Kinh t ế Vi mô 1
Mentor: Đinh Lương
Bài tậ ợp chương 3, 4p tổng h
1. ng c u n m ngang Đư
A. Có độ co giãn củ a cầu theo thu nh p b ằng 0
B. Có độ co giãn củ ầu theo giá bằ a c ng 0
C. Có độ co giãn củ ầu theo giá bằng vô cùng a c
D. Có độ co giãn củ ầu theo giá bằ a c ng 1
2. Sự l a ch n c gi i h n b ủa người tiêu dùng bị ởi
A. Đường ngân sách của họ B. Thị hi u c a hế
C. Khả năng tính toán của họ D. Công nghệ sản xuất.
3. Độ d c c thu ủa đường ngân sách phụ ộc vào
A. Giá cả tương đố i của các hàng hoá B. Thu nhập c i s n xu t. ủa ngườ
C. Số lượng người tiêu dùng D. Hàng hoá đó là cấ ấp hay bình thư p th ng
4. M ng c u thột đườ ẳng đứng có độ co giãn theo giá là
A. E = 0 B. 0 < E < 1 C. E = 1 D. E > 1 DP DP DP DP
5. Khi co giãn củ ập là âm, thì hàng hóa đó là a cầu theo thu nh
A. Hàng hóa cấ B. Hàng hóa thiếp thấp t yếu
C. Hàng hóa độc lập D. Hàng hóa xa xỉ
6. Gi s đường cầu là hoàn toàn co giãn, nếu đường cung dịch ch n sang ph i s uyể làm cho
A. Giá và lưng cân bằng tăng
B. Giá và lượng cân bằng gi ảm
C. Giá cân bằ ảm lượng cân bằng không đổng gi i
D. Giá cân bằng không đổi và lượng cân bng tăng
7. Khi giá hàng h biễu diễn ở trục hoành tăng lên còn các yế khác không đổi, độu tố dốc
của đường ngân sách
A. Không thay đổi B. Tăng lên C. Giảm xu ng D. Không xác định được.
8. Độ co giãn củ ầu theo giá bằng không, khi giá giảm thì a c
A. T ng doan h thu không đổ B. Lượi ng c ầu tăng
C. T ng doanh thu gi ảm D. Tổng doanh thu tăng
9. Co giãn của cung trong dài h ớn hơn trong ng ạn. Vì n l n h
A. Trong dài hạn người tiêu dùng có thể thay đổi hành vi tiêu dùng của mình
B. Tỷ lệ thu nhập dành cho việc chi tiêu hàng hóa nhiều hơn
C. M t s ố hàng hóa có thể được sản xu t t ừ các đầu vào khan hiếm
D. Trong dài hạn nhà sả ất có thể đầu tư thêm nhà máy, thiến xu t bị
10. Độ co giãn chéo giữa cam và quýt có giá trị
A. Lớn hơn 0 B. Nhỏ hơn 0 ớn hơn 1 C. Bằng 0 D. L
11. Khi giá tăng 1 % tổng doanh thu tăng lên 1% thì cầu là
A. Co giãn đơn vị B. Co giãn C. Không co giãn D. Hoàn toàn co giãn
12. Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì
A. Giảm giá B. Không thay đi giá C. Tăng giá D. Tất cả đều sai
13.Đường ngân sách biểu diễn
A. S ng mố lư i hàng hóa người tiêu dùng có thể mua
B. Các tậ ợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình p h
C. Các mức tiêu dùng mong muốn với mt người tiêu dùng
Kinh t ế Vi mô 1
Mentor: Đinh Lương
D. Các tập hợp hàng hóa được lựa chọn bởi người tiêu dùng
14. Lam Long làm việc cho cùng một công ty sản xuất đĩa ghi hình. Lam nói rằng nếu
tăng giá đĩa CD thì thu nhậ tăng trong khi Long nói rằp sẽ ng thu nhập sẽ giảm khi giảm giá
đĩa CD. Có thể kết luận rằng
A. Lam nghĩ cầ đĩa CD co giãn theo giá bằng 0 và Long cho ru v ng b ng 1
B. Lam nghĩ cầ đĩa CD co giãn theo giá bằng 1và Long cho ru về ng b ng 0
C. Lam nghĩ cầ đĩa CD là co giãn theo giá và Long cho ru về ng cầu là không co giãn
D. Cả Lam và Long đều nghĩ r ầu không co giãn ng c
15. B ản đồ đường bàng quan được định nghĩa là
A. M t lo t nh ững điểm bi u di ễn các mức lợi ích khác nhau
B. Chỉ bao g m m ột đường bàng quan
C. Tỷ l ế thay th cận biên giữa các hàng hóa
D. M t lo ạt các đường bàng quan
16. Nếu thu nhập tăng lên 10% dẫn đế ia tăng 5% của lượ ầu, co giãn củn sự g ng c a cầu theo
thu nh p b ng
A. 0.5 B. 0.4 C. 2.7 D. 0.2
17. Mai có thu nhập 80$ dùng để mua dưa (X) và chuối (Y). Giá của dưa là 10$/kg, giá chuối
5$/kg. Phương trình minh họa đúng nhất đường ngân sách của Mai là
A. 5X + 10Y = 80 B. X + Y = 80 C. 10X + 5Y = 80 D. X + 5Y = 80
18. Nếu thu nh ập tăng, đường ngân sách sẽ
A. Dịch chuyển sang trái và dốc hơn
B. D ch chuy ển sang trái và song song với đường ban đầu
C. D ch chuy n sang ph ải và song song với đường ban đầu
D. Dịch chuyển song song sang trái hay sang phải ph thu ộc vào hàng hóa thông thường hay cấp
thấp
19. Hàm cầ ẩm A đượ ởi phương trình P = 100 ức giá P = 80 muốu sản ph c cho b Q. Tại m n
tăng tổng doanh thu doanh nghi ệp nên
A. Tăng giá B. Giảm giá C. Không thay đi gi D. T t cá ả các điều trên
20. Giá bt giặt 35.000 đồng/kg. Khi Chính phủ đánh thuế 3.000 đồng/kg thì giá trên th
trường là 38.000/kg. Vậy tính chất co giãn cầu theo giá củ ặt là a bột gi
A. Co giãn nhiề B. Co giãn hoàn toán C. Co giãn ít D. Hoàn toàn không co giãn u
21. Người tiêu dùng phả ịu hoàn toàn thuếi ch nếu
A. C u h oàn toàn không co giãn theo giá ầu là co giãn theo giá B. C
C. Cung là co giãn theo giá D. Cung hoàn toàn không co giãn theo giá
22. Gi s m ột người tiêu dùng có thu nh ền I = 60$ dùng đ mua hai hàng hóa X p bằng ti
và hàng hóa Y vớ ức giá Pi m X = 3$, PY = 1$, cho bi ng lết hàm tổ ợi ích TU = XY, để thu đượ c
lợi ích lớ t thì lượng hàng hóa mà ngườ êu dùng phải mua làn nh i ti
A. X = 10, Y = 20 B. X = 30, Y = 10 C. X = 30, Y = 30 D. X = 10, Y = 30
23. Câu nào sau đây đúng khi nói về ờng bàng quan của hàng hóa thay thế đư
A. Đường bàng quan là đường th dẳng có độ ốc âm
B. Đường bàng quan có dạng chữ L
C. Tỷ l ế thay th cận biên bằng 0
D. Đường bàng quan là mt đườ ẳng có động th dốc dương

Preview text:

Kinh tế Vi mô 1
Bài tập tổng hợp chương 3, 4
1. Đường cầu nằm ngang
A. Có độ co giãn của cầu theo thu nhập bằng 0 B. Có độ co gi
ãn của cầu theo giá bằng 0 C. Có độ co gi
ãn của cầu theo giá bằng vô cùng D. Có độ co gi
ãn của cầu theo giá bằng 1 2. Sự lựa ch n c ọ
ủa người tiêu dùng bị giới hạn bởi
A. Đường ngân sách của họ B. Thị hiếu c a h ủ ọ
C. Khả năng tính toán của họ D. Công nghệ sản xuất. 3. Độ d c c ố
ủa đường ngân sách phụ thuộc vào
A. Giá cả t ương đối của các hàng hoá B. Thu nhập của người sản xuất.
C. Số lượng người tiêu dùng D. Hàng h oá đó là cấp t ấp h h ay bình thường
4. Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn the o giá là
A. EDP = 0 B. 0 < EDP < 1 C . EDP = 1 D. EDP > 1
5. Khi co giãn của cầu theo thu nhập là âm, thì hàng hóa đó là A. Hàng hóa cấp thấ B. Hàng h p óa thiết yếu
C. Hàng hóa độc lập D. Hàng hóa xa xỉ
6. Giả sử đường cầu là hoàn toàn co giãn, nếu đường cung dịch chuyển sang phải sẽ làm cho
A. Giá và lượng cân bằng tăng
B. Giá và lượng cân bằng giảm
C. Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng không đổi
D. Giá cân bằng không đổi và lượng cân bằng tăng
7. Khi giá hàng hoá biễu diễn ở trục hoành tăng lên còn các yếu tố k
hác không đổi, độ dốc của đường ngân sách
A. Không thay đổi B. Tăng lên C. Giảm xuống D. Không xác định được.
8. Độ co giãn của cầu theo giá bằng không, khi giá giảm thì A. T ng d ổ oanh thu không đổi B. Lượ ng cầu tăng C. T ng d ổ
oanh thu giảm D. Tổng doanh thu tăng
9. Co giãn của cung trong dài hạn lớn hơn trong ngắ ạn. n h Vì
A. Trong dài hạn người tiêu dùng có thể thay
đổi hành vi tiêu dùng của mình
B. Tỷ lệ thu nhập dành cho việc chi tiêu hàng hóa nhiều hơn C. M t s
ộ ố hàng hóa có thể được sản xuất từ các đầu vào khan hiếm D. Trong dài hạn nhà sả ất n xu có thể đầu
tư thêm nhà máy, thiết bị
10. Độ co giãn chéo giữa cam và quýt có giá trị
A. Lớn hơn 0 B. Nhỏ hơn 0 C. Bằng 0 D. Lớn hơn 1
11. Khi giá tăng 1 % tổng doanh thu tăng lên 1% thì cầu là
A. Co giãn đơn vị B. Co giãn C. Không co giãn D. H oàn toàn co giãn
12. Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì
A. Giảm giá B. Không thay đổi giá C.
Tăng giá D. Tất cả đều sai
13.Đường ngân sách biểu diễn
A. Số lượng mỗi hàng hóa người tiêu dùng có thể mua B. Các tậ ợp h p h
àng hóa khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình
C. Các mức tiêu dùng mong muốn với một người tiêu dùng Mentor: Đinh Lương Kinh tế Vi mô 1
D. Các tập hợp hàng hóa được lựa chọn bởi người tiêu dùng
14. Lam và Long làm việc cho cùng một công ty sản xuất đĩa ghi hình. Lam nói rằng nếu
tăng giá đĩa CD thì thu nhập sẽ tăng
trong khi Long nói rằng thu nhập sẽ giảm khi giảm giá
đĩa CD. Có thể kết luận rằng A. Lam nghĩ cầu về đĩ
a CD co giãn theo giá bằng 0 và Long cho rằng bằng 1 B. Lam nghĩ cầu về đĩa
CD co giãn theo giá bằng 1và Long cho rằng bằng 0 C. Lam nghĩ cầu về đĩa
CD là co giãn theo giá và Long cho rằng cầu là không co giãn
D. Cả Lam và Long đều nghĩ rằng cầu không co giãn 15. Bản đồ đư
ờng bàng quan được định nghĩa là A. M t
ộ loạt những điểm biểu diễn các mức lợi ích khác nhau B. Chỉ bao g m
ồ một đường bàng quan
C. Tỷ lệ thay thế cận biên giữa các hàng hóa D. M t
ộ loạt các đường bàng quan
16. Nếu thu nhập tăng lên 10% dẫn đến sự ia tăng 5% của lượ g
ng cầu, co giãn của cầu theo thu nhập bằng A. 0.5 B. 0.4 C. 2.7 D. 0.2
17. Mai có thu nhập 80$ dùng để mua dưa (X) và chuối (Y). Giá của dưa là 10$/kg, giá chuối
5$/kg. Phương trình minh họa đúng nhất đường ngân sách của Mai là
A. 5X + 10Y = 80 B. X + Y = 80 C. 10X + 5Y = 80 D. X + 5Y = 80
18. Nếu thu nhập tăng, đường ngân sách sẽ
A. Dịch chuyển sang trái và dốc hơn
B. Dịch chuyển sang trái và song song với đường ban đầu
C. Dịch chuyển sang phải và song song với đường ban đầu
D. Dịch chuyển song song sang trái hay sang phải ph
ụ thuộc vào hàng hóa thông thường hay cấp thấp 19. Hàm cầu sả ẩm n ph
A được cho bởi phương trình P = 100 – Q. Tại mức giá P = 80 muốn
tăng tổng doanh thu doanh nghiệp nên
A. Tăng giá B. Giảm giá C. Không thay đổi giá D. Tất cả các điều trên
20. Giá bột giặt là 35.000 đồng/kg. Khi Chính phủ đánh thuế 3.000
đồng/kg thì giá trên thị
trường là 38.000/kg. Vậy tính chất co giãn cầu theo giá của bột giặt là A. Co giãn nhiều B. C o giãn hoàn toán C. C o giãn ít
D. Hoàn toàn không co giãn
21. Người tiêu dùng phải chịu hoàn toàn thuế nếu
A. Cầu hoàn toàn không co giãn theo giá B. Cầu là co giãn theo giá
C. Cung là co giãn theo giá D. Cung hoàn toàn không co giãn theo giá
22. Giả sử một người tiêu dùng có thu nhập bằng tiền I = 60$ dùng để mua hai hàng hóa X
và hàng hóa Y với mức giá PX = 3$, PY = 1$, cho biết hàm tổng lợi ích TU = XY, để thu đượ c
lợi ích lớn nhất thì lượng hàng hóa mà người tiêu dùng phải mua là
A. X = 10, Y = 20 B. X = 30, Y = 10 C. X = 30, Y = 30 D. X = 10, Y = 30
23. Câu nào sau đây đúng khi nói về đường bàng quan của hàng hóa thay thế
A. Đường bàng quan là đường thẳng có độ dốc âm
B. Đường bàng quan có dạng chữ L
C. Tỷ lệ thay thế cận biên bằng 0
D. Đường bàng quan là một đường thẳng có độ dốc dương Mentor: Đinh Lương