TRƯỜNG ĐẠI H C NG H I VI T NAM
KHOA KINH T
CHUYÊN NGÀNH LOGISTICS
BÁO CÁO TH C T T NGHI P T P
CHO NG XU NG BI ẤT ĐƯỜ N
TI CÔNG TY TNHH YUSEN LOGISTICS (VI T NAM)
H tên SV: Trn Th Thu Th y
Mã SV: 69956
Lp: LQC57DH
Nhóm: N01
Ngưi hưng dn: TS. Ph m Th Y n ế
HI PNG - 2020
MC L C
DANH M C CÁC T T T T VI
DANH M C CÁC B NG
DANH M C CÁC NH V
M ĐU
CHƯƠNG 1. S CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG LÝ LUN V CHO
LÔ HÀNG XU NG BIẤT ĐƯ N 1..................................................................
1.1 ng quan v d ch v logistics T ................................................................... 1
1.1.1 Khái ni m v d ch v logistics ................................................................... 1
1.1.2 Phân lo i d ch v logistics ......................................................................... 1
1.2 Ngưi kinh doanh d ch v logistics............................................................ 2
1.2.1 Điu kin kinh doanh dch v logistics....................................................... 2
1.2.2 Quy c ch v logisticsn và nghĩa v a thương nhân kinh doanh d ............. 2
1. m v v n chuy n hàng hóa container b ng bi3 Đặc đi ng đườ n ............... 3
1.3.1 Khái ni m container .................................................................................. 3
1.3.2 Vn chuyn hàng ha đưng bin bng container ..................................... 3
1.4 Chăm sóc khách hàng 4................................................................................
1.4.1 Khái nim .................................................................................................. 4
1.4.2 M c tiêu 4....................................................................................................
1.4.3 Tiêu chu n quy trìn h chăm sc khách hàng ............................................... 5
1.4.4 Quy trình chung chăm sc khách hàng cho lô hàng xut đưng bin 6........
1.5 c ch ng t liên quan ............................................................................... 6
1.5.1 H ng ngop đ i thương ............................................................................. 6
1.5.2 Ha đơn thương mi .................................................................................. 6
1.5.3 B n kê khai hàng hóa ................................................................................ 7
1.5.4 T khai h i quan ........................................................................................ 7
1.5.5 V ng bin đơn đư n .................................................................................. 7
CHƯƠNG 2. ẠNG QUY TRÌNH CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG THC TR
CHO LÔ HÀNG XU T KH NG BI N T I NG TY TNHH ẨU ĐƯ
YUSEN LOGISTICS VI T NAM ................................................................... 9
2.1 i thi u Công ty TNHH Yusen Logistics Vi t NamGi .............................. 9
2.1.1 Thông tin v ng ty .................................................................................. 9
2.1.2 L ch s hình thành và phát tri n ................................................................ 9
2.1.3 Chc năng ............................................................................................... 10
2.1.4 Ngành ngh kinh doanh ........................................................................... 10
2.1.5 S n ph m d ch v .................................................................................... 10
2.1.6 Cơ cu t chc và qun lý ....................................................................... 11
2.1.6.1 Sơ đ t chc ........................................................................................ 11
2.1.6.2 Ch m v c a các phòng ban, b ph nc năng, nhi ............................... 12
2.1.7 Cơ s vt cht ca Trung tâm tiếp vn Yusen Logistics H i Phòng ......... 15
2.2 Th c tr t kh ng quy trình Chăm sóc khách hàng cho lô hàng xu u
đưng bin t i ng ty TNHH Yusen Logistics (Vi t Nam) ........................ 16
2.2.1 Quy trình chung chăm sc khách hàng cho lô hàng xu u đưt kh ng bin
t i ng ty TNHH Yusen Logistics (Vi t Nam) ................................................. 16
2.2.2 Quy trình c ng bi n t th chăm sc khách hàng cho lô hàng xut đư i
ng ty TNHH Yusen Logistics Vi t Nam ......................................................... 17
2.2.3 Quy trình chăm sc khách hàng cho lô hàng xut đi Tokyo Nht ca khách
hàng ng ty TNHH HT Solar Vi t Nam .......................................................... 23
2.3 c vn đ phát sinh khi trong quy trình chăm sóc khách hàng ti Công
ty TNHH Yusen Logistics Vi t Nam 26.............................................................
2.3.1 Vi c b l mail 26........................................................................................
2.3.2 Không ch ng trong vi c nh c nh cho các bên liên quan đ ................... 28
CHƯƠNG 3. NH T ĐÁNH GIÁ QUY TNH CHĂM SÓC N
KHÁCH HÀNG CHO LÔ HÀNG XU NG BI N T NG TY T ĐƯ I
TNHH YUSEN LOGISTICS VI T NAM .................................................... 30
3.1 Đnh hướng phát trin ng ty ................................................................ 30
3.2 Đánh giá và nhn xét ................................................................................ 31
3.2.1 Đim mnh ca ng ty .......................................................................... 31
3.2.2 n ch c a ng ty H ế ................................................................................ 32
3.3 Đ xut bin pháp ..................................................................................... 32
K T LU N ..................................................................................................... 35
DANH M C C T T T T VI
LCL
Less than Container Loading
ng l
CFS
Container Freight Station
Kho khai thác hàng l
FWD
Forwarder
Đại lý giao nh n
PIC
Person in Charge
Ngư i ch u trách nhim
CS
Customer Services
Chăm sóc khách hàng
CC
Custom Clearance
B ph n h i quan
ETD
Estimated Time of Departure
Thi gian kh i hành d kiến
DANH M C C NH V
S
hình
Tên hình
Trang
1.1
Sơ đ quy trình chung chăm sóc khách hàng cho
lô hàng xu t kh u ng bi đư n
6
2.1
Sơ đ máy đi b u hành qun lý công ty
(Ngu n. Phòng nhân s Yusen)
10
2.2
Sơ đ hăm sóc khách hàng cho lô hàng quy trình chung c xut
kh ng biu đư n ti ng ty TNHH Yusen Logistics (Vi t Nam
15
M U ĐẦ
Trong giai đon hin nay, lĩnh vc kinh tế ngày càng đóng vai trò quan
trng đi vi s phát tri a các qu c gia trên th gi n c ế i. Vit Nam ta đang trong
giai đon đu ca nn kinh tế th trưng có s điu tiết và qun lý ca nhà nưc,
cũng đang tng bưc khng đnh mình trong khu v c và b n bè qu c tế. Nhà nưc
đã và đang thc hin m rông quan h kinh t ế, giao lưu buôn bán vi nưc ngoài,
to điu kin đ chúng ta có th hòa mình vào xu hưng phát tri n chung c a toàn
thế gi i.
Ngay t khi m r ng quan h kinh t i v ế, giao lưu thương m i nưc ngoài
thì ho ng xu t nh p c a các doanh nghit đ p đóng vai trò vô cùng quan tr ng
đi v i s phát tri n c n nay, chúng ta có th a đt nưc. Hi thy mi ng bánh th ế
trưng Logistics trong tay ch y u là các doanh nghi c ngoài. Tuy đang ế p nư
v y, nhìn vào cách v n hành c a các doanh nghi p Logistics c ngoài t i nư Vit
Nam s giúp chúng ta có th h c h c nhii đư u bài hc có ích có th giúp đ
doanh nghi p Vi t vươn lên trên chính sân nhà ca mình.
Để có cái nhìn c th hơn thì em đã l n đa ch tài Tìm hiu quy trình
Chăm sóc khách hàng t đưcho lô hàng xu ng bin t i ng ty TNHH Yusen
Logistics (Vi t Nam) giúp em u rõ hơn cách x n đhi lý các v đ cho mt lô
hàng xut đi m , mang đế t lưt cách trn vn n cho khách hàng mt ch ng dch
v t t nh t c a m t ng ty Logistics Nh t t i Viêt Nam.
Đồ án th c tp t t nghip bao gm 3 ph n:
Chương 1: Cơ s lý lu n v chăm sóc khách hàng cho lô hàng xu ng t đư
bi n . Chương này trình bày cơ s lý lun v d ch v logistics, đc đim v v n
chuy n hàng hóa container b ng bi n ng đư , chăm sóc khách hàng và các chng
t liên quan
Chương 2: Thc trng quy trình Chăm sóc khách hàng cho lô hàng xut
kh ng bi n t i ng ty TNHH Yusen Logistics (Vi t Nam)u đư . Chương này
gi i thi u v ng ty, quy trình chi ti t kèm phân tích lô hàng cế th cùng các v n
đ phát sinh trong quy trìn h.
Chương 3: Nhn xét, đánh giá quy trình chăm sóc khách hàng t i ng ty
TNHH Yusen Logistics (Vi t Nam) . Chương 3 đi vào phân tích đim mnh, hn
chế và đ xut gii pháp
Em xin g i l i c m ơn chân thành và s tri ân sâu s i v i các th y cô c đ
ca trư g Đạn i hc ng H c bii, đ t là các th y cô khoa Kinh t , chuyên ngành ế
Logistics c u ki ng d n t n tình trong quá trình em a trưng đã to đi n và hư
thc t có nhip đ u th i gian tr i nghi m th c t ế. em cũng xin chân thành
cám ơn ging viên TS. Phm Th Y n và các nhân viên c ti ng d n t ế tr ếp hư i
ng ty TNHH Yusen Logistics (Vit Nam) đã cho em nhng li khuyên b ích,
đng viên khích l, to điu ki n thu n l i đ em h c t p, nghiên c u hoàn thành
lun văn.
Trong quá trình th c t g quá trình làm bài báo cáo th p, cũng như là tron c
t p, khó tránh kh i sai sót, r t mong các th y, cô b ng th qua. Đồ i do trình đ lý
lun cũng như kinh nghim th c ti n còn h n ch ế nên bài báo cáo không th tránh
kh i nh ng thi u sót, em r t mong nh ế n đưc ý kiến đóng góp thy, cô đ em hc
thêm đưc nhiu kinh nghi m và s hoàn thành t t hơn bài báo cáo tt nghi p s p
t i.
Em xin chân thành cm ơn.
1
CHƯƠNG 1. S LÝ LU VN CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
CHO NG XU NG BI ẤT ĐƯỜ N
1.1 Tng quan v d ch v logistics
1.1.1 Khái m v d ch v logisticsni
Theo điu 233 Lut thương mi 2005 quy đnh:
D ch v logistics là hot đng thương mi, theo đó thương nhân t chc
thc hin mt ho c nhi u công vi c bao g m nh n hàng, v n chuyn, lưu kho, lưu
bãi, làm th t c h i quan, các th t c gi y t khác, tư vn khách hàng, đóng gói
bao bì, ghi ký mã hi u, giao hàng ho ch v c các d khác có liên quan đến hàng
hoá theo tho thu n v ng thù lao. D ch v i khách hàng đ hư logistics đưc
phiên âm theo ti ng Vi t là d ch v -gi-ế lô stíc.
1.1.2 Phân lo i d ch v logistics
Theo điu 3 Ngh đnh 163/2017/-CP nêu rõ D ch v logistics bao g m:
Dch v logistics đưc cung cp bao gm:
1. Dch v x p d container, tr d ch v cung c p t i các sân bay. ế
2. Dch v kho bãi container thu c d ch v h tr vn t i bi n.
3. Dch v kho bãi thu c d ch v h tr mi phương thc vn ti.
4. Dch v chuy n phát.
5. Dch v đi lý v n t i hàng hóa.
6. Dch v đi lý làm th t c h i quan (bao g m c d ch v thông quan).
7. Dch v khác, bao g m các ho ng sau: Ki m tra v ch v môi gi t đ n đơn, d i
v n t i hàng hóa, ki nh hàng hóa, d m đ ch v l y mu và xác đ ng lưnh tr ng;
dch v nh n và ch p nh n hàng; d ch v chu n b chng t v n ti.
8. Dch v h tr bán buôn, h tr bán l bao gm c ho ng qu n lý h t đ àng lưu
kho, thu gom, t p h p, phân lo i hàng hóa và giao hàng.
9. Dch v v n t i hàng hóa thu c d ch v v n t i bi n.
10. Dch v v n t i hàng hóa thu c d ch v v n t ng th y n i đư i đa.
11. Dch v v n t i hàng hóa thu c d ch v v n t ng s i đư t.
2
12. Dch v v n t i hàng hóa thu c d ch v v n t ng b . i đư
13. Dch v v n t i hàng không.
14. Dch v v n t i đa phương thc.
15. Dch v phân tích và ki m đnh k thu t.
16. Các d ch v h v tr n t i khác.
17. Các d ch v khác do thương nhân kinh doanh dch v logistics và khách hàng
tha thu n phù h p v i nguyên t n c a Lu c cơ b t thương mi.
1.2 i kinh doanh d ch vNgườ logistics
1.2.1 u ki n kinh doanh d ch v logistics Đi
Điu 4, Ngh - nh v đnh 163/2017/NĐ CP quy đ Kinh doanh d ch v
Logstics thì đi u ki n kinh doanh d ch v Logistics như sau:
1. Thương nhân kinh doanh các dch v c th ph u ki u i đáp ng các đi n đ
tư, kinh doanh theo quy đ t đnh ca pháp lu i vi dch v đó.
2. Thương nhân tiến hành mt ph n ho c toàn b ng kinh doanh logistics hot đ
bng phương tin đin t có k t n i mế ng Internet, mng vin thông di đng hoc
các mng m khác, ngoài vic phi đáp ng theo quy đ t đnh ca pháp lu i vi
các dch v c th còn phi tuân th nh v n t các quy đ thương mi đi .
3. Đi i nhà đu tư nưu kin đi v c ngoài kinh doanh d ch v logistics:
Ngoài vi u kic đáp ng các đi n đã đưc quy đnh như trên, nhà đu tư nưc
ngoài thuc nưc, vùng lãnh th là thành viên T chc Thương mi Th giế i đưc
cung c p d ch v logistics theo các điu kin đã đưc quy đnh trong khon 3
Điu 4 c a Ngh -CP. đnh 163/2017/NĐ
1.2 Quy c ch v logistics .2 n và nghĩa v a thương nhân kinh doanh d
Theo điu 233 Lut thương mi 2005:
1. Tr trưng hp có tha thun khác, thương nhân kinh doanh dch v
logistics có các quy n và nghĩa v sau đây:
+ Đưc hưng thù lao dch v và các chi phí h p lý khác;
3
+ Trong quá trình th c hi n h p đng, nếu có lý do chính đáng vì li ích c a khách
hàng thì thương nhân kinh doanh dch v logistics có th thc hin khác v i ch
dn c i thông báo ngay cho khách hàng; a khách hàng, nhưng ph
+ Khi xy ra trưng hp có th d n đến vic không th c hi n đưc mt phn hoc
toàn b nh ng ch d n c a khách hàng thì ph i thông báo ngay cho khách hàng
đ xin ch dn;
+ Trưng h p không có tho thu n v thi h n c th thc hin nghĩa v v i khách
hàng thì ph i th c hi n các nghĩa v ca mình trong thi h n h p lý.
2. Khi th c hi n vi c vn chuyn hàng hóa, thương nhân kinh doanh dch v
logistics ph i tuân th nh c a pháp lu t và t p quán v n t các quy đ i.
1.3 Đặc đim v vn chuyn hàng hóa container b ng bi n ng đườ
1.3.1 Khái ni m container
Container là m t c u ki n r ng b ng kim lo i, bên trong có th cha nhiu
loi hàng hóa khác nhau và s d c nhi u l ng đư n.
Theo ISO, Container là m t d ng c v n t m: hình dáng c i có đc đi
đ đư nh, bn chc, đ c s d ng nhi u l n; c u t c bi thu o đ t đ n ti n cho
vi c chuyên ch b ng m t ho c nhi u phương tin vn t i, hàng hóa không ph i
x p d c ng d ng; thi t bế c đư ế riêng đ thun tin cho vi ếc x p d và thay
đi t công c v n t i này sang công c v n t i khác; c u t c bi o đ t đ thun
tin cho vi c x p hàng vào và d ế hàng ra; Có dung tích không ít hơn 1m³.
ch thưc sơ b ca 3 loi ph biến nht:
- Container 20'DC: dài 6m, r ng 2,4m, cao 2,6m
- Container 40'DC: dài 12m, r ng 2,4m, cao 2,6m
- Container 40'HC: dài 12m, r ng 2,4m, cao 2,9m
1.3 .2 Vn chuyn hàng ha đưng bin bng container
Vận chuyn hàng hóa đưng bin bng container có 2 hình thc vn
chuyn, đó là vn chuyn nguyên container FCL (Full Container Load) và vn
chuyn hàng l container LCL ( Less than Container Load )
4
FCL là ch vi t t t c ế a c m t Full Container Load đưc s dng trong
ngành công nghip vn t i bi n qu c t cho xu ế t khu và nhp khu hàng hóa v n
ti đưng bin. FCL là xếp hàng nguyên container, ngưi gi hàng và ngưi nhn
hàng ch u trách nhi hàng kh i g m đóng gói hàng và d i container. Khi ngư i
hàng có kh ng nh y m t container ho c nhii lưng hàng đ t đ đ cha đ u
container, ngưi ta thuê m t ho c nhi g i hàng. u container đ
Theo giáo trình n v n t i qu c t a Ti B o, Giao nh ế c ến sĩ ơng n
trang 203 có đnh nghĩa:
LCL (Less Container Load) gi là container chung ch nghĩa là nhiu ch
hàng khác nhau g i hàng vào cùng m t container. Theo cách này, ngưi giao
nh i chuyên ch , gom nh ng lô hàng l , nh ng lô hàng n, hành đng như là ngư
có trng lưng và dung tích nh hơn sc cha c a m t container, và ti n hành s ế p
x p, phân lo i, k t h p nh ng hàng hóa cùng loế ế i, cùng đa đim đích vi nhau
đ đóng chung vào mt container đ t chc vn chuyn đưa hàng ti đa đim
đích theo yêu cu ca ngưi gi hàng và ngưc l i. Nh ng ch hàng có kh i lưng
hàng ít, thư hơn s t container, thưng nh c cha ca m ng gi hàng theo cách
này.
1.4 Chăm sóc khách hàng
1.4.1 Khái ni m
Chăm sóc khách hàng là toàn b công vic din ra nh m th a mãn nhu c u
ca khách hàng hoc vưt quá mong đi đó. Để làm t t công vi c này, nhân viên
chăm sóc khách hàng cn lng nghe tâm tư ca khách, tìm hiu nguyên nhân cũng
như mc đích cu đó đưa ra gii cùng, t i pháp hi u qu nh t, phù h p v i tính
cht c a công ty.
Gia m t chu i các doanh nghi p cùng cung c p d ch v Logistics v i ch t
lưng, giá thành và kiu dáng tương t chăm sóc khách hàn lúc này đóng vai , g
trò quyết đnh, bi t cách gi i quy t vế ế n đ kp th i, giúp khách hàng có nh ng tr i
nghi m t t nh t, nâng cao đánh giá ca khách hàng v i các d ch v c a ng ty.
1.4.2 Mc tiêu
5
- Duy trì khách hàng hin ti, to khách hàng trung thành:
Chăm sóc khách hàng s giúp duy trì lưng khách hàng hin ti bi theo
quan nim ca các doanh nghip hin nay thì vic gi chân mt khách hàng cũ d
thc hin và tiết kim chi phí hơn rt nhiu so v i tìm ki m m t khách hàng m i. ế
- Thu hút khách hàng tim năng:
Khi nhân viên chăm sóc mt khách hàng tt, khiến h cm thy hài lòng c
v cht lưng sn phm và dch v thì cũng chính là cách gia tăng đ uy tín ca
doanh nghip và thúc đy s lưng khách hàng tim năng theo cp s nhân.
- Gim chi phí kinh doanh:
Doanh nghip khi thc hin tt dch v chăm sóc khách hàng thì hin nhiên
s giúp gim thiu chi phí kinh doanh mt cách đáng k. Đó là các khon chi phí
đ tìm kiếm khách hàng mi thông qua các chương trình qung cáo, tiếp th , chào
hàng đ thu hút khách hàng mi. Đồng thi, chăm sóc khách hàng tt, làm cho
khách hàng hài lòng ngay t u s đ giúp hn chế đưc các chi phí v mt thi
gian, công sc, tin b c trong quá trình gi i quy t khi u n i, th c mế ế c khách hàng.
1.4.3 Tiêu chun quy trình chăm sc khách hàng
- Khách hàng là thưng đế Trong môi trư: ng dch v, khách hàng là nhân
t quan tr ng nh t. g p ph i khách hàng khó tính, ngưi làm dch v c n gi m
bt cái tôi, bi t nói xin l i ngay c khi không ph i tr c ti p do mình gây nên. ế ế
- Th u hi u tâm lý khách hàng: M i khách hàng s có tiêu chu n riêng cho
t ng lo i s n ph m, d ch v . N u nhân viên tìm hi u tâm lý c a h , s có cách ế
thuy t ph c khách hàng ti p tế ế c s d ng d ch v n ph m c a công ty mình. , s
- S n sàng l nhanh chóng: ng nghe và đáp tr Ch khi nhân viên s n sàng
lng nghe và ti p nhế n đy đ thông tin, mi hiu đưc khách hàng đang gp phi
vn đ gì và đáp ng đúng yêu cu. khách hàng liên h b ng hình th c nào
(đin tho i, email, fax, m ng xã h i hay tr c ti ếp) thì nhân viên chăm sóc khách
hàng cũng cn nhit tình lng nghe và tr l i.
- trách nhi K t qu ng c a b t k m: ế hot đ doanh nghip nào cũng xut
phát t hai chi u, n u n khách ế mu tin tưng s d ng s n ph m c a mình thì chính
6
nhân viên phi quan tâm đến h. Hãy phát huy k năng chăm sóc khách hàng mt
cách có trách nhi m nh t, t đó xây dng lòng tin nơi khách hàng.
- Linh ho t trong tương tác: Vic duy trì liên l c gi a doanh nghi p và khách
hàng khi n h c m thế y đưc quan tâm nhiu hơn và khi có nhu cu s d ng d ch
v, h s nh ngay t u doanh nghi p c mình. i thương hi a
1.4.4 cho lô hàng xu ng bi n Quy trình chung chăm sc khách hàng t đư
nh 1.1 Sơ đ uy trình chung chăm sc khách hàng q
cho lô hàng xu t kh ng bi n u đư
1.5 c ch ng t liên quan
1.5.1 H ng ngoợp đ i thương
H ng ngop đ i thương là s th a thun c a bên mua và bên bán gi a hai
nưc khác nhau, trong đó quy đnh bên bán phi cung c p hàng hóa và chuy n
giao các ch ng t n hàng hóa và quy n s h i v i hàng hóa có liên quan đế u đ
cho bên mua và bên mua ph i thanh toán ti n hàng.
1.5.2 Ha đơn thương mi
Theo giáo trình Logistics toàn cu ca b môn Logistics - i h c ng Đạ
h i Vi t Nam trang 130:
Nhn yêu c u v n chuy n và ch ng t liên quan t khách h
Kim tra và c p nh t thông tin lô hàng v n chuy n vào b ng t ng h
Kim tra và xác nh n v i khách hàng v thanh toá
Lưu li chng t và các chi phí phát sinh ca lô hà
Gi tài li u và bàn giao yêu c u k ch cho các b ph n liên qua ế ho
Phi hp cùng các b ph n khai báo h i quan, i vđ n ti đ
theo dõi cho đến khi kế ho ch hoàn thành theo l ch trình
7
Hóa đơn thương mi là hóa đơn mà ngưi xut khu g i nhi cho ngư p
khu, trong đó ghi mt cách chi ti t vế các hàng hóa đưc mua và s n ph i tr ti .
Trong thương mi qu c t , m ế t hóa đơn thương mi phi tht chi ti t, và bao gế m
t t c thông tin thích h p.
Hóa đơn thương mi có ý nghĩa quan trng trong xut nhp khu hàng hóa.
là ch ng t không th thi u trong v giao hàng, m ế n đ t chng t quan tr ng
đ xác lp vic thanh toán vi đi tác và là căn c ng đ xác đ quan tr nh giá tr
h i quan c a tính thu nh p kh hàng hóa đ ế u.
1.5 B n kê khai hàng hóa .3
Theo giáo trình Logistics toàn c a b môn Logistics - i h c ng u c Đạ
h i Vi t Nam trang 130:
B n kê khai hàng hóa là danh sách chi tiết v các th trong m t lô hàng.
Bn kê khai hàng hóa thưng đi kèm vi lô hàng. là m t ch ng t chi ti ết do
ngưi xut khu cung c p, ch ra có bao nhiêu container trong lô hàng, và hàng
hóa nào đưc đóng trong mi mt container.
1.5 T khai h i quan .4
T khai h i quan là m n do ch hàng, ch t văn b phương tin khai báo
xut trình cho cơ quan hi quan trư c phương tin đi qua lãnh thc khi hàng ho
qu c gia. Thông l quc tế cũng như pháp lu t Nam có quy đt Vi nh, vic khai
báo h i quan là b t bu c, n u không trung th c s b x ế lí theo lu t pháp hi n
hành.
1.5.5 V ng bi n n đơn đư
Theo quy t u 1 kho n 7, vc Hamburg Đi n đơn đưc đnh nghĩa như sau:
Vn đơn là mt lo i ch ng t mà nó là b ng ch ng cho m t hp đng v n chuy n
hàng hóa b ng bi n, ch u trách nhi m ho c ch t hàng lên tàu bng đư i ngưi
chuyên ch i chuyên ch, và theo đó ngư giao hàng cho ngưi nào xut trình
đưc v n đơn.
Thông thư c năng c n đơn bao gng, ch a v m:
8
- Vn đơn là bng chng xác nhn h ng v n t c ký k t và ch p đ i đã đư ế
rõ n i dung c a h i ch nh m i quan h pháp p đng đó. Vớ c năng này, nó xác đ
lý gi i va ngư n t i và ch hàng, mà trong đó, đc bit là quan h pháp lý gi a
ngưi vn ti và ngưi nhn hàng.
- Là biên lai c i v n t chuyên ch i v n t a ngư i đã nhn hàng đ . Ngư i
ch giao hàng cho ngư t trình trưi nào xu c tiên v ng bi n h p l mà n đơn đư
h đã ký phát cng xếp hàng.
- Là ch ng t xác nh n quy n s h u đi vi nhng hàng hóa đã ghi trên vn
đơn. Vớ c năng này, vn đơn là mi ch t loi gi y t có giá tr , đưc dùng đ cm
c, mua bán, chuy ng. n như
9
CHƯƠNG 2. QUY TRÌNH CHĂM SÓC THC TRNG
KCH NG CHO LÔ NG XU T KH NG BI ẨU ĐƯỜ N
TI CÔNG TY TNHH YUSEN LOGISTICS VI T NAM
2.1 i thi u Công ty TNHH Yusen Logistics Vi t Nam Gi
2.1.1 Thông tin v Công ty
- Tên chính thc (Vit Nam): ng ty TNHH Yusen Logistics
- Địa ch tr s: P805 tòa nhà HITC, 239 đưng Xuân Thu, phưng Dch
Vọng Hậu, qun Cu Giy Nội-
- s ĐTNT: 0101936701 Ngày cp: 10/05/2006-
- Đin thoi / Fax: 7684641 / 7684642
- Ngày bt đu HĐ: 5/1/2006 12:00:00 AM
- Giám đc: Makoto Minoda
(Ngu n. H ng ty t b ph n Nhân s ) sơ
2.1.2 L ch s hình thành và phát tri n
ng ty TNHH Yusen Logistics (Vit Nam) là đơn v liên doanh gi a T p
đoàn NYK c ng Công ty Đa Nht Bn và T i lý ng H i Vi t Nam (VOSA)
hot đng trong lãnh vc cung ng dch Logistics.
Sau hơn 14 năm hot đng ti Vit Nam, Công ty TNHH Yusen Logistics
(Vit Nam) đã tr thành là mt trong các doanh nghi p Nh t B n kinh doanh d ch
v logistics và v n t i có quy mô l n nh t ti th trưng Vi t Nam. T ng di n tích
kho c a công ty kho ng 90.000 m2 trên c c s d ng làm c s ph nưc, đư ơ c v
nhi u d ch v logistics như kho bãi, giao nhn trn gói theo h ng, giao nh n p đ
và v n chuy n hàng hóa xu t nh p kh u b ng bi ng hàng không ng đư n và đư
cht lưng cao. ng ty đã to vic làm cho gn 2.000 lao đng và đang hot đng
kinh doanh hi u qu t i N i, H Chí Minh, H i Phòng và Đà Nng và đóng
góp vào s phát tri n c a ho ng kinh doanh d ch v t đ logistics và vn ti ti
Vit Nam và s phát tri n kinh t xã h i c a Vi t Nam nói chung. ế
10
2.1.3 Chc năng
ng ty TNHH Yusen Logistics (Vi t Nam) là m t thành viên thu c T p
đoàn Yusen Logistics (Nht Bn). ng ty chuyên cung cp các dch v logistics
như tiế n đư n và đưp v ng bi ng không, kho bãi, phân phi, vn chuy n. Th a
hưng bí quyết, kinh nghim t công ty m cũng như vi n lc không ng ng,
ng ty TNHH Yusen Logistics (Vit Nam) đã mang li các gii pháp logistics
toàn di n cho doanh nghi p v i ch t lư o đng, an toàn b m. Ngoài tr s chính
N p nên mi, Công ty cũng đã l ng lưi kinh doanh trên toàn quc.
2.1.4 Ngành ngh kinh doanh
Yusen Logistics Vi t Nam cung c p các gi i pháp chu i cung ng hoàn
chnh s d h t ng ch ng cơ s t lưng cao, cơ s n đ kho hi i và h thng công
ngh thông tin c ch p i c a khách đã đư ng minh đ đá ng và vưt quá mong đ
hàng.
Yusen Logistics Vi t Nam v n hành m t mng lưi r ng kh p các cơ s
kho t B n Nam Vi t Nam cam k t cam k t ch c đế ế ế t lưng m "S" ni b (An
toàn, Ti t ki m, V sinh, Tiêu chu n và i lòng), duy trì các tiêu chu n cao nhế t
trong m i khía c nh kinh doanh, luôn luôn đi mi đ t o l i th cho khách hàng. ế
ng ty cá nhân hóa các gi i pháp cung c p t i ưu hóa chui cung ng, l p
kế hoch và th c hi n v n chuy n, và l p k ch và n lý hàng t n kho. ế ho qu
2.1.5 S n ph m d ch v
Yusen Logistics là công ty d u th ng trong vi c cung c p các gin đ trư i
pháp h u c n đa phương và quc tế ti Vit Nam.
Gii pháp và dch v :
Giao nh n hàng không
Giao nh n v n t ng bi n i đư
Qun lý hàng hóa xu t x
H ng h u c n p đ
Nhp kho:
T ng s kho v i kho ng 9 cơ s
65.000 m2 lưu tr
Kho ngo i quan, CFS và kh
khô
Phân ph i:
Qun lý v n t i:
11
H i him đ n đi
Hơn 120 xe ti thuc s hu
Chuyên d i dùng ng và đa ngư
Nhà máy h u c n, ch y s a
phân phi đa phương
Pallet, LCL và giao hàng s
lưng l n
Th t c h i quan
Dch v giá tr gia tăng
Đóng i li
Tùy ch nh đóng gói
Qu n lý tr v
Ci t o và s a ch a
Gii pháp CNTT
2.1.6 u t c và qu n lý Cơ c ch
2.1.6 t c .1 Sơ đ ch
B máy điu hành qu n lý c a công ty g m có:
nh 2.1 b u hành qu n lý công ty Sơ đ máy đi
(Ngu n. Phòng nhân s Yusen)
GENERAL DIRECTOR
DEPUTY GENERAL
BRANCH MANAGER
ASST. BRANCH MANAGER
MANAGER
OPERATION
ADMIN
ADM &
HR DEPT
ACCOUNTING
DEPT
AIR
FREIGHT
DEPT
OCEAN
FREIGHT DEPT
SALES
DEVELOPMENT DEPT
SALES
DEPT
SALES
DOM
DEPT
Booking Section
AE C/S Section
Air Terminal Section
Air Import Section
Ocean Export
Section
Ocean Import
Section
12
2.1.6.2 Ch m v c a các phòng ban, b ph nc năng, nhi
B phn Kế toán Tài chính
V tài chính
- L p k ch ngân qu n ti n t ế ho , lưu chuy
- L p k ho ch tính l i nhu ế n ưc tính năm sau khi kết thúc năm tài chính
theo yêu c u c a Ban g iám đc.
- L p báo cáo tài chính quý, năm theo yêu cu c a Ban g iám đc và ng ty
m
- Theo dõi các yêu c u ký qu c a hãng hàng không
- Theo dõi các kho n vay n trong nưc và nưc ngoài (n u có) ế
- Qun lý các ngu n tài chính, ti n mt, tài kho n t i văn phòng chính và các
chi nhánh.
- Lưu tr chng t s sách tài chính.
V k toán ế
- Thanh toán n i b và bên ngoài
- L p báo cáo thu ế hàng tháng, quý, năm
- ng d n th nh và chu n m Hư c thi các qui đ c v ế k toán cho các b ph n
- Ghi chép, ph n ánh k p th i và đy đ các nghi p v kinh t phát sinh trong ế
s sách k toán ế
- Theo dõi qu n lý tài s n c nh theo ghi nh n c a k toán. đ ế
- Theo dõi và qu n lý công n t ng, n n đ khó đòi
- Lưu tr các chng t s sách kế toán
- Theo dõi và c p nh t các thông tin, qui đnh v thuế và k toán cho Ban ế
giám đc
B phn nh chính Nhân S
- Tham v n cho Ban giám đc v chính sách hành chính nhân s sao cho
có hi u qu nh t
- Tuy n d o nhân viên ng và đào t
- Qun lý, lưu tr sơ, d h liu v nhân viên.
13
- Xin gi ng, visa, th y phép lao đ cư trú cho ngưi nưc ngoài làm vi c
- T chc đánh giá nhân viên hàng năm
- Tính công, l p b ng lương
- Báo cáo thu thu nh p cá nhân c a nhân viên ng ty ế
- Báo cáo b o hi m y t o hi m xã h i c a nhân viên ng ty ế, B
- Qun lý công văn đến
- Qu n lý con d u ng ty
B phn Bán hàng
- gìn ng th i phát tri n bán d ch v m cho khách hàng hi n t Gi đ i i.
- Phát tri n khách hàng m i
- H tr các b phn CS trong vi c liên h khách hàng và gi i quy t các v n ế
đ gp phi trong quá trình làm vi c
- H tr b phn k toán trong vi c thanh toán quá h n c a khách hàng mà ế
mình ph trách
- Cung c p báo cáo và điu tra th trưng
- Tham v n cho Ban gi c v chính sách bán hàng ám đ
B phn Chăm sóc khách hàng ( AFF, OFF Department )
- Thc hin nghi p v c a chăm sóc khách hàng ca ng ty cho khách hàng
- lý các yêu c u, khi u n i c a khách hàng X ế
- Liên l c v i các đi lý nưc ngoài đ x lý công vi c liên quan
- L a ch và thi t l p m i quan h t nhà cung ng phù h p n ế t
- Cung c p d u chính xác trong h li thng phn m m
- Lưu tr sơ các lô hàng h
- H tr b phn bán hàng trong vi c cung c p thông tin v giá, l ch trình,
nhà cung ng, các thông tin x lý hàng.
- Tham v n cho Ban giám đ n đc v v dch v khách hàng cho hiu qu.
B phn hi ng hàng không (Air export Terminal Section) n trườ
- Tiế p c n và x lý hàng air xu t kh u t i kho
- Theo dõi, báo cáo các lô hàng có v n đ

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HC HÀNG HI VIT NAM KHOA KINH T CHUYÊN NGÀNH LOGISTICS
BÁO CÁO THC TP TT NGHIP TÌM HIU Q
UY TRÌNH CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
CHO LÔ HÀNG XUẤT ĐƯỜNG BIN
TI CÔNG TY TNHH YUSEN LOGISTICS (VIT NAM)
Họ tên SV: Trần Thị Thu Thủy Mã SV: 69956 Lớp: LQC57DH Nhóm: N01
Người hướng dẫn: TS. Phạm Thị Yến HẢI PHÒNG - 2020 MC LC
DANH MC CÁC T VIT TT
DANH MC CÁC BNG
DANH MC CÁC HÌNH V M ĐẦU
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ
LÝ LUN V CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG CHO
LÔ HÀNG XUẤT ĐƯỜNG BIN .................................................................. 1
1.1 Tng quan v dch v logistics ................................................................... 1
1.1.1 Khái nim v dch v logistics ................................................................... 1
1.1.2 Phân loi dch v logistics ......................................................................... 1
1.2 Người kinh doanh dch v logistics............................................................ 2
1.2.1 Điề
u kin kinh doanh dch v logistics....................................................... 2
1.2.2 Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch v logistics ............. 2
1.3 Đặc điểm v vn chuyn hàng hóa container bằng đường bin ............... 3
1.3.1 Khái nim container .................................................................................. 3
1.3.2 Vn chuyn hàng ha đưng bin bng container
..................................... 3
1.4 Chăm sóc khách hàng ................................................................................ 4
1.4.1 Khái nim .................................................................................................. 4
1.4.2 Mc tiêu .................................................................................................... 4
1.4.3 Tiêu chun quy trình chăm sc khách hàng ............................................... 5
1.4.4 Quy trình chung chăm sc khách hàng cho lô hàng xuất đưng bin ........ 6
1.5 Các chng t liên quan ............................................................................... 6
1.5.1 Hợp đồng ngoại thương ............................................................................. 6
1.5.2 Ha đơn thương mại .................................................................................. 6
1.5.3 Bn kê khai hàng hóa ................................................................................ 7
1.5.4 T khai hi quan ........................................................................................ 7
1.5.5 Vn đơn đưng bin .................................................................................. 7
CHƯƠNG 2.
THC TRẠNG QUY TRÌNH CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
CHO LÔ HÀNG XUT KHẨU ĐƯỜNG BIN TI CÔNG TY TNHH
YUSEN LOGISTICS VIT NAM ................................................................... 9
2.1 Gii thiu Công ty TNHH Yusen Logistics Vit Nam .............................. 9
2.1.1 Thông tin v Công ty .................................................................................. 9
2.1.2 Lch s hình thành và phát trin ................................................................ 9
2.1.3 Chức năng ............................................................................................... 10
2.1.4 Ngành ngh kinh doanh ........................................................................... 10
2.1.5 Sn phm dch v .................................................................................... 10
2.1.6 Cơ cấu t chc và qun lý ....................................................................... 11
2.1.6.1 Sơ đồ t chc ........................................................................................ 11
2.1.6.2 Chc năng, nhiệm v ca các phòng ban, b phn ............................... 12
2.1.7 Cơ sở vt cht ca Trung tâm tiếp vn Yusen Logistics Hi Phòng ......... 15
2.2 Thc trạng quy trình Chăm sóc khách hàng cho lô hàng xuất khu
đường bin ti Công ty TNHH Yusen Logistics (Vit Nam) ........................ 16
2.2.1 Quy trình chung chăm sc khách hàng cho lô hàng xuấ
t khẩu đưng bin
ti Công ty TNHH Yusen Logistics (Vit Nam) ................................................. 16
2.2.2 Quy trình c th chăm sc khách hàng cho lô hàng xuất đưng bin ti
Công ty TNHH Yusen Logistics Vit Nam......................................................... 17
2.2.3 Quy trình chăm sc khách hàng cho lô hàng xuất đi Tokyo Nht ca khách
hàng Công ty TNHH HT Solar Vit Nam .......................................................... 23
2.3 Các vấn đề phát sinh khi trong quy trình chăm sóc khách hàng tại Công
ty TNHH Yusen Logistics Vit Nam ............................................................. 26
2.3.1 Vic b l mail ........................................................................................ 26
2.3.2 Không ch động trong vic nhc nh cho các bên liên quan ................... 28
CHƯƠNG 3. NHẬ
N XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH CHĂM SÓC
KHÁCH HÀNG CHO LÔ HÀNG XUẤT ĐƯỜNG BIN TI CÔNG TY
TNHH YUSEN LOGISTICS VIT NAM .................................................... 30
3.1 Định hướng phát trin Công ty ................................................................ 30
3.2 Đánh giá và nhận xét ................................................................................ 31
3.2.1 Đi
m mnh ca Công ty .......................................................................... 31
3.2.2 Hn chế ca Công ty ................................................................................ 32
3.3 Đề
xut bin pháp ..................................................................................... 32
KT LUN ..................................................................................................... 35
DANH MC CÁC T VIT TT LCL Less than Container Loading Hàng lẻ CFS Container Freight Station Kho khai thác hàng lẻ FWD Forwarder Đại lý giao nhận PIC Person in Charge
Người chịu trách nhiệm CS Customer Services Chăm sóc khách hàng CC Custom Clearance Bộ phận hải quan ETD Estimated Time of Departure
Thời gian khởi hành dự kiến
DANH MC CÁC HÌNH V Số Tên hình Trang hình
Sơ đồ quy trình chung chăm sóc khách hàng cho 1.1
lô hàng xuất khẩu đường biển 6
Sơ đồ bộ máy điều hành quản lý công ty 2.1
(Nguồn. Phòng nhân sự Yusen) 10
Sơ đồ quy trình chung chăm sóc khách hàng cho lô hàng xuất
2.2 khẩu đường biển tại Công ty TNHH Yusen Logistics (Việt Nam 15 M ĐẦU
Trong giai đoạn hiện nay, lĩnh vực kinh tế ngày càng đóng vai trò quan
trọng đối với sự phát triển của các quốc gia trên thế giới. Việt Nam ta đang trong
giai đoạn đầu của nền kinh tế thị trường có sự điều tiết và quản lý của nhà nước,
cũng đang từng bước khẳng định mình trong khu vực và bạn bè quốc tế. Nhà nước
đã và đang thực hiện mở rông quan hệ kinh tế, giao lưu buôn bán với nước ngoài,
tạo điều kiện để chúng ta có thể hòa mình vào xu hướng phát triển chung của toàn thế giới.
Ngay từ khi mở rộng quan hệ kinh tế, giao lưu thương mại với nước ngoài
thì hoạt động xuất nhập của các doanh nghiệp đóng vai trò vô cùng quan trọng
đối với sự phát triển của đất nước. Hiện nay, chúng ta có thể thấy miếng bánh thị
trường Logistics đang ở trong tay chủ yếu là các doanh nghiệp nước ngoài. Tuy
vậy, nhìn vào cách vận hành của các doanh nghiệp Logistics nước ngoài tại Việt
Nam sẽ giúp chúng ta có thể học hỏi được nhiều bài học có ích để có thể giúp
doanh nghiệp Việt vươn lên trên chính sân nhà của mình.
Để có cái nhìn cụ thể hơn thì em đã lựa chọn đề tài “Tìm hiểu quy trình
Chăm sóc khách hàng cho lô hàng xuất đường biển tại Công ty TNHH Yusen
Logistics (Việt Nam)” giúp em hiểu rõ hơn cách xử lý các vấn đề để cho một lô
hàng xuất đi một cách trọn vẹn, mang đến cho khách hàng một chất lượng dịch
vụ tốt nhất của một Công ty Logistics Nhật tại Viêt Nam.
Đồ án thực tập tốt nghiệp bao gồm 3 phần:
Chương 1: Cơ sở lý luận về chăm sóc khách hàng cho lô hàng xuất đường
biển. Chương này trình bày cơ sở lý luận về dịch vụ logistics, đặc điểm về vận
chuyển hàng hóa container bằng đường biển, chăm sóc khách hàng và các chứng từ liên quan
Chương 2: Thực trạng quy trình Chăm sóc khách hàng cho lô hàng xuất
khẩu đường biển tại Công ty TNHH Yusen Logistics (Việt Nam). Chương này
giới thiệu về Công ty, quy trình chi tiết kèm phân tích lô hàng cụ thể cùng các vấn
đề phát sinh trong quy trình.
Chương 3: Nhận xét, đánh giá quy trình chăm sóc khách hàng tại Công ty
TNHH Yusen Logistics (Việt Nam). Chương 3 đi vào phân tích điểm mạnh, hạn
chế và đề xuất giải pháp
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành và sự tri ân sâu sắc đối với các thầy cô
của trường Đại học Hàng Hải, đặc biệt là các thầy cô khoa Kinh tế, chuyên ngành
Logistics của trường đã tạo điều kiện và hướng dẫn tận tình trong quá trình em
thực tập để có nhiều thời gian trải nghiệm thực tế. Và em cũng xin chân thành
cám ơn giảng viên TS. Phạm Thị Yến và các nhân viên trực tiếp hướng dẫn tại
Công ty TNHH Yusen Logistics (Việt Nam) đã cho em những lời khuyên bổ ích,
động viên khích lệ, tạo điều kiện thuận lợi để em học tập, nghiên cứu hoàn thành luận văn.
Trong quá trình thực tập, cũng như là trong quá trình làm bài báo cáo thực
tập, khó tránh khỏi sai sót, rất mong các thầy, cô bỏ qua. Đồng thời do trình độ lý
luận cũng như kinh nghiệm thực tiễn còn hạn chế nên bài báo cáo không thể tránh
khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được ý kiến đóng góp thầy, cô để em học
thêm được nhiều kinh nghiệm và sẽ hoàn thành tốt hơn bài báo cáo tốt nghiệp sắp tới.
Em xin chân thành cảm ơn.
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUN V
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
CHO LÔ HÀNG XUẤT ĐƯỜNG BIN
1.1 Tng quan v dch v logistics
1.1.1 Khái nim v dch v logistics
Theo điều 233 Luật thương mại 2005 quy định:
“Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức
thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu
bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói
bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng
hoá theo thoả thuận với khách hàng để hưởng thù lao. Dịch vụ logistics được
phiên âm theo tiếng Việt là dịch vụ lô-gi-stíc.”
1.1.2 Phân loi dch v logistics
Theo điều 3 Nghị định 163/2017/NĐ-CP nêu rõ Dịch vụ logistics bao gồm:
“Dịch vụ logistics được cung cấp bao gồm:
1. Dịch vụ xếp dỡ container, trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay.
2. Dịch vụ kho bãi container thuộc dịch vụ hỗ trợ vận tải biển.
3. Dịch vụ kho bãi thuộc dịch vụ hỗ trợ mọi phương thức vận tải.
4. Dịch vụ chuyển phát.
5. Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa.
6. Dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan (bao gồm cả dịch vụ thông quan).
7. Dịch vụ khác, bao gồm các hoạt động sau: Kiểm tra vận đơn, dịch vụ môi giới
vận tải hàng hóa, kiểm định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng;
dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải.
8. Dịch vụ hỗ trợ bán buôn, hỗ trợ bán lẻ bao gồm cả hoạt động quản lý hàng lưu
kho, thu gom, tập hợp, phân loại hàng hóa và giao hàng.
9. Dịch vụ vận tải hàng hóa thuộc dịch vụ vận tải biển.
10. Dịch vụ vận tải hàng hóa thuộc dịch vụ vận tải đường thủy nội địa.
11. Dịch vụ vận tải hàng hóa thuộc dịch vụ vận tải đường sắt. 1
12. Dịch vụ vận tải hàng hóa thuộc dịch vụ vận tải đường bộ.
13. Dịch vụ vận tải hàng không.
14. Dịch vụ vận tải đa phương thức.
15. Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật .
16. Các dịch vụ hỗ trợ vận tải khác.
17. Các dịch vụ khác do thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics và khách hàng
thỏa thuận phù hợp với nguyên tắc cơ bản của Luật thương mại.”
1.2 Người kinh doanh dch v logistics
1.2.1 Điều kin kinh doanh dch v logistics
Điều 4, Nghị định 163/2017/NĐ-CP quy định về Kinh doanh dịch vụ
Logstics thì điều kiện kinh doanh dịch vụ Logistics như sau:
1. “Thương nhân kinh doanh các dịch vụ cụ thể phải đáp ứng các điều kiện đầu
tư, kinh doanh theo quy định của pháp luật đối với dịch vụ đó.”
2. “Thương nhân tiến hành một phần hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh logistics
bằng phương tiện điện tử có kết nối mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc
các mạng mở khác, ngoài việc phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với
các dịch vụ cụ thể còn phải tuân thủ các quy định về thương mại điện tử.”
3. Điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ logistics:
Ngoài việc đáp ứng các điều kiện đã được quy định như trên, nhà đầu tư nước
ngoài thuộc nước, vùng lãnh thổ là thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới được
cung cấp dịch vụ logistics theo các điều kiện đã được quy định trong khoản 3
Điều 4 của Nghị định 163/2017/NĐ-CP.
1.2.2 Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch v logistics
Theo điều 233 Luật thương mại 2005:
“1. Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, thương nhân kinh doanh dịch vụ
logistics có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
+ Được hưởng thù lao dịch vụ và các chi phí hợp lý khác; 2
+ Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có lý do chính đáng vì lợi ích của khách
hàng thì thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics có thể thực hiện khác với chỉ
dẫn của khách hàng, nhưng phải thông báo ngay cho khách hàng;
+ Khi xảy ra trường hợp có thể dẫn đến việc không thực hiện được một phần hoặc
toàn bộ những chỉ dẫn của khách hàng thì phải thông báo ngay cho khách hàng để xin chỉ dẫn;
+ Trường hợp không có thoả thuận về thời hạn cụ thể thực hiện nghĩa vụ với khách
hàng thì phải thực hiện các nghĩa vụ của mình trong thời hạn hợp lý.
2. Khi thực hiện việc vận chuyển hàng hóa, thương nhân kinh doanh dịch vụ
logistics phải tuân thủ các quy định của pháp luật và tập quán vận tải.”
1.3 Đặc điểm v vn chuyn hàng hóa container bằng đường bin
1.3.1 Khái nim container
Container là một cấu kiện rỗng bằng kim loại, bên trong có thể chứa nhiều
loại hàng hóa khác nhau và sử dụng được nhiều lần.
Theo ISO, Container là một dụng cụ vận tải có đặc điểm: Có hình dáng cố
định, bền chắc, để được sử dụng nhiều lần; Có cấu tạo đặc biệt để thuận tiện cho
việc chuyên chở bằng một hoặc nhiều phương tiện vận tải, hàng hóa không phải
xếp dỡ ở cảng dọc đường; Có thiết bị riêng để thuận tiện cho việc xếp dỡ và thay
đổi từ công cụ vận tải này sang công cụ vận tải khác; Có cấu tạo đặc biệt để thuận
tiện cho việc xếp hàng vào và dỡ hàng ra; Có dung tích không ít hơn 1m³.
Kích thước sơ bộ của 3 loại phổ biến nhất:
- Container 20'DC: dài 6m, rộng 2,4m, cao 2,6m
- Container 40'DC: dài 12m, rộng 2,4m, cao 2,6m
- Container 40'HC: dài 12m, rộng 2,4m, cao 2,9m
1.3.2 Vn chuyn hàng ha đưng bin bng container
Vận chuyển hàng hóa đường biển bằng container có 2 hình thức vận
chuyển, đó là vận chuyển nguyên container FCL (Full Container Load) và vận
chuyển hàng lẻ container LCL ( Less than Container Load ) 3
FCL là chữ viết tắt của cụm từ “Full Container Load” được sử dụng trong
ngành công nghiệp vận tải biển quốc tế cho xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa vận
tải đường biển. FCL là xếp hàng nguyên container, người gửi hàng và người nhận
hàng chịu trách nhiệm đóng gói hàng và dỡ hàng khỏi container. Khi người gửi
hàng có khối lượng hàng đồng nhất đủ để chứa đầy một container hoặc nhiều
container, người ta thuê một hoặc nhiều container để gửi hàng.
Theo giáo trình “Giao nhận vận tải quốc tế” của Tiến sĩ Dương Văn Bạo, trang 203 có định nghĩa:
“LCL (Less Container Load) gọi là container chung chủ nghĩa là nhiều chủ
hàng khác nhau gửi hàng vào cùng một container. Theo cách này, người giao
nhận, hành động như là người chuyên chở, gom những lô hàng lẻ, những lô hàng
có trọng lượng và dung tích nhỏ hơn sức chứa của một container, và tiến hành sắp
xếp, phân loại, kết hợp những hàng hóa cùng loại, cùng địa điểm đích với nhau
để đóng chung vào một container để tổ chức vận chuyển đưa hàng tới địa điểm
đích theo yêu cầu của người gửi hàng và ngược lại. Những chủ hàng có khối lượng
hàng ít, thường nhỏ hơn sức chứa của một container, thường gửi hàng theo cách này.”
1.4 Chăm sóc khách hàng 1.4.1 Khái nim
Chăm sóc khách hàng là toàn bộ công việc diễn ra nhằm thỏa mãn nhu cầu
của khách hàng hoặc vượt quá mong đợi đó. Để làm tốt công việc này, nhân viên
chăm sóc khách hàng cần lắng nghe tâm tư của khách, tìm hiểu nguyên nhân cũng
như mục đích cuối cùng, từ đó đưa ra giải pháp hiệu quả nhất, phù hợp với tính chất của công ty.
Giữa một chuỗi các doanh nghiệp cùng cung cấp dịch vụ Logistics với chất
lượng, giá thành và kiểu dáng tương tự, chăm sóc khách hàng lúc này đóng vai
trò quyết định, biết cách giải quyết vấn đề kịp thời, giúp khách hàng có những trải
nghiệm tốt nhất, nâng cao đánh giá của khách hàng với các dịch vụ của Công ty. 1.4.2 Mục tiêu 4
- Duy trì khách hàng hiện tại, tạo khách hàng trung thành:
Chăm sóc khách hàng sẽ giúp duy trì lượng khách hàng hiện tại bởi theo
quan niệm của các doanh nghiệp hiện nay thì việc giữ chân một khách hàng cũ dễ
thực hiện và tiết kiệm chi phí hơn rất nhiều so với tìm kiếm một khách hàng mới.
- Thu hút khách hàng tiềm năng:
Khi nhân viên chăm sóc một khách hàng tốt, khiến họ cảm thấy hài lòng cả
về chất lượng sản phẩm và dịch vụ thì cũng chính là cách gia tăng độ uy tín của
doanh nghiệp và thúc đẩy số lượng khách hàng tiềm năng theo cấp số nhân. - Giảm chi phí kinh doanh:
Doanh nghiệp khi thực hiện tốt dịch vụ chăm sóc khách hàng thì hiển nhiên
sẽ giúp giảm thiểu chi phí kinh doanh một cách đáng kể. Đó là các khoản chi phí
để tìm kiếm khách hàng mới thông qua các chương trình quảng cáo, tiếp thị, chào
hàng để thu hút khách hàng mới. Đồng thời, chăm sóc khách hàng tốt, làm cho
khách hàng hài lòng ngay từ đầu sẽ giúp hạn chế được các chi phí về mặt thời
gian, công sức, tiền bạc trong quá trình giải quyết khiếu nại, thắc mắc khách hàng.
1.4.3 Tiêu chuẩn quy trình chăm sc khách hàng
- Khách hàng là thượng đế: Trong môi trường dịch vụ, khách hàng là nhân
tố quan trọng nhất. Dù gặp phải khách hàng khó tính, người làm dịch vụ cần giảm
bớt cái tôi, biết nói xin lỗi ngay cả khi không phải trực tiếp do mình gây nên.
- Thấu hiểu tâm lý khách hàng: Mỗi khách hàng sẽ có tiêu chuẩn riêng cho
từng loại sản phẩm, dịch vụ. Nếu nhân viên tìm hiểu tâm lý của họ, sẽ có cách
thuyết phục khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ, sản phẩm của công ty mình.
- Sẵn sàng lắng nghe và đáp trả nhanh chóng: Chỉ khi nhân viên sẵn sàng
lắng nghe và tiếp nhận đầy đủ thông tin, mới hiểu được khách hàng đang gặp phải
vấn đề gì và đáp ứng đúng yêu cầu. Dù khách hàng liên hệ bằng hình thức nào
(điện thoại, email, fax, mạng xã hội hay trực tiếp…) thì nhân viên chăm sóc khách
hàng cũng cần nhiệt tình lắng nghe và trả lời.
- Có trách nhiệm :Kết quả hoạt động của bất kỳ doanh nghiệp nào cũng xuất
phát từ hai chiều, nếu muốn khách tin tưởng sử dụng sản phẩm của mình thì chính 5
nhân viên phải quan tâm đến họ. Hãy phát huy kỹ năng chăm sóc khách hàng một
cách có trách nhiệm nhất, từ đó xây dựng lòng tin nơi khách hàng.
- Linh hoạt trong tương tác: Việc duy trì liên lạc giữa doanh nghiệp và khách
hàng khiến họ cảm thấy được quan tâm nhiều hơn và khi có nhu cầu sử dụng dịch
vụ, họ sẽ nhớ ngay tới thương hiệu doanh nghiệp của mình.
1.4.4 Quy trình chung chăm sc khách hàng cho lô hàng xuất đưng bin
Nhận yêu cầu vận chuyển và chứng từ liên quan từ khách h
Kiểm tra và cập nhật thông tin lô hàng vận chuyển vào bảng tổng h
Kiểm tra và xác nhận với khách hàng về thanh toá
Gửi tài liệu và bàn giao yêu cầu kế hoạch cho các bộ phận liên qua
Phối hợp cùng các bộ phận khai báo hải quan, đội vận tải đ
theo dõi cho đến khi kế h ạ
o ch hoàn thành theo lịch trình
Lưu lại chứng từ và các chi phí phát sinh của lô hà
Hình 1.1 Sơ đồ quy trình chung chăm sc khách hàng
cho lô hàng xut khẩu đưng bin
1.5 Các chng t liên quan
1.5.1 Hợp đồng ngoại thương
Hợp đồng ngoại thương là sự thỏa thuận của bên mua và bên bán giữa hai
nước khác nhau, trong đó quy định bên bán phải cung cấp hàng hóa và chuyển
giao các chứng từ có liên quan đến hàng hóa và quyền sở hữu đối với hàng hóa
cho bên mua và bên mua phải thanh toán tiền hàng.
1.5.2 Ha đơn thương mại
Theo giáo trình “Logistics toàn cầu” của bộ môn Logistics - Đại học Hàng hải Việt Nam trang 130: 6
“Hóa đơn thương mại là hóa đơn mà người xuất khẩu gửi cho người nhập
khẩu, trong đó ghi một cách chi tiết về các hàng hóa được mua và số tiền phải trả.
Trong thương mại quốc tế, một hóa đơn thương mại phải thật chi tiết, và bao gồm
tất cả thông tin thích hợp.”
Hóa đơn thương mại có ý nghĩa quan trọng trong xuất nhập khẩu hàng hóa.
Nó là chứng từ không thể thiếu trong vấn đề giao hàng, một chứng từ quan trọng
để xác lập việc thanh toán với đối tác và là căn cứ quan trọng để xác định giá trị
hải quan của hàng hóa để tính thuế nhập khẩu.
1.5.3 Bn kê khai hàng hóa
Theo giáo trình Logistics toàn cầu” của bộ môn Logistics - Đại học Hàng hải Việt Nam trang 130:
“Bản kê khai hàng hóa là danh sách chi tiết về các thứ trong một lô hàng.
Bản kê khai hàng hóa thường đi kèm với lô hàng. Nó là một chứng từ chi tiết do
người xuất khẩu cung cấp, chỉ ra có bao nhiêu container trong lô hàng, và hàng
hóa nào được đóng trong mỗi một container.” 1.5.4 T
khai hi quan
Tờ khai hải quan là một văn bản do chủ hàng, chủ phương tiện khai báo
xuất trình cho cơ quan hải quan trước khi hàng hoặc phương tiện đi qua lãnh thổ
quốc gia. Thông lệ quốc tế cũng như pháp luật Việt Nam có quy định, việc khai
báo hải quan là bắt buộc, nếu không trung thực sẽ bị xử lí theo luật pháp hiện hành.
1.5.5 Vn đơn đưng bin
Theo quy tắc Hamburg Điều 1 khoản 7, vận đơn được định nghĩa như sau:
“Vận đơn là một loại chứng từ mà nó là bằng chứng cho một hợp đồng vận chuyển
hàng hóa bằng đường biển, chịu trách nhiệm hoặc chất hàng lên tàu bởi người
chuyên chở, và theo đó người chuyên chở giao hàng cho người nào xuất trình được vận đơn.”
Thông thường, chức năng của vận đơn bao gồm: 7
- Vận đơn là bằng chứng xác nhận hợp đồng vận tải đã được ký kết và chỉ
rõ nội dung của hợp đồng đó. Với chức năng này, nó xác định mối quan hệ pháp
lý giữa người vận tải và chủ hàng, mà trong đó, đặc biệt là quan hệ pháp lý giữa
người vận tải và người nhận hàng.
- Là biên lai của người vận tải đã nhận hàng để chuyên chở. Người vận tải
chỉ giao hàng cho người nào xuất trình trước tiên vận đơn đường biển hợp lệ mà
họ đã ký phát ở cảng xếp hàng.
- Là chứng từ xác nhận quyền sở hữu đối với những hàng hóa đã ghi trên vận
đơn. Với chức năng này, vận đơn là một loại giấy tờ có giá trị, được dùng để cầm
cố, mua bán, chuyển nhượng. 8
CHƯƠNG 2. THC TRNG QUY TRÌNH CHĂM SÓC
KHÁCH HÀNG CHO LÔ HÀNG XUT KHẨU ĐƯỜNG BIN
TI CÔNG TY TNHH YUSEN LOGISTICS VIT NAM
2.1 Gii thiu Công ty TNHH Yusen Logistics Vit Nam
2.1.1 Thông tin v Công ty
- Tên chính thức: Công ty TNHH Yusen Logistics (Việt Nam)
- Địa chỉ trụ sở: P805 tòa nhà HITC, 239 đường Xuân Thuỷ, phường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy - Hà Nội
- Mã số ĐTNT: 0101936701 - Ngày cấp: 10/05/2006
- Điện thoại / Fax: 7684641 / 7684642
- Ngày bắt đầu HĐ: 5/1/2006 12:00:00 AM - Giám đốc: Makoto Minoda
(Ngun. H Công ty t b phn Nhân s )
2.1.2 Lch s hình thành và phát trin
Công ty TNHH Yusen Logistics (Việt Nam) là đơn vị liên doanh giữa Tập
đoàn NYK của Nhật Bản và Tổng Công ty Đại lý Hàng Hải Việt Nam (VOSA)
hoạt động trong lãnh vực cung ứng dịch Logistics.
Sau hơn 14 năm hoạt động tại Việt Nam, Công ty TNHH Yusen Logistics
(Việt Nam) đã trở thành là một trong các doanh nghiệp Nhật Bản kinh doanh dịch
vụ logistics và vận tải có quy mô lớn nhất tại thị trường Việt Nam. Tổng diện tích
kho của công ty khoảng 90.000 m2 trên cả nước, được sử dụng làm cơ sở phục vụ
nhiều dịch vụ logistics như kho bãi, giao nhận trọn gói theo hợp đồng, giao nhận
và vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển và đường hàng không
chất lượng cao. Công ty đã tạo việc làm cho gần 2.000 lao động và đang hoạt động
kinh doanh hiệu quả tại Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng và Đà Nẵng và đóng
góp vào sự phát triển của hoạt động kinh doanh dịch vụ logistics và vận tải tại
Việt Nam và sự phát triển kinh tế xã hội của Việt Nam nói chung. 9
2.1.3 Chức năng
Công ty TNHH Yusen Logistics (Việt Nam) là một thành viên thuộc Tập
đoàn Yusen Logistics (Nhật Bản). Công ty chuyên cung cấp các dịch vụ logistics
như tiếp vận đường biển và đường không, kho bãi, phân phối, vận chuyển. Thừa
hưởng bí quyết, kinh nghiệm từ công ty mẹ cũng như với nỗ lực không ngừng,
Công ty TNHH Yusen Logistics (Việt Nam) đã mang lại các giải pháp logistics
toàn diện cho doanh nghiệp với chất lượng, an toàn bảo đảm. Ngoài trụ sở chính
ở Hà Nội, Công ty cũng đã lập nên mạng lưới kinh doanh trên toàn quốc.
2.1.4 Ngành ngh kinh doanh
Yusen Logistics Việt Nam cung cấp các giải pháp chuỗi cung ứng hoàn
chỉnh sử dụng cơ sở hạ tầng chất lượng cao, cơ sở kho hiện đại và hệ thống công
nghệ thông tin đã được chứng minh để đáp ứng và vượt quá mong đợi của khách hàng.
Yusen Logistics Việt Nam vận hành một mạng lưới rộng khắp các cơ sở
kho từ Bắc đến Nam Việt Nam cam kết cam kết chất lượng Năm "S" nội bộ (An
toàn, Tiết kiệm, Vệ sinh, Tiêu chuẩn và Hài lòng), duy trì các tiêu chuẩn cao nhất
trong mọi khía cạnh kinh doanh, luôn luôn đổi mới để tạo lợi thế cho khách hàng.
Công ty cá nhân hóa các giải pháp cung cấp tối ưu hóa chuỗi cung ứng, lập
kế hoạch và thực hiện vận chuyển, và lập kế hoạch và quản lý hàng tồn kho.
2.1.5 Sn phm dch v
Yusen Logistics là công ty dẫn đầu thị trường trong việc cung cấp các giải
pháp hậu cần địa phương và quốc tế tại Việt Nam. Giải pháp và dịch vụ: Nhập kho:  Giao nhận hàng không
 Tổng số 9 cơ sở kho với khoảng
 Giao nhận vận tải đường biển 65.000 m2 lưu trữ
 Quản lý hàng hóa xuất xứ
 Kho ngoại quan, CFS và kh  Hợp đồng hậu cần khô Phân phối: Quản lý vận tải : 10
 Hạm đội hiện đại  Thủ tục hải quan
 Hơn 120 xe tải thuộc sở hữu
 Dịch vụ giá trị gia tăng
 Chuyên dụng và đa người dùng  Đóng gói lại
 Nhà máy hậu cần, chạy sữa  Tùy chỉnh đóng gói phân phối địa phương  Quản lý trả về
 Pal et, LCL và giao hàng s
 Cải tạo và sửa chữa lượng lớn  Giải pháp CNTT
2.1.6 Cơ cấu t chc và qun lý
2.1.6.1 Sơ đồ t chc
Bộ máy điều hành quản lý của công ty gồm có: GENERAL DIRECTOR DEPUTY GENERAL BRANCH MANAGER ASST. BRANCH MANAGER MANAGER OPERATION ACCOUNTING ADM & AI R OCEAN SALES ADMIN DEPT HR DEPT FREIGHT FREIGHT DEPT DEVELOPMENT DEPT DE PT Booking Secti on SALES SALES Ocean Export DEPT DOM AE C/S Section Section DEPT Ocean Import Air Terminal Secti on Section Air Import Section
Hình 2.1 Sơ đồ b máy điều hành qun lý công ty
(Ngun. Phòng nhân s Yusen) 11
2.1.6.2 Chức năng, nhiệm v ca các phòng ban, b phn
B phn Kế toán Tài chính Về tài chính
- Lập kế hoạch ngân quỹ, lưu chuyển tiền tệ
- Lập kế hoạch tính lợi nhuận ước tính năm sau khi kết thúc năm tài chính
theo yêu cầu của Ban giám đốc.
- Lập báo cáo tài chính quý, năm theo yêu cầu của Ban giám đốc và Công ty mẹ
- Theo dõi các yêu cầu ký quỹ của hãng hàng không
- Theo dõi các khoản vay nợ trong nước và nước ngoài (nếu có)
- Quản lý các nguồn tài chính, tiền mặt, tài khoản tại văn phòng chính và các chi nhánh.
- Lưu trữ chứng từ sổ sách tài chính. Về kế toán
- Thanh toán nội bộ và bên ngoài
- Lập báo cáo thuế hàng tháng, quý, năm
- Hướng dẫn thực thi các qui định và chuẩn mực về kế toán cho các bộ phận
- Ghi chép, phản ánh kịp thời và đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong sổ sách kế toán
- Theo dõi quản lý tài sản cố định theo ghi nhận của kế toán.
- Theo dõi và quản lý công nợ tồn đọng, nợ khó đòi
- Lưu trữ các chứng từ sổ sách kế toán
- Theo dõi và cập nhật các thông tin, qui định về thuế và kế toán cho Ban giám đốc
B phn Hành chính Nhân S
- Tham vấn cho Ban giám đốc về chính sách hành chính – nhân sự sao cho có hiệu quả nhất
- Tuyển dụng và đào tạo nhân viên
- Quản lý, lưu trữ hồ sơ, dữ liệu về nhân viên. 12
- Xin giấy phép lao động, visa, thẻ cư trú cho người nước ngoài làm việc
- Tổ chức đánh giá nhân viên hàng năm
- Tính công, lập bảng lương
- Báo cáo thuế thu nhập cá nhân của nhân viên Công ty
- Báo cáo bảo hiểm y tế, Bảo hiểm xã hội của nhân viên Công ty
- Quản lý công văn đến
- Quản lý con dấu Công ty
B phn Bán hàng
- Giữ gìn đồng thời phát triển bán dịch vụ mới cho khách hàng hiện tại.
- Phát triển khách hàng mới
- Hỗ trợ các bộ phận CS trong việc liên hệ khách hàng và giải quyết các vấn
đề gặp phải trong quá trình làm việc
- Hỗ trợ bộ phận kế toán trong việc thanh toán quá hạn của khách hàng mà mình phụ trách
- Cung cấp báo cáo và điều tra thị trường
- Tham vấn cho Ban giám đốc về chính sách bán hàng
B phn Chăm sóc khách hàng ( AFF, OFF Department )
- Thực hiện nghiệp vụ của chăm sóc khách hàng của Công ty cho khách hàng
- Xử lý các yêu cầu, khiếu nại của khách hàng
- Liên lạc với các đại lý nước ngoài để xử lý công việc liên quan
- Lựa chọn và thiết lập mối quan hệ tốt nhà cung ứng phù hợp
- Cung cấp dữ liệu chính xác trong hệ thống phần mềm
- Lưu trữ hồ sơ các lô hàng
- Hỗ trợ bộ phận bán hàng trong việc cung cấp thông tin về giá, lịch trình,
nhà cung ứng, các thông tin xử lý hàng….
- Tham vấn cho Ban giám đốc về vấn đề dịch vụ khách hàng cho hiệu quả.
B phn hiện trường hàng không (Air export Terminal Section)
- Tiếp cận và xử lý hàng air xuất khẩu tại kho
- Theo dõi, báo cáo các lô hàng có vấn đề 13