1
1. Các khái ni m:
*/ T ng s n ph ẩm trong nƣớc GDP
- Là c a t t c các giá tr th trƣờng hàng hóa và d ch v cu i cùng trong 1 qu c gia trong 1 th i k được s n xu t ra
nhất định.
- GDP phản ánh năng lực sn xu t c a mt nước (tim l c c a m t n n kinh t ), ph n ánh thu nh p c a qu ế c gia.
(Giá tr th trƣờng: Mi hàng hóa d ch v t o ra trong n n kinh t ế đều được quy v giá tr b ng ti n; Hàng hóa và
dch v cu i cùng: nhng sn phm cu i ng c a quá trình s n xu ất chúng được ngườ ụng dưới mua s d i dng
hoàn ch Là nhỉnh ↔ Hàng hóa trung gian: ng hàng hóa như vậ ận đượt liu và các b ph c dùng trong quá trình s n xu t
ra nhng hàng hóa khác).
- Phân lo i: GDPn (GDP danh nghĩa) t ng giá tr s n ph m tính theo gnăm hiện hành, GPDr(GDP thc) t ng
giá tr s n ph m tính theo giá năm cơ sở (năm gố c)
*/ Ch s giá tiêu dùng CPI: c giá trung bình hàng hóa và d ch v Đo lường m c a gi mà m t ngƣời tiêu dùng điển
hình mua.
Những phát sinh khi đo lƣờng CPI: lch do hàng hóa m i, l ch do ch ất lượng thay đổi, lch do thay th . ế
*/ Khác bi t gi a ch s điu chnh GDP (D ) và Ch s giá tiêu dùng CPI: GDP
- Gi ng: Đu đo lường mc giá chung c a n n kinh t ế
- Khác: + DGDP đo lường mc giá trung bình c a tt cc hàng hóa và d ch v đƣợc tính vào GDP.
+ CPI đo lường m c giá trung bình c a gi hàng hóa và d ch v mt ngƣời tiêu dùng điển hình mua.
2. Các phƣơng pháp đo lƣờng GDP: 03 phương pháp
- Phương pháp chi tiêu: GDP = Y = C + I + G + NX
(=X IM: Cán cân thương mại, NX > 0→Xuất siêu(thặng dư)
p siêu(thâm h t) NX < 0→Nhậ
- Phương pháp thu nhp: GDP = W + R + i + Pr + Te + Dep
Trong đó: W(Thù lao lao động), R(Thu nhp t ti n cho thuê tài s n), i(Ti n lãi ròng), Pr(L i nhu n doanh nghi p),
Te(Thuế gián thu ròng) = Thuế gián thu Tr c ấp cho người sn xut
(Thuế gián thu là khon thu mà nế i tiêu dùng thanh toán khi mua hàng. Thuế tr c thu là thuế đánh vào thu nhập)
Dep(Khu hao)
- Phương pháp sn xut: GDP = = giá tr đ u ra gtr hàng hóa trung gian
3. M t s thƣớc đo khác
G: T ng D: Qu c n i P: S n ph m
N: Ròng N: Qu c dân I: Thu nhp
G N = Dep: Kh u hao
D N = NFA: thu nh p ròng t c
ngoài
P I = Te: Thu gián thu ròng ế
4. M t s công th c c n nh :
GDP danh nga:
(1)
Tăng trƣởng kinh tế:
GDP thc:
(2)
Ch s giá tiêu dùng:
Năm cơ sở (năm gố c): CPI = 100
Năm t:
Ch s điu chnh GDP:
Lm phát:
Tính theo ch s điu chnh GDP:
Tính theo ch s giá tiêu dùng CPI:
Tính theo mc giá P:
Thu nh p th c tế:
=
Lãi sut thc:
Mt s m o khi làm tr c nghim:
Mo 1: X = Y. Z. Nếu Y↑a%, Z↑b% thì X↑ (a + b)%
Mo 2: X =
. Nếu Y↑a%, Z↑b% thì X↑ (a b)%
Mo 3 (Quy t c 70): Nếu X tăng a%/ năm thì s t p lăng gấ n sau
(năm).
2
CHƢƠNG 18: TNG C U VÀ T NG CUNG
TNG C U (AD) TNG CUNG (AS)
Khái ni m
Là lượng hàng hóa và d ch v c s n xu t đượ
trong nước mà các tác nhân kinh tế s n sàng
kh năng mua ti mi mc giá
Là lượng hàng hóa và d ch v mà các doanh nghi p
sn sàng và có kh năng sả ất trong nướn xu c ti m i
mc giá
Đặc điểm
c y u t c u thành: ế
AD = Y = C + I + G + NX
NX = X IM: Cán cân thương mi
Lut cu: Khi m c giá chung gi ảm thì lượng
tng c u v hàng hóa và d ch v c s n xu t đượ
trong nước tăng lên và ngược li
→Đường t ng c u (AD) là m ng d c ột đườ
xung
Đƣờng t ng cung trong dài h n(ASLR): Là mt
đường th ng th hi n tính chẳng đứ t c a s ản lượng
ch do cung quyết định, bt k đường t ng c u có
dch chuyển như thế nào thì n n kinh t ế s di chuy n
dọc trên đường tng cung thẳng đứng và do đó chỉ
mc giá thay đổi còn sn lượng vn gi nguyên t i
mc tiềm năng hay còn gọi là m c s n lưng t
nhiên
Đƣờng t ng cung trong ng n h n (AS ): SR Là mt
đường dốc lên và đưc gi i thích d a trên 04
hình: Mô hình tiền lương cứng nhc, mô hình nh n
thc sai lm c a công nhân, hình thông tin không
hoàn h o mô hình giá c c ng nh c
Hiu ng c a c i (P và C)
P gim→Lượng ti n trong ví hay trongi
khon ngân hàng tr n có giá tr hơn chúng
th mua được nhiu hàng hóa và d ch v
hơn→Người dân s n sàng và có kh năng mua
nhiu hàng hóa dch v hơnY tăng
Hiu ng lãi su t (P và I)
P gim→Cần gi ít ti n m t hơn để mua hàng
hóa và dch v t giụ→Cắ m lượng tin n m gi
bng cách mua trái phiếu hay ti n g i ngân hàng
kì h t giạn→Lãi suấ ảm→Khuyến khích doanh
nghiệp đầu tư→Y tăng
Hiu ng thay th qu ế c t (P và NX) ế
P gim→Hàng hóa và dịch v c a Vi t Nam tr
nên r hơn một cách tương đối so v i hàng hóa
và d ch v s n xu t c ngoài t i m t mc t
giá hối đoái cho trước→Người nước ngoài có xu
ng mua hàng hóa và d ch v t i Vi t
Nam→Xuất khẩu được khuy n khích, nh p khế u
b hn chếY tăng
c y u t ế
làm D CH
CHUYN
AD - AS
Khi C(tiêu dùng), I(đầu tƣ), G(chi tiêu chính
ph), NX(xut khu ròng) tăng, tng c u d ch
chuyn sang bên phải và ngược li.
c nhân t làm d ch chuy ng t ng cung dài ển đƣờ
hn: Khi L(Lao động), K(Tư bản), T(Công ngh ),
N(Tài nguyên) tăng, tng cung d ch chuy n sang bên
phải và ngược li
c nhân t làm d ch chuy ng t ng cung ển đƣờ
ngn hn: Tương tự trong dài h n và b sung thêm:
Giá c các đầu vào sn xuất tăng→Chi p
sn xuất tăng→Cung giảm→AS dịch chuy n
sang trái
K v ng v m c giá: nếu mọi người d báo
mc giá tăng→M ền lương sẽc ti tăng→Chi
phí s n xu ất tăng→Cung giảm→AS dịch
chuyn sang trái
XÁC ĐỊ ẢN LƢỢNH S NG VÀ M C GIÁ CÂN B NG
Khi AS = AD Giải phương trình => Mức giá (P ) và sE n lượng cân bng (Y ) E
Trng thái cân b ng không nh t thi ết là tr ng thái t ối ưu.
YCB > Y : a ngu n l n kinh tDư thừ ực→Nề ế đang tăng tng nóng
YCB < Y : Thiếu h t ngu n l ực→Nề ến kinh t đang rơi vào suy thoái
lm phát hoc suy thoái Ycb < Y
CÁC BI NG TRONG KINH T NG N H N VÀ DÀI H N ẾN ĐỘ
Ngn h n Tiền lương cứng nhc Sản lượng trong ng n h n có th khác mc sn lượ ềm năngng ti
Dài h n
Tiền lương linh hot
Nn kinh t luôn tế điều ch nh t i tr ng thái cân b ng t i m c s ng ti m ản lượ
năng
3
CÚ S C C U CUNG:
CÚ S C
CU (AD
thay đổi)
Có l i
(AD tăng)
Ngn
hn
AD d ch sang ph i, Giá và lƣợng cân b ng m ới đều tăng
Dài
hn
Nn kinh t tế điều ch nh:
Cơ chế Y > Ycb →Thiếu h t ngu n l c trong dài h ạn →Tiền lương danh nghĩa
tăng→Chi phí sả ất tăngASn xu SR gim, dịch sang tráiGiá cân b ng m i
tăng, lƣợng cân bằng không đổi.
Bt l i
(AD
gim)
Ngn
hn
AD d ch sang trái, Giá và lƣợng cân b ng m i đều gi m
Dài
hn
Nn kinh t tế điều ch nh:
Cơ chế Y < Y a ngu n l c trong dài hcb →Dư thừ ạn →Tiền lương danh nghĩa
giảm→Chi phí sản xut gimASSR tăng, dch sang phải→Giá cân b ng m i
giảm, lƣợng cân bằng không đổi.
CÚ S C
CUNG (AS
thay đổi)
Có l i
(AS tăng)
Ngn
hn
AS d ch sang ph i, G cân b ng m i gi ng cân b ng m ảm, lƣợ i tăng
Dài
hn
Nn kinh t tế điều ch nh:
Cơ chế Y > Ycb →Thiếu h t ngu n l c trong dài h ạn →Tiền lương danh nghĩa
tăng→Chi phí sả ất tăngASn xu SR gim, d ch sang trái tr v tr ng thái ban
đầu→Giá và lƣợng cân bằng không đổi.
Bt l i
(AS gi m)
Ngn
hn
AS d ch sang trái, Giá cân b ng m i t ng cân b ng m i giằng, lƣợ m
Dài
hn
Nn kinh t tế điều ch nh:
Cơ chế Y < Y a ngu n l c trong dài hcb →Dư thừ ạn →Tiền lương danh nghĩa
giảm→Chi phí sản xut gimASSR tăng, dch sang ph i v tr ng thái ban
đầu→ Giá và lƣợng cân bằng không đổi.
CHƢƠNG 19: TNG C U VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
1. T ng c u (Y-Thu nh p qu c dân) và t ng chi tiêu (AE):
C
T: Thuế
Hàm tiêu dùng
: tiêu dùng t nh (c đị đnh)
: xu hướng tiêu dùng c n biên (Khi thu nh p kh
dụng thay đổi 1 đơn vị thì tiêu dùng s thay đổi MPC
đơn vị = Độ) dc ca hàm tiêu dùng, càng l ng ớn thì đườ
tiêu dùng càng dc
: thu cế định, t: Thuế su t
Người nghèo: nh , MPC l n
i gi u: Ngườ l n, MPC nh
→Chính sách kích cầu hiu qu v i xã h i nhi u
người nghèo, ít người giàu
S
Hàm ti t ki m ế
Quan h gi a tiêu dùng và ti t ki m: ế
: tiết ki m t nh đị
: xu hướng tiết ki m c n biên
I Đầu
G Chi tiêu chính ph
NX
= X IM
Nh p kh u IM = MPM.Y
Xut kh ung = Xu t kh u Nh p kh u
MPM: xu hướng nh p kh u c n biên
Hay còn gọi là Cán cân thƣơng mại
NX > 0→Xuất siêu(th ặng dư)
NX < 0→Nhập siêu(tm h t)
Hàm t ng chi tiêu
Trng thái cân b ng:
=> YE tăng khi
hoc ng
=> cho biết hi u qu c a Chính sách tài khóa, càng l n thì chínhch tài khóa càng hi u qu và ngược li
▲ Đặc điểm của đƣờng T ng chi tiêu AE:
Là đường d c lên ph n ánh thu nh p qu ốc dân tăng thì tổng chi tiêu cũng tăng
Khi thu nh p qu ốc dân tăng thêm 1 đơn v ổng chi tiêu cũng tăng nhưng nhỏ hơn 1 đơn vị→Đườ thì t ng AE tho i
Nếu thu nh p qu c dân b ng 0 thì t ng chi tiêu v n mang giá tr dương (Đường AE c t tr c tung t i 1 giá tr >0)
4
Công th nh sức xác đị ản lƣợng cân b ng chung cho các n n kinh t ế
▲Nếu không có thu su t t, chế có thu c nh ế đị thì công th c là:

( : T ng Chi tiêu t định)
S nhân chi tiêu:
S nhân thu : ế
Phân lo i các n n kinh t : ế
Nn kinh t giế ản đơn: Không có G, t, NX, X, MPM
Nn kinh tế đóng: Không có NX, X, MPM
Nn kinh t mế : Đầy đủ
▲T: Thuế . Trong đó: : thuế đị c nh, t: Thu su t cái nào không có thì cho b ng 0 ế
▲Thay đ ản lƣợi s ng cân b ng:
2. Chính sách tài khóa: vic Chính ph can thi ệp làm thay đi Tng cu AD thông qua vi i T (thu ) hoệc thay đ ế c
G(chi tiêu)
CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA M R NG
(NI L NG)
TĂNG AD THÔNG QUA VIỆC TĂNG G
HOC GIM T
CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA TH T CH T
GIM AD THÔNG QUA VI C GI M G
HOẶC TĂNG T
Hiu qu khi ln => l n => MPC l n, t nh ho c MPM nh
Đặc điểm AD tăng→Y tăng, P tăng AD giảm→Y giảm, P gi m
Hiu ng l n át c a
CSTK
AD tăng ất i tăng, đầu tƣ I →MD↑→Lãi su
gi m
AD tăng→MD↓→Lãi su t i gi ảm, đầu tƣ I
tăng
Cán cân ngân sách
BB = T G
T↓, G↑→BB↓
Nếu BB < 0: Thâm h t ngân sách
BB = T G
T↑, G↓→BB↑
Nếu BB > 0: Thặng dƣ ngân sách
CHƢƠNG 20: TIN T TRUY N D CƠ CHẾ N TIN T
1. Ti n t :
bt c th gì được ch p nh n chung trong vi c thanh toán đ l y hàng hóa hay d ch v ho c trong vi c hoàn tr các
món n
Là tài s n có tính thanh kho n cao
03 Thƣớc đo tiền t :
M0: Ti n m t trong lưu thông
M1 = M0 + Tin gi không k h n t i NHTM
M2 = M1 + Tin gi có k h n t i NHTM = Ti n m t + Ti n g i ti các NHTM = Tổng phương tiện thanh toán
(M2 > M1 > M0)
CUNG TI N (MS) CU TI N (MD)
Cung tin MS = Cu (ti n m t) + D(ti n g i t i các NHTM)
Cơ sở tin MB = Cu (ti n m t) + R(d tr th c t ế c a NHTM)
S nhân tin
Trong đó: cr T l ti n m t trên ti n g i hay T l ti n m t
ngoài h th ng NHTM
rr: T l d tr th c t ế c a NHTM = rrr(t l d tr b t
buc) + rr*(t l d tr i ra)
03 công c điu ti t Cung ti n (MS) c a NHTW: ế
Nghip v th trƣờng m: NHTW mua ho c n trái
phiếu chính ph tiủ→Thay đổi cơ sở ền MB→Thay đi
MS
T l d tr b t bu c: rrr gi MS m→rr↓→mM↑→
tăng và ngược l i rrr tăng→MS gim
Lãi su t chi t kh u: ế mc lãi sut mà NHTW cho
NHTM vay tin
NHTW giảm LSCK→rr↓→mM↑→MS tăng ngược li
NHTW tăng LSCK→MS giảm
Động của vic gi ti n: Động giao dịch; Động
cơ dự phòng; Động cơ đầu cơ.
Tác động c a lãi su ất danh nghĩa (i) đến c u ti n:
- i suất danh nghĩa thước đo chi phí hội c a
vic gi ti n. Khi lãi suất danh nghĩa tăng→Chi phí
hộ ền tăng→i ca vic gi ti Lƣợng c u ti n gi m
ngược li => Đường c u ti ền đường dc xung,
s thay đi c a lãi su gây ra s v n ất danh nghĩa (i) s
động dc trên đường c u ti n
c nhân t làm d ch chuy ng c u ti n: ển đƣờ Thu
nhp (Y) M ng c u ti n MD ức giá (P) tăng→ Đườ
dch chuy n sang bên ph ải và ngược li.
Phƣơng trình hàm cu tin:
b > 0: phn ánh mức tăng thêm của cu tin khi s n
lượng (Y) tăng thêm 1 đơn vị
c < 0: phn ánh m c gi ng c u ti n khi lãi m đi của lượ
sut th c t ế (r) tăng thêm 1%.
Ngoài ra: MD =
Vi b, d >0 và c < 0
5
CÂN B NG TH TRƢNG TIN T
Khi MS = MD Giải phương trình => Lãi suất danh nghĩa (i) và lượng tin cân b ng (M)
Gi đnh: MS đưc ki m soát b i NHTW, không ph thu c vào lãi su ất danh nghĩa (i) => Đường MS thằng đứng
2. chế truy n d n ti n t : Thay đổi MS→Thay đổi i→Thay đổi nhu c a doanh nghiầu đầu củ p→Thay đổi tng
cầu→Giá (P) và Sản lượng cân bằng (Y) thay đổi
3. Chính sách ti n t : vic NHTW can thiệp làm thay đổi cung ti n MS
CHÍNH SÁCH TI N T M R NG
(NI L NG) - TĂNG MS
CHÍNH SÁCH TI N T TH T CH T
GIM MS
Ƣu điểm Kích thích tăng trưng kinh t ế Kim chế l m phát
Nhƣợc điểm
Lm phát cao Sản lượng gi m (suy thoái kinh t ế)
Hiu qu khi
MD d c (cu tin không co giãn)
I tho i (cầu đầu tư co giãn)
S nhân chi tiêu l n (MPC l n. t nh , MPM nh )
AS tho i ( tng cung co giãn)
MD d c (cu tin không co giãn)
I tho i (cầu đầu tư co giãn)
S nhân chi tiêu l n (MPC l n. t nh , MPM nh )
AS d c ( tng cung không co giãn)
Đặc điểm
MS tăng→i↓, M↑→I↑→AD↑→
Y tăng, P tăng
MS gim→i↑, M↓→I↓→AD↓→
Y gi m, P gi m
CHƢƠNG 22: L M PHÁT + CHƢƠNG 17: THT NGHI P
1. L m phát :
Là s gia tăng liên tục ca mc giá chung (hay nói cách khác l m phát là s m t gc a ti n)
Công th c nh:
Tính theo ch s điu chnh GDP:
Tính theo ch s giá tiêu dùng CPI:
Tính theo mc giá P:
▲Nếu => Ch doanh nghi p đượ ợi, Người lao độc l ng b thit
N u ế => Người lao động được li, Ch doanh nghi p b thi t
Tính theo lãi sut: = lãi suất danh nghĩa Lãi sut thc tế
▲Nếu i cho vay b thi => Ngườ ệt, Người đi vay được li
N u ế => Người đi vay b thi ệt, Người cho vay được li
Nguyên nhân gây ra l m phát:
- L m phát do c u kéo: AD tăng
- Lạm phát do chi phí đẩy: Chi phí s n xu t tăng → AS giảm
- L m phát ì hay còn g i là l m phát d ki n: Do tâm lý k ế v ng c i dân ủa ngườ
Chi phí c a l m phát:
- Lạm phát đượ tính trước d c: Chi phí mòn giày; Chi phí thực đơn; Sự thay đổi giá tương đối gia các hàng hóa; Méo mó
do h th ng thu ế; T o s nh m l n và b t ti n.
- L m phát không d c: Phân b tính trướ ngu n l c không theo nhu c u, mong mu n c a các tác nhân kinh t ế
2. Tht nghi p (U):
Là tr ng thái có nhu c u làm vi ệc nhưng không tìm được vic
Tht nghip th c t = Th t nghi ế p t nhiên + Th t nghi p chu k
Tht nghip t nhiên là th t nghi p t n t i ngay c khi n n kinh t ế tr ng thái toàn d ng nhân công
Tht nghi p chu k th t nghi p khi n n kinh t ế rơi vào suy thoái. Công việc c a m i Chính ph t đưa thấ
nghip chu k v 0 (Có th b ng kích c u).
3. M i quan h gi a l m phát và th t nghi p Mô hình đƣờng Phillips:
- ng Phillips trong ng n h n: Đƣờ
Trong ng n h n m i quan h gi a th t nghi p và lạm phát ngược chiu
Đƣờng AD d ch chuy n => Gây ra s vận động trên đường Phillips ng n h n
o AD tăng => Đường AD d ch chuy n sang ph ng Phillips ng n h n v ải => Đườ n động dc lên phía trên v
phía bên trái (Lạm phát tăng, thất nghi p gi m)
o AD gim => Đườ ển sang trái => Đường AD dch chuy ng Phillips ngn hn v ng d c xuận đ ống dưới v
phía bên ph i (L m phát gi m, tht nghiệp tăng)
Đƣờng AS d ch chuy n => Gây ra s dch chuyn đường Phillips ng n h n
o AS tăng => Đườ ải => Đườ ng AS dch chuyn sang ph ng Phillips ng n h n d ch trái (L m phát, th t
nghiệp đều gim)
o AS gi ng AS d ch chuy ng Phillips ng n h n d ch ph i (L m phát, th t ảm => Đườ ển sang trái => Đườ
nghiệp tăng)
- ng Phillips trong dài h n: Đƣờ
Đường Phillips đưng tng cung trong dài h n th ẳng đứng m ý r ng trong dài h n chính sách ti n t i khóa ch
tác động đến giá (P) và l m phát mà không tác động đế ản lượn s ng (Y) và th t nghi p (U)
CHƢƠNG 27: CÁN CÂN THANH TOÁN VÀ TỈ ỐI ĐOÁI GIÁ H
1. Cán cân thanh toán: bản cân đối ghi chép gia giao dịch trong nước và nước ngoài
= Cán cân tài kho n vãng lai + Cán cân tài kho n v n
- Cán cân tài kho n vãng lai: Dùng để ghi chép liên quan đế n hàng hóa và thu nhp
- Cán cân tài kho n v n: Dùng để ghi chép liên quan đế n s luân chuy n dòng v ốn trong nước và nước ngoài
2. T giá h i đoái
T giá hối đoái danh nghĩa: Et t l trao đổi gi ng ti n c c (hay nói cách khác tữa đồ ủa các nướ giá hối đoái giá của
đồ ng ti n này theo đồng tin khác)
02 cách niêm y t t giá: ế
+ S n i t i m đổ t ngo i t : E VND/USD
+ S ngo i t i m đổ t n i t : e USD/VND
T giá hối đoái thực tế:
Ý nghĩa: Phản ánh năng lc cnh tranh của hàng a trong nướ ới hàng hóa nước ngoài trên phương diệc so v n giá c
Ni t gi m giá so v i ngo i t => E n tăng
Lm phát nước ngoài cao hơn lạm phát trong nước =>
tăng
=> Er tăng => NX tăng
Qun lý t giá h ối đoái:
- Ch tế độ giá hối đoái thả ni: NHTW không can thi p, t giá bi ng hoàn toàn theo cung c u th ng ến độ trườ
- Chế độ t giá h i đoái cố định: NHTW s can thi p vào vi nh t giá thông qua mua bán ngo ệc xác đị i t để ổn định t
giá.
3. Th trƣờng ngo i h i: Nơi diễn ra hot động mua n trao đổ ầm đi ngoi t (Ng nh th trường ngo i h i th ng trườ
USD)
- S d ch chuy n c ng cung USD: ủa đƣờ Khi xu t kh tr c ti u, đầu ếp t c ngoài, ki u h i, vay/ vi n tr tăng =>
SUSD dch chuy n sang ph i
- S d ch chuy n c ủa đƣờng c u USD: Khi nh p kh c ti u, đầu tr ếp c ngoài, chuy n ti c ngoài, cho ra nướ ền ra nướ
vay và vi n tr ra nước ngoài, tích tr ngo i t c ủa người dân tăng => DUSD dch chuy n sang ph i
- Cân b ng th ng ngo i h trƣờ i khi S = D GiUSD USD ải phương trình => T giá hối đoái n bằng (E) lượng USD cân
bng (Q)
4. Can thi p c a chính ph :
- NHTW mua USD trên th ng ngo i h trƣờ i: DUSD tăng => Đường c u USD d ch chuy n sang ph i => T giá hối đoái
danh nghĩa En tăng
- NHTW bán USD trên th trƣờng ngoi hi: SUSD tăng => Đường cung USD dch chuy n sang ph i => T giá h i
đoái danh nghĩa En gim
5. Chính sách t giá:
- NHTW can thiệp làm tăng tỷ giá hi đoái danh nghĩa En => E c c nh tranh cr tăng => Năng lự ủa hàng hóa trong nước
so vi hàng a nước ngoài xét trên phương diện giá c ng => X tăng, IM giảm => NX tăng => AD tăng
- NHTW can thi p làm gi m t gh ối đoái danh nga En => E gi m => r ng lc cnh tranh c a hàng hóa trong
c so với hàng hóa nước ngoài xét trên phương diệ tăng => X giảm, IM tăng => NX giản giá c m => AD gi m

Preview text:

1. Các khái nim:
*/ Tng sn phẩm trong nƣớc GDP
- Là giá tr th trƣờng của tất cả các hàng hóa và dch v cui cùng được sản xuất ra trong 1 quc gia trong 1 thi kỳ nhất định.
- GDP phản ánh năng lực sản xuất của một nước (tiềm lực của một nền kinh tế), phản ánh thu nhập của quốc gia.
(Giá tr th trƣờng: Mọi hàng hóa và dịch vụ tạo ra trong nền kinh tế đều được quy về giá trị bằng tiền; Hàng hóa và
dch v cui cùng: Là những sản phảm cuối cùng của quá trình sản xuất và chúng được người mua sử dụng dưới dạng
hoàn chỉnh ↔ Hàng hóa trung gian: Là những hàng hóa như vật liệu và các bộ phận được dùng trong quá trình sản xuất ra những hàng hóa khác).
- Phân loại: GDPn (GDP danh nghĩa) là tổng giá trị sản phẩm tính theo giá năm hiện hành, GPDr(GDP thc) là tổng
giá trị sản phẩm tính theo giá năm cơ sở (năm gốc)
*/ Ch s giá tiêu dùng CPI: Đo lường mc giá trung bình của gi hàng hóa và dch vụ mà một ngƣời tiêu dùng điển hình mua.
Những phát sinh khi đo lƣờng CPI: lệch do hàng hóa mới, lệch do chất lượng thay đổi, lệch do thay thế.
*/ Khác bit gia ch s điều chnh GDP (DGDP) và Ch s giá tiêu dùng CPI:
- Ging: Đều đo lường mức giá chung của nền kinh tế
- Khác: + DGDP đo lường mức giá trung bình của tt c các hàng hóa và dch v đƣợc tính vào GDP.
+ CPI đo lường mức giá trung bình của gi hàng hóa và dch vụ mà một ngƣời tiêu dùng điển hình mua.
2. Các phƣơng pháp đo lƣờng GDP: 03 phương pháp
- Phương pháp chi tiêu: GDP = Y = C + I + G + NX
(=X – IM: Cán cân thương mại, NX > 0→Xuất siêu(thặng dư)
NX < 0→Nhập siêu(thâm hụt)
- Phương pháp thu nhập: GDP = W + R + i + Pr + Te + Dep
Trong đó: W(Thù lao lao động), R(Thu nhập từ tiền cho thuê tài sản), i(Tiền lãi ròng), Pr(Lợi nhuận doanh nghiệp),
Te(Thuế gián thu ròng) = Thuế gián thu – Trợ cấp cho người sản xuất
(Thuế gián thu là khoản thuế mà người tiêu dùng thanh toán khi mua hàng. Thuế trc thu là thuế đánh vào thu nhập) Dep(Khấu hao)
- Phương pháp sản xuất: GDP = = giá trị đầu ra – giá trị hàng hóa trung gian
3. Mt s thƣớc đo khác G: Tổng D: Quốc nội P: Sản phẩm N: Ròng N: Quốc dân I: Thu nhập G – N = Dep: Khấu hao
D – N = NFA: thu nhập ròng từ nước ngoài
P – I = Te: Thuế gián thu ròng
4. Mt s công thc cn nh: GDP danh nghĩa:
Tăng trƣởng kinh tế: (1) GDP thc:
Ch s giá tiêu dùng: (2)
 Năm cơ sở (năm g ố c ): C PI = 100  Năm t:
Ch s điều chnh GDP: Lm phát:
ỉ ố điều chnh GDP:Tính theo ch s
Tính theo ch s giá tiêu dùng CPI:
Tính theo mc giá P: Thu nh
p thc t ế :
Lãi sut thc: =
Mt s mo khi làm trc nghim: Mo 1: X = Y . . Z Nế. uNế Y u ↑ aY↑ %, a % Z↑, bZ↑ % b t % hì th X ì ↑ X (a ↑ – ( a b )+ %b )% Mo 2: X = (năm).
Mo 3 (Quy tc 70): Nếu X tăng a%/ năm thì sẽ tăng gấp lần sau 1
CHƢƠNG 18: TNG CU VÀ TNG CUNG
TNG CU (AD)
TNG CUNG (AS)
Là lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất
Là lượng hàng hóa và dịch vụ mà các doanh nghiệp Khái nim
trong nước mà các tác nhân kinh tế sẵn sàng và
sẵn sàng và có khả năng sản xuất trong nước tại mỗi
có khả năng mua tại mỗi mức giá mức giá
Các yếu t cu thành: AD = Y = C + I + G + NX
NX = X – IM: Cán cân thương mại
Lut cu: Khi mức giá chung giảm thì lượng
tổng cầu về hàng hóa và dịch vụ được sản xuất
trong nước tăng lên và ngược lại
→Đường tổng cầu (AD) là một đường dốc xuống
Đƣờng tng cung trong dài hn(ASLR): Là một
Hiu ng ca ci (P và C)
đường thẳng đứng thể hiện tính chất của sản lượng
P gim→Lượng tiền trong ví hay trong tài
chỉ do cung quyết định, bất kể đường tổng cầu có
khoản ngân hàng trở nên có giá trị hơn vì chúng dịch chuyển như thế nào thì nền kinh tế sẽ di chuyển
có thể mua được nhiều hàng hóa và dịch vụ
dọc trên đường tổng cung thẳng đứng và do đó chỉ có
hơn→Người dân sẵn sàng và có khả năng mua
mức giá thay đổi còn sản lượng vẫn giữ nguyên tại
nhiều hàng hóa dịch vụ hơn→Y tăng Đặc điểm
mức tiềm năng hay còn gọi là mức sản lượng tự
Hiu ng lãi sut (P và I) nhiên
P gim→Cần giữ ít tiền mặt hơn để mua hàng
Đƣờng tng cung trong ngn hn (ASSR): Là một
hóa và dịch vụ→Cắt giảm lượng tiền nắm giữ
đường dốc lên và được giải thích dựa trên 04 mô
bằng cách mua trái phiếu hay tiền gửi ngân hàng hình: Mô hình tiền lương cứng nhắc, mô hình nhận
có kì hạn→Lãi suất giảm→Khuyến khích doanh thức sai lầm của công nhân, mô hình thông tin không nghiệp đầu tư→Y tăng
hoàn hảo và mô hình giá cả cứng nhắc
Hiu ng thay thế quc tế (P và NX)
P gim→Hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam trở
nên rẻ hơn một cách tương đối so với hàng hóa
và dịch vụ sản xuất ở nước ngoài tại một mức tỷ
giá hối đoái cho trước→Người nước ngoài có xu
hướng mua hàng hóa và dịch vụ tại Việt
Nam→Xuất khẩu được khuyến khích, nhập khẩu bị hạn chế→Y tăng
Các nhân t làm dch chuyển đƣờng tng cung dài
hn: Khi L(Lao động), K(Tư bản), T(Công nghệ),
N(Tài nguyên) tăng, tổng cung dịch chuyển sang bên
phải và ngược lại Các y
Các nhân t làm dch chuyển đƣờng tng cung ếu t
ngn hn: Tương tự trong dài hạn và bổ sung thêm: làm D
Khi C(tiêu dùng), I(đầu tƣ), G(chi tiêu chính ỊCH CHUY
ph), NX(xut khu ròng) tăng, tổng cầu dịch ỂN
Giá c các đầu vào sn xuất tăng→Chi phí AD - AS
chuyển sang bên phải và ngược lại.
sản xuất tăng→Cung giảm→AS dịch chuyển sang trái
K vng v mc giá: nếu mọi người dự báo
mức giá tăng→Mức tiền lương sẽ tăng→Chi
phí sản xuất tăng→Cung giảm→AS dịch chuyển sang trái
XÁC ĐỊNH SẢN LƢỢNG VÀ MC GIÁ CÂN BNG
Khi AS = AD Giải phương trình => Mức giá (PE) và sản lượng cân bằng (YE)
▲Trạng thái cân bằng không nhất thiết là trạng thái tối ưu.
 YCB > YTƯ : Dư thừa nguồn lực→Nền kinh tế đang tăng trưởng nóng
 YCB < YTƯ : Thiếu hụt nguồn lực→Nền kinh tế đang rơi vào suy thoái
lạm phát hoặc suy thoái Ycb < Ytư
CÁC BIẾN ĐỘNG TRONG KINH T NGN HN VÀ DÀI HN
Ngn hn Tiền lương cứng nhắc Sản lượng trong ngắn hạn có thể khác mức sản lượng tiềm năng Dài h
Nền kinh tế luôn tự điều chỉnh tới trạng thái cân bằng tại mức sản lượng tiềm ạn Tiền lương linh hoạt năng 2
CÚ SC CU CUNG: Ngn AD dịch sang phải, Giá và lƣợng cân bng mới đều tăng hn Có li
Nền kinh tế tự điều chỉnh: (AD tăng) Dài
Cơ chế Ycb > Ytư→Thiếu hụt nguồn lực trong dài hạn →Tiền lương danh nghĩa CÚ S hn
tăng→Chi phí sản xuất tăng→AS ằ ớ ỐC
SR giảm, dịch sang trái→Giá cân b ng m i CU (AD
tăng, lƣợng cân bằng không đổi. Ng AD dịch sang trái, thay đổi) n
Giá và lƣợng cân bng mới đều gim B ht li n (AD
Nền kinh tế tự điều chỉnh: gi Dài
Cơ chế Ycb < Ytư→Dư thừa nguồn lực trong dài hạn →Tiền lương danh nghĩa ảm) hn
giảm→Chi phí sản xuất giảm→ASSR tăng, dịch sang phải→Giá cân bng mi
giảm, lƣợng cân bằng không đổi. Ngn
AS dịch sang phải, Giá cân bng mi giảm, lƣợng cân bng mới tăng hn Có li
Nền kinh tế tự điều chỉnh: (AS tăng) Dài
Cơ chế Ycb > Ytư→Thiếu hụt nguồn lực trong dài hạn →Tiền lương danh nghĩa CÚ S hn
tăng→Chi phí sản xuất tăng→AS ị ở ề trạng thái ban ỐC
SR giảm, d ch sang trái tr v CUNG (AS
đầu→Giá và lƣợng cân bằng không đổi. Ng
AS dịch sang trái, Giá cân bng mi tằng, lƣợng cân bng mi gim thay đổi) n hn
Bt li
Nền kinh tế tự điều chỉnh:
(AS gim) Dài
Cơ chế Ycb < Ytư→Dư thừa nguồn lực trong dài hạn →Tiền lương danh nghĩa hn
giảm→Chi phí sản xuất giảm→ASSR tăng, dịch sang phải về trạng thái ban
đầu→ Giá và lƣợng cân bằng không đổi.
CHƢƠNG 19: TNG CU VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
1. Tng cu (Y-Thu nhp quc dân) và tng chi tiêu (AE): Hàm tiêu dùng
: tiêu dùng tự định (cố định)
: xu hướng tiêu dùng cận biên (Khi thu nhập khả
dụng thay đổi 1 đơn vị thì tiêu dùng sẽ thay đổi MPC
đơn vị) = Độ dốc của hàm tiêu dùng, càng lớn thì đường C   tiêu dùng càng dốc T: Thuế 
: thuế cố định, t: Thuế suất
Người nghèo:  nhỏ, MPC lớn
Người giầu:  lớn, MPC nhỏ
→Chính sách kích cầu hiệu quả với xã hội nhiều
người nghèo, ít người giàu
Hàm tiết kim
Quan h gia tiêu dùng và tiết kim: S  
: tiết kiệm tự định
: xu hướng tiết kiệm cận biên I Đầu tƣ G
Chi tiêu chính ph
Xut khu ròng = Xuất khẩu – Nhập khẩu
MPM: xu hướng nhập khẩu cận biên NX = X – IM Nh Hay còn g ập khẩu IM = MPM.Y
ọi là Cán cân thƣơng mại
NX > 0→Xuất siêu(thặng dư)
NX < 0→Nhập siêu(thâm hụt)
Hàm tng chi tiêu  
Trng thái cân bng: 
=> YE tăng khi  hoặc tăng
=> cho biết hiệu quả của Chính sách tài khóa, càng lớn thì chính sách tài khóa càng hiệu quả và ngược lại
▲ Đặc điểm của đƣờng Tng chi tiêu AE:
 Là đường dốc lên phản ánh thu nhập quốc dân tăng thì tổng chi tiêu cũng tăng
 Khi thu nhập quốc dân tăng thêm 1 đơn vị thì tổng chi tiêu cũng tăng nhưng nhỏ hơn 1 đơn vị→Đường AE thoải
 Nếu thu nhập quốc dân bằng 0 thì tổng chi tiêu vẫn mang giá trị dương (Đường AE cắt trục tung tại 1 giá trị >0) 3
Công thức xác định sản lƣợng cân bng chung cho các nn kinh tế
▲Nếu không có thuế suất t, chỉ có thuế cố định  thì công thức là:     
( : Tổng Chi tiêu tự định)
S nhân chi tiêu:
S nhân thuế:
Phân loi các nn kinh tế:
Nn kinh tế giản đơn: Không có G, t, NX, X, MPM
Nn kinh tế đóng: Không có NX, X, MPM
Nn kinh tế m: Đầy đủ
▲T: Thuế  . Trong đó: : thuế c định, t: Thuế sut cái nào không có thì cho bng 0
▲Thay đổi sản lƣợng cân bng:    
2. Chính sách tài khóa: Là việc Chính phủ can thiệp làm thay đổi Tổng cầu AD thông qua việc thay đổi T (thuế) hoặc G(chi tiêu)
CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA M RNG
CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA THT CHT
(NI LNG)
GIM AD THÔNG QUA VIC GIM G
TĂNG AD THÔNG QUA VIỆC TĂNG G HOẶC TĂNG T
HOC GIM T
Hiu qu khi
lớn => lớn => MPC lớn, t nhỏ hoặc MPM nhỏ Đặc điểm
AD tăng→Y tăng, P tăng
AD giảm→Y giảm, P gim
Hiu ng ln át ca
AD tăng→MD↑→Lãi suất i tăng, đầu tƣ I
AD tăng→MD↓→Lãi sut i giảm, đầu tƣ I CSTK gim tăng BB = T G BB = T G Cán cân ngân sách T↓, G↑→BB↓ T↑, G↓→BB↑
Nếu BB < 0: Thâm ht ngân sách
Nếu BB > 0: Thặng dƣ ngân sách
CHƢƠNG 20: TIN TCƠ CHẾ TRUYN DN TIN T
1. Tin t:
Là bất cứ thứ gì được chấp nhận chung trong việc thanh toán để lấy hàng hóa hay dịch vụ hoặc trong việc hoàn trả các món nợ
Là tài sản có tính thanh khoản cao
03 Thƣớc đo tiền t:
 M0: Tiền mặt trong lưu thông
 M1 = M0 + Tiền gửi không kỳ hạn tại NHTM
 M2 = M1 + Tiền gửi có kỳ hạn tại NHTM = Tiền mặt + Tiền gửi tại các NHTM = Tổng phương tiện thanh toán
(M2 > M1 > M0) CUNG TIN (MS)
CU TIN (MD)
Cung tin MS = Cu (tiền mặt) + D(tiền gửi tại các NHTM)
Động cơ của vic gi tin: Động cơ giao dịch; Động
Cơ sở tin MB = Cu (tiền mặt) + R(dự trữ thực tế của NHTM)
cơ dự phòng; Động cơ đầu cơ. S
Tác động ca lãi suất danh nghĩa (i) đến cu tin:
nhân tin
- Lãi suất danh nghĩa là thước đo chi phí cơ hội của
Trong đó: cr là Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi hay Tỷ lệ tiền mặt việc giữ tiền. Khi lãi suất danh nghĩa tăng→Chi phí ngoài hệ thống NHTM
cơ hội của việc giữ tiền tăng→Lƣợng cu tin gim
rr: Tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM = rrr(tỷ lệ dữ trữ bắt và ngược lại => Đường cầu tiền là đường dốc xuống, buộc) + rr
sự thay đổi của lãi suất danh nghĩa (i) sẽ gây ra sự vận
*(tỷ lệ dự trữ dôi ra)
03 công c điều tiết Cung tin (MS) ca NHTW:
động dọc trên đường cầu tiền
Các nhân t làm dch chuyển đƣờng cu tin: Thu
Nghip v th trƣờng m: NHTW mua hoặc bán trái phi nh
ếu chính phủ→Thay đổi cơ sở tiền MB→Thay đổi
ập (Y) và Mức giá (P) tăng→ Đường cầu tiền MD MS
dịch chuyển sang bên phải và ngược lại.
Phƣơng trình hàm cầu tin:
T l d tr bt buc: rrr gim→rr↓→mM↑→MS
tăng và ngược lại rrr tăng→MS gim
b > 0: phản ánh mức tăng thêm của cầu tiền khi sản
Lãi sut chiết khu: Là mức lãi suất mà NHTW cho NHTM vay ti
lượng (Y) tăng thêm 1 đơn vị ền NHTW gi
c < 0: phản ánh mức giảm đi của lượng cầu tiền khi lãi
ảm LSCK→rr↓→mM↑→MS tăng và ngược lại suất thực tế (r) tăng thêm 1%.
NHTW tăng LSCK→MS giảm ▲Ngoài ra: MD = Với b, d >0 và c < 0 4
CÂN BNG TH TRƢỜNG TIN T
Khi MS = MD Giải phương trình => Lãi suất danh nghĩa (i) và lượng tiền cân bằng (M)
Gi định: MS được kiểm soát bởi NHTW, không phụ thuộc vào lãi suất danh nghĩa (i) => Đường MS thằng đứng
2. Cơ chế truyn dn tin t: Thay đổi MS→Thay đổi i→Thay đổi nhu cầu đầu tư của doanh nghiệp→Thay đổi tổng
cầu→Giá (P) và Sản lượng cân bằng (Y) thay đổi
3. Chính sách tin t: Là việc NHTW can thiệp làm thay đổi cung tiền MS
CHÍNH SÁCH TIN T M RNG
CHÍNH SÁCH TIN T THT CHT
(NI LNG) - TĂNG MS GIM MS Ƣu điểm
Kích thích tăng trưởng kinh tế Kiềm chế lạm phát Nhƣợc điểm Lạm phát cao
Sản lượng giảm (suy thoái kinh tế)
MD dc (cầu tiền không co giãn)
MD dc (cầu tiền không co giãn) Hi
I thoi (cầu đầu tư co giãn)
I thoi (cầu đầu tư co giãn) u qu khi
S nhân chi tiêu ln (MPC lớn. t nhỏ, MPM nhỏ) S nhân chi tiêu ln (MPC lớn. t nhỏ, MPM nhỏ)
AS thoi (tổng cung co giãn)
AS dc (tổng cung không co giãn) MS gi Đặc điểm
MS tăng→i↓, M↑→I↑→AD↑→
m→i↑, M↓→I↓→AD↓→ Y tăng, P tăng
Y gim, P gim
CHƢƠNG 22: LM PHÁT + CHƢƠNG 17: THT NGHIP
1. Lm phát :
Là sự gia tăng liên tục của mức giá chung (hay nói cách khác lạm phát là sự mất giá của tiền)
Công thc tính:
Tính theo ch s điều chnh GDP:
Tính theo ch s giá tiêu dùng CPI:
Tính theo mc giá P:
▲Nếu => Chủ doanh nghiệp được lợi, Người lao động bị thiệt
Nếu => Người lao động được lợi, Chủ doanh nghiệp bị thiệt
Tính theo lãi sut: = lãi suất danh nghĩa – Lãi suất thực tế
▲Nếu => Người cho vay bị thiệt, Người đi vay được lợi
Nếu => Người đi vay bị thiệt, Người cho vay được lợi
Nguyên nhân gây ra lm phát:
- Lạm phát do cầu kéo: AD tăng
- Lạm phát do chi phí đẩy: Chi phí sản xuất tăng → AS giảm
- Lạm phát ì hay còn gọi là lạm phát dự kiến: Do tâm lý kỳ vọng của người dân
Chi phí ca lm phát:
- Lạm phát được dự tính trước: Chi phí mòn giày; Chi phí thực đơn; Sự thay đổi giá tương đối giữa các hàng hóa; Méo mó
do hệ thống thuế; Tạo sự nhầm lẫn và bất tiện.
- Lạm phát không dự tính trước: Phân bổ nguồn lực không theo nhu cầu, mong muốn của các tác nhân kinh tế
2. Tht nghip (U):
Là trạng thái có nhu cầu làm việc nhưng không tìm được việc
Thất nghiệp thực tế = Thất nghiệp tự nhiên + Thất nghiệp chu kỳ
 Thất nghiệp tự nhiên là thất nghiệp tồn tại ngay cả khi nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng nhân công
 Thất nghiệp chu kỳ là thất nghiệp khi nền kinh tế rơi vào suy thoái. Công việc của mỗi Chính phủ là đưa thất
nghiệp chu kỳ về 0 (Có thể bằng kích cầu).
3. Mi quan h gia lm phát và tht nghip Mô hình đƣờng Phillips:
- Đƣờng Phillips trong ngn hn:
Trong ngắn hạn mối quan hệ giữa thất nghiệp và lạm phát ngược chiều
 Đƣờng AD dch chuyn => Gây ra s vận động trên đường Phillips ngắn hạn
o AD tăng => Đường AD dịch chuyển sang phải => Đường Phillips ngắn hạn vận động dọc lên phía trên về
phía bên trái (Lạm phát tăng, thất nghiệp giảm)
o AD giảm => Đường AD dịch chuyển sang trái => Đường Phillips ngắn hạn vận động dọc xuống dưới về
phía bên phải (Lạm phát giảm, thất nghiệp tăng)
 Đƣờng AS dch chuyn => Gây ra s dch chuyn đường Phillips ngắn hạn
o AS tăng => Đường AS dịch chuyển sang phải => Đường Phillips ngắn hạn dịch trái (Lạm phát, thất nghiệp đều giảm)
o AS giảm => Đường AS dịch chuyển sang trái => Đường Phillips ngắn hạn dịch phải (Lạm phát, thất nghiệp tăng) 5
- Đƣờng Phillips trong dài hn:
Đường Phillips và đường tổng cung trong dài hạn thẳng đứng hàm ý rằng trong dài hạn chính sách tiền tệ và tài khóa chỉ
tác động đến giá (P) và lạm phát mà không tác động đến sản lượng (Y) và thất nghiệp (U)
CHƢƠNG 27: CÁN CÂN THANH TOÁN VÀ TỈ GIÁ HỐI ĐOÁI
1. Cán cân thanh toán: Là bản cân đối ghi chép giữa giao dịch trong nước và nước ngoài
= Cán cân tài khon vãng lai + Cán cân tài khon vn
- Cán cân tài khon vãng lai: Dùng để ghi chép liên quan đến hàng hóa và thu nhập
- Cán cân tài khon vn: Dùng để ghi chép liên quan đến sự luân chuyển dòng vốn trong nước và nước ngoài
2. T giá hối đoái
T giá hối đoái danh nghĩa: Et là tỷ lệ trao đổi giữa đồng tiền của các nước (hay nói cách khác tỷ giá hối đoái là giá của
đồng tiền này theo đồng tiền khác)
02 cách niêm yết t giá:
+ Số nội tệ đổi một ngoại tệ: EVND/USD
+ Số ngoại tệ đổi một nội tệ: eUSD/VND
T giá hối đoái thực tế:
Ý nghĩa: Phản ánh năng lực cạnh tranh của hàng hóa trong nước so với hàng hóa nước ngoài trên phương diện giá cả ▲
Nội tệ giảm giá so với ngoại tệ => En tăng
Lạm phát ở nước ngoài cao hơn lạm phát trong nước => tăng => Er tăng => NX tăng
Qun lý t giá hối đoái:
- Chế độ t giá hối đoái thả ni: NHTW không can thiệp, tỷ giá biến động hoàn toàn theo cung cầu thị trường
- Chế độ t giá hối đoái cố định: NHTW sẽ can thiệp vào việc xác định tỷ giá thông qua mua bán ngoại tệ để ổn định tỷ giá.
3. Th trƣờng ngoi hi: Nơi diễn ra hoạt động mua bán trao đổi ngoại tệ (Ngầm định thị trường ngoại hối là thị trường USD)
- S dch chuyn của đƣờng cung USD: Khi xuất khẩu, đầu tư trực tiếp từ nước ngoài, kiều hối, vay/ viện trợ tăng =>
SUSD dịch chuyển sang phải
- S dch chuyn của đƣờng cu USD: Khi nhập khẩu, đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, chuyển tiền ra nước ngoài, cho
vay và viện trợ ra nước ngoài, tích trữ ngoại tệ của người dân tăng => DUSD dịch chuyển sang phải
- Cân bng th trƣờng ngoi hi khi SUSD = DUSD Giải phương trình => Tỷ giá hối đoái cân bằng (E) và lượng USD cân bằng (Q)
4. Can thip ca chính ph:
- NHTW mua USD trên th trƣờng ngoi hi: DUSD tăng => Đường cầu USD dịch chuyển sang phải => T giá hối đoái danh nghĩa En tăng
- NHTW bán USD trên th trƣờng ngoi hi: SUSD tăng => Đường cung USD dịch chuyển sang phải => T giá hi
đoái danh nghĩa En gim
5. Chính sách t giá:
- NHTW can thiệp làm tăng tỷ giá hối đoái danh nghĩa En => Er tăng => Năng lực cạnh tranh của hàng hóa trong nước
so với hàng hóa nước ngoài xét trên phương diện giá cả tăng => X tăng, IM giảm => NX tăng => AD tăng
- NHTW can thip làm gim t giá hối đoái danh nghĩa En => Er giảm => Năng lực cạnh tranh của hàng hóa trong
nước so với hàng hóa nước ngoài xét trên phương diện giá cả tăng => X giảm, IM tăng => NX giảm => AD gim