Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Stt Câu h i Tr l i
1 Câu 4 trang 19 sbt MB=TB sau- c TB trướ
MC=TC sau- c TC trướ
2 Nguyên nhân nào sau đây làm cung cam tăng b. Giá phân bón gim
3 Câu 3 trang 36 sbt Ví d ý a, th hi u chu n ế ối tăng dẫ
đến c ầu tăng, từ đó P, Q tăng
4 Câu 2 trang 13 sbt Khi khan hi m s ph a ế ải đưa ra lự
chn s n xu t
5 càng nhiu m t hàng thay th i ntn ế thì cung thay đổ hàng hóa thay th ch ng ế ảnh hưở
đế n co giãn c u thôi nhé
6 Câu 1 trang 38 sbt Od=100-P, Qs=P+10
CB thì Qs=Qd P=45,
Qs=Qd=55
7 Câu 3 trang 42 sbt a) Cb Qs=Qd p=4,q=8
b) Qs m ới=Qs cũ/2 =0.5*2p=p
Cb m 12-p=p p=6, q=6 i
8 Bài 2.7 trang 79 sgk a.Qs=Qd Q=20, P=70
b.lg nh p kh u là 14, sx là 18
c.Ps’=Ps+7
Pcb=71
Thuế ngi i mua ch u là 71-70=1
Thuế i bán chngườ u 7-1=6
9 Bài 2.3 trang 77 sgk q1=9-p/2
q2=36-2p
Đườ ng c u th ng l trườ y
q1+q2=45-5p/2
10 Khi giá c a m i c n các y u t ột hàng hóa thay đổ ế
khác gi ng ngân sách s d ch chuy n ra nguyên đườ
ngoài ho c vào trong
Phát bi u sai vì giá là nhân t n i
sinh, ch làm d ch chuy n d c
đường c u
11 Câu 1.9 sgk Li nhu n max thì gi i h pt
π(q1)= 0 π (q2)= 0
12 Câu 17 trang 56 sbt “ít”
13 Câu 1.8 trang 27 sgk a)NB max thì MB=MC 100-2q=-
20+2q
TB=2100, TC=500, NB=1600
B)TB max thf MB=0 q=50
c)NB=TB-TC=1400 q=40,p=60
14 Câu 11 trang 10 sbt 60k
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
15 câu 3 trang 13 sbt chi phí cơ hội là mt thi gian,
thay vì đi xem phim thì ta có thể
làm đượ gì đóc vic
16 Mn ơi , ai từng làm bài tp v : phân tích cu ca 1
hàng hóa c th . Cho e xin cách xây d ng mô hình
cu v i .
Da vào s li bài cho, có ệu đề
th gi i h pt để tìm ra pt cu,
sau đó vẽ =))
17 Câu 2 trang 12 sbt ý 7 c 2 đều là chun tc. Nó ko
chứng minh được bng thc tế
có r t nhi u y u t khi i ta ế ến ngườ
chn grap ch ko ch vì xăng.
18 Câu 1 trang 13 sbt C hai đề ải đốu ph i mt v khan
hiếm vì nhu c u là vô h n trong
khi đó hàng hóa, dịch v, ngun
lc là h u h n
19 Câu 9 trang 15 sbt vì CPCH là tăng dần, đường ppf
càng d c t ng cong ạo thành đườ
lõm so v i g c t ọa độ
20 Mn cho em h i là t i sao hàng hoá xa x thì l i co
giãn ?
vì nó chi m t l quá l n trong ế
ngân sách c a e, nên ch c n nó
tăng 1 chút thôi thì e sẽ khó có
kh năng mua. ví dụ là iphone 12
có giá 30 tri u, chi m h t ngân ế ế
sách c a e r i, gi nó tăng lên 31
triệu thì e cũng ko còn ngân sách
để mua nên phi t b , trong kho
chai nước 5k, tăng lên 10k thì e
vẫn mua đc do nó chiếm t l nh
trong ngân sách
21 câu 2 trang 36 sbt 11 cung ng do th i gian t i giá
gim
12 c u tăng do thu nhập tăng
22 cho em/mình hỏi khi cp đánh thuế thì phương trình
đườ ng cung m i vi t ntn ế ?
Cphu đánh thuế thì pt cung mi
bằng pt cung cũ cộng vi thuế
23 Câu 4 trang 58 sbt V các trườ ợp đểng h nhìn ra s
thay đổi ca P và Q
những trườ ợp làm giá tăng, ng h
Q ko đổi là A,C,E
24 Câu 5 trang 60 sbt 0-Hoàn toàn ko co giãn, 1-co giãn
đơn vị
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
cu ca A là ko co giãn vì dù giá
thế nào thì A vn mua 2l, c u B là
co giãn vì ch mua 50k, giá thay
đổi s làm thay đổi lượng xăng B
mua
25 Câu 6 trang 14 sbt nên định So sánh bngc ách (ii),
doanh thu ca lô xe m i và chi
phí ca lô xe m th c ới để ấy đượ
chi phí cơ hộ đó xđ dc mứi, t c
sản lượ ối ưung t
26 Bài 3.3 trang 118 sgk a.Edi=10*10/200=0.5
b.ti I=15, q=250 thì
Edi=50/225*12.5/5=5/9
27 hoa k , b n s k v co giãn cọng độ a c u theo
thu nh i th c ph m l n hập đối vơi xe hơi hay vớ ơn.
gii thích
xe hơi lớn hơn, vì thức ăn là
hàng hóa thi u, xe là hàng ết yế
hóa xa x
28 Chi phí s a sang quán thì là chi phí c nh hay chi đị
phí bi i ến đổ
hầu như đề ến đổu là bi i c
29 Câu 2 trang 40 sbt Khi đánh thuế, pt cung
mi=20+.25Q
Khi tr c p thì pt cung
mi=0.25Q
Phn thu ngmua/bán ph i chế u =
P t i cb m i P t ại cb cũ
30 Câu 2 trang 55 sbt Lớn hơn
31 Câu 3 trang 55 sbt Bng
32 cho em h i. T i sao c m ầu co giãn. P tăng thì TR giả
khi c ng c u ầu co dãn thì đườ
tho giải hơn, P tăng thì Q m
nhưng P tăng ít hơn sự ảm đi gi
ca Q, TR= P×Q nên TR s gi m
ví d u co giãn là p tăng 1%, cầ
theo giá, giá s c u gi m 2% thì
TR ban đầu là P*Q, TR sau là
101/100P* 98/100Q = 0,9898
P*Q. ta th y TR' < TR
33 Càng giảm giá bán thì lượng hàng hoá bán được và
doanh thu càng tăng lên ,đúng hay sai vậy
Sai nhé, vì còn tùy thuộc xem đây
là hangf hóa co giãn hay ko co
giãn. Cái b n nói ch i hh đúng vớ
co giãn thôi. n u c u ít co giãn thì ế
gim giá làm gim doanh thu, c u
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
co giãn thì giảm giá làm tăng
doanh thu
34 Câu 2 trang 32 sbt Tăng/dương
35 Tác động ca thuế có ph thuc vào Edp ko có nhé. Edp l n thì áp thu thì giá ế
tăng=> lượng cu gim nhiu và
ngượ c l i
36 Câu 2 trang 57 sbt Hh có cầu co giãn hơn là nho,
đầu ăn Neptune trong 10 năm,
viên C s i, ti u thuy t trinh thám, ế
cao cam phong, bia hơi, xăng
A92 . vì nh ng m t hang này có
nhiu hàng hóa thay thế hơn
37 Câu 1 trang 76 sbt Vì đườ ầu cũng giống như ng c
đường l dợi ích cb, có độ c âm
38 Ai cho mình bi ng c u th ng c u ết đườ trường và đườ
khác nhau như nào k
đườ ng c u th ng là c trườ u c a
c th trường v 1 s n ph m t i
các m ng ức giá khác nhau, đườ
cu thì có th là c u c a cá nhân,
cu c i ho c c u ủa 1 nhóm ngườ
th trường
39 Câu 1 trang 82 sbt t b y m c tiêu dùng t i ng e th
ưu là 2X, 6Y. Vì thế ln 1 mua
1X, l n 6 mua 1 Y, l n 7 ần 2 đế
mua 1X, 1Y
40 Cu hoàn toàn co giãn, n ng cung dếu đườ ch chuyn
sang phi s d ẫn đến điều gì?
cu hoàn toàn ko co giãn là song
song v i tr c Q. Cung d ch ph i
thì Pcb ko đổi, Qcb tăng nhé
41
10. Khi chi phí nguồn lực để sản xuất
hàng hóa A tăng dẫn đến::
a. Tổng doanh thu tăng và cầu về A
là co giãn
b. Tổng doanh thu giảm và cầu về A
là ít co giãn
c. Tổng doanh thu giảm và cầu về A
là co giãn
d. Không điều nào ở trên đúng
C nhé. Chi phí tăng thì cung
giảm=> P tăng. Cầu co giãn thì
TR và P có quan h c chi u ngượ
42 Câu 13 trang 10 sbt La ch n th nh t
43 Câu 2 trang 12 sbt Thc ch ng: 1.5.6.9
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Chun t c:2.6.8.10
44 Câu 8 trang 74 sbt S đơn vị hang hóa Y/ S đơn vị
hang hóa X
45 Câu 11 trang 74 sbt Đem lại li ích/ li ích cá nhân
chưa đc thỏa mãn hoàn toàn
46 Câu 1 trang 100 sbt
ý d, f(tK tL, )=√tk +tL3< t√k + tL
3
< t f(tk,tL)
vy là hi u su t gi m theo quy
ý e, f(tK tL, )= 4 t1
3 k13 t34 L3
4=
t13
12 f(K, L)−→
hi ệu suất theo quy tăng
47 Câu 2 trang 85 sbt MU(X)=(TU)`(X)=Y
MU(Y)=TU’(Y)=X
MRX=MU(X)/(MU(Y)=Y/X=2
48 Câu 2.3 trang 77 sgk Q1=9-p1, q2=36-2p2
Đg cầu th trường q=q1+q2
49 Câu 2.4 trang 78 SGK a.Ps=a*Qs+b, gi i h pt ra
Qs=5Ps-200, tương tự Qd=-
10Pd+2000
b.cb thì Qd=Qs
c. Qd’=Qd-1001900-10Pd
CB m ới thì Qd’=Qs
50
Bài 2.6 sgk Cung c i là q=2p-200 ủa 1 ngườ
Cung c a th ng lf q=400p- trườ
40000
51 Khi hãng thuê thêm n v ng thì t ng doanh 1 đơ lao độ
thu là 49$, phát bi ểu nào đúng
Ý C. n u m c ti n công là ế
55$/người, hãng ko nên thuê
them lao động này
52 Mn cho e h i ch c tr c p thì công th c nhà nướ
như thế nào
em xem đề bài cho là tr cp cho
người bán hay người mua. Nếu
là người bán thì là Ps' = Ps - tr
cp, n i mua thì Pd = ếu là ngườ
Pd - tr c p. N bài ko nói gì ếu đề
thì ta s y là tr c p cho cho đấ
người bán nhé
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
53 cầu tăng nhưng cầu hoàn toàn không co giãn là Như
thế nào v . Ch và các b n có th gi i thích cho em
được không
tức là đường cu song song vi
trc P, c u ầu tăng thì ờng đầđư
dch phi và v n song song v i
trc P
54 ho e h ng PPF th ng và cong thì khác gì ỏi là đườ
nhau
đườ ng cong thì là th hin CPCH
tăng dần, đường thng là tuyến
tính, t i e ức cpch ko đổ
55 Bài 2 trang 61 sbt Ý b sd quan sát 2 và 4
Ý c sd quan sát 3 và 6
Ý d sd quan sat 1 và 4
56 Ti sao mu n thu thêm nhi u thu , chính phế s
tăng giá đố ới rượi v u bia thuc lá
vì c u v i nh ng hàng hóa này ít
co giãn, nên dù có tăng thuế
khiến giá đắt thì người ta vn
mua
57 . Bài 1: Tr ng bánh x p ng cung trườ kinh đô có đườ
và c ầu như sau:
(S): P=10+Q
(D): P=80-Q
Trong đó, P tính bằng nghìn đồng/hp, Q tính
bng nghìn sn phm
a, Tính giá và s ng cân b ng. V hình ản lượ
minh h a
b, Tính th n ặng dư tiêu dùng(CS), thặng dư sả
xut(PS)
c, N u chính ph nh giá là 50 nghìn/ h p ế ấn đị
thì điều gì xy ra
d, V hình minh h a
CS là di i ện tích tam giác dướ
đường c ng giá, PS là ầu, trên đườ
diện tích tam giác dưới đường
giá,trên đường cung
58 . Bài 3: Th ng lúa g o Vi t Nam có trườ
đường cung và đườ ầu như ng c
(S): P=20=Q
(D): P=80-Q
a, Tính giá và s ng cân b ng? V th minh ản lượ đồ
ha
b, N u chính ph u gì s ế đặt giá là 40 nghìn/kg thì điề
xy ra? V đồ th minh h a?
c, Tính th n xu t ặng dư tiêu dùng (CS) , thặng dư sả
(PS)?
59 Cho ng bang quan c a đường ngân sách và 3 đườ
một người tiêu dùng hình sau
Py=15 - I=15*10=150
I=20*Pxpx=7.5
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
1. N u giá c ng ngân sách c a ế ủa Y là 15$ thì đườ
người tiêu dùng này là bao nhiêu?
2. Theo k t qu câu 1, giá c a hàng hóa X là bao ế
nhiêu ?
3.T l thay th c n biên(MRS) c i tiêu dùng ế ủa ngườ
tại điể ối ưu à bao nhiêu?m t
4. T m t i là A,B? ại sao điể ối ưu không phả
câu c thì e nên gi i thích là B ko
phải do vượt quá đường ngân
sách, A thì n m ng ngân đườ
sách dưới, mc tha mãn ko cao
bằng đường ngân sách trênj
60 Bài 4: Bên c ng chi phí ng n h n c a ạnh là các đườ
mt doanh nghi p, m ệnh đề nào sau đây là đúng:
1. Năng suấ ận biên đang tăng tạt c i q=2
2. Năng suấ ận biên đang giảt c m ti q=2
3. Năng suấ ận biên đang tăng tạt c i q=5
đáp án 1 em nhé. MC= w/MP.
Tại Q= 2, MC đang giảm=> MP
tăng
61 Câu 1: Hãy s d ng lý thuy t cung c ế ầu và co giãn để
gii thích hi c mùa m n ện tượng “ đượ ất giá” trong sả
xut nông nghip. Chính ph có th h làm gì để tr
ngườ i nông dân (s n ph m hành tím)
cung tăng làm giá giảm, nếu cu
ít co giãn thì giá gi m nhi u, c u
tăng ít, TR giảm
62 câu 1. Khi giá kem tăng, giá sữ tăng hoặa có th c
gim? Gi i thích và v đồ th minh h a?
Sai vì 2 hàng hóa đó ko phải
hàng hóa b sung, cũng ko là
hàng hóa thay th ế
63 câu 2: Gía cân b ng ch c ch cung và ắn tăng khi cả
cu cùng gim (Tr l i thích ời đúng hay sai và giả
ngn gn)
là sai, e v ng h p ra 3 trườ
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
64 Gía hoa qu ng m nh, t i sao giá hoa thường giao độ
qu ng mtươi lại giao độ ạnh hơn giá hoa quả đóng
hp(Tr l i thích ngời đúng hay sai và giả n gn)
đúng vì hoa quả tươi nhiề u hàng
hóa thay th ế hơn
65 Bài 4: Th ng chè lipton Hà N i có hàm cung trườ
và c ầu như sau:
(S): P=5=Q
(D): P=55-Q
Trong đó P tính bằng nghìn đồng/hp, Q tính bng
nghìn hp
a, Tính giá và s ng cân b ng ? V th minh ản lượ đồ
ha?
b, N u chính ph p thì ế đánh thuế 5 nghìn đồng/h
điề u gì x y ra?
C, Tính giá và lượng cân bng mi? Người mua chu
bao nhiêu thuế? Người bán chu bao nhiêu thuế?
d, V th minh h a cho k t qu trên đồ ế
câu a thì Ps= Pd, câu b thay P=
30 vào hàm cung, c u ra
cân b ng t ại Ps= Pd. Đánh thuế
thì Ps' = Ps + 5. Cân b ng m i t i
Ps' = Pd, tìm ra P'. P'- P ra thu ế
ngư ngư ếi mua ch u, 5- thu i
mua ch u ra thu i bán ch u ế ngườ
66 Ga s m t hãng có hàm c i v i s n ph m mình ầu đố
là P= 100-0,01Q trong ng. Hàm tđó Q là sản lượ ng
chi phí c a hãng là ($) TC= 50Q+30000
1. Vi u di ng VC, AVC, ết phương trình biể ễn các đườ
FC, AFC, ATC, MC VÀ MR
2. Xác đinh sản lượng, giá để ối đa hóa lợ hãng t i
nhun
3. N u hãng ph i ch u thu t=10$/s n ph m thì quy t ế ế ế
định ca hãng s ntn?
VC = 50Q, FC = 30000. AVC,
AFC, ATC thì em l y VC, FC, TC
chia Q. TR = P*Q = 100Q -
0,01Q^2. câu b, L i nhu n t ối đa
khi MR = MC. câu c, MCt = MC +
10, tìm Q m i bàng cách tìm MCt
= MR, xem hàng quy nh m ết đị
rng hay thi hp sn xu t
67 Cho th ng s n ph ng cung và trườ ẩm A có đườ
đường c ầu như sau:
Cu P=120-Q và cung P=40+Q
(P tính b ng $ và Q tính b ng s n ph m )
1. nh giá cân b ng và s ng cân Xác đị ản lượ
bng. V đồ th minh h a
2. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) và thặng dư
sn xu t (PS) t i điểm cân b ng. V đồ th
minh h a
3. Tính t ng doanh thu t i m c giá cân b ng
cho Ps= Pd. CS là di n tích tam
giác dưới đườ ầu, trên đường c ng
giá, PS là di i ện tích tam giác dướ
đường giá, trên đường cung. TR=
P×Q
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
4. N u chính phế đặt giá P=70. Xác định
lượng cung và lượng cu. V đồ th minh
ha
68 Bánh m c s d ng cùng và phomat thường đượ
nhau, người ta quan sát thy giá cân bng ca
phomat và lượ đều tăng. ng cân bng ca bánh m
Nguyên nhân nào d n tình tr ng trên: giá b t m ẫn đế
gim hay giá s ữa tăng?
giá b t mì gi ảm nhé. Khi đó cung
bánh mì tăng, lượng cb tăng,
bánh mì và pho mat là hàng hóa
b sung, lượng bánh mì tăng làm
cầu pho mat tăng, giá cân bằng
của pho mat tăng
69 Khi chính ph dánh thu t$/s n ph m thì ế MC tăng lên t đơn vị
70 Bài 2: Th ng cung trường café trung nguyên có đườ
và đườ ầu như sau:ng c
(S): P=10+Q
(D): P=90-Q
Trong đó, P tính bằng nghìn đồng/gói, Q tính bng
nghìn gói
a, Tính giá và s ng cân b ng và v th minh ản lượ đồ
ha
b, N u chính ph u ế quy định giá là 30 nghìn/gói thì điề
gì x y ra?
c, Tính s ti n chính ph ph i b kh c ph c ra để
tình tr ng này?
d, N c tr c p 5 nghìn/gói . Tính giá và ếu nhà nướ
sản lượ ấp ngường cân bng mi? S tin tr c i mua
đượ c và s ti n tr c c? V th ấp người bán đượ đồ
cu> cung => thi u hế t. Câu c,
CP ph i tr cho nhà sx
20nghìn/sp để cung bng cu.
Qcb = 40, s ti n cp b là 20× 40.
Câu d, Ps' = Ps - 5. Ps' = Pd ra
Pcb m i. L - Pcb m i ra ấy Pcb cũ
s tr c - tr ấp người mua đc, 5
cấp người mua đc ra trợ cp
người bán được
71 Bài 2.8: Th ng th c minh h a b th trườ ịt gà đượ ởi đồ
dưới đây. Trong đó P tính bằng nghìn đồng/kg và Q
là s ng tính b ng t n ản lượ
1. Xác định phương trình cung và cầu
gi pt cung là Q= a + bP. P=5 thì
Q= 0, P= 25 thì Q = 50. Thay P,Q
vào gi i h phương trình .
Pt c t P = c - dQ và làm ầu thì đặ
tương tự
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
2. N u chính ph ng/kg thì giá ế đánh thuê 1,8 nghìn đồ
mi s là bao nhiêu? Thu i mua ế tác động đến ngườ
và người bán như thế nào?
3. V th minh h ng c a thu đồ ọa tác độ ế
72 Vào m t ngày oi b ức, Bert khát nước. Đây là giá trị
một chai nước được anh ta xác định:
Gía chai nước đầu tiên 7$
Gía chai nước th hai 5$
Gía chai nước t3 3$
Gía chai nước t4 1$
a, T thông tin trên, suy ra bi u c u c a Bert. V đồ
th đường c u c i v c . ủa anh ta đố ới chai nướ
b, N c là 4$. Bert s mua bao nhiêu ếu giá chai nướ
chai nướ ặng dư tiêu dùng Bert nhận được? Th c khi
mua chai nướ ặng dư tiêu c là bao nhiêu? Th hin th
dùng c a Bert b th ằng đồ
c, N u giá gi m xu ng m ng c u s thay ế ức 2$, lượ
đổi như thế ặng dư tiêu dùng củ nào?Th a Bert thya
đổ i ntn? Minh ha nh i trên b thững thay đổ ằng đồ .
biu c u là e ghi t ng m c giá và
lượ ng c u, ví d P = 7 thì Q =…
Q= 1, P= 5 thì Q = 2.P = 4 thì
mua 2 chai, P = 2 thì mua 3 chai.
CS = t ng giá tr c a t ng chai -
giá chai nước
73 Nếu cung hàng hóa A tăng làm cầu hàng hóa B gim
thì:
A. Co giãn chéo gi a A và B b ng 0
B. Co giãn cung theo giá v A l ớn hơn 1
C. Co giãn chéo gi ữa A và B là dương
D. C o giãn chéo gi a A và B là âm
Cung A ↑ giá A ↓ => Cầu ↑ .
cu B gim t c A và B là hh thay
thế => C
74 Câu 1: T i h i ngh cung c p thông tin v phòng
chng tác h i c a thu c lá cho báo chí do B Thông
tin và Truy n thông ph i h p v i t ch c Healbridge
Canada t i Vi t Nam t ch c ngày 25/09/2018. Ông
Nguyn Tun Lâm, chuyên gia ca t ch c Y t Th ế ế
giới WHO, đã nói: “Nếu áp dng mc b sung thuế
tuyệt đố ức 5.000 VNĐ/ bao thuốc, khi đó tỷi m l
hút thuc nam gi i có th t 45,3% xu ng 39% và
giúp phòng tránh được 900,000 ca t vong sm
trong tương lai. WHO đã chứng minh, tăng thuế
mc làm giá c a thu gi m tiêu ốc lá tăng lên 10% sẽ
dùng thu c lá m c 5% n, các nước đang phát triể
câu a thì các e áp d ng công
thức Edp = %∆Q/ %∆P = -5/10= -
0,5. Các câu sau thì các e thay s
đề bài cho vài công th ức trên để
gii pt 1 n là ra
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
và gi m tiêu th thu c lá t i 10% tr i em và ngườ
nghèo”
a, H s co giãn c a c i v i m t hàng ầu theo giá đố
thuc lá các n theo k t qu c a nước đang phát triể ế
WHO trong đoạn văn trên là bao nhiêu?
b, Theo WHO , các qu n mu n ốc gia đang phát triể
giảm lượng tiêu dùng thuc lá xung mc bng 80%
so v ng tiêu dùng hi n t i. Chính ph các qu c ới lượ
gia đó cầu tăng mức giá bán ca mt hàng thuc lá
lên bao nhiêu ph n tram?
c, G a s , t i Vi t Nam, giá m t hàng thu c lá hi n là
15.000VNĐ/gói, hệ ầu theo giá đố s co giãn ca c i
vi mt hàng thu c lá là Ep = -0,4. Chính ph Vi t
Nam mu t m c tiêu gi ng thu c lá ốn đạ ảm 40%, lượ
tiêu th thì c n ph c giá m t hàng thu c lá ải tăng mứ
lên m c bn?
d, Để ức giá tăng lên như mụ m c tiêu chính sách nêu
trên(câu c) thì m c thu tiêu th c bi t tính trên ế đặ
mi bao thu c lá s l ng m c ớn hơn, nhỏ hơn hay bằ
tăng của giá thuc lá?
75 : Ga s hàm s c u và hàm s cung th ng c a trườ
mt ngành s n ph m là Pd= -(4/5)Qd + 150; Ps=
(6/5)Qs + 40, Đơn vị là ngàn đồ tính ca P ng/sn
phm, Q là triu s n ph m
1. Anh/ch nh giá c và s xác đị ản lượng cân
bng ca sp
2. G a s chính ph giá tr đánh thuế gia tăng
ngành này v i m c thu su t là 10%. Anh/ch ế
hãy xác đị ản lượnh li s ng cân bng, mc giá
người mua phi tr và m c i bán giá ngườ
nhận được sau khi đã nộp thuế
3. i ch u thu và chAi là ngườ ế u bao nhiêu trên
mỗi đơn vị sn phm
4. T ng s ti n thu chính ph c t ế thu đượ
ngành này là bn?
Nếu có thu VAT, thế trường cân
bng khi: QS = QD = Q1 và PS +
thuế = PD
PS + 10% PS = PD
76 Câu 18: N ng c u ếu giá hàng hóa X tăng 3% làm lượ
v hàng háo Y tăng 6% thì
A. X và Y là hàng hóa thay th ế
A. X và Y là hàng hóa thay th ế
Vì Edp>0
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
B. X và Y là hàng hóa b sung
C. H s co giãn chéo gi a X và Y là ½
D. Không có đáp án đúng
77 Câu 24: Doanh nghi p có hàm t ng chi phí TC=
3Q^2 + 4Q +20. Chính ph 5$/s n ph m. đánh thuế
Viết hàm tng chi phí m i:
A. TC= 3Q^2 + 9Q
B. TC= 3Q^2 +9Q +20
C. TC= 3Q^2 + 4Q
D. 3Q^2 + 4Q + 25
Ý B
thuế 5&/sp thì Q s n ph m s
mt thu là 5× Q. TC' = TC + 5Q ế
78 N u A và B là 2 hàng hóa b sung trong tiêu dùng ế
thì chi phí ngu n l c s n xu t A s gi m s làm cho
giá c a:
A. c u gi m A và B đề
B. c A và B đều tăng
C. A gi ảm và B tăng
D. A tăng và B sẽ gim
chi phí sx A giảm thì cung A tăng,
giá A gi m, c u B gi m d n ẫn đế
giá B gi m
79 Bài 6.6 trang 276 sgk
Q=f(K,L)= 100KL
=>f(tK,tL)=100tK.tL=t^2.f(K,L)
=>hàm s n xu t có hi u xu t tang
theo qui mô
b) Tìm CT c a hs TC=
20K+30Lvowsi điều kin
g=10000=100KL 100=KL
L=120K+30L+lamda(100-KL)
120-lamdaL=0
30-lamdaK=0
100-KL=0
4=L/K
100-K(4K)=0
K^2=25
K=5=>L=20 => lamda=6
80 Bài 6: M t hãng có hàm chi phí là : MC= 2Q +1 ;
FC=100
a, m c s ng nào thì chi phí bi i bình ản lượ ến đổ
quân đạ ất đó bằt mc nh nht? Gía tr nh nh ng
bao nhiêu?
t MC e tích phân ra VC. VC+ FC
= TC. VC/Q= AVC. Cho AVC =
MC để ra AVC min. ATC = MC thì
ra ATCmin
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
b, m c s ng nào t t ản lượ ổng chi phí bình quân đạ
mc nh nh t? Gía tr nh nh ng bn? ất đó bằ
c, V th minh h a đồ
81 . Mt hãng c nh tranh hoàn h ng chi phí ảo có đườ
biến đổi bình quân AVC = 5Q + 1. Biết rng giá tr
thườ ng là 21$ thì hãng b l 25$
1.Đường cung ca hãng là gì?
2.Hãy xác định chi phí c định ca hãng
3.Xác định điểm hòa vn ca hãng
4.Khi hãng th ng là 51$ hãng ki c bao trườ ếm đượ
nhiêu l i nhu n
5.Xác định điểm đóng cửa
6.Khi giá th ng là 51$. Tính th n xu t trườ ặng dư sả
v đồ th minh ha
7.So sánh l i nhu n v i th n xu t ặng dư sả
từ AVC suy ra VC. Đạo hàm VC
ra MC. Cạnh tranh hoàn hảo có
MC= P. Thay P= 21 thì ra MC=
21 để ra Q. 21×Q = TR. TR+ 25
ra TC. Lấy TC - VC = FC
9Q
82 Một hãng có hai lao độ ững đầng A và B là nh u vào
duy nh t trong quá trình s n xu t. S n ph m c n
biên c a A là 40 s n ph và c a B là 50 s n m/gi
phm/ gi . Gía A là 5$/gi và giá B là 12$/gi . L i
khuyên c a b n dành cho h th nào: ế
A. Hãng đang hoạt động có hiu qu kinh tế
không c n m i nào t s thay đổ
B. C c quá ít v i s n ph m c n 2 lđ đang làm việ
biên c a h t và h nên làm vi c nhi đã biế ều hơn
C. C c quá nhi u v i m c lao 2 lao động đag làm việ
độ ng cn biên c a h nên làm viđã bt và họ c ít gi
đi
D. A nên làm vi c nhi ều hơn và B nên làm việc ít hơn
vì MU/P c a A l a ớn hơn MU/P củ
B. Vì th c n tiêu dùng thêm A và ế
ít B để ủa 2 ngườ MU/P c i bng
nhau
83 Câu 2: Gía hàng hóa tăng sẽ gây ra:
A. C u v hàng hóa gi m
B. S v ng d ng cung lên trên ận độ ọc đườ
C. S v ng d ng c ng ận độ ọc đườ ầu đi xuố
D. Cung v hàng hóa tang
giá tăng thì lượng cung tăng, dẫn
đế n s v ng lên trên dận độ c
theo đường cung
84 Nếu A và B là 2 hàng hóa thay th trong tiêu dùng ế
và chi phí ngu n l s n xu t hàng hóa A gi m, ực để
giá c a hàng hóa A :
A. A và B đều tăng
B. u gi m A và B đề
C. A gi ảm, B tăng
chi phí sx A giảm thì cung A tăng,
giá A gi m, c u B gi m d n ẫn đế
giá B gi m
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
A tăng, B giảm
85 Câu 3: Trong th c quy n hoàn toàn, m c trường độ
sản lượ ối đa hóa lợ ần đường t i nhun nm ph ng
cu
A. không co giãn
B, Co giãn ít
c. co giãn đơn vị
d, co giãn nhi u
a. Ko co giãn
86 P=1000 Q
TC= 50 + 2Q + Q^2
a.Tìm P*, Q*, Pi*
b.Nếu TR max thì ( P,Q, Pi) tb
c.CSDL câu a
d.V đồ th
TR = P×Q. πmax thì MC= MR
87 Câu 3: N u giá cân b ng c a s n ph m X là ếu ban đầ
P1= 10đ/sả đánh thuến phm, sau khi chính ph
Thuế t=3đ/sản phm làm giá cân bằng tăng là P2=
13đ/sả n ph m thì ta có th kết lun
A, C u co giãn
B, c u không co giãn
C, c u hoàn toàn co giãn
D, c u hoàn toàn không co giãn
E, c ầu co giãn đơn vị
Cu hoàn toàn không co giãn vì
người mua chiu tòn b thu ế
88 Bài 2: Cho b ng s ng cung c u v b n trên lượ ếp điệ
th trường
P(chiếc) 100 120 140 160 180 200
Qs(chiếc) 4 5 6 7 8 9
Qd(chiếc) 10 9 8 7 6 5
1.Viết phương trình đường cung và đường cu
2.Xác định điể ằng (lượm cân b ng và giá)
3.Xác định h s co giãn ca cung và cu theo giá ti
điểm cân b ng
4.Ga s thu nh p ng c NTD tăng làm lượ ầu tăng 6
đơn vị ức giá, xác định điể mi m m cân bng mi.
Lượng và giá thay đổ ới ban đầi thế nào so v u?
5.Tại điể ằng ban đầm cân b u (câu 1), gi s mt nhà
cung c p có hàm cung Q= 0,1P 6 rút kh i th
trường xác định điểm cân bng mi.
e vi t hàm cung t câu a theo ế
dng Q = a+ bP. ly Q th ng trườ
- Q rút lui là ra pt cung m i, tìm
Qs' = Qd là ra cân b ng m i
Ps=20q+20, Pd=300-20q
CB cho Qs=Qd
Edi hay Esi=Q’(p)*p/q tương ứng
Khi thu nhập làm tăng lượng cầu
6 đơn vị mọi mức giá, đường
cầu mới sẽ thay đổi, dịch chuyển
song song sang phải. Phương
trình đường cầu mới được xác
định như sau:
Q + 6 D’ = QD
Khi có nhà cung cấp với hàm cung
QS=0,1P - 6 rút khỏi thị trường
(∆QS), đường cung thị trường sẽ
thay đổi, dịch chuyển sang trái.
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Phương trình đường cung mới
được xác định như sau:
Q - S’ = QS ∆QS (do rút khỏi th
trường)
89 bài 1 hàm tổng lọi ích và hàm tổng chi phí của hoạt
động như sau
TB=200q-q^2 và TC=200+20q+ 0.5q^2
1.Quy mô hoạt động tối đa hóa lợi ích là bao nhiêu
2. quy mô hoạt động tối đa hóa lợi ích ròng là bao
nhiêu
3. khi Q = 50 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự
lựa chọn nào
4.Khi Q = 70 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự
lựa chọn nào
sau khi tìm đc sản lượng để NB
max câu b thì e ch c n so sánh
vi 50, 70 v i s đó là đc
90 Phong là một sinh viên đã tốt nghiệp đại
học PHENIKAA , phong tiêu dùng 2 sản phẩm X và
Y. phong có hàm tổng lợi ích như sau
TU=-0.5*X^2+10X-0.5Y^2+28Y
a.Thu nhập của phong I = 100, giá của sản phẩm X
là 5
biết tại điểm tối ưu phong tiêu dùng 5sp X, tìm giá sp
Y
b.Giả sử thu nhập của Phong tăng gấp đôi I= 200,
giá sản phẩm X vẫn là 5 và giá sản phẩm y là giá tiền
được ở câu a xác định lượng tiêu dùng tối ưu mới
c.Giả sử giá sản phẩm y tăng đôi so vs giá tìm đc ở
câu a do thiếu hụt nguồn cung trên thị trường. Trong
khi đó thu nhập của Phong không đổi I= 100, giá sản
phẩm X cũng không thay đổi p = 5, xác định sản
lượng tiêu dùng tối ưu mới
câu a thì các e áp d ng công
thức Edp = %∆Q/ %∆P = -5/10= -
0,5. Các câu sau thì các e thay s
đề bài cho vài công th ức trên để
gii pt 1 n là ra
91 Người tiêu dùng A có thu nhập I = 200 người tiêu
dùng A dùng thu nhập của mình để mua 2 sản phẩm
X và Y với Px = 5 và 0, hàm tổng lợi ích là Py = 1
TU(X,Y) = X(Y-1)
a. tổng lợi ích tối đa mà người tiêu dùng có thể
đạt được là bao nhiêu
b. Tìm sản lượng tiêu dùng tối ưu của hai hàng
hóa x và y tại điểm tiêu dùng tối ưu tổng hợp x là bao
nhiêu
c. u a. so sánh tổng lợi ích tìm đc ở câu b và câ
Phân tích tại sao tổng lợi ích ở câu a và b có mối
quan hệ như vậy
MUx=TU’(x),MUy=TU’(Y)
Gii pt Mux/Px=MUy/Py và pt
5X+Y*Py=100
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
92 bạn là người ph trách ca mt bo tàng, hin nay
đang thiếu v n. Vì v y b n quyết đị nh s tìm cách để
tăng doanh thu. như vậy bn nên hay gim giá vào
ca, gii thích
bo tàng thiếu v i ốn do ít ngườ
đế n, tc là cu s co giãn, mu n
tăng doanh thu thì phải gim giá
93
S d ng s li u trên, n u nhà n t giá là ế ứơc áp đặ
11,5k đồng/ đợ thì điền v u j xy xa (TR bng bn)
e th xem hàm c t ầu ,cung đã viế
đúng chưa, tính là Qd,Qs ở P=
11,5. Q nào nh hơn thì tính TR
theo Q đấy
94 Bài 2.7 sgk e làm theo thuế đánh vào nhà
sn xu t, vi t hàm cung m i, tìm ế
Pcb, Qcb, l y Pcb m i - Pcb cũ ra
thuế người mua chu, l y 7 - thu ế
ngư ngư ếi mua ch ra thuịu để i
bán ch u nhé
95 TB và TR khác nhau đúng ko TB là t ng l i ích nói chung c a
người tiêu dùng và người sn
xut.TR là t ng doanh thu c a
ngườ i s n xu t, TU là t ng l i ích
của người tiêu dùng. NB = TB -
TC
96 Câu 7 trang 14 tài li u h ng các dang bt tr c nghi m trong đề thì ngườ i mua phi chu
toàn b tiên thu nên c u hoàn ế
toàn không co giãn
97 Câu 16 trang 80 sbt ngân sách b ng 10 * 15 = 150.
tiêu dùng tối đa 20 X => Px =
150/20. MRS = -Px/Py
98 c ơi chi phí cơ hộ kinh tế là chi phí i mà?? CPKT=chi ph n + chi ph hi n í í
99 Bài 5.18 trang 102 sgk ATC c c ti u khi MC= ATC
100 Nếu giá cam tăng, bạnnghĩ gì về giá ca quýt trong
th trường đó
giá cam tăng khiến cu cam
gim, c ầu quýt tăng
101 Bài 2 trang 61 sbt Ln a xét quan sát 2 và 4, ln b là
3 và 6, l n c là 1 và 4
102 Câu 4.2 trang 166 sgk Tối ưu 1 bộ phim
CS=tng MC-25=150
103 Câu 4.5 trang 168 sgk Ý a gi i h pt MUx/Px=MUy/Py và
3x+6y=30, ý b tương tự ý a
d.P=3tr Qx=6
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
p=6tr thì Qx=3.5, thay vào h pt
Q=a-bP tìm ra a,b
104 Tại sao đường giơi hạ năng sản kh n xut không
bao gi hướng v g c t ọa độ
Vì cpch luôn tăng dần
1056 Câu 13 trang 77 sbt MRS x/y=Mux/MUy=3
Mux=3MUy
MUx/Px=3MUy/4Py nên c n gi m
X, tăng Y
107 Bài 2 trang 84 sbt Mux=TU’x=Y, MUy=TU’y=X
108 Giải thích: ffường cu dc vì quy lut li ích cn biên
gim dn
Đườ ng cong c u c a mt m t
hàng bình thường s
mt đường d c xu ng phía ph i,
bi vì quan h gi a giá c
lượ ng c u là quan h ngh ch
109 Câu gi i thích trang 99 sbt G, th m ộc, đinh, sơn là VC:
biến đổi hteo sn phm
111 Bài t lu n trang 86 sbt Lays ví d c th , ví d nh so
sánh gia khi mua sách v i qu n
áo
112 Khi c u thi t ầu ko co giãn thì ngươif tiêu dung chị
nhều hơn gánh nặ ế. Đúng hay sang thu i và gii thích
đúng vì khi đánh thuế, % gim
ca cu < % gi m c a cung. E v
đồ thì c u ko co giãn, cung co
giãn và thu minh h a ế để
113 Đườ ng c u v ng sang trái không ận độ Vận độ ọc đường là d gn cu, còn
sang trái là d ch chuy n
114 Đáp án ghi E(D) thì đã hiể ệt đốu là có tr tuy i hay
chưa ạ
ko t hi ểu được đâu em. Có lẽ
đáp án sai hoặc thy quên tr
tuyệt đối đấ
115 Khi chính ph tr c ấp cho người tiêu dung thì đường
cu có dch ph c không ải đượ
Đúng rồi, tr cp làm dch chuyn
đg cầu
116 Câu 6 trang 10 sbt Chi phí / l i ích
117 Câu 4 trang 10 sbt H gia đình/ doanh nghiệp
118 Câu 2 trang 100 sbt Q=L/2+2
MPL=Q’(L)=0.5
APL=Q/L=0.5+2/L
119 e tưở ớn hơn MU/P củng MU/P ca A l a B thì phi
giảm A tăng B chứ ?
tăng A giả em. Tăng A m B ch
thì MU/P c a A gi m, gi ảm B để
MU/P tăng. Thế ới đến đượ thì m c
MU/P 2 người bng nhau ch
120 Câu 14 trang 55 sbt Co giãn
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
121 Câu 15 trang 55 sbt Ít hơn
122 Câu 16 trang 55 sbt Cung/cu
123 Câu 18 trang 32 sbt Bng
124 Câu 20 trang 32 sbt ng/gim
125 Câu 17 trang 32 sbt Thấp hơn/thiếu ht
126 Phân bi m và co giãn kho ng ệt co giãn điể co giãn điểm khi e tính co giãn ti
1 điểm, ví d ti P = 4, có giãn
đoạn là khi em tính co giãn trong
khong t điểm này đến điểm kia,
ví d t n P= 5 P= 4 đế
127 Tính đạo hàm theo theo giá sao dưới mu là dQ dQ là ko đổi mà e. Nó như 1
hng s ý
128 Câu 14 trang 75 sbt Li ích c ng chi ận biên trên 1 đồ
tiêu
129 Câu 15 trang 55 sbt Ít hơn
130 Câu 6.8 trang 277 sgk TR=p*q, MR=dentaTR/dentaQ
MC tương tự
Li nhu n max thì gi i h Qs=Qd
và MR=MC
không ph i vi t hàm t ng cho phí ế
đâu em. Em tính chi phí cận biên
t m thôi ừng điể
câu c e cho MC' = MC + 10. Cho
MC' = MR để tính P'
131 Câu 6.9 trang 278 sgk VC = 50Q, FC = 30000. AVC,
AFC, ATC thì em l y VC, FC, TC
chia Q. TR = P*Q = 100Q -
0,01Q^2. câu b, L i nhu n t ối đa
khi MR = MC. câu c, MCt = MC +
10, tìm Q m i bàng cách tìm MCt
= MR, xem hàng quy nh m ết đị
rng hay thi hp sn xu t
132 Tìm giá bán và doanh thu l n nh t n u doanh nghi p ế
có hàm c u Pd=-0.05Q+160
em vi t hàm TR= P× Q. TR max ế
khi MR= TR' = 0 là ra nhé
133 Một doanh nghiệp có hàm sản xuất là
Q=2L^0.5*K^0.5 và TC=240 biết giá các đầu vào lao
động và vốn lần lượt là 5 và 20.
a. doanh nghiệp có hàm sản xuất có hiệu suất
thế nào Theo quy mô
b. Vẽ đường đồng lượng q=20
Câu c thì em tìm c i hàm Q ực đạ
với điều kin 5L+ 20K = 240. Câu
d thì tìm c c ti u hàm TC= 5L +
20K v u ki n Q= 40 điề
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
c. Tìm tập hợp đầu vào tối ưu sản lượng lớn
nhất đạt được và vẽ đồ thị minh họa
d. Muốn sản lượng là 40 thì tổng chi phí tối thiểu
của doanh nghiệp phải bằng bao nhiêu
134 Doanh nghi p c a khi b l v ần đóng cử ốn, đúng hay
sai
sai em nhé. doanh nghi p ch
đóng cửa khi P < hoc = AVC
min thôi. còn khi AVCmin < P <
ATCmin thì dù l nhưng doanh
nghip vn tiếp t c s n xuất để
bù đắp chi phí c định
135 Càng gi c và ảm giá bán thì lượng hàng hoá bán đượ
doanh thu càng tăng lên ,đúng hay sai vậy
sai em . ph co giãn ải xem xét độ
ca cu theo giá, nếu c u ít co
giãn thì gi m giá làm gi m doanh
thu, c u co giãn thì gi m giá làm
tăng doanh thu
136 Khi ngu n l c chuy n t ngành này sang ực đượ
ngành khác, điều này được minh ha bi
a. S v ng d ng ận độ ọc theo đườ
gi ti hn kh n xu năng sả
137 Bài 4.3 trang 167 sgk 4.3 : Giá tr kinh t h c t p 1 ế
a) Qx,y
TU MU
0
0 -
1
161 161
2
308 147
3
441 133
4
560 119
5
665 105
i ích Khi tăng tiêu dùng X, Y lợ
do gi m d n theo qui lu i ích t l
cn biên
b) 35000 = 500X + 200Y
a) MUx = 52-4X
MUy=116-10Y
Qx MUx
Qy MUy
1 48
1 106
Group Góc ôn thi NEU shares
Đượ độ ũc gi i đáp b i i ng mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
2 44
2 96
3 40
3 86
138 Tuyên b th c ch ng là tuyên b V m i qua h nhân qu
139 Câu 4.8 trang 169 sgk TU max thì MŨ/Px=MUy/Py và
5x+10y=40, gi i h pt ra đáp án
140 Bài 6.10 trang 278 sgk a) TC = 300Q+97500 => pi=
800Q Q^2 97500
TR= 1100Q Q^2
Pi max 800-2Q=0 Q= 400
=>P=700
Pi max = 2500
b) TR max 1100-2Q=0
Q=550
=> P= 550
TR max = 302500
c) S ng t ng ản lượ ối ưu với xu hướ
lad m c s ng khi th ng ản lượ trườ
cnh tranh hoàn h o : MC=P
141 Chi phí kinh t b i ph i ko ế ằng chi phí cơ hộ không em. chi phí kinh t b ng ế
chi phí k i ế toán + chi phí cơ hộ
142 Câu 14 trang 97 sbt C định bình quân
143 Câu 9 trang 97 sbt Sn lượng/chi phí bi i bình ến đổ
quân
144 Câu 10 trang 97 sbt Kế toán/kinh t /chi phí tính toán / ế
chi phí kinh t ế
145 Câu 12 trang 97 sbt Chi pgí c nh bình quân / nh đị
146 Câu 5 trang 14 sbt CPCH c a mu xe Kia Morning ko
thay đổi
147 Gii thích chi phí c n biên v i l i ích c n biên. Có
công th c ko
chi phí c n biên là chi phí khi s n
xuất thêm 1 đơn vị sn phm .
Li ích cn biên là l t ợi ích đạ
được khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị
hàng hóa
148 Cac hàm s n xuât sau th hi n hi u su i ất tăng, ko đổ
hay gi m theo quy mô
a.Q=K^1/2*L^2/3
b.Q=K+2L
c.Q=căn bậc hai ca K*L
em làm tương tự thế này các
câu sau nhé. F(tK,tL) > t×f(K,L)
thì tăng, nhỏ hơn thì giả m, bng
thì ko đổi nhé

Preview text:

Group Góc ôn thi NEU shares Stt Câu hỏi Trả lời 1 Câu 4 trang 19 sbt MB=TB sau-TB trước MC=TC sau-TC trước 2
Nguyên nhân nào sau đây làm cung cam tăng b. Giá phân bón giảm 3 Câu 3 trang 36 sbt
Ví dụ ý a, thị hiếu chuối tăng dẫn
đến cầu tăng, từ đó P, Q tăng 4 Câu 2 trang 13 sbt
Khi khan hiếm sẽ phải đưa ra lựa chọn sản xuất 5
càng nhiều mặt hàng thay thế thì cung thay đổi ntn ạ hàng hóa thay thế chỉ ảnh hưởng
đến co giãn cầu thôi nhé 6 Câu 1 trang 38 sbt Od=100-P, Qs=P+10 CB thì Qs=Qd → P=45, Qs=Qd=55 7 Câu 3 trang 42 sbt a) Cb→ Qs=Qd→ p=4,q=8
b) Qs mới=Qs cũ/2 =0.5*2p=p Cb mới→ 12-p=p→p=6, q=6 8 Bài 2.7 trang 79 sgk a.Qs=Qd→ Q=20, P=70
b.lg nhập khẩu là 14, sx là 18 c.Ps’=Ps+7 Pcb=71
Thuế ngiời mua chịu là 71-70=1
Thuế người bán chịu 7-1=6 9 Bài 2.3 trang 77 sgk q1=9-p/2 q2=36-2p
Đường cầu thị trường lấy q1+q2=45-5p/2 10
Khi giá của một hàng hóa thay đổi cần các yếu tố
Phát biểu sai vì giá là nhân tố nội
khác giữ nguyên đường ngân sách sẽ dịch chuyển ra sinh, chỉ làm dịch chuyển dọc ngoài hoặc vào trong đường cầu 11 Câu 1.9 sgk
Lợi nhuận max thì giải hệ pt π′(q1)= 0 và π′(q2)= 0 12 Câu 17 trang 56 sbt “ít” 13 Câu 1.8 trang 27 sgk
a)NB max thì MB=MC→ 100-2q=- 20+2q TB=2100, TC=500, NB=1600 B)TB max thf MB=0→q=50 c)NB=TB-TC=1400 → q=40,p=60 14 Câu 11 trang 10 sbt 60k
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares 15 câu 3 trang 13 sbt
chi phí cơ hội là mất thời gian,
thay vì đi xem phim thì ta có thể làm được việc gì đó 16
Mn ơi , ai từng làm bài tập về : phân tích cầu của 1
Dựa vào số liệu đề bài cho, có
hàng hóa cụ thể . Cho e xin cách xây dựng mô hình thể giải hệ pt để tìm ra pt cầu, cầu với ạ. sau đó vẽ =)) 17 Câu 2 trang 12 sbt ý 7
cả 2 đều là chuẩn tắc. Nó ko
chứng minh được bằng thực tế vì
có rất nhiều yếu tố khiến người ta
chọn grap chứ ko chỉ vì xăng. 18 Câu 1 trang 13 sbt
Cả hai đều phải đối mặt vớ khan
hiếm vì nhu cầu là vô hạn trong
khi đó hàng hóa, dịch vụ, nguồn lực là hữu hạn 19 Câu 9 trang 15 sbt
vì CPCH là tăng dần, đường ppf
càng dốc tạo thành đường cong
lõm so với gốc tọa độ 20
Mn cho em hỏi là tại sao hàng hoá xa xỉ thì lại co vì nó chiếm t ỷ lệ quá lớn trong giãn ạ?
ngân sách của e, nên chỉ cần nó
tăng 1 chút thôi thì e sẽ khó có
khả năng mua. ví dụ là iphone 12
có giá 30 triệu, chiếm hết ngân
sách của e rồi, giờ nó tăng lên 31
triệu thì e cũng ko còn ngân sách
để mua nên phải từ bỏ, trong kho
chai nước 5k, tăng lên 10k thì e
vẫn mua đc do nó chiếm tỉ lệ nhỏ trong ngân sách 21 câu 2 trang 36 sbt
11 cung tăng do thời gian tới giá giảm
12 cầu tăng do thu nhập tăng 22
cho em/mình hỏi khi cp đánh thuế thì phương trình
Cphu đánh thuế thì pt cung mới
đường cung mới viết ntn ạ ?
bằng pt cung cũ cộng với thuế 23 Câu 4 trang 58 sbt
Vẽ các trường hợp để nhìn ra sự thay đổi của P và Q
những trường hợp làm giá tăng, Q ko đổi là A,C,E 24 Câu 5 trang 60 sbt
0-Hoàn toàn ko co giãn, 1-co giãn đơn vị
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
cầu của A là ko co giãn vì dù giá
thế nào thì A vẫn mua 2l, cầu B là
co giãn vì chỉ mua 50k, giá thay
đổi sẽ làm thay đổi lượng xăng B mua 25 Câu 6 trang 14 sbt
nên định So sánh bằngc ách (i ),
doanh thu của lô xe mới và chi
phí của lô xe mới để thấy được
chi phí cơ hội, từ đó xđ dc mức sản lượng tối ưu 26 Bài 3.3 trang 118 sgk a.Edi=10*10/200=0.5 b.tại I=15, q=250 thì Edi=50/225*12.5/5=5/9 27
ở hoa kỳ, bạn sẽ kỳ vọng độ co giãn của cầu theo
xe hơi lớn hơn, vì thức ăn là
thu nhập đối vơi xe hơi hay với thực phẩm lớn hơn.
hàng hóa thiết yếu, xe là hàng giải thích hóa xa xỉ 28
Chi phí sửa sang quán thì là chi phí cố định hay chi
hầu như đều là biến đổi cả phí biến đổi ạ 29 Câu 2 trang 40 sbt Khi đánh thuế, pt cung mới=20+.25Q Khi trợ cấp thì pt cung mới=0.25Q
Phần thuế ngmua/bán phải chịu =
P tại cb mới – P tại cb cũ 30 Câu 2 trang 55 sbt Lớn hơn 31 Câu 3 trang 55 sbt Bằng 32
cho em hỏi. Tại sao cầu co giãn. P tăng thì TR giảm khi cầu co dãn thì đường cầu ạ
thoải hơn, P tăng thì Q giảm
nhưng P tăng ít hơn sự giảm đi
của Q, TR= P×Q nên TR sẽ giảm
ví dụ là p tăng 1%, cầu co giãn
theo giá, giá sử cầu giảm 2% thì
TR ban đầu là P*Q, TR sau là 101/100P* 98/100Q = 0,9898 P*Q. ta thấy TR' < TR 33
Càng giảm giá bán thì lượng hàng hoá bán được và Sai nhé, vì còn tùy thuộc xem đây
doanh thu càng tăng lên ,đúng hay sai vậy
là hangf hóa co giãn hay ko co
giãn. Cái bạn nói chỉ đúng với hh
co giãn thôi. nếu cầu ít co giãn thì
giảm giá làm giảm doanh thu, cầu
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
co giãn thì giảm giá làm tăng doanh thu 34 Câu 2 trang 32 sbt Tăng/dương 35
Tác động của thuế có phụ thuộc vào Edp ko
có nhé. Edp lớn thì áp thuế thì giá
tăng=> lượng cầu giảm nhiều và ngược lại 36 Câu 2 trang 57 sbt
Hh có cầu co giãn hơn là nho,
đầu ăn Neptune trong 10 năm,
viên C sủi, tiểu thuyết trinh thám,
cao cam phong, bia hơi, xăng
A92 . vì những mặt hang này có
nhiều hàng hóa thay thế hơn 37 Câu 1 trang 76 sbt
Vì đường cầu cũng giống như
đường lợi ích cb, có độ dốc âm 38
Ai cho mình biết đường cầu thị trường và đường cầu đường cầu thị trường là cầu của khác nhau như nào k
cả thị trường về 1 sản phẩm tại
các mức giá khác nhau, đường
cầu thì có thể là cầu của cá nhân,
cầu của 1 nhóm người hoặc cầu thị trường 39 Câu 1 trang 82 sbt
từ bảng e thấy mức tiêu dùng tối
ưu là 2X, 6Y. Vì thế lần 1 mua
1X, lần 2 đến 6 mua 1 Y, lần 7 mua 1X, 1Y 40
Cầu hoàn toàn co giãn, nếu đường cung dịch chuyển cầu hoàn toàn ko co giãn là song
sang phải sẽ dẫn đến điều gì?
song với trục Q. Cung dịch phải
thì Pcb ko đổi, Qcb tăng nhé 41
C nhé. Chi phí tăng thì cung
10. Khi chi phí nguồn lực để sản xuất
giảm=> P tăng. Cầu co giãn thì
hàng hóa A tăng dẫn đến::
TR và P có quan hệ ngược chiều
a. Tổng doanh thu tăng và cầu về A là co giãn
b. Tổng doanh thu giảm và cầu về A là ít co giãn
c. Tổng doanh thu giảm và cầu về A là co giãn
d. Không điều nào ở trên đúng 42 Câu 13 trang 10 sbt Lựa chọn thứ nhất 43 Câu 2 trang 12 sbt Thực chứng: 1.5.6.9
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares Chuẩn tắc:2.6.8.10 44 Câu 8 trang 74 sbt
Số đơn vị hang hóa Y/ Số đơn vị hang hóa X 45 Câu 11 trang 74 sbt
Đem lại lợi ích/ lợi ích cá nhân
chưa đc thỏa mãn hoàn toàn 46 Câu 1 trang 100 sbt
ý d, f(tK,tL)=√tk +tL3< t√k + tL 3 < t ⋅ f(tk,tL)
vậy là hiệu suất giảm theo quy mô
ý e, f(tK,tL)= 4 ∗ t13⋅ k13⋅ t34⋅ L34= t1312∗ f(K, L)−→
hiệu suất tăng theo quy mô 47 Câu 2 trang 85 sbt MU(X)=(TU)`(X)=Y MU(Y)=TU’(Y)=X MRX=MU(X)/(MU(Y)=Y/X=2 48 Câu 2.3 trang 77 sgk Q1=9-p1, q2=36-2p2
Đg cầu thị trường q=q1+q2 49 Câu 2.4 trang 78 SGK
a.Ps=a*Qs+b, giải hệ pt ra Qs=5Ps-200, tương tự Qd=- 10Pd+2000 b.cb thì Qd=Qs c. Qd’=Qd-1001900-10Pd CB mới thì Qd’=Qs 50 Bài 2.6 sgk
Cung của 1 người là q=2p-200
Cung của thị trường lf q=400p- 40000 51
Khi hãng thuê thêm 1 đơn vị lao động thì tổng doanh Ý C. nếu mức tiền công là
thu là 49$, phát biểu nào đúng
55$/người, hãng ko nên thuê them lao động này 52
Mn cho e hỏi chỗ nhà nước trợ cấp thì công thức
em xem đề bài cho là trờ cấp cho như thế nào ạ
người bán hay người mua. Nếu
là người bán thì là Ps' = Ps - trợ
cấp, nếu là người mua thì Pd =
Pd - trợ cấp. Nếu đề bài ko nói gì
thì ta sẽ cho đấy là trợ cấp cho người bán nhé
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares 53
cầu tăng nhưng cầu hoàn toàn không co giãn là Như tức là đường cầu song song với
thế nào v ạ. Chị và các bạn có thể giải thích cho em
trục P, cầu tăng thì đường đầu được không ạ
dịch phải và vẫn song song với trục P 54
ho e hỏi là đường PPF thẳng và cong thì khác gì
đường cong thì là thể hiện CPCH nhau ạ
tăng dần, đường thẳng là tuyến
tính, tức cpch ko đổi e ạ 55 Bài 2 trang 61 sbt Ý b sd quan sát 2 và 4 Ý c sd quan sát 3 và 6 Ý d sd quan sat 1 và 4 56
Tại sao muốn thu thêm nhiều thuế , chính phủ sẽ
vì cầu với những hàng hóa này ít
tăng giá đối với rượu bia thuốc lá
co giãn, nên dù có tăng thuế
khiến giá đắt thì người ta vẫn mua 57
. Bài 1: Trị trường bánh xốp kinh đô có đường cung
CS là diện tích tam giác dưới và cầu như sau:
đường cầu, trên đường giá, PS là (S): P=10+Q
diện tích tam giác dưới đường (D): P=80-Q giá,trên đường cung
Trong đó, P tính bằng nghìn đồng/hộp, Q tính bằng nghìn sản phẩm
a, Tính giá và sản lượng cân bằng. Vẽ hình minh họa
b, Tính thặng dư tiêu dùng(CS), thặng dư sản xuất(PS)
c, Nếu chính phủ ấn định giá là 50 nghìn/ hộp thì điều gì xảy ra d, Vẽ hình minh họa 58
. Bài 3: Thị trường lúa gạo ở Việt Nam có
đường cung và đường cầu như (S): P=20=Q (D): P=80-Q
a, Tính giá và sản lượng cân bằng? Vẽ đồ thị minh họa
b, Nếu chính phủ đặt giá là 40 nghìn/kg thì điều gì sẽ
xảy ra? Vẽ đồ thị minh họa?
c, Tính thặng dư tiêu dùng (CS) , thặng dư sản xuất (PS)? 59
Cho đường ngân sách và 3 đường bang quan của Py=15 -→ I=15*10=150
một người tiêu dùng ở hình sau I=20*Px→px=7.5
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
1. Nếu giá của Y là 15$ thì đường ngân sách của
câu c thì e nên giải thích là B ko
người tiêu dùng này là bao nhiêu?
phải do vượt quá đường ngân
2. Theo kết quả câu 1, giá của hàng hóa X là bao
sách, A thì nằm ở đường ngân nhiêu ?
sách dưới, mức thỏa mãn ko cao
3.Tỉ lệ thay thế cận biên(MRS) của người tiêu dùng
bằng đường ngân sách trênj
tại điểm tối ưu à bao nhiêu?
4. Tại sao điểm tối ưu không phải là A,B? 60
Bài 4: Bên cạnh là các đường chi phí ngắn hạn của
đáp án 1 em nhé. MC= w/MP.
một doanh nghiệp, mệnh đề nào sau đây là đúng:
Tại Q= 2, MC đang giảm=> MP
1. Năng suất cận biên đang tăng tại q=2 tăng
2. Năng suất cận biên đang giảm tại q=2
3. Năng suất cận biên đang tăng tại q=5 61
Câu 1: Hãy sử dụng lý thuyết cung cầu và co giãn để cung tăng làm giá giảm, nếu cầu
giải thích hiện tượng “ được mùa mất giá” trong sản ít co giãn thì giá giảm nhiều, cầu
xuất nông nghiệp. Chính phủ có thể làm gì để hỗ trợ tăng ít, TR giảm
người nông dân (sản phẩm hành tím) 62
câu 1. Khi giá kem tăng, giá sữa có thể tăng hoặc
Sai vì 2 hàng hóa đó ko phải
giảm? Giải thích và vẽ đồ thị minh họa?
hàng hóa bổ sung, cũng ko là hàng hóa thay thế 63
câu 2: Gía cân bằng chắc chắn tăng khi cả cung và
là sai, e vẽ 3 trường hợp ra
cầu cùng giảm (Trả lời đúng hay sai và giải thích ngắn gọn)
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares 64
Gía hoa quả thường giao động mạnh, tại sao giá hoa đúng vì hoa quả tươi nhiều hàng
quả tươi lại giao động mạnh hơn giá hoa quả đóng hóa thay thế hơn
hộp(Trả lời đúng hay sai và giải thích ngắn gọn) 65
Bài 4: Thị trường chè lipton ở Hà Nội có hàm cung
câu a thì Ps= Pd, câu b thay P= và cầu như sau: 30 vào hàm cung, cầu ra (S): P=5=Q
cân bằng tại Ps= Pd. Đánh thuế (D): P=55-Q
thì Ps' = Ps + 5. Cân bằng mới tại
Trong đó P tính bằng nghìn đồng/hộp, Q tính bằng
Ps' = Pd, tìm ra P'. P'- P ra thuế nghìn hộp
người mua chịu, 5- thuế người
a, Tính giá và sản lượng cân bằng ? Vẽ đồ thị minh
mua chịu ra thuế người bán chịu họa?
b, Nếu chính phủ đánh thuế 5 nghìn đồng/hộp thì điều gì xảy ra?
C, Tính giá và lượng cân bằng mới? Người mua chịu
bao nhiêu thuế? Người bán chịu bao nhiêu thuế?
d, Vẽ đồ thị minh họa cho kết quả trên 66
Gỉa sử một hãng có hàm cầu đối với sản phẩm mình VC = 50Q, FC = 30000. AVC,
là P= 100-0,01Q trong đó Q là sản lượng. Hàm tổng AFC, ATC thì em lấy VC, FC, TC
chi phí của hãng là ($) TC= 50Q+30000 chia Q. TR = P*Q = 100Q -
1. Viết phương trình biểu diễn các đường VC, AVC,
0,01Q^2. câu b, Lợi nhuận tối đa FC, AFC, ATC, MC VÀ MR
khi MR = MC. câu c, MCt = MC +
2. Xác đinh sản lượng, giá để hãng tối đa hóa lợi
10, tìm Q mới bàng cách tìm MCt nhuận
= MR, xem hàng quyết định mở
3. Nếu hãng phải chịu thuế t=10$/sản phẩm thì quyết rộng hay thi hẹp sản xuất định của hãng sẽ ntn? 67
Cho thị trường sản phẩm A có đường cung và
cho Ps= Pd. CS là diện tích tam đường cầu như sau:
giác dưới đường cầu, trên đường Cầu P=120-Q và cung P=40+Q
giá, PS là diện tích tam giác dưới
(P tính bằng $ và Q tính bằng sản phẩm )
đường giá, trên đường cung. TR=
1. Xác định giá cân bằng và sản lượng cân P×Q
bằng. Vẽ đồ thị minh họa
2. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) và thặng dư
sản xuất (PS) tại điểm cân bằng. Vẽ đồ thị minh họa
3. Tính tổng doanh thu tại mức giá cân bằng
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
4. Nếu chính phủ đặt giá P=70. Xác định
lượng cung và lượng cầu. Vẽ đồ thị minh họa 68
Bánh mỳ và phomat thường được sử dụng cùng
giá bột mì giảm nhé. Khi đó cung
nhau, người ta quan sát thấy giá cân bằng của
bánh mì tăng, lượng cb tăng,
phomat và lượng cân bằng của bánh mỳ đều tăng.
bánh mì và pho mat là hàng hóa
Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng trên: giá bột m ỳ
bổ sung, lượng bánh mì tăng làm giảm hay giá sữa tăng?
cầu pho mat tăng, giá cân bằng của pho mat tăng 69
Khi chính phủ dánh thuế t$/sản phẩm thì MC tăng lên t đơn vị 70
Bài 2: Thị trường café trung nguyên có đường cung
cầu> cung => thiếu hụt. Câu c, và đường cầu như sau: CP phải trả cho nhà sx (S): P=10+Q
20nghìn/sp để cung bằng cầu. (D): P=90-Q
Qcb = 40, số tiền cp bỏ là 20× 40.
Trong đó, P tính bằng nghìn đồng/gói, Q tính bằng
Câu d, Ps' = Ps - 5. Ps' = Pd ra nghìn gói
Pcb mỏi. Lấy Pcb cũ - Pcb mới ra
a, Tính giá và sản lượng cân bằng và vẽ đồ thị minh số trợ cấp người mua đc, 5 - trợ họa
cấp người mua đc ra trợ cấp
b, Nếu chính phủ quy định giá là 30 nghìn/gói thì điều người bán được gì xảy ra?
c, Tính số tiền chính phủ phải bỏ ra để khắc phục tình trạng này?
d, Nếu nhà nước trợ cấp 5 nghìn/gói . Tính giá và
sản lượng cân bằng mới? Số tiền trợ cấp người mua
được và số tiền trợ cấp người bán được? Vẽ đồ thị 71
Bài 2.8: Thị trường thịt gà được minh họa bởi đồ thị
gọi pt cung là Q= a + bP. P=5 thì
dưới đây. Trong đó P tính bằng nghìn đồng/kg và Q
Q= 0, P= 25 thì Q = 50. Thay P,Q
là sản lượng tính bằng tấn
vào giải hệ phương trình .
Pt cầu thì đặt P = c - dQ và làm tương tự
1. Xác định phương trình cung và cầu
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
2. Nếu chính phủ đánh thuê 1,8 nghìn đồng/kg thì giá
mới sẽ là bao nhiêu? Thuế tác động đến người mua
và người bán như thế nào?
3. Vẽ đồ thị minh họa tác động của thuế 72
Vào một ngày oi bức, Bert khát nước. Đây là giá trị
biểu cầu là e ghi từng mức giá và
một chai nước được anh ta xác định:
lượng cầu, ví dụ P = 7 thì Q =…
Gía chai nước đầu tiên 7$
Q= 1, P= 5 thì Q = 2.P = 4 thì
Gía chai nước thứ hai 5$
mua 2 chai, P = 2 thì mua 3 chai. Gía chai nước t3 3$
CS = tổng giá trị của từng chai - Gía chai nước t4 1$ giá chai nước
a, Từ thông tin trên, suy ra biểu cầu của Bert. Vẽ đồ
thị đường cầu của anh ta đối với chai nước .
b, Nếu giá chai nước là 4$. Bert sẽ mua bao nhiêu
chai nước? Thặng dư tiêu dùng Bert nhận được khi
mua chai nước là bao nhiêu? Thể hiện thặng dư tiêu dùng của Bert b ằng đồ thị
c, Nếu giá giảm xuống mức 2$, lượng cầu sẽ thay
đổi như thế nào?Thặng dư tiêu dùng của Bert thya
đổi ntn? Minh họa những thay đổi trên b ằng đồ thị. 73
Nếu cung hàng hóa A tăng làm cầu hàng hóa B giảm Cung A ↑ giá A ↓ => Cầu ↑ . mà thì:
cầu B giảm tức A và B là hh thay
A. Co giãn chéo giữa A và B bằng 0 thế => C
B. Co giãn cung theo giá về A lớn hơn 1
C. Co giãn chéo giữa A và B là dương
D. C o giãn chéo giữa A và B là âm 74
Câu 1: Tại hội nghị cung cấp thông tin về phòng
câu a thì các e áp dụng công
chống tác hại của thuốc lá cho báo chí do Bộ Thông thức Edp = %∆Q/ %∆P = -5/10= -
tin và Truyền thông phối hợp với tổ chức Healbridge 0,5. Các câu sau thì các e thay số
Canada tại Việt Nam tổ chức ngày 25/09/2018. Ông đề bài cho vài công thức trên để
Nguyễn Tuấn Lâm, chuyên gia của tổ chức Y tế Thế giải pt 1 ẩn là ra
giới WHO, đã nói: “Nếu áp dụng mức bổ sung thuế
tuyệt đối ở mức 5.000 VNĐ/ bao thuốc, khi đó tỷ lệ
hút thuốc ở nam giới có thể từ 45,3% xuống 39% và
giúp phòng tránh được 900,000 ca tử vong sớm
trong tương lai. WHO đã chứng minh, tăng thuế ở
mức làm giá của thuốc lá tăng lên 10% sẽ giảm tiêu
dùng thuốc lá ở mức 5% ở các nước đang phát triển,
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
và giảm tiêu thụ thuốc lá tới 10% ở trẻ em và người nghèo”
a, Hệ số co giãn của cầu theo giá đối với mặt hàng
thuốc lá ở các nước đang phát triển theo kết quả của
WHO trong đoạn văn trên là bao nhiêu?
b, Theo WHO , các quốc gia đang phát triển muốn
giảm lượng tiêu dùng thuốc lá xuống mức bằng 80%
so với lượng tiêu dùng hiện tại. Chính phủ các quốc
gia đó cầu tăng mức giá bán của mặt hàng thuốc lá lên bao nhiêu phần tram?
c, Gỉa sử, tại Việt Nam, giá mặt hàng thuốc lá hiện là
15.000VNĐ/gói, hệ số co giãn của cầu theo giá đối
với mặt hàng thuốc lá là Ep = -0,4. Chính phủ Việt
Nam muốn đạt mục tiêu giảm 40%, lượng thuốc lá
tiêu thụ thì cần phải tăng mức giá mặt hàng thuốc lá lên mức bn?
d, Để mức giá tăng lên như mục tiêu chính sách nêu
trên(câu c) thì mức thuế tiêu thụ đặc biệt tính trên
mỗi bao thuốc lá sẽ lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng mức tăng của giá thuốc lá? 75
: Gỉa sử hàm số cầu và hàm số cung thị trường của
Nếu có thuế VAT, thị trường cân
một ngành sản phẩm là Pd= -(4/5)Qd + 150; Ps=
bằng khi: QS = QD = Q1 và PS +
(6/5)Qs + 40, Đơn vị tính của P là ngàn đồng/sản thuế = PD
phẩm, Q là triệu sản phẩm
1. Anh/chị xác định giá cả và sản lượng cân PS + 10% PS = PD bằng của sp
2. Gỉa sử chính phủ đánh thuế giá trị gia tăng
ngành này với mức thuế suất là 10%. Anh/chị
hãy xác định lại sản lượng cân bằng, mức giá
người mua phải trả và mức giá người bán
nhận được sau khi đã nộp thuế
3. Ai là người chịu thuế và chịu bao nhiêu trên mỗi đơn vị sản phẩm
4. Tổng số tiền thuế chính phủ thu được từ ngành này là bn? 76
Câu 18: Nếu giá hàng hóa X tăng 3% làm lượng cầu A. X và Y là hàng hóa thay thế
về hàng háo Y tăng 6% thì Vì Edp>0
A. X và Y là hàng hóa thay thế
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
B. X và Y là hàng hóa bổ sung
C. Hệ số co giãn chéo giữa X và Y là ½
D. Không có đáp án đúng 77
Câu 24: Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí TC= Ý B
3Q^2 + 4Q +20. Chính phủ đánh thuế 5$/sản phẩm. thuế 5&/sp thì Q sản phẩm sẽ
Viết hàm tổng chi phí mới:
mất thuế là 5× Q. TC' = TC + 5Q A. TC= 3Q^2 + 9Q B. TC= 3Q^2 +9Q +20 C. TC= 3Q^2 + 4Q D. 3Q^2 + 4Q + 25 78
Nếu A và B là 2 hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
chi phí sx A giảm thì cung A tăng,
thì chi phí nguồn lực sản xuất A sẽ giảm sẽ làm cho
giá A giảm, cầu B giảm dẫn đến giá của: giá B giảm A. cả A và B đều giảm B. cả A và B đều tăng C. A giảm và B tăng D. A tăng và B sẽ giảm 79 Bài 6.6 trang 276 sgk Q=f(K,L)= 100KL
=>f(tK,tL)=100tK.tL=t^2.f(K,L)
=>hàm sản xuất có hiệu xuất tang theo qui mô b) Tìm CT của hs TC= 20K+30Lvowsi điều kiện g=10000=100KL 100=KL L=120K+30L+lamda(100-KL) 120-lamdaL=0 30-lamdaK=0 100-KL=0  4=L/K  100-K(4K)=0  K^2=25
 K=5=>L=20 => lamda=6 80
Bài 6: Một hãng có hàm chi phí là : MC= 2Q +1 ;
từ MC e tích phân ra VC. VC+ FC FC=100 = TC. VC/Q= AVC. Cho AVC =
a, Ở mức sản lượng nào thì chi phí biến đổi bình
MC để ra AVC min. ATC = MC thì
quân đạt mức nhỏ nhất? Gía trị nhỏ nhất đó bằng ra ATCmin bao nhiêu?
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
b, Ở mức sản lượng nào tổng chi phí bình quân đạt
mức nhỏ nhất? Gía trị nhỏ nhất đó bằng bn?
c, Vẽ đồ thị minh họa 81
. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường chi phí
từ AVC suy ra VC. Đạo hàm VC
biến đổi bình quân AVC = 5Q + 1. Biết rằng giá trị
ra MC. Cạnh tranh hoàn hảo có
thường là 21$ thì hãng bị lỗ 25$ MC= P. Thay P= 21 thì ra MC=
21 để ra Q. 21×Q = TR. TR+ 25
1.Đường cung của hãng là gì? ra TC. Lấy TC - VC = FC
2.Hãy xác định chi phí cố định của hãng 9Q
3.Xác định điểm hòa vốn của hãng 4.Khi hãng th
ị trường là 51$ hãng kiếm được bao nhiêu lợi nhuận
5.Xác định điểm đóng cửa
6.Khi giá thị trường là 51$. Tính thặng dư sản xuất vẽ đồ thị minh họa
7.So sánh lợi nhuận với thặng dư sản xuất 82
Một hãng có hai lao động A và B là những đầu vào
vì MU/P của A lớn hơn MU/P của
duy nhất trong quá trình sản xuất. Sản phẩm cận
B. Vì thế cần tiêu dùng thêm A và
biên của A là 40 sản phẩm/giờ và của B là 50 sản
ít B để MU/P của 2 người bằng
phẩm/ giờ. Gía A là 5$/giờ và giá B là 12$/giờ. Lời nhau
khuyên của bạn dành cho họ thế nào:
A. Hãng đang hoạt động có hiệu quả kinh tế và
không cần một sự thay đổi nào
B. Cả 2 lđ đang làm việc quá ít với sản phẩm cận
biên của họ đã biết và họ nên làm việc nhiều hơn
C. Cả 2 lao động đag làm việc quá nhiều với mức lao
động cận biên của họ đã bt và họ nên làm việc ít giờ đi
D. A nên làm việc nhiều hơn và B nên làm việc ít hơn 83
Câu 2: Gía hàng hóa tăng sẽ gây ra:
giá tăng thì lượng cung tăng, dẫn
A. Cầu về hàng hóa giảm
đến sự vận động lên trên dọc
B. Sự vận động dọc đường cung lên trên theo đường cung
C. Sự vận động dọc đường c n ầu đi xuố g D. Cung về hàng hóa tang 84
Nếu A và B là 2 hàng hóa thay thế trong tiêu dùng
chi phí sx A giảm thì cung A tăng,
và chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa A giảm,
giá A giảm, cầu B giảm dẫn đến giá của hàng hóa A : giá B giảm A. A và B đều tăng B. A và B đều giảm C. A giảm, B tăng
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares A tăng, B giảm 85
Câu 3: Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, mức a. Ko co giãn
sản lượng tối đa hóa lợi nhuận nằm ở phần đường cầu A. không co giãn B, Co giãn ít c. co giãn đơn vị d, co giãn nhiều 86 P=1000 – Q TR = P×Q. πmax thì MC= MR TC= 50 + 2Q + Q^2 a.Tìm P*, Q*, Pi*
b.Nếu TR max thì ( P,Q, Pi) tb c.CSDL ở câu a d.Vẽ đồ thị 87
Câu 3: Nếu ban đầu giá cân bằng của sản phẩm X là Cầu hoàn toàn không co giãn vì
P1= 10đ/sản phẩm, sau khi chính phủ đánh thuế
người mua chiu tòn bộ thuế
Thuế t=3đ/sản phẩm làm giá cân bằng tăng là P2=
13đ/sản phẩm thì ta có thể kết luận A, Cầu co giãn B, cầu không co giãn C, cầu hoàn toàn co giãn
D, cầu hoàn toàn không co giãn E, cầu co giãn đơn vị 88
Bài 2: Cho bảng số lượng cung cầu về bếp điện trên e viết hàm cung từ câu a theo thị trường
dạng Q = a+ bP. lấy Q thị trường
P(chiếc) 100 120 140 160 180 200 - Q rút lui là ra pt cung mới, tìm Qs(chiếc) 4 5 6 7 8 9
Qs' = Qd là ra cân bằng mới Qd(chiếc) 10 9 8 7 6 5 Ps=20q+20, Pd=300-20q
1.Viết phương trình đường cung và đường cầu CB cho Qs=Qd
2.Xác định điểm cân bằng (lượng và giá)
Edi hay Esi=Q’(p)*p/q tương ứng
3.Xác định hệ số co giãn của cung và cầu theo giá tại Khi thu nhập làm tăng lượng cầu điểm cân bằng
6 đơn vị ở mọi mức giá, đường
4.Gỉa sử thu nhập NTD tăng làm lượng cầu tăng 6
cầu mới sẽ thay đổi, dịch chuyển
song song sang phải. Phương
đơn vị mọi mức giá, xác định điểm cân bằng mới.
trình đường cầu mới được xác
Lượng và giá thay đổi thế nào so với ban đầu? định như sau:
5.Tại điểm cân bằng ban đầu (câu 1), giả sử một nhà QD’ = QD + 6
cung cấp có hàm cung Q= 0,1P – 6 rút khỏi thị
Khi có nhà cung cấp với hàm cung
trường xác định điểm cân bằng mới.
QS=0,1P - 6 rút khỏi thị trường
(∆QS), đường cung thị trường sẽ
thay đổi, dịch chuyển sang trái.
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
Phương trình đường cung mới
được xác định như sau:
QS’ = QS - ∆QS (do rút khỏi thị trường) 89
bài 1 hàm tổng lọi ích và hàm tổng chi phí của hoạt
sau khi tìm đc sản lượng để NB động như sau
max ở câu b thì e chỉ cần so sánh
TB=200q-q^2 và TC=200+20q+ 0.5q^2
với 50, 70 với số đó là đc
1.Quy mô hoạt động tối đa hóa lợi ích là bao nhiêu
2. quy mô hoạt động tối đa hóa lợi ích ròng là bao nhiêu
3. khi Q = 50 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự lựa chọn nào
4.Khi Q = 70 muốn tăng lợi ích ròng phải đưa ra sự lựa chọn nào 90
Phong là một sinh viên đã tốt nghiệp đại
câu a thì các e áp dụng công
học PHENIKAA , phong tiêu dùng 2 sản phẩm X và
thức Edp = %∆Q/ %∆P = -5/10= -
Y. phong có hàm tổng lợi ích như sau
0,5. Các câu sau thì các e thay số TU=-0.5*X^2+10X-0.5Y^2+28Y a.Thu
đề bài cho vài công thức trên để
nhập của phong I = 100, giá của sản phẩm X là 5 giải pt 1 ẩn là ra
biết tại điểm tối ưu phong tiêu dùng 5sp X, tìm giá sp Y
b.Giả sử thu nhập của Phong tăng gấp đôi I= 200,
giá sản phẩm X vẫn là 5 và giá sản phẩm y là giá tiền
được ở câu a xác định lượng tiêu dùng tối ưu mới
c.Giả sử giá sản phẩm y tăng đôi so vs giá tìm đc ở
câu a do thiếu hụt nguồn cung trên thị trường. Trong
khi đó thu nhập của Phong không đổi I= 100, giá sản
phẩm X cũng không thay đổi p = 5, xác định sản
lượng tiêu dùng tối ưu mới 91
Người tiêu dùng A có thu nhập I = 200 người tiêu MUx=TU’(x),MUy=TU’(Y)
dùng A dùng thu nhập của mình để mua 2 sản phẩm Giải pt Mux/Px=MUy/Py và pt
X và Y với Px = 5 và Py = 10, hàm tổng lợi ích là 5X+Y*Py=100 TU(X,Y) = X(Y-1) a.
tổng lợi ích tối đa mà người tiêu dùng có thể
đạt được là bao nhiêu b.
Tìm sản lượng tiêu dùng tối ưu của hai hàng
hóa x và y tại điểm tiêu dùng tối ưu tổng hợp x là bao nhiêu c.
so sánh tổng lợi ích tìm đc ở câu b và câu a.
Phân tích tại sao tổng lợi ích ở câu a và b có mối quan hệ như vậy
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares 92
bạn là người phụ trách của một bảo tàng, hiện nay
bảo tàng thiếu vốn do ít người
đang thiếu vốn. Vì vậy bạn quyết định sẽ tìm cách để đến, tức là cầu sẽ co giãn, muốn
tăng doanh thu. như vậy bạn nên hay giảm giá vào
tăng doanh thu thì phải giảm giá cửa, giải thích 93
e thử xem hàm cầu ,cung đã viết
đúng chưa, tính là Qd,Qs ở P=
11,5. Q nào nhỏ hơn thì tính TR theo Q đấy
Sử dụng số liẹu trên, nếu nhà nứơc áp đặt giá là
11,5k đồng/ đợn vị thì điều j xảy xa (TR bằng bn) 94 Bài 2.7 sgk
e làm theo thuế đánh vào nhà
sản xuất, viết hàm cung mới, tìm
Pcb, Qcb, lấy Pcb mới - Pcb cũ ra
thuế người mua chịu, lấy 7 - thuế
người mua chịu để ra thuế người bán chịu nhé 95
TB và TR khác nhau đúng ko
TB là tổng lợi ích nói chung của
người tiêu dùng và người sản
xuất.TR là tổng doanh thu của
người sản xuất, TU là tổng lợi ích
của người tiêu dùng. NB = TB - TC 96
Câu 7 trang 14 tài liệu hồng các dang bt trắc nghiệm trong đề thì người mua phải chịu
toàn bộ tiên thuế nên cầu hoàn toàn không co giãn 97 Câu 16 trang 80 sbt
ngân sách bằng 10 * 15 = 150.
tiêu dùng tối đa 20 X => Px = 150/20. MRS = -Px/Py 98
c ơi chi phí kinh tế là chi phí cơ hội mà??
CPKT=chi phí ẩn + chi phí hiện 99 Bài 5.18 trang 102 sgk ATC cực tiểu khi MC= ATC
100 Nếu giá cam tăng, bạnnghĩ gì về giá của quýt trong
giá cam tăng khiến cầu cam thị trường đó giảm, cầu quýt tăng 101 Bài 2 trang 61 sbt
Lần a xét quan sát 2 và 4, lần b là 3 và 6, lần c là 1 và 4 102 Câu 4.2 trang 166 sgk Tối ưu 1 bộ phim CS=tổng MC-25=150 103 Câu 4.5 trang 168 sgk
Ý a giải hẹ pt MUx/Px=MUy/Py và
3x+6y=30, ý b tương tự ý a d.P=3tr → Qx=6
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
p=6tr thì Qx=3.5, thay vào hệ pt Q=a-bP tìm ra a,b
104 Tại sao đường giơi hạn khả năng sản xuất không Vì cpch luôn tăng dần
bao giờ hướng về gốc tọa độ 1056 Câu 13 trang 77 sbt MRS x/y=Mux/MUy=3 → Mux=3MUy →
MUx/Px=3MUy/4Py nên cần giảm X, tăng Y 107 Bài 2 trang 84 sbt Mux=TU’x=Y, MUy=TU’y=X
108 Giải thích: ffường cầu dốc vì quy luật lợi ích cận biên Đường cong cầu của một mặt giảm dần
hàng bình thường sẽ là
một đường dốc xuống phía phải,
bởi vì quan hệ giữa giá cả và
lượng cầu là quan hệ nghịch
109 Câu giải thích trang 99 sbt
Gỗ, thợ mộc, đinh, sơn là VC:
biến đổi hteo sản phẩm
111 Bài tự luận trang 86 sbt
Lays ví dụ cụ thể, ví dụ nhứ so
sánh giữa khi mua sách với quần áo
112 Khi cầu ko co giãn thì ngươif tiêu dung chịu thiệt
đúng vì khi đánh thuế, % giảm
nhều hơn gánh nặng thuế. Đúng hay sai và giải thích của cầu < % giảm của cung. E vẽ
đồ thì cầu ko co giãn, cung co
giãn và thuế để minh họa
113 Đường cầu vận động sang trái không
Vận động là dọc đườgn cầu, còn
sang trái là dịch chuyển
114 Đáp án ghi E(D) thì đã hiểu là có trị tuyệt đối hay
ko tự hiểu được đâu em. Có lẽ là chưa ạ
đáp án sai hoặc thầy quên trị tuyệt đối đấ
115 Khi chính phủ trợ cấp cho người tiêu dung thì đường Đúng rồi, trợ cấp làm dịch chuyển
cầu có dịch phải được không ạ đg cầu 116 Câu 6 trang 10 sbt Chi phí / lợi ích 117 Câu 4 trang 10 sbt
Hộ gia đình/ doanh nghiệp 118 Câu 2 trang 100 sbt Q=L/2+2 MPL=Q’(L)=0.5 APL=Q/L=0.5+2/L
119 e tưởng MU/P của A lớn hơn MU/P của B thì phải
tăng A giảm B chứ em. Tăng A giảm A tăng B chứ ạ?
thì MU/P của A giảm, giảm B để
MU/P tăng. Thế thì mới đến được
MU/P 2 người bằng nhau chứ 120 Câu 14 trang 55 sbt Co giãn
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares 121 Câu 15 trang 55 sbt Ít hơn 122 Câu 16 trang 55 sbt Cung/cầu 123 Câu 18 trang 32 sbt Bằng 124 Câu 20 trang 32 sbt Tăng/giảm 125 Câu 17 trang 32 sbt Thấp hơn/thiếu hụt
126 Phân biệt co giãn điểm và co giãn khoảng
co giãn điểm khi e tính co giãn tại
1 điểm, ví dụ tại P = 4, có giãn
đoạn là khi em tính co giãn trong
khoảng từ điểm này đến điểm kia,
ví dụ từ P= 4 đến P= 5
127 Tính đạo hàm theo theo giá sao dưới mẫu là dQ
dQ là ko đổi mà e. Nó như 1 hằng số ý 128 Câu 14 trang 75 sbt
Lợi ích cận biên trên 1 đồng chi tiêu 129 Câu 15 trang 55 sbt Ít hơn 130 Câu 6.8 trang 277 sgk TR=p*q, MR=dentaTR/dentaQ MC tương tự
Lợi nhuận max thì giải hệ Qs=Qd và MR=MC
không phải viết hàm tổng cho phí
đâu em. Em tính chi phí cận biên ở từng điểm thôi
câu c e cho MC' = MC + 10. Cho MC' = MR để tính P' 131 Câu 6.9 trang 278 sgk VC = 50Q, FC = 30000. AVC,
AFC, ATC thì em lấy VC, FC, TC chia Q. TR = P*Q = 100Q -
0,01Q^2. câu b, Lợi nhuận tối đa
khi MR = MC. câu c, MCt = MC +
10, tìm Q mới bàng cách tìm MCt
= MR, xem hàng quyết định mở
rộng hay thi hẹp sản xuất
132 Tìm giá bán và doanh thu lớn nhất nếu doanh nghiệp em viết hàm TR= P× Q. TR max có hàm cầu Pd=-0.05Q+160 khi MR= TR' = 0 là ra nhé
133 Một doanh nghiệp có hàm sản xuất là
Q=2L^0.5*K^0.5 và TC=240 biết giá các đầu vào lao Câu c thì em tìm cực đại hàm Q
động và vốn lần lượt là 5 và 20.
với điều kiện 5L+ 20K = 240. Câu
a. doanh nghiệp có hàm sản xuất có hiệu suất
d thì tìm cực tiểu hàm TC= 5L + thế nào Theo quy mô
b. Vẽ đường đồng lượng q=20 20K vố điều kiện Q= 40
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares
c. Tìm tập hợp đầu vào tối ưu sản lượng lớn
nhất đạt được và vẽ đồ thị minh họa
d. Muốn sản lượng là 40 thì tổng chi phí tối thiểu
của doanh nghiệp phải bằng bao nhiêu
134 Doanh nghiệp cần đóng cửa khi bị lỗ vốn, đúng hay
sai em nhé. doanh nghiệp chỉ sai
đóng cửa khi P < hoặc = AVC
min thôi. còn khi AVCmin < P <
ATCmin thì dù lỗ nhưng doanh
nghiệp vẫn tiếp tục sản xuất để
bù đắp chi phí cố định
135 Càng giảm giá bán thì lượng hàng hoá bán được và sai em ạ. phải xem xét độ co giãn
doanh thu càng tăng lên ,đúng hay sai vậy
của cầu theo giá, nếu cầu ít co
giãn thì giảm giá làm giảm doanh
thu, cầu co giãn thì giảm giá làm tăng doanh thu
136 Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang
a. Sự vận động dọc theo đường
ngành khác, điều này được minh họa bởi giới hạn khả n năng sả xuất 137 Bài 4.3 trang 167 sgk
4.3 : Giá trị kinh tế học tập 1 a) Qx,y TU MU 0 0 - 1 161 161 2 308 147 3 441 133 4 560 119 5 665 105
Khi tăng tiêu dùng X, Y lợi ích
do giảm dần theo qui luật lợi ích cận biên b) 35000 = 500X + 200Y a) MUx = 52-4X MUy=116-10Y Qx MUx Qy MUy 1 48 1 106
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL
Group Góc ôn thi NEU shares 2 44 2 96 3 40 3 86
138 Tuyên bố thực chứng là tuyên bố
Về mối qua hệ nhân quả 139 Câu 4.8 trang 169 sgk TU max thì MŨ/Px=MUy/Py và
5x+10y=40, giải hệ pt ra đáp án 140 Bài 6.10 trang 278 sgk a) TC = 300Q+97500 => pi= 800Q – Q^2 – 97500 TR= 1100Q – Q^2 Pi max 800-2Q=0  Q= 400 =>P=700 Pi max = 2500 b) TR max  1100-2Q=0  Q=550 => P= 550 TR max = 302500
c) Sản lượng tối ưu với xu hướng
lad mức sản lượng khi thị trường
cạnh tranh hoàn hảo : MC=P
141 Chi phí kinh tế bằng chi phí cơ hội phải ko ạ
không em. chi phí kinh tế bằng
chi phí kế toán + chi phí cơ hội 142 Câu 14 trang 97 sbt Cố định bình quân 143 Câu 9 trang 97 sbt
Sản lượng/chi phí biến đổi bình quân 144 Câu 10 trang 97 sbt
Kế toán/kinh tế/chi phí tính toán / chi phí kinh tế 145 Câu 12 trang 97 sbt
Chi pgí cố định bình quân / nhỏ 146 Câu 5 trang 14 sbt
CPCH của mu xe Kia Morning ko thay đổi
147 Giải thích chi phí cận biên với lợi ích cận biên. Có
chi phí cận biên là chi phí khi sản công thức ko
xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm .
Lợi ích cận biên là lợi ích đạt
được khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị hàng hóa
148 Cac hàm sản xuât sau thể hiện hiẹu suất tăng, ko đổi em làm tương tự thế này ở các hay giảm theo quy mô
câu sau nhé. F(tK,tL) > t×f(K,L) a.Q=K^1/2*L^2/3
thì tăng, nhỏ hơn thì giảm, bằng b.Q=K+2L thì ko đổi nhé c.Q=căn bậc hai của K*L
Được giải đáp bởi đội ngũ mentor và admin Ôn thi sinh viên HL