














Preview text:
CỦNG CỐ 7 buổi làm chủ KIẾN THỨC TÍCH PHÂN HÀM ẨN
(thầy Đỗ Văn Đức live chữa chi tiết)
Tài liệu này thầy Đức gửi tặng các em 5 buổi giúp em làm chủ TÍCH PHÂN HÀM ẨN
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH
1. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên (0;+ ∞) thỏa mãn ( ) + ( ) = e x f x f x x − ′ x
∀ > 0. Biết f ( ) 1 1 e− = .
Giá trị của f (2) là 1 5 1 5 A. f (2) = . B. f (2) = . C. f (2) = . D. f (2) = . 2 2e 2 2e 2 e 2 e
2. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn f (x) + 2xf ′(x) = 6x +1 x ∀ ∈[0 ] ;1 và f ( ) 1 = 3. Tính 1 f . 2 A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
3. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên khoảng ( 1;
− + ∞) thỏa mãn đẳng thức 3 2
( )+( 2 − ) ′( ) x + 2 2 1 x + x f x x f x = x ∀ ∈( 1;
− + ∞). Giá trị của f (0) bằng 2 x + 3 A. 2 − 3. B. 3 − 2. C. 3. D. − 3.
4. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn ( ) ( ) 2 2 e x f x xf x x − ′ + = và f (0) = 2. − Tính f ( ) 1 . A. f ( ) 1 = −e. B. f ( ) 2 1 = − . C. f ( ) 1 1 = . D. f ( ) 2 1 = . e e e
5. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn các điều kiện sau: f (0) = 2 − và ( 3 2 x + )
1 f ′(x) + xf (x) = −x, x ∀ ∈ .
Tính tích phân I = xf ∫ (x)d .x 0 5 3 3 5 A. I = . B. I = − . C. I = . D. I = − . 2 2 2 2
6. [ĐVĐ] Hàm số f (x) có đạo hàm trên thỏa mãn ′( ) = ( ) + ex f x f x x ∀ ∈ .
Biết f (0) =1. Tính 1 I = f ∫ (x)dx 0 A. I = 2. B. I = e. C. 2 I = e . D. I =1.
7. [ĐVĐ] Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn điều kiện f (0) = 0 và
(x + ) f ′(x) = f (x)+ (x + )2 1 2 1 x ∀ ∈[0 ]
;1 . Giá trị của f ( ) 1 là A. f ( ) 1 = 2. B. f ( ) 1 = 3. C. f ( ) 1 = 4. D. f ( ) 1 = 5.
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/
8. Cho hàm số y π π
= f (x) có đạo hàm liên tục trên 0;
thỏa mãn f (x) = f ′(x) − 2cos .x Biết f = 1, 2 2 tính giá trị của π f . 6 3 +1 3 −1 1− 3 A. . B. . C. . D. 0. 2 2 2
9. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên thỏa mãn ( ) + ′( ) 2 3 = 1+ 3e− x f x f x x ∀ ∈ . Biết ln 6 f =
0. Giá trị của f (0) bằng 2 − − A. f ( ) 31 0 = . B. f ( ) 19 0 = . C. f ( ) 31 0 = . D. f ( ) 19 0 = . 3 3 3 3
10. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn (x + ) f (x) = xf ′(x) 3 2 − x x
∀ ∈(0;+ ∞) và f ( )
1 = e. Giá trị của f (2) là A. 2 4e + 4e − 2. B. 2 4e + 2e − 2. C. 2 4e + 2e − 4. D. 2 4e + 4e − 4.
11. Cho hàm số f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn f ( ) 1 = 2
− ln 2 và x(x + ) f ′(x) + f (x) 2 1 = x + x với
mọi x ∈(0;+ ∞). Biết f (2) = a + bln 3 với a, b∈ .
Giá trị của a − b là A. a − b =1. B. a − b = 4. C. a − b = 9. D. a − b = 3.
12. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn f ( ) 1 =1+ 2ln 2 và x(x + )
1 f ′(x) + (x + 2) f (x) = x(x + ) 1 x
∀ ∈(0;+ ∞) . Biết f (2) = a + bln3 với a, b∈ . Giá trị của 2
T = a − b là 3 21 3 A. T = − . B. T = . C. T = . D. T = 0. 16 16 2
13. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên \{ 1; − − } 2 , thỏa mãn ( 2
x + x + ) f ′(x) + f (x) 2 3 2
= x + x − 2 với mọi x∈ \{ 1; − − } 2 và f ( 3
− ) = 0. Khi đó giá trị của f (0) là A. 3 − ln 2. B. 6 − 3ln 2. C. 6 − 6ln 2. D. 3− 6ln 2.
SỬ DỤNG BỔ ĐỀ ĐỔI HÀM GIỮ CẬN
14. Cho f (x) là một hàm số liên tục trên và thỏa mãn f (x) + f (−x) = 2 x ∀ ∈ . Giá trị của 2 2 I = x f ∫ (x)dx bằng 2 − 8 10 16 A. . B. 0. C. . D. . 3 3 3 1
15. [ĐVĐ] Hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn f (x) + f ( − x) 2 1
=1− 3x + 3x . Giá trị của I = f ∫ (x)dx 0 1 1 1 A. I =1. B. I = . C. I = . D. I = . 4 3 2
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 2
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/
16. Cho các hàm số f (x), g (x) liên tục trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn mf (x) + nf (1− x) = g (x) với , m n là các 1 1
số thực khác 0 và f
∫ (x)dx = g
∫ (x)dx =1. Giá trị của m+ n bằng 0 0 1 A. m + n =1. B. m + n = 2. C. m + n = 0. D. m + n = . 2
17. Xét hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0 ]
;1 và thỏa mãn điều kiện xf ( 2x )+ f ( − x) 2 4 3 1 = 1− x . Tính tích 1 phân I = f ∫ (x)d .x 0 π π π π A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 4 6 20 16
18. Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [ 1;
− 2] và thỏa mãn f (x) + xf ( 2
x − ) + f ( − x) 3 2 1 = x . Tính giá trị 2
của tích phân I = f ∫ (x)d .x 1 − 1 5 3 7 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 2 2 2 2 3
19. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên thỏa mãn f (4 − x) = f (x). Biết xf
∫ (x)dx = 5. Giá trị của 1 3 I = f
∫ (x)dx bằng 1 5 7 9 11 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 2 2 2 2 7 7
20. Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn f (x) = f (10 − x) và f
∫ (x)dx = 4. Tính I = xf ∫ (x)d .x 3 3 A. 80. B. 20. C. 40. D. 60.
21. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên 1
thỏa mãn điều kiện 3 f (x) − f (−x) = . Tích phân 2 x + 3 1 f
∫ (x)dx bằng 1 − ln 3 ln 3 A. . B. . C. 2ln 3. D. ln 3. 2 3
22. Xét hàm số f (x) liên tục trên đoạn [ 1;
− 2] và thỏa mãn f (x) + xf ( 2
x − ) + f ( − x) 3 2 2 3 1 = 4x . Tính giá 2
trị của I = f ∫ (x)d .x 1 − 5 A. I = 5. B. I = . C. I = 3. D. I =15. 2
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 3
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/
23. Cho hàm số y = f (x) liên tục và nhận giá trị dương trên [0 ]
;1 thỏa mãn f (x). f (1− x) =1 x ∀ ∈[0 ] ;1 . 1 Giá trị của dx I = ∫ là 1+ f x 0 ( ) 3 1 A. I = . B. I = . C. I =1. D. I = 2. 2 2
24. Cho hàm số f (x) nhận giá trị dương, có đạo hàm trên đoạn [0;2] thỏa mãn f (0) =1 và 2 ( 3 2
x − 3x ) f ′(x) ( ) ( ) 2 2 4 . 2 e x x f x f x − − =
với mọi x∈[0;2]. Giá trị của I = dx ∫ bằng f x 0 ( ) 64 16 8 32 A. I = − . B. I = − . C. I = − . D. I = − . 5 5 5 5 1
25. Giả sử hàm số f có đạo hàm cấp 3 trên , thỏa mãn f ( − x) 2 1
+ x f ′′(x) = 2x x ∀ ∈ .
Tính I = xf ′ ∫ (x)d .x 0 1 1 A. I =1. B. I = 1. − C. I = . D. I = − . 3 3
26. Cho hàm số f (x) liên tục trên , đồ thị của hàm số y = f (x) nhận điểm I (2;2) làm tâm đối xứng. 3
Tính I = ∫(x −2)2 f (x)d .x 1 4 8 16 A. 0. B. . C. . D. . 3 3 3
SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
27. Cho hàm số f (x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn f (0) = f ( )
1 , f ′(0) = 2022. Tính 1
S = ∫(1− x) f ′′(x)d .x 0 A. S = 2022. − B. S =1. C. S = 1. − D. S = 2022. π 4 π f (x)
28. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm và liên tục trên π 0; thỏa mãn f = 3, dx = 1 4 ∫ và 4 cos x 0 π π 4 4 sin . x tan . x f ∫ (x)dx = 2.
Giá trị của I = sin .x f ′ ∫ (x)dx bằng 0 0 3 3 A. I =1+ 3 2. B. I =1+ 2. C. I = 2 + 3 2. D. I = 2 + 2. 2 2
29. Cho hai hàm số f (x), g (x) có đạo hàm liên tục trên và f ′(x) > 0 x ∀ ∈ , thỏa mãn 2
( ). ′( ) = ( − 2)ex g x f x x x . Tính I = f
∫ (x)g′(x)dx? 0 A. 4. − B. e − 2. C. 4. D. 2 − e.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 4
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ 2
30. Cho hàm số y = f (x) liên tục và có đạo hàm trên thỏa mãn f (2) = 2 − , f
∫ (x)dx =1. Tính tích phân 0 4 I = f ′ ∫ ( x)d .x 0 A. I = 10. − B. I = 5. − C. I = 0. D. I = 18. − π 9 f ( x ) 2 3
31. Cho f (x) liên tục trên thỏa mãn dx = 4 ∫ và f ∫ (sin x)cos d
x x = 2. Tính I = f ∫ (x)d .x 1 x 0 0 A. I = 2. B. I = 6. C. I = 4. D. I =10.
32. Cho hàm số f (x) liên tục trên [0 ]
;1 thỏa mãn f (x) 2 = x f ( 3 x ) 6 6 − x ∀ ∈[0 ] ;1 . Giá trị của 3x +1 1 I = f ∫ (x)dx là 0 A. 2. B. 4. C. 1. − D. 6. 2
33. Cho hàm số f (x) liên tục trên [ 1;
− 2] thỏa mãn f (x) = x + + xf ( 2 2
3− x ). Giá trị của I = f ∫ (x)dx 1 − là 14 28 20 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = 2. 3 3 3 1 3 1
34. Cho hàm số f (x) liên tục trên và có f
∫ (x)dx = 2; f
∫ (x)dx = 6. Tính I = f
∫ ( 2x−1)dx 0 0 1 − 2 3 A. I = . B. I = 4. C. I = . D. I = 6. 3 2 π 2 16 f x 2 ( )
35. Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn cot .x f ∫ (sin x)dx = dx =1. ∫ Giá trị của π x 1 4 1 f (4x) I = dx ∫ là 1 x 8 3 5 A. I = 3. B. I = . C. I = 2. D. I = . 2 2
36. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên 1;3 1
thỏa mãn f (x) 3 + . x f = x − .
x Giá trị tích phân 3 x 3 f (x) I = dx ∫ bằng 2 + 1 x x 3 8 2 3 16 A. . B. . C. . D. . 9 3 4 9
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 5
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/ π 2
37. Biết hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn cos xf ∫
(sin x) + 2sin xf (cos x) d x =1 . Giá trị của 0 1 I = f ∫ (x)dx là 0 1 1 A. I =1. B. I = . C. I = 2. D. I = . 3 2 π 2 4 e f ( 2 ln x)
38. Cho hàm số f (x) liên tục trên và thỏa mãn tan xf ∫ ( 2
cos x)dx = 2 và dx = 2. ∫ Tính xln x 0 e 2 f (2x) I = d . x ∫ 1 x 4 A. 0. B. 1. C. 4. D. 8. π 4 1 2 1
39. Cho hàm số f (x) liên tục trên x f x và f ∫ (tan x) ( ) dx = 4; dx = 2. ∫ Tính f ∫ (x)dx 2 x +1 0 0 0 A. I = 6. B. I = 2. C. I = 3. D. I =1. 3 8 8 f (x)
40. Hàm số f (x) xác định trên , thỏa f
∫ ( 2x +16 − x)dx = f
∫ (x)dx = 8. Khi đó dx ∫ bằng 2 x 3 − 2 2 1 1 A. 2. B. 4. C. . D. . 2 4
41. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn (ex f + )
1 + f (x) + f ′(x) = x, x ∀ ∈ và 3
f (0) = 2 f (ln 2) −1. Khi đó f (x)dx ∫ bằng 2 1 2 A. ln 2 −1. B. 2ln 2. C. − . D. 2ln 2 − 2. 2 3 42. Cho hàm số
f (x) có đạo hàm xác định trên . Biết f ( ) 1 = 2 và 1 4 1 2 ′ ∫ ( ) 1+ 3 d x x f x x = f ∫
(2− x)dx = 4. Giá trị của f (x)dx ∫ bằng 0 1 2 x 0 5 3 1 A. 1. B. . C. . D. . 7 7 7 ln3 5 (3x − ) 1 f (x) 5
43. Cho hàm số f (x) liên tục trên , biết ∫ (ex f + 2)dx = 3 và dx = 6. ∫ Tính I = f ∫ (x)dx x − 2 0 3 3 A. 9. − B. 9. C. 3. − D. 3.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 6
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ 1 2
44. [5] Cho hàm số y = f (x) là hàm số liên tục trên thỏa mãn f (x) = f
∫ (x)dxx+ f
∫ (x)dx+1. Tính 0 0 9 I = xf ∫ (x)dx 0
SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CƠ BẢN
45. Cho f (x) có đạo hàm trên f x −x − 2x
thỏa mãn 3 f ′(x) 3( ) 2 1 e − = 0 x ∀ ∈ .
Biết f (0) =1. Tính tích 2 f (x) 7 phân I = xf ∫ (x)dx 0 41 39 31 45 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 8 8 8 8
46. [ĐVĐ] Cho hàm số f (x) có đạo hàm và nhận giá trị dương trên thỏa mãn (1− x) f (x) = f ′(x) x ∀ ∈ . Biết f ( )
1 = e. Giá trị của f (2) là A. f (2) = e. B. f ( ) 2 2 = e . C. f (2) = 2. D. f (2) =1.
47. Cho hàm số f (x) có đạo hàm và đồng biến trên thỏa mãn f (0) =1 và ′ ( ) 2 = ex f x f (x), x ∀ ∈ . 1
Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 0 A. I = e − 2. B. I = e −1. C. 2 I = e − 2. D. 2 I = e −1.
48. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn (0 ]
;1 thỏa mãn f (x) + xf ′(x) = 6x +1 x ∀ ∈(0 ] ;1 và f ( ) 1 = 3. Tính 1 f . 2 1 1 A. 2. B. . C. . D. 1. 2 3
49. Cho hàm số f (x) liên tục và có đạo hàm trên π 0; x
, thỏa mãn f ( x) + tan . x f ′(x) = . Biết rằng 2 3 cos x π π 3 f f − = aπ 3 +
bln 3, trong đó a, b∈ .
Giá trị của P = a + b bằng 3 6 14 2 7 4 A. . B. − . C. . D. − . 9 9 9 9
50. Cho hai hàm số f (x) và g (x) nhận giá trị dương, có đạo hàm trên [1;4] và thỏa mãn f ( ) 1 + g ( ) 1 = 4
g ( x) + xf ′( x) = 0 x
∀ ∈[1;4]. Giá trị của f (2) + g (2) bằng f
( x) + xg′( x) = 0 A. 8. B. 2. C. 6. D. 4.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 7
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/
51. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] thỏa mãn f ( ) 1 = 2 và 2
f (x) −(x + ) f ′(x) 2 1
= 2xf (x), x
∀ ∈[1;2]. Giá trị của f (x)dx ∫ bằng 1 1 1 A. 1+ ln 2. B. 1− ln 2. C. − ln 2. D. + ln 2. 2 2
52. Hàm số f (x) có đạo hàm trên [0 ]
;1 và thỏa mãn f (x) + xf ( 2 x ) 2 + x f ( 3 x ) 2 2 3 = 1− x x ∀ ∈[0 ] ;1 . Giá 1
trị của f (x)dx ∫ là 0 π π π π A. . B. . C. . D. . 4 24 36 12
53. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên khoảng π π 0; 1
thỏa mãn f ′(sin x) = x ∀ ∈0; 2 3 cos x 2 3 5 và 1 3 f =
. Khi đó f (x)dx ∫ bằng 2 3 1 2 5 3 −8 8 − 5 3 3 3 A. . B. . C. . D. − . 10 10 10 10
54. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0 ] ;1 thỏa mãn f ( ) 1
0 = và ( ) − ′( ) = ( ) 2 f x f x f x 3 1 với mọi x ∈[0 ] ;1 . Tính I = f ∫ (x)d .x 0 4 e + 2 A. ln 2. B. ln . C. ln12. D. ln . 3 3
55. [4] Cho hàm số f (x) liên tục và khác 0 trên [ 1;
− 2], thỏa mãn xf (x) là một nguyên hàm của hàm số 2 2
f (x) + 2 f (x) và f ( ) 1 1 = . Tính f ∫ (x)d .x 2 1 −
56. Cho hàm số f (x) liên tục và nhận giá trị dương trên thỏa mãn f (0) = f ′(0) =1 và
xf (x) + f ′ ( x) 2 2 = f
(x).f ′ (x) x ∀ ∈ .
Giá trị của f ( ) 1 bằng A. f ( ) 4 5 1 = e . B. f ( ) 6 7 1 = e . C. f ( ) 5 6 1 = e . D. f ( ) 3 4 1 = e .
57. Cho hàm số f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn x f (x) 2 − x f ′(x) 2 3 .
= 2 f (x), với f (x) ≠ 0, x
∀ ∈(0;+ ∞) và f ( ) 1
1 = . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f (x) 3
trên đoạn [1;2]. Tính M + m 9 21 7 5 A. . B. . C. . D. . 10 10 3 3
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 8
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/
58. Cho hàm số f (x) nhận giá trị dương trên [0;+ ∞) thỏa mãn f ′(0) = f (0) −1= 0 và 2
f ′ (x) f (x) + xf (x) = f ′ 2 ( x) 2 3 2 x ∀ ∈
[0;+ ∞). Giá trị của x f (x)dx ∫ bằng 1 A. 2ln 2. B. ln 3. C. ln 2. D. 2ln 3.
59. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn f ′(x) > x x ∀ ∈[0 ]
;1 . Biết f ′(0) = 9 và
f ′ (x) + f ′ ( x) 2 9 − x = 9 x ∀ ∈ [0 ]
;1 . Giá trị của f ( ) 1 − f (0) bằng 13 1 A. T = + 9ln 2. B. T =1+ 9ln 2. C. T = + 9ln 2. D. T = 9ln 2. 2 2
60. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] và thỏa mãn f ( ) 1 1 = − và 2 2
f (x) + xf ′(x) = ( 3 2 x + x ) 2 2 f (x), x
∀ ∈[1;2]. Giá trị của I = xf
∫ (x)dx bằng 1 4 3 A. ln . B. ln . C. ln 3. D. 0. 3 4
61. Cho hàm số f (x) đồng biến và có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4] thỏa mãn f ( ) 1 =1 và f
( x) + xf ′( x) 2 = 4 f (x), x
∀ ∈[1;4]. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x =1, x = 4. A. 4 − 2ln 2. B. 4 + 2ln 2. C. 4 + ln 2. D. 4 − ln 2.
ĐỔI VAI TRÒ BIẾN, CẬN CHỨA BIẾN, TÍCH PHÂN HÀM CHẴN HÀM LẺ Đổi vai trò biến 9
62. [ĐVĐ] Hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn f ( 3x + ) 1 = x x ∀ ∈ .
Giá trị của I = f ∫ (x)dx là 1 A. I = 8. B. I =12. C. I =10. D. I = 21. 5
63. Cho hàm số y = f (x) thỏa mãn f ( 3x + 3x + ) 1 = 3x + 2, x ∀ ∈ .
Giá trị của I = xf ′ ∫ (x)dx là 1 5 17 23 33 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 4 4 4 4
64. [4] Cho f (x) là hàm số liên tục trên tập số thực không âm thỏa mãn f ( 2 x + 3x + ) 1 = x + 2 x ∀ ≥ 0. Tính 5
tích phân f (x)d .x ∫ 1
65. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn f ( 3x + x + ) 2
2 = x + x −1, x ∀ ∈ . Giá trị của 4 2 x f ′ ∫
(x)dx thuộc khoảng nào dưới đây? 8 − A. ( 20 − ;−10). B. (20;25). C. (10;20). D. ( 25 − ;− 20).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 9
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/ 4
66. [ĐVĐ] Hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn f ( x) 3 + 3 f (x) = x x ∀ ∈ .
Giá trị của I = f ∫ (x)dx 0 là 3 8 9 A. I = 2. B. I = . C. I = . D. I = . 2 5 4 2
67. Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn 3
f (x) + f (x) = x, x ∀ ∈ . Tính I = f ∫ (x)d .x 0 3 1 5 A. I = 2. B. I = . C. I = . D. I = . 2 2 4
68. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên thỏa mãn 3 f (x) 2 2
− 3 f (x) + 6 f (x) = x, x ∀ ∈ . Tính 5 I = f ∫ (x)dx 0 5 5 5 5 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 4 2 12 3 1
69. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên thỏa mãn 3
x + f (x) + 2 f (x) =1, x ∀ ∈ . Tính I = f ∫ (x)dx 2 − 7 7 7 5 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 4 2 3 4 CẬN CHỨA BIẾN 2 x
70. Cho hàm số f (x) = cos t.dt x ∀ ∈ . ∫
Đạo hàm của hàm số f (x) là 0
A. f ′( x) = 2x cos . x
B. f ′(x) = 2 x cos . x
C. f ′(x) = 2 x sin . x
D. f ′(x) = 2 x sin x . 2 x
71. Cho hàm số f (x) 2 = 1+ t dt t ∀ ∈ . ∫
Đạo hàm của hàm số f (x) là 0 x A. f ′(x) 4 = 1+ x . B. f ′(x) = . C. f ′(x) 4
= 2x 1+ x . D. f ′(x) 4 = x 1+ x . 2 1+ x x
72. Cho hàm số f (x) 2 π = sin t dt x ∀ ∈(0;+ ∞ ∫ ). Giá trị của f ′ là 2 1 1 1 A. . B. . C. 0. D. π . π 2π 2 x
73. Cho hàm số f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn f
∫ (t)dt = .xcos(π x). Giá trị của f (4) là 0 A. f ( ) 1 4 = . B. f ( ) 1 4 = . C. f ( ) 2 4 = . D. f ( ) 1 4 = . 5 6 3 4
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 10
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ x
74. Biết rằng hàm số f (x) thỏa mãn f (t) f (x) te dt = e −1 x ∀ ∈ . ∫
Đạo hàm của hàm số f (x) là 0 A. f ′(x) 2 = x +1.
B. f ′(x) = x +1.
C. f ′(x) = .x D. f ′(x) 2 = x −1. 2 e x
75. Cho biết f (x) 9
= t ln tdt. ∫
Số điểm cực trị của hàm số f (x) là e A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
76. Cho hàm số y = f (x) nhận giá trị đương, có đạo hàm liên tục trên đoạn [0 ]
;1 . Xét hàm số g (x) thỏa g (x) 2 = f (x) 1 mãn x Tính g (x)dx ∫ g (x) = + f ∫ (t) . 1 18 dt 0 0 11 13 A. . B. 5. C. . D. 6. 2 2 3 x
77. [ĐVĐ] Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn f ( ) 1
1 = . Xét hàm số g (x) = f
∫ (t)dt. Giá trị của 3 1 g′( ) 1 là A. g′( ) 1 = 2. B. g′( ) 1 = 3. C. g′( ) 1 = 6. D. g′( ) 1 =1. 2 x 1 +
78. [ĐVĐ] Cho hàm số f (x) 4 = 1+ t dt. ∫
Số điểm cực trị của hàm số f (x) là 0 A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. x f (t)
79. [4] Tìm số thực dương 𝑎𝑎, biết dt + 6 = 2 x x ∀ ∈ a;+ ∞ . ∫ 2 ( ) t a
TÍCH PHÂN HÀM CHẴN HÀM LẺ 0 2
80. Hàm số f (x) là hàm lẻ, liên tục trên [ 4; − 4] thỏa mãn f
∫ (−x)dx = 2 và f ∫ ( 2
− x)dx = 4. Giá trị của 2 − 1 4 I = f ∫ (x)dx là 0 A. I = 10. − B. I = 6. − C. I = 6. D. I =10. 0 1
81. [ĐVĐ] Hàm số f (x) là hàm chẵn liên tục trên thỏa mãn f
∫ (2x)dx = f
∫ (4x+ 2)dx =1. Giá trị của 1 − 0 6 I = f ∫ (x)dx là 0 A. I =1. B. I =12. C. I = 6. D. I = 2.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 11
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/ 0 2
82. Cho hàm số y = f (x) là hàm lẻ và liên tục trên [ 4; − 4] thỏa mãn f
∫ (−x)dx = 2 và f ∫ ( 2 − x)dx = 4. 2 − 1 4
Giá trị của I = f ∫ (x)dx là 0 A. I = 10. − B. I = 6. − C. I = 6. D. I =10. 1 f (2x) 2
83. Cho hàm số y = f (x) là hàm chẵn liên tục trên thỏa mãn dx = 8. ∫ Tính I = f ∫ (x)dx + − 1 2x 1 0 A. I = 4. B. I = 8. C. I = 2. D. I =16.
84. Cho hàm số f (x) là hàm chẵn, liên tục trên có đồ thị hàm số đi qua điểm 1 M ;4 − . Biết 2 1 2 0 f
∫ (x)dx = 3. Giá trị của I = sin2 .xf ′ ∫ (sin x)dx là 0 π − 6 A. I = 2. B. I = 2. − C. I =1. D. I = 1. −
85. Cho hàm số f (x) xác định trên \{ }
0 thỏa mãn f ′(x) 1 =
, f 1 = a, f 2 − = .
b Giá trị biểu thức 4 2 ( ) ( ) x + x f (− ) 1 − f (2) bằng A. b − . a B. a + . b C. a − . b D. −a − . b
86. Cho f (x) là hàm chẵn có đạo hàm và liên tục trên và f ( ) 1 = 2. Tính 1 I
= ∫ ( f ′(x))3 + xf ′(x)+ f (x)dx? 1 −
BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN π 4 87. π Cho hàm số y π +
= f (x) liên tục trên 0; . 2 Biết f
∫ (x) f (x)−cos x dx = − . Giá trị của 4 32 0 π 4 I = f ∫ (x)dx là 0 2 3 3 2 A. . B. . C. . D. . 4 2 8 2 π 2 88. π π −π [4] Cho hàm số 2
𝑓𝑓(𝑥𝑥) xác định trên 0; 2
thỏa mãn ∫ f (x)−2 2 f (x)sin x − d x = . Tính 2 4 2 0 π 2
tích phân I = f ∫ (x)d .x 0
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 12
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ 1
89. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [0 ] ;1 thỏa mãn f ( ) 1 = 0, f ′
∫ (x) 2 dx = 7 và 0 1 1 2 x f ∫ (x) 1
dx = . Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 3 0 0 7 7 A. . B. 1. C. . D. 4. 5 4 1
90. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên [0 ]
;1 thỏa mãn f (0) = 0. Biết 2 f (x) 9 dx = ∫ và 2 0 1 π π 1 f ′ ∫ (x) x 3 cos dx =
. Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 2 4 0 0 1 4 6 2 A. . B. . C. . D. . π π π π 1
91. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [0 ]
;1 và f (0) + f ( ) 1 = 0. Biết 2 f (x) 1 dx = ∫ và 2 0 1 π 1 f ′
∫ (x).cos(π x)dx = . Tính I = f ∫ (x)dx 2 0 0 3π 2 1 A. π. B. I = . C. I = . D. I = . 2 π π 2
92. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [1;2] thỏa mãn ∫(x − )2 f (x) 1 1
dx = − , f (2) = 0 và 3 1 2 2 f ′
∫ (x) 2dx = 7.
Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 1 1 7 7 7 7 A. I = . B. I = − . C. I = − . D. I = . 5 5 20 20 3
93. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [0; ] 3 thỏa mãn f ( ) = f ′ ∫ (x) 2 7 3 0, dx = và 6 0 3 f (x) 7 3 dx = − . ∫
Tính tích phân I = f ∫ (x)dx x +1 3 0 0 7 97 7 7 A. − . B. − . C. . D. − . 3 30 6 6
94. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0 ] ;1 thỏa mãn f ( ) 1 =1 và 1 f ′ ( x) 2 +
( 2x − ) f (x) 6 4 2 4 6 1
= 40x − 44x + 32x − 4, x ∀ ∈[0; ]
1 . Tích phân xf (x)dx ∫ bằng 0 13 5 13 5 A. − . B. . C. . D. − . 15 12 15 12 1
95. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [0 ] ;1 thỏa mãn f ( ) = f ′ ∫ (x) 2 9 1 1, dx = và 5 0 1 1 f ∫ ( x) 2
dx = . Giá trị của I = f ∫ (x)dx là 5 0 0
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 13
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/
96. Cho hàm số f (x) có đạo hàm và nhận giá trị dương trên [4;8] thỏa mãn f ( ) 1 = f ( ) 1 4 ; 8 = và 4 2 f ′(x) 2 8 dx =1. ∫
Giá trị của f (6) là f (x) 4 4 1 3 2 1 A. . B. . C. . D. . 2 4 3 3 3
97. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [0; ]
3 thỏa mãn f (3) = 4, f ′ ∫ (x) 2 1 dx = và 27 0 3 3 3 x f ∫ (x) 333 dx = . Giá trị của f
∫ (x)dx bằng 4 0 0 3 153089 25 150893 A. . B. . C. . D. . 2 1215 2 21
KĨ NĂNG XỬ LÝ CẬN TÍCH PHÂN 1
98. Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn f (3x) = f (x) − 2x x ∀ ∈ và f
∫ (x)dx = 5. Giá trị của 0 3 I = f
∫ (x)dx bằng 1 A. 4. B. 10. C. 7. D. 12.
99. Biết hàm số f (x) liên tục trên và thỏa mãn f (x) + f (x + ) 3 2
10 = 2x + 28x + 280x + 900. Giá trị của
20 f (x)dx ∫ bằng 0 A. 37333. B. 112000 . C. 337334. D. 112003. 3 3
100. [4] Cho hàm số f (x) liên tục trên và thỏa mãn ( + ) + ( + ) x f x f x = ( 2 1 2 e x − ) 1 . Giá trị của 3 I = f
∫ (x)dx bằng 1
101. Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn hệ thức f (x + )
1 + f (x + 3) + f (x + 5) + 3x = 0. Giá trị 7 của I = f
∫ (x)dx bằng 1 A. I = 6. − B. I = 6. C. I = 2. − D. I = 2. 2
102. Cho hàm số f (x) liên tục trên x
thỏa mãn f (1+ 2x) + f (1− 2x) = x ∀ ∈ . Giá trị của 2 x +1 3 I = f ∫ (x)dx là 1 − π π 1 π π A. I = 2 − . B. I =1− . C. I = − . D. I = . 2 4 2 8 4
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 14
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ f (2 x − ) 1
103. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn ( ) ln x f x = + x ∀ ∈(0;+ ∞). Giá x x 4
trị của I = f ∫ (x)dx là 3 A. 3 I = 2ln 2. B. 2 I = 2ln 2. C. I = 4ln 2. D. I = 2ln 2. 104. Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn 4 3 1 2 x f ( − x)
2x − 2 −x + x + 4x − 4 1 + 2 f = , x ∀ ≠ 0, x ≠ 1. Khi đó f
∫ (x)dx có giá trị là x x 1 − 1 3 A. 0. B. 1. C. . D. . 2 2
105. Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn f ( 3
x + x − ) + f ( 3 −x − x − ) 6 4 2 1 1 = 6
− x −12x − 6x − 2, x ∀ ∈ . 1
Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 3 − A. 32. B. 4. C. 36. − D. 20. −
106. [4] Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục và xác định trên thỏa mãn 5 xf ( 2
x + ) + f (x + ) + f ( x + ) 3 2 1 1 6 3
2 = 4x + 48x + 47 x ∀ ∈ .
Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 1 107. [4] Cho hàm số
f (x) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn 2 xf ( 2
x + ) + f (x + ) 3 2 1
2 = 2x − 3x −1, x ∀ ∈ .
Tính giá trị f
∫ (2x− )1+ f ′(x)dx 1
108. Cho hàm số y = f (x) và thỏa mãn ( ) −8 ( ) 3 3 4 x f x x f x + = 0. Tích phân 2 x +1 1 = ( ) − 2 d a b I f x x = ∫
với a, b, c∈ a b
,, , là các phân số tối giản. Giá trị của a − b − c bằng c c c 0 A. 1. B. 2. − C. 2. D. 1. −
--- Hết ---
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 15
Document Outline
- PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH
- SỬ DỤNG BỔ ĐỀ ĐỔI HÀM GIỮ CẬN
- SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
- SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CƠ BẢN
- ĐỔI VAI TRÒ BIẾN, CẬN CHỨA BIẾN, TÍCH PHÂN HÀM CHẴN HÀM LẺ
- Đổi vai trò biến
- CẬN CHỨA BIẾN
- TÍCH PHÂN HÀM CHẴN HÀM LẺ
- BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN
- KĨ NĂNG XỬ LÝ CẬN TÍCH PHÂN