1
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH CÔNG NGH SINH HC
Khóa tuyn: 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định s 2235/QĐ-KHTN ngày 02/12/2022
ca Hiệu trưởng Trường Đại hc Khoa hc T nhiên, ĐHQG-HCM)
1. Thông tin chung v chương trình đào tạo
1.1. Tên ngành đào tạo:
- Tiếng Vit: Công ngh Sinh hc
- Tiếng Anh: Biotechnology
1.2. Mã ngành đào to: 7420201
1.3. Trình độ đào tạo: Đại hc.
1.4. Tên chương trình: C nhân Công ngh Sinh hc.
1.5. Loi hình đào tạo: Chính quy
1.6. Thời gian đào tạo: 4 năm
1.7. Tên văn bng sau khi tt nghip:
- Tên tiếng Vit: C nhân Công ngh Sinh hc
- Tên tiếng Anh: Bachelor of Science in Biotechnology
1.8. Ngôn ng ging dy: Tiếng Vit;
1.9. Nơi đào to:
- Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, Thành Ph H Chí Minh.
- Cơ sở 2: Phường Linh Trung, Thành Ph Th Đức, Thành ph H Chí Minh.
2. Mục tiêu đào to
2.1. Mc tiêu chung:
C nhân Công ngh Sinh học được trang b các kiến thc, k năng thực
hành, k năng nhân thái đ phù hợp để sn sang cho vic làm nghiên
cu, hc tiếp các bậc cao hơn (Thạc sĩ, Tiến sĩ) hoặc tiếp nhn thêm các tri
thc mi phc v cho các công việc liên quan đến lĩnh vực công ngh sinh
học như: k thut viên, nhân viên kinh doanh, sn xuất, tư vn k thut, qun
lý thương hiệu, chuyên viên, cán b qun lý và ging dy, v.v.
2.2. Mc tiêu c th
STT
Ký hiệu mục tiêu
(MT hoặc G)
Nội dung
KIẾN THỨC
1
MT1.1
Áp dụng được các kiến thc toán hc, vt lý, hóa hc,
khoa hc t nhiên, khoa hc hi sinh hc nn tng
để tìm hiu các vấn đề liên quan các lĩnh vc công ngh
sinh học khác nhau như CNSH Y Dược, Nông Nghip,
ĐẠI HC QUC GIA TP. HCM
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
2
STT
Ký hiệu mục tiêu
(MT hoặc G)
Nội dung
Công Nghip, Vt Liu Sinh Hc
2
MT1.2
Áp dng các kiến thc & k thut công ngh sinh học đ
gii quyết các vấn đề liên quan
3
MT1.3
Thiết kế, thc hin các thí nghim tng hp phân tích
các kết qu/ d liu trong nghiên cu v CNSH
KỸ NĂNG
4
MT2.1
Giao tiếp t tin, viết trình bày chính xác các báo cáo
khoa hc
5
MT2.2
Thc hin các hoạt động làm vic nhóm, giao tiếp trong
nhóm, lp kế hoch và qun lý công vic
6
MT2.3
Đạt chuẩn trình độ ngoi ng theo quy định hin hành
THÁI ĐỘ VÀ TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP
7
MT3.1
Th hiện được tinh thn trách nhim, tính trung thc
nhn thức đúng đắn v đạo đức ngh nghiệp trong lĩnh
vc sinh hc
2.3. Chuẩn đầu ra (CĐR) của chương trình đào tạo (được c th hóa t mc
tiêu c th )
Th t
các CĐR
Nội dung CĐR
Mức độ đạt
đưc ca
CĐR (theo
thang đánh
giá Bloom)*
Liên kết
giữa CĐR
và mc tiêu
CTĐT
KIN THC
1
Kiến thc toán hc khoa học
bn gm: Toán hc, Sinh hc, Vt
lý, Hóa hc.
4
MT1.1
2
Kiến thc khoa hc xã hi gm:
Triết hc Mác Lênin, kinh tế
chính tr Mác Lênin, Ch nghĩa xã
hi khoa hc, Lch s Đng Cng
sn Vit Nam, tưởng H Chí
Minh, Pháp luật đại cương, Kinh tế
họa đại cương/Tâm đại
cương/Logic hc Con người môi
trường
5
MT1.1
3
Kiến thc sinh hc nn tng v sinh
hóa, sinh hc phân t, sinh hc tế
bào, di truyn, vi sinh, thc vt,
3
MT1.1;
MT1.2
3
Th t
các CĐR
Nội dung CĐR
Mức độ đạt
đưc ca
CĐR (theo
thang đánh
giá Bloom)*
Liên kết
giữa CĐR
và mc tiêu
CTĐT
người và động vt, sinh thái, lý sinh,
an toàn và đạo lý sinh hc
4
Kiến thc công ngh sinh hc nn
tng v k thut công ngh gen, tin
sinh hc, ng dng thng trong
nghiên cứu, phương pháp kiểm
nghim vi sinh vât, chuyn giao
công ngh s hu trí tu, quá
trình thiết b công ngh
3
MT1.1;
MT1.2;
5
Kiến thc chuyên sâu ca mt trong
các nh vực sau: CNSH công
nghiệp, y dược, nông nghip, vt
liu sinh hc
5
MT1.1;
MT1.2;
MT1.3
K NĂNG
6
Thc hành k năng giải quyết vấn đề
thông qua các bước: Thu thp, tng
hợp phân tích thông tin, Xác đnh
đúng vấn đề, Đề ngh các gii pháp,
La chn gii pháp, Thc hin gii
quyết vấn đề, k năng quản thi
gian, k năng làm vic nhóm, k
năng lập kế hoch
5
MT1.1;
MT1.2;
MT2.1;
MT2.2;
MT3.1
7
K năng tư duy và học tp thông qua
kh năng: duy sáng tạo, duy
phn biện, duy h thng, nm bt
xu hướng thế gii, hc tp suốt đời,
qun lý thi gian, lp kế hoch.
5
MT2.1;
MT2.2
8
K năng anh ngữ và tin hc theo yêu
cu của chương trình đào tạo; Giao
tiếp được bng Anh ngữ, đọc hiu
được anh văn chuyên ngành; Trình
4
MT1.1;
MT2.3
4
Th t
các CĐR
Nội dung CĐR
Mức độ đạt
đưc ca
CĐR (theo
thang đánh
giá Bloom)*
Liên kết
giữa CĐR
và mc tiêu
CTĐT
bày được sở v y tính các
thành phn liên quan, s dụng được
các các phn mềm văn phòng
Microsoft Office, các công c h
tr trên Internet để phc v quá trình
nghiên cu, hc tp
9
K năng trình bày vấn đề khoa hc
thông qua vic: trình bày viết được
một văn bản khoa hc, trình y nói
được mt báo cáo khoa hc
5
MT1.2
MT2.1
10
K năng thao tác cơ bn trong phòng
thí nghim: Pha đúng các hóa cht
môi trường thông dng, S dng
đúng cách các dụng c cơ bản trong
phòng thí nghim, Vận hành đúng
cách bo quản được các thiết b
cơ bản trong phòng thí nghim.
4
MT1.2
MT1.3
11
K năng sinh học và công ngh sinh
học bản: Thc hin mt s thao
tác quy trình bn trong sinh
hóa, sinh hc phân t, di truyn, vi
sinh, nghiên cu thc vật động
vt; K năng tin sinh học cơ bản; K
năng thiết kế thí nghim.
5
MT1.1;
MT1.2
12
K năng chuyên ngành trong các
lĩnh vc CNSH công nghip,
CNSH nông nghip, CNSH y
dược, công ngh Vt liu sinh hc
th hin qua: k năng thiết kế,
phân tích, đánh giá k năng
thao tác chuyên ngành.
4
MT1.1;
MT1.2;
MT1.3
5
Th t
các CĐR
Nội dung CĐR
Mức độ đạt
đưc ca
CĐR (theo
thang đánh
giá Bloom)*
Liên kết
giữa CĐR
và mc tiêu
CTĐT
THÁI Đ VÀ TRÁCH NHIM NGH NGHIP
13
Có tinh thn trách nhim, trung thc,
k lut
5
MT2.2;
MT3.1
14
Có thái độ tôn trng s khác bit
3
MT2.2;
MT3.1
15
Hiu biết v lch s, vai trò trách
nhim ca c nhân sinh hc vi
hi, ngưc cảnh hi doanh
nghip, các quy định liên quan đến
ngành công ngh sinh hc, cách thc
các sn phẩm được to và bo v
5
MT1.1;
MT3.1
2.4. Cơ hội ngh nghip/công việc ngưi hc có th đm nhn
C nhân Công nghệ Sinh học có thể:
- Nghiên cứu trong các trường, viện, quan y tế (vin kiểm định - kim nghim;
bnh vin; vin nghiên cu...)
- Cán b k thuật trong các đơn v sn xut cần trình đ v sinh hc: vi sinh, sinh
hóa, sinh hc phân tử, tài nguyên môi trưng, chuyn hóa sinh học… (xí nghiệp
dược phm; công ty chế biến thc phm, nông phm, thy hi sn; ...)
- Ging dy ph thông, cao đẳng, đại hc
- Cán b qun lý khoa hc trong các Sở, Trường, Viện…
3. Khối ng kiến thc toàn khoá: 131 TC (không k môn GDQP-AN,
GDTC, Tin học cơ sở và Ngoi ng).
4. Đối tượng tuyn sinh: Theo Quy chế Tuyn sinh ca B Giáo dục Đào tạo
và Đại hc Quc gia Thành ph H Chí Minh.
5. Quy trình đào tạo, điều kin tt nghip,.
Sinh viên phi đng thi thỏa các điều kiện sau đây:
- Tích y đủ s tín ch ca khi kiến thc giáo dục đại cương giáo dục
chuyên nghiệp như đã mô t mc 6 và mc 7 của CTĐT này.
- Thỏa các điều kin tại Điều 28 Quy chế hc v đào tạo đi học cao đng h
chính quy theo h thng tín ch ban hành kèm theo Quyết định s 1227/QĐ-
6
KHTN ngày 12 tháng 7 m 2018 ca Hiệu trưởng Trường Đại hc Khoa hc
T nhiên, ĐHQG-HCM.
6. Cấu trúc chương trình đào tạo
STT
KHI KIN THC
S TÍN CH (TC)
Tng s TC
tích lũy khi
tt nghip
(1+2+3+4)
GHI
CHÚ
Bt
buc
T
chn
Tng
cng
1
Giáo dục đại cương
(không k môn GDQP, GDTC, tin hc
cơ sở và ngoi ng) (1)
52
2
54
131
2
Giáo dc
chuyên
nghip:
Cơ sở ngành (2)
37
5
42
Chuyên ngành (3)
4
21
25
Tt nghip (4)
10
10
7. Ni dung chương trình đào tạo
Qui ước loi hc phn:
- Bt buc: BB
- T chn: TC
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương
Tích lũy tổng cng 54 TC (không k môn GDQP-AN, GDTC, Ngoi ng, Tin học cơ sở)
7.1.1. Lý lun chính tr
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S
TC
S tiết
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1
BAA00101
Triết hc Mác Lênin
3
45
0
0
BB
2
BAA00102
Kinh tế chính tr Mác
Lênin
2
30
0
0
BB
3
BAA00103
Ch nghĩa xã hội khoa hc
2
30
0
0
BB
4
BAA00104
Lch s Đảng Cng sn Vit
Nam
2
30
0
0
BB
5
BAA00003
Tư tưởng H Chí Minh
2
30
0
0
BB
TNG CNG
11
7.1.2. Khoa hc xã hi Kinh tế - K năng
STT
Mã HP
Tên hc phn
S
TC
S tiết
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1
BAA00004
Pháp luật đại cương
3
45
0
0
BB
2
BAA00005
Kinh tế đại cương
2
30
0
0
TC1
chn 1
7
7.1.3. Toán - Khoa hc t nhiên - Công ngh - Môi trường
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S
TC
S tiết
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1
CHE00001
Hóa đại cương 1
3
30
0
30
BB
2
CHE00002
Hóa đại cương 2
3
30
0
30
BB
3
CHE00003
Hóa đại cương 3
3
30
0
30
BB
4
CHE00082
Thc hành Hóa đại cương 2
2
0
60
0
BB
5
BIO00001
Sinh đại cương 1
3
45
0
0
BB
6
BIO00002
Sinh đại cương 2
3
45
0
0
BB
7
BIO00010
Nhp môn Sinh hc
2
30
0
0
BB
8
ENV00003
Con người và môi trường
2
30
0
0
BB
9
BIO00081
Thc tập Sinh đại cương 1
1
0
30
0
BB
10
BIO00082
Thc tập Sinh đại cương 2
1
0
30
0
BB
11
MTH00001
Vi tích phân 1C
3
45
0
0
BB
12
MTH00002
Toán cao cp C
3
45
0
0
BB
13
MTH00040
Xác sut thng kê
3
45
0
0
BB
14
PHY00001
Vt lý đại cương 1 (Cơ -
Nhit)
3
45
0
0
BB
15
PHY00002
Vật lý đại cương 2 (Điện t
- Quang)
3
45
0
0
BB
Tng cng
38
7.1.4. Tin hc (không tính vào điểm trung bình)
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S
TC
S tiết
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1
CSC00003
Tin học cơ sở
3
15
60
0
BB
Tng cng
3
7.1.5. Ngoi ng (không tính vào điểm trung bình)
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S
TC
S tiết
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1
BAA00011
Anh văn 1
3
30
30
0
BB
2
BAA00012
Anh văn 2
3
30
30
0
BB
3
BAA00013
Anh văn 3
3
30
30
0
BB
4
BAA00014
Anh văn 4
3
30
30
0
BB
TNG CNG
12
7.1.6. Giáo dc th cht (không tính vào điểm trung bình)
3
BAA00007
Phương pháp luận sáng to
2
30
0
0
TC1
môn trong
nhóm TC1
4
BAA00006
Tâm lý đại cương
2
30
0
0
TC1
TNG CNG
7
8
STT Mã HP Tên hc phn
S
TC
S tiết
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1 BAA00021 Th dc 1 2 15 30 0 BB
2 BAA00022 Th dc 2 2 15 30 0 BB
Tng cng 4
7.1.7. Giáo dc quc phòng- An ninh (không tính vào điểm trung bình)
STT Mã HP Tên hc phn
S
TC
S tiết
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1 BAA00030
Giáo dc qu
c phòng An
ninh
4
0 BB
Tng cng 4
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành: Tích lũy tổng cng 42 tín ch t các hc
phn theo bảng sau đây (37BB + 5TC):
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S
TC
S TIT
BB/
TC
Ghi
chú
thuyết
Thc
hành
i
tp
1 BIO10002 An toàn đo lý sinh hc 2 30 0 0 BB
2 BTE10002 Sinh hc tế o 3 45 0 0 BB
3 BTE10004 Di truyn 3 45 0 0 BB
4 BTE10005 Tin sinh hc đi ơng 2 30 0 0 BB
5 BTE10006
Phương pháp ki
m nghim vi sinh
vt
3 45 0 0 BB
6 BTE10007 K thut gene 3 45 0 0 BB
7 BTE10009 Sinh hóa 3 45 0 0 BB
8 BTE10010 TT Di truyn 1 0 30 0 BB
9 BTE10011 TT tin sinh hc đi ơng 1 0 30 0 BB
10 BTE10012
TT Phương pháp ki
m nghim vi
sinh
1 0 30 0 BB
11 BTE10013 TT K thut gene 1 0 30 0 BB
12 BTE10008 Thc tp Sinh hóa 1 0 30 0 BB
13 BIO10012 Sinh hc phân t đi ơng 3 45 0 0 BB
14 BIO10022
Thc tp Sinh hc phân t đi
cương
1 0 30 0 BB
15 BIO10010 Vi sinh 3 45 0 0 BB
16 BTE10017 Thc tp Vi Sinh 1 0 30 0 BB
17 BTE10014
ng dng th
ng kê trong nghiên
cu Sinh hc
2 30 0 0 BB
9
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S
TC
S TIT
BB/
TC
Ghi
chú
thuyết
Thc
hành
i
tp
18 BTE10019
TT ng dng th
ng trong
nghiên cu Sinh hc
1 0 30 0 BB
19 BIO10302 Tiến hóa đa dng sinh hc 2 30 0 0 BB
20 BTE10020
Thi
ế
t k
ế
thí nghim sinh hc
ng dno cáo khoa hc
2 15 30 0 TC
21 BTE10021
Chuyn giao công ngh và s hu
trí tu trong lĩnh vực CNSH
2 30 0 0 TC
22 BTE10022
X lý & phân tích s liu trong sinh
hc
3 45 0 0 TC
23 BTE10023 Tham quan thc tế 2 0 60 0 TC
24 BTE10024 TT hóa hc cho CNSH 1 0 30 0 TC
25 BTE10025 TT Quá trình và thiết b công ngh 1 0 30 0 TC
26 BTE10026 Hóa hc cho CNSH 3 45 0 0 TC
27 BTE10027 Quá trình và thiết b công ngh 3 45 0 0 TC
28 BTE10028 Sinh hc thc vt 3 45 0 0 TC
29 BTE10029 Môi trường cơ bản 3 45 0 0 TC
30 BTE10036 Sinh hc đng vt 3 45 0 0 TC
31 BIO10013
Thc tập Tài nguyên đa dạng sinh
hc
2 0 60 0 TC
Tng cng 42
Kiến thc b tr: sinh viên có th chn hc Môn K năng học tp và làm việc để b
sung kiến thc. Môn hc này không tính vào s tín ch ch lũy và điểm trung bình tích lũy.
STT MÃ HP TÊN HC PHN
S
TC
S TIT
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
thc
hành
Bài
tp
1 BIO10003
K năng học tp và làm
vic
2 15 30 0 TC
không tính
vào điểm
TBTL và s
TCTL
7.2.2. Kiến thc chuyên ngành
a) Hc phn bt buc: Sinh viên chn hc đ tích lũy ít nht mt hc phn (04 tín
ch) trong danh sách các hc phần sau đây:
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S
TC
S TIT
BB/
TC
Ghi chú
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1 BTE10101
Thc tp chuyên ngành CNSH
Công Nghip
4 0 120 0 TC
2
BTE10201
Thc tp chuyên ngành CNSH
Nông Nghip
4 0 120 0 TC
3
BTE10301 Thc tp chuyên ngành CNSH Y 4 0 120 0 TC
10
dược
4
BTE10421
Thc tp chuyên ngành Công ngh
Vt liu sinh hc
4
0
120
0
TC
*Ghi chú: Nếu tích lũy hơn 4 tín ch của điểm này, phn tín ch sẽ được tính
vào tín ch t chn t do của điểm c mc 7.2.2
b) Hc phn t chn: Sinh viên chn hc đ tích lũy được 08 tín ch trong danh
sách các hc phần sau đây:
ST
T
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S
TC
S TIT
BB/T
C
Ghi
c
thuyế
t
Thc
hành
Bài
tp
1
BTE10102
CNSH Vi sinh vt
3
45
0
0
TC
Nhóm
kiến
thc
CNSH
Công
nghip
2
BTE10103
Vi sinh thc phm
2
30
0
0
TC
3
BTE10104
K thut lên men công nghip
3
45
0
0
TC
4
BTE10105
K thut enzyme
3
45
0
0
TC
5
BTE10106
Hp cht t nhiên có hot tính
sinh hc
2
30
0
0
TC
6
BTE10107
Kim nghim hóa thc phm
2
30
0
0
TC
7
BTE10108
Chuyn hóa sinh hc và các
sn phẩm trao đổi cht
3
45
0
0
TC
8
BTE10109
Công ngh sinh hc trong sn
xut protein tái t hp
3
45
0
0
TC
9
BTE10203
CNSH Sau thu hoch
3
45
0
0
TC
Nhóm
kiến
thc
CNSH
Nông
nghip
10
BTE10204
CNSH Thc vt
3
45
0
0
TC
11
BTE10205
Sinh hóa hc thc vt
3
45
0
0
TC
12
BTE10206
Sinh hc phân t thc vt
3
45
0
0
TC
13
BTE10207
Tương tác thực vt
2
30
0
0
TC
14
BTE10208
Sinh lý thc vt
3
45
0
0
TC
15
BTE10209
Cơ sở phân t ca di truyn
chn ging thc vt
3
45
0
0
TC
16
BTE10210
Bnh lý hc thc vt
2
30
0
0
TC
17
BTE10302
CNSH Động vt
3
45
0
0
TC
Nhóm
kiến
thc
CNSH
Y dược
18
BTE10303
Công ngh tế bào gc
2
30
0
0
TC
19
BTE10304
Bnh min dch và các k
thut min dch thông dng
2
30
0
0
TC
20
BTE10305
c liu hc
2
30
0
0
TC
21
BTE10306
Nhp môn min dch hc phân
3
45
0
0
TC
11
t và tế bào
22
BIO10203
Nuôi cy tế bào động vt: K
thut và ng dng
2
30
0
0
TC
23
BTE10308
Sinh hc phân t trong y dược
3
45
0
0
TC
24
BTE10401
Khoa hc vt liệu cơ bản
2
30
0
0
TC
25
BTE10402
Các phương pháp chế to và
phân tích vt liu
2
30
0
0
TC
Nhóm
kiến
thc
Công
ngh
Vt liu
sinh
hc
26
BTE10404
Polymer y sinh
2
30
0
0
TC
27
BTE10405
Mô hc
2
30
0
0
TC
28
BTE10407
ng dng Tin sinh hc trong
thiết kế các phân t sinh hc
và thuc
2
30
0
0
TC
29
BTE10408
Vt liu y sinh hc
2
30
0
0
TC
30
BTE10422
ng dng Vt liu sinh hc
trong công nghip và nông
nghip
2
30
0
0
TC
31
BTE10423
ng dng Vt liu sinh hc
trong thc phm chức năng
2
30
0
0
TC
32
BTE10424
ng dng Vt liu sinh hc
trong Công ngh h tr sinh
sn
2
30
0
0
TC
c) Hc phn t chn t do (13tc): Sinh viên chn hc đ tích lũy ít nhất 13 tín ch
trong danh sách các hc phn t chn t do PH LỤC 1 kèm theo (không được tính
các hc phần đã tích lũy ở điểm a và b).
7.2.3. Kiến thc tt nghip: 10 tín ch sinh viên chn 1 trong 3 phương án để
tích lũy 10 TC
7.2.3.1 Phương án 1: Khóa lun (Sinh viên phi đt môn tiên quyết tương ứng vi
hc phn khóa lun)
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S TIT
BB/
TC
Ghi chú
S
TC
thuyết
Thc
hành
Bài
tp
1
BTE10195
Khóa lun chuyên ngành
CNSH Công nghip
10
0
300
0
TC
Môn tiên
quyết:
BTE10101
2
BTE10295
Khóa lun chuyên ngành
CNSH Nông nghip
10
0
300
0
TC
Môn tiên
quyết:
BTE10201
3
BTE10395
Khóa lun chuyên ngành
CNSH Y dược
10
0
300
0
TC
Môn tiên
quyết:
BTE10301
4
BTE10496
Khóa lun chuyên ngành
Công ngh Vt liu sinh
hc
10
0
300
0
TC
Môn tiên
quyết:
BTE10421
12
7.2.3.2 Phương án 2: Thc tp tt nghip (4tc - Sinh viên phi đt môn tiên quyết
tương ứng vi hc phn thc tp tt nghip lun) + hc phn t chn t do
(6tc)
STT
MÃ HC
PHN
TÊN HC PHN
S TIT
BB/
TC
Ghi chú
S
TC
thuyết
thc
hành
Bài tp
1
BTE10190
Thc tp tt nghip
chuyên ngành CNSH
Công nghip
4
0
120
0
TC
Môn tiên
quyết:
BTE10101
2
BTE10290
Thc tp tt nghip
chuyên ngành CNSH
Nông nghip
4
0
120
0
TC
Môn tiên
quyết:
BTE10201
3
BTE10390
Thc tp tt nghip
chuyên ngành CNSH Y
dược
4
0
120
0
TC
Môn tiên
quyết:
BTE10301
4
BTE10491
Thc tp tt nghip
chuyên ngành Công
ngh Vt liu sinh hc
4
0
120
0
TC
Môn tiên
quyết:
BTE10421
Sinh viên chn 06 tc các hc phn
chuyên ngành có m trong danh sách
ph lc 1 kèm theo.
6
7.2.3.3 Phương án 3 (Hc phn t chn t do): Sinh viên chn ít nht 10 tín ch các
hc phn chuyên ngành có m trong PH LC 1
8. D kiến kế hoch ging dy/cấu trúc chương trình dy hc, liên kết gia
hc phn và chun đu ra chương trình đào tạo
Hc
k
Mã hc
phn
Tên hc phn
S
tín
ch
Mc đ
đạt được
của CĐR
Liên kết gia hc
phần và CĐR
CTĐT
1
CSC00003
Tin học cơ sở
3
3
CCT2.3
CHE00001
Hóa đại cương 1
3
4
CCT1.1
BAA00011
Anh văn 1
3
1
CCT2.3
BIO00001
Sinh đại cương 1
3
2
CCT1.1
BIO00081
Thc tập Sinh đại
cương 1
1
1
CCT1.1; CCT2.1;
CCT3.1
PHY00001
Vật lý đại cương 1
(Cơ-nhit)
3
2
CCT1.1
MTH00001
Vi tích phân 1C
3
3
CCT1.1
BIO00011
Nhp môn Công ngh
sinh hc
2
4
CCT1.1; CCT2.1;
CCT2.2; CCT3.3
BAA00021
Th dc 1
2
3
BAA00030
Giáo dc quc phòng
4
13
2
CHE00003
Hóa đại cương 3
3
3
CCT1.1
BAA00012
Anh văn 2
3
2
CCT2.3
BIO00002
Sinh đại cương 2
3
2
CCT1.1
BIO00082
Thc tập Sinh đại
cương 2
1
3
CCT1.1; CCT2.5
MTH00002
Toán cao cp C
3
3
CCT1.1
CHE00082
Thực hành Hóa ĐC 2
2
4
CCT1.1; CCT2.5
MTH00040
Xác sut thng kê
3
3
CCT1.1;CCT2.1;
CCT3.1
PHY00002
Vật lý đại cương 2
(Điện t-Quang)
3
3
CCT1.1; CCT3.3
BAA00022
Th dc 2
2
3
BIO10003
K năng học tp và
làm vic
2
2
CCT2.1; CCT2.2
CCT2.4
3
BAA00101
Triết hc Mác Lênin
3
5
CCT1.2; CT2.2;
CCT3.3
BAA00013
Anh văn 3
3
3
CCT2.3
BAA00004
Pháp luật đại cương
3
3
CCT1.2; CCT3.1;
CCT3.3
CHE00002
Hóa đại cương 2
3
3
CCT1.1
ENV00003
Con người và môi
trường
2
4
CCT1.2; CT2.1;
CCT3.1; CCT3.3
BAA00005
Kinh tế đại cương
2
5
CCT1.2; CT2.1;
CCT2.2; CCT3.1
BAA00007
Phương pháp luận sáng
to
2
3
CCT1.2;
CCT2.2;CCT3.1;
CCT3.2;CCT3.3
BAA00006
Tâm lý đại cương
2
3
CCT1.2; CCT2.1;
CCT3.1
BIO10302
Tiến hóa và đa dạng
sinh hc
2
3
CCT1.3;CCT2.1;
CCT2.4;CCT3.2;
CCT3.3
BTE10002
Sinh hc tế bào
3
2
CCT1.3
BTE10008
TT Sinh hóa
1
3
CCT1.3; CCT2.1;
CCT2.5; CCT2.6
BTE10009
Sinh hóa
3
2
CCT1.3; CCT2.1;
CCT2.4; CCT3.1
4
BAA00014
Anh văn 4
3
3
CCT2.3
BAA00102
Kinh tế chính tr Mác -
Lênin
2
5
CCT1.2; CCT3.3
BAA00103
Ch nghĩa xã hội khoa
hc
2
5
CCT1.2; CCT2.1;
CCT3.3
BIO10002
An toàn và đạo lý sinh
hc
2
2
CCT1.3
14
BTE10004
Di truyn
3
3
CCT1.3; CCT2.1;
CCT3.1
BTE10010
TT Di truyn
1
3
CCT1.3; CCT2.1;
CCT2.5;CCT2.6;
CCT3.3
BIO10012
Sinh hc phân t đại
cương
3
2
CCT1.3
BIO10022
TT Sinh hc phân t
đại cương
1
3
CCT1.3; CCT2.2;
CCT2.4;CCT2.5;
CCT2.6;CCT3.1
BIO10010
Vi sinh
3
2
CCT1.3
BTE10017
TT Vi Sinh
1
2
CCT1.3; CCT2.5;
CCT2.6; CCT3.1
5
BAA00104
Lch s Đảng Cng sn
Vit Nam
2
5
CCT1.2; CCT3.3
BAA00003
Tư tưởng H Chí Minh
2
5
CCT1.2; CCT2.2;
CCT2.1; CCT3.3
BTE10005
Tin sinh học đại cương
2
2
CCT1.4; CCT2.1
BTE10007
K thut gene
3
2
CCT1.4
BTE10011
TT tin sinh học đại
cương
1
3
CCT1.4;
CCT2.3; CCT2.6
BTE10013
TT K thut gene
1
2
CCT1.4; CCT2.5
BTE10014
ng dng thng kê
trong nghiên cu SH
2
3
CCT1.1; CCT1.4;
CCT2.6
BTE10019
TT ng dng thng kê
trong nghiên cu SH
1
3
CCT1.4; CCT2.6
BTE10006
Phương pháp kiểm
nghim vi sinh vt
3
3
CCT1.4; CCT2.6
BTE10012
TT Phương pháp kiểm
nghim vi sinh
1
3
CCT1.4; CCT2.1;
CCT2.6;CCT3.1;
Hc phn t chn (ít
nht là 05 tc, k c
thuyết và thc tp)
BTE10020
Thiết kế thí nghim
sinh học và hướng dn
báo cáo khoa hc
2
2
CCT2.4
BTE10021
Chuyn giao công ngh
và s hu trí tu trong
lĩnh vực CNSH
2
2
CCT1.4; CCT2.1;
CCT3.1; CCT3.3
BTE10023
Tham quan thc tế
2
3
CCT1.3; CCT3.1;
CCT3.3
BTE10024
TT hóa hc cho CNSH
1
3
CCT1.3; CCT1.5;
CCT2.1; CCT2.6
BTE10027
Quá trình và thiết b
công ngh
3
2
CCT1.4
BTE10028
Sinh hc thc vt
3
2
CCT1.3
15
BTE10036
Sinh học động vt
3
2
CCT1.3
BTE10029
Môi trường cơ bản
3
3
CCT1.3
BIO10013
Thc tp Tài nguyên
đa dạng sinh hc
2
3
CCT1.3; CCT2.1;
CCT2.2; CCT2.4;
CCT2.6; CCT3.2;
CCT3.3
6
BTE10201
Thc tp chuyên ngành
CNSH Nông Nghip
4
4
CCT1.5 CCT2.1;
CCT2.2; CCT2.3
CCT3.1
BTE10421
Thc tp chuyên ngành
Công ngh Vt liu
sinh hc
4
4
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.2; CCT2.3;
CCT3.1;
BTE10102
CNSH Vi sinh vt
3
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.4
BTE10103
Vi sinh thc phm
2
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT3.1
BTE10104
K thut lên men công
nghip
3
4
CCT1.5; CCT2.7
BTE10105
K thut enzyme
3
3
CCT1.5; CCT2.7
BTE10106
Hp cht t nhiên có
hot tính sinh hc
2
3
CCT1.5;
CCT2.1;
CCT2.3
BTE10107
Kim nghim hóa thc
phm
2
3
CCT1.5
BTE10108
Chuyn hóa sinh hc
và các sn phm trao
đổi cht
3
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BTE10109
Công ngh sinh hc
trong sn xut protein
tái t hp
3
2
CCT1.5; CCT2.7
BTE10203
CNSH Sau thu hoch
3
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.2;CCT2.4;
CCT2.7
BTE10204
CNSH Thc vt
3
3
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BTE10205
Sinh hóa hc thc vt
3
3
CCT1.5;
CCT2.1; CCT2.2;
CCT2.7
BTE10206
Sinh hc phân t thc
vt
3
3
CCT1.3; CCT1.5;
CT2.1; CCT2.4;
CCT2.7
BTE10207
Tương tác thực vt
2
3
CCT1.3; CT1.5;
CCT2.1; CCT3.3
BTE10208
Sinh lý thc vt
3
4
CCT1.5
BTE10209
Cơ sở phân t ca di
truyn chn ging thc
3
2
CCT1.5; CCT2.7
16
vt
BTE10210
Bnh lý hc thc vt
2
4
CCT1.5; CCT2.7
BTE10302
CNSH Động vt
3
2
CCT1.5;
CCT2.1; CCT2.4
BTE10303
Công ngh tế bào gc
2
2
CCT1.3; CCT1.5
BTE10304
Bnh min dch và các
k thut min dch
thông dng
2
2
CCT1.5
BTE10305
c liu hc
2
2
CCT1.5; CCT3.3
BTE10306
Nhp môn min dch
hc phân t và tế bào
3
2
CCT1.5
BIO10203
Nuôi cy tế bào động
vt: K thut và ng
dng
2
3
CCT1.3; CCT1.5
BTE10308
Sinh hc phân t trong
y dược
3
2
CCT1.5; CCT2.4
BTE10404
Polymer y sinh
2
2
CCT1.5; CCT2.4
BTE10405
Mô hc
2
3
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BTE10406
K ngh
2
2
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT3.1
BTE10407
ng dng Tin sinh hc
trong thiết kế các phân
t sinh hc và thuc
2
3
CCT1.4; CCT1.5;
CCT2.1;CCT2.6
BTE10408
Vt liu y sinh hc
2
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT3.1
BTE10422
ng dng vt liu sinh
hc trong công nghip
và nông nghip
2
2
CCT1.5; CCT2.7
BTE10423
ng dng vt liu
sinh hc trong thc
phm chức năng
2
2
CCT1.5; CCT2.7
BTE10424
ng dng vt liu
sinh hc trong Công
ngh h
tr sinh sn
2
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BTE10425
K ngh tế bào
2
2
CCT1.5; CCT2.2;
CCT2.7; CCT3.1;
CCT3.2
BTE10426
K ngh phân t
2
5
CCT1.5;CCT2.2;
CCT2.1;CCT2.4;
CCT2.7
BTE10301
Thc tp chuyên ngành
4
4
CCT1.5; CCT2.1;
17
7
CNSH Y Dược
CCT2.2; CCT2.3;
CCT2.6; CCT2.7
BIO10203
Nuôi cy tế bào động
vt: K thut và ng
dng
2
3
CCT1.3; CCT1.5
BTE10102
CNSH Vi sinh vt
3
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.4
BTE10103
Vi sinh thc phm
2
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT3.1
BTE10104
K thut lên men công
nghip
3
4
CCT1.5; CCT2.7
BTE10105
K thut enzyme
3
3
CCT1.5; CCT2.7
BTE10106
Hp cht t nhiên có
hot tính sinh hc
2
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.3
BTE10107
Kim nghim hóa thc
phm
2
3
CCT1.5
BTE10108
Chuyn hóa sinh hc
và các sn phm trao
đổi cht
3
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BTE10109
Công ngh sinh hc
trong sn xut protein
tái t hp
3
2
CCT1.5; CCT2.7
BTE10110
Công ngh sinh hc vi
sinh phân tng
dng
3
2
CCT1.5
BTE10202
Công ngh Vi to
3
2
CCT1.5
BTE10203
CNSH Sau thu hoch
3
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.2;CCT2.4;
CCT2.7
BTE10204
CNSH Thc vt
3
3
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BTE10205
Sinh hóa hc thc vt
3
3
CCT1.5;
CCT2.1; CCT2.2;
CCT2.7
BTE10206
Sinh hc phân t thc
vt
3
3
CCT1.3; CCT1.5;
CT2.1; CCT2.4;
CCT2.7
BTE10207
Tương tác thực vt
2
3
CCT1.3; CT1.5;
CCT2.1; CCT3.3
BTE10208
Sinh lý thc vt
3
4
CCT1.5
BTE10209
Cơ sở phân t ca di
truyn chn ging thc
vt
3
2
CCT1.5; CCT2.7
BTE10210
Bnh lý hc thc vt
2
4
CCT1.5; CCT2.7
BTE10211
CNSH Trong Kim
Soát Côn Trùng
2
3
CCT1.5;
CCT2.1
18
BTE10212
Công ngh sn xut
chế phm vi sinh ng
dng trong nông
nghip
2
3
CCT1.5
BTE10302
CNSH Động vt
3
2
CCT1.5;
CCT2.1; CCT2.4
BTE10303
Công ngh tế bào gc
2
2
CCT1.3; CCT1.5
BTE10304
Bnh min dch và các
k thut min dch
thông dng
2
2
CCT1.5
BTE10305
c liu hc
2
2
CCT1.5; CCT3.3
BTE10306
Nhp môn min dch
hc phân t và tế bào
3
2
CCT1.5
BTE10308
Sinh hc phân t trong
y dược
3
2
CCT1.5; CCT2.4
BTE10309
Công ngh h tr sinh
sn
2
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.2;
BTE10310
Sinh lý học người
2
2
CCT1.5
BTE10401
Khoa hc vt liệu cơ
bn
2
2
CCT1.5
BTE10402
Các phương pháp chế
to và phân tích vt
liu
2
4
CCT1.5;
CCT2.4
BTE10404
Polymer y sinh
2
2
CCT1.5; CCT2.4
BTE10405
Mô hc
2
3
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BTE10406
K ngh
2
2
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT3.1
BTE10407
ng dng Tin sinh hc
trong thiết kế các phân
t sinh hc và thuc
2
3
CCT1.4; CCT1.5;
CCT2.1;CCT2.6
BTE10408
Vt liu y sinh hc
2
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT3.1
BTE10409
sinh hc
2
2
CCT1.5
BTE10410
Vt liu polymer và
composite
2
4
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.2;CCT3.1
BTE10411
Các phương pháp ph
nghim
2
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.2; CCT2.3;
CCT3.1
BTE10412
Hóa hc nano
2
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.3; CCT3.1
BTE10413
Quang xúc tác và các
ng dng ca màng
2
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.4
19
mng quang xúc tác
trong dit khun
BTE10414
Vt liu t cu trúc
nano và ng dng
trong y sinh
2
2
CCT1.5; CCT2.4
BTE10415
Tng hp hữu cơ
2
3
CCT1.1; CCT1.5;
CCT2.1; CCT2.3;
CCT2.4; CCT3.1
BIO10102
Sinh hc phân t và tế
bào thc vt
2
3
CCT1.5
BIO10103
S phát trin chi và r
thc vt
2
3
CCT1.5; CCT2.2
BIO10104
S phát trin hoa và
trái
3
3
CCT1.5
CCT2.2; CCT2.4
BIO10105
S tăng trưởng thc
vt cp cao
3
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.4
BIO10106
Phát sinh hình thái thc
vt
2
3
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.2;
BIO10107
S hóa c
2
2
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.4
BIO10108
Thy canh hc
2
3
CCT1.5; CCT2.2
BIO10109
Nuôi cy mô và tế bào
thc vt
2
3
CCT1.5; CCT2.4
BIO10110
Nhng vấn đề mi
trong Sinh lý thc vt
2
4
CCT1.5; CCT2.2
BIO10111
Thc tập chuyên đề
Phát sinh hình thái thc
vt in vitro
2
3
CCT1.5; CCT2.2;
CCT2.3; CCT2.4;
CCT3.1
BIO10202
Cơ sở tế bào và phân t
ca min dch hc
2
2
CCT1.3; CCT1.5
BIO10204
Ni tiết hc ng dng
2
2
CCT1.3; CCT1.5
BIO10205
Sinh hc Sinh sn
2
3
CCT1.3; CCT1.5;
CCT2.1; CCT2.2;
CCT2.4
BIO10207
ng dng CNSH trong
chn ging vt nuôi
2
3
CCT1.5;
CCT2.1; CCT2.2
BIO10208
Di truyền người
3
2
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT3.1
BIO10210
An toàn v sinh thc
phm
2
2
CCT1.5; CCT2.7;
CCT3.3
BIO10211
CNSH và thc phm
chức năng
2
3
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BIO10212
Nhng vấn đề mi
trong Sinh học động
vt
2
3
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT2.7
BIO10214
Mô hình động vt bnh
2
2
CCT1.5;
20
CCT2.2; CCT3.3
BIO10215
Huyết hc ng dng
2
2
CCT1.5;
CT2.1; CCT2.4;
CT2.7; CCT3.1
BIO10216
Sinh lí bnh hc
2
2
CCT1.5
BIO10304
H thng hc thc vt
có mch
2
2
CCT1.3; CCT1.5
BIO10310
Ch th sinh hc
2
4
CCT1.3; CT1.5;
CCT2.1; CT2.2;
CCT2.4; CCT3.1
BIO10311
Chính sách môi trường
2
3
CCT1.5;
CT2.1; CCT2.2;
CT2.4; CCT3.3
BIO10314
Địa y và Đài thực vt
2
5
CCT1.3; CT1.5;
CCT2.1; CCT2.4
BIO10318
Ô nhiễm môi trường
3
3
CCT1.5; CCT2.7
BIO10319
Phiêu sinh và động vt
đáy
2
3
CCT1.3; CT1.5;
CCT2.2; CCT3.3
BIO10320
Qun tr tài nguyên t
nhiên
2
4
CCT1.5;CCT2.1;
CCT2.2;CCT2.4;
CCT2.7;CCT3.1;
CCT3.3
BIO10325
Tài nguyên di truyn
Thc vt
2
2
CCT1.5
BIO10328
Thc vt thu sinh
2
2
CCT1.3; CCT1.5
BIO10332
S thích nghi thc
vt
3
3
CCT1.5; CT2.4;
CCT2.7; CCT3.1
BIO10335
Viết và trình bày báo
cáo khoa hc
2
3
CCT2.1; CCT2.2;
CCT2.4
BIO10414
Sinh hóa nông - lâm -
ngư nghip
3
5
CCT1.5; CCT2.1;
CCT2.3;CCT2.4
BIO10502
Di truyn vi sinh vt
3
3
CCT1.5
BIO10503
K thut vi sinh
3
4
CCT1.3;CCT1.5;
CCT2.2;CCT2.4;
CCT2.7
BIO10504
Nhng vấn đề mi
trong Vi Sinh hc
2
3
CCT1.5; CCT2.2;
CCT2.4
BIO10506
K thut nhân ging vô
tính cây trng
2
2
CCT1.5; CT2.1;
CCT2.4; CCT3.1
BIO10507
K thut trng nm và
chế biến
2
4
CCT1.5; CCT2.4;
CCT2.7
BIO10508
Vi sinh hc nông
nghip
3
3
CCT1.3; CT1.5;
CCT2.7
BIO10511
Vi sinh y hc
3
4
CCT1.3; CCT1.5;
CCT2.4;

Preview text:

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC Khóa tuyển: 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2235/QĐ-KHTN ngày 02/12/2022
của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM)
1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
1.1. Tên ngành đào tạo:
- Tiếng Việt: Công nghệ Sinh học
- Tiếng Anh: Biotechnology
1.2. Mã ngành đào tạo: 7420201
1.3. Trình độ đào tạo: Đại học.
1.4. Tên chương trình: Cử nhân Công nghệ Sinh học.
1.5. Loại hình đào tạo: Chính quy
1.6. Thời gian đào tạo: 4 năm
1.7. Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:
- Tên tiếng Việt: Cử nhân Công nghệ Sinh học
- Tên tiếng Anh: Bachelor of Science in Biotechnology
1.8. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt; 1.9. Nơi đào tạo:
- Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Cơ sở 2: Phường Linh Trung, Thành Phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Mục tiêu đào tạo 2.1. Mục tiêu chung:
Cử nhân Công nghệ Sinh học được trang bị các kiến thức, kỹ năng thực
hành, kỹ năng cá nhân và thái độ phù hợp để sẵn sang cho việc làm nghiên
cứu, học tiếp các bậc cao hơn (Thạc sĩ, Tiến sĩ) hoặc tiếp nhận thêm các tri
thức mới phục vụ cho các công việc liên quan đến lĩnh vực công nghệ sinh
học như: kỹ thuật viên, nhân viên kinh doanh, sản xuất, tư vấn kỹ thuật, quản
lý thương hiệu, chuyên viên, cán bộ quản lý và giảng dạy, v.v.
2.2. Mục tiêu cụ thể STT Ký hiệu mục tiêu (MT hoặc G) Nội dung KIẾN THỨC 1 MT1.1
Áp dụng được các kiến thức toán học, vật lý, hóa học,
khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và sinh học nền tảng
để tìm hiểu các vấn đề liên quan các lĩnh vực công nghệ
sinh học khác nhau như CNSH Y Dược, Nông Nghiệp, 1 STT Ký hiệu mục tiêu (MT hoặc G) Nội dung
Công Nghiệp, Vật Liệu Sinh Học 2 MT1.2
Áp dụng các kiến thức & kỹ thuật công nghệ sinh học để
giải quyết các vấn đề liên quan 3 MT1.3
Thiết kế, thực hiện các thí nghiệm và tổng hợp phân tích
các kết quả/ dữ liệu trong nghiên cứu về CNSH KỸ NĂNG 4 MT2.1
Giao tiếp tự tin, viết và trình bày chính xác các báo cáo khoa học 5 MT2.2
Thực hiện các hoạt động làm việc nhóm, giao tiếp trong
nhóm, lập kế hoạch và quản lý công việc 6 MT2.3
Đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ theo quy định hiện hành
THÁI ĐỘ VÀ TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP 7 MT3.1
Thể hiện được tinh thần trách nhiệm, tính trung thực và
nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp trong lĩnh vực sinh học
2.3. Chuẩn đầu ra (CĐR) của chương trình đào tạo (được cụ thể hóa từ mục
tiêu cụ thể ) Mức độ đạt Liên kết Ký hiệu được của Thứ tự giữa CĐR CĐR (CCT Nội dung CĐR CĐR (theo các CĐR và mục tiêu hoặc ELO) thang đánh CTĐT giá Bloom)* KIẾN THỨC
Kiến thức toán học và khoa học cơ 4 MT1.1 1 CCT1.1
bản gồm: Toán học, Sinh học, Vật lý, Hóa học.
Kiến thức khoa học xã hội gồm: 5 MT1.1
Triết học Mác – Lênin, kinh tế
chính trị Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã
hội khoa học, Lịch sử Đảng Cộng 2 CCT1.2
sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí
Minh, Pháp luật đại cương, Kinh tế họa đại cương/Tâm lý đại
cương/Logic học và Con người môi trường
Kiến thức sinh học nền tảng về sinh 3 MT1.1; 3 CCT1.3
hóa, sinh học phân tử, sinh học tế MT1.2
bào, di truyền, vi sinh, thực vật, 2 Mức độ đạt Liên kết Ký hiệu được của Thứ tự giữa CĐR CĐR (CCT Nội dung CĐR CĐR (theo các CĐR và mục tiêu hoặc ELO) thang đánh CTĐT giá Bloom)*
người và động vật, sinh thái, lý sinh,
an toàn và đạo lý sinh học
Kiến thức công nghệ sinh học nền 3 MT1.1;
tảng về kỹ thuật công nghệ gen, tin MT1.2;
sinh học, ứng dụng thống kê trong 4 CCT1.4
nghiên cứu, phương pháp kiểm
nghiệm vi sinh vât, chuyển giao
công nghệ và sở hữu trí tuệ, quá
trình thiết bị công nghệ
Kiến thức chuyên sâu của một trong 5 MT1.1;
các lĩnh vực sau: CNSH công MT1.2; 5 CCT1.5
nghiệp, y dược, nông nghiệp, vật MT1.3 liệu sinh học KỸ NĂNG
Thực hành kỹ năng giải quyết vấn đề 5 MT1.1;
thông qua các bước: Thu thập, tổng MT1.2;
hợp và phân tích thông tin, Xác định MT2.1;
đúng vấn đề, Đề nghị các giải pháp, 6 CCT2.1 MT2.2;
Lựa chọn giải pháp, Thực hiện giải MT3.1
quyết vấn đề, kỹ năng quản lý thời
gian, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng lập kế hoạch
Kỹ năng tư duy và học tập thông qua 5 MT2.1;
khả năng: tư duy sáng tạo, tư duy MT2.2 7 CCT2.2
phản biện, tư duy hệ thống, nắm bắt
xu hướng thế giới, học tập suốt đời,
quản lý thời gian, lập kế hoạch.
Kỹ năng anh ngữ và tin học theo yêu 4 MT1.1;
cầu của chương trình đào tạo; Giao MT2.3 8 CCT2.3
tiếp được bằng Anh ngữ, đọc hiểu
được anh văn chuyên ngành; Trình 3 Mức độ đạt Liên kết Ký hiệu được của Thứ tự giữa CĐR CĐR (CCT Nội dung CĐR CĐR (theo các CĐR và mục tiêu hoặc ELO) thang đánh CTĐT giá Bloom)*
bày được cơ sở về máy tính và các
thành phần liên quan, sử dụng được
các các phần mềm văn phòng
Microsoft Office, và các công cụ hổ
trợ trên Internet để phục vụ quá trình nghiên cứu, học tập
Kỹ năng trình bày vấn đề khoa học 5 MT1.2
thông qua việc: trình bày viết được MT2.1 9 CCT2.4
một văn bản khoa học, trình bày nói
được một báo cáo khoa học
Kỹ năng thao tác cơ bản trong phòng 4 MT1.2
thí nghiệm: Pha đúng các hóa chất MT1.3
và môi trường thông dụng, Sử dụng 10 CCT2.5
đúng cách các dụng cụ cơ bản trong
phòng thí nghiệm, Vận hành đúng
cách và bảo quản được các thiết bị
cơ bản trong phòng thí nghiệm.
Kỹ năng sinh học và công nghệ sinh 5 MT1.1;
học cơ bản: Thực hiện một số thao MT1.2
tác và quy trình cơ bản trong sinh 11 CCT2.6
hóa, sinh học phân tử, di truyền, vi
sinh, nghiên cứu thực vật và động
vật; Kỹ năng tin sinh học cơ bản; Kỹ
năng thiết kế thí nghiệm.
Kỹ năng chuyên ngành trong các 4 MT1.1;
lĩnh vực CNSH công nghiệp, MT1.2; CNSH nông nghiệp, CNSH y MT1.3 12 CCT2.7
dược, công nghệ Vật liệu sinh học
thể hiện qua: kỹ năng thiết kế,
phân tích, đánh giá và kỹ năng thao tác chuyên ngành. 4 Mức độ đạt Liên kết Ký hiệu được của Thứ tự giữa CĐR CĐR (CCT Nội dung CĐR CĐR (theo các CĐR và mục tiêu hoặc ELO) thang đánh CTĐT giá Bloom)*
THÁI ĐỘ VÀ TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP
Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, 5 MT2.2; 13 CCT3.1 kỷ luật MT3.1
Có thái độ tôn trọng sự khác biệt 3 MT2.2; 14 CCT3.2 MT3.1
Hiểu biết về lịch sử, vai trò và trách 5 MT1.1;
nhiệm của cử nhân sinh học với xã MT3.1
hội, ngưc cảnh xã hội và doanh 15 CCT3.3
nghiệp, các quy định liên quan đến
ngành công nghệ sinh học, cách thức
các sản phẩm được tạo và bảo vệ
2.4. Cơ hội nghề nghiệp/công việc người học có thể đảm nhận
Cử nhân Công nghệ Sinh học có thể:
- Nghiên cứu trong các trường, viện, cơ quan y tế (viện kiểm định - kiểm nghiệm;
bệnh viện; viện nghiên cứu...)
- Cán bộ kỹ thuật trong các đơn vị sản xuất cần trình độ về sinh học: vi sinh, sinh
hóa, sinh học phân tử, tài nguyên và môi trường, chuyển hóa sinh học… (xí nghiệp
dược phẩm; công ty chế biến thực phẩm, nông phẩm, thủy hải sản; ...)
- Giảng dạy phổ thông, cao đẳng, đại học
- Cán bộ quản lý khoa học trong các Sở, Trường, Viện…
3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 131 TC (không kể môn GDQP-AN,
GDTC, Tin học cơ sở và Ngoại ngữ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
và Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp,.
Sinh viên phải đồng thời thỏa các điều kiện sau đây: -
Tích lũy đủ số tín chỉ của khối kiến thức giáo dục đại cương và giáo dục
chuyên nghiệp như đã mô tả ở mục 6 và mục 7 của CTĐT này. -
Thỏa các điều kiện tại Điều 28 Quy chế học vụ đào tạo đại học và cao đẳng hệ
chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 1227/QĐ- 5
KHTN ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học
Tự nhiên, ĐHQG-HCM.
6. Cấu trúc chương trình đào tạo SỐ TÍN CHỈ (TC) Tổng số TC tích lũy khi GHI STT KHỐI KIẾN THỨC Bắt Tự Tổng tốt nghiệp CHÚ buộc chọn cộng (1+2+3+4)
Giáo dục đại cương 1
(không kể môn GDQP, GDTC, tin học 52 2 54
cơ sở và ngoại ngữ) (1)
Cơ sở ngành (2) 37 5 42 131 Giáo dục 2 chuyên Chuyên ngành (3) 4 21 25 nghiệp: Tốt nghiệp (4) 10 10
7. Nội dung chương trình đào tạo
Qui ước loại học phần: - Bắt buộc: BB - Tự chọn: TC
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương
Tích lũy tổng cộng 54 TC (không kể môn GDQP-AN, GDTC, Ngoại ngữ, Tin học cơ sở)
7.1.1. Lý luận chính trị Số tiết MÃ HỌC Số BB/ STT TÊN HỌC PHẦN Thực Bài Ghi chú PHẦN TC TC thuyết hành tập 1
BAA00101 Triết học Mác – Lênin 3 45 0 0 BB
Kinh tế chính trị Mác – 2 BAA00102 2 30 0 0 BB Lênin 3
BAA00103 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 30 0 0 BB
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt 4 BAA00104 2 30 0 0 BB Nam 5
BAA00003 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30 0 0 BB TỔNG CỘNG 11
7.1.2. Khoa học xã hội – Kinh tế - Kỹ năng Số tiết Số BB/ STT Mã HP Tên học phần Thực Bài Ghi chú TC TC thuyết hành tập 1
BAA00004 Pháp luật đại cương 3 45 0 0 BB 2
BAA00005 Kinh tế đại cương 2 30 0 0 TC1 chọn 1 6 3
BAA00007 Phương pháp luận sáng tạo 2 30 0 0 TC1 môn trong 4
BAA00006 Tâm lý đại cương 2 30 0 0 TC1 nhóm TC1 TỔNG CỘNG 7
7.1.3. Toán - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường Số tiết MÃ HỌC Số BB/ STT TÊN HỌC PHẦN Thực Bài Ghi chú PHẦN TC TC thuyết hành tập 1
CHE00001 Hóa đại cương 1 3 30 0 30 BB 2
CHE00002 Hóa đại cương 2 3 30 0 30 BB 3
CHE00003 Hóa đại cương 3 3 30 0 30 BB 4
CHE00082 Thực hành Hóa đại cương 2 2 0 60 0 BB 5
BIO00001 Sinh đại cương 1 3 45 0 0 BB 6
BIO00002 Sinh đại cương 2 3 45 0 0 BB 7
BIO00010 Nhập môn Sinh học 2 30 0 0 BB 8
ENV00003 Con người và môi trường 2 30 0 0 BB 9
BIO00081 Thực tập Sinh đại cương 1 1 0 30 0 BB 10
BIO00082 Thực tập Sinh đại cương 2 1 0 30 0 BB 11 MTH00001 Vi tích phân 1C 3 45 0 0 BB 12 MTH00002 Toán cao cấp C 3 45 0 0 BB
13 MTH00040 Xác suất thống kê 3 45 0 0 BB
Vật lý đại cương 1 (Cơ - 14 PHY00001 3 45 0 0 BB Nhiệt)
Vật lý đại cương 2 (Điện từ 15 PHY00002 3 45 0 0 BB - Quang) Tổng cộng 38
7.1.4. Tin học (không tính vào điểm trung bình) Số tiết MÃ HỌC Số BB/ STT TÊN HỌC PHẦN Thực Bài Ghi chú PHẦN TC TC thuyết hành tập 1 CSC00003 Tin học cơ sở 3 15 60 0 BB Tổng cộng 3
7.1.5. Ngoại ngữ (không tính vào điểm trung bình) Số tiết MÃ HỌC Số BB/ STT TÊN HỌC PHẦN Thực Bài Ghi chú PHẦN TC TC thuyết hành tập 1 BAA00011 Anh văn 1 3 30 30 0 BB 2 BAA00012 Anh văn 2 3 30 30 0 BB 3 BAA00013 Anh văn 3 3 30 30 0 BB 4 BAA00014 Anh văn 4 3 30 30 0 BB TỔNG CỘNG 12
7.1.6. Giáo dục thể chất (không tính vào điểm trung bình) 7 Số tiết Số BB/ STT Mã HP Tên học phần Thực Bài Ghi chú TC TC thuyết hành tập 1 BAA00021 Thể dục 1 2 15 30 0 BB 2 BAA00022 Thể dục 2 2 15 30 0 BB Tổng cộng 4
7.1.7. Giáo dục quốc phòng- An ninh (không tính vào điểm trung bình) Số tiết Số BB/ STT Mã HP Tên học phần TC Thực Bài TC thuyết hành tập Ghi chú
Giáo dục quốc phòng – An 1 BAA00030 4 0 BB ninh Tổng cộng 4
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành: Tích lũy tổng cộng 42 tín chỉ từ các học
phần theo bảng sau đây (37BB + 5TC): SỐ TIẾT MÃ HỌC Số BB/ Ghi STT TÊN HỌC PHẦN PHẦN TC Thực Bài TC chú thuyết hành tập 1
BIO10002 An toàn và đạo lý sinh học 2 30 0 0 BB 2 BTE10002 Sinh học tế bào 3 45 0 0 BB 3 BTE10004 Di truyền 3 45 0 0 BB 4
BTE10005 Tin sinh học đại cương 2 30 0 0 BB
Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh 5 BTE10006 3 45 0 0 BB vật 6 BTE10007 Kỹ thuật gene 3 45 0 0 BB 7 BTE10009 Sinh hóa 3 45 0 0 BB 8 BTE10010 TT Di truyền 1 0 30 0 BB 9
BTE10011 TT tin sinh học đại cương 1 0 30 0 BB
TT Phương pháp kiểm nghiệm vi 10 BTE10012 1 0 30 0 BB sinh 11 BTE10013 TT Kỹ thuật gene 1 0 30 0 BB 12
BTE10008 Thực tập Sinh hóa 1 0 30 0 BB 13
BIO10012 Sinh học phân tử đại cương 3 45 0 0 BB
Thực tập Sinh học phân tử đại 14 BIO10022 1 0 30 0 BB cương 15 BIO10010 Vi sinh 3 45 0 0 BB 16 BTE10017 Thực tập Vi Sinh 1 0 30 0 BB
Ứng dụng thống kê trong nghiên 17 BTE10014 2 30 0 0 BB cứu Sinh học 8 SỐ TIẾT MÃ HỌC Số BB/ Ghi STT TÊN HỌC PHẦN PHẦN TC Thực Bài TC chú thuyết hành tập
TT Ứng dụng thống kê trong 18 BTE10019 1 0 30 0 BB nghiên cứu Sinh học 19
BIO10302 Tiến hóa và đa dạng sinh học 2 30 0 0 BB
Thiết kế thí nghiệm sinh học và 20 BTE10020 2 15 30 0 TC
hướng dẫn báo cáo khoa học
Chuyển giao công nghệ và sở hữu 21 BTE10021 2 30 0 0 TC
trí tuệ trong lĩnh vực CNSH
Xử lý & phân tích số liệu trong sinh 22 BTE10022 3 45 0 0 TC học 23
BTE10023 Tham quan thực tế 2 0 60 0 TC 24
BTE10024 TT hóa học cho CNSH 1 0 30 0 TC 25
BTE10025 TT Quá trình và thiết bị công nghệ 1 0 30 0 TC 26 BTE10026 Hóa học cho CNSH 3 45 0 0 TC 27
BTE10027 Quá trình và thiết bị công nghệ 3 45 0 0 TC 28
BTE10028 Sinh học thực vật 3 45 0 0 TC 29
BTE10029 Môi trường cơ bản 3 45 0 0 TC 30
BTE10036 Sinh học động vật 3 45 0 0 TC
Thực tập Tài nguyên đa dạng sinh 31 BIO10013 2 0 60 0 TC học Tổng cộng 42
 Kiến thức bổ trợ: sinh viên có thể chọn học Môn Kỹ năng học tập và làm việc để bổ
sung kiến thức. Môn học này không tính vào số tín chỉ tích lũy và điểm trung bình tích lũy. SỐ TIẾT Số BB/ STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN thực Bài Ghi chú TC TC thuyết hành tập không tính
Kỹ năng học tập và làm vào điểm 1 BIO10003 2 15 30 0 TC việc TBTL và số TCTL
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành
a) Học phần bắt buộc: Sinh viên chọn học để tích lũy ít nhất một học phần (04 tín
chỉ) trong danh sách các học phần sau đây: SỐ TIẾT MÃ HỌC Số BB/ STT TÊN HỌC PHẦN Ghi chú PHẦN TC Thực Bài TC thuyết hành tập
Thực tập chuyên ngành CNSH 1 BTE10101 4 0 120 0 TC Công Nghiệp 2
Thực tập chuyên ngành CNSH BTE10201 4 0 120 0 TC Nông Nghiệp 3
BTE10301 Thực tập chuyên ngành CNSH Y 4 0 120 0 TC 9 dược 4
Thực tập chuyên ngành Công nghệ BTE10421 4 0 120 0 TC Vật liệu sinh học
*Ghi chú: Nếu tích lũy hơn 4 tín chỉ của điểm này, phần tín chỉ dư sẽ được tính
vào tín chỉ tự chọn tự do của điểm c mục 7.2.2
b) Học phần tự chọn: Sinh viên chọn học để tích lũy được 08 tín chỉ trong danh
sách các học phần sau đây: SỐ TIẾT ST MÃ HỌC Số Bài BB/T Ghi TÊN HỌC PHẦN T PHẦN TC Thực thuyế tập C chú hành t 1 BTE10102 CNSH Vi sinh vật 3 45 0 0 TC 2
BTE10103 Vi sinh thực phẩm 2 30 0 0 TC 3
BTE10104 Kỹ thuật lên men công nghiệp 3 45 0 0 TC Nhóm 4 BTE10105 Kỹ thuật enzyme 3 45 0 0 TC kiến
Hợp chất tự nhiên có hoạt tính 5 BTE10106 2 30 0 0 TC thức sinh học CNSH 6
BTE10107 Kiểm nghiệm hóa thực phẩm 2 30 0 0 TC Công
Chuyển hóa sinh học và các nghiệp 7 BTE10108 3 45 0 0 TC
sản phẩm trao đổi chất
Công nghệ sinh học trong sản 8 BTE10109 3 45 0 0 TC
xuất protein tái tổ hợp 9 BTE10203 CNSH Sau thu hoạch 3 45 0 0 TC 10 BTE10204 CNSH Thực vật 3 45 0 0 TC Nhóm
11 BTE10205 Sinh hóa học thực vật 3 45 0 0 TC kiến
12 BTE10206 Sinh học phân tử thực vật 3 45 0 0 TC thức
13 BTE10207 Tương tác thực vật 2 30 0 0 TC CNSH
14 BTE10208 Sinh lý thực vật 3 45 0 0 TC Nông
Cơ sở phân tử của di truyền nghiệp 15 BTE10209 3 45 0 0 TC chọn giống thực vật
16 BTE10210 Bệnh lý học thực vật 2 30 0 0 TC
17 BTE10302 CNSH Động vật 3 45 0 0 TC
18 BTE10303 Công nghệ tế bào gốc 2 30 0 0 TC Nhóm kiến
Bệnh miễn dịch và các kỹ thức 19 BTE10304 2 30 0 0 TC
thuật miễn dịch thông dụng CNSH
20 BTE10305 Dược liệu học 2 30 0 0 TC Y dược
21 BTE10306 Nhập môn miễn dịch học phân 3 45 0 0 TC 10 tử và tế bào
Nuôi cấy tế bào động vật: Kỹ 22 BIO10203 2 30 0 0 TC thuật và ứng dụng
23 BTE10308 Sinh học phân tử trong y dược 3 45 0 0 TC 24
BTE10401 Khoa học vật liệu cơ bản 2 30 0 0 TC
Các phương pháp chế tạo và 25 BTE10402 2 30 0 0 TC phân tích vật liệu 26 BTE10404 Polymer y sinh 2 30 0 0 TC 27 BTE10405 Mô học 2 30 0 0 TC
Ứng dụng Tin sinh học trong Nhóm 28
BTE10407 thiết kế các phân tử sinh học 2 30 0 0 TC kiến và thuốc thức Công 29
BTE10408 Vật liệu y sinh học 2 30 0 0 TC nghệ
Ứng dụng Vật liệu sinh học Vật liệu 30
BTE10422 trong công nghiệp và nông 2 30 0 0 TC sinh nghiệp học
Ứng dụng Vật liệu sinh học 31 BTE10423 2 30 0 0 TC
trong thực phẩm chức năng
Ứng dụng Vật liệu sinh học 32
BTE10424 trong Công nghệ hỗ trợ sinh 2 30 0 0 TC sản
c) Học phần tự chọn tự do (13tc): Sinh viên chọn học để tích lũy ít nhất 13 tín chỉ
trong danh sách các học phần tự chọn tự do ở PHỤ LỤC 1 kèm theo (không được tính
các học phần đã tích lũy ở điểm a và b).
7.2.3. Kiến thức tốt nghiệp: 10 tín chỉ sinh viên chọn 1 trong 3 phương án để tích lũy 10 TC
7.2.3.1 Phương án 1: Khóa luận (Sinh viên phải đạt môn tiên quyết tương ứng với
học phần khóa luận) MÃ HỌC SỐ TIẾT BB/ STT TÊN HỌC PHẦN Số Thực Bài Ghi chú PHẦN TC TC thuyết hành tập Khóa luận chuyên ngành Môn tiên 1 BTE10195 10 0 300 0 TC quyết: CNSH Công nghiệp BTE10101 Khóa luận chuyên ngành Môn tiên 2 BTE10295 10 0 300 0 TC quyết: CNSH Nông nghiệp BTE10201 Khóa luận chuyên ngành Môn tiên 3 BTE10395 10 0 300 0 TC quyết: CNSH Y dược BTE10301 Khóa luận chuyên ngành Môn tiên 4
BTE10496 Công nghệ Vật liệu sinh 10 0 300 0 TC quyết: học BTE10421 11
7.2.3.2 Phương án 2: Thực tập tốt nghiệp (4tc - Sinh viên phải đạt môn tiên quyết
tương ứng với học phần thực tập tốt nghiệp luận) + học phần tự chọn tự do (6tc) SỐ TIẾT MÃ HỌC BB/ STT TÊN HỌC PHẦN Số thực Ghi chú PHẦN Bài tập TC TC thuyết hành Thực tập tốt nghiệp Môn tiên 1 BTE10190 chuyên ngành CNSH 4 0 120 0 TC quyết: Công nghiệp BTE10101 Thực tập tốt nghiệp Môn tiên 2 BTE10290 chuyên ngành CNSH 4 0 120 0 TC quyết: Nông nghiệp BTE10201 Thực tập tốt nghiệp Môn tiên 3
BTE10390 chuyên ngành CNSH Y 4 0 120 0 TC quyết: dược BTE10301 Thực tập tốt nghiệp Môn tiên 4 BTE10491 chuyên ngành Công 4 0 120 0 TC quyết:
nghệ Vật liệu sinh học BTE10421
Sinh viên chọn 06 tc các học phần
chuyên ngành có mở trong danh sách 6
phụ lục 1 kèm theo.
7.2.3.3 Phương án 3 (Học phần tự chọn tự do): Sinh viên chọn ít nhất 10 tín chỉ các
học phần chuyên ngành có mở trong PHỤ LỤC 1
8. Dự kiến kế hoạch giảng dạy/cấu trúc chương trình dạy học, liên kết giữa
học phần và chuẩn đầu ra chương trình đào tạo Số Mức độ
Liên kết giữa học Học Mã học Tên học phần tín đạt được phần và CĐR kỳ phần chỉ của CĐR CTĐT CSC00003 Tin học cơ sở 3 3 CCT2.3 CCT1.1
CHE00001 Hóa đại cương 1 3 4 BAA00011 Anh văn 1 3 1 CCT2.3 CCT1.1
BIO00001 Sinh đại cương 1 3 2 1 Thực tập Sinh đại CCT1.1; CCT2.1; BIO00081 1 1 cương 1 CCT3.1 Vật lý đại cương 1 PHY00001 3 2 CCT1.1 (Cơ-nhiệt) MTH00001 Vi tích phân 1C 3 3 CCT1.1 Nhập môn Công nghệ CCT1.1; CCT2.1; BIO00011 2 4 sinh học CCT2.2; CCT3.3 BAA00021 Thể dục 1 2 3
BAA00030 Giáo dục quốc phòng 4 12
CHE00003 Hóa đại cương 3 3 3 CCT1.1 BAA00012 Anh văn 2 3 2 CCT2.3
BIO00002 Sinh đại cương 2 3 2 CCT1.1 Thực tập Sinh đại BIO00082 1 3 CCT1.1; CCT2.5 cương 2 MTH00002 Toán cao cấp C 3 3 CCT1.1 2
CHE00082 Thực hành Hóa ĐC 2 2 4 CCT1.1; CCT2.5
MTH00040 Xác suất thống kê 3 3 CCT1.1;CCT2.1; CCT3.1 Vật lý đại cương 2 PHY00002 3 3 CCT1.1; CCT3.3 (Điện từ-Quang) BAA00022 Thể dục 2 2 3
BIO10003 Kỹ năng học tập và 2 2 CCT2.1; CCT2.2 làm việc CCT2.4
BAA00101 Triết học Mác – Lênin 3 5 CCT1.2; CT2.2; CCT3.3 BAA00013 Anh văn 3 3 3 CCT2.3
BAA00004 Pháp luật đại cương 3 3 CCT1.2; CCT3.1; CCT3.3
CHE00002 Hóa đại cương 2 3 3 CCT1.1 Con người và môi ENV00003 2 4 CCT1.2; CT2.1; trường CCT3.1; CCT3.3
BAA00005 Kinh tế đại cương 2 5 CCT1.2; CT2.1; CCT2.2; CCT3.1 CCT1.2; 3 Phương pháp luận sáng BAA00007 2 3 CCT2.2;CCT3.1; tạo CCT3.2;CCT3.3
BAA00006 Tâm lý đại cương 2 3 CCT1.2; CCT2.1; CCT3.1 CCT1.3;CCT2.1; Tiến hóa và đa dạng BIO10302 2 3 CCT2.4;CCT3.2; sinh học CCT3.3 BTE10002 Sinh học tế bào 3 2 CCT1.3 BTE10008 TT Sinh hóa 1 3 CCT1.3; CCT2.1; CCT2.5; CCT2.6 BTE10009 Sinh hóa 3 2 CCT1.3; CCT2.1; CCT2.4; CCT3.1 BAA00014 Anh văn 4 3 3 CCT2.3 Kinh tế chính trị Mác - BAA00102 2 5 CCT1.2; CCT3.3 Lênin 4 Chủ nghĩa xã hội khoa BAA00103 2 5 CCT1.2; CCT2.1; học CCT3.3 An toàn và đạo lý sinh BIO10002 2 2 CCT1.3 học 13 BTE10004 Di truyền 3 3 CCT1.3; CCT2.1; CCT3.1 CCT1.3; CCT2.1; BTE10010 TT Di truyền 1 3 CCT2.5;CCT2.6; CCT3.3 Sinh học phân tử đại BIO10012 3 2 CCT1.3 cương CCT1.3; CCT2.2; TT Sinh học phân tử BIO10022 1 3 CCT2.4;CCT2.5; đại cương CCT2.6;CCT3.1 BIO10010 Vi sinh 3 2 CCT1.3 BTE10017 TT Vi Sinh 1 2 CCT1.3; CCT2.5; CCT2.6; CCT3.1
Lịch sử Đảng Cộng sản BAA00104 2 5 CCT1.2; CCT3.3 Việt Nam
BAA00003 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 5 CCT1.2; CCT2.2; CCT2.1; CCT3.3
BTE10005 Tin sinh học đại cương 2 2 CCT1.4; CCT2.1 BTE10007 Kỹ thuật gene 3 2 CCT1.4 TT tin sinh học đại BTE10011 1 3 CCT1.4; cương CCT2.3; CCT2.6 BTE10013 TT Kỹ thuật gene 1 2 CCT1.4; CCT2.5 Ứng dụng thống kê BTE10014 2 3 CCT1.1; CCT1.4; trong nghiên cứu SH CCT2.6 TT Ứng dụng thống kê
BTE10019 trong nghiên cứu SH 1 3 CCT1.4; CCT2.6 Phương pháp kiểm BTE10006 3 nghiệm vi sinh vật 3 CCT1.4; CCT2.6 5 TT Phương pháp kiểm BTE10012 1 3 CCT1.4; CCT2.1; nghiệm vi sinh CCT2.6;CCT3.1; Học phần tự chọn (ít
nhất là 05 tc, kể cả lý thuyết và thực tập) Thiết kế thí nghiệm
BTE10020 sinh học và hướng dẫn 2 2 CCT2.4 báo cáo khoa học Chuyển giao công nghệ
BTE10021 và sở hữu trí tuệ trong 2 2 CCT1.4; CCT2.1; lĩnh vực CNSH CCT3.1; CCT3.3
BTE10023 Tham quan thực tế 2 3 CCT1.3; CCT3.1; CCT3.3
BTE10024 TT hóa học cho CNSH 1 3 CCT1.3; CCT1.5; CCT2.1; CCT2.6 Quá trình và thiết bị BTE10027 3 2 CCT1.4 công nghệ
BTE10028 Sinh học thực vật 3 2 CCT1.3 14
BTE10036 Sinh học động vật 3 2 CCT1.3
BTE10029 Môi trường cơ bản 3 3 CCT1.3 CCT1.3; CCT2.1; Thực tập Tài nguyên CCT2.2; CCT2.4; BIO10013 2 3 đa dạng sinh học CCT2.6; CCT3.2; CCT3.3 CCT1.5 CCT2.1; Thực tập chuyên ngành BTE10201 4 4 CCT2.2; CCT2.3 CNSH Nông Nghiệp CCT3.1 Thực tập chuyên ngành CCT1.5; CCT2.1;
BTE10421 Công nghệ Vật liệu 4 4 CCT2.2; CCT2.3; sinh học CCT3.1; BTE10102 CNSH Vi sinh vật 3 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT2.4
BTE10103 Vi sinh thực phẩm 2 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT3.1 Kỹ thuật lên men công BTE10104 3 4 nghiệp CCT1.5; CCT2.7 BTE10105 Kỹ thuật enzyme 3 3 CCT1.5; CCT2.7 Hợp chất tự nhiên có CCT1.5; BTE10106 2 3 hoạt tính sinh học CCT2.1; CCT2.3 Kiểm nghiệm hóa thực BTE10107 2 3 phẩm CCT1.5 Chuyển hóa sinh học CCT1.5; CCT2.1;
BTE10108 và các sản phẩm trao 3 2 CCT2.4; CCT2.7 6 đổi chất Công nghệ sinh học
BTE10109 trong sản xuất protein 3 2 CCT1.5; CCT2.7 tái tổ hợp CCT1.5; CCT2.1; BTE10203 CNSH Sau thu hoạch 3 3 CCT2.2;CCT2.4; CCT2.7 BTE10204 CNSH Thực vật 3 3 CCT1.5; CT2.1; CCT2.4; CCT2.7 CCT1.5;
BTE10205 Sinh hóa học thực vật 3 3 CCT2.1; CCT2.2; CCT2.7 Sinh học phân tử thực CCT1.3; CCT1.5; BTE10206 3 3 vật CT2.1; CCT2.4; CCT2.7
BTE10207 Tương tác thực vật 2 3 CCT1.3; CT1.5; CCT2.1; CCT3.3
BTE10208 Sinh lý thực vật 3 4 CCT1.5
BTE10209 Cơ sở phân tử của di 3 2 CCT1.5; CCT2.7
truyền chọn giống thực 15 vật
BTE10210 Bệnh lý học thực vật 2 4 CCT1.5; CCT2.7 BTE10302 CNSH Động vật 3 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT2.4
BTE10303 Công nghệ tế bào gốc 2 2 CCT1.3; CCT1.5 Bệnh miễn dịch và các
BTE10304 kỹ thuật miễn dịch 2 2 CCT1.5 thông dụng BTE10305 Dược liệu học 2 2 CCT1.5; CCT3.3 Nhập môn miễn dịch BTE10306 3 2
học phân tử và tế bào CCT1.5 Nuôi cấy tế bào động
BIO10203 vật: Kỹ thuật và ứng 2 3 CCT1.3; CCT1.5 dụng Sinh học phân tử trong BTE10308 3 2 y dược CCT1.5; CCT2.4 BTE10404 Polymer y sinh 2 2 CCT1.5; CCT2.4 BTE10405 Mô học 2 3 CCT1.5; CT2.1; CCT2.4; CCT2.7 BTE10406 Kỹ nghệ mô 2 2 CCT1.5; CT2.1; CCT2.4; CCT3.1 Ứng dụng Tin sinh học
BTE10407 trong thiết kế các phân 2 3 CCT1.4; CCT1.5; tử sinh học và thuốc CCT2.1;CCT2.6
BTE10408 Vật liệu y sinh học 2 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT3.1
Ứng dụng vật liệu sinh
BTE10422 học trong công nghiệp 2 2 CCT1.5; CCT2.7 và nông nghiệp Ứng dụng vật liệu
BTE10423 sinh học trong thực 2 2 CCT1.5; CCT2.7 phẩm chức năng Ứng dụng vật liệu sinh học trong Công BTE10424 2 3 CCT1.5; CCT2.1; nghệ hỗ CCT2.4; CCT2.7 trợ sinh sản CCT1.5; CCT2.2;
BTE10425 Kỹ nghệ tế bào 2 2 CCT2.7; CCT3.1; CCT3.2 CCT1.5;CCT2.2;
BTE10426 Kỹ nghệ phân tử 2 5 CCT2.1;CCT2.4; CCT2.7
BTE10301 Thực tập chuyên ngành 4 4 CCT1.5; CCT2.1; 16 CNSH Y Dược CCT2.2; CCT2.3; CCT2.6; CCT2.7 Nuôi cấy tế bào động
BIO10203 vật: Kỹ thuật và ứng 2 3 CCT1.3; CCT1.5 dụng 7 BTE10102 CNSH Vi sinh vật 3 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT2.4
BTE10103 Vi sinh thực phẩm 2 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT3.1 Kỹ thuật lên men công BTE10104 3 4 CCT1.5; CCT2.7 nghiệp BTE10105 Kỹ thuật enzyme 3 3 CCT1.5; CCT2.7 Hợp chất tự nhiên có BTE10106 2 3 CCT1.5; CCT2.1; hoạt tính sinh học CCT2.3 Kiểm nghiệm hóa thực BTE10107 2 3 CCT1.5 phẩm Chuyển hóa sinh học CCT1.5; CCT2.1;
BTE10108 và các sản phẩm trao 3 2 CCT2.4; CCT2.7 đổi chất Công nghệ sinh học
BTE10109 trong sản xuất protein 3 2 CCT1.5; CCT2.7 tái tổ hợp Công nghệ sinh học vi
BTE10110 sinh phân tử và ứng 3 2 CCT1.5 dụng
BTE10202 Công nghệ Vi tảo 3 2 CCT1.5 CCT1.5; CCT2.1; BTE10203 CNSH Sau thu hoạch 3 3 CCT2.2;CCT2.4; CCT2.7 BTE10204 CNSH Thực vật 3 3 CCT1.5; CT2.1; CCT2.4; CCT2.7 CCT1.5;
BTE10205 Sinh hóa học thực vật 3 3 CCT2.1; CCT2.2; CCT2.7 Sinh học phân tử thực CCT1.3; CCT1.5; BTE10206 3 3 vật CT2.1; CCT2.4; CCT2.7
BTE10207 Tương tác thực vật 2 3 CCT1.3; CT1.5; CCT2.1; CCT3.3
BTE10208 Sinh lý thực vật 3 4 CCT1.5 Cơ sở phân tử của di
BTE10209 truyền chọn giống thực 3 2 CCT1.5; CCT2.7 vật
BTE10210 Bệnh lý học thực vật 2 4 CCT1.5; CCT2.7 CNSH Trong Kiểm BTE10211 2 3 CCT1.5; Soát Côn Trùng CCT2.1 17 Công nghệ sản xuất chế phẩm vi sinh ứng BTE10212 2 3 dụng trong nông CCT1.5 nghiệp BTE10302 CNSH Động vật 3 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT2.4
BTE10303 Công nghệ tế bào gốc 2 2 CCT1.3; CCT1.5 Bệnh miễn dịch và các
BTE10304 kỹ thuật miễn dịch 2 2 CCT1.5 thông dụng BTE10305 Dược liệu học 2 2 CCT1.5; CCT3.3 Nhập môn miễn dịch BTE10306 3 2
học phân tử và tế bào CCT1.5 Sinh học phân tử trong BTE10308 3 2 y dược CCT1.5; CCT2.4 Công nghệ hỗ trợ sinh BTE10309 2 2 CCT1.5; CCT2.1; sản CCT2.2;
BTE10310 Sinh lý học người 2 2 CCT1.5 Khoa học vật liệu cơ BTE10401 2 2 bản CCT1.5 Các phương pháp chế
BTE10402 tạo và phân tích vật 2 4 CCT1.5; liệu CCT2.4 BTE10404 Polymer y sinh 2 2 CCT1.5; CCT2.4 BTE10405 Mô học 2 3 CCT1.5; CT2.1; CCT2.4; CCT2.7 BTE10406 Kỹ nghệ mô 2 2 CCT1.5; CT2.1; CCT2.4; CCT3.1 Ứng dụng Tin sinh học
BTE10407 trong thiết kế các phân 2 3 CCT1.4; CCT1.5; tử sinh học và thuốc CCT2.1;CCT2.6
BTE10408 Vật liệu y sinh học 2 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT3.1 BTE10409 Lý sinh học 2 2 CCT1.5 Vật liệu polymer và BTE10410 2 4 CCT1.5; CCT2.1; composite CCT2.2;CCT3.1 CCT1.5; CCT2.1; Các phương pháp phổ BTE10411 2 3 CCT2.2; CCT2.3; nghiệm CCT3.1 BTE10412 Hóa học nano 2 3 CCT1.5; CCT2.1; CCT2.3; CCT3.1 Quang xúc tác và các BTE10413 2 3 CCT1.5; CCT2.1; ứng dụng của màng CCT2.4 18 mỏng quang xúc tác trong diệt khuẩn Vật liệu từ cấu trúc
BTE10414 nano và ứng dụng 2 2 CCT1.5; CCT2.4 trong y sinh CCT1.1; CCT1.5;
BTE10415 Tổng hợp hữu cơ 2 3 CCT2.1; CCT2.3; CCT2.4; CCT3.1
Sinh học phân tử và tế BIO10102 2 3 bào thực vật CCT1.5
Sự phát triển chồi và rễ BIO10103 2 3 ở thực vật CCT1.5; CCT2.2 Sự phát triển hoa và BIO10104 3 3 CCT1.5 trái CCT2.2; CCT2.4
Sự tăng trưởng ở thực BIO10105 3 3 CCT1.5; CCT2.1; vật cấp cao CCT2.4 Phát sinh hình thái thực BIO10106 2 3 CCT1.5; CCT2.1; vật CCT2.2; BIO10107 Sự hóa củ 2 2 CCT1.5; CCT2.1; CCT2.4 BIO10108 Thủy canh học 2 3 CCT1.5; CCT2.2 Nuôi cấy mô và tế bào BIO10109 2 3 thực vật CCT1.5; CCT2.4 Những vấn đề mới BIO10110 2 4 trong Sinh lý thực vật CCT1.5; CCT2.2 Thực tập chuyên đề CCT1.5; CCT2.2;
BIO10111 Phát sinh hình thái thực 2 3 CCT2.3; CCT2.4; vật in vitro CCT3.1
Cơ sở tế bào và phân tử BIO10202 2 2 của miễn dịch học CCT1.3; CCT1.5
BIO10204 Nội tiết học ứng dụng 2 2 CCT1.3; CCT1.5 CCT1.3; CCT1.5;
BIO10205 Sinh học Sinh sản 2 3 CCT2.1; CCT2.2; CCT2.4 Ứng dụng CNSH trong BIO10207 2 3 CCT1.5; chọn giống vật nuôi CCT2.1; CCT2.2 BIO10208 Di truyền người 3 2 CCT1.5; CT2.1; CCT2.4; CCT3.1 An toàn vệ sinh thực BIO10210 2 2 CCT1.5; CCT2.7; phẩm CCT3.3 CNSH và thực phẩm BIO10211 2 3 CCT1.5; CT2.1; chức năng CCT2.4; CCT2.7 Những vấn đề mới
BIO10212 trong Sinh học động 2 3 CCT1.5; CT2.1; vật CCT2.4; CCT2.7
BIO10214 Mô hình động vật bệnh 2 2 CCT1.5; 19 lí CCT2.2; CCT3.3 CCT1.5;
BIO10215 Huyết học ứng dụng 2 2 CT2.1; CCT2.4; CT2.7; CCT3.1
BIO10216 Sinh lí bệnh học 2 2 CCT1.5
Hệ thống học thực vật BIO10304 2 2 có mạch CCT1.3; CCT1.5 CCT1.3; CT1.5;
BIO10310 Chỉ thị sinh học 2 4 CCT2.1; CT2.2; CCT2.4; CCT3.1 CCT1.5;
BIO10311 Chính sách môi trường 2 3 CT2.1; CCT2.2; CT2.4; CCT3.3
BIO10314 Địa y và Đài thực vật 2 5 CCT1.3; CT1.5; CCT2.1; CCT2.4
BIO10318 Ô nhiễm môi trường 3 3 CCT1.5; CCT2.7 Phiêu sinh và động vật BIO10319 2 3 CCT1.3; CT1.5; đáy CCT2.2; CCT3.3 CCT1.5;CCT2.1;
Quản trị tài nguyên tự BIO10320 2 4 CCT2.2;CCT2.4; nhiên CCT2.7;CCT3.1; CCT3.3 Tài nguyên di truyền BIO10325 2 2 Thực vật CCT1.5
BIO10328 Thực vật thuỷ sinh 2 2 CCT1.3; CCT1.5 Sự thích nghi ở thực BIO10332 3 3 CCT1.5; CT2.4; vật CCT2.7; CCT3.1 Viết và trình bày báo BIO10335 2 3 CCT2.1; CCT2.2; cáo khoa học CCT2.4 Sinh hóa nông - lâm - BIO10414 3 5 CCT1.5; CCT2.1; ngư nghiệp CCT2.3;CCT2.4
BIO10502 Di truyền vi sinh vật 3 3 CCT1.5 CCT1.3;CCT1.5; BIO10503 Kỹ thuật vi sinh 3 4 CCT2.2;CCT2.4; CCT2.7 Những vấn đề mới BIO10504 2 3 CCT1.5; CCT2.2; trong Vi Sinh học CCT2.4
Kỹ thuật nhân giống vô BIO10506 2 2 CCT1.5; CT2.1; tính cây trồng CCT2.4; CCT3.1
Kỹ thuật trồng nấm và BIO10507 2 4 CCT1.5; CCT2.4; chế biến CCT2.7 Vi sinh học nông BIO10508 3 3 CCT1.3; CT1.5; nghiệp CCT2.7 BIO10511 Vi sinh y học 3 4 CCT1.3; CCT1.5; CCT2.4; 20