ĐỀ ONLINE 3-HS
Câu 1. Một đoạn gene trình tự nucleotide 3’AGXTTAGXA5’. Trình tự các
nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:
A. 3’TCGAATCGT5’ B. 5’AGCTTAGCA3’
C. 5’TCGAATCGT3’ D. 5’UCGAAUCGU3’
Câu 2. Vùng kết thúc của gene nằm ở
A. đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
B. đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
C. đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
D. đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 3. Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:
A. Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
B. Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc
C. Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc
D. Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc
Câu 4. Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:
A. Mang thông tin quy đnh trình t RNA hoc chui polypeptide
B. Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
C. Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
D. Mang tín hiệu kết thức quá trình dịch
Câu 5. Mạch thứ nhất của gene trình tự nucleotide 3’AAACCAGGGTGC 5’.
Tỉ lệ mạch thứ 2 của gene là?
A. B. 1 C. D. 2
Câu 6. Đơn phân cấu to nên DNA là
A. Nucleotide B. Amino acid C. Monosaccharide D. Glycerol
Câu 7. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không loại nào sau
đây?
A. Guanine (G). B. Uracil (U). C. Adenine (A). D. Thymine (T).
Câu 8. Gene là một đoạn trình tr nucleotide trên DNA mang thông tin di truyn:
D. hóa các amino acid
A. Mã hóa cho một chui polypeptide hoặc một phân tử RNA.
B. Quy định cơ chế di truyền
C. Quy định cấu trúc của một phân tử protein.
Câu 9. Mi gene hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng
điều hòa nằm ở:
A. Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
B. Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C. Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
D. Đầu 3’ của mạch gốc, chức năng khởi động điều hòa ng sn phm
ca gene.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:
A. Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực vùng hóa không liên tục,
xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid.
B. Mi gene hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều
hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
C. Gene không phân mnh các gene vùng hóa liên tục, không chứa các
đoạn không mã hóa amino acid (intron).
D. Vùng điều hòa nằm đầu 5’ của mạch gốc của gene, mang tín hiệu khởi
động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Câu 11. Gene phân mnh có đặc tính là:
A. Chia thành nhiều mnh, mi mnh một nơi.
B. Gồm các nucleotide không nối liên tục.
C. Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.
D. Do các đoạn Okazaki gắn lại.
Câu 12. Sự khác nhau chủ yếu giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là:
A. Gene cấu trúc tổng hp ra các sn phm như protein trong khi gene điều hòa
không tổng hp ra sn phm.
B. Chức năng của sn phm.
C. Cấu trúc của gene.
D. Tất c đều sai.
Câu 13. Intron là:
A. Đoạn gene không mã hóa amino acid.
B. Đoạn gene mã hóa amino acid.
C. Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D. Gene phân mnh xen kẽ với các exon.
Câu 14. Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mnh
A. Vi khun lam B. Nấm men C. Xạ khun D. E.Coli
Câu 15. Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:
A. Nucleotide B. Exon C. Codon D. Intron
Câu 16. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử prôtêin do quy định
tổng hp?
A. C ba vùng của gene B. Vùng điều hòa.
C. Vùng mã hóa. D. Vùng kết thúc
Câu 17. Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế
bám vào ngăn cn quá trình phiên mã đưc gọi là vùng
A. khởi động. B. vận hành. C. điều hoà. D. kết thúc.
Câu 18. Vùng hoá của gene sinh vật nhân thực 51 đoạn exon intron xen
kẽ. Số đoạn exon và intron lần lưt là
A. 26; 25 B. 25; 26 C. 24; 27 D. 27; 24
Câu 19. Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ
sung thì khẳng định nào sau đây sai?
A. A = T B. G
1
= C
2
C. A
1
+T
1
= G
2
+C
2
D. A + G = N/2
Câu 20. Khẳng định %A = %T, % A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hp nào
sau đây?
A. DNA mạch vòng B. DNA mạch kép
C. DNA mạch thẳng D. DNA mạch đơn
Câu 21. Người ta sử dụng 1 chui polynucleotide tỉ lệ = 4 để tổng hp một
chui polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chui polynucleotide này.Trong tổng
số nucleotide tự do mà môi trường nội bào cung cấp có số loại (T+C) chiếm:
A. B. C. D.
Câu 22. Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene là:
3’ ATGAGTGACCGTGGC 5’
Đoạn gene này có:
A. Tỷ lệ A+G/T+X = 9/6
B. 39 liên kết Hydrogene
C. 30 cặp nucleotide
D. 14 liên kết cộng hóa trị.
Câu 23. Khi phân tích % nucleotide của vật chất di truyền các loài sinh vật khác
nhau người ta thu đưc bng số liệu sau:
Với bng số liệu này, hãy cho biết trong các nhận định sau đây bao nhiêu nhận
định là đúng?
I. Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc DNA hai mạch vì A = T, G = C.
II. Vật chất di truyền loài IV loài V RNA, nhưng loài IV RNA có 2 mạch,
còn ở loài V RNA có 1 mạch.
III. Xét theo mức độ tiến hóa về vật chất di truyền thì loài I = II > III > V
IV. Xét về tính bền của vật chất di truyền khi tăng dần nhiệt độ thì loài I> II> III
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 24. Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xy ra ở
A. Lục lạp, nhân, trung thể.
B. Ti thể, nhân, lục lạp.
C. Nhân, trung thể.
D. Nhân, ti thể.
Câu 25. Quá trình nhân đôi DNA đưc thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Hai mạch đưc tổng hp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bo toàn.
C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bn.
D. Một mạch đưc tổng hp gián đoạn, một mạch đưc tổng hp liên tục.
Câu 26. Hình dưới đây t tóm tt quá trình phiên mã ngưc. Hãy cho biết phát
biu nào dưới đây không đúng?
A. Phiên ngưc quá trình tổng hp DNA bsung (cDNA) dựa trên khuôn
RNA
B. Phiên ngưc đưc xúc tác bởi enzyme phiên ngưc (reverse
transcriptase)
C. Phiên ngưc cần cho sự nhân lên của một số virus, vi khun, động vt và
thc vt.
D. DNA bổ sung (cDNA) đưc cu to t 4 loi nu là A, U, G, C.
Câu 27. Cho hình vẽ dưới đây về các loại liên kết và thành phần trong phân tử DNA:
Dựa vào hình này hãy cho biết trong
các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu sai:
(a) Theo Sinh học, liên kết 1 có tên thường gọi là liên kết cộng hóa trị.
(b) Liên kết 2 là liên kết este phosphase.
(c) Liên kết 4 là liên kết hydrogene
(d) X là loại đường có công thức phân tử là C
5
H
10
O
5
(e) Y và Z có thể cặp nitrogeneous base G và C hoặc ngưc lại C và G.
A. 2 B. 1 C. 4 D. 5
Câu 28. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA
polymerase là
A. Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.
B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C. Tổng hp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D. Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 29. Các mạch đơn mới đưc tổng hp trong quá trình nhân đôi của phân tử
DNA hình thành có đặc điểm:
A. Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc
B. Một mạch đưc tổng hp liên tục còn mạch kia gián đoạn
C. Theo chiều 3’ đến 5’
D. Đưc nối lại với nhau nhờ enzyme nối Helicase
Câu 30. Vì sao trên mạch khuôn 5’-3’, mạch mới lại đưc tổng hp ngắt quãng?
A. Vì trên gene có các đoạn Okazaki
B. Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau
C. Vì enzyme DNA polymease chỉ tổng hp mạch mới theo chiều 5’-3’
D. Vì enzyme DNA polymease chỉ tổng hp mạch mới theo chiều 3’-5’
Câu 31. Quan sát hình dưới đây và cho biết phát biu nào không đúng?
A. Hình trên mô t quá trình phiên mã.
B. Quá trình này ch xy ra trên mch gc ca gene có chiều 3’ 5’.
C. Kết thúc quá trình trên to ra phân t mRNA có chiều 3’ 5’.
D. Quá trình trên có sự tham gia của enzyme RNA polymerase.
Câu 32. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, xét các kết luận sau đây:
(1) Trên mi phân tử DNA của sinh vật nhân chỉ một điểm khởi đầu nhân đôi
DNA.
(2) Enzyme DNA polymease làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và o dài mạch
mới.
(3) Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân
tế bào.
(4) Tính theo chiều tháo xoắn, mạch khuôn chiều 5’ - 3’ thì mạch mới đưc
tổng hp gián đoạn.
(5) Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 33. Cho các đặc điểm 1. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA
polymease kết hp với đầu 5’ trên mạch gốc.
2. Trong phiên mã, enzyme RNA polymease có chức năng tổng hp đoạn mồi.
3. Gene đưc mã hóa liên tục.
4. Phân tử DNA mạch thẳng dạng xoắn kép.
Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực?
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 34. Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Liên kết bổ sung hình thành trước liên kết peptide.
B. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự các aa trên chui polypeptide.
C. Bộ ba kết thúc quy định tổng hp aa cuối cùng trên chui polypeptide.
D. Chiều dịch chuyển của ribosome ở trên mRNA là 5’ đến 3’
Câu 35. Việc nhân đôi xy ra tại nhiều vị trí trên DNA cùng một lần sinh vật nhân
thực giúp:
A. Sự nhân đôi diễn ra chính xác.
B. Sự nhân đôi khỏi diễn ra nhiều lần.
C. Sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng.
D. Tiết kiệm nguyên liệu, enzyme và năng lưng.
Câu 36. Trong các đặc điểm nêuới đây, đặc điểm chở q trình nhân đôi của
DNA sinh vật nhân thực không có quá trình nhân đôi DNA của sinh vật
nhân sơ là:
A. Một mạch đưc tổng hp gián đoạn, một mạch đưc tổng hp liên tục
B. Nucleotide mới đưc tổng hp đưc gắn vào đầu 3’ của chui polypeptide.
C. Trên mi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bn.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bo tồn.
Câu 37. Hàm ng DNA trong hgene của nấm men kích thước lớn hơn hàm
lưng DNA của E.Coli khong 100 lần, trong khi đó tốc độ sao chép DNA của
E.Coli nhanh hơn nấm men khong 7 lần. chế giúp toàn bộ hệ gene nấm men
thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gene của E.Coli khong vài chục lần
do:
A. Tốc độ sao chép DNA của các enzyme ở nấm men nhanh hơn ở E.Coli.
B. Ở nấm men có nhiều loại enzyme DNA polymease hơn E.Coli.
C. Cấu trúc DNA nấm men giúp cho enzyme dtháo xoắn, dễ phá vỡ các liên
kết hydrogene.
D. Hệ gene nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bn.
Câu 38. Thông tin di truyền trong DNA đưc biểu hiện thành tính trạng của thể
qua cơ chế:
A. Nhân đôi DNA B. Nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã.
C. Phiên mã, dịch mã. D. Nhân đôi DNA, dịch mã.
Câu 39. Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzyme polymerase trong quá trình
nhân đôi là đúng?
A. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều t 3
đến 5’ và tổng hp tng mạch một, hết mạch này đến mạch khác.
B. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều t 5’
đến 3’ tổng hp một mạch liên tục n mạch kia tổng hp gián đoạn thành các
đoạn Okazaki.
C. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều t 5
đến 3’ và tổng hp hai mạch cùng một lúc.
D. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều t 3
đến 5’ và tổng hp hai mạch cùng một lúc.
Câu 40. Bệnh g trước tuổi (progeria) nời hậu qu làm 1 đứa trẻ 9 tuổi có bề
ngoài chức năng sinh lí giống như 1 ông già 70 tuổi. Khi ch DNA của 1 bệnh
nhân, người ta thấy nhiều mnh phân tDNA nhthay vì 1 phân tử DNA lớn.
Nguyên nhân là do trong tế bào của người mắc bệnh này thiếu enzyme:
A. Topoisomerase B. RNA polymerase C. DNA ligase D. DNA polymerase.
Câu 41. Mô t nào dưới đây về quá trình phiên mã và dịch mã là đúng?
A. Phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân sơ xy ra cùng một thời điểm
B. Chiều dài của phân tử mRNA ở sinh vật nhân sơ đúng bằng chiều dài đoạn mã
hóa của gene.
C. Mi gene ở sinh vật nhân sơ đưc phiên mã ra một phân tử mRNA riêng.
D. Ở sinh vật nhân sơ sau khi phiên mã xong mRNA cắt bỏ các intron và nối các
exon lại với nhau tạo hành mRNA trưởng thành.
Câu 42. Một nhà hóa sinh học đã phân lập tinh sạch đưc các phân tử cần thiết
cho quá trình sao chép DNA. Khi ta bsung thêm DNA, sự sao chép diễn ra,
nhưng mi phân tử DNA bao gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều phân
đoạn gồm vài trăm nucleotide. Nhiều kh năng là ta đã quên bổ sung vào hn hp
thành phần gì?
A. RNA polymerase B. Enzyme mồi. C. DNA polymerase D. DNA ligase.
Câu 43. Về cấu tạo, c DNA và protein đềuđiểm chung:
A. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.
B. Đều có đơn phân giống nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste.
D. Đều có thành phần nguyên tố hóa học giống nhau.
Câu 44. Gi sử trong môi trường chứa vi khun E. coli đưc bổ sung thymine đánh
dấu phóng xạ các loại nucleotide n lại thì không đánh dấu phóng xạ. Điều sẽ
xy ra khi DNA của tế bào nhân đôi một lần?
A. Một DNA con chứa phóng xạ, nhưng DNA con kia không có phóng xạ.
B. C hai DNA con đều không có phóng xạ.
C. Tất c 4 loại nucleotide đều chứa phóng xạ.
D. C hai DNA con sẽ chứa phóng xạ.
Câu 45. Hệ gene người có kích thước lớn hơn hệ gene E. coli khong 1000 lần, trong
khi tốc độ sao chép DNA của E. coli nhanh hơn người chỉ khong 10 lần. chế
nào giúp toàn bộ hệ gene người có thể sao chép hoàn chỉnh nhanh như vậy?
A. Người có nhiều loại DNA polymerase hơn E. Coli
B. Tốc độ sao chép DNA của các enzym DNA polymerase ở người cao hơn
C. Hệ gene người có nhiều điểm khởi đầu sao chép
D. người, quá trình sao chép không diễn ra đồng thời với các quá trình phiên
và dịch mã như ở vi khun E. coli.
Câu 46. Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:
(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bo tồn.
(3) C hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hp mạch mới.
(4) Đoạn Okazaki đưc tổng hp theo chiều 5’ 3’.
(5) Khi một phân tDNA tự nhân đôi 2 mạch mới đưc tổng hp đều đưc kéo dài
liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.
(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.
A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (4), (5), (6)
C. (1), (3), (4), (5), (6). D. (1), (2), (3), (4), (6).
Câu 47. Mi DNA con sau khi nhân đôi đều một mạch của DNA mẹ, mạch còn
lại đưc hình thành t các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A. Bổ sung. B. Bán bo tồn.
C. Bổ sung và bán bo tồn D. Bổ sung và bo tồn
Câu 48. Làm thế nào người ta xác định đưc DNA đưc nhân đôi theo nguyên tắc
nào? A. Dùng phương pháp khuếch đại gene trong ống nghiệm
B. Dùng phương pháp nhiễu xạ rơn ghen (tia X)
C. Đếm số lưng các đoạn Okazaki của DNA khi nhân đôi.
D. Dùng các nucleotide đánh dấu phóng xạ theo dõi kết qu nhân đôi DNA.
Câu 49. Hình bên mô t cơ chế nhân đôi DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào
dưới đây là đúng?
A. a-3’; b-5’; c-3’; d-5’.
B. a-5’; b-5’; c-3’; d-3’.
C. a-3’; b-5’; c-5’; d-3’.
D. a-5’; b-3’; c-3’; d-5’.
Câu 50. Trong qtrình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết
với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?
A. U B. T C. G D. C

Preview text:

ĐỀ ONLINE 3-HS
Câu 1. Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGXTTAGXA5’. Trình tự các
nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:
A. 3’TCGAATCGT5’ B. 5’AGCTTAGCA3’
C. 5’TCGAATCGT3’ D. 5’UCGAAUCGU3’
Câu 2. Vùng kết thúc của gene nằm ở
A. đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
B. đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
C. đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
D. đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 3. Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:
A. Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
B. Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc
C. Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc
D. Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc
Câu 4. Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:
A. Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide
B. Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
C. Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
D. Mang tín hiệu kết thức quá trình dịch mã
Câu 5. Mạch thứ nhất của gene có trình tự nucleotide là 3’AAACCAGGGTGC 5’. Tỉ lệ
ở mạch thứ 2 của gene là? A. B. 1 C. D. 2
Câu 6. Đơn phân cấu tạo nên DNA là A. Nucleotide B. Amino acid
C. Monosaccharide D. Glycerol
Câu 7. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?
A. Guanine (G). B. Uracil (U).
C. Adenine (A). D. Thymine (T).
Câu 8. Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:
D. Mã hóa các amino acid
A. Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.
B. Quy định cơ chế di truyền
C. Quy định cấu trúc của một phân tử protein.
Câu 9. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:
A. Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
B. Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C. Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
D. Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa lượng sản phẩm của gene.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:
A. Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục,
xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid.
B. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều
hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
C. Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các
đoạn không mã hóa amino acid (intron).
D. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi
động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Câu 11. Gene phân mảnh có đặc tính là:
A. Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.
B. Gồm các nucleotide không nối liên tục.
C. Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.
D. Do các đoạn Okazaki gắn lại.
Câu 12. Sự khác nhau chủ yếu giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là:
A. Gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hòa
không tổng hợp ra sản phẩm.
B. Chức năng của sản phẩm.
C. Cấu trúc của gene.
D. Tất cả đều sai. Câu 13. Intron là:
A. Đoạn gene không mã hóa amino acid.
B. Đoạn gene mã hóa amino acid.
C. Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D. Gene phân mảnh xen kẽ với các exon.
Câu 14. Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh A. Vi khuẩn lam B. Nấm men C. Xạ khuẩn D. E.Coli
Câu 15. Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là: A. Nucleotide B. Exon C. Codon D. Intron
Câu 16. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử prôtêin do nó quy định tổng hợp?
A. Cả ba vùng của gene B. Vùng điều hòa. C. Vùng mã hóa. D. Vùng kết thúc
Câu 17. Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế
bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng
A. khởi động. B. vận hành.
C. điều hoà. D. kết thúc.
Câu 18. Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen
kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là A. 26; 25 B. 25; 26 C. 24; 27 D. 27; 24
Câu 19. Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ
sung thì khẳng định nào sau đây sai? A. A = T B. G1= C2
C. A1+T1 = G2+C2 D. A + G = N/2
Câu 20. Khẳng định %A = %T, % A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hợp nào sau đây?
A. DNA mạch vòng B. DNA mạch kép
C. DNA mạch thẳng D. DNA mạch đơn
Câu 21. Người ta sử dụng 1 chuỗi polynucleotide có tỉ lệ
= 4 để tổng hợp một
chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chuỗi polynucleotide này.Trong tổng
số nucleotide tự do mà môi trường nội bào cung cấp có số loại (T+C) chiếm: A. B. C. D.
Câu 22. Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene là: 3’ ATGAGTGACCGTGGC 5’ Đoạn gene này có:
A. Tỷ lệ A+G/T+X = 9/6
B. 39 liên kết Hydrogene C. 30 cặp nucleotide
D. 14 liên kết cộng hóa trị.
Câu 23. Khi phân tích % nucleotide của vật chất di truyền ở các loài sinh vật khác
nhau người ta thu được bảng số liệu sau:
Với bảng số liệu này, hãy cho biết trong các nhận định sau đây có bao nhiêu nhận định là đúng?
I. Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc DNA hai mạch vì A = T, G = C.
II. Vật chất di truyền ở loài IV và loài V là RNA, nhưng ở loài IV RNA có 2 mạch,
còn ở loài V RNA có 1 mạch.
III. Xét theo mức độ tiến hóa về vật chất di truyền thì loài I = II > III > V
IV. Xét về tính bền của vật chất di truyền khi tăng dần nhiệt độ thì loài I> II> III A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 24. Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở
A. Lục lạp, nhân, trung thể.
B. Ti thể, nhân, lục lạp. C. Nhân, trung thể. D. Nhân, ti thể.
Câu 25. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
Câu 26.
Hình dưới đây mô tả tóm tắt quá trình phiên mã ngược. Hãy cho biết phát
biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA
B. Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)
C. Phiên mã ngược cần cho sự nhân lên của một số virus, vi khuẩn, động vật và thực vật.
D. DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nu là A, U, G, C.
Câu 27. Cho hình vẽ dưới đây về các loại liên kết và thành phần trong phân tử DNA:
Dựa vào hình này hãy cho biết trong
các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu sai:
(a) Theo Sinh học, liên kết 1 có tên thường gọi là liên kết cộng hóa trị.
(b) Liên kết 2 là liên kết este phosphase.
(c) Liên kết 4 là liên kết hydrogene
(d) X là loại đường có công thức phân tử là C5H10O5
(e) Y và Z có thể cặp nitrogeneous base G và C hoặc ngược lại C và G. A. 2 B. 1 C. 4 D. 5
Câu 28. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là
A. Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.
B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
D. Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
Câu 29. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử
DNA hình thành có đặc điểm:
A. Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc
B. Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn
C. Theo chiều 3’ đến 5’
D. Được nối lại với nhau nhờ enzyme nối Helicase
Câu 30. Vì sao trên mạch khuôn 5’-3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?
A. Vì trên gene có các đoạn Okazaki
B. Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau
C. Vì enzyme DNA polymease chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’
D. Vì enzyme DNA polymease chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’
Câu 31. Quan sát hình dưới đây và cho biết phát biểu nào không đúng?
A. Hình trên mô tả quá trình phiên mã.
B. Quá trình này chỉ xảy ra trên mạch gốc của gene có chiều 3’ → 5’.
C. Kết thúc quá trình trên tạo ra phân tử mRNA có chiều 3’ → 5’.
D. Quá trình trên có sự tham gia của enzyme RNA polymerase.
Câu 32. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, xét các kết luận sau đây:
(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
(2) Enzyme DNA polymease làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
(3) Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
(5) Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.
Có bao nhiêu kết luận đúng? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 33. Cho các đặc điểm 1. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA
polymease kết hợp với đầu 5’ trên mạch gốc.
2. Trong phiên mã, enzyme RNA polymease có chức năng tổng hợp đoạn mồi.
3. Gene được mã hóa liên tục.
4. Phân tử DNA mạch thẳng dạng xoắn kép.
Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực? A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 34. Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Liên kết bổ sung hình thành trước liên kết peptide.
B. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự các aa trên chuỗi polypeptide.
C. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp aa cuối cùng trên chuỗi polypeptide.
D. Chiều dịch chuyển của ribosome ở trên mRNA là 5’ đến 3’
Câu 35. Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên DNA cùng một lần ở sinh vật nhân thực giúp:
A. Sự nhân đôi diễn ra chính xác.
B. Sự nhân đôi khỏi diễn ra nhiều lần.
C. Sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng.
D. Tiết kiệm nguyên liệu, enzyme và năng lượng.
Câu 36. Trong các đặc điểm nêu dưới đây, đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của
DNA ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ là:
A. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
B. Nucleotide mới được tổng hợp được gắn vào đầu 3’ của chuỗi polypeptide.
C. Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Câu 37. Hàm lượng DNA trong hệ gene của nấm men có kích thước lớn hơn hàm
lượng DNA của E.Coli khoảng 100 lần, trong khi đó tốc độ sao chép DNA của
E.Coli nhanh hơn ở nấm men khoảng 7 lần. Cơ chế giúp toàn bộ hệ gene nấm men
có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gene của E.Coli khoảng vài chục lần là do:
A. Tốc độ sao chép DNA của các enzyme ở nấm men nhanh hơn ở E.Coli.
B. Ở nấm men có nhiều loại enzyme DNA polymease hơn E.Coli.
C. Cấu trúc DNA ở nấm men giúp cho enzyme dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hydrogene.
D. Hệ gene nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
Câu 38. Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng của cơ thể qua cơ chế:
A. Nhân đôi DNA
B. Nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã.
C. Phiên mã, dịch mã.
D. Nhân đôi DNA, dịch mã.
Câu 39. Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzyme polymerase trong quá trình
nhân đôi là đúng?
A. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’
đến 5’ và tổng hợp từng mạch một, hết mạch này đến mạch khác.
B. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’
đến 3’ và tổng hợp một mạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.
C. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’
đến 3’ và tổng hợp hai mạch cùng một lúc.
D. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’
đến 5’ và tổng hợp hai mạch cùng một lúc.
Câu 40.
Bệnh già trước tuổi (progeria) ở người hậu quả làm 1 đứa trẻ 9 tuổi có bề
ngoài và chức năng sinh lí giống như 1 ông già 70 tuổi. Khi tách DNA của 1 bệnh
nhân, người ta thấy có nhiều mảnh phân tử DNA nhỏ thay vì 1 phân tử DNA lớn.
Nguyên nhân là do trong tế bào của người mắc bệnh này thiếu enzyme:
A. Topoisomerase B. RNA polymerase C. DNA ligase D. DNA polymerase.
Câu 41. Mô tả nào dưới đây về quá trình phiên mã và dịch mã là đúng?
A. Phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân sơ xảy ra cùng một thời điểm
B. Chiều dài của phân tử mRNA ở sinh vật nhân sơ đúng bằng chiều dài đoạn mã hóa của gene.
C. Mỗi gene ở sinh vật nhân sơ được phiên mã ra một phân tử mRNA riêng.
D. Ở sinh vật nhân sơ sau khi phiên mã xong mRNA cắt bỏ các intron và nối các
exon lại với nhau tạo hành mRNA trưởng thành.
Câu 42. Một nhà hóa sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết
cho quá trình sao chép DNA. Khi cô ta bổ sung thêm DNA, sự sao chép diễn ra,
nhưng mỗi phân tử DNA bao gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều phân
đoạn gồm vài trăm nucleotide. Nhiều khả năng là cô ta đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần gì?
A. RNA polymerase B. Enzyme mồi. C. DNA polymerase D. DNA ligase.
Câu 43. Về cấu tạo, cả DNA và protein đều có điểm chung:
A. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.
B. Đều có đơn phân giống nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste.
D. Đều có thành phần nguyên tố hóa học giống nhau.
Câu 44. Giả sử trong môi trường chứa vi khuẩn E. coli được bổ sung thymine đánh
dấu phóng xạ và các loại nucleotide còn lại thì không đánh dấu phóng xạ. Điều gì sẽ
xảy ra khi DNA của tế bào nhân đôi một lần?
A. Một DNA con chứa phóng xạ, nhưng DNA con kia không có phóng xạ.
B. Cả hai DNA con đều không có phóng xạ.
C. Tất cả 4 loại nucleotide đều chứa phóng xạ.
D. Cả hai DNA con sẽ chứa phóng xạ.
Câu 45. Hệ gene người có kích thước lớn hơn hệ gene E. coli khoảng 1000 lần, trong
khi tốc độ sao chép DNA của E. coli nhanh hơn ở người chỉ khoảng 10 lần. Cơ chế
nào giúp toàn bộ hệ gene người có thể sao chép hoàn chỉnh nhanh như vậy?
A. Người có nhiều loại DNA polymerase hơn E. Coli
B. Tốc độ sao chép DNA của các enzym DNA polymerase ở người cao hơn
C. Hệ gene người có nhiều điểm khởi đầu sao chép
D. Ở người, quá trình sao chép không diễn ra đồng thời với các quá trình phiên mã
và dịch mã như ở vi khuẩn E. coli.
Câu 46. Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:
(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
(3) Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới.
(4) Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5’  3’.
(5) Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài
liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.
(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5), (6)
C. (1), (3), (4), (5), (6).
D. (1), (2), (3), (4), (6).
Câu 47. Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn
lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc: A. Bổ sung. B. Bán bảo tồn.
C. Bổ sung và bán bảo tồn
D. Bổ sung và bảo tồn
Câu 48. Làm thế nào người ta xác định được DNA được nhân đôi theo nguyên tắc
nào? A. Dùng phương pháp khuếch đại gene trong ống nghiệm
B. Dùng phương pháp nhiễu xạ rơn ghen (tia X)
C. Đếm số lượng các đoạn Okazaki của DNA khi nhân đôi.
D. Dùng các nucleotide đánh dấu phóng xạ theo dõi kết quả nhân đôi DNA.
Câu 49. Hình bên mô tả cơ chế nhân đôi DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng?
A. a-3’; b-5’; c-3’; d-5’.
B. a-5’; b-5’; c-3’; d-3’.
C. a-3’; b-5’; c-5’; d-3’.
D. a-5’; b-3’; c-3’; d-5’.
Câu 50. Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết
với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào? A. U B. T C. G D. C