












Preview text:
CHƯƠNG 10: TỔNG CẦU VÀ TỔNG CUNG
1. Mt giai đon ngn trong đ thu nhập gi m ả và th t
nghip tng đc g i là A. Tăng trưởng nóng B. Suy thoái C. Mở r ng ộ D. Chu k ki ỳ nh tế 2. Chu k k inh t
A. Đưc gii thch ch y
ếu bởi nhng biến động trong tiu d ng B. Kh ng ph
i l vn đ quan tr ng b ởi c c c chnh sch c a chnh ph
C. L nhng biến động v GDP thc v cc biến lin quan khc theo thi gian D. C t
h d dng đưc cc nh kinh tế gi i d đon trưc 3. Ph n ln c c
nh kinh t bt đu s dng m h nh t n g c u v t n g cung p đ h n tch
A. biến động ngn hn c a nn kinh tế B. hiu ng c a
cc chnh sch v m i
đ vi gi c ca các hng h a ring bit C. hiu ng dài hn c a
chnh sch thưng mi quc tế
D. năng sut v tăng trưởng kinh tế 4. Thnh ph n n o t
rong GDP thc hin bin đng m n h nh t trong chu k k inh t A. tiu d ng B. chi tiu chnh ph C. đu tư D. xut khu r ng 5. M h nh t n g c u v t n g cung gi i ả thch m i
quan h gia
A. mc gi chung v gi c a m t ộ hng h a c th
B. tht nghip v sn lưng
C. tin lưng v vic lm
D. GDP thc v mc gi chung 6. Ph t
biu no sau đy v m hnh t n
g cu v tng cung l đúng? A. m h nh t ng c u v t ng c
ung ch l m hnh ln hn c a m h
nh cung cu th trưng
B. mc gi chung điu chnh đ đưa ra t ng c u v t ng c
ung v trng thi cn bng C. đưng t ng
cung cho biết lưng hng h a v dch v m cc h
ộ gia đnh doanh nghip v chnh
ph mun mua ti mi mc gi
D. tt c cc đp n trn đu đng
7. Đờng t n g c u A. d c xu ng b ởi cùng l do v
i vic đưng cu th trưng th ng t hưng xu ng d c
B. thẳng đng trong di hn C. cho biết m i
quan h ngưc chiu gia mc gi chung v lưng cu hng h a dch v
D. tt c đp n trn đu đng 8. S t n
g ln ca mc gi c
hung s dn đn
A. s dch chuyn sang phi ca đưng tng cu
B. s dch chuyn sang tri ca đưng t ng c u
C. s dch chuyn sang tri dc theo đưng t ng c u
D. s dch chuyn sang phi dc theo đưng t ng c u 9. Giá c
ả tng ln lm cho ngời tiêu dùng c m
ả thy nghèo đi. Từ đ dn đn
A. s dch phi ca đưng t ng c u
B. s dch trái ca đưng t ng c u
C. s d chuyn sang tri dc theo đưng t ng c u
D. s d chuyn sang phi dc theo đưng t ng c u 10. Gi c gi ả m ả s l m
cho mi ngời
A. Gi t tin hn, cho vay t hn, v do đ li sut tăng
B. Gi t tin hn, cho vay nhiu hn, v l do đ i sut gim
C. Gi nhiu tin hn, cho vay nhiu hn, v do đ li sut
D. Gi nhiu tin hn, cho vay t hn, v do đ li sut gim 11. Khi gi gi m ả li su t s A. tăng v doa do đ
nh nghip s tăng đu tư B. tăng v doa do đ
nh nghip s gim đu tư C. gim v doa do đ
nh nghip s tăng đu tư D. gim v doa do đ
nh nghip s gim đu tư 12. Mc gi c
hung tng ln s lm cho l i sut A. Tăng, n i
ộ t gim, v xut khu r ng t ăng B. Tăng, n i
ộ t tăng gi, v xut khu d ng gi m C. Gim gim, n i
ộ t gim gi, sut khu r ng t ăng D. gim, n i
ộ t tăng gi, v sut khu r ng gi m
13. Th trờng chng kho n
bng n l m cho m i
ngời gi u c h
n, từ đ h A. Tăng tiu d ng, d
n đến dch chuyn đưng t ng c u sang phi B. Tăng tiu d ng, d
n đến dch chuyn đưng t ng c u sang tri C. Gim tiu d ng ph
i dn đến dch chuyn đưng tng cu sang phi D. Gim tiu d ng d
n đến dch chuyn đưng tng cu sang tri
14. Khi thu gi m
ả , tiu dng tng, điu ny đc th hin b n g
A. S dch chuyn sang phi dc theo đưng t ng c u
B. S dch chuyn sang phi ca đưng tng cu
C. S dch chuyn sang tri ca đưng t ng c ung D. Kh ng ph i cc đp n trn 15. C u
no sau đy lm đờng t n g c u
dch chuyn sang ph i ả A. tăng cung tin B. tăng xut khu r ng t i m i mc t gi
C. ưu đi thuế đu tư
D. tt c đt đt n trn đu đng
16. Thay đi no sau đy lm cho đờng tng c u
dch chuyn sang tr i A. mc gi tăng B. mc gi gim C. n i ộ t gim gi
D. gi chng khon gim
17. Đờng t n g c u
s dch chuyn sang ph i
ả khi chnh ph
A. Tăng thuế thu nhp c nhn B. Tăng cung tin C. Bi b
ưu tin thuế đu tư
D. Tt c cc đp n trn đu đng 18. C c b n h n g nh p
ậ khu quan trng ca Vit Nam l m v o suy tho i V y ậ chúng ta c
th d kin xut khu dng ca Vit Nam s
A. Tăng, lm đưng t ng c
u dch chuyn sang phi
B. Tăng, lm đưng t ng c
u dch chuyn sang trái
C. Gim, lm đưng t ng c
u dch chuyn sang phi
D. Gim, lm đưng tng cu dch chuyn sang tri 19. S t n
g ln ca yu t n
o sau đy (Khng su t ph t
từ s thay đi ca mc gi ) l m cho
đờng tng cu dch chuyn sang phải? A. Tiu d ng B. Đu tư C. Ch tiu chnh ph
D. Tt c đp n trn đu đng
20. Đờng t n
g cung thng đng
A. C trong ngn hn v di hn. B. Kh ng ph
i trong ngn hn ln di hn.
C. Ch trong di hn, kh ng ph i trong ngn hn
D. Ch trong ngn hn, kh ng ph i trong di hn
21. Đờng t n g cung d c
ln ch kh n g ph i
ả thng đng
A. C trong ngn hn v di hn B. Kh ng ph
i trong ngn hn ln di hn
C. Ch trong di hn, kh ng ph i trong ngn hn.
D. Ch trong ngn hn, kh ng ph i trong di hn. 22. Yu t
no sau đy khng quyt đnh mc GDP thc trong dài h n A. Mc giá chung B. Cung lao động C. Tài nguyên thiên nhiên D. Trnh độ công ngh
23. Đờng t n g cung dài h n
s chuyn sang ph i ả nu
A. Dân nhp cư từ nưc ngoi tăng
B. Tch lũy tư bn tăng C. Công ngh tiên ti ến hn
D. Tt c cc đp n trn đu đng
24. Đờng t n g cung dài h n
s dch phải nu A. Công ngh tiên ti ến hn B. Mc giá chung gim C. Mc gi chung tăng D. Cung tin tăng
25. Theo lý thuyt nhận thc sai l m
, nu mc gi tng nhiu hn mi ngời d đon, cc
doanh nghip tin r n
g mc gi tng đi ca hàng hoá và dch v mà h s n
ả xut đang A. Gim, v do đ h n xu tăng s t
B. Gim, v do đ h gim sn xut C. Tăng, v do đ h n xu tăng s t
D. Tăng, v do đ h gim sn xut
26. Theo lý thuyt nhận thc sai lm, lng cung s tng nu mc giá
A. Tăng t hn mc d kiến, khi đ doanh nghip tin rng mc gi tưng đi c a h đ tăng
B. Tăng t hn mc d kiến, khi đ doanh nghip tin rng mc gi tưng đi c a h đ gim C. c
Tăng nhiu hn m d kiến, khi đ doanh nghip tin rng mc gi tưng đi c a h đ tăng D. c
Tăng nhiu hn m d kiến, khi đ doanh nghip tin rng mc gi tưng đi c a h đ gim
27. Theo lí thuyt v tin lng cng nhc v đờng t n g cung ng n h n
,khi mc gi tng
nhiu hn mc d kin, tin lng thc s
A. Tăng, do đ vic lm tăng
B. Tăng , do đ vic làm gim
C. Gim , do đ vic lm tăng
D. Gim , do đ vic làm gim
28. Theo lí thuyt v giá c ả cng nh c
v đờng t n g cung ng n h n , khi giá gi m
ả ngoài d
kin, mt s doanh nghip s có mc giá
A. Thp hn mc mong mu n và do vy doanh s tăng
B. Thp hn mc mong mun và do vy doanh s gi m
C. Cao hn mc mong mun và do vy doanh s tăng
D. Cao hn mc mong mu n và do vy doanh s gi m
29. Phng trnh: Lng cung = sản lng tim nng + a( gi thc t - giá d kin), trong
đ h s a là mt s dng, phản ánh A. Đưng t ng c ung ngn hn d c lên B. Đưng t ng c
ung dài hn thẳng đng C. Đưng t ng c u d c xu ng
D. Không phi cc đp n trn
30. S gia tng mc giá d kin s lm cho đờng tng cung ng n h n
dch chuyn
A. Sang phi, và s gia tăng mc giá thc tế cũng lm cho đưng t ng c
ung ngn hn dch phi
B. Sang phi, còn s gia tăng mc giá thc tế th khng lm cho đưng t ng cung ngn hn dch chuyn
C. Sang trái, và s gia tăng mc giá thc tế cũng lm cho đưng t ng c ung ngn hn dch trái
D. Sang trái, còn s gia tăng mc giá thc tế th khng lm cho đưng t ng cung ngn hn dch chuyn
31. Thay đi no sau đy lm dch chuyn cả đờng t n g cung ng n h n và dài h n sang phải?
A. S gia tăng mc giá thc tế
B. S gia tăng mc giá d kiến
C. S gia tăng tch luỹ tư bn
D. Không phi cc đp n trn
32. Thay đi no sau đy lm dch chuyn đờng tng cung ng n
hn nhng khng lm
đờng tng cung gii hn dch chuyn, sang phải?
A. Mc giá chung gim
B. Mc giá d kiến gim
C. Khi lưng tư bn gim D. Cung tin tăng
33. Thay đi no sau đy lm dch chuyn đờng t n g cung ng n h n sang ph i ả ? A. Mc gi chung tăng B. Ti i
n lưng t thiu tăng C. Giá du m gi m
D. Nhp cư từ nưc ngoài gim
34. Thay đi no sau đy s lm tng mc giá và GDP thc trong ng n h n ?
A. Mc giá d kiến tăng B. Cung tin tăng
C. Khi lưng tư bn gim
D. Không phi cc đp n trn 35. Gi s ả x y
ả ra suy thoái kinh t do s dch chuyn ca đờng t n g c u
. Nu các nhà ho c h
đnh chính sách có th phản ng kp thời, chính xác, h có th trit tiêu s dch chuyn ban
đu bng cách
A. Dch chuyn đưng t ng c ung sang phi
B. Dch chuyn đưng tng cung sang trái
C. Dch chuyn đưng tng cu sang phi
D. Dch chuyn đưng t ng c u sang trái
36. Nn kinh t suy thoái do s di chuyn ca tng cu, thì mc giá s A. n h Tăng trong ng
n, v tăng mnh hn trong di hn
B. Tăng trong lc ngn hn, gim v mc ban đu trong dài hn
C. Gim trong ngn hn, và gim su hn trong di hn
D. Gim trong ngn hn, v tăng trở li mc ban đu trong dài hn
37. Vi nn kinh t ban đu đang ở mc cân b n g dài h n
, s dch chuyn t n g c u s n ả h
hởng đn mc giá
A. Và sn lưng trong c ngn hn và dài hn
B. Và sn lưng ch trong ngn hn
C. Trong ngn hn và dài h nh h n, nhưng
ưởng đến sn lưng ch trong ngn hn
D. Trong ngn hn và dài h nh h n, nhưng
ưởng đến sn lưng ch trong dài hn
38. Nu thời tit xu n
ảnh hởng đ vic cung c p
nguyên liu thô A. T ng c
ung s dch chuyn sang phi
B. Sn lưng s gim trong ngn hn
C. Mc giá s gim trong ngn hn
D. Không phi cc đp n trn
39. Đ trit tiêu ảnh hởng đi vi sản lng do suy thoái kinh t gây ra bởi s thay đi ca
tng cung, các nhà hoch đnh chính sách s s dng chính sách tin t và chính sách tài
kho đ làm dch chuyn A. T ng c ung sang phi B. T ng c ung sang trái C. T ng c u sang phi D. T ng c u sang trái
40. Điu no sau đy s gây hin tng đnh lm A. Đưng t ng c
u dch chuyn sang phi B. Đưng t ng c
u dch chuyn sang trái C. Đưng t ng c
ung dch chuyn sang phi D. Đưng t ng c
ung dch chuyn sang trái 41. Gi
ả s nn kinh t đang ở mc cân bng dài hn. Nu tin lng ti thiu tng m n h
đồng thời doanh nghip bi quan v cc điu kin kinh doanh trong tng lai, th chúng ta c
th d đon trong ngn hn
A. GDP thc s tăng, cn mc giá có th tăng, gim, hoặc gi nguyên
B. GDP thc s gim, còn mc giá có th tăng, gim, hoặc khng đi
C. Mc giá s tăng, cn GDP thc có th tăng, gim, hoặc khng đi
D. Mc giá s gim, còn GDP thc có th tăng, gim, hoặc khng đi
42. Theo lí thuyt a thch thanh khoản, nu mc gi tng th li sut cân b n g s A. Tăng, do vy t ng c
u v hàng hoá và dch v tăng B. Tăng, do vy t ng c
u v hàng hoá và dch v gi m C. Gim, do vy t ng c
u v hàng hoá và dch v tăng D. Gim, do vy t ng c
u v hàng hoá và dch v gim
43. Theo lí thuyt a thch thanh khoản, trong điu kin các yu t khc khng đ i , trong
ngn hn mc gi tng s khin h gia đnh
A. Tăng tiu dng v doanh nghip tăng chi mua hng ho tư bn
B. Tăng tiu dng v doanh nghip gim chi mua hng ho tư bn
C. Gim tiêu dùng và doanh nghip tăng chi mua hng ho tư bn
D. Gim tiêu dùng và doanh nghip gi n
m chi mua hng ho tư b 44. Trong ng n
hn, tng cung tin s làm cho lãi su t A. Tăng v đưng t ng c
u dch chuyn sang phi B. Tăng v đưng t ng c
u dch chuyn sang trái
C. Gim v đưng t ng c
u dch chuyn sang phi
D. Gim v đưng t ng c
u dch chuyn sang trái
45. Nu ngn hng trung ng bn tri phiu chính ph trên th trờng mở, cung tin s
A. Tăng v đưng t ng c
u dch chuyn sang phi B. Tăng v đưng t ng c
u dch chuyn sang trái
C. Gim v đưng t ng c
u dch chuyn sang phi
D. Gim v đưng t ng c
u dch chuyn sang trái
46. Nu th trờng chng khoán sp đ A. T ng c
u s tăng, ngn hng trung ưng c th ph c h i
ồ bng cch tăng cung tin B. T ng c
u s tăng, ngn hng trung ưng c th phc h i
ồ bng cách gim cung tin C. T ng c
u s gim, ngn hng trung ưng c th ph c h i
ồ bng cch tăng cung tin D. T ng c
u s gim, ngn hng trung ưng c th ph c h i
ồ bng cách gim cung tin 47. Chnh s c
h ti khoản ph n
ả nh tởng r n g t n g c u c t
h đc thay đi bng s thay đi ca A. Cung tin B. Ch tiu chnh ph v thuế
C. Chnh sch thưng mi
D. Tt c cc đp n trn đu đng
48. Điu no sau đy l m
dch chuyn đờng tng cu sang ph i ả
A. S gia tăng chi tiu chnh ph hoặc s s t gim mc gi
B. S cch gim chi tiu chnh ph ho
ặc s gia tăng mc gi
C. S gia tăng chi tiu chnh ph , nh
ưng khng phi s thay đi mc gi D. S s t
gim mc gi, nhưng khng phi s gia tăng chi tiu chnh ph 49. S c t gi m
ả chi tiu chnh ph v c bản ban đu s l m
dch chuyn A. Đưng t ng c u sang phi B. ng t Đư ng c u sang tri C. ng t Đư ng c ung sang phi D. Kh ng l
m dch chuyn đưng t ng c u hay t ng c ung
50. Điu no sau đ y c
xu hng lm đờng tng c u
dch sang ph i
ả xa hn so vi lng gia t n
g chi tiu chnh ph. A. Hiu ng ln t B. Hiu ng s nh n C. Hiu ng c a ci D. Hiu ng li sut
51. Xu hng tiu dng bin (MPC) n
đc đ h ngha l p h n
A. Thu nhp tăng thm m hộ gia đnh tiu dng thay v tiết kim
B. Thu nhp tăng thm m h ộ gia đnh tiu d ng ho ặc tiết kim C. T ng t
hu nhp m hộ gia đnh tiu d ng t hay v tiết kim D. T ng t
hu nhp m hộ gia đnh tiu d ng ho ặc tiết kim
52. Trong nn kinh t đng, s n h n
chi tiu chnh ph đc xc đnh l A. MPC B. 1- MPC C. 1/MPC D. 1/(1-MPC) 53. T n g c u gi m
ả sau khi chnh s c h t i kh a m ở r n g l m t n g l i
sut đc g i l A. Hiu ng s nh n B. Hiu ng ln t C. Hiu ng gia t c
D. Hiu ng tưng đưng Ricardo
54. Nu xảy ra hiu ng l n
t, điu no sau đy c th gi m
ả sau khi chnh ph t n
g chi tiu? A. T L tht nghip B. Cu tin C. Li sut D. Cu v hng h a tư bn 55. Gi ả s c
hiu ng s nh n
nhng kh n g c
hiu ng l n t v
hiu ng gia tc đu t, s gia t n
g chi tiu chnh ph 100 t
đ la s lm cho A. Đưng t ng c
u dch phi nhiu hn 100 t l đ a B. ng t Đư ng c
u dch phi t hn 100 t l đ a C. ng t Đư ng c
ung dch tri nhiu hn 100 t đ la D. Đưng t ng c
ung dch tri t hn 100 t l đ a 56. Gi s
ả MPC bng 0,75. S n
hn chi tiu s b n g A. 0,75 B. 4/3 C. 4 D. 7,5 57. Gi s
ả MPC bng 0,75. Nu ch c h
iu ng s n h n v k h n g c h
iu ng kh c
, chi tiu
chnh ph giảm 10 t đ la S lm dch chuyn đờng tng cu A. Sang tri m t ộ lưng 13,5 t đ la B. Sang tri m t ộ lưng 40 t l đ a C. Sang phi m t ộ lưng 75 t đ la D. Kh ng ph i cc đp n trn 58. Gi ả s MPC b n
g 0,75. Hiu ng ln t l
6 t đ la xảy ra đ n
ồ g thời vi hiu ng s
nhn. Vic chnh ph tng 10 t đ la s lm dch chuyn đờng tng cu A. Sang tri m t ộ lưng 24 t đ-la B. Sang tri m t ộ lưng 36 t - đ la C. Sang phi m t ộ lưng 34 t đ-la D. Sang phi m t ộ lưng 36 t - đ la
59. MPC tng s làm A. Tăng s nh
n chi tiu, do đ thay đi chi tiu chnh ph s c t
c động ln hn đến t ng c u B. Tăng s nh
n chi tiu, Do đ thay đi chi tiu chnh ph s c t c động nh h n đến t ng c u C. Gim s nh
n chi tiu, do đ thay đi chi tiu chnh ph s c t c động ln h n t n đế ng c u D. Gim s nh
n chi tiu, Do đ thay đi chi tiu chnh ph s c t c động nh h n t n đế ng c u
60. Hiu ng s n hân
A. V hiu ng ln t đu khuếch tn hiu ng ca vic tăng chi tiu chnh ph
B. V hiu ng ln t đu lm gim hiu ng ca vic tăng chi tiu chnh ph
C. Lm gim hiu ng c a
vic tăng chi tiu chnh ph , C n
hiu ng ln c th khuếch tn hiu
ng ca vic tăng chi tiu ch nh ph
D. Khuếch tn hiu ng c a
vic tăng chi tiu chnh ph , C n
hiu ng ln t th lm gim hiu
ng ca vic tăng chi tiu ch nh ph 61. Vic gi m ả thu
A. V tăng chi tiu chnh ph s lm dch chuyn đưng t ng c u sang phi
B. V tăng chi tiu chnh ph s
lm dch chuyn đưng t ng c u sang tri C. Lm dch chuyn t ng
cu sang phi trong khi tăng chi tiu chnh ph l
m dch chuyn đưng tng cu sang tri
D. Lm dch chuyn đưng t ng
cu sang tri trong khi tăng chi tiu chnh ph lm dch chuyn
đưng tng cu sang phi
62. Điu no sau đy c xu hng l m
giảm mc đ dch chuyn ca t n g c u
do s thay đi thu? A. Hiu ng s nh n B. Hiu ng ln t C. Hiu ng gia t c D. Kh ng ph i cc đp n trn 63. C c
nh kinh t h c
tin rng chnh s c h t i kha c t n c đ g A. Ch i đ vi t ng c
u ch khng phi t ng c ung B. Ch y ếu đi vi t ng c u C. Ch y ếu đi vi t ng c ung D. Ch i đ vi t ng c
ung ch khng phi t ng c u
64. Vic chnh ph t n
g chi tiu đi vi hot đng x y d ng v c
hnh trang h t n g s
A. Dch chuyn đưng t ng c u sang phi B. To ra hiu ng s nh n
C. Dch chuyn đưng tng cung sang phi trong di hn
D. Tt c cc đp n trn đu đng
65. Đ n đnh li sản lng sau khi c
s gia tng đu t, phng n chnh s c
h no sau đy
l ph hp? A. Tăng thuế B. Tăng cung tin
C. Tăng chi tiu chnh ph
D. Tt c cc phưng n trn đu đng