C.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
I. Trắc nghiệm.
Câu 1: Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu trừ thì ta cần làm gì?
A. Đổi dấu tất cả các số hạng B. Chỉ đổi dấu các số ngoài ngoặc
C. Chỉ đổi dấu các số trong ngoặc D. Không cần đổi du
Câu 2: Khi thay đổi vị trí của số hạng a trong tng
b a c
lên vị trí đầu tiên ta được kết quả là
A. a b c
B. a b c C. a b c D. a b c
Câu 3: Khi nhóm các số hạng vào ngoặc, nếu để dấu trừ trước ngoặc thì
A. Đổi dấu tất cả các số hạng.
B. Đổi dấu các số hạng ngoài ngoặc.
C. Đổi dấu các số hạng trong ngoặc.
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 4: Kết quả khi phá dấu ngoặc của biểu thức sau
a
b
c
là:
A. a b c
B. a b c C. a b c D. a b c
Câu 5: Cho a b c d e . Khi nhóm các số âm vào một ngoặc ta đưc
A.
a
c
b
d
e
C.
a
b
d
e
c
B.
a
b
c
d
e
D.
a
b
c
d
e
Câu 6: Giá trị của biểu thức
a
b
a
tại
a 500, b 2 là
A. 2 B.
2
C. 500 D.
500
Câu 7: Thu gọn biểu thức
a b
a b
được kết quả là
A. 2a
B.
2b
C. a
D. b
Câu 8: Số đối của tổng các số nguyên dương có hai chữ số là
A. Tổng các số nguyên âm có một chữ s B. Tổng các số nguyên dương
C. Tổng các số nguyên âm có hai chữ s D. Tổng các số nguyên âm
Câu 9: Khi phá ngoặc số a trong n ngoặc, trước ngoặc đều là các dấu " " thì khẳng định nào
sau đây là đúng
A. Bằng a nếu n lẻ B. Bằng a nếu n l
C. Bằng a nếu n chn D. Cả ba câu trên đều sai

Preview text:

C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

  1. Trắc nghiệm.

Câu 1: Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu trừ thì ta cần làm gì?

A. Đổi dấu tất cả các số hạng B. Chỉ đổi dấu các số ngoài ngoặc

C. Chỉ đổi dấu các số trong ngoặc D. Không cần đổi dấu

Câu 2: Khi thay đổi vị trí của số hạng a trong tổng

b a c

lên vị trí đầu tiên ta được kết quả là

A. a b c

B. a b c

C. a b c

D. a b c

Câu 3: Khi nhóm các số hạng vào ngoặc, nếu để dấu trừ trước ngoặc thì

A. Đổi dấu tất cả các số hạng.

B. Đổi dấu các số hạng ngoài ngoặc.

C. Đổi dấu các số hạng trong ngoặc.

D. Cả ba câu trên đều đúng

Câu 4: Kết quả khi phá dấu ngoặc của biểu thức sau

a  b c

là:

A. a b c

B. a b c

C. a b c

D. a b c

Câu 5: Cho a b c d e . Khi nhóm các số âm vào một ngoặc ta được

A. a c  b d e

C. a  b d e  c

B. a b  c d e

D. a  b c d e

Câu 6: Giá trị của biểu thức

a  b a tại

a  500, b  2 là

A. 2 B. 2

C. 500 D.

500

Câu 7: Thu gọn biểu thức

a b  a b được kết quả là

A. 2a B. 2b C. a D. b

Câu 8: Số đối của tổng các số nguyên dương có hai chữ số là

A. Tổng các số nguyên âm có một chữ số B. Tổng các số nguyên dương

C. Tổng các số nguyên âm có hai chữ số D. Tổng các số nguyên âm

Câu 9: Khi phá ngoặc số a trong n ngoặc, trước ngoặc đều là các dấu "  " thì khẳng định nào

sau đây là đúng

A. Bằng a nếu n lẻ B. Bằng a nếu n lẻ

C. Bằng  a nếu n chẵn D. Cả ba câu trên đều sai

A white sheet of paper with black text AI-generated content may be incorrect.A close-up of a paper AI-generated content may be incorrect.A math problems with numbers AI-generated content may be incorrect.A math problems with numbers AI-generated content may be incorrect.A math problems with numbers AI-generated content may be incorrect.A math problems with numbers AI-generated content may be incorrect.A close-up of a math problem AI-generated content may be incorrect.A close-up of a math problem AI-generated content may be incorrect.