



















Preview text:
lOMoARcPSD|59455886
ÔN TẬP THI MÔN LUẬT KINH Doanh
Luật kinh tế (Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
ÔN TẬP – LUẬT KINH DOANH
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ LUẬT KINH DOANH
CÂU 1: Khẳng định sau đây là đúng hay sai. Luật kinh doanh không điều chỉnh hoạt động phá
sản của doanh nghiệp. a. Đúng b. Sai
CÂU 2: Khẳng định sau đây đúng hay sai. Phƣơng pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật kinh
doanh là phƣơng pháp mệnh lệnh. a. Đúng b. Sai.
CÂU 3: Khẳng định sau đây đúng hay sai. Trƣờng hợp có sự mâu thuẫn giữa luật chuyên ngành
(Luật thƣơng mại 2005) và luật chung (Bộ luật Dân sự 2015) thì ƣu tiên áp dụng Luật thƣơng mại 2005. a. Đúng b. Sai
CÂU 4: Khẳng định sau đây đúng hay sai. Án lệ không thể là nguồn của luật kinh doanh. a. Đúng b. Sai
CÂU 5: Khẳng định nào sau đây đúng hay sai. Phƣơng pháp bình đẳng - thỏa thuận và mệnh
lệnh hành chính đƣợc sử dụng để điều chỉnh các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình kinh
doanh giữa các chủ thể kinh doanh bình đẳng với nhau. a. Đúng b. Sai
CÂU 6: Khẳng định sau đây đúng hay sai. Nhóm quan hệ phát sinh giữa cơ quan quản lý nhà
nƣớc về kinh tế và đối với các chủ thể kinh doanh là đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật kinh doanh. a. Đúng b. Sai
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
CÂU 7: Khẳng định sau đây đúng hay sai. Bộ luật Dân sự 2015 là nguồn điều chỉnh của ngành luật kinh doanh. a. Đúng b. Sai
CÂU 8: Chọn câu đúng. Doanh nghiệp bao gồm những loại hình?
a. Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh
b. Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh
c. Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp xã hội, Doanh nghiệp nhà nước
d. Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp nhà nước
CÂU 9: Khẳng định sau đây là đúng hay sai. Cá nhân không có đăng ký kinh doanh thì không
thuộc phạm vi điều chỉnh của luật kinh doanh. a. Đúng b. Sai
CÂU 10: Khẳng định sau đây đúng hay sai. Luật kinh doanh có văn bản quy phạm pháp luật
điều chỉnh quan trọng và chủ yếu nhất là Luật Thƣơng mại 2005. a. Đúng b. Sai
CÂU 11: Khẳng định sau đây đúng hay sai. Luật kinh doanh điều chỉnh mối quan hệ giữa cơ
quan nhà nƣớc với các chủ thể kinh doanh. a. Đúng b. Sai
CÂU 12: Kết quả của phƣơng thức giải quyết tranh chấp nào sau đây không có sự điều chỉnh
của quy phạm pháp luật? a. Thương lượng
b. Hòa giải thƣơng mại
c. Trọng tài thương mại d. Tòa án
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
CÂU 13: Luật Doanh nghiệp hiện hành đƣợc áp dụng để điều chỉnh quan hệ trong Luật kinh
doanh có hiệu lực từ khi nào?
a. Ngày 01 tháng 01 năm 2021
b. Ngày 01 tháng 01 năm 2020
c. Ngày 01 tháng 7 năm 2021
d. Ngày 01 tháng 01 năm 2022
CÂU 14: Đâu không phải là nội dung cơ bản đƣợc nghiên cứu trong môn học luật kinh doanh?
a. Quy chế pháp lý về doanh nghiệp
b. Giải thể và phá sản
c. Giải quyết tranh chấp bằng con đường Trọng tài thương mại
d. Quyền sở hữu tài sản
CÂU 15: Luật kinh doanh có vai trò:
a. Khung pháp lý cần thiết để duy trì hoạt động kinh doanh thương mại.
b. Căn cứ để các chủ thể kinh doanh hành xử đúng mực trong môi trường kinh doanh.
c. Căn cứ để tòa án kinh tế, trung tâm trọng tài giải quyết các vụ tranh chấp về kinh doanh thương mại.
d. Tất cả đều đúng.
CÂU 16: Đặc điểm: “Các chủ thể này độc lập và bình đẳng với nhau” thuộc nhóm quan hệ nào
là đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật kinh doanh?
a. Nhóm quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh.
b. Nhóm quan hệ phát sinh giữa cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế và đối với các chủ thể kinh doanh.
c. Nhóm quan hệ phát sinh trong nội bộ của đơn vị kinh doanh.
d. Không phải là đặc điểm của các nhóm quan hệ thuộc đối tƣợng điều chỉnh của ngành luật kinh doanh.
CÂU 17: Trong các chủ thể kinh doanh sau đây, chủ thể nào không phải là doanh nghiệp?
a. Công ty hợp danh, Công ty TNHH, Công ty cổ phần
b. Hợp tác xã và hộ kinh doanh
c. Doanh nghiệp tư nhân và hợp tác xã
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
d. Doanh nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh
CÂU 18: Khẳng định sau đây đúng hay sai. Ngành luật kinh doanh không phải là ngành luật độc lập. a. Đúng b. Sai
CÂU 19: Khẳng định nào sau đây đúng hay sai. Tất cả cơ quan, tổ chức và cá nhân có đủ điều
kiện đều có thể tham gia vào những quan hệ do Luật kinh doanh điều chỉnh. a. Đúng b. Sai
CÂU 20: Trong hợp đồng thƣơng mại, nếu nội dung đƣợc thỏa thuận có tranh chấp, Luật
Thƣơng mại 2005 không có quy định điều chỉnh thì Tòa án sẽ ƣu tiên áp dụng:
a. Bộ luật Dân sự để giải quyết.
b. Tập quán thương mại để giải quyết.
c. Thói quen thương mại để giải quyết.
d. Án lệ để giải quyết.
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ LUẬT KINH DOANH
Câu 1: Cổ tức chia cho các cổ đông trong công ty cổ phần đƣợc quyết định bởi:
a. Đại hội đồng cổ đông.
b. Hội đồng Quản trị;
c. Chủ tịch Hội đồng Quản trị; d. Ban Giám đốc;
Câu 2: Giám đốc DN nào sau đây bắt buộc phải là thành viên hoặc chủ sở hữu: a. Doanh nghiệp tư nhân b. Công ty HD c. Công ty TNHH d. Công ty CP
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về công ty TNHH hai thành viên trở lên là sai:
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
a. Thành viên công ty có thể là cá nhân hoặc tổ chức
b. Có số lượng thành viên tối đa là 7 c. Có tư cách pháp nhân
d. Không được quyền phát hành cổ phần để huy động vốn, trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần Câu 4: Chủ DNTN :
a. Phải ghi số vốn đầu tư vào điều lệ DN
b. Phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu cho DN đối với vốn đầu tư vào DN
c. Có quyền tăng nhưng không được giảm vốn đầu tư
d. Có quyền quyết định về mô hình tổ chức quản lý của DN
Câu 5: Đối tƣợng chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là:
a. Cán bộ giải quyết hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
b. Cơ quan đăng ký kinh doanh
c. Người thành lập doanh nghiệp
d. Người được ủy quyền lập hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Câu 6: DNTN:
a. Được phát hành chứng khoán
b. Không được lập chi nhánh và văn phòng đại diện
c. Được thành lập và hoạt động không cần điều lệ doanh nghiệp d. Có tư cách pháp nhân
Câu 7: Hình thức nào sau đây không phải là tổ chức lại DN: a. Mua lại DN b. Chuyển đổi DN c. Tách DN d. Hợp nhất DN
Câu 8: Chủ tịch Hội đồng quản trị trong công ty cổ phần:
a. Là người có số cổ phần cao nhất trong công ty
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
b. Là người được Ban giám đốc đề cử
c. Là người được Hội đồng quản trị bầu trong số các thành viên Hội đồng quản trị d. Tất cả đều đúng
Câu 9: Doanh nghiệp bị giải thể trong trƣờng hợp nào sau đây:
a. Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKDN, trừ trường hợp Luật Quản lý thuế có quy định khác
b. Không đủ số lượng thành viên tối thiểu trong 01 năm liên tục
c. Không thanh toán được nợ đến hạn
d. Không có khả năng thanh toán nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán
Câu 10: Cổ đông ƣu đãi trong công ty cổ phần:
a. Không được tham dự họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
b. Không được tham dự họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông, trừ cổ đông ưu đãi cổ tức
c. Không được tham dự họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông, trừ cổ đông ưu đãi hoàn lại
d. Không đƣợc tham dự họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông, trừ cổ đông ƣu đãi biểu quyết
Câu 11: Hợp tác xã:
1. Là tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân
2. Là tổ chức kinh tế có ít nhất 7 thành viên a. 1 đúng b. 2 đúng
c. Cả 1 và 2 đều đúng d. Cả 1 và 2 đều sai
Câu 12: Đối tƣợng nào sau đây phải chịu trách nhiệm vô hạn về các nghĩa vụ của DN: a. Thành viên công ty HD b. Chủ DNTN
c. Chủ tịch hội đồng quản trị công ty CP
d. Cá nhân là chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
Câu 13: Trong cơ cấu tổ chức của công ty TNHH một thành viên luôn phải có:
1. Chủ tịch công ty và Giám đốc
2. Ban kiểm soát và Giám đốc a. 1 đúng b. 2 đúng
c. Cả 1 và 2 đều đúng d. Cả 1 và 2 đều sai
Câu 14: Mỗi cá nhân, thành viên hộ gia đình:
a. Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi một huyện
b. Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi một tỉnh
c. Chỉ được đăng ký một hộ kinh doanh trong phạm vi toàn quốc
d. Được đăng ký hộ kinh doanh với số lượng không hạn chế
Câu 15: Chủ thể nào sau đây đƣợc tham gia hợp tác xã (trở thành thành viên hợp tác xã):
a. Công ty TNHH, công ty cổ phần b. Người nước ngoài
c. Người đủ 16 tuổi, không mắc bệnh tâm thần và được sự đồng ý của cha mẹ d. Doanh nghiệp tư nhân
Câu 16: Tại công ty hợp danh:
a. Tất cả thành viên đều là ngƣời đại diện theo pháp luật của công ty
b. Mỗi thành viên hợp danh đều là người đại diện theo pháp luật của công ty
c. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty
d. Thành viên góp nhiều vốn nhất là người đại diện theo pháp luật của công ty
Câu 17: Công ty TNHH 1 thành viên đƣợc đầu tƣ vốn: a. Thành lập DNTN
b. Làm thành viên công ty HD
c. Làm cổ đông công ty CP d. Tất cả đều đúng
Câu 18: Hợp tác xã chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh bằng:
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
a. Toàn bộ tài sản của hợp tác xã
b. Toàn bộ tài sản thành viên
c. Toàn bộ tài sản của các thành viên trong Hội đồng quản trị
d. Toàn bộ tài sản của hợp tác xã và thành viên Câu 19: DNTN:
1. Được góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn
2. Được mua cổ phần của công ty cổ phần a. 1 đúng b. 2 đúng
c. Cả 1 và 2 đều đúng d. Cả 1 và 2 đều sai
Câu 20: Thành viên công ty hợp danh đƣợc đồng thời là:
1. Thành viên công ty TNHH, cổ đông của công ty cổ phần
2. Thành viên công ty hợp danh khác a. 1 đúng b. 2 đúng c. Cả 1 và 2 đều đúng d. Cả 1 và 2 đều đúng
CHƢƠNG 3: PHÁP LUẬT VỀ HỢP ĐỒNG KINH DOANH, THƢƠNG MẠI
Câu 1: Khẳng định sau đây đúng hay sai?
(1) Hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng quyền chọn phải được thực hiện qua Sở giao dịch hàng hóa
(2) Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa là hoạt động thương mại. a. (1) đúng và (2) sai.
b. (1) sai và (2) đúng. c. (1) đúng và (2) đúng. d. (1) sai và (2) sai.
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
(1) Các bên có thể áp dụng tập quán thương mại để giải quyết tranh chấp nếu các bên có thỏa thuận trong hợp đồng.
(2) Trường hợp các bên không có thỏa thuận thì tập quán thương mại được ưu tiên áp dụng.
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
a. (1) đúng và (2) sai. b. (1) sai và (2) đúng. c. (1) đúng và (2) đúng. d. (1) sai và (2) sai.
Câu 3: Trƣờng hợp hoạt động không nhằm mục đích sinh lợi của một bên trong giao dịch với
thƣơng nhân thực hiện trên lãnh thổ nƣớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong trƣờng
hợp bên thực hiện hoạt động không nhằm mục đích sinh lợi thì:
a. Không thể áp dụng Bộ luật Dân sự 2015 để điều chỉnh.
b. Có thể áp dụng Luật Thương mại 2005 để điều chỉnh nếu các bên lựa chọn.
c. Không thể áp dụng Luật Thương mại 2005 để điều chỉnh.
d. Có thể áp dụng Luật Thương mại 2005 để điều chỉnh nếu bên thực hiện hoạt động không
nhằm mục đích sinh lợi lựa chọn.
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Hợp đồng dịch vụ có thể được xác lập bằng hành vi cụ thể nếu các bên có thỏa thuận.
b. Thương nhân không có quyền cung ứng dịch vụ cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
c. Một dịch vụ có thể do nhiều bên cung ứng dịch vụ cùng tiến hành.
d. Thời hạn thanh toán là thời điểm việc cung ứng dịch vụ được hoàn thành.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Khi có hành vi vi phạm hợp đồng, có thiệt hại thực tế và Hành vi vi phạm hợp đồng là
nguyên nhân trực tiếp gây ra thiệt hại thì bên vi phạm phải chịu trách nhiệm bồi thƣờng thiệt hại.
b. Khi yêu cầu bồi thường thiệt hại, bên bị vi phạm chỉ có thể yêu cầu bên vi phạm bồi thường
những tổn thất thực tế và trực tiếp.
c. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất thuộc về bên yêu cầu bồi thường thiệt hại.
d. Nếu bên yêu cầu bồi thường thiệt hại không áp dụng các biện pháp hợp lý để hạn chế tổn tất thì
bên bị vi phạm có thể không phải bồi thường.
Câu 6: Hợp đồng không bị hủy bỏ trong trƣờng hợp nào sau đây?
a. Bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện hủy bỏ mà các bên đã thỏa thuận.
b. Bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng.
c. Một bên chậm thực hiện nghĩa vụ
d. Hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được.
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
Câu 7: Hợp đồng là gì?
a. Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền,
nghĩa vụ dân sự.
b. Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa hai bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
c. Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ.
d. Hợp đồng là văn bản thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Hợp đồng phụ có tên gọi khác là phụ lục hợp đồng
b. Địa điểm giao kết hợp đồng do các bên thỏa thuận
c. Sự im lặng là chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
d. Khi có sự thay đổi về giá cả thì được coi là lời đề nghị mới của bên được đề nghị.
Câu 9: Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng là bao lâu? a. 02 năm b. 03 năm c. 05 năm d. Không bị hạn chế.
Câu 10: Hình thức mua bán hàng nào sau đây không đƣợc coi là mua bán hàng hóa quốc tế?
a. Xuất khẩu, nhập khẩu b. Tạm xuất, tái xuất
c. Tái nhập, chuyển khẩu
d. Qua Sở giao dịch hàng hóa
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Nếu các bên không có thỏa thuận về địa điểm giao hàng thì bên bán có thể giao hàng tại nơi có hàng hóa
b. Việc chứng từ về số lượng, chất lượng, cách thức đóng gói, bảo quản là nghĩa vụ bắt buộc của bên bán.
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
c. Nếu các bên không có thỏa thuận về thời hạn giao hàng thì hàng hóa được bên bán giao trong
một thời hạn hợp lý sau khi giao kết hợp đồng.
d. Bên mua có quyền từ chối nhận hàng nếu hàng hóa không phù hợp với mục đích sử dụng.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Vi phạm hợp đồng là việc một bên không thực hiện, thực hiện không đầy đủ hoặc thực
hiện không đúng nghĩa vụ theo thoả thuận giữa các bên.
b. Vi phạm hợp đồng là việc một bên không thực hiện, thực hiện không đầy đủ hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
c. Vi phạm cơ bản là sự vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại cho bên kia.
d. Vi phạm cơ bản là sự vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại cho bên kia đến mức làm cho
bên kia không đạt được mục đích của việc giao kết hợp đồng.
Câu 13: Hoạt động thƣơng mại là gì?
a. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá,
cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
b. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lời, bao gồm mua bán hàng hoá, cung
ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
c. Hoạt động thương mại bao gồm các hoạt động mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại.
d. Hoạt động thương mại là hoạt động của thương nhân nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán
hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.
Câu 14: Hợp đồng có thể đƣợc xác lập dƣới các hình thức? a. Bằng lời nói b. Bằng hành vi cụ thể c. Bằng văn bản
d. Tất cả các hình thức đều đúng
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Phạt vi phạm trong hợp đồng dân sự phải được ghi nhận trong hợp đồng.
b. Mức phạt vi phạm hợp đồng do các bên thỏa thuận không hạn chế.
c. Trong hợp đồng chỉ được thỏa thuận phạt vi phạm hoặc bồi thường thiệt hại.
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
d. Trong hợp đồng dân sự, nếu các bên thỏa thuận phạt vi phạm mà không thỏa thuận bồi
thƣờng thiệt hại thì khi xảy ra tranh chấp vẫn có thể áp dụng phạt vi phạm và bồi thƣờng thiệt hại.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Thương nhân Việt Nam có văn phòng đại diện ở nước ngoài là thương nhân nước ngoài.
b. Thƣơng nhân phải đăng ký kinh doanh theo quy định pháp luật nƣớc ngoài mới trở thành
thƣơng nhân nƣớc ngoài.
c. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thương nhân nước ngoài thành lập tại Việt Nam
là thương nhân nước ngoài.
d. Thương nhân được pháp luật nước ngoài công nhận là thương nhân nước ngoài.
Câu 17: Các khẳng định sau đây đúng hay sai.
(1) Hợp đồng thương mại không thể chịu sự điều chỉnh của Bộ luật Dân sự.
(2) Hợp đồng dân sự không thể chịu sự điều chỉnh của Luật Thương mại. a. (1) đúng và (2) sai b. (1) sai và (2 đúng) c. (1) đúng và (2) đúng
d. (1) sai và (2) sai
Câu 18: Khẳng định sau đây đúng hay sai?
(1) Khi một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ hợp đồng thì bên kia có quyền tạm ngưng thực hiện hợp đồng.
(2) Khi một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ hợp đồng thì bên kia có quyền đình chỉ thực hiện hợp đồng.
(3) Việc tạm ngưng và đình chỉ thực hiện hợp đồng có thể làm vô hiệu hợp đồng.
a. (1) đúng, (2) đúng và (3) sai.
b. (1) sai, (2) sai và (3) đúng.
c. (1) đúng, (2) đúng và (3) đúng.
d. (1) sai, (2) sai và (3) sai.
Câu 19: Nội dung nào sau đây bắt buộc phải có trong hợp đồng dân sự?
a. Đối tượng của hợp đồng
b. Bồi thường thiệt hại
c. Phương thức giải quyết tranh chấp
d. Địa điểm thực hiện hợp đồng
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
Câu 20: Dựa vào sự tƣơng xứng về quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng thì hợp đồng
đƣợc phân loại thành:
a. Hợp đồng chính và hợp đồng phụ
b. Hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ
c. Hợp đồng dân sự, hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng lao động
d. Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba và hợp đồng có điều kiện
CHƢƠNG 4: LUẬT PHÁ SẢN
Câu 1: Người có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản là:
a. Các chủ nợ được bảo đảm phân nửa giá trị nợ
b. Ngƣời đang giữ chức vụ quản lý trong doanh nghiệp
c. Cổ đông nắm trên 5% tổng số cổ phần ưu đãi hoàn lại
d. Các câu trên đều đúng
Câu 2: Thành phần có nghĩa vụ tham dự hội nghị chủ nợ:
a. Cổ đông công ty cổ phần,
b. Thành viên công ty hợp danh,
c. Chủ doanh nghiệp mất khả năng thanh toán,
d. Đại diện người lao động
Câu 3: Thời hạn tối thiểu để thực hiện phƣơng án phục hồi hoạt động kinh doanh của DN, HTX
trong một vụ phá sản là: a. 1 năm b. 2 năm c. 3 năm
d. Tùy Hội nghị chủ nợ quyết định
Câu 4: Thành phần có quyền tham dự hội nghị chủ nợ:
a. Cổ đông công ty cổ phần,
b. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh,
c. Chủ doanh nghiệp mất khả năng thanh toán,
d. Đại diện người lao động
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
Câu 5: Ngƣời có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản trong mọi trƣờng hợp là:
a. Các chủ nợ không có bảo đảm
b. Tổ chức đại diện người lao động trong doanh nghiệp
c. Chủ doanh nghiệp tư nhân d. Tất cả đều đúng
Câu 6: Nếu tài sản doanh nghiệp phá sản không đủ thanh toán nợ không bảo đảm thì:
a. Mỗi chủ nợ được một phần khoản nợ theo tỉ lệ nợ,
b. Chủ nợ có tên đứng đầu danh sách chủ nợ được ưu tiên,
c. Chủ nợ có khoản nợ ít được ưu tiên,
d. Chủ nợ có khoản nợ nhiều được ưu tiên
Câu 7: Những hành vi nào doanh nghiệp không đƣợc thực hiện khi doanh nghiệp đang bị mở thủ tục phá sản: a. Tổ chức tiệc
b. Ký hợp đồng mới với đối tác
c. Sa thải người lao động
d. Tặng cho bất động sản
Câu 8: Đối tƣợng áp dụng của Luật phá sản là:
a. HTX và các DN
b. Cá nhân, tổ chức có ĐKKD c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
Câu 9: Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán khi:
a. Không thanh toán được các khoản nợ đến kỳ trả khi chủ nợ có yêu cầu
b. Không có khả thanh toán các khoản nợ ngắn hạn và trung hạn
c. Không có khả năng thanh toán đối với các chủ nợ một cách thường xuyên
d. Không thanh toán được các khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn
Câu 10: Quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản không đƣợc ban hành khi:
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
a. Hội nghị chủ nợ không thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b. Phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đã được Hội nghị chủ nợ thông
qua nhưng sau đó có chủ nợ phản đối
c. Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán không còn tài sản để thanh toán chi phí phá sản
d. Các câu trên đều sai
Câu 11: Đối tƣợng áp dụng của Luật phá sản là:
a. Liên hiệp hợp tác xã b. Hộ kinh doanh c. Cá nhân kinh doanh d. Cả 3 đều sai
Câu 12: Quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản đƣợc ban hành khi:
a. Doanh nghiệp không thực hiện được phương án phục hồi hoạt động kinh doanh
b. Phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đã được Hội nghị chủ nợ thông
qua nhưng sau đó có chủ nợ phản đối
c. Trong quá trình phục hồi hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp đã thỏa thuận với chủ nợ thay đổi phương án
d. Các câu trên đều đúng
Câu 13: Ngƣời không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản là:
a. Các chủ nợ đƣợc bảo đảm phân nửa giá trị nợ
b. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh
c. Cổ đông sở hữu từ 20% số cổ phần phổ thông trở lên trong 06 tháng liên tục d. Các câu trên đều sai
Câu 14: Trách nhiệm tổ chức Hội nghị chủ nợ là của:
a. Thẩm phán phụ trách giải quyết vụ phá sản,
b. Doanh nghiệp quản lý thanh lý tài sản
c. Các chủ nợ không có bảo đảm,
d. Doanh nghiệp, Hợp tác xã mắc nợ
Câu 15: Nếu Hội nghị chủ nợ không xác định thì thời hạn tối đa để thực hiện phƣơng án phục
hồi hoạt động kinh doanh của DN, HTX trong một vụ phá sản là:
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886 a. 1 năm b. 2 năm c. 3 năm d. 4 năm
Câu 16: Doanh nghiệp và HTX đã có quyết định mở thủ tục phá sản thì:
a. Ngừng ngay mọi hoạt động,
b. Có quyền hoạt động độc lập,
c. Có quyền từ chối đòi nợ,
d. Hoạt động dưới sự giám sát của thẩm phán và quản tài viên, doanh nghiệp quản lý thanh lý tài sản
Câu 17: Thời gian tiến hành Hội nghị chủ nợ là:
a. 20 ngày kể từ ngày kết thúc việc kiểm kê tài sản hoặc kể từ ngày kết thúc việc lập danh sách
chủ nợ, tùy theo việc nào kết thúc sau
b. 20 ngày kể từ ngày kết thúc việc kiểm kê tài sản hoặc kể từ ngày kết thúc việc lập danh
sách chủ nợ, tùy theo việc nào kết thúc trƣớc
c. 30 ngày kể từ ngày kết thúc việc kiểm kê tài sản hoặc kể từ ngày kết thúc việc lập danh sách
chủ nợ, tùy theo việc nào kết thúc sau
d. 30 ngày kể từ ngày kết thúc việc kiểm kê tài sản hoặc kể từ ngày kết thúc việc lập danh sách
chủ nợ, tùy theo việc nào kết thúc trước
Câu 18: Đối tƣợng nào sau đây không đƣợc biểu quyết tại Hội nghị chủ nợ:
a. Đại diện DN, HTX mắc nợ
b. Chủ nợ không có bảo đảm
c. Chủ nợ có bảo đảm một phần
d. Tất cả đều sai
Câu 19: Ngƣời không có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản trong mọi trƣờng hợp là:
a. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh
b. Tổ chức đại diện người lao động trong doanh nghiệp
c. Chủ doanh nghiệp tư nhân d. Tất cả đều sai
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
Câu 20: Những hành vi nào doanh nghiệp đƣợc thực hiện khi doanh nghiệp đang bị mở thủ tục phá sản:
a. Ký hợp đồng mới với đối tác
b. Sa thải người lao động
c. Tất cả đều đúng d. Tất cả đều sai
CHƢƠNG 5: PHÁP LUẬT VỀ GIẢI QUYẾT KINH DOANH, THƢƠNG MẠI.
Câu 1: Trung tâm hòa giải thƣơng mại đƣợc thành lập theo loại hình là: a. Doanh nghiệp b. Hợp tác xã c. Hộ kinh doanh
d. Tất cả đều sai
Câu 2: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp kinh doanh thƣơng mại khi
các bên không tự thƣơng lƣợng, hoà giải đƣợc:
a. Cơ quan đăng ký kinh doanh
b. Toà án nhân dân
c. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh d. Công an
Câu 3: Phán quyết trọng tài:
a. Có hiệu lực cao hơn so với bản án của Tòa án do phán quyết trọng tài là chung thẩm
b. Có hiệu lực thấp hơn so với bản án của Tòa án do Trọng tài thương mại không phải là cơ quan nhà nước
c. Có hiệu lực tương tự như bản án của Tòa án vì đều được đảm bảo thi hành d. Tất cả đều sai
Câu 4: Điều kiện để trung tâm hòa giải thƣơng mại giải quyết tranh chấp thƣơng mại:
a. Có đơn yêu cầu giải quyết của một bên,
b. Có sự thoả thuận và đơn yêu cầu giải quyết của các bên
c. Có quyết định của toà án giao vụ việc cho hòa giải viên giải quyết,
d. Không cần điều kiện
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
Câu 5: Thỏa thuận trọng tài đƣợc lập bằng hình thức:
a. Thỏa thuận miệng (lời nói) b. Văn bản c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
Câu 6: Thỏa thuận hòa giải thƣơng mại đƣợc lập bằng hình thức: a. Văn bản
b. Thỏa thuận miệng (lời nói) c. Hành vi d. Tất cả đều đúng
Câu 7: Phƣơng thức giải quyết tranh chấp nào sau đây cần có sự tự nguyện của các bên tranh chấp: a. Thương lượng b. Hòa giải
c. Trọng tài thương mại
d. Tất cả đều đúng
Câu 8: Khi có tranh chấp về hợp đồng trong kinh doanh, các bên có thể giải quyết:
a. Bằng một cá nhân hay tổ chức do các bên lựa chọn làm trung gian hòa giải
b. Bằng Trọng tài thương mại c. Bằng Tòa án nhân dân
d. Tất cả đều đúng
Câu 9: Nhận định nào sau đây là sai:
a. Tranh chấp được giải quyết bằng trọng tài thương mại khi các bên có thỏa thuận
b. Thỏa thuận trọng tài không được lập thành văn bản thì tranh chấp sẽ không được trọng tài giải quyết
c. Thỏa thuận trọng tài có thể thỏa thuận trước khi tranh chấp xảy ra
d. Thỏa thuận trọng tài phải được xác lập trong hợp đồng thương mại
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn) lOMoARcPSD|59455886
Câu 10: Một trong những điểm khác biệt của phƣơng thức giải quyết tranh chấp bằng Tòa án so
với trọng tài thƣơng mại là:
a. Tòa án xét xử công khai (trừ một số trường hợp đặc biệt)
b. Tòa án tôn trọng sự thỏa thuận của các bên
c. Tòa án bảo đảm quyền bình đẳng của các bên trước pháp luật
d. Bản án của tòa án được bảo đảm thi hành bằng sức mạnh cưỡng chế của nhà nước
Câu 11: Nhận định nào sau đây là sai:
a. Tranh chấp được giải quyết bằng hòa giải thương mại khi các bên có thỏa thuận
b. Thỏa thuận hòa giải thương mại không được lập thành văn bản thì tranh chấp sẽ không được giải quyết
c. Thỏa thuận hòa giải thương mại chỉ có thể thỏa thuận trước khi tranh chấp xảy ra
d. Thỏa thuận hòa giải thương mại có thể được xác lập trong hợp đồng thương mại
Câu 12: Phƣơng thức giải quyết tranh chấp nào sau đây không cần có sự tự nguyện của các bên tranh chấp:
a. Tòa án nhân dân
b. Trọng tài thương mại c. Hòa giải
d. Cả hai phương thức: hòa giải và Tòa án nhân dân
Câu 13: Một trong những điểm khác biệt của phƣơng thức giải quyết tranh chấp bằng Tòa án so
với Trọng tài thƣơng mại là:
a. Việc giải quyết tranh chấp tại Tòa án có thể qua nhiều cấp xét xử.
b. Tòa án tôn trọng sự thỏa thuận của các bên
c. Tòa án bảo đảm quyền bình đẳng của các bên trước pháp luật
d. Bản án của Tòa án đƣợc bảo đảm thi hành bằng sức mạnh cƣỡng chế của Nhà nƣớc
Câu 14: Thủ tục giải quyết tranh chấp thƣơng mại bằng hình thức thƣơng lƣợng đƣợc điều chỉnh bởi: a. Luật doanh nghiệp 2014 b. Luật thương mại 2005
c. Nghị định 22/2017/NĐ-CP
d. Tất cả đều sai
Downloaded by Nguyen Hai Nam (23144027@student.hcmute.edu.vn)