Chi Đảng phí như thế nào là hợp cách tính
tiền Đảng phí
1. Chi Đảng p như thê nào là hp lý?
                
                
    
   
Trả lời
             
                
                
            
"
Đ
i
u 2. N
i dung chi c
ơ
s
l
p d
toán chi ho
t
độ
ng c
a t
ch
c c
ơ
s
đả
ng
Đ
nh m
c chi quy
đ
nh d
ư
i
đ
ây m
c chi t
i thi
u,
c
ơ
s
l
p d
toán c
a t
ch
c
đ
ng các c
p. C
ă
n c
vào
tình hình th
c t
ế
kh
n
ă
ng tài chính, ngân sách
y
ban nhân dân các c
p, các doanh nghi
p, các t
ch
c,
đơ
n
v
quy
đị
nh m
c h
tr
b
sung
để
nâng cao ch
t l
ượ
ng ho
t
độ
ng c
a t
ch
c
đả
ng các c
p.
1- Chi mua báo, t
p chí, tài li
u
Chi mua báo, t
p chí th
c hi
n theo Ch
th
s
11-CT/TW,
ngày 28-12-1996 c
a B
Chính tr
(khóa VIII); ngoài ra, m
t s
báo, t
o chí, tài li
u c
a t
ch
c
đ
ng do c
p
y
c
p trên tr
c ti
ế
p quy
đị
nh c
th
v
s
l
ượ
ng t
ng lo
i phù h
p v
i nhi
m v
chính tr
c
a t
ng t
ch
c c
ơ
s
đả
ng kh
n
ă
ng ngu
n kinh phí.
2- Chi t
ch
c
đạ
i h
i
Đả
ng
- Khoán chi h
tr
đ
i h
i chi b
tr
c thu
c
đả
ng
y b
ph
n, chi b
tr
c thu
c
đ
ng
y c
ơ
s
xã, ph
ư
ng, th
tr
n b
ng 0,1 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/trên m
t
đ
i bi
u d
đạ
i h
i.
-
Đạ
i h
i chi b
c
ơ
s
,
đả
ng b
c
ơ
s
c
p trên tr
c
ti
ế
p c
ơ
s
, kinh phí t
ch
c
đạ
i h
i th
c hi
n theo h
ướ
ng d
n c
a V
ă
n phòng Trung
ươ
ng
Đả
ng.
3- Chi khen th
ưở
ng
đố
i v
i t
ch
c
đả
ng
đả
ng viên
Hình th
c, th
m quy
n, tiêu chu
n,
đố
i t
ượ
ng th
t
c
xét khen th
ưở
ng, m
c t
ng th
ưở
ng kèm theo các hình th
c
khen th
ưở
ng
đố
i v
i t
p th
nhân; danh hi
u Huy
hi
u
Đả
ng m
c ti
n th
ư
ng kèm theo th
c hi
n theo
quy
đị
nh hi
n hành c
a
Đả
ng Nhà n
ướ
c.
4- Chi ho
t
độ
ng khác
4.1- V
ă
n phòng ph
m, thông tin, tuyên truy
n, chi h
i
ngh
, công tác phí; ph
c
p c
p
y (n
ế
u có); chi công tác
xây d
ng
Đ
ng; chi ti
ế
p khách, th
ă
m h
i
đ
ng viên
các chi phí
đả
ng v
khác, m
c chi theo quy
đị
nh c
a
Đả
ng
Nhà n
ướ
c.
Đị
nh m
c l
p d
toán h
ng n
ă
m:
a) Chi h
tr
chi b
tr
c thu
c
đả
ng
y b
ph
n, chi b
tr
c thu
c
đ
ng
y c
ơ
s
đ
ng b
b
ph
n tr
c thu
c
đả
ng
y c
ơ
s
xã, ph
ườ
ng, th
tr
n thu
c
đị
a bàn khu v
c
mi
n núi, vùng sâu, vùng xa, biên gi
i, h
i
đả
o [thu
c
đ
a bàn khu v
c III, khu v
c II (n
ế
u có) theo quy
đị
nh c
a
Chính ph
], m
c h
tr
b
ng 3 l
n m
c l
ươ
ng t
i thi
u/chi b
/n
ă
m.
b)
Đố
i v
i chi b
c
ơ
s
,
đả
ng b
c
ơ
s
xã, ph
ư
ng, th
tr
n
- Chi b
c
ơ
s
,
đả
ng b
c
ơ
s
30
đả
ng viên tr
xu
ng:
đị
nh m
c chi c
đ
nh 15 l
n m
c l
ươ
ng t
i thi
u/chi b
/n
ă
m.
- T
đ
ng viên th
31
đế
n
đ
ng viên th
100:
đ
nh m
c
chi b
ng 0,4 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/
đả
ng viên/n
ă
m.
- T
đ
ng viên th
101
đế
n
đ
ng viên th
200:
đ
nh m
c
chi b
ng 0,3 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/
đả
ng viên/n
ă
m.
- T
đ
ng viên th
201
đế
n
đ
ng viên th
300:
đ
nh m
c
chi b
ng 0,2 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/
đả
ng viên/n
ă
m.
- T
đả
ng viên th
301 tr
lên:
đị
nh m
c chi b
ng 0,1 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/
đả
ng viên/n
ă
m.
c)
Đ
i v
i chi b
c
ơ
s
,
đ
ng b
c
ơ
s
trong các c
ơ
quan hành chính, t
ch
c chính tr
, t
ch
c chính tr
-
h
i, t
ch
c h
i, t
ch
c h
i ngh
nghi
p,
đơ
n v
trong l
c l
ượ
ng v
ũ
trang:
- Chi b
c
ơ
s
,
đả
ng b
c
ơ
s
30
đả
ng viên tr
xu
ng:
đị
nh m
c chi c
đ
nh 10 l
n m
c l
ươ
ng t
i thi
u/chi b
/n
ă
m.
- T
đ
ng viên th
31
đế
n
đ
ng viên th
100:
đ
nh m
c
chi b
ng 0,4 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/
đả
ng viên/n
ă
m.
- T
đ
ng viên th
101
đế
n
đ
ng viên th
200:
đ
nh m
c
chi b
ng 0,3 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/
đả
ng viên/n
ă
m.
- T
đ
ng viên th
201
đế
n
đ
ng viên th
300:
đ
nh m
c
chi b
ng 0,2 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/
đả
ng viên/n
ă
m.
- T
đả
ng viên th
301 tr
lên:
đị
nh m
c chi b
ng 0,1 m
c l
ươ
ng t
i thi
u/
đả
ng viên/n
ă
m.
d)
Đ
i v
i các chi b
c
ơ
s
,
đ
ng b
c
ơ
s
thu
c
đ
a
bàn khu v
c mi
n núi, vùng sâu, vùng xa, biên gi
i, h
i
đả
o [
đị
a bàn khu v
c III, khu v
c II (n
ế
u có) theo quy
đị
nh c
a Chính ph
],
đị
nh m
c chi l
p d
toán b
ng 2 l
n m
c quy
đị
nh trên.
e)
Đố
i v
i chi b
c
ơ
s
,
đ
ng b
c
ơ
s
trong các doanh
nghi
p;
đơ
n v
s
nghi
p; các t
ch
c kinh t
ế
- Chi b
c
ơ
s
,
đả
ng b
c
ơ
s
t
l
đả
ng viên trên t
ng s
cán b
, công nhân viên t
25% tr
lên:
đ
nh m
c
chi ho
t
đ
ng công tác
đ
ng b
ng 0,6% (sáu ph
n nghìn)
trên t
ng qu
ti
n l
ươ
ng c
a
đơ
n v
.
- Chi b
c
ơ
s
,
đả
ng b
c
ơ
s
t
l
đả
ng viên trên t
ng s
cán b
, công nhân viên d
ướ
i 25%:
đị
nh m
c chi ho
t
đ
ng công tác
đ
ng b
ng 0,5% (n
ă
m ph
n nghìn) trên t
ng
qu
ti
n l
ươ
ng c
a
đơ
n v
.
Đ
nh m
c chi quy
đ
nh t
i ti
ế
t e này ph
i
đ
m b
o kinh
phí chi ho
t
độ
ng c
a các t
ch
c
đả
ng t
i thi
u b
ng m
c quy
đị
nh t
i ti
ế
t c,
đ
i
m 4.1, kho
n 4,
Đ
i
u 2.
4.2-
Đố
i v
i c t
ch
c
đả
ng trong l
c l
ượ
ng v
ũ
trang,
trong các doanh nghi
p,
đơ
n v
s
nghi
p: kinh phí s
a
ch
a th
ườ
ng xuyên máy móc, thi
ế
t b
làm vi
c, mua s
m, s
a ch
a l
n tài s
n tùy theo kh
n
ă
ng ngu
n kinh phí do
c
p
y xem xét, quy
ế
t
đị
nh.".
2. c đnh mc đóng đng phí?
                 
               
       
                
               
             
            
               
    
                
                 
            
    
Trả lời:
              
      
I-
Đ
i t
ư
ng m
c
đ
óng
đ
ng phí h
ng tháng c
a
đ
ng
viên
Thu nh
p h
ng tháng c
a
đả
ng viên
để
tính
đ
óng
đả
ng phí
bao g
m: ti
n l
ươ
ng, m
t s
kho
n ph
c
p; ti
n công;
sinh ho
t phí; thu nh
p khác.
Đ
ng viên xác
đ
nh
đư
c
thu nh
p th
ườ
ng xuyên,
đ
óng
đ
ng phí theo t
l
(%) c
a
thu nh
p h
ng tháng (ch
ư
a tính tr
thu
ế
thu nh
p
nhân);
đ
ng viên khó xác
đ
nh
đư
c thu nh
p thì quy
đ
nh
m
c
đ
óng c
th
h
ng tháng cho t
ng lo
i
đố
i t
ượ
ng.
1-
Đ
ng viên trong các c
ơ
quan hành chính, các t
ch
c
chính tr
, t
ch
c chính tr
- h
i,
đơ
n v
l
c l
ượ
ng
v
ũ
trang:
đ
óng
đ
ng phí h
ng tháng b
ng 1% ti
n l
ươ
ng,
các kho
n ph
c
p; ti
n công; sinh ho
t phí.
2-
Đ
ng viên h
ư
ng l
ươ
ng b
o hi
m h
i:
đ
óng
đ
ng
phí h
ng tháng b
ng 0,5% m
c ti
n l
ươ
ng b
o hi
m h
i.
3-
Đả
ng viên làm vi
c trong các doanh nghi
p,
đơ
n v
s
nghi
p, các t
ch
c kinh t
ế
:
đ
óng
đả
ng phí h
ng tháng b
ng 1% ti
n l
ươ
ng, ti
n công các kho
n thu nh
p khác t
qu
ti
n l
ươ
ng c
a
đơ
n v
.
4-
Đả
ng viên khác
trong n
ướ
c (bao g
m
đả
ng viên nông
nghi
p, nông thôn,
đ
ng viên h
c sinh, sinh viên):
đ
óng
đ
ng phí t
2.000
đ
ng
đế
n 30.000
đ
ng/tháng.
Đ
i
v
i
đả
ng viên ngoài
độ
tu
i lao
độ
ng, m
c
đ
óng
đả
ng phí
b
ng 50%
đả
ng viên trong
độ
tu
i lao
độ
ng.
5-
Đả
ng viên s
ng, h
c t
p, làm vi
c
ngoài n
ướ
c
5.1-
Đả
ng viên làm vi
c t
i các c
ơ
quan
đ
i di
n c
a Vi
t Nam
ngoài n
ướ
c;
đả
ng viên l
ư
u h
c sinh theo Hi
p
đ
nh
đư
c n
ư
c ngoài tài tr
ho
c
đư
c
đ
ài th
t
ngân sách nhà n
ư
c
đ
óng
đ
ng phí b
ng 1% m
c sinh ho
t
phí h
ng tháng.
5.2-
Đả
ng viên
đ
i du h
c t
túc;
đả
ng viên
đ
i xu
t kh
u
lao
độ
ng;
đả
ng viên
đ
i theo gia
đ
ình,
đả
ng viên thành
ph
n t
do làm
ă
n sinh s
ng, m
c
đ
óng h
ng tháng t
2
đ
ế
n 5 USD.
5.3-
Đ
ng viên ch
ho
c
đ
ng ch
s
h
u các doanh
nghi
p, khu th
ươ
ng m
i, c
a hàng d
ch v
, m
c
đ
óng t
i
thi
u h
ng tháng 10 USD.
6- Khuy
ế
n khích
đ
ng viên thu
c m
i
đố
i t
ượ
ng trên
đ
ây
t
nguy
n
đ
óng
đ
ng phí cao h
ơ
n m
c quy
đị
nh nh
ư
ng ph
i
đượ
c chi
y
đồ
ng ý.
Đả
ng viên hoàn c
nh
đặ
c bi
t khó kh
ă
n, n
ế
u
đơ
n
đề
ngh
mi
n ho
c gi
m m
c
đ
óng
đ
ng phí, chi b
xem xét,
báo cáo lên c
p
y c
ơ
s
quy
ế
t
đị
nh.
              
                
          
         
3. ch tính % Đảng phi cho nhân?
                 
             
   
Trả lời:
            
          
         
              
               
             
               
               
              
          
        
              
      
              
            
                
             
              
     
         
             
        
               
          
              
      
                
      
4. ch tính Đảng phí da trên bng lương?
             
            
               
            
               
                
                
          
               
        
  
Trả lời:
4.1. M
c
đ
óng
đả
ng phí
            Quyết định 342-
QĐ/TW năm 2010 về Quy định chế độ đảng phí do Bộ Chính trị ban hành
"I-
Đ
i t
ượ
ng m
c
đ
óng
đ
ng phí h
ng tháng c
a
đ
ng
viên
Thu nh
p h
ng tháng c
a
đ
ng viên
đ
tính
đ
óng
đ
ng phí
bao g
m: ti
n l
ươ
ng, m
t s
kho
n ph
c
p; ti
n công;
sinh ho
t phí; thu nh
p khác.
Đ
ng viên xác
đ
nh
đư
c
thu nh
p th
ườ
ng xuyên,
đ
óng
đ
ng phí theo t
l
(%) c
a
thu nh
p h
ng tháng (ch
ư
a tính tr
thu
ế
thu nh
p
nhân);
đ
ng viên khó xác
đ
nh
đư
c thu nh
p thì quy
đ
nh
m
c
đ
óng c
th
h
ng tháng cho t
ng lo
i
đố
i t
ượ
ng.
1-
Đ
ng viên trong các c
ơ
quan hành chính, các t
ch
c
chính tr
, t
ch
c chính tr
- h
i,
đơ
n v
l
c l
ư
ng
v
ũ
trang:
đ
óng
đ
ng phí h
ng tháng b
ng 1% ti
n l
ươ
ng,
các kho
n ph
c
p; ti
n công; sinh ho
t phí.
2-
Đả
ng viên h
ưở
ng l
ươ
ng b
o hi
m h
i:
đ
óng
đả
ng phí
h
ng tháng b
ng 0,5% m
c ti
n l
ươ
ng b
o hi
m h
i.
3-
Đả
ng viên làm vi
c trong c doanh nghi
p,
đơ
n v
s
nghi
p, các t
ch
c kinh t
ế
:
đ
óng
đả
ng phí h
ng tháng b
ng 1% ti
n l
ươ
ng, ti
n công c kho
n thu nh
p khác
t
qu
ti
n l
ươ
ng c
a
đơ
n v
.
4-
Đ
ng viên khác
trong n
ư
c (bao g
m
đ
ng viên nông
nghi
p, nông thôn,
đ
ng viên h
c sinh, sinh viên):
đ
óng
đ
ng phí t
2.000
đ
ng
đế
n 30.000
đ
ng/tháng.
Đ
i
v
i
đả
ng viên ngoài
độ
tu
i lao
độ
ng, m
c
đ
óng
đả
ng phí
b
ng 50%
đả
ng viên trong
độ
tu
i lao
độ
ng.
5-
Đả
ng viên s
ng, h
c t
p, làm vi
c
ngoài n
ướ
c
5.1-
Đả
ng viên làm vi
c t
i các c
ơ
quan
đ
i di
n c
a Vi
t Nam
ngoài n
ướ
c;
đả
ng viên l
ư
u h
c sinh theo Hi
p
đ
nh
đư
c n
ư
c ngoài tài tr
ho
c
đư
c
đ
ài th
t
ngân sách nhà n
ư
c
đ
óng
đ
ng phí b
ng 1% m
c sinh ho
t
phí h
ng tháng.
5.2-
Đả
ng viên
đ
i du h
c t
túc;
đả
ng viên
đ
i xu
t kh
u
lao
độ
ng;
đả
ng viên
đ
i theo gia
đ
ình,
đả
ng viên thành
ph
n t
do làm
ă
n sinh s
ng, m
c
đ
óng h
ng tháng t
2
đ
ế
n 5 USD.
5.3-
Đ
ng viên ch
ho
c
đ
ng ch
s
h
u các doanh
nghi
p, khu th
ươ
ng m
i, c
a hàng d
ch v
, m
c
đ
óng t
i
thi
u h
ng tháng 10 USD.
6- Khuy
ế
n khích
đ
ng viên thu
c m
i
đ
i t
ư
ng trên
đ
ây
t
nguy
n
đ
óng
đ
ng phí cao h
ơ
n m
c quy
đị
nh nh
ư
ng ph
i
đượ
c chi
y
đồ
ng ý.
               
                

Mục I Công n 141-CV/VPTW/nb năm 2011 được sửa đổi công văn
226CV/VPTW/nb
              
              
               
              
               
  
.....3.2
Đả
ngviên làm vi
c trong các doanh nghi
p, m
c
đ
óng
đ
ng phí h
ng tháng b
ng 1% ti
nl
ươ
ng, ph
c
p
tính
đ
óng b
o hi
m h
i; ti
n công các kho
n thu nh
p kháct
qu
ti
n l
ươ
ng c
a
đơ
n v
    
              
             
     
             
      
    
   Nghị định 115/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật bảo hiểm
hội bắt buộc
"3. Ti
n l
ươ
ng tháng
đ
óng b
o hi
m h
i b
t bu
c
không bao g
m các kho
n ch
ế đ
phúc l
i khác, nh
ư
ti
n th
ư
ng theo quy
đ
nh t
i
Đ
i
u 103 c
a B
lu
t lao
đ
ng, ti
n th
ư
ng sáng ki
ế
n; ti
n
ă
n gi
a ca; các kho
n
h
tr
x
ă
ng xe,
đ
i
n tho
i,
đ
i l
i, ti
n nhà
, ti
n gi
tr
, nuôi con nh
; h
tr
khi ng
ư
i lao
đ
ng thân
nhân b
ch
ế
t, ng
ườ
i lao
độ
ng ng
ườ
i thân k
ế
t hôn, sinh
nh
t c
a ng
ườ
i lao
độ
ng, tr
c
p cho ng
ườ
i lao
độ
ng g
p
hoàn c
nh khó kh
ă
n khi b
tai n
n lao
đ
ng, b
nh ngh
nghi
p các kho
n h
tr
, tr
c
p khác...... "
                 
              
              
              
               
           
 
4.2. Chi đảng phí
               

"2- Qu
n s
d
ng
đả
ng phí
2.1-
Đả
ng phí
đượ
c trích
để
l
i
c
p nào
đượ
c s
d
ng
cân
đ
i vào ngu
n kinh phí ho
t
đ
ng công tác
đ
ng
c
p
đ
ó.
Đ
i v
i c
p
y huy
n, qu
n, th
; t
nh, thành tr
c
thu
c Trung
ươ
ng; các
Đ
ng
y Quân s
Trung
ươ
ng, Công
an Trung
ươ
ng c
ơ
quan tài chính
đả
ng
Trung
ươ
ng, s
thu
đả
ng phí
đượ
c trích gi
l
i không tính vào
đị
nh m
c kinh phí chi th
ư
ng xuyên c
a c
ơ
quan,
đơ
n v
đư
c
l
p qu
d
tr
c
a
Đả
ng
c
p
đ
ó; qu
d
tr
đượ
c dùng
b
sung chi ho
t
đ
ng c
a c
p
y, h
tr
kinh phí ho
t
độ
ng cho các t
ch
c
đả
ng tr
c thu
c khó kh
ă
n; c
p
y
đả
ng quy
ế
t
đị
nh vi
c chi tiêu t
qu
d
tr
.
2.2- Các c
p
y trách nhi
m t
ng h
p tình hình thu, n
p, s
d
ng
đ
ng phí c
a c
p mình toàn
đ
ng b
, l
p
báo cáo g
i lên c
p
y c
p trên. V
ă
n phòng Trung
ươ
ng
Đ
ng trách nhi
m t
ng h
p tình hình thu, n
p, s
d
ng
đ
ng phí c
a toàn
Đ
ng, báo cáo Ban Ch
p hành Trung
ươ
ng."
                
               
                
               
              
           
           
      
5. Tư vn v vic đóng Đảng phí cho đúng?
                 
               
          
             
          
                
   
               
               
            
           
             
    
                 
- L.K
Trả lời:
             
            
"3.1-
Đả
ng viên làm vi
c trong các
đơ
n v
s
nghi
p, các
t
ch
c kinh t
ế
(s
nghi
p kinh t
ế
, giáo d
c, y t
ế
, báo
chí…), m
c
đ
óng
đả
ng phí h
ng tháng b
ng 1% ti
n l
ươ
ng
(bao g
m c
ti
n l
ươ
ng t
ă
ng thêm), ph
c
p tính
đ
óng b
o hi
m h
i; ti
n công."
              
              
         
           
        
             
             
             
               
                
              
           
         
       
             
   
              
      
              
            
               
              
              
               
             
        
               
          
              
      
               
               
          

Preview text:

Chi Đảng phí như thế nào là hợp lý và cách tính tiền Đảng phí
1. Chi Đảng phí như thê nào là hp lý?
Thưa Luật sư, em mới làm công tác đảng cho chi bộ trực thuộc, chi bộ có 4
đảng viên. Em muốn hỏi luật sư là phần Chi Đảng phí thì sẽ chi vào những việc gì cho hợp lý ạ ? Trân trọng cảm ơn! Trả lời
Căn cứ theo quy định tại Quyết định 99-QĐ/TW của Ban Chấp hành Trung
ương về việc ban hành Quy định chế độ chi hoạt động công tác Đảng của tổ
chức Đảng cơ sở, Đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở và được hướng dân bởi
Hướng dân số 21-HD/VPTW quy định các nội dung chi cho Đảng phí:
"Điu 2. Ni dung chi và cơ slp dtoán chi hot độ
ng ca tchc cơ sở đảng
Định mc chi quy định dưới đây là mc chi ti thiu, là
cơ slp dtoán ca tchc đảng các cp. Căn cvào
tình hình thc tế và khnăng tài chính, ngân sách y
ban nhân dân các cp, các doanh nghip, các tchc, đơn
vquy định mc htrbsung để nâng cao cht lượng ho
t động ca tchc đảng các cp.
1- Chi mua báo, tp chí, tài liu
Chi mua báo, tp chí thc hin theo Chths11-CT/TW,
ngày 28-12-1996 ca BChính tr(khóa VIII); ngoài ra, m
t sbáo, to chí, tài liu ca tchc đảng do cp y
cp trên trc tiếp quy định cthvslượng tng lo
i phù hp vi nhim vchính trca tng tchc cơ s
đả
ng và khnăng ngun kinh phí.
2- Chi tchc đại hi Đảng
- Khoán chi htrợ đại hi chi btrc thuc đảng y b
phn, chi btrc thuc đảng y cơ sxã, phường, th
trn bng 0,1 mc lương ti thiu/trên mt đại biu dự đại hi.
- Đại hi chi bcơ s, đảng bcơ svà cp trên trc
tiếp cơ s, kinh phí tchc đại hi thc hin theo hướ
ng dn ca Văn phòng Trung ương Đảng.
3- Chi khen thưởng đối vi tchc đảng và đảng viên
Hình thc, thm quyn, tiêu chun, đối tượng và thtc
xét khen thưởng, mc tng thưởng kèm theo các hình thc
khen thưởng đối vi tp thvà cá nhân; danh hiu “Huy
hiu Đảng” và mc tin thưởng kèm theo thc hin theo
quy định hin hành ca Đảng và Nhà nước.
4- Chi hot động khác
4.1- Văn phòng ph m, thông tin, tuyên truy n, chi hi
ngh, công tác phí; phcp cp y (nếu có); chi công tác
xây dng Đảng; chi tiếp khách, thăm hi đảng viên và
các chi phí đảng vkhác, mc chi theo quy định ca Đảng
và Nhà nước. Định mc lp dtoán hng năm:
a) Chi htrchi btrc thuc đảng y bphn, chi b
trc thuc đảng y cơ sđảng bbphn trc thuc
đảng y cơ sxã, phường, thtrn thuc địa bàn khu vc
min núi, vùng sâu, vùng xa, biên gii, hi đảo [thuc đ
a bàn khu vc III, khu vc II (nếu có) theo quy định ca
Chính ph], mc htrbng 3 ln mc lương ti thi
u/chi b/năm.
b) Đối vi chi bcơ s, đảng bcơ sxã, phường, thtrn
- Chi bcơ s, đảng bcơ scó 30 đảng viên trxung:
định mc chi cố định là 15 ln mc lương ti thiu/chi b /năm.
- Từ đảng viên th31 đến đảng viên th100: định mc
chi bng 0,4 mc lương ti thiu/đảng viên/năm.
- Từ đảng viên th101 đến đảng viên th200: định mc
chi bng 0,3 mc lương ti thiu/đảng viên/năm.
- Từ đảng viên th201 đến đảng viên th300: định mc
chi bng 0,2 mc lương ti thiu/đảng viên/năm.
- Từ đảng viên th301 trlên: định mc chi bng 0,1 m
c lương ti thiu/đảng viên/năm.
c) Đối vi chi bcơ s, đảng bcơ strong các cơ
quan hành chính, tchc chính tr, tchc chính tr-
xã hi, tchc xã hi, tchc xã hi – nghnghip,
đơn vtrong lc lượng vũ trang:
- Chi bcơ s, đảng bcơ scó 30 đảng viên trxung:
định mc chi cố định là 10 ln mc lương ti thiu/chi b /năm.
- Từ đảng viên th31 đến đảng viên th100: định mc
chi bng 0,4 mc lương ti thiu/đảng viên/năm.
- Từ đảng viên th101 đến đảng viên th200: định mc
chi bng 0,3 mc lương ti thiu/đảng viên/năm.
- Từ đảng viên th201 đến đảng viên th300: định mc
chi bng 0,2 mc lương ti thiu/đảng viên/năm.
- Từ đảng viên th301 trlên: định mc chi bng 0,1 m
c lương ti thiu/đảng viên/năm.
d) Đối vi các chi bcơ s, đảng bcơ sthuc địa
bàn khu vc min núi, vùng sâu, vùng xa, biên gii, hi
đảo [địa bàn khu vc III, khu vc II (nếu có) theo quy đị
nh ca Chính ph], định mc chi lp dtoán bng 2 ln m
c quy định trên.
e) Đối vi chi bcơ s, đảng bcơ strong các doanh
nghip; đơn vsnghip; các tchc kinh tế
- Chi bcơ s, đảng bcơ scó tlệ đảng viên trên t
ng scán b, công nhân viên t25% trlên: định mc
chi hot động công tác đảng bng 0,6% (sáu phn nghìn)
trên tng qutin lương ca đơn v.
- Chi bcơ s, đảng bcơ scó tlệ đảng viên trên t
ng scán b, công nhân viên dưới 25%: định mc chi hot
động công tác đảng bng 0,5% (năm phn nghìn) trên tng
qutin lương ca đơn v.
Định mc chi quy định ti tiết e này phi đảm bo kinh
phí chi hot động ca các tchc đảng ti thiu bng m
c quy định ti tiết c, đim 4.1, khon 4, Điu 2.
4.2- Đối vi các tchc đảng trong lc lượng vũ trang,
trong các doanh nghip, đơn vsnghip: kinh phí sa
cha thường xuyên máy móc, thiết blàm vic, mua sm, s
a cha ln tài sn tùy theo khnăng ngun kinh phí do
cp y xem xét, quyết định.".
2. Xác định mc đóng đảng phí?
Thưa Luật sư! Tôi là cán bộ văn phòng Đảng ủy xã, tôi có câu hỏi xin được
giải đáp về xác định mức đóng đảng phí của cán bộ không chuyên trách nghỉ
hưu kiêm nhiệm để thu chi đúng quy định.
TH1: Cơ quan tôi có đồng chí công tác đã nghỉ hưu và hưởng lương hưu do
BHXH chi trả là 1.400.000đ, nhưng hiện tại đồng chí đó vân đang giữ chức vụ
bí thư chi bộ và hưởng phụ cấp là 920.000đ/tháng, ngoài ra đồng chí còn
kiêm nhiệm chức danh khác và hưởng phụ cấp là 460.000đ/tháng. Vậy mức
thu đảng phí của đồng chí này được tính là bao nhiêu? Các khoản thu nhập
tính để đóng đảng phí?
TH2: Cơ quan tôi có đồng chí làm bí thư chi bộ đã về hưu nhưng đang hưởng
chế độ trợ cấp theo QĐ 613 (trợ cấp mất sức) do ngân sách nhà nước chi trả
vậy mức tính đóng đảng phí của đồng chí này như thế nào? Xin chân thành cảm ơn! Trả lời:
Quyết định 342-QĐ/TW năm 2010 về Quy định chế độ đảng phí do Bộ Chính
trị ban hành quy định như sau:
I- Đối tượng và mc đóng đảng phí hng tháng ca đảng viên
Thu nhp hng tháng ca đảng viên để tính đóng đảng phí
bao gm: tin lương, mt skhon phcp; tin công;
sinh hot phí; thu nhp khác. Đảng viên xác định được
thu nhp thường xuyên, đóng đảng phí theo tl(%) ca
thu nh p h ng tháng (chưa tính tr thu ế thu nh p cá
nhân); đảng viên khó xác định được thu nhp thì quy định
mc đóng cthhng tháng cho tng loi đối tượng.
1- Đảng viên trong các cơ quan hành chính, các tchc
chính tr, tchc chính tr- xã hi, đơn vlc lượng
vũ trang: đóng đảng phí hng tháng bng 1% tin lương,
các khon phcp; tin công; sinh hot phí.
2- Đảng viên hưởng lương bo him xã hi: đóng đảng
phí hng tháng bng 0,5% mc tin lương bo him xã hi.
3- Đảng viên làm vic trong các doanh nghip, đơn vs
nghip, các tchc kinh tế: đóng đảng phí hng tháng b
ng 1% tin lương, tin công và các khon thu nhp khác t
qutin lương ca đơn v.
4- Đảng viên khác trong nước (bao gm đảng viên nông
nghip, nông thôn, đảng viên là hc sinh, sinh viên…):
đóng đảng phí t2.000 đồng đến 30.000 đồng/tháng. Đối
vi đảng viên ngoài độ tui lao động, mc đóng đảng phí
bng 50% đảng viên trong độ tui lao động.
5- Đảng viên sng, hc tp, làm vic ngoài nước
5.1- Đảng viên làm vic ti các cơ quan đại din ca Vi
t Nam ngoài nước; đảng viên là lưu hc sinh theo Hi
p định được nước ngoài tài trhoc được đài tht
ngân sách nhà nước đóng đảng phí bng 1% mc sinh hot phí hng tháng.
5.2- Đảng viên đi du hc ttúc; đảng viên đi xut khu
lao động; đảng viên đi theo gia đình, đảng viên là thành
phn tdo làm ăn sinh sng, mc đóng hng tháng t2 đ ến 5 USD.
5.3- Đảng viên là chhoc đồng chshu các doanh
nghip, khu thương mi, ca hàng dch v, mc đóng ti
thiu hng tháng là 10 USD.
6- Khuyến khích đảng viên thuc mi đối tượng trên đây
tnguyn đóng đảng phí cao hơn mc quy định nhưng phi
được chi y đồng ý.
Đảng viên có hoàn cnh đặc bit khó khăn, nếu có đơn đề
nghmin hoc gim mc đóng đảng phí, chi bxem xét,
báo cáo lên cp y cơ squyết định.
Trong cả hai trường hợp, bạn không nói rõ tiền lương của người đó nên
chúng tôi không thể tính cụ thể được. Tuy nhiên bạn có thể căn cứ vào Công
văn 141-CV/VPTW/nb hướng dân thực hiện Quyết định 342-QĐ/TW chế độ
đảng phí để tính đảng phí cho từng trường hợp.
3. Cách tính % Đảng phi cho cá nhân?
Kính chào luật sư, tôi có việc muốn nhờ luật sư tư vấn như sau: tôi muốn biết
cách tính % đảng phí có thể cho biết cụ thể cách tình được không ? Tôi xin cảm ơn! Trả lời:
Căn cứ Công văn số 266-CV/VPTW/nb ngày 5-3-2012, về việc hướng dân bổ
sung Công văn số 141-CV/VPTW, ngày 17-3-2011 của Văn phòng Trung
ương Ðảng về thực hiện chế độ đảng phí thì:
Mức đóng đảng phí hằng tháng của đảng viên trong các cơ quan hành chính,
tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp bằng
1% tiền lương (tiền lương theo ngạch bậc, tiền lương tăng thêm theo quy
định của cơ quan có thẩm quyền), các khoản phụ cấp tính đóng bảo hiểm xã
hội; tiền công. Cụ thể, thu nhập tính đóng đảng phí của đảng viên bao gồm: 
Tiền lương theo ngạch bậc, tiền lương tăng thêm do thực hiện cơ chế tự
chủ tài chính theo Nghị định số 130/2005/NÐ-CP, ngày 17-10-2005 của
Chính phủ và Thông tư liên tịch Số: 71/2014/TTLT-BTC-BNV 
Ðảng viên là đối tượng hưởng chế độ tiền công thì đóng đảng phí hằng
tháng bằng 1% tiền công được hưởng. 
Các khoản phụ cấp không tính thu nhập đóng đảng phí, như: phụ cấp thu
hút, ưu đãi, phụ cấp nghề không tính đóng bảo hiểm xã hội.
Ðảng viên đang làm việc trong các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế (sự
nghiệp kinh tế, giáo dục, y tế, báo chí...), mức đóng đảng phí hằng tháng
bằng 1% tiền lương (bao gồm cả tiền lương tăng thêm), phụ cấp tính đóng
bảo hiểm xã hội; tiền công.
Cụ thể, thu nhập tính đóng đảng phí bao gồm: 
Tiền lương theo ngạch bậc; tiền lương tăng thêm (nếu có) được các cơ
quan có thẩm quyền quyết định và phê duyệt. 
Các khoản thu nhập tăng thêm khác được chi từ quỹ tiền lương của đơn vị. 
Các khoản phụ cấp được tính đóng bảo hiểm xã hội. 
Ðảng viên là đối tượng hưởng chế độ tiền công thì đóng đảng phí hằng
tháng bằng 1% tiền công được hưởng.
Chúng tôi hy vọng rằng, ý kiến tư vấn của chúng tôi sẽ giúp làm sáng tỏ các
vấn đề mà bạn đang quan tâm.
4. Cách tính Đảng phí da trên bng lương?
Thưa Luật sư: tôi ở doanh nghiệp tôi thì trên bảng lương hàng tháng lương
của tôi được 6.877.000(bao gồm lương theo ngạch bậc, phụ cấp chức vụ)
ngoài ra trên bảng lương tôi còn được tiền ăn ca 650.000đ và công tác phí
300.000đ. Thực lĩnh 7.104.915 vậy tôi phải đóng Đảng phí như thế nào?
Cơ quan tôi là Doanh nghiệp cổ phần có vốn nhà nước, tiền đảng phí do
đảng bộ tiết kiệm được khá nhiều nên Đảng ủy đã tổ chức cho Đảng viên đi
học tập thực tế (về nguồn) bao gồm tiền vé máy bay, tiền ăn, thuê ô tô, tiền
phòng, tiền thăm quan chi phí khác tổng cộng khoảng 80.000.000.
Vậy xin Luật sư cho hỏi số tiền 80.000.000 trên cơ quan tôi thanh toán 100%
tiền Đảng phí có đúng quy định không ạ? Xin cảm ơn! Trả lời:
4.1. Mc đóng đảng phí
Mục I quy định về chế độ đảng phí ban hành kèm theo Quyết định 342-
QĐ/TW năm 2010 về Quy định chế độ đảng phí do Bộ Chính trị ban hành
:
"I- Đối tượng và mc đóng đảng phí hng tháng ca đảng viên
Thu nhp hng tháng ca đảng viên để tính đóng đảng phí
bao gm: tin lương, mt skhon phcp; tin công;
sinh hot phí; thu nhp khác. Đảng viên xác định được
thu nhp thường xuyên, đóng đảng phí theo tl(%) ca
thu nh p h ng tháng (chưa tính tr thu ế thu nh p cá
nhân); đảng viên khó xác định được thu nhp thì quy định
mc đóng cthhng tháng cho tng loi đối tượng.
1- Đảng viên trong các cơ quan hành chính, các tchc
chính tr, tchc chính tr- xã hi, đơn vlc lượng
vũ trang: đóng đảng phí hng tháng bng 1% tin lương,
các khon phcp; tin công; sinh hot phí.
2- Đảng viên hưởng lương bo him xã hi: đóng đảng phí
hng tháng bng 0,5% mc tin lương bo him xã hi.
3- Đảng viên làm vic trong các doanh nghip, đơn vs
nghip, các tchc kinh tế: đóng đảng phí hng tháng b
ng 1% tin lương, tin công và các khon thu nhp khác
tqutin lương ca đơn v.
4- Đảng viên khác trong nước (bao gm đảng viên nông
nghip, nông thôn, đảng viên là hc sinh, sinh viên…):
đóng đảng phí t2.000 đồng đến 30.000 đồng/tháng. Đối
vi đảng viên ngoài độ tui lao động, mc đóng đảng phí
bng 50% đảng viên trong độ tui lao động.
5- Đảng viên sng, hc tp, làm vic ngoài nước
5.1- Đảng viên làm vic ti các cơ quan đại din ca Vi
t Nam ngoài nước; đảng viên là lưu hc sinh theo Hi
p định được nước ngoài tài trhoc được đài tht
ngân sách nhà nước đóng đảng phí bng 1% mc sinh hot phí hng tháng.
5.2- Đảng viên đi du hc ttúc; đảng viên đi xut khu
lao động; đảng viên đi theo gia đình, đảng viên là thành
phn tdo làm ăn sinh sng, mc đóng hng tháng t2 đ ến 5 USD.
5.3- Đảng viên là chhoc đồng chshu các doanh
nghip, khu thương mi, ca hàng dch v, mc đóng ti
thiu hng tháng là 10 USD.
6- Khuyến khích đảng viên thuc mi đối tượng trên đây
tnguyn đóng đảng phí cao hơn mc quy định nhưng phi
được chi y đồng ý.
Đảng viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, nếu có đơn đề nghị miễn hoặc
giảm mức đóng đảng phí, chi bộ xem xét, báo cáo lên cấp ủy cơ sở quyết định."
Mục I Công văn 141-CV/VPTW/nb năm 2011 được sửa đổi công văn 226CV/VPTW/nb
"Thu nhập hằng tháng của đảng viên để tính đóng đảng phí bao gồm: tiền
lương, một số khoản phụ cấp; tiền công; sinh hoạt phí; thu nhập khác. Đảng
viên xác định được thu nhập thường xuyên, đóng đảng phí theo tỷ lệ (%) của
thu nhập hằng tháng (chưa tính trừ thuế thu nhập cá nhân); đảng viên khó
xác định được thu nhập thì quy định mức đóng cụ thể hằng tháng cho từng loại đối tượng. .....3.2
Đảngviên làm vic trong các doanh nghip, m
c đóng đảng phí hng tháng bng 1% tinlương, phcp
tính đóng bo him xã hi; tin công và các khon thu nh
p kháctqutin lương ca đơn v
Được hướng dân như sau: 
Các khoản thu nhập từ quỹ tiền lương của doanh nghiệp được cấp có thẩm
quyền phê duyệt trong năm, các khoản tiềnlương tăng thêm từ kết quả hoạt
động kinh doanh của đơn vị. 
Đảng viên là đối tượng hưởng chế độtiền công thì đóng đảng phí hằng
tháng bằng 1% tiền công được hưởng. Về phụ cấp ăn trưa:
Khoản 3 Điều 30 Nghị định 115/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật bảo hiểm xã hội bắt buộc:
"3. Ti n lương tháng đóng b o hi m xã h i b t bu c
không bao gm các khon chế độ và phúc li khác, như ti
n thưởng theo quy định ti Điu 103 ca Blut lao độ
ng, tin thưởng sáng kiến; tin ăn gia ca; các khon
htrxăng xe, đin thoi, đi li, tin nhà , tin gi
tr, nuôi con nh; htrkhi người lao động có thân
nhân bchết, người lao động có người thân kết hôn, sinh
nht ca người lao động, trcp cho người lao động gp
hoàn cnh khó khăn khi btai nn lao động, bnh ngh
nghip và các khon htr, trcp khác...... "
Như vậy, số tiền làm cơ sở để đóng tiền đảng phí bao gồm tiền lương, một số
khoản phụ cấp tính đóng bảo hiểm xã hội, tiền sinh hoạt phí... Trong trường
hợp của bạn, thu nhập hàng tháng bao gồm tiền lương, tiền công tác phí.
Riêng đối với phụ cấp ăn trưa, phụ cấp không thuộc trường hợp phải đóng
bảo hiểm xã hội. Do đó, mức căn cứ để tính đảng phí bao gồm: 6.877.000 +
300.000 = 7.177.000đ. Mức đảng phí 1% của 7.177.000 do đó bạn phải đóng: 71.770 đồng. 4.2. Chi đảng phí
Mục II, quy định về chế độ đảng phí ban hành kèm theo quyết định 342- QĐ/TW
"2- Qun lý và sdng đảng phí
2.1- Đảng phí được trích để li cp nào được sdng
cân đối vào ngun kinh phí hot động công tác đảng c
p đó. Đối vi cp y huyn, qun, th; tnh, thành trc
thuc Trung ương; các Đảng y Quân sTrung ương, Công
an Trung ương và cơ quan tài chính đảng Trung ương, s
thu đảng phí được trích gili không tính vào định m
c kinh phí chi thường xuyên ca cơ quan, đơn vđược
lp qudtrca Đảng cp đó; qudtrữ được dùng
bsung chi hot động ca cp y, htrkinh phí hot
động cho các tchc đảng trc thuc có khó khăn; cp
y đảng quyết định vic chi tiêu tqudtr.
2.2- Các cp y có trách nhim tng hp tình hình thu, n
p, sdng đảng phí ca cp mình và toàn đảng b, lp
báo cáo gi lên cp y cp trên. Văn phòng Trung ương Đ
ng có trách nhim tng hp tình hình thu, np, sdng
đ ả ng phí c a toàn Đ ả ng, báo cáo Ban Ch p hành Trung ương."
Như vậy, sau khi trích nộp đảng phí cho cơ quan cấp trên, thì số đảng phí
còn lại được sử dụng cân đối vào nguồn kinh phí hoạt động công tác đảng.
Nói cách khác, công ty của bạn có quyền sử dụng số đảng phí trích lại vào
hoạt động công tác đảng. Về hoạt động của công ty bạn đó là một hoạt động
công tác đảng. Do đó, mức chi đó hợp lý. Xem thêm: Công văn 141-
CV/VPTW/nb năm 2011 hướng dân thực hiện Quyết định 342-QĐ/TW chế độ
đảng phí; Công văn 266CV/VPTW/nb hướng dân bổ sung Công văn 141-
CV/VPTW/nb; Bộ Luật Lao động năm 2019
5. Tư vn vvic đóng Đảng phí cho đúng?
Thưa luật sư, xin hỏi: Tôi là cán bộ văn phòng cấp ủy mới từ đầu năm 2015
đến giờ. Trong quá trình thực hiện thu đảng phí, có một số vướng mắc đề
nghị tổng đai tư vấn Luật trực tuyến giải đáp giúp:
1. Các đối tượng viên chức, công chức.... là đảng viên được tăng lương từ
tháng 4 năm 2015 có phải tính để đóng đảng phí không?
2. Các đối tượng hưu 130 được tăng 8% thì phần tăng thêm này có phải tính đóng đảng phí không ?
3. Các cán bộ bán chuyên được cơ quan nhà nước tại nơi làm việc mà kiêm
nhiệm được cơ quan chi trả 100% cả 2 chức danh (vừa mới được chi trả) liệu
có phải tính đóng đảng phí không? Vi dụ: VPĐU 1,0 thì được hưởng
1.150.000đ / tháng; Phó BTC Đảng ủy được hưởng 0.8 là 920.000đ/ tháng;
được hưởng cả tức là 2,070.000 đ/tháng thì số đảng phí mới là 20.000
đ/tháng hay chỉ là 11.500đ/tháng?
Vậy đề mong luật sư trả lời giúp và gửi lại mail cho tôi, tôi xin cảm ơn! - L.K Trả lời:
Theo Quyết định số 342-QĐ/TW ngày 28-12-2010 của Bộ Chính trị về chế độ
đảng phí, Văn phòng Trung ương Đảng hướng dân thực hiện như sau:
"3.1- Đảng viên làm vic trong các đơn vsnghip, các
tchc kinh tế (snghip kinh tế, giáo dc, y tế, báo
chí…), mc đóng đảng phí hng tháng bng 1% tin lương
(bao gm ctin lương tăng thêm), phcp tính đóng b
o him xã hi; tin công."
-> Như vậy 1.Các đối tượng viên chức, công chức.... là đảng viên được tăng
lương từ tháng 4 năm 2015 và 2.Các đối tượng hưu 130 được tăng 8% thì
phần tăng thêm này có phải tính đóng đảng phí.
Căn cứ Công văn 266/VPTW, ngày 5-3-2012, của Văn phòng Trung ương
Đảng về thực hiện chế độ đảng phí thì:
1-Mức đóng đảng phí hằng tháng của đảng viên trong các cơ quan hành
chính, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp
bằng 1% tiền lương (tiền lương theo ngạch bậc, tiền lương tăng thêm theo
quy định của cơ quan có thẩm quyền), các khoản phụ cấp tính đóng bảo hiểm
xã hội; tiền công. Cụ thể, thu nhập tính đóng đảng phí của đảng viên bao gồm:
- Tiền lương theo ngạch bậc, tiền lương tăng thêm do thực hiện cơ chế tự
chủ tài chính theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP, ngày 17-10-2005 của Chính
phủ và Thông tư hướng dân số 03/2006/TTLT-BTC-BNV, ngày 17-1-2006
của Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ.
- Các khoản phụ cấp thâm niên vượt khung, thâm niên nghề được tính đóng bảo hiểm xã hội.
- Đảng viên là đối tượng hưởng chế độ tiền công thì đóng đảng phí hằng
tháng bằng 1% tiền công được hưởng.
- Các khoản phụ cấp không tính thu nhập đóng đảng phí, như: phụ cấp thu
hút, ưu đãi, phụ cấp nghề không tính đóng bảo hiểm xã hội.
2- Đảng viên đang làm việc trong các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế
(sự nghiệp kinh tế, giáo dục, y tế, báo chí...), mức đóng đảng phí hằng tháng
bằng 1% tiền lương (bao gồm cả tiền lương tăng thêm), phụ cấp tính đóng
bảo hiểm xã hội; tiền công. Cụ thể, thu nhập tính đóng đảng phí bao gồm:
- Tiền lương theo ngạch bậc; tiền lương tăng thêm (nếu có) được các cơ
quan có thẩm quyền quyết định và phê duyệt.
- Các khoản thu nhập tăng thêm khác được chi từ quỹ tiền lương của đơn vị.
- Các khoản phụ cấp được tính đóng bảo hiểm xã hội.
- Đảng viên là đối tượng hưởng chế độ tiền công thì đóng đảng phí hằng
tháng bằng 1% tiền công được hưởng.
Như vậy, cán bộ bán chuyên của cơ quan nhà nước được cơ qua chỉ trả
100% cả 2 chức danh thì thuộc đối tượng đóng Đảng phí cụ thể là 1%, được
hưởng 2,070.000 đ/tháng thì số đảng phí mới là 20.700 đ/tháng.
Document Outline

  • Chi Đảng phí như thế nào là hợp lý và cách tính ti
    • 1. Chi Đảng phí như thế nào là hợp lý?
    • 2. Xác định mức đóng đảng phí?
    • 3. Cách tính % Đảng phi cho cá nhân?
    • 4. Cách tính Đảng phí dựa trên bảng lương?
      • 4.1. Mức đóng đảng phí
      • 4.2. Chi đảng phí
    • 5. Tư vấn về việc đóng Đảng phí cho đúng?