BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN
Đã chia theo ch ng và l c riêng ph n Tr c nghi m – Bài t p.ươ
PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN BÀI TẬP
kinh t chính tr (Tr ng Đ i h c Văn Lang)ế ườ
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN BÀI TẬP
kinh t chính tr (Tr ng Đ i h c Văn Lang)ế ườ
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
B CÂU H I ÔN T P
Môn kinh t chính tr Mác – Lêninế
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Thu t ng "kinh t - chính tr " đ c s d ng l n đ u tiên vào năm nào? ế ượ
A. 1610
B. 1612
C. 1615
D. 1618
2. Ch c năng th c ti n c a kinh t - chính tr Mác- Lê nin đ i v i sinh viên là: ế
A.C s khoa h c lý lu n đ nh n di n và đ nh v vai trò, trách nhi m và sáng t oơ
B. Phát hi n b n ch t c a các hi n t ng và quá trình kinh t . ượ ế
C. C s đ nh n th c đ c các qui lu t và tính qui lu t trong kinh tơ ượ ế
D. Trang b ph ng pháp đ xem xét th gi i nói chung ươ ế
3. Đ i t ng nghiên c u c a kinh t - chính tr Mác-Lê nin là: ượ ế
A. S n xu t c a c i v t ch t
B. Quan h xã h i gi a ng i v i ng i ườ ườ
C.Quan h s n c a xu t và trao đ i trong ph ng th c s n xu t mà các quan ươ
h đó hình thành và phát tri n.
D. Quá trình s n xu t, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng.
4. Đ c đi m c a ph ng pháp tr u t ng hóa khoa h c t rong nghiên c u ươ ượ
kinh t chính tr ế
A.Tìm đ c b n ch t c a đ i t ng nghiên c uượ ượ
B. Tìm đ c n i dung c a đ i t ng nghiên c uượ ượ
C. Tìm đ c hình th c c a đ i t ng nghiên c uượ ượ
D. Tìm đ c ý nghĩa c a đ i t ng nghiên c u.ượ ượ
5.Ai là ng i đ u tiên đ a ra khái ni m "kinh t - chính tr "?ườ ư ế
A.Antoine Montchretien
B. Francois Quesney
C. Tomas Mun
D. William Petty
6.Ai là ng i đ c C. Mác coi là sáng l p ra kinh t chín h tr t s n c đi n?ườ ượ ế ư
A. Smith
b. D. Ricardo
c.W.Petty
d. R.T.Mathus
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
4. Kinh t - chính tr Mác - Lênin đã k th a và phát tri n tr c ti p nh ng thành t u c a?ế ế ế
a. Ch nghĩa tr ng th ng ươ
b. Ch nghĩa trong nông
c. Kinh t chính tr c đi n Anhế
d. Kinh t chính tr t m th ngế ườ
5. Đ nghiên c u kinh t - chính tr Mác-Lênin có th s d ng nhi u ph ng pháp, ph ng ế ươ ươ
pháp nào quan tr ng nh t?
a. Tr u t ng hoá khoa h c ượ
b. Phân tích và t ng h p
c. Mô hình hoá
d. Đi u tra th ng kê
6. Khi nghiên c u ph ng th c s n xu t TBCN, C.Mác b t đ u t vi c nghiên c u v n đ ươ
gì?
a. S n xu t c a c i v t ch t
b. L u thông hàng hoáư
c. S n xu t giá tr th ng d ư
d. S n xu t hàng hoá gi n đ n và hàng hoá ơ
7. Ph ng pháp tr u t ng hoá khoa h c là:ươ ượ
a. Ch gi l i nh ng m i liên h ph bi n mang tính b n ch t. ế
b. G t b các hi n t ng ng u nhiên, b ngoài c a đ i t ng nghiên c u. ượ ượ
c. Quá trình đi t c th đ n tr u t ng và ng c l i. ế ượ ượ
d. C ba ph ng án kia đ u đúng. ươ
8. B n ch t khoa h c và cách m ng c a kinh t - chính tr Mác- Lênin th hi n ch c năng ế
nào?
a. Ch c năng nh n th c
b. Ch c năng t t ng ư ưở
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
c. Ch c năng ph ng pháp lu n ươ
d. C ba ph ng án trên đ u đúng. ươ
9. L ng giá tr xã h i c a hàng hoá đ c quy t đ n h b i:ượ ượ ế
a. Hao phí lao đ ng c n thi t c a ng i s n xu t hàng hoá ế ườ
b. Hao phí v t t kỹ thu t ư
c.Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t ế
d. Hao phí lao đ ng s ng c a ng i s n xu t hàng hoá ườ
10. Ch n ý đúng v tăng c ng đ lao đ ng : khi c n g đ lao đ ng tăng lên thì : ườ ườ
a.S l ng hang hóa làm ra trong m t đ n v th i gi an tăng lên ượ ơ
b.T t c các ph ng án còn l i ươ
c.Giá tr 1 đ n v hàng hóa gi m đi ơ
d.S l ng lao đ ng hao phí trong th i gian đó không đ i ượ
11. Tăng năng su t lao đ ng sẽ làm cho :
a. Giá tr đ n v hàng hóa tăng ơ
b.Các câu trên đ u đúng
c.Giá tr m t đ n v hàng hóa gi m ơ
d. Giá tr m t đ n v hàng hóa không đ i ơ
12. Trong mô hình kinh t th tr ong có s di u ti t c a nhà n c, vai trò c a nhà n cế ư ế ướ ướ
đ c the hi n thông qua viec:ượ
a. T o môi tr ng kinh t t t nh t cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh và khác ph c ườ ế
khuy t t t c a kinh t th tr ngế ế ườ
b. Đ u t phát tri n doanh nghi p nhà n c đ n m gi nh ng v trí then ch t c a n n ư ướ
kinh
t .ế
c. Nhà n c di u ti t, can thi p thông qua h th ng pháp lu t và chính sách kinh t .ướ ế ế
d. Gi a n đ nh chính tr .
CHƯƠNG 2
HÀNG HÓA, TH TR NG VÀ VAI TRÒ C A CÁC CH TH THAM GIA ƯỜ
TH TR NG ƯỜ
7. S n xu t hàng hóa là gì?
A.Là s n xu t ra s n ph m nh m m c đích trao đ i, mua bán.
B. Là s n xu t ra s n ph m có ích cho m i ng i. ườ
C. Là s n xu t ra s n ph m nh m th a mãn nhu c u cho ng i s n xu t. ườ
D. Là s n xu t ra s n ph m có giá tr s d ng cao.
8. Đi u ki n ra đ i, t n t i c a s n xu t hàng hóa g m:
A. Xu t hi n giai c p t s n. ư
B. Có s tách bi t tuy t đ i v kinh t gi a nh ng ng i s n xu t . ế ườ
C.Phân công lao đ ng xã h i và s tách bi t v m t kinh t c a các ch th s n xu t. ế
D. Xu t hi n ch đ t h u t nhân v t li u s n xu t. ế ư ư ư
9.Ch n ph ng án đúng v giá tr s d ng c a hàng hóa? ươ
A.Là công d ng c a s n ph m có th th a mãn nhu c u nào đó c a ng i mua. ườ
B.Ch đ c th c hi n trong vi c s d ng hay tiêu dùng ượ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
C.Là giá tr s d ng cho ng i mua. ườ
D.T t c các ph ng án còn l i ươ
10. Giá tr c a hàng hóa đ c xác đ nh b i y u t nà o sau đây? ượ ế
A. S khan hi m c a hàng hóa. ế
B S hao phí s c lao đ ng c a con ng i nói chung. ườ
C. Lao đ ng tr u t ng c a ng i s n xu t hàng hóa k t tinh t rong hàng hoá y. ượ ườ ế
D. Công d ng hàng hóa.
11. Hàng hóa là gì?
A.Là s n ph m c a lao đ ng, có th tho mãn nhu c u nào đó c a con ng i ườ
thông qua trao đ i, mua bán.
B. Là nh ng s n ph m có th tho mãn đ c nhu c u nh t đ nh nào đó c a con ng i. ượ ườ
C. Là m i s n ph m tho mãn nhu c u c a con ng i. ườ
D. Là s n ph m c a lao đ ng, tho mãn nh ng nhu c u c a ng i làm ra nó. ườ
12. Giá tr hàng hóa đ c t o ra t khâu nào? ượ
A.T s n xu t hàng hóa.
B. T phân ph i hàng hóa.
C. T trao đ i hàng hóa.
D. C s n xu t, phân ph i và trao đ i hàng hóa.
13.Vai trò c a lao đ ng c th là gì?
A.Ngu n g c c a c a c i
B. Ngu n g c c a giá tr
C. Ngu n g c c a giá tr trao đ i
D. T t c các ph ng án còn l i ươ
14.Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa đó l à gì?
A. Lao đ ng c th lao đ ng t nhân. ư
B. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p. ơ
C.Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng. ượ
D. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng.
15.Tác đ ng c a nhân t nào d i đây làm thay đ i l ng giá tr c a ướ ượ
m t đ n v s n ph m? ơ
A. C ng đ lao đ ng.ườ
B.Năng su t lao đ ng.
C. C c ng đ lao đ ng và năng su t lao đ ng. ườ
D. M c đ n ng nh c c a lao đ ng.
16.Tăng c ng đ lao đ ng nghĩa là gì? Ch n ph ng á n sai.ườ ươ
A. Lao đ ng kh n tr ng h n. ươ ơ
B. Lao đ ng n ng nh c h n. ơ
C. Lao đ ng căng th ng h n ơ
D.Th i gian lao đ ng đ c phân b h p lý h n. ượ ơ
17.Tăng năng su t lao đ ng và tăng c ng đ lao đ n g gi ng nhau đi m nào? ườ
A. Đ u làm giá tr đ n v hàng hóa gi m. ơ
B.Đ u làm tăng s s n ph m s n xu t ra trong m t th i gian.
C. Đ u làm tăng l ng lao đ ng hao phí trong 1 đ n v th i g ian. ượ ơ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
D. T t c các ph ng án còn l i. ươ
18.Trong ngu n g c ra đ i c a ti n t , có m y hình thái c a giá tr ?
A. Có 2 hình thái.
B. Có 3 hình thái.
C.Có 4 hình thái.
D. Có 5 hình thái.
19.B n ch t c a ti n t là gì?
A. Là th c đo giá tr c a hàng hóa.ướ
B. Làph ng ti n đ l u thông hàng hóa và đ thanh toán.ươ ư
C.Là hàng hóa đ c bi t đóng vai trò là v t ngang giá chung t h ng nh t.
D. Là vàng, b c.
20.Khi th c hi n ch c năng ph ng ti n l u thông, ti n dùng đ làm gì? ươ ư
A. Ti n là th c đo giá tr c a hàng hóa. ướ
B. Ti n dùng đ tr n , n p thu . ế
C.Ti n là môi gi i trong quá trình trao đ i hàng hóa.
D. Ti n dùng đ tr kho ng mua ch u hàng hóa.
21. Quy lu t kinh t nào có tác d ng đi u ti t quan h s n xu t và l u thông ế ế ư
hàng hoá; làm thay đ i c c u và quy mô th tr ng, nh h ng t i giá c ơ ườ ưở
c a hàng hoá?
A.Quy lu t Cung – c u
B. Quy lu t C nh tranh
C. Quy lu t giá c
D. Quy lu t l u thông ti n t ư
22. Trong kinh t th tr ng, ch th nào có nhi m v th c hi n kh c ph cế ườ
nh ng khuy t t t c a th tr ng? ế ườ
A. Nhà phân ph i
B. Ng i s n xu tườ
C. Ng i tiêu dùngườ
D.Nhà n cướ
23. Ng i tiêu dùng có vai trò quan tr ng trong đ nh h ng s n xu t đ ng th i cóườ ướ
trách nhi m đ i v i s phát tri n b n v ng c a xã h i là do y u t nào ? ế
a. S đáp ng nhu c u c a ng i tiêu dùng. ườ
b. Nhu c u c a ng i tiêu dung ngày càng cao. ườ
c. S c mua, s phát tri n đa d ng v nhu c u c a ng i tiêu dùng . ế ườ
d. Vi c tr giá cao đ đ c tiêu dùng hàng hoá, d ch v khi c n thi t ượ ế
9. Câu tr l i nào d i đây là đúng v c ch th k inh t trong n n kinh t th tr ng? ướ ế ế ườ
O a. Ng i lao đ ng, ng i trí th c, ng i mua bán, ng i qu n lý.ườ ườ ườ ườ
b. Nông dân, doanh nghi p, ngân hàng, nhà n c. ướ
c. Ng i s n xu t, ng i tiêu dùng, th ng nhân, nhà n c.ườ ườ ươ ướ
d. Nhà nông, nhà doanh nghi p, nhà khoa h c, nhà n c. ướ
10. Lao đ ng c th là gì?
a. Là lao đ ng có ích c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hì nh th c c th c a m t ngh ườ ướ
nghi p chuyên môn nh t đ nh.
b. Là lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t k t tinh trong hàng hóa. ườ ế
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
c Là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hình th c hao phí s c l c nói chung ườ ướ
c a con ng i. ườ
d. C 3 ph ng án trên đ u đúng. ươ
11. Hàng hóa có 2 thu c tính giá tr s d ng và giá tr là vì:
a. Có lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng.
b. Lao đ ng s n xu t hàng hóa có tính 2 m t: lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng. ượ
c. Nhu c u trong trao đ i hàng hóa.
d. Có lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p. ơ
12. Đ i t ng nghiên c u c a kinh t - chính tr Mác- Lênin là: ượ ế
a. S n xu t c a c i v t ch t
b. Quan h s n xu t và trao đ i trong ph ng th c s n xu t m à các quan h đó hình thành ươ
và phát tri n.
c. Quá trình s n xu t, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng.
d. Quan h xã h i gi a ng i v i ng i ườ ườ
13. Ch n ph ng án đúng v giá tr s d ng c a hàng hóa? ươ
a. Là tính ch t có ích, công d ng c a v t th đó có th th a mãn m t nhu c u nào đó c a
ng i mua.ườ
b. C ba ph ng án trên đ u đúng. ươ
c. Là giá tr s d ng cho ng i mua, cho xã h i. ườ
d. Là n i dung v t ch t c a c a c i không k hình th c xã h i c a nó nh th nào. ư ế
14. Ai là ng i đ u tiên đ a ra khái ni m “ kinh t - chính tr ườ ư ế
a.William Petty
b. Tomas Mun
c. Francois Quesney
d. Antoine Montchretiên
15. S n xu t hàng hóa ra đ i, t n t i trong đi u ki n nào sau đây ?
a. Xu t hi n giai c p t s n ư
b. Có s rách bi t tuy t đ i v kinh t gi a nh ng ng i s n xu t ế ườ
c. Xu t hi n ch đ t h u t nhân v t li u s n xu t ế ư ư ư
d. Xu t hi n s ph n công lđ xã h i và s tách bi t t ng đ i v kin h t gi a nh ng ng i ươ ế ườ
s n xu t
16. Đ nghiên c u kinh t - chính tr Mác-Lênin có t h s d ng nhi u ph ng pháp, ế ươ
ph ng pháp nào quan tr ng nh t ?ươ
a. Mô hình hóa
b. Phân tích và t ng h p
c. Tr u t ng hóa khoa h c ượ
d. Đi u tra th ng kê
17. Giá tr trao đ i c a hàng hóa là gì ?
a. N i dung v t ch t c a hàng hóa
b. Là kh năng trao đ i c a hàng hóa
c. Là s phân bi t v gi a hai hàng hóa
d. Là t l so sánh v m t l ng gi a hai hàng hóa ượ
18. Nguyên nhân s tách bi t v m t kinh t gi a nh ng ng i s n xu t là gì ? ế ườ
a. Các ph ng án đ u đúngươ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
b. Ch đ công h uế
c. Ch đ t h uế ư
d. Phát minh m i trong s n xu t
19.Giá tr hàng hóa đ c t o ra t đâu ? ượ
a. T s n xu t hàng hóa
b. C s n xu t, phân ph i và trao đ i hàng hóa
c. T phân ph i hàng hóa
d. T trao đ i hàng hóa
20. Lao đ ng c th là gì?
a. C 3 ph ng án trên đ u đúng. ươ
b.Là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hình th c hao phí s c l c nói chung ườ ướ
c a con ng i. ườ
c. Là lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t k t tinh trong hàng hóa. ườ ế
d. Là lao đ ng có ích c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hì nh th c c th c a m t ngh ườ ướ
nghi p chuyên môn nh t đ nh.
21. Y u t nào đ c xác đ nh là th c th c a giá tr hàng hoá?ế ượ
a. Lao đ ng gi n đ n. ơ
b. Lao đ ng ph c t p
c. Lao đ ng c th
d. Lao đ ng tr u t ng. ượ
22. S n xu t hàng hoá xu t hi n d a trên:
a. Phân công lao đ ng chung và ch đ s h u khác nhau v T LSX ế
b. Phân công lao đ ng và s tách bi t v kinh t gi a nh ng n g i s n xu t ế ườ
c. Phân công lao đ ng xã h i và ch đ t h u ho c nh ng hình th c s h u khác nhau ế ư
d. Phân công lao đ ng cá bi t và ch đ t h u v t li u s n xu t ế ư ư
23. N n kinh t d a trên n n s n xu t t cung t c p đ c g i là gì? ế ượ
a. Các ph ng án đ u đúngươ
b. N n kinh t bao c p ế
c. N n kinh t ph thu c ế
d. N n kinh t t nhiên ế
24. Giá tr là ph m trù:
a. Vĩnh vi n
b. N i dung.
c. Hình th c.
d. L ch s
25.N n kinh t gi trên n n s n xu t t cung t c p đ c g i là gì? ế ượ
a. N n kinh t bao c p ế
b. N n kinh t ph thu c ế
c. Các ph ng án đ u đúngươ
d. N n kinh t t nhiên ế
26. N i dung nào d i đây không thu c vai trò c a ng i s n xu t trên th tr ng ? ướ ườ ườ
a. Th c hi n giá tr c a hàng hoá và phát tri n s n xu t, kinh doanh.
b. Có trách nhi m v i ng i tiêu dung, s c kho và l i ích c a con ng i. ườ ườ
c. T o ra và ph c v nhu c u trong t ng lai. ươ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
d. Tho mãn nhu c u tiêu dùng c a xã h i.
27.Ch n ý đúng v tăng năng su t lao đ ng: Khi tăng n ăng su t lao đ ng thì:
a. T ng giá tr c a hàng hoá không thay đ i
b. S l ng hàng hoá làm ra trong 1 đ n v th i gian tăng ượ ơ
c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá gi m xu ng ơ
d. T t c các đáp án còn l i
28. S n xu t hàng hóa là gì?
a. Là s n xu t ra s n ph m nh m đáp ng nhu c u c a ng i khác thông qua trao đ i, mua ườ
bán
b. Là s n xu t ra s n ph m có ích cho m i ng i ườ
c. Là s n xu t ra s n ph m nh m th a mãn nhu c u cho ng i s n xu t ườ
d. Là s n xu t ra s n ph m có giá tr s d ng cao
29. Đi u ki n ra đ i, t n t i c a s n xu t hàng hóa g m:
a. Xu t hi n giai c p t s n ư
b. Có s tách bi t tuy t đ i v kinh t gi a nh ng ng i s n xu t ế ườ
c. Có s phân công lao đ ng xã h i và có s tách bi t t ng đ i v kinh t gi a các ch th ươ ế
s n xu t
d. Xu t hi n ch đ t h u t nhân v t li u s n xu t ế ư ư ư
30. Hàng hóa là gì?
a. Là s n ph m c a lao đ ng, có th tho mãn nh ng nhu c u nh t đ nh nào đó c a con
ng i thông qua trao đ i, mua bánườ
b. Là nh ng s n ph m có th tho mãn đ c nhu c u nh t đ nh nào đó c a con ng i ượ ườ
c. Là m i s n ph m tho mãn nhu c u c a con ng i ườ
d. Là s n ph m c a lao đ ng, tho mãn nh ng nhu c u c a n g i làm ra nó ườ
31. Giá tr c a hàng hóa đ c xác đ nh b i y u t n ào sau đây? ượ ế
a. S khan hi m c a hàng hóa. b. S hao phí s c lao đ ng c a con ng i nói chung. ế ườ
c. Lao đ ng tr u t ng c a ng i s n xu t hàng hóa k t tinh t rong hàng hoá y . ượ ườ ế
d. Công d ng hàng hóa.
32. Giá tr hàng hóa đ c t o ra t khâu nào? ượ
a. T s n xu t hàng hóa.
b. T phân ph i hàng hóa.
c. T trao đ i hàng hóa.
d. C s n xu t, phân ph i và trao đ i hàng hóa
33. Lao đ ng tr u t ng là gì? ượ
a. Là lao đ ng không xác đ nh đ c k t qu c th . ượ ế
b. Là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa xét d i hình th c hao phí s c l c nói chung ườ ướ
c a
con ng i, không k đ n hình th c c th c a nó nh th nào .ườ ế ư ế
c. Là lao đ ng c a nh ng ng i s n xu t nói chung. ườ
d. C 3 ph ng án kia đ u đúng. ươ
34. Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa đó là gì?
a. Lao đ ng c th và lao đ ng t nhân. ư
b. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p. ơ
c. Lao đ ng c th lao đ ng tr u t ng. ượ
d. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng.
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
35. Tác đ ng c a nhân t nào d i đây làm thay đ i l ng giá tr c a m t đ n v s n ướ ượ ơ
ph m?
a. C ng đ lao đ ng.ườ
b. Năng su t lao đ ng.
c. C c ng đ lao đ ng và năng su t lao đ ng. ườ
d. M c đ n ng nh c c a lao đ ng.
36. Giá tr cá bi t c a hàng hóa do y u t nào quy t đ nh? ế ế
a. Hao phí lao đ ng xã h i c n thi t quy t đ nh. ế ế
b. Hao phí lao đ ng c a ngành quy t đ nh. ế
c. Hao phí lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t quy t đ nh. ườ ế
d. Hao phí lao đ ng xã h i c n thi t quy t đ nh. ế ế
37. Năng su t lao đ ng nào nh h ng đ n giá tr xã h i c a hàng hóa? ưở ế
a. Năng su t lao đ ng cá bi t.
b. Năng su t lao đ ng xã h i.
c. Năng su t lao đ ng c a nh ng ng i s n xu t hàng hóa. ườ
d. Năng su t lao đ ng cá bi t và năng su t lao đ ng xã h i.
38. Tăng c ng đ lao đ ng nghĩa là gì? Ch n ph ng án sai.ườ ươ
a. Lao đ ng kh n tr ng h n. ươ ơ
b. Lao đ ng n ng nh c h n. ơ
c. Lao đ ng căng th ng h n ơ
d. Th i gian lao đ ng đ c phân b h p lý h n. ượ ơ
39. Tăng năng su t lao đ ng và tăng c ng đ lao đ ng gi ng nhau đi m nào? ườ
a. Đ u làm giá tr đ n v hàng hóa gi m. ơ
b. Đ u làm tăng s s n ph m s n xu t ra trong m t th i gia n.
c. Đ u làm tăng l ng lao đ ng hao phí trong 1 đ n v th i g ian. ượ ơ
d. C ba ph ng án kia đ u đúng. ươ
40. Trong ngu n g c ra đ i c a ti n t , có m y hình thái c a giá tr ?
a. Có 2 hình thái.
b. Có 3 hình thái.
c. Có 4 hình thái.
d. Có 5 hình thái.
41. B n ch t c a ti n t là gì?
a. Là th c đo giá tr c a hàng hóa.ướ
b. Là ph ng ti n đ l u thông hàng hóa và đ thanh toán .ươ ư
c. Là hàng hóa đ c bi t đóng vai trò là v t ngang giá chung th ng nh t.
d. Là vàng, b c
42. Khi th c hi n ch c năng ph ng ti n l u thông, t i n dùng đ làm gì? ươ ư
a. Ti n là th c đo giá tr c a hàng hóa. ướ
b. Ti n dùng đ tr n , n p thu . ế
c. Ti n là môi gi i trong quá trình trao đ i hàng hóa.
d. Ti n dùng đ tr kho ng mua ch u hàng hóa.
43. H c thuy t kinh t nào c a C.Mác đ c coi là c s khoa h c lu n ch ng cho vai tr ế ế ượ ơ
l ch s c a ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa? ươ ư
a. H c thuy t giá tr lao đ ng ế
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
b. H c thuy t tái s n xu t t b n xã h i ế ư
c. H c thuy t tích luỹ t s n ế ư
d. H c thuy t giá tr th ng d ế ư
44. S n xu t hàng hóa t n t i trong xã h i nào?
a. Trong m i xã h i.
b. Trong các xã h i có phân công lao đ ng xã h i và s tách bi t t ng đ i v kinh t gi a ươ ế
nh ng ng i s n xu t. ườ
c. Ch có trong ch nghĩa t b n. ư
d. Trong ch đ nô l , phong ki n, ch nghĩa t b n.ế ế ư
CHƯƠNG 3
GIÁ TR TH NG D TRONG N N KINH T TH TR NG Ư ƯỜ
23.Đâu là công th c chung c a t b n? ư
A.T – H – T’.
B. H – H’.
C. H – T – H’.
D. T’ – T.
24.L u thông t b n nh m th c hi n m c đích gì?ư ư
A.Giá tr và giá tr th ng d . ư
B. Giá tr s d ng đ th a mãn nhu c u c a ng i s n xu t ra nó. ườ
C. Giá c hàng hóa.
D. Đ i giá tr s d ng này l y giá tr s d ng khác.
25.Giá tr th ng d đ c t o ra đâu? ư ượ
A. Trong l u thông.ư
B.Trong s n xu t.
C. V a trong s n xu t v a trong l u thông. ư
D. Trong trao đ i.
26.Trong quá trình s n xu t và l u thông hàng hóa y u t nào làm tăng ư ế
thêm giá tr c a hàng hóa?
A. T li u s n xu t.ư
B.Hàng S c lao đ ng.
C. Tài kinh doanh c a th ng nhân. ươ
D. S khan hi m c a hàng hóa. ế
27.Trong l u thông t b n, m c đích c a nhà t b n là giá tr th ng d . V y giá trư ư ư ư
th ng d do đâu mà có ? ư
A. Mua r bán đ t.
B. Nhà t b n mua đ c máy móc hi n đ i.ư ượ
C.Nhà t b n mua đ c hàng hoá s c lao đ ng.ư ượ
D. Ti t ki m đ c chi phí nguyên v t li u.ế ượ
28.Giá tr s c lao đ ng đ c đo l ng gián ti p b n g: ượ ườ ế
A. Giá tr nh ng t li u s n xu t đ nuôi s ng ng i lao đ ng. ư ườ
B.Giá tr nh ng t li u sinh ho t c n thi t đ tái s n xu t ra s c lao đ ng ư ế
C. Giá tr s d ng nh ng t li u tiêu dùng đ nuôi s ng ng i lao đ ng. ư ườ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
D. Giá tr nh ng t li u tiêu dùng đ nuôi s ng nhà t b n. ư ư
29.B ph n t b n nào d i đây có vai trò tr c ti p t o ra giá tr th ng d ? ư ướ ế ư
A. T b n b t bi n.ư ế
B.T b n kh bi n.ư ế
C. T b n c đ nh.ư
D. T b n l u đ ng.ư ư
30.Th c ch t giá tr th ng d là gì? ư
A. B ph n giá tr dôi ra ngoài chi phí t b n. ư
PHẦN TRẮC NGHIỆM
C.M t b ph n giá tr m i dôi ra ngoài giá tr s c lao đ ng d o công nhân làm
thuê t o ra và b nhà t b n chi m không. ư ế
D. Toàn b giá tr m i do công nhân làm thuê t o ra.
31.C u t o h u c c a t b n là gì ? ơ ư
A.Là c u t o t b n xét v l ng gi a t li u s n xu t và s c lao đ ng s d ng ư ượ ư
nh ng t li u s n xu t đó. ư
B. Là c u t o kỹ thu t c a t b n ph n ánh c u t o giá tr c a t b n do c u t o ư ư
giá tr quy t đ nh. ế
C. Là c u t o giá tr c a t b n ph n ánh s bi n đ i c u t o kỹ thu t c a t b n ư ế ư
và do c u t o kỹ thu t quy t đ nh. ế
D. Là c u t o t b n mà các b ph n c a nó có quan h g n b ó h u c v i nhau. ư ơ
32.Giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng đ c c oi là: ượ
A. Chìa khóa đ gi i quy t mâu thu n gi a t b n và t b n. ế ư ư
B.Chìa khóa đ gi i quy t mâu thu n công th c chung c a t b n . ế ư
C. Chìa khóa đ gi i quy t mâu thu n gi a t b n và lao đ ng. ế ư
D. Chìa khóa đ gi i quy t mâu thu n c a xã h i t b n. ế ư
33.Căn c vào đâu đ chia t b n thành t b n b t bi n và t b n kh bi n? ư ư ế ư ế
A. T c đ chu chuy n chung c a t b n. ư
B. Ph ng th c chuy n giá tr các b ph n t b n sang s n ph m .ươ ư
C.Vai trò các b ph n t b n trong quá trình s n xu t giá tr th ng d . ư ư
D. S thay đ i v l ng trong quá trình s n xu t. ượ
34.T b n b t bi n (c) là gì?ư ế
A. Là b ph n t b n dùng mua t li u s n xu t, giá tr c a n ó đ c tăng lên sau ư ư ượ
quá trình s n xu t.
B. Là b ph n t b n dùng mua t li u s n xu t, giá tr c a nó đ c b o t n ư ư ượ
và chuy n vào s n ph m.
C. Là b ph n t b n dùng mua t li u s n xu t, giá tr c a nó gi m sau quá ư ư
trình s n xu t.
D.Là b ph n t b n dùng mua t li u s n xu t, giá tr s d ng c a nókhông ư ư
thay đ i sau quá trình s n xu t.
35.T b n kh bi n (v) là gì?ư ế
A. Là b ph n t b n dùng đ mua t li u s n xu t, giá tr c a nó đ c tăng ư ư ượ
lên sau quá trình s n xu t.
B.Là b ph n t b n dùng đ mua s c lao đ ng, giá tr c a nó đ c tăng ư ượ
Downloaded by Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
lOMoARcPSD|31589315
lên sau quá trình s n xu t.
C. Là b ph n t b n dùng đ mua t li u s n xu t, giá tr c a nó gi m đi sau ư ư
quá trình s n xu t.
D. Là b ph n t b n dùng đ mua s c lao đ ng, giá tr c a nó không tăng ư
lên sau quá trình s n xu t.
36.Nh ng ý ki n d i đây v ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d ế ướ ươ ư
t ng đ i, ý ki n nào đúng?ươ ế
A. Ngày lao đ ng không thay đ i.
B. Th i gian lao đ ng t t y u và giá tr s c lao đ ng thay đ i. ế
C. Th i gian lao đ ng thăng d thay đ i. ư
D.T t c các ph ng án còn l i. ươ
Câu 35. Trong ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i, ng i laoươ ư ườ
đ ng mu n gi m th i gian lao đ ng trong ngày còn nh à đ u t l i mu n ư
kéo dài th i gian lao đ ng trong ngày, gi i h n t i thi u c a ngày lao đ ng
là bao nhiêu?
A. Đ bù đ p giá tr s c lao đ ng c a công nhân.
B. B ng th i gian lao đ ng t t y u. ế
C. Do nhà t b n quy đ nh.ư
D.L n h n th i gian lao đ ng t t y u. ơ ế
36.Th c ch t giá tr th ng d siêu ng ch là gì? ư
A. M t hình th c bi n t ng c a l i nhu n. ế ướ
B. M t hình th c bi n t ng c a giá tr th ng d tuy t đ i. ế ướ ư
C. M t hình th c bi n t ng c a giá tr ng hóa. ế ướ
D.M t hình th c bi n t ng c a giá tr th ng d t ng đ i. ế ướ ư ươ