ĐÁP ÁN
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1
ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SƯ PHẠM
THÁNG …………………
MÔN THI: TOÁN
(Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian giao đề)
PHN I. TRC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm)
Câu 1. Hàm s
5 4sin2 cos2y x x
có tt c bao nhiêu giá tr nguyên?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Li gii
Chn C
Ta có
5 4 sin 2 cos 2 5 2 sin 4y x x x
.
1 sin 4 1 2 2 sin 4 2 3 5 2 sin 4 7x x x
3 7 3;4;5;6;7
y
yy
nên y có 5 giá tr nguyên.
Câu 2. Cho hàm s có bng biến thiên như hình bên. Giá trị cc tiu ca hàm s bng
A. . B. . C. . D. .
Li gii.
Chn A
Nhìn bng biến thiên ta thy
1
ct
y
.
Câu 3. Tìm tp
nghim của phương trình
63
3 2 0.
xx
ee
A.
0;ln2S
. B.
ln 2
0;
3
S
. C.
ln 2
1;
3
S
. D.
1;ln 2S
.
Li gii.
Đặt
3
0
x
et
. Phương trình trở thành
2
1
3 2 0
2
t
tt
t
.
3
3
0
1 3 0
ln 2
0; .
ln 2
3 ln 2
3
2
3
x
x
x
ex
S
x
x
e
Chn B
Câu 4. Một đề thi trc nghim gm 50 câu, trong mi u có 4 phương án tr li và có duy nht mt
phương án đúng. Mt hc sinh không biết làm c 50 câu, n mi câu chn ngu nhiên một phương án.
Xác sut ca biến c "Hc sinh đưc đúng 8 đim" là
( )
y f x=
+
1
0
0
3
x
y'
y
1
+
+
5
+
1
3
5
1
Mã đề 001
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2
A.
40 10
50
40
C .3
4
. B.
40
40
50
1
C.
4



. C.
40 10
13
.
44
. D.
40 10
40
50
13
C . .
44
.
Li gii
Chn D
Gi P là xác sut ca biến c "Học sinh được đúng 8 điểm"
Áp dng công thc Bernoulli ta có:
40 10
40
50
13
P=C . .
44
Câu 5. Biết
( )
3
0
5
3
f x dx =
( )
4
0
3
5
f t dt =
. Tính
( )
4
3
f u du
.
A.
8
15
. B.
14
15
. C.
17
15
. D.
16
15
.
Li gii
Chn D
Ta có
( ) ( ) ( )
4 3 4
0 0 3
f u du f u du f u du=+
.
( ) ( )
33
00
5
3
f u du f x dx==

( ) ( )
44
00
3
5
f u du f t dt==

.
Nên
( ) ( )
44
33
3 5 3 5 16
5 3 5 3 15
f u du f u du= + = =

.
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mt phng
( )
P :x 2y 3z 4 0+ =
và điểm
( )
A 1; 2; 3−−
. Phương
trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với mt phng
( )
P
A.
1 2 3
1 2 3
x y z + +
==
. B.
x 1 y 2 z 3
1 2 3
+
==
.
C.
1 2 3
1 2 3
x y z +
==
−−
. D.
x 1 y 2 z 3
1 2 3
+ +
==
−−
.
Li gii
Chn A
D thấy vectơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua A vuông góc vi (P) một vectơ pháp tuyến
ca mt phng (P).
Nên vectơ chỉ phương ca đưng thng d là:
( )
1;2; 3u
. đưng thng đi qua A(1;-2;-3) nên phương
trình đường thng d là:
1 2 3
1 2 3
x y z + +
==
Câu 7. Người ta đo đ i tn ca 80 con cá đưc nuôi mt khu vc. Kết qu được biu din
biểu đồ tn s tương đi ghép nhóm sau (đơn v: cm).
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3
S con cá có độ dài thân nh hơn 29 cm là:
A. 5. B. 20 C. 25 D. 16
Li gii
Chn B
Da vào biểu đồ thì s con cá có độ dài thân nh hơn 29 cm là 25% của 80 con
Nên s ng cá tha mãn yêu cu là:
1
.80 20
4
=
Câu 8. Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
x
y2=
và các đường thng
y 2;x 1;x 2= = =
có giá tr bng
A.
( )
2
1
22
x
dx
. B.
( )
2
1
22
x
dx
C.
( )
2
1
22
x
dx
. D.
( ) ( )
12
11
2 2 2 2
xx
dx dx
+

.
Li gii
Chn D
( ) ( )
2 1 2 1 2
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 .
= = + = +
x x x x x
S dx dx dx dx dx
.
Câu 9. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
C
, tam giác
SAB
đều nm trong mt
phng vuông góc với đáy. Tính theo
a
th tích ca khi chóp. Biết rng
3; .AB a AC a==
A.
3
2
a
. B.
3
2
4
a
. C.
3
3
2
a
. D.
3
2
2
a
.
Li gii
Chn B
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4
Trong mt phng
( )
SAB
.Gi
H
là trung điểm ca
AB
.
SAB
đều
.SH AB⊥
Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
( )
.
SH AB
SAB ABC AB SH ABC
SAB ABC
=
SAB
đều
3AB a=
3
2
a
SH=
.
ABC
là tam giác vuông cân ti
C
2 2 2 2 2
3 2.AB AC BC BC a a a = + = =
3
.
1 3 1 2
2.
3 2 2 4
S ABC
aa
V a a==
.
Câu 10. Có 21 th được viết các s t nhiên liên tiếp t 1 đến 21 (mi th viết đúng một s). Có bao
nhiêu cách chn ra 3 th tho mãn tích ca 3 s trên 3 th được chn là s chn?
A.
3
21
C
. B.
3
21
A
. C.
33
21 11
CC
. D.
33
21 10
CC
.
Li gii
Chn C
Gi
1;2;.....;21A =
là tp hp các s được đánh số trên th.
Chn ngu nhiên 3 th bt k ta có:
3
21
C
(la chn)
Trong tp A có 11 s t nhiên l. Ta chn 3 s l bt k có:
3
11
C
(la chn)
Khi đó, để tích 3 th được chn là mt s chn thì trong 3 th được chn ít nht có mt th là s chn.
Vy s ng cách chn tha mãn là phn bù ca cách chn 3 s l bt k trong vic chn ngu nhiên 3
th
S cách chn tha mãn là:
33
21 11
CC
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5
Câu 11. Cho hàm s
ax b
y
cx d
+
=
+
có đồ th như trong hình bên dưới. Biết rng
a
là s thực dương, hỏi
trong các s
,,b c d
có tt c bao nhiêu s dương?
A.
1
. B.
2
. C.
0
. D.
3
.
Li gii
Chn B
Nhìn vào đồ th ta thy:
Tim cn ngang
a
y
c
=
nm trên trc hoành nên
0c
(vì
0a
)
Tim cận đứng
d
x
c
=
nm bên trái trc tung nên
0.
d
c
Suy ra
0d
(vì
0c
)
Giao điểm của đồ th và trc tung nằm bên dưới trc hoành nên
0.
b
d
Suy ra
0b
(vì
0d
)
Vy 𝑐 > 0, 𝑑 > 0.
Câu 12. Mt chất điểm đang chuyển động vi vn tc
0
v 15 m / s=
thì tăng vận tc vi gia tc
( )
( )
22
a t t 4t m / s=+
. Quãng đường chất điểm đó đi được trong khong thi gian 3 giây k t lúc bắt đầu
tăng vận tc là
A.
67,25 m
. B.
68,25 m
. C.
69,75 m
. D.
70,25 m
.
Đáp án
( )
( )
33
2 2 2
tt
t 4t dt 2t C v t 2t
33
C+ = + + = + +
.
( ) ( )
3
2
t
0 15 t 2t 15
3
vv= = + +
( )
3
3
3 4 3
2
0
0
t t 2t
s 15 2t dt 15t 69,75 m .
3 12 3
= + + = + + =
Chn C
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6
Câu 13. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
M 1;2; 4
trên trục Ox là điểm có to
độ
A.
( )
0;2;0
. B.
( )
1;0;0
. C.
( )
0;0; 4
. D.
( )
1;2; 4
.
Li gii
Chn B
Khi chiếu vuông góc điểm M lên trục Ox thì tung độ và cao độ đều = 0
Câu 14. Mt cp s cng gm bn s hng, biết tng ca chúng bng
20
và tổng các bình phương của
chúng bng
120.
Tìm các s hng ca cp s cộng đó.
A.
8, 6, 4, 2.
B.
1,3,5,7.
C.
2,4,6,8.
D.
7, 5, 3, 1.
Li gii
Chn C
Không mt tính tng quát, gi s bn s hng ca cp s cng đó
3 ; ; ; 3a x a x a x a x + +
vi công
sai là
( )
2 0 .d x x=
Khi đó, ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
3 3 20
3 3 120
a x a x a x a x
a x a x a x a x
+ + + + + =
+ + + + + =
( )
22
4 20 5
0
4 20 120 1
aa
do x
a x x
==


+ = =

Vy bn s hng ca cp s cng cn tìm là
2,4,6,8
.
Câu 15. Bảng dưới đây thống kê c li ném t ca mt vận động viên.
C li (m)
[19; 19,5)
[19,5; 20)
[20; 20,5)
[20,5; 21)
[21; 21,5)
Tn s
13
45
24
12
6
S trung bình ca mu s liu ghép nhóm xp x
A.
20.02 m
. B.
20.15 m
. C.
20.015 m
. D.
20.05 m
.
Li gii
Ta có bng sau:
C li (m)
[19; 19,5)
[19,5; 20)
[20; 20,5)
[20,5; 21)
[21; 21,5)
Giá tr
đại din
19,25
19,75
20,25
20,75
21,25
Tn s
13
45
24
12
6
C mu là n = 13 + 45 + 24 + 12 + 6 = 100.
S trung bình ca mu s liu ghép nhóm là:
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7
13.19,25 45.19,75 24.20,25 12.20,75 6.21,25
20,015
100
x
+ + + +
==
Câu 16. Áo khoác HNUE trước khi xuất khẩu sang Anh phải qua 2 lần kiểm tra, nếu cả hai lần đều đạt thì
chiếc áo đó mới đủ tiêu chuẩn xuất khẩu. Biết rằng bình quân 98% sản phẩm làm ra qua được lần kiểm tra
thứ nhất, 95% sản phẩm qua được lần kiểm tra đầu sẽ tiếp tục qua được lần kiểm tra thứ hai. Tìm xác
suất để 1 chiếc áo khoác đủ tiêu chuẩn xuất khẩu?
A.
95
98
. B.
931
1000
. C.
95
100
. D.
98
100
.
Li gii
Chn B
Gọi A biến cố qua được lần kiểm tra đầu tiên”
( )
0,98PA=
Gọi B biên cố “qua được lần kiểm tra thứ 2”
( )
| 0,95P B A=
chiếc áo khoác đủ tiêu chuẩn xuất khẩu phải thỏa mãn 2 điều kiện trên hay ta đi tính
( )
P A B
ta
( )
( )
( )
( ) ( ) ( )
931
| | . 0,95.0,98
1000
P A B
P B A P A B P B A P A
PA
= = = =
PHN II. TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 3 đim)
Câu 1. Mt vt chuyển động theo quy lut
32
1
9
2
= +s t t
vi
t
(giây) là khong thi gian tính t lúc
bắt đầu chuyển động và
s
(mét) là quãng đường vật đi được trong khong thời gian đó. Xác định tính
đúng sai của các khẳng định sau:
Khẳng định
Đúng
Sai
(a) Vt chuyển động được 400 m trong 10 giây đầu tiên.
(b)
2
3
( ) ( ) 18
2
v t s t t t
= = +
(c)
( ) 0 6v t t
= =
(d)
( )
10 30v =
Li gii
Quãng đường vt chuyn động được trong 10 giây đu : s(10) = 400. Vn tc ti thời đim
t
2
3
( ) ( ) 18
2
v t s t t t
= = +
vi
0;10t
.
Ta có :
( ) 3 18 0 6
= + = =v t t t
.
Suy ra:
( ) ( ) ( )
0 0; 10 30; 6 54v v v= = =
. Vy vn tc ln nht ca vt đt đưc bng
( )
54 /ms
.
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
8
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai mt phng
( )
P :2 1 0x y z + + =
, (Q):
4x 2y 2z 3 0 + + =
.
Khẳng định
Đúng
Sai
(a)
( )
n 2; 1;1
là một vectơ pháp tuyến ca
( )
P
.
(b)
( ) ( )
P / / Q
.
(c) Đim I
3
0; ;0
2



không thuc (Q).
(d) Khong cách gia hai mt phng
( )
P
( )
Q
bng
1
6
.
Đáp án
a) Đ; b) Đ; c) S; d) S.
PHN III. TR LI NGN
Câu 1. Công ty HSA & TSA Vit Nam muốn làm đường ng dn t một điểm A trên b đến một điểm
B trên mt hòn đảo. Hòn đảo cách b biển 6km. Giá thành để xây đường ng trên b
50.000USD mi km, và 130.000USD mỗi km để xây dưới nước. B’ là điểm trên b sao cho
BB’ vuông góc với b bin. Khong cách t A đến B’ là 9km. Vị trí C trên đoạn AB’ sao cho
khi ni ống theo hướng ACB thì s tin ít nhất. Khi đó C cách A một đoạn bng:
Li gii
Tr li: 6.5
Ta đặt:
( ) ( )
' , 0 9B C x km x=
Ta có:
2 2 2
' ' 36 , 9BC B B B C x AC x= + = + =
Gi F(x) là hàm chi phí xây dựng đường ống nước t ACB
Ta có:
( ) ( )( )
2
130.000. 36 50.000 9F x x x USD= + +
Câu toán tr thành tìm x sao cho F(x) đạt GTNN.
( )
( )
2
2
2
2
130.000
' 50.000.
36
130.000
' 0 50.000 0 13 5 36
36
25 5
2,5
42
F x x
x
F x x x x
x
xx
=−
+
= = = +
+
= = =
Vì F(x) là hàm liên tục trên đoạn
0;9
nên ta có:
( ) ( )
5
0 1.230.000, 9 1.406.000, 1.170.000
2
F F F

= = =


Vy chi phí nh nht khi C cách A khong bng 9km-2,5km=6,5km.
Câu 2. Mt phn thiết kế ca mt công trình đang y dng có dng như hình bên, trong đó ABCD là
hình vuông cnh
6 m,
AM,BN,DP
cùng vuông góc vi
( )
ABCD ,
AM 4 m=
,
BN 3 m,=
DP 2 m=
.
Góc gia hai mt phng
( )
ABCD
( )
MNP
(làm tròn kết qu đến ng đơn v của độ) là
n
vi
n
là s
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
9
nguyên. Giá tr ca
n
là bao nhiêu?
Tr li: 20.
Li gii
Chn h trục Oxy như hình v với đơn vị ca mi trc mét,
( ) ( )
A 0;0;0 ,B 6;0;0
,
( ) ( ) ( ) ( )
D 0;6;0 ,M 0;0;4 ,N 6;0;3 ,P 0;6;2
. Phương trình mt phng (MNP) là
x 2y++
6 24 0z −=
, vectơ
pháp tuyến ca (MNP) là
( )
n 1;2;6=
.
( )
ABCD
có vectơ pháp tuyến
( )
k 0;0;1=
.
( ) ( )
( )
2 2 2 2 2 2
1.0 2.0 6.1
6 41
cosn cos ABCD , MNP
41
1 2 6 . 0 0 1
++
= = =
+ + + +
.
Suy ra
n 20=
.
Câu 3. Theo thống xác suất để hai ngày liên tiếp mưa một thành phố vào mùa hè là 0,5; còn
không mưa 0,3. Biết các sự kiện một ngày mưa, một ngày không mưa đồng khả năng. Tính xác
suất để ngày thứ hai mưa, biết ngày đầu không mưa.
Trả lời: ……0,25……
Li gii
Gọi
,AB
lần lượt là biến cố để trời mua vào ngày thứ nhất và trời mưa vào ngày thứ hai, theo bài ra, ta có:
( ) 0,5; ( ) 0,3P AB P AB==
.
Do các sự kiện một ngày mưa, một ngày không mưa đồng khả năng nên:
1 ( ) ( )
( ) ( ) 0,1
2
P AB P AB
P AB P AB

−+

= = =
.
Suy ra:
( ) ( ) ( ) 0,4P A P AB P AB= + =
.
Xác suất để ngày th hai mưa, biết ngày đu không mưa là:
( ) 0,1
( | ) 0,25
0,4
()
P AB
P B A
PA
= = =
.
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
10
Câu 4. Có bao nhiêu s t nhiên có by ch s đôi một khác nhau, trong đó đứng lin gia hai ch s 1
và 3 là ch s 2.
Tr li: 7440.
Li gii:
Vì ch s 2 đứng lin gia hai ch s 1 và 3 nên s cn lp có b ba s 123 hoc 321,
TH1: S cn lp có b ba s 123.
Nếu b ba s 123 đứng đầu thì s có dng
123abcd
.
4
7
840=A
cách chn bn s
, , ,a b c d
nên có
4
7
840=A
s,
Nếu b ba s 123 không đứng đầu thì s có 4 v trí đặt b ba s 123,
Có 6 cách chn s đứng đầu và có
3
6
120=A
cách chn ba s
,,b c d
,
Theo quy tc nhân có
3
6
6 4 2880 =A
s.
Theo quy tc cng có
840 2880 3720+=
s.
TH2: S cn lp có b ba s 321.
Do vai trò ca b ba s 123 và 321 như nhau nên có
2(840 2880) 7440+=
.
PHN IV. T LUN
Câu 5. Mt ca s gm phần dưới là mt hình ch nht và phn vòm có hình bán nguyệt được mô t
hình. Biết chu vi ca ca s là 5 m. Tìm
x
y
để din tích ca ca s ln nht thì
Li gii
Chu vi ca ca s là:
25
2
x
xy
+ + =
. Do đó,
10 (2 )
4
x
y
−+
=
.
Din tích ca ca s là:
22
(4 ) 20
88
x x x
S xy
+ +
= + =
.
Din tích ca ca s ln nht khi
10 5
1,4( m), 0,7( m)
44
xy

= =
++
.
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
11
Câu 6. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh bng
1
,
BB
to với đáy một
góc
60
, hình chiếu ca
A
lên mt phng
( )
ABC
trùng với trung điểm
H
ca cnh
BC
. Tính khong
cách t
đến mt phng
( )
ABB
.
Lời giải
Ta có
33
60 .tan 3
22
A AH A H AH A AH
= = = =
.
Kẻ
HI AB
tại
I
HJ A I
tại
J
.
Ta có:
( )
( )
( )
( )
, 2 , 2d C ABB d H AA B HJ

==
.
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 3
2 13
3
3
2
4
HJ
HJ HA HI
= + = + =



.
Vậy
( )
( )
3 13
,
13
d C ABB
=
.
Câu 7. Mt nhà thiết kế cn làm mt cái logo có dng hình ch nhật kích thước
40 cm 80 cm
. Trong
logo đó có hai đường parabol chung đỉnh, cùng trục đối xng chứa đường trung bình ca hình ch nht và
hai parabol đi qua đỉnh ca hình ch nht (hình bên). Nhà thiết kế kế hoch làm màu nn là màu xanh
phn phía trên ca c hai đường parabol và phần phía dưới ca c hai đường parabol, phn còn li là màu
khác. Din tích phn màu xanh là bao nhiêu
2
dm
(làm tròn kết qu đến hàng phần mười)?
60
I
B'
C'
A
C
B
H
A'
J
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
12
Đáp số: 10,7.
Chn h trc to độ Oxy như hình bên với đơn vị ca hai trc là dm.
Đường parabol phía trên phương trình
2
y ax=
đi qua các điểm
( ) ( )
2;4 , 2;4
. Suy ra
a1=
. Đường parabol phía ới phương trình
2
y a x=
đi qua các đim
( ) ( )
2; 4 , 2; 4
. Suy ra
1a
=−
. Din tích
ca hình ch nht
( )
2
4.8 32 dm=
. Din tích phn màu xanh bng din
tích hình phng gii hn bởi hai đường parabol
2
yx=
,
2
yx=−
các
đường thng
x 2,x 2= =
. Ta
( ) ( )
2
2
3
2 2 2
2
2
2x 32
S x x dx 10,7 dm .
33
= = =
-------------------------------------------------- Hết --------------------------------------------------
Nhóm ôn thi ĐGNL ĐGTD TN
THPT: https://www.facebook.com/groups/dodaihoc.tlot
Nhóm Góc ôn thi Đánh giá tư duy – Đánh giá năng lực TN THPT
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieuonthipage
Nhóm Zalo (update khi có nhóm mi): https://tailieuonthi.org/nhom-zalo
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1
TAILIEUONTHI.ORG
ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SƯ PHẠM
MÔN THI: TOÁN
(Thi gian làm bài 90 phút, không k thời gian giao đề)
A. TÔ TRÊN PHIU TR LI TRC NGHIM
Phần I (4 điểm). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 16. Đối vi mi câu, thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Tng nghim ca
cos 1x =
trên


0; 201 8
bng :
A.
1010
B.
( )
1009
2 2 1
C.
1019090
D.
( )
1010
21
Li gii
Chn C
Ta có:
( )
1009. 2 2018
2 0; 2 ; 4 ;...;2018 2 4 ... 2018 1019090
2
x k x x
+
= = + + + = =
Câu 2. Cho hàm s
( )
y f x=
đồ th đạo hàm
( )
y f x=
như Hình 1. Hàm s
( )
y f x=
nghch biến
trên khong
A.
( )
2;0
. B.
( )
1;2
. C.
( )
1;3
. D.
( )
4;5
.
Li gii
T đồ th hàm s
( )
y f x=
ta thy
( ) ( )
0 4;5f x x
nên hàm s nghch biến trên
( )
4;5
.
Câu 3. Tính giá tr ca biu thc
3
log .
a
P a a a
vi
0 1.a
A.
1
3
P
. B.
3
2
P
. C.
2
3
P
. D.
3P
.
Li gii. Ta có
1
13
3
22
33
log . . log log
22
a a a
P a a a a a
.
Chn B.
Cách trc nghim: Chn
2a
bm máy.
Mã đề 002
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2
Câu 4. Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên
hai con xúc xắc bằng 6. Biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm.
A.
2
6
. B.
1
2
. C.
1
6
. D.
5
6
.
Li gii
Chn C.
Gọi
A
là biến cố “con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm”
Gọi
B
là biến cố “ Tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc bằng 6”.
Khi con xúc xắc thứ nhất đã xuất hiện mặt 4 chấm thì thì lần thứ hai xuất hiện 2 chấm thì tổng hai lần xuất
hiện là 6 chấm thì
( )
1
|
6
P B A =
Câu 5. Gi s
5
1
ln
21
dx
c
x
=
. Giá tr ca
c
A. 9. B. 3. C. 81. D. 8.
Li gii
Chn B
Ta có
5
5
1
1
11
ln 2 1 ln3 ln1 ln3
2 1 2 2
dx
x
x
= = =
.
Do đó
9c =
tha mãn yêu cu bài toán.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;2; 1A
,
( )
3;0;1B
( )
2;2; 2C
. Đưng thẳng đi qua
A
và vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có phương trình là:
A.
1 2 1
1 2 3
x y z +
==
. B.
1 2 1
1 2 1
x y z+ +
==
.
C.
1 2 1
1 2 1
x y z
==
. D.
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
.
Li gii
Chn A.
Ta có
( )
2; 2;2AB =−
,
( )
1;0; 1AC =−
.
Mt phng
( )
ABC
có mt véc pháp tuyến là
( )
, 2;4;2n AB AC

==

.
Đưng thng vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có mt véc ch phương
( )
1;2;1u =
.
Đường thẳng đi qua
A
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
có phương trình
1 2 1
1 2 1
x y z +
==
.
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3
Câu 7. Trong bui kim tra sc khỏe đầu năm của mt lp 12
Xét mu s liu mi gm các giá tr đại din ca các nhóm, tn s ca mi giá tr đại din bng tn s ca
nhóm tương ứng. Hãy tính độ lch chun ca mu s liu mi.
A. 4,26. B. 4,25. C. 4. D. 4,2
Li gii
Ta có bng thng kê mu s liu mi:
Giá tr
đại din
162
166
170
174
178
S hc sinh
3
5
8
4
1
C mu n = 21.
S trung bình ca mu s liu ghép nhóm là:
3550
21
x =
Phương sai của mu s liu ghép nhóm là:
2 2 2 2 2
2
3550 3550 3550 3550 3550
3 162 5 166 8 170 4 174 1 178
8000
21 21 21 21 21
18,14
21 441
s
+ + + +
= =
Độ lch chun ca mu s liu ghép nhóm là:
2
8000
4,26
441
ss= =
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
4
Câu 8. Din tích ca hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
1
ln ,yx
x
=
trục hoành và đường thng
xe=
bng
A.
1
4
. B.
1
2
. C.
2
. D.
1
.
Li gii
Chn B
Ta có
1
ln 0 1xx
x
= =
Do đó diện tích hình phng cn tìm là:
ee
11
11
ln d ln .d(ln )
2
S x x x x
x
= = =

.
Câu 9. Cho khi chóp t giác đu có cạnh đáy bằng
,a
cnh bên gp hai ln cạnh đáy. Tính th tích
V
ca khối chóp đã cho.
A.
=
3
2
2
a
V
B.
=
3
14
2
a
V
C.
=
3
2
6
a
V
D.
=
3
14
6
a
V
Li gii
Chn D
Chiu cao ca khi chóp:

= = =



2
2 2 2
2 14
4
22
aa
SI SA AI a
Th tích khi chóp:
= = =
3
2
1 1 14 14
..
3 3 2 6
ABCD
aa
V SI S a
Câu 10. Giá tr ca gii hn
22
2 1 1
lim
22
x
xx
x
→−
+ +
+
là:
A.
21
2
−+
. B.
2
7
.
C.
0
. D.
21
2
.
Li gii
Chn A
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
5
Ta có
22
11
21
lim
2
(2 )
x
xx
xx
x
x
→−
+ +
+
22
11
21
lim
2
2
x
xx
x
→−
+ + +
=
+
−+
=
21
2
Câu 11. Đưng cong ca hình v bên là đồ th ca hàm s
ax b
y
cx d
+
=
+
vi
, , ,a b c d
là các s thc.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
'0y
vi
( ) ( )
;2 2;x − +
.
B.
'0y
vi
( ) ( )
;2 2;x − +
.
C.
'0y
vi
( ) ( )
;1 1;x +
.
D.
'0y
vi
( ) ( )
;1 1;x +
.
Lời giải
T đồ th thy
()y f x=
nghch biến trên
( ) ( )
;2 2; +
=>
'0y
vi
( ) ( )
;2 2;x +
.
Chn A
Câu 12. Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
để phương trình
32
3 2 2 4x x m+ = +
có ba nghim phân
bit.
A.
3; 1m
. B.
( )
3; 1m
. C.
( )
2;2m−
. D.
2;2m−
.
Li gii
Chn B
Xét hàm s
32
32y x x= +
,
2
36y x x
=+
.
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
6
Lp bng biến thiên
S nghim của phương trình
( )
32
3 2 2 4 *x x m+ = +
bng s giao điểm của đồ th hàm s
32
32y x x= +
và đường thng
24ym=+
.
Da vào bng biến thiên suy ra PT (*) có 3 nghim phân bit khi
2 2 4 2 3 1mm +
.
Câu 13. Cho
( ) ( )
0;3 , 4;2AB
. Điểm
D
tha
2 2 0OD DA DB+ =
, tọa độ
D
là:
A.
( )
3;3
. B.
( )
8; 2
. C.
( )
8;2
. D.
5
2;
2



.
Li gii
Chn B
Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
0 2 0 2 4 0
8
2 2 0
2
0 2 3 2 2 0
D D D
D
D
D D D
x x x
x
OD DA DB
y
y y y
+ =
=
+ =

=−
+ =
Câu 14. Trong khai trin
6
2

+


x
x
, h s ca
( )
3
,0xx
là:
A.
60
. B.
80
. C.
160
. D.
240
.
Li gii
Chn A.
S hng tng quát trong khai trin trên là
1
6
2
16
. 2 .
+
=
k
k k k
k
T C x x
Yêu cu bài toán xy ra khi
1
6 3 2
2
k k k = =
.
Khi đó h s ca
3
x
là:
22
6
.2 60C =
.
Câu 15. Kết qu điu tra tng khối lượng bưởi thu hoạch trong năm 2025 của mt s h gia đình Phú
Diễn được ghi li bng sau:
Tng s bưởi
(kilogam)
[200; 250)
[250; 300)
[300; 350)
[350; 400)
[400; 450)
S h gia đình
24
62
34
21
9
Hãy tìm t phân v
1
Q
A.
16175
62
. B.
36175
62
. C.
16175
26
. D.
15175
62
Li gii
S h gia đình được kho sát (c mu) là n = 24 + 62 + 34 + 21 + 9 = 150.
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
7
Gi
1 2 150
; ;...;x x x
tng khối lượng bưởi thu hoạch trong năm 2025 của 150 h gia đình được xếp theo th
t không gim.
Ta có:
)
1 24
;...; 200;250xx
)
25 86
;...; 300;350xx
)
87 120
;...; 300;350xx
)
121 141
;...; 350;400xx
)
142 150
;...; 400;450xx
Do đó, đối vi dãy s liu
1 2 150
; ;...;x x x
thì
T phân v th nht
1
Q
)
38
250;300x
. Do đó, tứ phân th nht ca mu s liu ghép nhóm là:
( )
1
150
24
16175
4
250 300 250
62 62
Q
= + =
Câu 16. Trong mt phng tọa độ
Oxy
cho đường tròn
( )
C
tâm
( )
1; 1I
bán kính
5R =
. Biết rng
đường thng
( )
:3 4 8 0d x y + =
cắt đường tròn
( )
C
tại hai điểm phân bit
,AB
. Tính độ dài đoạn thng
AB
.
A.
8AB =
. B.
4AB =
. C.
3.AB =
. D.
6AB =
.
Li gii
Chn A
Gi
H
trung đim ca đon thng
AB
. Ta có
IH AB
( )
( )
( )
2
2
3.1 4. 1 8
;3
34
IH d I AB
+
= = =
+−
.
H
I
A
B

Preview text:

ĐÁP ÁN
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SƯ PHẠM
THÁNG ………………… Mã đề 001 MÔN THI: TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm)
Câu 1. Hàm số y 5
4sin 2x cos 2x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Lời giải Chọn C Ta có y
5 4 sin 2x cos 2x 5 2 sin 4x . Mà 1 sin 4x 1 2 2sin 4x 2 3 5 2sin 4x 7 3 7 y y y
3;4;5;6;7 nên y có 5 giá trị nguyên.
Câu 2. Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng x ∞ 1 3 + ∞ y' + 0 0 + + ∞ 5 y ∞ 1 A. 1 . B. 3 . C. 5 . D. 1 − . Lời giải. Chọn A
Nhìn bảng biến thiên ta thấy y 1 . ct
Câu 3. Tìm tập S nghiệm của phương trình 6x 3 3 x e e 2 0. ln 2 ln 2 S 0; S 1; S 0;ln 2 S 1;ln 2 A. . B. 3 . C. 3 . D. . Lời giải. t 1 2 t 3t 2 0 Đặ 3x t 2 t e t
0 . Phương trình trở thành . 3x x 0 e 1 3x 0 ln 2 ln 2 S 0; . 3x e 2 3x ln 2 x 3 3 Chọn B
Câu 4. Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, trong mỗi câu có 4 phương án trả lời và có duy nhất một
phương án đúng. Một học sinh không biết làm cả 50 câu, nên mỗi câu chọn ngẫu nhiên một phương án.
Xác suất của biến cố "Học sinh được đúng 8 điểm" là 1
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 40 10 40 40 10 40 10 C .3  1   1   3   1   3  A. 50 . B. 40 C .  . C. .     . D. 40 C . .     . 40 4 50  4   4   4  50  4   4  Lời giải Chọn D
Gọi P là xác suất của biến cố "Học sinh được đúng 8 điểm" 40 10  1   3 
Áp dụng công thức Bernoulli ta có: 40 P=C . . 50      4   4  3 5 4 3 4 Câu 5. Biết
f ( x) dx =  và
f (t ) dt =  . Tính f (u) du  . 3 5 0 0 3 8 14 17 16 A. . B. . C. − . D. − . 15 15 15 15 Lời giải Chọn D 4 3 4 Ta có f
 (u)du = f
 (u)du + f  (u)du . 0 0 3 3 3 5 4 4 3 Mà
f (u) du = f ( x) dx =   và
f (u) du = f (t) dt =   . 3 5 0 0 0 0 4 4 3 5 3 5 16 Nên
= + f (u)du f (u)du = − = −   . 5 3 5 3 15 3 3
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x + 2y −3z − 4 = 0 và điểm A(1; 2 − ;− ) 3 . Phương
trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là x −1 y + 2 z + 3 x +1 y − 2 z − 3 A. = = . B. = = . 1 2 3 − 1 2 3 − x −1 y − 2 z + 3 x −1 y + 2 z + 3 C. = = = = 1 2 − 3 − . D. 1 2 − 3 − . Lời giải Chọn A
Dễ thấy vectơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
Nên vectơ chỉ phương của đường thẳng d là: u (1;2; 3
− ). Và đường thẳng đi qua A(1;-2;-3) nên phương − + + trình đườ x 1 y 2 z 3 ng thẳng d là: = = 1 2 3 −
Câu 7. Người ta đo độ dài thân của 80 con cá rô được nuôi ở một khu vực. Kết quả được biểu diễn ở
biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm sau (đơn vị: cm). 2
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Số con cá có độ dài thân nhỏ hơn 29 cm là: A. 5. B. 20 C. 25 D. 16 Lời giải Chọn B
Dựa vào biểu đồ thì số con cá có độ dài thân nhỏ hơn 29 cm là 25% của 80 con 1
Nên số lượng cá thỏa mãn yêu cầu là: .80 = 20 4
Câu 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x
y = 2 và các đường thẳng y = 2; x = 1 − ;x = 2 có giá trị bằng 2 2
A.  (2x − 2)dx .
B.  (2x − 2)dx 1 1 − 2 1 2
C.  (2 − 2x )dx .
D.  (2 − 2x ) +  (2x dx − 2)dx . 1 − 1 − 1 Lời giải Chọn D 2 1 2 1 = 2x − 2 = 2x − 2 + 2x − 2 =     (2−2x) 2 +  (2x S dx dx dx dx − 2) . dx . 1 − 1 − 1 1 − 1
Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C , tam giác SAB đều nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích của khối chóp. Biết rằng AB = a 3; AC = . a 3 a 3 a 2 3 a 3 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 2 4 2 2 Lời giải Chọn B 3
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trong mặt phẳng (SAB) .Gọi H là trung điểm của AB . S
AB đều  SH A . B Ta có: SH AB  ( 
SAB)  ( ABC ) = AB  SH ⊥ ( ABC ). (  SAB) ⊥ ( ABC )  3a S
AB đều AB = a 3  SH = . 2 ABC
là tam giác vuông cân tại C 2 2 2 2 2
AB = AC + BC BC = 3a a = a 2. 3 1 3a 1 a 2 V = a 2.a = . S.ABC 3 2 2 4
Câu 10. Có 21 thẻ được viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 21 (mỗi thẻ viết đúng một số). Có bao
nhiêu cách chọn ra 3 thẻ thoả mãn tích của 3 số trên 3 thẻ được chọn là số chẵn? A. 3 C . B. 3 A . C. 3 3 C − C . D. 3 3 C C . 21 21 21 11 21 10 Lời giải Chọn C
Gọi A = 1;2;.....;2 
1 là tập hợp các số được đánh số trên thẻ.
Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ bất kỳ ta có: 3 C (lựa chọn) 21
Trong tập A có 11 số tự nhiên lẻ. Ta chọn 3 số lẻ bất kỳ có: 3 C (lựa chọn) 11
Khi đó, để tích 3 thẻ được chọn là một số chẵn thì trong 3 thẻ được chọn ít nhất có một thẻ là số chẵn.
Vậy số lượng cách chọn thỏa mãn là phần bù của cách chọn 3 số lẻ bất kỳ trong việc chọn ngẫu nhiên 3 thẻ
Số cách chọn thỏa mãn là: 3 3 C − C 21 11 4
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ax + b
Câu 11. Cho hàm số y =
có đồ thị như trong hình bên dưới. Biết rằng a là số thực dương, hỏi cx + d trong các số , b ,
c d có tất cả bao nhiêu số dương? A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 . Lời giải Chọn B
Nhìn vào đồ thị ta thấy: • a Tiệm cận ngang y =
nằm trên trục hoành nên c  0 (vì a  0 ) c − − • d d
Tiệm cận đứng x =
nằm bên trái trục tung nên
 0. Suy ra d  0 (vì c  0 ) c cb
Giao điểm của đồ thị và trục tung nằm bên dưới trục hoành nên  0. d
Suy ra b  0 (vì d  0 )
Vậy 𝑐 > 0, 𝑑 > 0.
Câu 12. Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v = 15 m / s thì tăng vận tốc với gia tốc 0 ( ) 2 = + ( 2 a t t
4t m / s ). Quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc là A. 67, 25 m . B. 68, 25 m. C. 69, 75 m. D. 70, 25 m . Đáp án (t + 4t) 3 t dt = + 2t + C  v(t) 3 t 2 2 2 = + 2t + C . 3 3
v (0) = 15  v (t) 3 t 2 = + 2t +15 3 3 3 3 4 3  t   t 2t  2 s = 15 + + 2t  dt = 15t + +  = 69,75(m). Chọn C 3 12 3     0 0 5
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 13. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2; 4
− ) trên trục Ox là điểm có toạ độ A. (0;2;0) . B. (1;0;0) . C. (0;0; 4 − ) . D. (1; 2; 4 − ). Lời giải Chọn B
Khi chiếu vuông góc điểm M lên trục Ox thì tung độ và cao độ đều = 0
Câu 14. Một cấp số cộng gồm bốn số hạng, biết tổng của chúng bằng 20 và tổng các bình phương của
chúng bằng 120. Tìm các số hạng của cấp số cộng đó. A. 8 − ,−6,−4,−2. B. 1,3,5,7. C. 2, 4,6,8. D. 7 − ,−5,−3,−1. Lời giải Chọn C
Không mất tính tổng quát, giả sử bốn số hạng của cấp số cộng đó là a −3 ; x a − ; x a + ;
x a + 3x với công
sai là d = 2x ( x  0). Khi đó, ta có:
 (a −3x)+(a x)+(a + x)+ (a + 3x) = 20  4a = 20 a = 5      (  do x 0 2 2 ( )  a − 3x
)2 +(a x)2 +(a + x)2 +(a +3x)2 =120 4a + 20x =120 x =1
Vậy bốn số hạng của cấp số cộng cần tìm là 2, 4,6,8 .
Câu 15. Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên. Cự li (m) [19; 19,5) [19,5; 20) [20; 20,5) [20,5; 21) [21; 21,5) Tần số 13 45 24 12 6
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ là A. 20.02 m . B. 20.15 m . C. 20.015 m . D. 20.05 m . Lời giải Ta có bảng sau: Cự li (m) [19; 19,5) [19,5; 20) [20; 20,5) [20,5; 21) [21; 21,5) Giá trị 19,25 19,75 20,25 20,75 21,25 đại diện Tần số 13 45 24 12 6
Cỡ mẫu là n = 13 + 45 + 24 + 12 + 6 = 100.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là: 6
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
13.19, 25 + 45.19, 75 + 24.20, 25 +12.20, 75 + 6.21, 25 x = = 20,015 100
Câu 16. Áo khoác HNUE trước khi xuất khẩu sang Anh phải qua 2 lần kiểm tra, nếu cả hai lần đều đạt thì
chiếc áo đó mới đủ tiêu chuẩn xuất khẩu. Biết rằng bình quân 98% sản phẩm làm ra qua được lần kiểm tra
thứ nhất, và 95% sản phẩm qua được lần kiểm tra đầu sẽ tiếp tục qua được lần kiểm tra thứ hai. Tìm xác
suất để 1 chiếc áo khoác đủ tiêu chuẩn xuất khẩu? 95 931 95 98 A. . B. . C. . D. . 98 1000 100 100 Lời giải Chọn B
Gọi A là biến cố ” qua được lần kiểm tra đầu tiên”  P( ) A = 0,98
Gọi B là biên cố “qua được lần kiểm tra thứ 2”  P(B | ) A = 0,95
chiếc áo khoác đủ tiêu chuẩn xuất khẩu phải thỏa mãn 2 điều kiện trên hay ta đi tính P( AB) P A B ta có P (B A) ( ) =   = = = P ( A) P ( A
B) P (B A) P ( A) 931 | | . 0,95.0,98 1000
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ( 3 điểm) 1
Câu 1. Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 s = −
t + 9t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc 2
bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Xác định tính
đúng sai của các khẳng định sau: Khẳng định Đúng Sai
(a) Vật chuyển động được 400 m trong 10 giây đầu tiên.   3 (b) 2
v(t) = s (
t) = − t +18t   2 (c) v (
t) = 0 t = 6   (d) v (10) = 30   Lời giải
Quãng đường vật chuyển động được trong 10 giây đầu : s(10) = 400. Vận tốc tại thời điểm t là 3 2
v(t) = s (
t) = − t +18t với t 0;1  0 . 2 Ta có : v (  t) = 3
t +18 = 0  t = 6 .
Suy ra: v (0) = 0;v(10) = 30;v(6) = 54 . Vậy vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng 54 (m/s) . 7
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : 2x y + z +1 = 0 , (Q): 4x − 2y + 2z +3 = 0 . Khẳng định Đúng Sai (a) n (2; 1 − ; )
1 là một vectơ pháp tuyến của (P) .   (b) (P) / / (Q) .    3  (c) Điểm I 0; ;0   không thuộc (Q).    2  1
(d) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng .   6 Đáp án
a) Đ; b) Đ; c) S; d) S.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN Câu 1.
Công ty HSA & TSA Việt Nam muốn làm đường ống dẫn từ một điểm A trên bờ đến một điểm
B trên một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6km. Giá thành để xây đường ống trên bờ là
50.000USD mỗi km, và 130.000USD mỗi km để xây dưới nước. B’ là điểm trên bờ sao cho
BB’ vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến B’ là 9km. Vị trí C trên đoạn AB’ sao cho
khi nối ống theo hướng ACB thì số tiền ít nhất. Khi đó C cách A một đoạn bằng: Lời giải Trả lời: 6.5
Ta đặt: B'C = x(km),(0  x  9) Ta có: 2 2 2 BC =
B ' B + B 'C =
36 + x , AC = 9 − x
Gọi F(x) là hàm chi phí xây dựng đường ống nước từ ACB Ta có: F ( x) 2
=130.000. 36 + x + 50.000(9 − x)(USD)
Câu toán trở thành tìm x sao cho F(x) đạt GTNN. F ( x) 130.000 ' = x − 50.000. 2 36 + x F '( x) 130.000 2 = 0 
x − 50.000 = 0  13x = 5 36 + x 2 36 + x 25 5 2  x =  x = = 2,5 4 2
Vì F(x) là hàm liên tục trên đoạn 0;9 nên ta có:   F ( ) = F ( ) 5 0 1.230.000, 9 = 1.406.000, F =1.170.000    2 
Vậy chi phí nhỏ nhất khi C cách A khoảng bằng 9km-2,5km=6,5km.
Câu 2. Một phần thiết kế của một công trình đang xây dựng có dạng như hình bên, trong đó ABCD là hình vuông cạnh 6 m, = = =
AM, BN, DP cùng vuông góc với (ABCD), AM 4 m , BN 3 m, DP 2 m .
Góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (MNP) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) là n với n là số 8
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
nguyên. Giá trị của n là bao nhiêu? Trả lời: 20. Lời giải
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ với đơn vị của mỗi trục là mét, A(0;0;0), B(6;0;0) ,
D(0;6;0), M(0;0;4), N(6;0;3), P(0;6;2). Phương trình mặt phẳng (MNP) là x + 2y + 6z − 24 = 0 , vectơ
pháp tuyến của (MNP) là n = (1;2;6) .
(ABCD) có vectơ pháp tuyến k = (0;0 ) ;1 . = (( ) ( )) 1.0 + 2.0 + 6.1 6 41 cosn cos ABCD , MNP = = . 2 2 2 2 2 2 + + + + 41 1 2 6 . 0 0 1 Suy ra n = 20 .
Câu 3. Theo thống kê xác suất để hai ngày liên tiếp có mưa ở một thành phố vào mùa hè là 0,5; còn
không mưa là 0,3. Biết các sự kiện có một ngày mưa, một ngày không mưa là đồng khả năng. Tính xác
suất để ngày thứ hai có mưa, biết ngày đầu không mưa.
Trả lời: ……0,25…… Lời giải Gọi ,
A B lần lượt là biến cố để trời mua vào ngày thứ nhất và trời mưa vào ngày thứ hai, theo bài ra, ta có:
P( AB) = 0, 5; P( AB) = 0, 3 .
Do các sự kiện có một ngày mưa, một ngày không mưa là đồng khả năng nên:
1− P( AB) + P( AB)  
P( AB) = P( AB) = = 0,1. 2 Suy ra: P( )
A = P( AB) + P( AB) = 0, 4 .
Xác suất để ngày thứ hai có mưa, biết ngày đầu không mưa là: P( AB) 0,1 P(B | ) A = = = 0, 25 . P( ) A 0, 4 9
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 4. Có bao nhiêu số tự nhiên có bảy chữ số đôi một khác nhau, trong đó đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3 là chữ số 2. Trả lời: 7440. Lời giải:
Vì chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3 nên số cần lập có bộ ba số 123 hoặc 321,
TH1: Số cần lập có bộ ba số 123.
Nếu bộ ba số 123 đứng đầu thì số có dạng 123abcd . Có 4
A = 840 cách chọn bốn số , a , b , c d nên có 4 A = 840 số, 7 7
Nếu bộ ba số 123 không đứng đầu thì số có 4 vị trí đặt bộ ba số 123,
Có 6 cách chọn số đứng đầu và có 3
A = 120 cách chọn ba số , b , c d , 6 Theo quy tắc nhân có 3
6  4  A = 2880 số. 6
Theo quy tắc cộng có 840 + 2880 = 3720 số.
TH2: Số cần lập có bộ ba số 321.
Do vai trò của bộ ba số 123 và 321 như nhau nên có 2(840 + 2880) = 7440 . PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 5. Một cửa sổ gồm phần dưới là một hình chữ nhật và phần vòm có hình bán nguyệt được mô tả ở
hình. Biết chu vi của cửa sổ là 5 m. Tìm x y để diện tích của cửa sổ lớn nhất thì Lời giải x 10 − (2 +  )x
Chu vi của cửa sổ là: x + 2 y + = 5 . Do đó, y = . 2 4 2 2 x (4  )x 20x
Diện tích của cửa sổ là: S xy  − + + = + = . 8 8 10 5
Diện tích của cửa sổ lớn nhất khi x = 1,4( m), y =  0,7( m) . 4 +  4 +  10
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 6. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 , BB tạo với đáy một
góc 60 , hình chiếu của A lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC . Tính khoảng
cách từ C đến mặt phẳng (ABB) . Lời giải A' B' C' J 60 I A B H C 3 3 Ta có A A
H = 60  A H  = AH.tan A AH =  3 = . 2 2
Kẻ HI AB tại I HJ A I tại J .
Ta có: d(C,( ABB)) = 2d(H,(AA B  )) = 2HJ . 1 1 1 1 1 3 = + = +  HJ = . 2 2 2 2 2 HJ HAHI    3  2 13 3        2 4   
Vậy d(C (ABB)) 3 13 , = . 13
Câu 7. Một nhà thiết kế cần làm một cái logo có dạng hình chữ nhật kích thước 40 cm80 cm . Trong
logo đó có hai đường parabol chung đỉnh, cùng trục đối xứng chứa đường trung bình của hình chữ nhật và
hai parabol đi qua đỉnh của hình chữ nhật (hình bên). Nhà thiết kế có kế hoạch làm màu nền là màu xanh
phần phía trên của cả hai đường parabol và phần phía dưới của cả hai đường parabol, phần còn lại là màu
khác. Diện tích phần màu xanh là bao nhiêu 2
dm (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? 11
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Đáp số: 10,7.
Chọn hệ trục toạ độ Oxy như hình bên với đơn vị của hai trục là dm.
Đường parabol phía trên có phương trình 2
y = ax và đi qua các điểm ( 2
− ;4),(2;4) . Suy ra a =1. Đường parabol phía dưới có phương trình 2 y = a x
 và đi qua các điểm ( 2 − ; 4 − ),(2; 4 − ). Suy ra a = 1 − . Diện tích của hình chữ nhật là = ( 2 4.8
32 dm ) . Diện tích phần màu xanh bằng diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường parabol 2 y = x , 2 y = −x và các đường thẳng x = 2 − ,x = 2 . Ta có 2 2 S = x −  (−x ) 3 2x 32 2 2 dx = =  10,7( 2 dm ). 3 3 2 − 2 −
-------------------------------------------------- Hết --------------------------------------------------
Nhóm ôn thi ĐGNL ĐGTD TN
THPT: https://www.facebook.com/groups/dodaihoc.tlot
Nhóm Góc ôn thi Đánh giá tư duy – Đánh giá năng lực – TN THPT
Fanpage: https://www.facebook.com/tailieuonthipage
Nhóm Zalo (update khi có nhóm mới): https://tailieuonthi.org/nhom-zalo 12
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- TAILIEUONTHI.ORG
ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC SƯ PHẠM MÔN THI: TOÁN Mã đề 002
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Phần I (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Tổng nghiệm của cos x =1 trên 0; 201  8    bằng : A.  1010 B. ( 1009 2 2 − ) 1  C. 1019090 D. ( 1010 2 − ) 1  Lời giải Chọn C Ta có:  +
x = k2  x 0; 2 ; 4 ;...; 2018 1009. (2 2018)
 x = 2 + 4 +...+ 2018 = = 1019090 2
Câu 2. Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị đạo hàm y = f ( x) như Hình 1. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng A. ( 2 − ;0) . B. (1; 2) . C. (1; ) 3 . D. (4;5) . Lời giải
Từ đồ thị hàm số y = f ( x) ta thấy f ( x)  0 x
 (4;5) nên hàm số nghịch biến trên (4;5) . 3 P log . a a a a Câu 3.
Tính giá trị của biểu thức với 0 a 1. 1 2 P 3 P P A. 3 . B. 2 . C. 3 . D. P 3 . 1 1 3 3 3 3 2 2 P log . a . a a log a log a a a 2 a 2 Lời giải. Ta có . Chọn B.
Cách trắc nghiệm: Chọn a 2 và bấm máy. 1
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 4. Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên
hai con xúc xắc bằng 6. Biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm. 2 1 1 5 A. . B. . C. . D. . 6 2 6 6 Lời giải Chọn C.
Gọi A là biến cố “con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm”
Gọi B là biến cố “ Tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc bằng 6”.
Khi con xúc xắc thứ nhất đã xuất hiện mặt 4 chấm thì thì lần thứ hai xuất hiện 2 chấm thì tổng hai lần xuất
hiện là 6 chấm thì P (B A) 1 | = 6 5 dx Câu 5. Giả sử = ln c
. Giá trị của c là 2x − 1 1 A. 9. B. 3. C. 81. D. 8. Lời giải Chọn B 5 dx 1 5 1 Ta có
= ln 2x −1 = ln 3 − ln1 = ln 3  . 1 2x −1 2 2 1
Do đó c = 9 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(1;2;− ) 1 , B(3;0; ) 1 và C (2;2; 2
− ). Đường thẳng đi qua A
và vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) có phương trình là: x −1 y − 2 z +1 x +1 y + 2 z −1 A. = = . B. = = . 1 2 − 3 1 2 1 x −1 y − 2 z −1 x −1 y − 2 z +1 C. = = . D. = = . 1 2 1 − 1 2 1 Lời giải Chọn A. Ta có AB = (2; 2
− ;2) , AC = (1;0;− ) 1 .
Mặt phẳng ( ABC ) có một véctơ pháp tuyến là n =  A , B AC = (2;4;2)   .
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( ABC) có một véctơ chỉ phương là u = (1;2 ) ;1 . − − + Đườ x y z
ng thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) có phương trình là 1 2 1 = = . 1 2 1 2
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 7. Trong buổi kiểm tra sức khỏe đầu năm của một lớp 12
Xét mẫu số liệu mới gồm các giá trị đại diện của các nhóm, tần số của mỗi giá trị đại diện bằng tần số của
nhóm tương ứng. Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới. A. 4,26. B. 4,25. C. 4. D. 4,2 Lời giải
Ta có bảng thống kê mẫu số liệu mới: Giá trị 162 166 170 174 178 đại diện Số học sinh 3 5 8 4 1 Cỡ mẫu n = 21. 3550
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là: x = 21
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là: 2 2 2 2 2  3550   3550   3550   3550   3550  3 162 − + 5 166 − +8 170 − + 4 174 − +1 178 −            21   21   21   21   21  8000 2 s = = 18,14 21 441
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là: 8000 2 s = s =  4,26 441 3
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 1
Câu 8. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
ln x, trục hoành và đường thẳng x = e x bằng 1 1 A. . B. . C. 2 . D. 1. 4 2 Lời giải Chọn B 1 Ta có
ln x = 0  x = 1 x e e Do đó diệ 1 1
n tích hình phẳng cần tìm là: S = ln x dx = ln . x d(lnx) =   . x 2 1 1 Câu 9.
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính thể tích V
của khối chóp đã cho. 3 2a 3 14a 3 2a 3 14a A. V = B. V = C. V = D. V = 2 2 6 6 Lời giải Chọn D  2 a 2 a 14
Chiều cao của khối chóp: SI = 2 SA − 2 AI = 2 4a −   =    2  2 3 1 1 a 14 14a
Thể tích khối chóp: V = SI.S = 2 . a = 3 ABCD 3 2 6 2 2 2x +1 − x +1
Câu 10. Giá trị của giới hạn lim x→− 2x + là: 2 − 2 +1 2 2 −1 A. . B. . C. 0 . D. . 2 7 2 Lời giải Chọn A 4
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 1 1 x 2 + − x 1+ 2 2 x x Ta có lim x→− 2 x(2 + ) x 1 1 − 2 + + 1+ 2 2 x x = lim x→− 2 2 + x − + = 2 1 2 ax + b
Câu 11. Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = với , a , b ,
c d là các số thực. cx + d
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. y '  0với x  (− ;  2)(2;+). B.  −  + y ' 0 với x  ( ;2) (2; ).
C. y '  0 với x  (− ;  ) 1 (1;+) .
D. y '  0 với x  (− ;  ) 1 (1;+) . Lời giải
Từ đồ thị thấy y = f ( )
x nghịch biến trên (− ;  2)(2;+)
=> y '  0với x  (− ;  2)(2;+). Chọn A
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2
x + 3x − 2 = 2m + 4 có ba nghiệm phân biệt. A. m 3 − ;−  1 . B. m( 3 − ;− ) 1 . C. m( 2 − ;2) . D. m  2 − ;2 . Lời giải Chọn B Xét hàm số 3 2
y = x + 3x − 2 , 2
y = 3x + 6x . 5
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Lập bảng biến thiên
Số nghiệm của phương trình 3 2
x + 3x − 2 = 2m + 4( )
* bằng số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2
y = x + 3x − 2 và đường thẳng y = 2m + 4 .
Dựa vào bảng biến thiên suy ra PT (*) có 3 nghiệm phân biệt khi 2
−  2m + 4  2  3 −  m  1 − .
Câu 13. Cho A(0; )
3 , B(4;2) . Điểm D thỏa OD + 2DA− 2DB = 0 , tọa độ D là:  5  A. ( 3 − ;3) . B. (8; 2 − ) . C. ( 8 − ;2) . D. 2;   .  2  Lời giải Chọn B
x − 0 + 2 − x − − x =  x = D (0 D ) 2(4 D ) 0 8
Ta có: OD + 2DA − 2DB = 0 D    
y − 0 + 2 − y − − y = y = −   D (3 D ) 2(2 D ) 0 2 D 6  2 
Câu 14. Trong khai triển x +   , hệ số của 3
x ,( x  0) là:  x A. 60 . B. 80 . C. 160 . D. 240 . Lời giải Chọn A. 1 −
Số hạng tổng quát trong khai triển trên là 6−k k 2 T = k k C .x 2 .x k 1 + 6 1
Yêu cầu bài toán xảy ra khi 6 − k
k = 3  k = 2 . 2 Khi đó hệ số của 3 x là: 2 2 C .2 = 60 . 6
Câu 15. Kết quả điều tra tổng khối lượng bưởi thu hoạch trong năm 2025 của một số hộ gia đình ở Phú
Diễn được ghi lại ở bảng sau: Tổng số bưởi [200; 250) [250; 300) [300; 350) [350; 400) [400; 450) (kilogam) Số hộ gia đình 24 62 34 21 9
Hãy tìm tứ phân vị Q 1 16175 36175 16175 15175 A. . B. . C. . D. 62 62 26 62 Lời giải
Số hộ gia đình được khảo sát (cỡ mẫu) là n = 24 + 62 + 34 + 21 + 9 = 150. 6
Chia sẻ miễn phí tại website: Tailieuonthi.org
Group: Góc ôn thi đánh giá tư duy – đánh giá năng lực – TN THPT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gọi x ; x ;...; x
là tổng khối lượng bưởi thu hoạch trong năm 2025 của 150 hộ gia đình được xếp theo thứ 1 2 150 tự không giảm. Ta có:
x ;...; x  200; 250 1 24  )
x ;...; x  300;350 25 86  ) x ;...; x  300;350 87 120  ) x ;...; x  350;400 121 141  ) x ;...; x  400;450 142 150  )
Do đó, đối với dãy số liệu x ; x ;...; x thì 1 2 150
Tứ phân vị thứ nhất Q x  250;300 . Do đó, tứ phân thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: 38  ) 1 150 − 24 16175 4 Q = 250 + 300 − 250 = 1 ( ) 62 62
Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C ) có tâm I (1; − )
1 bán kính R = 5 . Biết rằng
đường thẳng (d) :3x − 4y +8 = 0 cắt đường tròn (C ) tại hai điểm phân biệt ,
A B . Tính độ dài đoạn thẳng AB . A. AB = 8 . B. AB = 4 . C. AB = 3. . D. AB = 6 . Lời giải Chọn A A H B I
Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB . Ta có IH AB và − − +
IH = d (I AB) 3.1 4.( ) 1 8 ; = = 3 . 3 + ( 4 − )2 2 7