Page of 1 11
Đáp án đß vi mô 1 số Kinh t¿ 2
1. Vấn đề khan hiếm tồn tại?
A. Ch n kinh t th ng trong các nề ế trườ
B. Ch n kinh t ch huy trong các nề ế
C. Trong t t c n kinh t các nề ế
D. Ch khi con người không tối ưu hóa hành vi
2. Đường gi i h ạn khả n xunăng sả ất biểu thị
A. Nh ng k t h n kinh t mong mu n ế ợp hàng hóa mà nề ế
B. Nh ng k t h s n xu t c a n n kinh t ế ợp hàng hóa có thể ế
C. Nh ng k t h u qu c a n n kinh t ế ợp hàng hóa khả thi và hiệ ế
D. Không câu nào đúng
3. Vấn đề nào sau đây không thuộc đối tượng nghiên cứ ọc vi mô? u của kinh tế h
A. S B. Ti p thay đổi công nghệ ền công và thu nhậ
C. S t thu nh p c c gia khác biệ ủa các quố D. Tiêu dùng
HD: S t thu nh p gi thu c kinh t h . khác biệ ữa các quốc gia đây là vấn đề ế ọc vĩ mô
Kinh t c ra quy nh c (H ế vi mô: Nghiên cứu hành vi và cách thứ ết đị ủa các thành viên kinh tế gia đình,
doanh nghi ) ệp, chính phủ
Kinh t t ng th c a n n kinh t ng, l t nghi ế vĩ mô: Nghiên cứu các vấn đề ế: tăng trưở ạm phát, thấ ệp…
4. Điều nào sau đây gây ra sự ển đườ dịch chuy ng cung
A. C i ầu hàng hóa thay đổ
B. Th hi u c i ế ủa người tiêu dùng thay đổ
C. Công nghệ ất thay đổ sản xu i
D. S xu t hi n c i ủa người tiêu dùng mớ
HD: s n xu t ti n b s Công nghệ ế tăng năng suất và gia tăng sản lượng do đó làm tăng cung. Các nhân
tố ch chuy ng ccòn lại làm dị ển đườ ầu
5. Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung, và chi phí để ất ra hàng hóa A tăng lên thì giá củ sản xu a
A. C A và B đều tăng
B. C u gi m A và B đề
C. A gi ảm B tăng
D. A tăng B giảm
HD: n xu t cChi phí sả ủa A tăng lên => Cung A giảm => Giá hàng hóa A tăng => Người tiêu dùng mua ít
hàng hóa A hơn, dẫn đến mua ít hàng hóa B hơn => Lượ ảm => Giá hàng hóa B giảng cầu B gi m
6. Nếu giá hàng hóa A giả ống gây ra sự ủa đườ ầu đố ới hàng hóa B về bên trái thìm xu dịch chuyển c ng c i v
A. A và B là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
B. A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng
C. B là hàng hóa độc lập
D. B là hàng hóa bình thường
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 2 11
HD: mua nhi ng c u B d ch Giá A giảm => Người tiêu dùng sẽ ều hàng hóa A hơn => Lượ ầu A tăng mà cầ
trái ức là cầ => A và B là hàng hóa thay thế ịt gà)(t u về B giảm) (VD: Thịt lợn & th
7. Lượng c ầu tăng có nghĩa là:
A. D ch chuy ng c u sang ph i ển đườ
B. D ch chuy ng c ển đườ ầu sang trái
C. V ng v ng c u ận độ phía trên (bên trái) đườ
D. V ng v ng c u ận độ ề phía dưới (bên phải) đườ
HD: ng c m (lu t c v n ng d ng c u. Lượ ầu tăng khi giá giả ầu). Đây là sự độ ọc đườ
8. Đường cầu nằm ngang
A. Có độ co giãn củ B. Có độ co giãn củ ầu theo giá bằ a cầu theo thu nhập bằng 0 a c ng 0
C. Có độ co giãn củ ầu theo giá bằng vô cùng a c D. Có độ co giãn củ ầu theo giá bằ a c ng 1
HD: ng c u n Đườ ằm ngang có độ co giãn bằng vô cùng thể thay đổ giá cũng hiện chỉ một sự i rất nhỏ về
dẫn đế thay đổ ủa lượn sự i rất lớn c ng cầu
9. Linh có thu nhập (I) là $50 để ới giá $10/đĩa và VCD (C) với giá $20/đĩa. PT nào sau đây mua CD (R) v
minh h a Linh ọa đúng nhất đường ngân sách củ
A. I=10R+20C B. 50=R+C
C. 20I=R+10C D. 50=10R+20C
HD: ng => 50 = 10R + 20C PT đường ngân sách có dạ = ÿ × ÿÿ+ Ā × ÿĀ
10. Trong kinh t h c, ng n h i k ế ạn là thờ trong đó
A. Nh c b hơn hoặ ằng 1 năm
B. T t c u t i các yế đầu vào đều thay đổ
C. T t c u t u c nh các yế đầu vào đề đị
D. Có ít nhấ ột đầu vào cố định và ít nhấ ột đầu vào biến đổt m t m i
HD: Ng n h i k t y u t nh, m t y ạn là thờ mà doanh nghiệp có mộ ế đầu vào là cố đị ếu t n đầu vào là biế
đổi (thường là K cố ến đổ định, L bi i trong ngắn h n)
Dài hạn là thờ dài để các đầu vào nhân tố đều có thể thay đổi kỳ đủ tất cả i
P
Q
P1
Q2 Q1
D
P2
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 3 11
11.
Một qu c gia s tr c nh p kh u m gi i? thành nướ ẩu hàng hóa nế ức giá trên thế
A. Cao hơn mức giá nội địa
B. Th a ấp hơn mức giá nội đị
C. Ngang b ng m a ức giá nội đị
D. Không có đáp án đúng
HD: T i m a (Pw<P0) X y ra thi u h ng thi u h -Q1 Nh p ức giá thấp hơn giá nội đị ế ụt. Lượ ế t là Q2
khẩu
12. Khoảng cách theo chiề ẳng đứ ữa đường TC và VC?u th ng gi
A. B ng AVC B. B ng AFC
C. B ng FC D. B ng ATC
HD: TC=FC+VC => Kho u th ng giảng cách theo chiề ẳng đứ ữa đường TC và VC là FC
13. Đường c = 10 - = P - 5. N ầu và cung về hàng hóa A là (D): Q P/2 và (S): Q ếu đặt giá là 8 thì khi đó thị
trườ ng s :
A. Thi u h ế ụt và sẽ làm tăng giá B. Dư thừa và sẽ làm giảm giá
C. Dư thừa và sẽ làm tăng giá ụt và sẽ làm giảm giá D. Thiếu h
HD: Thi u h Thay P=8 vào PT hàm cung và hàm cầu ta có: ĀĀ= ą, ĀĂ= Ă ĀĀ> ĀĂ ế ụt và giá sẽ
tăng để ĀĀ= ĀĂ
14. Cho hàm cầ P/4 và hàm cung (S): 20, giá và sản lượng cân bằu (D): Q=25- Q=P/2- ng sẽ là?
A. P=60, Q=10 B. P=10, Q=60
C. P=40, Q=6 D. P=20, Q=20
HD : M ng s : ức giá cân bằ Āā=āĄ 2ÿā ă=ÿā
ā2āÿ ÿā=ąÿ, Āā=Āÿ
15. Cho cung và cầu về thị trường sản ph -0,1Q ; (S): P=2+0,1Q. N tr ẩm X như sau: (D): P=18 ếu chính phủ
cấp 2$/sản ph ? ẩm bán ra thì giá và sản lượng cân bằng là
A. Q=9, P=90
B. Q=60, P=8
C. P=9, Q=90
D. Không có đáp án đúng
P
Q
P0
Q1 Q0
S
D
Pw
E
Q2
A
E0
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 4 11
HD : tr c p s . Chính phủ làm tăng cung
Pt đường cung mới (S t)= Ă 2 ợ ýấ = ÿ = ā + ÿ, ợ ýấ = ā + ÿ,ĀĀ 2 ĀĀ 2 ā = ÿ, ĀĀ
Cho (D) giao v i (S ) t ÿ, ĀĀ =Āć 2 ÿ, ĀĀ Ā = ÿ = ĈĈÿ
16. Cung và cầ ẩm A trên thị trường như sau ặng dư tiêu dùng u sản ph : (D): P=18-0,1Q (S): P=2+0,1Q. Th
tại m ? ức giá cân bằng là
A. 1250 B. 625 C. 700 D. Không có ĐA
HD: L i gi i : M , Q = 80 ức giá cân bằng là: ÿā=Āć 2 ÿ, ĀĀ = ā + ÿ, ĀĀā ā ÿā=Āÿ E
Cách 1: ÿĂ =∫(Āć Āÿ Ăāÿ2 ÿ, ĀĀ 2 )þĀ =
Āā
ÿ
Cách 2 : Ăāÿā=Ā
ā× ×ćÿ (Āć Āÿ Ăāÿ2 )=
17. Cho hàm cầ ại hàng hóa Q=200 co giãn củ ầu khi giá tăng từ 5 đến 6 là?u về một lo -20P. Hệ số a c
A. E =-1,2 B. E =-2,0 C. E =-3,2 D. E =-0,8 P P P P
HD: L i gi i: P =100; P =80 1=5 → Q1 2=6 → Q2
āÿ
Āā2 ĀĀÿā2 ÿĀ×ÿā+ ÿĀĀā+ ĀĀ=ćÿ 2Āÿÿą 2 Ą ץ + ą
Āÿÿ +ćÿ j 2Ā, ā
18. Nam có thể ăn xôi hoặ ở. Giá của xôi là 1000đ, giá củ là 5000đ. Gỉ ợi ích cận biên của xôi là c ph a phở a sử l
MUx, của ph . T là MUp ại điểm cân bằng tiêu dùng, tỷ s MUx/MUp là?
A. 1/5 B. 5/1 C. 1/6 D. 1/1
HD: Nguyên tắc tiêu dùng cận biên: Ą
ÿ=Ąÿ ĄĄ=ÿÿ=Ā
Ą
19. M ng cung ng n h n c ột hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là TC=Q*Q+Q+169. Đườ ủa hãng là
A. P=2Q+1 B. P=2Q+2 C. P=Q+1 D. P=4Q+1
HD : ng cung c ng Đườ ủa hãng CTHH là đư MC trên điể nên MC=(TC)’m AVC min Q=2Q+1
20. N tr c p cho m ếu chính phủ ột hàng hóa thì
A. CP tr i s n xu c l i chi phí và ngườ ất đượ
P
Q
PE
QE=80
S
CS
PS
D
18
A
E
2
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 5 11
B. CP tr c l i chi phí và người tiêu dùng đượ
C. Ngườ ất và người tiêu dùng đượi sản xu c lợi
D. CP tr i i s n xu c l i chi phí cả ngườ tiêu dùng và ngườ ất đượ
21. M t gi a c c quy ? ột điểm khác biệ ạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độ ền là
A. CTHH có ít hãng
B. Trong CTHH, s n ph m gi t ữa các hãng có chút ít sự khác biệ
C. CTĐQ có rào cả ập còn CTHH thì khôngn gia nh
D. Các hãng trong CTĐQ có chút ít sức mạnh thị trường
HD ng. S ng c a h i nh so : Trong CTHH có vô số người bán (người mua) trên thị trườ ản lượ là tương đố
với lượng cung trên thị trường => Không có sứ trường (không thể tác độ ới giá). c mạnh thị ng t Đường cầu
đố i v i ng nhãng là đườ m ngang
Trong CTĐQ một ngành có vài hãng s ất (VD: Kem đánh răng có P/S, Colgate, Aquafresh…). Mỗn xu i
hãng trong ngành có một chút sức mạnh thị trường
22. M c s ng doanh thu c a m c quy ? ản lượng làm tối đa hóa tổ ột hãng độ ền là
A. MR=MC B. MR=0 C. MR>0 D. MR<0
HD: TR max khi (TR)’Q=0 → MR=0
23. Đố ột nhà độ thay đổ ổng doanh thu do bán thêm một đơn vịi với m c quyền sự i t sản phẩm?
A. B n ph m B. L n ph m ằng giá sả ớn hơn giá sả
C. L ớn hơn chi phí cận biên D. Nh n ph hơn giá sả ẩm
HD: Tron c quy c s gi m xu ng theo lu t c u. g độ ền, để bán đượ lượng hàng nhiều hơn thì giá bán sẽ
Nên đườ ấp hơn Dng MR th
24. Trong dài hạn, hãng CTĐQ sẽ ản lượ ại đó giá bằ sản xuất một mức s ng t ng
A. MC B. MR C. ATC D. AVC
P
Q
D
MR
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 6 11
HD: Trong ng n h c LN kinh t s i gia nh ạn, các hãng CTĐQ thu đượ ế thu hút các DN mớ ập ngành.
Trong dài hạ hi các DN mớ ập ngành thì các DN đang ở trong ngành sẽ ất đi mộn k i gia nh m t phần thị
trường và doanh thu giảm và LN của DN giảm xuống bằng 0 ( = (ÿ 2 ). Ā = 0 ÿ =
25. Mô hình đườ ầu gãyng c
A. Nói rằng giá sẽ không đổi cho dù có sự dao độ ng của cầu
B. Cho bi t m ế ức giá hiện hành được xác định như thế nào
C. Gi nh r ng doanh thu c i s ng đị ận biên đôi khi tăng cùng vớ ản lượ
D. Gi nh r i th s i s gi đị ằng các đố đáp lạ ảm giá và lờ đi sự tăng giá
HD: Mô hình đườ ầu gãy nói rằ ột hãng giảm giá, hãng cho rằng đố ạnh tranh cũng sẽng c ng: Khi m i thủ c
giảm giá theo, và ủa hãng sẽ tăng ít (phần đườ ầu dướ ức giá hiện hành). Nhưng khi lượng cầu c ng c i m
hãng tăng giá, đố có thể không có hành vi tương tự (không tăng theo) và hãng sẽ ất đi một lượi thủ sẽ m ng
lớn khách hàng chuyể ủa hãng khác (phần đườ trên mức giá hiện hành). n sang mua sản phẩm c ng cầu
Phần đườ ầu dướ ức giá hiện hành dốc hơn phần trên biể ảm giá thì lượ ầu tăng ít ng c i m u thị gi ng c
(đường màu đỏ)
26. Đườ ủa độ ền bánng cung c c quy
P
Q
DLR
MC
O
MR Q*
P*=ATCmin
ATC
P
Q
PA
QA
A
D
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 7 11
A. Là đườ B. Là đường MC trên điểng MC m AVCmin
C. Là đường MR D. Không câu nào đúng
HD: Độ ền bán không có đường cung do không có mố ữa giá và sản lược quy i quan hệ 1:1 gi ng
27. N i ếu ATC đang tăng khi đó MC phả
A. Đang giảm B. Bằng ATC
C. Phía dưới ATC D. Phía trên ATC
HD: Nhìn vào đồ thị dưới
28. Để hàng hóa nhậ ẩu tràn vào thị ội địa, chính phủ có thể hạn chế p kh trường n sử dụng :
A. Thu nh p kh u B. H n ng ch nh p kh u ế
C. Hàng rào kỹ thuật D. C 3 đáp án trên đều đúng
29. M c quy ng c u P=12 ng CP TC=Q*Q+4. L i nhu n t c ột nhà độ ền có đườ Q và hàm tổ ối đa mà hãng độ
quyền có thể thu được là ?
A. 13 B. 14 C. 15 D. 16
HD : Chi phí cận biên ÿ =(ăÿ)′Ā= āĀ
Tổng doanh thu ăā = ÿ × Ā = ĀāĀ 2 Āā
Doanh thu cận biên ā =(ăā)′Ā=Āā 2 āĀ
Tối đa hóa ā =ÿ āĀ = 2 āĀ Ā = Ă ÿ = ĈĀā
Lợi nhu n = ăā 2ăÿ = ÿ × Ā 2 Āā2 ă = Āă
30. G a s m =1$, ột người tiêu dừng có thu nhập I=60$ dùng để mua 2 hàng hóa X và Y với giá Px=3$ và Py
biết hàm tổ ợi ích TU=XY. Để thu đượ ợi ích lớ ) thì lượ hàng hóa X và Y mà người tiêu ng l c l n nhất (TUmax ng
dùng mua là ?
A. X=10, Y=20 B. X=Y=30 C. X=30, Y=10 D. X=10, Y=30
HD :
$
Q
AVC
ATC
MC
MC=ATC
MC=AVC
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 8 11
PT đường NS: = ÿ. ÿÿ+ Ā. ÿĀ↔ąÿ = Ăÿ + Ā (Ā)
Lợi ích cận biên mỗ ại hàng hóa là: i lo Ą Ąÿ=ăĄ′ÿ= Ā; Ā=ăĄ′Ā= ÿ
Nguyên tắc tiêu dùng cận biên: Ąÿ
ÿÿ=ĄĀÿĀĀ Ă=ÿ
Ā (2)
Từ X=10, Y=30 (1) và (2) →
31. Đường bàng quan là :
A. Đườ năng tiêu dùngng giới hạn khả
B. T p h t m c th ợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng mộ ỏa mãn cho người tiêu dùng
C. S s p x ếp các giỏ hàng hóa được yêu thích
D. T t c đều đúng
32. Cung c a m ột hàng hóa tăng lên, ceteris paribus, thì :
A. Th m ặng dư tiêu dùng giả
B. Th ặng dư tiêu dùng tăng
C. Th i ặng dư tiêu dùng không đổ
D. Không xác định được
HD: CS là di i đưện tích dướ ờng cầu, : CS < CS trên đường giá 1=AE1P1 2=AE2P2
33. M c quy i di n v u P=122- t i ột nhà độ ền có hàm chi phí TC=Q*Q+2Q+100 và đố ới hàm cầ Q. Để ối đa hóa lợ
nhuận thì nhà ĐQ sẽ sản xuất tại mức
A. Q=30, P=92 B. Q=21, P=90
C. Q=30, P=62 D. Q=92, P=30
HD : Chi phí cận biên ÿ =(ăÿ)′Ā= āĀ + ā
Tổng doanh thu ăā = ÿ × Ā = ĀāāĀ 2 Āā
P
Q
P1
Q2
Q1
S2
S1
D
P2
A
E1
E2
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 9 11
Doanh thu cận biên ā =(ăā)′Ā=Āāā 2 āĀ
Tối đa hóa ā =ÿ āĀ + ā = 2 āĀ Ā = Ā =Āāā Ăÿ Ĉā
34. Khi s i tr n ph t tiêu dùng không có tính cạnh tranh và không có tính loạ ừ, thì sả ẩm là mộ
A. Hàng hóa do nhà nướ B. Hàng hóa tư nhânc cung cấp
C. Hàng hóa hỗn hợp D. Hàng hóa công cộng
HD: Hàng hóa công cộng có hai đặc tính ch ếu là tính không cạnh tranh trong tiêu dùng và y
tính không loạ trong tiêu dùngi trừ
+ Tính không cạnh tranh: Hàng hóa công cộng có thể ợc tiêu dùng bở ột người mà đư i m
không giảm khối lượng cho người khác tiêu dùng
+ Tính không loại trừ: Bất kỳ ai đều có thể dùng => <Vấn đề kẻ ăn không=
35. Các ứng tiêu cực là? ngoại
A. Nh ng l ti n cho s n ph m nh c ợi ích mà những người không trả ận đượ
B. Nh ti n cho s n ph m ững chi phí đánh vào những người không trả
C. Nh ng l i tr ti n cho s n ph m nh c ợi ích mà những ngườ ận đượ
D. Nh ti n cho s n ph m ững chi phí đánh vào những ngườitrả
HD: Ngoại ng khi ho ng s n xu t ho a m t chứng là hiện tư t đ ặc tiêu dùng củ ủ th kinh t ế gây
ra ảnh hư ng đ ến l c bi u hi n b ng ti n ợi ích của người khác, nhưng ảnh hưởng này không đượ
trong các giao dịch thị trường
 Ngoại c mang l i l i ứng tích cự ợi ích cho thành viên thứ 3 nhưng thành viên này không phả
trả chi phí
 Ngoại c ứng tiêu cực gây ra chi phí cho thành viên thứ 3 nhưng thành viên này không đư
thanh toán
36. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hàng hóa? một quốc gia xuất khẩu
A. Làm tăng thặng dư tiêu dùng của ngươi tiêu dùng trong nước
B. Làm tăng thặng dư sả ủa nhà sả ội địn xuất c n xuất n a
C. Làm giảm phúc lợi quốc gia
D. C 3 đáp án trên đều đúng
HD:
Trước khi có TMQT Sau khi có TMQT
CS=AE P0 0
PS=P0E0G
NSB=AE0G
CS=ABPw
PS=PwCG
NSB=ABCG
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 10 11
Khi QG XK hàng hóa thì: CS giảm, PS tăng, NSB tăng
37. Ngành nào dưới đây là ví dụ điển hình về ập đoàn? độc quyền t
A. Th ng g o trườ
B. Ngành sả ất nướn xu c giải khát
C. Ngành sả ất ô tôn xu
D. Ngành may mặc
38. Các kế ợp hàng hóa phía trong đườ năng sả ất (PPF) là?t h ng giới hạn khả n xu
A. Phân bổ không hiệ u quả B. S n xu u qu ất không hiệ
C. Tiêu dùng không hiệ D. Không câu nào đúngu quả
HD:
- ng gi i h n kh n xu p h p t t c s n Đườ năng s t (PPF) là t các khả năng cao nhất có thể
xuất đượ ực đã cóc của nền kinh tế với nguồn l
- ng PPF d c xu ng th hi n s Đườ ự đánh đổi ngày càng tăng
P
Q
P0
Q1 Q0
S
D
Pw
G
Q2
A
B
C
E0
[ ]ĐÁP ÁN ĐÞ VI MÔ 1 SỐ KINH T¾ 2
Góc ôn thi NEU - Shares
Page of 11 11
+ m m n m C) => n xu ọi điể m ngoài PPF (điể không sả ất được vì năng lực không cho phép
+ m m n m A) => vi n xu u qu n d ng h t ngu n ọi điể m trong PPF (điể ệc sả ất chưa hiệ ả, chưa tậ ế
lực và công nghệ hi ện
+ m m thu m B) => kh n xu t cao nh t c a m t n n kinh t . t n ọi điể ộc đường PPF (điể năng sả ế
dụng m i ngu n l hi ực và công ngh ện có
39. Hàng hóa thiế có độ co giãn củ ập là?t yếu sẽ a cầu theo thu nh
A. L ớn hơn 1 B. N m gi ữa 0 và 1
C. Âm D. Tất cả đều sai
HD: t y u khi thu nh a cHàng hóa thiế ế ập tăng thì cầu tăng nhưng mức tăng củ ầu không nhiều như mức
tăng củ ập nên a thu nh ÿ < ā
Ā=%∆ĀĀ
%∆ < Ā
40. Cho hàm cầ ại hàng hóa Q=200 ức giá P=4, muốn tăng tổu về một lo -20P. Tại m ng doanh thu doanh nghiệp
nên
A. Tăng giá B. Giảm giá C. Không thay đổi giá D. T t c u sai đề
HD: āÿ
Ā=þĀþÿ ×ÿ Ā= 2āÿ ×ă
Āāÿ = 2ÿ, ąĆ ÿ
Ā| < Ā → Mu ốn TR tăng thì DN nên tăng giá
Hàng
hóa
A
Hàng hóa B
A
B
C

Preview text:

Đáp án đß Kinh t¿ vi mô 1 số 2
1. Vấn đề khan hiếm tồn tại?
A. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường
B. Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy
C. Trong tất cả các nền kinh tế
D. Chỉ khi con người không tối ưu hóa hành vi
2. Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị A. Những kết h n kinh t ợp hàng hóa mà nề ế mong mu n ố
B. Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất c a n ủ ền kinh tế
C. Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả c a n ủ ền kinh tế D. Không câu nào đúng
3. Vấn đề nào sau đây không thuộc đối tượng nghiên cứ u của kinh tế ọc vi mô? h
A. Sự thay đổi công nghệ
B. Tiền công và thu nhập C. Sự t thu nh khác biệ
ập của các quốc gia D. Tiêu dùng HD: Sự t thu nh khác biệ
ập giữa các quốc gia đây là vấn đề thu c kinh ộ tế học vĩ mô.
Kinh tế vi mô: Nghiên cứu hành vi và cách thức ra quyết định của các thành viên kinh tế (H ộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ)
Kinh tế vĩ mô: Nghiên cứu các vấn đề t ng th ổ ể của nền kinh t ng, l ế: tăng trưở ạm phát, thất nghiệ p…
4. Điều nào sau đây gây ra sự dịch chuyển đường cung
A. Cầu hàng hóa thay đổi
B. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi C. Công nghệ sả ất thay đổ n xu i
D. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
HD: Công nghệ sản xuất tiến b s
ộ ẽ tăng năng suất và gia tăng sản lượng do đó làm tăng cung. Các nhân
tố còn lại làm dịch chuyển đường cầu
5. Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung, và chi phí để
sản xuất ra hàng hóa A tăng lên thì giá của A. Cả A và B đều tăng B. Cả A và B đều giảm C. A giảm B tăng D. A tăng B giảm
HD: Chi phí sản xuất của A tăng lên => Cung A giảm => Giá hàng hóa A tăng => Người tiêu dùng mua ít
hàng hóa A hơn, dẫn đến mua ít hàng hóa B hơn => Lượng cầu B giảm => Giá hàng hóa B giảm
6. Nếu giá hàng hóa A giảm xuống gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa B về bên trái thì
A. A và B là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
B. A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng
C. B là hàng hóa độc lập
D. B là hàng hóa bình thường Page 1 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares
HD: Giá A giảm => Người tiêu dùng sẽ mua nhiều hàng hóa A hơn => Lượng cầu A u B d tăng mà cầ ịch
trái (tức là cầu về B giảm) => A và B là hàng hóa thay thế (VD: Thịt lợn & thịt gà)
7. Lượng cầu tăng có nghĩa là:
A. Dịch chuyển đường cầu sang phải B. Dịch chuyển đường c ầu sang trái
C. Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu D. Vận động về ng c
phía dưới (bên phải) đườ ầu HD: Lượng c m (lu ầu tăng khi giá giả
ật cầu). Đây là sự vận ng d độ ọc đường cầu. P P1 P2 D Q1 Q2 Q
8. Đường cầu nằm ngang A. Có độ co giãn củ
a cầu theo thu nhập bằng 0 B. Có độ co giãn củ a cầu theo giá bằng 0 C. Có độ co giãn củ
a cầu theo giá bằng vô cùng D. Có độ co giãn củ a cầu theo giá bằng 1
HD: Đường cầu nằm ngang có độ co giãn bằng vô cùng thể hiện chỉ một sự thay đổ i rất nhỏ về giá cũng
dẫn đến sự thay đổi rất lớn của lượng cầu
9. Linh có thu nhập (I) là $50 để mua CD (R) với giá $10/đĩa và VCD (C) với giá $20/đĩa. PT nào sau đây minh họa đúng nh a Linh
ất đường ngân sách củ A. I=10R+20C B. 50=R+C C. 20I=R+10C D. 50=10R+20C
HD: PT đường ngân sách có dạng �㕰 = ÿ × ÿÿ+ Ā × ÿĀ => 50 = 10R + 20C 10. Trong kinh tế h c
ọ , ngắn hạn là thời k ỳ trong đó A. Nh ỏ c b hơn hoặ ằng 1 năm B. Tất cả các yếu t
ố đầu vào đều thay đổi C. Tất cả các yếu t ố đầu vào đều c ố định
D. Có ít nhất một đầu vào cố định và ít nhấ
t một đầu vào biến đổi HD: Ngắn hạn là thời k
ỳ mà doanh nghiệp có một yếu t
ố đầu vào là cố định, m t y ộ ếu t ố đầu vào là biến
đổi (thường là K cố định, L biến đổi trong ngắn hạn)
Dài hạn là thời kỳ đủ dài để
tất cả các đầu vào nhân tố đ ều có thể thay đổi Page 2 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares 11. Một qu c gia s ố
ẽ trở thành nước nhập khẩu hàng hóa nếu mức giá trên thế giới?
A. Cao hơn mức giá nội địa
B. Thấp hơn mức giá nội địa
C. Ngang bằng mức giá nội địa
D. Không có đáp án đúng P S A E0 P0 Pw D E Q1 Q0 Q2 Q
HD: Tại mức giá thấp hơn giá nội địa (Pw→ ảy ra thiếu hụt. Lượng thiếu hụt là Q2-Q1 Nh → ập khẩu
12. Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa đường TC và VC? A. Bằng AVC B. Bằng AFC C. Bằng FC D. Bằng ATC
HD: TC=FC+VC => Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa đường TC và VC là FC
13. Đường cầu và cung về hàng hóa A là (D): Q = 10 - P/2 và (S): Q = P - 5. Nếu đặt giá là 8 thì khi đó thị trường sẽ: A. Thiếu h ụt và sẽ làm tăng giá
B. Dư thừa và sẽ làm giảm giá
C. Dư thừa và sẽ làm tăng giá D. Thiế ụt và sẽ u h làm giảm giá
HD: Thay P=8 vào PT hàm cung và hàm cầu ta có: ĀĀ= ą, ĀĂ= Ă → ĀĀ> ĀĂ
→ Thiếu hụt và giá sẽ tăng để ĀĀ= ĀĂ
14. Cho hàm cầu (D): Q=25-P/4 và hàm cung (S): Q=P/2-20, giá và sản lượng cân bằng sẽ là? A. P=60, Q=10 B. P=10, Q=60 C. P=40, Q=6 D. P=20, Q=20 HD : M ng s ức giá cân bằ ẽ là : Āā=āĄ 2ÿā
ă=ÿā ā2āÿ → ÿā=ąÿ, Āā=Āÿ
15. Cho cung và cầu về thị trường sản ph -0,1Q ; (S): P=2+0,1Q. N ẩm X như sau: (D): P=18 ếu chính phủ trợ
cấp 2$/sản phẩm bán ra thì giá và sản lượng cân bằng là ? A. Q=9, P=90 B. Q=60, P=8 C. P=9, Q=90
D. Không có đáp án đúng Page 3 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares
HD : Chính phủ trợ cấp sẽ làm tăng cung.
Pt đường cung mới (St)= Ă 2 �㖕�㖓ợ ýấ�㖑 = ÿ = ā + ÿ, ĀĀ 2�㖕�㖓ợ ýấ�㖑 = ā + ÿ, ĀĀ 2 ā = ÿ, ĀĀ
Cho (D) giao với (St) → ÿ, ĀĀ =Āć 2 ÿ, ĀĀ → Ā = Ĉÿ → ÿ = Ĉ 16. Cung và cầu sả ẩm n ph A trên thị trường
như sau : (D): P=18-0,1Q (S): P=2+0,1Q. Thặng dư tiêu dùng
tại mức giá cân bằng là ? A. 1250 B. 625 C. 700 D. Không có ĐA
HD: Lời giải : Mức giá cân bằng là: ÿā=Āć 2 ÿ, ĀĀā= ā + ÿ, ĀĀā→ ÿā=Āÿ, QE = 80 Cách 1: ÿĂ =∫(ĀćĀ 2 ā ÿ ÿ, ĀĀ 2 Āÿ)þĀ =Ăāÿ
Cách 2 : Ă�㕨āÿā=Āā×ćÿ ×(Āć Āÿ 2 )=Ăāÿ P S A 18 E CS PE PS D 2 QE=80 Q
17. Cho hàm cầu về một loại hàng hóa Q=200-20P. Hệ số co giãn củ
a cầu khi giá tăng từ 5 đến 6 là? A. EP=-1,2 B. EP=-2,0 C. EP=-3,2 D. EP=-0,8
HD: Lời giải: P1=5 → Q1=100; P2=6 → Q2=80 Ā=Āā2 ÿā Ā 2 Ā ÿĀ×ÿā+ ÿĀ Āā+ ĀĀ=ćÿ 2Āÿÿ ą 2 Ą ץ + ą āÿ Āÿÿ +ćÿ j 2Ā, ā
18. Nam có thể ăn xôi hoặ
c phở. Giá của xôi là 1000đ, giá của phở là 5000đ. Gỉ
a sử lợi ích cận biên của xôi là
MUx, của phở là MUp. Tại điểm cân bằng tiêu dùng, tỷ s ố MUx/MUp là? A. 1/5 B. 5/1 C. 1/6 D. 1/1
HD: Nguyên tắc tiêu dùng cận biên: �㕴Ą ÿ � � 㖙 㖙=�㕴 ÿ Ą � � 㖑 㖑 → � � 㕴 㕴 Ą Ą � � 㖙 㖑= ÿ ÿ � � 㖑 㖙 =ĀĄ
19. Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là TC=Q*Q+Q+169. Đường cung ngắn hạn c ủa hãng là A. P=2Q+1 B. P=2Q+2 C. P=Q+1 D. P=4Q+1
HD : Đường cung của hãng CTHH là đường MC trên điểm AVCmin nên MC=(TC)’ Q=2Q+1
20. Nếu chính phủ trợ cấp cho một hàng hóa thì
A. CP trả chi phí và người sản xuất được lợi Page 4 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares
B. CP trả chi phí và người tiêu dùng được lợi C. Người sả
ất và người tiêu dùng đượ n xu c lợi
D. CP trả chi phí cả người tiêu dùng và người sản xuất được lợi 21. M t gi ột điểm khác biệ
ữa cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền là ? A. CTHH có ít hãng
B. Trong CTHH, sản phẩm giữa các hãng có chút ít sự t khác biệ
C. CTĐQ có rào cản gia nhập còn CTHH thì không
D. Các hãng trong CTĐQ có chút ít sức mạnh thị trường
HD : Trong CTHH có vô số người bán (người mua) trên thị trường. Sản lượng c a h ủ ọ i nh là tương đố so ỏ
với lượng cung trên thị trường => Không có sức mạnh thị trường (không thể tác độ
ng tới giá). Đường cầu đối với hãng là đườ ằ ng n m ngang
Trong CTĐQ một ngành có vài hãng sả ất (VD n xu
: Kem đánh răng có P/S, Colgate, Aquafresh…). Mỗi
hãng trong ngành có một chút sức mạnh thị trường
22. Mức sản lượng làm tối đa hóa tổng doanh thu của một hãng độc quyền là ? A. MR=MC B. MR=0 C. MR>0 D. MR<0
HD: TRmax khi (TR)’Q=0 → MR=0
23. Đối với một nhà độc quyền sự thay đổ
i tổng doanh thu do bán thêm một đơn vị sản phẩm? A. Bằng giá sản phẩm
B. Lớn hơn giá sản phẩm
C. Lớn hơn chi phí cận biên
D. Nhỏ hơn giá sản phẩm HD: Tron c quy g độ ền, để bán được s
ố lượng hàng nhiều hơn thì giá bán sẽ giảm xu ng theo lu ố ật cầu.
Nên đường MR thấp hơn D P D MR Q
24. Trong dài hạn, hãng CTĐQ sẽ sản xuất một mức sản lượng tại đó giá bằng A. MC B. MR C. ATC D. AVC Page 5 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares
HD: Trong ngắn hạn, các hãng CTĐQ thu được LN kinh tế sẽ thu hút các DN mới gia nhập ngành. Trong dài hạ hi các DN mớ n k
i gia nhập ngành thì các DN đang ở trong ngành sẽ mất đi một phần thị
trường và doanh thu giảm và LN của DN giảm xuống bằng 0 (�㔋 = (ÿ 2 �㔴�㕇�㔶). Ā = 0 → ÿ = �㔴�㕇�㔶 P MC ATC P*=ATCmin DLR O Q* MR Q
25. Mô hình đường cầu gãy
A. Nói rằng giá sẽ không đổi cho dù có sự dao độ ng của cầu
B. Cho biết mức giá hiện hành được xác định như thế nào
C. Giả định rằng doanh thu cận biên đôi khi tăng cùng với sản lượng
D. Giả định rằng các đối th s
ủ ẽ đáp lại sự giảm giá và lờ đi sự tăng giá
HD: Mô hình đường cầu gãy nói rằng: Khi một hãng giảm giá, hãng cho rằng đối thủ cạnh tranh cũng sẽ
giảm giá theo, và lượng cầu của hãng sẽ tăng ít (phần đườ
ng cầu dưới mức giá hiện hành). Nhưng khi
hãng tăng giá, đối thủ có thể
sẽ không có hành vi tương tự
(không tăng theo) và hãng sẽ mất đi một lượng
lớn khách hàng chuyển sang mua sản phẩm của hãng khác (phần đường cầ trê u n mức giá hiện hành).
Phần đường cầu dưới mức giá hiện hành dốc hơn phần trên biểu thị giảm giá thì lượng cầu tăng ít (đường màu đỏ) P P A A Q D QA
26. Đường cung của độc quyền bán Page 6 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares A. Là đường MC
B. Là đường MC trên điểm AVCmin C. Là đường MR D. Không câu nào đúng
HD: Độc quyền bán không có đường cung do không có mối quan hệ 1:1 giữa giá và sản lượng
27. Nếu ATC đang tăng khi đó MC phải A. Đang giảm B. Bằng ATC C. Phía dưới ATC D. Phía trên ATC
HD: Nhìn vào đồ thị dưới $ MC ATC MC=ATC AVC MC=AVC Q
28. Để hạn chế hàng hóa nhậ ẩu tràn vào thị p kh
trường nội địa, chính phủ có thể sử dụng : A. Thuế nhập khẩu
B. Hạn ngạch nhập khẩu C. Hàng rào kỹ thuật
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
29. Một nhà độc quyền có đường cầu P=12 – Q và hàm tổng CP TC=Q*Q+4. Lợi nhuận tối đa mà hãng độc
quyền có thể thu được là ? A. 13 B. 14 C. 15 D. 16
HD : Chi phí cận biên �㕴ÿ =(ăÿ)′Ā= āĀ
Tổng doanh thu ăā = ÿ × Ā = ĀāĀ 2 Āā
Doanh thu cận biên �㕴ā =(ăā)′Ā=Āā 2 āĀ
Tối đa hóa �㕅 → �㕴ā =�㕴ÿ → āĀ = Āā 2 āĀ → Ā = Ă → ÿ = Ĉ
Lợi nhuận �㕅 = ăā 2ăÿ = ÿ × Ā 2 Āā2 ă = Āă
30. Gỉa sử một người tiêu dừng có thu nhập I=60$ dùng để mua 2 hàng hóa X và Y với giá Px=3$ và Py=1$,
biết hàm tổng lợi ích TU=XY. Để thu đượ
c lợi ích lớn nhất (TUmax) thì lượ hàng hóa X và ng Y mà người tiêu dùng mua là ? A. X=10, Y=20 B. X=Y=30 C. X=30, Y=10 D. X=10, Y=30 HD : Page 7 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares
PT đường NS: �㕰 = ÿ. ÿÿ+ Ā. ÿĀ↔ąÿ = Ăÿ + Ā (Ā)
Lợi ích cận biên mỗi loại hàng hóa là: �㕴Ąÿ=ăĄ′ÿ= Ā; �㕴ĄĀ=ăĄ′Ā= ÿ
Nguyên tắc tiêu dùng cận biên: �㕴Ą ÿÿ ÿ =�㕴ĄĀ ÿĀ→Ā Ă=ÿ Ā (2) Từ (1) và (2) X=10, → Y=30
31. Đường bàng quan là :
A. Đường giới hạn khả năng tiêu dùng
B. Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng C. Sự sắp xếp các gi
ỏ hàng hóa được yêu thích D. Tất cả đều đúng 32. Cung c a m ủ
ột hàng hóa tăng lên, ceteris paribus, thì : A. Th m ặng dư tiêu dùng giả B. Th ặng dư tiêu dùng tăng
C. Thặng dư tiêu dùng không đổi
D. Không xác định được
HD: CS là diện tích dưới đường cầu, trên đường giá : CS1=AE1P1 < CS2=AE2P2 P S2 A E1 S1 P1 P2 E2 D Q1 Q2 Q
33. Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC=Q*Q+2Q+100 và đối diện với hàm cầu P=122-Q. Để tối đa hóa lợi
nhuận thì nhà ĐQ sẽ sản xuất tại mức A. Q=30, P=92 B. Q=21, P=90 C. Q=30, P=62 D. Q=92, P=30
HD : Chi phí cận biên �㕴ÿ =(ăÿ)′Ā= āĀ + ā
Tổng doanh thu ăā = ÿ × Ā = ĀāāĀ 2 Āā Page 8 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares
Doanh thu cận biên �㕴ā =(ăā)′Ā=Āāā 2 āĀ
Tối đa hóa �㕅 → �㕴ā =�㕴ÿ → āĀ + ā = Āāā 2 āĀ → Ā = Ăÿ → Ā = Ĉā
34. Khi sự tiêu dùng không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ, thì sản phẩm là một
A. Hàng hóa do nhà nước cung cấp B. Hàng hóa tư nhân C. Hàng hóa hỗn hợp D. Hàng hóa công cộng
HD: Hàng hóa công cộng có hai đặc tính chủ yếu là tính không cạnh tranh trong tiêu dùng và
tính không loại trừ trong tiêu dùng
+ Tính không cạnh tranh: Hàng hóa công cộng có thể được tiêu dùng bởi một người mà
không giảm khối lượng cho người khác tiêu dùng
+ Tính không loại trừ: Bất kỳ ai đều có thể dùng => 35. Các ngoại ứng tiêu cực là?
A. Những lợi ích mà những người không trả tiền cho sản phẩm nhận được
B. Những chi phí đánh vào những người không trả tiền cho sản phẩm
C. Những lợi ích mà những người trả tiền cho sản phẩm nhận được
D. Những chi phí đánh vào những ngườitrả tiền cho sản phẩm
HD: Ngoại ứng là hiện tượng khi hoạt động sản xuất hoặc tiêu dùng của một chủ thể kinh tế gây
ra ảnh hưởng đến lợi ích của người khác, nhưng ảnh hưởng này không được biểu hiện bằng tiền
trong các giao dịch thị trường
Ngoại ứng tích cực mang lại lợi ích cho thành viên thứ 3 nhưng thành viên này không phải trả chi phí
Ngoại ứng tiêu cực gây ra chi phí cho thành viên thứ 3 nhưng thành viên này không được thanh toán
36. Điều nào sau đây là đúng khi nói về một quốc gia xuất khẩ hàng hóa? u
A. Làm tăng thặng dư tiêu dùng của ngươi tiêu dùng trong nước
B. Làm tăng thặng dư sản xuất của nhà sản xuất nội địa
C. Làm giảm phúc lợi quốc gia
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng HD: Trước khi có TMQT Sau khi có TMQT CS=AE0P0 CS=ABPw PS=P0E0G PS=PwCG NSB=AE0G NSB=ABCG Page 9 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares P S A B C Pw E0 P0 G D Q1 Q0 Q2 Q
Khi QG XK hàng hóa thì: CS giảm, PS tăng, NSB tăng
37. Ngành nào dưới đây là ví dụ điển hình về độc quyền tập đoàn? A. Thị trường gạo B. Ngành sả ất nướ n xu c giải khát C. Ngành sả ất ô tô n xu D. Ngành may mặc
38. Các kết hợp hàng hóa phía trong đường giới hạn khả năng sả ất (PPF) là? n xu A. Phân bổ không hiệ u quả
B. Sản xuất không hiệu quả
C. Tiêu dùng không hiệu quả D. Không câu nào đúng HD:
- Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) là tập hợp tất cả các khả năng cao nhất có thể sản
xuất được của nền kinh tế với nguồn lực đã có
- Đường PPF dốc xuống thể hiện sự đánh đổi ngày càng tăng Page 10 of 11
[ĐÁP ÁN ĐÞ KINH T¾ VI MÔ 1 SỐ ] 2 Góc ôn thi NEU - Shares Hàng hóa A B A C Hàng hóa B
+ mọi điểm nằm ngoài PPF (điểm C) => không sản xuất được vì năng lực không cho phép
+ mọi điểm nằm trong PPF (điểm A) => việc sản xuất chưa hiệu quả, chưa tận dụng hết nguồn
lực và công nghệ hiện có
+ mọi điểm thuộc đường PPF (điểm B) => khả năng sản xuất cao nhất của một nền kinh tế. tận
dụng mọi nguồn lực và công nghệ hiện có
39. Hàng hóa thiết yếu sẽ có độ co giãn củ a cầu theo thu nhập là? A. Lớn hơn 1 B. Nằm gi ữa 0 và 1 C. Âm D. Tất cả đều sai HD: t y
Hàng hóa thiế ếu khi thu nhập tăng thì cầu tăng nhưng mức tăng của cầu không nhiều như mức
tăng của thu nhập nên ÿ < ā�㕰Ā=%∆ĀĀ %∆�㕰 < Ā
40. Cho hàm cầu về một loại hàng hóa Q=200-20P. Tại mức giá P=4, muốn tăng tổng doanh thu doanh nghiệp nên A. Tăng giá
B. Giảm giá C. Không thay đổi giá D. Tất cả đều sai
HD: āÿĀ=þĀþÿ ×ÿ Ā= 2āÿ ×ă Āāÿ = 2ÿ, ąĆ → |āÿ Ā| < Ā → Muốn TR tăng thì DN nên tăng giá Page 11 of 11