CÂU HI TRC NGHIỆM HOÁ SINH ĐẠI
CƯƠNG _ NGUYỄN TH PHƯỢNG
I. GLUCID (33 CÂU)
1. Công thc tổng quát nào sau đây dùng để định nghĩa Glucid (Carbohydrate)?
A. CnH2nOn. B. Cn(H2O)n C. Cn+1H2nOn D. C2nHnOn
2.Monosaccharide (đường đơn) được định nghĩa là dẫn xut nào ca mt
polyalcohol (rượu đa chức)?
A. Aldehyde B. Ketone C. Acid Carboxylic D. Aldehyde hoc Ketone
3. Monosaccharide đưc phân loi theo s carbon. Hexose là đường đơn có bao
nhiêu nguyên t carbon trong mch?
A. 4C B. 5C C. 6C D. 7C
4. Trong s các Hexose ph biến sau, loi nào thuc nhóm Ketose?
A. Glucose B. Galactose C. Mannose D. Fructose
5. Dng d tr Glucid ch yếu trong gan (5%) và cơ (1%) của động vt là gì?
A. Tinh bt. B. Lactose C. Glycogen. D. Saccharose
6. Vai trò chính ca Glucid trong ni bào là gì?
A. Cu to màng sinh hc. B. To hình, bo v
C. Cung cp 60% năng lượng cho các quá trình sng D. Kh độc t
7. T l Glucid trong cơ thể động vt chiếm khong bao nhiêu so vi trọng lượng
khô?
A. 8090%. B. 60% C. Dưới 2% D. 30%
8. Cu trúc vòng 5 cnh của Monosaccharide được gi là gì?
A. Vòng pyranose B. Vòng lactone C. Vòng furanose D.
Vòng hexose
9. Hai monosaccharide nào liên kết vi nhau bng liên kết αβ(1→2) glycosidic để to
thành Saccharose (Sucrose)?
A. α-Glucose và α-Glucose B. α-Glucose và β-Fructose
C. β-Galactose và α-Glucose D. α-Glucose và β-Galactose
10. Monosaccharide nào là thành phn cu to ca Acid Nucleic (DNA và RNA)?
A. Glucose B. Galactose C. Ribose và Deoxyribo D. Fructose
1 - ST
11. Tính chất nào sau đây là đc tính riêng bit ca Monosaccharide do s hin
din ca nhóm Aldehyde hoc Ketone trong phân t?
A. Tính acid B. Tính kim C. Tính kh D. Tính oxy hóa
12. Trong phân loi Monosaccharide dng thng, s phân chia các dạng đồng phân
D và L da vào cu hình ca phân t nào?
A. Fructose B. Glyceraldehyde C. Glucose D. Acid Lactic
13. Polysaccharide nào có chức năng cấu trúc chính, là thành phn ch yếu ca
thành tế bào thc vt?
A. Tinh bt B. Glycogen C. Cellulose D. Pectin
14. Polysaccharide d th (Heteroglycan) Agar-agar được chiết xut t ngun nào?
A. Ngũ cốc B. Tôm, cua C. Rong bin D. Gan động
vt
15. Monosaccharide (MS) có đặc đim vt lý nào do có nhiu nhóm -OH trong phân
t?
A. Không tan trong nước. B. D tan trong nước, không tan trong dung môi hu
C. D tan trong dung môi hữu cơ D. Ch tan trong nước nóng
16. Chitin, Polysaccharide cu to nên v của động vt giáp xác, có cha thành
phần đường đơn nào?
A. Glucose B. Glucosamine C. Galactose D. Ribose
17. Liên kết hóa hc nào hình thành khi nhóm -OH ca hemiacetal ca MS này liên
kết vi nhóm -OH ca MS khác?
A. Liên kết Este B. Liên kết Peptide C. Liên kết Glycosidic D.
Liên kết Hydrogen
18. Trong công thc cu to dng vòng ca Monosaccharide, s phân bit hai dng
đồng phân α và β (anomers) da vào v trí ca nhóm nào gn v trí C1 (đối vi
aldose)?
A. Nhóm C1 aldehyde B. Nhóm Hydroxyl glycosidic
C. Nhóm C4 hydroxyl D. Nhóm C6 rượu bc nht
19. Vòng Pyranose (6 cnh), ph biến Hexose, được to thành khi nhóm
Aldehyde C1 ca Aldose tác dng vi nhóm hydroxyl v trí carbon nào?
A. C2 B. C3 C. C5 D. C6
2 - ST
20. Hiện tượng Mutarotation (biến đổi α↔β) trong dung dch lng là tính cht đc
trưng của Monosaccharide dng nào?
A. Dng thng B. Dng vòng C. Dng enediol D.
Dng acid
21. Mt Monosaccharide có n Carbon bt đi xng (C) thì v mt lý thuyết, s
ợng đồng phân lp th tối đa có thể có ca phân t đó là bao nhiêu?
A. n2 B. 2n C. 2n D. n/2
22. Cellulose có các gốc β-glucose liên kết vi nhau bng liên kết glycosidic nào, to
thành chui dài không phân nhánh?
A. α(1→4) B. β(1→4) C. α(1→6) D. αβ(1→2)
23. Theo nguyên tắc Haworth dùng để biu din cu trúc vòng ca MS, các nhóm -
OH nm phía bên phi trong công thc hình chiếu Fischer được biu din v trí
nào?
A. Bên trên mt phng vòng B. Bên dưới mt phng vòng
C. Gn vào C1 dng β D. Gn vào C5
24. Điu kiện nào sau đây giúp phân loại mt Disaccharide là "có tính kh"
(Reducing Sugar)?
A. C hai gốc đường đều có nhóm hemiacetal t do B. Còn mt gc hemiacetal
t do
C. Không còn gc hemiacetal t do nào D. Phi là liên kết α(1→4)
25. Monosaccharide dưới tác dng ca cht kh s to thành hp cht nào, ví d
D-Glucose → D-Glucitol (Sorbitol)?
A. Keto acid B. Aldonic acidC. Polyalcohol (dng -itol) D.
Amine
26. Amylopectin, thành phn chính ca Tinh bt, có cu trúc phân nhánh nh liên
kết glycosidic nào, ngoài liên kết α−(1→4) ở chui thng?
A. β−(1→4) B. α−(1→6) C. β−(1→6) D. αβ−(1→2)
27. Polysaccharide d th (Heteroglycan) nào được cu to ch yếu t chui các
acid Galacturonic liên kết α(1→4) glycosidic?
A. Tinh bt. B. Pectin C. Glycogen D. Chitin
28.Trong Công ngh Thc phm, phn ng to Furfural Derivative khi x
Monosaccharide vi axit sulfuric đậm đặc (phn ng Molisch) thuc loi tính cht
hóa hc nào?
3 - ST
A. Phn ng oxy hóa. B. Phn ng kh C. Phn ng kh c (Dehydration)
D. Phn ng ester hóa
29.Glucosamine là mt loại đường amin quan trọng, được tìm thy trong thành phn
ca các chất nào sau đây?
A. Sn khp. B. Chitin C. Hyaluronic acid. D. Tt c các đáp án trên
30.S biến tính qua li gia dạng α-MS và β-MS trong dung dịch được gi là gì?
A. Epimerization. B. Mutarotation C. Tautomerization. D. Isomerization
31.Pectin HM (High Methylated) được định nghĩa là có độ methyl hóa (tng s gc
carboxyl b methyl hóa trên tng s đơn vị galacturonic) lớn hơn bao nhiêu?
A. 25%. B. 45%. C. 50%. D. 75%
32. Glucitol (Sorbitol), một polyalcohol được dùng làm cht thay thế đưng trong
thc phm ăn kiêng, cung cấp bao nhiêu Kcal năng lưng trên mi gram?
A. 4,1 Kcal/g B. 9,3 Kcal/g C. 2,6 Kcal/g D. 0 Kcal/g
33. Trong quá trình to vòng của đường Ketose (ví d Fructose), nhóm Ketone
C2 s tác dng vi nhóm hydroxyl v trí carbon nào để to thành vòng Furanose (5
cnh)?
A. C3 B. C4 C. C5 D. C6
II. LIPID (33 CÂU)
34. Đặc tính chung ni bt nht ca Lipid là gì?
A. Hòa tan tốt trong nước
B. Không tan hoc tan rất ít trong nước, ch hòa tan trong dung môi hữu cơ
C. Có tính acid mnh
D. Luôn cha gc phosphate
35. Vai trò nào sau đây đưc xem là chức năng quan trọng nht ca Lipid trong cơ
th?
A. D tr năng lượng
B. Cu to màng sinh hc
C. Dung môi hòa tan Vitamin A, D, E, K
D. Bo v và gi nhit
36. Khi oxy hóa 1 gram m s cung cp khoảng bao nhiêu Kcal năng lưng?
4 - ST
A. 4,1 Kcal. B. 9,3 Kcal C. 16 Kcal D. 60% nhu cu hng ngày
37. Acid béo no (bão hòa) được mô t như thếo v mt cu trúc?
A. Cha nhiu nối đôi
B. Không cha nối đôi, mạch thng có s Carbon chn
C. Luôn dng trans
D. S Carbon l
38. Triacylglycerol (Triglyceride) là ester ca rưu nào và my phân t acid béo?
A. Cholesterol và 3 acid béo
B. Glycerol và 3 acid béo
C. Sphingosine và 1 acid béo
D. Rượu béo và 1 acid béo
39. Hai acid béo nào sau đây được xem là acid béo thiết yếu (EFA) ngưi?
A. Palmitic và Stearic
B. Oleic và Arachidonic
C. Linoleic (ω−6) và Linolenic (ω−3)
D. Erucic và Nervonic
40. Acid béo ω−3 (omega-3) được xác định da trên v trí ca nối đôi đầu tiên nm
Carbon th my tính t nhóm methyl (Cω)?
A. Carbon th 3. B. Carbon th 6. C. Carbon th 9 D. Carbon alpha
41. Cholesterol là loại rượu đa vòng sterol nào sau đây?
A. Phytosterol B. Mycosterol C. Zoosterol D. Ergosterol
42. Da vào thành phn cu tạo, Triacylglycerol và Sáp được xếp vào nhóm Lipid
nào?
A. Lipid phc tp B. Lipid dn xut C. Lipid đơn giản D. Phospholipid
43. Acid béo t nhiên ph biến nhất thường có đặc đim mch carbon nào?
A. Mch Carbon phân nhánh, s C l
B. Mch Carbon không phân nhánh, s C l
C. Mch Carbon phân nhánh, s C chn
D. Mch Carbon không phân nhánh, s C chn
44. Phospholipid nào là quan trng nhất và còn được gi là Lecithin?
5 - ST
A. Phosphatidyl Choline
B. Phosphatidyl Ethanolamine
C. Phosphatidyl Serine
D. Phosphatidic Acid
45. Sáp (Waxes) là ester ca acid béo cao phân t vi loại rượu nào?
A. Glycerol B. Sphingosine C. Rượu béo (Alcohol chui dài) D.
Cholesterol
46. Các nối đôi của các acid béo không no t nhiên thường tn ti ch yếu dng
đồng phân hình hc nào?
A. Dng trans B. Dng cis C. Dng vòng D. Dạng α
47. Chất béo nào sau đây thường có đim nóng chy thp và lng nhit đ phòng
do giàu acid béo không bão hòa?
A. M động vt B. Du thc vt C. Bơ D. Sáp ong
48. Lipid còn là ngun cung cấp nước ni sinh quan trng. Khi oxy hóa 100g Lipid
s sinh ra khoảng bao nhiêu nước?
A. 41,3 g B. 55,5 g C. 107,1 g D. 9,3 g
49. Da vào s có mt ca acid béo và liên kết ester, Lipid được phân loi thành
nhóm nào có kh năng thủy phân được (xà phòng hóa được)?
A. Lipid không xà phòng hóa B. Terpen, Steroid C. Lipid tht D. Vitamin
hòa tan trong du
50. Glycerophospholipid (Phosphatide) luôn mang điện tích gì do s hin din ca
nhóm phosphate?
A. Điện tích dương B. Điệnch âm C. Điện tích trung hòa D. Đin tích
ng tính
51. Đim nóng chy của acid béo tăng tỷ l thun vi chiu dài chuỗi carbon. Điều
gì xy ra với điểm nóng chy khi mức độ không bão hòa (s nối đôi) tăng lên?
A. Điểm nóng chy tăng B. Điểm nóng chy gim C. Điểm nóng chy không
đổi
D. Tăng nếu là cis, gim nếu là trans
52. Ch s Iod (Iodine Value - IV) trong du m được dùng để đo tính chất nào ca
cht béo?
A. Kh năng thủy phân B. Độ không bão hòa (s ng nối đôi)
6 - ST
C. Độ acid t do. D. Kh năng tạo xà phòng
53. Liên kết hóa hc nào hình thành giữa glycerol và acid béo để to nên
Triacylglycerol?
A. Liên kết Ether. B. Liên kết Ester C. Liên kết Peptide D. Liên kết Hydro
54 .Phn ng Xà phòng hóa (Saponification) là phn ng thy phân Triglyceride
bng tác nhân nào?
A. Nước (có enzyme Lipase). B. Axit mnh
C. Dung dch kim (NaOH hoc KOH). D. Hydrogen
7 - ST
55 Trong danh pháp của acid béo, carbon omega (Cω) là vị trí nào ca
mch carbon?
A. Carbon alpha (Cα)
B. Carbon ca nhóm carboxyl (C1)
C. Nhóm methyl cui mch (-CH3)
D. Carbon cha nối đôi đầu tiên
56 Acid béo Docosahexaenoic acid (DHA) là mt VLCFA quan trng, có
cu trúc bao nhiêu Carbon và bao nhiêu nối đôi?
A. 18C và 3 nối đôi
B. 20C và 4 nối đôi
C. 22C và 6 nối đôi
D. 20C và 5 nối đôi
57Vai trò của Polyunsaturated Fatty Acids (PUFA) đối vi Cholesterol là gì?
A. Làm tăng sự hp thu Cholesterol
B. Cn thiết cho quá trình ester hóa và bài tiết Cholesterol, giúp gim mc
Cholesterol trong máu
C. Cn thiết để tng hp hormone steroid
D. Làm tăng sự tích lũy Triacylglycerol
58Dưới da động vt hữu nhũ có chứa dn xut không bão hòa nào ca
Cholesterol, chất này dưới tác đng ca tia t ngoi (UV) s chuyn hóa thành
Vitamin D3?
A. Ergosterol
B. Phytosterol
C. 7-dehydrocholesterol
8 - ST
D. Glucocorticoids
59Glycolipid nào là thành phn phc tp, khu trú nhiu trong synapse
thn kinh, trc tiếp tham gia quá trình truyền xung động thn kinh?
A. Cerebroside
B. Sulfatide
C. Ganglioside
D. Phosphatidyl Choline
60Hu hết các acid béo t nhiên có s Carbon t gia 14 và 24. Trong s
các acid béo sau, loi nào thuc nhóm acid béo chui dài (LCFA, 16-18 C)?
A. Butyric acid
B. Lauric acid
C. Palmitic acid
D. Caproic acid
61Cholesterol (Zoosterol) là dn xut t nhân đa vòng nào sau đây, được
sp xếp đặc trưng bi 4 vòng cycloalkane ni vi nhau?
A. Nhân Prophyrin
B. Nhân Steran
C. Nhân Indole
D. Nhân Pyrimidine
62Rượu đa vòng sterol Ergosterol và Phytosterol đưc tìm thy ch yếu
đâu?
A. Động vt
B. Thc vt và Nm
C. Mô thn kinh
9 - ST
D. Mt
63Acid béo chui ngn (SCFA, 2-6C) và trung bình (MCFA, 8-14C) có s
khác bit nào trong quá trình hp thu so vi Acid béo chui dài (LCFA)?
A. SCFA/MCFA được hp thu vào bch huyết dưới dng Chylomicron
B. SCFA/MCFA hp thu trc tiếp vào máu (tĩnh mạch ca)
C. SCFA/MCFA cn micelle hóa
D. SCFA/MCFA cần Carnitine để oxy hóa
64Triglyceride trong cơ thể đưc thy phân bi enzyme nào, thuc nhóm
Hydrolase (Class 3 enzymes)?
A. Hydrolase
B. Lipase
C. α-Amylase
D. Cholesterol Esterase
65Acid béo Oleic (C18:1,Δ9) là acid béo không no đơn (MUFA). Nó
thuc h ω nào?
A. ω−3
B. ω−6
C. ω−9
D. ω−12
66Trong Triacylglycerol, liên kếto sau đây quyết định s khác bit v
đim nóng chy gia Du thc vt và M động vt?
A. Chiu dài chui carbon
B. Độ bão hòa (s ng nối đôi)
C. Cu hình nối đôi (cis hoặc trans)
10 - ST
D. Tt c các yếu t trên
III. PROTEIN & AMINO ACID (34 CÂU)
67Protein là các polymer sinh học được xây dng t các đơn phân nào sau
đây?
A. Acid Carboxylic
B. α-amino acid
C. Acid Nucleic
D. Monosaccharide
68Nguyên t nào là đặc trưng của Protein và thường chiếm t l khong
16% trọng lượng?
A. Sulfur (S)
B. Phosphorus (P)
C. Nitrogen (N)
D. Carbon (C)
69Liên kết peptide được hình thành do phn ng hóa hc giữa nhóm α-
carboxyl ca amino acid này vi nhóm chc nào ca amino acid tiếp theo?
A. Nhóm α-amin
B. Nhóm R-side chain
C. Nhóm -OH
D. Nhóm -SH
70Cu trúc bc mt ca protein được duy trì bi loi liên kết nào?
A. Liên kết Hydrogen
B. Liên kết Ion
C. Liên kết Peptide
11 - ST
D. Cu ni Disulfide
71Cu trúc bc hai (ví dụ: α-helix) của protein được ổn định ch yếu nh
loi liên kết nào?
A. Liên kết Peptide
B. Liên kết Hydrogen
C. Liên kết Ion
D. Tương tác Kỵ c
72Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò chính và ưu tiên của Protein
trong cơ thể?
A. Cung cấp năng lượng chính
B. Cu trúc và duy trì tế bào
C. Xúc tác (Enzyme)
D. Vn chuyn (Hemoglobin)
73Protein đơn giản (Simple Protein) khi thy phân, thành phn phân t
ch bao gm hp cht nào?
A. Lipid và Amino acid
B. Carbohydrate và Amino acid
C. Các Amino acid
D. Nhóm ghép (Prosthetic group)
74Amino acid ph biến nào sau đây là chất duy nht KHÔNG có Carbon
bất đối xứng (Cα)?
A. Alanine
B. Valine
C. Glycine
12 - ST
D. Proline
75Các Amino acid t nhiên cu to nên protein hu hết tn ti dng
đồng phân lp th nào?
A. Dng D
B. Dng L
C. Dng racemic
D. Dạng α
76Amino acid nào sau đây là Amino acid thiết yếu
(Essential/Indispensable) người trưởng thành?
A. Glycine
B. Alanine
C. Lysine
D. Proline
77Tính chất Lưỡng tính ca Amino Acid th hin rõ nht khi chúng tn ti
ch yếu dng nào trong pH trung tính (sinh lý)?
A. Cation
B. Anion
C. Zwitterion (Ion lưỡng cc)
D. Không b ion hóa
78Phn ng Biuret là phn ứng màu đặc trưng, dùng để phát hin loi liên
kết nào trong phân t protein/peptide?
A. Liên kết Hydrogen
B. Liên kết Peptide
C. Liên kết Disulfide
13 - ST
D. Nhóm R
79Da vào hình dạng, protein được phân loi thành hai nhóm chính là gì?
A. Protein Đơn giản và Phc tp
B. Protein Vn chuyn và Enzyme
C. Protein Si (Fibrous) và Protein Hình cu (Globular)
D. Protein Cân đối và Không cân đối
80Hemoglobin, mt protein vn chuyn O2, là ví d đin hình ca loi
Protein phc tp nào (có nhóm prosthetic là Heme)?
A. Glycoprotein
B. Lipoprotein
C. Nucleoprotein
D. Chromoprotein
81Quá trình Biến tính protein (Denaturation) gây ra s phá v các liên kết
nào sau đây?
A. Liên kết Peptide
B. Liên kết Hydrogen, ion, k c, cu disulfide
C. Liên kết C-C
D. Liên kết C−H
82Amino acid nào sau đây thuộc nhóm có nhánh bên cha Sulfur?
A. Serine và Threonine
B. Cysteine và Methionine
C. Lysine và Arginine
D. Asparagine và Glutamine
14 - ST
83Protein nào sau đây được mô t là hòa tan trong nước và b đông tụ (kết
ta) bi nhit?
A. Globulin
B. Albumin
C. Keratin
D. Collagen
84Protein được xem là Protein có giá tr dinh dưỡng hoàn toàn (Complete
Proteins) phải đáp ứng yêu cu nào?
A. Có th t tng hợp trong cơ thể
B. Chứa đầy đủ các amino acid thiết yếu vi t l n đối
C. Ch có ngun gc t thc vt
D. Ch chứa protein đơn giản
85Cu ni Disulfide (-S-S-) là liên kết cng hóa tr quan trng duy trì cu
trúc bc ba và bc bốn, được hình thành t s oxy hóa nhóm chc nào?
A. Nhóm carboxyl (-COOH)
B. Nhóm amin (-NH2)
C. Nhóm sulfhydryl (-SH) ca Cysteine
D. Nhóm Thioether ca Methionine
86Cu trúc bc ba (Tertiary structure) của protein được hình thành t s
cun xon phc tp ca chuỗi polypeptide trong không gian 3D, được ổn định
nh các tương tác nào sau đây?
A. Ch liên kết peptide
B. Liên kết Hydrogen, ion, k c, và cu ni disulfide
C. Ch liên kết Hydro
15 - ST
D. Ch tương tác kỵ c
87Cu trúc bc bn (Quaternary structure) của protein được hình thành
như thế nào?
A. S cun xon ca mt chui polypeptide
B. S kết hp ca hai hoc nhiu chui polypeptide (tiểu đơn vị)
C. S hình thành α-helix
D. S biến tính protein
88Cu trúc xoắn α (Alpha-helix) ca protein bậc hai được ổn định nh
liên kết Hydrogen gia các nhóm chc nào?
A. Nhóm R (nhánh bên)
B. Nhóm C=O ca liên kết peptide này với nhóm N−H của liên kết
peptide khác
C. Nhóm C=O ca liên kết peptide này vi nhóm COOH ca C-terminal
D. Nhóm NH2 N-terminal
89Trình t amino acid (Sequence) trong cu trúc bc mt có vai trò quan
trng nht là gì?
A. Đảm bo tính hòa tan ca protein
B. Quyết định bn cht và chức năng của protein
C. Ch xác định hình dng si hay hình cu
D. Ch xác định trọng lượng phân t
90Amino acid nào sau đây thuộc nhóm cha gc acid (Mono amino
dicarboxylic acid) và mang điện tích âm pH sinh lý?
A. Aspartic acid và Glutamic acid
B. Lysine và Arginine
16 - ST
C. Serine và Threonine
D. Glycine và Alanine
91Trọng lượng phân t trung bình ca mt amino acid trong chui
polypeptide là khong bao nhiêu Dalton?
A. 146 Dalton
B. 110 Dalton
C. 77 Dalton
D. 50 Dalton
92Trong cu trúc siêu xon ba (triple helical) ca Collagen, amino acid
nào chiếm v trí th ba trong chuỗi polypeptide, do kích thước nh gn?
A. Proline
B. Hydroxyproline
C. Glycine
D. Lysine
93Liên kết peptide có tính cht "mt phn nối đôi" (partial double bond).
Điu này gây ra ảnh hưởng gì?
A. Tăng sự t do quay quanh liên kết C−N
B. Gim s t do quay quanh liên kết C−N, và có cấu hình trans
C. Tăng khả năng hòa tan trong nước
D. Hình thành liên kết disulfide
94
Phn ng Ninhydrine cho hp cht màu xanh tím, phn ứng này đưc
dùng để phát hin nhóm chc nào ca amino acid?
A. Nhóm R (side chain)
17 - ST
B. Nhóm $\text{\alpha}$-amino
C. Liên kết Peptide
D. Nhóm Sulfhydryl
95Da trên tính cht ca phn ng Biuret, loại Oligopeptide nào sau đây
thưng KHÔNG cho phn ứng Biuret dương tính (tạo màu)?
A. Polypeptide
B. Tetrapeptide
C. Tripeptide và Dipeptide
D. Protein phc tp
96
Khi pH môi trường bằng điểm đẳng điện (pHi) của protein, điều gì xy
ra?
A. Tổng điện tích protein âm
B. Tng
đin tích protein bng 0 và tính hòa tan gim mnh
C. Protein luôn hòa tan tối đa
D. Protein phân ly thành amino acid
97
Insulin được tng hp tế bào Beta tuyến tụy dưới dng tin hormone
Proinsulin. Để chuyn thành Insulin hoạt động, chuỗi polypeptide nào được ct
b?
A. Chui A
B. Chui B
C. C-peptide (Connecting peptide)
18 - ST
D. C chui A và B
98Glutathione là một Tripeptide (γ-L-glutamyl-L-cysteinyl-glycine) có
vai trò oxy hóa - kh. Nó có cu trúc bất thường do liên kết nào?
A. Liên kết β-carboxyl ca Glutamic acid vi Cysteine
B. Liên kết γ-carboxyl ca Glutamic acid vi Cysteine
C. Liên kết -SH ca Cysteine vi Glycine
D. Liên kết thông thường α-carboxyl
99Histidine có kh năng hoạt động như một chất đệm (buffer) hiu qu
trong huyết tương và Hemoglobin do nhóm R (Imidazole) có pKa gần vi pH
sinh lý. Giá tr pKa ca nhóm Imidazolium là bao nhiêu?
A. 4.25
B. 6.1
C. 9.13
D. 12.6
100.Quá trình γ-Carboxylation của Glutamic acid, trong đó Glutamic acid
đưc chuyển hóa dưới xúc tác ca enzyme ph thuc Vitamin K, là biến đổi
quan trọng đối vi protein nào, cn thiết cho s đông máu?
ACID NUCLEIC
Câu 1 (Khái nim và Cu to)
Acid nucleic là đại phân t đưc cu to t các đơn vị nào? A. Amino acid
B. Mononucleotide C. Đường pentose và Base D. Nucleoside
Câu 2 (Thành phn Base)
Base nitơ nào chỉ đưc tìm thy trong RNA mà không có trong cu trúc
DNA tiêu chun? A. Adenine (A) B. Guanine (G) C. Cytosine (C) D. Uracil (U)
Câu 3 (Cấu trúc sơ cấp)
19 - ST
Liên kết hóa hc nào ni các mononucleotide riêng l thành chui
polynucleotide to nên cấu trúc sơ cấp ca acid nucleic? A. Liên kết β-
glycosidic B. Liên kết ester C. Liên kết phosphodiester 3'5' D. Liên kết
hydrogen
Câu 4 (Quy tc b sung)
Trong cu trúc xon kép ca DNA, theo quy tc b sung, các cp base liên
kết với nhau như thế nào? A. A ni vi G bng 2 liên kết H; C ni vi T bng 3
liên kết H. B. A ni vi C bng 2 liên kết H; G ni vi T bng 3 liên kết H. C. A
ni vi T bng 2 liên kết H; G ni vi C bng 3 liên kết H. D. A ni vi U bng
2 liên kết H; G ni vi C bng 3 liên kết H.
Câu 5 (Chức năng cốt lõi)
Chức năng cốt lõi và quan trng nht của DNA đối vi tế bào sng là gì?
A. Tham gia trc tiếp vào quá trình sinh tng hp protein. B. Cung cấp năng
ng tc thi cho các phn ng sinh hóa. C. Bo tn và truyền đạt mt mã
thông tin di truyn. D. To ra ribosome và làm cho s c định ca tRNA
mRNA được d dàng.
Câu 6 (Phân loi Base)
Hai base Adenine (A) và Guanine (G) được phân loi da trên cu trúc
hóa hc là dn xut ca nhóm nào? A. Pyrimidine B. Ribose C. Pentose D.
Purine
Câu 7 (Định nghĩa Nucleoside)
Nucleoside là hp chất được hình thành t s kết hp ca nhng thành
phần nào? A. Base nitơ, đường pentose và acid phosphoric. B. Base nitơ và acid
phosphoric. C. Base nitơ và đường pentose. D. Nucleotide không có nhóm
phosphate.
Câu 8 (RNA chức năng)
20 - ST

Preview text:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HOÁ SINH ĐẠI
CƯƠNG _ NGUYỄN THỊ PHƯỢNG I. GLUCID (33 CÂU)
1. Công thức tổng quát nào sau đây dùng để định nghĩa Glucid (Carbohydrate)?
A. CnH2nOn. B. Cn(H2O)n C. Cn+1H2nOn D. C2nHnOn
2.Monosaccharide (đường đơn) được định nghĩa là dẫn xuất nào của một
polyalcohol (rượu đa chức)?
A. Aldehyde B. Ketone C. Acid Carboxylic D. Aldehyde hoặc Ketone
3. Monosaccharide được phân loại theo số carbon. Hexose là đường đơn có bao
nhiêu nguyên tử carbon trong mạch? A. 4C B. 5C C. 6C D. 7C
4. Trong số các Hexose phổ biến sau, loại nào thuộc nhóm Ketose?
A. Glucose B. Galactose C. Mannose D. Fructose
5. Dạng dự trữ Glucid chủ yếu trong gan (5%) và cơ (1%) của động vật là gì?
A. Tinh bột. B. Lactose C. Glycogen. D. Saccharose
6. Vai trò chính của Glucid trong nội bào là gì?
A. Cấu tạo màng sinh học. B. Tạo hình, bảo vệ
C. Cung cấp 60% năng lượng cho các quá trình sống D. Khử độc tố
7. Tỷ lệ Glucid trong cơ thể động vật chiếm khoảng bao nhiêu so với trọng lượng khô?
A. 80–90%. B. 60% C. Dưới 2% D. 30%
8. Cấu trúc vòng 5 cạnh của Monosaccharide được gọi là gì?
A. Vòng pyranose B. Vòng lactone C. Vòng furanose D. Vòng hexose
9. Hai monosaccharide nào liên kết với nhau bằng liên kết αβ(1→2) glycosidic để tạo thành Saccharose (Sucrose)?
A. α-Glucose và α-Glucose B. α-Glucose và β-Fructose
C. β-Galactose và α-Glucose D. α-Glucose và β-Galactose
10. Monosaccharide nào là thành phần cấu tạo của Acid Nucleic (DNA và RNA)?
A. Glucose B. Galactose C. Ribose và Deoxyribo D. Fructose 1 - ST
11. Tính chất nào sau đây là đặc tính riêng biệt của Monosaccharide do sự hiện
diện của nhóm Aldehyde hoặc Ketone trong phân tử?
A. Tính acid B. Tính kiềm C. Tính khử D. Tính oxy hóa
12. Trong phân loại Monosaccharide dạng thẳng, sự phân chia các dạng đồng phân
D và L dựa vào cấu hình của phân tử nào?
A. Fructose B. Glyceraldehyde C. Glucose D. Acid Lactic
13. Polysaccharide nào có chức năng cấu trúc chính, là thành phần chủ yếu của
thành tế bào thực vật?
A. Tinh bột B. Glycogen C. Cellulose D. Pectin
14. Polysaccharide dị thể (Heteroglycan) Agar-agar được chiết xuất từ nguồn nào?
A. Ngũ cốc B. Tôm, cua C. Rong biển D. Gan động vật
15. Monosaccharide (MS) có đặc điểm vật lý nào do có nhiều nhóm -OH trong phân tử?
A. Không tan trong nước. B. Dễ tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
C. Dễ tan trong dung môi hữu cơ D. Chỉ tan trong nước nóng
16. Chitin, Polysaccharide cấu tạo nên vỏ của động vật giáp xác, có chứa thành phần đường đơn nào?
A. Glucose B. Glucosamine C. Galactose D. Ribose
17. Liên kết hóa học nào hình thành khi nhóm -OH của hemiacetal của MS này liên
kết với nhóm -OH của MS khác?
A. Liên kết Este B. Liên kết Peptide C. Liên kết Glycosidic D. Liên kết Hydrogen
18. Trong công thức cấu tạo dạng vòng của Monosaccharide, sự phân biệt hai dạng
đồng phân α và β (anomers) dựa vào vị trí của nhóm nào gắn ở vị trí C1 (đối với aldose)?
A. Nhóm C1 aldehyde B. Nhóm Hydroxyl glycosidic
C. Nhóm C4 hydroxyl D. Nhóm C6 rượu bậc nhất
19. Vòng Pyranose (6 cạnh), phổ biến ở Hexose, được tạo thành khi nhóm
Aldehyde ở C1 của Aldose tác dụng với nhóm hydroxyl ở vị trí carbon nào? A. C2 B. C3 C. C5 D. C6 2 - ST
20. Hiện tượng Mutarotation (biến đổi α↔β) trong dung dịch lỏng là tính chất đặc
trưng của Monosaccharide dạng nào?
A. Dạng thẳng B. Dạng vòng C. Dạng enediol D. Dạng acid
21. Một Monosaccharide có n Carbon bất đối xứng (C∗) thì về mặt lý thuyết, số
lượng đồng phân lập thể tối đa có thể có của phân tử đó là bao nhiêu? A. n2 B. 2n C. 2n D. n/2
22. Cellulose có các gốc β-glucose liên kết với nhau bằng liên kết glycosidic nào, tạo
thành chuỗi dài không phân nhánh?
A. α(1→4) B. β(1→4) C. α(1→6) D. αβ(1→2)
23. Theo nguyên tắc Haworth dùng để biểu diễn cấu trúc vòng của MS, các nhóm -
OH nằm phía bên phải trong công thức hình chiếu Fischer được biểu diễn ở vị trí nào?
A. Bên trên mặt phẳng vòng B. Bên dưới mặt phẳng vòng
C. Gắn vào C1 ở dạng β D. Gắn vào C5
24. Điều kiện nào sau đây giúp phân loại một Disaccharide là "có tính khử" (Reducing Sugar)?
A. Cả hai gốc đường đều có nhóm hemiacetal tự do B. Còn một gốc hemiacetal tự do
C. Không còn gốc hemiacetal tự do nào D. Phải là liên kết α(1→4)
25. Monosaccharide dưới tác dụng của chất khử sẽ tạo thành hợp chất nào, ví dụ
D-Glucose → D-Glucitol (Sorbitol)?
A. Keto acid B. Aldonic acidC. Polyalcohol (dạng -itol) D. Amine
26. Amylopectin, thành phần chính của Tinh bột, có cấu trúc phân nhánh nhờ liên
kết glycosidic nào, ngoài liên kết α−(1→4) ở chuỗi thẳng?
A. β−(1→4) B. α−(1→6) C. β−(1→6) D. αβ−(1→2)
27. Polysaccharide dị thể (Heteroglycan) nào được cấu tạo chủ yếu từ chuỗi các
acid Galacturonic liên kết α(1→4) glycosidic?
A. Tinh bột. B. Pectin C. Glycogen D. Chitin
28.Trong Công nghệ Thực phẩm, phản ứng tạo Furfural Derivative khi xử lý
Monosaccharide với axit sulfuric đậm đặc (phản ứng Molisch) thuộc loại tính chất hóa học nào? 3 - ST
A. Phản ứng oxy hóa. B. Phản ứng khử C. Phản ứng khử nước (Dehydration) D. Phản ứng ester hóa
29.Glucosamine là một loại đường amin quan trọng, được tìm thấy trong thành phần
của các chất nào sau đây?
A. Sụn khớp. B. Chitin C. Hyaluronic acid. D. Tất cả các đáp án trên
30.Sự biến tính qua lại giữa dạng α-MS và β-MS trong dung dịch được gọi là gì?
A. Epimerization. B. Mutarotation C. Tautomerization. D. Isomerization
31.Pectin HM (High Methylated) được định nghĩa là có độ methyl hóa (tổng số gốc
carboxyl bị methyl hóa trên tổng số đơn vị galacturonic) lớn hơn bao nhiêu?
A. 25%. B. 45%. C. 50%. D. 75%
32. Glucitol (Sorbitol), một polyalcohol được dùng làm chất thay thế đường trong
thực phẩm ăn kiêng, cung cấp bao nhiêu Kcal năng lượng trên mỗi gram?
A. 4,1 Kcal/g B. 9,3 Kcal/g C. 2,6 Kcal/g D. 0 Kcal/g
33. Trong quá trình tạo vòng của đường Ketose (ví dụ Fructose), nhóm Ketone ở
C2 sẽ tác dụng với nhóm hydroxyl ở vị trí carbon nào để tạo thành vòng Furanose (5 cạnh)? A. C3 B. C4 C. C5 D. C6 II. LIPID (33 CÂU)
34. Đặc tính chung nổi bật nhất của Lipid là gì?
A. Hòa tan tốt trong nước
B. Không tan hoặc tan rất ít trong nước, chỉ hòa tan trong dung môi hữu cơ C. Có tính acid mạnh
D. Luôn chứa gốc phosphate
35. Vai trò nào sau đây được xem là chức năng quan trọng nhất của Lipid trong cơ thể? A. Dự trữ năng lượng
B. Cấu tạo màng sinh học
C. Dung môi hòa tan Vitamin A, D, E, K
D. Bảo vệ và giữ nhiệt
36. Khi oxy hóa 1 gram mỡ sẽ cung cấp khoảng bao nhiêu Kcal năng lượng? 4 - ST
A. 4,1 Kcal. B. 9,3 Kcal C. 16 Kcal D. 60% nhu cầu hằng ngày
37. Acid béo no (bão hòa) được mô tả như thế nào về mặt cấu trúc?
A. Chứa nhiều nối đôi
B. Không chứa nối đôi, mạch thẳng có số Carbon chẵn C. Luôn ở dạng trans D. Số Carbon lẻ
38. Triacylglycerol (Triglyceride) là ester của rượu nào và mấy phân tử acid béo?
A. Cholesterol và 3 acid béo B. Glycerol và 3 acid béo
C. Sphingosine và 1 acid béo
D. Rượu béo và 1 acid béo
39. Hai acid béo nào sau đây được xem là acid béo thiết yếu (EFA) ở người? A. Palmitic và Stearic B. Oleic và Arachidonic
C. Linoleic (ω−6) và Linolenic (ω−3) D. Erucic và Nervonic
40. Acid béo ω−3 (omega-3) được xác định dựa trên vị trí của nối đôi đầu tiên nằm
ở Carbon thứ mấy tính từ nhóm methyl (Cω)?
A. Carbon thứ 3. B. Carbon thứ 6. C. Carbon thứ 9 D. Carbon alpha
41. Cholesterol là loại rượu đa vòng sterol nào sau đây?
A. Phytosterol B. Mycosterol C. Zoosterol D. Ergosterol
42. Dựa vào thành phần cấu tạo, Triacylglycerol và Sáp được xếp vào nhóm Lipid nào?
A. Lipid phức tạp B. Lipid dẫn xuất C. Lipid đơn giản D. Phospholipid
43. Acid béo tự nhiên phổ biến nhất thường có đặc điểm mạch carbon nào?
A. Mạch Carbon phân nhánh, số C lẻ
B. Mạch Carbon không phân nhánh, số C lẻ
C. Mạch Carbon phân nhánh, số C chẵn
D. Mạch Carbon không phân nhánh, số C chẵn
44. Phospholipid nào là quan trọng nhất và còn được gọi là Lecithin? 5 - ST A. Phosphatidyl Choline B. Phosphatidyl Ethanolamine C. Phosphatidyl Serine D. Phosphatidic Acid
45. Sáp (Waxes) là ester của acid béo cao phân tử với loại rượu nào?
A. Glycerol B. Sphingosine C. Rượu béo (Alcohol chuỗi dài) D. Cholesterol
46. Các nối đôi của các acid béo không no tự nhiên thường tồn tại chủ yếu ở dạng
đồng phân hình học nào?
A. Dạng trans B. Dạng cis C. Dạng vòng D. Dạng α
47. Chất béo nào sau đây thường có điểm nóng chảy thấp và lỏng ở nhiệt độ phòng
do giàu acid béo không bão hòa?
A. Mỡ động vật B. Dầu thực vật C. Bơ D. Sáp ong
48. Lipid còn là nguồn cung cấp nước nội sinh quan trọng. Khi oxy hóa 100g Lipid
sẽ sinh ra khoảng bao nhiêu nước?
A. 41,3 g B. 55,5 g C. 107,1 g D. 9,3 g
49. Dựa vào sự có mặt của acid béo và liên kết ester, Lipid được phân loại thành
nhóm nào có khả năng thủy phân được (xà phòng hóa được)?
A. Lipid không xà phòng hóa B. Terpen, Steroid C. Lipid thật D. Vitamin hòa tan trong dầu
50. Glycerophospholipid (Phosphatide) luôn mang điện tích gì do sự hiện diện của nhóm phosphate?
A. Điện tích dương B. Điện tích âm C. Điện tích trung hòa D. Điện tích lưỡng tính
51. Điểm nóng chảy của acid béo tăng tỷ lệ thuận với chiều dài chuỗi carbon. Điều
gì xảy ra với điểm nóng chảy khi mức độ không bão hòa (số nối đôi) tăng lên?
A. Điểm nóng chảy tăng B. Điểm nóng chảy giảm C. Điểm nóng chảy không đổi
D. Tăng nếu là cis, giảm nếu là trans
52. Chỉ số Iod (Iodine Value - IV) trong dầu mỡ được dùng để đo tính chất nào của chất béo?
A. Khả năng thủy phân B. Độ không bão hòa (số lượng nối đôi) 6 - ST
C. Độ acid tự do. D. Khả năng tạo xà phòng
53. Liên kết hóa học nào hình thành giữa glycerol và acid béo để tạo nên Triacylglycerol?
A. Liên kết Ether. B. Liên kết Ester C. Liên kết Peptide D. Liên kết Hydro
54 .Phản ứng Xà phòng hóa (Saponification) là phản ứng thủy phân Triglyceride bằng tác nhân nào?
A. Nước (có enzyme Lipase). B. Axit mạnh
C. Dung dịch kiềm (NaOH hoặc KOH). D. Hydrogen 7 - ST
55 Trong danh pháp của acid béo, carbon omega (Cω) là vị trí nào của mạch carbon? A. Carbon alpha (Cα)
B. Carbon của nhóm carboxyl (C1)
C. Nhóm methyl cuối mạch (-CH3)
D. Carbon chứa nối đôi đầu tiên
56 Acid béo Docosahexaenoic acid (DHA) là một VLCFA quan trọng, có
cấu trúc bao nhiêu Carbon và bao nhiêu nối đôi? A. 18C và 3 nối đôi B. 20C và 4 nối đôi C. 22C và 6 nối đôi D. 20C và 5 nối đôi
57Vai trò của Polyunsaturated Fatty Acids (PUFA) đối với Cholesterol là gì?
A. Làm tăng sự hấp thu Cholesterol
B. Cần thiết cho quá trình ester hóa và bài tiết Cholesterol, giúp giảm mức Cholesterol trong máu
C. Cần thiết để tổng hợp hormone steroid
D. Làm tăng sự tích lũy Triacylglycerol
58Dưới da động vật hữu nhũ có chứa dẫn xuất không bão hòa nào của
Cholesterol, chất này dưới tác động của tia tử ngoại (UV) sẽ chuyển hóa thành Vitamin D3? A. Ergosterol B. Phytosterol C. 7-dehydrocholesterol 8 - ST D. Glucocorticoids
59Glycolipid nào là thành phần phức tạp, khu trú nhiều trong synapse
thần kinh, trực tiếp tham gia quá trình truyền xung động thần kinh? A. Cerebroside B. Sulfatide C. Ganglioside D. Phosphatidyl Choline
60Hầu hết các acid béo tự nhiên có số Carbon từ giữa 14 và 24. Trong số
các acid béo sau, loại nào thuộc nhóm acid béo chuỗi dài (LCFA, 16-18 C)? A. Butyric acid B. Lauric acid C. Palmitic acid D. Caproic acid
61Cholesterol (Zoosterol) là dẫn xuất từ nhân đa vòng nào sau đây, được
sắp xếp đặc trưng bởi 4 vòng cycloalkane nối với nhau? A. Nhân Prophyrin B. Nhân Steran C. Nhân Indole D. Nhân Pyrimidine
62Rượu đa vòng sterol Ergosterol và Phytosterol được tìm thấy chủ yếu ở đâu? A. Động vật B. Thực vật và Nấm C. Mô thần kinh 9 - ST D. Mật
63Acid béo chuỗi ngắn (SCFA, 2-6C) và trung bình (MCFA, 8-14C) có sự
khác biệt nào trong quá trình hấp thu so với Acid béo chuỗi dài (LCFA)?
A. SCFA/MCFA được hấp thu vào bạch huyết dưới dạng Chylomicron
B. SCFA/MCFA hấp thu trực tiếp vào máu (tĩnh mạch cửa)
C. SCFA/MCFA cần micelle hóa
D. SCFA/MCFA cần Carnitine để oxy hóa
64Triglyceride trong cơ thể được thủy phân bởi enzyme nào, thuộc nhóm Hydrolase (Class 3 enzymes)? A. Hydrolase B. Lipase C. α-Amylase D. Cholesterol Esterase
65Acid béo Oleic (C18:1,Δ9) là acid béo không no đơn (MUFA). Nó thuộc họ ω nào? A. ω−3 B. ω−6 C. ω−9 D. ω−12
66Trong Triacylglycerol, liên kết nào sau đây quyết định sự khác biệt về
điểm nóng chảy giữa Dầu thực vật và Mỡ động vật?
A. Chiều dài chuỗi carbon
B. Độ bão hòa (số lượng nối đôi)
C. Cấu hình nối đôi (cis hoặc trans) 10 - ST
D. Tất cả các yếu tố trên
III. PROTEIN & AMINO ACID (34 CÂU)
67Protein là các polymer sinh học được xây dựng từ các đơn phân nào sau đây? A. Acid Carboxylic B. α-amino acid C. Acid Nucleic D. Monosaccharide
68Nguyên tố nào là đặc trưng của Protein và thường chiếm tỷ lệ khoảng 16% trọng lượng? A. Sulfur (S) B. Phosphorus (P) C. Nitrogen (N) D. Carbon (C)
69Liên kết peptide được hình thành do phản ứng hóa học giữa nhóm α-
carboxyl của amino acid này với nhóm chức nào của amino acid tiếp theo? A. Nhóm α-amin B. Nhóm R-side chain C. Nhóm -OH D. Nhóm -SH
70Cấu trúc bậc một của protein được duy trì bởi loại liên kết nào? A. Liên kết Hydrogen B. Liên kết Ion C. Liên kết Peptide 11 - ST D. Cầu nối Disulfide
71Cấu trúc bậc hai (ví dụ: α-helix) của protein được ổn định chủ yếu nhờ loại liên kết nào? A. Liên kết Peptide B. Liên kết Hydrogen C. Liên kết Ion D. Tương tác Kỵ nước
72Vai trò nào sau đây KHÔNG phải là vai trò chính và ưu tiên của Protein trong cơ thể?
A. Cung cấp năng lượng chính
B. Cấu trúc và duy trì tế bào C. Xúc tác (Enzyme)
D. Vận chuyển (Hemoglobin)
73Protein đơn giản (Simple Protein) khi thủy phân, thành phần phân tử
chỉ bao gồm hợp chất nào? A. Lipid và Amino acid
B. Carbohydrate và Amino acid C. Các Amino acid
D. Nhóm ghép (Prosthetic group)
74Amino acid phổ biến nào sau đây là chất duy nhất KHÔNG có Carbon bất đối xứng (Cα)? A. Alanine B. Valine C. Glycine 12 - ST D. Proline
75Các Amino acid tự nhiên cấu tạo nên protein hầu hết tồn tại ở dạng
đồng phân lập thể nào? A. Dạng D B. Dạng L C. Dạng racemic D. Dạng α
76Amino acid nào sau đây là Amino acid thiết yếu
(Essential/Indispensable) ở người trưởng thành? A. Glycine B. Alanine C. Lysine D. Proline
77Tính chất Lưỡng tính của Amino Acid thể hiện rõ nhất khi chúng tồn tại
chủ yếu ở dạng nào trong pH trung tính (sinh lý)? A. Cation B. Anion
C. Zwitterion (Ion lưỡng cực) D. Không bị ion hóa
78Phản ứng Biuret là phản ứng màu đặc trưng, dùng để phát hiện loại liên
kết nào trong phân tử protein/peptide? A. Liên kết Hydrogen B. Liên kết Peptide C. Liên kết Disulfide 13 - ST D. Nhóm R
79Dựa vào hình dạng, protein được phân loại thành hai nhóm chính là gì?
A. Protein Đơn giản và Phức tạp
B. Protein Vận chuyển và Enzyme
C. Protein Sợi (Fibrous) và Protein Hình cầu (Globular)
D. Protein Cân đối và Không cân đối
80Hemoglobin, một protein vận chuyển O2, là ví dụ điển hình của loại
Protein phức tạp nào (có nhóm prosthetic là Heme)? A. Glycoprotein B. Lipoprotein C. Nucleoprotein D. Chromoprotein
81Quá trình Biến tính protein (Denaturation) gây ra sự phá vỡ các liên kết nào sau đây? A. Liên kết Peptide
B. Liên kết Hydrogen, ion, kỵ nước, cầu disulfide C. Liên kết C-C D. Liên kết C−H
82Amino acid nào sau đây thuộc nhóm có nhánh bên chứa Sulfur? A. Serine và Threonine B. Cysteine và Methionine C. Lysine và Arginine D. Asparagine và Glutamine 14 - ST
83Protein nào sau đây được mô tả là hòa tan trong nước và bị đông tụ (kết tủa) bởi nhiệt? A. Globulin B. Albumin C. Keratin D. Collagen
84Protein được xem là Protein có giá trị dinh dưỡng hoàn toàn (Complete
Proteins) phải đáp ứng yêu cầu nào?
A. Có thể tự tổng hợp trong cơ thể
B. Chứa đầy đủ các amino acid thiết yếu với tỷ lệ cân đối
C. Chỉ có nguồn gốc từ thực vật
D. Chỉ chứa protein đơn giản
85Cầu nối Disulfide (-S-S-) là liên kết cộng hóa trị quan trọng duy trì cấu
trúc bậc ba và bậc bốn, được hình thành từ sự oxy hóa nhóm chức nào? A. Nhóm carboxyl (-COOH) B. Nhóm amin (-NH2)
C. Nhóm sulfhydryl (-SH) của Cysteine
D. Nhóm Thioether của Methionine
86Cấu trúc bậc ba (Tertiary structure) của protein được hình thành từ sự
cuộn xoắn phức tạp của chuỗi polypeptide trong không gian 3D, được ổn định
nhờ các tương tác nào sau đây? A. Chỉ liên kết peptide
B. Liên kết Hydrogen, ion, kỵ nước, và cầu nối disulfide C. Chỉ liên kết Hydro 15 - ST
D. Chỉ tương tác kỵ nước
87Cấu trúc bậc bốn (Quaternary structure) của protein được hình thành như thế nào?
A. Sự cuộn xoắn của một chuỗi polypeptide
B. Sự kết hợp của hai hoặc nhiều chuỗi polypeptide (tiểu đơn vị) C. Sự hình thành α-helix D. Sự biến tính protein
88Cấu trúc xoắn α (Alpha-helix) của protein bậc hai được ổn định nhờ
liên kết Hydrogen giữa các nhóm chức nào? A. Nhóm R (nhánh bên)
B. Nhóm C=O của liên kết peptide này với nhóm N−H của liên kết peptide khác
C. Nhóm C=O của liên kết peptide này với nhóm COOH của C-terminal D. Nhóm NH2 ở N-terminal
89Trình tự amino acid (Sequence) trong cấu trúc bậc một có vai trò quan trọng nhất là gì?
A. Đảm bảo tính hòa tan của protein
B. Quyết định bản chất và chức năng của protein
C. Chỉ xác định hình dạng sợi hay hình cầu
D. Chỉ xác định trọng lượng phân tử
90Amino acid nào sau đây thuộc nhóm chứa gốc acid (Mono amino
dicarboxylic acid) và mang điện tích âm ở pH sinh lý?
A. Aspartic acid và Glutamic acid B. Lysine và Arginine 16 - ST C. Serine và Threonine D. Glycine và Alanine
91Trọng lượng phân tử trung bình của một amino acid trong chuỗi
polypeptide là khoảng bao nhiêu Dalton? A. 146 Dalton B. 110 Dalton C. 77 Dalton D. 50 Dalton
92Trong cấu trúc siêu xoắn ba (triple helical) của Collagen, amino acid
nào chiếm vị trí thứ ba trong chuỗi polypeptide, do kích thước nhỏ gọn? A. Proline B. Hydroxyproline C. Glycine D. Lysine
93Liên kết peptide có tính chất "một phần nối đôi" (partial double bond).
Điều này gây ra ảnh hưởng gì?
A. Tăng sự tự do quay quanh liên kết C−N
B. Giảm sự tự do quay quanh liên kết C−N, và có cấu hình trans
C. Tăng khả năng hòa tan trong nước
D. Hình thành liên kết disulfide 94
Phản ứng Ninhydrine cho hợp chất màu xanh tím, phản ứng này được
dùng để phát hiện nhóm chức nào của amino acid? A. Nhóm R (side chain) 17 - ST
B. Nhóm $\text{\alpha}$-amino C. Liên kết Peptide D. Nhóm Sulfhydryl
95Dựa trên tính chất của phản ứng Biuret, loại Oligopeptide nào sau đây
thường KHÔNG cho phản ứng Biuret dương tính (tạo màu)? A. Polypeptide B. Tetrapeptide C. Tripeptide và Dipeptide D. Protein phức tạp 96
Khi pH môi trường bằng điểm đẳng điện (pHi) của protein, điều gì xảy ra?
A. Tổng điện tích protein âm B. Tổng
điện tích protein bằng 0 và tính hòa tan giảm mạnh
C. Protein luôn hòa tan tối đa
D. Protein phân ly thành amino acid 97
Insulin được tổng hợp ở tế bào Beta tuyến tụy dưới dạng tiền hormone
Proinsulin. Để chuyển thành Insulin hoạt động, chuỗi polypeptide nào được cắt bỏ? A. Chuỗi A B. Chuỗi B
C. C-peptide (Connecting peptide) 18 - ST D. Cả chuỗi A và B
98Glutathione là một Tripeptide (γ-L-glutamyl-L-cysteinyl-glycine) có
vai trò oxy hóa - khử. Nó có cấu trúc bất thường do liên kết nào?
A. Liên kết β-carboxyl của Glutamic acid với Cysteine
B. Liên kết γ-carboxyl của Glutamic acid với Cysteine
C. Liên kết -SH của Cysteine với Glycine
D. Liên kết thông thường α-carboxyl
99Histidine có khả năng hoạt động như một chất đệm (buffer) hiệu quả
trong huyết tương và Hemoglobin do nhóm R (Imidazole) có pKa gần với pH
sinh lý. Giá trị pKa của nhóm Imidazolium là bao nhiêu? A. 4.25 B. 6.1 C. 9.13 D. 12.6
100.Quá trình γ-Carboxylation của Glutamic acid, trong đó Glutamic acid
được chuyển hóa dưới xúc tác của enzyme phụ thuộc Vitamin K, là biến đổi
quan trọng đối với protein nào, cần thiết cho sự đông máu? ACID NUCLEIC
Câu 1 (Khái niệm và Cấu tạo)
Acid nucleic là đại phân tử được cấu tạo từ các đơn vị nào? A. Amino acid
B. Mononucleotide C. Đường pentose và Base D. Nucleoside Câu 2 (Thành phần Base)
Base nitơ nào chỉ được tìm thấy trong RNA mà không có trong cấu trúc
DNA tiêu chuẩn? A. Adenine (A) B. Guanine (G) C. Cytosine (C) D. Uracil (U)
Câu 3 (Cấu trúc sơ cấp) 19 - ST
Liên kết hóa học nào nối các mononucleotide riêng lẻ thành chuỗi
polynucleotide tạo nên cấu trúc sơ cấp của acid nucleic? A. Liên kết β-
glycosidic B. Liên kết ester C. Liên kết phosphodiester 3'–5' D. Liên kết hydrogen Câu 4 (Quy tắc bổ sung)
Trong cấu trúc xoắn kép của DNA, theo quy tắc bổ sung, các cặp base liên
kết với nhau như thế nào? A. A nối với G bằng 2 liên kết H; C nối với T bằng 3
liên kết H. B. A nối với C bằng 2 liên kết H; G nối với T bằng 3 liên kết H. C. A
nối với T bằng 2 liên kết H; G nối với C bằng 3 liên kết H. D. A nối với U bằng
2 liên kết H; G nối với C bằng 3 liên kết H.
Câu 5 (Chức năng cốt lõi)
Chức năng cốt lõi và quan trọng nhất của DNA đối với tế bào sống là gì?
A. Tham gia trực tiếp vào quá trình sinh tổng hợp protein. B. Cung cấp năng
lượng tức thời cho các phản ứng sinh hóa. C. Bảo tồn và truyền đạt mật mã
thông tin di truyền. D. Tạo ra ribosome và làm cho sự cố định của tRNA và mRNA được dễ dàng. Câu 6 (Phân loại Base)
Hai base Adenine (A) và Guanine (G) được phân loại dựa trên cấu trúc
hóa học là dẫn xuất của nhóm nào? A. Pyrimidine B. Ribose C. Pentose D. Purine
Câu 7 (Định nghĩa Nucleoside)
Nucleoside là hợp chất được hình thành từ sự kết hợp của những thành
phần nào? A. Base nitơ, đường pentose và acid phosphoric. B. Base nitơ và acid
phosphoric. C. Base nitơ và đường pentose. D. Nucleotide không có nhóm phosphate. Câu 8 (RNA chức năng) 20 - ST