BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – CHƯƠNG 2
CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ CƠ BẢN
(Cảm giác – Tri giác – Chú ý – Trí nhớ – Tư duy – Ngôn ngữ)
CẢM GIÁC (SENSATION)
1. (NB)
Theo định nghĩa, cảm giác là quá trình:
A. Não bộ diễn dịch dữ liệu cảm giác thành hình ảnh hoàn chỉnh
B. Các kích thích vật lý tác động lên cơ quan cảm giác và tạo ra hưng phấn thần
kinh
C. Não bộ loại bỏ kích thích không quan trọng
D. Tổ chức dữ liệu để nhận dạng vật thể
2. (NB)
Kích thích (stimulus) được hiểu là:
A. Loại ký ức đặc biệt do cảm xúc chi phối
B. Dạng năng lượng gây ra đáp ứng ở cơ quan cảm giác
C. Một loại tín hiệu được tái mã hóa về trí nhớ
D. Dữ liệu được não bộ phân loại theo quy luật
3. (NB)
Ngưỡng tuyệt đối càng thấp thì điều gì xảy ra?
A. Khả năng nhận thức chậm hơn
B. Càng nhạy cảm với kích thích
C. Dễ nhầm lẫn giữa các kích thích
D. Khó phân biệt kích thích mạnh – yếu
4. (TH)
Trong bữa tiệc ồn ào, việc khó nghe rõ người đối diện là ví dụ của:
A. Ngưỡng sai biệt
B. Nhiễu (noise)
C. Thích ứng cảm giác
D. Tính bất biến thị giác
5. (TH)
Luật Weber mô tả:
A. Tỉ lệ giữa kích thích mới và kích thích nền để tri giác khác biệt
B. Thời gian cần thiết để thích ứng với kích thích mạnh
C. Cách não bộ lọc bỏ kích thích không quan trọng
D. Quan hệ giữa tri giác và nhớ lại
6. (V)
Nếu phòng có 100 ngọn nến và K = 0.08, để cảm nhận sự tăng độ sáng cần
thêm bao nhiêu nến?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 12
7. (TH)
Hiện tượng thấy ánh trăng rõ hơn vào nửa đêm so với lúc chiều là ví dụ
của:
A. Ngưỡng tuyệt đối
B. Ngưỡng sai biệt
C. Thích ứng cảm giác
D. Gây nhiễu ngược
8. (NB)
Trong thuyết phát hiện tín hiệu, yếu tố tâm lý KHÔNG thuộc nhóm ảnh
hưởng:
A. Nhân cách
B. Thành kiến
C. Nhịp tim
D. Sự mong đợi
9. (TH)
Thích ứng cảm giác xảy ra khi:
A. Không thể tiếp nhận thêm kích thích
B. Não tạo hình ảnh sai lệch
C. Tiếp xúc lâu dài khiến phản ứng giảm
D. Kích thích quá mạnh làm tri giác mất ổn định
10. (V)
Vì sao chúng ta không thích ứng với đau răng nghiêm trọng?
A. Đau không phải là kích thích giác quan
B. Cường độ kích thích quá lớn
C. Não không xử lý tín hiệu đau
D. Đau chỉ tồn tại khi có tri giác
TRI GIÁC (PERCEPTION)
11. (NB)
Tri giác khác cảm giác ở điểm nào?
A. Xảy ra nhanh hơn
B. Liên quan đến quá trình phân tích & diễn dịch tín hiệu
C. Dựa hoàn toàn vào tín hiệu vật lý
D. Không liên quan kinh nghiệm quá khứ
12. (TH)
Quá trình “bottom–up” là:
A. Diễn giải dựa trên kinh nghiệm
B. Phân tích bắt đầu từ kích thích giác quan
C. Giảm nhiễu tín hiệu
D. Hồi tưởng lại từ trí nhớ dài hạn
13. (TH)
Ví dụ của “top–down” là:
A. Nhìn hình lạ rồi phân tích từng chi tiết
B. Nghe tiếng động rồi đoán âm lượng
C. Thấy một vệt trắng và đoán là mèo vì đã từng thấy
D. Đếm số điểm sáng trên màn hình
14. (NB)
Gestalt tập trung vào:
A. Phân loại dữ liệu rời rạc
B. Tri giác tổng thể có cấu trúc
C. Sự suy giảm lưu trữ thông tin
D. Vận động mắt trong tri giác
15. (NB)
Quy luật hình – nền cho rằng:
A. Ta ghi nhớ phần sáng trước phần tối
B. Hình được tách khỏi nền để tri giác đối tượng
C. Nền luôn quyết định tri giác
D. Hình và nền thay đổi ngẫu nhiên
16. (TH)
Quy luật “đóng kín” (closure) thể hiện ở việc:
A. Gộp các phần gần nhau
B. Nhìn thấy đường viền không tồn tại
C. Não tự điền phần thiếu để tạo hình hoàn chỉnh
D. Tri giác các phần giống nhau thành nhóm
17. (TH)
Đường nét chủ quan (subjective contour) mô tả:
A. Thấy đường viền dù không có
B. Đường viền trở nên rõ do ánh sáng
C. Đường viền bị biến dạng do mệt mỏi
D. Tri giác phụ thuộc vào kinh nghiệm.
18. (NB)
Quy luật Pragnanz nhấn mạnh rằng con người có xu hướng:
A. Tổ chức thông tin theo cách đơn giản nhất
B. Nhóm theo hình dạng tương tự
C. Tập trung vào thay đổi nổi bật
D. Tri giác dựa trên cảm xúc
19. (TH)
Tính bất biến tri giác (perceptual constancy) KHÔNG bao gồm:
A. Kích thước
B. Độ sáng
C. Hình dáng
D. Màu sắc theo bối cảnh
20. (V)
Ảo giác Ponzo xảy ra vì:
A. Brain misjudges depth cues
B. Thiếu chi tiết đường nét
C. Cảm giác quá mạnh
D. Khả năng phân tích sai màu sắc
SỰ CHÚ Ý (ATTENTION)
21. (NB)
Sự chú ý là:
A. Khả năng ghi nhớ dài hạn
B. Tập trung vào nét đặc trưng và loại bỏ phần khác
C. Tự động xử lý dữ liệu không cần ý thức
D. Tri giác tổng thể có cấu trúc
22. Chúng ta chú ý mạnh hơn đến các kích thích:
A. Lặp lại nhiều
B. Tương phản mạnh hoặc có ý nghĩa với nhu cầu
C. Có tần số thấp
D. Trùng với ký ức cũ
Trong thí nghiệm nghe phân đôi, người nghe:
A. Có thể nhớ cả hai tai như nhau
B. Nhận ra nội dung tai không chú ý
C. Chỉ nhớ giọng nam/nữ ở tai không chú ý
D. Không nghe được gì ở tai không chú ý
Hiện tượng cocktail party mô tả:
A. Xu hướng ghi nhớ thông tin sai
B. Nghe tên mình dù có nhiều tiếng ồn
C. Không chú ý vào âm thanh nhỏ
D. Hiệu ứng trí nhớ dài hạn
Change blindness xuất hiện khi:
A. Sự thay đổi quá nhỏ để nhận ra
B. Có gián đoạn trong dòng hình ảnh khiến bỏ lỡ thay đổi
C. Não ưu tiên dữ liệu tốc độ cao
D. Thông tin bị ghi đè bởi trí nhớ dài hạn
TRÍ NHỚ (MEMORY)
26. (NB)
Trí nhớ tạm thời (sensory memory) kéo dài:
A. Vài phút
B. Vài giây hoặc phần giây
C. 15–30 giây
D. Nhiều năm
27. (NB)
Trí nhớ ngắn hạn chứa được khoảng:
A. 3–4 đơn vị
B. 5–9 đơn vị
C. 10–12 đơn vị
D. Không giới hạn
28. (TH)
Chunking giúp:
A. Giảm sức mạnh kích thích
B. Nối các đơn vị nhỏ thành đơn vị có nghĩa
C. Tăng tốc độ tri giác
D. Thay thế trí nhớ dài hạn
29. (TH)
Thí nghiệm S.F (Ericsson) cho thấy:
A. Trí nhớ bẩm sinh quyết định mọi khả năng
B. Tập hợp lại có thể mở rộng quãng số đáng kể
C. Trí nhớ không thể rèn luyện
D. Tri giác ảnh hưởng trí nhớ
30. (V)
Khi người chơi cờ chuyên nghiệp nhớ tốt hơn vì cấu trúc vị trí quân cờ, đó
là do:
A. Chunking theo kinh nghiệm
B. Ngưỡng sai biệt thấp
C. Gây nhiễu ngược
D. Tri giác đóng kín
31. (NB)
Trí nhớ dài hạn là:
A. Sức chứa giới hạn
B. Lưu trữ vài giờ
C. Lưu trữ trong thời gian rất dài
D. Không cần mã hóa
32. (TH)
Trí nhớ ngữ nghĩa là:
A. Ký ức về sự kiện cá nhân
B. Ký ức về kỹ năng
C. Kiến thức thực tế
D. Ký ức không ý thức
33. (NB)
Nhớ lại khác nhận diện ở chỗ:
A. Nhận diện cần tái hiện không gợi ý
B. Nhớ lại không cần gợi ý
C. Nhận diện khó hơn nhớ lại
D. Nhớ lại chỉ xảy ra khi có gợi ý
34. (TH)
Việc học lại đo lường:
A. Khả năng tái mã hóa
B. Tốc độ tiết kiệm khi học lại
C. Sự suy giảm lưu trữ
D. Mã hóa thông tin tự động
35. (V)
Giản đồ (schema) dẫn đến:
A. Nhớ chính xác tuyệt đối
B. Nhớ nhầm để phù hợp với cấu trúc hiểu biết
C. Không thể khôi phục ký ức
D. Giảm khả năng lưu trữ dài hạn
36. (TH)
Misinformation effect xảy ra khi:
A. Thông tin mới làm tăng độ chính xác
B. Tiếp xúc thông tin sai khiến trí nhớ bị bóp méo
C. Não từ chối thông tin đối lập
D. Ký ức bị xóa hoàn toàn
37. (NB)
Ebbinghaus chứng minh rằng:
A. Chúng ta không bao giờ quên
B. Lượng quên lớn xảy ra sớm, sau đó ổn định
C. Trí nhớ dài hạn luôn chính xác
D. Không thể đo độ quên
TƯ DUY (THINKING)
38. (NB)
Khái niệm Tư duy là:
A. Tập hợp cảm xúc
B. Nhóm tinh thần các sự vật tương tự
C. Một dạng trí nhớ ngắn hạn
D. Cấu trúc tri giác tổng thể
39. (TH)
Prototype là gì?
A. Định kiến về sự vật
B. Trung bình của các thành viên trong một loại
C. Đơn vị nhớ ngắn hạn
D. Chuỗi ký ức liên tưởng
40. (TH)
Heuristic khác algorithm vì:
A. Chậm hơn
B. Đảm bảo đúng tuyệt đối
C. Nhanh hơn nhưng dễ mắc lỗi
D. Không thể áp dụng vào đời sống
41. (V)
Trong bài xếp chữ S P L O Y O C H Y G, việc thử 907.208 tổ hợp thuộc
dạng:
A. Heuristic
B. Algorithm
C. Tri giác tổng thể
D. Chunking
42. (TH)
Insight là:
A. Nhớ lại ký ức cũ
B. Nhận ra giải pháp bất ngờ
C. Nhận diện sai tín hiệu
D. Tập hợp thông tin theo nhóm
43. (V)
Bài toán gắn nến lên tường liên quan đến việc vượt qua:
A. Chunking
B. Thuyết cố định chức năng
C. Thuyết phụ thuộc gợi ý
D. Gây nhiễu ngược
44. (TH)
Mental set là:
A. Khả năng nhớ lại
B. Xu hướng dùng cách cũ cho vấn đề mới
C. Sự biến dạng tri giác
D. Thuật toán dài hạn
45. (V)
Trong bài 3 bình nước, việc sử dụng cùng một chiến lược cho mọi bài toán
minh họa:
A. Functional fixedness
B. Mental set
C. Top–down processing
D. Proactive interference
46. (NB)
Thuật giải đại diện đánh giá dựa trên:
A. Tần suất xuất hiện thật
B. Mức độ giống nguyên mẫu
C. Độ dài ký ức
D. Tốc độ tri giác
47. (TH)
Availability heuristic dựa trên:
A. Tần suất thống kê
B. Điều dễ nhớ nhất trong trí nhớ
C. Tín hiệu mạnh nhất
D. Điều ít xuất hiện
NGÔN NGỮ (LANGUAGE)
48. (NB)
Âm vị (phoneme) là:
A. Đơn vị nhỏ nhất mang nghĩa
B. Đơn vị âm thanh nhỏ nhất
C. Cụm từ trong câu
D. Quy tắc tạo câu
49. (TH)
Giai đoạn “điện báo” đặc trưng bởi:
A. Nói câu đầy đủ
B. Dùng danh từ + động từ, bỏ trợ từ
C. Dùng 1 từ lặp đi lặp lại
D. Không có quy tắc ngữ pháp
50. (TH)
Theo Chomsky, con người sở hữu:
A. Kỹ năng nói hoàn toàn do luyện tập
B. Cơ chế bẩm sinh giúp thủ đắc ngôn ngữ
C. Trí nhớ âm vị không giới hạn
D. Ngôn ngữ hình thành từ phản xạ có điều kiện
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
26
B
2
B
27
B
3
B
28
B
4
B
29
B
5
A
30
A
6
C
31
C
7
B
32
C
8
C
33
B
9
C
34
B
10
B
35
B
11
B
36
B
12
B
37
B
13
C
38
B
14
B
39
B
15
B
40
C
16
C
41
B
17
A
42
B
18
A
43
B
19
D
44
B
20
A
45
B
21
B
46
B
22
B
47
B
23
C
48
B
24
B
49
B
25
B
50
B

Preview text:

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – CHƯƠNG 2
CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ CƠ BẢN
(Cảm giác – Tri giác – Chú ý – Trí nhớ – Tư duy – Ngôn ngữ)
CẢM GIÁC (SENSATION) 1. (NB)
Theo định nghĩa, cảm giác là quá trình:
A. Não bộ diễn dịch dữ liệu cảm giác thành hình ảnh hoàn chỉnh
B. Các kích thích vật lý tác động lên cơ quan cảm giác và tạo ra hưng phấn thần kinh
C. Não bộ loại bỏ kích thích không quan trọng
D. Tổ chức dữ liệu để nhận dạng vật thể 2. (NB)
Kích thích (stimulus) được hiểu là:
A. Loại ký ức đặc biệt do cảm xúc chi phối
B. Dạng năng lượng gây ra đáp ứng ở cơ quan cảm giác
C. Một loại tín hiệu được tái mã hóa về trí nhớ
D. Dữ liệu được não bộ phân loại theo quy luật 3. (NB)
Ngưỡng tuyệt đối càng thấp thì điều gì xảy ra?
A. Khả năng nhận thức chậm hơn
B. Càng nhạy cảm với kích thích
C. Dễ nhầm lẫn giữa các kích thích
D. Khó phân biệt kích thích mạnh – yếu 4. (TH)
Trong bữa tiệc ồn ào, việc khó nghe rõ người đối diện là ví dụ của: A. Ngưỡng sai biệt
B. Nhiễu (noise) C. Thích ứng cảm giác
D. Tính bất biến thị giác 5. (TH) Luật Weber mô tả:
A. Tỉ lệ giữa kích thích mới và kích thích nền để tri giác khác biệt
B. Thời gian cần thiết để thích ứng với kích thích mạnh
C. Cách não bộ lọc bỏ kích thích không quan trọng
D. Quan hệ giữa tri giác và nhớ lại 6. (V)
Nếu phòng có 100 ngọn nến và K = 0.08, để cảm nhận sự tăng độ sáng cần thêm bao nhiêu nến? A. 4 B. 6 C. 8 D. 12 7. (TH)
Hiện tượng thấy ánh trăng rõ hơn vào nửa đêm so với lúc chiều là ví dụ của:
A. Ngưỡng tuyệt đối
B. Ngưỡng sai biệt C. Thích ứng cảm giác D. Gây nhiễu ngược 8. (NB)
Trong thuyết phát hiện tín hiệu, yếu tố tâm lý KHÔNG thuộc nhóm ảnh hưởng: A. Nhân cách B. Thành kiến C. Nhịp tim D. Sự mong đợi 9. (TH)
Thích ứng cảm giác xảy ra khi:
A. Không thể tiếp nhận thêm kích thích
B. Não tạo hình ảnh sai lệch
C. Tiếp xúc lâu dài khiến phản ứng giảm
D. Kích thích quá mạnh làm tri giác mất ổn định 10. (V)
Vì sao chúng ta không thích ứng với đau răng nghiêm trọng?
A. Đau không phải là kích thích giác quan
B. Cường độ kích thích quá lớn
C. Não không xử lý tín hiệu đau
D. Đau chỉ tồn tại khi có tri giác TRI GIÁC (PERCEPTION) 11. (NB)
Tri giác khác cảm giác ở điểm nào? A. Xảy ra nhanh hơn
B. Liên quan đến quá trình phân tích & diễn dịch tín hiệu
C. Dựa hoàn toàn vào tín hiệu vật lý
D. Không liên quan kinh nghiệm quá khứ 12. (TH)
Quá trình “bottom–up” là:
A. Diễn giải dựa trên kinh nghiệm
B. Phân tích bắt đầu từ kích thích giác quan
C. Giảm nhiễu tín hiệu
D. Hồi tưởng lại từ trí nhớ dài hạn 13. (TH)
Ví dụ của “top–down” là:
A. Nhìn hình lạ rồi phân tích từng chi tiết
B. Nghe tiếng động rồi đoán âm lượng
C. Thấy một vệt trắng và đoán là mèo vì đã từng thấy
D. Đếm số điểm sáng trên màn hình 14. (NB)
Gestalt tập trung vào:
A. Phân loại dữ liệu rời rạc
B. Tri giác tổng thể có cấu trúc
C. Sự suy giảm lưu trữ thông tin
D. Vận động mắt trong tri giác 15. (NB)
Quy luật hình – nền cho rằng:
A. Ta ghi nhớ phần sáng trước phần tối
B. Hình được tách khỏi nền để tri giác đối tượng
C. Nền luôn quyết định tri giác
D. Hình và nền thay đổi ngẫu nhiên 16. (TH)
Quy luật “đóng kín” (closure) thể hiện ở việc:
A. Gộp các phần gần nhau
B. Nhìn thấy đường viền không tồn tại
C. Não tự điền phần thiếu để tạo hình hoàn chỉnh
D. Tri giác các phần giống nhau thành nhóm 17. (TH)
Đường nét chủ quan (subjective contour) mô tả:
A. Thấy đường viền dù không có
B. Đường viền trở nên rõ do ánh sáng
C. Đường viền bị biến dạng do mệt mỏi
D. Tri giác phụ thuộc vào kinh nghiệm. 18. (NB)
Quy luật Pragnanz nhấn mạnh rằng con người có xu hướng:
A. Tổ chức thông tin theo cách đơn giản nhất

B. Nhóm theo hình dạng tương tự
C. Tập trung vào thay đổi nổi bật
D. Tri giác dựa trên cảm xúc 19. (TH)
Tính bất biến tri giác (perceptual constancy) KHÔNG bao gồm: A. Kích thước B. Độ sáng C. Hình dáng
D. Màu sắc theo bối cảnh 20. (V)
Ảo giác Ponzo xảy ra vì:
A. Brain misjudges depth cues
B. Thiếu chi tiết đường nét C. Cảm giác quá mạnh
D. Khả năng phân tích sai màu sắc
SỰ CHÚ Ý (ATTENTION) 21. (NB) Sự chú ý là:
A. Khả năng ghi nhớ dài hạn
B. Tập trung vào nét đặc trưng và loại bỏ phần khác
C. Tự động xử lý dữ liệu không cần ý thức
D. Tri giác tổng thể có cấu trúc
22. Chúng ta chú ý mạnh hơn đến các kích thích: A. Lặp lại nhiều
B. Tương phản mạnh hoặc có ý nghĩa với nhu cầu C. Có tần số thấp D. Trùng với ký ức cũ
Trong thí nghiệm nghe phân đôi, người nghe:
A. Có thể nhớ cả hai tai như nhau
B. Nhận ra nội dung tai không chú ý
C. Chỉ nhớ giọng nam/nữ ở tai không chú ý
D. Không nghe được gì ở tai không chú ý
Hiện tượng cocktail party mô tả:
A. Xu hướng ghi nhớ thông tin sai
B. Nghe tên mình dù có nhiều tiếng ồn
C. Không chú ý vào âm thanh nhỏ
D. Hiệu ứng trí nhớ dài hạn
Change blindness xuất hiện khi:
A. Sự thay đổi quá nhỏ để nhận ra
B. Có gián đoạn trong dòng hình ảnh khiến bỏ lỡ thay đổi
C. Não ưu tiên dữ liệu tốc độ cao
D. Thông tin bị ghi đè bởi trí nhớ dài hạn TRÍ NHỚ (MEMORY) 26. (NB)
Trí nhớ tạm thời (sensory memory) kéo dài: A. Vài phút
B. Vài giây hoặc phần giây C. 15–30 giây D. Nhiều năm 27. (NB)
Trí nhớ ngắn hạn chứa được khoảng: A. 3–4 đơn vị
B. 5–9 đơn vị C. 10–12 đơn vị D. Không giới hạn 28. (TH) Chunking giúp:
A. Giảm sức mạnh kích thích
B. Nối các đơn vị nhỏ thành đơn vị có nghĩa
C. Tăng tốc độ tri giác
D. Thay thế trí nhớ dài hạn 29. (TH)
Thí nghiệm S.F (Ericsson) cho thấy:
A. Trí nhớ bẩm sinh quyết định mọi khả năng
B. Tập hợp lại có thể mở rộng quãng số đáng kể
C. Trí nhớ không thể rèn luyện
D. Tri giác ảnh hưởng trí nhớ 30. (V)
Khi người chơi cờ chuyên nghiệp nhớ tốt hơn vì cấu trúc vị trí quân cờ, đó là do:
A. Chunking theo kinh nghiệm

B. Ngưỡng sai biệt thấp C. Gây nhiễu ngược D. Tri giác đóng kín 31. (NB)
Trí nhớ dài hạn là: A. Sức chứa giới hạn B. Lưu trữ vài giờ
C. Lưu trữ trong thời gian rất dài D. Không cần mã hóa 32. (TH)
Trí nhớ ngữ nghĩa là:
A. Ký ức về sự kiện cá nhân B. Ký ức về kỹ năng
C. Kiến thức thực tế D. Ký ức không ý thức 33. (NB)
Nhớ lại khác nhận diện ở chỗ:
A. Nhận diện cần tái hiện không gợi ý
B. Nhớ lại không cần gợi ý
C. Nhận diện khó hơn nhớ lại
D. Nhớ lại chỉ xảy ra khi có gợi ý 34. (TH)
Việc học lại đo lường: A. Khả năng tái mã hóa
B. Tốc độ tiết kiệm khi học lại
C. Sự suy giảm lưu trữ
D. Mã hóa thông tin tự động 35. (V)
Giản đồ (schema) dẫn đến:
A. Nhớ chính xác tuyệt đối
B. Nhớ nhầm để phù hợp với cấu trúc hiểu biết
C. Không thể khôi phục ký ức
D. Giảm khả năng lưu trữ dài hạn 36. (TH)
Misinformation effect xảy ra khi:
A. Thông tin mới làm tăng độ chính xác
B. Tiếp xúc thông tin sai khiến trí nhớ bị bóp méo
C. Não từ chối thông tin đối lập
D. Ký ức bị xóa hoàn toàn 37. (NB)
Ebbinghaus chứng minh rằng:
A. Chúng ta không bao giờ quên
B. Lượng quên lớn xảy ra sớm, sau đó ổn định
C. Trí nhớ dài hạn luôn chính xác
D. Không thể đo độ quên TƯ DUY (THINKING) 38. (NB)
Khái niệm Tư duy là: A. Tập hợp cảm xúc
B. Nhóm tinh thần các sự vật tương tự
C. Một dạng trí nhớ ngắn hạn
D. Cấu trúc tri giác tổng thể 39. (TH) Prototype là gì?
A. Định kiến về sự vật
B. Trung bình của các thành viên trong một loại
C. Đơn vị nhớ ngắn hạn
D. Chuỗi ký ức liên tưởng 40. (TH)
Heuristic khác algorithm vì: A. Chậm hơn
B. Đảm bảo đúng tuyệt đối
C. Nhanh hơn nhưng dễ mắc lỗi
D. Không thể áp dụng vào đời sống 41. (V)
Trong bài xếp chữ S P L O Y O C H Y G, việc thử 907.208 tổ hợp thuộc dạng: A. Heuristic B. Algorithm C. Tri giác tổng thể D. Chunking 42. (TH) Insight là: A. Nhớ lại ký ức cũ
B. Nhận ra giải pháp bất ngờ
C. Nhận diện sai tín hiệu
D. Tập hợp thông tin theo nhóm 43. (V)
Bài toán gắn nến lên tường liên quan đến việc vượt qua: A. Chunking
B. Thuyết cố định chức năng
C. Thuyết phụ thuộc gợi ý D. Gây nhiễu ngược 44. (TH) Mental set là:
A. Khả năng nhớ lại
B. Xu hướng dùng cách cũ cho vấn đề mới
C. Sự biến dạng tri giác D. Thuật toán dài hạn 45. (V)
Trong bài 3 bình nước, việc sử dụng cùng một chiến lược cho mọi bài toán minh họa: A. Functional fixedness B. Mental set C. Top–down processing D. Proactive interference 46. (NB)
Thuật giải đại diện đánh giá dựa trên:
A. Tần suất xuất hiện thật
B. Mức độ giống nguyên mẫu C. Độ dài ký ức D. Tốc độ tri giác 47. (TH)
Availability heuristic dựa trên: A. Tần suất thống kê
B. Điều dễ nhớ nhất trong trí nhớ C. Tín hiệu mạnh nhất D. Điều ít xuất hiện NGÔN NGỮ (LANGUAGE) 48. (NB)
Âm vị (phoneme) là:
A. Đơn vị nhỏ nhất mang nghĩa
B. Đơn vị âm thanh nhỏ nhất C. Cụm từ trong câu D. Quy tắc tạo câu 49. (TH)
Giai đoạn “điện báo” đặc trưng bởi: A. Nói câu đầy đủ
B. Dùng danh từ + động từ, bỏ trợ từ
C. Dùng 1 từ lặp đi lặp lại
D. Không có quy tắc ngữ pháp 50. (TH)
Theo Chomsky, con người sở hữu:
A. Kỹ năng nói hoàn toàn do luyện tập
B. Cơ chế bẩm sinh giúp thủ đắc ngôn ngữ
C. Trí nhớ âm vị không giới hạn
D. Ngôn ngữ hình thành từ phản xạ có điều kiện Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 26 B 2 B 27 B 3 B 28 B 4 B 29 B 5 A 30 A 6 C 31 C 7 B 32 C 8 C 33 B 9 C 34 B 10 B 35 B 11 B 36 B 12 B 37 B 13 C 38 B 14 B 39 B 15 B 40 C 16 C 41 B 17 A 42 B 18 A 43 B 19 D 44 B 20 A 45 B 21 B 46 B 22 B 47 B 23 C 48 B 24 B 49 B 25 B 50 B
Document Outline

  • BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – CHƯƠNG 2
    • CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ CƠ BẢN
    • (Cảm giác – Tri giác – Chú ý – Trí nhớ – Tư duy – Ngôn ngữ)
  • CẢM GIÁC (SENSATION)
    • 1. (NB)
    • 2. (NB)
    • 3. (NB)
    • 4. (TH)
    • 5. (TH)
    • 6. (V)
    • 7. (TH)
    • 8. (NB)
    • 9. (TH)
    • 10. (V)
  • TRI GIÁC (PERCEPTION)
    • 11. (NB)
    • 12. (TH)
    • 13. (TH)
    • 14. (NB)
    • 15. (NB)
    • 16. (TH)
    • 17. (TH)
    • 18. (NB)
    • 19. (TH)
    • 20. (V)
  • SỰ CHÚ Ý (ATTENTION)
    • 21. (NB)
    • 26. (NB)
    • 27. (NB)
    • 28. (TH)
    • 29. (TH)
    • 30. (V)
    • 31. (NB)
    • 32. (TH)
    • 33. (NB)
    • 34. (TH)
    • 35. (V)
    • 36. (TH)
    • 37. (NB)
  • TƯ DUY (THINKING)
    • 38. (NB)
    • 39. (TH)
    • 40. (TH)
    • 41. (V)
    • 42. (TH)
    • 43. (V)
    • 44. (TH)
    • 45. (V)
    • 46. (NB)
    • 47. (TH)
  • NGÔN NGỮ (LANGUAGE)
    • 48. (NB)
    • 49. (TH)
    • 50. (TH)