Trang 1
TRƢỜNG ĐẠI HC SƢ PHM K THUT TP.HCM
KHOA: ĐIỆN TỬ
BN: SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Tên hc phn: KỸ THUẬT ĐIỆN T Mã hc phn:1162010
S ĐVHT:3
Trình độ đào to:Đại học
A - NGÂN HÀNG CÂU HI KIM TRA ĐÁNH GIÁ KIU TỰ LUẬN.
Chương 1: DIODE VÀ MCH NG DNG
1. c ni dung kiến thc ti thiu mà sinh viên phi nm vng sau khi hc xong chương 1
1.1
PIV : địện áp phân cực ngƣợc.
I
D :
dòng điện qua Diode.
V
γ
, V
D
: điện áp ngƣỡng dẫn của Diode.
I
s
: dòng đin bo hòa.
V
T
: đin áp nhit.
η : hng s ph thuc vào vt liệu. 1≤η≤2
T
k
: nhi t độ kelvin T
k
= T
c
+273
q : đ i n tích q = 1,6 x 10
-19
C
k : h ng s Boltzman. k = 1,38 x 10
-23
J/
0
K
1.2
1
TD
VV
SD
eII
q
kT
V
k
T
1.3
Bài toán 1: Cho ngõ vào V
i
, xác định và v dng sóng ngõ ra V
o
Bài toán 2: Cho mch n áp dùng zener, cho ngõ vào, tìm ngõ ra.
Bài toán 3: Cho mch n áp dùng zener, cho ngõ ra, tìm ngõ vào.
Bài toán 4: Tìm I
D,
V
o
, xác định cổng logic
2. Các mc tiêu kim tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gi ý chương 1
Mục tiêu kiểm tra đánh giá
Nội dung
Mức độ Nhớ
Các kiến thc cn nh :
Phƣơng trình của diode
Biu mu 3a
Trang 2
Ngƣỡng dẫn của diode Si và Ge, điện áp PIV của diode trong các
mạch chỉnh lƣu.
Mc độ Hiểu đƣợc các kiến
thc đã hc
Các thông số giới hạn của diode
Hiểu đƣợc hoạt động của các mạch chỉnh lƣu bán kì, toàn kì, công
thức tính điện áp ra trung bình, dòng điện ra trung bình trên tải
Các loại diode khác
Khả năng vận dụng các kiến
thc đã hc
Các kiến thc mà sinh viên phi biết vn dng :
Xác định dƣợc trong từng bài toán cụ thể ngƣỡng dẫn của diode
Kh năng tổng hợp:
Bài toán 1: Cho ngõ vào V
i
, xác định và v dng sóng ngõ ra V
o
Bài toán 2: Cho mch n áp dùng zener, cho ngõ vào, tìm ngõ ra.
Bài toán 3: Cho mch n áp dùng zener, cho ngõ ra, tìm ngõ vào.
Bài toán 4: Tìm I
D,
V
o
, xác định cổng logic
3. Ngân hàng câu hi và đáp án chi tiết chương 1
tt
Loi
Ni dung
1
Câu hi
Cho Vi. V dng sóng ngõ ra Vo
Với Diode là Si.
V
i
= V
m
sin(wt)
Đáp án
D
R
V
I
V
O
S
i
Trang 3
2
Câu hi
Đáp án
3
Câu hỏi
Đáp án
Vi
-
Si
+
+
-
Vo
3.3k
V
-
+
-
VoVi
+
Ideal
8.2k
Si
V
T
=-0.7V
-V
m
+V
T
t
0
t
V
o
V
T
= V+0.7V
-Vm - V
T
0
-V
T
Trang 4
4
Câu hỏi
Đáp án
5
Câu hỏi
Đáp án
6
Câu hỏi
V
T
= V+ 0.7v
-
Vi
-
++
R
v
Vo
S
i
-
Vi
+
-
+
Vo
R
v
S
i
+
Vi Vo
-
R
-
v
+
S
i
t
0
V
o
V
T
= -V-0.7V
V
T
-Vm - V
T
Trang 5
Đáp án
7
Câu hỏi
Đáp án
Si
-
Si
Si
-
+
Vo
Si
+
V
o
V
T1
= 1.4V
V
T2
= -1.4V
t
-V
m
- V
T2
0
t
0
V
o
V
T
= V-0.7V
V
T
= V-0.7V
Vm + V
T
Trang 6
8
Câu hỏi
Đáp án
9
Câu hỏi
Đáp án
V
T1
= 1.4V
V
T2
= -1.4V
t
V
m
- V
T1
0
-
Vo
Ideal Diode s
-
+
+
5.6k
5.6k
5.6k
Si
-
Si
Si
-
+
Vo
Si
+
V
T1
= (V
m
-0.7v)/2
V
T2
= (-V
m
+0.7v)/2
t
V
m
- V
T
0
Trang 7
10
Câu hỏi
Đáp án
11
Câu hỏi
Đáp án
Si
Si
+
Vo
-
5.6k
5.6k
5.6k
V
T1
= (V
m
-0.7v)/2
V
T2
= (-V
m
+0.7v)/2
t
V
m
- V
T1
0
Trang 8
12
Câu hỏi
Đáp án
13
Câu hỏi
Đáp án
14
Câu hỏi
VoVi
-
+
R
+
-
t
0
V
0
T
2
T
- 0.7V
t
0
V
0
T
2
T
- 0.7V
- -
Vi= 110V (rms) Ideal
++
2.2K
Vo (Vdc)
Si
S
i
Trang 9
Đáp án
15
Câu hỏi
Đáp án
16
Câu hỏi
R
Si
Vo
+
-
10K
i
-
+
1K
Vo
+
-
+
10K
R
-
1K
Si
0.7V
t
0
V
0
T
2
T
V
T
= 0.7V
0.7V
t
0
V
0
T
2
T
Vm
11
10
V
T
=0.77V
V
m
Trang 10
Đáp án
17
Câu hỏi
Đáp án
18
Câu hỏi
+ +
-
v
Vi Vo
R
-
+
VoVi
+
Si
--
5.6k
v
0
V
T
t
V
0
T
2
T
V
T
= v+ 0.7V
V
m
-0.7V
t
0
V
0
T
2
T
-0.77V
Vm
11
10
Trang 11
Đáp án
19
Câu hỏi
Đáp án
20
Câu hỏi
Đáp án
V
T
t
V
0
V
T
= -v+ 0.7V
V
m
0
T
V
T
t
0
V
0
2
T
V
T
= -v - 0.7V
V
T
t
0
V
0
V
T
= v + 0.7V
VoVi
+
-
v
-
R
+
S
i
Vo
--
R
+
Vi
v
+
S
i
Trang 12
21
Câu hỏi
Đáp án
22
Câu hỏi
Đáp án
23
Câu hỏi
Cho biết ngõ ra ca mch V
o
bao
nhiêu?
-
Vo
Si
+
-
Vi
+
V
1
V
2
Si
15k
-10V
Vo
0V
2.2K
Si
Si
-10V
-10V
Vo
0V
2.2K
Si
Si
-10V
-10V
Vo
0V
2.2K
Si
Si
-10V
R
v
+
Vi
+
1
v
-
Vo
-
2
S
i
S
i
V
T1
t
0
V
0
2
T
V
T1
= -v
1
+ 0.7V
V
T2
= v
2
- 0.7V
V
T2
T
V
T2
t
0
V
0
2
T
V
T2
= -v
1
- 0.7V
V
T1
= v
2
+ 0.7V
V
T1
T
Trang 13
Si
Si
Vo
1K
0V
-10V
Si
Si
Vo
1K
0V
-10V
Si
Si
Vo
1K
0V
-10V
I
Z
Vi
-
+
R
S
R
L
I
L
I
ZM
V
Z
Đáp án
V
o
= 9.3V
24
Câu hỏi
Cho biết ngõ ra ca mch V
o
bao
nhiêu?
Đáp án
V
o
= -9.3V
25
Câu hi
a. Xác định R
L
và I
L
để V
RL
= 10V.
b. Xác định công suất cực đại
Với I
ZM
= 32mA, Vi = 50V, Vz = 10V, R
S
= 1k.
Đáp án
a.
kR
VV
VR
R
k
I
V
R
mAIII
mA
R
VV
I
VVVV
L
Zi
ZS
L
L
Z
L
ZML
S
i
25.1250
250
1050
101
25.1
8
10
83240
40
1
1050
10
min
min
max
min
0
0
b.
mAIVP
ZMZZM
3203210
26
Câu hi
a. Hãy xác định V
L
, I
L
, I
R
với R
L
= 180.
b. Xác định giá trị của R
L
để có đƣợc công suất cực đạI P
Zmax
=
400mW.
c. Xác định giá trị nhỏ nhất của R
L
để zener diode có thể hoạt
động đƣợc.
Cho V
Z
= 10V, R
S
=110, V
i
= 50V
Trang 14
Đáp án
a.
A
RR
V
I
mA
R
V
I
VVVV
LS
i
L
L
L
L
LL
17.0
180110
50
55
180
10
10
0
b.
9.76
13.0
10
13.004.017.0
40
10
400
max
max
L
L
L
ZmazLL
Z
Z
Z
I
V
R
AIII
mA
V
P
I
c.
5.27
1
10
50
1
110
1
1
0
0
V
V
RR
RR
R
VV
i
SL
SL
L
i
27
Câu hi
Hãy xác định giá tr ca Vi sao cho V
L
= 9V và zener diode hot
động không quá công sut.
Cho R
L
= 1k, P
ZM
= 300mW, R = 100.
Đáp án
mA
V
P
I
VVVV
Z
ZM
ZM
ZL
3.33
9
300
9
0
Chn:
mAII
ZMZ
33.33.33
10
1
10
1
min
-
+
Vi
R
L
R
S
I
Z
I
L
Vi
R
S
R
L
I
Z
I
L
Trang 15
VVV
V
IIRVVIIRV
VVV
mA
R
V
I
i
i
LZMSZiLZSZ
iii
L
L
L
1310
93.331.09933.31.09
9
1
9
min
maxmin
28
Câu hỏi
Cho một đồ mạch diode nhƣ hình vẽ. Các số liệu khác cho sẵn
trên sơ đồ. Vẽ mạch tƣơng và tính điện áp ngõ ra.
Đáp án
Điện áp ngõ ra :
V
O
= -(24 - 0,3 -0,7 ) 6,8K / 6,8K + 2,2K = - 17,37V
29
Câu hỏi
Tính điện áp ngõ ra V
out
dòng điện I chạy trong mỗi sơ đồ. Biết điện trở thuận của diode
không đáng kể.
Đáp án
Sơ đồ (a) : V
OUT
= + 0.7V
I = ( 12 -0,3 - 0,7 ) / 2,2K = 5mA
Sơ đồ (b) : I = ( 22 -0,7 ) / ( 2,2K + 2,2K ) = 4,84 mA
6,8K
Ge Si
2,2K
24V
+
24V
0,3V
0,7V
6,8K
2,2K Vout
Si
2,2K
Vout
Ge
12V
(a)
2,2K
2,2K
10mA
(b)
Si
2,2K
2,2K
22V
Vout
0,7V
+
+
(b)
Trang 16
V
OUT
= I . 2,2K = 4,84 mA . 2,2K = 10,65V
29
Câu hỏi
Tính điện áp ngõ ra V
OUT
dòng điện I chạy trong sơ đồ. Biết điện
trở thuận trên diode không đáng kể.
Đáp án
I = 11 / ( 2,2K + 3,3K ) = 2 mA
V
OUT
= 2mA . 3,3K = 6,6 V
30
Câu hỏi
Cho một đồ mạch diode nhƣ hình vẽ. Tính dòng điện qua mỗi
nhánh R
1
, R
2
, R
3
. Cho một đồ mạch diode nhƣ hình vẽ.
Tính dòng điện qua mỗi nhánh R1, R2, R3. Bỏ qua điện trở thuận
của diode. Các số liệu khác cho trên sơ đồ.
Đáp án
Hai nhánh R
1
và R
2
không có dòng đi qua .
Dòng đi qua nhánh R
3
là I = ( 24 - 0,7 - 0,7 ) / 3,3K = 6,85 mA
31
Câu hỏi
Xác định điện áp ngõ ra Vo dòng điện qua mỗi diode trong mạch
sau. Bỏ qua điện trở thuận của diode khi dẫn.
Đáp án
Dòng điện qua nhánh diode Ge là I
1
=2,47 mA
3,3K
Vout
-12V
Si Ge 2,2K
3,3K
2,2K
-12V
+
+
0,3V
0,7V
-24V
Si Si Si
Si
R1 R2
R3
2K
2K
1K
G
e
Si
Vo
+10V
Trang 17
Dòng điện qua nhánh diode Si là I
2
= 2,27 mA
Điện áp ngõ ra V
O
= 1K .( 2,47 mA + 2,27mA ) = 4,74 mA
32
Câu hỏi
Xác định điện áp ngõ ra Vo và dòng điện qua diode trong mạch sau.
Bỏ qua điện trở thuận của diode khi dẫn.
Đáp án
R
T
= 150 . 100 / 150 + 100 =
60
E
T
= 24 . 100 / 100 + 150 =
9,6 V
V
O
= 0,7 V
I = 9,6 - 0,7 / 60 = 0,15 mA
33
Câu hỏi
Cho 1 đồ mạch diode sau, tính dòng điện qua mỗi diode điện
áp ngõ ra V0, các số liệu khác cho trên sơ đồ.
Đáp án
Diode Ge ON , diode Si OFF
Dòng qua Si bằng 0
Dòng qua Ge I = ( 20 + 5 - 0,3 ) / 6,8K = 3,63 mA
V
O
= 20 - 6,8 K . 3,63 mA = - 4,7 V
34
Câu hỏi
Cho 1 sơ đồ diode sau , vẽ mạch tƣơng đƣơng, bỏ qua điện trở thuận
của diode, xác định dòng điện qua diode và điện áp ngõ ra V
O
, các
số liệu khác cho trên sơ đồ.
150
100
24V
Vo
Si
+
I
60
9,6V
Vo
Si
+
Vo
Ge
20V
-5V
Si
6,8K
2,2K
2,2K
10mA
Si
Trang 18
Đáp án
Sơ đồ tƣơng đƣơng:
Dòng điện qua diodevà điện áp ngõ ra:
VVo
mAI
65,105.2,2
84,4
2,22,2
7,022
35
Câu hỏi
Cho 1 sô ñoà diode sau , veõ maïch töông ñöông, boû qua ñieän trôû
thuaän cuûa diode ,tính doøng ñieän qua moãi diode vaø ñieän aùp
ngoõ ra V
O
, caùc soá lieäu khaùc cho treân sô ñoà.
42V
3,3K
Si
Ge
Vout
Đáp án
Mạch điện tƣơng đƣơng :
Dòng điện qua diode và điện áp ngõ ra:
)(3,0
)(4,12
3,3
3,07,042
VVo
mAI
36
Câu hỏi
Cho một mạch ổn áp có điện áp ngõ ra 10V., điện trở tải R
L
biến
thiên trong phạm vi 250Ω<R
L
<1,25KΩ. Tính điện trở hạn dòng R
S
và công suất tiêu tán cực đại của Zener? Các số liệu khác cho trên sơ
đồ.
Đáp án
I
L MAX
= 10 / 0,25K = 40mA = I
S
R
S
= ( 50 - 10 ) / 40 mA = 1K
I
LMIN
= 10 / 1,25K = 8mA
I
ZMAX
= 40 -8 = 32 mA
Vo
I
2,2K
2,2K
0,7V
22V
R
L
(+)
(-)
R
S
U
I
=50V
U
O
=10V
Z
(+)
(-)
Trang 19
P
ZMAX
= 10 . 32 mA = 320 mW
37
Câu hỏi
Cho m t m ch n áp đ i n áp ngõ ra 10V (hình 2), zener công
su t tiêu tán cc tán cc ti u 20mW cc đại 1W. Tính đ i n
tr t i nh nh t và l n nh t cho phép để Zener có tác d ng n áp?
Các s li u khác cho trên sơ đồ.
Đáp án
I
S
= (22 - 10 ) /0,1K = 120 mA
I
ZMIN
= 20mW / 10 = 2 mA
I
ZMAX
= 1000 mW / 10 = 100 mA
I
LMAX
= 120 -2 = 118 mA R
LMIN
= 10 /118 mA = 84
I
LMIN
= 120 - 100 = 20 mA R
LMAX
= 10 /20 mA = 500
38
Câu hỏi
Cho một mạch ổn áp sau. Biết Zener có V
Z
=10V, P
ZMAX
=400mW.
a) Xác định R
L
cực đại để Zener tiêu tán công suất lớn nhất cho
phép.
b) Xác định R
L
cực tiêủ để Zener ở trạng thái ON.
Đáp án
I
S
= ( 20 - 10 ) / 0,22K = 45,45 mA
I
ZMAX
= 400mW / 10 = 40 mA
I
LMIN
= 45,45 - 40 = 5,45 mA
R
LMAX
= 10 / 5,45mA = 1,83K
I
LMAX
= 45,45mA
R
LMIN
= 10 / 45,45 mA = 220
39
Câu hỏi
Cho một mạch ổn áp sau điện áp ngõ ra Vo không đổi 20V cung
cấp cho tải R
L
=1KΩ điện áp ngõ vào V
IN
thay đổi từ 30V đến
50V. Xác định gía trị của điện trở nối tiếp Rs dòng cực đại qua
R
L
(+)
(-)
100
U
I
=22V
U
O
=10V
Z
(+)
(-)
I
L
I
R
R
L
(+)
(-)
220
U
I
=20V
U
L
Z
(+)
(-)
Trang 20
Zener.
Đáp án
I
L
= 20 / 1K = 20 mA
I
SMIN
= 20mA
R
S
= ( 30 - 20 ) / 20 mA = 500
I
SMAX
= ( 50 - 20 ) / 0,5K = 60 mA
I
ZMAX
= 60 - 20 = 40 mA
40
Câu hỏi
Cho một mạch ổn áp sau, zener ổn áp 12 V có công suất tiêu tán cực
đại 150mW BJT độ lợi dòng =100 bỏ qua V
BE
. Tính điện
trở tải lớn nhất cho phép để Zener không bị qúa tải? Các số liệu khác
cho trên sơ đồ.
Đáp án
I
Zmax
=150mW/12=12,5mA
I
S
=(36-12)/1,5K=16mA
I
Bmin
=16-12,5=3,5mA
I
Cmin
=100.3,5mA=0,35A
R
Lmax
=12/0,35=34,3
Chương 2: PHÂN CC TRANSISTOR
1. Các ni dung kiến thc ti thiu mà sinh viên phi nm vng sau khi hc xong chương 2
1.1Cấu tạo BJT, FET
Họat động BJT, FET
Các sơ đồ nối dây, đặc tuyến V-A của BJT, FET
Mối quan hệ giữa hệ số alpha và beta của BJT
1K
R
L
(+)
(-)
R
S
U
I
U
L
Z
(+)
(-)
R
L
1,5K
36V
NPN
+

Preview text:

TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM Biểu mẫu 3a KHOA: ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Tên học phần: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
Mã học phần:1162010 Số ĐVHT:3
Trình độ đào tạo:Đại học
A - NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KIỂU TỰ LUẬN.
Chương 1: DIODE VÀ MẠCH ỨNG DỤNG
1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 1 1.1  PIV
: địện áp phân cực ngƣợc.  I dòng điện qua Diode. D :
 Vγ, V : điện áp ngƣỡng dẫn của Diode. D  Is : dòng điện bảo hòa.  VT : điện áp nhiệt.  η
: hằng số phụ thuộc vào vật liệu. 1≤η≤2  Tk
: nhiệ t đ ộ kelvin Tk = Tc +273  q
: đ iệ n tích q = 1,6 x 10-19 C  k
: hằ ng số Boltzman. k = 1,38 x 10-23 J/0K 1.2  II e D S D V T V   1 kT V kT q 1.3
Bài toán 1: Cho ngõ vào Vi, xác định và vẽ dạng sóng ngõ ra Vo
Bài toán 2: Cho mạch ổn áp dùng zener, cho ngõ vào, tìm ngõ ra.
Bài toán 3: Cho mạch ổn áp dùng zener, cho ngõ ra, tìm ngõ vào.
Bài toán 4: Tìm ID, Vo , xác định cổng logic
2. Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 1
Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Mức độ Nhớ
Các kiến thức cần nhớ : Phƣơng trình của diode Trang 1
Ngƣỡng dẫn của diode Si và Ge, điện áp PIV của diode trong các mạch chỉnh lƣu.
Mức độ Hiểu đƣợc các kiến
Các thông số giới hạn của diode thức đã học
Hiểu đƣợc hoạt động của các mạch chỉnh lƣu bán kì, toàn kì, công
thức tính điện áp ra trung bình, dòng điện ra trung bình trên tải Các loại diode khác
Khả năng vận dụng các kiến
Các kiến thức mà sinh viên phải biết vận dụng : thức đã học
Xác định dƣợc trong từng bài toán cụ thể ngƣỡng dẫn của diode Khả năng tổng hợp:
Bài toán 1: Cho ngõ vào Vi, xác định và vẽ dạng sóng ngõ ra Vo
Bài toán 2: Cho mạch ổn áp dùng zener, cho ngõ vào, tìm ngõ ra.
Bài toán 3: Cho mạch ổn áp dùng zener, cho ngõ ra, tìm ngõ vào.
Bài toán 4: Tìm ID, Vo , xác định cổng logic
3. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 1 tt Loại Nội dung Điểm 1 Câu hỏi D 1.5
Cho Vi. Vẽ dạng sóng ngõ ra Vo Với Diode là Si. S i V R V i = Vmsin(wt) O VI Đáp án Trang 2 2 Câu hỏi Si 1.5 + + Vi 3.3k Vo - - Đáp án V T =-0.7V 0 t -V m +VT 3 Câu hỏi 1.5 Si Idea l + + V 8.2k Vi Vo - - Đáp án VT = V+0.7V Vo 0 t -VT -Vm - VT Trang 3 4 Câu hỏi 1.5 + + v Si Vi R Vo - - Đáp án VT = -V-0.7V Vo 0 t VT -Vm - VT 5 Câu hỏi 1.5 + + v Si Vi R Vo - - Đáp án VT = V+ 0.7v 6 Câu hỏi 1.5 + + v Si Vi R Vo - - Trang 4 Đáp án VT = V-0.7V V Vm + V o T VT = V-0.7V t 0 7 Câu hỏi 2 + Si Si Vo + Si Si - - Đáp án VT1 = 1.4V VT2 = -1.4V Vo 0 t -Vm - VT2 Trang 5 8 Câu hỏi 2 + Si Si Vo + Si Si - - Đáp án V T1 = 1.4V VT2 = -1.4V Vm - VT1 0 t 9 Câu hỏi 2 + Ide al Diode s Vo + 5.6k 5.6k 5.6k - - Đáp án VT1 = (Vm -0.7v)/2 VT2 = (-Vm +0.7v)/2 Vm - VT 0 t Trang 6 10 Câu hỏi 1.5 + Si 5.6k Vo Si 5.6k 5.6k - Đáp án VT1 = (Vm -0.7v)/2 VT2 = (-Vm +0.7v)/2 Vm - VT1 0 t 11 Câu hỏi 2 Đáp án Trang 7 12 Câu hỏi 2 Đáp án V0 T T 2 0 t -Vm 13 Câu hỏi 1 2.2K + + Vi = 11 0V (rms) Idea l Vo (Vdc) Si - - Đáp án V0 0 T T t - 0.7V - 0.7V 2 14 Câu hỏi 1 + + R S Vi i Vo - - Trang 8 Đáp án V0 VT = 0.7V 0.7V 0 T T t 2 15 Câu hỏi 2 i R + + 1K Si 10K Vo - - Đáp án VT =0.77V Vm V0 0.7V 0 T T t 2 10  Vm 11 16 Câu hỏi R 2 + + 1K Si 10K Vo - - Trang 9 Đáp án -0.77V V0 10Vm 11 0 T T t -0.7V 2 17 Câu hỏi 1.5 + 5.6k + Si Vi Vo v - - Đáp án V0 VT = v+ 0.7V VT 0 T T t 2 Vm 18 Câu hỏi 1.5 + + R Vi Vo - v - Trang 10 Đáp án V0 0 V t T VT = -v+ 0.7V Vm 19 Câu hỏi 1.5 + + R S Vi i Vo - v - Đáp án V0 0 T T t VT = -v - 0.7V VT 2 20 Câu hỏi 1.5 + + R S Vi i Vo - v - Đáp án V0 V VT T = v + 0.7V 0 t Trang 11 21 Câu hỏi 1.5 + + R Si Si Vi Vo v v 1 2 - - Đáp án V0 VT2= v2 - 0.7V VT2 0 T T t VT1= -v V 1 + 0.7V T1 2 22 Câu hỏi 1.5 15k + Si + Si Vi Vo - V V 1 2 - Đáp án V0 VT1= v2 + 0.7V VT1 0 T T t VT2= -v V 1 - 0.7V T2 2 23 Câu hỏi 1.5
Cho biết ngõ ra của mạch Vo là bao -10V nhiêu? Si -10V -10V 0V Vo Si Si 0V Vo 2.2K 0V Vo Si Si -10V 2.2K 2.2K -10V -10V Trang 12 Đáp án Vo = 9.3V 24 Câu hỏi 1.5 -10V
Cho biết ngõ ra của mạch V o là bao -10V Si nhiêu? Si -10V 0V Vo 0V Si Si Vo 1K Si 0V Vo 1K Si 1K Đáp án Vo = -9.3V 25 Câu hỏi 2
a. Xác định RL và IL để VRL = 10V.
b. Xác định công suất cực đại
Với IZM = 32mA, Vi = 50V, Vz = 10V, RS = 1k. RS I + IZ L VZ Vi RL I - ZM Đáp án a.
V V V V 10 0 V V 50  10 I i 0   40mA R 1 SII I  40  32  8mA L min ZM   V 10 R Z   1.25  k L max I 8 L min R V 1  10 RS Z   250 L min V V 50  10 i Z   250  R  1 25 .  k L b. PV I  1032  mA 320 ZM Z ZM 26 Câu hỏi a. Hãy xác định V với R L, IL, IR L = 180. 3
b. Xác định giá trị của RL để có đƣợc công suất cực đạI PZmax = 400mW.
c. Xác định giá trị nhỏ nhất của RL để zener diode có thể hoạt động đƣợc.
Cho VZ = 10V, RS=110, Vi = 50V Trang 13 RS I + Z IL Vi RL - Đáp án a.
V V V V 10 L L 0 V 10 I L    mA 55 L R 180 L V 50 I i    17 . 0 A L R R 110  180 S L b. IPZ  400 max  40mA Z max V 10 Z
I I I  17 . 0  04 . 0  13 . 0 A L L Zmaz
R VL  10   9 . 76 L I 13 . 0 L c. V R V L 0 i R R L SR  1 R  1 110   5 . 27 L S V   50  i 1      1 V  10   0  27 Câu hỏi
Hãy xác định giá trị của Vi sao cho VL = 9V và zener diode hoạt 3
động không quá công suất.
Cho RL = 1k, PZM = 300mW, R = 100. RS I Vi Z IL RL Đáp án
V V V V 9 L Z 0 P 300 I ZM    mA 3 . 33 ZM V 9 Z 1 1 Chọn: II  3 . 33  mA 33 . 3 Z min ZM 10 10 Trang 14 V 9 I L    9mA L R 1 L VV V i min i i max  V R      Z S I I Z min L V V R i Z S I I ZM L   9  1 . 0 33 . 3
 9  V  9  0 1 . 33 3 .  9 i    V 10  V V 13 i 28 Câu hỏi
Cho một sơ đồ mạch diode nhƣ hình vẽ. Các số liệu khác cho sẵn 1
trên sơ đồ. Vẽ mạch tƣơng và tính điện áp ngõ ra. Ge Si 2,2KΩ 24V + 6,8KΩ Đáp án Điện áp ngõ ra : 1
V = -(24 - 0,3 -0,7 ) 6,8K / 6,8K + 2,2K = - 17,37V O 0,3V 0,7V 2,2K Vout 24V 6,8K 29 Câu hỏi 1 Ge 2,2KΩ Si Vout 12V Si 2,2K 2,2KΩ (a) 10mA Ω (b)
Tính điện áp ngõ ra Vout và
dòng điện I chạy trong mỗi sơ đồ. Biết điện trở thuận của diode không đáng kể. Đáp án 2,2KΩ 0,7V + Vout 22V + 2,2KΩ (b) Sơ đồ (a) : V = + 0.7V OUT
I = ( 12 -0,3 - 0,7 ) / 2,2K = 5mA
Sơ đồ (b) : I = ( 22 -0,7 ) / ( 2,2K + 2,2K ) = 4,84 mA Trang 15
V = I . 2,2K = 4,84 mA . 2,2K = 10,65V OUT 29 Câu hỏi 1
Tính điện áp ngõ ra VOUT và dòng điện I chạy trong sơ đồ. Biết điện
trở thuận trên diode không đáng kể. Si Ge 2,2KΩ Vout -12V 3,3KΩ Đáp án 2,2KΩ -12V + + 0,7V 0,3V 3,3KΩ
I = 11 / ( 2,2K + 3,3K ) = 2 mA V = 2mA . 3,3K = 6,6 V OUT 30 Câu hỏi
Cho một sơ đồ mạch diode nhƣ hình vẽ. Tính dòng điện qua mỗi 1
nhánh R1, R2, R3 . Cho một sơ đồ mạch diode nhƣ hình vẽ.
Tính dòng điện qua mỗi nhánh R1, R2, R3. Bỏ qua điện trở thuận
của diode. Các số liệu khác cho trên sơ đồ. -24V Si Si Si R1 R2 R3 Si Đáp án
Hai nhánh R và R không có dòng đi qua . 1 2
Dòng đi qua nhánh R là I = ( 24 - 0,7 - 0,7 ) / 3,3K = 6,85 mA 3 31 Câu hỏi
Xác định điện áp ngõ ra Vo và dòng điện qua mỗi diode trong mạch 1
sau. Bỏ qua điện trở thuận của diode khi dẫn. Si 2KΩ +10V G 2K Vo Ω e 1KΩ Đáp án
Dòng điện qua nhánh diode Ge là I1=2,47 mA Trang 16
Dòng điện qua nhánh diode Si là I = 2,27 mA 2
Điện áp ngõ ra V = 1K .( 2,47 mA + 2,27mA ) = 4,74 mA O 32 Câu hỏi
Xác định điện áp ngõ ra Vo và dòng điện qua diode trong mạch sau. 1
Bỏ qua điện trở thuận của diode khi dẫn. 150 Ω Vo + 24V 100 Ω Si Đáp án R = 150 . 100 / 150 + 100 = T 60Ω I Vo 60 Ω
E = 24 . 100 / 100 + 150 = 9,6V + Si T 9,6 V V = 0,7 V O I = 9,6 - 0,7 / 60 = 0,15 mA 33 Câu hỏi
Cho 1 sơ đồ mạch diode sau, tính dòng điện qua mỗi diode và điện 1
áp ngõ ra V0, các số liệu khác cho trên sơ đồ. Ge 20V 6,8KΩ -5V Si Vo Đáp án Diode Ge ON , diode Si OFF Dòng qua Si bằng 0
Dòng qua Ge I = ( 20 + 5 - 0,3 ) / 6,8K = 3,63 mA
V = 20 - 6,8 K . 3,63 mA = - 4,7 V O 34 Câu hỏi
Cho 1 sơ đồ diode sau , vẽ mạch tƣơng đƣơng, bỏ qua điện trở thuận 1.5
của diode, xác định dòng điện qua diode và điện áp ngõ ra V , các O
số liệu khác cho trên sơ đồ. Si 2,2K 2,2KΩ 10mA Ω Trang 17 Đáp án Sơ đồ tƣơng đƣơng: 1 I Vo 2,2K 0,7V 22V 2,2K
Dòng điện qua diodevà điện áp ngõ ra: 22  7 , 0 I   84 , 4 mA , 2 2  , 2 2 Vo  , 2 5 . 2  V 65 , 10 35 Câu hỏi
Cho 1 sô ñoà diode sau , veõ maïch töông ñöông, boû qua ñieän trôû 1
thuaän cuûa diode ,tính doøng ñieän qua moãi diode vaø ñieän aùp
ngoõ ra V , caùc soá lieäu khaùc cho treân sô ñoà. O Si 3,3KΩ 42V Vout Ge Đáp án
Mạch điện tƣơng đƣơng :
Dòng điện qua diode và điện áp ngõ ra: 42  7 , 0  3 , 0 I   , 12 ( 4 ) mA 3 , 3 Vo  ( 3 , 0 V ) 36 Câu hỏi
Cho một mạch ổn áp có điện áp ngõ ra 10V., điện trở tải R biến L 3 thiên trong phạm vi 250ΩL S
và công suất tiêu tán cực đại của Zener? Các số liệu khác cho trên sơ đồ. R (+) S (+) R U L I=50V UO=10V Z (-) (-) Đáp án I = 10 / 0,25K = 40mA = I L MAX S
R = ( 50 - 10 ) / 40 mA = 1KΩ S I = 10 / 1,25K = 8mA LMIN I = 40 -8 = 32 mA ZMAX Trang 18 P = 10 . 32 mA = 320 mW ZMAX 37 Câu hỏi
Cho mộ t mạ ch ổ n áp có đ iệ n áp ngõ ra 10V (hình 2), zener có công 3
suấ t tiêu tán cực tán cực tiể u là 20mW và cực đ ạ i là 1W. Tính đ iệ n
trở tả i nhỏ nhấ t và lớn nhấ t cho phép đ ể Zener có tác dụ ng ổ n áp?
Các số liệ u khác cho trên sơ đ ồ . 100Ω (+) (+) R U L I=22V UO=10V Z (-) (-) Đáp án I = (22 - 10 ) /0,1K = 120 mA S I = 20mW / 10 = 2 mA ZMIN I = 1000 mW / 10 = 100 mA ZMAX I = 120 -2 = 118 mA R = 10 /118 mA = 84Ω LMAX LMIN I = 120 - 100 = 20 mA R = 10 /20 mA = 500Ω LMIN LMAX 38 Câu hỏi
Cho một mạch ổn áp sau. Biết Zener có VZ=10V, PZMAX =400mW. 3
a) Xác định RL cực đại để Zener tiêu tán công suất lớn nhất cho phép.
b) Xác định RL cực tiêủ để Zener ở trạng thái ON. I 220Ω IL R (+) (+) R U L I=20V UL Z (-) (-) Đáp án
I = ( 20 - 10 ) / 0,22K = 45,45 mA S I = 400mW / 10 = 40 mA ZMAX I = 45,45 - 40 = 5,45 mA LMIN R = 10 / 5,45mA = 1,83K LMAX I = 45,45mA LMAX R = 10 / 45,45 mA = 220 LMIN 39 Câu hỏi
Cho một mạch ổn áp sau có điện áp ngõ ra Vo không đổi 20V cung 3
cấp cho tải R =1KΩ và điện áp ngõ vào V L
IN thay đổi từ 30V đến
50V. Xác định gía trị của điện trở nối tiếp Rs và dòng cực đại qua Trang 19 Zener. RS (+) (+) R U L I UL Z 1KΩ (-) (-) Đáp án I = 20 / 1K = 20 mA L I = 20mA SMIN
R = ( 30 - 20 ) / 20 mA = 500 Ω S I = ( 50 - 20 ) / 0,5K = 60 mA SMAX I = 60 - 20 = 40 mA ZMAX 40 Câu hỏi
Cho một mạch ổn áp sau, zener ổn áp 12 V có công suất tiêu tán cực 3
đại 150mW và BJT có độ lợi dòng =100 và bỏ qua V . Tính điện BE
trở tải lớn nhất cho phép để Zener không bị qúa tải? Các số liệu khác cho trên sơ đồ. NPN 1,5KΩ 36V + R L Đáp án IZmax=150mW/12=12,5mA IS=(36-12)/1,5K=16mA IBmin=16-12,5=3,5mA ICmin=100.3,5mA=0,35A RLmax=12/0,35=34,3Ω
Chương 2: PHÂN CỰC TRANSISTOR
1. Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương 2
1.1Cấu tạo BJT, FET Họat động BJT, FET
Các sơ đồ nối dây, đặc tuyến V-A của BJT, FET
Mối quan hệ giữa hệ số alpha và beta của BJT Trang 20