Phn 1. B 70 Câu hi nhng nguyên ch nghĩa Mac-
Lenin kèm đáp án
B câu hi này ti 70 u hi, mi u hi thường 4 đáp án,
các bn hãy th chn đáp án nh cho đúng. Sau khi chn song
các bn kim tra vi đáp án đã cho cui 70 câu hi này.
1.
Môn khoa hc nào sau đây không thuc Ch nghĩa Mác
Lênin?
a.
Triết hc Mác-Lênin.
b.
Kinh tế chính tr Mác-Lênin .
c.
Lch s Đảng Cng Sn Vit Nam .
d.
Ch nghĩa Hi Khoa Hc.
2.
Ch nghĩa c Lênin gì? Chn câu tr li sai.
a.
Ch nghĩa Mác Lênin “là h thng quan đim hc thuyết”
khoa hc ca C.Mác, Ăngghen s phát trin ca V.I. nin;
b.
thế gii quan, phương pháp lun ph biến ca nhn thc khoa
hc và thc tin cách mng;
c.
khoa hc v s nghip gii phóng giai cp sn, gii phóng
nhân n lao động khi chế độ áp bc, bót lt tiến ti gii phóng
con ngưi.
d.
hc thuyết ca Mác,Angghen nin v xây dng ch nghĩa
cng sn.
3.
Nhng điu kin, tin đề ca s ra đời ch nghĩa Mác?
Chn câu tr lời đúng.
a.
S cng c và phát trin của PTSX tư bản Ch nghĩa trong điu
kin cách mng công nghip.
b.
S xhin ca giai cp vô sản trên vũ đài lịch s vi tính cách mt
lực lượng ctr xh độc lp.
c.
Thc tin cách mng cu giai cp sn s ch yếu nht
cho s ra đời triết hc Mác.
d.
Các phán đoán kia đu đúng.
4.
Tin đ lun ca s ra đời ch nghĩa Mác? Chn câu tr
lời đúng.
a.
Ch nghĩa duy vt triết hc ca Phoiơbc,Kinh tế hc Anh,Ch
nghĩa xã hội không tưng Pháp.
b.
Triết hc bin chng ca Hêghen,Ktế chính tr c đin Anh,tư
ng xã hi ch nghĩa ca Pháp.
c.
Kinh tế hc ca Anh, Ch nghĩa hi Pháp. Triết hc c đin Đức
d.
Triết hc c đin Đức, Kinh tế chính tr c đin Anh, Ch nghĩa
hội không tưng.
5.
Tin đ khoa hc t nhiên ca s ra đời ch nghĩa Mác?
Chọn phán đoán sai.
a.
Quy lut bo toàn chuyn hoá năng ng,
b.
Thuyết tiến hoá ca Dacuyn.
c.
Nguyên t lun.
d.
Hc thuyết tế bào.
6.
Triết hc Mác Lênin ? Chn phán đoán đúng.
a.
khoa hc ca mi khoa hc .
b.
khoa hc nghiên cu nhng quy lut chung nht ca t nhiên.
c.
khoa hc nghiên cu v con người.
d.
h thng tri thc lun chung nht ca con người v thế gii,
v v trí , vai trò ca con người trong thế gii ấy“.
7.
Đối ng ca triết hc Mác Lênin gì? Chn phán đoán
đúng.
a.
Nghiên cu thế gii trong tính chnh th tìm ra bn cht qui
lut ca nó.
b.
Nghiên cu thế gii siêu hình
c.
Nghiên cu nhng quy lut ca tinh thn.
d.
Nghiên cu nhng quy lut ca gii t nhiên
8.
Triết hc tính giai cp không? Chn câu tr li đúng
a.
Không có.
b.
Ch trong hi bn
c.
tính giai cp trong mi trường phái triết hc.
d.
Ch trong mt s h thng triết hc .
10.
Chc năng ca triết hc mácxít gì? Chn câu tr li
đúng
a.
Chc ng m cu ni cho các khoa hc.
b.
Chc ng m ng t cu trúc ngôn ng.
c.
Chc ng khoa hc ca c khoa hc. d. Chc năng thế gii
quan và phương pháp lun.
11.
Ch nghĩa duy vt triết hc bao gm trường phái nào?
Chn câu trli đúng
a.
Ch nghĩa duy vt c đại .
b.
Ch nghĩa duy vt siêu hình.
c.
Ch nghĩa duy vt bin chng .
d.
Các phán đoán kia đu đúng.
12.
Khoa hc nào ht nhân ca thế gii quan? Chn câu
tr lời đúng .
a.
Toán hc
b.
Triết hc.
c.
Chính tr hc.
d.
Khoa hc t nhiên.
13.
Thế gii thng nht i gì? Chn câu tr li đúng.
a.
Thng nht Vt cht Tinh thn .
b.
Ta cho thng nht t thng nht .
c.
Thng nht tính vt cht ca .
d.
Thng nht do Thượng đế sinh ra.
14.
Ngun gc t nhiên ca ý thc? Chn câu tr li đúng.
a.
sn phm ca b óc động vt.
b.
là s phn ánh ca hin thc khách quan vào bn thân con
người. .
c.
b óc ngưi cùng vi thế gii n ngoài c động lên b óc người.
d.
quà tng ca thưng đế.
15.
Ngun gc hi ca ý thc? Chn u tr li đy đủ.
a.
ý thc ra đời nh lao động ca con người.
b.
ý thc ra đời cùng vi qtrình nh thành b óc con ngưi nh
lao động ngôn ng nhng quan h hi.
c.
ý thc ra đời nh ngôn ng ca con người.
d.
ý thc ra đời nh nhng quan h hi ca con người.
16.
Bn cht ca ý thc? Chn câu tr li đúng.
a.
ý thc s phn ánh hin thc khách quan o trong b óc con
ngưi mt cách năng động, sáng to;
b.
ý thc nh nh ch quan ca thế gii khách quan.
c.
ý thc là mt hiện tượng xã hi và mang bn cht xã hi. S ra
đời, tn ti ca ý thc chu s chi phi không ch các QL t nhiên mà
còn ca các QL xã hi,
d.
Các phán đoán kia đu đúng.
17.
Phán đoán nào ca Ch nghĩa duy vt bin chng?
Chn câu tr lời đúng.
a.
Vt cht ý thc hai nh vc riêng bit không cái nào liên
quan đến cái nào.
b.
ý thc trước vt cht quyết định vt cht.
c.
Vt cht trưc ý thc quyết định ý thc.
d.
vt cht ý thc không i o quyết định cái nào.
18.
Hiu theo nghĩa chung nht vn động gì? Chn
phương án đúng.
a.
Bao gm tt c mi s thay đổi
b.
Mo quá trình din ra trong vũ trụ tr k t s thay đổi v trí đơn
giản cho đến tư duy.
c.
Vn động phương thc tn ti ca vt chất.…là thuc nh c
hu ca vt cht.
d.
Các phán đoán kia đu đúng.
19.
Theo anh (ch) bnh ch quan, duy ý chí biu hin như
thế nào?
a.
ch căn c vào kinh nghim lch s đ đnh ra chiến c sách
c cách mng.
b.
ch căn c vào quy lut khách quan để định ra chiến c ch
c cách mng
c.
ch căn c vào kinh nghim ca c c khác để đnh ra chiến
ợc và sách lưc cách mng
d.
ch n c vào mong mun ch quan để định ra chiến c
sách lược cách mng
20.
Phép biến chng duy vt gì? Chn câu tr li đúng.
a.
Phép bin chng khoa hc v mi liên h ph biến.
b.
phép bin chng, tc hc thuyết v s phát trin, i nh
thc hoàn b nht, sâu sc nht không phiến din, hc thuyết v
tính tương đối ca nhn thc ca con người, nhn thc này phn
ánh vt cht luôn luôn phát trin không ngng.
c.
Phép bin chng khoa hc v nhng quy lut ph biến ca s
vn động s phát trin ca t nhiên, ca hi loài người ca
duy.
d.
Các phán đoán kia đu đúng.
21.
“Phép bin chng duy vt” bao gm nhng nguyên
bn nào? Chn câu tr lời đúng.
a.
Nguyên v mi liên h .
b.
Nguyên v tính h thng , cu trúc
c.
Nguyên v mi liên h ph biến,và s phát trin.
d.
Nguyên v s vn động s phát trin
22.
T nguyên lý v “mi liên h ph biến” của “Phép biện
chng duy vật” chúng ta rút ra những nguyên tc phương
pháp lun nào cho họat động lý lun và thc tin?
a.
Quan đim phát trin.
b.
Quan điểm lch s c th.
c.
Quan đim tòan din.
d.
Quan điểm tòan din , lch s c th.
23.
Phán đoán nào v phm trù Cht sai.
a.
Cht phm trù triết hc…
b.
Cht ch tính quy định khách quan vn ca s vật,…
c.
Cht s thng nht hu ca nhng thuc tính m cho s
vt ch không phi cái khác.
d.
Cht bn thân s vt.
24.
ng ca s vt gì? Chn câu tr li đúng.
a.
s ng các s vt ,
b.
phm trù ca s hc ,
c.
phm trù ca khoa hc c th để đo ng s vt .
d.
phm trù ca triết hc, ch tính qui định khách quan vn có
ca s
vt v mt s ng, qui mô….. ,
25.
Cách mng tháng 8/1945 ca VN c nhy gì? Chn
câu tr lờiđúng.
a.
Ln, Dn dn .
b.
Nh, Cc b .
c.
Ln,Tòan b, Đột biến .
d.
Ln, Đột biến .
26.
Qui lut t “S thay đổi v ng dn đến thay đổi v
cht ngược li”i lên đặc tính nào ca s phát trin?
Chn câu tr lời đúng.
a.
Khuynh ng ca s vn động phát trin,
b.
Cách thc ca s vn động phát trin,
c.
Ngun gc ca s vn động phát trin,
d.
Động lc ca s vn động phát trin
27.
Quan h gia cht ng? Chn phán đoán sai.
a.
S phân bit gia cht ng ch tương đi.
b.
Mi s vt hin ng đều s thng nht gia cht ng.
c.
S thay đổi v ng ca s vt nh ng đến s thay đổi v
Cht ca ngưc li, s thay đi v cht ca s vt cũng thay
đổi v ng tương ng.
d.
S thay đổi v ng và s thay đổi v cht ca s vật là độc lp
tương đối, không quan h tác động đến nhau.
28.
Hãy chn phán đóan đúng v khái nim Đ.
a.
Độ phm trù triết hc ch khong gii hn trong đó s thay đổi
v ng có th làm biến đổi v cht.
b.
Độ th hin s thng nht gia ng cht ca s vt, để ch
khong gii hn trong đó s thay đổi v ng ca s vt chưa m
thay đổi căn bn cht ca s vt y.
c.
Độ phm trù triết hc ch s biến đi v cht ng
d.
Độ gii hn trong đó s thay đổi v ng bt k cũng m biến
đổi v cht
29.
Hãy chn phán đóan đúng v khái nim Cách mng?
a.
Cách mng s thay đổi ca hi b. Cách mng s vn
động ca xã hi.
c.
Cách mng s thay đổi trong đó cht ca s vt biến đi căn
bn không ph thuc vào hình thc biến đổi ca nó.
d. Cách mng là s thay đổi v ng vi nhng biến đổi nhất định
v cht .
30.
Vic không tôn trng quá trình tích lu v ng mc
độ cn thiết cho s biến đổi v cht là biu hin ca xu
ng nào?
a.
T khuynh.
b.
Hu khuynh.
c.
Va t khuynh va hu khuynh.
d.
Không t khuynh, không hu khuynh.
31.
Vic không dám thc hin nhng c nhy cn thiết khi
tích lu v ợng đã đạt đến gii hn Độ là biu hin ca xu
ng nào?
a .Hu khuynh
b.Va t khuynh va hu khuynh
c .T khuynh
d .Không t khuynh , không hu khuynh
32.
Trong đời sng xã hi, quy luật lượng cht đưc thc
hin với điu kin gì.?
a.
s tác động ngu nhiên, không cần điu kin.
b . Cn hoạt động có ý thc của con người.
c. các quá trình t động không cn đến hot động ý thc ca con
người
d .Tùy tng nh vc c th s tham gia ca con người.
33.
Hãy chn phán đóan đúng v mt đối lp.
a.
Mt đi lp nhng mt khuynh ng biến đi trái ngưc
nhau trong cùng mt s vt.
b.
Nhng mt khác nhau đều coi mt đối lp.
c.
Nhng mt nm chung trong cùng mt s vt đều coi mt đối
lp.
d.
Mi s vt, hin ng đều đưc hình thành bi s thng nht
ca các mt đối lp, không h s bài tr ln nhau.
34.
S thng nht đấu tranh ca các mt đối lp?Hãy
chọn phán đóan sai.
a.
S thng nht đấu tranh ca c mt đối lp ngun gc ca
s vận động và phát trin…
b.
th định nghĩa vn tt Phép bin chng hc thuyết v s
thng nht ca các mặt đối lp.
c.
Mi s vt hiện tượng đều chứa đựng nhng mt, nhng khuynh
ớng đối lp to thành nhng mâu thun trong bn thân nó.
d.Mi s vt hiện tượng tn ti do chứa đựng nhng mt, nhng
khuynh hướng thng nht vi nhau không h có mâu thun.
35.
Mâu thun nào tn ti trong sut quá trình vn động
phát trin ca s vt hiện tượng?
a.
Mâu thun th yếu
b.
Mâu thun không bn
c.
Mâu thun bn
d.
Mâu thun bên ngoài
36.
S đu tranh ca các mt đối lp? Hãy chn phán đóan
đúng.
a.
Đấu tranh gia các mt di lp tm thi
b . Đấu tranh gia các mặt đối lp tuyt đi
c u tranh gia các mt di lp tương đi
d u tranh gia các mt di lp va tuyt đối va tương đối
37.
Mâu thun ni lên hàng đầu mt giai đon phát trin
ca s vt chi phi các mâu thun khác trong giai đon
đó gọi là mâu thun gì?
a.
Đối kháng
b.
Th yếu
c . Ch yếu
d. bên trong
38.
Mâu thun đối kháng tn ti đâu?
a.
duy
b.
T nhiên, hi duy
c.
T nhiên
d.
hi giai cp đối kháng
39.
Hãy chn phán đóan đúng v mi quan h gia “Sư
thng nhất và đấu tranh ca các mặt đối lập” .
a.
Không có“ thng nht ca c mt đối lp” thì vn có“sự đấu
tranh ca các mặt đi lập” .
b.
Không “sự đấu tranh ca các mt đối lp” tvn “Sư thng
nht ca các mặt đi lp” .
c.
thng nht đấu tranh ca các mt đối lp không th tách
ri nhau. Không thng nht ca các mt đối lp tcũng không
có đu tranh ca các mt đối lp.
d.
S đấu tranh ca các mt đối lp va tương đối, va tuyt đối.
40.
Qui lut “thống nht đấu tranh ca các mt đối lập”
nói lên đặc tính nào ca s vận động và phát trin?
a.
Khuynh ng ca s vn động phát trin.
b.
Cách thc ca s vn đng phát trin.
c.
Ngun gc động lc ca s vn đng phát trin.
d.
Ni dung ca s vn đng phát trin.
41.
Chn các quan đim đúng v “phủ định bin chứng”.
a.
Ph định bin chng mang tính Khách quan
b.
Ph định bin chng mang tính Kế tha
c.
Ph định bin chng là s ph định đồng thi mang tính khng
định,.
d.
Các phán đoán kia đu đúng.
42.
S Ph đnh bin chng theo hình thc nào? Chn phán
đoán đúng.
a.
Vòng tròn khép kín.
b.
Đưng thng đi lên.
c.
Đưng tròn xon c.
d.
Các phán đoán kia đu đúng.
43.
Qui lut Phủ định ca ph định”nói lên đặc tính nào
ca s phát trin?
a.
Cách thc ca s vn động phát trin,
b.
Khuynh ng ca s vn động phát trin,
c.
Ngun gc ca s vn động phát trin,
d.
Động lc ca s vn đng phát trin,
44.
Con người kh năng nhn thc đưc thế gii không?
Chọn phánđoán đúng.
a.
,
b.
Không
c.
khi ,có khi không .
d.
nhn thc đưc.nhưng do thượng đếch bo
46.
Tiêu chun ca chân gì? Chn phán đoán đúng.
a.
tiêu chun ca chân tri thc đựơc nhiu ngưi ng nhn
b.
tiêu chun ca chân tri thc do các thế h tc đ li .
c.
tiêu chun ca chân li i ca các nhân.
d.
tiêu chun ca chân thc tin .
47.
Thc tin gì? Câu phán đoán đúng .
a.
hot động tinh thn ca con người .
b.
hot động vt cht ca con người .
c.
hot động vt cht tinh thn ca con người .
d.
Là hoạt động vt cht có mục đích mang tính lịch s- xã hi ca
con người nhm ci to t nhiên và xã hi .
48.
Trong hot động thc tin cn phi làm gì? y chn
phán đoán sai?
a.
Coi trng c nhn thc kinh nghim nhn thc lun.
b.
Cn chng “ch nghĩa kinh nghim”.
c.
Cn chng “ch nghĩa giáo điu” giáo điu kinh nghiệm”.
d.
Không phán đoán sai
49.
Phương thc sn xut ?.
a.
cách thc con người quan h vi t nhiên.
b.
cách thc tái sn xut ging loài.
c.
cách thc con ngưi quan h vi nhau trong sn xut.
d.
cách thc ca con người thc hin sn xut vt cht mi giai
đon lch s.
50.
S thng nht gia lc ng sn xut mt trình độ
nhất định và quan h sn xuất tương ng to thành :
a.
hình thái kinh tế hi
b.
phương thc sn xut
c.
s h tng
d.
kiến trúc thưng tng
51.
Toàn b các yếu t ca lc ng sn xut bao gm
a.
tư liệu sn xuất và người lao động.
b tư liệu lao động đối tượng lao động.
c. công c lao động người lao động.
d đối ng lao đng người lao đng
52.
Yếu t hàng đầu ca lc ng sn xut
a.
người lao động
b.
liu sn xut
c.
đối ng lao đng
d.
Công c lao động
53.
Quan h sn xut bao gm c yếu t sau đây? Chn
phán đoán sai .
a.
Quan h s hu đối vi liu sn xut.
b.
Quan h trong t chc qun sn xut.
c.
Quan h v mi mt gia ngưi lao động ông ch.
d.
Quan h trong phân phi sn phm lao động.
54.
Yếu t nào trong lc ng sn xut động nht, cách
mng nht?
a.
Người lao động .
b.
Khoa hc công ngh hin đại
c.
Công c lao động
d.
K năng lao động.
55.
Trong ba mt ca quan h sn xut tmt nào
bn. Chn phán đoán đúng.
a.
quan h s hu liu sn xut.
b . quan h t chc, qun
c . tt c các quan h v trí ngang nhau
d . quan h phân phi sn phm
56.
Quan h bin chng gia lc ng sn xut quan h
sn xut? Chn phán đoán đúng.a vai trò quyết định thuc
v lực lượng sn xut hay quan h sn xut là
a.
tu thuc vào điu kin c th
b.
quan h sn xut quyết định lc ng sn xut
c.
không cái nào quyết định cái o
d.
Lc ng sn xut quyết định quan h sn xut
57 . s h tng ca hi bao gm các yếu t nào?
a.
Quan h sn xut thng tr,
b.
Quan h sn xut tàn ca hi ,
c.
Quan h sn xut mm mng ca hi tương lai.
d.
Các phán đoán kia đu đúng
58.
Kiến trúc thượng tng ?
a.
các quan h sn xut hin trong hi
b.
h ng ca giai cp thng tr
c.
s kinh tế ca hi
d.
nhng quan đim, ng các thiết chế ca hi đưc hình
thànhtrên cơ sở h tng.
59.
Mi quan h gia s h tng kiến trúc thượng tng
? Chn phán đoán đúng.
a . s h tng quyết định kiến trúc thượng tng.
b . vai trò quyết định thuc v kiến trúc thượng tầng hay cơ sở h
tng là tu thuc vào thời đại khác nhau
c . kiến trúc thượng tng quyết định s h tng
d . không cái nào quyết định cái nào
60.
Hình thái kinh tế hi ? Chn phán đoán đúng.
a.
phm tca ch nghĩa duy vt lch s để ch mt hi
mỗi giai đon lch s nhất định.
b.
phm trù ca ch nghĩa duy vt lch s đ ch hi hi
ch nghĩa
c.
phm tca ch nghĩa duy vt lch s đ ch hi phong kiến
d.
phm trù ca ch nghĩa duy vt lch s để ch hi bn
61.
Cu trúc ca Kiến trúc thượng tng ? Chn phán đoán
đúng.
a.
Đảng phái ,nhà c xây dng trên quan h sn xut nht định.
b.
Toàn b nhng quan đim chính tr, pháp quyn,triết hc, đạo
đức, tôn giáo, ngh thut…
c.
nhng thiết chế hi như nhà c, đảng phái, giaó hi, các
đoàn thhi…
d.
Toàn b nhng quan đim chính tr, pháp quyn, triết hc, đạo
đức, tôn giáo, ngh thuật…Những thiết chế hi tương ng như
nhà nước, đng phái, giaó hi, các đoàn thể…
62.
Ngun gc kinh tế ca s vn đng phát trin ca
hình thái kinh tế hi ? Chn phán đoán đúng.
a.
s tăng lên không ngng ca ng xut lao động
b.
u thun giai cp trong hi giai cp
c.
ý mun ca c nhân, lãnh t
d.
u thun gia lc ng sn xut vi quan h sn xut.
63 .Có nhng cuc cách mng nào sau đây ch mng
hi? Chn phán đoán đúng.
a.
CM n a Trung hoa.
b.
CM xanh Ân đ.
c.
CM Khoa hc k thut M
d.
CM Nga 1917.
64.
Vn đề bn ca mi cuc cách mng hi vn đ
?
a.
Tiêu dit giai cp thng tr
b.
Xây dng lc ng trang
c.
Ci cách chính quyn
d.
Giành chính quyn
65.
Nguyên nhân sâu xa ca Cách mng hi ?
a . mâu thun v quan điểm gia nhng lực lượng chính tr khác
nhau trong xã hi.
b.
u thun gia giai cp ch mng phn cách mng
c.
u thun gia c giai cp, tng lp trong hi
d.
u thun gia lc ng sn xut quan h sn xut
66.
Mi quan h bin chng gia TTXH YTXH ? Chn câu
tr lới đúng.
a.
ý thc hi quyết định tn ti hi.
b.
Tn ti hi c động tr li ý thc hi
c.
Tn ti hi quyết định ý thc hi, ý thc hi độc lp
tương đối vi tn ti hi, tác động tr li tn ti hi.
d.
Tn ti xã hi quyết định tn ti xã hi. ýthc xã hi quyết định ý
thc xã hi.
67 . Bn cht đầy đủ ca con người gì? Chn câu tr li
đúng.
a.
Con ngưi mt động vt cao cp nht.
b.
Con ngưi con vt lao động, ngôn ng ý thc.
c.
Con người va bn cht t nhiên va có bn cht hi.
d.
Các phán đoán kia đu đúng.
68.
Quan h gia nhân tp th, xét đến cùng mi
quan h gì?Chn câu tr lời đúng.
a.
Quan h tương tr, giúp đ.
b.
Quan h đấu tranh giai cp.
c.
Quan h li ích.
d.
Quan h bo tn tp th bo v nhân.
69.
Vai trò ca qun chúng nhân dân anh hùng nh t? Hãy
chọn phán đoán đúng.
a.
“Anh hùng to n thi thế”.Vì không lãnh t tài ba tcách
mng không th thng li.
b.
“Thời thế to nên anh hùng” anh hùng lãnh t sn phm ca
thi đại, đưc qun chúng n vinh nguyn hy sinh quên mình
cho li ích ca qun chúng.
c.
Ah hùg, vĩ nhân do trời ban cho. dLãnh tụ, vĩ nhân là những ng
kit xut kô bao h có khuyết điểm.
70.
Vai trò quyết đnh lch s thuc v ai? ychn phán
đoán đúng.
a.
Các lãnh t,vĩ nhân.
b.
Qun chúng ndân.
c.
Nhng lưc ng siêu nhiên.
d.
Giai cp thng tr.
Đáp án b 70 câu hi
Đáp án:t1c 2d 3d 4d 5c 6d 7a 8b 9b 10d 11d 12b 13c 14c 15b 16d
17c 18d 19d 20c 21c 22d 23d 24d 25c 26b 27d 28b 29c 30a 31a
32b 33a 34d 35c 36b 37c 38d 39c 40c 41d 42c 43b 44a 46d 47d
48d 49d 50b 51a 52a 53c 54c 55a 56d 57d 58d 59a 60a 61d 62d
63d 64d 65d 66c 67d 68c 69b 70b
Phn 2. B 141 Câu hi kèm đáp án
Câu1. Triết hc ra đời t thc tin, do nhu cu ca thc tin,
nó có các ngun gc:
a)
Ngun gc nhn thc ngun gc hi.
b)
Ngun gc nhn thc, ngun gc hi ngun gc giai cp.
c)
Ngun gc t nhiên, ngun gc hi ngun gc duy.
Câu 3: Triết hc đóng vai trò là:
a)
Toàn b thế gii quan
b)
Toàn b thế gii quan, nhân sinh quan phương pháp lun
c)
Ht nhân lun ca thế gii quan
Câu 4: Vn đ bn ca triết hc là:
a)
Quan h gia duy vi tn ti kh ng nhn thc ca con
người
b)
Quan h gia vt cht vi ý thc, tinh thn vi t nhiên con
ngưi kh năng nhn thc đưc thế gii không?
c)
Quan h gia vt cht vi ý thc; tinh thn vi t nhiên; tư duy
vi tn tại và con người có kh năng nhận thức được thế gii
không?
Câu 7: Vt cht ý thc tn ti độc lp, chúng không nm
trong quan h sản sinh, cũng không nm trong quan h
quyết định nhau, đây là quan điểm:
a)
Duy vt
b)
Duy tâm
c)
Nh nguyên
Câu 8: Ch nghĩa duy vt cht phác trong khi tha nhn tính
th nht ca vt chất đã:
a)
Đồng nht vt cht vi nguyên t khi ng
b)
Đồng nht vt cht vi mt hoc mt s s vt c th, cm tính
c)
Đồng nht vt cht vi vt th
Câu 9: Khi cho rằng:” tn ti đưc tri giác”, đây quan
đim:
a)
Duy m ch quan
b)
Duy tâm khách quan
c)
Nh nguyên
Câu 10: Khi tha nhn trong nhng trường hp cn thiết thì
bên cnh cái hoc là…hoặc là…” còn c cái va là..
va là…” na; tha nhn mt chnh th trong lúc va
va không phi nó; tha nhn cái khng định cái ph
định va loi tr nhau va gn vi nhau, đây
:
a)
Phương pháp siêu hình
b)
Phương pháp bin chng
c)
Thuyết không th biết
Câu 11: H thng triết hc không chính thng An Độ c đi
bao gm 3 trường phái:
a)
Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Pht
b)
Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Pht
c)
Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Pht
Câu 14: Thế gii đưc to ra bi bn yếu t vt cht đất,
c, lửa và không khí; đây là quanđim của trường phái:
a)
Lokàyata
b)
Nyaya
c)
Sàmkhya
Câu 18: Ông cho rng bn tính con người không thin cũng
không ác, thin hay ác là do hình thành v sau. Ông là ai?
a)
Khng T
b)
Mnh T
c)
Cao T
Câu 19: Ông cho rng bn tính con người thin, ác ln ln.
Ông là ai?
a)
Mnh T
b)
Cao T
c)
Dương Hùng
Câu 20: Ai người đưa ra quan đim: Dân vi quý, tc
th chi, quân vi khinh” (dân là trọng hơn c, xã tắc đứng
sau, vua còn nh hơn)?
a)
Khng T
b)
Tuân T
c)
Mnh T
Câu 21: Tác gi ca câu nói ni tiếng: i tri lng lng,
thưa mà khó lọt “. Ông là ai?
a)
Hàn Phi T
b)
Trang T
c)
Lão T
Câu 22: Ông cho rng s giàu nghèo, sng chết, ho phúc,
thành bi không phi do s mnh quy định do hành vi
con người gây nên. Ông là ai?
a)
Khng T
b)
Hàn Phi T
c)
Mc T
Câu 24: Ông cho rng trong t nhiên không ý chí ti cao,
ý mun ch quan của con người không th nào thay đổi
đưc quy lut khách quan,vn mnh ca con người do t
con người t quyết định ly. Ôâng là ai?
a)
Trang T
b)
Hàn Phi T
c)
Mc T
Câu 26 : Ông cho rng tr không phi do Chúa tri hay
mt lc ng siêu nhiên thn nào to ra . mãi mãi
đã, đang và sẽ là ngn la vĩnh viễn đang không ngng
bùng cháy và tàn lụi”. Ôâng là ai?
a)
Đêmôcrít
b)
Platôn
c)
Hêracơlít
Câu 27:Lun đim bt h:” Chúng ta không th tm hai ln
trên cùng một dòng sông “ là của ai?
a)
Aritxtt
b)
Đêmôcrít
c)
Hêracơlít
Câu 28: Ông cho rng linh hn luôn luôn vận đng sinh ra
nhit làm cho th hưng phn vn động, nơi trú ca
linh hn là trái tim. Ông là ai?
a)
Aritxtt
b)
Đêmôcrít
c)
Platôn
Câu 29: Ông cho rng thế gii ý nim trước thế gii các
s vt cm biết, sinh ra thgii cm biết. Ông là ai?
a)
Đêmôcrít
b)
Hêracơlít
c)
Platôn
Câu 30: Người đề xut phương pháp nhn thc mi phương
pháp quy np khoa hc.Ông là ai?
a)
Rơnê Đêcáctơ
b)
Tômat Hốpxơ
c)
Phranxi Bêcơn
Câu 31: Tác gi ca câu i ni tiếng: ”Tôi duy, vy i
tn tại”. Ông là ai?
a)
Phranxi Bêcơn
b)
Rơnê Đêcáctơ
c)
Tômat Hốpxơ
Câu 35: Người đ ra thuyết mt tri trung tâm đã đánh đổ
thuyết trái đất là trung tâm ca Ptôlêmê. Ông là ai?
a)
Bru
b)
Côpécních
c)
Galilê
Câu 38: Ông nói rng: Bn tính con người tình yêu”. Ông
là ai?
a)
I.Cantơ
b)
L. Phoiơbắc
c)
Hêghen
Câu 39: Triết hc Mác ra đời mt phn kết qu kế tha
trc tiếp:
a)
Thế gii quan duy vt ca Hêghen phép bin chng ca
Phoiơbắc
b)
Thế gii quan duy vt ca Phoiơbc phép bin chng ca
Hêghen
c)
Thế gii quan duy vt phép bin chng ca c Hêghen và
Phoiơbắc
Câu 40: Lênin đã định nghĩa vt cht như sau :
a)
“Vt cht mt phm ttriết hc dùng để ch tn ti khách
quan….”
b)
“Vt cht mt phm trù triết hc dùng để ch thc ti khách
quan…”
c)
“Vt cht mt phm ttriết hc dùng đ ch tt c ~ tn ti
n ngoài, đc lp với YT”
Câu 43: Khi ta sng thì ý thc tn ti , còn khi ta chết thì:
a)
ý thc mt đi
b)
ý thc vn tn ti
c)
V cơ bản ý thc mất đi nhưng còn mt b phn ca ý thức được
“vt chất hoá “ thành âm thanh, ngôn ngữ, hình ảnh…và nó vẫn tn
ti
Câu 44: Trong các yếu t cu thành ca ý thc như tri thc,
tình cm, nim tin, trí, ý chí…yếu t quan trng nht
tác dng chi phi các yếu t khác :
a)
ý chí
b)
Nim tin
c)
Tri thc
Câu 45: Theo quan đim ca triết hc Mác _ Lênin , bn cht
ca ý thc là:
a)
nh nh v thế gii khách quan
b)
nh nh ch quan v thế gii khách quan
c)
nh nh ch quan v thế gii khách quan s phn ánh t giác,
sáng to v tg khách quan
Câu 46:Theo quan đim ca triết hc c_ Lênin: Các s vt,
các hin tượng và các quá trình khác nhau ca thế gii có
mi liên h qua lại , tác đng, ảnh hưởng ln nhau hay
chúng tn ti bit lp, tách ri nhau?
a)
Các s vt , hin ng tn ti bit lp , tách ri nhau, cái y tn
ti cnh cái kia. Chúng
không có s ph thuc, không có s ràng buc và quy định ln
nhau.
b)
Các s vt,hin ng va tn ti đc lp,va quy định, tác động
qua li chuyn hoá ln nhau
c)
Các s vt , hin ng va quy định va tác động qua li chuyn
hóa ln nhau
Câu 47: Theo qđim ca triết hc Mác_ Lênin thì s quy
định mi liên h ca các s vt, hiện tượng:
a)
Do mt lc ng siêu nhiên nào đó
b)
Do ý thc, cm giác ca con người
c)
Tính thng nht vt cht ca thế gii

Preview text:

Phần 1. Bộ 70 Câu hỏi những nguyên lý chủ nghĩa Mac- Lenin kèm đáp án
Bộ câu hỏi này có tới 70 câu hỏi, mỗi câu hỏi thường có 4 đáp án,
các bạn hãy thử chọn đáp án mình cho là đúng. Sau khi chọn song
các bạn kiểm tra với đáp án đã cho ở cuối 70 câu hỏi này.
1. Môn khoa học nào sau đây không thuộc Chủ nghĩa Mác Lênin? a. Triết học Mác-Lênin.
b. Kinh tế chính trị Mác-Lênin .
c. Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam .
d. Chủ nghĩa Xã Hội Khoa Học.
2. Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì? Chọn câu trả lời sai.
a. Chủ nghĩa Mác – Lênin “là hệ thống quan điểm và học thuyết”
khoa học của C.Mác, Ăngghen và sự phát triển của V.I. Lênin;
b. là thế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa
học và thực tiễn cách mạng;
c. là khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng
nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bót lột và tiến tới giải phóng con người.
d. là học thuyết của Mác,Angghen và Lênin về xây dựng chủ nghĩa cộng sản.
3. Những điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác?
Chọn câu trả lời đúng.
a. Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản Chủ nghĩa trong điều
kiện cách mạng công nghiệp.
b. Sự xhiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một
lực lượng ctrị – xh độc lập.
c. Thực tiễn cách mạng cuả giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất
cho sự ra đời triết học Mác.
d. Các phán đoán kia đều đúng.
4. Tiền đề lý luận của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng.
a. Chủ nghĩa duy vật triết học của Phoiơbắc,Kinh tế học Anh,Chủ
nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
b. Triết học biện chứng của Hêghen,Ktế chính trị cổ điển Anh,tư
tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp.
c. Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp. Triết học cổ điển Đức
d. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng.
5. Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn phán đoán sai.
a. Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng,
b. Thuyết tiến hoá của Dacuyn. c. Nguyên tử luận. d. Học thuyết tế bào.
6. Triết học Mác Lênin là gì ? Chọn phán đoán đúng.
a. là khoa học của mọi khoa học .
b. là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên.
c. là khoa học nghiên cứu về con người.
d. là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới,
về vị trí , vai trò của con người trong thế giới ấy“.
7. Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì? Chọn phán đoán đúng.
a. Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và tìm ra bản chất qui luật của nó.
b. Nghiên cứu thế giới siêu hình
c. Nghiên cứu những quy luật của tinh thần.
d. Nghiên cứu những quy luật của giới tự nhiên
8. Triết học có tính giai cấp không? Chọn câu trả lời đúng a. Không có.
b. Chỉ có trong xã hội tư bản
c. Có tính giai cấp trong mọi trường phái triết học.
d. Chỉ có trong một số hệ thống triết học .
10. Chức năng của triết học mácxít là gì? Chọn câu trả lời đúng
a. Chức năng làm cầu nối cho các khoa học.
b. Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ.
c. Chức năng khoa học của các khoa học. d. Chức năng thế giới
quan và phương pháp luận.
11. Chủ nghĩa duy vật triết học bao gồm trường phái nào? Chọn câu trảlời đúng
a. Chủ nghĩa duy vật cổ đại .
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng .
d. Các phán đoán kia đều đúng.
12. Khoa học nào là hạt nhân của thế giới quan? Chọn câu trả lời đúng . a. Toán học b. Triết học. c. Chính trị học. d. Khoa học tự nhiên.
13. Thế giới thống nhất ở cái gì? Chọn câu trả lời đúng.
a. Thống nhất ở Vật chất và Tinh thần .
b. Ta cho nó thống nhất thì nó thống nhất .
c. Thống nhất ở tính vật chất của nó .
d. Thống nhất vì do Thượng đế sinh ra.
14. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức? Chọn câu trả lời đúng.
a. là sản phẩm của bộ óc động vật.
b. là sự phản ánh của hiện thực khách quan vào bản thân con người. .
c. bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.
d. là quà tặng của thượng đế.
15. Nguồn gốc xã hội của ý thức? Chọn câu trả lời đầy đủ.
a. ý thức ra đời nhờ có lao động của con người.
b. ý thức ra đời cùng với quá trình hình thành bộ óc con người nhờ
có lao động và ngôn ngữ và những quan hệ xã hội.
c. ý thức ra đời nhờ có ngôn ngữ của con người.
d. ý thức ra đời nhờ có những quan hệ xã hội của con người.
16. Bản chất của ý thức? Chọn câu trả lời đúng.
a. ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con
người một cách năng động, sáng tạo;
b. ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
c. ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội. Sự ra
đời, tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các QL tự nhiên mà còn của các QL xã hội,
d. Các phán đoán kia đều đúng.
17. Phán đoán nào là của Chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Chọn câu trả lời đúng.
a. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào.
b. ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.
c. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.
d. vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào.
18. Hiểu theo nghĩa chung nhất vận động là gì? Chọn phương án đúng.
a. Bao gồm tất cả mọi sự thay đổi
b. Moị quá trình diễn ra trong vũ trụ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy.
c. Vận động là phương thức tồn tại của vất chất.…là thuộc tính cố hữu của vật chất.
d. Các phán đoán kia đều đúng.
19. Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?
a. chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.
b. chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
c. chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến
lược và sách lược cách mạng
d. chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
20. Phép biến chứng duy vật là gì? Chọn câu trả lời đúng.
a. Phép biện chứng là khoa học về mối liên hệ phổ biến.
b. phép biện chứng, tức là học thuyết về sự phát triển, dưới hình
thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện, học thuyết về
tính tương đối của nhận thức của con người, nhận thức này phản
ánh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng.
c. Phép biện chứng là khoa học về những quy luật phổ biến của sự
vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy.
d. Các phán đoán kia đều đúng.
21. “Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên lý cơ
bản nào? Chọn câu trả lời đúng.
a. Nguyên lý về mối liên hệ .
b. Nguyên lý về tính hệ thống , cấu trúc
c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến,và sự phát triển.
d. Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển
22. Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện
chứng duy vật” chúng ta rút ra những nguyên tắc phương
pháp luận nào cho họat động lý luận và thực tiễn?
a. Quan điểm phát triển.
b. Quan điểm lịch sử – cụ thể. c. Quan điểm tòan diện.
d. Quan điểm tòan diện , lịch sử – cụ thể.
23. Phán đoán nào về phạm trù Chất là sai.
a. Chất là phạm trù triết học…
b. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật,…
c. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự
vật là nó chứ không phải là cái khác.
d. Chất là bản thân sự vật.
24. Lượng của sự vật là gì? Chọn câu trả lời đúng.
a. Là số lượng các sự vật ,
b. Là phạm trù của số học ,
c. Là phạm trù của khoa học cụ thể để đo lường sự vật .
d. Là phạm trù của triết học, chỉ tính qui định khách quan vốn có của sự
vật về mặt số lượng, qui mô….. ,
25. Cách mạng tháng 8/1945 của VN là bước nhảy gì? Chọn câu trả lờiđúng. a. Lớn, Dần dần . b. Nhỏ, Cục bộ .
c. Lớn,Tòan bộ, Đột biến . d. Lớn, Đột biến .
26. Qui luật từ “Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về
chất và ngược lại” nói lên đặc tính nào của sự phát triển?
Chọn câu trả lời đúng.
a. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển,
b. Cách thức của sự vận động và phát triển,
c. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển,
d. Động lực của sự vận động và phát triển
27. Quan hệ giữa chất và lượng? Chọn phán đoán sai.
a. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối.
b. Mọi sự vật hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng.
c. Sự thay đổi về Lượng của sự vật có ảnh hưởng đến sự thay đổi về
Chất của nó và ngược lại, sự thay đổi về chất của sự vật cũng thay
đổi về lượng tương ứng.
d. Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lập
tương đối, không quan hệ tác động đến nhau.
28. Hãy chọn phán đóan đúng về khái niệm Độ.
a. Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi
về lượng có thể làm biến đổi về chất.
b. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ
khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm
thay đổi căn bản chất của sự vật ấy.
c. Độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng
d. Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất
29. Hãy chọn phán đóan đúng về khái niệm Cách mạng?
a. Cách mạng là sự thay đổi của xã hội b. Cách mạng là sự vận động của xã hội.
c. Cách mạng là sự thay đổi trong đó chất của sự vật biến đổi căn
bản không phụ thuộc vào hình thức biến đổi của nó.
d. Cách mạng là sự thay đổi về lượng với những biến đổi nhất định về chất .
30. Việc không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức
độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào? a. Tả khuynh. b. Hữu khuynh.
c. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh.
d. Không tả khuynh, không hữu khuynh.
31. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi
tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn Độ là biểu hiện của xu hướng nào? a .Hữu khuynh
b.Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh c .Tả khuynh
d .Không tả khuynh , không hữu khuynh
32. Trong đời sống xã hội, quy luật lượng – chất được thực
hiện với điều kiện gì.?
a. sự tác động ngẫu nhiên, không cần điều kiện.
b . Cần hoạt động có ý thức của con người.
c. các quá trình tự động không cần đến hoạt động có ý thức của con người
d .Tùy từng lĩnh vực cụ thể mà có sự tham gia của con người.
33. Hãy chọn phán đóan đúng về mặt đối lập.
a. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược
nhau trong cùng một sự vật.
b. Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập.
c. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập.
d. Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất
của các mặt đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau.
34. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập?Hãy chọn phán đóan sai.
a. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là nguồn gốc của
sự vận động và phát triển…
b. Có thể định nghĩa vắn tắt Phép biện chứng là học thuyết về sự
thống nhất của các mặt đối lập.
c. Mọi sự vật hiện tượng đều chứa đựng những mặt, những khuynh
hướng đối lập tạo thành những mâu thuẫn trong bản thân nó.
d.Mọi sự vật hiện tượng tồn tại do chứa đựng những mặt, những
khuynh hướng thống nhất với nhau không hề có mâu thuẫn.
35. Mâu thuẫn nào tồn tại trong suốt quá trình vận động và
phát triển của sự vật hiện tượng? a. Mâu thuẫn thứ yếu
b. Mâu thuẫn không cơ bản c. Mâu thuẫn cơ bản d. Mâu thuẫn bên ngoài
36. Sự đấu tranh của các mặt đối lập? Hãy chọn phán đóan đúng.
a. Đấu tranh giữa các mặt dối lập là tạm thời
b . Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối
c .Đấu tranh giữa các mặt dối lập là tương đối
d .Đấu tranh giữa các mặt dối lập là vừa tuyệt đối vừa tương đối
37. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển
của sự vật và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn
đó gọi là mâu thuẫn gì? a. Đối kháng b. Thứ yếu c . Chủ yếu d. bên trong
38. Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu? a. Tư duy
b. Tự nhiên, xã hội và tư duy c. Tự nhiên
d. Xã hội có giai cấp đối kháng
39. Hãy chọn phán đóan đúng về mối quan hệ giữa “Sư
thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập” .
a. Không có“Sư thống nhất của các mặt đối lập” thì vẫn có“sự đấu
tranh của các mặt đối lập” .
b. Không có“sự đấu tranh của các mặt đối lập” thì vẫn có “Sư thống
nhất của các mặt đối lập” .
c. Sư thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách
rời nhau. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không
có đấu tranh của các mặt đối lập.
d. Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối.
40. Qui luật “thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập”
nói lên đặc tính nào của sự vận động và phát triển?
a. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.
b. Cách thức của sự vận động và phát triển.
c. Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển.
d. Nội dung của sự vận động và phát triển.
41. Chọn các quan điểm đúng về “phủ định biện chứng”.
a. Phủ định biện chứng mang tính Khách quan
b. Phủ định biện chứng mang tính Kế thừa
c. Phủ định biện chứng là sự phủ định đồng thời mang tính khẳng định,.
d. Các phán đoán kia đều đúng.
42. Sự Phủ định biện chứng theo hình thức nào? Chọn phán đoán đúng. a. Vòng tròn khép kín.
b. Đường thẳng đi lên.
c. Đường tròn xoắn ốc.
d. Các phán đoán kia đều đúng.
43. Qui luật “Phủ định của phủ định”nói lên đặc tính nào của sự phát triển?
a. Cách thức của sự vận động và phát triển,
b. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển,
c. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển,
d. Động lực của sự vận động và phát triển,
44. Con người có khả năng nhận thức được thế giới không? Chọn phánđoán đúng. a. Có , b. Không
c. Có khi có ,có khi không .
d. Có nhận thức được.nhưng do thượng đế mách bảo
46. Tiêu chuẩn của chân lý là gì? Chọn phán đoán đúng.
a. tiêu chuẩn của chân lý là tri thức đựơc nhiều người công nhận
b. tiêu chuẩn của chân lý là tri thức do các thế hệ trước để lại .
c. tiêu chuẩn của chân lý là lời nói của các vĩ nhân.
d. tiêu chuẩn của chân lý là thực tiễn .
47. Thực tiễn là gì? Câu phán đoán đúng .
a. Là hoạt động tinh thần của con người .
b. Là hoạt động vật chất của con người .
c. Là hoạt động vật chất và tinh thần của con người .
d. Là hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử- xã hội của
con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội .
48. Trong hoạt động thực tiễn cần phải làm gì? Hãy chọn phán đoán sai?
a. Coi trọng cả nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận.
b. Cần chống “chủ nghĩa kinh nghiệm”.
c. Cần chống “chủ nghĩa giáo điều” và “giáo điều kinh nghiệm”.
d. Không có phán đoán sai
49. Phương thức sản xuất là gì?.
a. cách thức con người quan hệ với tự nhiên.
b. cách thức tái sản xuất giống loài.
c. cách thức con người quan hệ với nhau trong sản xuất.
d. cách thức của con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử.
50. Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ
nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành :
a. hình thái kinh tế – xã hội
b. phương thức sản xuất c. cơ sở hạ tầng
d. kiến trúc thượng tầng
51. Toàn bộ các yếu tố của lực lượng sản xuất bao gồm …
a. tư liệu sản xuất và người lao động.
b tư liệu lao động đối tượng lao động.
c. công cụ lao động và người lao động.
d đối tượng lao động và người lao động
52. Yếu tố hàng đầu của lực lượng sản xuất là … a. người lao động b. tư liệu sản xuất
c. đối tượng lao động d. Công cụ lao động
53. Quan hệ sản xuất bao gồm các yếu tố sau đây? Chọn phán đoán sai .
a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
b. Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.
c. Quan hệ về mọi mặt giữa người lao động và ông chủ.
d. Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.
54. Yếu tố nào trong lực lượng sản xuất là động nhất, cách mạng nhất? a. Người lao động .
b. Khoa học và công nghệ hiện đại c. Công cụ lao động d. Kỹ năng lao động.
55. Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì mặt nào là cơ
bản. Chọn phán đoán đúng.
a. quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
b . quan hệ tổ chức, quản lý
c . tất cả các quan hệ có vị trí ngang nhau
d . quan hệ phân phối sản phẩm
56. Quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ
sản xuất? Chọn phán đoán đúng.a vai trò quyết định thuộc
về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là
a. tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể
b. quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
c. không cái nào quyết định cái nào
d. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
57 . Cơ sở hạ tầng của xã hội bao gồm các yếu tố nào?
a. Quan hệ sản xuất thống trị,
b. Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ,
c. Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai.
d. Các phán đoán kia đều đúng
58. Kiến trúc thượng tầng là gì?
a. các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội
b. hệ tư tưởng của giai cấp thống trị
c. cơ sở kinh tế của xã hội
d. những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình
thànhtrên cơ sở hạ tầng.
59. Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng ? Chọn phán đoán đúng.
a . cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
b . vai trò quyết định thuộc về kiến trúc thượng tầng hay cơ sở hạ
tầng là tuỳ thuộc vào thời đại khác nhau
c . kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
d . không cái nào quyết định cái nào
60. Hình thái kinh tế – xã hội là gì? Chọn phán đoán đúng.
a. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ một xã hội ở
mỗi giai đoạn lịch sử nhất định.
b. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội xã hội chủ nghĩa
c. phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội phong kiến
d. phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội tư bản
61. Cấu trúc của Kiến trúc thượng tầng ? Chọn phán đoán đúng.
a. Đảng phái ,nhà nước xây dựng trên quan hệ sản xuất nhất định.
b. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,triết học, đạo
đức, tôn giáo, nghệ thuật…
c. những thiết chế xã hội như nhà nước, đảng phái, giaó hội, các đoàn thểxã hội…
d. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, triết học, đạo
đức, tôn giáo, nghệ thuật…Những thiết chế xã hội tương ứng như
nhà nước, đảng phái, giaó hội, các đoàn thể…
62. Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của
hình thái kinh tế – xã hội ? Chọn phán đoán đúng.
a. sự tăng lên không ngừng của năng xuất lao động
b. mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp
c. ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ
d. mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.
63 .Có những cuộc cách mạng nào sau đây là cách mạng xã
hội? Chọn phán đoán đúng.
a. CM văn hóa ở Trung hoa. b. CM xanh ở Ân độ.
c. CM Khoa học kỹ thuật ở Mỹ d. CM Nga 1917.
64. Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là vấn đề gì?
a. Tiêu diệt giai cấp thống trị
b. Xây dựng lực lượng vũ trang c. Cải cách chính quyền d. Giành chính quyền
65. Nguyên nhân sâu xa của Cách mạng xã hội ?
a . mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội.
b. mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng
c. mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
d. mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
66. Mối quan hệ biện chứng giữa TTXH và YTXH ? Chọn câu trả lới đúng.
a. ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
b. Tồn tại xã hội tác động trở lại ý thức xã hội
c. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội độc lập
tương đối với tồn tại xã hội, tác động trở lại tồn tại xã hội.
d. Tồn tại xã hội quyết định tồn tại xã hội. ýthức xã hội quyết định ý thức xã hội.
67 . Bản chất đầy đủ của con người là gì? Chọn câu trả lới đúng.
a. Con người là một động vật cao cấp nhất.
b. Con người là con vật có lao động, có ngôn ngữ và có ý thức.
c. Con người vừa có bản chất tự nhiên vừa có bản chất xã hội.
d. Các phán đoán kia đều đúng.
68. Quan hệ giữa cá nhân và tập thể, xét đến cùng là mối
quan hệ gì?Chọn câu trả lời đúng.
a. Quan hệ tương trợ, giúp đỡ.
b. Quan hệ đấu tranh giai cấp. c. Quan hệ lợi ích.
d. Quan hệ bảo tồn tập thể và bảo vệ cá nhân.
69. Vai trò của quần chúng nhân dân anh hùng lãnh tụ? Hãy chọn phán đoán đúng.
a. “Anh hùng tạo nên thời thế”.Vì không có lãnh tụ tài ba thì cách
mạng không thể thắng lợi.
b. “Thời thế tạo nên anh hùng” vì anh hùng lãnh tụ là sản phẩm của
thời đại, được quần chúng tôn vinh và nguyện hy sinh quên mình
cho lợi ích của quần chúng.
c. Ah hùg, vĩ nhân do trời ban cho. dLãnh tụ, vĩ nhân là những ng
kiệt xuất kô bao h có khuyết điểm.
70. Vai trò quyết định lịch sử thuộc về ai? Hãychọn phán đoán đúng. a. Các lãnh tụ,vĩ nhân. b. Quần chúng ndân.
c. Những lưc lượng siêu nhiên. d. Giai cấp thống trị. Đáp án bộ 70 câu hỏi
Đáp án:t1c 2d 3d 4d 5c 6d 7a 8b 9b 10d 11d 12b 13c 14c 15b 16d
17c 18d 19d 20c 21c 22d 23d 24d 25c 26b 27d 28b 29c 30a 31a
32b 33a 34d 35c 36b 37c 38d 39c 40c 41d 42c 43b 44a 46d 47d
48d 49d 50b 51a 52a 53c 54c 55a 56d 57d 58d 59a 60a 61d 62d
63d 64d 65d 66c 67d 68c 69b 70b
Phần 2. Bộ 141 Câu hỏi kèm đáp án
Câu1. Triết học ra đời từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn, nó có các nguồn gốc:
a) Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.
b) Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.
c) Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.
Câu 3: Triết học đóng vai trò là:
a) Toàn bộ thế giới quan
b) Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận
c) Hạt nhân lý luận của thế giới quan
Câu 4: Vấn đề cơ bản của triết học là:
a) Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người
b) Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con
người có khả năng nhận thức được thế giới không?
c) Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy
với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
Câu 7: Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm
trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ
quyết định nhau, đây là quan điểm: a) Duy vật b) Duy tâm c) Nhị nguyên
Câu 8: Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính
thứ nhất của vật chất đã:
a) Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng
b) Đồng nhất vật chất với một hoặc một số sự vật cụ thể, cảm tính
c) Đồng nhất vật chất với vật thể
Câu 9: Khi cho rằng:” tồn tại là được tri giác”, đây là quan điểm: a) Duy tâm chủ quan b) Duy tâm khách quan c) Nhị nguyên
Câu 10: Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì
bên cạnh cái “ hoặc là…hoặc là…” còn có cả cái “ vừa là..
vừa là…” nữa; thừa nhận một chỉnh thể trong lúc vừa là nó
vừa không phải là nó; thừa nhận cái khẳng định và cái phủ
định vừa loại trừ nhau vừa gắn bó với nhau, đây là: a) Phương pháp siêu hình
b) Phương pháp biện chứng
c) Thuyết không thể biết
Câu 11: Hệ thống triết học không chính thống ở An Độ cổ đại bao gồm 3 trường phái:
a) Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật
b) Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật
c) Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật
Câu 14: Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất,
nước, lửa và không khí; đây là quanđiểm của trường phái: a) Lokàyata b) Nyaya c) Sàmkhya
Câu 18: Ông cho rằng bản tính con người không thiện cũng
không ác, thiện hay ác là do hình thành về sau. Ông là ai? a) Khổng Tử b) Mạnh Tử c) Cao Tử
Câu 19: Ông cho rằng bản tính con người thiện, ác lẫn lộn. Ông là ai? a) Mạnh Tử b) Cao Tử c) Dương Hùng
Câu 20: Ai là người đưa ra quan điểm: “ Dân vi quý, xã tắc
thứ chi, quân vi khinh” (dân là trọng hơn cả, xã tắc đứng sau, vua còn nhẹ hơn)? a) Khổng Tử b) Tuân Tử c) Mạnh Tử
Câu 21: Tác giả của câu nói nổi tiếng: “ Lưới trời lồng lộng,
thưa mà khó lọt “. Ông là ai? a) Hàn Phi Tử b) Trang Tử c) Lão Tử
Câu 22: Ông cho rằng sự giàu nghèo, sống chết, hoạ phúc,
thành bại không phải do số mệnh quy định mà là do hành vi
con người gây nên. Ông là ai? a) Khổng Tử b) Hàn Phi Tử c) Mặc Tử
Câu 24: Ông cho rằng trong tự nhiên không có ý chí tối cao,
ý muốn chủ quan của con người không thể nào thay đổi
được quy luật khách quan,vận mệnh của con người là do tự
con người tự quyết định lấy. Ôâng là ai? a) Trang Tử b) Hàn Phi Tử c) Mặc Tử
Câu 26 : Ông cho rằng vũ trụ không phải do Chúa trời hay
một lực lượng siêu nhiên thần bí nào tạo ra . Nó “ mãi mãi
đã, đang và sẽ là ngọn lửa vĩnh viễn đang không ngừng
bùng cháy và tàn lụi”. Ôâng là ai? a) Đêmôcrít b) Platôn c) Hêracơlít
Câu 27:Luận điểm bất hủ:” Chúng ta không thể tắm hai lần
trên cùng một dòng sông “ là của ai? a) Aritxtốt b) Đêmôcrít c) Hêracơlít
Câu 28: Ông cho rằng linh hồn luôn luôn vận động sinh ra
nhiệt làm cho cơ thể hưng phấn và vận động, nơi cư trú của
linh hồn là trái tim. Ông là ai? a) Aritxtốt b) Đêmôcrít c) Platôn
Câu 29: Ông cho rằng thế giới ý niệm có trước thế giới các
sự vật cảm biết, sinh ra thgiới cảm biết. Ông là ai? a) Đêmôcrít b) Hêracơlít c) Platôn
Câu 30: Người đề xuất phương pháp nhận thức mới phương
pháp quy nạp khoa học.Ông là ai? a) Rơnê Đêcáctơ b) Tômat Hốpxơ c) Phranxi Bêcơn
Câu 31: Tác giả của câu nói nổi tiếng: ”Tôi tư duy, vậy tôi tồn tại”. Ông là ai? a) Phranxi Bêcơn b) Rơnê Đêcáctơ c) Tômat Hốpxơ
Câu 35: Người đề ra thuyết mặt trời là trung tâm đã đánh đổ
thuyết trái đất là trung tâm của Ptôlêmê. Ông là ai? a) Bru nô b) Côpécních c) Galilê
Câu 38: Ông nói rằng: “ Bản tính con người là tình yêu”. Ông là ai? a) I.Cantơ b) L. Phoiơbắc c) Hêghen
Câu 39: Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp:
a) Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
b) Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
c) Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phoiơbắc
Câu 40: Lênin đã định nghĩa vật chất như sau :
a) “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ tồn tại khách quan….”
b) “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan…”
c) “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ tất cả ~ gì tồn tại
bên ngoài, độc lập với YT”
Câu 43: Khi ta sống thì ý thức tồn tại , còn khi ta chết thì: a) ý thức mất đi
b) ý thức vẫn tồn tại
c) Về cơ bản ý thức mất đi nhưng còn một bộ phận của ý thức được
“vật chất hoá “ thành âm thanh, ngôn ngữ, hình ảnh…và nó vẫn tồn tại
Câu 44: Trong các yếu tố cấu thành của ý thức như tri thức,
tình cảm, niềm tin, lý trí, ý chí…yếu tố quan trọng nhất có
tác dụng chi phối các yếu tố khác là : a) ý chí b) Niềm tin c) Tri thức
Câu 45: Theo quan điểm của triết học Mác _ Lênin , bản chất của ý thức là:
a) Hình ảnh về thế giới khách quan
b) Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan
c) Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan là sự phản ánh tự giác,
sáng tạo về tg khách quan
Câu 46:Theo quan điểm của triết học Mác_ Lênin: Các sự vật,
các hiện tượng và các quá trình khác nhau của thế giới có
mối liên hệ qua lại , tác động, ảnh hưởng lẫn nhau hay
chúng tồn tại biệt lập, tách rời nhau?
a) Các sự vật , hiện tượng tồn tại biệt lập , tách rời nhau, cái này tồn tại cạnh cái kia. Chúng
không có sự phụ thuộc, không có sự ràng buộc và quy định lẫn nhau.
b) Các sự vật,hiện tượng vừa tồn tại độc lập,vừa quy định, tác động
qua lại chuyển hoá lẫn nhau
c) Các sự vật , hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hóa lẫn nhau
Câu 47: Theo qđiểm của triết học Mác_ Lênin thì cơ sở quy
định mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng:
a) Do một lực lượng siêu nhiên nào đó
b) Do ý thức, cảm giác của con người
c) Tính thống nhất vật chất của thế giới