Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
1
TÀI LIỆU ÔN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HỌC
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Bộ môn Kế toán tài chính
CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI
THU
Câu 1: Khách hàng thanh toán tiền mua hàng ktrưc bằng chuyển khoản (ngân hàng
đã báo Có). Kế toán ghi nhận?
A. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
TK 131 - Phải thu khách hàng
B. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
TK 331 - Phải trả người bán
C. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
TK 3331 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp
D. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Câu 2: Cuối kỳ, lập dự phòng nợ phải thu khó đòi, kế toán ghi ghi nhận?
A. Nợ TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi
Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi
C. Nợ TK TK 632 - Giá vốn hàng bán
Có TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi
D. Nợ TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi
Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 3: Doanh nghiệp thuê văn phòng phục vụ bộ phận nhân sự, thời hạn thuê 4 năm,
tiền thuê trả đầu mỗi năm theo giá thanh toán (Đơn vị tính: 1000 đồng): 165.000/năm.
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
2
Doanh nghiệp khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế
giá trị gia tăng 10%. Kkế toán: Quý. Định khoản nghiệp vụ thanh toán tiền thuê cửa
hàng bằng chuyển khoản (ngân hàng đã gửi giấy báo Nợ).
A. Nợ TK 211 - Tài sản cố định hữu hình: 150.000
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu tr: 15.000
Có TK 112 - Tin gửi ngân hàng: 165.000
B. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng: 150.000
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 15.000
Có TK 112 - Tin gửi ngân hàng: 165.000
C. Nợ TK TK 242 - Chi phí trả trước: 150.000
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu tr: 15.000
Có TK 112 - Tin gửi ngân hàng: 165.000
D. Nợ TK TK 242 - Chi phí trả trước: 165.000
Có TK 112 - Tin gửi ngân hàng: 165.000
Câu 4: Doanh nghiệp mua 25.000USD của ngân hàng bằng tiền gửi thanh toán VNĐ
(Đơn vị tính: 1000 đồng), tgiá hợp đồng: 23/USD, tỷ giá mua-bán chuyển khoản do
ngân hàng XYZ niêm yết: 22,8-23,1/USD (ngân hàng nơi doanh nghiệp giao dịch chủ
yếu). Kế toán ghi nhận:
A. Nợ TK 1121 - Tiền gửi ngân hàng VND: 575.000
TK 1122 - Tin gửi ngân hàng ngoại tệ: 575.000
B. Nợ TK 1122 - Tiền gửi ngân hàng ngoại tệ: 575.000
TK 1121 - Tin gửi ngân hàng VND: 575.000
C. Nợ TK 1121 - Tiền gửi ngân hàng VND: 570.000
TK 1122 - Tin gửi ngân hàng ngoại t: 570.000
D. Nợ TK 1122 - Tiền gửi ngân hàng ngoại tệ: 570.000
TK 1121 - Tin gửi ngân hàng VND: 570.000
Câu 5: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Khoản phải thu khách hàng là tài sản
B. Khoản phải thu khách hàng phát sinh khi doanh nghiệp mua hàng
C. Người mua trả tiền trước là nguồn vốn
D. Trtrước cho người bán là tài sn
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
3
Câu 6: Bán hàng trực tiếp cho khách hàng A, giá chưa thuế giá trị gia tăng: 800.000,
khách hàng thanh toán ngay 60% bằng tiền gửi ngân hàng, còn lại thanh toán trong
vòng 30 ngày. Doanh nghiệp khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ,
thuế suất thuế giá trgia tăng 10%. Doanh nghiệp ghi nhận khoản nphải thu khách
hàng:
A. 480.000
B. 528.000
C. 320.000
D. 352.000
Câu 7: Ngân hàng trích tiền gửi thanh toán của doanh nghiệp trả ngốc định kỳ hàng
tháng (Đơn vtính: 1000 đồng): 50.000 (ngân hàng đã gửi giấy báo Nợ), kế toán ghi
nhận:
A. Nợ TK 341- Nợ vay ngân hàng: 50.000
Có TK 112 - Tin gửi ngân hàng: 50.000
B. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 50.000
Có TK 341- Nợ vay ngân hàng: 50.000
C. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính: 50.000
Có TK 112 - Tin gửi ngân hàng: 50.000
D. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 50.000
Có TK 635 - Chi phí tài chính: 50.000
Câu 8: Doanh nghiệp mua nhập kho nguyên vật liệu X, giá thanh toán (Đơn v
tính: 1000 đồng): 660.000, chưa thanh toán cho người bán. Doanh nghiệp kê khai thuế
giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế sut thuế giá trgia tăng 10%. Kế
toán định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
A. Nợ TK 331 - Phi trả người bán: 660.000
Có TK 152 - Nguyên vật liệu: 660.000
B. Nợ TK 152 - Nguyên vật liệu: 600.000
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 60.000
Có TK 331 - Phải trả người bán: 660.000
C. Nợ TK 152 - Nguyên vật liệu: 600.000
Có TK 331 - Phải trả người bán: 600.000
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
4
D. Nợ TK 152 - Nguyên vật liệu: 660.000
Có TK 331 - Phải trả người bán: 660.000
Câu 9: Doanh nghiệp có thông tin về khoản phải thu khách hàng A ngày 31/12/N như
sau: (Đơn vị tính: 1000 đồng)
- TK 131 - Phải thu khách hàng - Khách hàng A (Dư nợ): 700.000, kỳ hạn nợ: 20/01/N
- 20/04/N
Ngày 31/12/N, kế toán định khoản nghiệp vụ lập dự phòng"
A. Nợ TK 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi: 700.000
TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 700.000
B. Nợ TK 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi: 210.000
TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 210.000
C. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 350.000
TK 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi: 350.000
D. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 210.000
TK 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi: 210.000
Câu 10: Doanh nghiệp chi tiền mặt tạm ứng cho Trưởng bộ phận bán hàng, kế toán
ghi:
A. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng
Có TK 111 - Tiền mặt
B. Nợ TK 111 - Tiền mặt
Có TK 641 - Chi phí bán hàng
C. Nợ TK 141 - Tạm ứng
Có TK 111 - Tiền mặt
D. Nợ TK 111 - Tiền mặt
Có TK 141 - Tạm ứng
Câu 11:ng cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 4 lần, mua về sử dụng ngay cho Bộ phận
hành chính, thời điểm phân bổ công cụ dụng cụ kế toán ghi:
A. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
TK TK 242 - Chi phí trả trước
B. Nợ TK TK 242 - Chi phí trả trước
TK 153 - Công cụ dụng cụ
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
5
C. Nợ TK TK 242 - Chi phí trả trước
TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
TK 153 - Công cụ dụng cụ
Câu 12: Tỷ giá dùng để quy đổi sang Vcho khoản tiền ngoại tệ nhận được do
người mua nước ngoài thanh toán
A. Tỷ giá mua
B. Tỷ giá bán
C. Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền
D. Tỷ giá ghi sổ thc tế đích danh
Câu 13: Khoản mục nào không được ghi nhận vào Tài khoản 131 Phải thu khách
hàng:
A. Người mua trả tiền trước
B. Người mua thanh toán tiền hàng kỳ trước
C. Khoản nợ phải thu khách hàng
D. Dự phòng nợ phải thu khó đòi
Câu 14: Nhận định nào sau đây là sai:
A. Thuế giá trị gia tăng phải nộp phát sinh khi doanh nghiệp mua hàng
B. Thuế giá trị gia tăng phải nộp phát sinh khi doanh nghiệp bán hàng hàng
C. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ là tài sản
D. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ phát sinh khi doanh nghiệp mua hàng
Câu 15: Đối tượng nào sau đây không thuộc vốn bằng tiền:
A. Tiền gửi thanh toán không kỳ hạn
B. Tiền mặt
C. Tiền gửi có kỳ hạn
D. Tiền đang chuyển
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
6
CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Câu 1: Tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình?
A. Chc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
B. Có thi gian sử dụng trên 1 năm
C. Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có giá trị từ 30
triệu đồng trở lên
D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Cách xác định nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sm:
A. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + các chi phí liên
quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử
dụng
B. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + chi phí vận chuyển
bốc d
C. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + chi phí lắp đặt,
chạy thử, lệ phí trước b
D. Tất cả đều đúng
Câu 3: Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào:
A. Nguyên tc hoạt động liên tục
B. Nguyên tắc giá gốc
C. Nguyên tc thận trọng
D. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
Câu 4: Khoản thuế nhập khẩu phải nộp khi mua TSCĐ từ nước ngoài được:
A. Tính vào chi phí khác
B. Tính vào chi phí mua hàng
C. Tính vào nguyên giá TSCĐ
D. Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 5: Khi mua TShữu hình theo phương thức trả chậm, trgóp đưa về sử
dụng ngay cho hoạt động SXKD, ghi:
A. NTK 211 - Tài sản cố định hữu hình
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
7
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
Nợ TK TK 341 - Nợ vay
Có TK 331 - Phải trả người bán
B. Nợ TK 211 - Tài sản cố định hữu hình
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
Nợ TK 242 - Chi phí trả trước
Có TK 331 - Phải trả người bán
C. Nợ TK 211 - Tài sản cố định hữu hình, NTK 1332
Nợ TK TK 341 - Nợ vay
Có TK 331 - Phải trả người bán
D. NTK 211 - Tài sản cố định hữu hình
Nợ TK 1332 - Thuế giá trị gia tăng đưc khấu trừ của tài sản cố định
Nợ TK 242 - Chi phí trả trước
Có TK 331 - Phải trả người bán
Câu 6: Cuối tháng 01/N hạch toán khấu hao TSCĐ cho xe ô tô được đưa vào sử dụng
từ 01/01/N, biết nguyên giá 900 triệu đồng, thời gian khấu hao 6 năm, mua về sử
dụng cho bộ phận bán hàng. Tính toán định khoản nghiệp vtrên vào cuối tháng
1/N:
A. NTK 627 - Chi phí sản xuất chung: 150 triệu
Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định: 150 triệu
B. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng: 150 triệu
Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định: 150 triệu
C. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng: 12,5 triệu
Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định: 12,5 triệu
D. NTK 627 - Chi phí sản xuất chung: 12,5 triệu
Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định: 12,5 triệu
Câu 7: DN nhập khẩu một máy sản xut, giá nhập khẩu 10.000 USD (CIF/HCM),
chưa trả tiền cho người bán, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế giá trị gia
tăng hàng nhập khẩu 10%, tỷ giá USD-VND 19.800 - 20.000. Chi phí vận chuyển
bốc xếp từ cảng về kho công ty, lệ phí hải quan, trbằng tiền mặt giá chưa thuế
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
8
giá trị gia tăng 18.000.000đ, thuế giá trị gia tăng 1.800.000đ. DN tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ. Nguyên giá TSCĐ là bao nhiêu?
A. 282.000.000đ
B. 283.200.000đ
C. 258.000.000đ
D. 261.600.000đ
Câu 8: Khi mua sắm TSCĐ, khoản nào sau đây không làm giảm giá gốc?
A. Chiết khấu thương mại đưc hưởng
B. Chiết khấu thanh toán được hưởng
C. Giảm giá hàng bán
D. Tất cả đều sai
Câu 9: Tài sản cố định nào sau đây là tài sản cố định vô hình?
A. Máy móc thiết bị
B. Nhà xưởng
C. Phần mềm kế toán
D. Bt động sản đầu tư
Câu 10: DN A mua TSCĐ hữu hình sdụng tại phòng nghỉ dành cho nhân viên tại
DN, giá mua chưa thuế giá trị gia tăng 50.000.000 đồng (thuế suất thuế giá trgia
tăng 10%, DN hạch toán thuế giá trị gia tăng theo pp khấu trừ); chi phí vận chuyển
chưa thuế giá trị gia tăng 2.000.000 đồng. TSCĐ này được i trợ từ quỹ phúc lợi.
Nguyên giá TSCĐ?
A. 55.000.000 đồng
B. 52.000.000 đồng
C.57.200.000 đồng
D.Tất cả đều sai
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
9
CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
Câu 1. Giá trị công cdụng cụ doanh nghiệp mua nhập kho được kế toán ghi nhận
như thế nào?
A. Ghi Nợ TK 242 – Chi phí trả trước
B. Ghi Nợ TK 153 – Công cụ dụng cụ
C. Ghi Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung
D. Chi Có TK 153 Công cụ dụng cụ
Câu 2. Chi phí vn chuyển khi mua nguyên vật liu nhập kho sẽ ghi nhận vào:
A.
Tăng giá gốc nguyên vt liệu
B.
Tăng chi phí nguyên vt liệu trực tiếp
C.
Tăng chi phí trtrước
D.
Tăng chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Câu 3. Nghiệp vụ nào sau đây phù hợp với định khoản kế toán: “N TK 621/ TK
152”
A. Xuất kho nhiên liệu dùng chạy máy ở phân xưởng sản xuất
B. Xuất kho nguyên liệu chính đưa vào phân xưởng để sản xuất sản phẩm
C. Mua và nhập kho nguyên vật liệu
D. Cả A và B đều đúng
Câu 4. Giá gốc của nguyên liệu mua nhập kho tại doanh nghiệp khai thuế giá trị gia
tăng theo phương pháp khấu trừ KHÔNG bao gm yếu tố nào sau đây?
A. Giá mua chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
B. Chi phí vận chuyển chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
C. Thuế giá trị gia tăng
D. Thuế nhập khẩu
Câu 5. Doanh nghiệp được nhận chiết khấu thanh toán từ nhà cung cấp do thanh toán
trước hạn số tiền mua nguyên liệu được kế toán ghi nhận vào
A. Bên Có TK 515 - Doanh thu tài chính
B. Bên Có TK 511 - Doanh thu bán hàng
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
10
C. Bên Có TK 711 - Thu nhập khác
D. Tất cả đều sai
Câu 6. Chiết khấu thương mại được hưởng khi doanh nghiệp mua nguyên vật liệu
với số lượng lớn sẽ được kế toán ghi :
A. Giảm doanh thu hoạt động tài chính
B. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
C. Giảm giá gốc nguyên vật liệu
D. Tăng giá gốc nguyên vật liệu
Câu 7. Trị giá nguyên liệu nhập khẩu chưa thanh toán cho người bán được ghi nhận
theo tỷ giá nào sau đây ?
A. Tỷ giá mua tiền mặt tại ngân hàng mà doanh nghiệp thường xuyên giao dịch
B. Tỷ giá mua chuyển khoản tại ngân hàng doanh nghiệp thường xuyên giao
dịch
C. Tỷ giá bán chuyển khoản tại ngân hàng doanh nghiệp thường xuyên giao
dịch
D. Tỷ giá ghi sổ của tiền gửi ngân hàng
Câu 8. Cuối kỳ, kế toán trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho sẽ làm:
A. Tăng chi phí tài chính
B.
Tăng chi phí bán hàng
C. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tăng giá vốn hàng bán
Câu 9. Xuất kho công cụ dụng cụ trị giá 20.000.000 đồng (Công cụ dụng cụ thuộc loại
phân bổ 02 lần) sử dụng tại phân xưởng sản xuất, đồng thời tiến hành phân bổ kỳ 1.
Nghiệp vụ trên được ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 153 – Công cụ dụng cụ: 20.000.000
TK 621 – Chi phí sản xuất chung: 20.000.000
B. Nợ TK 621 – Chi phí sản xuất chung: 10.000.000
Có TK 153 – Công cụ dụng cụ : 10.000.000
C. Nợ TK 242 – Chi phí trả trước: 10.000.000
Có TK 153 – Công cụ dụng cụ : 10.000.000
D. Tất cả đều sai
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
11
Câu 10: Doanh nghiệp mua 100 kg vật liệu A và đưa vào phân xưởng sử dụng ngay đ
trực tiếp sản xuất sản phẩm, với đơn giá mua chưa thuế giá trị gia tăng
600.000đồng/kg (thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%), thanh toán bằng tiền gửi ngân
hàng (Ngân hàng đã báo nợ). Biết doanh nghiệp khai thuế giá trị gia tăng theo
phương pháp khấu trừ; Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp khai thường xuyên.
Kế toán hạch toán nghiệp vụ trên như thế nào?
A. Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu: 60.000.000
Nợ TK 133 – Thuế giá trị gia tăng đầu vào: 6.000.000
Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 66.000.000
B. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 60.000.000
Nợ TK 133 – Thuế giá trị gia tăng đầu vào: 6.000.000
Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 66.000.000
C. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 60.000.000
Có TK 152 Nguyên vật liệu: 60.000.000
D. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 66.000.000
Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng: 66.000.000
Câu 11. Doanh nghiệp nhập khẩu 10 tấn nguyên liệu chưa thanh toán cho nhà xuất
khẩu với giá CIF là 5.000 USD/tấn, tỷ giá USD/VND 23,4 23,7. Thuế suất thuế
nhập khẩu 20%, thuế suất thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 10%. Biết doanh
nghiệp khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ; Kế toán hàng tồn
kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Đơn vị tính: 1.000 đồng. Vậy giá thực
tế nhập kho của 10 tấn nguyên liệu là?
A. 1.422.000
B. 1.185.000
C. 1.303.500
D. 1.564.200
Câu 12. Doanh nghiệp A tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế
suất giá trị gia tăng hàng hóa, dịch vụ 10%, giá trị xuất kho theo phương pháp
bình quân liên hoàn. Tình hình vật liệu của doanh nghiệp trong tháng như sau (đơn
vị tính: 1.000đồng):
Tồn đầu kỳ: 1.000 kg, đơn giá 150/kg
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
12
Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ sau:
Doanh nghiệp mua 600 kg vật liệu nhập kho với gthanh toán 79.200, chi phí
vận chuyển, bốc dỡ chưa gồm thuế giá trị gia tăng 1.200. Vật liệu A được nhập
kho đủ.
Xuất kho 1.200 kg vật liệu đưa vào phân xưởng sản xuất.
Vậy đơn giá xuất kho của vật liệu là:
A. 134
B. 139,5
C. 142
D. 144
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
13
CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM
Câu 1: ng ty BM trong xuất kho 3.900.000 nguyên vật liệu chính để sản xuất
5.000 sản phẩm A 3.000 sản phẩm B. Định mức hao phí nguyên vật liệu chính đối
với sản phẩm A 400/sản phẩm, đối với sản phẩm B 200/sản phẩm. Nguyên vật
liệu chính phân bcho sản phẩm A, sản phẩm B theo định mức tiêu hao nguyên vật
liệu cho từng loại sản phẩm. Xác định mức nguyên vật liệu chính phân bổ cho sản
phẩm A: (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
A. 2.000.000
B. 3.000.000
C. 900.000
D. 1.900.000
Câu 2: Công ty BM trong xuất kho 900.000 vật liệu phụ để sản xuất 5.000 sản
phẩm A 3.000 sản phẩm B, tỉ lệ phân bổ cho sản phẩm A: 80%, sản phẩm B: 20%,
kế toán ghi: (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
A. Nợ TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 900.000 (sản phẩm A: 720.000;
sản phẩm B: 180.000)
Có TK 152 Nguyên liệu vật liệu: 900.000
B. Nợ TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 900.000
TK 152 Nguyên liệu vật liệu: 900.000 (sản phẩm A: 720.000; sản
phẩm B: 180.000)
C. Nợ TK 627 Chi phí sản xuất chung: 900.000 (sản phẩm A: 720.000; sản
phẩm B: 180.000)
Có TK 152 Nguyên liệu vật liệu: 900.000
D. Nợ TK 627 Chi phí sản xuất chung: 900.000
TK 152 Nguyên liệu vật liệu: 900.000 (sản phẩm A: 720.000; sản
phẩm B: 180.000)
Câu 3: Công ty BM trong phát sinh tổng chi phí sản xuất chung 654.000, phân bổ
cho sản phẩm A sản phẩm B theo tiền ơng hợp đồng của công nhân sản xuất.
Biết rằng tổng chi phí nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm A: 600.000, sản phẩm B:
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
14
900.000 (trong đó tiền lương hợp đồng của công nhân sản xuất sản phẩm A: 350.000;
công nhân sản xuất sản phẩm B: 450.000). Xác định chi phí sản xuất chung phân bổ
cho sản phẩm A: (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
A. 367.875
B. 261.600
C. 392.400
D. 286.125
Câu 4: Công ty BM (chỉ sản xuất sản phẩm A) số đầu TK 154 - Chi phí sản
xuất, kinh doanh dở dang: 438.000. Trong đã sử dụng 6.278.000 nguyên vật liệu
trực tiếp để sản xuất 7.000 sản phẩm. Cuối kì hoàn thành nhập kho 6.800 sản
phẩm, 500 sản phẩm chưa hoàn thành. Xác định số cuối TK 154 - Chi phí sản
xuất, kinh doanh dở dang? Biết rằng giá trsản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
A. 460.000
B. 920
C. 6.256.000
D. 184.000
Câu 5: Công ty BM (chỉ sản xuất sản phẩm A) số đầu TK 154 - Chi phí sản
xuất, kinh doanh dở dang: 439.650. Tổng chi phí phát sinh trong liên quan đến việc
sản xuất 7.000SP 6.792.650. Cuối 500 sản phẩm chưa hoàn thành với giá trị
560.000. Xác định giá thành đơn vị của 01 sản phẩm A đã hoàn thành được nhập
kho trong kì này? Biết rằng có 6.900 sản phẩm hoàn thành và nhập kho trong kì. (Đơn
vị tính: 1.000 đồng)
A. 6.672.300
B. 967
C. 903
D. 1.048
Câu 6: Trong sản xuất, khi sử dụng vật liệu chính, công ty BM (chỉ sản xuất sản
phẩm A) có thu hồi một số phế liệu nhập kho, kế toán ghi: (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
A. Nợ TK 152 – Nguyên liệu vật liệu (PL)
Có TK 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
15
B. Nợ TK 152 – Nguyên liệu vật liệu (PL)
Có TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Có TK 152 Nguyên liệu vật liệu (PL)
D. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Có TK 152 Nguyên liệu vật liệu (PL)
Câu 7: Chi phí sản xuất bao gồm những chi p:
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
C. Cả A và B
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất
chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
Câu 8: Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu nghĩa là:
A. Chỉ tính cho sản phẩm dở dang khoản chi phí nguyên vật liệu, các khoản chi
phí còn lại được nh hết cho sản phẩm hoàn thành trong mức chi phí
nguyên vật liệu tính cho 1 đơn vị sản phẩm hoàn thành và dở dang là như nhau
B. Chỉ tính cho sản phẩm dở dang khoản chi phí nguyên vật liệu mức chi phí
nguyên vật liệu tính cho 1 đơn vị sản phẩm hoàn thành dở dang phụ thuộc
vào tỉ lệ hoàn thành
C. Chỉ tính cho sản phẩm dở dang khoản chi phí nguyên vật liệu mức chi phí
nguyên vật liệu tính cho 1 đơn vị sản phẩm hoàn thành dở dang phụ theo tỉ
lệ lần lượt là 100% và 50%
D. Tất cả đều sai.
Câu 9: Đánh giá sản phẩm dở dang là:
A. Xác định giá trị của 01 sản phẩm dở dang cuối kì
B. Xác định số lượng sản phẩm còn chưa hoàn thành cuối kì
C. Xác định giá trị của sản phẩm dở dang cuối tương ứng với số lượng sản
phẩm còn dở dang
D. Tất cả đều sai.
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
16
Câu 10: ng ty BM (sản xuất sản phẩm A sản phẩm B) cuối kì kế toán, sẽ thực
hiện bút toán kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm
A như thế nào?
A. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (sản phẩm A)
Có TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (sản phẩm A)
B. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (sản phẩm B)/
Có TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (sản phẩm B)
C. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Có TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (sản phẩm A)
Có TK 622 Chi phí nhân công trực tiếp (sản phẩm A)
Câu 11: Chi phí sản xuất chung là:
A. Những chi phíliên quan đến việc tổ chức, quản lý và phục vụ sản xuất trong
phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất ngoài các chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp
B. Những chi phí liên quan đến việc tổ chức, quản phục vụ hoạt động
kinh doanh trong phạm vi toàn doanh nghiệp
C. Những chi phí có liên quan đến việc tổ chức, quản lý, thực hiện phục vụ sản
xuất trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất
D. Tất cả đều sai
Câu 12: Gía thành sản phẩm là:
A. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống lao động vật
hóa liên quan đến khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành
B. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống lao động vật
hóa liên quan đến khối lượng sản phẩm, dịch vụ chưa hoàn thành
C. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật
hóa doanh nghiệp đã bỏ ra để tiến hành hoạt động sản xuất trong một
nhất định
D. Tất cả đều sai
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
17
CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH
Câu 1: Công ty sản xuất SMT xuất kho 850 sản phẩm T để gửi bán cho công ty
ớng Dương theo hợp đồng đã ký kết. Gbán bao gồm thuế giá trị gia tăng
220.000 đồng/sản phẩm. Giá xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước
130.000 đồng/sản phẩm. Doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê
khai thường xuyên, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế sut
thuế giá trị gia tăng của hàng hóa-dịch vụ là 10%. Định khoản của nghiệp vụ này là
(đơn vị: đồng):
A. Nợ TK 157 - Hàng gửi đi bán: 170.000.000
Có TK 155 - Thành phẩm : 170.000.000
B. Nợ TK 157 - Hàng gửi đi bán: 110.500.000
Có TK 155 - Thành phẩm: 110.500.000
C. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán: 170.000.000
Có TK155 - Thành phẩm: 170.000.000
D. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán : 110.500.000
Có TK 155 - Thành phẩm: 110.500.000
Câu 2:
Doanh nghiệp xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng, doanh thu
bán hàng được kế toán ghi nhận theo giá o sau đây? (Biết thành phẩm thuộc nhóm
hàng hóa chịu thuế giá trị gia tăng, doanh nghiệp khai thuế giá trị gia tăng theo
phương pháp khấu trừ, giá xuất kho thành phẩm tính theo phương pháp FIFO)
A.
Giá bán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
B.
Giá thanh toán
C.
Giá xuất kho
D.
Tất cả đều sai
Câu 3:
Doanh nghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng được kế toán ghi nhận
vào :
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
18
A.
Bên nợ TK 515 - Doanh thu tài chính
B.
Bên có TK 515 - Doanh thu tài chính
C.
Bên nợ TK 635 - Chi phí tài chính
D.
Bên có TK 635 - Chi phí tài chính
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây chính xác nhất
?
A.
Doanh thu gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán
B.
Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành = Lợi nhuận kế toán trước thuế x Thuế
sut thuế thu nhập doanh nghiệp
C.
Lợi nhuận gộp = Doanh thu gộp (Chi phí bán hàng + Chi phí quản doanh
nghiệp)
D.
Doanh thu thuần = Doanh thu – Các khoản giảm trừ doanh thu
Câu 5:
Cho biết các thông tin sau: (Đvt: 1.000 đồng) Doanh nghiệp khai thuế giá
trgia tăng theo phương pháp khấu trừ, Thành phẩm thuộc nhóm hàng hóa chịu thuế
giá trị gia tăng với thuế suất 10%, Giá xuất kho thành phẩm tính theo phương pháp
FIFO.
- Số đầu kỳ TK Thành phẩm (TK 155): 400.000 (chi tiết: số ng 1.000 sản
phẩm)
Trong knghiệp vụ xuất kho bán trực tiếp 300 sản phẩm, đơn giá bán chưa thuế
giá trị gia tăng là 600.000 đồng/ sản phẩm. Bên mua đã thanh toán bằng chuyển khoản
(Ngân hàng đã báo Có).
Vậy kế toán ghi nhận bút toán giá vốn hàng bán là :
A.
Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán: 180.000
TK 155 - Thành phẩm: 180.000
B.
Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán: 120.000
Có TK 155 - Thành phẩm: 120.000
C.
Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán : 120.000
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 120.000
D.
Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán : 180.000
Có TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 180.000
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
19
Câu 6: Bút toán nghiệp vụ “Phân bổ kỳ 3 giá trị công cụ dụng cụ sử dụng bộ phận
bán hàng (công cdụng cụ thuộc loại phân bổ 5 kỳ), biết giá trng cụ dụng cụ
15.000” được ghi nhận là:
A.
Nợ 641 - Chi phí bán hàng : 15.000
Có TK 153 - Công cụ, dụng cụ: 15.000
B.
Nợ 641 - Chi phí bán hàng : 15.000
Có TK 242 - Chi phí trả trước: 15.000
C.
Nợ 641 - Chi phí bán hàng: 3.000
Có TK 242 - Chi phí trả trước: 3.000
D.
Nợ 641 - Chi phí bán hàng: 3.000
Có TK 153 - Công cụ, dụng cụ : 3.000
Câu 7: Khi doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa bán chưa thu tiền của nhà nhập khẩu
thì doanh thu bán hàng được ghi nhận theo tỷ giá nào?
A.
Tỷ giá bán của ngân hàng tại thời điểm thu nợ khách hàng
B.
Tỷ giá mua của ngân hàng tại thi điểm thu nợ khách hàng
C.
Tỷ giá bán của ngân hàng tại thời điểm phát sinh doanh thu
D.
Tỷ giá mua của ngân hàng tại thi điểm phát sinh doanh thu
Câu 8: Doanh nghiệp Khang Thịnh xuất khẩu trực tiếp 3.000 sn phẩm B cho công ty
GG tại Nhật Bản. Đơn giá xuất khẩu ghi trên hóa đơn thương mại (FOB) 30
USD/sản phẩm. Công ty GG đã nhận được đhàng chấp nhận thanh toán. Tỷ giá
mua-bán chuyển khoản giữa USD VND tại ngân hàng VCB (ngân hàng nơi DN
thường xuyên giao dịch) 23,5 -23,7 /USD. Thuế sut thuế xuất khẩu 10%. Kế toán
Doanh nghiệp Khang Thịnh ghi doanh thu thuế xuất khẩu như sau (đơn vị: 1.000
đồng):
A. Nợ TK 131 - Phi thu khách hàng: 2.133.000.000
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 1.919.700.000
TK 3333 - Thuế xuất khẩu phải nộp: 213.300.000
B. Nợ TK 131 - Phi thu khách hàng: 2.346.300.000
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch v : 2.133.000.000
TK 3333 - Thuế xuất khẩu phải nộp: 213.300.000
C. Nợ TK 131 - Phải thu khách hàng: 2.115.000.000
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
20
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 1.903.500.000
TK 3333 - Thuế xuất khẩu phải nộp : 211.500.000
D. Nợ TK 131- Phải thu khách hàng : 2.326.500.000
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 2.115.000.000
Có TK 3333 - Thuế xuất khẩu phải nộp: 211.500.000
Câu 9: Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp để xác định kết quả kinh
doanh, kế toán ghi:
A. Nợ TK 821- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Có TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
B. Nợ TK 821- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Có TK TK 911 - Xác định kết qukinh doanh
C. Nợ TK TK 911- Xác định kết quả kinh doanh
Có TK 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
Có TK 821- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 10: Đơn vị A bị trả lại một lô hàng đã bán cho khách với giá 440 triệu đồng (đã
có thuế giá trị gia tăng 10%), khách hàng chưa thanh toán. Đơn vị tính thuế giá trị gia
tăng theo phương pháp khấu trừ. Kế toán ghi nhận nghiệp vụ này (bỏ qua giá vốn
hàng bán):
A. Nợ TK 131 - Phi thu khách hàng: 440
TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 400
TK 333 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp: 40
B. Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 400
Nợ TK 333 - Thuế giá trị gia tăng phải np: 40
Có TK 131 - Phải thu khách hàng: 440
C. Nợ TK 131 - Phi thu khách hàng: 440
Có TK 521 - Các khoản giảm trừ DT: 400
Có TK 333 - Thuế giá trị gia tăng phi nộp: 40
D. Nợ TK 521 - Các khoản giảm trừ DT: 400
Nợ TK 333 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp: 40
Có TK 131 - Phải thu khách hàng: 440

Preview text:

Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
TÀI LIỆU ÔN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HỌC KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Bộ môn Kế toán tài chính
CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU
Câu 1: Khách hàng thanh toán tiền mua hàng kỳ trước bằng chuyển khoản (ngân hàng
đã báo Có). Kế toán ghi nhận?
A. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
Có TK 131 - Phải thu khách hàng
B. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
Có TK 331 - Phải trả người bán
C. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 3331 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp
D. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Câu 2: Cuối kỳ, lập dự phòng nợ phải thu khó đòi, kế toán ghi ghi nhận?
A. Nợ TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi
Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi
C. Nợ TK TK 632 - Giá vốn hàng bán
Có TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi
D. Nợ TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi
Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 3: Doanh nghiệp thuê văn phòng phục vụ bộ phận nhân sự, thời hạn thuê 4 năm,
tiền thuê trả đầu mỗi năm theo giá thanh toán (Đơn vị tính: 1000 đồng): 165.000/năm. 1
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
Doanh nghiệp kê khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế
giá trị gia tăng 10%. Kỳ kế toán: Quý. Định khoản nghiệp vụ thanh toán tiền thuê cửa
hàng bằng chuyển khoản (ngân hàng đã gửi giấy báo Nợ).
A. Nợ TK 211 - Tài sản cố định hữu hình: 150.000
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 15.000
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 165.000
B. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng: 150.000
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 15.000
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 165.000
C. Nợ TK TK 242 - Chi phí trả trước: 150.000
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 15.000
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 165.000
D. Nợ TK TK 242 - Chi phí trả trước: 165.000
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 165.000
Câu 4: Doanh nghiệp mua 25.000USD của ngân hàng bằng tiền gửi thanh toán VNĐ
(Đơn vị tính: 1000 đồng), tỷ giá hợp đồng: 23/USD, tỷ giá mua-bán chuyển khoản do
ngân hàng XYZ niêm yết: 22,8-23,1/USD (ngân hàng nơi doanh nghiệp giao dịch chủ
yếu). Kế toán ghi nhận:
A. Nợ TK 1121 - Tiền gửi ngân hàng VND: 575.000
Có TK 1122 - Tiền gửi ngân hàng ngoại tệ: 575.000
B. Nợ TK 1122 - Tiền gửi ngân hàng ngoại tệ: 575.000
Có TK 1121 - Tiền gửi ngân hàng VND: 575.000
C. Nợ TK 1121 - Tiền gửi ngân hàng VND: 570.000
Có TK 1122 - Tiền gửi ngân hàng ngoại tệ: 570.000
D. Nợ TK 1122 - Tiền gửi ngân hàng ngoại tệ: 570.000
Có TK 1121 - Tiền gửi ngân hàng VND: 570.000
Câu 5: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Khoản phải thu khách hàng là tài sản
B. Khoản phải thu khách hàng phát sinh khi doanh nghiệp mua hàng
C. Người mua trả tiền trước là nguồn vốn
D. Trả trước cho người bán là tài sản 2
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
Câu 6: Bán hàng trực tiếp cho khách hàng A, giá chưa thuế giá trị gia tăng: 800.000,
khách hàng thanh toán ngay 60% bằng tiền gửi ngân hàng, còn lại thanh toán trong
vòng 30 ngày. Doanh nghiệp kê khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ,
thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%. Doanh nghiệp ghi nhận khoản nợ phải thu khách hàng: A. 480.000 B. 528.000 C. 320.000 D. 352.000
Câu 7: Ngân hàng trích tiền gửi thanh toán của doanh nghiệp trả nợ gốc định kỳ hàng
tháng (Đơn vị tính: 1000 đồng): 50.000 (ngân hàng đã gửi giấy báo Nợ), kế toán ghi nhận:
A. Nợ TK 341- Nợ vay ngân hàng: 50.000
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 50.000
B. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 50.000
Có TK 341- Nợ vay ngân hàng: 50.000
C. Nợ TK 635 - Chi phí tài chính: 50.000
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 50.000
D. Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng: 50.000
Có TK 635 - Chi phí tài chính: 50.000
Câu 8: Doanh nghiệp mua và nhập kho nguyên vật liệu X, giá thanh toán (Đơn vị
tính: 1000 đồng): 660.000, chưa thanh toán cho người bán. Doanh nghiệp kê khai thuế
giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%. Kế
toán định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
A. Nợ TK 331 - Phải trả người bán: 660.000
Có TK 152 - Nguyên vật liệu: 660.000
B. Nợ TK 152 - Nguyên vật liệu: 600.000
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ: 60.000
Có TK 331 - Phải trả người bán: 660.000
C. Nợ TK 152 - Nguyên vật liệu: 600.000
Có TK 331 - Phải trả người bán: 600.000 3
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
D. Nợ TK 152 - Nguyên vật liệu: 660.000
Có TK 331 - Phải trả người bán: 660.000
Câu 9: Doanh nghiệp có thông tin về khoản phải thu khách hàng A ngày 31/12/N như
sau: (Đơn vị tính: 1000 đồng)
- TK 131 - Phải thu khách hàng - Khách hàng A (Dư nợ): 700.000, kỳ hạn nợ: 20/01/N - 20/04/N
Ngày 31/12/N, kế toán định khoản nghiệp vụ lập dự phòng"
A. Nợ TK 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi: 700.000
Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 700.000
B. Nợ TK 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi: 210.000
Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 210.000
C. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 350.000
Có TK 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi: 350.000
D. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 210.000
Có TK 2293 - Dự phòng phải thu khó đòi: 210.000
Câu 10: Doanh nghiệp chi tiền mặt tạm ứng cho Trưởng bộ phận bán hàng, kế toán ghi:
A. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng Có TK 111 - Tiền mặt B. Nợ TK 111 - Tiền mặt
Có TK 641 - Chi phí bán hàng C. Nợ TK 141 - Tạm ứng Có TK 111 - Tiền mặt D. Nợ TK 111 - Tiền mặt Có TK 141 - Tạm ứng
Câu 11: Công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 4 lần, mua về sử dụng ngay cho Bộ phận
hành chính, thời điểm phân bổ công cụ dụng cụ kế toán ghi:
A. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK TK 242 - Chi phí trả trước
B. Nợ TK TK 242 - Chi phí trả trước
Có TK 153 - Công cụ dụng cụ 4
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
C. Nợ TK TK 242 - Chi phí trả trước
Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 153 - Công cụ dụng cụ
Câu 12: Tỷ giá dùng để quy đổi sang VNĐ cho khoản tiền ngoại tệ nhận được do
người mua nước ngoài thanh toán là A. Tỷ giá mua B. Tỷ giá bán
C. Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền
D. Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh
Câu 13: Khoản mục nào không được ghi nhận vào Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng:
A. Người mua trả tiền trước
B. Người mua thanh toán tiền hàng kỳ trước
C. Khoản nợ phải thu khách hàng
D. Dự phòng nợ phải thu khó đòi
Câu 14: Nhận định nào sau đây là sai:
A. Thuế giá trị gia tăng phải nộp phát sinh khi doanh nghiệp mua hàng
B. Thuế giá trị gia tăng phải nộp phát sinh khi doanh nghiệp bán hàng hàng
C. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ là tài sản
D. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ phát sinh khi doanh nghiệp mua hàng
Câu 15: Đối tượng nào sau đây không thuộc vốn bằng tiền:
A. Tiền gửi thanh toán không kỳ hạn B. Tiền mặt
C. Tiền gửi có kỳ hạn D. Tiền đang chuyển 5
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Câu 1: Tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình?
A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
B. Có thời gian sử dụng trên 1 năm
C. Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên D. Tất cả đều đúng
Câu 2: Cách xác định nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm:
A. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + các chi phí liên
quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
B. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + chi phí vận chuyển bốc dỡ
C. Giá mua thực tế phải trả + các khoản thuế không hoàn lại + chi phí lắp đặt,
chạy thử, lệ phí trước bạ D. Tất cả đều đúng
Câu 3: Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào:
A. Nguyên tắc hoạt động liên tục
B. Nguyên tắc giá gốc
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
Câu 4: Khoản thuế nhập khẩu phải nộp khi mua TSCĐ từ nước ngoài được: A. Tính vào chi phí khác
B. Tính vào chi phí mua hàng
C. Tính vào nguyên giá TSCĐ
D. Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 5: Khi mua TSCĐ hữu hình theo phương thức trả chậm, trả góp và đưa về sử
dụng ngay cho hoạt động SXKD, ghi:
A. Nợ TK 211 - Tài sản cố định hữu hình 6
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ Nợ TK TK 341 - Nợ vay
Có TK 331 - Phải trả người bán
B. Nợ TK 211 - Tài sản cố định hữu hình
Nợ TK 1331 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
Nợ TK 242 - Chi phí trả trước
Có TK 331 - Phải trả người bán
C. Nợ TK 211 - Tài sản cố định hữu hình, Nợ TK 1332 Nợ TK TK 341 - Nợ vay
Có TK 331 - Phải trả người bán
D. Nợ TK 211 - Tài sản cố định hữu hình
Nợ TK 1332 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ của tài sản cố định
Nợ TK 242 - Chi phí trả trước
Có TK 331 - Phải trả người bán
Câu 6: Cuối tháng 01/N hạch toán khấu hao TSCĐ cho xe ô tô được đưa vào sử dụng
từ 01/01/N, biết nguyên giá là 900 triệu đồng, thời gian khấu hao 6 năm, mua về sử
dụng cho bộ phận bán hàng. Tính toán và định khoản nghiệp vụ trên vào cuối tháng 1/N:
A. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung: 150 triệu
Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định: 150 triệu
B. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng: 150 triệu
Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định: 150 triệu
C. Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng: 12,5 triệu
Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định: 12,5 triệu
D. Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung: 12,5 triệu
Có TK 214 - Hao mòn tài sản cố định: 12,5 triệu
Câu 7: DN nhập khẩu một máy sản xuất, giá nhập khẩu 10.000 USD (CIF/HCM),
chưa trả tiền cho người bán, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế giá trị gia
tăng hàng nhập khẩu 10%, tỷ giá USD-VND là 19.800 - 20.000. Chi phí vận chuyển
bốc xếp từ cảng về kho công ty, lệ phí hải quan, … trả bằng tiền mặt giá chưa có thuế 7
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
giá trị gia tăng 18.000.000đ, thuế giá trị gia tăng 1.800.000đ. DN tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ. Nguyên giá TSCĐ là bao nhiêu? A. 282.000.000đ B. 283.200.000đ C. 258.000.000đ D. 261.600.000đ
Câu 8: Khi mua sắm TSCĐ, khoản nào sau đây không làm giảm giá gốc?
A. Chiết khấu thương mại được hưởng
B. Chiết khấu thanh toán được hưởng C. Giảm giá hàng bán D. Tất cả đều sai
Câu 9: Tài sản cố định nào sau đây là tài sản cố định vô hình? A. Máy móc thiết bị B. Nhà xưởng C. Phần mềm kế toán
D. Bất động sản đầu tư
Câu 10: DN A mua TSCĐ hữu hình sử dụng tại phòng nghỉ dành cho nhân viên tại
DN, giá mua chưa thuế giá trị gia tăng là 50.000.000 đồng (thuế suất thuế giá trị gia
tăng 10%, DN hạch toán thuế giá trị gia tăng theo pp khấu trừ); chi phí vận chuyển
chưa thuế giá trị gia tăng là 2.000.000 đồng. TSCĐ này được tài trợ từ quỹ phúc lợi. Nguyên giá TSCĐ? A. 55.000.000 đồng B. 52.000.000 đồng C.57.200.000 đồng D.Tất cả đều sai 8
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
Câu 1. Giá trị công cụ dụng cụ doanh nghiệp mua và nhập kho được kế toán ghi nhận như thế nào?
A. Ghi Nợ TK 242 – Chi phí trả trước
B. Ghi Nợ TK 153 – Công cụ dụng cụ
C. Ghi Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung
D. Chi Có TK 153 – Công cụ dụng cụ
Câu 2. Chi phí vận chuyển khi mua nguyên vật liệu nhập kho sẽ ghi nhận vào:
A. Tăng giá gốc nguyên vật liệu
B. Tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Tăng chi phí trả trước
D. Tăng chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Câu 3. Nghiệp vụ nào sau đây phù hợp với định khoản kế toán: “Nợ TK 621/ Có TK 152”
A. Xuất kho nhiên liệu dùng chạy máy ở phân xưởng sản xuất
B. Xuất kho nguyên liệu chính đưa vào phân xưởng để sản xuất sản phẩm
C. Mua và nhập kho nguyên vật liệu D. Cả A và B đều đúng
Câu 4. Giá gốc của nguyên liệu mua nhập kho tại doanh nghiệp kê khai thuế giá trị gia
tăng theo phương pháp khấu trừ KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Giá mua chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
B. Chi phí vận chuyển chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
C. Thuế giá trị gia tăng D. Thuế nhập khẩu
Câu 5. Doanh nghiệp được nhận chiết khấu thanh toán từ nhà cung cấp do thanh toán
trước hạn số tiền mua nguyên liệu được kế toán ghi nhận vào
A. Bên Có TK 515 - Doanh thu tài chính
B. Bên Có TK 511 - Doanh thu bán hàng 9
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
C. Bên Có TK 711 - Thu nhập khác D. Tất cả đều sai
Câu 6. Chiết khấu thương mại được hưởng khi doanh nghiệp mua lô nguyên vật liệu
với số lượng lớn sẽ được kế toán ghi :
A. Giảm doanh thu hoạt động tài chính
B. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
C. Giảm giá gốc nguyên vật liệu
D. Tăng giá gốc nguyên vật liệu
Câu 7. Trị giá lô nguyên liệu nhập khẩu chưa thanh toán cho người bán được ghi nhận
theo tỷ giá nào sau đây ?
A. Tỷ giá mua tiền mặt tại ngân hàng mà doanh nghiệp thường xuyên giao dịch
B. Tỷ giá mua chuyển khoản tại ngân hàng mà doanh nghiệp thường xuyên giao dịch
C. Tỷ giá bán chuyển khoản tại ngân hàng mà doanh nghiệp thường xuyên giao dịch
D. Tỷ giá ghi sổ của tiền gửi ngân hàng
Câu 8. Cuối kỳ, kế toán trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho sẽ làm: A. Tăng chi phí tài chính B. Tăng chi phí bán hàng
C. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tăng giá vốn hàng bán
Câu 9. Xuất kho công cụ dụng cụ trị giá 20.000.000 đồng (Công cụ dụng cụ thuộc loại
phân bổ 02 lần) sử dụng tại phân xưởng sản xuất, đồng thời tiến hành phân bổ kỳ 1.
Nghiệp vụ trên được ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 153 – Công cụ dụng cụ: 20.000.000
Có TK 621 – Chi phí sản xuất chung: 20.000.000
B. Nợ TK 621 – Chi phí sản xuất chung: 10.000.000
Có TK 153 – Công cụ dụng cụ : 10.000.000
C. Nợ TK 242 – Chi phí trả trước: 10.000.000
Có TK 153 – Công cụ dụng cụ : 10.000.000 D. Tất cả đều sai 10
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
Câu 10: Doanh nghiệp mua 100 kg vật liệu A và đưa vào phân xưởng sử dụng ngay để
trực tiếp sản xuất sản phẩm, với đơn giá mua chưa có thuế giá trị gia tăng là
600.000đồng/kg (thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%), thanh toán bằng tiền gửi ngân
hàng (Ngân hàng đã báo nợ). Biết doanh nghiệp kê khai thuế giá trị gia tăng theo
phương pháp khấu trừ; Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Kế toán hạch toán nghiệp vụ trên như thế nào?
A. Nợ TK 152 – Nguyên vật liệu: 60.000.000
Nợ TK 133 – Thuế giá trị gia tăng đầu vào: 6.000.000
Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 66.000.000
B. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 60.000.000
Nợ TK 133 – Thuế giá trị gia tăng đầu vào: 6.000.000
Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 66.000.000
C. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 60.000.000
Có TK 152 – Nguyên vật liệu: 60.000.000
D. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 66.000.000
Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàng: 66.000.000
Câu 11. Doanh nghiệp nhập khẩu 10 tấn nguyên liệu chưa thanh toán cho nhà xuất
khẩu với giá CIF là 5.000 USD/tấn, tỷ giá USD/VND là 23,4 – 23,7. Thuế suất thuế
nhập khẩu 20%, thuế suất thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu là 10%. Biết doanh
nghiệp kê khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ; Kế toán hàng tồn
kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Đơn vị tính: 1.000 đồng. Vậy giá thực
tế nhập kho của 10 tấn nguyên liệu là? A. 1.422.000 B. 1.185.000 C. 1.303.500 D. 1.564.200
Câu 12. Doanh nghiệp A tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế
suất giá trị gia tăng hàng hóa, dịch vụ là 10%, giá trị xuất kho theo phương pháp
bình quân liên hoàn. Tình hình vật liệu của doanh nghiệp trong tháng như sau (đơn
vị tính: 1.000đồng):
Tồn đầu kỳ: 1.000 kg, đơn giá 150/kg 11
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ sau:
• Doanh nghiệp mua 600 kg vật liệu nhập kho với giá thanh toán 79.200, chi phí
vận chuyển, bốc dỡ chưa gồm thuế giá trị gia tăng là 1.200. Vật liệu A được nhập kho đủ.
• Xuất kho 1.200 kg vật liệu đưa vào phân xưởng sản xuất.
Vậy đơn giá xuất kho của vật liệu là: A. 134 B. 139,5 C. 142 D. 144 12
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Câu 1: Công ty BM trong kì xuất kho 3.900.000 nguyên vật liệu chính để sản xuất
5.000 sản phẩm A và 3.000 sản phẩm B. Định mức hao phí nguyên vật liệu chính đối
với sản phẩm A là 400/sản phẩm, đối với sản phẩm B là 200/sản phẩm. Nguyên vật
liệu chính phân bổ cho sản phẩm A, sản phẩm B theo định mức tiêu hao nguyên vật
liệu cho từng loại sản phẩm. Xác định mức nguyên vật liệu chính phân bổ cho sản
phẩm A: (Đơn vị tính: 1.000 đồng) A. 2.000.000 B. 3.000.000 C. 900.000 D. 1.900.000
Câu 2: Công ty BM trong kì xuất kho 900.000 vật liệu phụ để sản xuất 5.000 sản
phẩm A và 3.000 sản phẩm B, tỉ lệ phân bổ cho sản phẩm A: 80%, sản phẩm B: 20%,
kế toán ghi: (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
A. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 900.000 (sản phẩm A: 720.000; sản phẩm B: 180.000)
Có TK 152 – Nguyên liệu vật liệu: 900.000
B. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 900.000
Có TK 152 – Nguyên liệu vật liệu: 900.000 (sản phẩm A: 720.000; sản phẩm B: 180.000)
C. Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung: 900.000 (sản phẩm A: 720.000; sản phẩm B: 180.000)
Có TK 152 – Nguyên liệu vật liệu: 900.000
D. Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung: 900.000
Có TK 152 – Nguyên liệu vật liệu: 900.000 (sản phẩm A: 720.000; sản phẩm B: 180.000)
Câu 3: Công ty BM trong kì phát sinh tổng chi phí sản xuất chung 654.000, phân bổ
cho sản phẩm A và sản phẩm B theo tiền lương hợp đồng của công nhân sản xuất.
Biết rằng tổng chi phí nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm A: 600.000, sản phẩm B: 13
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
900.000 (trong đó tiền lương hợp đồng của công nhân sản xuất sản phẩm A: 350.000;
công nhân sản xuất sản phẩm B: 450.000). Xác định chi phí sản xuất chung phân bổ
cho sản phẩm A: (Đơn vị tính: 1.000 đồng) A. 367.875 B. 261.600 C. 392.400 D. 286.125
Câu 4: Công ty BM (chỉ sản xuất sản phẩm A) có số dư đầu kì TK 154 - Chi phí sản
xuất, kinh doanh dở dang: 438.000. Trong kì đã sử dụng 6.278.000 nguyên vật liệu
trực tiếp để sản xuất 7.000 sản phẩm. Cuối kì hoàn thành và nhập kho 6.800 sản
phẩm, 500 sản phẩm chưa hoàn thành. Xác định số dư cuối kì TK 154 - Chi phí sản
xuất, kinh doanh dở dang? Biết rằng giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo
chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (Đơn vị tính: 1.000 đồng) A. 460.000 B. 920 C. 6.256.000 D. 184.000
Câu 5: Công ty BM (chỉ sản xuất sản phẩm A) có số dư đầu kì TK 154 - Chi phí sản
xuất, kinh doanh dở dang: 439.650. Tổng chi phí phát sinh trong kì liên quan đến việc
sản xuất 7.000SP là 6.792.650. Cuối kì có 500 sản phẩm chưa hoàn thành với giá trị
560.000. Xác định giá thành đơn vị của 01 sản phẩm A đã hoàn thành và được nhập
kho trong kì này? Biết rằng có 6.900 sản phẩm hoàn thành và nhập kho trong kì. (Đơn vị tính: 1.000 đồng) A. 6.672.300 B. 967 C. 903 D. 1.048
Câu 6: Trong sản xuất, khi sử dụng vật liệu chính, công ty BM (chỉ sản xuất sản
phẩm A) có thu hồi một số phế liệu nhập kho, kế toán ghi: (Đơn vị tính: 1.000 đồng)
A. Nợ TK 152 – Nguyên liệu vật liệu (PL)
Có TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 14
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
B. Nợ TK 152 – Nguyên liệu vật liệu (PL)
Có TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Nợ TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Có TK 152 – Nguyên liệu vật liệu (PL)
D. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Có TK 152 – Nguyên liệu vật liệu (PL)
Câu 7: Chi phí sản xuất bao gồm những chi phí:
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung C. Cả A và B
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất
chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
Câu 8: Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu nghĩa là:
A. Chỉ tính cho sản phẩm dở dang khoản chi phí nguyên vật liệu, các khoản chi
phí còn lại được tính hết cho sản phẩm hoàn thành trong kì và mức chi phí
nguyên vật liệu tính cho 1 đơn vị sản phẩm hoàn thành và dở dang là như nhau
B. Chỉ tính cho sản phẩm dở dang khoản chi phí nguyên vật liệu và mức chi phí
nguyên vật liệu tính cho 1 đơn vị sản phẩm hoàn thành và dở dang phụ thuộc vào tỉ lệ hoàn thành
C. Chỉ tính cho sản phẩm dở dang khoản chi phí nguyên vật liệu và mức chi phí
nguyên vật liệu tính cho 1 đơn vị sản phẩm hoàn thành và dở dang phụ theo tỉ
lệ lần lượt là 100% và 50% D. Tất cả đều sai.
Câu 9: Đánh giá sản phẩm dở dang là:
A. Xác định giá trị của 01 sản phẩm dở dang cuối kì
B. Xác định số lượng sản phẩm còn chưa hoàn thành cuối kì
C. Xác định giá trị của sản phẩm dở dang cuối kì tương ứng với số lượng sản phẩm còn dở dang D. Tất cả đều sai. 15
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
Câu 10: Công ty BM (sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B) cuối kì kế toán, sẽ thực
hiện bút toán kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm A như thế nào?
A. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (sản phẩm A)
Có TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (sản phẩm A)
B. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (sản phẩm B)/
Có TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (sản phẩm B)
C. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Có TK 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Nợ TK 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (sản phẩm A)
Có TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp (sản phẩm A)
Câu 11: Chi phí sản xuất chung là:
A. Những chi phí có liên quan đến việc tổ chức, quản lý và phục vụ sản xuất trong
phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất ngoài các chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp
B. Những chi phí có liên quan đến việc tổ chức, quản lý và phục vụ hoạt động
kinh doanh trong phạm vi toàn doanh nghiệp
C. Những chi phí có liên quan đến việc tổ chức, quản lý, thực hiện và phục vụ sản
xuất trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuất D. Tất cả đều sai
Câu 12: Gía thành sản phẩm là:
A. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật
hóa liên quan đến khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành
B. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật
hóa liên quan đến khối lượng sản phẩm, dịch vụ chưa hoàn thành
C. Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật
hóa mà doanh nghiệp đã bỏ ra để tiến hành hoạt động sản xuất trong một kì nhất định D. Tất cả đều sai 16
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
Câu 1: Công ty sản xuất SMT xuất kho 850 sản phẩm T để gửi bán cho công ty
Hướng Dương theo hợp đồng đã ký kết. Giá bán bao gồm thuế giá trị gia tăng là
220.000 đồng/sản phẩm. Giá xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước là
130.000 đồng/sản phẩm. Doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê
khai thường xuyên, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, thuế suất
thuế giá trị gia tăng của hàng hóa-dịch vụ là 10%. Định khoản của nghiệp vụ này là (đơn vị: đồng):
A. Nợ TK 157 - Hàng gửi đi bán: 170.000.000
Có TK 155 - Thành phẩm : 170.000.000
B. Nợ TK 157 - Hàng gửi đi bán: 110.500.000
Có TK 155 - Thành phẩm: 110.500.000
C. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán: 170.000.000
Có TK155 - Thành phẩm: 170.000.000
D. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán : 110.500.000
Có TK 155 - Thành phẩm: 110.500.000
Câu 2: Doanh nghiệp xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng, doanh thu
bán hàng được kế toán ghi nhận theo giá nào sau đây? (Biết thành phẩm thuộc nhóm
hàng hóa chịu thuế giá trị gia tăng, doanh nghiệp kê khai thuế giá trị gia tăng theo
phương pháp khấu trừ, giá xuất kho thành phẩm tính theo phương pháp FIFO)
A. Giá bán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng B. Giá thanh toán C. Giá xuất kho D. Tất cả đều sai
Câu 3: Doanh nghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng được kế toán ghi nhận vào : 17
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
A. Bên nợ TK 515 - Doanh thu tài chính
B. Bên có TK 515 - Doanh thu tài chính
C. Bên nợ TK 635 - Chi phí tài chính
D. Bên có TK 635 - Chi phí tài chính
Câu 4: Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?
A. Doanh thu gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành = Lợi nhuận kế toán trước thuế x Thuế
suất thuế thu nhập doanh nghiệp
C. Lợi nhuận gộp = Doanh thu gộp – (Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp)
D. Doanh thu thuần = Doanh thu – Các khoản giảm trừ doanh thu
Câu 5: Cho biết các thông tin sau: (Đvt: 1.000 đồng) Doanh nghiệp kê khai thuế giá
trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, Thành phẩm thuộc nhóm hàng hóa chịu thuế
giá trị gia tăng với thuế suất 10%, Giá xuất kho thành phẩm tính theo phương pháp FIFO.
- Số dư đầu kỳ TK Thành phẩm (TK 155): 400.000 (chi tiết: số lượng 1.000 sản phẩm)
Trong kỳ có nghiệp vụ xuất kho bán trực tiếp 300 sản phẩm, đơn giá bán chưa thuế
giá trị gia tăng là 600.000 đồng/ sản phẩm. Bên mua đã thanh toán bằng chuyển khoản (Ngân hàng đã báo Có).
Vậy kế toán ghi nhận bút toán giá vốn hàng bán là :
A. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán: 180.000
Có TK 155 - Thành phẩm: 180.000
B. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán: 120.000
Có TK 155 - Thành phẩm: 120.000
C. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán : 120.000
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 120.000
D. Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán : 180.000
Có TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 180.000 18
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
Câu 6: Bút toán nghiệp vụ “Phân bổ kỳ 3 giá trị công cụ dụng cụ sử dụng ở bộ phận
bán hàng (công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 5 kỳ), biết giá trị công cụ dụng cụ là
15.000” được ghi nhận là:
A. Nợ 641 - Chi phí bán hàng : 15.000
Có TK 153 - Công cụ, dụng cụ: 15.000
B. Nợ 641 - Chi phí bán hàng : 15.000
Có TK 242 - Chi phí trả trước: 15.000
C. Nợ 641 - Chi phí bán hàng: 3.000
Có TK 242 - Chi phí trả trước: 3.000
D. Nợ 641 - Chi phí bán hàng: 3.000
Có TK 153 - Công cụ, dụng cụ : 3.000
Câu 7: Khi doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa bán chưa thu tiền của nhà nhập khẩu
thì doanh thu bán hàng được ghi nhận theo tỷ giá nào?
A. Tỷ giá bán của ngân hàng tại thời điểm thu nợ khách hàng
B. Tỷ giá mua của ngân hàng tại thời điểm thu nợ khách hàng
C. Tỷ giá bán của ngân hàng tại thời điểm phát sinh doanh thu
D. Tỷ giá mua của ngân hàng tại thời điểm phát sinh doanh thu
Câu 8: Doanh nghiệp Khang Thịnh xuất khẩu trực tiếp 3.000 sản phẩm B cho công ty
GG tại Nhật Bản. Đơn giá xuất khẩu ghi trên hóa đơn thương mại (FOB) là 30
USD/sản phẩm. Công ty GG đã nhận được đủ hàng và chấp nhận thanh toán. Tỷ giá
mua-bán chuyển khoản giữa USD và VND tại ngân hàng VCB (ngân hàng nơi DN
thường xuyên giao dịch) là 23,5 -23,7 /USD. Thuế suất thuế xuất khẩu 10%. Kế toán
Doanh nghiệp Khang Thịnh ghi doanh thu và thuế xuất khẩu như sau (đơn vị: 1.000 đồng):
A. Nợ TK 131 - Phải thu khách hàng: 2.133.000.000
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 1.919.700.000
Có TK 3333 - Thuế xuất khẩu phải nộp: 213.300.000
B. Nợ TK 131 - Phải thu khách hàng: 2.346.300.000
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ : 2.133.000.000
Có TK 3333 - Thuế xuất khẩu phải nộp: 213.300.000
C. Nợ TK 131 - Phải thu khách hàng: 2.115.000.000 19
Bộ môn KTTC Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn học Kế toán tài chính
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 1.903.500.000
Có TK 3333 - Thuế xuất khẩu phải nộp : 211.500.000
D. Nợ TK 131- Phải thu khách hàng : 2.326.500.000
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 2.115.000.000
Có TK 3333 - Thuế xuất khẩu phải nộp: 211.500.000
Câu 9: Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi:
A. Nợ TK 821- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Có TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
B. Nợ TK 821- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Có TK TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
C. Nợ TK TK 911- Xác định kết quả kinh doanh
Có TK 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Nợ TK 3334 - Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
Có TK 821- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 10: Đơn vị A bị trả lại một lô hàng đã bán cho khách với giá 440 triệu đồng (đã
có thuế giá trị gia tăng 10%), khách hàng chưa thanh toán. Đơn vị tính thuế giá trị gia
tăng theo phương pháp khấu trừ. Kế toán ghi nhận nghiệp vụ này (bỏ qua giá vốn hàng bán):
A. Nợ TK 131 - Phải thu khách hàng: 440
Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 400
Có TK 333 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp: 40
B. Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 400
Nợ TK 333 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp: 40
Có TK 131 - Phải thu khách hàng: 440
C. Nợ TK 131 - Phải thu khách hàng: 440
Có TK 521 - Các khoản giảm trừ DT: 400
Có TK 333 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp: 40
D. Nợ TK 521 - Các khoản giảm trừ DT: 400
Nợ TK 333 - Thuế giá trị gia tăng phải nộp: 40
Có TK 131 - Phải thu khách hàng: 440 20