S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV
3
ĐÁP ÁN MÔN CƠ S CNCTM THI NGÀY 14/6/2022 (ĐẠI TRÀ)
Câu 1: (2,5 điểm)
Cho sơ đồ tin vt mặt đầu như Hình 1.
1.1 Chuyển động cắt chính và chạy dao ở đây là gì?
Chuyển động ct cnh: chuyển động quay ca chi tiết: n (vòng/phút)
Chuyển động chy dao: chuyển động tnh tiến ca dao: lượng chy dao: S (mm/v)
1.2 Xác định các góc độ dao đo trong mặt phẳng đáy. Gọi tên các góc đó.
: góc nghiêng chính
1
: góc nghiêng ph
: góc mũi dao
1.3 Vẽ tiết diện phoi cắt với đầy đủ ký hiệu a, b, S, t. Gọi tên các đại lượng đó.
Gi tên các thông s:
- Chiều dày cắt: a
- Chiều rộng cắt: b
- Lượng chạy dao: S
- Chiều sâu cắt: t
Câu 2: (4,0 điểm)
Cho sơ đồ phay mt với dao ghép như Hình 2 bằng phương pháp điu chnh sn.
2.1 Gọin dao phay trên hình: Dao phay đĩa
2.2 Ghic kích thước công nghệ C
m
, C
d
(Chấm theo bài làm của sv)
2.3 y ký hiệu định vị các bậc tự do cần thiết cần hạn chế. Gọi tên các bậc tự do đó ứng với từng bề mặt
chuẩn định vị (Chấm theo bài làm của sv)
n
S
S
t
a
b
n
S

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
hi
u: 0,5
K tên (có h tọa độ và k đúng từng bm chun): 0,5
0,5
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV
4
2.4 ch thước h có sai số chuẩn không? Vì sao? Nếu có, hãy tính sai số chuẩn đó bằng cách lập chuỗi
kích thước công nghệ (Chấm theo bài làm của sv)
Dưới đây là ví dụ v một trường hợp làm đúng.
Cn hn chế ti thiu 5 bc t do: (phi có h tọa độ)
- Mặt đáy: Tịnh tiến Oz, quay Ox, quay Oy
- Mặt bên: Tịnh tiến Ox, quay Oz
Câu 3: (2,0 điểm)
Tính vn tc ct:
V = πDn/1000 = 3,14.24.500/1000 = 37,68 m/phút
Lượng chạy dao phút S
ph
:
S
ph
= S.n = 1,4 . 500 = 700 mm/phút
V tiết din phoi ct và tính các thông s a, b ca nó.
a = S
z
sin = 1,4/2 . sin60
0
≈ 0,6 mm
b = t/sin = ((24-12):2)/ sin60
0
≈ 6,9 mm
Câu 4: (1,5 điểm)
4.1 Kể tên những tính chất nào của chi tiết máy bị ảnh hưởng bởi độ nhám bề mặt.
- nh chống mài mòn
- Độ bền mỏi của chi tiết máy
- nh chống ăn mòn của lớp bề mặt
- Độ chính xác và tính chất của mối lắp ghép
4.2 Cho ví dụ về sai số do chế tạo dao không chính xác ảnh hưởng đến độ chính xác gia công. Phân tích
để thấy được nó thuộc loại sai số nào.
h
H
H
Cm2
Cm1
Cd
z
x
y
O
h
H
H
a
X2
h
0,5
Ch
rõ g
c kt, chu
n đ
nh v
k
ế
t lu
n: 0,5
Tính sai s chun: Chui: 0,5; Tính: 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV
5
Ví d: Dao tin ren tam giác vi góc mũi dao không đúng 60 độ, khi đó tt c các chi tiết được tin ren
bng dao này s sai lch ging nhau.
Xét theo tính cht ca sai s gia công thì sai s này thuc loi sai s h thng c định dao không đúng
kích thưc thì tt c các chi tiết đều sai lch ging như vy hay nói cách khác gtr ca sai s là hng
s vi mi chi tiết trong lot.
GV ph trách
Phan Thanh Vũ
0,5
0
,
5

Preview text:

ĐÁP ÁN MÔN CƠ SỞ CNCTM – THI NGÀY 14/6/2022 (ĐẠI TRÀ) Câu 1: (2,5 điểm)
Cho sơ đồ tiện vạt mặt đầu như Hình 1.
1.1 Chuyển động cắt chính và chạy dao ở đây là gì? 0,5
Chuyển động cắt chính: chuyển động quay của chi tiết: n (vòng/phút)
Chuyển động chạy dao: chuyển động tịnh tiến của dao: lượng chạy dao: S (mm/v)
1.2 Xác định các góc độ dao đo trong mặt phẳng đáy. Gọi tên các góc đó.  : góc nghiêng chính 1: góc nghiêng phụ 0,5 : góc mũi dao n b S n  a   t 0,5 0,5 S S
1.3 Vẽ tiết diện phoi cắt với đầy đủ ký hiệu a, b, S, t. Gọi tên các đại lượng đó. Gọi tên các thông số: - Chiều dày cắt: a - Chiều rộng cắt: b 0,5 - Lượng chạy dao: S - Chiều sâu cắt: t Câu 2: (4,0 điểm)
Cho sơ đồ phay mặt với dao ghép như Hình 2 bằng phương pháp điều chỉnh sẵn.
2.1 Gọi tên dao phay trên hình: Dao phay đĩa 0,5
2.2 Ghi các kích thước công nghệ Cm, Cd (Chấm theo bài làm của sv) Cd: 0,5; Cm: 0,5
2.3 Hãy ký hiệu định vị các bậc tự do cần thiết cần hạn chế. Gọi tên các bậc tự do đó ứng với từng bề mặt
chuẩn định vị (Chấm theo bài làm của sv) Ký hiệu: 0,5
Kể tên (có hệ tọa độ và kể đúng từng bm chuẩn): 0,5
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 3
2.4 Kích thước h có sai số chuẩn không? Vì sao? Nếu có, hãy tính sai số chuẩn đó bằng cách lập chuỗi
kích thước công nghệ (Chấm theo bài làm của sv) Chỉ rõ gốc kt, chuẩn định vị  kết luận: 0,5
Tính sai số chuẩn: Chuỗi: 0,5; Tính: 0,5
Dưới đây là ví dụ về một trường hợp làm đúng. z O x Cd y h h h HH X2 HH 1 m Cm2 C a
Cần hạn chế tối thiểu 5 bậc tự do: (phải có hệ tọa độ)
- Mặt đáy: Tịnh tiến Oz, quay Ox, quay Oy
- Mặt bên: Tịnh tiến Ox, quay Oz Câu 3: (2,0 điểm) Tính vận tốc cắt:
V = πDn/1000 = 3,14.24.500/1000 = 37,68 m/phút 0,5
Lượng chạy dao phút Sph:
Sph = S.n = 1,4 . 500 = 700 mm/phút 0,5
Vẽ tiết diện phoi cắt và tính các thông số a, b của nó.
a = Szsin = 1,4/2 . sin600 ≈ 0,6 mm 0,5
b = t/sin = ((24-12):2)/ sin600 ≈ 6,9 mm 0,5 Câu 4: (1,5 điểm)
4.1 Kể tên những tính chất nào của chi tiết máy bị ảnh hưởng bởi độ nhám bề mặt. 0,5 - Tính chống mài mòn
- Độ bền mỏi của chi tiết máy
- Tính chống ăn mòn của lớp bề mặt
- Độ chính xác và tính chất của mối lắp ghép
4.2 Cho ví dụ về sai số do chế tạo dao không chính xác ảnh hưởng đến độ chính xác gia công. Phân tích
để thấy được nó thuộc loại sai số nào.
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 4
Ví dụ: Dao tiện ren tam giác với góc mũi dao không đúng 60 độ, khi đó tất cả các chi tiết được tiện ren
bằng dao này sẽ sai lệch giống nhau. 0,5
Xét theo tính chất của sai số gia công thì sai số này thuộc loại sai số hệ thống cố định vì dao không đúng
kích thước thì tất cả các chi tiết đều sai lệch giống như vậy hay nói cách khác giá trị của sai số là hằng
số với mọi chi tiết trong loạt. 0,5 GV phụ trách Phan Thanh Vũ
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 5