10/17/2025
1
Trường Đại học Thủ Dầu Một
Viện ĐT CNTT - CĐS
CƠ SỞ LẬP TRÌNH
CHƯƠNG II
GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ C
(tiếp theo)
5. Biểu thức và Phép toán
5.1 Biểu thức
5.2 Các phép toán
5.3 Độ ưu tiên của các toán tử
5.4 Viết biểu thức
5.1 Biểu thức
Khái niệm:
Tạo thành từ các toán tử (Operator) và các toán hạng
(Operand).
Toán tử tác động lên các giá trị của toán hạng và cho giá trị
kiểu nhất định.
Toán tử: +, –, *, /, %….
Toán hạng: hằng, biến, lời gọi hàm...
Ví dụ
2 + 3, a / 5, (a + b) * 5, …
5.2 Các phép toán
Toán tử gán =
Dùng để gán giá trị cho biến.
Cú pháp:
<biến> = <giá trị>;
<biến> = <biến>;
<biến> = <biểu thức>;
Có thể thực hiện liên tiếp phép gán.
2 3
4 5
10/17/2025
2
5.2 Các phép toán
Toán tử gán =
Ví dụ:
void main()
{
int a, b, c, d, e, thuong;
a = 10;
b = a;
thuong = a / b;
a = b = c = d = e = 156;
e = 156;
d = e;
c = d;
b = c;
a = b;
} // tất cả là 156
5.2 Các phép toán
Các toán tử toán học
Toán tử 1 ngôi
Chỉ có một toán hạng trong biểu thức.
++ (tăng 1 đơn vị), -- (giảm 1 đơn vị)
Đặt trước toán hạng
Ví dụ ++x hay --x: thực hiện tăng/giảm trước.
Đặt sau toán hạng
Ví dụ x++ hay x--: thực hiện tăng/giảm sau.
Ví dụ
x = 10; y = x++; // y = 10 và x = 11
x = 10; y = ++x; // x = 11 và y = 11
5.2 Các phép toán
Các toán tử toán học
Toán tử 2 ngôi
Có hai toán hạng trong biểu thức.
+, –, *, /, % (chia lấy phần dư)
x = x + y x += y;
Ví dụ
a = 1 + 2; b = 1 – 2; c = 1 * 2; d = 1 / 2;
e = 1*1.0 / 2; f = float(1) / 2; g = float(1 / 2);
h = 1 % 2;
x = x * (2 + 3*5); x *= 2 + 3*5;
5.2 Các phép toán
Các toán tử trên bit
Tác động lên các bit của toán hạng (nguyên).
& (and), | (or), ^ (xor), ~ (not hay lấy số bù 1)
>> (shift right), << (shift left)
10&
000
101
10|
100
111
10^
100
011
10~
01
6 7
8 9
10/17/2025
3
5.2 Các phép toán
Các toán tử trên bit
Ví dụ:
void main()
{
int a = 5; // 0000 0000 0000 0101
int b = 6; // 0000 0000 0000 0110
int z1, z2, z3, z4, z5, z6;
z1 = a & b; // 0000 0000 0000 0100
z2 = a | b; // 0000 0000 0000 0111
z3 = a ^ b; // 0000 0000 0000 0011
z4 = ~a; // 1111 1111 1111 1010
z5 = a >> 2;// 0000 0000 0000 0001
z6 = a << 2;// 0000 0000 0001 0100
}
5.2 Các phép toán
Các toán tử quan hệ
So sánh 2 biểu thức với nhau
Trả kết quả
0 (false) nếu sai
hoặc 1(true) nếu đúng
Các phép toán: ==, >, <, >=, <, <=, !=
Ví dụ
s1 = (1 == 2); s2 = (1 != 2);
s3 = (1 > 2); s4 = (1 >= 2);
s5 = (1 < 2); s6 = (1 <= 2);
5.2 Các phép toán
Các toán tử luận lý
Tổ hợp nhiều biểu thức quan hệ với nhau.
Các phép toán: && (and), || (or), ! (not)
Ví dụ
s1 = (1 > 2) && (3 > 4);
s2 = (1 > 2) || (3 > 4);
s3 = !(1 > 2);
10&&
000
101
10||
100
111
5.2 Các phép toán
Toán tử điều kiện
Đây là toán tử 3 ngôi (gồm có 3 toán hạng)
Cú pháp: <biểu thức 1> ? <biểu thức 2> : <biểu thức 3>
<biểu thức 1> đúng thì giá trị là <biểu thức 2>.
<biểu thức 1> sai thì giá trị là <biểu thức 3>.
Ví dụ
s1 = (1 > 2) ? 2912 : 1706;
int s2 = 0;
1 < 2 ? s2 = 2912 : s2 = 1706;
10 11
12 13
10/17/2025
4
5.2 Các phép toán
Toán tử phẩy
Cú pháp: biến = (biểu thức 1, biểu thức 2,…);
Các biểu thức con lần lượt được tính từ trái sang phải.
Biến nhận giá trị của biểu thức bên phải cùng.
Ví dụ:
x = (a++, b = b + 2);
a++; b = b + 2; x = b;
5.3 Độ ưu tiên của các toán tử
Độ ưu tiênToán tử
() [] -> .
! ++ -- - + * (cast) & sizeof
* / %
+ -
<< >>
< <= > >=
== !=
&
|
^
&&
||
?:
= += -= *= /= %= &= …
,
5.3 Độ ưu tiên của các toán tử
Quy tắc thực hiện
Thực hiện biểu thức trong ( ) sâu nhất trước.
Thực hiện theo thứ tự ưu tiên các toán tử.
Ví dụ
n = 2 + 3 * 5;
=> n = 2 + (3 * 5);
a > 1 && b < 2
=> (a > 1) && (b < 2)
5.4 Viết biểu thức
Viết biểu thức cho các mệnh đề sau
x lớn hơn hay bằng 3
x >= 3
a và b cùng dấu
((a>0) && (b>0)) || ((a<0) && (b<0))
(a>0 && b>0) || (a<0 && b<0)
p bằng q bằng r
(p == q) && (q == r) hoặc (p == q && q == r)
–5 < x < 5
(x > –5) && (x < 5) hoặc (x > –5 && x < 5)
hoặc (–5 < x && x < 5)
14 15
16 17
10/17/2025
5
6. Các lệnh Nhập / Xuất
6.1 Xuất dữ liệu ra màn hình
6.2 Chuỗi định dạng
6.3 Nhập dữ liệu từ bàn phím
6.1 Xuất dữ liệu ra màn hình
Trong C
Khai báo thư viện: #include <stdio.h>
Cú pháp:
printf(<chuỗi định dạng>[, <đs1>, <đs2>, …]);
Trong đó:
Chuỗi định dạng là cách trình bày thông tin hiển thị, được
đặt trong cặp nháy kép “”
Đối số (đs1…): có thể là biến, hằng hay biểu thức.
Ví dụ:
printf(“Chao cac ban \n”);
printf(“so nguyen n = %d \n” , n);
printf(“so thuc x = %f, y = %f”, x, y) ;
6.1 Xuất dữ liệu ra màn hình
Trong C++
Khai báo thư viện: #include <iostream.h>
using namespace std;
Cú pháp:
cout<< Đối_số_1 << Đối_số_2 <<…. ;
Trong đó:
Đối số có thề là chuỗi định dạng, hằng, biến hay biểu thức.
Ví dụ:
cout<<“Hello! \n”
cout<<“ so nguyen : “<<n<<endl;
cout<<“so thuc f1 = “<< f1 <<“ , f2 = “<< f1/2;
6.2 Chuỗi định dạng
Gồm 3 loại
Văn bản thường (literal text)
Ký tự điều khiển (escape sequence)
Đặc tả (conversion specifier)
18 19
20 21
10/17/2025
6
6.2 Chuỗi định dạng
Văn bản thường (literal text): Được xuất y hệt như lúc
gõ trong chuỗi định dạng
Ví dụ: Xuất chuỗi Hello World
printf(“Hello World”);
6.2 Chuỗi định dạng
Ký tự điều khiển (escape sequence): Gồm dấu \ và một
ký tự như trong bảng sau
Ví dụ:
printf(“\t”); printf(“\n”);
printf(“\t\n”);
Ý nghĩaKý tự điều khiển
Tiếng chuông
Lùi lại một bước
Xuống dòng
Dấu tab
In dấu \
In dấu ?
In dấu “
\a
\b
\n
\t
\\
\?
\”
6.2 Chuỗi định dạng
Ký tự Đặc tả (conversion specifier)
Gồm dấu % và một ký tự.
Xác định kiểu của biến/giá trị muốn xuất.
Các đối số chính là các biến/giá trị muốn xuất, được liệt kê
theo thứ tự cách nhau dấu phẩy.
KiểuÝ nghĩaĐặc tả
char
char, int, short, long
float, double
char[], char*
unsigned int/short/long
Ký tự
Số nguyên có dấu
Số thực
Chuỗi ký tự
Số nguyên không dấu
%c
%d, %ld
%f, %lf
%s
%u
6.2 Chuỗi định dạng
Ký tự Đặc tả (conversion specifier)
Ví dụ:
int a = 10, b = 20;
printf(“%d”, a); Xuất ra 10
printf(“%d”, b); Xuất ra 20
printf(“%d %d”, a, b); Xuất ra 10 20
float x = 15.06;
printf(“%f”, x); Xuất ra 15.060000
printf(“%f”, 1.0/3); Xuất ra 0.333333
22 23
24 25
10/17/2025
7
6.2 Chuỗi định dạng
Định dạng xuất số nguyên
Định dạng xuất số nguyên: %nd
Định dạng xuất số thực: %n.kf
Ví dụ:
int a = 1706;
float x = 176.85;
printf(“%10d”, a);printf(“\n”);
printf(“%10.2f”, x);printf(“\n”);
printf(“%.2f”, x);printf(“\n”);
1 7 0 6
7 6 . 8 5
1 7 6 . 8 5
1
6.3 Nhập dữ liệu từ bàn phím
Trong C
Khai báo thư viện: #include <stdio.h>
Cú pháp:
scanf(<chuỗi định dạng>[, <đs1>, <đs1>, …]);
Trong đó:
Chuỗi định dạng giống định dạng xuất nhưng chỉ có các đặc
tả
Các đối số là tên các biến sẽ chứa giá trị nhập và được đặt
trước dấu &
6.3 Nhập dữ liệu từ bàn phím
Trong C
Ví dụ: cho a và b kiểu số nguyên
scanf(“%d”, &a); // Nhập giá trị cho biến a
scanf(“%d”, &b); // Nhập giá trị cho biến b
scanf(“%d%d”, &a, &b);
Các câu lệnh sau đây sai
scanf(“%d”, a); // Thiếu dấu &
scanf(“%d”, &a, &b);// Thiếu %d cho biến b
scanf(“%f”, &a); // a là biến kiểu số nguyên
scanf(“%9d”, &a); // không được định dạng
scanf(“a = %d, b = %d”, &a, &b”);
6.3 Nhập dữ liệu từ bàn phím
Trong C++
Khai báo thư viện: #include <iostream.h>
using namespace std;
Cú pháp:
cin>> bien1>>bien 2>>… ;
Ví dụ:
cout<<“Nhap so nguyen n = ”;
int n;
cin>>n;
float f1,f2;
cout<<“Nhap hai so thuc: “;
cin>>f1>>f2;
26 27
28 29
10/17/2025
8
7. Một số hàm trong C
Các hàm trong thư viện toán học
Khai báo: #include <math.h>
acos, asin, atan, cos, sin, …
exp, log, log10
sqrt
ceil, floor
abs, fabs
double pow(double x, double y)
7. Một số hàm trong C
Các hàm trong thư viện toán học
Ví dụ
int x = 4, y = 3, z = -5;
float t = -1.2;
float kq1 = sqrt(x1);
int kq2 = pow(x, y);
float kq3 = pow(x, 1/3);
float kq4 = pow(x, 1.0/3);
int kq5 = abs(z);
Ví dụ
Nhập năm sinh của một người và tính tuổi của người
đó.
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
void main()
{
int NamSinh, Tuoi;
printf(“Nhap nam sinh: );
scanf(%d”, &NamSinh);
Tuoi = 2025 NamSinh;
printf(“Tuoi cua ban la %d”, Tuoi);
getch();
}
Bài tập
1. Nhập 2 số a và b. Tính tổng, hiệu, tích và thương của hai số
đó.
2. Nhập tên sản phẩm, số lượng đơn giá. Tính tiền và thuế
giá trị gia tăng phải trả, biết:
a. Tiền = số lượng * đơn giá
b. Thuế giá trị gia tăng = 10% tiền
3. Nhập điểm thi và hệ số các môn Toán, Lý, Hóa của một
sinh viên. Tính điểm trung bình của sinh viên đó.
4. Nhập bán kính của đường tròn. Tính chu vi và diện tích của
hình tròn đó.
5. Nhập vào 3 cạnh của 1 tam giác tính chu vi và diện tích của
tam giác đó.
30 31
32 33

Preview text:

10/17/2025
5. Biểu thức và Phép toán 5.1 Biểu thức
Trường Đại học Thủ Dầu Một Viện ĐT CNTT - CĐS 5.2 Các phép toán
5.3 Độ ưu tiên của các toán tử CƠ SỞ LẬP TRÌNH 5.4 Viết biểu thức CHƯƠNG II
GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ C (tiếp theo) 2 3 5.1 Biểu thức 5.2 Các phép toánKhái niệm:Toán tử gán =
 Tạo thành từ các toán tử (Operator) và các toán hạng
 Dùng để gán giá trị cho biến. (Operand).  Cú pháp:
 Toán tử tác động lên các giá trị của toán hạng và cho giá trị có = ; kiểu nhất định. = ;
 Toán tử: +, –, *, /, %…. = ;
 Toán hạng: hằng, biến, lời gọi hàm...
 Có thể thực hiện liên tiếp phép gán. Ví dụ
 2 + 3, a / 5, (a + b) * 5, … 4 5 1 10/17/2025 5.2 Các phép toán 5.2 Các phép toánToán tử gán =
Các toán tử toán họcVí dụ:Toán tử 1 ngôi void main()
• Chỉ có một toán hạng trong biểu thức. {
int a, b, c, d, e, thuong;
• ++ (tăng 1 đơn vị), -- (giảm 1 đơn vị) a = 10;
• Đặt trước toán hạng b = a;
Ví dụ ++x hay --x: thực hiện tăng/giảm trước.
thuong = a / b;
a = b = c = d = e = 156; • Đặt sau toán hạng e = 156;
Ví dụ x++ hay x--: thực hiện tăng/giảm sau. d = e; c = d;Ví dụ b = c;
x = 10; y = x++; // y = 10 và x = 11 a = b;
x = 10; y = ++x; // x = 11 và y = 11 } // tất cả là 156 6 7 5.2 Các phép toán 5.2 Các phép toán
Các toán tử toán học
Các toán tử trên bit Toán tử 2 ngôi
 Tác động lên các bit của toán hạng (nguyên).
• Có hai toán hạng trong biểu thức.
 & (and), | (or), ^ (xor), ~ (not hay lấy số bù 1)
• +, –, *, /, % (chia lấy phần dư)
 >> (shift right), << (shift left) • x = x + y  x += y; & 0 1 | 0 1  Ví dụ 0 0 0 0 0 1
• a = 1 + 2; b = 1 – 2; c = 1 * 2; d = 1 / 2; 1 0 1 1 1 1
• e = 1*1.0 / 2; f = float(1) / 2; g = float(1 / 2); ^ 0 1 ~ 0 1 • h = 1 % 2; 0 0 1 1 0
• x = x * (2 + 3*5);  x *= 2 + 3*5; 1 1 0 8 9 2 10/17/2025 5.2 Các phép toán 5.2 Các phép toán
Các toán tử trên bit
Các toán tử quan hệVí dụ:
 So sánh 2 biểu thức với nhau void main(){ Trả kết quả
int a = 5; // 0000 0000 0000 0101 • 0 (false) nếu sai
int b = 6; // 0000 0000 0000 0110
• hoặc 1(true) nếu đúng
int z1, z2, z3, z4, z5, z6;
 Các phép toán: ==, >, <, >=, <, <=, !=
z1 = a & b; // 0000 0000 0000 0100
z2 = a | b; // 0000 0000 0000 0111  Ví dụ
z3 = a ^ b; // 0000 0000 0000 0011 • s1 = (1 == 2); s2 = (1 != 2);
z4 = ~a; // 1111 1111 1111 1010 • s3 = (1 > 2); s4 = (1 >= 2);
z5 = a >> 2;// 0000 0000 0000 0001 • s5 = (1 < 2); s6 = (1 <= 2);
z6 = a << 2;// 0000 0000 0001 0100 } 10 11 5.2 Các phép toán 5.2 Các phép toán
Các toán tử luận lý
Toán tử điều kiện
 Tổ hợp nhiều biểu thức quan hệ với nhau.
 Đây là toán tử 3 ngôi (gồm có 3 toán hạng)
 Các phép toán: && (and), | (or), ! (not)  Cú pháp: ? :
• đúng thì giá trị là . && 0 1 || 0 1 • sai thì giá trị là . 0 0 0 0 0 1  1 0 1 1 1 1 Ví dụ
• s1 = (1 > 2) ? 2912 : 1706;  Ví dụ • int s2 = 0;
• s1 = (1 > 2) && (3 > 4);
• 1 < 2 ? s2 = 2912 : s2 = 1706;
• s2 = (1 > 2) || (3 > 4); • s3 = !(1 > 2); 12 13 3 10/17/2025 5.2 Các phép toán
5.3 Độ ưu tiên của các toán tửToán tử phẩy Toán tử Độ ưu tiên () [] -> . 
 Cú pháp: biến = (biểu thức 1, biểu thức 2,…);
! ++ -- - + * (cast) & sizeof   * / % 
Các biểu thức con lần lượt được tính từ trái sang phải. + - 
 Biến nhận giá trị của biểu thức bên phải cùng. << >>  < <= > >=   Ví dụ: == !=  &  x = (a++, b = b + 2); |  ^   a++; b = b + 2; x = b; &&  ||  ?:  = += -= *= /= %= &= …  ,  14 15
5.3 Độ ưu tiên của các toán tử
5.4 Viết biểu thức
Quy tắc thực hiện
Viết biểu thức cho các mệnh đề sau
• Thực hiện biểu thức trong ( ) sâu nhất trước.  x lớn hơn hay bằng 3
• Thực hiện theo thứ tự ưu tiên các toán tử. x >= 3  a và b cùng dấu  Ví dụ
((a>0) && (b>0)) | ((a<0) && (b<0)) • n = 2 + 3 * 5;
(a>0 && b>0) | (a<0 && b<0) => n = 2 + (3 * 5);  p bằng q bằng r
• a > 1 && b < 2
(p == q) && (q == r) hoặc (p == q && q == r)
=> (a > 1) && (b < 2)  –5 < x < 5
(x > –5) && (x < 5) hoặc (x > –5 && x < 5)
hoặc (–5 < x && x < 5) 16 17 4 10/17/2025
6. Các lệnh Nhập / Xuất
6.1 Xuất dữ liệu ra màn hình
6.1 Xuất dữ liệu ra màn hình Trong C
Khai báo thư viện: #include 6.2 Chuỗi định dạng  Cú pháp:
6.3 Nhập dữ liệu từ bàn phím
printf([, <đs1>, <đs2>, …]);  Trong đó:
• Chuỗi định dạng là cách trình bày thông tin hiển thị, được
đặt trong cặp nháy kép “”
 Đối số (đs1…): có thể là biến, hằng hay biểu thức.  Ví dụ: printf(“Chao cac ban \n”);
printf(“so nguyen n = %d \n” , n);
printf(“so thuc x = %f, y = %f”, x, y) ; 18 19
6.1 Xuất dữ liệu ra màn hình
6.2 Chuỗi định dạngTrong C++Gồm 3 loại
Khai báo thư viện: #include
 Văn bản thường (literal text) using namespace std;
 Ký tự điều khiển (escape sequence)  Cú pháp:
 Đặc tả (conversion specifier)
cout<< Đối_số_1 << Đối_số_2 <<…. ;  Trong đó:
 Đối số có thề là chuỗi định dạng, hằng, biến hay biểu thức.  Ví dụ: cout<<“Hello! \n”
cout<<“ so nguyen : “<cout<<“so thuc f1 = “<< f1 <<“ , f2 = “<< f1/2; 20 21 5 10/17/2025
6.2 Chuỗi định dạng
6.2 Chuỗi định dạng
Văn bản thường (literal text): Được xuất y hệt như lúc
Ký tự điều khiển (escape sequence): Gồm dấu \ và một ký tự như trong bảng sau
gõ trong chuỗi định dạng
Ký tự điều khiển Ý nghĩa
 Ví dụ: Xuất chuỗi Hello World \a Tiếng chuông \b Lùi lại một bước \n Xuống dòng printf(“Hello World”); \t Dấu tab \\ In dấu \ \? In dấu ? \” In dấu “  Ví dụ:
printf(“\t”); printf(“\n”); printf(“\t\n”); 22 23
6.2 Chuỗi định dạng
6.2 Chuỗi định dạng
Ký tự Đặc tả (conversion specifier)
Ký tự Đặc tả (conversion specifier)
 Gồm dấu % và một ký tự.  Ví dụ:
 Xác định kiểu của biến/giá trị muốn xuất. int a = 10, b = 20;
 Các đối số chính là các biến/giá trị muốn xuất, được liệt kê printf(“%d”, a);  Xuất ra 10
theo thứ tự cách nhau dấu phẩy. printf(“%d”, b);  Xuất ra 20
printf(“%d %d”, a, b);  Xuất ra 10 20 Đặc tả Ý nghĩa Kiểu %c Ký tự char %d, %ld Số nguyên có dấu char, int, short, long float x = 15.06; %f, %lf Số thực float, double %s Chuỗi ký tự char[], char* printf(“%f”, x);  Xuất ra 15.060000 %u Số nguyên không dấu unsigned int/short/long printf(“%f”, 1.0/3);  Xuất ra 0.333333 24 25 6 10/17/2025
6.2 Chuỗi định dạng
6.3 Nhập dữ liệu từ bàn phím
Định dạng xuất số nguyênTrong C
 Định dạng xuất số nguyên: %nd
Khai báo thư viện: #include
 Định dạng xuất số thực: %n.kf  Cú pháp:Ví dụ:
scanf([, <đs1>, <đs1>, …]); int a = 1706;Trong đó: float x = 176.85;
printf(“%10d”, a);printf(“\n”);
Chuỗi định dạng giống định dạng xuất nhưng chỉ có các đặc
printf(“%10.2f”, x);printf(“\n”); tả
printf(“%.2f”, x);printf(“\n”);
• Các đối số là tên các biến sẽ chứa giá trị nhập và được đặt trước dấu & 1 7 0 6 1 7 6 . 8 5 1 7 6 . 8 5 26 27
6.3 Nhập dữ liệu từ bàn phím
6.3 Nhập dữ liệu từ bàn phímTrong CTrong C++
Ví dụ: cho a và b kiểu số nguyên
Khai báo thư viện: #include
scanf(“%d”, &a); // Nhập giá trị cho biến a using namespace std;  Cú pháp:
scanf(“%d”, &b); // Nhập giá trị cho biến b
cin>> bien1>>bien 2>>… ;
 scanf(“%d%d”, &a, &b);  Ví dụ:
Các câu lệnh sau đây sai
cout<<“Nhap so nguyen n = ”; scanf(“%d”, a); // Thiếu dấu & int n;
scanf(“%d”, &a, &b);// Thiếu %d cho biến b cin>>n; scanf(“%f”, &a);
// a là biến kiểu số nguyên float f1,f2; scanf(“%9d”, &a);
// không được định dạng
cout<<“Nhap hai so thuc: “;
scanf(“a = %d, b = %d”, &a, &b”); cin>>f1>>f2; 28 29 7 10/17/2025
7. Một số hàm trong C
7. Một số hàm trong C
Các hàm trong thư viện toán học
Các hàm trong thư viện toán học  Khai báo: #include  Ví dụ
 acos, asin, atan, cos, sin, …
int x = 4, y = 3, z = -5;  exp, log, log10 float t = -1.2;  sqrt
float kq1 = sqrt(x1);  ceil, floor
int kq2 = pow(x, y);  abs, fabs
float kq3 = pow(x, 1/3);
 double pow(double x, double y)
float kq4 = pow(x, 1.0/3);
int kq5 = abs(z); 30 31 Ví dụ Bài tập
Nhập năm sinh của một người và tính tuổi của người
1. Nhập 2 số a và b. Tính tổng, hiệu, tích và thương của hai số đó. đó. #include
2. Nhập tên sản phẩm, số lượng và đơn giá. Tính tiền và thuế #include
giá trị gia tăng phải trả, biết: void main()
a. Tiền = số lượng * đơn giá {
b. Thuế giá trị gia tăng = 10% tiền
int NamSinh, Tuoi;
3. Nhập điểm thi và hệ số các môn Toán, Lý, Hóa của một
printf(“Nhap nam sinh: );
sinh viên. Tính điểm trung bình của sinh viên đó.
scanf(%d”, &NamSinh);
4. Nhập bán kính của đường tròn. Tính chu vi và diện tích của
Tuoi = 2025 – NamSinh; hình tròn đó.
printf(“Tuoi cua ban la %d”, Tuoi);
5. Nhập vào 3 cạnh của 1 tam giác tính chu vi và diện tích của getch(); tam giác đó. } 32 33 8