
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN
Đã chia theo ch ng và l c riêng ph n Tr c nghi m – Bài t p.ươ ọ ầ ắ ệ ậ
PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN BÀI TẬP
kinh t chính tr (Tr ng Đ i h c Văn Lang)ế ị ườ ạ ọ
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN BÀI TẬP
kinh t chính tr (Tr ng Đ i h c Văn Lang)ế ị ườ ạ ọ
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
B CÂU H I ÔN T PỘ Ỏ Ậ
Môn kinh t chính tr Mác – Lêninế ị
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Thu t ng "kinh t - chính tr " đ c s d ng l n đ u tiên vào năm nào?ậ ữ ế ị ượ ử ụ ầ ầ
A. 1610
B. 1612
C. 1615
D. 1618
2. Ch c năng th c ti n c a kinh t - chính tr Mác- Lê nin đ i v i sinh viên là:ứ ự ễ ủ ế ị ố ớ
A.C s khoa h c lý lu n đ nh n di n và đ nh v vai trò, trách nhi m và sáng t oơ ở ọ ậ ể ậ ệ ị ị ệ ạ
B. Phát hi n b n ch t c a các hi n t ng và quá trình kinh t .ệ ả ấ ủ ệ ượ ế
C. C s đ nh n th c đ c các qui lu t và tính qui lu t trong kinh tơ ở ể ậ ứ ượ ậ ậ ế

D. Trang b ph ng pháp đ xem xét th gi i nói chungị ươ ể ế ớ
3. Đ i t ng nghiên c u c a kinh t - chính tr Mác-Lê nin là:ố ượ ứ ủ ế ị
A. S n xu t c a c i v t ch tả ấ ủ ả ậ ấ
B. Quan h xã h i gi a ng i v i ng iệ ộ ữ ườ ớ ườ
C.Quan h s n c a xu t và trao đ i trong ph ng th c s n xu t mà các quanệ ả ủ ấ ổ ươ ứ ả ấ
h đó hình thành và phát tri n.ệ ể
D. Quá trình s n xu t, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng.ả ấ ố ổ
4. Đ c đi m c a ph ng pháp tr u t ng hóa khoa h c t rong nghiên c uặ ể ủ ươ ừ ượ ọ ứ
kinh t chính tr làế ị
A.Tìm đ c b n ch t c a đ i t ng nghiên c uượ ả ấ ủ ố ượ ứ
B. Tìm đ c n i dung c a đ i t ng nghiên c uượ ộ ủ ố ượ ứ
C. Tìm đ c hình th c c a đ i t ng nghiên c uượ ứ ủ ố ượ ứ
D. Tìm đ c ý nghĩa c a đ i t ng nghiên c u.ượ ủ ố ượ ứ
5.Ai là ng i đ u tiên đ a ra khái ni m "kinh t - chính tr "?ườ ầ ư ệ ế ị
A.Antoine Montchretien
B. Francois Quesney
C. Tomas Mun
D. William Petty
6.Ai là ng i đ c C. Mác coi là sáng l p ra kinh t chín h tr t s n c đi n?ườ ượ ậ ế ị ư ả ổ ể
A. Smith
b. D. Ricardo
c.W.Petty
d. R.T.Mathus
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
4. Kinh t - chính tr Mác - Lênin đã k th a và phát tri n tr c ti p nh ng thành t u c a?ế ị ế ừ ể ự ế ữ ự ủ

a. Ch nghĩa tr ng th ngủ ọ ươ
b. Ch nghĩa trong nôngủ
c. Kinh t chính tr c đi n Anhế ị ổ ể
d. Kinh t chính tr t m th ngế ị ầ ườ
5. Đ nghiên c u kinh t - chính tr Mác-Lênin có th s d ng nhi u ph ng pháp, ph ngể ứ ế ị ể ử ụ ề ươ ươ
pháp nào quan tr ng nh t?ọ ấ
a. Tr u t ng hoá khoa h cừ ượ ọ
b. Phân tích và t ng h pổ ợ
c. Mô hình hoá
d. Đi u tra th ng kêề ố
6. Khi nghiên c u ph ng th c s n xu t TBCN, C.Mác b t đ u t vi c nghiên c u v n đ ứ ươ ứ ả ấ ắ ầ ừ ệ ứ ấ ề
gì?
a. S n xu t c a c i v t ch tả ấ ủ ả ậ ấ
b. L u thông hàng hoáư
c. S n xu t giá tr th ng dả ấ ị ặ ư
d. S n xu t hàng hoá gi n đ n và hàng hoáả ấ ả ơ
7. Ph ng pháp tr u t ng hoá khoa h c là:ươ ừ ượ ọ
a. Ch gi l i nh ng m i liên h ph bi n mang tính b n ch t.ỉ ữ ạ ữ ố ệ ổ ế ả ấ
b. G t b các hi n t ng ng u nhiên, b ngoài c a đ i t ng nghiên c u.ạ ỏ ệ ượ ẫ ề ủ ố ượ ứ
c. Quá trình đi t c th đ n tr u t ng và ng c l i.ừ ụ ể ế ừ ượ ượ ạ
d. C ba ph ng án kia đ u đúng.ả ươ ề
8. B n ch t khoa h c và cách m ng c a kinh t - chính tr Mác- Lênin th hi n ch c năngả ấ ọ ạ ủ ế ị ể ệ ở ứ
nào?
a. Ch c năng nh n th cứ ậ ứ
b. Ch c năng t t ngứ ư ưở
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315

c. Ch c năng ph ng pháp lu nứ ươ ậ
d. C ba ph ng án trên đ u đúng.ả ươ ề
9. L ng giá tr xã h i c a hàng hoá đ c quy t đ n h b i:ượ ị ộ ủ ượ ế ị ở
a. Hao phí lao đ ng c n thi t c a ng i s n xu t hàng hoáộ ầ ế ủ ườ ả ấ
b. Hao phí v t t kỹ thu tậ ư ậ
c.Th i gian lao đ ng xã h i c n thi tờ ộ ộ ầ ế
d. Hao phí lao đ ng s ng c a ng i s n xu t hàng hoáộ ố ủ ườ ả ấ
10. Ch n ý đúng v tăng c ng đ lao đ ng : khi c n g đ lao đ ng tăng lên thì :ọ ề ườ ộ ộ ườ ộ ộ
a.S l ng hang hóa làm ra trong m t đ n v th i gi an tăng lênố ượ ộ ơ ị ờ
b.T t c các ph ng án còn l iấ ả ươ ạ
c.Giá tr 1 đ n v hàng hóa gi m điị ơ ị ả
d.S l ng lao đ ng hao phí trong th i gian đó không đ iố ượ ộ ờ ổ
11. Tăng năng su t lao đ ng sẽ làm cho :ấ ộ
a. Giá tr đ n v hàng hóa tăngị ơ ị
b.Các câu trên đ u đúngề
c.Giá tr m t đ n v hàng hóa gi mị ộ ơ ị ả
d. Giá tr m t đ n v hàng hóa không đ iị ộ ơ ị ổ
12. Trong mô hình kinh t th tr ong có s di u ti t c a nhà n c, vai trò c a nhà n cế ị ư ự ề ế ủ ướ ủ ướ
đ c the hi n thông qua viec:ượ ệ
a. T o môi tr ng kinh t t t nh t cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh và khác ph cạ ườ ế ố ấ ạ ộ ả ấ ụ
khuy t t t c a kinh t th tr ngế ậ ủ ế ị ườ
b. Đ u t phát tri n doanh nghi p nhà n c đ n m gi nh ng v trí then ch t c a n n ầ ư ể ệ ướ ể ắ ữ ữ ị ố ủ ề
kinh
t .ế
c. Nhà n c di u ti t, can thi p thông qua h th ng pháp lu t và chính sách kinh t .ướ ề ế ệ ệ ố ậ ế
d. Gi a n đ nh chính tr .ữ ổ ị ị

CHƯƠNG 2
HÀNG HÓA, TH TR NG VÀ VAI TRÒ C A CÁC CH TH THAM GIAỊ ƯỜ Ủ Ủ Ể
TH TR NGỊ ƯỜ
7. S n xu t hàng hóa là gì?ả ấ
A.Là s n xu t ra s n ph m nh m m c đích trao đ i, mua bán.ả ấ ả ẩ ằ ụ ổ
B. Là s n xu t ra s n ph m có ích cho m i ng i.ả ấ ả ẩ ọ ườ
C. Là s n xu t ra s n ph m nh m th a mãn nhu c u cho ng i s n xu t.ả ấ ả ẩ ằ ỏ ầ ườ ả ấ
D. Là s n xu t ra s n ph m có giá tr s d ng cao.ả ấ ả ẩ ị ử ụ
8. Đi u ki n ra đ i, t n t i c a s n xu t hàng hóa g m:ề ệ ờ ồ ạ ủ ả ấ ồ
A. Xu t hi n giai c p t s n.ấ ệ ấ ư ả
B. Có s tách bi t tuy t đ i v kinh t gi a nh ng ng i s n xu t .ự ệ ệ ố ề ế ữ ữ ườ ả ấ
C.Phân công lao đ ng xã h i và s tách bi t v m t kinh t c a các ch th s n xu t.ộ ộ ự ệ ề ặ ế ủ ủ ể ả ấ
D. Xu t hi n ch đ t h u t nhân v t li u s n xu t.ấ ệ ế ộ ư ữ ư ề ư ệ ả ấ
9.Ch n ph ng án đúng v giá tr s d ng c a hàng hóa?ọ ươ ề ị ử ụ ủ
A.Là công d ng c a s n ph m có th th a mãn nhu c u nào đó c a ng i mua.ụ ủ ả ẩ ể ỏ ầ ủ ườ
B.Ch đ c th c hi n trong vi c s d ng hay tiêu dùngỉ ượ ự ệ ệ ử ụ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
C.Là giá tr s d ng cho ng i mua.ị ử ụ ườ
D.T t c các ph ng án còn l iấ ả ươ ạ
10. Giá tr c a hàng hóa đ c xác đ nh b i y u t nà o sau đây?ị ủ ượ ị ở ế ố
A. S khan hi m c a hàng hóa.ự ế ủ
B S hao phí s c lao đ ng c a con ng i nói chung.ự ứ ộ ủ ườ
C. Lao đ ng tr u t ng c a ng i s n xu t hàng hóa k t tinh t rong hàng hoá y.ộ ừ ượ ủ ườ ả ấ ế ấ
D. Công d ng hàng hóa.ụ
11. Hàng hóa là gì?

A.Là s n ph m c a lao đ ng, có th tho mãn nhu c u nào đó c a con ng iả ẩ ủ ộ ể ả ầ ủ ườ
thông qua trao đ i, mua bán.ổ
B. Là nh ng s n ph m có th tho mãn đ c nhu c u nh t đ nh nào đó c a con ng i.ữ ả ẩ ể ả ượ ầ ấ ị ủ ườ
C. Là m i s n ph m tho mãn nhu c u c a con ng i.ọ ả ẩ ả ầ ủ ườ
D. Là s n ph m c a lao đ ng, tho mãn nh ng nhu c u c a ng i làm ra nó.ả ẩ ủ ộ ả ữ ầ ủ ườ
12. Giá tr hàng hóa đ c t o ra t khâu nào?ị ượ ạ ừ
A.T s n xu t hàng hóa.ừ ả ấ
B. T phân ph i hàng hóa.ừ ố
C. T trao đ i hàng hóa.ừ ổ
D. C s n xu t, phân ph i và trao đ i hàng hóa.ả ả ấ ố ổ
13.Vai trò c a lao đ ng c th là gì?ủ ộ ụ ể
A.Ngu n g c c a c a c iồ ố ủ ủ ả
B. Ngu n g c c a giá trồ ố ủ ị
C. Ngu n g c c a giá tr trao đ iồ ố ủ ị ổ
D. T t c các ph ng án còn l iấ ả ươ ạ
14.Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa đó l à gì?ặ ủ ộ ả ấ
A. Lao đ ng c th và lao đ ng t nhân.ộ ụ ể ộ ư
B. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p.ộ ả ơ ộ ứ ạ
C.Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng.ộ ụ ể ộ ừ ượ
D. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng.ộ ứ ộ ố
15.Tác đ ng c a nhân t nào d i đây làm thay đ i l ng giá tr c aộ ủ ố ướ ổ ượ ị ủ
m t đ n v s n ph m?ộ ơ ị ả ẩ
A. C ng đ lao đ ng.ườ ộ ộ
B.Năng su t lao đ ng.ấ ộ
C. C c ng đ lao đ ng và năng su t lao đ ng.ả ườ ộ ộ ấ ộ
D. M c đ n ng nh c c a lao đ ng.ứ ộ ặ ọ ủ ộ

16.Tăng c ng đ lao đ ng nghĩa là gì? Ch n ph ng á n sai.ườ ộ ộ ọ ươ
A. Lao đ ng kh n tr ng h n.ộ ẩ ươ ơ
B. Lao đ ng n ng nh c h n.ộ ặ ọ ơ
C. Lao đ ng căng th ng h nộ ẳ ơ
D.Th i gian lao đ ng đ c phân b h p lý h n.ờ ộ ượ ổ ợ ơ
17.Tăng năng su t lao đ ng và tăng c ng đ lao đ n g gi ng nhau đi m nào?ấ ộ ườ ộ ộ ố ở ể
A. Đ u làm giá tr đ n v hàng hóa gi m.ề ị ơ ị ả
B.Đ u làm tăng s s n ph m s n xu t ra trong m t th i gian.ề ố ả ẩ ả ấ ộ ờ
C. Đ u làm tăng l ng lao đ ng hao phí trong 1 đ n v th i g ian.ề ượ ộ ơ ị ờ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
D. T t c các ph ng án còn l i.ấ ả ươ ạ
18.Trong ngu n g c ra đ i c a ti n t , có m y hình thái c a giá tr ?ồ ố ờ ủ ề ệ ấ ủ ị
A. Có 2 hình thái.
B. Có 3 hình thái.
C.Có 4 hình thái.
D. Có 5 hình thái.
19.B n ch t c a ti n t là gì?ả ấ ủ ề ệ
A. Là th c đo giá tr c a hàng hóa.ướ ị ủ
B. Làph ng ti n đ l u thông hàng hóa và đ thanh toán.ươ ệ ể ư ể
C.Là hàng hóa đ c bi t đóng vai trò là v t ngang giá chung t h ng nh t.ặ ệ ậ ố ấ
D. Là vàng, b c.ạ
20.Khi th c hi n ch c năng ph ng ti n l u thông, ti n dùng đ làm gì?ự ệ ứ ươ ệ ư ề ể
A. Ti n là th c đo giá tr c a hàng hóa.ề ướ ị ủ
B. Ti n dùng đ tr n , n p thu .ề ể ả ợ ộ ế
C.Ti n là môi gi i trong quá trình trao đ i hàng hóa.ề ớ ổ

D. Ti n dùng đ tr kho ng mua ch u hàng hóa.ề ể ả ả ị
21. Quy lu t kinh t nào có tác d ng đi u ti t quan h s n xu t và l u thôngậ ế ụ ề ế ệ ả ấ ư
hàng hoá; làm thay đ i c c u và quy mô th tr ng, nh h ng t i giá cổ ơ ấ ị ườ ả ưở ớ ả
c a hàng hoá?ủ
A.Quy lu t Cung – c uậ ầ
B. Quy lu t C nh tranhậ ạ
C. Quy lu t giá cậ ả
D. Quy lu t l u thông ti n tậ ư ề ệ
22. Trong kinh t th tr ng, ch th nào có nhi m v th c hi n kh c ph cế ị ườ ủ ể ệ ụ ự ệ ắ ụ
nh ng khuy t t t c a th tr ng?ữ ế ậ ủ ị ườ
A. Nhà phân ph iố
B. Ng i s n xu tườ ả ấ
C. Ng i tiêu dùngườ
D.Nhà n cướ
23. Ng i tiêu dùng có vai trò quan tr ng trong đ nh h ng s n xu t đ ng th i cóườ ọ ị ướ ả ấ ồ ờ
trách nhi m đ i v i s phát tri n b n v ng c a xã h i là do y u t nào ?ệ ố ớ ự ể ề ữ ủ ộ ế ố
a. S đáp ng nhu c u c a ng i tiêu dùng.ự ứ ầ ủ ườ
b. Nhu c u c a ng i tiêu dung ngày càng cao.ầ ủ ườ
c. S c mua, s phát tri n đa d ng v nhu c u c a ng i tiêu dùng .ứ ự ế ạ ề ầ ủ ườ
d. Vi c tr giá cao đ đ c tiêu dùng hàng hoá, d ch v khi c n thi tệ ả ể ượ ị ụ ầ ế
9. Câu tr l i nào d i đây là đúng v các ch th k inh t trong n n kinh t th tr ng?ả ờ ướ ề ủ ể ế ề ế ị ườ
O a. Ng i lao đ ng, ng i trí th c, ng i mua bán, ng i qu n lý.ườ ộ ườ ứ ườ ườ ả
b. Nông dân, doanh nghi p, ngân hàng, nhà n c.ệ ướ
c. Ng i s n xu t, ng i tiêu dùng, th ng nhân, nhà n c.ườ ả ấ ườ ươ ướ
d. Nhà nông, nhà doanh nghi p, nhà khoa h c, nhà n c.ệ ọ ướ
10. Lao đ ng c th là gì?ộ ụ ể

a. Là lao đ ng có ích c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hì nh th c c th c a m t nghộ ủ ườ ả ấ ướ ứ ụ ể ủ ộ ề
nghi p chuyên môn nh t đ nh.ệ ấ ị
b. Là lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t k t tinh trong hàng hóa.ộ ệ ủ ườ ả ấ ế
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
c Là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hình th c hao phí s c l c nói chungộ ủ ườ ả ấ ướ ứ ứ ự
c a con ng i.ủ ườ
d. C 3 ph ng án trên đ u đúng.ả ươ ề
11. Hàng hóa có 2 thu c tính giá tr s d ng và giá tr là vì:ộ ị ử ụ ị
a. Có lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng.ộ ứ ộ ố
b. Lao đ ng s n xu t hàng hóa có tính 2 m t: lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng.ộ ả ấ ặ ộ ụ ể ộ ừ ượ
c. Nhu c u trong trao đ i hàng hóa.ầ ổ
d. Có lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p.ộ ả ơ ộ ứ ạ
12. Đ i t ng nghiên c u c a kinh t - chính tr Mác- Lênin là:ố ượ ứ ủ ế ị
a. S n xu t c a c i v t ch tả ấ ủ ả ậ ấ
b. Quan h s n xu t và trao đ i trong ph ng th c s n xu t m à các quan h đó hình thànhệ ả ấ ổ ươ ứ ả ấ ệ
và phát tri n.ể
c. Quá trình s n xu t, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng.ả ấ ố ổ
d. Quan h xã h i gi a ng i v i ng iệ ộ ữ ườ ớ ườ
13. Ch n ph ng án đúng v giá tr s d ng c a hàng hóa?ọ ươ ề ị ử ụ ủ
a. Là tính ch t có ích, công d ng c a v t th đó có th th a mãn m t nhu c u nào đó c aấ ụ ủ ậ ể ể ỏ ộ ầ ủ
ng i mua.ườ
b. C ba ph ng án trên đ u đúng.ả ươ ề
c. Là giá tr s d ng cho ng i mua, cho xã h i.ị ử ụ ườ ộ
d. Là n i dung v t ch t c a c a c i không k hình th c xã h i c a nó nh th nào.ộ ậ ấ ủ ủ ả ể ứ ộ ủ ư ế
14. Ai là ng i đ u tiên đ a ra khái ni m “ kinh t - chính tr ”ườ ầ ư ệ ế ị

a.William Petty
b. Tomas Mun
c. Francois Quesney
d. Antoine Montchretiên
15. S n xu t hàng hóa ra đ i, t n t i trong đi u ki n nào sau đây ?ả ấ ờ ồ ạ ề ệ
a. Xu t hi n giai c p t s nấ ệ ấ ư ả
b. Có s rách bi t tuy t đ i v kinh t gi a nh ng ng i s n xu tự ệ ệ ố ề ế ữ ữ ườ ả ấ
c. Xu t hi n ch đ t h u t nhân v t li u s n xu tấ ệ ế ộ ư ữ ư ề ư ệ ả ấ
d. Xu t hi n s ph n công lđ xã h i và s tách bi t t ng đ i v kin h t gi a nh ng ng iấ ệ ự ả ộ ự ệ ươ ố ề ế ữ ữ ườ
s n xu tả ấ
16. Đ nghiên c u kinh t - chính tr Mác-Lênin có t h s d ng nhi u ph ng pháp,ể ứ ế ị ể ử ụ ề ươ
ph ng pháp nào quan tr ng nh t ?ươ ọ ấ
a. Mô hình hóa
b. Phân tích và t ng h pổ ợ
c. Tr u t ng hóa khoa h cừ ượ ọ
d. Đi u tra th ng kêề ố
17. Giá tr trao đ i c a hàng hóa là gì ?ị ổ ủ
a. N i dung v t ch t c a hàng hóaộ ậ ấ ủ
b. Là kh năng trao đ i c a hàng hóaả ổ ủ
c. Là s phân bi t v gi a hai hàng hóaự ệ ề ữ
d. Là t l so sánh v m t l ng gi a hai hàng hóaỷ ệ ề ặ ượ ữ
18. Nguyên nhân s tách bi t v m t kinh t gi a nh ng ng i s n xu t là gì ?ự ệ ề ặ ế ữ ữ ườ ả ấ
a. Các ph ng án đ u đúngươ ề
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
b. Ch đ công h uế ộ ữ

c. Ch đ t h uế ộ ư ữ
d. Phát minh m i trong s n xu tớ ả ấ
19.Giá tr hàng hóa đ c t o ra t đâu ?ị ượ ạ ừ
a. T s n xu t hàng hóaừ ả ấ
b. C s n xu t, phân ph i và trao đ i hàng hóaả ả ấ ố ổ
c. T phân ph i hàng hóaừ ố
d. T trao đ i hàng hóaừ ổ
20. Lao đ ng c th là gì?ộ ụ ể
a. C 3 ph ng án trên đ u đúng.ả ươ ề
b.Là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hình th c hao phí s c l c nói chungộ ủ ườ ả ấ ướ ứ ứ ự
c a con ng i.ủ ườ
c. Là lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t k t tinh trong hàng hóa.ộ ệ ủ ườ ả ấ ế
d. Là lao đ ng có ích c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hì nh th c c th c a m t nghộ ủ ườ ả ấ ướ ứ ụ ể ủ ộ ề
nghi p chuyên môn nh t đ nh.ệ ấ ị
21. Y u t nào đ c xác đ nh là th c th c a giá tr hàng hoá?ế ố ượ ị ự ể ủ ị
a. Lao đ ng gi n đ n.ộ ả ơ
b. Lao đ ng ph c t pộ ứ ạ
c. Lao đ ng c thộ ụ ể
d. Lao đ ng tr u t ng.ộ ừ ượ
22. S n xu t hàng hoá xu t hi n d a trên:ả ấ ấ ệ ự
a. Phân công lao đ ng chung và ch đ s h u khác nhau v T LSXộ ế ộ ở ữ ề
b. Phân công lao đ ng và s tách bi t v kinh t gi a nh ng n g i s n xu tộ ự ệ ề ế ữ ữ ườ ả ấ
c. Phân công lao đ ng xã h i và ch đ t h u ho c nh ng hình th c s h u khác nhauộ ộ ế ộ ư ữ ặ ữ ứ ở ữ
d. Phân công lao đ ng cá bi t và ch đ t h u v t li u s n xu tộ ệ ế ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ
23. N n kinh t d a trên n n s n xu t t cung t c p đ c g i là gì?ề ế ự ề ả ấ ự ự ấ ượ ọ
a. Các ph ng án đ u đúngươ ề

b. N n kinh t bao c pề ế ấ
c. N n kinh t ph thu cề ế ụ ộ
d. N n kinh t t nhiênề ế ự
24. Giá tr là ph m trù:ị ạ
a. Vĩnh vi nễ
b. N i dung.ộ
c. Hình th c.ứ
d. L ch sị ử
25.N n kinh t gi trên n n s n xu t t cung t c p đ c g i là gì?ề ế ờ ề ả ấ ự ự ấ ượ ọ
a. N n kinh t bao c pề ế ấ
b. N n kinh t ph thu cề ế ụ ộ
c. Các ph ng án đ u đúngươ ề
d. N n kinh t t nhiênề ế ự
26. N i dung nào d i đây không thu c vai trò c a ng i s n xu t trên th tr ng ?ộ ướ ộ ủ ườ ả ấ ị ườ
a. Th c hi n giá tr c a hàng hoá và phát tri n s n xu t, kinh doanh.ự ệ ị ủ ể ả ấ
b. Có trách nhi m v i ng i tiêu dung, s c kho và l i ích c a con ng i.ệ ớ ườ ứ ẻ ợ ủ ườ
c. T o ra và ph c v nhu c u trong t ng lai.ạ ụ ụ ầ ươ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
d. Tho mãn nhu c u tiêu dùng c a xã h i.ả ầ ủ ộ
27.Ch n ý đúng v tăng năng su t lao đ ng: Khi tăng n ăng su t lao đ ng thì:ọ ề ấ ộ ấ ộ
a. T ng giá tr c a hàng hoá không thay đ iổ ị ủ ổ
b. S l ng hàng hoá làm ra trong 1 đ n v th i gian tăngố ượ ơ ị ờ
c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá gi m xu ngị ơ ị ả ố
d. T t c các đáp án còn l iấ ả ạ
28. S n xu t hàng hóa là gì?ả ấ

a. Là s n xu t ra s n ph m nh m đáp ng nhu c u c a ng i khác thông qua trao đ i, muaả ấ ả ẩ ằ ứ ầ ủ ườ ổ
bán
b. Là s n xu t ra s n ph m có ích cho m i ng iả ấ ả ẩ ọ ườ
c. Là s n xu t ra s n ph m nh m th a mãn nhu c u cho ng i s n xu tả ấ ả ẩ ằ ỏ ầ ườ ả ấ
d. Là s n xu t ra s n ph m có giá tr s d ng caoả ấ ả ẩ ị ử ụ
29. Đi u ki n ra đ i, t n t i c a s n xu t hàng hóa g m:ề ệ ờ ồ ạ ủ ả ấ ồ
a. Xu t hi n giai c p t s nấ ệ ấ ư ả
b. Có s tách bi t tuy t đ i v kinh t gi a nh ng ng i s n xu tự ệ ệ ố ề ế ữ ữ ườ ả ấ
c. Có s phân công lao đ ng xã h i và có s tách bi t t ng đ i v kinh t gi a các ch thự ộ ộ ự ệ ươ ố ề ế ữ ủ ể
s n xu tả ấ
d. Xu t hi n ch đ t h u t nhân v t li u s n xu tấ ệ ế ộ ư ữ ư ề ư ệ ả ấ
30. Hàng hóa là gì?
a. Là s n ph m c a lao đ ng, có th tho mãn nh ng nhu c u nh t đ nh nào đó c a conả ẩ ủ ộ ể ả ữ ầ ấ ị ủ
ng i thông qua trao đ i, mua bánườ ổ
b. Là nh ng s n ph m có th tho mãn đ c nhu c u nh t đ nh nào đó c a con ng iữ ả ẩ ể ả ượ ầ ấ ị ủ ườ
c. Là m i s n ph m tho mãn nhu c u c a con ng iọ ả ẩ ả ầ ủ ườ
d. Là s n ph m c a lao đ ng, tho mãn nh ng nhu c u c a n g i làm ra nóả ẩ ủ ộ ả ữ ầ ủ ườ
31. Giá tr c a hàng hóa đ c xác đ nh b i y u t n ào sau đây?ị ủ ượ ị ở ế ố
a. S khan hi m c a hàng hóa. b. S hao phí s c lao đ ng c a con ng i nói chung.ự ế ủ ự ứ ộ ủ ườ
c. Lao đ ng tr u t ng c a ng i s n xu t hàng hóa k t tinh t rong hàng hoá y .ộ ừ ượ ủ ườ ả ấ ế ấ
d. Công d ng hàng hóa.ụ
32. Giá tr hàng hóa đ c t o ra t khâu nào?ị ượ ạ ừ
a. T s n xu t hàng hóa.ừ ả ấ
b. T phân ph i hàng hóa.ừ ố
c. T trao đ i hàng hóa.ừ ổ
d. C s n xu t, phân ph i và trao đ i hàng hóaả ả ấ ố ổ

33. Lao đ ng tr u t ng là gì?ộ ừ ượ
a. Là lao đ ng không xác đ nh đ c k t qu c th .ộ ị ượ ế ả ụ ể
b. Là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hình th c hao phí s c l c nói chung ộ ủ ườ ả ấ ướ ứ ứ ự
c aủ
con ng i, không k đ n hình th c c th c a nó nh th nào .ườ ể ế ứ ụ ể ủ ư ế
c. Là lao đ ng c a nh ng ng i s n xu t nói chung.ộ ủ ữ ườ ả ấ
d. C 3 ph ng án kia đ u đúng.ả ươ ề
34. Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa đó là gì?ặ ủ ộ ả ấ
a. Lao đ ng c th và lao đ ng t nhân.ộ ụ ể ộ ư
b. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p.ộ ả ơ ộ ứ ạ
c. Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng.ộ ụ ể ộ ừ ượ
d. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng.ộ ứ ộ ố
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
35. Tác đ ng c a nhân t nào d i đây làm thay đ i l ng giá tr c a m t đ n v s nộ ủ ố ướ ổ ượ ị ủ ộ ơ ị ả
ph m?ẩ
a. C ng đ lao đ ng.ườ ộ ộ
b. Năng su t lao đ ng.ấ ộ
c. C c ng đ lao đ ng và năng su t lao đ ng.ả ườ ộ ộ ấ ộ
d. M c đ n ng nh c c a lao đ ng.ứ ộ ặ ọ ủ ộ
36. Giá tr cá bi t c a hàng hóa do y u t nào quy t đ nh?ị ệ ủ ế ố ế ị
a. Hao phí lao đ ng xã h i c n thi t quy t đ nh.ộ ộ ầ ế ế ị
b. Hao phí lao đ ng c a ngành quy t đ nh.ộ ủ ế ị
c. Hao phí lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t quy t đ nh.ộ ệ ủ ườ ả ấ ế ị
d. Hao phí lao đ ng xã h i c n thi t quy t đ nh.ộ ộ ầ ế ế ị
37. Năng su t lao đ ng nào nh h ng đ n giá tr xã h i c a hàng hóa?ấ ộ ả ưở ế ị ộ ủ
a. Năng su t lao đ ng cá bi t.ấ ộ ệ

b. Năng su t lao đ ng xã h i.ấ ộ ộ
c. Năng su t lao đ ng c a nh ng ng i s n xu t hàng hóa.ấ ộ ủ ữ ườ ả ấ
d. Năng su t lao đ ng cá bi t và năng su t lao đ ng xã h i.ấ ộ ệ ấ ộ ộ
38. Tăng c ng đ lao đ ng nghĩa là gì? Ch n ph ng án sai.ườ ộ ộ ọ ươ
a. Lao đ ng kh n tr ng h n.ộ ẩ ươ ơ
b. Lao đ ng n ng nh c h n.ộ ặ ọ ơ
c. Lao đ ng căng th ng h nộ ẳ ơ
d. Th i gian lao đ ng đ c phân b h p lý h n.ờ ộ ượ ổ ợ ơ
39. Tăng năng su t lao đ ng và tăng c ng đ lao đ ng gi ng nhau đi m nào?ấ ộ ườ ộ ộ ố ở ể
a. Đ u làm giá tr đ n v hàng hóa gi m.ề ị ơ ị ả
b. Đ u làm tăng s s n ph m s n xu t ra trong m t th i gia n.ề ố ả ẩ ả ấ ộ ờ
c. Đ u làm tăng l ng lao đ ng hao phí trong 1 đ n v th i g ian.ề ượ ộ ơ ị ờ
d. C ba ph ng án kia đ u đúng.ả ươ ề
40. Trong ngu n g c ra đ i c a ti n t , có m y hình thái c a giá tr ?ồ ố ờ ủ ề ệ ấ ủ ị
a. Có 2 hình thái.
b. Có 3 hình thái.
c. Có 4 hình thái.
d. Có 5 hình thái.
41. B n ch t c a ti n t là gì?ả ấ ủ ề ệ
a. Là th c đo giá tr c a hàng hóa.ướ ị ủ
b. Là ph ng ti n đ l u thông hàng hóa và đ thanh toán .ươ ệ ể ư ể
c. Là hàng hóa đ c bi t đóng vai trò là v t ngang giá chung th ng nh t.ặ ệ ậ ố ấ
d. Là vàng, b cạ
42. Khi th c hi n ch c năng ph ng ti n l u thông, t i n dùng đ làm gì?ự ệ ứ ươ ệ ư ề ể
a. Ti n là th c đo giá tr c a hàng hóa.ề ướ ị ủ
b. Ti n dùng đ tr n , n p thu .ề ể ả ợ ộ ế

c. Ti n là môi gi i trong quá trình trao đ i hàng hóa.ề ớ ổ
d. Ti n dùng đ tr kho ng mua ch u hàng hóa.ề ể ả ả ị
43. H c thuy t kinh t nào c a C.Mác đ c coi là c s khoa h c lu n ch ng cho vai trọ ế ế ủ ượ ơ ở ọ ậ ứ ị
l ch s c a ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa?ị ử ủ ươ ứ ả ấ ư ả ủ
a. H c thuy t giá tr lao đ ngọ ế ị ộ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
b. H c thuy t tái s n xu t t b n xã h iọ ế ả ấ ư ả ộ
c. H c thuy t tích luỹ t s nọ ế ư ả
d. H c thuy t giá tr th ng dọ ế ị ặ ư
44. S n xu t hàng hóa t n t i trong xã h i nào?ả ấ ồ ạ ộ
a. Trong m i xã h i.ọ ộ
b. Trong các xã h i có phân công lao đ ng xã h i và s tách bi t t ng đ i v kinh t gi aộ ộ ộ ự ệ ươ ố ề ế ữ
nh ng ng i s n xu t.ữ ườ ả ấ
c. Ch có trong ch nghĩa t b n.ỉ ủ ư ả
d. Trong ch đ nô l , phong ki n, ch nghĩa t b n.ế ộ ệ ế ủ ư ả

CHƯƠNG 3
GIÁ TR TH NG D TRONG N N KINH T TH TR NGỊ Ặ Ư Ề Ế Ị ƯỜ
23.Đâu là công th c chung c a t b n?ứ ủ ư ả
A.T – H – T’.
B. H – H’.
C. H – T – H’.
D. T’ – T.
24.L u thông t b n nh m th c hi n m c đích gì?ư ư ả ằ ự ệ ụ
A.Giá tr và giá tr th ng d .ị ị ặ ư
B. Giá tr s d ng đ th a mãn nhu c u c a ng i s n xu t ra nó.ị ử ụ ể ỏ ầ ủ ườ ả ấ
C. Giá c hàng hóa.ả
D. Đ i giá tr s d ng này l y giá tr s d ng khác.ổ ị ử ụ ấ ị ử ụ
25.Giá tr th ng d đ c t o ra đâu?ị ặ ư ượ ạ ở
A. Trong l u thông.ư
B.Trong s n xu t.ả ấ
C. V a trong s n xu t v a trong l u thông.ừ ả ấ ừ ư
D. Trong trao đ i.ổ
26.Trong quá trình s n xu t và l u thông hàng hóa y u t nào làm tăngả ấ ư ế ố
thêm giá tr c a hàng hóa?ị ủ
A. T li u s n xu t.ư ệ ả ấ
B.Hàng S c lao đ ng.ứ ộ
C. Tài kinh doanh c a th ng nhân.ủ ươ
D. S khan hi m c a hàng hóa.ự ế ủ
27.Trong l u thông t b n, m c đích c a nhà t b n là giá tr th ng d . V y giá trư ư ả ụ ủ ư ả ị ặ ư ậ ị
th ng d do đâu mà có ?ặ ư
A. Mua r bán đ t.ẻ ắ

B. Nhà t b n mua đ c máy móc hi n đ i.ư ả ượ ệ ạ
C.Nhà t b n mua đ c hàng hoá s c lao đ ng.ư ả ượ ứ ộ
D. Ti t ki m đ c chi phí nguyên v t li u.ế ệ ượ ậ ệ
28.Giá tr s c lao đ ng đ c đo l ng gián ti p b n g:ị ứ ộ ượ ườ ế ằ
A. Giá tr nh ng t li u s n xu t đ nuôi s ng ng i lao đ ng.ị ữ ư ệ ả ấ ể ố ườ ộ
B.Giá tr nh ng t li u sinh ho t c n thi t đ tái s n xu t ra s c lao đ ngị ữ ư ệ ạ ầ ế ể ả ấ ứ ộ
C. Giá tr s d ng nh ng t li u tiêu dùng đ nuôi s ng ng i lao đ ng.ị ử ụ ữ ư ệ ể ố ườ ộ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
D. Giá tr nh ng t li u tiêu dùng đ nuôi s ng nhà t b n.ị ữ ư ệ ể ố ư ả
29.B ph n t b n nào d i đây có vai trò tr c ti p t o ra giá tr th ng d ?ộ ậ ư ả ướ ự ế ạ ị ặ ư
A. T b n b t bi n.ư ả ấ ế
B.T b n kh bi n.ư ả ả ế
C. T b n c đ nh.ư ả ố ị
D. T b n l u đ ng.ư ả ư ộ
30.Th c ch t giá tr th ng d là gì?ự ấ ị ặ ư
A. B ph n giá tr dôi ra ngoài chi phí t b n.ộ ậ ị ư ả
PHẦN TRẮC NGHIỆM
C.M t b ph n giá tr m i dôi ra ngoài giá tr s c lao đ ng d o công nhân làmộ ộ ậ ị ớ ị ứ ộ
thuê t o ra và b nhà t b n chi m không.ạ ị ư ả ế
D. Toàn b giá tr m i do công nhân làm thuê t o ra.ộ ị ớ ạ
31.C u t o h u c c a t b n là gì ?ấ ạ ữ ơ ủ ư ả
A.Là c u t o t b n xét v l ng gi a t li u s n xu t và s c lao đ ng s d ngấ ạ ư ả ề ượ ữ ư ệ ả ấ ứ ộ ử ụ
nh ng t li u s n xu t đó.ữ ư ệ ả ấ
B. Là c u t o kỹ thu t c a t b n ph n ánh c u t o giá tr c a t b n do c u t oấ ạ ậ ủ ư ả ả ấ ạ ị ủ ư ả ấ ạ
giá tr quy t đ nh.ị ế ị

C. Là c u t o giá tr c a t b n ph n ánh s bi n đ i c u t o kỹ thu t c a t b nấ ạ ị ủ ư ả ả ự ế ổ ấ ạ ậ ủ ư ả
và do c u t o kỹ thu t quy t đ nh.ấ ạ ậ ế ị
D. Là c u t o t b n mà các b ph n c a nó có quan h g n b ó h u c v i nhau.ấ ạ ư ả ộ ậ ủ ệ ắ ữ ơ ớ
32.Giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng đ c c oi là:ị ử ụ ủ ứ ộ ượ
A. Chìa khóa đ gi i quy t mâu thu n gi a t b n và t b n.ể ả ế ẫ ữ ư ả ư ả
B.Chìa khóa đ gi i quy t mâu thu n công th c chung c a t b n .ể ả ế ẫ ứ ủ ư ả
C. Chìa khóa đ gi i quy t mâu thu n gi a t b n và lao đ ng.ể ả ế ẫ ữ ư ả ộ
D. Chìa khóa đ gi i quy t mâu thu n c a xã h i t b n.ể ả ế ẫ ủ ộ ư ả
33.Căn c vào đâu đ chia t b n thành t b n b t bi n và t b n kh bi n?ứ ể ư ả ư ả ấ ế ư ả ả ế
A. T c đ chu chuy n chung c a t b n.ố ộ ể ủ ư ả
B. Ph ng th c chuy n giá tr các b ph n t b n sang s n ph m .ươ ứ ể ị ộ ậ ư ả ả ẩ
C.Vai trò các b ph n t b n trong quá trình s n xu t giá tr th ng d .ộ ậ ư ả ả ấ ị ặ ư
D. S thay đ i v l ng trong quá trình s n xu t.ự ổ ề ượ ả ấ
34.T b n b t bi n (c) là gì?ư ả ấ ế
A. Là b ph n t b n dùng mua t li u s n xu t, giá tr c a n ó đ c tăng lên sauộ ậ ư ả ư ệ ả ấ ị ủ ượ
quá trình s n xu t.ả ấ
B. Là b ph n t b n dùng mua t li u s n xu t, giá tr c a nó đ c b o t nộ ậ ư ả ư ệ ả ấ ị ủ ượ ả ồ
và chuy n vào s n ph m.ể ả ẩ
C. Là b ph n t b n dùng mua t li u s n xu t, giá tr c a nó gi m sau quáộ ậ ư ả ư ệ ả ấ ị ủ ả
trình s n xu t.ả ấ
D.Là b ph n t b n dùng mua t li u s n xu t, giá tr s d ng c a nókhôngộ ậ ư ả ư ệ ả ấ ị ử ụ ủ
thay đ i sau quá trình s n xu t.ổ ả ấ
35.T b n kh bi n (v) là gì?ư ả ả ế
A. Là b ph n t b n dùng đ mua t li u s n xu t, giá tr c a nó đ c tăngộ ậ ư ả ể ư ệ ả ấ ị ủ ượ
lên sau quá trình s n xu t.ả ấ
B.Là b ph n t b n dùng đ mua s c lao đ ng, giá tr c a nó đ c tăngộ ậ ư ả ể ứ ộ ị ủ ượ

Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
lên sau quá trình s n xu t.ả ấ
C. Là b ph n t b n dùng đ mua t li u s n xu t, giá tr c a nó gi m đi sauộ ậ ư ả ể ư ệ ả ấ ị ủ ả
quá trình s n xu t.ả ấ
D. Là b ph n t b n dùng đ mua s c lao đ ng, giá tr c a nó không tăngộ ậ ư ả ể ứ ộ ị ủ
lên sau quá trình s n xu t.ả ấ
36.Nh ng ý ki n d i đây v ph ng pháp s n xu t giá tr th ng dữ ế ướ ề ươ ả ấ ị ặ ư
t ng đ i, ý ki n nào đúng?ươ ố ế
A. Ngày lao đ ng không thay đ i.ộ ổ
B. Th i gian lao đ ng t t y u và giá tr s c lao đ ng thay đ i.ờ ộ ấ ế ị ứ ộ ổ
C. Th i gian lao đ ng thăng d thay đ i.ờ ộ ư ổ
D.T t c các ph ng án còn l i.ấ ả ươ ạ
Câu 35. Trong ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i, ng i laoươ ả ấ ị ặ ư ệ ố ườ
đ ng mu n gi m th i gian lao đ ng trong ngày còn nh à đ u t l i mu nộ ố ả ờ ộ ầ ư ạ ố
kéo dài th i gian lao đ ng trong ngày, gi i h n t i thi u c a ngày lao đ ngờ ộ ớ ạ ố ể ủ ộ
là bao nhiêu?
A. Đ bù đ p giá tr s c lao đ ng c a công nhân.ủ ắ ị ứ ộ ủ
B. B ng th i gian lao đ ng t t y u.ằ ờ ộ ấ ế
C. Do nhà t b n quy đ nh.ư ả ị
D.L n h n th i gian lao đ ng t t y u.ớ ơ ờ ộ ấ ế
36.Th c ch t giá tr th ng d siêu ng ch là gì?ự ấ ị ặ ư ạ
A. M t hình th c bi n t ng c a l i nhu n.ộ ứ ế ướ ủ ợ ậ
B. M t hình th c bi n t ng c a giá tr th ng d tuy t đ i.ộ ứ ế ướ ủ ị ặ ư ệ ố
C. M t hình th c bi n t ng c a giá tr hàng hóa.ộ ứ ế ướ ủ ị
D.M t hình th c bi n t ng c a giá tr th ng d t ng đ i.ộ ứ ế ướ ủ ị ặ ư ươ ố
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.