GÓC ÔN THI NEU SHARES
1
1. Ch n nh đề cơ bả t mà kinh t h c vi mô ph i gi quy t là ế ế
a. Th ng trườ
b. Ti n
c. Tìm ki m l i nhuế n
d. Cơ chế giá
e. S khan hi m ế
2. Điều nào dưới đây là tuyên bố mang tính th c ch ng?
a. Ti n thuê nhà th n ch cung nhà ấp đã hạ ế
b. Lãi su t cao là không t i v i n n kinh t ốt đố ế
c. Ti n thuê nhà quá cao
d. Các ch nhà nên đượ do đặc t t giá ti n thuê nhà
e. Chính ph c n ki m soát các m c ti n thuê nhà do ch nhà đặt
3. Khi chính ph quy ết định s d ng ngu n l c xây m i m ột trưng hc,
ngun l khực đó sẽ ông còn để xây mt cây c u này minh h a ầu. Điề
khái ni m
a. Chi phí c n biên
b. Ích l i c n biên
c. Chi phí cơ hội
d. Không đáp án nào đúng
4. S khan hiếm
a. Ch xu t hi n n ế trườn kinh t th ng
b. Ch xu t hi n n ế ế n kinh t k ho ch hóa t p trung
c. Ch xu t hi n n n kinh t h n h p ế
d. Xu t hi n trong m i n n kinh t ế
5. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hp vi
a. Đường gii h n kh n xu t cong lõm so v i g năng sả c t ọa độ
b. Quy lu t hi u su t gi m d n
c. Đường gii hn kh n xu năng sả ất có độ thay đổ dc i
d. T t c đều đúng
6. Những điể m trên đườm n ng gi i h n kh năng sả y đó n xut cho th
là nh ng m c s ản lượng mà nn kinh t ế
a. Không s n xu ất do được s khan hiếm v ngu n tài nguyên
b. Không s n xu ất được do s dng không hi u qu ngu n tài
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
2
nguyên
c. S n xu c do s d ng có hi u qu ngu n tài nguyên ất đượ
d. C b và c đều đúng
7. Dọc theo đường gi i h n kh năng sả ất, chi phí cơ hộn xu i
a. B ng không
b. Là s lượng hàng hóa được sn xut ra
c. Là chi phí để sn xu t ra các k t h ế p hàng hóa
d. Là s ng m lượ t hàng hóa phải hi sinh để sn xu t thêm m t
đơn vị hàng hóa kia
8. Người tiêu dùng l a ch ọn để
a. Mua được càng nhi u hàng hóa càng t t
b. Mua được hàng hóa càng r càng t t
c. T hóa lối đa i ích
d. không câu nào đúng
9. d ng t ổng quát, đường gii hn kh năng sản xut PPF có d ng
a. Tuy n tính ế
b. Cong l i so v i g c t ọa độ
c. Cong lõm so v i g c t ọa độ
d. Không câu nào đúng
10. S la chn kinh tế được ti n hành b ng cách so sánh ế
a. T ng l i ích và t ng chi phí
b. L i ích c n biên và chi phí c n biên
c. L i ích bình quân và chi phí bình quân
d. Không câu nào đúng
11. Sương muối là m t nhân t gây h i cho vi c canh tác cà phê
Brazil, điều này s tác động như thế o đến th trường cà phê
quc gia này
a. Giá và sản lượng cà phê tăng lên
b. Giá và s ng cà phê gi m xu ng ản lượ
c. S ng cà phê giản lượ ảm và giá cà phê tăng
d. S ng cà phê giản lượ ảm và giá cà phê không đổi
12. Bánh mì H i An và Bún bò Nam B hai hàng hóa thay th . Giá ế
bánh mì H i An tăng khiến giá bún bò Nam b ng c u bún bò ộ... và lượ
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
3
Nam B ...
a. tăng; tăng
b. tăng; giảm
c. gi ảm; tăng
d. gi m; gi m
13. Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự ển đườ dch chuy ng c i ầu đố
vi hàng hóa B v phía bên trái thì
a. A và B là hàng hóa b sung
b. A và B là hàng hóa thay th ế
c. B là hàng hóa th c p
d. B là hàng hóa thông thường
14. Biu cu là bng s ph n ánh m i quan h gi a
a. Giá c ng cung và lượ
b. Thu nhập và lượng c u
c. Thu nhập và lượng cung
d. Không đáp án nào ở trên đúng
15. Khi x y ra hi ện tượng dư thừa hoc thi u h t, sế ản lượng trao đổi
thc tế trên th trường s
a. Luôn nh n lượng cân bng
b. Luôn lớn hơn lượng cân bng
c. L ng cân b ng khi thi u hớn hơn lượ ế t, nh hơn lượng cân b ng
khi dư thừa
d. Nh ng cân b ng khi thi u h t, l n h ng cân b ng khi hơn lượ ế ơn lượ
dư thừa
16. Điều nào dưới đây gây ra sự dch chuyển đường cung điện thoi
Samsung Galaxy S9
a. Thu nh p c ủa người tiêu dùng smartphone tăng lên
b. Th hi u v ế điện thoại Samsung Galaxy S9 thay đổi
c. Giá điện thoi Iphone X gi m xu ng
d. T t c các đáp án trên
e. Không có điều kin nào k trên
17. Chính ph t ra giá sàn nh m m đặ ục đích
a. B o v nhà s n xu t
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
4
b. B o v i tiêu dùng ngườ
c. Kích thích xu t kh u
d. H n ch nh p kh ế u
18. Nếu thu nhập tăng làm đường cu c a hàng hóa X d ch chuy n
sang ph i, có th k t lu n ế
a. X là hàng hóa thông thườ ng lênng và giá X s
b. X là hàng hóa th c p và giá X s tăng lên
c. X là hàng hóa thông thường và giá X s gi m
d. X là hàng hóa thi t y u và giá X s giế ế m
19. Hàng hóa th c p là hàng hóa
a. Có ch ng kém ất lượ
b. Có ít người mua
c. Có lượng cu gi m khi thu nh ập tăng
d. Có lượ ầu tăng khi thu nhập tăngng c
20. Nhà nước đặt mức sàn giá đi vi mt hàng go
a. Gây ra tình tr a g o trên th ng ạng dư thừ trườ
b. Gây ra tình tr ng thi u h t g o trên th ng ế trườ
c. C a và b
d. Không câu nào đúng
21. H s co giãn c a c u theo giá b ng - 0.2 nghĩa là
a. Lượ ầu tăng 10% làm giá giảng c m 2%
b. lượ ầu tăng 1% làm giá giảng c m 2%
c. Giá tăng 10% làm lượng cu gi m 2%
d. Giá tăng 1% làm lượng cu gim 2%
22. Nhận đị i đây là đúng vớnh nào i A và B là hai hàng hóa b
sung
a. Co giãn c a c u theo giá b ng 0
b. Co giãn c a c u theo thu nh p là s âm
c. co giãn c a c u theo thu nh p là s dương
d. co giãn chéo gi a hai hàng hóa là s âm
e. Co giãn chéo gi a hai hàng hóa là s dương
23. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn c a c u theo giá nh nh t
a. S a
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
5
b. S a vinamilk
c. S a Cô gái hà lan
d. S a TH True Milk
24. Đường c u n m song song v i tr c tung có h s co giãn c a c u
theo giá:
a. B ng 0
b. b ng 1
c. b ng -1
d. Không câu nào đúng
25. Gi s co giãn chéo gi a hàng hóa A và hàng hóa B là 0,9 thì
a. Giá c a A gi m s làm cho giá cân b ng c ủa B tăng
b. Giá c a A gi m s làm cho giá cân b ng c a B gi m
c. Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân b ng c a B gi m
d. Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân b ng c ủa B không đổi
e. Không đáp án nào đúng
26. Nếu chính ph t sàn giá ràng bu đặ ộc và không thu mua lượng dư
tha thì so v i tr ng thái cân bằng ban đầu, h s co giãn (xét v giá
tr tuy i) cệt đố a c u theo giá s :
a. Tăng lên
b. Gi ảm đi
c. i Không đổ
d. Chưa đủ thông tin để kết lun
27. Nếu toàn b gánh n ng thu (thu ế ế tính trên 1 đơn vị sn ph m
đánh vào nhà sản xu t) chuy n h ết sang người tiêu dùng có th k t ế
lun rng
a. C u hoàn toàn co giãn
b. C u hoàn toàn không co giãn
c. Cầu co giãn hơn cung
d. Cầu co giãn ít hơn cung
28. Nếu c u v hàng hóa c a hãng là ít co giãn, hãng mu ng ốn tăng tổ
doanh thu thì hãng c n:
a. Tăng giá
b. Gi m giá
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
6
c. Gi nguyên giá
d. Không đáp án nào đúng
29. Nhân t ảnh hưởng đến giá tr h s co giãn c a c c u và cung
theo giá là:
a. S d dàng thay th gi a các hàng hóa ế
b. Điều kin v công ngh s n xu t
c. T l c a thu nh p ch cho hàng hóa đang xét
d. Kho ng th i gian k t khi giá thay đổi
30. Nhân t nào trong các nhân t sau không n h s ảnh hưởng đế co
giãn c a c u theo giá
a. S lượng người mua
b. Kho ng th i gian k t khi giá thay đổi
c. S s n có c a hàng hóa thay th ế
d. T tr ng c a vi c chi tiêu trong t ng thu nh p
31. Doanh thu c n biên
a. Nh hơn giá đối vi hãng c nh tranh vì khi bán nhi u s n ph m nó
phi h giá.
b. B i v i hãng c nh tranh. ằng giá đố
c. Là doanh thu mà hãng nh c tận đượ m bán thêm. ột đơn vị
d. Là l i nhu n b sung mà hãng thu đượ ột đơn vịc khi bán thêm m
sn phẩm sau khi đã tính tất c các chi phí cơ hội.
e. b và c.
32. Hãng nên r i b th ng khi trườ
a. Không th thu được doanh thu ít nh t là b ng chi phí bi i. ến đổ
b. Giá nh hơn chi phí cận biên.
c. Giá nh hơn mứ ủa đườc ti thiu c ng chi phí trung bình.
d. Giá nh hơn mứ ủa đườc ti thiu c ng chi phí bi i trung bình. ến đổ
e. a và d.
33. Câu nào sau đây là đúng?
a. Chi phí k toán luôn luôn lế ớn hơn chi phí kinh tế.
b. Chi phí kinh t luôn luôn lế ớn hơn chi phí kế toán.
c. L i nhu n k toán luôn luôn l ế ớn hơn lợi nhun kinh tế.
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
7
d. L i nhu n kinh t luôn luôn l ế ớn hơn lợi nhun kế toán.
e. Không câu o đúng.
34. Đường cung dài h i v i m t ngành là ạn đố
a. Co dãn hoàn toàn.
b. Co dãn hơn đường cung ngn h n.
c. ít co dãn hơn đường cung ngn hn.
d. Đường biên phía dướ c đười ca tt c ng cung ngn h n.
e. T ng c a t t c ng cung ng n hcác đườ n.
35. Trong mô hình cạnh tranh cơ bản li nhu n gi m xu ng b ng
không. Điều này có nghĩa là:
a. Doanh thu vừa đ bù đắ để p các chi phí bi i. ến đổ
b. Doanh thu v p t t c các chi phí, bao g m c chi ừa đủ để bù đắ
phí cơ hộ ủa tư bản tài chính đã đầu tư.i c
c. Giá b ng m c t i thi u c ng chi phí bi i trung bình. ủa đườ ến đổ
d. L i nhu n k toán b ng không. ế
e. b và d.
36. Mua m t gói snack khoai tây giá 2,55$. Mua hai gói thì gói th hai
s được gim 0,5$ so với giá bình thường. Chi phí cn biên c a gói
thú hai là
a. 2,55$
b. 3,05$
c. 2,05$
d. 1,55$
e. Không câu nào đúng
37. Trong ng n h n, m t hãng c ạnh tranh độc quyn s
a. t doanh thu c n biên b ng v i giá Đặ
b. t chi phí biên bĐặ ng v i giá
c. t doanh thu biên b ng v i chi phí biên Đặ
d. t chi phí biên bĐặ ng v i chi phí trung bình
38. So sánh v i t ối đa hóa lợ ối đa hóa doanh thu sẽi nhun, t
a. S n xu ất ít hơn nhưng đặt giá cao hơn
b. S n xu ất ít hơn nhưng đặ ấp hơnt giá th
c. S n xu t nhi ều hơn nhưng đặt giá cao hơn
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
8
d. S n xu t nhi ều hơn nhưng đặ ấp hơnt giá th
39. S ổn định tương đố trường độ ập đoàn có thểi trong th c quyn t
đượ c gi i thích b i th c t ế là các công ty trông đợi nhà c nh tranh s
a. Th c hi ện tăng giá mà không cắt gim giá
b. Th c hi n c t gi ảm giá mà không tăng giá
c. Th c hi n c tăng và cắt gim giá
d. Không tăng giá cũng không giảm giá
40. Điều nào sau đây không phải tht bi th trường
a. Các nhà máy th i ra không khí ô nhi m
b. Các ch tư nhân không chịu v sinh bên ngoài khu v c c a h
c. Quy trình công nghi p hi n nay s d ng quá nhi u ngu n l c t
nhiên không tái tạo được
d. Giá dầu tăng khi có nguy cơ chiến tranh Iran
41. Hàm c u th ng c a m t s n ph m có d ng: P= -Q/4+280, t trườ
mc giá P=200 n u giá th ng gi m xu ng thì t ng chi tiêu c a ế trườ
người tiêu th s
a. i Không thay đổ
b. Tăng lên
c. Gi m xu ng
d. T t c u sai đề
42. Doanh nghi p trong th ng c trườ ạnh tranh độc quyn cnh tranh
vi nhau b ng vi c
a. Bán ra s n ph m hoàn toàn không có s n ph m nào thay th ế
được
b. Bán ra các s n ph m có th thay th nhau m t cách hoàn toàn ế
c. Bán ra các s n ph m riêng biệt, nhưng có thể thay th nhau ế
d. C u sai ba đề
43. Câu nào sai?
a. ng bàng quan th hi n các k t h p khác nhau v 2 loĐườ ế i
hàng hóa cùng mang l i m t m c thỏa mãn cho người tiêu
dùng
b. Các đường bàng quan thường li v phía g c O
c. Đường bàng quan luôn có độ dc b ng t giá c a 2 lo i hàng hóa
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
9
d. T l thay th c n biên th hi n s ế đánh đổi gia 2 sn ph m sao
cho t ng m c tho mãn không đổi
44. n biên b“Chi phí cậ ằng giá” là quy tắ ối đa hóa lợc t i nhun cho c u
trúc th trường nào sau đây
a. C nh tranh hoàn h o
b. c quy n tĐộ ập đoàn
c. c quy n Độ
d. C nh c quy n tranh độ
e. T t c u đề đúng
45. So v i c ạnh tranh, độc quyn bán
a. Đặt giá cao hơn
b. Bán nhi u s ản lượng hơn
c. t giá th Đặ ấp hơn
d. Bán ít sản lượng hơn
e. C a và d đều đúng
46. M t doanh nghi c quy n hoàn toàn có hàm chi phí: TC = ệp độ
Q2/10 +400Q +3.000.000, hàm s c u th ng có d ng:P = - Q /20 trườ
+2200. N u chính phế đánh thuế là 150đ/sp thì lợi nhun t a ối đa củ
doanh nghiệp này đạt được là :
a. 2.400.000
b. 1.537.500
c. 2.362.500
d. u sai. Các câu trên đề
47. Trong “mô hình đườ ầu gãy” khi mộng c t doanh nghip gi m giá thì
các doanh nghi p còn l i s :
a. Gi m giá
b. Tăng giá
c. Không bi c ết đượ
d. i giá Không thay đổ
48. M t doanh nghi c quy n hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q - ệp độ 2
5Q +100, hàm s c u th ng có d trườ ng:P = - 2Q + 55. m c s n
lượng 13,75 sp thì doanh nghi p :
a. Tối đa hóa doanh thu.
GÓC ÔN THI NEU-SHARES
10
b. Tối đa hóa sản lượng mà không b l .
c. T i mhu n ối đa hóa lợ
d. u sai. Các câu trên đề
49. ng chi phí c n biên nKhi đườ ằm trên đường chi phí trung bình thì
a. ng chi phí trung bình m c t i thi u c a nó Đườ
b. ng chi phí c n biên m c c i c a nó Đườ ực đạ
c. ng chi phí c n biên d c xu ng Đườ
d. ng chi phí trung bình d c xu ng Đườ
e. ng chi phí trung bình d c lên Đườ
50. Hi u su ất tăng theo quy mô có nghĩa là
a. p t ctăng gấ đôi tấ các y u t s làm cho sế ản lượng tăng ít hơn
hai l n
b. t ctăng gấp đôi tấ các y u t tr m u vào s làm cho s n ế t đ
lượng tăng ít hơn hoi lần
c. t ctăng gấp đôi tấ các y u t s m cho sế ản lượng tăng đúng gấp
đôi
d. t ctăng gấp đôi tấ ế các y u t s làm cho sn lượng tăng
nhiều hơn hai lần
e. quy lu t hi u su t gi m d ần không đúng nữa

Preview text:

GÓC ÔN THI NEU SHARES
1. Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giả quyết là a. Thị trường b. Tiền c. Tìm kiếm lợi nhuận d. Cơ chế giá
e. S khan hiếm
2. Điều nào dưới đây là tuyên bố mang tính thực chứng?
a. Tin thuê nhà thấp đã hạn chế cung nhà
b. Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế c. Tiền thuê nhà quá cao
d. Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà
e. Chính phủ cần kiểm soát các mức tiền thuê nhà do chủ nhà đặt
3. Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực xây mới một trường học,
nguồn lực đó sẽ không còn để xây một cây cầu. Điều này minh họa khái niệm a. Chi phí cận biên b. Ích lợi cận biên c. Chi phí cơ hội
d. Không đáp án nào đúng 4. Sự khan hiếm
a. Chỉ xuất hiện ở nền kinh tế thị trường
b. Chỉ xuất hiện ở nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
c. Chỉ xuất hiện ở nền kinh tế hỗn hợp
d. Xut hin trong mi nn kinh tế
5. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần phù hợp với
a. Đường giới hạn khả năng sản xuất cong lõm so với gốc tọa độ
b. Quy luật hiệu suất giảm dần
c. Đường giới hạn khả năng sản xuất có độ dốc thay đổi
d. Tt c đều đúng
6. Những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất cho thấy đó
là những mức sản lượng mà nền kinh tế
a. Không sản xuất do được sự khan hiếm về nguồn tài nguyên
b. Không sản xuất được do sử dụng không hiệu quả nguồn tài 1 GÓC ÔN THI NEU-SHARES nguyên
c. Sn xuất được do s dng có hiu qu ngun tài nguyên
d. Cả b và c đều đúng
7. Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội a. Bằng không
b. Là số lượng hàng hóa được sản xuất ra
c. Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hóa
d. Là s lượng mt hàng hóa phải hi sinh để sn xut thêm mt
đơn vị hàng hóa kia
8. Người tiêu dùng lựa chọn để
a. Mua được càng nhiều hàng hóa càng tốt
b. Mua được hàng hóa càng rẻ càng tốt
c. Tối đa hóa li ích
d. không câu nào đúng
9. Ở dạng tổng quát, đường giới hạn khả năng sản xuất PPF có dạng a. Tuyến tính
b. Cong lồi so với gốc tọa độ
c. Cong lõm so vi gc tọa độ
d. Không câu nào đúng
10. Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh
a. Tổng lợi ích và tổng chi phí
b. Lợi ích cận biên và chi phí cận biên
c. Li ích bình quân và chi phí bình quân
d. Không câu nào đúng
11. Sương muối là một nhân tố gây hại cho việc canh tác cà phê ở
Brazil, điều này sẽ tác động như thế nào đến thị trường cà phê ở quốc gia này
a. Giá và sản lượng cà phê tăng lên
b. Giá và sản lượng cà phê giảm xuống
c. Sản lượng cà phê giảm và giá cà phê tăng
d. Sản lượng cà phê giảm và giá cà phê không đổi
12. Bánh mì Hội An và Bún bò Nam Bộ là hai hàng hóa thay thế. Giá
bánh mì Hội An tăng khiến giá bún bò Nam bộ... và lượng cầu bún bò 2 GÓC ÔN THI NEU-SHARES Nam Bộ... a. tăng; tăng b. tăng; giảm c. giảm; tăng d. giảm; giảm
13. Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển đường cầu đối
với hàng hóa B về phía bên trái thì
a. A và B là hàng hóa b sung
b. A và B là hàng hóa thay thế
c. B là hàng hóa thứ cấp
d. B là hàng hóa thông thường
14. Biểu cầu là bảng số phản ánh mối quan hệ giữa
a. Giá cả và lượng cung
b. Thu nhập và lượng cầu
c. Thu nhập và lượng cung
d. Không đáp án nào ở trên đúng
15. Khi xảy ra hiện tượng dư thừa hoặc thiếu hụt, sản lượng trao đổi
thực tế trên thị trường sẽ
a. Luôn nh hơn lượng cân bng
b. Luôn lớn hơn lượng cân bằng
c. Lớn hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt, nhỏ hơn lượng cân bằng khi dư thừa
d. Nhỏ hơn lượng cân bằng khi thiếu hụt, lớn hơn lượng cân bằng khi dư thừa
16. Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển đường cung điện thoại Samsung Galaxy S9
a. Thu nhập của người tiêu dùng smartphone tăng lên
b. Thị hiếu về điện thoại Samsung Galaxy S9 thay đổi
c. Giá điện thoại Iphone X giảm xuống
d. Tất cả các đáp án trên
e. Không có điều kin nào k trên
17. Chính phủ đặt ra giá sàn nhằm mục đích
a. Bo v nhà sn xut 3 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
b. Bảo vệ người tiêu dùng c. Kích thích xuất khẩu
d. Hạn chế nhập khẩu
18. Nếu thu nhập tăng làm đường cầu của hàng hóa X dịch chuyển
sang phải, có thể kết luận
a. X là hàng hóa thông thường và giá X s tăng lên
b. X là hàng hóa thứ cấp và giá X sẽ tăng lên
c. X là hàng hóa thông thường và giá X sẽ giảm
d. X là hàng hóa thiết yếu và giá X sẽ giảm
19. Hàng hóa thứ cấp là hàng hóa a. Có chất lượng kém b. Có ít người mua
c. Có lượng cu gim khi thu nhập tăng
d. Có lượng cầu tăng khi thu nhập tăng
20. Nhà nước đặt mức sàn giá đối với mặt hàng gạo
a. Gây ra tình trạng dư thừa go trên th trường
b. Gây ra tình trạng thiếu hụt gạo trên thị trường c. Cả a và b
d. Không câu nào đúng
21. Hệ số co giãn của cầu theo giá bằng -0.2 nghĩa là
a. Lượng cầu tăng 10% làm giá giảm 2%
b. lượng cầu tăng 1% làm giá giảm 2%
c. Giá tăng 10% làm lượng cu gim 2%
d. Giá tăng 1% làm lượng cầu giảm 2%
22. Nhận định nào dưới đây là đúng với A và B là hai hàng hóa bổ sung
a. Co giãn của cầu theo giá bằng 0
b. Co giãn của cầu theo thu nhập là số âm
c. co giãn của cầu theo thu nhập là số dương
d. co giãn chéo gia hai hàng hóa là s âm
e. Co giãn chéo giữa hai hàng hóa là số dương
23. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ nhất a. Sa 4 GÓC ÔN THI NEU-SHARES b. Sữa vinamilk c. Sữa Cô gái hà lan d. Sữa TH True Milk
24. Đường cầu nằm song song với trục tung có hệ số co giãn của cầu theo giá: a. Bng 0 b. bằng 1 c. bằng -1
d. Không câu nào đúng
25. Giả sử co giãn chéo giữa hàng hóa A và hàng hóa B là 0,9 thì
a. Giá của A giảm sẽ làm cho giá cân bằng của B tăng
b. Giá ca A gim s làm cho giá cân bng ca B gim
c. Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm
d. Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B không đổi
e. Không đáp án nào đúng
26. Nếu chính phủ đặt sàn giá ràng buộc và không thu mua lượng dư
thừa thì so với trạng thái cân bằng ban đầu, hệ số co giãn (xét về giá
trị tuyệt đối) của cầu theo giá sẽ: a. Tăng lên b. Giảm đi c. Không đổi
d. Chưa đủ thông tin để kết luận
27. Nếu toàn bộ gánh nặng thuế (thuế tính trên 1 đơn vị sản phẩm
đánh vào nhà sản xuất) chuyển hết sang người tiêu dùng có thể kết luận rằng a. Cầu hoàn toàn co giãn
b. Cu hoàn toàn không co giãn
c. Cầu co giãn hơn cung
d. Cầu co giãn ít hơn cung
28. Nếu cầu về hàng hóa của hãng là ít co giãn, hãng muốn tăng tổng doanh thu thì hãng cần: a. Tăng giá b. Giảm giá 5 GÓC ÔN THI NEU-SHARES c. Giữ nguyên giá
d. Không đáp án nào đúng
29. Nhân tố ảnh hưởng đến giá trị hệ số co giãn của cả cầu và cung theo giá là:
a. Sự dễ dàng thay thế giữa các hàng hóa
b. Điều kiện về công nghệ sản xuất
c. Tỷ lệ của thu nhập chỉ cho hàng hóa đang xét
d. Khong thi gian k t khi giá thay đổi
30. Nhân tố nào trong các nhân tố sau không ảnh hưởng đến hệ số co giãn của cầu theo giá
a. S lượng người mua
b. Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi
c. Sự sẵn có của hàng hóa thay thế
d. Tỷ trọng của việc chi tiêu trong tổng thu nhập 31. Doanh thu cận biên
a. Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm nó phải hạ giá.
b. Bằng giá đối với hãng cạnh tranh.
c. Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm.
d. Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị
sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội. e. b và c.
32. Hãng nên rời bỏ thị trường khi
a. Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi.
b. Giá nhỏ hơn chi phí cận biên.
c. Giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình.
d. Giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình. e. a và d.
33. Câu nào sau đây là đúng?
a. Chi phí kế toán luôn luôn lớn hơn chi phí kinh tế.
b. Chi phí kinh tế luôn luôn lớn hơn chi phí kế toán.
c. Lợi nhuận kế toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế. 6 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
d. Lợi nhuận kinh tế luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán.
e. Không câu nào đúng.
34. Đường cung dài hạn đối với một ngành là a. Co dãn hoàn toàn.
b. Co dãn hơn đường cung ngn hn.
c. ít co dãn hơn đường cung ngắn hạn.
d. Đường biên phía dưới của tất cả các đường cung ngắn hạn.
e. Tổng của tất cả các đường cung ngắn hạn.
35. Trong mô hình cạnh tranh cơ bản lợi nhuận giảm xuống bằng
không. Điều này có nghĩa là:
a. Doanh thu vừa đủ để bù đắp các chi phí biến đổi.
b. Doanh thu vừa đủ để bù đắp tt c các chi phí, bao gm c chi
phí cơ hội của tư bản tài chính đã đầu tư.
c. Giá bằng mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.
d. Lợi nhuận kế toán bằng không. e. b và d.
36. Mua một gói snack khoai tây giá 2,55$. Mua hai gói thì gói thứ hai
sẽ được giảm 0,5$ so với giá bình thường. Chi phí cận biên của gói thú hai là a. 2,55$ b. 3,05$ c. 2,05$ d. 1,55$ e. Không câu nào đúng
37. Trong ngắn hạn, một hãng cạnh tranh độc quyền sẽ
a. Đặt doanh thu cận biên bằng với giá
b. Đặt chi phí biên bằng với giá
c. Đặt doanh thu biên bng vi chi phí biên
d. Đặt chi phí biên bằng với chi phí trung bình
38. So sánh với tối đa hóa lợi nhuận, tối đa hóa doanh thu sẽ
a. Sn xuất ít hơn nhưng đặt giá cao hơn
b. Sản xuất ít hơn nhưng đặt giá thấp hơn
c. Sản xuất nhiều hơn nhưng đặt giá cao hơn 7 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
d. Sản xuất nhiều hơn nhưng đặt giá thấp hơn
39. Sự ổn định tương đối trong thị trường độc quyền tập đoàn có thể
được giải thích bởi thực tế là các công ty trông đợi nhà cạnh tranh sẽ
a. Thực hiện tăng giá mà không cắt giảm giá
b. Thực hiện cắt giảm giá mà không tăng giá
c. Thực hiện cả tăng và cắt giảm giá
d. Không tăng giá cũng không giảm giá
40. Điều nào sau đây không phải thất bại thị trường
a. Các nhà máy thải ra không khí ô nhiễm
b. Các chủ tư nhân không chịu vệ sinh bên ngoài khu vực của họ
c. Quy trình công nghiệp hiện nay sử dụng quá nhiều nguồn lực tự
nhiên không tái tạo được
d. Giá dầu tăng khi có nguy cơ chiến tranh Iran
41. Hàm cầu thị trường của một sản phẩm có dạng: P= -Q/4+280, từ
mức giá P=200 nếu giá thị trường giảm xuống thì tổng chi tiêu của người tiêu thụ sẽ a. Không thay đổi b. Tăng lên c. Giảm xuống d. Tất cả đều sai
42. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền cạnh tranh với nhau bằng việc
a. Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm nào thay thế được
b. Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn
c. Bán ra các sn phm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau d. Cả ba đều sai 43. Câu nào sai?
a. Đường bàng quan th hin các kết hp khác nhau v 2 loi
hàng hóa cùng mang li mt mc thỏa mãn cho người tiêu dùng
b. Các đường bàng quan thường lồi về phía gốc O
c. Đường bàng quan luôn có độ dốc bằng tỷ giá của 2 loại hàng hóa 8 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
d. Tỉ lệ thay thế cận biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 sản phẩm sao
cho tổng mức thoả mãn không đổi
44. “Chi phí cận biên bằng giá” là quy tắc tối đa hóa lợi nhuận cho cấu
trúc thị trường nào sau đây
a. Cnh tranh hoàn ho
b. Độc quyền tập đoàn c. Độc quyền
d. Cạnh tranh độc quyền e. Tất cả đều đúng
45. So với cạnh tranh, độc quyền bán a. Đặt giá cao hơn
b. Bán nhiểu sản lượng hơn c. Đặt giá thấp hơn
d. Bán ít sản lượng hơn
e. C a và d đều đúng
46. Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC =
Q2/10 +400Q +3.000.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q /20
+2200. Nếu chính phủ đánh thuế là 150đ/sp thì lợi nhuận tối đa của
doanh nghiệp này đạt được là : a. 2.400.000 b. 1.537.500 c. 2.362.500
d. Các câu trên đều sai.
47. Trong “mô hình đường cầu gãy” khi một doanh nghiệp giảm giá thì
các doanh nghiệp còn lại sẽ: a. Gim giá b. Tăng giá c. Không biết được d. Không thay đổi giá
48. Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q2 -
5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q + 55. Ở mức sản
lượng 13,75 sp thì doanh nghiệp :
a. Tối đa hóa doanh thu. 9 GÓC ÔN THI NEU-SHARES
b. Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ.
c. Tối đa hóa lợi mhuận
d. Các câu trên đều sai.
49. Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí trung bình thì
a. Đường chi phí trung bình ở mức tổi thiểu của nó
b. Đường chi phí cận biên ở mức cực đại của nó
c. Đường chi phí cận biên dốc xuống
d. Đường chi phí trung bình dốc xuống
e. Đường chi phí trung bình dc lên
50. Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là
a. tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần
b. tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một đầu vào sẽ làm cho sản
lượng tăng ít hơn hoi lần
c. tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi
d. tăng gấp đôi tất c các yếu t s làm cho sản lượng tăng
nhiều hơn hai lần
e. quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa 10