



















Preview text:
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT __________________ ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN LUẬT THƯƠNG MẠI 1 MÃ: BSL2001
(DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH LUẬT) Hà Nội, năm 2024
I. Thông tin về giảng viên:
1.1. PGS.TS. Phan Thị Thanh Thủy
- Địa điểm làm việc: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật,
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật, P215 -
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Số điện thoại liên hệ: 04. 3754 8516; email: phanthuy.law@gmail
Hướng nghiên cứu chính: + Luật thương mại + Luât công ty, + Quản trị công ty
+ Giải quyết tranh chấp thương mại
+ Bảo vệ người tiêu dùng.
1.2. PGS.TS. Nguyễn Trọng Điệp
- Địa điểm làm việc: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật,
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật, P215 -
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 04 3754. 8516;
Email: dieptrongnguyen@yahoo.com
Các hướng nghiên cứu chính: + Luật thương mại + Luật doanh nghiệp + Luật phá sản
+ Luật bảo vệ người tiêu dùng
1.3. TS. Trần Anh Tú
- Địa điểm làm việc: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật,
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật, P215 -
Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại:04 3754. 8516 Email: tuta@vnu.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: + Luật thương mại + Luật phá sản + Luật cạnh tranh
1.4. ThS. Nguyễn Đăng Duy
- Địa điểm làm việc: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật,
P215 - Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật, Nhà
E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại:04 3754. 8516
Các hướng nghiên cứu chính: + Luật thương mại + Luật doanh nghiệp
1.5. TS. Trần Trí Trung
- Địa điểm làm việc: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật,
P215 - Nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Luật kinh doanh, Trường Đại học Luật, Nhà
E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại:04 3754. 8516
Các hướng nghiên cứu chính: + Luật thương mại + Luật doanh nghiệp
II. Thông tin chung về học phần:
- Tên học phần: Luật thương mại 1 - Mã học phần: BSL2001 - Số tín chỉ: 03
- Học phần: Bắt buộc:
- Các học phần tiên quyết: Luật dân sự 2 (CIL2009)
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết : 36 + Tự học : 09
Địa chỉ Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Khoa Luật kinh doanh,
Phòng 215, Nhà E1, Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy,
Hà Nội, ĐT: (04) 3754. 8516
III. Mục tiêu và chuẩn đầu ra của học phần
3.1. Mục tiêu của học phần Mục tiêu chung:
- Về kiến thức: Người học có được sự hiểu biết toàn diện các vấn đề
lý luận và thực tiễn của pháp luật thương mại, quy chế thương nhân, các loại
hình thương nhân và đặc trưng pháp lý của mỗi loại hình thương nhân.
Người học có thể áp dụng các quy định pháp luật vào giải quyết các tình
huống thực tế phát sinh trong quá trình thành lập, hoạt động, tổ chức lại, giải
thể thương nhân; có thể phân loại, phân biệt các loại hình thương nhân khác
nhau; có thể so sánh các quy định pháp luật về hình thức và quy chế thương
nhân của Việt Nam với pháp luật một số quốc gia khác trên thế giới; có thể
đánh giá, chỉ ra những điểm chưa hợp lí hay các khoảng trống pháp lí để từ
đó đề xuất những kiến nghị, giải pháp nhằm hoàn thiện pháp luật.
- Về kỹ năng: Người học có thể áp dụng đúng pháp luật, có thể tư
duy hệ thống khi nhìn nhận, đánh giá, giải quyết các vấn đề pháp lí phức tạp
phát sinh trong thực tế liên quan đến thương nhân; có một số kỹ năng cơ bản
về thành lập, quản lý nội bộ, tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp, giải quyết
các tranh chấp nội bộ doanh nghiệp.
- Về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm: Người học có được nhận
thức đúng đắn về quyền tự do kinh doanh của tổ chức, cá nhân trong nền
kinh tế thị trường; có ý thức bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ
thể có liên quan đến hoạt động đầu tư, hoạt động kinh doanh; có thể đưa ra
và bảo vệ những nhận định/kết luận chuyên môn trong lĩnh vực pháp luật
thương mại nói chung và quy chế thương nhân nói riêng.
Mục tiêu cụ thể từng nội dung của học phần: MT Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 ND
1. Nhập 1A1. Nắm được khái niệm, 1B1. Hiểu được bản chất và 1C1. Phân tích được môn
đặc điểm của Luật/pháp các chức năng chủ yếu của mối quan hệ giữa luật Luật luật thương mại. luật thương mại. thương mại và luật dân
thương 1A2.Mô tả được đối tượng 1B2. Phân biệt được khái sự mại
điều chỉnh và phương niệm luật thương mại với 1C2. Đánh giá được về
các khái niệm luật kinh tế, vai trò của mỗi loại
pháp điều chỉnh của Luật luật kinh doanh, luật dân sự. nguồn của luật lương thương mại
1B3. Hiểu và áp dụng được mại trong thực tiễn áp
1.A3. Mô tả được các các loại nguồn của pháp luật dụng pháp luật tại Việt
nguyên tắc cơ bản của thương mại trong thực tiễn. Nam. Luật thương mại.
1.A4. Mô tả được các loại
nguồn của luật thương mại 2.
2A1. Nắm được khái niệm 2B1. Hiểu được ý nghĩa của 2C1. Phân tích được
Thươn thương nhân, quy chế thương việc phân loại thương nhân trách nhiệm trả nợ của
g nhân nhân và hành vi thương và hành vi thương mại. thương nhân trên sản và
mại/hoạt động thương mại 2B2. Hiểu được ý nghĩa của nghiệp thương mại, so hành của thương nhân.
sản nghiệp thương mại sánh trách nhiệm hữu vi
2A2. Nắm được khái niệm trong hoạt động của thương hạn và vô hạn của thươn
sản nghiệp thương mại của nhân. thành viên/ chủ sở hữu g mại thương nhân
2B3. Hiểu được yêu cầu, thương nhân đối với
2A3. Mô tả được các quyền nội dung và ý nghĩa của các các khoản nợ của
và nghĩa vụ cơ bản của quy định về tên gọi, quốc thương nhân trong các thương nhân
tịch, trụ sở chính, chi loại hình thương nhân
2A4. Mô tả được các loại nhánh, văn phòng đại khác nhau.
hình thương nhân trên thế diện của thương nhân giới và tại Việt Nam
2B4. Hiểu được bản chất của đăng ký kinh doanh,
phân biệt được quy chế thông thường và quy chế
đặc biệt của thương nhân
3. Doanh 3A1. Nắm được khái niệm 3B1. Hiểu được bản chất 3C1. Phân tích được nghiệp
doanh nghiệp tư nhân, hộ pháp lý của doanh nghiệp tư trách nhiệm trả nợ của tư nhân, kinh doanh. nhân, hộ kinh doanh. chủ doanh nghiệp tư
hộ kinh 3A2. Mô tả được thủ tục 3B2. Áp dụng được các quy nhân và thành viên hộ doanh
thành lập, đăng ký kinh định pháp luật trong tổ kinh doanh đối với các
doanh đối với doanh nghiệp chức, quản lý và điều hành nghĩa vụ tài sản của tư nhân, hộ kinh doanh.
hoạt động của doanh nghiệp doanh nghiệp tư nhân, tư nhân, hộ kinh doanh hộ kinh doanh
3C2. Phân tích và đánh
giá được quy định pháp luật về loại hình doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh trong trương quan so sánh với pháp luật của các nước trên thế giới. 4.
4A1. Mô tả được khái niệm 4B1. Hiểu được bản chất 4C1. Đánh giá được Những
và các đặc điểm của công ty. của công ty trên cơ sở các các quy định pháp luật
vấn đề 4A2. Mô tả được lịch sử học thuyết về công ty. hiện hành về các hình
lý luận hình thành và phát triển 4B2. Phân loại được công ty thức công ty. chung
các loại hình công ty trên theo các tiêu chí khác nhau. 4C2. Phân tích và bình
4B3. Hiểu được bản chất và luận/đánh giá được các
về công thế giới.
nội dung của điều lệ công ty quy định pháp luật hiện ty
4A3. Nắm được quyền, và các văn bản pháp lý hành về tài sản góp
nghĩa vụ của chủ sở hữu, chung của công ty (nếu có) vốn, đặc biệt là công người quản lý công ty.
như hợp đồng thành lập sức và tài sản trí tuệ.
4A4. Mô tả được quy trình, công ty, thỏa thuận góp 4C3. Phân tích được
thủ tục thành lập và đăng ký vốn… các quy định pháp luật
doanh nghiệp đối với các loại 4B4. Hiểu được bản chất về nghĩa vụ của người hình công ty.
các giao dịch tiền công ty và quản lý công ty.
hệ quả pháp lý trong trường
4A5. Nắm được quy định hợp công ty ra đời hoặc
pháp luật về cơ chế đại không ra đời được.
diện cho công ty kể cả 4B5. Hiểu được bản chất
trong trường hợp công ty các giao dịch tư lợi và quy
có nhiều người đại diện
trình kiểm soát giao dịch tư lợi.
4B6. Áp dụng được các quy
định pháp luật về góp vốn
thành lập công ty: định giá
tài sản góp vốn; chuyển
quyền sở hữu tài sản góp vốn…
5. Công 5A1. Nắm được khái niệm, 5B1. Hiểu được bản chất 5C1. Phân tích và đánh
ty hợp đặc điểm của công ty hợp của công ty hợp danh giá được về trách danh danh
5B2. Phân biệt được công nhiệm vô hạn và liên
5A2. Nắm được quy chế ty hợp danh với các loại đới của các thành viên
pháp lý, quyền và nghĩa vụ hình công ty khác, đặc biệt hợp danh đối với các
các loại thành viên công ty là với các công ty liên kết khoản nợ của công ty hợp danh đối vốn. hợp danh.
5A3. Nắm được cách xác 5B3. Áp dụng được các quy 5C2. So sánh được
định sản nghiệp thương mại định pháp luật về quản lý, quy chế thành viên của công ty hợp danh
điều hành công ty hợp danh hợp danh và thành
5B4. Hiểu và áp dụng được viên góp vốn
các quy định pháp luật về 5C3. Phân tích và đánh
nghĩa vụ trả nợ của công ty giá được cách quy định
hợp danh và trách nhiệm về công ty hợp danh
của các thành viên hợp danh theo pháp luật Việt
bảo lãnh cho nghĩa vụ trả Nam hiện nay trong nợ của công ty. tương quan với loại hình công ty hợp vốn
đơn giản trên thế giới. 6.
6A1. Nắm được các khái 6B1. Hiểu được bản chất 6C1. Phân tích và chỉ Công
niệm, đặc điểm pháp lý của của công ty TNHH ra được những điểm ty
công ty TNHH một thành 6B2. Hiểu và có khả năng pháp lý khác nhau giữa trách
viên và 2 thành viên trở lên.
vận dụng các quy định pháp công ty TNHH một nhiệm
6A2. Mô tả được các luật về bảo vệ thành viên thành viên và doanh
thiểu số trong công ty nghiệp tư nhân. hữu quyền và nghĩa vụ của
TNHH hai thành viên trở 6C2. Giải thích được hạn thành viên công ty lên cơ sở pháp lý cho việc
6A3. Nắm được quy định 6B3. Hiểu và có khả năng tạo lập và bản chất của
pháp luật liên quan đến vận dụng các quy định pháp công ty TNHH một
việc xác lập, thay đổi và luật về các trường hợp của thành viên trên cơ sở lý
chấm dứt tư cách thành ngoại lệ trách nhiệm hữu thuyết hợp đồng thành viên công ty
hạn đối với các thành viên lập công ty. công ty.
6C3. Phân tích, chứng
6B4. Hiểu và vận dụng minh được công ty
được các quy định pháp luật TNHH có sự kết
về các trường hợp tăng, hợp/pha trộn giữa các
giảm vốn điều lệ trong công đặc điểm của cả loại ty. công ty đối nhân với
6B5. Vận dụng được các công ty đối vốn.
quy định pháp luật về quản 6C4. Phân tích và giải
lý, điều hành công ty TNHH thích được các quy
một thành viên và 2 thành định về chuyển nhượng viên trở lên phần vốn trong công ty TNHH. 7.
7A1. Nắm được khái niệm, 7B1. Hiểu được bản chất 7C1. Phân tích, so Công
đặc điểm của công ty cổ pháp lí của công ty cổ phần. sánh, chỉ ra các điểm ty cổ phần.
7B2. Hiểu và áp dụng được khác biệt của công ty phần
7A2. Mô tả được các loại cổ các quy định về tăng, giảm cổ phần với các loại
phần và đặc điểm của mỗi vốn điều lệ công ty. hình công ty khác xuất loại cổ phần.
7B3. Hiểu và áp dụng được phát từ bản chất công
7A3. Mô tả được các quyền, các quy định về mua lại cổ ty.
nghĩa vụ của cổ đông phổ phần, chuyển nhượng cổ 7C2. Phân tích các quy
thông và cổ đông sáng lập, phần trong các trường hợp định về quy chế tổ
cổ đông sở hữu các loại cổ cụ thể. chức và hoạt động, phần ưu đãi.
7B4. Hiểu và áp dụng được chức năng, nhiệm vụ
7A4. Phác họa được cơ cấu các quy định về bảo vệ cổ của BKS để từ đó đánh
tổ chức của công ty cổ phần đông thiểu số trong công ty. giá về tính hiệu quả
trong trường hợp có và 7B5. Hiểu và áp dụng được trong hoạt động của không có ban kiểm soát
các quy định về tổ chức và thiết chế này hiện nay
hoạt động, chứng năng, 7C3. So sánh, đánh giá
nhiệm vụ của các thiết chế được về mô hình quản
trong quản trị nội bộ công ty trị nội bộ công ty cổ
cổ phần: ĐHĐCĐ; HĐQT phần qua các đạo luật
(Chủ tịch HĐQT), BKS ; về tổ chức kinh doanh
Ban giám đốc (GĐ/TGĐ) ở Việt Nam và pháp công ty.
luật một số nước trên
7B6. Hiểu được bản chất, thế giới. vai trò của thành viên
HĐQT độc lập trong quản trị công ty. 8.
8A1. Nắm được khái niệm, 8B1. Hiểu được bản chất 8C1. So sánh, đánh giá Doanh đặc điểm của DNNN.
doanh nghiệp nhà nước được sự thay đổi của nghiệp
8A2. Phác họa được mô hình không phải là một hình thức quy định pháp luật về nhà
quản trị nội bộ DNNN tổ tổ chức kinh doanh. doanh nghiệp nhà nước nước,
chức dưới hình thức công ty 8B2. Vận dụng được các ở Việt Nam qua các TNHH và công ty cổ phần.
quy định pháp luật đặc thù thời kỳ. nhóm
8A3. Nắm được các khái về tổ chức quản lý, điều
công ty niệm: Tập đoàn kinh tế - hành doanh nghiệp nhà
Tổng công ty ; Công ty mẹ - nước ngoài các quy định Công ty con.
chung về tổ chức quản lý,
điều hành công ty TNHH và công ty cổ phần.
8B3. Hiểu được bản chất
pháp lý của tập đoàn kinh tế, tổng công ty.
8B4. Hiểu được mối quan
hệ pháp lý giữa công ty mẹ với công ty con. 9.
9A1. Nắm được khái niệm, 9B1. Hiểu được bản chất 9C1. Phân tích, so sánh Doanh
đặc điểm, điều kiện duy trì pháp lý của DNXH. các quy định về DNXH nghiệp hoạt động của DNXH.
9B2. Hiểu được bản chất và HTX với các quy
xã hội, 9A2. Mô tả được các quyền pháp lý của HTX.
định của pháp luật một
hợp tác và nghĩa vụ của DNXH.
9B3. Áp dụng được các quy số nước trên thế giới.
9A3. Nắm được khái niệm, định pháp luật về quản lý, xã
đặc điểm, vai trò và ý nghĩa điều hành hoạt động của xã hội của HTX. HTX.
9A4. Mô tả được các quyền
và nghĩa vụ của của HTX.
9A5. Nắm được quy trình và
thủ tục thành lập, giải thể HTX.
10. Tổ 10A1. Nắm được các khái 10B1. Hiểu được bản chất, 10C1. Phân tích được chức
niệm: chia công ty ; tách cơ sở pháp lý và ý nghĩa của các hệ quả pháp lý phát
lại và công ty, sáp nhập công ty ; việc chia, tách, sáp nhập, sinh từ việc chia, tách, giải
hợp nhất công ty ; chuyển hợp nhất công ty và chuyển sáp nhập, hợp nhất và thể
đổi hình thức pháp lý công ty đổi hình thức pháp lý công chuyển đổi hình thức
10A2. Mô tả được thủ tục ty. pháp lý công ty, các
doanh chia, tách, sáp nhập, hợp 10B2. Hiểu được bản chất hạn chế trong quy định
nghiệp nhất và chuyển đổi hình thức của giải thể doanh nghiệp pháp luật về chia, tách, pháp lý công ty.
10B3. Phân loại được các chuyển đổi hình thức
10A3. Mô tả được các hệ quả trường hợp giải thể tự pháp lý công ty để từ
pháp lý của việc chia, tách, nguyện và giải thể cưỡng đó đề xuất những giải
sáp nhập, hợp nhất và bức/bắt buộc pháp pháp lý để hoàn
chuyển đổi hình thức pháp lý thiện các quy định công ty. pháp luật hiện hành.
10A4. Nắm được khái niệm,
10C2. Phân tích được
đặc điểm và điều kiện của mối quan hệ giữa thủ giải thể doanh nghiệp.
tục giải thể với phá sản
10A5. Nắm được các căn cứ doanh nghiệp trong
pháp lý của giải thể doanh
trường hợp tài sản của nghiệp. doanh nghiệp không đủ
10A6.Mô tả được thủ tục giải để thanh toán các thể doanh nghiệp. khoản nợ cho chủ nợ. Chú thích: Bậc 1: Nhớ (A)
Bậc 2: Hiểu, vận dụng (B)
Bậc 3: Phân tích, tổng hợp, đánh giá (C)
Tổng hợp mục tiêu nhận thức Mục tiêu Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Tổng ND Nội dung 1 4 3 2 9 Nội dung 2 4 4 1 9 Nội dung 3 2 2 2 6 Nội dung 4 5 6 3 14 Nội dung 5 3 4 3 10 Nội dung 6 3 5 4 12 Nội dung 7 4 6 3 13 Nội dung 8 3 4 1 8 Nội dung 9 5 3 1 9 Nội dung 10 6 3 2 11 Tổng cộng 39 40 22 101
3.2. Chuẩn đầu ra của học phần - Về kiến thức
CLO1: Hiểu được những kiến thức lý luận cơ bản của Luật thương mại và thương nhân.
CLO2: Phân biệt được các loại hình thương nhân theo pháp luật Việt Nam.
CLO3: Vận dụng được các quy định pháp luật về thành lập, hoạt
động, tổ chức quản lí nội bộ, tổ chức lại và chấm dứt hoạt động của thương nhân.
CLO4: Đánh giá được các quy định pháp luật thương mại Việt Nam
hiện nay về thương nhân trong tương quan so sánh với pháp luật của một số
quốc gia trên thế giới và thực tiễn áp dụng. - Về kỹ năng
CLO5: Nhận diện, phân tích các vấn đề thực tiễn pháp lý hiện nay về
kinh doanh, thương mại và hình thành, phát triển năng lực thu thập thông
tin, kỹ năng tổng hợp, hệ thống hóa các vấn đề của Luật thương mại.
CLO6: Tra cứu, lựa chọn và áp dụng đúng pháp luật để giải quyết các tình
huống phát sinh trong thực tiễn kinh doanh, thương mại.
CLO7: Vận dụng kiến thức về thương nhân để tư vấn lựa chọn loại
hình tổ chức kinh doanh phù hợp với yêu cầu và khả năng của khách hàng.
CLO8: Phát hiện các bất cập trong quy định của pháp luật và đề xuất
cách thức giải quyết các vấn đề thực tế có liên quan phát sinh.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
CLO9: Có khả năng đưa ra và bảo vệ những nhận định/kết luận
chuyên môn trong lĩnh vực pháp luật thương mại.
CLO10: Tôn trọng và bảo vệ quyền tự do kinh doanh, quyền và lợi ích
hợp pháp của mọi tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh, thương mại.
4. Tóm tắt nội dung học phần:
Học phần Luật thương mại (1) là một nội dung quan trọng trong quá
trình xây dựng các kiến thức nền tảng về pháp luật kinh doanh, thương mại cho
sinh viên. Học phần nhằm cung cấp cho người học các kiến thức về pháp luật
thương mại và thương nhân. Học phần giúp người học phân biệt các loại hình
thương nhân dựa trên các đặc điểm pháp lý của chúng; tiếp cận với những vấn
đề lý luận và thực tiễn về đời sống pháp lý các loại hình thương nhân trên thế
giới và ở Việt Nam, từ việc thành lập, quản lý điều hành tới việc tổ chức lại,
chấm dứt hoạt động thông qua con đường giải thể. Ngoài ra, học phần còn cung
cấp cho người học những kỹ năng cơ bản trong việc áp dụng pháp luật thương
mại nhằm giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn kinh doanh thương
mại. Đây đều là những vấn đề pháp lý trọng yếu có liên quan chặt chẽ với môi
trường kinh doanh, thương mại tại Việt Nam.
5. Nội dung chi tiết học phần:
Nội dung 1: Nhập môn Luật thương mại
1.1. Khái quát về ngành/lĩnh vực Luật/pháp luật thương mại
1.1.1. Khái niệm và đặc điểm của Luật thương mại
1.1.2. Đối tượng điều chỉnh của Luật thương mại
1.1.3. Phương pháp điều chỉnh của Luật thương mại
1.1.4. Các chức năng của Luật thương mại
1.2. Các nguyên tắc cơ bản của Luật thương mại
1.2.1. Nguyên tắc tự do ý chí, tự do lập hội, tự do kinh doanh
1.2.2. Nguyên tắc thiện chí
1.2.3. Nguyên tắc áp dụng án lệ, tập quán, thói quen thương mại
1.2.4. Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng
1.3. Phân biệt Luật thương mại với các ngành/lĩnh vực luật khác
1.3.1. Luật thương mại với Luật dân sự
1.3.2. Luật thương mại với Luật kinh tế
1.3.2. Luật thương mại với Luật hành chính…
1.4. Nguồn của luật thương mại và việc áp dụng pháp luật thương mại
1.4.1. Nguồn của luật thương mại
1.4.2. Nguyên tắc áp dụng pháp luật thương mại
Nội dung 2: Thương nhân và hành vi thương mại
2.1. Thương nhân
2.1.1. Khái niệm, đặc điểm thương nhân
2.1.2. Phân loại thương nhân
2.1.3. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của thương nhân
2.1.4. Sản nghiệp thương mại của thương nhân và chế độ trách nhiệm tài sản của thương nhân
2.1.5. Tên gọi của thương nhân
2.1.6. Quốc tịch của thương nhân
2.1.7. Trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của thương nhân
2.1.8. Thành lập và đăng ký kinh doanh
2.2. Hành vi thương mại
2.2.1. Khái niệm, đặc điểm của hành vi thương mại
2.2.3. Phân loại hành vi thương mại.
Nội dung 3: Doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh
3.1. Doanh nghiệp tư nhân
3.1.1. Khái niệm, đặc điểm và bản chất pháp lý của doanh nghiệp tư nhân
3.1.2. Thành lập doanh nghiệp tư nhân
3.1.3. Quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân
3.1.4. Quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp tư nhân
3.1.5. Bán, cho thuê doanh nghiệp tư nhân
3.2. Hộ kinh doanh
3.2.1. Khái niệm, đặc điểm và bản chất pháp lý của hộ kinh doanh
3.2.2. Đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh.
3.2.3. Trách nhiệm trả nợ của hộ kinh doanh
Nội dung 4: Những vấn đề lý luận chung về công ty
4.1. Khái quát về công ty
4.1.1. Khái niệm, đặc điểm của công ty
4.1.2. Các học thuyết về công ty và bản chất pháp lý của công ty
4.1.3. Lịch sử hình thành và phát triển các loại hình công ty trên thế giới 4.1.4. Phân loại công ty 4.1.5. Đại diện công ty 4.1.6. Điều lệ công ty
4.1.7. Thành lập công ty và việc góp vốn thành lập công ty
4.1.8. Giao dịch tiền công ty
4.2. Quản lý và điều hành công ty
4.2.1. Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, người quản lý công ty
4.2.2. Kiểm soát các giao dịch tư lợi
Nội dung 5: Công ty hợp danh
5.1. Khái niệm, đặc điểm và bản chất pháp lý của công ty hợp danh
5.1.1. Khái niệm, đặc điểm công ty hợp danh
5.1.2. Bản chất pháp lý công ty hợp danh
5.2. Quy chế pháp lý về thành viên công ty hợp danh 5.3.1. Thành viên hợp danh 5.3.2. Thành viên góp vốn
5.2. Quản lý, điều hành công ty hợp danh
5.2.1. Đại diện công ty hợp danh
5.2.2. Quản lý, điều hành công ty hợp danh
5.4. Sản nghiệp thương mại và trách nhiệm trả nợ của công ty hợp danh
5.4.1. Sản nghiệp thương mại của công ty hợp danh
5.4.2. Trách nhiệm trả nợ của công ty hợp danh
Nội dung 6: Công ty trách nhiệm hữu hạn
6.1. Khái niệm, đặc điểm công ty trách nhiệm hữu hạn
6.1.1. Khái niệm, đặc điểm công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
6.1.2. Khái niệm, đặc điểm công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên
6.2. Quy chế pháp lý về vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn
6.2.1. Khái niệm và cấu trúc vốn của công ty 6.2.2. Huy động vốn
6.2.3. Tăng, giảm vốn điều lệ
6.2.4. Chuyển nhượng và mua lại vốn góp.
6.3. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
6.3.1. Quyền và nghĩa vụ của thành viên
6.3.2. Xác lập, thay đổi và chấm dứt tư cách thành viên
6.4. Tổ chức quản lý và điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn
6.4.1. Tổ chức quản lý và điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
6.4.2. Tổ chức quản lý và điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Nội dung 7: Công ty cổ phần
7.1. Khái niệm và đặc điểm pháp lý của công ty cổ phần
7.1.1. Khái niệm công ty cổ phần
7.1.2. Đặc điểm pháp lý của công ty cổ phần
7.2. Quy chế pháp lý về vốn của công ty cổ phần
7.2.1. Khái niệm cổ phần, cổ phiếu và cấu trúc vốn của công ty
7.2.2. Phân loại cổ phần và quyền, nghĩa vụ của cổ đông 7.2.3. Huy động vốn
7.2.4. Tăng, giảm vốn điều lệ
7.2.5. Chuyển nhượng và mua lại vốn góp.
7.3. Tổ chức quản lý và điều hành công ty cổ phần
7.3.1. Mô hình quản trị nội bộ công ty cổ phần
7.3.2. Các thiết chế trong quản trị công ty cổ phần
7.3.2.1. Đại hội đồng cổ đông
7.3.2.2. Hội đồng quản trị
7.3.2.3. Ban kiểm soát, kiểm soát viên 7.3.2.4. Ban giám đốc
Nội dung 8: Doanh nghiệp nhà nước, nhóm công ty
8.1. Doanh nghiệp nhà nước
8.1.1. Lịch sử hình thành, khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp nhà nước
8.1.1.1. Lịch sử hình thành
8.1.1.2. Khái niệm, đặc điểm của doanh nghiệp nhà nước
8.1.2. Tổ chức quản lý doanh nghiệp nhà nước
8.1.2.1. Công ty nhà nước không có hội đồng thành viên
8.1.2.2. Công ty nhà nước có hội đồng thành viên
8.2. Nhóm công ty
8.2.1. Công ty mẹ - công ty con
8.2.2. Tập đoàn kinh tế - Tổng công ty
Nội dung 9: Doanh nghiệp xã hội, hợp tác xã
9.1. Doanh nghiệp xã hội
9.1.1. Khái niệm, đặc điểm và bản chất pháp lý của doanh nghiệp xã hội
9.1.2. Vai trò của doanh nghiệp xã hội
9.1.3. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội
9.2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
9.2.1. Khái niệm, đặc điểm và vai trò của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
9.2.2. Thành lập và chấm dứt hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
9.2.3. Tổ chức và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Nội dung 10: Tổ chức lại và giải thể doanh nghiệp
10.1. Tổ chức lại doanh nghiệp
10.1.1. Khái niệm tổ chức lại doanh nghiệp
10.1.2. Các hình thức tổ chức lại doanh nghiệp và hệ quả pháp lý