CƠ CU T CHC THIT K THEO CHIN
LƯC KINH DOANH QUC T ?
GII THIU V CÔNG TY NVIDIA
ThS. Trần Văn Tuyến
0938768468
tuyentv@ut.edu.vn
I.
Giới thiệu
II. Các mô hình cấu t chức thiết kế theo chiến lược kinh doanh quc
tế
III. Thách thức và giải pháp
IV.
Kết luận
Phần 1: cấu tổ chức thiết kế theo chiến
lược KDQT
I. Gii thiệu
1. Khái nim 2. Tm quan trng
cu tổ chc hệ thng
phân bổ sp xếp các bộ
phn, phòng ban vị trí công
vic trong doanh nghip nhm
ti ưu hóa hot đng, đm
bo hiu sut hưng đến
mc tiêu chiến lưc.
Xác đnh quyn hn và trách
nhim
Ti ưu hóa lung thông tin
S dng hiu qu ngun lc
H tr chiến lưc kinh doanh
Xây dng môi trưng làm
vic có t chc
Thúc đy sáng to và đi mi
Gim xung đt, tăng hp tác
1.Mô hình qun lý chiu
dc (Vertical
Management Model)
2.Mô hình qun lý chiu
ngang (Horizontal
Management Model)
II. Các hình cơ cu t chức thiết kế theo
chiến ợc kinh doanh quc tế
1. hình quản chiều dc
(Vertical Management Model)
Khái nim:
Qun lý theo chiu dc là mô hình mà quyn
quyết đnh t lãnh đo, nhân viên nhn vic mà
không có s tham gia hay góp ý nào c.
Đc đim ca mô hình:
Quyn ra quyết đnh tp trung
Cu trúc phân cp rõ ràng
H thng báo cáo cht ch
Kim soát và giám sát cao
Ưu đim ca mô hình:
Trách nhim rõ ràng
Kim soát cht ch
Tính nht quán cao
D giám sát và gim thiu sai sót
Nhưc đim ca mô hình:
Thiếu kh năng linh hot, ra quyết đnh chm
Thiếu s sáng to
Tạo áp lc cho nhân viên
Hn chế giao tiếp và tương tác
Ni dung:
Các quyết đnh ch yếu do giám đc cp cao đưa
ra. Tp trung kim soát và điu hành toàn b chui
giá tr doanh nghip. Hưng đến vic đng b hóa
hot đng toàn cu theo mc tiêu chiến lưc
chung.
Li ích:
Đm bo s phi hp và thng nht trong toàn t
chc. Cán b cp cao x lý các thay đi ln, giúp
tăng hiu qu và gim sai sót cp dưi. Khi làm
vic vi bên ngoài (chính ph, nhà cung cp, khách
hàng), d gi tính nht quán và uy tín.
Ni dung:
Quyết đnh đưc phân quyn cho các cp dưi (
chi nhánh, công ty con ) . Giám đc đa phương có
quyn điu hành theo điu kin khu vc. Các quc
gia/cơ s t điu chnh đ phù hp vi mc tiêu
quc gia trong bi cnh toàn cu.
Li ích:
Ngưi tiếp xúc trc tiếp vi khách hàng đưc ra
quyết đnh linh hot, sát thc tế. Khuyến khích đi
mi, sáng to và tăng đng lc cp dưi. Có kh
năng phn ng nhanh vi thay đi ca th trưng
đa phương. Giám đc chi nhánh ch đng và chu
trách nhim vi hot đng ti khu vc mình qun
lý.
QUN LÝ PHÂN CPQUN LÝ TP TRUNG
McDonalds & Mô Hình Qun Lý Tp Trung
Toyota & Mô Hình Qun Phân Cp
Đc đim ni bt
Tiêu chun hoá toàn cu: Từ cách nu đến phc v đu do tr s thiết kế.
Quyết đnh t trên xung: Sn phm, chiến dch, đng phc do cp cao
quyết đnh.
Kim soát cht lưng cht ch: Đm bo đng b trên toàn cu.
Đc đim chính
Áp dng h thng Toyota Production System (TPS) linh hot, ci
tiến liên tc (Kaizen).
Phân quyn rõ ràng:
Cp cao: chiến lưc chung.
Cp trung: vn hành & phân b ngun lc.
Nhân viên: đưc quyn phát hin, x lý s c.
4.Mô hình b phn ph trách
sn phm (Product division
structure)
1.Mô hình theo chc năng
(Functional Structure)
2.Mô hình theo b phn
(Division structure)
3.Mô hình b phn quc tế
(International division
structure)
5.Mô hình b phn ph trách
khu vc đa lý (Geographic area
division structure)
6.Mô hình ma trn (Matrix
structure)
2. Mô hình qun lý chiều ngang
(Horizontal Management Model)
1. Mô hình theo chc năng (Functional Structure)
Là cơ cu qun lý trong đó doanh nghip đưc chia
thành các b phn theo chc năng chuyên bit. Mi
phòng ban hot đng đc lp dưi s điu hành ca
trưng b phn có chuyên môn sâu.
Khái nim:
Ưu đim:
Chuyên môn hóa cao
Hiu sut và năng sut cao
Tiết kim chi phí
ng cưng đào to và phát triến nhân viên
Nhưc đim:
Thiếu s linh hot
Giao tiếp gia các b phn kém
Khó đi mi và sáng to
Xung đt li ích gia các b phn
Phù hp vi chiến lưc quc tế.
Ví d thc tế Intel và mô hình chc năng
Intel áp dng mô hình chc năng đ sn xut chip
Core i9 ti Mỹ, Ireland, Israel đm bo cht
lưng toàn cu.
Marketing toàn cu vi thương hiu Intel Inside
đng b t M đến Nht.
Doanh thu đt 54 t USD năm 2024.
Tuy nhiên, chiến lưc này khiến Intel phn ng
chm th trưng nhy giá như n Đ phi ra
mt dòng chip Celeron giá r.
2. hình theo b phận
(Division structure)
Khái nim:
Là mô hình t chc trong đó doanh nghip đưc chia
thành các đơn v kinh doanh riêng bit, mi đơn v hot
đng gn như mt doanh nghip đc lp vi quyn t
ch cao.
Phù hp vi chiến lưc toàn cu.
Ưu đim:
Tăng tính linh hot
Tp trung vào khách hàng và th trưng
D đánh giá hiu qu hot đng
Khuyến khích đi mi và sáng to
Nhưc đim:
Chi phí cao
Khó khăn trong kim soát tp trung
Cnh tranh ni b
Ví d thc tế Apple và mô hình b phn
Các b phn chuyên môn ca Apple:
1. i chính: Qun lý ngân sách-dòng tin ,Báo cáo tài
chính-đánh giá ri ro, Qun lý thuế & c đông
2. Nhân s: Tuyn dng-đào to-phúc li, Phát trin văn
hóa doanh nghip, Tuân th lut lao đng
3. Pháp lý: Son tho hp đng,Bo v quyn s hu trí
tu, Gii quyết tranh chp
4. Marketing toàn cu: Xây dng thương hiu, Chiến dch
qung bá sn phm,Nghiên cu th trưng
5. K thut: Phát trin h điu hành-chip-thiết b, Ti ưu
hiu năng & bo mt, Hp tác R&D và kim th
6. Chui cung ng & Sn xut: Qun lý sn xut- nhà cung
cp, Kim soát cht lưng, logistics, D báo nhu cu &
phân phi
3.Mô nh bộ phận quốc tế
(International division
structure)
Khái nim:
Là cu trúc t chc có s tách bit các hot đng
kinh doanh quc tế vi các hot đng kinh doanh
ni đa bng cách thành lp mt b phn quc tế
riêng bit có ngưi qun lí riêng.
Phù hp vi chiến lưc quc tế .
Ưu đim:
Cu trúc phân nhanh quc tế tp trung
Nhà qun lý b phn tr thành chuyên gia
Tp trung hot đng quc tế vào mt b phn
duy nht
Phù hp vi doanh nghip mi tham gia kinh
doanh quc tế
Nhưc đim:
Phi hp kém gia các nhà qun tr nh hưng
tiêu cc đến doanh nghip.
Ngưi ph trách b phn quc tế chu trách
nhim chung
Chính sách tp trung quyn lc
Ganh đua và hp tác yếu gia qun lý cp cao và
đa phương gây tác đng xu
Ví d thc tế Netflix và mô hình b phn quc tế
Netflix phc v 300 triu ngưi dùng ti 190 quc gia.
Điu chnh ni dung theo tng khu vc:
Bollywood cho n Đ
K-Drama cho Hàn Quc
Gói cưc: 2 USD ti Vit Nam, 10 USD ti M
Doanh thu 34 t USD năm 2024
Hn chế: ph thuc vào tr s M chm điu chnh ni
dung Đông Nam Á Đang trao quyn nhiu hơn cho
văn phòng khu vc
Khái nim
Là mt cu trúc t chc trong đó doanh nghip đưc chia thành các b phn khác nhau da trên
tng dòng sn phm hoc dch v. Mi b phn chu trách nhim qun lý tt c các hot đng liên
quan đến sn phm đó, bao gm sn xut, tiếp th, bán hàng và nghiên cu phát trin.
Phù hp vi chiến lưc toàn cu.
4. Mô nh bộ phận phụ trách sn phẩm
(Product division structure)
Ưu đim: Chuyên môn hóa theo sn phm,
phn ng nhanh vi th trưng, d đo lưng
hiu sut và khuyến khích sáng to
Nhưc đim: Chi phí cao, trùng lp tài
nguyên, thiếu s phi hp, khó kim soát
Ví d thc tế Unilever và mô hình b phn theo
sn phm
Qun danh mc theo sn phm:
Dove (chăm sóc nhân)
Knorr (thc phm)
OMO (bt git)
Phát trin sn phm phù hp khu vc:
Dove: kem dưng cao cp cho châu Âu
OMO: công thc git tay cho Đông Nam Á
Doanh thu 60 tỷ EUR năm 2024
Chi phí tăng do vận hành đc lp sử dụng ERP để
chia sẻ dữ liu, gim trùng lp.
Là mt cu trúc t chc trong đó doanh nghip
đưc chia thành các b phn theo tng khu
vc đa lý, chng hn như theo quc gia, khu
vc, hoc vùng min.
Phù hp vi chiến lưc đa quc gia.
5.Mô hình bộ phận phụ trách khu vực địa lý (Geographic
area division structure)
Khái nim:
Ưu đim:
Thích nghi tt vi th trưng đa phương
Phn ng nhanh vi thay đi
Gim gánh nng qun lý trung ương
Tận dng hiu qu ngun lc đa phương
Nhưc đim:
Chi phí qun lý cao
Khó đng nht chiến lưc toàn cu
Trùng lp chc năng
Kh năng phi hp kém
Áp dng mô hình khu vc đ phát trin sn phm đc
thù:
Nam Á: snack Kurkure cay nng cho n Đ
Bc M: Pepsi Zero Sugar cho ngưi tiêu dùng quan
tâm sc khe
Doanh thu 86 t USD năm 2024
Thách thc: s khác bit vùng min đu tư CRM đ
duy trì thương hiu thng nht
Ví d thc tế PepsiCo và mô hình khu vc đa lý
6.Mô hình ma trn
(Matrix structure)
Khái nim:
Là mt cu trúc t chc kết hp hai hoc nhiu mô hình t
chc khác nhau. Trong mô hình này, nhân viên báo cáo cho hai
cp qun lý: mt qun lý theo chc năng và mt qun lý theo
d án, sn phm hoc khu vc đa lý.
Phù hp vi chiến lưc xuyên quc gia.
Ưu đim:
Ti ưu hóa ngun lc
Tăng kh năng hp tác liên phòng ban
Nâng cao chuyên môn và sáng to
Linh hot và thích nghi nhanh vi thay đi
Nhưc đim:
Xung đt quyn hn
Khó kim soát và điu phi
Chi phí qun lý cao
Áp lc ln đi vi nhân viên
Ví d thc tế Samsung và
mô hình ma trn
Giám đc Marketing toàn cu (vd: Chiến
lưc Galaxy S)
Giám đc Đông Nam Á (vd: Qung cáo phù
hp văn hóa)
Đi mi chip Exynos toàn cu
Phát trin A-series giá r cho châu Á
Doanh thu 210 t USD năm 2024
Gim xung đt quyn hn nh h thng qun
lý d án s hóa
Nhân viên marketing ti Vit Nam báo cáo
cho:
Kết qu:

Preview text:

CƠ CẤU TỔ CHỨC THIẾT KẾ THEO CHIẾN
LƯỢC KINH DOANH QUỐC TẾ ?
GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY NVIDIA ThS. Trần Văn Tuyến 0938768468 tuyentv@ut.edu.vn
Phần 1: Cơ cấu tổ chức thiết kế theo chiến lược KDQT I. Giới thiệu
II. Các mô hình cơ cấu tổ chức thiết kế theo chiến lược kinh doanh quốc tế
III. Thách thức và giải pháp IV. Kết luận I. Giới thiệu 1. Khái niệm 2. Tầm quan trọng
Cơ cấu tổ chức là hệ thống
• Xác định quyền hạn và trách
phân bổ và sắp xếp các bộ nhiệm
phận, phòng ban và vị trí công
• Tối ưu hóa luồng thông tin
việc trong doanh nghiệp nhằm
• Sử dụng hiệu quả nguồn lực
tối ưu hóa hoạt động, đảm
• Hỗ trợ chiến lược kinh doanh
bảo hiệu suất và hướng đến
• Xây dựng môi trường làm mục tiêu chiến lược. việc có tổ chức
• Thúc đẩy sáng tạo và đổi mới
• Giảm xung đột, tăng hợp tác
II. Các mô hình cơ cấu tổ chức thiết kế theo
chiến lược kinh doanh quốc tế
2.Mô hình quản lý chiều
1.Mô hình quản lý chiều ngang (Horizontal dọc (Vertical Management Model) Management Model)
1. Mô hình quản lý chiều dọc (Vertical Management Model) Khái niệm:
Ưu điểm của mô hình:
Quản lý theo chiều dọc là mô hình mà quyền • Trách nhiệm rõ ràng
quyết định từ lãnh đạo, nhân viên nhận việc mà
Kiểm soát chặt chẽ
không có sự tham gia hay góp ý nào cả.Tính nhất quán cao
• Dễ giám sát và giảm thiểu sai sót
Đặc điểm của mô hình:
Nhược điểm của mô hình:
Quyền ra quyết định tập trung
Thiếu khả năng linh hoạt, ra quyết định chậm
Cấu trúc phân cấp rõ ràng
Thiếu sự sáng tạo
Hệ thống báo cáo chặt chẽ
• Tạo áp lực cho nhân viên
Kiểm soát và giám sát cao
Hạn chế giao tiếp và tương tác QUẢN LÝ TẬP TRUNG QUẢN LÝ PHÂN CẤP Nội dung: Nội dung:
Các quyết định chủ yếu do giám đốc cấp cao đưa
Quyết định được phân quyền cho các cấp dưới (
ra. Tập trung kiểm soát và điều hành toàn bộ chuỗi
chi nhánh, công ty con ) . Giám đốc địa phương có
giá trị doanh nghiệp. Hướng đến việc đồng bộ hóa
quyền điều hành theo điều kiện khu vực. Các quốc
hoạt động toàn cầu theo mục tiêu chiến lược
gia/cơ sở tự điều chỉnh để phù hợp với mục tiêu chung.
quốc gia trong bối cảnh toàn cầu. Lợi ích: Lợi ích:
Người tiếp xúc trực tiếp với khách hàng được ra
Đảm bảo sự phối hợp và thống nhất trong toàn tổ
quyết định linh hoạt, sát thực tế. Khuyến khích đổi
chức. Cán bộ cấp cao xử lý các thay đổi lớn, giúp
mới, sáng tạo và tăng động lực ở cấp dưới. Có khả
tăng hiệu quả và giảm sai sót ở cấp dưới. Khi làm
năng phản ứng nhanh với thay đổi của thị trường
việc với bên ngoài (chính phủ, nhà cung cấp, khách
địa phương. Giám đốc chi nhánh chủ động và chịu
hàng), dễ giữ tính nhất quán và uy tín.
trách nhiệm với hoạt động tại khu vực mình quản lý.
McDonald’s & Mô Hình Quản Lý Tập Trung
Đặc điểm nổi bật
Tiêu chuẩn hoá toàn cầu: Từ cách nấu đến phục vụ đều do trụ sở thiết kế.
Quyết định từ trên xuống: Sản phẩm, chiến dịch, đồng phục do cấp cao quyết định.
Kiểm soát chất lượng chặt chẽ: Đảm bảo đồng bộ trên toàn cầu.
Toyota & Mô Hình Quản Lý Phân Cấp Đặc điểm chính
Áp dụng hệ thống Toyota Production System (TPS) – linh hoạt, cải tiến liên tục (Kaizen).
Phân quyền rõ ràng:
⚬ Cấp cao: chiến lược chung.
⚬ Cấp trung: vận hành & phân bổ nguồn lực.
⚬ Nhân viên: được quyền phát hiện, xử lý sự cố.
2. Mô hình quản lý chiều ngang (Horizontal Management Model)
1.Mô hình theo chức năng
4.Mô hình bộ phận phụ trách (Functional Structure)
sản phẩm (Product division structure)
2.Mô hình theo bộ phận
5.Mô hình bộ phận phụ trách (Division structure)
khu vực địa lý (Geographic area division structure)
3.Mô hình bộ phận quốc tế
6.Mô hình ma trận (Matrix
(International division structure) structure)
1. Mô hình theo chức năng (Functional Structure) Khái niệm:
Là cơ cấu quản lý trong đó doanh nghiệp được chia
thành các bộ phận theo chức năng chuyên biệt. Mỗi
phòng ban hoạt động độc lập dưới sự điều hành của
trưởng bộ phận có chuyên môn sâu.
Phù hợp với chiến lược quốc tế. Ưu điểm:Chuyên môn hóa cao
Hiệu suất và năng suất cao
Tiết kiệm chi phí Nhược điểm:
Tăng cường đào tạo và phát triến nhân viên • Thiếu sự linh hoạt
• Giao tiếp giữa các bộ phận kém
• Khó đổi mới và sáng tạo
• Xung đột lợi ích giữa các bộ phận
Ví dụ thực tế – Intel và mô hình chức năng
• Intel áp dụng mô hình chức năng để sản xuất chip
Core i9 tại Mỹ, Ireland, Israel → đảm bảo chất lượng toàn cầu.
• Marketing toàn cầu với thương hiệu “Intel Inside”
đồng bộ từ Mỹ đến Nhật.
• Doanh thu đạt 54 tỷ USD năm 2024.
• Tuy nhiên, chiến lược này khiến Intel phản ứng
chậm ở thị trường nhạy giá như Ấn Độ → phải ra
mắt dòng chip Celeron giá rẻ. 2.Mô hình theo bộ phận (Division structure) Khái niệm:
Là mô hình tổ chức trong đó doanh nghiệp được chia
thành các đơn vị kinh doanh riêng biệt, mỗi đơn vị hoạt
động gần như một doanh nghiệp độc lập với quyền tự chủ cao.
Phù hợp với chiến lược toàn cầu. Ưu điểm: • Tăng tính linh hoạt
• Tập trung vào khách hàng và thị trường
• Dễ đánh giá hiệu quả hoạt động
• Khuyến khích đổi mới và sáng tạo Nhược điểm: • Chi phí cao
• Khó khăn trong kiểm soát tập trung • Cạnh tranh nội bộ
Ví dụ thực tế – Apple và mô hình bộ phận
Các bộ phận chuyên môn của Apple:
1. Tài chính: Quản lý ngân sách-dòng tiền ,Báo cáo tài
chính-đánh giá rủi ro, Quản lý thuế & cổ đông
2. Nhân sự: Tuyển dụng-đào tạo-phúc lợi, Phát triển văn
hóa doanh nghiệp, Tuân thủ luật lao động
3. Pháp lý: Soạn thảo hợp đồng,Bảo vệ quyền sở hữu trí
tuệ, Giải quyết tranh chấp
4. Marketing toàn cầu: Xây dựng thương hiệu, Chiến dịch
quảng bá sản phẩm,Nghiên cứu thị trường
5. Kỹ thuật: Phát triển hệ điều hành -chip-thiết bị, Tối ưu
hiệu năng & bảo mật, Hợp tác R&D và kiểm thử
6. Chuỗi cung ứng & Sản xuất: Quản lý sản xuất- nhà cung
cấp, Kiểm soát chất lượng, logistics, Dự báo nhu cầu & phân phối Khái niệm:
Là cấu trúc tổ chức có sự tách biệt các hoạt động
kinh doanh quốc tế với các hoạt động kinh doanh
nội địa bằng cách thành lập một bộ phận quốc tế
riêng biệt có người quản lí riêng.
Phù hợp với chiến lược quốc tế . Ưu điểm:
• Cấu trúc phân nhanh quốc tế tập trung
• Nhà quản lý bộ phận trở thành chuyên gia
• Tập trung hoạt động quốc tế vào một bộ phận duy nhất
• Phù hợp với doanh nghiệp mới tham gia kinh
3.Mô hình bộ phận quốc tế doanh quốc tế (International division Nhược điểm:
• Phối hợp kém giữa các nhà quản trị ảnh hưởng
tiêu cực đến doanh nghiệp. structure)
• Người phụ trách bộ phận quốc tế chịu trách nhiệm chung
• Chính sách tập trung quyền lực
• Ganh đua và hợp tác yếu giữa quản lý cấp cao và
địa phương gây tác động xấu
Ví dụ thực tế – Netflix và mô hình bộ phận quốc tế
• Netflix phục vụ 300 triệu người dùng tại 190 quốc gia.
• Điều chỉnh nội dung theo từng khu vực: ⚬ Bollywood cho Ấn Độ ⚬ K-Drama cho Hàn Quốc
⚬ Gói cước: 2 USD tại Việt Nam, 10 USD tại Mỹ
• Doanh thu 34 tỷ USD năm 2024
• Hạn chế: phụ thuộc vào trụ sở Mỹ → chậm điều chỉnh nội
dung ở Đông Nam Á → Đang trao quyền nhiều hơn cho văn phòng khu vực
4. Mô hình bộ phận phụ trách sản phẩm (Product division structure) Khái niệm
Là một cấu trúc tổ chức trong đó doanh nghiệp được chia thành các bộ phận khác nhau dựa trên
từng dòng sản phẩm hoặc dịch vụ. Mỗi bộ phận chịu trách nhiệm quản lý tất cả các hoạt động liên
quan đến sản phẩm đó, bao gồm sản xuất, tiếp thị, bán hàng và nghiên cứu phát triển.
Phù hợp với chiến lược toàn cầu.
Ưu điểm: Chuyên môn hóa theo sản phẩm,
phản ứng nhanh với thị trường , dễ đo lường
hiệu suất và khuyến khích sáng tạo
Nhược điểm: Chi phí cao, trùng lặp tài
nguyên, thiếu sự phối hợp, khó kiểm soát
Ví dụ thực tế – Unilever và mô hình bộ phận theo sản phẩm
Quản lý danh mục theo sản phẩm:
• Dove (chăm sóc cá nhân) • Knorr (thực phẩm) • OMO (bột giặt)
Phát triển sản phẩm phù hợp khu vực:
• Dove: kem dưỡng cao cấp cho châu Âu
• OMO: công thức giặt tay cho Đông Nam Á
• Doanh thu 60 tỷ EUR năm 2024
• Chi phí tăng do vận hành độc lập → sử dụng ERP để
chia sẻ dữ liệu, giảm trùng lặp.
5.Mô hình bộ phận phụ trách khu vực địa lý (Geographic area division structure) Khái niệm: Ưu điểm:
Là một cấu trúc tổ chức trong đó doanh nghiệp
được chia thành các bộ phận theo từng khu
• Thích nghi tốt với thị trường địa phương
vực địa lý, chẳng hạn như theo quốc gia, khu
• Phản ứng nhanh với thay đổi vực, hoặc vùng miền.
• Giảm gánh nặng quản lý trung ương
Phù hợp với chiến lược đa quốc gia.
• Tận dụng hiểu quả nguồn lực địa phương Nhược điểm: • Chi phí quản lý cao
• Khó đồng nhất chiến lược toàn cầu • Trùng lặp chức năng
• Khả năng phối hợp kém
Ví dụ thực tế – PepsiCo và mô hình khu vực địa lý
• Áp dụng mô hình khu vực để phát triển sản phẩm đặc thù:
⚬ Nam Á: snack Kurkure cay nồng cho Ấn Độ
⚬ Bắc Mỹ: Pepsi Zero Sugar cho người tiêu dùng quan tâm sức khỏe
• Doanh thu 86 tỷ USD năm 2024
• Thách thức: sự khác biệt vùng miền → đầu tư CRM để
duy trì thương hiệu thống nhất Khái niệm:
Là một cấu trúc tổ chức kết hợp hai hoặc nhiều mô hình tổ
chức khác nhau. Trong mô hình này, nhân viên báo cáo cho hai

cấp quản lý: một quản lý theo chức năng và một quản lý theo 6.Mô hình ma trận
dự án, sản phẩm hoặc khu vực địa lý.
Phù hợp với chiến lược xuyên quốc gia. (Matrix structure) Ưu điểm:
Tối ưu hóa nguồn lực
Tăng khả năng hợp tác liên phòng ban
Nâng cao chuyên môn và sáng tạo
Linh hoạt và thích nghi nhanh với thay đổi Nhược điểm:
Xung đột quyền hạn
Khó kiểm soát và điều phối
Chi phí quản lý cao
Áp lực lớn đối với nhân viên
Ví dụ thực tế – Samsung và mô hình ma trận
Nhân viên marketing tại Việt Nam báo cáo cho: Kết quả:
• Giám đốc Marketing toàn cầu (vd: Chiến lược Galaxy S)
• Giám đốc Đông Nam Á (vd: Quảng cáo phù hợp văn hóa)
• Đổi mới chip Exynos toàn cầu
• Phát triển A-series giá rẻ cho châu Á
• Doanh thu 210 tỷ USD năm 2024
• Giảm xung đột quyền hạn nhờ hệ thống quản lý dự án số hóa