1
B ĐỀ ÔN THI GIA HKII LÝ 12
Ni dung ôn thi trng tâm.
T
T
Chươ
ng
3,4
Bài
Mức độ đánh giá
T
l
%
Trc nghim
IV. T lun
I. TNKQ
II. Đúng/Sai
III. TLN
Bi
ết
Hi
u
V
D
Bi
ết
Hi
u
V
D
Bi
ết
Hi
u
V
D
Bi
ết
Hi
u
V
D
Biế
t
Hi
u
V
D
2
9
1
1
4
10
3
2
2/
4
1/4
1/
4
1
1
3.5
4.2
5
1
5
12+
13
2
2
1
2/
4
1/4
1/
4
1
1
3
1.2
5
2
6
14
2
1
1
2
1
Tng s câu hi
(lnh hi)
8
5
2
4
2
2
1
2
1
2
1
16
10
4
Tng s đim
1.
8
1
0.
2
0.
5
1
0.
5
2
1
4
3
3
10
T l %
30%
20%
20%
30%
40
30
30
100
%
ĐỀ S 1
PHN I. Câu trc nghim nhiu la chn. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi Hc sinh ch
chn một phương án.
Câu 1. Các tương tác sau đây, tương tác không phi tương tác từ là tương tác giữa
A. hai nam châm. B. hai dây dẫn mang dòng điện.
C. các điện tích đứng yên. D. nam châm và dòng điện.
Câu 2. Đơn vị ca cm ng t
A. T. B. N.A. C. kg.A. D. N/A.
Câu 3. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn không đúng các đường sức từ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên
A. điện tích đứng yên đặt trong nó. B. nam châm đặt trong nó.
C. điện tích chuyển động trong nó. D. dòng điện đặt trong nó.
Câu 5. Đưng sc t không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian ch v được một đường sc.
2
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoc vô hn hai đầu.
C. Chiu của các đường sc là chiu ca t trường.
D. Các đường sc ca cùng mt t trường có th ct nhau.
Câu 6. Chiu ca lc t tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tc
A. bàn tay trái. B. bàn tay phi. C. nm tay phi. D. nm tay trái.
Câu 7. Phương của cm ng t ti một điểm
A. nm ngang trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
B. thẳng đứng trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
C. trùng với phương của kim nam châm nm cân bng tại điểm đó.
D. vuông góc với phương của kim nam châm nm cân bng tại điểm đó.
Câu 8. Tính chất cơ bn ca t trường
A. gây ra lc t tác dng lên nam châm hoc dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lc hp dn lên các vật đặt trong nó.
C. y ra lc đàn hồi tác dng lên các dòng điện nam châm đặt trong nó.
D. gây ra s biến đổi v tính chất điện ca môi trường xung quanh.
Câu 9. Biu thc tính lc t tác dụng lên đoạn dòng điện là
A.


B.


C.  D.

Câu 10. Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về phương của lc t tác dụng lên đoạn dòng điện?
A. Nm trong mt phng và vuông góc với đoạn dòng điện và cm ng t.
B. Vuông góc vi mt phng chứa dòng điện và cm ng t.
C. Ch vuông góc dòng điện.
D. Ch vuông góc vi cm ng t .
Câu 11. Cho dòng điện cường độ 2 A chy trong dây dn dài vô hn. Cm ng t ti những điểm cách dây
20 cm có độ ln là
A. 2.10
-6
T. B. 2.10
-5
T. C. 5.10
-6
T . D. 0,5.10
-6
T.
Câu 12. Một đoạn dây dn dài 2 cm nm trong t trường, dòng điện chạy qua cường độ Mt nam
châm to t trường có cường độ cm ng t 0,5 T và hp vi dây dn mt góc . Lc t tác dng lên dây
dẫn có độ ln là
A. . B. . C. . D.
Câu 13. Đơn vị ca t thông trong h SI là vêbe. Ta có
A.  
. B.  
.
C.  
. D. 
.
Câu 14. Dòng điện xoay chiu

󰇛

󰇜
có giá tr hiu dng là
A. I. B.
. C. . D.
.
Câu 15. Dòng điện xoay chiu có tn sf thì chu kì dòng din là
A.
. B. . C.

. D.

.
Câu 16. Người ta nói: Việt Nam điện áp xoay chiu s dng trong sinh hot hằng ngày là 220 V. Đây là
giá tr ca
A. điện áp hiu dng. B. điện áp cực đại.
C. điện áp tc thi. D. đin áp trung bình.
Câu 17. Vectơ cường độ điện trường của sóng điện t tại điểm M hướng thẳng đứng t trên xuống, vectơ
cm ng t ca nó nằm ngang và hướng t đông sang tây. Hỏi sóng này đến M t phía nào?
A. T phía Nam. B. T phía Bc. C. T phía Đông. D. T phía Tây.
Câu 18: Sóng điện t được áp dng trong tiếp vn sóng qua v tinh thuc loi
A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngn. D. sóng cc ngn.
PHN II. Trc nghiệm đúng sai. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu,
Hc sinh chọn đúng
Câu 1: Treo đoạn dây dn MN có chiều dài ℓ = 25cm, khối lượng ca mt đơn vị chiu dài là D = 0,04 kg/m
bng hai dây mnh, nh sao cho dây dn nm ngang, biết cm ng t phương, chiều như hình vẽ, có độ
ln B = 0,04T. I = 8A có chiu t N đến M. g = 10 m/s2. Tính lực căng của mi dây?
1 A.
o
30
-2
10.10 N
-2
0,5.10 N
-2
1,0.10 N
-2
50.10 N
3
a) Chiu ca lc t cùng chiu vi vecto cm ng t.
b) Chiu ca lc t thẳng đứng hướng lên.
c) Lc t cân bng vi trng lc tác dụng lên đoạn dây MN.
d) Lực căng của mi dây là 0,01N
Câu 2. Hình dưới cho thy một đồ minh ha ca mt thiết b th được s dụng để đo từ trường. Mt
cun dây ch nht cha N vòng dây chiu rng . Cuộn dây được gn vào mt cánh tay ca cân
được treo gia các cc ca mt nam châm. T trường đều vuông góc vi mt phng ca cun dây. H
thống được cân bng ban đầu khi dòng điện trong cun dây bng không. Khi công tắc được đóng và cuộn dây
mang dòng điện, mt khối lượng phải được thêm vào bên phải để cân bng h thng. Biết lc t tác dng nên
cuộn dây N vòng được cho bi . Trong các phát biu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào
sai?
a)
vì chiu rng si dây vuông góc với vectơ cảm ng t
󰇍
.
b) Biu thức cho độ ln ca t trường là


.
c) Kết qu không ph thuc vào chiu dc ca cun dây.
d) Gi s cun dây có 50 vòng chiu rng 5,0 cm. Khi công tắc được đóng, cuộn
dây mang dòng điện 0,30 A, và mt khối lượng 20,0 g phải được thêm vào bên phải đ
cân bng h thống. Độ ln ca t trường là 0,2 (T).
Câu 3. Dòng điện do một máy phát điện tạo ra có cường độ biến theo thời gian được cho trong hình bên.
a) Dòng điện được tạo ra là dòng đin xoay chiu.
b) Tn s của dòng điện là 0,25 Hz.
c) ờng độ dòng điện hiu dng có giá tr 5 A.
d) Phương trình của dòng điện là:
󰇡
󰇢
󰇛
󰇜
Câu 4. Hình sau mô t s lan
truyn ca một sóng điện t trong không gian.
a) Sóng điện t là sóng ngang.
b) Trong sóng điện t, hai thành phần cường độ điện trường và cm ng t dao động theo phương vuông góc
vi nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
4
c) Trong sóng điện t, hai thành phần cường độ điện trường và cm ng t dao động vuông pha vi nhau.
d) Trong sóng điện từ, khi cường độ điện trường cực đại thì cm ng t bng 0
PHN III. T LUN
Câu 1: Một đoạn dây dn dài 5 cm được đặt trong t trường đều và vuông góc cm ng t
󰇍
. Cường độ
dòng điện qua đoạn dây là 0,75 A, lc t tác dụng lên đoạn dây có độ ln là 3.10
-3
N. B qua ảnh hưởng ca
t trường Trái Đất lên đoạn dây. Xác định độ ln ca
󰇍
( đơn vị T ).
Câu 2: Mt dây dn thẳng dài 1,4 m đặt trong t trường đều cm ng t 0,25 T. Khi dòng điện cường độ
12 A chy qua dây dn thì dây dn này b tác dng mt lc bng 2,1 N. Góc hp bới hướng của dòng điện
chy qua dây dẫn và hướng ca cm ng t gn giá tr nào nhất sau đây?
Câu 3: Trong bài thực hành đo cảm ng t bằng cân “dòng điện”. Nếu khung dây có 200 vòng, cnh khung
dây có chiều dài 0,08 m, cường độ dòng điện chạy qua khung dây là 0,2 A, đo được F
1
= 0,21 N, F
2
= 0,27
N. Xác định cm ng t đo được theo đơn vị Tesla (T) (ly chính xác 2 ch s thp phân sau du phy)
Câu 4. Mt mt din tích
2
4,0 S dm=
đưc đt trong t tờng đu và to vi cm ng t góc
0
30
=
. T thông qua mt S là
12 mWb
=
. Đ ln ca cm ng t bao nhu Tesla (kết qu đưc viết đến
hai ch s thp pn)?
Câu 5.
Xét mt mạch điện như hình bên. Một thanh
dẫn điện MN dài 20 cm được ni với hai đầu
ca nó với hai đầu ca một đoạn mạch điện có
điện tr 0,5 , ampe kế có điện tr rt nh.
Cho thanh tnh tiến trong t trường đều cm
ng t B = 0,08 T vi tốc độ v = 7 m/s. Cho
biết vec tơ vận tc
v
r
ca thanh vuông góc vi
các đường sc t và điện tr ca thanh rt nh.
Ampe kế đặt trong mạch điện có s ch bao
nhiêu ampe (làm tròn kết qu đến ch s hàng
phần trăm).
Câu 6. Mt khung dây cng phng din tích 25cm
2
gm 10 vòng dây,
đặt trong t trường đều, mt phng khung vuông góc với các đường
cm ng t. Cm ng t biến thiên theo thời gian như đồ th hình v.
Tính suất điện động cm ứng (đơn vị mV) xut hin trong khung k
t t = 0 đến t = 0,4s. (Kết qu ly 2 ch s có nghĩa)
0
0,4
2,4.10
-3
t(s)
B(T)
Câu 7. Cho s Avogadro N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
; ly khối lượng ca mt mol chất đơn nguyên t tính ra gam
bng s khi ca ht nhân chất đó. Số neutron có trong 4 gam cacbon C xấp xĩ bng.
Câu 8. Mt cun dây hình ch nhật đang quay với tốc độ góc không đổi vi trc quay vuông góc vi t trường
đều 0,15 T. Ti thi điểm như hình vẽ, góc gia mt phng khung dây t trường là
30 .
Cun dây có 50
vòng và có din tích mt ct ngang là
42
4,0.10 m .
Cun dây chuyển động quay quanh trc t v trí như hình đến v trí t thông qua cun dây bng 0 trong
khong thi gian 0,25 s. Tính giá tr trung bình ca suất điện động cm ng trong cuộn dây theo đơn vị mV.
12
6
5
Câu 9: Tìm năng lượng to ra khi mt ht nhân urani
234
U phóng x tia tạo thành đồng v thori
230
Th. Cho
các năng lượng liên kết riêng ca ht là 7,10 MeV; ca
234
U là 7,63 MeV; ca
230
Th là 7,70 MeV.
ĐỀ S 2
PHN I. Câu trc nhim nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm).
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án. Mi câu tr lời đúng thí
sinh được 0,25 điểm.
Câu 1.T trường là mt dng vt cht tn ti xung quanh
A. các hạt mang điện chuyển động. B. các hạt mang điện đứng yên.
C. các hạt không mang điện chuyển động. D. các hạt không mang điện đứng yên.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác bit của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?
A. Nam châm điện có cc t bc và cc t nam.
B. Nam châm điện có th hút các vt làm bng vt liu nhim t.
C. Có th đảo ngược được cc t của nam châm điện.
D. Không th thay đổi được độ mnh yếu ca t trường quanh nam châm điện.
Câu 3. Đưng sc t được to bi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?
A. Là đường thng song song vi trục nam châm, hướng t cc Bắc đến cc Nam.
B. Là đường cong, đi ra từ cc Bắc và đi vào cực Nam ca nam châm.
C. Là đường tròn nm trong mt phng vuông góc vi trc ca thanh nam châm.
D. Là đường tròn nm trong mt phng cha trc ca thanh nam châm.
Câu 4. Số hạt nucleon mang điện tích trong hạt nhân bạc
107
47
Ag
A. 47. B. 60. C. 107. D. 154.
Câu 5. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số proton. B. cùng số neutron. C. cùng số nucleon. D. cùng khối
lượng.
Câu 6. Hạt nhân nào sau đây có 136 neutron
A.
23
11
Na.
B.
238
92
U.
C.
222
86
Ra.
D.
209
84
Po.
Câu 7. So vi ht nhân ht nhân
12
6
C
. Ht nhân
56
27
Co.
có nhiều hơn
A. 44 neutron và 21 proton. B. 23 neutron và 21 proton.
C. 44 neutron và 23 proton. D. 23 neutron và 23 proton.
Câu 8. Hạt nhân nguyên tử
41
19
K
gồm
A. 19 proton và 41 nơtron. B. 19 proton và 22 neutron.
C. 41 proton và 19 neutron. D. 22 proton và 19 neutron.
Câu 9. Số proton trong 17,5 gam
238
92
U
A. 

. B. 

. C. 

. D. 

.
Câu 10. Bên dưới là mô hình nguyên tử của hai nguyên tố. Số nucleon chênh lệch của hai hạt nhân đó là
A. 28. B. 14. C. 7. D. 21.
Câu 4.Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sc t ca mt t trường đều. Khi cường độ dòng điện
chy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lc t tác dụng lên đoạn dây này
6
A. gim 4 ln. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. gim 2 ln.
Câu 5. Một đoạn dây dòng điện đặt trong t trường đều. Lc t ln nht tác dng lên dây dn khi góc α
gia dây dẫn và các đường sc t bng
A. 0
0
B. 180
0
C. 60
0
D. 90
0
Câu 6. Xét đoạn dây dn có chiều dài L, có dòng đin I chạy qua đặt c định trong mt t trường đều, chu
tác dng ca lực điện t F. Khi thay đổi L hoặc I thì F thay đổi. Tuy nhiên, có mt t s luôn không đổi là
A.
FI
2L
. B.
FI
L
. C.
I
FL
. D.
F
IL
.
Câu 14. Ht nhân có kí hiu
A
Z
X
vi A là
A. S eletron ca ht nhân. B. s nucleon ca ht nhân.
C. S neutron ca ht nhân. D. S proton ca ht nhân.
Câu 15. Treo một thanh đồng có chiều dài 1 m và có khối lượng 200 g vào hai sợi dây thẳng đứng cùng
chiều dài trong một từ trường đều có B = 0,2 T và có chiều thẳng đứng từ dưới lên trên. Cho dòng điện một
chiều qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng đứng một góc 60
0
. Lấy g = 10
m/s
2
. Cường độ dòng điện I chạy trong thanh đồng và lực căng T của mỗi dây lần lượt là
A. A và 4 N. B. A và 2 N. C. A và 2 N. D. A và 4 N.
Câu 16. Nguyên tử X có 35 proton, 35 electron, 45 neutron. Số khối của nguyên tử X là
A. 80. B.105. C. 70. D. 35.
Câu 17. Coi ht nhân hình cu. Th tích ca ht nhân
159
65
Tb
A.
42 3
1,15.10 (m )
. B.
44 3
1,75.10 (m )
. C.
47 3
1,15.10 (m )
. D.
34 3
1,65.10 (m )
.
Câu 18. Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên t là 14,0067 amu gồm 2 đồng v
14
N
15
N
có khối lượng
nguyên t lần lượt là 14,00307 amu và 15,00011 amu. Phần trăm của
15
N
trong nitơ tự nhiên là
A. 0,36%. B. 0,59%. C. 0,43%. D. 0,68 %.
Phn II. Câu trc nghiệm đúng sai (4 đim)
Câu 1. Cho ht nhân ca nguyên t có kí hiu là
40
20
Ca.
Ch ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biu
sau?
Phát biu
Đúng
Sai
a
Nguyên t Ca đứng ô s 40 trong bng h thng tun hoàn.
b
Ht nhân
40
20
Ca
có điện tích 3,2.10
-18
C.
c
Ht nhân
40
20
Ca
có 20 nucleon không mang điện.
d
Nguyên t
40
20
Ca
có 20 electron quay quanh ht nhân.
Câu 2. Chn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biu sau?
Phát biu
Đúng
Sai
a
Ht nhân
238
U
có 92 proton và 146 neutron.
7
b
Ht nhân
238
U
là đồng v bn và không phóng x.
c
S khi ca ht nhân
238
U
là 238.
d
238
U
có th được s dụng trong ngành năng lượng ht nhân.
Câu 3. Chn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biu sau?
Phát biu
Đúng
Sai
a
Kích thước ca ht nhân
238
U
có th được ước tính bng công thc
1
15
3
R 1,2 10 A
=
với A = 238.
b
Ht nhân
238
U
có kích thước lớn hơn hạt nhân
12
.U
c
Kích thước ht nhân không ảnh hưởng đến tính cht hóa hc ca nguyên t.
d
Kích thước ht nhân
238
U
là khong 5,44.10
-15
m.
Câu 4. Trong chẩn đoán bệnh bằng cộng hưởng từ, người được chụp nằm trong từ trường hướng dọc cơ thể,
từ đầu đến chân. Một người được chụp đã quên tháo vòng tay của mình. Vòng tay này bằng kim loại có đường
kính 6,0 cm và có điện trở 0,010. Giả sử mặt phẳng của vòng tay vuông góc với cảm ứng từ và khi chụp, từ
trường của máy giảm từ 1,5 T xuống 0,30 T trong 1,2 s.
a) Khi được chụp cộng hưởng từ, không đeo các đồ dùng bằng kim loại vì dòng điện cảm ứng trong các
đồ dùng ấy có thể ảnh hưởng đến kết quả đo của máy.
b) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp
A18, 8 .
c) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là
A1,13 .
d) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp
A0,28 .
Phn III. PHN T LUN
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6. Mi câu tr lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
Câu 1: S neutron trong
35
Cl
bng bao nhiêu?
Câu 2: S electron trong mt phân t khí Cl
2
khi trung hòa bng bao nhiêu?
Câu 3: Bán kính ht nhân
35
Cl
bng x.10
-15
(m). Giá tr x bng bao nhiêu? (Kết qu lấy đến ch s thp
phân th hai).
Câu 4:
Cho rằng các hạt nhân đều có dạng hình cầu. Thể tích hạt nhân
35
Cl
gấp bao nhiêu lần
4
He
?
Câu 5 Cho một khung dây dẫn kín đồng chất, cứng, hình chữ nhật ABCD. Biết AB = a = 20 cm, BC = b = 10
cm. Khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều sao cho cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
Biết rằng trong khoảng thời gian Δt = 0,02 s, độ lớn cảm ứng từ B giảm đều từ B
0
= 0,92 T đến B = 0,32 T.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng là
Câu 6: Một dây dẫn chiều dài 10 cm được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,01 T. Cho dòng
điện cường độ 5 A chạy qua dây dẫn. Khi lực từ tác dụng độ lớn bằng 0,005 N thì góc giữa cảm ứng
từ và chiều dòng điện là
Câu 7: Tìm năng lượng to ra khi mt ht nhân urani
234
U phóng x tia tạo thành đồng v thori
230
Th. Cho
các năng lượng liên kết riêng ca ht 7,10 MeV; ca
234
U là 7,63 MeV; ca
230
Th là 7,70 MeV. (làm tròn
đến hàng đơn vị)
Câu 8: Một đoạn dây dn thẳng dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong t trường đều có cm ng t B = 0,5
T. Lc t tác dụng lên đoạn dây có độ ln F = 7,5.10
2
N. Tính góc α hợp bởi dây MN và các đường sc t.
8
Câu 9: Cuộn cấp ca mt máy biến áp được ni vi mạng điện xoay chiều đin áp hiu dng 380 V.
Khi đó, cuộn th cấp có điện áp hiu dụng cường độ dòng đin hiu dng lần lượt là 20 V và 1,5 A. Biết
s vòng dây cun th cp20 vòng. B qua hao phí điện năng trong máy biến áp. S vòng dây và cường độ
dòng điện hiu dng chy qua cuộn sơ cấp lần lượt là
ĐỀ S 3
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi thí
sinh ch chn một phương án.
Câu 1. T trường là trường lc gây ra bi
A. dòng điện hoc dây dn. B. dòng điện hoc nam châm.
C. dây dn hoc nam châm. D. khối lượng.
Câu 2. Ch ra phát biu sai. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương
A. vuông góc với dòng điện.
B. vuông góc với đường cảm ứng từ.
C. vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
D. tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
Câu 3. Đơn vị đo cảm ng t
A. Newton (N). B. Weber (Wb). C. Tesla (T). D. Volt/meters (V/m).
Câu 4. Mt phn t dòng điện có chiu dài , cường độ I đặt vuông góc với các đường sc ca t trường đều.
Khi đó lực t tác dng lên phn t dòng điện có độ ln là F. Công thức nào sau đây là đúng?
A.

. B.
. C.

D.
Câu 5. Một đoạn dây dn có chiều dài ℓ, mang dòng điện I được đặt
trong t trường, hp vi vector cm ng t
B

mt góc , như hình
vẽ. Độ ln lc t tác dụng lên dòng điện đó là
A. . B. .
C.

D.

.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây về t thông là không đúng?
A. T thông là đại lượng vectơ, được xác định bng s đường sc t xuyên qua tiết din ca cun dây.
B. T thông là đại lượng vô hướng, được s dụng để din t s đưng sc t xuyên qua din tích S nào đó.
C. Đơn vị ca t thông là veber, kí hiu là Wb.
D. T thông qua din tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến ca din tích S vuông góc với vectơ
cm ng t ca t trường.
Câu 7. Hiện tượng cm ứng điện t không phi là cơ sở chế to các thiết b nào sau đây?
A. Máy phát điện xoay chiu. B. Máy biến áp.
C. Bếp t. D. Bóng đèn dây tóc.
9
Câu 8. Hình bên t thí nghim với nam châm điện
và cun dây dn. Dng c s (1) là
A. Nam châm điện.
B. Cun dây.
C. Biến tr.
D. Nguồn điện.
Câu 9. Để xác định 1 đim trong không gian t
trường hay không, ta đặt tại đó một
A. điện tích đứng yên. B. kim nam
châm.
C. sợi dây dẫn. D. sợi dây tơ.
Câu 10. (Hiu) Trong các hình v bên, MN đon dây dẫn mang dòng điện I đặt trong t trường đều
vuông góc vi mt phng hình vẽ, đoạn dây MN và vectơ lực t tác dụng lên đoạn dây đều nm trong mt
phng hình v. Hình v nào biu din đúng hướng ca lc t
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 11. (Hiu) Trong hình v đoạn dòng điện MN đặt trong mt phng chứa các đường sc t ca mt t
trường đều các v trí khác nhau. Độ ln lc t tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào bé nht?
A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1.
Câu 12. (Hiu) Mt khung dây dn rt nh đưc treo bng si
dây mềm, đường thng x'x tng vi trc ca khung dây. Khung
dây được đặt gn một nam châm đin, trục nam châm điện trùng
vi trc x’x. Khi cho con chy ca biến tr dch chuyn t M
đến N thì
A. trong khung dây không dòng đin cm ng.
B. trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng chiều
ABCD.
C. khung dây bị đẩy ra xa nam châm.
D. khung dây bị hút lại gần nam châm.
F
10
Câu 13. (Hiểu) Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường,
các đường sức của từ trường này có đặc điểm là
A. những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính.
B. song song với các đường sức của điện trường.
C. những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường.
Câu 14. (Hiu) Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh dạng . Cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. B. C. D.
Câu 15. (Hiu) Một đoạn dây dn dài 2 cm nm trong t trường, dòng điện chạy qua có cường độ Mt
nam châm to t trường có cường đ cm ng t 0,5 T và hp vi dây dn mt góc . Lc t tác dng lên
dây dẫn có độ ln là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. (Vn dng) Mt khung dây phng gii hn din tích gm 20 vòng dây đt trong t trường
đều cm ng t sao cho mt phng khung dây hp vi veccm ng t mt góc . T
thông qua din tích gii hn bi khung dây bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. (Vn dng) Mt thanh dẫn điện đồng cht có khi lượng m = 10 g, dài l = 1 m
được treo trong t trường đều phương vuông góc với mt phng hình v, chiu trong
ra ngoài. Đầu trên O ca thanh th quay t do xung quanh mt trc nm ngang. Khi
cho dòng điện cường độ I = 8 A qua thanh thì đầu dưới M ca thanh di chuyn một đoạn
d = 2,6 cm. Ly g = 9,8 m/s
2
. Độ ln cm ng t B bng
A. 0,85 mT. B. 2,04 mT. C. 0,32 mT. D. 1,64 mT.
Câu 18. (Vn dụng) Xét đoạn dây dn thẳng, dài mang dòng điện đặt trong t trường
đều theo phương vuông góc với đường sc t. Hình v nào dưới đây biểu din đúng
phương, chiều ca lc t tác dng lên dây dn?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Mt trong các ng dng ca lc t dùng để tách riêng các hạt cùng điện tích nhưng khối lượng
khác nhau. Cho các hạt cùng điện tích chuyển động vi vn tốc ban đầu v
0
vào vùng t trường đều
(MNPQ) theo phương vuông góc với các đường sc t (hình v minh họa). Người ta có th coi chuyển động
theo một hướng ca mt hạt mang điện như là dòng điện gọi là dòng điện nguyên t.
a) Lc do t trường tác dụng lên điện tích có phương vuông góc với hướng chuyển động của điện tích.
( )
i 2 2 cos 100 t V=
I 4A.=
I 2,83A.=
I 2A.=
I 1,41A=
1 A.
o
30
-2
10.10 N
-2
0,5.10 N
-2
1,0.10 N
-2
50.10 N
2
S 5cm=
B 0,1T=
0
60
4
8,66 10 Wb
4
5 10 Wb
5
4,5 10 Wb
5
2,5 10 Wb
11
b) Nếu hạt mang điện có điện tích âm thì hướng chuyển động ca ht s lch v phía đoạn PQ.
c) Khi vào trong t trường các ht s vn chuyển động nhanh chm khác nhau nh đó người ta tách được
chúng ra.
d) Biết cm ng t có độ ln B = 0,5.10
-3
T lc t tác dụng lên điện tích f = |q|Bv.sin(
󰇍
). Nếu khi
ợng, độ lớn điện tích vn tc v
0
ca ht lần lượt là m = 9,1.10
-31
kg, q = 1,6.10
-19
C và v
0
= 8,4.10
6
m/s
thì ht chuyển động trong t trường theo quĩ đạo là cung tròn có bán kính xp x 9,6 cm.
Câu 2. Hình sau mô t s lan truyn ca mt sóng
điện t trong không gian.
a) Sóng đin t là sóng ngang.
b) Trong sóng điện t, hai thành phần cường độ
điện trường cm ng t dao động theo phương
vuông góc vi nhau và vuông góc với phương truyền
sóng.
c) Trong sóng điện t, hai thành phần cường độ điện trường và cm ng t dao động vuông pha vi nhau.
d) Sóng điện t mang năng lượng rt ln nên có th lan truyn trong mọi môi trường.
Câu 3. Để đo độ ln cm ng t gia hai cc ca nam châm
hình ch U, mt hc sinh b trí thí nghiệm như hình bên:
(1) đoạn dây dẫn chiều dài MN = l = 5,0 0,2 cm cố
định nằm ngang giữa hai cực nam châm vuông góc với
đường sức từ.
(2) nam châm hình chữ U được đặt nằm ngang trên cân
điện tử (3) chưa hiệu chỉnh về số 0. Lấy g = 9,81 m/s
2
.
Số liệu học sinh thu thập được như sau:
Số chỉ của cân khi không dòng điện trong dây dẫn:
80,0 g.
Số chỉ của cân khi có dòng điện trong dây: 82,2 g.
Dòng điện trong dây I = 5,0 0,1 A.
Bỏ qua sai số của m và g.
a) T trường gia hai cc trong lòng nam châm ch U có th coi là t trường đều.
b) S ch của cân tăng chứng t lc t tác dng lên dây dn MN có chiều hướng xuống dưới.
c) Lc t tác dng lên dây dẫn có độ ln xp x 0,0216 N.
d) Độ ln cm ng t đo được kèm vi sai s là B = 0,086 ± 0,008 T (kết qu đã làm tròn số).
(1)
(2)
(3)
M
N
12
Câu 4. Dòng điện do một máy phát điện tạo ra có cường độ biến
theo thời gian được cho trong hình bên.
a) Dòng điện được tạo ra là dòng đin xoay chiu.
b) Tn s của dòng điện là 0,25 Hz.
c) ờng độ dòng điện hiu dng có giá tr 5 A.
d) Phương trình của dòng điện là:
󰇡
󰇢
󰇛
󰇜
PHẦN III. TỰ LUẬN
CÂU 1. Cho dòng điện không đổi cường độ I chy qua một đoạn dây dẫn AB có độ dài l. Đoạn AB được
đặt trong mt t trường đều cm ng t . Xác định s đo góc (đơn v rad) gia dây dn để lc
t tác dụng lên dây đạt giá tr cc tiu. (kết qu làm tròn đến ch s hàng đơn vị)
Dùng thông tin sau cho Câu 2 và Câu 3.
Cho dòng điện xoay chiu chạy qua đoạn mch AB,
đồ th biu diễn cường độ dòng đin biến thiên theo
thời gian như đ th Hình TL.1. Đoạn mch AB cha
điện tr thuần R= 100 (Ω).
i(A)
t (
2
10
s)
22
Hình TL.1
-
22
Câu 2. Xác định tn s của dòng điện. (kết qu làm tròn đến ch s hàng đơn vị)
Câu 3. Tính nhiệt lượng (đơn vị kJ) tỏa ra trên đoạn mch AB trong thi gian 1 phút. (Ly 2 ch s nghĩa)
Câu 4. Mt dây dẫn được un gp thành mt khung dây có dng tam
giác vuông tại A, AM = 8cm mang dòng điện I = 5A. Đặt khung dây
vào trong t trường đều B = 3.10
-3
T có véc tơ cảm ng t song song
vi cạnh AN hướng như hình v. Gi khung c định. Tính lc t tác
dng lên cnh AM của tam giác được biu din dng a.10
-3
(N). ( a
được ly 2 ch s có nghĩa)
M
A
N
B
Câu 5. Mt khung dây cng phng din tích 25cm
2
gm 10 vòng dây,
đặt trong t trường đều, mt phng khung vuông góc với các đường
cm ng t. Cm ng t biến thiên theo thời gian như đồ th hình v.
Tính suất điện động cm ứng (đơn vị mV) xut hin trong khung k
t t = 0 đến t = 0,4s. (Kết qu ly 2 ch s có nghĩa)
Câu 6. Cho hạt nhân Đơtêri
D
2
1
. Biết m
P
= 1,0073 amu; m
N
= 1,0087
amu; m
D
= 2,0136 amu; 1 amu = 931MeV/c
2
. Năng lượng liên kết ca
ht nhân
D
2
1
bng bao nhiêu MeV?
0
0,4
2,4.10
-3
t(s)
B(T)
_____HT_____
B
B
13
ĐỀ S 4
I.Phn I: 18 câu trc nghim nhiu la chọn (4,5 điểm)
Câu 1: T trường không được sinh ra bi
A. điện tích đứng yên. B. điện tích chuyển động.
C. dòng điện không đổi. D. dòng điện xoay chiu.
Câu 2: Trong bnh viện, các bác phẫu thut th ly các mt st nh li ti ra khi mt ca bnh nhân
mt cách an toàn bng dng c nào sau đây?
A. Nam châm. B. Kìm kp.
C. Kéo phu thut. D. Kim tiêm.
Câu 3: Hình ảnh nào sau đây mô tả đường sc t ca t trường gây bi nam châm thng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 4: Lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện có phương
A. vuông góc với dây dẫn.
B. cùng phương của đường sức từ.
C. vuông góc đường sức từ.
D. vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và đường sức từ.
Câu 5: Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định
A. chiều chuyển động của các điện tích trong từ trường.
B. phương của lực từ tác dụng lên dòng điện.
C. chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. chiều của vectơ cảm ứng từ gây bởi dòng điện.
Câu 6: Để xác định một điểm trong không gian có t trường hay không người ta đặt tại đó một
A. điện tích. B. kim nam châm. C. si dây dn. D. sợi dây tơ.
Câu 7: Xét dây dẫn có chiều dài L, có dòng điện I chạy qua đặt tại điểm M trong từ trường, chịu tác dụng
của lực điện từ F. Khi thay đổi L hoặc I thì F thay đổi nhưng tỉ số nào sau đây luôn không đổi?
Câu 8: Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn cường độ dòng điện qua dây
dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi.
Câu 9: Một dây dẫn thẳng dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như
hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
A. phương ngang hướng sang trái.
B. phương ngang hướng sang phải.
C. phương thẳng đứng hướng lên.
D. phương thẳng đứng hướng xuống.
Câu 10: Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α
giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng
A. 0
0
B. 180
0
C. 60
0
D. 90
0
Câu 11: Hình vẽ nào dưới đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?
14
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 12: Đặt một vòng dây có diện tích 10 cm
2
trong một từ trường đều có các vectơ cảm ứng từ vuông góc
với mặt phẳng vòng dây và độ lớn 0,2 T. Từ thông qua vòng dây có độ lớn.
A. 0 Wb. B. 2 Wb. C. 2.10
-4
Wb. D. 0,02 Wb.
Câu 13. Đơn vị ca t thông là
A. Vôn (V). B. Vêbe (Wb). C. Tesla (T). D. Ampe (A).
Câu 14. Cho mt vòng dây dn kín dch chuyn ra xa mt nam châm thì trong vòng dây xut hin mt sut
điện động cm ứng. Đây là hiện tượng cm ứng điện t. Bn cht ca hiện tượng cm ứng điện t này là quá
trình chuyn hóa
A. cơ năng thành quang năng. B. điện năng thành quang năng.
C. điện năng thành hóa năng. D. cơ năng thành điện năng.
Câu 15. Sóng điện t khi truyn t không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều gim. B. tốc độ truyn sóng giảm, bước sóng
tăng.
C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng gim. D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
Câu 16. Máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay hoạt động dựa trên
A. tác dụng quang của dòng điện. B. tác dụng nhiệt của dòng điện.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ. D. tác dụng sinh lí của dòng điện.
Câu 17. Mt vòng dây dẫn tròn như hình v din tích 0,4m
2
đặt trong t trường đều
cm ng t B = 0,6T có chiều hướng ra ngoài mt phng giy. Nếu cm ng
t tăng đến 1,4 T trong thi gian 0,25s thì chiều dòng điện cm ng trong vòng
dây
A. cùng chiều kim đồng h. B. ngược chiều kim đồng h.
C. không dòng điện cm ng. D. chưa xác định được chiu dòng
điện.
Câu 18. Mt khung dây dn phng din tích 0,06 m
2
được đặt c định trong mt t trường đều có vectơ cảm
ng t
B

vuông góc vi mt phng khung. Trong khong thời gian 0,02 s, cho độ ln cm ng t tăng
đều t 0 lên đến 0,5 T. Suất điện động cm ng xut hiện trong khung có độ ln là:
A. 1,5 V. B. 15 V. C. 6 V. D. 3 V.
II. Phn II: Trc nghiệm đúng/sai: 4 câu (16 lệnh hỏi), điểm tối đa 4,0 điểm):
Câu 1: Quan sát t phổ, người ta v được đường sc t quanh một dòng điện I chy trong mt dây dn thng
rt dài như hình bên.
a) Đường sc t có dạng đường ellip.
b) Đường sc t thuc mt phng vuông góc dây dn.
c) Có th dùng quy tc nm tay phải để xác định chiu của đường
sc.
d) Càng xa dây dẫn các đường sức càng thưa
Câu 2:
15
Một đoạn dây dẫn nằm ngang được giữ cố định vùng từ trường
đều trong khoảng không gian giữa hai cực của nam châm. Nam
châm này được đặt trên một cái cân (Hình 3.1). Phần nằm trong
từ trường của đoạn dây dẫn chiều dài 1,0 cm. Khi không
dòng điện chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân 500,68 g.
Khi có dòng điện cường độ 0,34 A chạy trong đoạn dây, số chỉ
của cân là 500,12 g. Lấy g = 9,80 m/s
2
. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào
là sai?
a). Số chỉ của cân giảm đi chứng tỏ có một lực tác dụng vào cân theo chiều thẳng đứng lên trên. (Đ)
b).Lực tác dụng làm cho số chỉ của cân giảm là lực từ tác dụng lên đoạn dây và có chiều hướng lên. (S)
c). Dòng điện trong dây có chiều từ trái sang phải. (S)
d). Độ lớn cảm ứng từ giữa các cực của nam châm là 0,16 T. (Đ)
Câu 3: Hình v trên mô t mt thí nghim v hiện tượng cm ứng điện t, vi các thành phn bao gm: nam
châm (1), cun dây dẫn (2), và đồng h đo đin (3). Đin tr ca cuộn dây không thay đổi trong quá trình làm
thí nghim.
a) Khi di chuyển nam châm (1) lại gần hoặc ra xa cuộn dây (2), kim của đồng hồ đo điện (3) sẽ lệch
sang trái hoặc phải.
b) Khi nam châm đứng yên thì dù có di chuyn cun dây li gn hay ra xa nam châm, kim của đồng h
đo vẫn ch 0.
c) Khi thay đổi tốc độ di chuyển của nam châm (1) so với cuộn dây (2), độ lệch kim điện kế cũng thay
đổi.
d) Nếu số chỉ của đồng hồ đo điện tăng gấp đôi chứng tỏ tốc độ biến thiên từ thông tăng gấp đôi.
Câu 4: Để tạo ra dòng điện xoay chiều người ta cho mt khung dây dn phng
MNPQ gm 50 vòng dây, mi vòng dây din tích 100cm
2
, quay đều vi tc
độ
3000
vòng/ phút quanh trục OO’ vuông góc với đường sc t ca t trường
đều có cm ng t bằng 0,2T như hình vẽ.
a) Dòng điện được to ra theo hiện tượng cm ứng điện t
b) V trí khung dây như hình vẽ t thông qua khung dây bng 0
c) T thông cực đại qua khung dây là 10Wb
d) Suất điện động hiu dng ca khung dây là
52V
III. Phn III: Trc nghim tr li ngắn: 6 câu(1,5 điểm):
Câu 1: Một đoạn dây dài 2,0 m mang dòng diện 0,60 A được đặt trong t trường đều có độ ln cm ng t
0,50 T, theo phương song song với phương của cm ng t. Lc t tác dụng lên dây có độ ln là?
Câu 2: Trong bài thực hành đo cảm ng t bằng cân “dòng điện”. Nếu khung dây có 200 vòng, cnh khung
dây có chiều dài 0,08 m, cường độ dòng điện chạy qua khung dây là 0,2 A, đo được F
1
= 0,21 N, F
2
= 0,27
N. Thì cm ng t đo được là?
Câu 3: Khi cảm ứng từ
󰇍
song song với mặt phẳng vòng dây diện tích S thì từ thông qua vòng dây đó có giá
trị bao nhiêu?
Câu 4: Một khung dây hình tròn của một mô tơ điện đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao
cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10
-5
Wb. Bán
kính vòng dây giá trị bao nhiêu mm (làm tròn đến hàng đơn vị)?
I
M
Q
P
N
0
0'
16
Câu 5: Mạng điện sinh hoạt ở Nhật Bản có hiệu điện thế hiệu dụng là 110 V trong khi ở Việt Nam ta là 220
V. Chiếc đài Sony xách tay từ Nhật Bản về nước ta phải được gắn thêm một máy biến áp nhỏ có tổng số
2400 vòng dây. Cuộn sơ cấp của máy biến áp này có bao nhiêu vòng dây?
Câu 6: (V40) Mt thanh nhôm MN, khối lượng 0,20 kg chuyển động trong
t trường đu và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đt song song cách nhau
1,6 m, nm ngang, nm trong mt phng hình v. T trường ngược hướng
vi trng lực, có độ ln B = 0,05 T. H s ma sát gia thanh nhôm MN
hai thanh ray
0,40=
. Ly g = 10 m/s
2
. Khi cường độ dòng điện qua
thanh nhôm không đi bng 12 A thì chuyển động nhanh dần đều vi
gia tc bng bao nhiêu m/s
2
?
ĐỀ S 5
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án la chn. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi
Hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Các tương tác sau đây, tương tác không phi tương tác từ là tương tác giữa
A. hai nam châm. B. hai dây dẫn mang dòng điện.
C. các điện tích đứng yên. D. nam châm và dòng điện.
Câu 2. Trong h SI Đơn vị ca cm ng t
A. T. B. N.A. C. kg.A. D. N/A.
Câu 3. Đưng sc t không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian ch v được một đường sc.
B. Các đường sc ca cùng mt t trường có th ct nhau.
C. Chiu của các đường sc là chiu ca t trường.
D. Các đường sức là các đường cong khép kín hoc vô hn hai đầu.
Câu 4. Khi đưa cực bc ca thanh nam châm này li gn cc nam ca thanh nam châm kia thi
A. chúng hút nhau. B. tạo ra dòng điện.
C. chúng đây nhau. D. chúng không hút cũng không đây nhau.
Câu 5. Số hạt mang điện tích dương trong ht nhân ca nguyên t
40
20
Ca
A. 20. B. 40. C. 60. D. 2.
Câu 6. Chiu ca lc t tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tc
A. bàn tay trái. B. bàn tay phi. C. nm tay phi. D. nm tay trái.
Câu 7. Một dòng đin xoay chiu biu thức đin áp tc thi u = 100cos(100πt + π/3) A. Phát biu nào
sau đây không chính xác ?
A. Đin áp hiu dng là 50 2 V. B. Chu k điện áp là 0,02 (s.)
C. Biên độ đin áp là 100 V. D. Tn s điện áp là 100 Hz.
Câu 8. Tính chất cơ bn ca t trường y ra
A. lc t tác dng lên nam châm hoc dòng điện đặt trong nó.
B. lc hp dn lên các vật đặt trong nó.
C. lc đàn hồi tác dng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. s biến đổi v tính chất điện ca môi trường xung quanh.
Câu 9. Mt vòng dây có din tích S, đặc trong t trường có cm ng t B. Gi
󰇍
vector pháp tuyến ca mt
phng vòng dây. T thông qua vòng dây được xác định bi biu thc nào?
A. 󰇛
󰇍
󰇍
󰇜 B. 󰇛
󰇍
󰇍
󰇜
17
C. 󰇛
󰇍
󰇍
󰇜 D. 󰇛
󰇍
󰇍
󰇜
Câu 10. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong t trường đều và vuông góc với vectơ cảm ng t. Dòng
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lc t tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10
-2
(N). Cm ng t ca t
trường đó có độ ln là
A. 0,4 T. B. 0,8 T. C. 1,0 T. D. 1,2 T.
Câu 11. Trong h SI, đơn vị đo độ ln cm ng t
A. fara (F). B. henry (H). C. tesla (T). D. ampe (A).
Câu 12. Một đoạn dây dn dài 2 cm nm trong t trường, dòng điện chạy qua cường độ Mt nam
châm to t trường có cường độ cm ng t 0,5 T và hp vi dây dn mt góc . Lc t tác dng lên dây
dẫn có độ ln là
A. . B. . C. . D.
Câu 13. Đơn vị ca t thông trong h SI là vêbe. Ta có
A.  
. B.  
.
C.  
. D. 
.
Câu 14. Dòng điện xoay chiu biu thc

󰇛

󰇜
có giá tr hiu dng ca dòng điện
A. 2 A. B.
 . C.
. D.
.
Câu 15. Dòng điện xoay chiu có chu k là T thì tn s ca dòng din là
A.
. B. . C.

. D.

.
Câu 16. Giá tr hiệu điện thế mà vôn kế(hình dưới) đo được ch giá tr ca
A. điện áp hiu dng. B. điện áp cực đại.
C. điện áp tc thi. D. đin áp trung bình.
Câu 17. Trong các hình v bên, MN là đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt trong t trường đều và vuông góc
vi mt phng hình vẽ, đoạn dây MN và vectơ lực t tác dụng lên đoạn dây đều nm trong mt phng hình
v. Hình v nào biu din đúng hướng ca lc t
1 A.
o
30
-2
10.10 N
-2
0,5.10 N
-2
1,0.10 N
-2
50.10 N
F
18
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 18: Mt khung dây phng gii hn din tích S = 6cm
2
gồm 25 vòng dây đặt trong t trường đều có cm
ng t B = 0,2T sao cho mt phng khung dây hp vi vecto cm ng t mt góc 30
o
. Tính t thông qua
din tích gii hn bi khung dây?
A. 0,5.10
3
Wb. B. 1,5.10
3
Wb. C. 2,5.10
3
Wb. D. 3,5.10
3
Wb.
PHN II. Trc nghiệm đúng sai. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu,
Hc sinh chọn đúng
Câu 1. Một đoạn dây thẳng MN dài 6 cm, có dòng điện 5A, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,5
T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10
-2
N. Hãy cho biết những phát biểu sau đúng hay sai?
a) Chiều của lực từ được xác định theo quy tắc bàn tay trái.
b) Độ lớn của của lực từ được xác định theo biểu thức: F = B.I.l.cosα.
c) Nếu tăng cường độ dòng điện lên 2 lần thì lực từ không thay đổi.
d) Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là 30°.
Câu 2. Cho ht nhân ca nguyên t có kí hiu là
40
20
Ca.
Ch ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biu
sau?
a) Nguyên t Ca đứng ô s 20 trong bng h thng tun hoàn.
b) Ht nhân
40
20
Ca
có điện tích -3,2.10
-18
C.
c) Ht nhân
40
20
Ca
có 20 nucleon không mang điện.
d) Nguyên t
40
20
Ca
có 40 electron quay quanh ht nhân.
Câu 3. Dòng điện xoay chiu chy qua một đoạn mch có
ờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian được mô t bằng đồ
th hình sau.
a) ờng độ dòng điện cực đại là 4 A.
b) Tn s của dòng điện xoay chiu là 50 Hz.
c) Nguyên tc tạo ra dòng điện xoay chiu da trên hiện tượng
cm ứng điện t.
d) Chu kì của dòng điện xoay chiu là 2 s.
19
Câu 4. Mt khung dây dn hình ch nht như hình, có tiết din S, có dòng điện cường độ I chy qua,
được đặt trong mt t trường đều có phương vuông góc với mt phng ca khung dây và có cm ng là B.
a. Lc t hướng vuông góc vi mt phng khung dây.
b. Lc t tác dng lên khung dây có tác dng nén khung dây.
c. Lc t tác dụng lên khung dây có độ ln bng 0.
d. Lc t tác dng lên cnh DC có chiều hướng lên trên.
PHN III. T lun. Hc sinh làm vào giy thi t câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hãy áp dng quy tắc bàn tay trái để xác định chiu ca lc t
F
trong các hình v sau(Hc sinh v
li vào giy thi rồi xác định chiu)
Câu 2: Bán kính ht nhân
35
Cl
bng bao nhiêu mét (m).
Câu 3: Mt dây dn có chiều dài 10 m được đặt trong t trường đều có B = 5.10
-2
T. Cho dòng điện có
ờng độ 10 A chy qua dây dn. Xác định độ ln lc t tác dng lên dây dn khi dây dẫn đặt vuông góc
vi vecto cm ng t B.
Câu 4: Tính số proton trong 17,5 gam
238
92
U
, s Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
ht/mol.
Câu 5: Mt khung dây phng gii hn din tích S = 5 cm
2
gồm 20 vòng dây đặt trong t trường đều có cm
ng t t B = 0,1 T sao cho mt phng khung dây hp với véc tơ cảm ng t mt góc 60°. Tính t thông qua
din tích gii hn bi khung dây.
Câu 6: Mt khung dây phng din tích 20 cm
2
, gồm 10 vòng được đặt trong t trường đều. Véc tơ cảm ng
t làm thành vi mt phẵng khung dây góc 30° và có độ ln bng 2.10
-4
T. Người ta làm cho t trường gim
đều đến 0 trong thi gian 0,01 s. Tính suất điện động cm ng xut hin trong khung dây trong thi gian t
trường biến đổi.
ABCD

Preview text:

BỘ ĐỀ ÔN THI GIỮA HKII LÝ 12
Nội dung ôn thi trọng tâm.
Mức độ đánh giá Tỉ Trắc nghiệm lệ T IV. Tự luận Tổng Bài I. TNKQ II. Đúng/Sai III. TLN % T Bi Hi V Bi Hi V Bi Hi V Bi Hi V Biế Hi V ết ểu D ết ểu D ết ểu D ết ểu D t ểu D 2 9 1 1 Chươ 2/ 1/ 4.2 4 ng 10 3 2 1/4 1 1 3.5 1 3,4 4 4 5 12+ 2/ 1/ 1.2 5 2 2 1 1/4 1 1 3 2 13 4 4 5 6 14 2 1 1 2 1 Tổng số câu hỏi 8 5 2 4 2 2 1 2 1 2 1 16 10 4 (lệnh hỏi) 1. 0. 0. 0. Tổng số điểm 1 1 2 1 4 3 3 10 8 2 5 5 100 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40 30 30 % ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Các tương tác sau đây, tương tác không phải tương tác từ là tương tác giữa
A. hai nam châm.
B. hai dây dẫn mang dòng điện.
C. các điện tích đứng yên.
D. nam châm và dòng điện.
Câu 2. Đơn vị của cảm ứng từ là A. T. B. N.A. C. kg.A. D. N/A.
Câu 3. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn không đúng các đường sức từ? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên
A. điện tích đứng yên đặt trong nó.
B. nam châm đặt trong nó.
C. điện tích chuyển động trong nó.
D. dòng điện đặt trong nó.
Câu 5. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức. 1
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
C.
Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
D.
Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Câu 6. Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc A. bàn tay trái. B. bàn tay phải. C. nắm tay phải. D. nắm tay trái.
Câu 7. Phương của cảm ứng từ tại một điểm
A. nằm ngang trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
B. thẳng đứng trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
C. trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
D. vuông góc với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
Câu 8. Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 9.
Biểu thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện là A. BI𝑙 I𝑙 B F = B. F = C. F = BI𝑙. sinθ D. F = sinθ B.sinθ I𝑙sinθ
Câu 10. Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về phương của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện?
A. Nằm trong mặt phẳng và vuông góc với đoạn dòng điện và cảm ứng từ.
B. Vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và cảm ứng từ.
C. Chỉ vuông góc dòng điện.
D. Chỉ vuông góc với cảm ứng từ .
Câu 11. Cho dòng điện cường độ 2 A chạy trong dây dẫn dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 20 cm có độ lớn là A. 2.10-6T. B. 2.10-5T. C. 5.10-6T . D. 0,5.10-6T.
Câu 12. Một đoạn dây dẫn dài 2 cm nằm trong từ trường, dòng điện chạy qua có cường độ 1 A. Một nam
châm tạo từ trường có cường độ cảm ứng từ 0,5 T và hợp với dây dẫn một góc o
30 . Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là A. -2 10.10 N . B. -2 0,5.10 N . C. -2 1,0.10 N . D. -2 50.10 N
Câu 13. Đơn vị của từ thông trong hệ SI là vêbe. Ta có A. 1Wb = 1𝑇. 1𝑚2. B. 1Wb = 1𝑇/1𝑚2. C. 1Wb = 1𝑇. 1𝑠2. D.1Wb = 1𝑇/𝑠2.
Câu 14. Dòng điện xoay chiều 𝑖 = 𝐼√2 cos(𝜔𝑡) có giá trị hiệu dụng là A. I. B. 𝐼√2 . C. 2𝐼. D. 𝐼 . √2
Câu 15. Dòng điện xoay chiều có tần số là f thì chu kì dòng diện là A. 1. B. 2𝜋𝑓. C. 2𝜋. D. 𝑓 . 𝑓 𝑓 2𝜋
Câu 16. Người ta nói: ở Việt Nam điện áp xoay chiều sử dụng trong sinh hoạt hằng ngày là 220 V. Đây là giá trị của A. điện áp hiệu dụng.
B. điện áp cực đại.
C. điện áp tức thời.
D. điện áp trung bình.
Câu 17. Vectơ cường độ điện trường của sóng điện từ ở tại điểm M có hướng thẳng đứng từ trên xuống, vectơ
cảm ứng từ của nó nằm ngang và hướng từ đông sang tây. Hỏi sóng này đến M từ phía nào? A. Từ phía Nam. B. Từ phía Bắc. C. Từ phía Đông. D. Từ phía Tây.
Câu 18: Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, Học sinh chọn đúng
Câu 1: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài ℓ = 25cm, khối lượng của một đơn vị chiều dài là D = 0,04 kg/m
bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, biết cảm ứng từ có phương, chiều như hình vẽ, có độ
lớn B = 0,04T. I = 8A có chiều từ N đến M. g = 10 m/s2. Tính lực căng của mỗi dây? 2
a) Chiều của lực từ cùng chiều với vecto cảm ứng từ.
b) Chiều của lực từ thẳng đứng hướng lên.
c) Lực từ cân bằng với trọng lực tác dụng lên đoạn dây MN.
d) Lực căng của mỗi dây là 0,01N
Câu 2. Hình dưới cho thấy một sơ đồ minh họa của một thiết bị có thể được sử dụng để đo từ trường. Một
cuộn dây chữ nhật chứa N vòng dây và có chiều rộng 𝜔. Cuộn dây được gắn vào một cánh tay của cân và
được treo giữa các cực của một nam châm. Từ trường là đều và vuông góc với mặt phẳng của cuộn dây. Hệ
thống được cân bằng ban đầu khi dòng điện trong cuộn dây bằng không. Khi công tắc được đóng và cuộn dây
mang dòng điện, một khối lượng phải được thêm vào bên phải để cân bằng hệ thống. Biết lực từ tác dụng nên
cuộn dây N vòng được cho bởi 𝐹 = 𝑁. 𝐵𝐼𝑙. 𝑠𝑖𝑛 𝜃. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) 𝜃 = 90𝑜 vì chiều rộng sợi dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ 𝐵⃗ .
b) Biểu thức cho độ lớn của từ trường là 𝑚.𝑔 𝐵 = . 𝑁𝐼.𝑤
c) Kết quả không phụ thuộc vào chiều dọc của cuộn dây.
d) Giả sử cuộn dây có 50 vòng và chiều rộng là 5,0 cm. Khi công tắc được đóng, cuộn
dây mang dòng điện 0,30 A, và một khối lượng 20,0 g phải được thêm vào bên phải để
cân bằng hệ thống. Độ lớn của từ trường là 0,2 (T).
Câu 3. Dòng điện do một máy phát điện tạo ra có cường độ biến theo thời gian được cho trong hình bên.
a) Dòng điện được tạo ra là dòng điện xoay chiều.
b) Tần số của dòng điện là 0,25 Hz.
c) Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị 5 A.
d) Phương trình của dòng điện là: 𝜋
𝑖 = 5𝑐𝑜𝑠 (500𝜋𝑡 − ) (𝐴)Câu 4. Hình sau mô tả sự lan 2
truyền của một sóng điện từ trong không gian.
a) Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động theo phương vuông góc
với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. 3
c) Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động vuông pha với nhau.
d) Trong sóng điện từ, khi cường độ điện trường cực đại thì cảm ứng từ bằng 0 PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1
: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm được đặt trong từ trường đều và vuông góc cảm ứng từ 𝐵⃗ . Cường độ
dòng điện qua đoạn dây là 0,75 A, lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10-3 N. Bỏ qua ảnh hưởng của
từ trường Trái Đất lên đoạn dây. Xác định độ lớn của 𝐵⃗ ( đơn vị T ).
Câu 2: Một dây dẫn thẳng dài 1,4 m đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,25 T. Khi dòng điện cường độ
12 A chạy qua dây dẫn thì dây dẫn này bị tác dụng một lực bằng 2,1 N. Góc hợp bới hướng của dòng điện
chạy qua dây dẫn và hướng của cảm ứng từ gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 3: Trong bài thực hành đo cảm ứng từ bằng cân “dòng điện”. Nếu khung dây có 200 vòng, cạnh khung
dây có chiều dài 0,08 m, cường độ dòng điện chạy qua khung dây là 0,2 A, đo được F1 = 0,21 N, F2 = 0,27
N. Xác định cảm ứng từ đo được theo đơn vị Tesla (T) (lấy chính xác 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy)
Câu 4. Một mặt có diện tích 2
S = 4, 0 dm được đặt trong từ trường đều và tạo với cảm ứng từ góc 0  = 30
. Từ thông qua mặt S là  =12 mWb . Độ lớn của cảm ứng từ là bao nhiêu Tesla (kết quả được viết đến hai chữ số thập phân)? Câu 5.
Xét một mạch điện như hình bên. Một thanh
dẫn điện MN dài 20 cm được nối với hai đầu
của nó với hai đầu của một đoạn mạch điện có
điện trở 0,5 , ampe kế có điện trở rất nhỏ.
Cho thanh tịnh tiến trong từ trường đều cảm
ứng từ B = 0,08 T với tốc độ v = 7 m/s. Cho r
biết vec tơ vận tốc v của thanh vuông góc với
các đường sức từ và điện trở của thanh rất nhỏ.
Ampe kế đặt trong mạch điện có số chỉ bao
nhiêu ampe (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 6. Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, B(T)
đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường 2,4.10-3
cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ.
Tính suất điện động cảm ứng (đơn vị mV) xuất hiện trong khung kể t(s)
từ t = 0 đến t = 0,4s. (Kết quả lấy 2 chữ số có nghĩa) 0 0,4
Câu 7. Cho số Avogadro NA = 6,023.1023 mol-1; lấy khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử tính ra gam
bằng số khối của hạt nhân chất đó. Số neutron có trong 4 gam cacbon 126 C xấp xĩ bằng.
Câu 8. Một cuộn dây hình chữ nhật đang quay với tốc độ góc không đổi với trục quay vuông góc với từ trường
đều 0,15 T. Tại thời điểm như hình vẽ, góc giữa mặt phẳng khung dây và từ trường là 30 .  Cuộn dây có 50
vòng và có diện tích mặt cắt ngang là 4 − 2 4,0.10 m .
Cuộn dây chuyển động quay quanh trục từ vị trí như hình đến vị trí mà từ thông qua cuộn dây bằng 0 trong
khoảng thời gian 0,25 s. Tính giá trị trung bình của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây theo đơn vị mV. 4
Câu 9: Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani 234U phóng xạ tia  tạo thành đồng vị thori 230Th. Cho
các năng lượng liên kết riêng của hạt  là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV; của 230Th là 7,70 MeV. ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
Câu 1.Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh
A. các hạt mang điện chuyển động.
B. các hạt mang điện đứng yên.
C. các hạt không mang điện chuyển động.
D. các hạt không mang điện đứng yên.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác biệt của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?
A. Nam châm điện có cực từ bắc và cực từ nam.
B.
Nam châm điện có thể hút các vật làm bằng vật liệu nhiễm từ.
C.
Có thể đảo ngược được cực từ của nam châm điện.
D.
Không thể thay đổi được độ mạnh – yếu của từ trường quanh nam châm điện.
Câu 3. Đường sức từ được tạo bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?
A. Là đường thẳng song song với trục nam châm, hướng từ cực Bắc đến cực Nam.
B.
Là đường cong, đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm.
C.
Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm.
D.
Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm.
Câu 4. Số hạt nucleon mang điện tích trong hạt nhân bạc 107 Ag là 47 A. 47. B. 60. C. 107. D. 154.
Câu 5. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số proton. B. cùng số neutron.
C. cùng số nucleon. D. cùng khối lượng.
Câu 6. Hạt nhân nào sau đây có 136 neutron A. 23 Na. B. 238 U. C. 222 Ra. D. 209 Po. 11 92 86 84
Câu 7. So với hạt nhân hạt nhân 12C . Hạt nhân 56 Co. có nhiều hơn 6 27
A. 44 neutron và 21 proton.
B. 23 neutron và 21 proton.
C. 44 neutron và 23 proton.
D. 23 neutron và 23 proton.
Câu 8. Hạt nhân nguyên tử 41K gồm 19
A. 19 proton và 41 nơtron.
B. 19 proton và 22 neutron.
C. 41 proton và 19 neutron.
D. 22 proton và 19 neutron.
Câu 9. Số proton trong 17,5 gam 238U là 92 A. 3,01. 1023. B. 27,7. 1024. C. 4,07. 1024. D. 7,07. 1025.
Câu 10. Bên dưới là mô hình nguyên tử của hai nguyên tố. Số nucleon chênh lệch của hai hạt nhân đó là A. 28. B. 14. C. 7. D. 21.
Câu 4.Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện
chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này 5
A. giảm 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 5. Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α
giữa dây dẫn và các đường sức từ bằng A. 00 B. 1800 C. 600 D. 900
Câu 6. Xét đoạn dây dẫn có chiều dài L, có dòng điện I chạy qua đặt cố định trong một từ trường đều, chịu
tác dụng của lực điện từ F. Khi thay đổi L hoặc I thì F thay đổi. Tuy nhiên, có một tỉ số luôn không đổi là FI FI I F A. . B. . C. . D. . 2L L FL IL
Câu 14. Hạt nhân có kí hiệu A X với A là Z
A. Số eletron của hạt nhân.
B. số nucleon của hạt nhân.
C. Số neutron của hạt nhân.
D. Số proton của hạt nhân.
Câu 15. Treo một thanh đồng có chiều dài 1 m và có khối lượng 200 g vào hai sợi dây thẳng đứng cùng
chiều dài trong một từ trường đều có B = 0,2 T và có chiều thẳng đứng từ dưới lên trên. Cho dòng điện một
chiều qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng đứng một góc 600. Lấy g = 10
m/s2. Cường độ dòng điện I chạy trong thanh đồng và lực căng T của mỗi dây lần lượt là A. A và 4 N. B. A và 2 N. C. A và 2 N. D. A và 4 N.
Câu 16. Nguyên tử X có 35 proton, 35 electron, 45 neutron. Số khối của nguyên tử X là A. 80. B.105. C. 70. D. 35.
Câu 17. Coi hạt nhân hình cầu. Thể tích của hạt nhân 159 Tb là 65 A. 4 − 2 3 1,15.10 (m ) . B. −44 3 1,75.10 (m ) . C. 4 − 7 3 1,15.10 (m ) . D. −34 3 1,65.10 (m ) .
Câu 18. Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử là 14,0067 amu gồm 2 đồng vị là 14N và 15N có khối lượng
nguyên tử lần lượt là 14,00307 amu và 15,00011 amu. Phần trăm của 15N trong nitơ tự nhiên là A. 0,36%. B. 0,59%. C. 0,43%. D. 0,68 %.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)

Câu 1. Cho hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu là 40 Ca. Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu 20 sau? Phát biểu Đúng Sai a
Nguyên tố Ca đứng ở ô số 40 trong bảng hệ thống tuần hoàn. b
Hạt nhân 40 Ca có điện tích 3,2.10-18 C. 20 c
Hạt nhân 40 Ca có 20 nucleon không mang điện. 20 d
Nguyên tử 40 Ca có 20 electron quay quanh hạt nhân. 20
Câu 2. Chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau? Phát biểu Đúng Sai a
Hạt nhân 238U có 92 proton và 146 neutron. 6 b
Hạt nhân 238U là đồng vị bền và không phóng xạ. c
Số khối của hạt nhân 238U là 238. d
238U có thể được sử dụng trong ngành năng lượng hạt nhân.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng hoặc sai cho các phát biểu sau? Phát biểu Đúng Sai
Kích thước của hạt nhân 238U có thể được ước tính bằng công thức a 1 15 − 3 R = 1, 210 A với A = 238. b
Hạt nhân 238U có kích thước lớn hơn hạt nhân 12U. c
Kích thước hạt nhân không ảnh hưởng đến tính chất hóa học của nguyên tố. d
Kích thước hạt nhân 238U là khoảng 5,44.10-15 m.
Câu 4. Trong chẩn đoán bệnh bằng cộng hưởng từ, người được chụp nằm trong từ trường hướng dọc cơ thể,
từ đầu đến chân. Một người được chụp đã quên tháo vòng tay của mình. Vòng tay này bằng kim loại có đường
kính 6,0 cm và có điện trở 0,010 Ω. Giả sử mặt phẳng của vòng tay vuông góc với cảm ứng từ và khi chụp, từ
trường của máy giảm từ 1,5 T xuống 0,30 T trong 1,2 s.
a) Khi được chụp cộng hưởng từ, không đeo các đồ dùng bằng kim loại vì dòng điện cảm ứng trong các
đồ dùng ấy có thể ảnh hưởng đến kết quả đo của máy.
b) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là 18, A 8 .
c) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là 1,1 A 3 .
d) Cường độ dòng điện cảm ứng sinh ra do thay đổi từ trường của máy cộng hưởng từ khi chụp là 0,2 A 8 .
Phần III. PHẦN TỰ LUẬN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
Câu 1: Số neutron trong 35Cl bằng bao nhiêu?
Câu 2: Số electron trong một phân tử khí Cl2 khi trung hòa bằng bao nhiêu?
Câu 3: Bán kính hạt nhân 35Cl bằng x.10-15 (m). Giá trị x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ hai). Câu 4:
Cho rằng các hạt nhân đều có dạng hình cầu. Thể tích hạt nhân 35Cl gấp bao nhiêu lần 4He ?
Câu 5 Cho một khung dây dẫn kín đồng chất, cứng, hình chữ nhật ABCD. Biết AB = a = 20 cm, BC = b = 10
cm. Khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều sao cho cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.
Biết rằng trong khoảng thời gian Δt = 0,02 s, độ lớn cảm ứng từ B giảm đều từ B0 = 0,92 T đến B = 0,32 T.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng là
Câu 6: Một dây dẫn có chiều dài 10 cm được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,01 T. Cho dòng
điện có cường độ 5 A chạy qua dây dẫn. Khi lực từ tác dụng có độ lớn bằng 0,005 N thì góc giữa cảm ứng
từ và chiều dòng điện là
Câu 7: Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani 234U phóng xạ tia  tạo thành đồng vị thori 230Th. Cho
các năng lượng liên kết riêng của hạt  là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV; của 230Th là 7,70 MeV. (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 8: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5
T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10–2 N. Tính góc α hợp bởi dây MN và các đường sức từ. 7
Câu 9: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 380 V.
Khi đó, cuộn thứ cấp có điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng lần lượt là 20 V và 1,5 A. Biết
số vòng dây cuộn thứ cấp là 20 vòng. Bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến áp. Số vòng dây và cường độ
dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn sơ cấp lần lượt là ĐỀ SỐ 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Từ trường là trường lực gây ra bởi
A. dòng điện hoặc dây dẫn.
B. dòng điện hoặc nam châm.
C. dây dẫn hoặc nam châm. D. khối lượng.
Câu 2. Chỉ ra phát biểu sai. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương
A. vuông góc với dòng điện.
B. vuông góc với đường cảm ứng từ.
C. vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
D. tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
Câu 3. Đơn vị đo cảm ứng từ là A. Newton (N). B. Weber (Wb). C. Tesla (T). D. Volt/meters (V/m).
Câu 4. Một phần tử dòng điện có chiều dài 𝑙, cường độ I đặt vuông góc với các đường sức của từ trường đều.
Khi đó lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ lớn là F. Công thức nào sau đây là đúng? A. 𝐹 𝐹 𝐼.𝑙 𝐵 = . B. 𝐵 = . 𝑙. C. 𝐵 = .
D. 𝐵 = 𝐹. 𝐼. 𝑙. 𝐼.𝑙 𝐼 𝐹
Câu 5. Một đoạn dây dẫn có chiều dài ℓ, mang dòng điện I được đặt 
trong từ trường, hợp với vector cảm ứng từ B một góc , như hình
vẽ. Độ lớn lực từ tác dụng lên dòng điện đó là
A. 𝐹 = 𝐵. 𝐼. 𝑙. 𝑠𝑖𝑛𝛼. B. 𝐹 = 𝐵. 𝐼. 𝑙. 𝑐𝑜𝑠𝛼. C. 𝐵 𝐵 𝐹 = . D. 𝐹 = . 𝑠𝑖𝑛𝛼. 𝐼.𝑙.𝑠𝑖𝑛𝛼 𝐼.𝑙
Câu 6. Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
A. Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.
B. Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó.
C. Đơn vị của từ thông là veber, kí hiệu là Wb.
D. Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ
cảm ứng từ của từ trường.
Câu 7. Hiện tượng cảm ứng điện từ không phải là cơ sở chế tạo các thiết bị nào sau đây?
A. Máy phát điện xoay chiều. B. Máy biến áp. C. Bếp từ.
D. Bóng đèn dây tóc. 8
Câu 8. Hình bên mô tả thí nghiệm với nam châm điện
và cuộn dây dẫn. Dụng cụ số (1) là A. Nam châm điện. B. Cuộn dây. C. Biến trở. D. Nguồn điện.
Câu 9. Để xác định 1 điểm trong không gian có từ
trường hay không, ta đặt tại đó một
A. điện tích đứng yên. B. kim nam châm.
C. sợi dây dẫn. D. sợi dây tơ.
Câu 10. (Hiểu) Trong các hình vẽ bên, MN là đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường đều và 
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, đoạn dây MN và vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây F đều nằm trong mặt
phẳng hình vẽ. Hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của lực từ là A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 11. (Hiểu) Trong hình vẽ đoạn dòng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ
trường đều ở các vị trí khác nhau. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào bé nhất? A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1.
Câu 12. (Hiểu) Một khung dây dẫn rất nhẹ được treo bằng sợi
dây mềm, đường thẳng x'x trùng với trục của khung dây. Khung
dây được đặt gần một nam châm điện, trục nam châm điện trùng
với trục x’x. Khi cho con chạy của biến trở dịch chuyển từ M đến N thì
A. trong khung dây không có dòng điện cảm ứng.
B. trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều ABCD.
C. khung dây bị đẩy ra xa nam châm.
D. khung dây bị hút lại gần nam châm. 9
Câu 13. (Hiểu) Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện từ trường,
các đường sức của từ trường này có đặc điểm là
A. những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính.
B. song song với các đường sức của điện trường.
C. những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của điện trường.
Câu 14. (Hiểu) Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos(100 t  )V . Cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. I = 4A. B. I = 2,83A. C. I = 2A. D. I =1,41A
Câu 15. (Hiểu) Một đoạn dây dẫn dài 2 cm nằm trong từ trường, dòng điện chạy qua có cường độ 1 A. Một
nam châm tạo từ trường có cường độ cảm ứng từ 0,5 T và hợp với dây dẫn một góc o
30 . Lực từ tác dụng lên
dây dẫn có độ lớn là A. -2 10.10 N . B. -2 0,5.10 N . C. -2 1,0.10 N . D. -2 50.10 N .
Câu 16. (Vận dụng) Một khung dây phẳng giới hạn diện tích 2
S = 5cm gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường
đều có cảm ứng từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 0 60 . Từ
thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây bằng A. 4 8,66 10−  Wb . B. 4 5 10−  Wb . C. 5 4,5 10−  Wb . D. 5 2,5 10−  Wb .
Câu 17. (Vận dụng) Một thanh dẫn điện đồng chất có khối lượng m = 10 g, dài l = 1 m
được treo trong từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều trong
ra ngoài. Đầu trên O của thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang. Khi
cho dòng điện cường độ I = 8 A qua thanh thì đầu dưới M của thanh di chuyển một đoạn
d = 2,6 cm. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ lớn cảm ứng từ B bằng A. 0,85 mT. B. 2,04 mT. C. 0,32 mT. D. 1,64 mT.
Câu 18. (Vận dụng) Xét đoạn dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện đặt trong từ trường
đều theo phương vuông góc với đường sức từ. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng
phương, chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một trong các ứng dụng của lực từ là dùng để tách riêng các hạt có cùng điện tích nhưng khối lượng
khác nhau. Cho các hạt có cùng điện tích chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào vùng có từ trường đều
(MNPQ) theo phương vuông góc với các đường sức từ (hình vẽ minh họa). Người ta có thể coi chuyển động
theo một hướng của một hạt mang điện như là dòng điện gọi là dòng điện nguyên tử.
a) Lực do từ trường tác dụng lên điện tích có phương vuông góc với hướng chuyển động của điện tích. 10
b) Nếu hạt mang điện có điện tích âm thì hướng chuyển động của hạt sẽ lệch về phía đoạn PQ.
c) Khi vào trong từ trường các hạt sẽ vẫn chuyển động nhanh chậm khác nhau nhờ đó người ta tách được chúng ra.
d) Biết cảm ứng từ có độ lớn B = 0,5.10-3 T và lực từ tác dụng lên điện tích f = |q|Bv.sin(𝐵⃗ , 𝑣 ). Nếu khối
lượng, độ lớn điện tích và vận tốc v
0 của hạt lần lượt là m = 9,1.10-31 kg, q = 1,6.10-19 C và v0 = 8,4.106 m/s
thì hạt chuyển động trong từ trường theo quĩ đạo là cung tròn có bán kính xấp xỉ 9,6 cm.
Câu 2. Hình sau mô tả sự lan truyền của một sóng
điện từ trong không gian.
a) Sóng điện từ là sóng ngang.
b) Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ
điện trường và cảm ứng từ dao động theo phương
vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
c) Trong sóng điện từ, hai thành phần cường độ điện trường và cảm ứng từ dao động vuông pha với nhau.
d) Sóng điện từ mang năng lượng rất lớn nên có thể lan truyền trong mọi môi trường.
Câu 3.
Để đo độ lớn cảm ứng từ giữa hai cực của nam châm
hình chữ U, một học sinh bố trí thí nghiệm như hình bên: (1) (2)
(1) là đoạn dây dẫn có chiều dài MN = l = 5,0  0,2 cm cố
định nằm ngang giữa hai cực nam châm và vuông góc với đường sức từ. M N
(2) là nam châm hình chữ U được đặt nằm ngang trên cân
điện tử (3) chưa hiệu chỉnh về số 0. Lấy g = 9,81 m/s2.
Số liệu học sinh thu thập được như sau: (3)
 Số chỉ của cân khi không có dòng điện trong dây dẫn: 80,0 g.
 Số chỉ của cân khi có dòng điện trong dây: 82,2 g.
 Dòng điện trong dây I = 5,0  0,1 A.
Bỏ qua sai số của m và g.
a) Từ trường giữa hai cực trong lòng nam châm chữ U có thể coi là từ trường đều.
b) Số chỉ của cân tăng chứng tỏ lực từ tác dụng lên dây dẫn MN có chiều hướng xuống dưới.
c) Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn xấp xỉ 0,0216 N.
d) Độ lớn cảm ứng từ đo được kèm với sai số là B = 0,086 ± 0,008 T (kết quả đã làm tròn số). 11
Câu 4. Dòng điện do một máy phát điện tạo ra có cường độ biến
theo thời gian được cho trong hình bên.
a) Dòng điện được tạo ra là dòng điện xoay chiều.
b) Tần số của dòng điện là 0,25 Hz.
c) Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị 5 A.
d) Phương trình của dòng điện là: 𝜋
𝑖 = 5𝑐𝑜𝑠 (500𝜋𝑡 − ) (𝐴). 2 PHẦN III. TỰ LUẬN
CÂU 1
. Cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một đoạn dây dẫn AB có độ dài l. Đoạn AB được → →
đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B . Xác định số đo góc  (đơn vị rad) giữa dây dẫn và B để lực
từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực tiểu. (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
Dùng thông tin sau cho Câu 2 và Câu 3. i(A) 2 2
Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB,
có đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện biến thiên theo t ( 2 10− s)
thời gian như đồ thị Hình TL.1. Đoạn mạch AB chứa
điện trở thuần R= 100 (Ω). -2 2 Hình TL.1
Câu 2. Xác định tần số của dòng điện. (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
Câu 3. Tính nhiệt lượng (đơn vị kJ) tỏa ra trên đoạn mạch AB trong thời gian 1 phút. (Lấy 2 chữ số có nghĩa)
Câu 4. Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam M
giác vuông tại A, AM = 8cm mang dòng điện I = 5A. Đặt khung dây B
vào trong từ trường đều B = 3.10-3T có véc tơ cảm ứng từ song song
với cạnh AN hướng như hình vẽ. Giữ khung cố định. Tính lực từ tác
dụng lên cạnh AM của tam giác được biểu diễn ở dạng a.10-3(N). ( a
được lấy 2 chữ số có nghĩa) A N
Câu 5. Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, B(T)
đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường
cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. 2,4.10-3
Tính suất điện động cảm ứng (đơn vị mV) xuất hiện trong khung kể
từ t = 0 đến t = 0,4s. (Kết quả lấy 2 chữ số có nghĩa) t(s) 0 0,4
Câu 6. Cho hạt nhân Đơtêri 2 D . Biết m 1 P = 1,0073 amu; mN = 1,0087
amu; mD = 2,0136 amu; 1 amu = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của
hạt nhân 2 D bằng bao nhiêu MeV? 1 _____HẾT_____ 12 ĐỀ SỐ 4
I.Phần I: 18 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,5 điểm)
Câu 1: Từ trường không được sinh ra bởi
A. điện tích đứng yên.
B. điện tích chuyển động.
C. dòng điện không đổi.
D. dòng điện xoay chiều.
Câu 2: Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân
một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây? A. Nam châm. B. Kìm kẹp.
C. Kéo phẫu thuật. D. Kim tiêm.
Câu 3: Hình ảnh nào sau đây mô tả đường sức từ của từ trường gây bởi nam châm thẳng? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 4: Lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện có phương
A. vuông góc với dây dẫn.
B. cùng phương của đường sức từ.
C. vuông góc đường sức từ.
D. vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và đường sức từ.
Câu 5: Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định
A. chiều chuyển động của các điện tích trong từ trường.
B. phương của lực từ tác dụng lên dòng điện.
C. chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. chiều của vectơ cảm ứng từ gây bởi dòng điện.
Câu 6: Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không người ta đặt tại đó một
A. điện tích.
B. kim nam châm.
C. sợi dây dẫn. D. sợi dây tơ.
Câu 7: Xét dây dẫn có chiều dài L, có dòng điện I chạy qua đặt tại điểm M trong từ trường, chịu tác dụng
của lực điện từ F. Khi thay đổi L hoặc I thì F thay đổi nhưng tỉ số nào sau đây luôn không đổi?
Câu 8: Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây
dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi.
Câu 9: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như
hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
A.
phương ngang hướng sang trái.
B. phương ngang hướng sang phải.
C. phương thẳng đứng hướng lên.
D. phương thẳng đứng hướng xuống.
Câu 10:
Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α
giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng A. 00 B. 1800 C. 600 D. 900
Câu 11: Hình vẽ nào dưới đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất? 13 A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 12: Đặt một vòng dây có diện tích 10 cm2 trong một từ trường đều có các vectơ cảm ứng từ vuông góc
với mặt phẳng vòng dây và độ lớn 0,2 T. Từ thông qua vòng dây có độ lớn. A. 0 Wb. B. 2 Wb. C. 2.10-4 Wb. D. 0,02 Wb.
Câu 13. Đơn vị của từ thông là A. Vôn (V). B. Vêbe (Wb). C. Tesla (T). D. Ampe (A).
Câu 14. Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển ra xa một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất
điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa
A. cơ năng thành quang năng.
B. điện năng thành quang năng.
C. điện năng thành hóa năng.
D. cơ năng thành điện năng.
Câu 15. Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
Câu 16. Máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay hoạt động dựa trên
A. tác dụng quang của dòng điện.
B. tác dụng nhiệt của dòng điện.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. tác dụng sinh lí của dòng điện.
Câu 17. Một vòng dây dẫn tròn như hình vẽ có diện tích 0,4m2 đặt trong từ trường đều
có cảm ứng từ B = 0,6T có chiều hướng ra ngoài mặt phẳng giấy. Nếu cảm ứng
từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây
A. cùng chiều kim đồng hồ. B. ngược chiều kim đồng hồ.
C.
không có dòng điện cảm ứng. D. chưa xác định được chiều dòng điện.
Câu 18. Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0,06 m2 được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm 
ứng từ B vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02 s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng
đều từ 0 lên đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là: A. 1,5 V. B. 15 V. C. 6 V. D. 3 V.
II. Phần II: Trắc nghiệm đúng/sai: 4 câu (16 lệnh hỏi), điểm tối đa 4,0 điểm):
Câu 1: Quan sát từ phổ, người ta vẽ được đường sức từ quanh một dòng điện I chạy trong một dây dẫn thẳng rất dài như hình bên.
a) Đường sức từ có dạng đường ellip.
b) Đường sức từ thuộc mặt phẳng vuông góc dây dẫn.
c) Có thể dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức.
d) Càng xa dây dẫn các đường sức càng thưa Câu 2: 14
Một đoạn dây dẫn nằm ngang được giữ cố định ở vùng từ trường
đều trong khoảng không gian giữa hai cực của nam châm. Nam
châm này được đặt trên một cái cân (Hình 3.1). Phần nằm trong
từ trường của đoạn dây dẫn có chiều dài là 1,0 cm. Khi không
có dòng điện chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là 500,68 g.
Khi có dòng điện cường độ 0,34 A chạy trong đoạn dây, số chỉ
của cân là 500,12 g. Lấy g = 9,80 m/s2. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a). Số chỉ của cân giảm đi chứng tỏ có một lực tác dụng vào cân theo chiều thẳng đứng lên trên. (Đ)
b).Lực tác dụng làm cho số chỉ của cân giảm là lực từ tác dụng lên đoạn dây và có chiều hướng lên. (S)
c). Dòng điện trong dây có chiều từ trái sang phải. (S)
d). Độ lớn cảm ứng từ giữa các cực của nam châm là 0,16 T. (Đ)
Câu 3: Hình vẽ trên mô tả một thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, với các thành phần bao gồm: nam
châm (1), cuộn dây dẫn (2), và đồng hồ đo điện (3). Điện trở của cuộn dây không thay đổi trong quá trình làm thí nghiệm.
a) Khi di chuyển nam châm (1) lại gần hoặc ra xa cuộn dây (2), kim của đồng hồ đo điện (3) sẽ lệch sang trái hoặc phải.
b) Khi nam châm đứng yên thì dù có di chuyển cuộn dây lại gần hay ra xa nam châm, kim của đồng hồ đo vẫn chỉ 0.
c) Khi thay đổi tốc độ di chuyển của nam châm (1) so với cuộn dây (2), độ lệch kim điện kế cũng thay đổi.
d) Nếu số chỉ của đồng hồ đo điện tăng gấp đôi chứng tỏ tốc độ biến thiên từ thông tăng gấp đôi.
Câu 4: Để tạo ra dòng điện xoay chiều người ta cho một khung dây dẫn phẳng 0 M I
MNPQ gồm 50 vòng dây, mỗi vòng dây có diện tích 100cm2, quay đều với tốc N 3000 độ
vòng/ phút quanh trục OO’ vuông góc với đường sức từ của từ trường 
đều có cảm ứng từ bằng 0,2T như hình vẽ. Q P 0'
a) Dòng điện được tạo ra theo hiện tượng cảm ứng điện từ
b) Vị trí khung dây như hình vẽ từ thông qua khung dây bằng 0
c) Từ thông cực đại qua khung dây là 10Wb
d) Suất điện động hiệu dụng của khung dây là 5 2V
III. Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn: 6 câu(1,5 điểm):
Câu 1: Một đoạn dây dài 2,0 m mang dòng diện 0,60 A được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là
0,50 T, theo phương song song với phương của cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là?
Câu 2: Trong bài thực hành đo cảm ứng từ bằng cân “dòng điện”. Nếu khung dây có 200 vòng, cạnh khung
dây có chiều dài 0,08 m, cường độ dòng điện chạy qua khung dây là 0,2 A, đo được F1 = 0,21 N, F2 = 0,27
N. Thì cảm ứng từ đo được là?
Câu 3: Khi cảm ứng từ 𝐵⃗ song song với mặt phẳng vòng dây diện tích S thì từ thông qua vòng dây đó có giá trị bao nhiêu?
Câu 4: Một khung dây hình tròn của một mô tơ điện đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao
cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5 Wb. Bán
kính vòng dây giá trị bao nhiêu mm (làm tròn đến hàng đơn vị)? 15
Câu 5: Mạng điện sinh hoạt ở Nhật Bản có hiệu điện thế hiệu dụng là 110 V trong khi ở Việt Nam ta là 220
V. Chiếc đài Sony xách tay từ Nhật Bản về nước ta phải được gắn thêm một máy biến áp nhỏ có tổng số
2400 vòng dây. Cuộn sơ cấp của máy biến áp này có bao nhiêu vòng dây?
Câu 6: (V40) Một thanh nhôm MN, khối lượng 0,20 kg chuyển động trong
từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt song song cách nhau
1,6 m, nằm ngang, nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Từ trường ngược hướng
với trọng lực, có độ lớn B = 0,05 T. Hệ số ma sát giữa thanh nhôm MN và
hai thanh ray là  = 0,40 . Lấy g = 10 m/s2. Khi cường độ dòng điện qua
thanh nhôm không đổi bằng 12 A thì nó chuyển động nhanh dần đều với
gia tốc bằng bao nhiêu m/s2? ĐỀ SỐ 5
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Các tương tác sau đây, tương tác không phải tương tác từ là tương tác giữa
A. hai nam châm.
B. hai dây dẫn mang dòng điện.
C. các điện tích đứng yên.
D. nam châm và dòng điện.
Câu 2. Trong hệ SI Đơn vị của cảm ứng từ là A. T. B. N.A. C. kg.A. D. N/A.
Câu 3. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
B. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
D. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
Câu 4. Khi đưa cực bắc của thanh nam châm này lại gần cực nam của thanh nam châm kia thi A. chúng hút nhau.
B. tạo ra dòng điện. C. chúng đây nhau.
D. chúng không hút cũng không đây nhau.
Câu 5. Số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân của nguyên tử 40 Ca là 20 A. 20. B. 40. C. 60. D. 2.
Câu 6. Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc A. bàn tay trái. B. bàn tay phải. C. nắm tay phải. D. nắm tay trái.
Câu 7. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u = 100cos(100πt + π/3) A. Phát biểu nào
sau đây không chính xác ?
A. Điện áp hiệu dụng là 50 2 V.
B. Chu kỳ điện áp là 0,02 (s.)
C. Biên độ điện áp là 100 V.
D. Tần số điện áp là 100 Hz.
Câu 8. Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 9.
Một vòng dây có diện tích S, đặc trong từ trường có cảm ứng từ B. Gọi 𝑛⃗ là vector pháp tuyến của mặt
phằng vòng dây. Từ thông 𝜙 qua vòng dây được xác định bởi biểu thức nào?
A. 𝜙 = 𝐵𝑆𝑡𝑎𝑛(𝐵⃗ , 𝑛⃗ )
B. 𝜙 = 𝐵𝑆𝑐𝑜𝑠(𝐵⃗ , 𝑛⃗ ) 16
C. 𝜙 = 𝐵𝑆𝑐𝑜𝑡(𝐵⃗ , 𝑛⃗ )
D. 𝜙 = 𝐵𝑆𝑠𝑖𝑛(𝐵⃗ , 𝑛⃗ )
Câu 10.
Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ
trường đó có độ lớn là A. 0,4 T. B. 0,8 T. C. 1,0 T. D. 1,2 T.
Câu 11. Trong hệ SI, đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ là A. fara (F). B. henry (H). C. tesla (T). D. ampe (A).
Câu 12. Một đoạn dây dẫn dài 2 cm nằm trong từ trường, dòng điện chạy qua có cường độ 1 A. Một nam
châm tạo từ trường có cường độ cảm ứng từ 0,5 T và hợp với dây dẫn một góc o
30 . Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là A. -2 10.10 N . B. -2 0,5.10 N . C. -2 1,0.10 N . D. -2 50.10 N
Câu 13. Đơn vị của từ thông trong hệ SI là vêbe. Ta có A. 1Wb = 1𝑇. 1𝑚2. B. 1Wb = 1𝑇/1𝑚2. C. 1Wb = 1𝑇. 1𝑠2. D.1Wb = 1𝑇/𝑠2.
Câu 14. Dòng điện xoay chiều có biểu thức 𝑖 = 2√2 cos(𝜔𝑡) có giá trị hiệu dụng của dòng điện là A. 2 A. B. 2√2 𝐴 . C. √2 𝐴. D. 2 𝐴. √2
Câu 15. Dòng điện xoay chiều có chu kỳ là T thì tần số của dòng diện là A. 1. B. 2𝜋𝑇. C. 2𝜋. D. 𝑇 . 𝑇 𝑇 2𝜋
Câu 16. Giá trị hiệu điện thế mà vôn kế(hình dưới) đo được chỉ giá trị của A. điện áp hiệu dụng.
B. điện áp cực đại.
C. điện áp tức thời.
D. điện áp trung bình.
Câu 17. Trong các hình vẽ bên, MN là đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường đều và vuông góc 
với mặt phẳng hình vẽ, đoạn dây MN và vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây F đều nằm trong mặt phẳng hình
vẽ. Hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của lực từ là 17 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 18: Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 6cm2 gồm 25 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B = 0,2T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ một góc 30o. Tính từ thông qua
diện tích giới hạn bởi khung dây? A. 0,5.10–3 Wb. B. 1,5.10–3 Wb. C. 2,5.10–3 Wb. D. 3,5.10–3 Wb.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, Học sinh chọn đúng
Câu 1. Một đoạn dây thẳng MN dài 6 cm, có dòng điện 5A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5
T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Hãy cho biết những phát biểu sau đúng hay sai?
a) Chiều của lực từ được xác định theo quy tắc bàn tay trái.
b) Độ lớn của của lực từ được xác định theo biểu thức: F = B.I.l.cosα.
c) Nếu tăng cường độ dòng điện lên 2 lần thì lực từ không thay đổi.
d) Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là 30°.
Câu 2. Cho hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu là 40 Ca. Chỉ ra phát biểu đúng hoặc sai trong các phát biểu 20 sau?
a) Nguyên tố Ca đứng ở ô số 20 trong bảng hệ thống tuần hoàn.
b) Hạt nhân 40 Ca có điện tích -3,2.10-18 C. 20
c) Hạt nhân 40 Ca có 20 nucleon không mang điện. 20
d) Nguyên tử 40 Ca có 40 electron quay quanh hạt nhân. 20
Câu 3. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có
cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian được mô tả bằng đồ thị ở hình sau.
a) Cường độ dòng điện cực đại là 4 A.
b) Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz.
c) Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
d) Chu kì của dòng điện xoay chiều là 2 s. 18
Câu 4. Một khung dây dần hình chữ nhật ABCD như hình, có tiết diện S, có dòng điện cường độ I chạy qua,
được đặt trong một từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng của khung dây và có cảm ứng là B.
a. Lực từ có hướng vuông góc với mặt phẳng khung dây.
b. Lực từ tác dụng lên khung dây có tác dụng nén khung dây.
c. Lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn bằng 0.
d. Lực từ tác dụng lên cạnh DC có chiều hướng lên trên.
PHẦN III. Tự luận. Học sinh làm vào giấy thi từ câu 1 đến câu 6. 
Câu 1: Hãy áp dụng quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ F trong các hình vẽ sau(Học sinh vẽ
lại vào giấy thi rồi xác định chiều)
Câu 2: Bán kính hạt nhân 35Cl bằng bao nhiêu mét (m).
Câu 3: Một dây dẫn có chiều dài 10 m được đặt trong từ trường đều có B = 5.10-2 T. Cho dòng điện có
cường độ 10 A chạy qua dây dẫn. Xác định độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn khi dây dẫn đặt vuông góc
với vecto cảm ứng từ B.
Câu 4: Tính số proton trong 17,5 gam 238 U , số Avôgađrô N 92 A = 6,02.1023 hạt/mol.
Câu 5: Một khung dây phẵng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ từ B = 0,1 T sao cho mặt phẵng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua
diện tích giới hạn bởi khung dây.
Câu 6:
Một khung dây phẵng diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều. Véc tơ cảm ứng
từ làm thành với mặt phẵng khung dây góc 30° và có độ lớn bằng 2.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm
đều đến 0 trong thời gian 0,01 s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi. 19