Bài về nhà chương 7,8 [CÓ GIẢI CHI TIẾT]
Đề: 000
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
--------------------------
Họ, tên thí sinh:..........................................................................................
Số báo danh: ..............................................................................................
Câu 1. Nếu bạn không thể ngăn người khác hưởng lợi ích t hàng hóa bạn sản xuất ra (kể với
chi phí thấp) thì ng hóa đó là:
A. Không tính loại trừ trong tiêu dùng
B. tính loại trừ trong tiêu dùng
C. Không tính cạnh tranh trong tiêu dùng
D. tính cạnh tranh trong tiêu dùng
Câu 2. Để được lợi ích từ lợi thế so sánh, ngoài chuyên môn hóa thì c quốc gia còn phải:
A. Tham gia vào nghiên cứu phát triển B. Trao đổi (thương mại)
C. Tiết kiệm D. Đầu
Câu 3. Cạnh tranh quốc tế gia tăng sẽ:
A. Gây ra giảm sản lượng trên mỗi giờ lao động trong nước
B. Tăng cường áp lực lạm phát trong nước
C. Đặt ra những hạn chế v tiền lương của lao động trong nước
D. Tăng lợi nhuận của các ngành cạnh tranh nhập khẩu trong nước
Câu 4. Quan điểm về an ninh quốc phòng trong hạn chế thương mại quốc tế thường được đưa ra bởi:
A. Đại diện các ngành sản xuất B. Người dân
C. Đại diện bộ quốc phòng D. Quan chức ngoại giao ớc ngoài
Câu 5. Một khi hàng hóa công cộng được sản xuất, mọi người
A. thể tiêu dùng số tiền khác nhau tùy thuộc vào mong muốn mua hàng của họ
B. Tiêu dùng cùng một lượng và sự sẵn sàng tr tiền của mọi người như nhau
C. Tiêu dùng cùng một lượng, nhưng sự sẵn sàng tr tiền sẽ khác nhau đối với các nhân k
D. thể tiêu dùng một lượng khác nhau tr giá khác nhau cho sản phẩm
Câu 6. Một chi phí hoặc lợi ích do một số hoạt động gây tác động cho bên thứ ba gọi
A. Thất bại thị trường B. Thông tin không hoàn hảo
C. Ngoại ứng D. Hàng hóa công cộng
Câu 7. Theo bảng số liệu về sản lượng của Nam Sơn trong 1 ngày lao động dưới đây, để tối đa hóa
tổng sản lượng thì:
Thiết kế Nam Sơn
Hình đại diện 6 8
Hình xăm 3 2
A. Nam nên chuyên về thiết kế hình đại diện Sơn nên chuyên thiết kế hình xăm
B. Sơn nên chuyên v thiết kế hình đại diện Nam nên chuyên thiết kế hình xăm
C. Nam nên thiết kế hình đại diện hình xăm, nhưng Sơn chỉ nên thiết kế hình đại diện
D. Cả Nam Sơn nên chia thời gian giữa thiết kế hình đại diện hình xăm
Câu 8. Căn cứ vào hình v sau, giả sử đây nước nhỏ và sau đó nhà nước áp dụng hạn ngạch nhập
khẩu mức 200 sản phẩm. CS khi đó sẽ:
A. Giảm 500 đồng B. Tăng 500 đồng
C. Giảm 900 đồng D. Tăng 900 đồng
Câu 9. Căn cứ vào hình v sau, giả sử đây nước nhỏ và sau đó nhà nước áp dụng thuế xuất khẩu 2
đồng/sản phẩm. PS khi đó sẽ:
A. Giảm 900 đồng B. Tăng 500 đồng
C. Tăng 900 đồng D. Giảm 500 đồng
Câu 10. Khi xuất khẩu của 1 quốc gia vượt quá nhập khẩu, quốc gia đó có:
A. Thâm hụt thương mại B. Chênh lệch tỉ giá hối đoái
C. Thặng thương mại D. Cấm vận thương mại
Câu 11. Nếu các hãng KHÔNG tính đến chi phí ngoại ứng thì:
A. Chi phí xã hội cận biên bằng không
B. Chi phí cận biên thấp hơn chi phí hội cận biên
C. Chi phí cận biên lớn hơn chi phí hội cận biên
D. Chi phí cận biên bằng chi p hội cận biên
Câu 12. Hiếu hai anh thợ mộc thể sản xuất bàn và ghế. Trong một tháng, thể sản xuất
4 cái bàn hoặc 20 cái ghế, trong khi Hiếu thể sản xuất 6 cái bàn hoặc 18 cái ghế. Điều đó nghĩa là:
A. lợi thế so sánh trong việc sản xuất bàn
B. Hiếu lợi thế so sánh trong việc sản xuất ghế
C. lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ghế
D. Hiếu lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ghế
Câu 13. Khi một quốc gia mở cửa cho phép thương mại quốc tế và trở thành nhà xuất khẩu một hàng
hóa thì:
A. Người tiêu dùng trong nước sẽ bị thiệt trong khi nhà sản xuất trong nước sẽ được lợi
B. Điều đó cho thấy mức giá thế giới của hàng hóa này lớn hơn mức giá trong nước
C. Điều đó cho thấy nước này có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa y
D. Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 14. Một ngôi nhà và sân vườn luôn được bảo trì tốt một dụ về:
A. Thông tin không hoàn hảo B. Ngoại ứng tiêu cực
C. Hàng hóa công cộng D. Ngoại ứng tích cực
Câu 15. Nếu thuế quan hạn ngạch nhập khẩu dẫn đến tăng giá thép như nhau thì:
A. Chúng tác động giống hệt nhau đến cách phân phối thu nhập
B. Hạn ngạch dẫn đến giảm hiệu quả nhưng thuế quan t không
C. Chúng tác động giống hệt nhau đến số lượng được sản xuất và tiêu thụ
D. Thuế quan dẫn đến giảm hiệu quả nhưng hạn ngạch không
Câu 16. Khi sản xuất tăng, chi phí ngoại ứng cận biên rất thể:
A. Tăng B. Giảm hoặc tăng C. Không đổi D. Giảm
Câu 17. Khi hai nhân tham gia vào hai hoạt động sản xuất khác nhau, trường nào sau đây không thể
xảy ra?
A. Một người sản xuất được nhiều hàng hóa hơn trong một đơn vị thời gian cả hai hoạt độ
B. Một người lợi thế so sánh trong cả hai hoạt động
C. Một người lợi thế tuyết đối trong cả hai hoạt động
D. Thu được lợi ích từ hoạt động trao đổi
Câu 18. Một đặc điểm thuật v số lượng tối đa của hàng hóa được sản xuất nước ngoài sẽ được
phép vào 1 nước trong 1 thời gian nhất định được gọi là:
A. Hạn ngạch xuất khẩu B. Trợ cấp xuất khẩu
C. Hạn ngạch nhập khẩu D. Trợ cấp trong nước
Câu 19. Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi thất bại thị trường?
A. Sự gia tăng của chi phí sinh hoạt B. Cung cấp hàng hóa dịch vụ công
C. Chất ợng hàng hóa thấp D. Thất nghiệp
Câu 20. Một nhà máy thép y ô nhiễm không khí được gọi là:
A. Ngoại ứng tích cực trong sản xuất B. Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất
C. Vấn đề người ăn không D. Hàng hóa công cộng
Câu 21. Căn cứ vào hình v sau, giả sử đây nước nhỏ và sau đó nhà nước áp dụng thuế xuất khẩu 2
đồng/sản phẩm. Phần mất không của hội gây ra do áp dụng thuế xuất khẩu sẽ bằng:
A. 500 đồng B. 100 đồng C. 400 đồng D. 200 đồng
Câu 22. Nước A không cho phép thương mại quốc tế. nước y, người ta có thể mua 1 kg với giá
bằng 2 kg thịt bò. các nước khác, người ta có thể mua 1kg với giá bằng 3 kg thịt bò. Điều y chỉ
ra rằng:
A. Nếu nước B cho phép thương mại quốc tế, họ sẽ xuất khẩu
B. Nước B lợi thế so nh so với các ớc khác trong việc sản xuất thịt
C. Không nước nào lợi thế v 2 hàng hóa đó
D. Nước B lợi thế tuyệt đối so với các nước khác trong việc sản suất
Câu 23. Một quốc gia cho phép thương mại tự do và đã làm giá gạo trong nước tăng lên bằng với giá
gạo thế giới. Điều đó nghĩa là:
A. Nước đó lợi thế so sánh trong việc sản xuất go
B. Nước đó tr thành nhà xuất khẩu gạo
C. mức giá thế giới, lượng cung gạo trong nước lớn hơn lượng cầu gạo trong nước
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 24. Điểm khác nhau chính giữa thuế nhập khẩu hạn ngạch nhập khẩu là:
A. Thuế nhập khẩu tạo ra doanh thu cho chính phủ
B. Thuế nhập khẩu tạo ra phần mất không cho xã hội, còn hạn ngạch nhập khẩu thì không
C. Thuế nhập khẩu giúp người tiêu dùng trong nước được lợi, còn hạn ngạch nhập khẩu giúp n
xuất trong nước được lợi
D. Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 25. Khi đường giao thông không bị tắc, giống như:
A. Hàng hóa thay thế B. Hàng hóa bổ sung
C. Hàng hóa công cộng D. Hàng hóa cá nhân
Câu 26. Hình vẽ sau t thị trường ô một quốc gia. Khi nước y cho phép thương mại quốc tế
thị trường ô tô thì:
A. Nhà sản xuất trong nước được lợi họ bán được nhiều ô mức giá cao hơn
B. Thay đổi trong lợi ích của người tiêu dùng trong nước chưa xác định họ mua nhiều
mức giá cao hơn
C. Thay đổi trong tổng lợi ích của toàn hội chưa c định thặng sản xuất tăng n
trong thặng tiêu dùng chưa xác định
D. Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 27. Nếu nước A dọa sẽ đặt thuế nhập khẩu cao với ô tô của nước B nếu nước B không bãi bỏ tr
cấp nông sản thì ớc A sẽ:
A. Bị thiệt bất k nước B phản hồi như thế nào
B. Được lợi nếu nếu B nhượng bộ, không bị thiệt nếu nước B không nhượng bộ
C. Được lợi bất k nước B phản hồi như thế nào
D. Bị thiệt nếu nước B không nhượng bộ
Câu 28. Nếu một quốc gia nền kinh tế mở, điều đó nghĩa quốc gia đó:
A. Cho phép sở hữu nhân về vốn
B. tỉ giá hối đoái linh hoạt
C. Tiến hành giao dịch với các nước khác
D. tỉ giá hối đoái cố định
Câu 29. Nếu thuế đánh vào hoạt động ngoại ứng trong sản xuất của các hãng cạnh tranh hoàn hảo để
thị trường tạo ra mức sản lượng hiệu quả thì:
A. P=MSC MEC>0 B. P=MSC MEC=0
C. P=MPC và MEC>0 D. P=MPC và MEC=0
Câu 30. Giả sử nước A mức giá gạo trong nước khi chưa thương mại quốc tế cao hơn so với giá
gạo thế giới. Điều y nghĩa là:
A. Nước A sẽ xuất khẩu gạo nếu thương mại quốc tế được cho phép
B. Các nước khác lợi thế so sánh so với nước A trong sản xuất gạo
C. Người tiêu dùng gạo nước A sẽ bị thiệt nếu thương mại quốc tế được cho phép
D. Nước A lợi thế tuyệt đối so với các nước khác trong sản xuất gạo
Câu 31. Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi thất bại thị trường?
A. Mức thâm hụt ngân sách quá lớn hầu như không thể cắt giảm được
B. Sự hình thành những cartel hành động như nhà độc quyền
C. Tiền lương tối thiểu quá thấp
D. Các nhà đầu đầu nước ngoài chiếm hết thị trường ô của Việt Nam
Câu 32. Khi một nước nhập khẩu một hàng hóa từ bỏ thương mại tự do và áp dụng chính sách đóng
cửa thị trường hàng hóa này thì:
A. Thặng sản xuất giảm xuống và lợi ích ròng hội tăng lên
B. Thặng sản xuất tăng lên và lợi ích ròng hội giảm xuống
C. Thặng sản xuất tăng lên và lợi ích ròng hội tăng lên
D. Thặng sản xuất giảm xuống và lợi ích ròng hội giảm xuống
Câu 33. Nam thể sản xuất 24 bánh hoặc 8 thỏi trong 8 giờ. Hiền thể sản xuất 8 bánh
hoặc 8 thỏi trong 8 giờ. Nam lợi thế so sánh trong sản xuất:
A. Cả bánh và
B. Bơ, trong khi Hiếu lợi thế so sánh trong sản xuất bánh
C. Bánh không lợi thế so sánh trong sản xuất
D. Bánh mì, trong khi Hiếu lợi thế so sánh trong sản xuất
Câu 34. Hiếu khả năng sản xuất thịt cá với đường giới hạn khả năng sản xuất như hình vẽ.
Căn cứ theo hình vẽ thì lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất
A. Cả hai hàng hóa và Hiếu không lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất hàng hóa nào
B. Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất thịt
C. Không hàng hóa nào Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất c hai hàng hóa
D. Thịt Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cá
Câu 35. Điều nào sau đây được hiểu ngoại ứng
A. Chính sách hạn chế xuất khẩu cafe của Brazil làm cho giá cafe Mỹ ng do đó m
Mỹ cũng ng lên
B. Việc gia nhập vào T chức thương mại quốc tế (WTO) làm cho các doanh nghiệp Việt Nam
sức cạnh tranh lớn hơn.
C. Việc thu hút các doanh nghiệp ớc ngoài đầu vào lĩnh vực ng nghệ cao làm cho các
nghiệp nội địa của Trung quốc học hỏi được nhiều kiến thức v công nghệ và quản .
D. Tất cả các điều trên
Câu 36. Tổn thất ích trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực được khắc phục hoàn toàn nếu:
A. Chính phủ tr cấp cho hoạt động y ra ngoại ứng tiêu cực
B. Trợ cấp cho những người phải chịu ngoại ứng tiêu cực
C. Đánh thuế vào hoạt động gây ra ngoại ứng tiêu cực bằng đúng chi phí ngoại ứng cận biên
lượng tối ưu
D. Không điều nào trên
Câu 37. Để khắc phục thất bại thị trường trong trường hợp hàng hoá công cộng, chính phủ cần thực
hiện:
A. T đứng ra sản xuất hàng hoá công cộng
B. Cấm không cho những nhân không tr tiền tiêu dùng hàng hoá công cộng
C. Trợ cấp cho các nhân sản xuất hàng hoá công cộng
D. Cả phương án 1 và 3
Câu 38. Điều nào sau đây dụ cho trường hợp ngoại ứng tích cực:
A. Giáo dục, đào tạo
B. Hoạt động nghiên cứu kiến thức bản
C. Xây dựng khu chế xuất khu vực kinh tế kém phát triển
D. Tất cả các điều trên
Câu 39. Trong trường hợp ngoại ứng tích cực, thị trường luôn đưa ra giải pháp tại đó:
A. Chí phí xã hội cận biên cao hơn so với chi phí nhân cận biên
B. Lợi ích xã hội cận biên nhỏ hơn chi phí xã hội cận biên
C. Lợi ích xã hội cận biên lớn hơn lợi ích nhân cận biên
D. Cả phương án 2 và 3
Câu 40. Vì ngoại ứng tích cực một thất bại của kinh tế thị trường cho nên:
A. Không khuyến khích
B. Đánh thuế để làm giảm ảnh hưởng của
C. Cần khuyến khích loại ngoại ứng y
D. Cả phương án 1 và 2
Câu 41. Điều nào sau đây ngoại ứng tiêu cực đối với hiện tượng vi phạm bản quyền:
A. Làm giảm động sáng tạo
B. Đẩy nhanh quá trình chuyển giao công nghệ, kiến thức
C. Làm cho thị trường đối với các loại sản phẩm y năng động hơn
D. Tất cả các điều trên
Câu 42. Trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực, thị trường luôn đưa ra giải pháp tại đó:
A. Chí phí xã hội cận biên cao hơn so với chi phí nhân cận biên
B. Lợi ích xã hội cận biên lớn hơn chi phí xã hội cận biên
C. Lợi ích nhân cận biên lớn hơn chi phí nhân cận biên
D. Cả phương án 1 và 2
Câu 43. Trong trường hợp hàng hoá công cộng:
A. Lợi ích xã hội lớn hơn lợi ích nhân B. vấn đề k ăn không
C. Chi phí xã hội lớn hơn chi phí nhân D. Cả phương án 1 và 2
Câu 44. Thất bại thị trường trong việc cung cấp hàng hoá công cộng một trường hợp đặc biệt của
ngoại ứng ch cực vì:
A. Sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tối ưu
B. Chí phí xã hội cao hơn chi phí nhân
C. Lợi ích xã hội cao hơn lợi ích của nhân tr tiền cho hàng hoá công cộng
D. Cả phương án 1 và 3
Câu 45. Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi thất bại thị trường?
A. Chất lượng thấp của hàng hoá sản xuất ng loạt
B. Sự gia tăng của chi phí sinh hoạt
C. Thất nghiệp
D. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ công cộng
Câu 46. Việc nhân cung cấp hàng hóa công cộng
A. Không xảy ra do tính cạnh tranh
B. Thành công việc cung cấp của nhà nước thường tốn kém hơn
C. Thất bại do người ta bất lực từ việc thu tiền từ người tiêu dùng sản phẩm
D. Thất bại nhìn chung các doanh nghiệp nhân chi phí sản xuất cao hơn doanh nghiệ
nước.
Câu 47. Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa ngoại ứng tiêu cực dụ về:
A. Sự tự chủ của người sản xuất B. Sự tự chủ của người tiêu dùng
C. Thất bại của chính phủ D. Thất bại của thị trường
Câu 48. Thị trường xu hướng tạo ra một hàng hóa công cộng:
A. Ít hơn mức tối ưu với xã hội
B. Bằng mức tối ưu với hội
C. Nhiều hơn mức tối ưu với xã hội
D. Bằng mức làm tối đa tổng lợi ích xã hội
Câu 49. Độc quyền tự nhiên có đặc điểm
A. đường chi phí cận biên thấp hơn đường chi phí bình quân
B. đường chi phí cận biên hình chữ U
C. đường chi phí trung bình hình chữ U
D. đường chi phí biến đổi bình quân hình chữ U
Câu 50. đánh thuế xuất khẩu một hàng hóa sẽ làm cho
A. Số lượng tiêu dùng trong nước đối với hàng hóa đó tăng
B. Giá hàng hóa đó trong nước tăng lên
C. Giá hàng hóa đó trong nước giảm xuống
D. Cả phương án 1 và 3 Việc

Preview text:

Bài về nhà chương 7,8 [CÓ GIẢI CHI TIẾT] Đề: 000
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) --------------------------
Họ, tên thí sinh:..........................................................................................
Số báo danh: ..............................................................................................
Câu 1. Nếu bạn không thể ngăn người khác hưởng lợi ích từ hàng hóa bạn sản xuất ra (kể với
chi phí thấp) thì hàng hóa đó là:
A. Không có tính loại trừ trong tiêu dùng
B. Có tính loại trừ trong tiêu dùng
C. Không có tính cạnh tranh trong tiêu dùng
D. Có tính cạnh tranh trong tiêu dùng
Câu 2. Để được lợi ích từ lợi thế so sánh, ngoài chuyên môn hóa thì các quốc gia còn phải:
A. Tham gia vào nghiên cứu và phát triển
B. Trao đổi (thương mại) C. Tiết kiệm D. Đầu tư
Câu 3. Cạnh tranh quốc tế gia tăng sẽ:
A. Gây ra giảm sản lượng trên mỗi giờ lao động trong nước
B. Tăng cường áp lực lạm phát trong nước
C. Đặt ra những hạn chế về tiền lương của lao động trong nước
D. Tăng lợi nhuận của các ngành cạnh tranh nhập khẩu trong nước
Câu 4. Quan điểm về an ninh quốc phòng trong hạn chế thương mại quốc tế thường được đưa ra bởi:
A. Đại diện các ngành sản xuất B. Người dân
C. Đại diện bộ quốc phòng
D. Quan chức ngoại giao nước ngoài
Câu 5. Một khi hàng hóa công cộng được sản xuất, mọi người
A. Có thể tiêu dùng số tiền khác nhau tùy thuộc vào mong muốn mua hàng của họ
B. Tiêu dùng cùng một lượng và sự sẵn sàng trả tiền của mọi người là như nhau
C. Tiêu dùng cùng một lượng, nhưng sự sẵn sàng trả tiền sẽ khác nhau đối với các cá nhân k
D. Có thể tiêu dùng một lượng khác nhau và trả giá khác nhau cho sản phẩm
Câu 6. Một chi phí hoặc lợi ích do một số hoạt động gây tác động cho bên thứ ba gọi
A. Thất bại thị trường
B. Thông tin không hoàn hảo C. Ngoại ứng D. Hàng hóa công cộng
Câu 7. Theo bảng số liệu về sản lượng của Nam Sơn trong 1 ngày lao động dưới đây, để tối đa hóa
tổng sản lượng thì: Thiết kế Nam Sơn Hình đại diện 6 8 Hình xăm 3 2
A. Nam nên chuyên về thiết kế hình đại diện và Sơn nên chuyên thiết kế hình xăm
B. Sơn nên chuyên về thiết kế hình đại diện và Nam nên chuyên thiết kế hình xăm
C. Nam nên thiết kế hình đại diện và hình xăm, nhưng Sơn chỉ nên thiết kế hình đại diện
D. Cả Nam và Sơn nên chia thời gian giữa thiết kế hình đại diện và hình xăm
Câu 8. Căn cứ vào hình vẽ sau, giả sử đây nước nhỏ sau đó nhà nước áp dụng hạn ngạch nhập
khẩu mức 200 sản phẩm. CS khi đó sẽ: A. Giảm 500 đồng B. Tăng 500 đồng C. Giảm 900 đồng D. Tăng 900 đồng
Câu 9. Căn cứ vào hình vẽ sau, giả sử đây nước nhỏ sau đó nhà nước áp dụng thuế xuất khẩu 2
đồng/sản phẩm. PS khi đó sẽ: A. Giảm 900 đồng B. Tăng 500 đồng C. Tăng 900 đồng D. Giảm 500 đồng
Câu 10. Khi xuất khẩu của 1 quốc gia vượt quá nhập khẩu, quốc gia đó có: A. Thâm hụt thương mại
B. Chênh lệch tỉ giá hối đoái C. Thặng dư thương mại D. Cấm vận thương mại
Câu 11. Nếu các hãng KHÔNG tính đến chi phí ngoại ứng thì:
A. Chi phí xã hội cận biên bằng không
B. Chi phí cận biên thấp hơn chi phí xã hội cận biên
C. Chi phí cận biên lớn hơn chi phí xã hội cận biên
D. Chi phí cận biên bằng chi phí xã hội cận biên
Câu 12. Hà Hiếu hai anh thợ mộc thể sản xuất bàn ghế. Trong một tháng, thể sản xuất
4 cái bàn hoặc 20 cái ghế, trong khi Hiếu thể sản xuất 6 cái bàn hoặc 18 cái ghế. Điều đó nghĩa là:
A. Hà có lợi thế so sánh trong việc sản xuất bàn
B. Hiếu có lợi thế so sánh trong việc sản xuất ghế
C. Hà có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ghế
D. Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất ghế
Câu 13. Khi một quốc gia mở cửa cho phép thương mại quốc tế trở thành nhà xuất khẩu một hàng hóa thì:
A. Người tiêu dùng trong nước sẽ bị thiệt trong khi nhà sản xuất trong nước sẽ được lợi
B. Điều đó cho thấy mức giá thế giới của hàng hóa này lớn hơn mức giá trong nước
C. Điều đó cho thấy nước này có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa này
D. Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 14. Một ngôi nhà sân vườn luôn được bảo trì tốt một dụ về:
A. Thông tin không hoàn hảo B. Ngoại ứng tiêu cực C. Hàng hóa công cộng D. Ngoại ứng tích cực
Câu 15. Nếu thuế quan hạn ngạch nhập khẩu dẫn đến tăng giá thép như nhau thì:
A. Chúng có tác động giống hệt nhau đến cách phân phối thu nhập
B. Hạn ngạch dẫn đến giảm hiệu quả nhưng thuế quan thì không
C. Chúng có tác động giống hệt nhau đến số lượng được sản xuất và tiêu thụ
D. Thuế quan dẫn đến giảm hiệu quả nhưng hạn ngạch không
Câu 16. Khi sản xuất tăng, chi phí ngoại ứng cận biên rất thể: A. Tăng B. Giảm hoặc tăng C. Không đổi D. Giảm
Câu 17. Khi hai nhân tham gia vào hai hoạt động sản xuất khác nhau, trường nào sau đây không thể xảy ra?
A. Một người sản xuất được nhiều hàng hóa hơn trong một đơn vị thời gian ở cả hai hoạt độ
B. Một người có lợi thế so sánh trong cả hai hoạt động
C. Một người có lợi thế tuyết đối trong cả hai hoạt động
D. Thu được lợi ích từ hoạt động trao đổi
Câu 18. Một đặc điểm thuật về số lượng tối đa của hàng hóa được sản xuất nước ngoài sẽ được
phép vào 1 nước trong 1 thời gian nhất định được gọi là: A. Hạn ngạch xuất khẩu B. Trợ cấp xuất khẩu C. Hạn ngạch nhập khẩu D. Trợ cấp trong nước
Câu 19. Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi thất bại thị trường?
A. Sự gia tăng của chi phí sinh hoạt
B. Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công
C. Chất lượng hàng hóa thấp D. Thất nghiệp
Câu 20. Một nhà máy thép gây ô nhiễm không khí được gọi là:
A. Ngoại ứng tích cực trong sản xuất
B. Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất
C. Vấn đề người ăn không D. Hàng hóa công cộng
Câu 21. Căn cứ vào hình vẽ sau, giả sử đây nước nhỏ sau đó nhà nước áp dụng thuế xuất khẩu 2
đồng/sản phẩm. Phần mất không của hội gây ra do áp dụng thuế xuất khẩu sẽ bằng: A. 500 đồng B. 100 đồng C. 400 đồng D. 200 đồng
Câu 22. Nước A không cho phép thương mại quốc tế. nước này, người ta thể mua 1 kg với giá
bằng 2 kg thịt bò. các nước khác, người ta thể mua 1kg với giá bằng 3 kg thịt bò. Điều này chỉ ra rằng:
A. Nếu nước B cho phép thương mại quốc tế, họ sẽ xuất khẩu cá
B. Nước B có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất thịt bò
C. Không nước nào có lợi thế về 2 hàng hóa đó
D. Nước B có lợi thế tuyệt đối so với các nước khác trong việc sản suất cá
Câu 23. Một quốc gia cho phép thương mại tự do đã làm giá gạo trong nước tăng lên bằng với giá
gạo thế giới. Điều đó nghĩa là:
A. Nước đó có lợi thế so sánh trong việc sản xuất gạo
B. Nước đó trở thành nhà xuất khẩu gạo
C. Ở mức giá thế giới, lượng cung gạo trong nước lớn hơn lượng cầu gạo trong nước
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 24. Điểm khác nhau chính giữa thuế nhập khẩu hạn ngạch nhập khẩu là:
A. Thuế nhập khẩu tạo ra doanh thu cho chính phủ
B. Thuế nhập khẩu tạo ra phần mất không cho xã hội, còn hạn ngạch nhập khẩu thì không
C. Thuế nhập khẩu giúp người tiêu dùng trong nước được lợi, còn hạn ngạch nhập khẩu giúp n
xuất trong nước được lợi
D. Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 25. Khi đường giao thông không bị tắc, giống như: A. Hàng hóa thay thế B. Hàng hóa bổ sung C. Hàng hóa công cộng D. Hàng hóa cá nhân
Câu 26. Hình vẽ sau tả thị trường ô một quốc gia. Khi nước này cho phép thương mại quốc tế
thị trường ô thì:
A. Nhà sản xuất trong nước được lợi vì họ bán được nhiều ô tô ở mức giá cao hơn
B. Thay đổi trong lợi ích của người tiêu dùng trong nước là chưa xác định vì họ mua nhiều mức giá cao hơn
C. Thay đổi trong tổng lợi ích của toàn xã hội là chưa xác định vì thặng dư sản xuất tăng n
trong thặng dư tiêu dùng là chưa xác định
D. Tất cả các phương án đều chính xác
Câu 27. Nếu nước A dọa sẽ đặt thuế nhập khẩu cao với ô của nước B nếu nước B không bãi bỏ trợ
cấp nông sản thì nước A sẽ:
A. Bị thiệt bất kể nước B phản hồi như thế nào
B. Được lợi nếu nếu B nhượng bộ, không bị thiệt nếu nước B không nhượng bộ
C. Được lợi bất kể nước B phản hồi như thế nào
D. Bị thiệt nếu nước B không nhượng bộ
Câu 28. Nếu một quốc gia nền kinh tế mở, điều đó nghĩa quốc gia đó:
A. Cho phép sở hữu tư nhân về vốn
B. Có tỉ giá hối đoái linh hoạt
C. Tiến hành giao dịch với các nước khác
D. Có tỉ giá hối đoái cố định
Câu 29. Nếu thuế đánh vào hoạt động ngoại ứng trong sản xuất của các hãng cạnh tranh hoàn hảo để
thị trường tạo ra mức sản lượng hiệu quả thì: A. P=MSC và MEC>0 B. P=MSC và MEC=0 C. P=MPC và MEC>0 D. P=MPC và MEC=0
Câu 30. Giả sử nước A mức giá gạo trong nước khi chưa thương mại quốc tế cao hơn so với giá
gạo thế giới. Điều này nghĩa là:
A. Nước A sẽ xuất khẩu gạo nếu thương mại quốc tế được cho phép
B. Các nước khác có lợi thế so sánh so với nước A trong sản xuất gạo
C. Người tiêu dùng gạo ở nước A sẽ bị thiệt nếu thương mại quốc tế được cho phép
D. Nước A có lợi thế tuyệt đối so với các nước khác trong sản xuất gạo
Câu 31. Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi thất bại thị trường?
A. Mức thâm hụt ngân sách quá lớn hầu như không thể cắt giảm được
B. Sự hình thành những cartel hành động như nhà độc quyền
C. Tiền lương tối thiểu quá thấp
D. Các nhà đầu tư đầu tư nước ngoài chiếm hết thị trường ô tô của Việt Nam
Câu 32. Khi một nước nhập khẩu một hàng hóa từ bỏ thương mại tự do áp dụng chính sách đóng
cửa thị trường hàng hóa này thì:
A. Thặng dư sản xuất giảm xuống và lợi ích ròng xã hội tăng lên
B. Thặng dư sản xuất tăng lên và lợi ích ròng xã hội giảm xuống
C. Thặng dư sản xuất tăng lên và lợi ích ròng xã hội tăng lên
D. Thặng dư sản xuất giảm xuống và lợi ích ròng xã hội giảm xuống
Câu 33. Nam thể sản xuất 24 bánh hoặc 8 thỏi trong 8 giờ. Hiền thể sản xuất 8 bánh
hoặc 8 thỏi trong 8 giờ. Nam lợi thế so sánh trong sản xuất: A. Cả bánh mì và bơ
B. Bơ, trong khi Hiếu có lợi thế so sánh trong sản xuất bánh mì
C. Bánh mì và không có lợi thế so sánh trong sản xuất bơ
D. Bánh mì, trong khi Hiếu có lợi thế so sánh trong sản xuất bơ
Câu 34. Hà Hiếu khả năng sản xuất thịt với đường giới hạn khả năng sản xuất như hình vẽ.
Căn cứ theo hình vẽ thì lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất
A. Cả hai hàng hóa và Hiếu không có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất hàng hóa nào
B. Cá và Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất thịt
C. Không hàng hóa nào Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cả hai hàng hóa
D. Thịt và Hiếu có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cá
Câu 35. Điều nào sau đây được hiểu ngoại ứng
A. Chính sách hạn chế xuất khẩu cafe của Brazil làm cho giá cafe ở Mỹ tăng và do đó làm Mỹ cũng tăng lên
B. Việc gia nhập vào Tổ chức thương mại quốc tế (WTO) làm cho các doanh nghiệp Việt Nam sức cạnh tranh lớn hơn.
C. Việc thu hút các doanh nghiệp nước ngoài đầu tư vào lĩnh vực công nghệ cao làm cho các
nghiệp nội địa của Trung quốc học hỏi được nhiều kiến thức về công nghệ và quản lý.
D. Tất cả các điều trên
Câu 36. Tổn thất ích trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực được khắc phục hoàn toàn nếu:
A. Chính phủ trợ cấp cho hoạt động gây ra ngoại ứng tiêu cực
B. Trợ cấp cho những người phải chịu ngoại ứng tiêu cực
C. Đánh thuế vào hoạt động gây ra ngoại ứng tiêu cực bằng đúng chi phí ngoại ứng cận biên lượng tối ưu
D. Không điều nào ở trên
Câu 37. Để khắc phục thất bại thị trường trong trường hợp hàng hoá công cộng, chính phủ cần thực hiện:
A. Tự đứng ra sản xuất hàng hoá công cộng
B. Cấm không cho những cá nhân không trả tiền tiêu dùng hàng hoá công cộng
C. Trợ cấp cho các cá nhân sản xuất hàng hoá công cộng D. Cả phương án 1 và 3
Câu 38. Điều nào sau đây dụ cho trường hợp ngoại ứng tích cực: A. Giáo dục, đào tạo
B. Hoạt động nghiên cứu kiến thức cơ bản
C. Xây dựng khu chế xuất ở khu vực có kinh tế kém phát triển
D. Tất cả các điều trên
Câu 39. Trong trường hợp ngoại ứng tích cực, thị trường luôn đưa ra giải pháp tại đó:
A. Chí phí xã hội cận biên cao hơn so với chi phí tư nhân cận biên
B. Lợi ích xã hội cận biên nhỏ hơn chi phí xã hội cận biên
C. Lợi ích xã hội cận biên lớn hơn lợi ích tư nhân cận biên D. Cả phương án 2 và 3
Câu 40. Vì ngoại ứng tích cực một thất bại của kinh tế thị trường cho nên: A. Không khuyến khích nó
B. Đánh thuế để làm giảm ảnh hưởng của nó
C. Cần khuyến khích loại ngoại ứng này D. Cả phương án 1 và 2
Câu 41. Điều nào sau đây ngoại ứng tiêu cực đối với hiện tượng vi phạm bản quyền:
A. Làm giảm động cơ sáng tạo
B. Đẩy nhanh quá trình chuyển giao công nghệ, kiến thức
C. Làm cho thị trường đối với các loại sản phẩm này năng động hơn
D. Tất cả các điều trên
Câu 42. Trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực, thị trường luôn đưa ra giải pháp tại đó:
A. Chí phí xã hội cận biên cao hơn so với chi phí cá nhân cận biên
B. Lợi ích xã hội cận biên lớn hơn chi phí xã hội cận biên
C. Lợi ích cá nhân cận biên lớn hơn chi phí cá nhân cận biên D. Cả phương án 1 và 2
Câu 43. Trong trường hợp hàng hoá công cộng:
A. Lợi ích xã hội lớn hơn lợi ích cá nhân
B. Có vấn đề kẻ ăn không
C. Chi phí xã hội lớn hơn chi phí cá nhân D. Cả phương án 1 và 2
Câu 44. Thất bại thị trường trong việc cung cấp hàng hoá công cộng một trường hợp đặc biệt của
ngoại ứng tích cực vì:
A. Sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tối ưu
B. Chí phí xã hội cao hơn chi phí cá nhân
C. Lợi ích xã hội cao hơn lợi ích của cá nhân trả tiền cho hàng hoá công cộng D. Cả phương án 1 và 3
Câu 45. Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi thất bại thị trường?
A. Chất lượng thấp của hàng hoá sản xuất hàng loạt
B. Sự gia tăng của chi phí sinh hoạt C. Thất nghiệp
D. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ công cộng
Câu 46. Việc nhân cung cấp hàng hóa công cộng
A. Không xảy ra do tính cạnh tranh
B. Thành công vì việc cung cấp của nhà nước thường tí tốn kém hơn
C. Thất bại do người ta bất lực từ việc thu tiền từ người tiêu dùng sản phẩm
D. Thất bại vì nhìn chung các doanh nghiệp tư nhân có chi phí sản xuất cao hơn doanh nghiệ nước.
Câu 47. Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa ngoại ứng tiêu cực dụ về:
A. Sự tự chủ của người sản xuất
B. Sự tự chủ của người tiêu dùng
C. Thất bại của chính phủ
D. Thất bại của thị trường
Câu 48. Thị trường xu hướng tạo ra một hàng hóa công cộng:
A. Ít hơn mức tối ưu với xã hội
B. Bằng mức tối ưu với xã hội
C. Nhiều hơn mức tối ưu với xã hội
D. Bằng mức làm tối đa tổng lợi ích xã hội
Câu 49. Độc quyền tự nhiên đặc điểm
A. Có đường chi phí cận biên thấp hơn đường chi phí bình quân
B. Có đường chi phí cận biên hình chữ U
C. Có đường chi phí trung bình hình chữ U
D. Có đường chi phí biến đổi bình quân hình chữ U
Câu 50. đánh thuế xuất khẩu một hàng hóa sẽ làm cho
A. Số lượng tiêu dùng trong nước đối với hàng hóa đó tăng
B. Giá hàng hóa đó ở trong nước tăng lên
C. Giá hàng hóa đó ở trong nước giảm xuống
D. Cả phương án 1 và 3 Việc