-
Thông tin
-
Quiz
Bảng độ tan các muối | Hóa học 12
Bảng số liệu dưới đây cung cấp một vài thông số độ tan của các hợp chất khác nhau (đa phần là chất vô cơ tđo: g/100ml H2O. Các hợp chất được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Tài liệu chung Hóa Học 12 112 tài liệu
Hóa Học 12 382 tài liệu
Bảng độ tan các muối | Hóa học 12
Bảng số liệu dưới đây cung cấp một vài thông số độ tan của các hợp chất khác nhau (đa phần là chất vô cơ tđo: g/100ml H2O. Các hợp chất được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Chủ đề: Tài liệu chung Hóa Học 12 112 tài liệu
Môn: Hóa Học 12 382 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Hóa Học 12
Preview text:
Bảng độ tan
Bảng số liệu dưới đây cung cấp một vài thông số độ tan của các hợp chất khác nhau (đa phần là chất vô cơ tan trong nước tại cùng nhiệt độ và áp suất dưới 1atm, đơn vị
đo: g/100ml H O. Các hợp chất được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái. 2 A Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Actini(III) hidroxit Ac(OH)3 0,0022 Amoniac NH3 67,9 52,6 Amoni azua NH4N3 16 25,3 Amoni benzoat NH4C7H5O2 19,6 21,3 Amoni bicacbonat NH4HCO3 11,9 16,1 21,7 Amoni bromua NH4Br 60,6 68 75,5 Amoni cacbonat (NH4)2CO3.H2O 55,8 15℃ : 100 Amoni clorat NH4ClO3 28,7 Amoni clorua NH4Cl 29,4 33,3 37,2 Amoni hexacloroplatinat (NH4)2PtCl6 0,289 0,374 0,499 Amoni cromat (NH4)2CrO4 25 29,2 34 Amoni dicromat (NH4)2CrO7 18,2 25,5 35,6 Amoni dihidro asenat NH4H2AsO4 33,7 48,7 Amoni dihidro phosphat NH4H2PO4 22,7 39,5 37,4 Amoni florua NH4F 100 Amoni florosilicat (NH4)2SiF6 12,28 16,41 18,6 Amoni format NH4HCO2 102 143 Amoni hidro phosphat (NH4)2HPO4 42,9 62,9 68,9 Amoni hidro sulfat NH4HSO4 100 Amoni hidro tartrat NH4HC4H4O6 1,88 2,7 Amoni iodat NH4IO3 15℃ : 2,6 Amoni iodua NH4I 155 163 172 Amoni nitrat NH4NO3 118 150 192 Amoni orthopeiodat (NH4)5IO6 2,7 Amoni oxalat (NH4)2C2O4 2,2 3,21 4,45 Amoni peclorat NH4ClO4 11,56 16,4 20,85 Amoni pemanganat NH4MnO4 15℃C:8,0 Amoni phosphat (NH4)3PO4 9,40 20,3 Amoni selenat (NH4)2SeO4 96 105 115 Amoni sulfat (NH4)2SO4 70,6 73 75,4 Amoni alumini sulfat NH4AlSO4.12H2O 2,4 5,0 7,4 Amoni sulfit (NH4)2SO3 47,9 54 60,8 Amoni tartrat (NH4)2C4H4O6 45 55 63 Amoni thioxianat NH4SCN 120 144 170 Amoni thiosulfat (NH4)2S2O3 173 Amoni vanadat NH4VO3 0,48 Aniline C6H7N 3,6 Antimony trifloride SbF3 385 444 Antimony sulfua Sb2S3 0,00018 Antimony tricloride SbCl3 602 910 Argon Ar 0,056 0,0405 0,0336 Arsenic pentoxit As2O5 59,5 62,1 65,8 Arsenious sulfua As2S3 0,0004 Arsenic trioxit As2O3 1,21 1,58 1,80 Arsine AsH3 0,2 B Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Bạc axetat AgCH3COO 0,73 0,89 1,05 Bạc azua AgN3 0,0007931 Bạc bromat AgBrO3 0,11 0,16 Bạc bromua AgBr 0,00001328 Bạc cacbonat Ag2CO3 0,003489 Bạc clorat AgClO3 10,4 15,3 Bạc clorua AgCl 0,0001923 Bạc clorit AgClO2 0,248 Bạc cromat Ag2CrO4 0,002157 Bạc xianua AgCN 1,467.10−7 Bạc dicromat Ag2Cr2O7 0,159 Bạc florua AgF 85,9 120 172 Bạc nitrat AgNO3 122 170 222 Bạc oxalat Ag2C2O4 0,00327 Bạc oxit Ag2O 0,0013 Bạc peclorat AgClO4 455 484 525 Bạc pemanganat AgMnO4 0,9 Bạc sulfat Ag2SO4 0,57 0,69 0,79 Bạc vanadat AgVO3 0,01462 Bari axetat Ba(CH3COO)2 58,8 62 72 Bari asenat Ba3(AsO4)2 2,586.10−9 Bari azua Ba(N3)2 12,5 16,1 17,4 Bari bromat monohidrat Ba(BrO3)2.H2O 0,29 0,44 0,65 Bari bromua BaBr2.2H2O 98 101 104 Bari cacbonat BaCO3 0,001409 Bari clorat Ba(ClO3)2 20,3 26,9 33,9 Bari clorua BaCl2.2H2O 31,2 33,3 35,2 Bari clorit Ba(ClO2)2 43,9 44,6 45,4 Bari cromat BaCrO4 0,0002775 Bari xianua Ba(CN)2 80 Bari ferroxianua Ba2Fe(CN)6 0,009732 Bari florua BaF2 0,159 0,16 Bari florosilicat BaSiF6 0,028 Bari format Ba(HCO2)2 26,2 28 31,9 Bari hidro phosphat BaHPO4 0,013 Bari hidro phosphit BaHPO3 0,687 Bari hidroxit Ba(OH)2.8H2O 1,67 2,48 3,89 Bari iodat Ba(IO2)2 0,035 Bari iodua BaI2 182 201 223 Bari molybdat BaMoO4 0,006 Bari nitrat Ba(NO3)2 4,95 6,67 9,5 Bari nitrit Ba(NO2)2 50,3 60 72,8 Bari oxalat BaC2O4.2H2O 0,003 Bari oxit BaO 3,8 Bari peclorat Ba(ClO4)2 239 336 Bari pemanganat Ba(MnO4)2 0,015 Bari pyrophosphat Ba2P2O7 0,009 Bari selenat BaSeO4 0,005 Bari sulfat BaSO4 0,0002448 Bari sulfua BaS 2,88 4,89 7,86 Beri cacbonat BeCO3 0,218 Beri clorua BeCl2 42 42 Beri molybdat BeMoO4 3,02 Beri nitrat Be(NO3)2 97 102 108 Beri oxalat BeC2O4.3H2O 63,5 Beri peclorat Be(ClO4)2 147 Beri selenat BeSeO4.4H2O 49 Beri sulfat BeSO4.4H2O 37 37,6 39,9 Bitmut asenat BiAsO4 0,0007298 Bitmut hidroxit Bi(OH)3 2,868.10−7 Bitmut iodua BiI3 0,0007761 Bitmut phosphat BiPO4 1,096.10−10 Bitmut sulfua Bi2S3 1,561.10−20 Axit boric H3BO3 5,7 Bo trioxit B2O3 2,2 Brom monoclorua BrCl 1,5 C Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Cadmi asenat Cd3(AsO4)2 0,000007091 Cadmi benzoat Cd(C7H5O2)2 2,81 Cadmi bromat Cd(BrO3)2 125 Cadmi bromua CdBr2 56,3 75,4 98,8 Cadmi cacbonat CdCO3 0,00003932 Cadmi clorat Cd(ClO3)2 299 308 322 Cadmi clorua CdCl2.H2O 100 135,1 134,5 Cadmi xianua Cd(CN)2 0,022 Cadmi ferroxianua Cd2Fe(CN)6 0,00008736 Cadmi florua CdF2 4 Cadmi format Cd(HCO2)2 8,3 11,1 14,4 Cadmi hidroxit Cd(OH)2 0,0002697 Cadmi iodat Cd(IO3)2 0,097 Cadmi iodua CdI2 78,7 84,7 Cadmi nitrat Cd(NO3)2 122 136 Cadmi oxalat CdC2O4.3H2O 0,006046 Cadmi peclorat Cd(ClO4)2 180 188 Cadmi phosphat Cd3(PO4)2 6,235.10−06 Cadmi selenat CdSeO4 72,5 68,4 64 Cadmi sulfat CdSO4 75,4 76 76,6 Cadmi sulfua CdS 1,292.10−12 Cadmi vonframat CdWO4 0,04642 Canxi clorua CaCl2 59,5 64,7 74,5 Canxi axetat Ca(CH3COO)2.2H2O 37,4 36 34,7 Canxi asenat Ca3(AsO4)2 0,003629 Canxi azua Ca(N3)2 45 Canxi benzoat Ca(C7H5O2)2.3H2O 2,32 2,45 2,72 Canxi bicacbonat Ca(HCO3)2 16,1 16,6 Canxi bromat Ca(BrO3)2 230 Canxi bromua CaBr2 125 132 143 Aragonit CaCO3 -Aragonit 0,0007753 Canxit CaCO3 -Canxit 0,0006170 Canxi clorat Ca(ClO3)2 209 Canxi cromat CaCrO4 4,5 2,25 Canxi dihidro phosphat Ca(H2PO4)2 1,8 Canxi florua CaF2 0,008575 Canxi florosilicat CaSiF6 0,518 Canxi format Ca(HCO2)2 16,1 16,6 Canxi hidro phosphat CaHPO4 0,004303 Canxi hidroxit Ca(OH)2 0,189 0,176 0,165 Canxi iodat Ca(IO3)2 0,09 0,24 Canxi iodua CaI2 64,6 66 Canxi molybdat CaMoO4 0,004099 Canxi nitrat Ca(NO3)2.4H2O 102 115,3 129,3 Canxi nitrit Ca(NO2)2.4H2O 63,9 84,5 Canxi oxalat CaC2O4 0,00067 Canxi peclorat Ca(ClO4)2 188 Canxi pemanganat Ca(MnO4)2 338 Canxi phosphat Ca3(PO4)2 0,002 Canxi selenat CaSeO4.2H2O 9,73 9,77 9,22 Canxi sulfat CaSO4.2H2O 0,223 0,244 0,255 Canxi vonframat CaWO4 0,002387 Carbon dioxit CO2 0,1782 Carbon monoxit CO 0,0026 Ceri(III) axetat Ce(CH3COO)3 0,35 Ceri(III) clorua CeCl3 100 Ceri(III) hidroxit Ce(OH)3 0,0000943 Ceri(III) iodat Ce(IO3)3 0,123 Ceri(III) nitrat Ce(NO3)3 234 Ceri(III) phosphat CePO4 7,434.10−11 Ceri(III) selenat Ce2(SeO4)3 39,5 37,2 35,2 Ceri(III) sulfat Ce2(SO4)3.2H2O 21,4 9,84 Ceri(IV) hidroxit Ce(OH)4 1,981.10−09 Chì(II) axetat Pb(CH3COO)2 19,8 29,5 44,3 Chì(II) azua Pb(N3)2 0,0249 Chì(II) bromat Pb(BrO3)2 7,92 Chì(II) bromua PbBr2 0,45 0,63 0,86 Chì(II) cacbonat PbCO3 0,00007269 Chì(II) clorat Pb(ClO3)2 0,037 Chì(II) clorua PbCl2 0,67 0,82 1 Chì(II) cromat PbCrO4 0,0000171 Chì(II) ferroxianua PbFe(CN)6 0,0005991 Chì(II) florua PbF2 0,04634 Chì(II) florosilicat PbSiF6 190 222 Chì(II) hidro phosphat PbHPO4 0,0003457 Chì(II) hidro phosphit PbHPO3 0,02187 Chì(II) hidroxit Pb(OH)2 0,0001615 Chì(II) iodat Pb(IO3)2 0,0024 Chì(II) iodua PbI2 0,044 0,056 0,069 Chì(II) molybdat PbMoO4 0,00001161 Chì(II) nitrat Pb(NO3)2 37,5 46,2 54,3 Chì(II) oxalat PbC2O4 0,0006495 Chì(II) peclorat Pb(ClO4)2.3H2O 440 Chì(II) selenat PbSeO4 0,0131 Chì(II) sulfat PbSO4 0,003836 Chì(II) sulfua PbS 6,767.10−13 Chì(II) tartrat PbC4H4O6 0,0025 Chì(II) thioxianat Pb(SCN)2 0,553 Chì(II) thiosulfat PbS2O3 0,0202 Chì(II) vonframat PbWO4 0,02838 Chì(IV) hidroxit Pb(OH)4 7,229.10−11 Crom(III) nitrat Cr(NO3)3 108 124 130 Crom(III) peclorat Cr(ClO4)3 104 123 130 Crom(III) sulfat Cr2(SO4)3.18H2O 220 Crom(VI) oxit CrO3 61,7 63 Cobalt(II) bromat Co(BrO3)2.6H2O 45,5 Cobalt(II) bromua CoBr2 91,9 112 Cobalt(II) clorat Co(ClO3)2 135 162 180 Cobalt(II) clorua CoCl2 43,5 47,7 52,9 Cobalt(II) florua CoF2 1,36 Cobalt(II) florosilicat CoSiF6.6H2O 118 Cobalt(II) iodat Co(IO3)2.2H2O 1,02 Cobalt(II) iodua CoI2 203 Cobalt(II) nitrat Co(NO3)2 84 89,6 97,4 Cobalt(II) nitrit Co(NO2)2 0,076 0,24 0,4 Cobalt oxalat CoC2O4.2H2O 2,6972.10−9 Cobalt(II) peclorat Co(ClO4)2 104 Cobalt(II) sulfat CoSO4 25,5 30,5 36,1 D Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Dysprosi(III) cromat Dy2(CrO4)3.10H2O 0,663 Đồng(I) clorua CuCl 0,0099 Đồng(I) xianua CuCN 1,602.10−09 Đồng(I) hidroxit CuOH 8,055.10−07 Đồng(I) iodua CuI 0,00001997 Đồng(I) sulfua Cu2S 1,361.10−15 Đồng(I) thioxianat CuSCN 8,427.10−07 Đồng (II) axetat (CH3COO)2Cu Đồng(II) bromua CuBr2 107 116 126 Đồng(II) cacbonat CuCO3 0,0001462 Đồng(II) clorat Cu(ClO3)2 242 Đồng(II) clorua CuCl2.2H2O 68,6 70,9 72,7 Đồng(II) cromat CuCrO4 0,03407 Đồng(II) florua CuF2 0,075 Đồng(II) florosilicat CuSiF6 73,5 76,5 81,6 Đồng(II) format Cu(HCO2)2 12,5 Đồng(II) hidroxit Cu(OH)2 0,000001722 Đồng(II) iodat Cu(IO3)2.2H2O 0,109 Đồng(II) nitrat Cu(NO3)2 83,5 100 125 Đồng oxalat CuC2O4.2H2O 2,1627.10−10 Đồng(II) peclorat Cu(ClO4)2 Đồng(II) selenat CuSeO4 12 14,5 17,5 Đồng(II) selenit CuSeO3 0,002761 Đồng(II) sulfat CuSO4.5H2O 17 17,4 20,7 Đồng(II) sulfua CuS 2,4.10−17 E Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Erbi(III) hidroxit Er(OH)3 0,00001363 Europi(III) hidroxit Eu(OH)3 0,00001538 Europi(III) sulfat Eu2(SO4)3.8H2O 2,56 F Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Fructose C6H12O6 375,0 G Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Gadolini(III) axetat Gd(CH3COO).4H2O 11,6 Gadolini(III) bicacbonat Cd(HCO3)3 5,61 Gadolini(III) bromat Gd(BrO3)3.9H2O 50,2 70,1 95,6 Gadolini(III) hidroxit Gd(OH)3 0,00001882 Gadolini(III) sulfat Gd2(SO4)3 3,98 3,3 2,6 D-Galactose C6H12O6 10,3 Galli hidroxit Ga(OH)3 8,616.10−09 Galli oxalat Ga2(C2O4)3.4H2O 0,4 Galli selenat Ga2(SeO4)3.16H2O 18,1 D-Glucose C6H12O6 83 H Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Hafni(III) hidroxit Hf(OH)3 0,000450305 Hafni(IV) hidroxit Hf(OH)4 0,000004503 Heli He 0,6 Holmi(III) hidroxit Ho(OH)3 0,00002519 Holmi(III) sulfat Ho2(SO4)3.8H2O 8,18 Hidro clorua HCl 81 75 70 Hidro sulfua H2S 0,33 I Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Indi(III) bromua InBr3 571 Indi(III) clorua InCl3 210 212 Indi(III) florua InF3 11,2 Indi(III) hidroxit In(OH)3 3,645.10−08 Indi(III) iodat In(IO3)3 0,067 Indi(III) sulfua In2S3 2,867.10−14 K Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Kali axetat CH3COOK 216 233 256 Kali asenat K3AsO4 19 Kali azua KN3 41,4 46,2 50,8 Kali benzoat KC7H5O2 65,8 77.5 Kali bromat KBrO3 3,09 4,72 6,91 Kali bromua KBr 53,6 59,5 65,5 Kali hexabromoplatinat K2PtBr6 1,89 Kali cacbonat K2CO3 105 109 111 Kali clorat KClO3 3,3 5,2 7,3 Kali clorua KCl 28 31 34 Kali cromat K2CrO4 56,3 60 63,7 Kali xianua KCN 50 Kali dicromat K2Cr2O7 4,7 7 12,3 Kali dihidro asenat KH2AsO4 19 Kali dihidro phosphat KH2PO4 14,8 18,3 22,6 Kali ferrixianua K3Fe(CN)6 30,2 38 46 Kali ferroxianua K4Fe(CN)6 14,3 21,1 28,2 Kali florua KF 44,7 53,5 94,9 Kali format KHCO2 313 337 Kali hidro cacbonat KHCO3 22,5 27,4 33,7 Kali hidro phosphat K2HPO4 150 Kali hidro sulfat KHSO4 36,2 48,6 Kali hidroxit KOH 95,7 103 112 Kali iodat KIO3 4,6 6,27 8,08 Kali iodua KI 128 136 144 Kali nitrat KNO3 13,9 20,9 31,6 Kali nitrit KNO2 279 292 306 Kali oxalat K2C2O4 25,5 31,9 36,4 Kali peclorat KClO4 0,76 1,06 1,68 Kali peiodat KIO4 0,17 0,28 0,42 Kali pemanganat KMnO4 2,83 4,31 6,34 Kali pesulfat K2S2O8 4,7 Kali phosphat K3PO4 81,5 92,3 Kali selenat K2SeO4 107 109 111 Kali sulfat K2SO4 7,4 9,22 11,1 Kali tetraphenylborat KBC24H20 0,000018 Kali thioxianat KSCN 177 198 224 Kali thiosulfat K2S2O3 96 155 Kali vonframat K2WO4 51,5 Kẽm axetat Zn(CH3COO)2 30 Kẽm bromua ZnBr2 389 446 Kẽm cacbonat ZnCO3 0,00004692 Kẽm clorat Zn(ClO3)2 145 152 209 Kẽm clorua ZnCl2.3H2O 342 353 395 Kẽm xianua Zn(CN)2 0,058 Kẽm florua ZnF2 1,6 Kẽm format Zn(HCO2)2 3,7 4,3 6,1 Kẽm iodat Zn(IO3)2.2H2O 0,07749 Kẽm iodua ZnI2 430 432 Kẽm nitrat Zn(NO3)2 98 Kẽm oxalat ZnC2O4.2H2O 1,38.10−9 Kẽm pemanganat Zn(MnO4)2 33,3 Kẽm sulfat ZnSO4 41,6 47,2 53,8 Kẽm sulfit ZnSO3.2H2O 0,16 Kẽm tartrat ZnC4H4O6 0,022 L Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Lactose C12H22O11 8 Lanthanum(III) axetat La(CH3COO)3.H2O 16,9 Lanthanum(III) bromat La(BrO3)3 98 120 149 Lanthanum(III) iodat La(IO3)3 0,04575 Lanthanum(III) molybdat La2(MoO4)3 0,002473 Lanthanum(III) nitrat La(NO3)3 100 136 Lanthanum(III) selenat La2(SeO4)3 50,5 45 45 Lanthanum(III) sulfat La2(SO4)3 3 2,72 2,33
Lanthanum(III) vonframat La2(WO4)3.3H2O 6,06 Lithi axetat LiCH3COO 31,2 35,1 40,8 Lithi azua LiN3 61,3 64,2 67,2 Lithi benzoat LiC7H5O2 38,9 41,6 44,7 Lithi bicacbonat LiHCO3 5,74 Lithi bromat LiBrO3 154 166 179 Lithi bromua LiBr 143 147 160 Lithi cacbonat Li2CO3 1,54 1,43 1,33 Lithi clorat LiClO3 241 283 372 Lithi clorua LiCl 69,2 74,5 83,5 Lithi cromat Li2CrO4.2H2O 142 Lithi dicromat Li2Cr2O7.2H2O Lithi dihidro phosphat LiH2PO4 126 Lithi florua LiF 0,16 Lithi florosilicat Li2SiF6.2H2O 73 Lithi format LiHCO2 32,3 35,7 39,3 Lithi hidro phosphit Li2HPO3 4,43 Lithi hidroxit LiOH 11,9 12,1 12,3 Lithi iodua LiI 151 157 165 Lithi molybdat Li2MoO4 82,6 79,5 Lithi nitrat LiNO3 53,4 60,8 70,1 Lithi nitrit LiNO2 70,9 82,5 96,8 Lithi oxalat Li2C2O4 8 Lithi peclorat LiClO4 42,7 49 56,1 Lithi pemanganat LiMnO4 71,4 Lithi phosphat Li3PO4 0,03821 Lithi selenide Li2Se 57,7 Lithi selenit Li2SeO3 25 23,3 21,5 Lithi sulfat Li2SO4 36,1 35,5 34,8 Lithi tartrat Li2C4H4O6 42 31,8 27,1 Lithi thioxianat LiSCN 114 Lithi vanadat LiVO3 2,5 4,82 Luteti(III) hidroxit Lu(OH)3 0,00001164 Luteti(III) sulfat Lu2(SO4)3.8H2O 57,9 M Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Magie axetat Mg(CH3COO)2 56,7 59,7 53,4 Magie benzoat Mg(C7H5O2)2.H2O Magie bromat Mg(BrO3)2.6H2O Magie bromua MgBr2.6H2O 94,5 96,5 Magie cacbonat MgCO3 0,039 Magie clorat Mg(ClO3)2 114 123 135 Magie clorua MgCl2.6H2O 52,9 53,5 54,5 Magie cromat MgCrO4.7H2O 137 Magie florua MgF2 0,007325 Magie florosilicat MgSiF6 26,3 30,8 Magie format Mg(HCO2)2 14 14,2 14,4 Magie hidroxit Mg(OH)2 0,0009628 Magie iodat Mg(IO3)2 7,2 8,6 Magie iodua MgI2 120 140 Magie molybdat MgMoO4 13,7 Magie nitrat Mg(NO3)2.6H2O 62,1 66 70,1 Magie oxalat MgC2O4 0,104 Magie peclorat Mg(ClO4)2 49,6 Magie phosphat Mg3(PO4)2 0,0002588 Magie selenat MgSeO4 20 30,4 38,3 Magie selenit MgSeO3 0,05454 Magie sulfat MgSO4.6H2O 42,3 44,5 Magie thiosulfat MgS2O3 50 Maltose C12H22O11 108 D-Mannose C6H12O6 248 Mangan(II) bromua MnBr2 127 136 147 Mangan(II) cacbonat MnCO3 0,00004877 Mangan(II) clorua MnCl2 63,4 68,1 73,9 Mangan(II) ferroxianua Mn2Fe(CN)6 0,001882 Mangan(II) florua MnF2 10,6 Mangan(II) florosilicat MnSiF6.6H2O 140 Mangan(II) hidroxit Mn(OH)2 0,0003221 Mangan(II) nitrat Mn(NO3)2 102 118 139 Mangan(II) oxalat MnC2O4.2H2O 0,02 0,024 0,028 Mangan(II) sulfat MnSO4 52,9 59,7 62,9 N Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Natri axetat CH3COONa 36,2 40,8 46,4 Natri azua NaN3 38,9 39,9 40,8 Natri benzoat NaC7H5O2 Natri bromat NaBrO3 24,2 30,3 36,4 Natri bromua NaBr.2H2O 80,2 85,2 90,5 Natri cacbonat Na2CO3.H2O 7 12,5 21,5 Natri clorat NaClO3 79,6 87,6 95,9 Natri clorua NaCl 35,7 35,8 35,9 Natri cromat Na2CrO4 31,7 50,1 84 Natri xyanua NaCN 40,8 48,1 58,7 Natri dicromat Na2Cr2O7 163 172 183 Natri dihidro phosphat NaH2PO4 56,5 69,8 86,9 Natri florua NaF 3,66 4,06 Natri format HCOONa 43,9 62,5 81,2 Natri hidro cacbonat NaHCO3 7 8,1 9,6 Natri hidroxit NaOH 98 109 Natri iodat NaIO3 2,48 4,59 8,08 Natri iodua NaI 159 167 178 Natri molybdat Na2MoO4 44,1 64,7 65,3 Natri nitrat NaNO3 73 80 88 Natri nitrit NaNO2 71,2 75,1 80,8 Natri oxalat Na2C2O4 2,69 3,05 3,41 Natri peclorat NaClO4 167 183 201 Natri peiodat NaIO4 1,83 5,6 10,3 Natri phosphat Na3PO4.12H2O 4,1 11 Natri pyrophosphat Na4P2O7 2,26 Natri selenat Na2SeO4 13,3 25,2 26,9 Natri sulfat Na2SO4 4,9 9,1 19,5 Natri thiosulfat Na2S2O3 71,5 73 Neodymi(III) axetat Nd(CH3COO)3.H2O 26,2 Neodymi(III) bromat Nd(BrO3)3 43,9 59,2 75,6 Neodymi(III) clorua NdCl3 96,7 98 Neodymi(III) molybdat Nd2(MoO4)3 Neodymi(III) nitrat Nd(NO3)3 127 142 145 Neodymi(III) selenat Nd2(SeO4)3 45,2 44,6 41,8 Neodymi(III) sulfat Nd2(SO4)3 13 9,7 7,1 Niken(II) bromat Ni(BrO3)2.6H2O 28 Niken(II) bromua NiBr2.3H2O 113 122,3 130,9 Niken(II) cacbonat NiCO3 0,0009643 Niken(II) clorat Ni(ClO3)2 111 120 133 Niken(II) clorua NiCl2 53,4 56,3 66,8 Niken(II) florua NiF2 2,55 2,56 Niken(II) iodat Ni(IO3)2 0,74 0,062 Niken(II) iodua NiI2 124 135 148 Niken(II) nitrat Ni(NO3)2 79,2 94,2 Niken oxalat NiC2O4.2H2O 3,9811.10−9 Niken(II) peclorat Ni(ClO4)2 105 107 110 Niken(II) pyrophosphat Ni2P2O7 0,001017 Niken(II) sulfat NiSO4.6H2O 44,4 Nitric oxit NO 0,0056 Nitrous oxit N2O 0,112 Nhôm clorua AlCl3.6H2O 43,9 44,9 45,9 Nhôm florua AlF3 0,56 0,56 0,67 Nhôm hidroxit Al(OH)3 0,0001 Nhôm nitrat Al(NO3)3.9H2O 60 66,7 75,4 Nhôm peclorat Al(ClO4)3 122 128 133 Nhôm sulfat Al2(SO4)3 31,2 33,5 36,4 O Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Oxy O2 0,00146 0,00113 0,00091 Axit oxalic H2C2O4 14,3 P Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Palladi(II) hidroxit Pd(OH)2 4,106.10−10 Palladi(IV) hidroxit Pd(OH)4 5,247.10−14 Phenol C6H5OH 8,3 Platinum(II) hidroxit Pt(OH)2 3,109.10−11 Platinum(IV) bromua PtBr4 1,352.10−07 Plutoni(III) florua PuF3 0,0003144 Plutoni(IV) florua PuF4 0,0003622 Plutoni(IV) iodat Pu(IO3)4 0,07998 Poloni(II) sulfua PoS 2,378.10−14 Praseodymi(III) axetat Pr(CH3COO)3.H2O 32 Praseodymi(III) bromat Pr(BrO3)3 55,9 73 91,8 Praseodymi(III) clorua PrCl3 104 Praseodymi(III) molybdat Pr2(MoO4)3 0,0015 Praseodymi(III) nitrat Pr(NO3)3 112 Praseodymi(III) sulfat Pr2(SO4)3 19,8 15,6 12,6 R Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Raffinose C18H32O16.5H2O 14 Rubidi axetat RbC2H3O2 Rubidi bromat RbBrO3 Rubidi bromua RbBr 90 99 108 Rubidi clorat RbClO3 2,1 3,1 5,4 Rubidi clorua RbCl 77 84 91 Rubidi cromat Rb2CrO4 62 67,5 73,6 Rubidi dicromat Rb2Cr2O7 5,9 Rubidi florua RbF 300 Rubidi florosilicat Rb2SiF6 0,157 Rubidi format RbHCO2 443 554 Rubidi hidro cacbonat RbHCO3 110 Rubidi hidroxit RbOH 180 Rubidi iodat RbIO3 1,96 Rubidi iodua RbI 144 Rubidi nitrat RbNO3 19,5 33 52,9 Rubidi peclorat RbClO4 1,09 1,19 1,55 Rubidi peiodat RbIO4 0,648 Rubidi selenat Rb2SeO4 159 Rubidi sulfat Rb2SO4 37,5 42,6 48,1 S Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Samari axetat Sm(C2H3O2)3.3H2O 15 Samari bromat Sm(BrO3)3 34,2 47,6 62,5 Samari clorua SmCl3 92,4 93,4 Samari sulfat Sm2(SO4)3.8H2O 2,7 Sắt(II) bromua FeBr .6H O 2 2 101 109 115 Sắt(II) cacbonat FeCO3 0,00006554 Sắt(II) clorua FeCl2.4H2O 49,7 64,5 Sắt(II) florosilicat FeSiF6.6H2O 72,1 74,4 Sắt(II) hidroxit Fe(OH)2 0,00005255 Sắt(II) nitrat Fe(NO3)2.6H2O 113 134 Sắt(II) oxalat FeC2O4.2H2O 0,008 Sắt(II) peclorat Fe(ClO4)2.6H2O 299 Sắt(II) sulfat FeSO4.7H2O 20,5 26,5 Sắt(III) asenat FeAsO4 1,47.10−09 Sắt(III) clorua FeCl3.6H2O 74,4 91,8 Sắt(III) florua FeF3 0,091 Sắt(III) hidroxit Fe(OH)3 2,097.10−09 Sắt(III) iodat Fe(IO3)3 0,36 Sắt(III) nitrat Fe(NO3)3.9H2O 112 138 Sắt(III) peclorat Fe(ClO4)3 289 368 Sắt(III) sulfat Fe2(SO4)3.9H2O 440 Scandi oxalat Sc2(C2O4)3.6H2O 0,006 Scandi sulfat Sc2(SO4)3.5H2O 54,6 Silic dioxit SiO2 0,012 Stronti axetat Sr(CH3COO)2 37 42,9 41,1 Stronti bromat Sr(BrO3)2.H2O 30,9 Stronti bromua SrBr2 85,2 93,4 102 Stronti clorat SrClO3 175 Stronti clorua SrCl2 43,5 47,7 52,9 Stronti cromat SrCrO4 0,085 Stronti format Sr(HCO2)2 9,1 10,6 12,7 Stronti hidroxit Sr(OH)2.8H2O 0,91 1,25 1,77 Stronti iodat Sr(IO3)2 0,19 Stronti iodua SrI2 165 178 Stronti molybdat SrMoO4 0,01107 Stronti nitrat Sr(NO3)2 39,5 52,9 69,5 Stronti selenat SrSeO4 0,656 Stronti sulfat SrSO4 0,0113 0,0129 0,0132 Stronti thiosulfat SrS2O3.5H2O 2,5 Stronti vonframat SrWO4 0,0003957 Sucrose C12H22O11 181,9 190,6 201,9 Sulfur dioxit SO2 9,4 T Hợp chất CTHH 0 °C 10 °C 20 °C Terbi bromat Tb(BrO3)3.9H2O 66,4 89,7 117 Terbi sulfat Tb2(SO4)3.8H2O 3,56 Thalli(I) azua TlN3 0,171 0,236 0,364 Thalli(I) bromat TlBrO3 0,306 Thalli(I) bromua TlBr 0,022 0,032 0,048 Thalli(I) cacbonat Tl2CO3 5,3 Thalli(I) clorat TlClO3 2 3,92 Thalli(I) xianua TlCN 16,8 Thalli(I) florua TlF 78 Thalli(I) hidro cacbonat TlHCO3 500 Thalli(I) hidroxit TlOH 25,4 29,6 35 Thalli(I) iodat TlIO3 0,06678 Thalli(I) iodua TlI 0,002 0,006 Thalli(I) nitrat TlNO3 3,9 6,22 9,55 Thalli(I) oxalat Tl2C2O4 1,83 Thalli(I) peclorat TlClO4 6 8,04 13,1 Thalli(I) phosphat Tl3PO4 0,15 Thalli(I) pyrophosphat Tl4P2O7 40 Thalli(I) selenat Tl2SeO4 2,17 2,8 Thalli(I) sulfat Tl2SO4 2,73 3,7 4,87 Thalli(I) vanadat TlVO3 0,87 Thiếc(II) bromua SnBr2 85 Thiếc(II) clorua SnCl2 84 Thiếc(II) florua SnF2 30 Thiếc(II) iodua SnI2 0,99 Thiếc(II) sulfat SnSO4 18,9 Thori(IV) florua ThF4.4H2O 0,914 Thori(IV) iodat Th(IO3)4 0,03691 Thori(IV) nitrat Th(NO3)4 186 187 191