



















Preview text:
lOMoARcPSD|33231381
BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM KTL (No ĐA)
Kinh tế lượng (Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
Câu 1: Trong mối quan hệ giữa chiều cao và giới tính, giới tính được gọi là
A. biến phụ thuộc.
B. biến giải thích, C. biến kết quả.
D. biến được giải thích.
Câu 2: Trong mối quan hệ giữa thu nhập và tuổi tác, tuổi được gọi là
A. biến phụ thuộc. C. biến kết quả.
B. biến giải thích. D. biến được giải thích
Câu 5: Phần dư ie của hàm hồi quy mẫu tính bởi phương pháp OLS có trung bình mẫu A. bằng 0. B. lớn hơn 0. C. nhỏ hơn 0.
D. không xác định được.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Có hệ sổ góc và hệ sổ chặn được xác định một cách duy nhất ứng với một mẫu quan sát.
B. Không nhất thiết phải đi qua trung bình mẫu.
C. Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc tọa độ.
D. ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường.
Câu 12: Trong mô hình hồi quy tuyển tính đơn,
A. không tồn tại mổi liên hệ toán học giữa thống kê t của hệ sổ góc và thống kê F.
B. thống kê F bằng căn bậc hai thống kê t của hệ số góc.
C. thống kê F bằng bình phưong thống kê t của hệ số góc.
D. tồn tại mối liên hệ toán học giữa thống kê t của hệ sổ góc và thống kê F, nhưng không
phải là mổi liên hệ nêu ở phương án B, C.
Câu 13: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số chặn bằng 0 cho biết
A. Trung bình ảnh hưởng các biến khác không được đưa vào trong mô hình đến Y bằng 0.
B. ngoài X, không có bất cứ biển nào khác tác động đến Y.
B. Y có giá trị bằng 0 khi X bằng 0.
C. X không ảnh hưởng đến Y.
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
Câu 1: Trong ví dụ nào sau đây, chúng ta có được dữ liệu chéo?
A. Giá xăng dầu tại Việt Nam qua các thời kì.
B. Diễn biến tỷ giá hổi đoái VNĐ/USD được công bố bởi Ngân hàng nhà nước,
C. Tốc đô tăng trưởng GDP của các nước trên thế giới năm 2015.
D. Số lượng khách đến du lịch hàng năm tại các quốc gia Đông Nam Á giai đoạn từ năm 2010 đến nay.
Câu 2: Trong ví dụ nào sau đây, chúng ta có được số liệu chuỗi thời gian?
A. Số ca mắc cúm H5N1 của các nước trên thế giới trong 5 năm trở lại đây.
B. Chỉ số giá tiêu dùng hàng tháng được cung cấp bởi Tổng cục Thống kê.
C. Tốc độ tăng trường GDP hàng năm của các nước.
D. Dân số các tỉnh thành năm 2010.
Câu 5: Đường hồi quy mẫu ước lượng bời OLS có đặc điểm nào sau đây?
A. Không bao giờ đi qua gốc tọa độ.
B. Trùng với đường hồi quy tổng thể.
C. Luôn đi qua trung bình mẫu.
D. Có hệ số góc lớn hơn hệ số chặn.
Câu 10: Đa cộng tuyến ở mức độ nghiêm trọng gây ra hậu quả nào sau đây?
A. Phương sai cùa các ước lượng OLS trở nên nhỏ đi.
B. Khoảng tin cậy trở nên hẹp hơn.
C. Giá trị thống kê t trở nên nhỏ đi, chẳng hạn là -4.522 thay vì là -1.306.
D. Các ước lượng OLS rất nhạy với những thay đổi nhỏ trong số liệu.
Câu 11: Để khắc phục hiện tượng đa cộng tuyến, chúng ta cần phải A. bỏ biến. B. thêm biển.
C. sử dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất có trọng số.
D. sử dụng phưong pháp sai phân tổng quát.
Câu 12: Nhận định nào sau đây là đúng về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường.
B. Xét trên tổng thể, có vô số đường.
C. Đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS của hai mẫu bất kì không nhất thiết phải giống
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381 nhau. D. Cả A, B và C.
Câu 15: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, ước lượng hệ số góc và hệ số chặn khác 0 cho biết
A. đường hồi quy mẫu sẽ đi qua gốc tọa độ
B. đường hồi quy mẫu sỗ cắt trục tung và trục hoành.
C. đường hồi quy tổng thể sẽ cắt trục tung và trục hoành.
D. đường hồi quy tổng thể sẽ cắt trục tung và trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
Câu 16: Khi chúng ta thay đổi dạng mô hình, nếu ước lượng hệ số của biến giải thích mà
chúng ta quan tâm thay đổi quá nhiều thì
A. điều này có nguyên nhân từ sự biến động của bản thân mẫu quan sát.
B. chúng ta nên thay đổi đơn vị đo của biến này, khi đó, khác biệt sẽ trở nên nhỏ đi.
C. điều này thường là dấu hiệu cho thấy mô hình gốc bị bỏ sót biến cần thiết.
D. chúng ta nên chọn dạng mô hình mà biến đó có ý nghĩa thổng kê nhất.
BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM KINH TẾ LƯỢNG
Câu 1. Loại dữ liệu nào được thể hiện qua đồ thị dưới đây?
A. Dữ liệu theo thời gian B. Dữ liệu chéo C. Dữ liệu bảng D. Dữ liệu thực nghiệm
Câu 2. Để có được câu trả lời cho các câu hỏi định lượng chính sách, chúng ta
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
A. Nên phỏng vấn sâu các nhà hoạch định chính sách có liên quan
B. Nên sử dụng các công cụ thống kê kinh tế, kinh tế lượng để kiểm chứng
C. Không nên làm gì cả vì định lượng chính sách là không thể
D. Chỉ cần sử dụng các kiến thức thông thường trong cuộc sống
Câu 4. Mô hình hồi quy bội được biểu diễn dưới dạng ma trận như sau: A. Y = X + U B. Y = βX + U C. Y = Xβ+U D. Y = Xβ
Câu 5. Đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS có đặc điểm nào sau đây?
A. Không bao giờ đi qua gốc tọa độ.
B. Trùng với đường hồi quy tổng thể.
C. Luôn đi qua trung bình mẫu.
D. Có hệ số góc lớn hơn hệ số chặn.
Câu 6. Trong mô hình hồi quy bội, hệ số chặn
A. là không cần thiết nếu một biến giải thích nào đó có giá trị âm.
B. có thể được bỏ đi bởi đường hồi quy tổng thể không đi qua gốc tọa độ.
C. có ý nghĩa thống kê nếu giá trị của nó lớn hơn 1.96
D. cho biết giá trị trung bình của biến phụ thuộc khi tất cả các biến giải thích nhận giá trị bằng0.
Câu 7. Trong mô hình hồi quy bội, hệ số chặn dương cho biết
A. khi tất cả các nguyên nhân Xj có trong mô hình tăng, Y sẽ tăng lên.
B. Y có giá trị dương khi tất cả các nguyên nhân Xj có trong mô hình bằng 0.
C. khi nguyên nhân Xj nào đó (có trong mô hình) tăng, Y về trung bình sẽ tăng lên.
D. về trung bình, Y có giá trị dương khi tất cả các nguyên nhân Xj có trong mô hình bằng 0.
Câu 10. Trong mô hình hồi quy bội, hệ số Bj ứng với biến độc lập Xj cho biết
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
A. khi Xj thay đổi 1 đơn vị, với điều kiện các yếu tố khác không đổi, Y thay đổi trung bình bao nhiêu đơn vị.
B. chiều hướng mối liên hệ giữa Xj và Y.
C. cường độ mối liên hệ giữa Xj và Y. D. cả A và B.
Câu 11. Nhiệm vụ nào sau đây không phải của phân tích hồi quy? A. Thu thập số liệu B. Ước lượng C. Kiểm định D. Dự báo
Câu 12. Phân tích hồi quy nghiên cứu A. Quan hệ hàm số B. Quan hệ nhân quả C. Quan hệ tương quan
D. Quan hệ nhân quả và tương quan
Câu 13. Trong phân tích hồi quy, X hoặc Xi không được gọi là: A. Biến độc lập B. Biến giải thích C. Biến nguyên nhân
D. Biến được giải thích
Câu 14. Phân tích hồi quy giả định
A. Tất cả các biến đều là ngẫu nhiên
B. Chỉ có 01 biến là ngẫu nhiên, các biến còn lại là phi ngẫu nhiên
C. Chỉ có 01 biến là phi ngẫu nhiên, các biến còn lại là ngẫu nhiên
D. Một số biến là ngẫu nhiên, một số biến khác là phi ngẫu nhiên
Câu 15. Ứng với mỗi tổng thể, đường hồi quy tổng thể
A. Luôn luôn xác định được
B. Luôn đi qua gốc tọa độ
C. Là đường có tổng bình phương các phần dư đạt cực tiểu
D. Không nhất thiết phải đi qua trung bình mẫu
CÂU 16. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381 có điểm
A. Trùng với đường hồi quy tổng thể
B. Có hệ số góc luôn nhỏ hơn hệ số chặn
C. Luôn đi qua điểm (X; Y) trung bình
D. Không bao giờ có hệ số góc bằng 0
Câu 16. Trong mô hình hồi quy bội, điều nào sau đây không đúng về ma trận hiệp phương sai?
A. Phải là ma trận đối xứng B. Phải là ma trận vuông
C. Các phần tử nằm trên đường chéo chính có thể âm, dương hoặc bằng 0
D. Các phần tử không nằm trên đường chéo chính có thể âm, dương hoặc bằng 0
Câu 17. Số liệu về chỉ số giá vàng ở Việt Nam được cung cấp hàng tháng bởi Tổng cục
Thống kê là số liệu A. Theo thời gian B. Chéo C. Hỗn hợp D. Thực nghiệm
Câu 18. Trong mô hình hồi quy bội, ước lượng hệ số chặn bằng 0 cho biết
A. Đường hồi quy tổng thể sẽ đi qua gốc tọa độ.
B. Đường hồi quy tổng thể không đi qua gốc tọa độ.
C. Đường hồi quy mẫu sẽ đi qua gốc tọa độ.
D. Đường hồi quy mẫu không đi qua gốc tọa độ.
Câu 19. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, ước lượng hệ số chặn bằng 0 cho biết
A. đường hồi quy mẫu sẽ đi qua gốc tọa độ.
B. đường hồi quy mẫu sẽ song song với trục hoành.
C. đường hồi quy tổng thể sẽ song song với trục tung.
D. đường hồi quy tổng thể cắt trục tung và trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
Câu 20. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, cách nào dưới đây dùng để tính thống
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
kê t nhằm kiểm định hệ số góc bằng 0?
A. Chia ước lượng cho sai số tiêu chuẩn của nó.
B. Lấy căn bậc hai của thống kê F, với dấu là dấu của hệ số góc.
C. Lấy điểm giữa của khoảng tin cậy. D. Cả A và B.
Câu 21. Cho Qa là lượng bán của hãng nước giải khát A, Pa là giá của hãng A, Pb là giá
của hãng B, Qb là lượng bán của hãng B. Người ta muốn hồi quy Qa phụ thuộc vào Pa,
Pb, Qb. Nghi ngờ mô hình có khuyết tật, người ta hồi quy Qb phụ thuộc vào Pb, Pa.
Cách làm này nhằm phát hiện khuyết tật.
A. Phương sai của sai số thay đổi B. Tự tương quan C. Đa cộng tuyến D. Định dạng hàm sai
Câu 22. Khi đa cộng tuyến không hoàn hảo xảy ra
A. Các ước lượng OLS là không thể xác định được
B. Các sai số ngẫu nhiên lớn và tương quan với nhau
C. Có thể khẳng định hai hay nhiều biến giải thích trong mô hình có quan hệ tương quan
cao D. Các ước lượng OLS là chệch ngay cả khi cỡ mẫu n>100
Câu 23. Nếu mô hình có hiện tượng phương sai sai số thay đổi trong khi các giả thiết
khác của phương pháp bình phương nhỏ nhất vẫn được đảm bảo thì ước lượng OLS
A. Không chệch nhưng không còn là ước lượng vững
B. Là ước lượng không chệch và vững
C. Là ước lượng tuyến tính, không chệch, có phương sai nhỏ nhất trong lớp các ước lượng tuyến tính, không chệch
D. Là ước lượng hiệu quả
Câu 24. Ứng với mỗi tổng thể, đường hồi quy tổng thể
A. Không nhất thiết phải đi qua trung bình mẫu
B. Luôn đi qua gốc tọa độ
C. Luôn luôn xác định được
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
D. Là đường có tổng bình phương các phần dư đạt cực tiểu
Câu 25. Ví dụ nào sau đây không phải là kiểm định giả thuyết đồng thời A. H0: β2 + β3 = 1 B. H0: β4 = 5β2 và β5=0
C. H0: β2 = - β3 và β2 + β4 = 1 D. H0: β2 = β3 = 0
Câu 27. Trong dữ liệu chuỗi thời gian, các quan sát
A. Khác nhau về cả đối tượng và thời gian thu thập dữ liệu
B. Chỉ khác nhau về thời gian thu thập dữ liệu
C. Chỉ khác nhau về đối tượng thu thập dữ liệu
D. Khác nhau về đối tượng thu thập dữ liệu hoặc về thời gian thu thập dũ liệu hoặc cả hai.
Câu 28. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, ước lượng OLS của hệ số góc (B2 mũ) bằng
A. Hiệp phương sai mẫu của X và Y chia cho phương sai mẫu của Y
B. Phương sai mẫu của X chia cho phương sai mẫu của Y
C. Phương sai mẫu của X chia cho hiệp phương sai mẫu của Y theo X
D. Hiệp phương sai mẫu của X và Y chia cho phương sai mẫu của X
Câu 31. Cho CP là chi phí quảng cáo, DS là doanh số của công ty và LN là lợi nhuận.
Trên mẫu gồm 30 quan sát, người ta hồi quy CP phụ thuộc vào DS và LN (mô hình 1)
thu được phần dư E và ước lượng của chi phí quảng cáo CPF. Nghi ngờ mô hình này có
khuyết tất, người ta hồi quy E² phụ thuộc vào CPF2(mô hình 2). Mô hình 2 có R2=0.92,
cho α=5%, chúng ta
A. Càn phải chia cả 2 vế của mô hình 1 cho CPF
B. Cần phải biến đổi sai phân với p=0.92 ở mô hình 1
C. Cần phải chia cả 2 vế của mô hình 1 cho CPF2
D. Không cần làm gì cả, mô hình 1 không có khuyết tật
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc tọa độ
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
B. Có hệ số góc và hệ số chặn được xác định một cách duy nhất với một mẫu quan sát C.
Không nhất thiết phải đi qua trung bình mẫu
D. Ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường
Câu 33: Trong mô hình hồi quy tuyến tính bội, nhân biến phụ thuộc với 100 và giữa
nguyên các biến giải thích cho kết quả ước lượng OLS
A. Của tất cả các hệ số góc thay đổi những ước lượng OLS của hệ số chặn giữ nguyên B.
Của tất cả các hệ số thay đổi nhưng theo những tỷ lệ khác nhau
C. Của tất cả các hệ số tăng lên gấp 100
D. Của tất cả các hệ số giảm đi 100 lần
Câu 14: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, giả thiết E(U/Xi) = 0 có nghĩa là
A. Kỳ vọng có điều kiện của sai số ngẫu nhiên theo biến giải thích bằng 0
B. Trung bình mẫu của X lớn hơn rất nhiều trung bình mẫu của sai số
C. Về trung bình, chia sai số cho biến giải thích nhận được giá trị bằng 0
D. Sai số ngẫu nhiên không có quan hệ với biến giải thích.
Câu 34. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, khi ước lượng hệ số góc âm và ước
lượng hệ số chặn âm, đường hồi quy.........sẽ cắt trục tung tại điểm có tung độ...........và
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ.. A. Tổng thể; âm; âm B. Mẫu; dương; âm C. Mẫu; âm; âm D. Tổng thể; âm; dương
Câu 36: Hàm hồi quy tổng thể ngẫu nhiên của mô hình hồi quy đơn có dạng thức A. E(Y/X) = β + β2 Χ B. Y = β1 + β2X+μ A. Y = β + β2X
Câu 37. Nhận định nào đúng về đường hồi quy tổng thể?
A. Không bao giờ đi qua trung bình mẫu
B. Có hệ số góc và hệ số chặn đa phần không thể xác định được.
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
C. Không bao giờ đi qua gốc tọa độ.
D. Là đường có tổng các phần dư đạt cực tiểu.
Câu 38. Nhận định nào sau đây là Đúng về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Là đường có tổng tuyệt đối các phần dư đạt cực tiểu.
A. Của hai mẫu bất kỳ bắt buộc phải bằng giống nhau.
B. Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc tọa độ. C. A, B và C
Câu 39: Trong mô hình hồi quy In(Y) = β1+ β2X + U, hệ số góc cho biết khi X thay
đổi......sẽ làm Y thay đổi trung bình...
A. 1 đơn vị; β2 đơn vị. B. 1%; 0.01 β2 đơn vị. C. 1%; β2%. D. 1 đơn vị; 100β2%.
Câu 40: Trong dữ liệu chéo, các quan sát
A. Khác nhau về đối tượng thu thập dữ liệu, hoặc về thời gian thu thập dữ
B. Chỉ khác nhau về thời gian thu thập dữ liệu
C. Chỉ khác nhau về đối tượng thu thập dữ liệu.
D. Khác nhau về cả đối tượng và thời gian thu thập dữ liệu
Câu 41: Trong phân tích hồi quy, Y được gọi là A. Biển giải thích. B. Biến độc lập. C. Biến nguyên nhân. D. Biến phụ thuộc.
Câu 42: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số góc cho biết
A. Khi X thay đổi 1 đơn vị, với điều kiện các biến khác không đổi, Y thay đổi trung bình bao nhiêu đơn vị
B. Cường độ mối liên hệ giữa X và Y
C. Chiều hướng mối liên hệ giữa X và Y
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381 D. Cả A và C.
Câu 42: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, khi hệ số góc âm và hệ số chặn dương,
đường hồi quy.... ..sẽ cắt trục tung tại một điểm có tung độ......... và cắt trục hoành tại
một điểm có hoành độ........; A. mẫu; dương; âm B. tổng thể; âm; dương.
C. tổng thể; dương; dương. D. mẫu; âm; âm
Câu 46. Trường hợp nào sau đây tồn tại khuyết tật phương sai sai số thay đổi?
A. Tương quan giữa biến phụ thuộc và các biến độc lập cao.
B. Tương quan giữa biến giải thích và phần dư cao.
C. Tương quan giữa một số ( hoặc tất cả) biến giải thích cao.
D. Tương quan giữa các phần dư cao.
Câu 47. Trong kiểm định giả thuyết đồng thời nhiều hệ số hồi quy, nếu giả thuyết H0 bị bác bỏ thì
A. Các kiểm định hệ số riêng lẻ tương ứng có thể cho hoặc không cho cùng một kết quả.
B. tất cả các hệ số góc đều thực sự khác 0.
C. tất cả các hệ số đều thực sự khác 0.
D. thống kê F có thể âm.
Câu 48. Quyết định hệ số góc là lớn hay nhỏ phụ thuộc vào
A. bản chất kinh tế của hiện tượng nghiên cứu.
B. giá trị hệ số góc là lớn hơn hay nhỏ hơn 1.
C. hệ số góc có thực sự khác 0 hay không.
D. đơn vị đo của biến giải thích bởi khi hệ số góc quá nhỏ, ta có thể thay đổi đơn vị đo để hệ số này lớn hơn.
Câu 49. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, để xét xem biến X có ảnh hưởng đến Y hay không,
A. chúng ta chỉ sử dụng kiểm định t
B. chúng ta chỉ sử dụng kiểm định F.
C. chúng ta sử dụng kiểm định t hoặc F đều được.
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
D. kiểm định F không sử dụng được.
Câu 50. .Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, cách nào dưới đây dùng để tính thống
kê t nhằm kiểm định hệ số góc bằng 0?
A. Chia ước lượng cho sai số tiêu chuẩn của nó.
B. Lấy căn bậc hai của thống kê F, với dấu là dấu của hệ số góc.
C. Lấy điểm giữa của khoảng tin cậy. D. Cả A và B.
Câu 51: Trong mối quan hệ giữa thu nhập và trình độ học vấn, thu nhập được gọi là A. biến độc lập. B. biến giải thích. C. biến phụ thuộc. D. biến nguyên nhân.
Câu 52: Trong mối quan hệ giữa thu nhập và trình độ học vấn, trình độ học vấn được gọi là A. biến phụ thuộc. B. biến kết quả.
C. biến được giải thích. D. biến giải thích.
Câu 55: Nhận định nào sau đây là đúng về đường hồi quy tổng thể?
A. Có vô số đường ứng với mỗi tổng thể.
B. Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc tọa độ.
C. Là đường có tổng bình phương các phần dư đạt cực tiểu.
D. Luôn đi qua trung bình mẫu.
Câu 56: Trong các mô hình hồi quy tuyến tính, hệ số góc cho biết:
A. ảnh hưởng của các biến khác không được kể đến trong mô hình tới Y.
B. ảnh hưởng của biến X jnào đó (có trong mô hình) tới Y.
C. ảnh hưởng của tất cả các biến X jcó trong mô hình tới Y.
D. ảnh hưởng của Y đến biến X jnào đó (có trong mô hình) .
Câu 58: Khi giả thiết các biến giải thích độc lập tuyến tính với nhau bị vi phạm, mô hình có hiện tượng A. đa cộng tuyến.
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381 B. tự tương quan.
C. phương sai sai số thay đổi.
D. phần dư không có phân phối chuẩn.
Câu 59: Khi đa cộng tuyến không hoàn hảo xảy ra
A. các ước lượng OLS là không thể xác định được.
B. có thể khẳng định hai hay nhiều biến giải thích trong mô hình có tương quan cao C. các
ước lượng OLS là chệch ngay cả khi cỡ mẫu n > 100.
D. các sai số ngẫu nhiên lớn và tương quan với nhau.
Câu 60: Nhận định nào sau đây là đúng về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường.
B. Xét trên tổng thể, có vô số đường.
C. Đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS của hai mẫu bất kỳ không nhất thiết phải giống nhau D. Cả A, B, C.
Câu 63: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, cách nào dưới đây dùng để tính thống
kê t nhằm kiểm định hệ số góc bằng 0?
A. Chia ước lượng cho sai số tiêu chuẩn của nó.
B. Lấy căn bậc hai của thống kê F, với dấu là dấu của hệ số góc.
C. Lấy điểm giữa của khoảng tin cậy. D. Cả A và B.
Câu 69: Cần phải quan tâm đến hiện tượng đa cộng tuyến hoàn hảo trong hồi quy bội vì
A. rất nhiều biến số kinh tế tương quan hoàn hảo với nhau.
B. các ước lượng OLS không còn là ước lượng tuyến tính, không chệch, tốt nhất. C. các
ước lượng OLS không thể tính được trong trường hợp này.
D. trong thực tế đời sống, ở mọi thời điểm, các biến số kinh tế cùng nhau thay đổi.
Câu 70: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về đường hồi quy mẫu ước lượng bởi OLS?
A. Có hệ số góc và hệ số chặn được xác định một cách duy nhất ứng với một mẫu quan
sát. B. Không nhất thiết phải đi qua trung bình mẫu.
C. Có thể đi qua hoặc không đi qua gốc tọa độ.
D. Ứng với một mẫu quan sát có duy nhất một đường.
Câu 71: Trong mối quan hệ giữa chiều cao vào cân nặng, chiều cao được gọi là A. biến phụ thuộc.
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381 B. biến giải thích. C. biến kết quả.
D. biến được giải thích.
Câu 72: Trong mối quan hệ giữa chiều cao và cân nặng, cân nặng được gọi là A. biến phụ thuộc. B. biến độc lập. C. biến giải thích. D. biến nguyên nhân.
Câu 75: Tổng các phần dư iecủa hàm hồi quy mẫu tính bởi phương pháp OLS
A. không âm do phương pháp OLS xây dựng dựa trên tổng bình phương phần dư. B. bằng 0.
C. phụ thuộc vào giá trị của (các) biến giải thích đa phần là dương hay âm.
D. lớn hay nhỏ hơn 0 tùy thuộc giá trị của biến phụ thuộc đa phần là dương hay âm. Câu
76: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, khi ước lượng hệ số góc bằng 0 thì nhận
định nào sau đây là sai?
A. Hàm hồi quy không phù hợp.
B. Giữa biến độc lập và biến phụ thuộc không tồn tại mối quan hệ. C. RSS = TSS D. 0 < R2 < 1
Câu 77: Kiểm định một phía và kiểm định hai phía khác nhau ở A. giả thuyết H1.
B. cách sử dụng giá trị thống kê t.
C. giá trị t phê phán tra bảng. D. cả A, B, C.
Câu 80: Khi hồi quy thu nhập phụ thuộc vào tuổi và giới tính dựa trên mẫu quan sát
gồm 100 nhân viên trong công ty bạn đang làm việc, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Chúng ta rất dễ gặp phải hiện tượng đa cộng tuyến.
B. Chúng ta an toàn khi giả định rằng mô hình không có khuyết tật đa cộng tuyến C.
Chúng ta không cần phải để ý đến hiện tượng tự tương quan. D. Cả B và C.
Câu 81: Phương sai sai số là thuần nhất khi
A. giá trị tuyệt đối các phần dư tăng theo chiều tăng của một (một số) biến giải thích có
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381 trong mô hình.
B. bình phương các phần dư tăng theo chiều tăng của một (một số) biến giải thích có trong mô hình.
C. giá trị tuyệt đối các phần dư giảm theo chiều tăng của một (một số) biến giải thích có trong mô hình.
D. không tồn tại bất kỳ mối liên hệ giữa các phần dư và các biến giải thích có trong mô
hình. Câu 83. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, nhân cả biến phụ thuộc và biến
giải thích với 100 cho kết quả
A. ước lượng OLS của hệ số góc không đổi.
B. Hệ số tương quan mẫu giữa X và Y không đổi.
C. Hệ số xác định bội của hàm hồi quy mẫu không đổi. D. Cả A, B và C.
Câu 86. Trong mô hình hồi quy bội, điều nào sau đây không đúng về ma trận hiệp phương sai?
A. Phải là ma trận đối xứng.
B. Phải là ma trận vuông.
C. Các phần tử nằm trên đường chéo chính có thể âm, dương hoặc bằng 0.
D. Các phần tử không nằm trên đường chéo chính có thể âm, dương hoặc bằng 0.
Câu 92. Cho S là sản lượng, L là lao động, K là vốn. Dựa trên một mẫu gồm 34 quan sát,
người ta hồi quy S phụ thuộc vào K, L và thu được phần dư E. Nghi ngờ mô hình này có
khuyết tật, người ta hồi quy Et phụ thuộc vào Et-. Cách làm này nhằm phát hiện khuyết tật A. đa cộng tuyến B. tư tương quan
C. Phương sai sai số thay đổi D. định dạng hàm sai
Câu 93. Cho CP là chi phí quảng cáo, DS là doanh số của công ty và LN là lợi nhuận. Dựa
trên mẫu gồm 30 quan sát, hồi quy CP phụ thuộc vào DS và LN, người ta thu được phần dư
E và ước lượng của chi phí quảng cáo CPF. Nghi ngờ mô hình này có khuyết tật, ta hồi quy
E2phụ thuộc vào CPF2. Cách làm này nhằm phát hiện khuyết tật A. đa cộng tuyến B. tư tương quan
C. Phương sai sai số thay đổi
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
D. sai số không có phân phối chuẩn
Câu 95: Đường hồi quy mẫu ước lượng bời OLS có đặc điểm nào sau đây? A. Không
bao giờ đi qua gốc tọa độ.
B. Trùng với đường hồi quy tổng thể.
C. Luôn đi qua trung bình mẫu.
D. Có hệ số góc lớn hơn hệ số chặn.
Câu 96. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, khi hệ số góc dương và hệ số chặn
dương, đường hồi quy ………sẽ cắt trục tung tại một điểm có tung độ ……. Và cắt trục
hoành tại một điểm có hoành độ …………
A. tổng thể; dương; âm B. mẫu; âm; âm
C. tổng thể; dương; dương D. mẫu; âm; dương
Câu 97. Khi mô hình có hiện tượng tự tương quan, chúng ta có thể sử dụng phương pháp ước lượng A. bình phương nhỏ nhất
B. bình phương nhỏ nhất có trọng số C. sai phân bậc 1.
E. vòng lặp Cochrane – Orcutt
Câu 99. Số liệu về tỷ giá VND/USD được niêm yết hàng ngày tại các ngân hàng khác
nhau ở Việt Nam là số liệu
A. chuỗi thời gian B. chéo C. hỗn hợp D. thực nghiệm
Câu 100. Dấu hiệu nào dưới đây dùng để nhận biết hiện tượng đa cộng tuyến?
A. Mô hình có R2cao nhưng tỉ số t thấp.
B. Tồn tại các biến giải thích trong mô hình có tương quan cao với nhau.
C. Hồi quy một biến giải thích theo các biến giải thích khác có trong mô hình cho kết quả hàm hồi quy phù hợp. D. cả A, B và C
Câu 101. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số góc Không cho biết A. khi X tăng,
lượng tăng tương ứng của Y là bao nhiêu, với điều kiện các biến khác không đổi.
B. tung độ giao điểm giữa đường hồi quy tổng thể và trục Oy.
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
C. giá trị của Y khi X bằng 0. D. cả B và C.
Câu 104. Phân tích hồi quy có nhiệm vụ nào sau đây? A. Dự báo. B. Ước lượng. C. Kiểm định. D. Cả A, B và C.
Câu 105. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, nhân biến phụ thuộc với 100 và giữ
nguyên biến giải thích cho kết quả
A. ước lượng OLS của hệ số góc không đổi.
B. ước lượng OLS của hệ số chặn không đổi. C. R2 không đổi D. TSS không đổi.
Câu 106. Số liệu về chỉ số giá vàng ở Việt Nam được cung cấp hàng tháng bởi Tổng cục
Thống kê là số liệu
A. Theo thời gian B. chéo C. hỗn hợp D. thực nghiệm
Câu 109. Nghiên cứu ảnh hưởng của giới tính và trình độ học vấn (Cử Nhân, Thạc Sĩ,
Tiến Sĩ) đến thu nhập của giảng viên, số biến giả cần đưa vào mô hình là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 110. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ sô chặn âm không cho biết A. đường hồi
quy tổng thể sẽ cắt trục tung tại một điểm có tung độ âm.
B. Y có giá trị âm khi X bằng 0.
C. khi X tăng, với điều kiện các biến khác không đổi, Y sẽ giảm đi. D. cả B và C.
Câu 111: Định nghĩa nào sau đây chưa đúng?
A. Kinh tế lượng là khoa học kiểm chứng về mặt thực nghiệm các quy luật kinh tế.
B. Kinh tế lượng là một khoa học xã hội sử dụng các công cụ của lý thuyết kinh tế,
toán học và suy đoán thống kê để phân tích các vấn đề kinh tế.
C. Kinh tế lượng là sự phân tích về lượng các vấn đề kinh tế hiện thời dựa trên việc
vận dụng đồng thời lý thuyết và thực tế được thực hiện bằng các phương pháp suy
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381 đoán thích hợp.
D. Kinh tế lượng nghĩa là xem xét mối quan hệ nhân quả giữa các biến.
Câu 113: Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số góc cho biết
A. khi X thay đổi 1 đơn vị, với điều kiện các biến khác không đổi, Y thay đổi trung bình bao nhiêu đơn vị.
B. chiều hướng mối liên hệ giữa X và Y.
C. cường độ mối liên hệ giữa X và Y. D. cả A và B.
Câu 114: Trong mô hình hồi quy bội, các ước lượng OLS bị chệch do thiếu biển
A. chỉ khi biến nghĩ bị bỏ sót là biển liên tục và thực sự ảnh hưởng đến biển phụ
thuộc. B. nếu biển nghỉ bị bỏ sót có tương quan với ít nhất một biến giải thích có trong
mô hình, ngay cả khi biến đó không có tác động đến biến phụ thuộc.
C. chỉ khi biến bị bỏ sót không có phân phối chuẩn.
D. nếu biến nghỉ bị bỏ sót có tương quan với ít nhất một biến giải thích có trong mô
hình và thực sự ảnh hưởng đến biển phụ thuộc.
Câu 115: Khi mô hình hồi quy bội bị bỏ sót biển,
A. có thể sử dụng kiểm định hai phía để xem xét ảnh hưởng đồng thời của tất cả các
biến giải thích có trong mô hình đến biến phụ thuộc.
B. ước lượng của các biến giải thích có trong mô hình sẽ bị chệch nếu có ít nhất một
biến giải thích có tương quan với biến bị bỏ sót.
C. ước lượng của các biến giải thích có trong mô hình luôn bị chệch.
D. tỉnh có ý nghĩa hay không có ý nghĩa thống kê của các hệ số góc là không thay đổi
khi đưa thêm biến bị bỏ sót vào mô hình.
Câu 117: Đâu là ưu điểm của thí nghiệm có kiểm soát các quá trình ngẫu nhiên? A. Dễ thực hiện.
B. Được sử dụng để nghiên cứu tác động của chính sách kinh tế.
C. Giúp nhận biết chính xác nhân tố tác động.
D. Tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Câu 118: Khi mô hình hồi quy bị bỏ sốt biến thích hợp,
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com) lOMoARcPSD|33231381
A. chúng ta không thể đo lượng ảnh hưởng của biến bị bỏ sót, đã vậy ước lượng hệ số của
các biến giải thích có trong mô hình sẽ không bị ảnh hưởng
B. không có bất cứ thay đổi nào về kết quả ước lượng của mô hình hồi quy. C. ước hương
OLS của các biển giải thích có trong mô hình luôn bị chệch
D. ước lượng QLS bị chệch nếu biển bị bó sốt có tương quan với một biến giải thích nào đó có trong mô hình.
Câu 123: Trong mô hình hồi quy tuyến tỉnh đơn, khi hệ số góc và hệ số chặn khác 0
A. đường hồi quy mẫu sẽ cất trực tung và trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
B. đường hồi quy mẫu sẽ cắt trục tung và trục hoành.
C. đường hồi quy tổng thể sẽ cắt trục tung và trục hoành.
D. đường hồi quy tổng thể sẽ cắt trục tung và trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
Câu 126: Đa cộng tuyến có thể gây ra những hậu quả nào sau đây?
A. Dấu của các ước lượng của hệ số hồi quy sai.
B. Độ lớn của các ước lượng của hệ số hồi quy sai.
C. Khi thêm hay bớt biến vào mô hình, các ước lượng thay đổi rất lớn. D. Cả A, B và C.
Câu 128: Trong trường hợp mô hình có khuyết tật đa cộng tuyên, chúng ta
A. cần phải khắc phục khuyết tật,
B. không bắt buộc phải khắc phục khuyết tật.
C. không cần khắc phục khuyết tật nếu mục đích chính là dự báo.
A. D.không cần khắc phục khuyết tật nếu mục đích chính là đánh giá tác động của các
biến giải thích lên biển kết quả
Câu 129. Bước sau đây là không cần thiết để kiểm định giả thuyết về các hệ số hồi quy?
A. Tính sai số tiêu chuẩn của hệ số
B. Kiểm tra phân phối chuẩn của phần dư C. Tình thống kê t D. Tính p-value.
Câu 130: Khi mô hình hồi quy bội bị bố sốt biến,
Downloaded by Th?o Nguy?n (nhocngo1909@gmail.com)