










Preview text:
GÓC ÔN THI NEU SHARES
1. Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giả quyết là a. Thị trường b. Tiền c. Tìm kiếm lợi nhuận d. Cơ chế giá
e. Sự khan hiếm
2. Điều nào dưới đây là tuyên bố mang tính thực chứng?
a. Tiền thuê nhà thấp đã hạn chế cung nhà ở
b. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế c. Tiền thuê nhà quá cao
d. Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà
e. Chính phủ cần kiểm soát các mức tiền thuê nhà do chủ nhà đặt
3. Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực xây mới một trường học,
nguồn lực đó sẽ không còn để xây một cây cầu. Điều này minh họa khái niệm a. Chi phí cận biên b. Ích lợi cận biên c. Chi phí cơ hội
d. Không đáp án nào đúng 4. Sự khan hiếm
a. Chỉ xuất hiện ở nền kinh tế thị trường
b. Chỉ xuất hiện ở nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
c. Chỉ xuất hiện ở nền kinh tế hỗn hợp
d. Xuất hiện trong mọi nền kinh tế
5. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với
a. Đường giới hạn khả năng sản xuất cong lõm so với gốc tọa độ
b. Quy luật hiệu suất giảm dần
c. Đường giới hạn khả năng sản xuất có độ dốc thay đổi
d. Tất cả đều đúng
6. Những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất cho thấy đó
là những mức sản lượng mà nền kinh tế
a. Không sản xuất do được sự khan hiếm về nguồn tài nguyên
b. Không sản xuất được do sử dụng không hiệu quả nguồn tài 1 GÓC ÔN THI NEU-SHARES nguyên
c. Sản xuất được do sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên
d. Cả b và c đều đúng
7. Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội a. Bằng không
b. Là số lượng hàng hóa được sản xuất ra
c. Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa
d. Là số lượng một hàng hóa phải hi sinh để sản xuất thêm một
đơn vị hàng hóa kia
8. Người tiêu dùng lựa chọn để
a. Mua được càng nhiều hàng hóa càng tốt
b. Mua được hàng hóa càng rẻ càng tốt
c. Tối đa hóa lợi ích
d. không câu nào đúng
9. Ở dạng tổng quát, đường giới hạn khả năng sản xuất PPF có dạng a. Tuyến tính
b. Cong lồi so với gốc tọa độ
c. Cong lõm so với gốc tọa độ
d. Không câu nào đúng
10. Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh
a. Tổng lợi ích và tổng chi phí
b. Lợi ích cận biên và chi phí cận biên
c. Lợi ích bình quân và chi phí bình quân
d. Không câu nào đúng
11. Sương muối là một nhân tố gây hại cho việc canh tác cà phê ở
Brazil, điều này sẽ tác động như thế nào đến thị trường cà phê ở quốc gia này
a. Giá và sản lượng cà phê tăng lên
b. Giá và sản lượng cà phê giảm xuống
c. Sản lượng cà phê giảm và giá cà phê tăng
d. Sản lượng cà phê giảm và giá cà phê không đổi
12. Bánh mì Hội An và Bún bò Nam Bộ là hai hàng hóa thay thế. Giá
bánh mì Hội An tăng khiến giá bún bò Nam bộ... và lượng cầu bún bò 2 GÓC ÔN THI NEU-SHARES Nam Bộ... a. tăng; tăng b. tăng; giảm c. giảm; tăng d. giảm; giảm
13. Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển đường cầu đối
với hàng hóa B về phía bên trái thì
a. A và B là hàng hóa bổ sung
b. A và B là hàng hóa thay thế
c. B là hàng hóa thứ cấp
d. B là hàng hóa thông thường
14. Biểu cầu là bảng số phản ánh mối quan hệ giữa
a. Giá cả và lượng cung
b. Thu nhập và lượng cầu
c. Thu nhập và lượng cung
d. Không đáp án nào ở trên đúng
15. Khi xảy ra hiện tượng dư thừa hoặc thiếu hụt, sản lượng trao đổi
thực tế trên thị trường sẽ
a. Luôn nhỏ hơn lượng cân bằng
b. Luôn lớn hơn lượng cân bằng
c. Lớn hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt, nhỏ hơn lượng cân bằng khi dư thừa
d. Nhỏ hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt, lớn hơn lượng cân bằng khi dư thừa
16. Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển đường cung điện thoại Samsung Galaxy S9
a. Thu nhập của người tiêu dùng smartphone tăng lên
b. Thị hiếu về điện thoại Samsung Galaxy S9 thay đổi
c. Giá điện thoại Iphone X giảm xuống
d. Tất cả các đáp án trên
e. Không có điều kiện nào kể trên
17. Chính phủ đặt ra giá sàn nhằm mục đích
a. Bảo vệ nhà sản xuất 3 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
b. Bảo vệ người tiêu dùng c. Kích thích xuất khẩu
d. Hạn chế nhập khẩu
18. Nếu thu nhập tăng làm đường cầu của hàng hóa X dịch chuyển
sang phải, có thể kết luận
a. X là hàng hóa thông thường và giá X sẽ tăng lên
b. X là hàng hóa thứ cấp và giá X sẽ tăng lên
c. X là hàng hóa thông thường và giá X sẽ giảm
d. X là hàng hóa thiết yếu và giá X sẽ giảm
19. Hàng hóa thứ cấp là hàng hóa a. Có chất lượng kém b. Có ít người mua
c. Có lượng cầu giảm khi thu nhập tăng
d. Có lượng cầu tăng khi thu nhập tăng
20. Nhà nước đặt mức sàn giá đối với mặt hàng gạo
a. Gây ra tình trạng dư thừa gạo trên thị trường
b. Gây ra tình trạng thiếu hụt gạo trên thị trường c. Cả a và b
d. Không câu nào đúng
21. Hệ số co giãn của cầu theo giá bằng -0.2 nghĩa là
a. Lượng cầu tăng 10% làm giá giảm 2%
b. lượng cầu tăng 1% làm giá giảm 2%
c. Giá tăng 10% làm lượng cầu giảm 2%
d. Giá tăng 1% làm lượng cầu giảm 2%
22. Nhận định nào dưới đây là đúng với A và B là hai hàng hóa bổ sung
a. Co giãn của cầu theo giá bằng 0
b. Co giãn của cầu theo thu nhập là số âm
c. co giãn của cầu theo thu nhập là số dương
d. co giãn chéo giữa hai hàng hóa là số âm
e. Co giãn chéo giữa hai hàng hóa là số dương
23. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ nhất a. Sữa 4 GÓC ÔN THI NEU-SHARES b. Sữa vinamilk c. Sữa Cô gái hà lan d. Sữa TH True Milk
24. Đường cầu nằm song song với trục tung có hệ số co giãn của cầu theo giá: a. Bằng 0 b. bằng 1 c. bằng -1
d. Không câu nào đúng
25. Giả sử co giãn chéo giữa hàng hóa A và hàng hóa B là 0,9 thì
a. Giá của A giảm sẽ làm cho giá cân bằng của B tăng
b. Giá của A giảm sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm
c. Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm
d. Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B không đổi
e. Không đáp án nào đúng
26. Nếu chính phủ đặt sàn giá ràng buộc và không thu mua lượng dư
thừa thì so với trạng thái cân bằng ban đầu, hệ số co giãn (xét về giá
trị tuyệt đối) của cầu theo giá sẽ: a. Tăng lên b. Giảm đi c. Không đổi
d. Chưa đủ thông tin để kết luận
27. Nếu toàn bộ gánh nặng thuế (thuế tính trên 1 đơn vị sản phẩm
đánh vào nhà sản xuất) chuyển hết sang người tiêu dùng có thể kết luận rằng a. Cầu hoàn toàn co giãn
b. Cầu hoàn toàn không co giãn
c. Cầu co giãn hơn cung
d. Cầu co giãn ít hơn cung
28. Nếu cầu về hàng hóa của hãng là ít co giãn, hãng muốn tăng tổng doanh thu thì hãng cần: a. Tăng giá b. Giảm giá 5 GÓC ÔN THI NEU-SHARES c. Giữ nguyên giá
d. Không đáp án nào đúng
29. Nhân tố ảnh hưởng đến giá trị hệ số co giãn của cả cầu và cung theo giá là:
a. Sự dễ dàng thay thế giữa các hàng hóa
b. Điều kiện về công nghệ sản xuất
c. Tỷ lệ của thu nhập chỉ cho hàng hóa đang xét
d. Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi
30. Nhân tố nào trong các nhân tố sau không ảnh hưởng đến hệ số co giãn của cầu theo giá
a. Số lượng người mua
b. Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi
c. Sự sẵn có của hàng hóa thay thế
d. Tỷ trọng của việc chi tiêu trong tổng thu nhập 31. Doanh thu cận biên
a. Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm nó phải hạ giá.
b. Bằng giá đối với hãng cạnh tranh.
c. Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm.
d. Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị
sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội. e. b và c.
32. Hãng nên rời bỏ thị trường khi
a. Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi.
b. Giá nhỏ hơn chi phí cận biên.
c. Giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình.
d. Giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình. e. a và d.
33. Câu nào sau đây là đúng?
a. Chi phí kế toán luôn luôn lớn hơn chi phí kinh tế.
b. Chi phí kinh tế luôn luôn lớn hơn chi phí kế toán.
c. Lợi nhuận kế toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế. 6 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
d. Lợi nhuận kinh tế luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán.
e. Không câu nào đúng.
34. Đường cung dài hạn đối với một ngành là a. Co dãn hoàn toàn.
b. Co dãn hơn đường cung ngắn hạn.
c. ít co dãn hơn đường cung ngắn hạn.
d. Đường biên phía dưới của tất cả các đường cung ngắn hạn.
e. Tổng của tất cả các đường cung ngắn hạn.
35. Trong mô hình cạnh tranh cơ bản lợi nhuận giảm xuống bằng
không. Điều này có nghĩa là:
a. Doanh thu vừa đủ để bù đắp các chi phí biến đổi.
b. Doanh thu vừa đủ để bù đắp tất cả các chi phí, bao gồm cả chi
phí cơ hội của tư bản tài chính đã đầu tư.
c. Giá bằng mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.
d. Lợi nhuận kế toán bằng không. e. b và d.
36. Mua một gói snack khoai tây giá 2,55$. Mua hai gói thì gói thứ hai
sẽ được giảm 0,5$ so với giá bình thường. Chi phí cận biên của gói thú hai là a. 2,55$ b. 3,05$ c. 2,05$ d. 1,55$ e. Không câu nào đúng
37. Trong ngắn hạn, một hãng cạnh tranh độc quyền sẽ
a. Đặt doanh thu cận biên bằng với giá
b. Đặt chi phí biên bằng với giá
c. Đặt doanh thu biên bằng với chi phí biên
d. Đặt chi phí biên bằng với chi phí trung bình
38. So sánh với tối đa hóa lợi nhuận, tối đa hóa doanh thu sẽ
a. Sản xuất ít hơn nhưng đặt giá cao hơn
b. Sản xuất ít hơn nhưng đặt giá thấp hơn
c. Sản xuất nhiều hơn nhưng đặt giá cao hơn 7 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
d. Sản xuất nhiều hơn nhưng đặt giá thấp hơn
39. Sự ổn định tương đối trong thị trường độc quyền tập đoàn có thể
được giải thích bởi thực tế là các công ty trông đợi nhà cạnh tranh sẽ
a. Thực hiện tăng giá mà không cắt giảm giá
b. Thực hiện cắt giảm giá mà không tăng giá
c. Thực hiện cả tăng và cắt giảm giá
d. Không tăng giá cũng không giảm giá
40. Điều nào sau đây không phải thất bại thị trường
a. Các nhà máy thải ra không khí ô nhiễm
b. Các chủ tư nhân không chịu vệ sinh bên ngoài khu vực của họ
c. Quy trình công nghiệp hiện nay sử dụng quá nhiều nguồn lực tự
nhiên không tái tạo được
d. Giá dầu tăng khi có nguy cơ chiến tranh ở Iran
41. Hàm cầu thị trường của một sản phẩm có dạng: P= -Q/4+280, từ
mức giá P=200 nếu giá thị trường giảm xuống thì tổng chi tiêu của người tiêu thụ sẽ a. Không thay đổi b. Tăng lên c. Giảm xuống d. Tất cả đều sai
42. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền cạnh tranh với nhau bằng việc
a. Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm nào thay thế được
b. Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn
c. Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau d. Cả ba đều sai 43. Câu nào sai?
a. Đường bàng quan thể hiện các kết hợp khác nhau về 2 loại
hàng hóa cùng mang lại một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng
b. Các đường bàng quan thường lồi về phía gốc O
c. Đường bàng quan luôn có độ dốc bằng tỷ giá của 2 loại hàng hóa 8 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
d. Tỉ lệ thay thế cận biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 sản phẩm sao
cho tổng mức thoả mãn không đổi
44. “Chi phí cận biên bằng giá” là quy tắc tối đa hóa lợi nhuận cho cấu
trúc thị trường nào sau đây
a. Cạnh tranh hoàn hảo
b. Độc quyền tập đoàn c. Độc quyền
d. Cạnh tranh độc quyền e. Tất cả đều đúng
45. So với cạnh tranh, độc quyền bán a. Đặt giá cao hơn
b. Bán nhiểu sản lượng hơn c. Đặt giá thấp hơn
d. Bán ít sản lượng hơn
e. Cả a và d đều đúng
46. Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC =
Q2/10 +400Q +3.000.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q /20
+2200. Nếu chính phủ đánh thuế là 150đ/sp thì lợi nhuận tối đa của
doanh nghiệp này đạt được là : a. 2.400.000 b. 1.537.500 c. 2.362.500
d. Các câu trên đều sai.
47. Trong “mô hình đường cầu gãy” khi một doanh nghiệp giảm giá thì
các doanh nghiệp còn lại sẽ: a. Giảm giá b. Tăng giá c. Không biết được d. Không thay đổi giá
48. Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q2 -
5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q + 55. Ở mức sản
lượng 13,75 sp thì doanh nghiệp :
a. Tối đa hóa doanh thu. 9 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
b. Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ.
c. Tối đa hóa lợi mhuận
d. Các câu trên đều sai.
49. Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí trung bình thì
a. Đường chi phí trung bình ở mức tổi thiểu của nó
b. Đường chi phí cận biên ở mức cực đại của nó
c. Đường chi phí cận biên dốc xuống
d. Đường chi phí trung bình dốc xuống
e. Đường chi phí trung bình dốc lên
50. Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là
a. tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần
b. tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một đầu vào sẽ làm cho sản
lượng tăng ít hơn hoi lần
c. tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi
d. tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng
nhiều hơn hai lần
e. quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa 10