-
Thông tin
-
Quiz
Chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Toán 12 – Lê Bá Bảo
Tài liệu Chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Toán 12 – Lê Bá Bảo gồm 113 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, bao gồm lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 học tốt chương trình môn Toán 12 và luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Tài liệu chung 297 tài liệu
Toán 12 3.8 K tài liệu
Chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Toán 12 – Lê Bá Bảo
Tài liệu Chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Toán 12 – Lê Bá Bảo gồm 113 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, bao gồm lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 học tốt chương trình môn Toán 12 và luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Chủ đề: Tài liệu chung 297 tài liệu
Môn: Toán 12 3.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Toán 12
Preview text:
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025
Chủ đề 1: NGUYÊN HÀM I. LÝ THUYẾT
1. Nguyên hàm của một hàm số
Cho hàm số f x xác định trên một khoảng K (hoặc một đoạn, hoặc một nửa khoảng). Hàm
số F x được gọi là một nguyên hàm của hàm số f x trên K nếu Fx f x với mọi x thuộc K. Chú ý.
Trường hợp K a; b
thì các đẳng thức Fa f a và Fb f b được hiểu là đạo hàm
bên phải tại điểm x a và đạo hàm bên trái tại điểm x b của hàm số F x , tức là:
F x F a
F x F b lim f và lim f b. a xa x a xb x b
Nhận biết họ nguyên hàm của một hàm số
Giả sử F x là một nguyên hàm của f x trên K. Khi đó:
a) Với mỗi hằng số C , hàm số F x C cũng là một nguyên hàm của f x trên K;
b) Nếu hàm số G x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì tồn tại một hằng số C
sao cho Gx F x C với mọi x K.
Như vậy, nếu F x là một nguyên hàm của f x trên K thì mọi nguyên hàm của f x trên
K đều có dạng F x C,C là hằng số. Ta gọi F x C,C là họ các nguyên hàm của f x
trên K, kí hiệu bởi:
f xdx Chú ý.
a) Để tìm họ các nguyên hàm (gọi tắt là tìm nguyên hàm) của hàm số f x trên K, ta chỉ cần
tìm một nguyên hàm F x của f x trên K và khi đó: f
xdx FxC , với C là hằng số.
b) Người ta chứng minh được rằng, nếu hàm số f x liên tục trên khoảng K thì f x có
nguyên hàm trên khoảng đó.
c) Biểu thức f xdx được gọi là vi phân của nguyên hàm F x , kí hiệu kaf dF x. Vậy
dF x F xdx f xd . x
d) Khi đi tìm nguyên hàm của một hàm số mà không chỉ rõ tập K, ta hiểu là tìm nguyên hàm
của hàm số đó trên tập xác định của nó.
2. Tính chất cơ bản của nguyên hàm
a) Cho f x là hàm số liên tục trên K, k là hằng số khác 0. Giả sử F x là một nguyên hàm
của hàm số f x trên K. Lúc đó: kf
xdx k f
xdx , k 0.
b) Cho f x và gx là hai hàm số liên tục trên K. Giả sử F x là một nguyên hàm của hàm
số f x , Gx là một nguyên hàm của hàm số gx trên K.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 f
x gx dx f
xdx g xdx Lúc đó: f
x gx dx f
xdx g xdx
3. Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
a) Nguyên hàm của hàm số lũy thừa
Hàm số y x , , được gọi là hàm số lũy thừa.
Tập xác định của hàm số lũy thừa y x
tùy thuộc vào giá trị của :
+) Với nguyên dương, tập xác định là ;
+) Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là \ 0 ;
+) Với không nguyên, tập xác định là 0; .
Đạo hàm hàm số lũy thừa: 1 x x , x 0 1 x x dx C, 1
Nguyên hàm của hàm số lũy thừa: 1
1 dx ln x C x
b. Nguyên hàm của hàm số lượng giác 1 d d x tan cos sin x C x x x C 2 cos x sin d
x x cos x C 1
dx cot x C 2 sin x
c. Nguyên hàm của hàm số mũ x e d x
x e C x x a a dx C, 0 a 1 ln a
BẢNG TỔNG KẾT NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN HÀM THƯỜNG GẶP 0dx C d
1 x x C 1 x 1 x dx C, 1
x ln x C d 1 x xd x
e x e C x x a a dx C,
0 a 1 ln a cos d
x x sin x C sin d
x x cos x C 1 1
dx tan x C
dx cot x C 2 cos x 2 sin x
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1.
Cho hàm số y f x liên tục trên . Số nguyên hàm của hàm số f x là A. Vô số. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 2.
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. F x f x , x K.
B. Fx f x , x K.
C. Fx f x , x K.
D. f x F x , x K.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 Câu 3.
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
xdx FxC. B. F
xdx f xC. C. f
xdx FxC. D. F
xdx fxC. Câu 4.
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 2 f
xdx 2FxC. B. 2 f
xdx 2 f xC. C. 2 f
xdx 2FxC. D. 2 f
xdx F2xC. Câu 5.
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
xdx f x. B. f
xdx fxC. C. f
xdx fx. D. f
xdx f xC. Câu 6.
Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp 2 liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
xdx fx. B. f
xdx fxC. C. f
xdx f x. D. f
xdx f xC. Câu 7.
Cho hàm số y f x liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
xdx f x. B. f
xdx fx. C. f
xdx f xC. D. f
xdx fxC. Câu 8.
Cho hàm số y f x liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. kf
xdx k f
xdx,k . B. xf
xdx x f
xd .x C. f
kxdx k f
xdx,k .
D. kf xdx k f xdx,k \ 0 . Câu 9.
Cho các hàm số y f x ,y gx liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f x gxdx f
xd .x g
xd .x B. f
x.gxdx f
xd .x g
xd .x f x f xdx
C. dx
D. f x gxdx f
xdx g
xd .x g x g x . dx
Câu 10. Cho hàm số f x và g x cùng liên tục trên
. Khẳng định nào sau đây đúng? f x f xdx A. f
x gxdx f
xdx g
xdx. B. . dx g x g xdx
C. kf x dx k f x dx, k . D.
f x.gxdx
f xdx.gxdx.
Câu 11. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên
và k là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai? A. f
xdx f x . B. f
x dx f xC . C. kf
xdx k f xdx . D. f
x kdx f
xdx d k x .
Câu 12. Cho f x, g x là các hàm số xác định và liên tục trên
. Mệnh đề nào sau đây sai?
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 A.
f x gxdx
f xdx gxdx . B.
f x.gxdx
f xd .x gxdx. C. 2
f xdx 2 f xdx . D.
f x gxdx
f xdx gxdx.
Câu 13. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên . Tìm G x f
x1dx .
A. G x xF x x C .
B. G x F x x C .
C. G x xF x 1 C .
D. G x F x 1 C .
Câu 14. Cho biết hàm số f x có đạo hàm là f ' x và có một nguyên hàm là F x . Tìm I 2
f x f 'x1 d . x
A. I 2F x f x x C .
B. I 2F x xf x C .
C. I 2xF x x 1.
D. I 2xF x f x x C .
Câu 15. Mệnh đề nào sau đây sai? A. kf
xdx k f
xdx , (k là hằng số và k 0).
B. Nếu F x và G x đều là nguyên hàm của hàm số f x thì F x G x .
C. Nếu f
xdx F xC thì f
udu F uC .
D. f x f x dx f x dx f x dx . 1 2 1 2
Câu 16. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. f
x gx dx f
x dx g
x dx . B. f
x gx dx f
x dx g
x dx . C. f
x dx f xC . D. kf
x dx k f
x dx , k .
Câu 17. Nếu hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K, với mỗi hằng số C. Trong các mệnh đề sau:
I .Gx F xC cũng là một nguyên hàm của f x trên K.
II .Gx C.F x cũng là một nguyên hàm của f x trên K.
III .Gx F xC cũng là một nguyên hàm của f x trên K.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Chỉ I đúng.
B. I , II , III đúng.
C. I , II đúng.
D. I , III đúng.
Câu 18. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 2
f x x . Biểu thức F25 bằng A. 5. B. 625. C. 25. D. 125.
Câu 19. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. d 1 x 0. B. 2 x dx 2 . x C. d 2
x x x C D. d
1 x x C.
Câu 20. Khẳng định nào dưới đây sai?
A. 0dx C. B. 2
x dx 2x C. C. d 2
2x x x C D. d
1 x x C.
Câu 21. Khẳng định nào dưới đây sai? n1 1 A. n x x dx C. B. xd x
e x e C. C. d
1 x x C. D.
dx ln x C. n 1 x
Câu 22. Khẳng định nào dưới đây sai?
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 n1 A. n x x dx C,n 1 . B. xd x
e x e C. n 1 1 1 1 C. dx C. D.
dx ln x C. 2 x x x
Câu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1 1 A.
dx ln x C . B. cos 2 d
x x sin 2x C . x 2 x 1 e e 1 x C. x e dx C . D. e x dx C . x 1 e 1
Câu 24. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. sin d
x x cos x C. B. sin d
x x sin x C. C. sin d
x x cos x C. D. sin d
x x sin x C.
Câu 25. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. sin d
x x cos x C. B. cos d
x x sin x C. C. sin d
x x cos x C. D. cos d
x x cos x C.
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số f x sin x cos x là
A. F x sin x cos x C.
B. F x sin x cos x C.
C. F x sin x cos x C.
D. F x sin x cos x C.
Câu 27. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. sin d
x x cos x C. B. cos d
x x sin x C. 1 1 C.
dx cot x C. D.
dx tan x C. 2 sin x 2 cos x
Câu 28. Khẳng định nào dưới đây sai? n1 A. n x x dx C,n 1 . B. xd x
e x e C. n 1 x1 x 7 C. 7 dx C. D. cos d
x x sin x C. x 1
Câu 29. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. f
xdx f xC . B. cos d
x x sin x C . 1 x
C. x dx C, 1 x x a x a a C 0 a 1 . D. d ln . 1
Câu 30. Hàm số nào dưới đây không phải nguyên hàm của hàm số f x 2 3x ? A. 3
y x . B. 3
y x 1. C. 3
y x 1. D. y 6 . x
Câu 31. Hàm số y sin 2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? cos 2x cos 2x A. y cos 2 . x B. y . C. y .
D. y 2 cos 2 . x 2 2
Câu 32. Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 x 2 là
A. F x 2 . x
B. F x 3
x 2x C.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 x x
C. F x 3
2x C.
D. F x 3 2 C. 3 3
Câu 33. Họ nguyên hàm của hàm số f x x 2 4x 2 là x x
A. F x 2 3 4
2x C.
B. F x 4 2
x 2x C. 2 3
C. F x 4 2
4x x C.
D. F x 4 2
x x C.
Câu 34. Họ nguyên hàm của hàm số f x 3
x x,x 0 là 1 3 2 1
A. F x 3
x x x x C.
B. F x 3
x x x x C. 3 4 3 4 2 3 2 3
C. F x 3
x x x x C.
D. F x 3
x x x x C. 3 2 3 4
Câu 35. Trên khoảng ( ;
) , họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) x f x e là x e 2 x e
A. f (x)dx C. B. 2 ( )d x f x x e C.
C. f (x)dx C. D. 2 ( )d 2 x f x x e C. 2 2
Câu 36. Cho hàm số 2 x f x e
sin 3x . Khẳng định nào dưới đây đúng? x 1 A. f x 2 dx e
cos3x C . B. 2 d x f x x e
cos3x C . 3 x e x x e x C. f x 2 sin 3 dx C . D. f x 2 cos 3 dx C . 2 3 2 3
Câu 37. Họ nguyên hàm của hàm số 5x f x là x1 5 A. f
xdx C.
B. d 5x f x x C. x 1 5x C. f
xdx C.
D. d 5x f x x ln 5 C. ln 5
Câu 38. Họ nguyên hàm của hàm số 4x f x e là A. d 4 x
f x x e C. B. d 4 4 x f x x
e C. 4x e 4x e C. f
xdx C. D. f
xdx C. 4 4
Câu 39. Họ nguyên hàm của hàm số x 2 2 x f x e e 3 là 3 2 x e 3 2 x e A. f
xdx 3 x
e C. B. f
xdx 3 x
e C. 3 3 3x e C. d x 2x
f x x e e 3 C. D. f
xdx 3 xe C. 3 x x e e
Câu 40. Họ nguyên hàm của hàm số f x 3 2 4 2 5 là x e A. f xd 2x x 5
x 2e 2e C. B. f xd 2x x 5
x 4e 2e C. x e x e C. f xd 2x x 5
x 2e e C. D. f xd 2x x 5
x 4e 2e C. x e x e
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025
Câu 41. Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 3x là A. f
xdx cos3x C. B. f
xdx 3sin3x C. cos 3x cos 3x C. f
xdx C. D. f
xdx C. 3 3
Câu 42. Họ nguyên hàm của hàm số f x cos3x là sin 3x sin 3x A. f
xdx C. B. f
xdx C. 3 3 cos 3x C. f
xdx sin3x C. D. f
xdx C. 3
Câu 43. Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 2x cos3x là x x
A. F x 2cos 2x 3sin 3x C.
B. F x cos 2 sin 3 C. 2 3 x x x x
C. F x cos2 sin 3 C.
D. F x cos2 sin 3 C. 2 3 2 3
Câu 44. Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 4sin x là 3 4sin x A. f
xdx C. B. f
xdx 2x sin2x C. 3 cos 2x C. f
xdx C. D. f
xdx 2x 2sin2x C. 2
Câu 45. Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 2
cos x sin x là sin 2x sin 2x A. f
xdx C. B. f
xdx C. 2 2 cos 2x cos 2x C. f
xdx C. D. f
xdx C. 2 2
Câu 46. Họ nguyên hàm của hàm số f x 4 4
cos x sin x là sin 2x sin 2x A. f
xdx C. B. f
xdx C. 2 2 cos 2x cos 2x C. f
xdx C. D. f
xdx C. 2 2
Câu 47. Họ nguyên hàm của hàm số f x 4sin xcos3x là cos 4x cos 4x A. f
xdx
cos2x C. B. f
xdx
cos2x C. 2 2 cos 4x cos 4x C. f
xdx
cos2x C. D. f
xdx
cos2x C. 2 2
Câu 48. Họ nguyên hàm của hàm số f x 2
4sin xcos 3x là cos7x cos 5x cos7x cos 5x A. f
xdx
2cosx C. B. f
xdx
2cosx C. 7 5 7 5 cos7x cos 5x cos7x cos 5x C. f
xdx
2cosx C. D. f
xdx
2cosx C. 7 5 7 5
Câu 49. Cho hàm số f x x 2 2 cos 2 3x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f x x x 3 d 2 sin 2 x C . B. 3 d sin 2 f x x x x C .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025
C. f x x x 3 d sin 2 x C .
D. f xdx 4 sin 2
x 6x C . x x
Câu 50. Họ nguyên hàm của hàm số f x 3 2 3 2 5 , x 0 là x
A. F x 3 2
x 2x 5ln x C.
B. F x 3 2
x x 5ln x C.
C. F x 3 2
x x 5ln x C. D. 3 2
x 2x 5ln x C. x 1
Câu 51. Trên khoảng (0; ) , họ nguyên hàm của hàm số f (x) là 3 x 3 2 3 2
A. f x 2 2 dx x 2 x C .
B. f x 2 2 dx x 2 x C . 3 3 3 2 3 3
C. f x 2 2 dx x 2 x C .
D. f x 2 2 dx x 2 x C . 3 2
Câu 52. Họ nguyên hàm của hàm số f x 1 là 2x 3 2
A. F x C
B. F x ln2x 3 C. 2x 3 . 2 x
C. F x ln 2x 3 C.
D. F x ln 2 3 C. 2
Câu 53. Họ nguyên hàm của hàm số f x 1 là 1 3x 3
A. F x C
B. F x ln1 3x C. 1 3x . 2 x
C. F x ln 1 3x C.
D. F x ln 1 3 C. 3 Câu 54. Xác định 6 2 d x F x x . 3x 1
A. F x 4
2x ln 3x 1 C.
B. F x 2x 4 ln 3x 1 C 3
C. F x 4
ln 3x 1 C
D. F x 2x 4 ln 3x 1 C 3 1
Câu 55. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) là ( x x 1) 1 x 1 x 1 A. f
xdx ln C. B. f
xdx ln C. 2 x x x 1 1 x C. f
xdx ln C. D. f
xdx ln C. x 2 x 1 x
Câu 56. Tìm nguyên hàm của hàm số f x . 2 x 4 1 1 1 A. 2
2 ln x 4 C . B. C . C. C . D. 2
ln x 4 C . 2 2 x 4 4 x 42 2 2
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 2 1 Câu 57. Xác định d . x x x x 1 2 x A. 2
x ln x 1 C . B.
ln x 1 C . 2 1 1 C.1 . D. x C . x C 2 1 x 1 1
Câu 58. Họ các nguyên hàm x là 2x d 2 1 1 1 1 1 A. C C C C 4x . B. 2 2x . C. 1 2x . D. 1 4x . 2 2 1 Câu 59. Cho d x
x ax b ln x 2 C với a, b
. Giá trị của S a b là: x 2 A. S 4 .
B. S 7 .
C. S 1 .
D. S 2 . 2 2x 7x 5
Câu 60. Xác định F x d . x x 3
A. F x 2
x x 2ln x 3 C.
B. F x 2
x x 2ln x 3 C.
C. F x 2
2x x 2ln x 3 C.
D. F x 2
2x x 2ln x 3 C. 1
Câu 61. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x . 2 x 4x 3 1 x 3 1 x 3 1 x 3 1 x 3 A. ln C . B. ln C . C. ln C . D. ln C . 2 x 1 2 x 1 2 x 1 2 x 1 1 Câu 62. Biết d x x .
a ln x 1 .
b ln x 2 C . Tính a b . 2
x 3x 2
A. a b 1.
B. a b 5 .
C. a b 5 .
D. a b 1. 2x 7 Câu 63. Cho biết
dx a ln x 2 b ln x 3 C a,b . Tính 2 2
P a ab b . 2 x 5x 6 A. P 3 .
B. P 12 .
C. P 7 .
D. P 13 . 2 13 Câu 64. Cho biết d ln 1 ln 2 x x a x b x
C . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 x x 2
A. a 2b 8 .
B. a b 8 .
C. 2a b 8 .
D. a b 8 . 3x 2
Câu 65. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng (2; ) là x 22 2 2
A. 3ln(x 2) C .
B. 3ln(x 2) C . x 2 x 2 4 4
C. 3ln(x 2) C .
D. 3ln(x 2) C . x 2 x 2 x b Câu 66. Biết
dx aln x 2
C; a;b ,C .
Giá trị a b bằng 2 x 4x 4 x 2 A. 1. B. 1. C. 2. D. 0. 4x 1 b Câu 67. Biết
dx a ln x 1
C;a;b ;C . Tính a . b 2 x 2x 1 x 1
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 A. 1. B. 1. C. 2. D. 3. 2x 3 Câu 68. Biết
dx a ln x bln x 2 c ln x 2 C; a; b; c ;C .
Giá trị 4a b c bằng 3 x 4x A. 3. B. 4. C. 2. D. 4.
Câu 69. Biết 3sin2x 2cos3xdx a cos2x b sin3x C; a;b ;C . Giá trị 2a 3b bằng A. 5. B. 1. C. 2. D. 1.
Câu 70. Biết 4 sin x cos 3 d
x x a cos 2x b cos 4x C ; a;b ;C .
Giá trị a 2b bằng A. 2. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 71. Cho hàm số y f x có f
xdx xsinx C . Tính f . 2 A. 1 . B. 0 . C. 1 . D. 1 . 2 2
Câu 72. Gọi F (x) là họ các nguyên hàm của hàm số f (x) 8sin 3x cos x . Biết rằng F (x) có dạng
F (x) a cos 4x b cos 2x C . Khi đó, a b bằng A. 5 . B. 1. C. 3 . D. 1 . Câu 73. Cho f xd 2
x x 3x C. Tìm x f e d . x
A. x d 2 x 3 x f e x e e C.
B. x d 2 x f e x e 3x C.
C. x d 2 x f e x e
3x C.
D. x d 2 x 3 x f e x e e C.
Câu 74. Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 3 2 2
F (x) x 2x (m 1)x C ( C là hằng số) là nguyên hàm của hàm số 2
f (x) 3x 4x 3 trên . A. m 2 .
B. m 4 .
C. m 4 .
D. m 2 .
Câu 75. Biết F x 2
ax bx 1, ;ab là nguyên hàm của hàm số f x 2x 1. Tổng a b bằng A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 76. Biết F x 3 2
ax bx cx 1,a;b;c là nguyên hàm của hàm số f x 2
6x 2x 1. Tổng
a b c bằng A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 77. Biết y F x là một nguyên hàm của hàm số f x 2x 1 thỏa mãn F 1 2. Giá trị F 2 bằng A. 6. B. 8. C. 3. D. 2.
Câu 78. Biết y F x là một nguyên hàm của hàm số f x 2
3x 2x 4 thỏa mãn F 0 1. Giá trị
F 2 F 3 bằng A. 67. B. 70. C. 45. D. 90.
Câu 79. Biết y F x là một nguyên hàm của hàm số f x 2sin 2x thỏa mãn F
2. Giá trị F 2 6 bằng 1 3 A. . B. 1. C. . D. 2. 2 2
Câu 80. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 2 x
f x e và F 0 0 . Giá trị của F ln 3 bằng A. 2. B. 6 . C. 8 . D. 4 .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 3
Câu 81. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số x 1 2 x f x e 4 2
x 4x . Hàm số F x đồng biến
trên khoảng nào sau đây? A. ; 0.
B. 2; .
C. 2;0 .
D. 0; .
Câu 82. Cho hai hàm số
2 x F x x ax b e ,
2 3 4 x f x x x
e . Biết a , b là các số thực để
F x là một nguyên hàm của f x . Tính S a b . A. S 12 .
B. S 6 .
C. S 6 .
D. S 4 . Câu 83. Gọi 3 2 x F x ax bx cx
d e là một nguyên hàm của hàm số 3 2 2 9 2 5 x f x x x x e . Tính 2 2 2 2
a b c d . A. 245 . B. 246 . C. 248 . D. 249 .
Câu 84. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x 1
thỏa mãn F 5 2 và F 0 1. x 1
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. F 1 2 ln 2 .
B. F 2 2 2 ln 2 . C. F 3 1 ln 2 . D. F 3 2 . x
Câu 85. Cho hàm số f x có đạo hàm là f x 2 3 x
\ 2 thỏa mãn f
1 1 và f 3 2 . x , 2
Giá trị của biểu thức f 0 2 f 4 bằng A. 3 . B. 5 .
C. 7 3ln 2 . D. 5 7 ln 2 . 1 1
Câu 86. Cho hàm số f x có đạo hàm trên mỗi khoảng ; , ;
đồng thời thỏa mãn 2 2 1 f x 1 x , và f
1 2 f 0 2ln 674 . Giá trị của biểu thức 2x 1 2 S f 2 f 1 f 4 bằng
A. 2 ln 3 ln 674 . B. ln 2022 . C. 2 ln 2022 . D. 3ln 3 .
2x 5 khi x 1
Câu 87. Cho hàm số f x
. Giả sử F là nguyên hàm của f trên thỏa mãn 2 3
x 4 khi x 1
F 0 2 . Giá trị của F
1 2F 2 bằng A. 27. B. 29. C. 12. D. 33.
2x 3 khi x 1
Câu 88. Cho hàm số f x
. Giả sử F x là một nguyên hàm của f x trên 2 3
x 2 khi x 1
thỏa mãn F 0 2 . Tính giá trị của biểu thức F 2 2F 3 . A. 60 . B. 28 . C. 1 . D. 48 .
Câu 89. Cho hàm số f x thỏa mãn f 1 2
và f x x f x 2 3 4
với mọi x . Giá trị của 25 f 1 bằng 391 1 41 1 A. . B. . C. . D. . 400 40 400 10
Câu 90. Cho hàm số y f x liên tục và khác không với mọi x thỏa mãn f 0 1 và f x x 2
e . f x, x
. Giá trị của f 1 bằng
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 1 A. 1 . B. e . C. e . D. . e
Câu 91. Cho hàm số f (x) thỏa mãn f (1) 3 và x4 f x f x 1 với mọi x 0 . Giá trị f (2) bằng A. 6 . B. 2 . C. 5 . D. 3 .
Câu 92. Cho hàm số f x thỏa mãn 2 . ex f x x f x
f x với f x 0, x
và f 0 1. Khi đó f 1 bằng A. e 1. B. e e 2 . C. e 1. D. e e 1.
Câu 93. Giả sử hàm số f x có đạo hàm liên tục trên , nhận giá trị dương trên khoảng 0; và thỏa mãn f
1 1, f x f ' x 3x 1 với mọi x 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 4 f 5 5.
B. 1 f 5 2.
C. 3 f 5 4.
D. 2 f 5 3.
Câu 94. Cho hàm số f x liên tục trên
thỏa mãn x x f x x f x 1 1 2 1 1 và f 1 1. x
Biết f 2 a b ln 2 . Khi đó, a b bằng 1 3 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 2 3 2
III. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1.
Cho hàm số y f x liên tục trên . Số nguyên hàm của hàm số f x là A. Vô số. B. 0. C. 2. D. 1. Lời giải:
Hàm số y f x liên tục trên thì có vô số nguyên hàm trên . Câu 2.
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. F x f x , x K.
B. Fx f x , x K.
C. Fx f x , x K.
D. f x F x , x K. Câu 3.
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
xdx FxC. B. F
xdx f xC. C. f
xdx FxC. D. F
xdx fxC. Câu 4.
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 2 f
xdx 2FxC. B. 2 f
xdx 2 f xC. C. 2 f
xdx 2FxC. D. 2 f
xdx F2xC. Câu 5.
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
xdx f x. B. f
xdx fxC. C. f
xdx fx. D. f
xdx f xC. Câu 6.
Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp 2 liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
xdx fx. B. f
xdx fxC. C. f
xdx f x. D. f
xdx f xC. Câu 7.
Cho hàm số y f x liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng?
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 A. f
xdx f x. B. f
xdx fx. C. f
xdx f xC. D. f
xdx fxC. Câu 8.
Cho hàm số y f x liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. kf
xdx k f
xdx,k . B. xf
xdx x f
xd .x C. f
kxdx k f
xdx,k .
D. kf xdx k f xdx,k \ 0 . Câu 9.
Cho các hàm số y f x ,y gx liên tục trên . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f x gxdx f
xd .x g
xd .x B. f
x.gxdx f
xd .x g
xd .x f x f xdx
C. dx
D. f x gxdx f
xdx g
xd .x g x g x . dx
Câu 10. Cho hàm số f x và g x cùng liên tục trên
. Khẳng định nào sau đây đúng? f x f xdx A. f
x gxdx f
xdx g
xdx. B. . dx g x g xdx
C. kf x dx k f x dx, k . D.
f x.gxdx
f xdx.gxdx. Lời giải:
Nhận định đúng là f
x gxdx f
xdx g xdx.
Câu 11. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên
và k là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai? A. f
xdx f x . B. f
x dx f xC . C. kf
xdx k f xdx . D. f
xkdx f
xdx d k x . Lời giải:
Theo tính chất của nguyên hàm thì khẳng định kf
xdx k f
xdx là sai vì thiếu điều kiện k 0 .
Câu 12. Cho f x, g x là các hàm số xác định và liên tục trên
. Mệnh đề nào sau đây sai? A.
f x gxdx
f xdx gxdx . B.
f x.gxdx
f xd .x gxdx. C. 2
f xdx 2 f xdx . D.
f x gxdx
f xdx gxdx. Lời giải:
f x.gxdx
f xd .x gxdx sai vì không đúng tính chất.
Câu 13. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên . Tìm G x f
x1dx .
A. G x xF x x C .
B. G x F x x C .
C. G x xF x 1 C .
D. G x F x 1 C . Lời giải:
Ta có G x f
x1dx
F x x C .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025
Câu 14. Cho biết hàm số f x có đạo hàm là f ' x và có một nguyên hàm là F x . Tìm I 2
f x f 'x1 d . x
A. I 2F x f x x C .
B. I 2F x xf x C .
C. I 2xF x x 1.
D. I 2xF x f x x C . Lời giải: Ta có I 2
f x f 'x1dx 2
f xdx f '
xdx dx 2
F x f x x C .
Câu 15. Mệnh đề nào sau đây sai? A. kf
xdx k f
xdx , (k là hằng số và k 0).
B. Nếu F x và G x đều là nguyên hàm của hàm số f x thì F x G x .
C. Nếu f
xdx F xC thì f
udu F uC .
D. f x f x dx f x dx f x dx . 1 2 1 2 Lời giải:
Chọn f x x ta thấy: 2 x + f
xdx d x x C F x . 1 2 2 x + f
xdx d x x C G x . 2 2
Khi C C thì F x G x . 1 2
Câu 16. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. f
x gx dx f
x dx g
x dx . B. f
x gx dx f
x dx g
x dx . C. f
x dx f xC . D. kf
x dx k f
x dx , k . Lời giải: kf
x dx k f
x dx , k 0.
Câu 17. Nếu hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K, với mỗi hằng số C. Trong các mệnh đề sau:
I .Gx F xC cũng là một nguyên hàm của f x trên K.
II .Gx C.F x cũng là một nguyên hàm của f x trên K.
III .Gx F xC cũng là một nguyên hàm của f x trên K.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Chỉ I đúng.
B. I , II , III đúng.
C. I , II đúng.
D. I , III đúng. Lời giải:
Theo định nghĩa về nguyên hàm thì I và III là đúng, II sai.
Câu 18. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 2
f x x . Biểu thức F25 bằng A. 5. B. 625. C. 25. D. 125. Lời giải:
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025
+) Vì F x là một nguyên hàm của hàm số 2 f x x nên
F x f x 2
x F 2 25 25 625.
Câu 19. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. d 1 x 0. B. 2 x dx 2 . x C. d 2
x x x C D. d
1 x x C.
Câu 20. Khẳng định nào dưới đây sai?
A. 0dx C. B. 2
x dx 2x C. C. d 2
2x x x C D. d
1 x x C.
Câu 21. Khẳng định nào dưới đây sai? n1 1 A. n x x dx C. B. xd x
e x e C. C. d
1 x x C. D.
dx ln x C. n 1 x
Câu 22. Khẳng định nào dưới đây sai? n1 A. n x x dx C,n 1 . B. xd x
e x e C. n 1 1 1 1 C. dx C. D.
dx ln x C. 2 x x x
Câu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1 1 A.
dx ln x C . B. cos 2 d
x x sin 2x C . x 2 x 1 e e 1 x C. x e dx C . D. e x dx C . x 1 e 1 Lời giải: Ta có: xd x e x e C nên C sai.
Câu 24. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. sin d
x x cos x C. B. sin d
x x sin x C. C. sin d
x x cos x C. D. sin d
x x sin x C.
Câu 25. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. sin d
x x cos x C. B. cos d
x x sin x C. C. sin d
x x cos x C. D. cos d
x x cos x C.
Câu 26. Họ nguyên hàm của hàm số f x sin x cos x là
A. F x sin x cos x C.
B. F x sin x cos x C.
C. F x sin x cos x C.
D. F x sin x cos x C.
Câu 27. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. sin d
x x cos x C. B. cos d
x x sin x C. 1 1 C.
dx cot x C. D.
dx tan x C. 2 sin x 2 cos x
Câu 28. Khẳng định nào dưới đây sai? n1 A. n x x dx C,n 1 . B. xd x
e x e C. n 1 x1 x 7 C. 7 dx C. D. cos d
x x sin x C. x 1
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025
Câu 29. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. f
xdx f xC . B. cos d
x x sin x C . 1 x
C. x dx C, 1 x x . D. a dx a ln a C 0 a 1 . 1 Lời giải: x a Ta có x a dx C 0 a 1 nên phương án xd x
a x a ln a C 0 a 1 sai. ln a
Câu 30. Hàm số nào dưới đây không phải nguyên hàm của hàm số f x 2 3x ? A. 3
y x . B. 3
y x 1. C. 3
y x 1. D. y 6 . x
Câu 31. Hàm số y sin 2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? cos 2x cos 2x A. y cos 2 . x B. y . C. y .
D. y 2 cos 2 . x 2 2
Câu 32. Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 x 2 là
A. F x 2 . x
B. F x 3
x 2x C. x x
C. F x 3
2x C.
D. F x 3 2 C. 3 3
Câu 33. Họ nguyên hàm của hàm số f x x 2 4x 2 là x x
A. F x 2 3 4
2x C.
B. F x 4 2
x 2x C. 2 3
C. F x 4 2
4x x C.
D. F x 4 2
x x C. Lời giải: Ta có: f
xdx 3x xd 4 2 4 2
x x x C.
Câu 34. Họ nguyên hàm của hàm số f x 3
x x,x 0 là 1 3 2 1
A. F x 3
x x x x C.
B. F x 3
x x x x C. 3 4 3 4 2 3 2 3
C. F x 3
x x x x C.
D. F x 3
x x x x C. 3 2 3 4 Lời giải: 3 4 1 1 2 3 x x 2 3 Ta có: f xd 2
x x x d 3 3 x
C x x x x C. 3 4 3 4 2 3
Câu 35. Trên khoảng ( ;
) , họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) x f x e là x e 2 x e
A. f (x)dx C. B. 2 ( )d x f x x e C.
C. f (x)dx C. D. 2 ( )d 2 x f x x e C. 2 2
Câu 36. Cho hàm số 2 x f x e
sin 3x . Khẳng định nào dưới đây đúng? x 1 A. f x 2 dx e
cos3x C . B. 2 d x f x x e
cos3x C . 3 x e x x e x C. f x 2 sin 3 dx C . D. f x 2 cos 3 dx C . 2 3 2 3
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 Lời giải: x e x x cos 3 Ta có: f
xdx e sin3x 2 2 dx C . 2 3
Câu 37. Họ nguyên hàm của hàm số 5x f x là x1 5 A. f
xdx C.
B. d 5x f x x C. x 1 5x C. f
xdx C.
D. d 5x f x x ln 5 C. ln 5
Câu 38. Họ nguyên hàm của hàm số 4x f x e là A. d 4 x
f x x e C. B. d 4 4 x f x x
e C. 4x e 4x e C. f
xdx C. D. f
xdx C. 4 4
Câu 39. Họ nguyên hàm của hàm số x 2 2 x f x e e 3 là 3 2 x e 3 2 x e A. f
xdx 3 x
e C. B. f
xdx 3 x
e C. 3 3 3x e C. d x 2x
f x x e e 3 C. D. f
xdx 3 xe C. 3 Lời giải: Ta có: x 2x 3 2
3 2 x 3 x f x e e e e 3 x x 2 x e Lúc đó: f
xdx 3
2e 3e dx 3 x e C. 3 x x e e
Câu 40. Họ nguyên hàm của hàm số f x 3 2 4 2 5 là x e A. f xd 2x x 5
x 2e 2e C. B. f xd 2x x 5
x 4e 2e C. x e x e C. f xd 2x x 5
x 2e e C. D. f xd 2x x 5
x 4e 2e C. x e x e Lời giải: 4 x e 2 x e 5 x x 5
Ta có: f x 3 2 2 2
4e 2e 4 x e 2 x e 5 x e . x x e e 2 4 x e 5 x x x x x e x x 5 Lúc đó: f
xdx 2
4e 2e 5e d 2 x 2e
C 2e 2e C. 2 1 x e
Câu 41. Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 3x là A. f
xdx cos3x C. B. f
xdx 3sin3x C. cos 3x cos 3x C. f
xdx C. D. f
xdx C. 3 3
Câu 42. Họ nguyên hàm của hàm số f x cos 3x là sin 3x sin 3x A. f
xdx C. B. f
xdx C. 3 3
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 cos 3x C. f
xdx sin3x C. D. f
xdx C. 3
Câu 43. Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 2x cos3x là x x
A. F x 2cos 2x 3sin 3x C.
B. F x cos 2 sin 3 C. 2 3 x x x x
C. F x cos2 sin 3 C.
D. F x cos2 sin 3 C. 2 3 2 3
Câu 44. Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 4sin x là 3 4sin x A. f
xdx C. B. f
xdx 2x sin2x C. 3 cos 2x C. f
xdx C. D. f
xdx 2x 2sin2x C. 2 Lời giải:
Ta có: f x 2
4sin x 21 cos2x 2 2cos2 . x Lúc đó: f
xdx 2 2cos2xdx 2x sin2x C.
Câu 45. Họ nguyên hàm của hàm số f x 2 2
cos x sin x là sin 2x sin 2x A. f
xdx C. B. f
xdx C. 2 2 cos 2x cos 2x C. f
xdx C. D. f
xdx C. 2 2 Lời giải:
Ta có: f x 2 2
cos x sin x cos2 . x sin 2x Lúc đó: f
xdx cos2 d x x C. 2
Câu 46. Họ nguyên hàm của hàm số f x 4 4
cos x sin x là sin 2x sin 2x A. f
xdx C. B. f
xdx C. 2 2 cos 2x cos 2x C. f
xdx C. D. f
xdx C. 2 2 Lời giải:
Ta có: f x 4 4 x x 2 2 x x 2 2 cos sin cos sin
cos x sin x cos2 . x sin 2x Lúc đó: f
xdx cos2 d x x C. 2
Câu 47. Họ nguyên hàm của hàm số f x 4sin xcos3x là cos 4x cos 4x A. f
xdx
cos2x C. B. f
xdx
cos2x C. 2 2 cos 4x cos 4x C. f
xdx
cos2x C. D. f
xdx
cos2x C. 2 2 Lời giải: 1
Ta có: f x 4sin xcos3x 4. sin 2
x sin4x 2sin4x 2sin2 .x 2
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 cos 4x Lúc đó: f
xdx 2sin4x 2sin2xdx
cos2x C. 2
Câu 48. Họ nguyên hàm của hàm số f x 2
4sin xcos 3x là cos7x cos 5x cos7x cos 5x A. f
xdx
2cosx C. B. f
xdx
2cosx C. 7 5 7 5 cos7x cos 5x cos7x cos 5x C. f
xdx
2cosx C. D. f
xdx
2cosx C. 7 5 7 5 Lời giải: x
Ta có: f x 2 1 cos6
4sin xcos 3x 4sin . x
2sin x1 cos6x 2
2sin x 2sin xcos6x 2sin x sin7x sin5x sin7x sin5x 2sin .x cos7x cos 5x Lúc đó: f
xdx sin7x sin5x 2sinxdx
2cosx C. 7 5
Câu 49. Cho hàm số f x x 2 2 cos 2 3x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f x x x 3 d 2 sin 2 x C . B. 3 d sin 2 f x x x x C .
C. f x x x 3 d sin 2 x C .
D. f xdx 4 sin 2
x 6x C . Lời giải:
Ta có f x x x 2 d 2 cos 2 2 3x d x 2 3
2cos 2x 3x dx sin 2x x C. x x
Câu 50. Họ nguyên hàm của hàm số f x 3 2 3 2 5 , x 0 là x
A. F x 3 2
x 2x 5ln x C.
B. F x 3 2
x x 5ln x C.
C. F x 3 2
x x 5ln x C. D. 3 2
x 2x 5ln x C. Lời giải: 3 2 3x 2x 5 5 Ta có: f
xdx d 2 x 3x 2x d 3 2
x x x 5ln x C. x x x 1
Câu 51. Trên khoảng (0; ) , họ nguyên hàm của hàm số f (x) là 3 x 3 2 3 2
A. f x 2 2 dx x 2 x C .
B. f x 2 2 dx x 2 x C . 3 3 3 2 3 3
C. f x 2 2 dx x 2 x C .
D. f x 2 2 dx x 2 x C . 3 2 Lời giải: 5 3 x 1 2
Ta có: f x 3 2 2 2 dx
dx x x dx x 2 x C . 3 x 3
Câu 52. Họ nguyên hàm của hàm số f x 1 là 2x 3 2
A. F x C
B. F x ln2x 3 C. 2x 3 . 2
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chuyên đề NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Luyện thi THPT 2025 x
C. F x ln 2x 3 C.
D. F x ln 2 3 C. 2
Câu 53. Họ nguyên hàm của hàm số f x 1 là 1 3x 3
A. F x C
B. F x ln1 3x C. 1 3x . 2 x
C. F x ln 1 3x C.
D. F x ln 1 3 C. 3 Câu 54. Xác định 6 2 d x F x x . 3x 1
A. F x 4
2x ln 3x 1 C.
B. F x 2x 4 ln 3x 1 C 3
C. F x 4
ln 3x 1 C
D. F x 2x 4 ln 3x 1 C 3 Lời giải: 6x 2 Ta có: dx 4 2 dx 4
2x ln 3x 1 C . 3x 1 3x 1 3 1
Câu 55. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) là ( x x 1) 1 x 1 x 1 A. f
xdx ln C. B. f
xdx ln C. 2 x x x 1 1 x C. f
xdx ln C. D. f
xdx ln C. x 2 x 1 Lời giải: dx x (x 1) dx dx x 1 Ta có: dx
ln x 1 ln x C ln C . ( x x 1) ( x x 1) x 1 x x x
Câu 56. Tìm nguyên hàm của hàm số f x . 2 x 4 1 1 1 A. 2
2 ln x 4 C . B. C . C. C . D. 2
ln x 4 C . 2 2 x 4 4 x 42 2 2 Lời giải: d 2 x 4 1 x 1 Ta có dx dx 2
ln x 4 C 2 x 4 2 2 x 4 2 2 1 Câu 57. Xác định d . x x x x 1 2 x A. 2
x ln x 1 C . B.
ln x 1 C . 2 1 1 C.1 . D. x C . x C 2 1 x 1 Lời giải:
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115