Bộ đề luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024

Lưu ý: Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 cấp trường gồm 12 đề ôn thi do giáo viên chia sẻ, trong đó 10 đề có đáp án và 2 đề chưa có đáp án; không phải đề thi chính thức do BTC công bố. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Tiếng Việt 2 2 K tài liệu

Thông tin:
38 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bộ đề luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024

Lưu ý: Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 cấp trường gồm 12 đề ôn thi do giáo viên chia sẻ, trong đó 10 đề có đáp án và 2 đề chưa có đáp án; không phải đề thi chính thức do BTC công bố. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

73 37 lượt tải Tải xuống
Bộ đề luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt
lớp 2 năm 2024
1. Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm
2024-2025
Đề thi TNTV Lớp 2 Vòng khảo cấp Trường năm 2024-2025
>>> Xem tiếp trong file tải về.
Lưu ý: Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 cấp trường gồm 12 đề
ôn thi do giáo viên chia sẻ, trong đó 10 đề đáp án 2 đề chưa đáp án; không
phải đề thi chính thức do BTC công bố.
Đề thi các vòng tiếp theo sẽ được HoaTieu cập nhật sớm để giúp các bạn học sinh
làm quen với các dạng đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025, qua đó
tự tin hơn khi bước vào các kỳ thi chính thức.
2. Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm
2023-2024 (8 vòng)
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 1
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 VÒNG 1 NĂM 2023-2024
ĐỀ SỐ 1
Bài 1. Chuột vàng tài ba. Nối các ô chứa từ, phép tính phù hợp vào các giỏ chủ
đề.
Đồ dùng học
tập
Hoạt động của học
sinh
Tính nết của học
sinh
Chăm
chỉ
hộp bút
học
bếp
chổi
Cặp
sách
thước
kẻ
nắng
chào
cờ
bút
chì
Tập đọc
lễ phép
làm
toán
Bài 2. Trâu vàng uyên bác. Điền từ hoặc số thích hợp vào ô chấm.
Câu 1. Mưa ……………uận gió hòa.
Câu 2. Chậm như ………..ùa.
Câu 3. chôn rau cắt …………….ốn.
Câu 4. Trắng như …………..ứng bóc.
Câu 5. Ăn quả nhớ kẻ trồng ………….ây.
Câu 6. Bịt mắt bắt ………….ê.
Câu 7. Chớp đông nhay nháy, gáy thì ………..ưa.
Câu 8. Nước …………..ảy đá mòn.
Câu 9. Lời …………..ay ý đẹp.
Câu 10. Chân cứng, đá ……………ềm.
Câu 11. Chuồn chuồn bay thấp thì …………..ưa.
Câu 12. Dãi nắng,dầm ……………….ương.
Bài 3. Chọn đáp án đúng
Câu 1. Dòng nào dưới đây sắp xếp các chữ cái theo đúng thứ tự xuất hiện?
1. d, c, a, x b. b, g, i, t c. p, k, g, l d. n, l, m, k
Câu 2. Từ nào chỉ tính nết của học sinh?
1. thoăn thoắt b. vui chơi c. buồn d. ngoan ngoãn
Câu 3. Từ nào chỉ môn học?
1. Tiếng nói b. Tiếng ca c. Tiếng hát d. Tiếng Việt
Câu 4. Từ nào chỉ đồ vật?
1. chăm chỉ b. sách vở c. khai giảng d. thông minh
.......................
Tải file về máy để xem tiếp nội dung
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 2
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 3
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 4 - Thi
điều kiện
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 5 -
khảo
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 6 - Thi
Hương
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 7 - Thi
Hội
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 8 - Thi
Đình
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 cấp tỉnh năm 2024
Câu hỏi 1
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
A. rạng rỡ
B. rành rụm
C. dơi dụng
D. dảnh dỗi
Câu hỏi 2
Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
A. áo khoác
B. khăn quàng
C. uyển chuyển
D. kính mắt
Câu hỏi 3
Dấu phẩy thích hợp điền vào vị trí nào trong câu dưới đây?
Bố tặng (1) em một con (2) rô-bốt (3) biến hình (4) một bộ lắp ghép rất tuyệt.
A. Vị trí (3)
B. Vị trí (1)
C. Vị trí (4)
D.Vị trí (2)
Câu hỏi 4
Tiếng "bảo" thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động?
A. ban
B. bạc
C. vật
D. bối
Câu hỏi 5
Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ
tự trong bảng chữ cái?
A. My, Duyên, Trung, Chi
B. Vinh, Đào, Tình, Dũng
C. Minh, Đạt, Thảo, Thơm
D. Nhàn, Phi, Tuyết, Uy
Câu hỏi 6
Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?
A. Bạn ấy dễ thương quá!
B. Mẹ tôi một nhà báo!
C. Ai mua cho cái áo nhung tím này ạ!
D. Đối với em, ai người đẹp nhất!
Câu hỏi 7
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ người trong trường học?
A. thầy giáo, giáo, ông ngoại
B. thầy giáo, giáo, hiệu trưởng
C. thầy giáo, giáo, nội
D. thầy giáo, giáo, ông nội
Câu hỏi 8
Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?
A. Buổi sáng hôm ấy là, một buổi sáng mùa xuân.
B. Em được tặng một chiếc xe đạp, một chiếc bảo hiểm rất đẹp.
C. Cậu ấy nói chậm rãi gương mặt lộ, vẻ quyết tâm.
D. Vườn trường nhiều, sắc hoa.
Câu hỏi 9
Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?
A. Em xem phim hoạt hình không!
B. Cây cối đây mới tươi tốt làm sao!
C. Sang năm mới, Nhi bao nhiêu tuổi rồi!
D. Đường tấp nập ngày ba mươi Tết!
Câu hỏi 10
Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong bài ca dao dưới đây:
Làng tôi luỹ tre xanh,
sông Lịch uốn quanh xóm làng.
Bên bờ vải, nhãn hai hàng,
Dưới sông lội từng đàn ... .
(Ca dao Việt Nam)
A. la đà
B. tung tăng
C. bay lượn
D. lo lắng
..............
Xem tiếp tại file tải về miễn phí
3. Đề ôn thi Trạng nguyên toàn tài lớp 2 năm
2023-2024
PHẦN I. MÈO CON NHANH NHẸN
Em hãy giúp bạn Mèo nối hai ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa hoặc
phép toán giống nhau
Bảng 1. Nối từ với hình ảnh.
Elephant (con voi)
Snail (con ốc
sên)
Tiger (con
hổ)
Hen (gà mái)
Starfish (sao biển)
Duck (con vịt)
Dolphin (concas
heo)
Ant (con
kiến)
Bảng 2
cat
pig
biển
dòng
sông
fish
anh
trai
sea
rainbo
w
mother
river
bố
mẹ
lợn
mèo
father
brothe
r
sister
chị gái
cầu
vồng
Bảng 3
Bút chì
apple
cake
bike
kẹo
pencil
trường
học
mang
o
cand
y
hoa
banan
a
quyển
sách
book
xe
đạp
quả táo
quả
xoài
bánh ngọt
schoo
l
flowe
r
quả
chuối
Bảng 4.
hair
màu
đỏ
rain
white
tóc
red
đồng
hồ
bút chì
pencil
a
book
black
màu
hồng
màu
trắng
cloc
k
màu
đen
pink
six
6
sác
h
Bảng 5
two
car
lemo
n
carrot
cand
y
lam
p
on
e
mang
o
book
duc
k
Bảng 6
eg
g
cake
dog
walk
Coconut(quả dừa )
monke
y
panda
pig
elephan
t
fish
Bảng 7.
Con
khỉ
Quả nho
Lạnh
Monkey
Onion(củ
hành )
Con
hổ
Tiger
Con
chim
Quả dưa
hấu
Goat(con dê)
Cold
Củ hành
tây
Con
Watermelo
n
Bird
Grape
Rose
Horse
Con ngựa
Hoa hồng
Bảng 8.
sing
liste
n
tal
k
bed
windo
w
televisio
n
hát
nhì
n
house
look
nghe
nói
nhảy
dance
fan
Bảng 9.
cherry
sing
màu
đen
mưa
mẹ
rain
black
tamarin
d
màu
đỏ
orang
e
red
cầu
vồng
bicycl
e
mothe
r
rainbo
w
Bảng 10.
Tall
Drink
Trèo
Red
Xem
Uốn
g
Rain
See
Buồn
Màu
đỏ
Mưa
Cầu
vồng
Black
Rainbo
w
Climb
Dra
w
Vẽ
Màu
đen
Cao
sad
Bảng 11.
Fourtee
n
16
Sixteen
Twelv
e
19
Eightee
n
14
15
17
11
13
Te
n
Fifteen
Eleve
n
12
Thirtee
n
10
Ninetee
n
18
seventee
n
Bảng 12.
Clou
d
Pencil
Hat
Bút chì
Ca
t
Pet
Hot
| 1/38

Preview text:

Bộ đề luyện thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024
1. Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025
Đề thi TNTV Lớp 2 Vòng sơ khảo cấp Trường năm 2024-2025

>>> Xem tiếp trong file tải về.
Lưu ý: Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 cấp trường gồm 12 đề
ôn thi do giáo viên chia sẻ, trong đó 10 đề có đáp án và 2 đề chưa có đáp án; không
phải đề thi chính thức do BTC công bố.
Đề thi các vòng tiếp theo sẽ được HoaTieu cập nhật sớm để giúp các bạn học sinh
làm quen với các dạng đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025, qua đó
tự tin hơn khi bước vào các kỳ thi chính thức.
2. Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 (8 vòng)
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 1

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 VÒNG 1 NĂM 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
Bài 1. Chuột vàng tài ba. Nối các ô chứa từ, phép tính phù hợp vào các giỏ chủ đề. Đồ dùng học
Hoạt động của học Tính nết của học tập sinh sinh Chăm hộp bút học bà bếp chổi chỉ Cặp thước nắng chào bút sách kẻ cờ chì Tập đọc lễ phép làm toán
Bài 2. Trâu vàng uyên bác. Điền từ hoặc số thích hợp vào ô chấm.
Câu 1. Mưa ……………uận gió hòa.
Câu 2. Chậm như ………..ùa.
Câu 3. chôn rau cắt …………….ốn.
Câu 4. Trắng như …………..ứng gà bóc.
Câu 5. Ăn quả nhớ kẻ trồng ………….ây.
Câu 6. Bịt mắt bắt ………….ê.
Câu 7. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì ………..ưa.
Câu 8. Nước …………..ảy đá mòn.
Câu 9. Lời …………..ay ý đẹp.
Câu 10. Chân cứng, đá ……………ềm.
Câu 11. Chuồn chuồn bay thấp thì …………..ưa.
Câu 12. Dãi nắng,dầm ……………….ương.
Bài 3. Chọn đáp án đúng
Câu 1. Dòng nào dưới đây sắp xếp các chữ cái theo đúng thứ tự xuất hiện?
1. d, c, a, x b. b, g, i, t c. p, k, g, l d. n, l, m, k
Câu 2. Từ nào chỉ tính nết của học sinh?
1. thoăn thoắt b. vui chơi c. buồn bã d. ngoan ngoãn
Câu 3. Từ nào chỉ môn học?
1. Tiếng nói b. Tiếng ca c. Tiếng hát d. Tiếng Việt
Câu 4. Từ nào chỉ đồ vật?
1. chăm chỉ b. sách vở c. khai giảng d. thông minh .......................
Tải file về máy để xem tiếp nội dung
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 2
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 3
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 4 - Thi điều kiện
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 5 - Sơ khảo
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 6 - Thi Hương
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 7 - Thi Hội
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Vòng 8 - Thi Đình
Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2 cấp tỉnh năm 2024 Câu hỏi 1
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A. rạng rỡ B. rành rụm C. dơi dụng D. dảnh dỗi Câu hỏi 2
Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại? A. áo khoác B. khăn quàng C. uyển chuyển D. kính mắt Câu hỏi 3
Dấu phẩy thích hợp điền vào vị trí nào trong câu dưới đây?
Bố tặng (1) em một con (2) rô-bốt (3) biến hình (4) một bộ lắp ghép rất tuyệt. A. Vị trí (3) B. Vị trí (1) C. Vị trí (4) D.Vị trí (2) Câu hỏi 4
Tiếng "bảo" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động? A. ban B. bạc C. vật D. bối Câu hỏi 5
Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái? A. My, Duyên, Trung, Chi B. Vinh, Đào, Tình, Dũng C. Minh, Đạt, Thảo, Thơm D. Nhàn, Phi, Tuyết, Uy Câu hỏi 6
Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?
A. Bạn ấy dễ thương quá!
B. Mẹ tôi là một nhà báo!
C. Ai mua cho bà cái áo nhung tím này ạ!
D. Đối với em, ai là người đẹp nhất! Câu hỏi 7
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ người trong trường học?
A. thầy giáo, cô giáo, ông ngoại
B. thầy giáo, cô giáo, hiệu trưởng
C. thầy giáo, cô giáo, bà nội
D. thầy giáo, cô giáo, ông nội Câu hỏi 8
Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?
A. Buổi sáng hôm ấy là, một buổi sáng mùa xuân.
B. Em được tặng một chiếc xe đạp, một chiếc mũ bảo hiểm rất đẹp.
C. Cậu ấy nói chậm rãi và gương mặt lộ, rõ vẻ quyết tâm.
D. Vườn trường có nhiều, sắc hoa. Câu hỏi 9
Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?
A. Em có xem phim hoạt hình không!
B. Cây cối ở đây mới tươi tốt làm sao!
C. Sang năm mới, Nhi bao nhiêu tuổi rồi!
D. Đường sá tấp nập ngày ba mươi Tết! Câu hỏi 10
Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong bài ca dao dưới đây: Làng tôi có luỹ tre xanh,
Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng.
Bên bờ vải, nhãn hai hàng,
Dưới sông cá lội từng đàn ... . (Ca dao Việt Nam) A. la đà B. tung tăng C. bay lượn D. lo lắng ..............
Xem tiếp tại file tải về miễn phí
3. Đề ôn thi Trạng nguyên toàn tài lớp 2 năm 2023-2024
PHẦN I. MÈO CON NHANH NHẸN
Em hãy giúp bạn Mèo nối hai ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa hoặc
phép toán giống nhau
Bảng 1. Nối từ với hình ảnh. Elephant (con voi) Goldfish (cá Snail (con ốc Tiger (con vàng) sên) hổ) Hen (gà mái) Starfish (sao biển) Parrot (con vẹt) Duck (con vịt) Dolphin (concas Ant (con heo) kiến) Bảng 2 cat pig biển dòng fish sông anh sea rainbo mother river trai w bố cá mẹ lợn mèo father brothe sister chị gái cầu r vồng Bảng 3 Bút chì apple cake bike kẹo pencil trường mang cand hoa học o y banan quyển book xe quả táo a sách đạp quả bánh ngọt schoo flowe quả xoài l r chuối Bảng 4. hair màu rain white tóc đỏ red đồng bút chì pencil mư hồ a book black màu màu cloc hồng trắng k màu pink six 6 sác đen h Bảng 5 two car lemo n carrot cand lam on y p e mang book duc o k Bảng 6 eg cake dog g walk Coconut(quả dừa ) monke panda y pig elephan fish t Bảng 7. Con Quả nho Lạnh Monkey Onion(củ khỉ hành ) Con Tiger Con Quả dưa Goat(con dê) hổ chim hấu Cold Củ hành Con dê Watermelo Bird tây n Grape Rose Horse Con ngựa Hoa hồng Bảng 8. sing liste tal bed n k windo televisio hát nhì w n n house look nghe nói nhảy dance fan Bảng 9. cherry sing màu mưa đen mẹ rain black tamarin d màu orang red cầu đỏ e vồng bicycl mothe rainbo e r w Bảng 10. Tall Drink Trèo Red Xem Uốn Rain See Buồn Màu g đỏ Mưa Cầu Black Rainbo Climb vồng w Dra Vẽ Màu Cao sad w đen Bảng 11. Fourtee 16 Sixteen Twelv 19 n e Eightee 14 15 17 11 n 13 Te Fifteen Eleve 12 n n Thirtee 10 Ninetee 18 seventee n n n Bảng 12. Clou Pencil Hat Bút chì d Ca Pet Hot t