CNG C
7 bui làm ch
TÍCH PHÂN HÀM N
(thy Đ n Đc live cha chi tiết)
KIN THC
Tài liu này thy Đc gi tng các em 5 bui giúp em làm ch TÍCH PHÂN HÀM N
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYN TÍNH
1. Cho hàm s
( )
y fx=
đo hàm trên
( )
0;+∞
tha mãn
( ) ( )
e
x
fx f x x
+=
0.
x
∀>
Biết
( )
1
1 e.f
=
Giá tr ca
( )
2f
A.
B.
( )
2
5
2.
2e
f
=
C.
( )
2
1
2.
e
f =
D.
( )
2
5
2.
e
f
=
2. Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm trên đoạn
[ ]
0;1
tha mãn
( ) ( )
[ ]
2 6 1 0;1f x xf x x x
+ = +∀∈
và
( )
1 3.f =
Tính
1
.
2
f



A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
3. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên khong
( )
1; +∞
tha mãn đng thc
( )
( )
( ) ( )
32
2
2
2
2 1 1; .
3
x xx
fx x f x x
x
++
+ = +∞
+
G tr ca
( )
0f
bng
A.
2 3.
B.
3 2.
C.
3.
D.
3.
4. Cho hàm s
(
)
fx
đo hàm liên tc trên
, tha mãn
( )
(
)
2
2e
x
f x xf x x
+=
( )
0 2.f =
Tính
( )
1.f
A.
( )
1 e.f
=
B.
( )
2
1.
e
f =
C.
( )
1
1.
e
f =
D.
( )
2
1.
e
f =
5. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên
và tha mãn các điu kin sau:
( )
02f =
và
( )
( ) ( )
2
1 ,.x f x xf x x x
+ + = ∀∈
Tính tích phân
( )
3
0
d.I xf x x=
A.
5
.
2
I =
B.
3
.
2
I =
C.
3
.
2
I =
D.
5
.
2
I =
6. [ĐVĐ] Hàm s
( )
fx
đo hàm trên
tha mãn
( ) ( )
e.
x
f x fx x
= + ∀∈
Biết
( )
0 1.f =
Tính
( )
1
0
dI fx x=
A.
2.I =
B.
e.I =
C.
2
e.I =
D.
1.I =
7. ] Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm trên đoạn
[ ]
0;1
tha mãn điu kin
( )
00f =
( ) ( ) ( ) ( )
[ ]
2
1 2 1 0;1 .x f x fx x x
+ = + + ∀∈
Giá tr ca
( )
1f
A.
( )
1 2.f =
B.
( )
1 3.f =
C.
( )
1 4.f =
D.
( )
1 5.f =
Thy Đ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
2 Thy Đ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020
8. Cho hàm s
( )
y fx=
có đo hàm liên tc trên
0;
2
π



tha mãn
( ) ( )
2 cos .fx f x x
=
Biết
1,
2
f
π

=


tính giá tr ca
.
6
f
π



A.
31
.
2
+
B.
31
.
2
C.
13
.
2
D.
0.
9. Cho hàm s
(
)
y fx=
đo hàm trên
tha mãn
( ) ( )
2
3 1 3e .
x
fx f x x
+ = + ∀∈
Biết
ln 6
0.
2
f

=


Giá tr ca
( )
0f
bng
A.
(
)
31
0.
3
f
=
B.
( )
19
0.
3
f
=
C.
( )
31
0.
3
f
=
D.
(
)
19
0.
3
f
=
10. Cho hàm s
( )
y fx=
đo hàm liên tc trên
( )
0;+∞
tha mãn
( ) ( ) (
)
3
2x f x xf x x
+=
( )
0;x +∞
( )
1 e.f
=
Giá tr ca
( )
2f
A.
2
4e 4e 2.+−
B.
2
4e 2e 2.
+−
C.
2
4e 2e 4.+−
D.
2
4e 4e 4.
+−
11. Cho hàm s
(
)
fx
liên tc trên
( )
0;+∞
tha mãn
( )
1 2ln 2f =
và
( ) (
) ( )
2
1xx f x f x x x
+ +=+
vi
mi
( )
0; .
x +∞
Biết
(
)
2 ln 3f ab= +
vi
,.ab
G tr ca
ab
A.
1.ab−=
B.
4.ab=
C.
9.ab−=
D.
3.ab−=
12. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
( )
0;+∞
tha mãn
( )
1 1 2 ln 2f = +
( )
( ) ( ) ( ) ( ) (
)
1 2 1 0;
xx f x x f x xx x
+ + + = + +∞
. Biết
(
)
2 ln 3f ab= +
vi
,.
ab
Giá tr ca
2
Ta b=
A.
3
.
16
T =
B.
21
.
16
T
=
C.
3
.
2
T
=
D.
0.T =
13. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
{ }
\ 1; 2
, tha mãn
( )
(
)
( )
22
32 2x x f x fx x x
+ + + = +−
vi mi
{ }
\ 1; 2x
và
( )
3 0.f −=
Khi đó giá trị ca
( )
0f
A.
3ln 2.
B.
6 3ln 2.
C.
6 6 ln 2.
D.
3 6 ln 2.
SDNG BỔ ĐỀ ĐỔI HÀM GI CN
14. Cho
( )
fx
là mt hàm s liên tc trên
và tha mãn
( ) ( )
2.fx f x x+ = ∀∈
Giá tr ca
( )
2
2
2
dI xf x x
=
bng
A.
8
.
3
B.
0.
C.
10
.
3
D.
16
.
3
15. [ĐVĐ] Hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( ) ( )
2
1 13 3 .fx f x x x+ −=−+
Giá tr ca
( )
1
0
dI fx x=
A.
1.I =
B.
1
.
4
I =
C.
1
.
3
I =
D.
1
.
2
I =
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM N Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Đỗ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020 3
16. Cho các hàm s
( ) ( )
,f x gx
liên tc trên đon
[ ]
0;1
tha mãn
( ) ( ) ( )
1mf x nf x g x+ −=
vi
,mn
là các
s thc khác 0 và
(
)
( )
11
00
d d 1.fxx gxx
= =
∫∫
Giá tr ca
mn+
bng
A.
1.mn+=
B.
2.mn
+=
C.
0.mn+=
D.
1
.
2
mn+=
17. Xét hàm s
(
)
fx
liên tc trên đon
[ ]
0;1
và tha mãn điu kin
( )
( )
22
4 31 1 .
xf x f x x+ −=
Tính tích
phân
(
)
1
0
d.I fx x
=
A.
.
4
I
π
=
B.
.
6
I
π
=
C.
.
20
I
π
=
D.
.
16
I
π
=
18. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên đon
[ ]
1;2
và tha mãn
(
)
( )
( )
23
21 .
f x xf x f x x+ −+ =
nh giá tr
ca tích phân
( )
2
1
d.I fx x
=
A.
1
.
2
I =
B.
5
.
2
I =
C.
3
.
2
I =
D.
7
.
2
I =
19. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
tha mãn
(
)
(
)
4.f x fx
−=
Biết
( )
3
1
d 5.xf x x =
Giá tr ca
( )
3
1
dI fx x=
bng
A.
5
.
2
I =
B.
7
.
2
I =
C.
9
.
2
I =
D.
11
.
2
I
=
20. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( )
( )
10
fx f x=
( )
7
3
d 4.fx x=
Tính
( )
7
3
d.
I xf x x=
A.
80.
B. 20. C. 40. D. 60.
21. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
tha mãn điu kin
( ) ( )
2
1
3.
3
fx f x
x
−=
+
Tích phân
( )
1
1
dfx x
bng
A.
ln 3
.
2
B.
ln 3
.
3
C.
2 ln 3.
D.
ln 3.
22. Xét hàm s
( )
fx
liên tc trên đoạn
[ ]
1;2
và tha mãn
( )
( )
( )
23
2 2 3 1 4.f x xf x f x x+ −+ =
nh giá
tr ca
( )
2
1
d.
I fx x
=
A.
5.I =
B.
5
.
2
I =
C.
3.I =
D.
15.I =
Thy Đ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
4 Thy Đ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020
23. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc và nhn giá tr dương trên
[ ]
0;1
tha mãn
(
)
( )
[ ]
. 1 1 0;1 .fxf x x = ∀∈
Giá tr ca
( )
1
0
d
1
x
I
fx
=
+
A.
3
.
2
I
=
B.
1
.
2
I =
C.
1.I =
D.
2.I =
24. Cho hàm s
( )
fx
nhn giá tr dương, đạo hàm trên đoạn
[ ]
0;2
tha mãn
( )
01f =
( ) ( )
2
24
.2 e
xx
fxf x
−=
vi mi
[ ]
0;2 .x
Giá tr ca
( )
( )
( )
32
2
0
3
d
x x fx
Ix
fx
=
bng
A.
64
.
5
I
=
B.
16
.
5
I
=
C.
8
.
5
I =
D.
32
.
5
I =
25. Gi s hàm s f có đo hàm cp 3 trên
,
tha mãn
( ) ( )
2
1 2.f x xf x x x
′′
+ = ∀∈
Tính
(
)
1
0
d.I xf x x
=
A.
1.I =
B.
1.I =
C.
1
.
3
I =
D.
1
.
3
I =
26. Cho hàm s
(
)
fx
liên tc trên
,
đồ th ca hàm s
( )
y fx=
nhn đim
( )
2;2I
m m đi xng.
Tính
(
) ( )
3
2
1
2 d.I x fx x
=
A. 0. B.
4
.
3
C.
8
.
3
D.
16
.
3
SDNG CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
27. Cho hàm s
( )
fx
có đo hàm cp hai liên tc trên đon
[ ]
0;1
tha mãn
( ) ( ) ( )
0 1 , 0 2022.f ff
= =
Tính
(
) (
)
1
0
1 d.
S xf x x
′′
=
A.
2022.S =
B.
1.S =
C.
1.S =
D.
2022.S =
28. Cho hàm s
( )
y fx=
đo hàm liên tc trên
0;
4
π



tha mãn
( )
4
0
3, d 1
4 cos
fx
fx
x
π
π

= =


( )
4
0
sin .tan . d 2.x xf x x
π
=
G tr ca
(
)
4
0
sin . dI xf x x
π
=
bng
A.
1 3 2.I = +
B.
3
1 2.
2
I = +
C.
2 3 2.I = +
D.
3
2 2.
2
I = +
29. Cho hai hàm s
( ) ( )
,f x gx
đo hàm liên tc trên
( )
0,fx x
> ∀∈
tha mãn
( ) ( ) ( )
. 2e.
x
gx f x xx
=
Tính
( ) (
)
2
0
d?I f xg x x
=
A.
4.
B.
e 2.
C. 4. D.
2 e.
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM N Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Đỗ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020 5
30. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc và có đo hàm trên
tha mãn
( )
22f =
,
( )
2
0
d 1.
fx x
=
Tính tích phân
( )
4
0
d.I f xx
=
A.
10.I
=
B.
5.I =
C.
0.I =
D.
18.I
=
31. Cho
(
)
fx
liên tc trên
tha mãn
( )
9
1
d4
fx
x
x
=
(
)
2
0
sin cos d 2.
f x xx
π
=
Tính
( )
3
0
d.I fx x=
A.
2.I =
B.
6.I =
C.
4.I =
D.
10.
I =
32. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
[ ]
0;1
tha mãn
( )
( )
23
6
6
31
f x xf x
x
=
+
[
]
0;1 .
x∀∈
Giá tr ca
( )
1
0
dI fx x=
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
6.
33. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
[ ]
1;2
tha mãn
( )
( )
2
2 3.f x x xf x
= ++
G tr ca
( )
2
1
dI fx x
=
A.
14
.
3
I =
B.
28
.
3
I =
C.
20
.
3
I =
D.
2.I =
34. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
và có
( ) ( )
13
00
d 2; d 6.fx x fx x= =
∫∫
Tính
(
)
1
1
2 1d
I fx x
=
A.
2
.
3
I =
B.
4.
I =
C.
3
.
2
I =
D.
6.I =
35. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( )
( )
16
2
2
1
4
cot . sin d d 1.
fx
xf x x x
x
π
π
= =
∫∫
Giá tr ca
( )
1
1
8
4
d
fx
Ix
x
=
A.
3.I =
B.
3
.
2
I =
C.
2.I =
D.
5
.
2
I =
36. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
1
;3
3



tha mãn
( )
3
1
..f x xf x x
x

+=


Giá tr tích phân
( )
3
2
1
3
d
fx
Ix
xx
=
+
bng
A.
8
.
9
B.
2
.
3
C.
3
.
4
D.
16
.
9
Thy Đ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
6 Thy Đ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020
37. Biết hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( ) ( )
2
0
cos sin 2 sin cos d 1
xf x xf x x
π
+=


. Giá tr ca
( )
1
0
dI fx x=
A.
1.I =
B.
1
.
3
I =
C.
2.I =
D.
1
.
2
I =
38. Cho hàm s
(
)
fx
liên tc trên
và tha mãn
(
)
4
2
0
tan cos d 2xf x x
π
=
và
( )
2
2
e
e
ln
d 2.
ln
fx
x
xx
=
Tính
(
)
2
1
4
2
d.
fx
Ix
x
=
A. 0. B. 1. C. 4. D.
8.
39. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
( )
(
)
2
1
4
2
00
tand4; d2.
1
xf x
f xx x
x
π
= =
+
Tính
( )
1
0
dfx x
A.
6.I =
B.
2.I =
C.
3.I =
D.
1.I =
40. Hàm s
( )
fx
xác đnh trên
,
tha
(
)
( )
38
2
32
16 d d 8.f x x x fx x
+ = =
∫∫
Khi đó
( )
8
2
2
d
fx
x
x
bng
A. 2. B. 4. C.
1
.
2
D.
1
.
4
41. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên
tha mãn
( )
( ) ( )
e1 ,
x
f fx f x x x
+ + + = ∀∈
( ) (
)
0 2 ln 2 1.ff=
Khi đó
( )
3
2
dfx x
bng
A.
1
ln 2 1.
2
B.
2 ln 2.
C.
2
.
3
D.
2 ln 2 2.
42. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm xác đnh trên
.
Biết
( )
12f =
( )
(
)
14
2
01
13
d 2 d 4.
2
x
xf x x f x x
x
+
= =
∫∫
Giá tr ca
(
)
1
0
dfx x
bng
A.
1.
B.
5
.
7
C.
3
.
7
D.
1
.
7
43. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
, biết
( )
ln 3
0
e 2d 3
x
fx+=
( ) ( )
5
3
31
d 6.
2
x fx
x
x
=
Tính
( )
5
3
dI fx x=
A.
9.
B.
9.
C.
3.
D. 3.
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM N Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Đỗ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020 7
44. [5] Cho hàm s
( )
y fx=
là hàm s liên tc trên
tha mãn
( ) ( ) ( )
12
00
d d1fx fx xx fx x

= ++


∫∫
. Tính
(
)
9
0
dI xf x x
=
SDNG CÁC CÔNG THC ĐO HÀM CƠ BẢN
45. Cho
( )
fx
đo hàm trên
tha mãn
( )
( )
( )
32
1
2
2
3e 0 .
fxx
x
fx x
fx
−−
= ∀∈
Biết
( )
0 1.f =
Tính tích
phân
(
)
7
0
dI xf x x=
A.
41
.
8
I =
B.
39
.
8
I =
C.
31
.
8
I =
D.
45
.
8
I =
46. [ĐVĐ] Cho hàm s
( )
fx
đo hàm và nhn giá tr dương trên
tha mãn
(
) (
) ( )
1 xfx f x
=
.x∀∈
Biết
( )
1 e.f =
Giá tr ca
( )
2f
A.
( )
2 e.f =
B.
( )
2
2 e.f =
C.
( )
2 2.f =
D.
(
)
2 1.f =
47. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm và đng biến trên
tha mãn
( )
01f =
và
( ) ( )
2
e, .
x
f x fx x
= ∀∈
Giá tr ca
( )
1
0
dI fx x=
bng
A.
e 2.I =
B.
e 1.I =
C.
2
e 2.I =
D.
2
e 1.
I =
48. Cho hàm s
( )
fx
đo m trên đon
(
]
0;1
tha mãn
( ) ( ) (
]
6 1 0;1f x xf x x x
+ = +∀∈
( )
1 3.f =
Tính
1
.
2
f



A. 2. B.
1
.
2
C.
1
.
3
D. 1.
49. Cho hàm s
( )
fx
liên tc và đo hàm trên
0; ,
2
π



tha mãn
( ) ( )
3
tan . .
cos
x
f x xf x
x
+=
Biết rng
3 3 ln 3
36
f f ab
ππ
π

=+

 
, trong đó
,.ab
Giá tr ca
P ab= +
bng
A.
14
.
9
B.
2
.
9
C.
7
.
9
D.
4
.
9
50. Cho hai hàm s
(
)
fx
( )
gx
nhn giá tr dương, đạo hàm trên
[
]
1;4
và tha mãn
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
[ ]
1 14
0 1;4 .
0
fg
g x xf x x
f x xg x
+=
+ = ∀∈
+=
Giá tr ca
( ) ( )
22fg+
bng
A. 8. B. 2. C. 6. D. 4.
Thy Đ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
8 Thy Đ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020
51. Cho hàm s
(
)
y fx=
đo hàm liên tục trên đoạn
[ ]
1;2
tha mãn
( )
12f =
( ) ( ) ( ) ( )
[ ]
2
1 2 , 1;2 .
f x x f x xf x x
+ = ∀∈
Giá tr ca
( )
2
1
dfx x
bng
A.
1 ln 2.
+
B.
1 ln 2.
C.
1
ln 2.
2
D.
1
ln 2.
2
+
52. Hàm s
( )
fx
đo hàm trên
[
]
0;1
và tha mãn
(
)
(
)
( )
[
]
2 23 2
2 3 1 0;1 .fx xfx xfx x x
+ + = ∀∈
Giá
tr ca
( )
1
0
dfx x
A.
.
4
π
B.
.
24
π
C.
.
36
π
D.
.
12
π
53. Cho hàm s
(
)
y fx=
có đạo hàm liên tc trên khong
0;
2
π
tha mãn
(
)
3
1
sin 0;
cos 2
fx x
x
π

=


13
.
23
f

=


Khi đó
(
)
3
5
1
2
d
fx x
bng
A.
53 8
.
10
B.
8 53
.
10
C.
3
.
10
D.
3
.
10
54. Cho hàm s
(
)
fx
đo hàm liên tục trên đon
[ ]
0;1
tha mãn
( )
1
0
3
f =
và
( ) ( ) ( )
2
fx f x fx
−=


vi mi
[ ]
0;1 .x
Tính
( )
1
0
d.I fx x=
A.
ln 2.
B.
4
ln .
3
C.
ln12.
D.
e2
ln .
3
+
55. [4] Cho hàm s
( )
fx
liên tc khác 0 trên
[ ]
1; 2 ,
tha mãn
( )
xf x
là mt nguyên hàm ca hàm s
( ) ( )
2
2f x fx
+
và
( )
1
1.
2
f =
Tính
( )
2
1
d.fx x
56. Cho hàm s
( )
fx
liên tc và nhn giá tr dương trên
tha mãn
( ) ( )
0 01ff
= =
( ) ( ) ( ) ( )
2
2
.xf x f x f x f x
′′
+=


.x∀∈
Giá tr ca
( )
1f
bng
A.
( )
5
4
1 e.f
=
B.
( )
6
7
1 e.f =
C.
( )
5
6
1 e.f
=
D.
( )
3
4
1 e.f =
57. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
( )
0;+∞
tha mãn
( ) ( ) ( )
22
3. 2xf x x f x f x
−=
, vi
( )
0,fx
( )
0;x +∞
( )
1
1.
3
f =
Gi
,
Mm
ln lưt là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
( )
y fx=
trên đoạn
[ ]
1;2 .
Tính
Mm+
A.
9
.
10
B.
21
.
10
C.
7
.
3
D.
5
.
3
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM N Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Đỗ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020 9
58. Cho hàm s
( )
fx
nhn giá tr dương trên
[
)
0;+∞
tha mãn
( ) ( )
0 0 10ff
= −=
( ) ( ) ( ) ( )
[
)
2
3
2 0; .f x f x xf x f x x
′′
+ = +∞


Giá tr ca
( )
2
2
1
dxf x x
bng
A.
2 ln 2.
B.
ln 3.
C.
ln 2.
D.
2 ln 3.
59. Cho hàm s
( )
fx
đạo hàm trên đoạn
[ ]
0;1
tha mãn
( )
[ ]
0;1 .fx xx
> ∀∈
Biết
( )
09
f
=
( ) (
)
[ ]
2
9 9 0;1 .
fx fx x x
′′
+ = ∀∈


Giá tr ca
( ) ( )
10ff
bng
A.
13
9 ln 2.
2
T = +
B.
1 9 ln 2.T = +
C.
1
9 ln 2.
2
T
= +
D.
9 ln 2.
T =
60. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên đon
[ ]
1;2
và tha mãn
( )
1
1
2
f =
và
( ) ( )
(
)
( )
[ ]
3 22
2 , 1; 2 .
f x xf x x x f x x
+ = + ∀∈
Giá tr ca
( )
2
1
dI xf x x=
bng
A.
4
ln .
3
B.
3
ln .
4
C.
ln 3.
D.
0.
61. Cho hàm s
(
)
fx
đồng biến đạo hàm liên tc trên đon
[ ]
1;4
tha mãn
( )
11f =
( ) ( ) ( )
[ ]
2
4 , 1;4 .fx xf x fx x
+ = ∀∈


Tính din tích
S
canh phng gii hn bi đ th hàm s
( )
,y fx=
trục hoành và hai đường thng
1, 4.xx= =
A.
4 2 ln 2.
B.
4 2 ln 2.+
C.
4 ln 2.+
D.
4 ln 2.
ĐỔI VAI TRÒ BIẾN, CN CHA BIN, TÍCH PHÂN HÀM CHN HÀM L
Đổi vai trò biến
62. [ĐVĐ] Hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
(
)
3
1.fx x x+ = ∀∈
Giá tr ca
( )
9
1
dI fx x=
A.
8.I =
B.
12.
I =
C.
10.I =
D.
21.I =
63. Cho hàm s
( )
y fx=
tha mãn
(
)
3
3 1 3 2, .fx x x x+ + = + ∀∈
Giá tr ca
( )
5
1
d
I xf x x
=
A.
5
.
4
I =
B.
17
.
4
I =
C.
23
.
4
I =
D.
33
.
4
I =
64. [4] Cho
( )
fx
là hàm s liên tc trên tp s thc không âm tha mãn
(
)
2
3 1 2 0.fx x x x+ + = +∀≥
Tính
tích phân
( )
5
1
d.fxx
65. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên
tha mãn
( )
32
2 1, .fx x x x x++ = +−
Giá tr ca
( )
4
2
8
dxf x x
thuc khoảng nào dưới đây?
A.
( )
20; 10 .−−
B.
( )
20; 25 .
C.
( )
10; 20 .
D.
( )
25; 20 .−−
Thy Đ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
10 Thy Đ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020
66. [ĐVĐ] Hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( ) (
)
3
3.fx fx xx
+ = ∀∈


Giá tr ca
( )
4
0
d
I fx x
=
A.
2.I =
B.
3
.
2
I
=
C.
8
.
5
I =
D.
9
.
4
I =
67. Cho hàm s
(
)
fx
liên tc trên
tha mãn
( ) ( )
3
,.f x fx x x+ = ∀∈
Tính
( )
2
0
d.I fx x=
A.
2.I =
B.
3
.
2
I =
C.
1
.
2
I =
D.
5
.
4
I =
68. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
tha mãn
( ) ( ) ( )
32
2 3 6 ,.f x f x fx x x + = ∀∈
Tính
( )
5
0
dI fx x=
A.
5
.
4
I =
B.
5
.
2
I =
C.
5
.
12
I
=
D.
5
.
3
I =
69. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
tha mãn
(
) ( )
3
21,.x f x fx x+ + = ∀∈
Tính
( )
1
2
dI fx x
=
A.
7
.
4
I =
B.
7
.
2
I =
C.
7
.
3
I =
D.
5
.
4
I =
CN CHA BIN
70. Cho hàm s
( )
2
0
cos .d .
x
fx tt x= ∀∈
Đo hàm ca hàm s
( )
fx
A.
( )
2 cos .fx x x
=
B.
(
)
2 cos .
fx x x
=
C.
(
)
2 sin .fx x x
=
D.
( )
2 sin .fx x x
=
71. Cho hàm s
( )
2
2
0
1d .
x
fx t t t= + ∀∈
Đo hàm ca hàm s
( )
fx
A.
(
)
4
1.fx x
= +
B.
( )
2
.
1
x
fx
x
=
+
C.
( )
4
21 .fx x x
= +
D.
( )
4
1.fx x x
= +
72. Cho hàm s
( ) ( )
2
1
sin d 0; .
x
fx t t x= +∞
Giá tr ca
2
f
π



A.
1
.
π
B.
1
.
2
π
C.
0.
D.
.
π
73. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
( )
0;+∞
tha mãn
( ) ( )
2
0
d .cos .
x
ft t x x
π
=
Giá tr ca
( )
4f
A.
( )
1
4.
5
f =
B.
( )
1
4.
6
f =
C.
( )
2
4.
3
f =
D.
( )
1
4.
4
f =
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM N Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Đỗ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020 11
74. Biết rng hàm s
( )
fx
tha mãn
( ) ( )
0
ed e 1 .
x
ft fx
tt x= ∀∈
Đạo hàm ca hàm s
( )
fx
A.
( )
2
1.fx x
= +
B.
( )
1.fx x
= +
C.
(
)
.fx x
=
D.
( )
2
1.
fx x
=
75. Cho biết
(
)
2
e
9
e
ln d .
x
f x t tt=
S điểm cc tr ca hàm s
( )
fx
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
76. Cho hàm s
( )
y fx=
nhn giá tr đương, đạo hàm liên tc trên đon
[ ]
0;1
. Xét hàm s
(
)
gx
tha
mãn
(
) (
)
( ) (
)
2
0
.
1 18 d
x
gx f x
gx ft t
=
= +
Tính
( )
1
0
dgx x
A.
11
.
2
B.
5.
C.
13
.
2
D.
6.
77. [ĐVĐ] Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( )
1
1.
3
f =
Xét hàm s
(
) ( )
3
1
d.
x
gx ft t=
Giá tr ca
( )
1
g
A.
( )
1 2.g
=
B.
( )
1 3.g
=
C.
( )
1 6.g
=
D.
( )
1 1.g
=
78. [ĐVĐ] Cho hàm s
( )
2
1
4
0
1 d.
x
fx t t
+
= +
S đim cc tr ca hàm s
( )
fx
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
79. [4] Tìm s thực ơng , biết
( )
( )
2
d 62 ; .
x
a
ft
t xx a
t
+ = +∞
TÍCH PHÂN HÀM CHN HÀM L
80. Hàm s
( )
fx
là hàm l, liên tc trên
[ ]
4;4
tha mãn
( )
0
2
d2f xx
−=
( )
2
1
2 d 4.
f xx−=
Giá tr ca
( )
4
0
dI fx x=
A.
10.I =
B.
6.I =
C.
6.I =
D.
10.I
=
81. [ĐVĐ] Hàm s
( )
fx
là hàm chn liên tc trên
tha mãn
( ) ( )
01
10
2 d 4 2 d 1.fxx fx x
= +=
∫∫
Giá tr ca
( )
6
0
dI fx x=
A.
1.I =
B.
12.I =
C.
6.I =
D.
2.I =
Thy Đ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
12 Thy Đ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020
82. Cho hàm s
( )
y fx=
là hàm l và liên tc trên
[ ]
4;4
tha mãn
( )
0
2
d2
f xx
−=
( )
2
1
2 d 4.f xx−=
Giá tr ca
( )
4
0
dI fx x=
A.
10.I =
B.
6.I =
C.
6.I =
D.
10.I =
83. Cho hàm s
(
)
y fx=
là hàm chn liên tc trên
tha mãn
( )
1
1
2
d 8.
12
x
fx
x
=
+
Tính
(
)
2
0
d
I fx x
=
A.
4.I
=
B.
8.I =
C.
2.I =
D.
16.I =
84. Cho hàm s
( )
fx
là hàm chn, liên tc trên
đ th hàm s đi qua đim
1
;4 .
2
M



Biết
( )
1
2
0
d 3.fx x=
Giá tr ca
(
)
0
6
sin 2 . sin d
I xf x x
π
=
A.
2.
I =
B.
2.I =
C.
1.I =
D.
1.I =
85. Cho hàm s
(
)
fx
xác đnh trên
{ }
\0
tha mãn
( ) (
) ( )
42
1
,1, 2.
f x f af b
xx
= = −=
+
Giá tr biu thc
( ) ( )
12ff−−
bng
A.
.
ba
B.
.ab
+
C.
.
ab
D.
.ab−−
86. Cho
(
)
fx
là hàm chn có đạo hàm liên tc trên
( )
1 2.f =
nh
( )
(
)
(
) ( )
1
3
1
d?I fx xfx fx x
′′
= ++
BẤT ĐNG THC TÍCH PHÂN
87. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
0; .
4
π
Biết
( ) ( )
4
0
2
cos d .
32
fx fx xx
π
π
+
−=


Giá tr ca
( )
4
0
dI fx x
π
=
A.
2
.
4
B.
3
.
2
C.
3
.
8
D.
2
.
2
88. [4] Cho hàm s () xác đnh trên
0;
2
π



tha mãn
( ) ( )
2
2
0
2
2 2 sin d .
42
f x fx x x
π
ππ
−

−=




Tính
tích phân
( )
2
0
d.I fx x
π
=
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM N Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Đỗ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020 13
89. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên
[ ]
0;1
tha mãn
( )
1 0,f =
( )
1
2
0
d7fx x
=


( )
1
2
0
1
d.
3
xf x x=
Giá tr ca
( )
1
0
dI fx x=
bng
A.
7
.
5
B.
1.
C.
7
.
4
D.
4.
90. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm trên
[
]
0;1
tha mãn
( )
0 0.
f =
Biết
( )
1
2
0
9
d
2
f xx
=
( )
1
0
3
cos d .
24
x
fx x
ππ
=
Giá tr ca
(
)
1
0
d
I fx x
=
bng
A.
1
.
π
B.
4
.
π
C.
6
.
π
D.
2
.
π
91. Cho hàm s
( )
y fx=
đo hàm liên tc trên
[
]
0;1
và
( ) ( )
0 1 0.ff+=
Biết
( )
1
2
0
1
d
2
f xx=
( ) ( )
1
0
.cos d .
2
f x xx
π
π
=
Tính
( )
1
0
d
I fx x=
A.
.
π
B.
3
.
2
I
π
=
C.
2
.I
π
=
D.
1
.I
π
=
92. Cho hàm s
(
)
fx
đo hàm liên tc trên
[ ]
1;2
tha mãn
( ) ( ) ( )
2
2
1
1
1 d ,20
3
x fx x f =−=
( )
2
2
1
d 7.
fx x
=


Giá tr ca
( )
2
1
dI fx x=
bng
A.
7
.
5
I =
B.
7
.
5
I =
C.
7
.
20
I
=
D.
7
.
20
I =
93. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên
[ ]
0;3
tha mãn
( ) ( )
3
2
0
7
3 0, d
6
f fx x
= =


( )
3
0
7
d.
3
1
fx
x
x
=
+
Tính tích phân
( )
3
0
d
I fx x=
A.
7
.
3
B.
97
.
30
C.
7
.
6
D.
7
.
6
94. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên đon
[ ]
0;1
tha mãn
( )
11f =
( )
( )
( )
[ ]
2
2 642
4 6 1 40 44 32 4, 0;1 .f x x fx x x x x
+ = + ∀∈


Tích phân
( )
1
0
dxf x x
bng
A.
13
.
15
B.
5
.
12
C.
13
.
15
D.
5
.
12
95. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên
[ ]
0;1
tha mãn
( ) ( )
1
2
0
9
1 1, d
5
f fx x
= =


( )
1
0
2
d.
5
f xx=
Giá tr ca
(
)
1
0
d
I fx x=
Thy Đ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
14 Thy Đ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020
96. Cho hàm s
( )
fx
đo hàm và nhn giá tr dương trên
[ ]
4;8
tha mãn
( ) ( )
11
4 ;8
42
ff= =
(
)
(
)
2
8
4
4
d 1.
fx
x
fx


=


Giá tr ca
( )
6f
A.
1
.
2
B.
3
.
4
C.
2
.
3
D.
1
.
3
97. Cho hàm s
( )
y fx
=
đo hàm liên tc trên
[ ]
0;3
tha mãn
( )
3 4,f =
(
)
3
2
0
1
d
27
fx x
=


và
( )
3
3
0
333
d.
4
xf x x=
Giá tr ca
(
)
3
0
dfx x
bng
A.
3
.
2
B.
153089
.
1215
C.
25
.
2
D.
150893
.
21
KĨ NĂNG XLÝ CN TÍCH PHÂN
98. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( ) ( )
32xf x fx x∀∈=
và
( )
1
0
d 5.fx x=
Giá tr ca
( )
3
1
d
I fx x=
bng
A. 4. B. 10. C. 7. D.
12.
99. Biết hàm s
( )
fx
liên tc trên
và tha mãn
( ) ( )
32
10 2 28 280 900.fx fx x x x+ += + + +
Giá tr ca
( )
20
0
dfx x
bng
A.
37333.
B.
112000
.
3
C.
337334.
D.
112003
.
3
100. [4] Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
và tha mãn
( ) ( )
( )
2
1 2e 1
x
fx fx x++ + =
. Giá tr ca
( )
3
1
dI fx x=
bng
101. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn h thc
( ) ( ) ( )
1 3 5 3 0.fx fx fx x++++++=
Giá tr
ca
( )
7
1
dI fx x=
bng
A.
6.I =
B.
6.I =
C.
2.I =
D.
2.I =
102. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( ) ( )
2
2
12 12 .
1
x
f xf x x
x
+ + = ∀∈
+
Giá tr ca
( )
3
1
dI fx x
=
A.
2.
2
I
π
=
B.
1.
4
I
π
=
C.
1
.
28
I
π
=
D.
.
4
I
π
=
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM N Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thy Đỗ Văn Đức http://facebook.com/dovanduc2020 15
103. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
( )
0;+∞
tha mãn
( )
( )
21
ln
fx
x
fx
x
x
= +
( )
0; .x +∞
Giá
tr ca
( )
4
3
dI fx x=
A.
3
2 ln 2.I =
B.
2
2 ln 2.
I
=
C.
4 ln 2.I =
D.
2 ln 2.I =
104. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( )
43
2
22 44
1 2 , 0, 1.
x xx x
xf x f x x
xx
−++

+ = ∀≠


Khi đó
( )
1
1
dfx x
có giá tr
A.
0.
B.
1.
C.
1
.
2
D.
3
.
2
105. Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( ) ( )
3 3 6 42
1 1 6 12 6 2, .fx x f x x x x x x+ + = ∀∈
Giá tr ca
( )
1
3
dI fx x
=
bng
A.
32.
B. 4. C.
36.
D.
20.
106. [4] Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc và xác đnh trên
tha mãn
( )
( )
( )
23
2 1 1 6 3 2 4 48 47 .xf x f x f x x x x+ + + + + = + + ∀∈
G tr ca
( )
5
1
dI fx x=
bng
107. [4] Cho hàm s
( )
fx
đo hàm liên tc trên
tha mãn
( )
( )
23
2 1 2 2 3 1, .xf x f x x x x+ + + = ∀∈
Tính giá tr
( ) ( )
2
1
21 df x fx x
−+
108. Cho hàm s
( )
y fx=
và tha mãn
( )
( )
3
34
2
8 0.
1
x
f x xf x
x
+=
+
Tích phân
( )
1
0
2
d
ab
I fx x
c
= =
vi
,, ,abc
,
,
ab
cc
là các phân s ti gin. Giá tr ca
abc−−
bng
A.
1.
B.
2.
C.
2.
D.
1.
--- Hết ---

Preview text:

CỦNG CỐ 7 buổi làm chủ KIẾN THỨC TÍCH PHÂN HÀM ẨN
(thầy Đỗ Văn Đức live chữa chi tiết)
Tài liệu này thầy Đức gửi tặng các em 5 buổi giúp em làm chủ TÍCH PHÂN HÀM ẨN
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH
1. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên (0;+ ∞) thỏa mãn ( ) + ( ) = e x f x f x x − ′ x
∀ > 0. Biết f ( ) 1 1 e− = .
Giá trị của f (2) là 1 5 1 5 A. f (2) = . B. f (2) = . C. f (2) = . D. f (2) = . 2 2e 2 2e 2 e 2 e
2. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn f (x) + 2xf ′(x) = 6x +1 x ∀ ∈[0 ] ;1 và f ( ) 1 = 3. Tính 1 f    .  2  A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
3. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên khoảng ( 1;
− + ∞) thỏa mãn đẳng thức 3 2
( )+( 2 − ) ′( ) x + 2 2 1 x + x f x x f x = x ∀ ∈( 1;
− + ∞). Giá trị của f (0) bằng 2 x + 3 A. 2 − 3. B. 3 − 2. C. 3. D. − 3.
4. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên  , thỏa mãn ( ) ( ) 2 2 e x f x xf x x − ′ + = và f (0) = 2. − Tính f ( ) 1 . A. f ( ) 1 = −e. B. f ( ) 2 1 = − . C. f ( ) 1 1 = . D. f ( ) 2 1 = . e e e
5. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn các điều kiện sau: f (0) = 2 − và ( 3 2 x + )
1 f ′(x) + xf (x) = −x, x ∀ ∈ .
 Tính tích phân I = xf ∫ (x)d .x 0 5 3 3 5 A. I = . B. I = − . C. I = . D. I = − . 2 2 2 2
6. [ĐVĐ] Hàm số f (x) có đạo hàm trên  thỏa mãn ′( ) = ( ) + ex f x f x x ∀ ∈ .
 Biết f (0) =1. Tính 1 I = f ∫ (x)dx 0 A. I = 2. B. I = e. C. 2 I = e . D. I =1.
7. [ĐVĐ] Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn điều kiện f (0) = 0 và
(x + ) f ′(x) = f (x)+ (x + )2 1 2 1 x ∀ ∈[0 ]
;1 . Giá trị của f ( ) 1 là A. f ( ) 1 = 2. B. f ( ) 1 = 3. C. f ( ) 1 = 4. D. f ( ) 1 = 5.
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/
8. Cho hàm số y  π  π
= f (x) có đạo hàm liên tục trên 0;   
thỏa mãn f (x) = f ′(x) − 2cos .x Biết f =   1, 2     2  tính giá trị của  π f   .  6  3 +1 3 −1 1− 3 A. . B. . C. . D. 0. 2 2 2
9. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên  thỏa mãn ( ) + ′( ) 2 3 = 1+ 3e− x f x f x x ∀ ∈ .  Biết ln 6 f   = 
 0. Giá trị của f (0) bằng  2  − − A. f ( ) 31 0 = . B. f ( ) 19 0 = . C. f ( ) 31 0 = . D. f ( ) 19 0 = . 3 3 3 3
10. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn (x + ) f (x) = xf ′(x) 3 2 − x x
∀ ∈(0;+ ∞) và f ( )
1 = e. Giá trị của f (2) là A. 2 4e + 4e − 2. B. 2 4e + 2e − 2. C. 2 4e + 2e − 4. D. 2 4e + 4e − 4.
11. Cho hàm số f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn f ( ) 1 = 2
− ln 2 và x(x + ) f ′(x) + f (x) 2 1 = x + x với
mọi x ∈(0;+ ∞). Biết f (2) = a + bln 3 với a, b∈ .
 Giá trị của a b là A. a b =1. B. a b = 4. C. a b = 9. D. a b = 3.
12. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn f ( ) 1 =1+ 2ln 2 và x(x + )
1 f ′(x) + (x + 2) f (x) = x(x + ) 1 x
∀ ∈(0;+ ∞) . Biết f (2) = a + bln3 với a, b∈ .  Giá trị của 2
T = a b là 3 21 3 A. T = − . B. T = . C. T = . D. T = 0. 16 16 2
13. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên  \{ 1; − − } 2 , thỏa mãn ( 2
x + x + ) f ′(x) + f (x) 2 3 2
= x + x − 2 với mọi x∈ \{ 1; − − } 2 và f ( 3
− ) = 0. Khi đó giá trị của f (0) là A. 3 − ln 2. B. 6 − 3ln 2. C. 6 − 6ln 2. D. 3− 6ln 2.
SỬ DỤNG BỔ ĐỀ ĐỔI HÀM GIỮ CẬN
14. Cho f (x) là một hàm số liên tục trên  và thỏa mãn f (x) + f (−x) = 2 x ∀ ∈ .  Giá trị của 2 2 I = x f ∫ (x)dx bằng 2 − 8 10 16 A. . B. 0. C. . D. . 3 3 3 1
15. [ĐVĐ] Hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn f (x) + f ( − x) 2 1
=1− 3x + 3x . Giá trị của I = f ∫ (x)dx 0 1 1 1 A. I =1. B. I = . C. I = . D. I = . 4 3 2
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 2
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/
16. Cho các hàm số f (x), g (x) liên tục trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn mf (x) + nf (1− x) = g (x) với , m n là các 1 1
số thực khác 0 và f
∫ (x)dx = g
∫ (x)dx =1. Giá trị của m+ n bằng 0 0 1 A. m + n =1. B. m + n = 2. C. m + n = 0. D. m + n = . 2
17. Xét hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0 ]
;1 và thỏa mãn điều kiện xf ( 2x )+ f ( − x) 2 4 3 1 = 1− x . Tính tích 1 phân I = f ∫ (x)d .x 0 π π π π A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 4 6 20 16
18. Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [ 1;
− 2] và thỏa mãn f (x) + xf ( 2
x − ) + f ( − x) 3 2 1 = x . Tính giá trị 2
của tích phân I = f ∫ (x)d .x 1 − 1 5 3 7 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 2 2 2 2 3
19. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên  thỏa mãn f (4 − x) = f (x). Biết xf
∫ (x)dx = 5. Giá trị của 1 3 I = f
∫ (x)dx bằng 1 5 7 9 11 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 2 2 2 2 7 7
20. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn f (x) = f (10 − x) và f
∫ (x)dx = 4. Tính I = xf ∫ (x)d .x 3 3 A. 80. B. 20. C. 40. D. 60.
21. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên 1
 thỏa mãn điều kiện 3 f (x) − f (−x) = . Tích phân 2 x + 3 1 f
∫ (x)dx bằng 1 − ln 3 ln 3 A. . B. . C. 2ln 3. D. ln 3. 2 3
22. Xét hàm số f (x) liên tục trên đoạn [ 1;
− 2] và thỏa mãn f (x) + xf ( 2
x − ) + f ( − x) 3 2 2 3 1 = 4x . Tính giá 2
trị của I = f ∫ (x)d .x 1 − 5 A. I = 5. B. I = . C. I = 3. D. I =15. 2
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 3
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/
23. Cho hàm số y = f (x) liên tục và nhận giá trị dương trên [0 ]
;1 thỏa mãn f (x). f (1− x) =1 x ∀ ∈[0 ] ;1 . 1 Giá trị của dx I = ∫ là 1+ f x 0 ( ) 3 1 A. I = . B. I = . C. I =1. D. I = 2. 2 2
24. Cho hàm số f (x) nhận giá trị dương, có đạo hàm trên đoạn [0;2] thỏa mãn f (0) =1 và 2 ( 3 2
x − 3x ) f ′(x) ( ) ( ) 2 2 4 . 2 e x x f x f x − − =
với mọi x∈[0;2]. Giá trị của I = dx ∫ bằng f x 0 ( ) 64 16 8 32 A. I = − . B. I = − . C. I = − . D. I = − . 5 5 5 5 1
25. Giả sử hàm số f có đạo hàm cấp 3 trên , thỏa mãn f ( − x) 2 1
+ x f ′′(x) = 2x x ∀ ∈ .
 Tính I = xf ′ ∫ (x)d .x 0 1 1 A. I =1. B. I = 1. − C. I = . D. I = − . 3 3
26. Cho hàm số f (x) liên tục trên , đồ thị của hàm số y = f (x) nhận điểm I (2;2) làm tâm đối xứng. 3
Tính I = ∫(x −2)2 f (x)d .x 1 4 8 16 A. 0. B. . C. . D. . 3 3 3
SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
27. Cho hàm số f (x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn f (0) = f ( )
1 , f ′(0) = 2022. Tính 1
S = ∫(1− x) f ′′(x)d .x 0 A. S = 2022. − B. S =1. C. S = 1. − D. S = 2022. π 4  π  f (x)
28. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm và liên tục trên  π 0;   thỏa mãn f = 3, dx =   1 4  ∫ và    4  cos x 0 π π 4 4 sin . x tan . x f ∫  (x)dx = 2. 
Giá trị của I = sin .x f ′ ∫ (x)dx bằng 0 0 3 3 A. I =1+ 3 2. B. I =1+ 2. C. I = 2 + 3 2. D. I = 2 + 2. 2 2
29. Cho hai hàm số f (x), g (x) có đạo hàm liên tục trên  và f ′(x) > 0 x ∀ ∈ , thỏa mãn 2
( ). ′( ) = ( − 2)ex g x f x x x . Tính I = f
∫ (x)g′(x)dx? 0 A. 4. − B. e − 2. C. 4. D. 2 − e.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 4
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ 2
30. Cho hàm số y = f (x) liên tục và có đạo hàm trên  thỏa mãn f (2) = 2 − , f
∫ (x)dx =1. Tính tích phân 0 4 I = f ′ ∫ ( x)d .x 0 A. I = 10. − B. I = 5. − C. I = 0. D. I = 18. − π 9 f ( x ) 2 3
31. Cho f (x) liên tục trên  thỏa mãn dx = 4 ∫ và f ∫ (sin x)cos d
x x = 2. Tính I = f ∫ (x)d .x 1 x 0 0 A. I = 2. B. I = 6. C. I = 4. D. I =10.
32. Cho hàm số f (x) liên tục trên [0 ]
;1 thỏa mãn f (x) 2 = x f ( 3 x ) 6 6 − x ∀ ∈[0 ] ;1 . Giá trị của 3x +1 1 I = f ∫ (x)dx là 0 A. 2. B. 4. C. 1. − D. 6. 2
33. Cho hàm số f (x) liên tục trên [ 1;
− 2] thỏa mãn f (x) = x + + xf ( 2 2
3− x ). Giá trị của I = f ∫ (x)dx 1 − là 14 28 20 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = 2. 3 3 3 1 3 1
34. Cho hàm số f (x) liên tục trên  và có f
∫ (x)dx = 2; f
∫ (x)dx = 6. Tính I = f
∫ ( 2x−1)dx 0 0 1 − 2 3 A. I = . B. I = 4. C. I = . D. I = 6. 3 2 π 2 16 f x 2 ( )
35. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn cot .x f ∫ (sin x)dx = dx =1. ∫ Giá trị của π x 1 4 1 f (4x) I = dx ∫ là 1 x 8 3 5 A. I = 3. B. I = . C. I = 2. D. I = . 2 2
36. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên 1;3  1  
thỏa mãn f (x) 3 + . x f = x −   .
x Giá trị tích phân 3     x  3 f (x) I = dx ∫ bằng 2 + 1 x x 3 8 2 3 16 A. . B. . C. . D. . 9 3 4 9
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 5
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/ π 2
37. Biết hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn cos xf ∫ 
(sin x) + 2sin xf (cos x) d  x =1  . Giá trị của 0 1 I = f ∫ (x)dx là 0 1 1 A. I =1. B. I = . C. I = 2. D. I = . 3 2 π 2 4 e f ( 2 ln x)
38. Cho hàm số f (x) liên tục trên  và thỏa mãn tan xf ∫ ( 2
cos x)dx = 2 và dx = 2. ∫ Tính xln x 0 e 2 f (2x) I = d . x ∫ 1 x 4 A. 0. B. 1. C. 4. D. 8. π 4 1 2 1
39. Cho hàm số f (x) liên tục trên x f x  và f ∫ (tan x) ( ) dx = 4; dx = 2. ∫ Tính f ∫ (x)dx 2 x +1 0 0 0 A. I = 6. B. I = 2. C. I = 3. D. I =1. 3 8 8 f (x)
40. Hàm số f (x) xác định trên , thỏa f
∫ ( 2x +16 − x)dx = f
∫ (x)dx = 8. Khi đó dx ∫ bằng 2 x 3 − 2 2 1 1 A. 2. B. 4. C. . D. . 2 4
41. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn (ex f + )
1 + f (x) + f ′(x) = x, x ∀ ∈  và 3
f (0) = 2 f (ln 2) −1. Khi đó f (x)dx ∫ bằng 2 1 2 A. ln 2 −1. B. 2ln 2. C. − . D. 2ln 2 − 2. 2 3 42. Cho hàm số
f (x) có đạo hàm xác định trên .  Biết f ( ) 1 = 2 và 1 4 1 2 ′ ∫ ( ) 1+ 3 d x x f x x = f
(2− x)dx = 4. Giá trị của f (x)dx ∫ bằng 0 1 2 x 0 5 3 1 A. 1. B. . C. . D. . 7 7 7 ln3 5 (3x − ) 1 f (x) 5
43. Cho hàm số f (x) liên tục trên  , biết ∫ (ex f + 2)dx = 3 và dx = 6. ∫ Tính I = f ∫ (x)dx x − 2 0 3 3 A. 9. − B. 9. C. 3. − D. 3.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 6
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ 1 2  
44. [5] Cho hàm số y = f (x) là hàm số liên tục trên  thỏa mãn f (x) =  f
∫ (x)dxx+ f
∫ (x)dx+1. Tính  0  0 9 I = xf ∫ (x)dx 0
SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CƠ BẢN
45. Cho f (x) có đạo hàm trên f x x − 2x
 thỏa mãn 3 f ′(x) 3( ) 2 1 e − = 0 x ∀ ∈ .
 Biết f (0) =1. Tính tích 2 f (x) 7 phân I = xf ∫ (x)dx 0 41 39 31 45 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 8 8 8 8
46. [ĐVĐ] Cho hàm số f (x) có đạo hàm và nhận giá trị dương trên  thỏa mãn (1− x) f (x) = f ′(x) x ∀ ∈ .  Biết f ( )
1 = e. Giá trị của f (2) là A. f (2) = e. B. f ( ) 2 2 = e . C. f (2) = 2. D. f (2) =1.
47. Cho hàm số f (x) có đạo hàm và đồng biến trên  thỏa mãn f (0) =1 và  ′  ( ) 2  = ex f x f  (x), x ∀ ∈ .  1
Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 0 A. I = e − 2. B. I = e −1. C. 2 I = e − 2. D. 2 I = e −1.
48. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn (0 ]
;1 thỏa mãn f (x) + xf ′(x) = 6x +1 x ∀ ∈(0 ] ;1 và f ( ) 1 = 3. Tính 1 f    .  2  1 1 A. 2. B. . C. . D. 1. 2 3
49. Cho hàm số f (x) liên tục và có đạo hàm trên  π 0;  x
, thỏa mãn f ( x) + tan . x f ′(x) = . Biết rằng  2  3 cos x  π   π 3 f f  − = aπ 3 +    
bln 3, trong đó a, b∈ .
 Giá trị của P = a + b bằng  3   6  14 2 7 4 A. . B. − . C. . D. − . 9 9 9 9
50. Cho hai hàm số f (x) và g (x) nhận giá trị dương, có đạo hàm trên [1;4] và thỏa mãn  f ( ) 1 + g ( ) 1 = 4 
g ( x) + xf ′( x) = 0 x
∀ ∈[1;4]. Giá trị của f (2) + g (2) bằng  f
 ( x) + xg′( x) = 0 A. 8. B. 2. C. 6. D. 4.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 7
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/
51. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] thỏa mãn f ( ) 1 = 2 và 2
f (x) −(x + ) f ′(x) 2 1
= 2xf (x), x
∀ ∈[1;2]. Giá trị của f (x)dx ∫ bằng 1 1 1 A. 1+ ln 2. B. 1− ln 2. C. − ln 2. D. + ln 2. 2 2
52. Hàm số f (x) có đạo hàm trên [0 ]
;1 và thỏa mãn f (x) + xf ( 2 x ) 2 + x f ( 3 x ) 2 2 3 = 1− x x ∀ ∈[0 ] ;1 . Giá 1
trị của f (x)dx ∫ là 0 π π π π A. . B. . C. . D. . 4 24 36 12
53. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên khoảng  π  π 0;  1  
thỏa mãn f ′(sin x) = x ∀ ∈0; 2     3 cos x  2  3 5 và 1 3 f   =  
. Khi đó f (x)dx ∫ bằng  2  3 1 2 5 3 −8 8 − 5 3 3 3 A. . B. . C. . D. − . 10 10 10 10
54. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0 ] ;1 thỏa mãn f ( ) 1
0 = và ( ) − ′( ) =  ( ) 2 f x f x f x  3  1 với mọi x ∈[0 ] ;1 . Tính I = f ∫ (x)d .x 0 4 e + 2 A. ln 2. B. ln . C. ln12. D. ln . 3 3
55. [4] Cho hàm số f (x) liên tục và khác 0 trên [ 1;
− 2], thỏa mãn xf (x) là một nguyên hàm của hàm số 2 2
f (x) + 2 f (x) và f ( ) 1 1 = . Tính f ∫ (x)d .x 2 1 −
56. Cho hàm số f (x) liên tục và nhận giá trị dương trên  thỏa mãn f (0) = f ′(0) =1 và
xf (x) +  f ′  ( x) 2 2  = f
(x).f ′ (x) x ∀ ∈ .
 Giá trị của f ( ) 1 bằng A. f ( ) 4 5 1 = e . B. f ( ) 6 7 1 = e . C. f ( ) 5 6 1 = e . D. f ( ) 3 4 1 = e .
57. Cho hàm số f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn x f (x) 2 − x f ′(x) 2 3 .
= 2 f (x), với f (x) ≠ 0, x
∀ ∈(0;+ ∞) và f ( ) 1
1 = . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f (x) 3
trên đoạn [1;2]. Tính M + m 9 21 7 5 A. . B. . C. . D. . 10 10 3 3
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 8
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/
58. Cho hàm số f (x) nhận giá trị dương trên [0;+ ∞) thỏa mãn f ′(0) = f (0) −1= 0 và 2
f ′ (x) f (x) + xf (x) =  f ′ 2  ( x) 2 3 2  x ∀ ∈ 
[0;+ ∞). Giá trị của x f (x)dx ∫ bằng 1 A. 2ln 2. B. ln 3. C. ln 2. D. 2ln 3.
59. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [0 ]
;1 thỏa mãn f ′(x) > x x ∀ ∈[0 ]
;1 . Biết f ′(0) = 9 và
f ′ (x) +  f ′  ( x) 2 9 − x = 9 x ∀ ∈  [0 ]
;1 . Giá trị của f ( ) 1 − f (0) bằng 13 1 A. T = + 9ln 2. B. T =1+ 9ln 2. C. T = + 9ln 2. D. T = 9ln 2. 2 2
60. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] và thỏa mãn f ( ) 1 1 = − và 2 2
f (x) + xf ′(x) = ( 3 2 x + x ) 2 2 f (x), x
∀ ∈[1;2]. Giá trị của I = xf
∫ (x)dx bằng 1 4 3 A. ln . B. ln . C. ln 3. D. 0. 3 4
61. Cho hàm số f (x) đồng biến và có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4] thỏa mãn f ( ) 1 =1 và  f
 ( x) + xf ′( x) 2  = 4 f  (x), x
∀ ∈[1;4]. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x =1, x = 4. A. 4 − 2ln 2. B. 4 + 2ln 2. C. 4 + ln 2. D. 4 − ln 2.
ĐỔI VAI TRÒ BIẾN, CẬN CHỨA BIẾN, TÍCH PHÂN HÀM CHẴN HÀM LẺ Đổi vai trò biến 9
62. [ĐVĐ] Hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn f ( 3x + ) 1 = x x ∀ ∈ .
 Giá trị của I = f ∫ (x)dx là 1 A. I = 8. B. I =12. C. I =10. D. I = 21. 5
63. Cho hàm số y = f (x) thỏa mãn f ( 3x + 3x + ) 1 = 3x + 2, x ∀ ∈ .
 Giá trị của I = xf ′ ∫ (x)dx là 1 5 17 23 33 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 4 4 4 4
64. [4] Cho f (x) là hàm số liên tục trên tập số thực không âm thỏa mãn f ( 2 x + 3x + ) 1 = x + 2 x ∀ ≥ 0. Tính 5
tích phân f (x)d .x ∫ 1
65. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn f ( 3x + x + ) 2
2 = x + x −1, x ∀ ∈ .  Giá trị của 4 2 x f ′ ∫
(x)dx thuộc khoảng nào dưới đây? 8 − A. ( 20 − ;−10). B. (20;25). C. (10;20). D. ( 25 − ;− 20).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 9
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/ 4
66. [ĐVĐ] Hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn  f  ( x) 3  + 3 f  (x) = x x ∀ ∈ .
 Giá trị của I = f ∫ (x)dx 0 là 3 8 9 A. I = 2. B. I = . C. I = . D. I = . 2 5 4 2
67. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn 3
f (x) + f (x) = x, x ∀ ∈ .  Tính I = f ∫ (x)d .x 0 3 1 5 A. I = 2. B. I = . C. I = . D. I = . 2 2 4
68. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên  thỏa mãn 3 f (x) 2 2
− 3 f (x) + 6 f (x) = x, x ∀ ∈ .  Tính 5 I = f ∫ (x)dx 0 5 5 5 5 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 4 2 12 3 1
69. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên  thỏa mãn 3
x + f (x) + 2 f (x) =1, x ∀ ∈ .  Tính I = f ∫ (x)dx 2 − 7 7 7 5 A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . 4 2 3 4 CẬN CHỨA BIẾN 2 x
70. Cho hàm số f (x) = cos t.dt x ∀ ∈ . ∫
 Đạo hàm của hàm số f (x) là 0
A. f ′( x) = 2x cos . x
B. f ′(x) = 2 x cos . x
C. f ′(x) = 2 x sin . x
D. f ′(x) = 2 x sin x . 2 x
71. Cho hàm số f (x) 2 = 1+ t dt t ∀ ∈ . ∫
 Đạo hàm của hàm số f (x) là 0 x A. f ′(x) 4 = 1+ x . B. f ′(x) = . C. f ′(x) 4
= 2x 1+ x . D. f ′(x) 4 = x 1+ x . 2 1+ x x
72. Cho hàm số f (x) 2  π = sin t dt x ∀ ∈(0;+ ∞ ∫ ). Giá trị của f  ′ là  2  1  1 1 A. . B. . C. 0. D. π . π 2π 2 x
73. Cho hàm số f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn f
∫ (t)dt = .xcos(π x). Giá trị của f (4) là 0 A. f ( ) 1 4 = . B. f ( ) 1 4 = . C. f ( ) 2 4 = . D. f ( ) 1 4 = . 5 6 3 4
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 10
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ x
74. Biết rằng hàm số f (x) thỏa mãn f (t) f (x) te dt = e −1 x ∀ ∈ . ∫
 Đạo hàm của hàm số f (x) là 0 A. f ′(x) 2 = x +1.
B. f ′(x) = x +1.
C. f ′(x) = .x D. f ′(x) 2 = x −1. 2 e x
75. Cho biết f (x) 9
= t ln tdt. ∫
Số điểm cực trị của hàm số f (x) là e A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
76. Cho hàm số y = f (x) nhận giá trị đương, có đạo hàm liên tục trên đoạn [0 ]
;1 . Xét hàm số g (x) thỏa g (x) 2 = f (x) 1 mãn  x  Tính g (x)dxg (x) = +  f ∫ (t) . 1 18 dt 0  0 11 13 A. . B. 5. C. . D. 6. 2 2 3 x
77. [ĐVĐ] Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn f ( ) 1
1 = . Xét hàm số g (x) = f
∫ (t)dt. Giá trị của 3 1 g′( ) 1 là A. g′( ) 1 = 2. B. g′( ) 1 = 3. C. g′( ) 1 = 6. D. g′( ) 1 =1. 2 x 1 +
78. [ĐVĐ] Cho hàm số f (x) 4 = 1+ t dt. ∫
Số điểm cực trị của hàm số f (x) là 0 A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. x f (t)
79. [4] Tìm số thực dương 𝑎𝑎, biết dt + 6 = 2 x x ∀ ∈ a;+ ∞ . ∫ 2 ( ) t a
TÍCH PHÂN HÀM CHẴN HÀM LẺ 0 2
80. Hàm số f (x) là hàm lẻ, liên tục trên [ 4; − 4] thỏa mãn f
∫ (−x)dx = 2 và f ∫ ( 2
x)dx = 4. Giá trị của 2 − 1 4 I = f ∫ (x)dx là 0 A. I = 10. − B. I = 6. − C. I = 6. D. I =10. 0 1
81. [ĐVĐ] Hàm số f (x) là hàm chẵn liên tục trên  thỏa mãn f
∫ (2x)dx = f
∫ (4x+ 2)dx =1. Giá trị của 1 − 0 6 I = f ∫ (x)dx là 0 A. I =1. B. I =12. C. I = 6. D. I = 2.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 11
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/ 0 2
82. Cho hàm số y = f (x) là hàm lẻ và liên tục trên [ 4; − 4] thỏa mãn f
∫ (−x)dx = 2 và f ∫ ( 2 − x)dx = 4. 2 − 1 4
Giá trị của I = f ∫ (x)dx là 0 A. I = 10. − B. I = 6. − C. I = 6. D. I =10. 1 f (2x) 2
83. Cho hàm số y = f (x) là hàm chẵn liên tục trên  thỏa mãn dx = 8. ∫ Tính I = f ∫ (x)dx + − 1 2x 1 0 A. I = 4. B. I = 8. C. I = 2. D. I =16.
84. Cho hàm số f (x) là hàm chẵn, liên tục trên  có đồ thị hàm số đi qua điểm 1 M  ;4 −  . Biết  2  1 2 0 f
∫ (x)dx = 3. Giá trị của I = sin2 .xf ′ ∫ (sin x)dx là 0 π − 6 A. I = 2. B. I = 2. − C. I =1. D. I = 1. −
85. Cho hàm số f (x) xác định trên  \{ }
0 thỏa mãn f ′(x) 1 =
, f 1 = a, f 2 − = .
b Giá trị biểu thức 4 2 ( ) ( ) x + x f (− ) 1 − f (2) bằng A. b − . a B. a + . b C. a − . b D. −a − . b
86. Cho f (x) là hàm chẵn có đạo hàm và liên tục trên  và f ( ) 1 = 2. Tính 1 I
= ∫ ( f ′(x))3 + xf ′(x)+ f (x)dx?   1 −
BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN π 4 87. π Cho hàm số y  π +
= f (x) liên tục trên 0; . 2  Biết f
∫ (x) f (x)−cos x dx = − . Giá trị của 4     32 0 π 4 I = f ∫ (x)dx là 0 2 3 3 2 A. . B. . C. . D. . 4 2 8 2 π 2 88.  π   π  −π [4] Cho hàm số 2
𝑓𝑓(𝑥𝑥) xác định trên 0;  2 
thỏa mãn ∫  f (x)−2 2 f (x)sin x − d  x =   . Tính 2      4  2 0 π 2
tích phân I = f ∫ (x)d .x 0
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 12
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ 1
89. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [0 ] ;1 thỏa mãn f ( ) 1 = 0,  f
∫ (x) 2 dx = 7  và 0 1 1 2 x f ∫ (x) 1
dx = . Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 3 0 0 7 7 A. . B. 1. C. . D. 4. 5 4 1
90. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên [0 ]
;1 thỏa mãn f (0) = 0. Biết 2 f (x) 9 dx = ∫ và 2 0 1 π π 1 f ′ ∫ (x) x 3 cos dx =
. Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 2 4 0 0 1 4 6 2 A. . B. . C. . D. . π π π π 1
91. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [0 ]
;1 và f (0) + f ( ) 1 = 0. Biết 2 f (x) 1 dx = ∫ và 2 0 1 π 1 f
∫ (x).cos(π x)dx = . Tính I = f ∫ (x)dx 2 0 0 3π 2 1 A. π. B. I = . C. I = . D. I = . 2 π π 2
92. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [1;2] thỏa mãn ∫(x − )2 f (x) 1 1
dx = − , f (2) = 0 và 3 1 2 2  f
∫ (x) 2dx = 7. 
Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 1 1 7 7 7 7 A. I = . B. I = − . C. I = − . D. I = . 5 5 20 20 3
93. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [0; ] 3 thỏa mãn f ( ) =  f ′ ∫ (x) 2 7 3 0,  dx =  và 6 0 3 f (x) 7 3 dx = − . ∫
Tính tích phân I = f ∫ (x)dx x +1 3 0 0 7 97 7 7 A. − . B. − . C. . D. − . 3 30 6 6
94. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0 ] ;1 thỏa mãn f ( ) 1 =1 và 1  f ′  ( x) 2  + 
( 2x − ) f (x) 6 4 2 4 6 1
= 40x − 44x + 32x − 4, x ∀ ∈[0; ]
1 . Tích phân xf (x)dx ∫ bằng 0 13 5 13 5 A. − . B. . C. . D. − . 15 12 15 12 1
95. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên [0 ] ;1 thỏa mãn f ( ) =  f ′ ∫ (x) 2 9 1 1,  dx =  và 5 0 1 1 f ∫ ( x) 2
dx = . Giá trị của I = f ∫ (x)dx là 5 0 0
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 13
Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học Online Môn Toán
Website: http://hocimo.vn/
96. Cho hàm số f (x) có đạo hàm và nhận giá trị dương trên [4;8] thỏa mãn f ( ) 1 = f ( ) 1 4 ; 8 = và 4 2  f ′(x) 2 8    dx =1. ∫
Giá trị của f (6) là  f (x) 4 4    1 3 2 1 A. . B. . C. . D. . 2 4 3 3 3
97. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [0; ]
3 thỏa mãn f (3) = 4,  f ′ ∫ (x) 2 1  dx =  và 27 0 3 3 3 x f ∫ (x) 333 dx = . Giá trị của f
∫ (x)dx bằng 4 0 0 3 153089 25 150893 A. . B. . C. . D. . 2 1215 2 21
KĨ NĂNG XỬ LÝ CẬN TÍCH PHÂN 1
98. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn f (3x) = f (x) − 2x x ∀ ∈  và f
∫ (x)dx = 5. Giá trị của 0 3 I = f
∫ (x)dx bằng 1 A. 4. B. 10. C. 7. D. 12.
99. Biết hàm số f (x) liên tục trên  và thỏa mãn f (x) + f (x + ) 3 2
10 = 2x + 28x + 280x + 900. Giá trị của
20 f (x)dx ∫ bằng 0 A. 37333. B. 112000 . C. 337334. D. 112003. 3 3
100. [4] Cho hàm số f (x) liên tục trên  và thỏa mãn ( + ) + ( + ) x f x f x = ( 2 1 2 e x − ) 1 . Giá trị của 3 I = f
∫ (x)dx bằng 1
101. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn hệ thức f (x + )
1 + f (x + 3) + f (x + 5) + 3x = 0. Giá trị 7 của I = f
∫ (x)dx bằng 1 A. I = 6. − B. I = 6. C. I = 2. − D. I = 2. 2
102. Cho hàm số f (x) liên tục trên x
 thỏa mãn f (1+ 2x) + f (1− 2x) = x ∀ ∈ .  Giá trị của 2 x +1 3 I = f ∫ (x)dx là 1 − π π 1 π π A. I = 2 − . B. I =1− . C. I = − . D. I = . 2 4 2 8 4
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 14
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020
7 buổi làm chủ - TÍCH PHÂN HÀM ẨN
Website: http://hocimo.vn/ f (2 x − ) 1
103. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên (0;+ ∞) thỏa mãn ( ) ln x f x = + x ∀ ∈(0;+ ∞). Giá x x 4
trị của I = f ∫ (x)dx là 3 A. 3 I = 2ln 2. B. 2 I = 2ln 2. C. I = 4ln 2. D. I = 2ln 2. 104. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn 4 3 1 2 x f ( − x)
 2x − 2  −x + x + 4x − 4 1 + 2 f = , x ∀ ≠ 0, x ≠   1. Khi đó f
∫ (x)dx có giá trị là  x x 1 − 1 3 A. 0. B. 1. C. . D. . 2 2
105. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thỏa mãn f ( 3
x + x − ) + f ( 3 −x x − ) 6 4 2 1 1 = 6
x −12x − 6x − 2, x ∀ ∈ .  1
Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 3 − A. 32. B. 4. C. 36. − D. 20. −
106. [4] Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục và xác định trên  thỏa mãn 5 xf ( 2
x + ) + f (x + ) + f ( x + ) 3 2 1 1 6 3
2 = 4x + 48x + 47 x ∀ ∈ .
 Giá trị của I = f
∫ (x)dx bằng 1 107. [4] Cho hàm số
f (x) có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn 2 xf ( 2
x + ) + f (x + ) 3 2 1
2 = 2x − 3x −1, x ∀ ∈ .
 Tính giá trị  f
∫ (2x− )1+ f ′(x)dx  1
108. Cho hàm số y = f (x) và thỏa mãn ( ) −8 ( ) 3 3 4 x f x x f x + = 0. Tích phân 2 x +1 1 = ( ) − 2 d a b I f x x = ∫
với a, b, ca b
,, , là các phân số tối giản. Giá trị của a b c bằng c c c 0 A. 1. B. 2. − C. 2. D. 1. −
--- Hết ---
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 15
Document Outline

  • PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH
  • SỬ DỤNG BỔ ĐỀ ĐỔI HÀM GIỮ CẬN
  • SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
  • SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CƠ BẢN
  • ĐỔI VAI TRÒ BIẾN, CẬN CHỨA BIẾN, TÍCH PHÂN HÀM CHẴN HÀM LẺ
    • Đổi vai trò biến
    • CẬN CHỨA BIẾN
    • TÍCH PHÂN HÀM CHẴN HÀM LẺ
  • BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN
  • KĨ NĂNG XỬ LÝ CẬN TÍCH PHÂN