



Preview text:
Câu 1: Theo Mác – Lênin, lợi nhuận là:
A. Thu nhập hợp pháp của nhà tư bản
B. Phần chênh lệch giữa giá bán và chi phí
C. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
D. Kết quả của máy móc và công nghệ
Câu 2: Nguồn gốc thực sự của lợi nhuận là:
A. Tư bản bất biến
B. Tư bản khả biến
C. Lao động không công của công nhân
D. Thị trường tiêu thụ
Câu 3: Giá trị hàng hóa trong CNTB được biểu hiện là:
A. c + v
B. v + m
C. c + m
D. c + v + m
Câu 4: Giá thành tư bản chủ nghĩa (k) bao gồm:
A. c + v + m
B. c + m
C. c + v
D. v + m
Câu 5: Lợi nhuận được xác định bằng:
A. P = c + v
B. P = m
C. P = W – k
D. P = v – m
Câu 6: Về mặt lượng, lợi nhuận:
A. Lớn hơn giá trị thặng dư
B. Nhỏ hơn giá trị thặng dư
C. Bằng giá trị thặng dư
D. Không liên quan đến giá trị thặng dư
Câu 7: Về mặt chất, lợi nhuận khác giá trị thặng dư vì:
A. Do thị trường quyết định
B. Do lao động trừu tượng tạo ra
C. Che giấu quan hệ bóc lột
D. Do máy móc sinh ra
Câu 8: Tỷ suất lợi nhuận được tính bằng:
A. m/v
B. m/(c+v)
C. (c+v)/m
D. v/m
Câu 9: Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:
A. Hiệu quả sử dụng vốn
B. Trình độ bóc lột lao động
C. Trình độ công nghệ
D. Quy mô sản xuất
Câu 10: Theo Mác, lợi nhuận có vẻ như sinh ra từ:
A. Lao động sống
B. Toàn bộ tư bản ứng trước
C. Công nhân làm thuê
D. Giá trị thặng dư
Câu 11: Tỷ suất lợi nhuận luôn:
A. Bằng tỷ suất giá trị thặng dư
B. Lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư
C. Nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư
D. Không phụ thuộc m
Câu 12: Nguyên nhân trực tiếp của xu hướng tỷ suất lợi nhuận giảm là:
A. Tiền lương tăng
B. Khủng hoảng kinh tế
C. Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
D. Thu hẹp thị trường
Câu 13: Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng khi:
A. v tăng nhanh hơn c
B. c tăng nhanh hơn v
C. c và v không đổi
D. m tăng nhanh hơn v
Câu 14: Mục đích trực tiếp của sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
A. Phục vụ nhu cầu xã hội
B. Tạo ra lợi nhuận
C. Phát triển lực lượng sản xuất
D. Nâng cao đời sống công nhân
Câu 15: Giá trị thặng dư chỉ do yếu tố nào tạo ra?
A. Tư bản bất biến
B. Máy móc
C. Lao động sống
D. Tiền tệ
Câu 16: Nhà tư bản quan tâm nhất đến:
A. Giá trị thặng dư
B. Tỷ suất giá trị thặng dư
C. Tỷ suất lợi nhuận
D. Thời gian lao động cần thiết
Câu 17: Việc chuyển hóa m thành P làm cho:
A. Quan hệ bóc lột lộ rõ
B. Quan hệ bóc lột bị che giấu
C. Xóa bỏ bóc lột
D. Công nhân được hưởng lợi
Câu 18: Lợi nhuận phản ánh mối quan hệ giữa:
A. Hàng hóa và tiền tệ
B. Lao động và tư bản
C. Công nhân với công nhân
D. Nhà nước và doanh nghiệp
Câu 19: Lợi nhuận chỉ tồn tại trong:
A. Mọi xã hội
B. Xã hội phong kiến
C. Xã hội tư bản
D. Xã hội cộng sản
Câu 20: Ý nghĩa của lý luận lợi nhuận là:
A. Bảo vệ lợi ích tư bản
B. Hoàn thiện CNTB
C. Phê phán bản chất CNTB
D. Xóa bỏ kinh tế hàng hóa
Câu 21: Theo Mác, lợi nhuận không phản ánh trực tiếp:
A. Kết quả sản xuất
B. Hiệu quả kinh doanh
C. Quan hệ bóc lột lao động làm thuê
D. Mục đích của nhà tư bản
Câu 22: Trong công thức lợi nhuận, tư bản khả biến (v) có vai trò:
A. Không liên quan đến lợi nhuận
B. Là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
C. Chỉ làm tăng chi phí sản xuất
D. Là bộ phận không sinh lợi
Câu 23: Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên, điều gì có xu hướng xảy ra?
A. Tỷ suất lợi nhuận tăng
B. Tỷ suất lợi nhuận không đổi
C. Tỷ suất lợi nhuận giảm
D. Lợi nhuận bằng 0
Câu 24: Sự che giấu bản chất của lợi nhuận làm cho chủ nghĩa tư bản:
A. Bộc lộ rõ mâu thuẫn giai cấp
B. Trông có vẻ công bằng và hợp lý
C. Không còn bóc lột
D. Không cần lao động làm thuê
Câu 25: Theo quan điểm Mác – Lênin, việc nghiên cứu lợi nhuận nhằm:
A. Tối đa hóa lợi ích nhà tư bản
B. Nâng cao hiệu quả quản lý doanh nghiệp
C. Làm rõ bản chất của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. Khuyến khích cạnh tranh thị trường