Mr. Bean’s E-class - 149 Phan Đăng Lưu –Đà Nng - englishmrbean.vn @gmail.com – Hotline: 0365.27.29.27
Mr. BEAN TOEIC – IELTS – B1 ĐÀ NẴNG (www.facebook.com/englishmrbean.vn) 1
PRACTICE 25 - PART 3 – KEY & SCRIPT
Đ HƯƠNG QU CHA CH E-2019
(C) A schedule changed.
(D) Some shipments were delayed.
(B) Mt doanh nghip di di.
(C) Mt lch trình thay đi.
(D) Mt s lô hàng đã b trì hoãn.
(M-Cn) Hi, Jee-Wha.
35-
The restaurant is catering
a wedding next Saturday. Are you available to
work?
(W-Am) Yes, I am. Do you need someone to make
the desserts?
(M-Cn) Well, I actually need someone to make the
wedding cake.
36-
I know you're really skilled at
baking and decorating cakes, so we could really
use your help.
(W-Am) Sure, rd be glad to do it.
(M-Cn) Great, thanks. And
37-
here's the order form
so you can see what kind of cake the bride and
groom requested.
(M-Cn) Chào, Jee-Wha. Nhàng s cung cp thc
ăn cho mt l i vào th by tuần sau đy. Bn có
rnh đ làm vic (vào ngày đó không)?
(W-Am) Có, tôi rnh ch. Bn cn mt ai đó đ
làm c món tráng ming không vy?
(M-Cn) Uhm, tht s tôi cn một ai đó đ làm bánh i
á. Tôi biết là bn tht s giỏi ng trang trí
bánh, vy chúng tôi tht s th s dng s giúp
đ ca bạn á.
(W-Am) Chc rồi. Tôi vui mng làm điu đó.
(M-Cn) Tuyt tht, cm ơn bn nhé. Và đây là t đơn
đặt ng, đ bạn th nhìn thy loại bánh mà cô
dâu chú r đã yêu cầu á.
35
What is happening next weekend?
(A) A retirement dinner
(B) A grand opening
(C) A birthday party
(D) A wedding
Điu gì đang xy ra vào cui tun ti?
(A) Mt ba ti ngh hưu
(B) Mt buổi khai trương
(C) Mt ba tic sinh nht
(D) Mt đám i
36
What is the woman's specialty?
(A) Baking cakes
(B) Cooking vegetarian meals
(C) Designing kitchens
(D) Arranging flowers
Chuyên môn ca ngưi ph n là ?
(A) ng bánh
(B) Nấu c ba ăn chay
(C) Thiết kế bếp
(D) Sp xếp hoa
37
What will the woman most likely do next?
(A) Clean a workstation
(B) Choose an assistant
(C) Look at an order form
(D) Find some equipment
Ni ph n nhiu kh ng s làm tiếp theo?
(A) m sch trm làm vic
(B) Chn mt tr
(C) Nhìn vào mt mẫu đơn đặt hàng
(D) m mt s thiết b
(W-Am) Mr. Potter? My name is Aki Kimura.
38-
I
manage the Pine Street Apartments, and I'm
calling to see whether you've made a decision about
renting the unit I showed you last week?
(M-Cn) Actually, I'm still thinking about it. I really
like the updated kitchen plus, it's close to my work.
But
39-
the apartment isn't very big. I have a lot of
furniture, and I don't think all of it will fit in that
apartment.
(W-Am) Well, that unit is the smallest one we have
because the maintenance room is right next to it. But
40-
if you're still interested in it, Id be willing to
reduce the rent for you.
(W-Am) Ông Potter h? tên của tôi là Aki Kimura. Tôi
quản lý c căn h trên đưng Pine á, tôi gi đin
đ xem liu rng ông đã thc hin quyết định v vic
thuê n h mà tôi đã cho ông xem vào tun ri chưa
vy?
(M-Cn) Tht s là, tôi vn đang suy ng v nó đây. i
tht s tch n h đưc nâng cp đy, gn ch làm
của tôi. Nng căn h đấy t không quá rộng. Tôi
rt nhiu đ ni thất, tôi không nghĩ tt c chúng
s va trong căn h đó.
(W-Am) ng, n h đó là i nh nht mà chúng tôi
phòng bo ng t nm ngay kế n á.
Nng nếu ông vẫn muốn nó, t tôi s sn lòng gim
giá thuê nhà cho ông.
38
Who is the woman?
(A) A financial adviser
(B) An art gallery owner
(C) A delivery driver
(D) An apartment manager
Ni ph n là ai?
(A) Mt c vn tài chính
(B) Mt ch s hu phòng trưng bày ngh thut
(C) Một tài xế giao hàng
(D) Mt ngưi quản lý căn h
39
What problem does the man mention?
(A) A room is poorly lit.
(B) A machine is too noisy.
(C) A space is too small.
(D) A location is inconvenient.
Ni đàn ông đ cp đến vn đ gì?
(A) Mt căn phòng thiếu ánh ng.
(B) Một máy quá n.
(C) Mt không gian quá nh.
(D) Mt đa đim là bt tin.
Đ HƯƠNG QU CHA CH E-2019
40
What does the woman offer to do for the man?
(A) Renovate a room
(B) Lower a price
(C) Hire a technician
(D) Rent an appliance
Ni ph n đề ngh làm cho ngưi đàn ông?
(A) Ci to phòng
(B) H giá
(C) Thuê mt k thut viên
(D) Thuê mt thiết b
(M-Au) Evelyn,
41-
I know you just started working
at Star Botanical Gardens. Have you given any
tours of the grounds yet?
(W-Br) Not yet, but
42-
I just received my tour
leader certificate yesterday.
43-
Would you like me
to lead a tour of the gardens today?
(M-Au)
43-
Yes, if you don't mind. A group just came
in, and I have an important meeting to go to.
(W-Br) Of course
43-
I'll go meet them now and
start the tour. I'm looking forward to leading my
first group through
(M-Au) Evelyn, tôi biết là bn va mi bắt đầu làm
vic ti n bách tho Star á. Bn đã nhn đưc bt
c tua tham quan o chưa vy?
(W-Br) Vn chưa, nhưng tôi va nhận đưc bng
chng nhận ngưi dn tua tham quan ca tôi đây.
Bạn muốn tôi dn tua ti n bách tho ca
chúng ta vào m nay không?
(M-Au) Có ch, nếu bn không thy phin. Mt nhóm
khách va đến, tôi thì có mt cuc hp quan trng
cn đi.
(W-Br) Dĩ nhiên ri- tôi s gp h ngay bây gi bt
đầu tua tham quan á. i rt mong đi đ hưng dn
nhóm khách tham quan đu tiên của tôi đi qua c khu
n á.
41
Where do the speakers work?
(A) At a botanical garden
(B) At a landscaping company
(C) At a jewelry shop
(D) At a travel agency
Nhng ngưi nói làm vic đâu?
(A) Ti mt n thc vt
(B) Ti một công ty cnh quan
(C) Ti mt ca hàng trang sc
(D) Ti một công ty du lch
42
What did the woman recently do?
(A) She made a large sale.
(B) She finalized a budget.
(C) She organized activities for a celebration.
(D) She received a certificate.
Ni ph n gn đây đã làm gì?
(A) Cô y đã bán đưc hàng ln.
(B) Cô y đã hoàn thành một ngân ch.
(C) Cô y t chc c hot đng cho mt l k nim.
(D) Cô ấy đã nhận đưc mt chng ch.
43
What will the woman do next?
(A) Give a tour
(B) Read a manual
(C) Call a vendor
(D) Rearrange a display
Ni ph n s làm gì tiếp theo?
(A) Đưa ra mt tour du lch
(B) Đọc hưng dn
(C) Gi mt nhà cung cp
(D) Sp xếp li màn hình
(M-Cn) Hi Monica,
44-
I just wanted to let you know
I'm about to leave for the trade show.
(W-Br) Sounds good.
45-
Ill help you load the
product samples into your car.
(M-Cn) It's just one small bag.
(W-Br) Oh, OK.
46-
You're not leaving right now,
though, are you? I thought the show didn't start until
three o'clock.
(M-Cn) You're right. But
46-
I worry that the traffic
on the highway will be really bad, so I thought I'd
give myself extra time.
(M-Cn) Chào Monica, tôi ch mun cho bn biết là tôi
đnh ri khi đây đ đi đến hi ch tơng mi á.
(W-Br) Nghe v hay đy. Tôi s giúp bn chất c
mu sn phm th lên xe ca bạn n.
(M-Cn) Nó ch là một i túi nh ti á.
(W-Br) Oh, đưc ri. Tuy nhiên, bn s không ri
khi ngay bây gi đúng không? Tôi nghĩ là hi ch
không bt đu cho ti lúc 3h á.
(M-Cn) Bn đúng đó. Nhưng mà tôi lo lng v giao
thông trên đưng cao tốc th tht s rt t, vy
nên tôi nghĩ là tôi s cho bản thân tôi thi gian tm
á.
44
Where is the man going?
(A) To a trade show
(B) To a community festival
(C) To a board meeting
(D) To an orientation session
Ni đàn ông đi đâu?
(A) Đến mt trin lãm thương mi
(B) Đến mt l hi cộng đng
(C) Đến mt cuc hp hội đng qun tr
(D) Đến phiên đnh ng
45
What does the man mean when he says, "It's just one
small bag"?
(A) He does not have space to bring an item.
(B) He does not need help.
(C) He thinks a product is too expensive.
(D) He needs to buy new luggage.
Ni đàn ông ý khi anh ta nói, "Đó ch là mt
chiếc túi nh"?
(A) Anh y không không gian đ mang một món đ.
(B) Anh ta không cần giúp đ.
(C) Anh y nghĩ rng mt sn phm quá đt.
(D) Anh ta cn mua hành lý mi.
46
Why is the man leaving early?
(A) He has to catch a flight.
Ti sao ngưi đàn ông ri đi sm?
(A) Anh y phi bt mt chuyến bay.
Đ HƯƠNG QU CHA CH E-2019
(B) He needs time to eat lunch.
(C) He is worried about traffic.
(D) He has to practice a presentation.
(B) Anh y cn thi gian đ ăn trưa.
(C) Anh y lo lng v giao thông.
(D) Anh y phi thc hành một bài thuyết trình.
(W-Am) Good afternoon, and
47-
welcome to The
Crestview Café. Do you have a reservation?
(M-Cn) We don'tbut we'd like a table for two.
(W-Am) We're very busy right now. It'll be at least a
half hour before I can seat you.
(M-Au) That's not going to work, is it, Jack?
48-
Isn't
our building being inspected at two o'clock?
(M-Cn)
48-
Rightwe need to be there when the
inspector arrives.
(M-Au) Let's just eat somewhere else, then. There's
that Italian place nearby...
(M-Cn) That's fine with me. But
49-
we should call
first to reserve a tablewe don't want to run into
the same problem there.
(W-Am) Chào bui chiu, và chào mng đến vi quán
phê Crestview. Bn đã đặt phòng chưa vy?
(M-Cn) Chúng tôi chưa đt- nhưng chúng tôi mun mt
n cho hai ngưi.
(W-Am) Bây gi chúng tôi đang rt đông khách. S ít
nht là mt na tiếng trưc khi tôi th sp ch ngi
cho bn.
(M-Au) Điu đó s không n, đúng không Jack? Không
phải là tòa nhà ca chúng ta s đưc thanh tra o
lúc 2h sao?
(M-Cn) Đúng ri- chúng ta cn đó khi thanh tra đến.
(M-Au) Vy thì, hãy ăn một nơi khác nhé. Có quán Ý
kế bên đó.
(M-Cn) Điu đó n vi tôi. Nhưng mà chúng ta nên
gọi tc đ đt n đi- chúng ta không mun rơi o
tình hung ging vy đó na đâu.
47
Where most likely are the speakers?
(A) At a train station
(B) At a movie theater
(C) At a restaurant
(D) At a furniture store
Nhng ngưi nói kh ng nht là đâu?
(A) Ti một nga xe la
(B) Ti mt rp chiếu phim
(C) Ti mt nhà hàng
(D) Ti mt ca hàng đ ni tht
48
What will begin at two o'clock?
(A) A building inspection
(B) A press conference
(C) An awards ceremony
(D) A job fair
Điu gì s bt đu lúc hai gi?
(A) Mt cuc kim tra tòa nhà
(B) Mt cuc hp báo
(C) Mt l trao gii
(D) Mt hi ch vic làm
49
Why do the men decide to call a business?
(A) To order tickets
(B) To get driving directions
(C) To complain about a service
(D) To make a reservation
Ti sao nhng ngưi đàn ông quyết đnh gi mt doanh
nghip?
(A) Đ đặt vé
(B) Đ đưc ch đưng lái xe
(C) Đ khiếu ni v mt dch v
(D) Đ đt bàn
(W-Br) Brian,
50-
the autumn casual-wear
collection is going to be featured in next month's
magazine issue.
50,51-
Have you thought about
which photographer we should use for the photo
shoot?
(M-Au)
51-
Can't we use Nancy Chi? She's our
magazine's best in-house photographer.
(W-Br) Hmm,
51-
I think she's going to be out of the
country. We're going to have to use one of the
other photographers on staff.
(M-Au) How about Julian Miller?
52-
Nancy's
worked with him a lot. I could ask her if Julian
can handle this assignment.
(W-Br) Brian à, b sưu tp quần áo tng ngày mùa
thu s đưc bao gm trong s tạp chí vào tháng ti
á. Bạn đã nghĩ v nhà nhiếp ảnh o mà chúng ta
nên s dng cho bui chp nh chưa vy?
(M-Au) Cng ta không th ng Nancy Chi na à?
Cô y là nhiếp nh gia ni b gii nht ca tp chí ca
chúng ta y.
(W-Br) Hmm, tôi nghĩ cô y s đi c ngoài á.
Cng ta s phải ng mt trong nhng nhiếp nh
gia khác trong nhân s ca chúng ta.
(M-Au) Hay là (ng) Julian Miler nh? Nancy đã làm
vic vi anh y rt nhiu ln. Tôi th hỏi y
liu rằng Julian th x lý công vic này không á.
50
Where do the speakers most likely work?
(A) At a car manufacturer
(B) At a law firm
(C) At an Internet-service provider
(D) At a fashion magazine
Nhng ngưi nói kh ng nht làm vic đâu?
(A) Ti một nsn xut xe i
(B) Ti một công ty lut
(C) Ti một ncung cp dch v Internet
(D) Ti mt tạp chí thi trang
51
What are the speakers mainly discussing?
(A) A staff assignment
(B) A salary increase
(C) A safety procedure
(D) An equipment upgrade
Nhng ngưi nói ch yếu tho lun cái gì?
(A) Phân công nhân viên
(B) Tăng lương
(C) Một quy trình an toàn
(D) Nâng cp thiết b
52
What does the man offer to do?
Ni đàn ông đ ngh làm ?
Đ HƯƠNG QU CHA CH E-2019
(A) Review a portfolio
(B) Consult a colleague
(C) Submit an application
(D) Schedule a business trip
(A) Xem li danh mục đu tư
(B) Tham khảo ý kiến đng nghip
(C) Gi đơn
(D) Lên lch đi công tác
(M-Cn) Hi, Elaine.
53-
The bank's been really busy
today.
53,54-
A bunch of the customer service reps
are going to dinner tonight after we finish closing.
Do you want to join us?
(W-Am) I'll probably have to work late tonight.
(M-Cn) That's too bad. We'll miss you. Why do you
have to work late?
(W-Am)
55-
I still have to finish that summary, you
know, the summary of the bank's quarterly
earnings. The regional manager is coming by in the
morning, and she'll want to review it right away.
(M-Cn) Chào, Elaine. Nn hàng đã tht s rất đông
đúc vào ngày m nay. Một nhóm nhng ngưi đi
đin dch v khách hàng ts đi ăn tối vào ti nay
sau khi chúng ta hoàn tt vic đóng ca. Bạn có
muốn tham gia cùng chúng tôi không?
(W-Am) Tôi th s phi làm vic tr vào tối nay á.
(M-Cn) T tht á. Chúng tôi s thy rt tiếc vì không có
mt bn á. Ti sao bn phi làm vic tr vy?
(W-Am) Tôi vn phải hoàn thành bản tóm tắt đó,
bn biết đó, bản tóm tt v doanh thu hàng quý ca
ngân hàng á. Qun lý khu vc s đến vào bui ng,
cô y mun duyt li ngay lp tc y.
53
Where do the speakers work?
(A) At an employment agency
(B) At a bank
(C) At a pharmacy
(D) At a supermarket
Nhng ngưi nói làm vic đâu?
(A) Ti một quan vic làm
(B) Tại ngân hàng
(C) Ti mt hiu thuc
(D) Ti một siêu th
54
Why does the woman say, "I'll probably have to work
late tonight"?
(A) To offer a solution to a problem
(B) To decline an invitation
(C) To ask for some help
(D) To correct a misunderstanding
Ti sao ngưi ph n i, "Có l tôi s phi làm vic
mun ti nay"?
(A) Đưa ra gii pháp cho mt vn đ
(B) T chi li mi
(C) Đ yêu cu giúp đ
(D) Đ sa cha mt s hiu lm
55
What does the woman say she has to do by
tomorrow?
(A) Review a resume
(B) Set up a display
(C) Prepare a demonstration
(D) Finish a summary
Ni ph n nói y phi làm vào ngày mai?
(A) Xem li sơ yếu lý lch
(B) Thiết lp màn hình
(C) Chun b mt cuc biu tình
(D) Hoàn thành mt bản tóm tt
(W-Br) Hi, I'm the technician from Tilson's
Electrical Service. Sorry I'm late.
56-
I couldn't find a
parking space nearby, so I had to park my car
several blocks from here. Are you the owner of the
business?
(M-Au) Yes. I hope you didn't walk too far. So... I
called you because
57-
the lights in this room aren't
functioning. The lights should turn on automatically
when people walk into the room.
(W-Br) OK. Does anybody need to use this room
today?
(M-Au) Well,
58-
I'm supposed to interview a job
applicant after lunch... but I can conduct the
interview in another room. So, please take your time.
(W-Br) Chào, tôi là k thut viên t công ty dch v
đin t Tilson đây. Xin th lỗi vì tôi đến tr á. Tôi
không th tìm thy ch đu xe gần đây, vậy nên tôi
đã phải đu xe ca tôi ch xa rt nhiu dãy nhà t
ch này. Bn phi là ch công ty y không?
(M-Au) Đúng rồi đó. Tôi hi vng là bn đã không đi b
quá xa. Vytôi đã gi cho bn các bóng đèn trong
căn phòng y không hot động á. Các bóng đèn nên
bt lên một ch t động khi mà ngưi ta c vào
phòng á.
(W-Br) Okay. Có bt c ai cn s dng căn phòng này
vào ngày m nay không vy?
(M-Au) Uhm, tôi phi phng vn mt ng c viên
công vic sau gi ăn ta... nhưng tôi th tiến hành
phng vn một phòng khác. Vy nên vui lòng c
thong th nhé.
56
Why is the woman late?
(A) She could not find a tool.
(B) She did not submit a report on time.
(C) She had to park far away.
(D) She was waiting for an assistant.
Ti sao ngưi ph n đến mun?
(A) Cô y không th tìm thy mt ng c.
(B) Cô y đã không nộp o o đúng hn.
(C) Cô y phi đu xe xa.
(D) Cô y đang đi mt tr lý.
57
What problem does the man mention?
(A) Some signs are missing.
(B) Some floor tiles are loose.
(C) A handrail is broken.
(D) Some lights will not turn on.
Ni đàn ông đ cp đến vn đ gì?
(A) Mt s du hiu b thiếu.
(B) Mt s gch lát n b lng.
(C) Mt tay vn b hng.
(D) Mt s đèn s không bt.
Đ HƯƠNG QU CHA CH E-2019
58
What does the man say he will do after lunch?
(A) Change a light bulb
(B) Lock a room
(C) Conduct an interview
(D) Get a supervisor's approval
Ni đàn ông i anh ta s làm gì sau ba trưa?
(A) Thay bóng đèn
(B) Khóa phòng
(C) Thc hin mt cuc phng vn
(D) Nhn s chp thun ca ngưi giám sát
(M-Au) Raj, I have a potential client on the phone
from a real estate agency. I'm transferring her to you
now...
(M-Cn) Good morning.
61-
This is Raj from Secure
Shredding. How can I help you?
(W-Am) Hi.
59-
I'm a real estate agent here in town,
and
60-
I want to get rid of old documents you
know, with sensitive client information. Can you
dispose of them?
(M-Cn) Sure. Here's how it works: we come to your
office with our special shredding truck. We collect
the documents and shred them right on-site.
(W-Am) How much would that cost?
(M-Cn) It depends.
61-
Why don't I come to your
office sometime next week and we can discuss the
details?
(W-Am) OK, I'm available next Tuesday.
(M-Au) Raj, tôi một khách hàng tim năng trên đin
thoi t công ty bt đng sn đây này. Tôi s chuyn
(máy) y đến bn bây gi nhé
(M-Cn) Chào bui ng. Tôi là Raj t công ty Secure
Shredding. Tôi th giúp đưc cho bn?
(W-Am) Chào. Tôi là một nhân viên bt đng sn ti
đây trong th trn, tôi mun b đi các tài liu
cũ, bn biết đó, vi c khách hàng bo mt á. Bn
th vt b chúng đưc không?
(M-Cn) Chc rồi á. Nó s din ra như thế y nhé:
chúng tôi đến văn phòng ca bn vi mt xe ti ct tài
liu đc bit ca chúng tôi. Chúng tôi thu m c tài
liu ct chúng ngay ti ch luôn á.
(W-Am) S tốn bao nhiêu tin vy?
(M-Cn) Nó thì tùy á. Tại sao tôi không đến văn phòng
ca bn mt thi đim o đó o tun ti chúng
ta th tho lun chi tiết nh?
(W-Am) Đưc ti, tôi rnh vào th 3 tun sau á.
59
What business does the woman work for?
(A) A software company
(B) A stationery store
(C) A real estate agency
(D) An accounting firm
Ni ph n làm vic cho doanh nghip nào?
(A) Mt công ty phn mm
(B) Mt ca hàng văn phòng phm
(C) Mt cơ quan bt đng sn
(D) Mt công ty kế toán
60
What does the woman want to do?
(A) Purchase a printer
(B) Dispose of old documents
(C) Renew a lease
(D) Ship some boxes
Ni ph n muốn làm ?
(A) Mua máy in
(B) Vt b các tài liu
(C) Gia hn hp đng
(D) Gi mt s hp
61
What will Raj most likely do next week?
(A) Meet the woman at her office
(B) Send the woman a catalog
(C) Attend a small-business seminar
(D) Pick up flyers from a printshop
Raj s làm gì o tun ti?
(A) Gặp ni ph n tại văn phòng ca y
(B) Gi cho ni ph n mt danh mc
(C) Tham d hi tho doanh nghip nh
(D) Nhn t rơi t ca ng in
(M-Cn) Hello. I'm calling about becoming a member
of your fitness center.
62-
I'm a flight attendant, and
I've just started working a route to and from this city.
(W-Br) So you don't live in this city?
(M-Cn) No, I stay at a hotel.
63-
I'm only here on
Saturdays and Sundays, between flights.
(W-Br) OK. Do you have any specific fitness goals
in mind?
(M-Cn) Actually, yes. I'm interested in working with
a personal trainer.
(W-Br) No problem. We have a trainer who's here on
those days.
64-
I’ll set up an appointment for you to
fill out the membership forms.
(M-Cn) Xin chào. Tôi gọi đin v vic tr thành thành
viên của trung tâm th nh ca bn á. Tôi là mt tiếp
viên hàng không, tôi va mi bt đầu làm vic ti
đưng bay đến đi t tnh ph y á.
(W-Br) Vy thì bn không sống trong thành ph này à?
(M-Cn) Không, tôi ti mt khách sn á. Tôi ch đây
vào các ngày th 7 ch nhật, (vào khong thi
gian) gia các chuyến bay thôi.
(W-Br) Uhm. Bn bt c mục tiêu th nh nào c
th trong đu chưa?
(M-Cn) Tht s là ri á. Tôi mun tp vi mt hun
luyn viên nhân.
(W-Br) Không thành vn đ nhé. Chúng tôi mt
hun luyn viên ngưi mà có mt đây o nhng ngày
đó. Tôi s đt mt cuc hn cho bạn đ đin vào các
đơn đăng ký tnh viên nhé!
Đ HƯƠNG QU CHA CH E-2019
62
What is the man's job?
(A) Flight attendant
(B) Taxi driver
(C) Hotel manager
(D) Salesperson
Công vic ca ngưi đàn ông là gì?
(A) Mt tiếp viên hàng không
(B) i xế taxi
(C) Qun lý khách sn
(D) Nhân viên bán hàng
63
Look at the graphic. Who will the man's trainer most
likely be?
(A) Maria
(B) Ali
(C) Lior
(D) Ema
Nn o đ ha. Ai s là hun luyn viên của ngưi
đàn ông?
(A) Maria
(B) Ali
(C) thp hơn
(D) Ema
64
Why does the woman make an appointment for the
man?
(A) He has to take a fitness assessment.
(B) He has to complete some paperwork.
(C) He wants to practice using some equipment.
(D) He wants to tour a fitness center.
Ti sao ngưi ph n li hn vi ngưi đàn ông?
(A) Anh y phi đánh giá th lc.
(B) Anh y phi hoàn tnh mt s giy t.
(C) Anh y mun thc hành s dng mt s thiết b.
(D) Anh y muốn đi tham quan mt trung tâm th nh.
(W-Am) Welcome to Granger Furniture. How can I
help you?
(M-Cn) Hello,
65-
I'm looking for an adjustable
desk. I want one that I can either stand at or sit at. Do
you carry those?
(W-Am) Yes, we have desks like that in our office
furniture department.
66-
Just go straight ahead past
the café, and then you'll see a sign for office
furniture. A salesperson there will be happy to help
you.
(M-Cn) Excellent. Before I go there,
67-
could you
look at this discount coupon that I downloaded
from your Web site? Can I use it?
(W-Am) Um, let me see... yes, it's good on any
purchase until the end of the month.
(M-Cn) Thanks. That's what I wanted to know.
(W-Am) Chào mng đến vi công ty ni tht Granger.
Tôi có th giúp đưc cho bn?
(M-Cn) Co, tôi đang tìm mt cái bàn có th điu
chnh đưc. Tôi mun mt i bàn mà tôi th đng
hoc ngi ti đó đưc. Bn nhng cái bàn đó không?
(W-Am) Có ch, cng tôi nhng cái bàn như vy
trong gian ni tht văn phòng của chúng tôi. Ch cần đi
thng v phía tc, đi ngang qua quán phê,
sau đó bn s thy mt bin hiu ni thất văn phòng.
Một ni bán ng đó s vui v để giúp đ bn.
(M-Cn) Tuyt. Trưc khi tôi đến đó, bạn th xem
qua phiếu giảm giá này cái mà tôi đã ti xung t
web site ca bạn đưc không? Tôi th s dng
đưc không vy ?
(W-Am) Uhm, đ tôi xem nào…vâng, s dụng đưc
cho bt c s mua hàng nào cho ti cui tháng y n!
(M-Cn) Cm ơn bn. Đó là i mà tôi mun biết đó.
65
Why is the man at the store?
(A) To interview for a job
(B) To make a delivery
(C) To complain about a service
(D) To buy some merchandise
Ti sao ngưi đàn ông ca ng?
(A) Đ phng vn cho mt công vic
(B) Đ giao hàng
(C) Đ khiếu ni v mt dch v
(D) Đ mua mt s hàng hóa
66
Look at the graphic. Where does the woman direct
the man to go to?
(A) Area 1
(B) Area 2
(C) Area 3
(D) Area 4
Nn vào đ họa. Ni ph n ng ngưi đàn ông
đi đâu?
(A) Khu vc 1
(B) Khu vc 2
(C) Khu vc 3
(D) Khu vc 4
67
What does the man show the woman?
(A) An invoice
(B) A discount coupon
(C) A corporate policy
(D) A product brochure
Ni đàn ông cho xem i vi ngưi ph n?
(A) Mt a đơn
(B) Mt phiếu gim giá
(C) Một cnh ch ca công ty
(D) Mt tài liu sn phm
(W-Am) Hi, Adam. Glad we could get together... So,
how's work going?
(W-Am) Xin chào, Adam. Rt vui khi chúng ta th
găp mt á. Vy, công vic ca bn nthế nào ri?
Mr. Bean’s E-class - 149 Phan Đăng Lưu –Đà Nng - englishmrbean.vn @gmail.com – Hotline: 0365.27.29.27
Mr. BEAN TOEIC – IELTS – B1 ĐÀ NẴNG (www.facebook.com/englishmrbean.vn) 1

Preview text:

Mr. Bean’s E-class - 149 Phan Đăng Lưu –Đà Nẵng - englishmrbean.vn @gmail.com – Hotline: 0365.27.29.27
PRACTICE 25 - PART 3 – KEY & SCRIPT
Mr. BEAN TOEIC – IELTS – B1 ĐÀ NẴNG (www.facebook.com/englishmrbean.vn) 1
ĐỖ HƯƠNG QUẾ CHỮA SÁCH E-2019 (C) A schedule changed.
(B) Một doanh nghiệp di dời.
(D) Some shipments were delayed.
(C) Một lịch trình thay đổi.
(D) Một số lô hàng đã bị trì hoãn.
(M-Cn) Hi, Jee-Wha. 35-The restaurant is catering (M-Cn) Chào, Jee-Wha. Nhà hàng sẽ cung cấp thức
a wedding next Saturday.
Are you available to ăn cho một lễ cưới vào thứ bảy tuần sau đấy. Bạn có work?
rảnh để làm việc (vào ngày đó không)?
(W-Am) Yes, I am. Do you need someone to make (W-Am) Có, tôi có rảnh chứ. Bạn có cần một ai đó để the desserts?
làm các món tráng miệng không vậy?
(M-Cn) Well, I actually need someone to make the (M-Cn) Uhm, thật sự tôi cần một ai đó để làm bánh cưới
wedding cake. 36-I know you're really skilled at á. Tôi biết là bạn thật sự giỏi nướng và trang trí
baking and decorating cakes, so we could really bánh, vì vậy chúng tôi thật sự có thể sử dụng sử giúp use your help.
đỡ của bạn á.
(W-Am) Sure, rd be glad to do it.
(W-Am) Chắc rồi. Tôi vui mừng vì làm điều đó.
(M-Cn) Great, thanks. And 37-here's the order form (M-Cn) Tuyệt thật, cảm ơn bạn nhé. Và đây là tờ đơn
so you can see what kind of cake the bride and đặt hàng, để bạn có thể nhìn thấy loại bánh mà cô groom requested.

dâu và chú rể đã yêu cầu á. 35
What is happening next weekend?
Điều gì đang xảy ra vào cuối tuần tới? (A) A retirement dinner
(A) Một bữa tối nghỉ hưu (B) A grand opening
(B) Một buổi khai trương (C) A birthday party
(C) Một bữa tiệc sinh nhật (D) A wedding
(D) Một đám cưới 36
What is the woman's specialty?
Chuyên môn của người phụ nữ là gì? (A) Baking cakes (A) Nướng bánh (B) Cooking vegetarian meals
(B) Nấu các bữa ăn chay (C) Designing kitchens (C) Thiết kế bếp (D) Arranging flowers (D) Sắp xếp hoa 37
What will the woman most likely do next?
Người phụ nữ nhiều khả năng sẽ làm gì tiếp theo? (A) Clean a workstation
(A) Làm sạch trạm làm việc (B) Choose an assistant (B) Chọn một trợ lý
(C) Look at an order form
(C) Nhìn vào một mẫu đơn đặt hàng (D) Find some equipment
(D) Tìm một số thiết bị
(W-Am) Mr. Potter? My name is Aki Kimura. 38-I (W-Am) Ông Potter hả? tên của tôi là Aki Kimura. Tôi
manage the Pine Street Apartments,
and I'm quản lý các căn hộ trên đường Pine á, và tôi gọi điện
calling to see whether you've made a decision about để xem liệu rằng ông đã thực hiện quyết định về việc
renting the unit I showed you last week?
thuê căn hộ mà tôi đã cho ông xem vào tuần rồi chưa
(M-Cn) Actually, I'm still thinking about it. I really vậy?
like the updated kitchen —plus, it's close to my work. (M-Cn) Thật sự là, tôi vẫn đang suy nghĩ về nó đây. Tôi
But 39-the apartment isn't very big. I have a lot of thật sự thích căn hộ được nâng cấp đấy, nó gần chỗ làm
furniture, and I don't think all of it will fit in that của tôi. Nhưng căn hộ đấy thì không quá rộng. Tôi có apartment.
rất nhiều đồ nội thất, và tôi không nghĩ tất cả chúng
(W-Am) Well, that unit is the smallest one we have sẽ vừa trong căn hộ đó.
because the maintenance room is right next to it. But (W-Am) Vâng, căn hộ đó là cái nhỏ nhất mà chúng tôi
40-if you're still interested in it, I’d be willing to có vì phòng bảo dưỡng thì nằm ngay kế bên nó á. reduce the rent for you.
Nhưng nếu ông vẫn muốn nó, thì tôi sẽ sẵn lòng giảm
giá thuê nhà cho ông. 38 Who is the woman? Người phụ nữ là ai? (A) A financial adviser
(A) Một cố vấn tài chính (B) An art gallery owner
(B) Một chủ sở hữu phòng trưng bày nghệ thuật (C) A delivery driver
(C) Một tài xế giao hàng
(D) An apartment manager
(D) Một người quản lý căn hộ 39
What problem does the man mention?
Người đàn ông đề cập đến vấn đề gì? (A) A room is poorly lit.
(A) Một căn phòng thiếu ánh sáng. (B) A machine is too noisy. (B) Một máy quá ồn.
(C) A space is too small.
(C) Một không gian quá nhỏ.
(D) A location is inconvenient.
(D) Một địa điểm là bất tiện.
ĐỖ HƯƠNG QUẾ CHỮA SÁCH E-2019 40
What does the woman offer to do for the man?
Người phụ nữ đề nghị làm gì cho người đàn ông? (A) Renovate a room (A) Cải tạo phòng (B) Lower a price (B) Hạ giá (C) Hire a technician
(C) Thuê một kỹ thuật viên (D) Rent an appliance (D) Thuê một thiết bị
(M-Au) Evelyn, 41-I know you just started working (M-Au) Evelyn, tôi biết là bạn vừa mới bắt đầu làm
at Star Botanical Gardens.
Have you given any việc tại vườn bách thảo Star á. Bạn đã nhận được bất tours of the grounds yet?
cứ tua tham quan nào chưa vậy?
(W-Br) Not yet, but 42-I just received my tour (W-Br) Vẫn chưa, nhưng tôi vừa nhận được bằng
leader certificate yesterday.
43-Would you like me chứng nhận người dẫn tua tham quan của tôi đây.
to lead a tour of the gardens today?

Bạn có muốn tôi dẫn tua tại vườn bách thảo của
(M-Au) 43-Yes, if you don't mind. A group just came chúng ta vào hôm nay không?
in, and I have an important meeting to go to.
(M-Au) Có chứ, nếu bạn không thấy phiền. Một nhóm
(W-Br) Of course— 43-I'll go meet them now and khách vừa đến, và tôi thì có một cuộc họp quan trọng
start the tour. I'm looking forward to leading my cần đi. first group through
(W-Br) Dĩ nhiên rồi- tôi sẽ gặp họ ngay bây giờ và bắt
đầu tua tham quan á. Tôi rất mong đợi để hướng dẫn
nhóm khách tham quan đầu tiên của tôi đi qua các khu vườn á. 41 Where do the speakers work?
Những người nói làm việc ở đâu?
(A) At a botanical garden
(A) Tại một vườn thực vật (B) At a landscaping company
(B) Tại một công ty cảnh quan (C) At a jewelry shop
(C) Tại một cửa hàng trang sức (D) At a travel agency
(D) Tại một công ty du lịch 42
What did the woman recently do?
Người phụ nữ gần đây đã làm gì? (A) She made a large sale.
(A) Cô ấy đã bán được hàng lớn. (B) She finalized a budget.
(B) Cô ấy đã hoàn thành một ngân sách.
(C) She organized activities for a celebration.
(C) Cô ấy tổ chức các hoạt động cho một lễ kỷ niệm.
(D) She received a certificate.
(D) Cô ấy đã nhận được một chứng chỉ. 43 What will the woman do next?
Người phụ nữ sẽ làm gì tiếp theo? (A) Give a tour
(A) Đưa ra một tour du lịch (B) Read a manual (B) Đọc hướng dẫn (C) Call a vendor
(C) Gọi một nhà cung cấp (D) Rearrange a display
(D) Sắp xếp lại màn hình
(M-Cn) Hi Monica, 44-I just wanted to let you know (M-Cn) Chào Monica, tôi chỉ muốn cho bạn biết là tôi
I'm about to leave for the trade show.

định rời khỏi đây để đi đến hội chợ thương mại á.
(W-Br) Sounds good. 45-I’l help you load the (W-Br) Nghe có vẻ hay đấy. Tôi sẽ giúp bạn chất các
product samples into your car.

mẫu sản phẩm thử lên xe của bạn nhé.
(M-Cn) It's just one small bag.
(M-Cn) Nó chỉ là một cái túi nhỏ thôi á.
(W-Br) Oh, OK. 46-You're not leaving right now, (W-Br) Oh, được rồi. Tuy nhiên, bạn sẽ không rời
though, are you?
I thought the show didn't start until khỏi ngay bây giờ đúng không? Tôi nghĩ là hội chợ three o'clock.
không bắt đầu cho tới lúc 3h á.
(M-Cn) You're right. But 46-I worry that the traffic (M-Cn) Bạn đúng đó. Nhưng mà tôi lo lắng về giao
on the highway will be really bad, so I thought I'd thông trên đường cao tốc có thể thật sự rất tệ, vậy give myself extra time.

nên tôi nghĩ là tôi sẽ cho bản thân tôi thời gian thêm á. 44 Where is the man going?
Người đàn ông đi đâu? (A) To a trade show
(A) Đến một triển lãm thương mại (B) To a community festival
(B) Đến một lễ hội cộng đồng (C) To a board meeting
(C) Đến một cuộc họp hội đồng quản trị (D) To an orientation session
(D) Đến phiên định hướng 45
What does the man mean when he says, "It's just one Người đàn ông có ý gì khi anh ta nói, "Đó chỉ là một small bag"? chiếc túi nhỏ"?
(A) He does not have space to bring an item.
(A) Anh ấy không có không gian để mang một món đồ.
(B) He does not need help.
(B) Anh ta không cần giúp đỡ.
(C) He thinks a product is too expensive.
(C) Anh ấy nghĩ rằng một sản phẩm quá đắt.
(D) He needs to buy new luggage.
(D) Anh ta cần mua hành lý mới. 46 Why is the man leaving early?
Tại sao người đàn ông rời đi sớm? (A) He has to catch a flight.
(A) Anh ấy phải bắt một chuyến bay.
ĐỖ HƯƠNG QUẾ CHỮA SÁCH E-2019
(B) He needs time to eat lunch.
(B) Anh ấy cần thời gian để ăn trưa.
(C) He is worried about traffic.
(C) Anh ấy lo lắng về giao thông.
(D) He has to practice a presentation.
(D) Anh ấy phải thực hành một bài thuyết trình.
(W-Am) Good afternoon, and 47-welcome to The (W-Am) Chào buổi chiều, và chào mừng đến với quán
Crestview Café. Do you have a reservation?
cà phê Crestview. Bạn đã đặt phòng chưa vậy?
(M-Cn) We don't—but we'd like a table for two.
(M-Cn) Chúng tôi chưa đặt- nhưng chúng tôi muốn một
(W-Am) We're very busy right now. It'll be at least a bàn cho hai người.
half hour before I can seat you.
(W-Am) Bây giờ chúng tôi đang rất đông khách. Sẽ ít
(M-Au) That's not going to work, is it, Jack? 48-Isn't nhất là một nửa tiếng trước khi tôi có thể sắp chỗ ngồi
our building being inspected at two o'clock? cho bạn.
(M-Cn) 48-Right—we need to be there when the (M-Au) Điều đó sẽ không ổn, đúng không Jack? Không inspector arrives.
phải là tòa nhà của chúng ta sẽ được thanh tra vào
(M-Au) Let's just eat somewhere else, then. There's lúc 2h sao?
that Italian place nearby...
(M-Cn) Đúng rồi- chúng ta cần ở đó khi thanh tra đến.
(M-Cn) That's fine with me. But 49-we should call (M-Au) Vậy thì, hãy ăn ở một nơi khác nhé. Có quán Ý
first to reserve a table—we don't want to run into kế bên đó. the same problem there.
(M-Cn) Điều đó ổn với tôi. Nhưng mà chúng ta nên
gọi trước để đặt bàn đi-
chúng ta không muốn rơi vào
tình huống giống vầy ở đó nữa đâu. 47
Where most likely are the speakers?
Những người nói có khả năng nhất là ở đâu? (A) At a train station
(A) Tại một nhà ga xe lửa (B) At a movie theater
(B) Tại một rạp chiếu phim (C) At a restaurant
(C) Tại một nhà hàng (D) At a furniture store
(D) Tại một cửa hàng đồ nội thất 48
What will begin at two o'clock?
Điều gì sẽ bắt đầu lúc hai giờ?
(A) A building inspection
(A) Một cuộc kiểm tra tòa nhà (B) A press conference (B) Một cuộc họp báo (C) An awards ceremony (C) Một lễ trao giải (D) A job fair
(D) Một hội chợ việc làm 49
Why do the men decide to call a business?
Tại sao những người đàn ông quyết định gọi một doanh (A) To order tickets nghiệp? (B) To get driving directions (A) Để đặt vé
(C) To complain about a service
(B) Để được chỉ đường lái xe
(D) To make a reservation
(C) Để khiếu nại về một dịch vụ (D) Để đặt bàn (W-Br) Brian,
50-the autumn casual-wear (W-Br) Brian à, bộ sưu tập quần áo thường ngày mùa
collection is going to be featured in next month's thu sẽ được bao gồm trong số tạp chí vào tháng tới
magazine issue.
50,51-Have you thought about á. Bạn đã có nghĩ về nhà nhiếp ảnh nào mà chúng ta
which photographer we should use for the photo nên sử dụng cho buổi chụp ảnh chưa vậy?
shoot?
(M-Au) Chúng ta không thể dùng Nancy Chi nữa à?
(M-Au) 51-Can't we use Nancy Chi? She's our Cô ấy là nhiếp ảnh gia nội bộ giỏi nhất của tạp chí của
magazine's best in-house photographer. chúng ta ấy.
(W-Br) Hmm, 51-I think she's going to be out of the (W-Br) Hmm, tôi nghĩ cô ấy sẽ đi nước ngoài á.
country. We're going to have to use one of the Chúng ta sẽ phải dùng một trong những nhiếp ảnh
other photographers on staff.

gia khác trong nhân sự của chúng ta.
(M-Au) How about Julian Miller? 52-Nancy's (M-Au) Hay là (dùng) Julian Miler nhả? Nancy đã làm
worked with him a lot. I could ask her if Julian việc với anh ấy rất nhiều lần. Tôi có thể hỏi cô ấy
can handle this assignment.

liệu rằng Julian có thể xử lý công việc này không á. 50
Where do the speakers most likely work?
Những người nói có khả năng nhất làm việc ở đâu? (A) At a car manufacturer
(A) Tại một nhà sản xuất xe hơi (B) At a law firm
(B) Tại một công ty luật
(C) At an Internet-service provider
(C) Tại một nhà cung cấp dịch vụ Internet
(D) At a fashion magazine
(D) Tại một tạp chí thời trang 51
What are the speakers mainly discussing?
Những người nói chủ yếu thảo luận cái gì? (A) A staff assignment
(A) Phân công nhân viên (B) A salary increase (B) Tăng lương (C) A safety procedure (C) Một quy trình an toàn (D) An equipment upgrade (D) Nâng cấp thiết bị 52
What does the man offer to do?
Người đàn ông đề nghị làm gì?
ĐỖ HƯƠNG QUẾ CHỮA SÁCH E-2019 (A) Review a portfolio
(A) Xem lại danh mục đầu tư
(B) Consult a colleague
(B) Tham khảo ý kiến đồng nghiệp (C) Submit an application (C) Gửi đơn (D) Schedule a business trip
(D) Lên lịch đi công tác
(M-Cn) Hi, Elaine. 53-The bank's been really busy
(M-Cn) Chào, Elaine. Ngân hàng đã thật sự rất đông
today. 53,54-A bunch of the customer service reps đúc vào ngày hôm nay. Một nhóm những người đại
are going to dinner tonight after we finish closing. điện dịch vụ khách hàng thì sẽ đi ăn tối vào tối nay Do you want to join us?

sau khi chúng ta hoàn tất việc đóng cửa. Bạn có
(W-Am) I'll probably have to work late tonight.
muốn tham gia cùng chúng tôi không?
(M-Cn) That's too bad. We'll miss you. Why do you (W-Am) Tôi có thể sẽ phải làm việc trễ vào tối nay á. have to work late?
(M-Cn) Tệ thật á. Chúng tôi sẽ thấy rất tiếc vì không có
(W-Am) 55-I still have to finish that summary, you mặt bạn á. Tại sao bạn phải làm việc trễ vậy?
know, the summary of the bank's quarterly (W-Am) Tôi vẫn phải hoàn thành bản tóm tắt đó,
earnings.
The regional manager is coming by in the bạn biết đó, bản tóm tắt về doanh thu hàng quý của
morning, and she'll want to review it right away.
ngân hàng á. Quản lý khu vực sẽ đến vào buổi sáng,
và cô ấy muốn duyệt lại nó ngay lập tức ấy. 53 Where do the speakers work?
Những người nói làm việc ở đâu? (A) At an employment agency
(A) Tại một cơ quan việc làm (B) At a bank (B) Tại ngân hàng (C) At a pharmacy
(C) Tại một hiệu thuốc (D) At a supermarket (D) Tại một siêu thị 54
Why does the woman say, "I'll probably have to work Tại sao người phụ nữ nói, "Có lẽ tôi sẽ phải làm việc late tonight"? muộn tối nay"?
(A) To offer a solution to a problem
(A) Đưa ra giải pháp cho một vấn đề
(B) To decline an invitation
(B) Từ chối lời mời (C) To ask for some help
(C) Để yêu cầu giúp đỡ
(D) To correct a misunderstanding
(D) Để sửa chữa một sự hiểu lầm 55
What does the woman say she has to do by Người phụ nữ nói cô ấy phải làm gì vào ngày mai? tomorrow?
(A) Xem lại sơ yếu lý lịch (A) Review a resume (B) Thiết lập màn hình (B) Set up a display
(C) Chuẩn bị một cuộc biểu tình (C) Prepare a demonstration
(D) Hoàn thành một bản tóm tắt (D) Finish a summary
(W-Br) Hi, I'm the technician from Tilson's (W-Br) Chào, tôi là kỹ thuật viên từ công ty dịch vụ
Electrical Service. Sorry I'm late. 56-I couldn't find a điện tử Tilson đây. Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ á. Tôi
parking space nearby, so I had to park my car không thể tìm thấy chỗ đậu xe gần đây, vậy nên tôi
several blocks from here.
Are you the owner of the đã phải đậu xe của tôi cách xa rất nhiều dãy nhà từ business?
chỗ này. Bạn có phải là chủ công ty này không?
(M-Au) Yes. I hope you didn't walk too far. So... I (M-Au) Đúng rồi đó. Tôi hi vọng là bạn đã không đi bộ
called you because 57-the lights in this room aren't quá xa. Vậy… tôi đã gọi cho bạn vì các bóng đèn trong
functioning.
The lights should turn on automatically căn phòng này không hoạt động á. Các bóng đèn nên
when people walk into the room.
bật lên một cách tự động khi mà người ta bước vào
(W-Br) OK. Does anybody need to use this room phòng á. today?
(W-Br) Okay. Có bất cứ ai cần sử dụng căn phòng này
(M-Au) Well, 58-I'm supposed to interview a job vào ngày hôm nay không vậy?
applicant after lunch... but I can conduct the (M-Au) Uhm, tôi phải phỏng vấn một ứng cử viên
interview in another room. So, please take your time. công việc sau giờ ăn trưa... nhưng tôi có thể tiến hành
phỏng vấn ở một phòng khác. Vậy nên vui lòng cứ thong thả nhé. 56 Why is the woman late?
Tại sao người phụ nữ đến muộn?
(A) She could not find a tool.
(A) Cô ấy không thể tìm thấy một công cụ.
(B) She did not submit a report on time.
(B) Cô ấy đã không nộp báo cáo đúng hạn.
(C) She had to park far away.
(C) Cô ấy phải đậu xe ở xa.
(D) She was waiting for an assistant.
(D) Cô ấy đang đợi một trợ lý. 57
What problem does the man mention?
Người đàn ông đề cập đến vấn đề gì? (A) Some signs are missing.
(A) Một số dấu hiệu bị thiếu.
(B) Some floor tiles are loose.
(B) Một số gạch lát sàn bị lỏng. (C) A handrail is broken.
(C) Một tay vịn bị hỏng.
(D) Some lights will not turn on.
(D) Một số đèn sẽ không bật.
ĐỖ HƯƠNG QUẾ CHỮA SÁCH E-2019 58
What does the man say he will do after lunch?
Người đàn ông nói anh ta sẽ làm gì sau bữa trưa? (A) Change a light bulb (A) Thay bóng đèn (B) Lock a room (B) Khóa phòng
(C) Conduct an interview
(C) Thực hiện một cuộc phỏng vấn
(D) Get a supervisor's approval
(D) Nhận sự chấp thuận của người giám sát
(M-Au) Raj, I have a potential client on the phone (M-Au) Raj, tôi có một khách hàng tiềm năng trên điện
from a real estate agency. I'm transferring her to you thoại từ công ty bất động sản đây này. Tôi sẽ chuyển now...
(máy) cô ấy đến bạn bây giờ nhé…
(M-Cn) Good morning. 61-This is Raj from Secure (M-Cn) Chào buổi sáng. Tôi là Raj từ công ty Secure
Shredding.
How can I help you?
Shredding. Tôi có thể giúp gì được cho bạn?
(W-Am) Hi. 59-I'm a real estate agent here in town, (W-Am) Chào. Tôi là một nhân viên bất động sản tại
and 60-I want to get rid of old documents— you đây ở trong thị trấn, và tôi muốn bỏ đi các tài liệu
know, with sensitive client information. Can you cũ, bạn biết đó, với các khách hàng bảo mật á. Bạn dispose of them?

có thể vứt bỏ chúng được không?
(M-Cn) Sure. Here's how it works: we come to your (M-Cn) Chắc rồi á. Nó sẽ diễn ra như thế này nhé:
office with our special shredding truck. We collect chúng tôi đến văn phòng của bạn với một xe tải cắt tài
the documents and shred them right on-site.
liệu đặc biệt của chúng tôi. Chúng tôi thu gôm các tài
(W-Am) How much would that cost?
liệu và cắt chúng ngay tại chỗ luôn á.
(M-Cn) It depends. 61-Why don't I come to your (W-Am) Sẽ tốn bao nhiêu tiền vậy?
office sometime next week and we can discuss the (M-Cn) Nó thì tùy á. Tại sao tôi không đến văn phòng details?
của bạn một thời điểm nào đó vào tuần tới và chúng
(W-Am) OK, I'm available next Tuesday.
ta có thể thảo luận chi tiết nhỉ?
(W-Am) Được thôi, tôi rảnh vào thứ 3 tuần sau á. 59
What business does the woman work for?
Người phụ nữ làm việc cho doanh nghiệp nào? (A) A software company
(A) Một công ty phần mềm (B) A stationery store
(B) Một cửa hàng văn phòng phẩm
(C) A real estate agency
(C) Một cơ quan bất động sản (D) An accounting firm (D) Một công ty kế toán 60
What does the woman want to do?
Người phụ nữ muốn làm gì? (A) Purchase a printer (A) Mua máy in
(B) Dispose of old documents
(B) Vứt bỏ các tài liệu cũ (C) Renew a lease (C) Gia hạn hợp đồng (D) Ship some boxes (D) Gửi một số hộp 61
What will Raj most likely do next week?
Raj sẽ làm gì vào tuần tới?
(A) Meet the woman at her office
(A) Gặp người phụ nữ tại văn phòng của cô ấy (B) Send the woman a catalog
(B) Gửi cho người phụ nữ một danh mục
(C) Attend a small-business seminar
(C) Tham dự hội thảo doanh nghiệp nhỏ
(D) Pick up flyers from a printshop
(D) Nhận tờ rơi từ cửa hàng in
(M-Cn) Hello. I'm calling about becoming a member (M-Cn) Xin chào. Tôi gọi điện về việc trở thành thành
of your fitness center. 62-I'm a flight attendant, and viên của trung tâm thể hình của bạn á. Tôi là một tiếp
I've just started working a route to and from this city. viên hàng không, và tôi vừa mới bắt đầu làm việc tại
(W-Br) So you don't live in this city?
đường bay đến và đi từ thành phố này á.
(M-Cn) No, I stay at a hotel. 63-I'm only here on (W-Br) Vậy thì bạn không sống trong thành phố này à?
Saturdays and Sundays, between flights.
(M-Cn) Không, tôi ở tại một khách sạn á. Tôi chỉ ở đây
(W-Br) OK. Do you have any specific fitness goals vào các ngày thứ 7 và chủ nhật, (vào khoảng thời in mind?
gian) giữa các chuyến bay thôi.
(M-Cn) Actually, yes. I'm interested in working with (W-Br) Uhm. Bạn có bất cứ mục tiêu thể hình nào cụ a personal trainer. thể trong đầu chưa?
(W-Br) No problem. We have a trainer who's here on (M-Cn) Thật sự là có rồi á. Tôi muốn tập với một huấn
those days. 64-I’ll set up an appointment for you to luyện viên cá nhân.
fill out the membership forms.
(W-Br) Không thành vấn đề nhé. Chúng tôi có một
huấn luyện viên người mà có mặt ở đây vào những ngày
đó. Tôi sẽ đặt một cuộc hẹn cho bạn để điền vào các
đơn đăng ký thành viên nhé!
ĐỖ HƯƠNG QUẾ CHỮA SÁCH E-2019 62 What is the man's job?
Công việc của người đàn ông là gì? (A) Flight attendant
(A) Một tiếp viên hàng không (B) Taxi driver (B) Tài xế taxi (C) Hotel manager (C) Quản lý khách sạn (D) Salesperson (D) Nhân viên bán hàng 63
Look at the graphic. Who will the man's trainer most Nhìn vào đồ họa. Ai sẽ là huấn luyện viên của người likely be? đàn ông? (A) Maria (A) Maria (B) Ali (B) Ali (C) Lior (C) thấp hơn (D) Ema (D) Ema 64
Why does the woman make an appointment for the Tại sao người phụ nữ lại hẹn với người đàn ông? man?
(A) Anh ấy phải đánh giá thể lực.
(A) He has to take a fitness assessment.
(B) Anh ấy phải hoàn thành một số giấy tờ.
(B) He has to complete some paperwork.
(C) Anh ấy muốn thực hành sử dụng một số thiết bị.
(C) He wants to practice using some equipment.
(D) Anh ấy muốn đi tham quan một trung tâm thể hình.
(D) He wants to tour a fitness center.
(W-Am) Welcome to Granger Furniture. How can I (W-Am) Chào mừng đến với công ty nội thất Granger. help you?
Tôi có thể giúp gì được cho bạn?
(M-Cn) Hello, 65-I'm looking for an adjustable (M-Cn) Chào, tôi đang tìm một cái bàn có thể điều
desk.
I want one that I can either stand at or sit at. Do chỉnh được. Tôi muốn một cái bàn mà tôi có thể đứng you carry those?
hoặc ngồi tại đó được. Bạn có những cái bàn đó không?
(W-Am) Yes, we have desks like that in our office (W-Am) Có chứ, chúng tôi có những cái bàn như vậy
furniture department. 66-Just go straight ahead past trong gian nội thất văn phòng của chúng tôi. Chỉ cần đi
the café, and then you'l see a sign for office thẳng về phía trước, đi ngang qua quán cà phê, và
furniture.
A salesperson there will be happy to help sau đó bạn sẽ thấy một biển hiệu nội thất văn phòng. you.
Một người bán hàng ở đó sẽ vui vẻ để giúp đỡ bạn.
(M-Cn) Excellent. Before I go there, 67-could you (M-Cn) Tuyệt. Trước khi tôi đến đó, bạn có thể xem
look at this discount coupon that I downloaded qua phiếu giảm giá này cái mà tôi đã tải xuống từ
from your Web site?
Can I use it?
web site của bạn được không? Tôi có thể sử dụng nó
(W-Am) Um, let me see... yes, it's good on any được không vậy ?
purchase until the end of the month.
(W-Am) Uhm, để tôi xem nào…vâng, nó sử dụng được
(M-Cn) Thanks. That's what I wanted to know.
cho bất cứ sự mua hàng nào cho tới cuối tháng này nhé!
(M-Cn) Cảm ơn bạn. Đó là cái mà tôi muốn biết đó. 65 Why is the man at the store?
Tại sao người đàn ông ở cửa hàng? (A) To interview for a job
(A) Để phỏng vấn cho một công việc (B) To make a delivery (B) Để giao hàng
(C) To complain about a service
(C) Để khiếu nại về một dịch vụ
(D) To buy some merchandise
(D) Để mua một số hàng hóa 66
Look at the graphic. Where does the woman direct Nhìn vào đồ họa. Người phụ nữ hướng người đàn ông the man to go to? đi đâu? (A) Area 1 (A) Khu vực 1 (B) Area 2 (B) Khu vực 2 (C) Area 3 (C) Khu vực 3 (D) Area 4 (D) Khu vực 4 67
What does the man show the woman?
Người đàn ông cho xem cái gì với người phụ nữ? (A) An invoice (A) Một hóa đơn (B) A discount coupon
(B) Một phiếu giảm giá (C) A corporate policy
(C) Một chính sách của công ty (D) A product brochure
(D) Một tài liệu sản phẩm
(W-Am) Hi, Adam. Glad we could get together... So, (W-Am) Xin chào, Adam. Rất vui khi chúng ta có thể how's work going?
găp mặt á. Vậy, công việc của bạn như thế nào rồi?
Mr. Bean’s E-class - 149 Phan Đăng Lưu –Đà Nẵng - englishmrbean.vn @gmail.com – Hotline: 0365.27.29.27
Mr. BEAN TOEIC – IELTS – B1 ĐÀ NẴNG (www.facebook.com/englishmrbean.vn) 1