
















Preview text:
câu hỏi: trả lời đúng hay sai, giải thích và vẽ đồ thị minh họa
1.NgườicóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậplàU=I0,5làngườighétrủi
ro.ĐúngvìMUIgiảmdần
2.Độlệchchuẩnlàthướcđomứcđộrủiro.Đ
3.NgườicóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậplàU=10Ilàngườighétrủi
ro. Sai,MUIkođổi
4.NgườighétrrosẽchọnhànhđộngcóCElớnnhất.Đ
5.NgườicóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậplàU=I0,5sẽmuabảohiểmnếu
đượcmuavớimứcphícôngbằng.ĐúngvìmuaUsẽtăng.
6.Xeotocũtrênthịtrườngđượcchiathànhhailoại:chấtlượngcaovàchất
lượngthấp.Giảsửmộtnửasốxecũlàxechấtlượngthấp.Mứcgiáđúngcủaxe
chấtlượngcaolà10triệuđồng,củaxechấtlượngthấplà5triệuđồng.Khikhông
thểxácđịnhđượcchấtlượngxethìngườimuaxecũsẽchỉtrảmứcgiátốiđalà
7,5triệuđồng.Đúng,bằngmứcgiákỳvọngcủaxe.
7.Xeotocũtrênthịtrườngđượcchiathànhhailoại:chấtlượngcaovàchất
lượngthấp.Giảsửmộtnửasốxecũlàxechấtlượngthấp.Mứcgiáđúngcủaxe
chấtlượngcaolà10triệuđồng,củaxechấtlượngthấplà5triệuđồng.Bạnlà
ngườiđangmuốnmuaxecũvàkhôngmuốnmuaphảixechấtlượngthấp,nếucó
thểthuêthợxácđịnhchấtlượngxethìtiềncôngtốiđabạnsẵnsàngtrảchothợtối
đalà2,5triệuđồng.Đúng,bằnggiátrịcủathôngtinvềchấtlượng
8.Tấtcảnhữngngườighétrrođềumuabảohiểm.Sai
9.Hàmíchlợiphụthuộcvàothunhậpcủangườithíchrủirocóđồthịlàmột
đườngthẳngquagốc0.Sai,,vìđộdốclàMUItăngdần.
10.Hàmíchlợiphụthuộcvàothunhậpcủangườighétrủirocóđồthịlàmột
đườngthẳngquagốc0.Sai,conglồivìđộdốclàMUIgiảmdần.
11.Hàmíchlợiphụthuộcvàothunhậpcủangườibàngquanvớirủirocóđồthị
làmộtđườngconglõmsovớitrụcbiểuthịthunhập.Sai vìđộdốclàMUIkhông đổidần.
12.MộtkháchhàngcủasiêuthịcóhàmíchlợilàU=10000M–M2,trongđóM
làlượngtiền,sẽchọnmộtquàtặnglàmónhàngcógiá5$chứkhôngchọnmột
phiếurútthămtrúngthưởngcóthểđượcquàtrịgiá100$vớixácxuất
0,005. Đúng,vìíchlợicủamónhàngU=49.975lớnhơnEUcủaphiếurútthăm
trúngthưởnglà495.
13.NgườicóhàmíchlợiphụthuộcvàolượngtiềnlàU=13M–0,1M2làngười
ghétrủirovàsẽmuabảohiểmbấtkểphíbảohiểmlàbaonhiêu.Sai,ngườinày
chỉmuabảohiểmkhimứcphíthấphơnhoặcbằngmứctốiđahọsẵnsàngtrả. Bài tập 4 điểm
1.ArủBchơiđổxúcxắc.BcóhàmíchlợilàU=1000I–I2.HiệnSơncó100$.
Luậtchơilàmỗingườiđượcchọn3mặtcủaxúcxắc,khitungxúcxắcxuấthiện
mặtngườinàochọnthìngườiđóthắngvàđược2$,ngườikiathuavàmất2$.
a.Bcóphảilàngườighétrủirokhông?Giảithích.Phảirủiro,vìMUIgiảmdần
b.Bcóchơitròchơinàykhông?Giảithích.Không,vìkhôngchơiSơncóU=
90.000,nếuchơithìEU=89.996.
c.NếuchoBchọn4mặtcủaxúcsắcthìBcóchơikhông?Giảithích.Cóvì EU=90475,32
d.Vẽđồthịminhhọacáckếtquảtrên.
2.CôHoacóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậplàU=I0,5
a.TháiđộcủaCôHoađốivớirủirolàgì?Giảithích. MU Ghét rủi ro, Igiảmdần
b.GiảsửCôHoađanglàmmộtcôngviệcmàthunhậpnhậnđượclà6triệuđồng
vớixácsuất60%hoặc16triệuđồngvớixácsuất40%.Hãytínhthunhậpkỳvọng
choCôHoa.EI = 10 triệu đồng
c.TínhíchlợikỳvọngcủacôngviệcnàychocCôHoa.EU = 3,07
d.Nếucóbảohiểmthunhậpthìmứcphíphảinằmtrongkhoảngnàomớiđảm
bảorằngCôHoamuavàcôngtybảohiểmcóthểcólãi?Từ 6 triệu đồng đến 6,5751triệu đồng.
3.GiámđốccôngtyABCcóhàmíchlợilàU=150M–M2.Ôngấyđangcân
nhắc2phươngáncungcấpsảnphẩm:tựsảnxuấtvàthuêbênngoàilàm.Lợi
nhuận(tínhbằngtỷđồng)từ2phươngánđượcchoởbảngdướiđây:
Tình hình thị trường Tốt Xấu (p=0,4) (p=0,6) Tự làm 2 5 Thuê ngoài làm 6 1
a.Tháiđộcủagiámđốccôngtynàyđốivớirủirolàgì?Giảithích.Ghétrủi ro,MUMgiảmdần.
b.Tínhíchlợikỳvọngcủamỗiphươngánkinhdoanhchogiámđốccôngty
này.Tự làm: EU = 553,4, thuê ngoài: EU = 435
c.Tínhtươngđươngchắcchắncủamỗiphươngánkinhdoanhchogiámđốc
côngtynày.Tự làm: CE = 3,8, thuê ngoài: CE = 2,95
d.Giámđốccôngtynàyraquyếtđịnhtheotiêuthứctươngđươngchắcchắn,
phươngánnàosẽđượcôngấychọn?Giảithích.Phươngántự làmvìcóCEcao hơn
4.Thuvừatốtnghiệpđạihọcđangtìmviệclàm.Côngtytổchứcsựkiệnđang
tuyểnngườivớimứclươngphụthuộcvàokếtquảhoạtđộng:13triệuđồngnếukết
quảhoạtđộngcaovớixácsuấtlà0,3và4triệuđồngnếukếtquảhoạtđộngthấp
vớixácsuấtlà0,7.ThucóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậplàU=10I–0,1I2
a.NếuThutrúngtuyểnvàocôngtynàythìthunhậpkỳvọngcủaThulàbao
nhiêu?EI = 10,3 triệu đồng.
b.TínhEUchoThunếuđượcnhậnvàocôngty.EU = 60,81
a.MứclươngchắcchắnítnhấtphảilàbaonhiêusẽlàmThuthỏamãnnhưmức
lươngrủirohiệnthời?6,5 triệu đồng
b.Vẽđồthịminhhọacáckếtquảtrên.
5.Loanvừatốtnghiệpđạihọcđangtìmviệclàm.Mộtđạilýbánvémáybay
đangtuyểnngườivớimứclươngphụthuộcvàokếtquảhoạtđộng:15triệuđồng
nếukếtquảhoạtđộngcaovớixácsuấtlà0,5và3triệuđồngnếukếtquảhoạtđộng
thấpvớixácsuấtlà0,5.LoancóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậplàU=12I– 0,1I2
a.NếuLoantrúngtuyểnvàođạilýnàythìthunhậpkỳvọngvàíchlợikỳvọng
củaLanlàbaonhiêu?EI = 9 triệu đồng, EU = 96,3
b.Đâylàmộtcôngviệcrủiro,hãytínhgiácủarủirochoLoan.Giá của rủi ro là 0,5 triệu đồng
c.TínhphíbảohiểmcôngbằngchoLoan.
d.Vẽđồthịminhhọacáckếtquảtrên.
6.DựánnghiêncứupháttriểnsảnphẩmmớicủacôngtyXhứahẹnđemlạilợi
nhuận10tỷđồngvớixácsuất0,2và3tỷđồngvớixácsuất0,8.Đểthựchiệndự
ánnàycôngtyphảichi5tỷđồng.GiámđốccôngtyXcóhàmíchlợiphụthuộc
vàosốlượngtiềnlàU=18M–0,05M2
a.GiámđốccôngtyXlàngườithíchrủirohayghétrủiro?Giảithích.Ghét rủi ro, MUM giảm dần
b.Làngườitốiđahóaíchlợi,giámđốccôngtynàycóphêduyệtdựánkhông?
Giảithích.Không,vìdựánđemlạiEU=77,84trongkhichiphíthựchiệndựán
làmmấtđiíchlợilà88,75
c.Xácsuấtđểcólợinhuận10tỷđồngítnhấtphảilàbaonhiêuthìgiámđốcsẽ
phêduyệtdựán?Xácsuấtítnhấtphải bằng 0,29
d.Vẽđồthịminhhọacáckếtquảtrên.
7.MộtkháchhàngcủaVinacóhàmíchlợilàU=15000M–M2,trongđóMlà
lượngtiền.Kháchhàngnàyđangphảiquyếtđịnhnhậnquàtặngtriâncủanhà
mạnglàmộtmónhàngcógiá10$hoặcmộtphiếurútthămtrúngthưởngcóthể
đượcquàtrịgiá100$vớixácxuất0,005.
a.Kháchhàngnàylàngườithíchhayghétrủiro?Giảithích.Ghét rủi ro, vì MUM giảm dần
b.TínhEUchocánhânnàykhinhậnphiếurútthămtrúngthưởng.EU = 7.450
c.Ngườinàynhậnmónhànghaynhậnphiếurútthămtrúngthưởng?Giải
thích.Nhận món hàng, vì U =14.900 lớn hơn EU
d.Vẽđồthịminhhọacáckếtquảtrên.
8.ADuđanglựachọnmộttronghaimặthàngđểbánquamạng:rượuvà
socola.Kếtquảdựkiếnđượcchoởbảngsau:
Tìnhhìnhkinhtế Tăngtrưởng Suythoái (p=0,2) (p=0,8) Rượu 10 1 Socola
5 2
a.Tínhlợinhuậnkỳvọngcủamỗimặthàng.EVrượu = 2,8, EVsocola = 2,6
b.Tínhmứcđộrủirochomỗimặthàng.
c.Tínhhệsốbiếnthiêncủalợinhuậncủamỗimặthàng.CVrượu = 1,29, CVsocola = 0,46
d.NếuADusửdụngtiêuthứchệsốbiếnthiênthìphươngánnàosẽđượclựa chọn?Socola
1.Hànhvitốiưuhóacủacácthànhviênkinhtếcóthểxuấtpháttừquiluậtkhan hiếm-Đúng
2.Môhìnhkinhtếtốtlàmôhình:Cóđủthôngtinđểmôtả,giảithíchvàdựđoán
chínhxáccáchànhvikte,cácquanhệktee&trảlờicáccâuhỏiđặtratrongmô hình_Đúng
3.Cácđặcđiểmchungcủamôhìnhkinhtếlà:cácthànhviênkteecómụctiêutối
ưu hóa,Sửdụnggiảđịnhceterisparibus,phântíchTHỰCCHỨNG?#CHUẨN TẮC?
4.Môhìnhcung–cầuMarshalllàmôhìnhtốtnhấtđểgiảiquyếtvấnđềkinhtế
sau:Cáchthứchìnhthànhvàthayđổicủagiácảhànghóa-Đúng
5.TrongMHKTvềHÀNHVINGƯỜISX,hãng/DNđcgiảđịnhcómụctiêuduy
nhấtlàtốiđahóalợinhuận-Sai
6.NhântửλởhàmLagrangetrongbàitoántốiđahóaíchlợilà:Lợiíchcậnbiên củathunhập-Đúng
7................................. Ch II: CẦU
1/ Phân tích BÀNG QUAN – NGÂN SÁCH
·Các đặc điểm của IC (dạng chữ L & tuyến tính)
·Đường BL (Xoay? # Dịch chuyển?)
·Kết hợp tối ưu: MUX/PX = MUY/PY
·Đường giá – tiêu dùng (PCC)
2/ Phân tích SỞ THÍCH BỘC LỘ
3/ Vận dụng co dãn (S = 1 +EDp)
4/ Bài tập.............................. Mộtsốcâumẫu
1.CácĐườngICtrongcùng1bảnđồcóthểcắtnhau-Sai
2.TấtcảcácđườngICđềudốcxuốngvàlồivềgốc0-SaivìcothểlàhìnhchữL hoặctuyentinh
3-Maicóthunhập(I)là$50đểmua2hànghóaXvớigiá$10vàYvớigiá$20.
PhươngtrìnhđườngngânsáchBLcủaMai:(Y=2,5–0,5X)–Đúng
4.ĐườngBLcóthểcódạngchữLkhi2hhoalàbổsunghoànhảo-Sai
5.Điềukiệnđểngườitiêudùngtốiđahoálợiíchvới2hànghóaAvàBlà
MUA/PA=MUB/PB-Đúng
6-Điềukiệnđểngườitiêudùngtốiđahoálợiíchvới2hànghóaAvàBlà MUA=MUB-sAI
7.ThuđangtiêudùnghànghóaXvàYởmứcMUx/MUy=1/2.BiếtrằngPX/
PY=2/1.Đểtốiđahóatổngíchlợi,ThuphảiTăngYvàgiảmX-Đúng
8.Khigiá1hànghóatăngthìẢnhhưởngthaythếlàdương-SAIvìSE>0
9.Đườnggiá–tiêudùng(PCC)luôncódạngdốclên–SAIvìCóthểdốclênhoặc
dốcxuốnghoặcnằmngang
10.Nếugiáhànghóatăng5%màtổngdoanhthugiảm5%thìcầuhhoalàcodãn
đơnvị-SAIvìlàkhôngcodãn
11.(S=1+E)Nếucogiãncủacầuvềmộthànghóalà-0,2,giátăng10%sẽdẫn
đếnTổngdoanhthutăng8%-Đúng
12.Nếucodãnchéogiữa2hhoaAvàBcógiátrịdươngthìAvàBlà2hhoa THAYTHẾ-
13.GọiSlàcodãncủadoanhthutheogiá;Ecodãncủacầutheogiákhiđó:S=1
+E–Đúng(C/mnhưvởghi)
14.MẤTMÙADOANHTHUCỦANGƯỜINÔNGDÂNSẼTĂNGLÊN-Đúng 15........... Ch III: RỦI RO
1/ Các tiêu thức lựa chọn hđộng rro
·EMC; EU; VAR, độ lệch chuẩn; CV,....
·Xem lại 5 btap mẫu (Ởvởghi)
2/ Các thái độ đối với rủi ro
·Ghét rro
·Bàng quan với rro
·Thích rro
(Đồ thị đường quan hệ giữa lợi ích và thu nhập U(I)?)
4/ Giảm rro (Đa dạng hóa)
5/ Bài tập phí BH max và phí BH min.............................. Mộtsốcâumẫu
1.TháiđộđốivớirủirocủangườicóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậpU=10
I0,5là:Thíchrủiro-SAi
2.TháiđộđốivớirủirocủangườicóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậpU=
10I2là:Ghétrủiro–Sai
3.TháiđộđốivớirủirocủangườicóhàmíchlợiphụthuộcvàothunhậpU=10I
là:Bàngquanvớirủiro-Đúng
4.NếusửdụngtiêuthứcHệsốbiếnthiên(CV),ngườighétrủirosẽchọnhành
độngcó:CVnhỏnhất
5.ĐườngbiểudiễnquanhệgiữaíchlợivàthunhậpU(I)củangườighétrủirocó
dạng:Conglồisovớitrụcthunhập-Sai
6.ĐườngbiểudiễnquanhệgiữaíchlợivàthunhậpU(I)củangườithíchrủirocó
dạng:Conglồisovớitrụcthunhập-Đúng
7.ĐườngbiểudiễnquanhệgiữaíchlợivàthunhậpU(I)củangườibàngquanvới
rủirocódạng:Đườngthẳngđiquagốctọađộ-Đúng
8.EU=Ucótươngđươngchắcchắn(CE)-Đúng........................................... Ch IV: HÃNG
1/ Hàm sx & Đường Đồng lượng (ISOQ) IC
·Hàm sx Coob- Douglas (Qui luật Năng suất cận biên giảm dần? Ý nghĩa
các số mũ; hiệu suất qui mô...)
2/ Đường Đồng chi phí (ISOC) BL
Các đặc điểm của ISOC (xoay ?# dịch chuyển?)
3/ Kết hợp tối ưu: MPK/Pk = MPL/PL
Đường mở rộng (EC)
4/ Các đường Chi phí SR & LR (Tính kte qui mô)
5/ Bài tập.............................. Mộtsốcâumẫu
1.Hiệusuấttăng/giảm/kođổitheoquymônghĩalàkhitấtcảcácđầuvàotănglên
2lầnthìTổngsảnlượngtănglớnhơn/nhỏhơn/đúngbằng2lần.
2.MộthãngcóhàmsảnxuấtCoob–DouglasdạngQ=K0,5L0,5sẽcóhiệusuất
giảmquimô:SAImàlàKhôngđổi-vìtổng2sốmũ0,5+0,5=1
3.MộthãngcóhàmsảnxuấtCoob–DouglasdạngQ=K0,8L0,5khiđócodãncủa
sảnlượngQtheoKlà:0,5-SAI
4.MộthãngcóhàmsảnxuấtCoob–DouglasdạngQ=K0,6L0,4khiđócodãncủa
sảnlượngQtheoLlà:0,4-Đúng
5.CácđườngISOQluôncódạngDốcxuốngvàconglồivềgốctọađộtrongkhu
vựcsảnxuất–SAIvìcóthểcódạngchữL;tuyếntính
6.ĐườngISOCcóđộdốclàw/rluôncódạngĐườngthẳngdốcxuống-Đúng
7.Điềukiệnlựachọnđượckếthợpđầuvàotốiưuvới2đầuvàoKvàLlàMPK/
MPL=r/w-koĐúng
8.Khitổngchiphílàtốithiểu,tỷlệsảnphẩmcậnbiêncủalaođộngsovớisản
phẩmcậnbiêncủatưbảnBằngtỷlệgiácủalaođộngsovớigiácủatưbản_Đúng
9.Chiphícậnbiên(MC)cắtATCvàAFCtạiđiểmcựctiểucủachúng-Sai
10.TínhkinhtếcủaquymôtồntạikhiChiphísảnxuấtmộtđơnvịsảnphẩmgiảm
xuốngkhisảnlượngtăng-Đúng
11.KhichiphítrungbìnhdàihạnkhôngđổiLAC=const,thìLAC=LMC-Đúng
12.Từđườngpháttriểnhayđườngmởrộngcủadoanhnghiệpcóthểsuyratrực
tiếpđược:LVC-SAImàlàđườngTổngchiphídàihạnLTC
1.LợinhuậndàihạncủahãngCTHHbằng0-ĐÚNG(cósựgia
nhậpngànhtựdo;ởcânbằngdàihạnP=LAC=LMC)
2.ĐườngcungngắnhạncủahãngCTHHlàđườngMC(đoạn
trênAVCmin)nênđườngcungcủathịtrườnglàtổngcác
đườngcungcáchãng-ĐÚNG(nguyêntắcxđịnhsảnlượngtối
đalợinhuậncủahãngCTHH:MC=P;SLRttruong=∑SLRhãngcộngtheochiều ngang)
3.Đườngcungdàihạncủathịtrườnglàtổngcácđườngcung
dàihạncủacáchãngnênluôndốclêntheoluậtcung-SAI
(SLRhãng=LMCdốclên;SLRttruong#∑SLRhãng)vàchiathành3 trườnghợp:
Ngànhcóchiphíkođổi>>>>SLRttruongnằmngang
Ngànhcóchiphítăng>>>>SLRttruongdốclên
Ngànhcóchiphígiảm>>>>SLRttruongdốcxuống
4.ChỉcótrongđiềukiệnCTHHthìlợiíchròngXHlàlớnnhấtĐÚNG(NSB=CS
+PS-trêngiádướicầu/dướigiátrên
cunghayMC;khicógiátrần/giásànhayĐquyềnthìNSB
giảmvàgâyraDWL)
5.ĐquyềnlàcấutrúcthịtrườngkotốiưuchoXHvìvậyCP
phảiđiềutiếtĐQđểgiảmDWL-ĐÚNG(dongtắcMR=
MC>>>>Ấnđịnhgiá:P>MC>>>>Mấtko;Kiểmsoát
giá/quiđịnhgiátrần,thuế,đtiếtsảnlượng;...)
6.TừquitắcngóntaycáiđểđịnhgiácóthểsuyraHệsố
Lerner-ĐÚNG(theocthucAmorosoRobinson:MR=P(1+
1/Ep)>>>>(P=MC/(1+1/Ep)>>>>L=(P-MC)/Phay L=-1/Ep)
7.Đquyềnvẫncóthểbịlỗvốntrongngắnhạn–ĐÚNG(chẳng
hạnkhiFCtăngmạnh>>>>ATCtăngcao&P<ATC
>>>>π=Q(P–ATC)<0)
8.TrongĐquyềnbánkocóđườngcung-ĐÚNG(vìkocóquan
hệ1.1giữaPvàQnhưCTHH;mộtgiáứngvới2sảnlượng
khácnhauhoặcngượclại)
9.PBGhoànhảolàviệcđịnhgiákhácnhauchonhữngsốlượng
muakhácnhau-SAI(đâylàPBGcấp2)
10.PBGcấp3làđặtgiácaonhấtmàngườimuacóthểtrảhay
giáđặttrướcchotừngsảnphẩmđcbán-SAI(đấylàPBGcấp
1;ngtacPBGcấp3:MR1=MR2=MC;giácaohaythấpdựa
vàoEptươngtựnhưPBGtheothờigianhoặcPBGgiờcao
điểm;πkhiPBG>πmaxkoPBG)
ChV:Cạnhtranhhoànhảovàđộcquyền 1/CTHH
(CácđặcđiểmcủaDvàMR-thịtrườngvàhãng)
(Qđịnhsx,đườngcungcủahãngvàngành...trongSRvàLR;đườngLSkhingành
cóchiphítăng,kođổi,giảm...)
(PhântíchNSB=CS+PS,ứngdụngtrongTMQT...)
2/Độcquyềnbán/(ĐQmua-svtựđọc)
(CácđặcđiểmcủaDvàMR;quitắcngóntaycáiđểđịnhgiá,HệsốLerner; DWL...)
(KiểmsoátgiáĐQ-Giátrần;điềutiếtsảnlượng;thuế...)
(PBGcấp1,2,3,theothờigian,giờcaođiểm,địnhgiá2phần...)
3/Bàitậptínhtoán:PBGhoànhảo;cấp3...) Mộtsốcâumẫu
1.Hãngcạnhtranhhoànhảocóđườngcầuvềsảnphẩmlàhoàntoàncodãn (ĐÚNG)
2.TrongSRhãngcạnhtranhhoànhảophảiđóngcửasxngaykhibịlỗvốn (SAI)
3.Trongcạnhtranhhoànhảo,đườngcungdàihạncủangànhdốclênđốivới
ngànhcóchiphíkhôngthayđổi (SAI)
4.Trongcạnhtranhhoànhảo,đườngcungdàihạncủangànhdốcxuốngđốivới
ngànhcóchiphígiảm (ĐÚNG)
5.Trongcạnhtranhhoànhảo,đườngcungdàihạncủangànhnằmngangđốivới
ngànhcóchiphítăng (SAI)
6.Đườngcungcủangànhcạnhtranhhoànhảoluôndốclêntheoquyluậtcung (SAI)
7.Ngànhcótínhkinhtếtheoquymôkhôngthểlàngànhcạnhtranhhoànhảo (ĐÚNG)
8.Trongdàihạnhãngcạnhtranhhoànhảođóngcửasảnxuấtkhithăngdưsản
xuấtâm(PS<0) (ĐÚNG)
9.Thịtrườngcạnhtranhhoànhảoluôntạirasựphânbổtàinguyênhiệuquảhay
lợiíchròngcủaXHlớnnhất(ĐÚNG)
10.Trongđộcquyềnbánkocóđườngcung(ĐÚNG)
11.Nhàđộcquyềntốiđahóalợinhuậnsẽluônluônsảnxuấtởmiềnkhôngcogiãn
củađườngcầu (SAI)
12.L=(P-MC)/P=-1/EDp(ĐÚNG)
13.Thịtrườngđộcquyềnkhôngmanglạilợiíchchoxãhội (SAI)
14.Nhàđộcquyềnphânbiệtgiánhằmlàmtăngthặngdưsảnxuất (ĐÚNG)
15.KhinhàđộcquyềnphânbiệtgiáhoànhảothìCS=0 (ĐÚNG)
16.Nhàđộcquyềnphânbiệtgiánhằmlàmtăngthặngdưsảnxuất (ĐÚNG)
17.Khinhàđộcquyềnphânbiệtgiáhoànhảothìlợinhuậnsẽtăngthêmphần
thặngdưtiêudùng(CS)vàphầnmấtkhông(DWL) (ĐÚNG)
18.Phânbiệtgiácấp2làbánchomỗikháchhàngmộtmứcgiákhácnhaubằng
mứcgiáhọsẵnsàngtrả (SAI)
19.Đểtốiđahóalợinhuậnkhiphânbiệtgiácấp3trênhaithịtrườngphảiđảmbảo
điềukiệnTRA=TRB (SAI)
20.Phânbiệtgiátheothờigianlàphươngphápđặtgiátheođộcogiãncủacầu theogiá (ĐÚNG)
.......................................................................
ChVI:CTĐQvàĐQTĐ 1/CTĐQ(xemvi1)
(Cácđặcđiểm;qđịnhsxtrongSRvàLS-sosánhvớiĐQbán)
(LợinhuậnktếbịcạnhtranhhếttrongLR;sxvớicôngsuấtdưthừa..)
(VấnđềđiềutiếtítđốivớiCTĐQ)
2/ĐQTĐ/ĐQnhóm/ThiểusốĐQ
(Cácđặcđiểm,hànhvicótínhchiếnlược:MHđườngcầugãykhúc)
(ĐQTĐkhôngcấukết:Courrnot,Stackelberg,...)
(ĐQTĐcấukếtcôngkhai-CartelvàCHỈĐẠOGIÁofHãnglớn/Hãngtrội)
2/Bàitậptínhtoán(ĐQTĐ) Mộtsốcâumẫu
1.ĐườngcầucủahãngCTĐQnằmdướiđườngdoanhthutrungbình(Đúng)
2.DoanhnghiệpCTĐQthuđượclợinhuậndươngtrongdàihạn(Sai)
3.DoanhnghiệpCTĐQvẫncósứcmạnhthịtrườngvàdođógâyraDWL (Đúng)
4.DoanhnghiệpCTĐQluônsảnxuấtvớicôngsuấtthừatrongdàihạn (Đúng)
5.DoanhnghiệpCTĐQluônsảnxuấtởmiềncogiãncủađườngcầu (Đúng)
6.GiábánsảnphẩmcủahãngCTĐQluônlớnhơnchiphícậnbiên(P>MC)do
đóhãngluônthuđượclợinhuậntrongcảngắnvàdàihạn. (Sai)
7.Môhìnhđườngcầugãylàmộttrongnhữngmôhìnhđượcsửdụngđểminhhọa
hiệntượngcấukếtngầmgiữacácdoanhnghiệpđộcquyềntậpđoàn. (Sai)
8.Môhìnhđườngcầugãylàmộttrongnhữngmôhìnhđượcsửdụngđểminhhọa
hiệntượngcácdoanhnghiệpđộcquyềntậpđoànthườngkocạnhtranhvềgiá (Đúng)
9.LớpđệmchiphítrongmôhìnhđườngcầugãyvềĐQTĐchorằnggiábánluôn
cứngnhắc/giádínhkhichiphícậnbiên(MC)thayđổitrongkhoảnglớpđệmnày. (Đúng)
10.MôhìnhCournotvềĐQTĐkếtluậnrằngcácdoanhnghiệpphảnứnglạiquyết
địnhcủacácdoanhnghiệpkháctheohướngkocấukết. (Đúng)
11.CânbằngCournotđạtđượctạigiaođiểmcủa2đườngphảnứng(Đúng)
12.TạicânbằngCournot,2hãngphảicósảnlượngbằngnhau(Sai)
13.TrongmôhìnhStackelbergcáchãngĐQTĐđượcgiảđịnhsảnxuấtsảnphẩm
khácnhauvàcó1hãngraqđịnhsảnlượngtrước(Sai)
15.TrongmôhìnhCartelphảnánhsựcấukếtngầmgiữacácdoanhnghiệpĐQTĐ (Sai)
16.Cartelphânchiasảnlượngchocáchãngthànhviêntheonguyêntắcbìnhquân (Sai)
17.Khihệsốcogiãncủacầuthịtrườngtheogiácànglớnthìnguycơđổvỡcủa
khốicấukếtgiữacácdoanhnghiệpđộcquyềntậpđoàntrongmôhìnhCartellà cànglớn. (Đúng)
18.CânbằngtrongmôhìnhCournotlàkhôngổnđịnhngượclạicânbằngtrong
môhìnhCartelvềsựcấukếtgiữacácdoanhnghiệplàrấtổnđịnh. (Sai)
19.TrongMôhìnhhãnglớnchỉđạogiátrongĐQTĐ,hãnglớnsẽđặtmứcgiá
thấphơngiácânbằngcạnhtranh(Đúng)
20.TrongMôhìnhhãnglớn,hãnglớnlàngườichấpnhậngiádorấtnhiềuhãng
nhỏcấukếtđặtra (Sai)
.....................................................................................................
ChVII:Thịtrườngyếutốsx(Vốn;LĐ;Đấtđai) 1/ThịtrườngLĐ
• CầuLĐ(đặcđiểmpháisinh;MPP&MRP;nguyêntắcxácđịnhLĐtốiđa
lợinhuậnchoDN:MRP=w)
• PhântíchDLdốcxuống;DLtrongSR&LR;DLcủangànhkhigiásản phẩmthayđổi...
• CânbằngthịtrườngLĐtrườnghợplàCTHH-tiềnlươngtốithiểu;phicạnh
tranh-ĐQmua,Nghiệpđoàn... 2/Thịtrườngvốn
3/Thịtrườngđấtđai(đườngcunghoàntoànkocodãn...) 5/Bàitậpnhỏ... Mộtsốcâumẫu
1.ĐườngcầuLĐchínhlàđườngbiểudiễnMPPL-(Sai)
2.ĐườngcầuLĐchínhlàphầndươngcủađườngbiểudiễnMRPL–(Đúng)
3.ĐườngcầuLĐdốcxuốngdoquiluậtnăngsuấtcậnbiêngiảmdầnchiphối- (Đúng)
4.ĐườngcầuLĐtrongdàihạncủahãngdốchơnđườngcầuLĐtrongngắnhạn (Sai)
5.ĐườngcầuLĐcủangànhkhigiásảnphẩmgiảmdốchơnđườngcầuLĐcủa
ngànhkhigiásảnphẩmkođổi-(Đúng)
6.ĐườngcungLĐthịtrườngcóxuhướngvòngvềphíasau-(Sai)
7ĐườngcungLĐthịtrườnglàtổngtheochiềungangcủacácđườngcungLĐcá
nhânvẫncóxuhướngdốclên-(Đúng)
8.ĐườngcungLĐcánhâncóxuhướngvòngvềphíasauthìgiátrịtruyệtđốiảnh
hưởngthunhậplớnhơnảnhhưởngthaythế–(Đúng)
9.Mứctiềnlươngtrênthịtrườngđộcquyềnbánluônthấphơntrongđiềukiênthị
trườngLĐCTHH-(Sai)
10.Tiềnlươngtốithiểucaohơnmứclươnghiệnhànhsẽlàmtăngthunhậpcủatất
cảnhữngngườiLĐ-(Sai)
11.ĐốivớiDNđộcquyềnmuatrênthịtrườngLĐ,đườngcungLĐlàđườngchi
phíyếutốcậnbiêncủaLĐ-(Sai)
................................................
ChVIII:Thấtbạicủathịtrường&cáchkhắcphục
1/Sứcmạnhthịtrường(ĐQTN)
2/Ngoạiứng(dương&âm)
3/Hànghóacôngcộng(vấnđềkẻănko)
4/Phânphốithunhậpkocôngbằng
5/Thôngtinkohoànhảo
Mộtsốcâumẫu(+Xemlạivi1)
1.Ngànhsảnxuấtgâyngoạiứngâm/tiêucựcCầnphảibịđánhthuế.(Đ)
2.Ngànhsảnxuấtgâyngoạiứngâm/dươngCầnphảiđượctrợcấp.(Đ)
3.TrongtrườnghợpcóngoạiứngâmthìMSC>MPC(Đ)
4.TrongtrườnghợpcóảnhhưởnghướngngoạitíchcựcthìMSB>MPB(Đ)
5.CPđánhthuếnhữnghoạtđộngcóảnhhưởnghướngngoạitiêucựcđểgíaphản
ánhchínhxáchơnchiphíxãhội(Đ)
6.TrongtrườnghợpcóảnhhưởnghướngngoạitiêucựcthìSảnlượngthựctếcủa
thịtrườnglớnhơnsảnlượnghiệuquả.(S)
7.Hànghoácôngcộngthuầntuýcó2đặcđiểmlàtínhcạnhtranhvàtínhloạitrừ (S)
8.Hànghóacôngcộnglànhữnghànghóacóchiphísảnxuấtbằng0(S)
9.Cóthểgiảiquyếtvấnđềkẻănkhôngfreeriderbằngcách:Trợcấpchongười
sảnxuấthànghoácôngcộng.(Đ)
10.Điềutiếtđộcquyềntựnhiênhướngvàomụctiêu:Hiệuquảgiá;Hiệuquảsản
xuấtvàSựcôngbằng.(Đ)