



















Preview text:
I. BÀI BIỂU MÔ
1. Cơ thể người có mấy loại mô? Kể tên.
→ Cơ thể người có 5 loại mô chính: lưới)
2. 5 đặc điểm cấu tạo của biểu mô?
→ Biểu mô có 5 đặc điểm cấu tạo:
màng đáy ngăn cách mô liên kết
hoặc các khoang, cực đáy tựa trên màng đáy. Tính phân cực thể hiện ở cấu
tạo, phân bố bào quan và hoạt động tế bào (cực đáy chứa nhân)
thức liên kết phong phú.
thẩm thấu các chất từ mô liên kết qua màng đáy
3. Kể tên các cấu trúc liên kết?
→ Có 06 cấu trúc liên kết: Chất gắn
4. Cách phân loại biểu mô theo chức năng, theo kết hợp hình dạng và số hàng tế bào? →
Phân loại theo chức năng, biểu mô có 02 loại:
da, ống tiêu hóa, bàng quang, tử cung.. → Phân l • BM oại vuô theo kế
ng đơn t hợp hình dạng và số hàng TB, biểu mô có 06 loại: BM trụ đơn
5. Biểu mô lát tầng không sừng hóa và sừng hóa có mấy lớp?
→ BM lát tầng không sừng hóa có 3 lớp:
→ BM lát tầng sừng hóa có 5 lớp:
6. Ngoài ra còn có những loại biểu mô đặc biệt nào?
→ BM trụ giả tầng có lông chuyển và BM trung gian
7. Tên gọi khác của biểu mô trung gian?
→ BM đa dạng tầng, BM chuyển tiếp, BM chuyển dạng, BM niệu
8. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển có mấy loại tế bào nhưng thấy được mấy loại tế
bào dưới kính hiển vi quang học. → Có 8 loại TB
→ Thấy được 2 loại trên kính hiển vi quang học
9. Cấu tạo và phân loại tuyến nội tiết, tuyến ngoại tiết.
→ Tuyến nội tiết: tiết ra các chất có tác dụng đặc hiệu (hormon) và ngấm vào máu
→ Tuyến ngoại tiết:tiết lên bề mặt da hoặc vào trong các khoang thiên nhiên
10. Có mấy kiểu chế tiết. Kể tên.
→ Có 03 kiểu chế tiết:
Hiểu thêm: Tuyến ngoại tiết chế tiết theo 3 kiểu, tuyến nội tiết chỉ chế tiết theo kiểu toàn vẹn
11. Có mấy pha chế tiết. Kể tên. → Có 04 pha liên kết:
không hạt và đóng gói chúng ở bộ máy golgi để chuẩn bị tiết khỏi tế bào trên
Pha 4: Hồi phục trạng thái ban đầu của các tế bào chế tiết II. BÀI MÔ LIÊN KẾT
12. 03 thành phần trong khoảng gian bào của mô liên kết.
13. Mô liên kết có mấy loại tế bào? Kể tên → MLK có 09 loại tế bào: 14.
Nguồn gốc, biệt hóa, tính di động của các tế bào liên kết.
→ Tế bào trung mô (Tế bào đa năng)
→ Nguyên bào sợi, tế bào sợi Nguyên bào sợi: T • ế bào sợi Tế bào l : ympho B → Chu bào:
Nguồn gốc: Tế bào trung mô
động mạch → Tế bào mỡ: Tế bào sắc tổ:
15. Tên gọi khác của các tế bào trung mô và chu bào?
→ Tế bào trung mô (Tế bào đa năng)
→ Chu bào (Tế bào ngoại mạc)
16. Tế bào nào di động mạnh nhất và có số lượng, hình dạng luôn thay đổi? → Đại thực bào III. BÀI SỤN
17. Sụn có mấy cách sinh sản? kể tên. → Có 03 cách sinh sản: 18. Phân loại sụn. → Có 3 loại:
sụn khớp giữa thân đốt sống, sụn khớp mu IV. BÀI XƯƠNG
19. Các loại tế bào mô xương? Vị trí của tạo cốt bào và hủy cốt bào? → 3 loại:
20. Tên gọi khác của cốt bào? → Tế bào xương 21. • S Có mấy ụn phì gi đại ai đoạ (sụn t n c r ủ ưở a sự ng th tạo ành x ) ương?
→ Có 4 giai đoạn tạo xương:
22. Phân loại khớp xương. → Có 03 loại khớp:
Khớp bất động: khớp xương vòm sọ V. BÀI CƠ
23. Trong cơ thể người có mấy loại cơ? → Có 03 loại cơ: Cơ vân
24. Vị trí của vạch H và vạch Z?
→ Vạch H nằm giữa băng A
→ Vạch Z nằm giữa băng I
25. Độ dày của siêu sợi actin và myosin?
→ Sợi actin mỏng hơn sợi myosin
26. Đĩa nào sáng màu, đĩa nào tối màu. → Đĩa I sáng màu → Đĩa A tối màu
27. Số lượng nhân và vị trí của nhân cùng hình dáng từng loại cơ? Cơ vân Cơ tim Cơ trơn
Số lượng nhân Nhiều nhân 1 hoặc 1 vài nhân 1 nhân Vị trí nhân Ở rìa
Trung tâm bào tương Trung tâm tế bào
28. Cơ nào hoạt động theo ý muốn và không theo ý muốn.
→ Hoạt động theo ý muốn: Cơ vân (cơ bám xương)
→ Hoạt động không theo ý muốn: Cơ trơn, cơ tim
29. Khi co hoặc giãn cơ thì cấu trúc nào thay đổi? Cấu trúc nào không thay đổi?
→ Đĩa I, vạch H thay đổi
→ Đĩa A không thay đổi VI. BÀI MÔ THẦN KINH
1. Mô thần kinh có mấy loại tế bào. → Hai loại tế bào:
2. Cấu tạo nơron thần kinh. Nơi nào là trung tâm dinh dưỡng. → Gồm 3 phần chính: Thân nơron
→ Thân nơron là trung tâm dinh dưỡng
3. Sợi trục còn gọi là sợi gì và dẫn truyền xung thần kinh gì. Sợi nhánh còn gọi là sợi gì và
dẫn truyền xung thần kinh gì.
→ Sợi nhánh: Còn gọi là sợi cảm giác, sợi hướng tâm – dẫn truyền xung thần kinh vào thân nơron
→ Sợi trục: Còn gọi là sợi vận động, sợi ly tâm – dẫn truyền xung thần kinh từ thân
nơron để truyền sang tế bào khác 4. Cấu tạo synap. → Gồm 2 phần:
(Giữa 2 phần là khe synap)
5. Các loại tế bào thần kinh đệm → Có 6 loại tế bào:
Biết thêm cho dui: Bao myelin do tế bào Schwann quấn quanh sợi trục VII. BÀI HỆ THẦN KINH
6. Mô thần kinh đệm chống đỡ và đệm thay cho mô gì? → Mô liên kết
7. 02 thành phần của tủy sống.
→ Chất trắng và chất xám
8. Vị trí của chất xám và chất trắng của đại não và tủy sống. → Tủy sống:
9. Hình dạng và thành phần của chất xám tủy sống. → Hình chữ H (gồm sừng trước, sau, bên) → Thành phần:
10. Vỏ tiểu não chia làm mấy lớp? kể tên. → 03 lớp từ ngoài vào trong: Lớp phân tử
11. Hình dáng tế bào Purkinje → Hình trái lê VIII. BÀI HỆ TUẦN HOÀN
12. Các lớp áo động mạch, tĩnh mạch.
→ 03 lớp từ ngoài vào trong:
13. Cấu tạo lớp áo trong của động mạch.
→ 03 phần từ trong ra ngoài:
14. Cấu tạo của mao mạch. → 03 lớp:
15. Mạch của mạch được phân bố ở lớp áo nào.
→ Mạch của mạch nuôi áo ngoài và phần ngoài áo giữa ở những mạch lớn
16. Phân loại động mạch, tĩnh mạch và mao mạch. → Động mạch: 03 loại → Tĩnh mạch: 03 loại
17. Dựa vào lớp áo nào để phân loại động mạch. → Áo giữa
IX. BÀI CƠ QUAN TẠO HUYẾT VÀ MIỄN DỊCH
18. Vị trí, hình dáng và số thùy của tuyến ức.
→ Vị trí: Nằm sau xương ức
→ Hình dáng: Hơi giống hình tam giác → Số thùy: 2 thùy
19. Hình dạng của hạch bạch huyết. → Hình hạt đậu 20. • CáV c ùng vỏ nang của bạch hạc uyh chứa ết sơ c nh ấp ững hoặc cấu t thứ rú cấ c p gì.
21. Vùng tủy của hạch chứa những cấu trúc gì.
mô học của nang bạch huyết.
→ Khung mô: tế bào lưới, sợi lưới →
Gồm 2 vùng nhuộm màu khác nhau:
23. Tên gọi khác của trung tâm sáng.
→ Trung tâm sinh sản hay Trung tâm phản ứng 24.
Tên gọi khác của dây nang và hang bạch huyết. → Dây nang: dây tủy
→ Hang bạch huyết: xoang tủy
25. Tên gọi khác của tủy trắng.
→ Tiểu thể lách (Tiểu thể Malpighi)
26. Tủy đỏ bao gồm những cấu trúc nào. → Gồm 2 phần
27. Xoang tĩnh mạch là kiểu mao mạch gì. → Mao mạch kiểu xoang
28. Kể tên các vòng tuần hoàn của lách. → Vòng tuần hoàn kín → Vòng tuần hoàn hở
29. Xoang tĩnh mạch nằm xen kẻ với cấu trúc nào. → Dây Billroth X. BÀI DA
30. Các lớp cấu tạo của da = Da có mấy tầng → Da có 3 • lớp: Lớp h ạt
32. Biểu bì chứa mấy loại tế bào. → Chứa 04 loại tế bào:
33. Hình dạng của tế bào sừng.
34. Vị trí da dày, da mõng. Da nào có nang lông, tuyến bã. → Da dày → Da mỏng
35. Cấu tạo tuyến mồ hôi. → Gồm:
36. Tuyến mồ hôi được phân bố ở đâu nhiều nhất? → Hạ bì
37. Mô mỡ được phân bố ở đâu. → Hạ bì
38. Tiểu thể thần kinh Pacini, TTTK Meissner được phân bố ở đâu.
→ Tiểu thể thần kinh Pacini: hạ bì
→ TTTK Meissner: Lớp nhú chân bì
39. Các bộ phận phụ thuộc da.
→ Tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, móng 40.
Các loại tế bào và vị trí tuyến bã. → Vị trí: Nằm giữa
lớp nhú chân bì và lớp lưới → 02 loại tế bào:
41. Tuyến bã phát triển nhất khi nào. → Giai đoạn dậy thì XI. BÀI HỆ HÔ HẤP
42. Kể tên các đoạn trong cây phế quản của phổi. Đoạn đường dẫn khí và phần hô hấp.
→ Cây phế quản: PQ gốc → PQ gian tiểu thùy → tiểu PQ → tiểu PQ tận → tiểu PQ
hô hấp → ống phế nang → phế nang → Đường dẫn khí và phần hô hấp: Đường dẫn khí:
43. Biểu mô của khí quản.
→ BM trụ giả tầng có lông chuyển
44. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển có mấy loại tế bào. Kể tên ra. Ta nhìn
được mấy loại tế bào trên kính hiển vi quang học. → Có 08 loại tế bào:
→ Có 02 loại thấy được: TB trụ có lông chuyển, TB đài
45. Biểu mô và đặc điểm nhận dạng của các đoạn từ phế quản gian tiểu thùy đến ống phế nang.
→ Phế quản gian tiểu thùy: BM trụ giả tầng có lông chuyển
→ Tiểu phế quản chính thức: BM trụ đơn có lông chuyển
→ Tiểu phế quản tận: BM vuông đơn hoặc trụ thấp có lông chuyển
→ Tiểu phế quản hô hấp: BM vuông đơn hoặc trụ thấp có lông chuyển; có phế nang rải rác
→ Ống phế nang: BM vuông đơn hoặc trụ thấp có lông chuyển; có nhiều phế nang
hơn; thành miệng có BM vuông đơn không có lông chuyển.
46. Tế bào của biểu mô hô hấp. Tỉ lệ phế bào 1 và 2. → Hai loại tế bào:
47. Chất surfactant do tế bào nào tiết ra. → Tế bào Clara XII. HỆ TIÊU HÓA XII.1. Ống tiêu hóa
48. Ống tiêu hóa chính thức có mấy tầng mô? → Bốn tầng từ ngoài vào trong:
49. Tầng niêm mạc có mấy lớp? Kể tên.
→ Ba lớp từ trong ra ngoài:
50. Các ống tuyến được phân bố ở lớp nào trong ống tiêu hóa.
→ Tầng dưới niêm mạc có chứa các ống tuyến của cơ quan thực quản và tá tràng
51. Cơ quan nào có chứa các ống tuyến ở tầng dưới niêm
→ Thực quản và tá tràng
52. Cơ trong ống tiêu hóa là cơ gì (cách sắp xếp các lớp cơ). Dạ dày có mấy lớp
cơ. Cơ xiên có ở đâu. 3 dãy cơ dọc có ở đâu trong ống tiêu hóa chính thức)
3 dãy cơ dọc có ở đại tràng/ruột già
53. Biểu mô lợp mặt trong của thực quản, ruột non, dạ dày. Thực quản: BM lát tần • g Rukộh t ông non sừn : B g M th r ó ụ a đơn
54. Tuyến đáy vị có ở đâu và có bao nhiêu loại tế bào, nhưng chỉ thấy được mấy
loại trên kính hiển vi quang học.
→ Phân bố ở lớp đệm vùng thân vị và đáy vị → 4 loại tế bào:
→ Thấy được 2 loại: TB chính, TB viền
55. Tên gọi khác của tế bào chính và tế bào viền.
→ Tế bào chính: Tế bào sinh men
→ Tế bào viền: Tế bào thành
56. Van ngang (van ruột) và nhung mao có ở cơ quan nào. → Ruột non
57. Định nghĩa van ruột và nhung mao.
→ Van ngang (van ruột): Do tầng dưới niêm đội lớp niêm mạc lên
→ Nhung mao: Do lớp đệm tầng niêm mạc đội biểu mô lên XII.2. Tuyến tiêu hóa Gan
58. Tiểu thùy gan có hình gì và chứa các cấu trúc gì. → Hình đa giác 6 cạnh → Gồm:
*: Những thành phần chính
59. Mao mạch nan hoa là loại mao mạch kiểu gì.
→ Mao mạch kiểu xoang (hướng vào trung tâm tiểu thùy ; mao mạch nang hoa không có màng đáy)
60. Bè dây tế bào gan được cấu tạo bởi mấy dãy tế bào gan
→ Gồm 2 dãy tb gan xếp hướng vào tâm tiểu thùy
61. Tên khác của bè remak, mao mạch nan hoa. → Bè Remak: bè TB gan
→ Mao mạch nan hoa: Mao mạch trong tiểu thùy 62.
Mao mạch nan hoa nằm xen kẻ với cấu trúc gì. → Bè Remak
63. Vị trí của khoảng cửa và khoảng cửa chứa các cấu trúc gì.
→ Nằm giữa các gốc tiểu thùy gan → Khoảng cửa chứa
64. Biểu mô của các cấu trúc trong khoảng cửa. → TM cửa: BM lát đơn → ĐM cửa: BM lát đơn
→ Ống mật: BM vuông đơn Tuyến nước bọt
65. Kể tên các nang tuyến trong tuyến nước bọt.
→ Nang nhầy (tb hình khối vuông/trụ)
→ Nang nước (tb hình tháp)
→ Nang pha (tb tiết nhầy, tb tiết nước-liềm Gianuzzi)
66. Tên khác của nang nước. → Nang tiết dịch loãng Tuyến tụy
67. Tỉ lệ % của tụy nội tiết và tụy ngoại tiết. → Tụy ngoại tiết 97% → Tụy nội tiết 3%
68. Tụy nội tiết được đại diện bởi cấu trúc gì.
→ Các tiểu đảo tụy (tiểu đảo Langerhans) XIII. HỆ TIẾT NIỆU
69. Thận có hình gì. Đơn vị cấu tạo & chức năng của thận là gì. → Hình hạt đậu
→ Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là nephron (ống sinh niệu)
70. Thành phần và tên gọi khác của ống sinh niệu.
→ Nephron (ống sinh niệu) → Gồm:
71. Các thành phần nằm trong vùng vỏ thận và tủy thận. → V • T ỏ h thận: áp F errein → Gồm: XIV. HỆ SINH DỤC NAM
73. Hình dạng và vị trí của tinh hoàn.
→ Hình trứng nằm trong bìu
74. Biểu mô và các dòng tế bào của ống sinh tinh
→ Biểu mô tinh (TB Sertoli và tế bào dòng tinh)
→ Dòng tb của ống sinh tinh: tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tiền tinh trùng (tinh tử), tinh trùng
75. Sự phát triển của tế bào dòng tinh. → 3 giai đoạn:
76. Tên gọi khác của tinh tử. → Tiền tinh trùng
77. Từ 1 tinh bào 1 cho ra mấy tinh trùng.
→ 1 tinh bào I → 4 tinh trùng
78. Vị trí và cấu tạo tuyến kẽ.
→ Nằm xung quanh các ống sinh tinh
→ Cấu tạo: gồm TB kẽ và mạch máu
79. Thứ tự đường đi và biểu mô của các đoạn trong ống dẫn tinh.
→ Đoạn nằm trong tinh hoàn trụ clc, tb đáy) → Đoạn ngoài tinh hoàn
80. Tên khác của lưới tinh. → Lưới Haller XV. HỆ SINH DỤC NỮ
81. Buồng trứng có dạng hình gì. → Hình hạt đậu
82. Biểu mô của buồng trứng.
→ Biểu mô mầm (BM vuông đơn)
83. Vùng vỏ, vùng tủy của buồng trứng chứa những cấu trúc gì.
→ Vùng vỏ chứa: Mô liên kết + Nhiều nang trứng
→ Vùng tủy chưa: Có nhiều cơ trơn, thần kinh, mạch máu
+ Động mạch lò xo + Mạch bạch huyết
84. Sự phát triển của nang trứng. → 5 giai đoạn
85. Ở phụ nữ có bao nhiêu nang trứng và tiến triển đến chín là bao nhiêu.
→ Phụ nữ có khoảng 400.000 nang trứng
→ 400-450 nang trứng tiến đến chín
86. Có mấy loại hoàng thể. Thời gian tồn tại. Hoàng thể là loại tuyến gì?
→ Có hai loại hoàng thể
→ Hoàng thể là tuyến nội tiết kiểu lưới tạm thời
87. Từ 1 noãn bào I cho ra mấy trứng chín.
→ 1 noãn bào I → 1 trứng chín + 3 cực cầu
88. Tên khác của động mạch lò xo. → ĐM xoắn HẾT
CÂU HỎI ÔN TẬP PHÔI THAI HỌC
Bài 16 – Mở ầu về Phôi thai học
1. Chọn câu SAI về Phôi thai học:
a. Phôi thai học là một ngành khoa học nghiên cứu các quá trình phát sinh và phát triển cá thể người và ộng vật.
b. Quá trình phát triển cá thể không có quan hệ với quá trình phát triển của chủng loại.
c. Theo nghĩa hẹp, phôi thai học có nhiệm vụ nghiên cứu quá trình phát sinh và phát triển cá
thể trong các giai oạn phôi và thai, nghĩa là giai oạn trước sinh.
d. Phôi thai học có nghiên cứu về sự tạo ra trứng và tinh trùng.
2. Mô tả những rối loạn phát triển, các dị tật bẩm sinh và nghiên cứu tìm ra các nguyên nhân, yếu
tố, cơ chế gây ra các rối loạn ấy; Đó là ngành Phôi thai học nào?
a. Phôi thai học nguyên nhân c. Phôi thai bệnh học
b. Phôi thai sinh lý học d. Phôi thai hình thái học
3. Nghiên cứu phôi thai học dựa vào quan sát và mô tả những hiện tượng hình thái xảy ra trong
quá trình phát triển cá thể là
a. Phôi thai học nguyên nhân c. Phôi thai học so sánh
b. Phôi thai sinh lý học d. Phôi thai hình thái học
4. Thời kỳ trong bụng mẹ, giai oạn thai là giai oạn nào
a. Tuần thứ 3 - 38 c. Tuần thứ 5 - 38
b. Tuần thứ 7 - 38 d. Tuần thứ 9 - 38
5. Giai oạn nào hình thành và phát triển các mầm cơ quan của phôi thai
a. Tuần thứ 1 - 6 c. Tuần thứ 2 - 6
b. Tuần thứ 4 - 10 d. Tuần thứ 3 - 8
6. Từ kết quả thụ tinh trong ống nghiệm, em bé ầu tiên trên thế giới ược sinh ra vào năm nào a. 1975 c. 1977 b. 1976 d. 1978
7. Đến năm 2020, trên thế giới ã có khoảng bao nhiêu ca sinh từ phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm (IVF)
a. 5 triệu ca c. 5,5 triệu ca
b. 6 triệu ca d. 6,5 triệu ca
8. Đến năm 2020, ở Việt Nam ã có khoảng bao nhiêu ca sinh từ phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm (IVF)
a. Hơn 30.000 ca c. Hơn 50.000 ca
b. Hơn 40.000 ca d. Hơn 60.000 ca
Bài 17. Sự tạo phôi và phát triển ến phôi 3 lá
1. Trạng thái dừng nghỉ ở kỳ trước giảm phân I của noãn bào là gì? a. Leptotene b. Diplotene c. Zygotene d. Pachytene
2. Chất ức chế giảm phân do tế bào nào tiết ra? 2 a. Cực cầu b. Noãn bào c. Tế bào nang dẹt
d. Tế bào lớp vỏ của nang trứng
3. Giảm phân II của noãn bào hoàn thành ở giai oạn nào? a. Nang trứng thứ cấp b. Nang trứng có hốc
c. Nang trứng chín trước khi rụng
d. Khi tinh trùng ã vào trứng
4. Câu nào sau ây úng khi nói về quá trình thụ tinh?
a. Hoàn tất khi tinh trùng chui qua khỏi vòng tia ến tiếp xúc với màng trong suốt
b. Thường xảy ra ở oạn bóng của vòi tử cung
c. Giúp cho noãn hoàn tất giảm phân I
d. Bắt ầu khi tinh trùng xuyên qua màng trong suốt
5. Khi tinh trùng ã vào noãn, trứng sẽ phản ứng như thế nào?
a. Thay ổi vòng tia bền hơn
b. Thay ổi màng trong suốt chống sự xâm nhập
c. Không có phóng thích các hạt võ noãn bào chứa enzym ly giải
d. Bào tương cô ặc lại chống sự xâm nhập 6. Tinh trùng phải làm gì trước khi thụ tinh? a. Phản ứng uôi
b. Tinh trùng hoạt hóa làm phá vỡ màng trong suốt c. Phản ứng cực ầu
d. Tinh trùng hoạt hóa sau khi xuyên qua màng trong suốt
7. Emzym ở cực ầu tinh trùng ược phóng thích ra khi tinh trùng tiếp xúc với cấu trúc gì? a. Đám tế bào vành tia b. Màng trong suốt
c. Màng bào tương của noãn
d. Màng của tiền nhân cái 8. Sự thụ tinh hoàn thành khi:
a. Tinh trùng vượt qua tế bào vành tia
b. Tinh trùng vượt qua màng trong suốt vào noãn
c. Tinh trùng vượt qua ược màng bào tương của noãn
d. Hai tiền nhân hòa màng với nhau
9. Phôi ạt giai oạn 12 – 16 tế bào sau thụ tinh bao nhiêu ngày? a. Khoảng 3 – 4 ngày b. Khoảng 4 – 5 ngày c. Khoảng 5 – 6 ngày d. Khoảng 6 – 7 ngày
10. Phôi làm tổ ở giai oạn nào? a. 4 – 8 tế bào b. 12 – 16 tế bào c. Phôi dâu d. Phôi nang
11. Phôi làm tổ là giai oạn nào?
a. Tuần thứ 1 c. Tuần thứ 3
b. Tuần thứ 2 c. Tuần thứ 4
12. Câu nào sau ây úng khi nói về phôi dâu?
a. Có hình thái giống trái dâu tây
b. Có phần trung tâm gồm những phôi bào lớn 3
c. Có phần ngoại vi tạo ra các tế bào mầm phôi
d. Có tổng cộng khoảng 64 tế bào
13. Nguồn gốc của các tế bào tạo ra trung bì phôi ? a. Thượng bì phôi b. Hạ bì phôi c. Nút nguyên thủy
d. Thành của túi noãn hoàng
14. Ống thần kinh ược hình thành từ lá phôi nào? a. Hạ bì phôi b. Ngoại bì phôi c. Trung bì phôi d. Nội bì phôi
15. Phôi bám vào nội mạc tử cung ở cực nào? a. Cực phôi b. Cực ối phôi c. Cực cầu d. Cực mạch
16. Lá phôi nào sau ây tiếp xúc với khoang túi noãn hoàng nguyên thủy? a. Ngoại bì phôi b. Trung bì phôi c. Nội bì phôi d. Hạ bì phôi
17. Sự xuất hiện của cấu trúc gì giữ vai trò rất quan trọng trong sự hình
thành phôi 3 lá? a. Đường nguyên thủy b. Dây sống c. Ống sống d. Tấm thần kinh
18. Màng ối ban ầu ược tạo ra từ lớp nào của phôi? a. Lá nuôi hợp bào b. Lá nuôi tế bào c. Lớp ệm d. Thượng bì phôi
19. Hệ thần kinh ược hình thành từ phần nào của phôi nào? a. Trung bì trung gian b. Ngoại bì phôi c. Trung bì cận trục d. Nội bì phôi
20. Sau thụ tinh 40 giờ sau thụ tinh, phôi có khoảng bao nhiêu phôi bào? a. 2 tế bào c. 8 tế bào
b. 4 tế bào d. 16 tế bào
21. Trung bì ngoài phôi xuất hiện từ ngày thứ mấy của phôi thai?
a. Ngày thứ 10 c. Ngày thứ 12
b. Ngày thứ 11 d. Ngày thứ 13
22. Màng Heuser ược tạo ra khoảng ngày thứ mấy của phôi thai?
a. Ngày thứ 8 c. Ngày thứ 10
b. Ngày thứ 9 d. Ngày thứ 11 4
Bài 18 – Phần phụ phôi thai
23. Đường kính ngang bánh nhau trưởng thành trung bình khoảng bao nhiêu a. 10 – 15 cm b. 15 – 25 cm c. 20 – 30 cm d. 30 – 35 cm
24. Thành phần nào sau ây của phôi không tham gia vào sự hình thành nhau? a. Lá nuôi hợp bào b. Lá nuôi tế bào c. Trung bì ngoài phôi d. Ngoại bì phôi
25. Nhau KHÔNG có chức năng nào sau ây?
a. Trao ổi chất mẹ - thai b. Sản xuất hormon c. Trao ổi khí mẹ - thai
d. Làm bền thành tử cung
26. Bánh nhau có thể sản xuất cung cấp ầy ủ progesteron vào tháng thứ mấy của thai kỳ? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
27. Câu nào sau ây không úng khi nói về tuần hoàn nhau?
a. Máu từ những ộng mạch xoắn của mẹ sẽ ổ vào các hồ máu
b. Việc ổ ầy máu vào hồ máu có tính chu kỳ khoảng 3 – 4 lần/phút
c. Tổng diện tích lông nhau tiếp xúc với máu khoảng 4 – 14 m2
d. Sự trao ổi diễn ra ở tất cả các bề mặt lông nhau 28. Màng rụng bao có nguồn gốc từ âu?
a. Nội mạc tử cung của mẹ
b. Nguyên bào nuôi của thai
c. Hợp bào nuôi của thai d. Trung bì ngoài phôi
29. Màng ệm sẽ hợp nhất với màng ối vào tháng thứ mấy của thai kỳ? a. Tháng thứ 3 b. Tháng thứ 4 c. Tháng thứ 5 d. Tháng thứ 6
30. Nước ối ược hấp thu vào hệ nào của thai? a. Hệ tiêu hóa b. Hệ hô hấp c. Hệ thần kinh d. Hệ tiết niệu
31. Lượng dịch ối ở tuần thứ 20 trung bình có bao nhiêu? a. 250 ml b. 350 ml c. 450 ml d. 550 ml
32. Thành phần nào sau ây KHÔNG thuộc hàng rào máu mẹ - con lúc thai trước 4 tháng?
a. Lớp nội mô mạch máu lông nhau b. Mô liên kết dây rốn c. Lá nuôi tế bào d. Lá nuôi hợp bào 5
33. Thành phần nào dưới ây sẽ tách ra tạo thành những hốc ể hình thành hồ máu ở bánh nhau? a. Màng rụng áy b. Lá nuôi hợp bào c. Lá nuôi tế bào d. Lớp ệm
34. Câu nào sau ây úng khi nói về các lông nhau?
a. Các lông nhau phát triển chia nhánh nhiều lần tủa vào hồ máu
b. Lông nhau gốc có hàng rào máu mẹ - thai rất mỏng
c. Lông nhau chỉ chia nhánh 2 cấp
d. Lông nhau cố ịnh bám chắc vào cơ tử cung
35. Phần màng rụng gắn kết với ĩa ệm cực phôi ược gọi là. a. Màng rụng áy b. Màng rụng bao c. Màng rụng thành d. Màng ối
36. Lớp màng rụng phủ cực ối phôi ược gọi là. a. Màng rụng áy b. Màng rụng bao c. Màng rụng thành d. Màng ối
37. Trong hàng rào máu mẹ - thai tuần thứ 4, cấu trúc lớp mô liên kết lõi nhung mao là lớp thứ mấy. a. Lớp ầu tiên b. Lớp thứ 2 c. Lớp thứ 3 d. Lớp thứ 4
38. Tổng diện tích lông nhau tiếp xúc với máu khoảng bao nhiêu. a. Khoảng 4 – 10 m2 b. Khoảng 4 – 14 m2 c. Khoảng 6 – 16 m2 d. Khoảng 8 – 18 m2
39. Trong hàng rào máu mẹ -thai tháng thứ 2, cấu trúc lớp lá nuôi tế bào là
lớp thứ mấy. a. Lớp ầu tiên b. Lớp thứ 2 c. Lớp thứ 3 d. Lớp thứ 4
Câu 1. Câu nào sau ây úng khi nói về sự hình thành bánh nhau.
a. Bánh nhau sẽ phát triển ở màng rụng thành của nội mạc tử cung
b. Đến tháng thứ 3 các lông nhau ở cực ối phôi bị thoái hóa
c. Các lông nhau thứ cấp ều bám chặt vào lớp màng rụng của mẹ
d. Các hồ máu sẽ có vách ngăn màng rụng cách ly hoàn toàn
Câu 2. Múi của bánh nhau là do cấu trúc gì góp phần tạo ra? a. Các lông nhau gốc b. Lông nhau thứ cấp c. Vách ngăn màng rụng d. Rãnh hợp bào nuôi 6
Bài 20 – Phôi thai hệ tim mạch
40. Ống tim nguyên thủy gồm các oạn sau, TRỪ MỘT: a. Tâm nhĩ nguyên thủy b. Tâm thất nguyên thủy c. Hành tĩnh mạch chủ d. Hành ộng mạch chủ
41. Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy có 3 hiện tượng chính xảy ra ồng thời, TRỪ MỘT:
a. Sự dài ra và gấp khúc của ống tim nguyên thủy
b. Sự bành trướng không ều của các oạn ống tim nguyên thủy
c. Sự hình thành các van tim nguyên thủy
d. Sự tạo ra các vách ngăn của tim
42. Ở phôi thai, máu lưu thông qua lỗ liên nhĩ thứ phát thế nào?
a. Từ trên xuống dưới và từ phải sang trái
b. Từ dưới lên trên và từ phải sang trái
c. Từ dưới lên trên và từ trái sang phải
d. Từ trên xuống dưới và từ trái sang phải
43. Hành tim của tim nguyên thủy phát triển tạo ra: a. Tâm thất phải
b. Tâm thất trái nguyên thủy
c. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái d. Cả hai tâm thất
44. Vách trung gian (vách ngăn nhĩ – thất) hình thành vào khoảng: a. Cuối tuần thứ 4 b. Cuối tuần thứ 5 c. Cuối tuần thứ 6 d. Cuối tuần thứ 7
45. Nói về phôi hệ tim mạch:
a. Khi chưa có dòng màu, tĩnh mạch nguyên thủy ược phân biệt với ộng mạch nguyên thủy là nhờ vào kích thước
b. Là hệ cơ quan hoạt ộng sớm nhất của phôi
c. Có nguồn gốc từ mô nguyên bào sinh mạch của ngoại bì
d. Tim chỉ hoạt ộng khi ã phân chia nhĩ thất
46. Chọn câu úng về sự phát triển của các buồng tim:
a. Hành ộng mạch phát triển thành thân ộng mạch và nón ộng mạch
b. Thân ộng mạch tạo ra cung ộng mạch chủ
c. Hành tim phát triển tạo ra tâm thất trái
d. Tâm thất nguyên thủy sẽ phát triển thành tâm thất phải 47. Chọn câu úng về sự
phát triển của các buồng tim:
a. Hành tim phát triển tạo ra tâm thất trái
b. Nón ộng mạch sẽ tạo ra phần phễu của 2 tâm thất
c. Thân ộng mạch tạo ra cung ộng mạch chủ
d. Tâm thất nguyên thủy sẽ phát triển thành tâm thất phải 48. Sự tạo vách ngăn tâm nhĩ nguyên thủy:
a. Vách nguyên phát xuất hiện từ vách trung gian i lên
b. Vách thứ phát nằm bên phải vách nguyên phát 7
c. Lỗ liên nhĩ nguyên phát nằm gần nóc của khoang tâm nhĩ
d. Lỗ liên nhĩ thứ phát là lỗ thủng của vách thứ phát
49. Sự tạo vách ngăn tâm nhĩ nguyên thủy, chọn câu SAI:
a. Vách nguyên phát xuất hiện từ nóc của khoang tâm nhĩ
b. Lỗ liên nhĩ nguyên phát nằm gần vách nhĩ thất
c. Lỗ liên nhĩ thứ phát là lỗ thủng của vách thứ phát
d. Vách thứ phát nằm bên phải vách nguyên phát
50. Quai ộng mạch chủ ược tạo từ cung ộng mạch nào ? a. Cung thứ 6 b. Cung thứ 2
c. Cung phải của cung thứ 3
d. Cung trái của cung thứ 4
51. Phôi thai các ộng mạch gian ốt có 3 nhóm, TRỪ MỘT:
a. Những ộng mạch tạng bụng
b. Những ộng mạch tạng trên
c. Những ộng mạch tạng bên
d. Những ộng mạch tạng lưng
52. Phôi khoảng tuần thứ 4, có ba cặp tĩnh mạch sau ây, TRỪ MỘT: a. Tĩnh mạch noãn hoàng b. Tĩnh mạch rốn c. Tĩnh mạch chủ d. Tĩnh mạch chính
53. Sau sinh, tĩnh mạch rốn sẽ thoái hóa trở thành: a. Dây chằng rộng b. Dây chằng tròn
c. Dây chằng của tĩnh mạch gan d. Dây chằng ộng mạch
54. Sau sinh, oạn xa ộng mạch rốn sẽ thoái hóa trở thành: a. Dây chằng rộng b. Dây chằng tròn c. Dây chằng rốn bên d. Dây chằng ộng mạch
55. Khi phổi bắt ầu hô hấp gây biến ổi tuần hoàn sau sinh, chọn câu SAI:
a. Áp lực máu trong tâm nhĩ phải và tâm thất phải giảm i
b. Ống ộng mạch bị bịt lại
c. Lượng máu chảy qua các mạch phổi tăng lên
d. Áp lực ở nhĩ phải cao hơn áp lực nhĩ trái
56. Ở phôi 4 tuần, ranh giới bên ngoài của hành ộng mạch chủ và hành tim là gì. a. Rãnh nhĩ thất b. Rãnh hành thất c. Rãnh nhĩ xoang d. Rãnh liên hành
57. Ở phôi 4 tuần, ranh giới bên ngoài của hành tim và tâm thất nguyên thủy là gì. a. Rãnh nhĩ thất b. Rãnh hành thất c. Rãnh nhĩ xoang d. Rãnh liên hành
58. Từ phía ầu về uôi phôi 4 tuần, oạn thứ tư của ống tim là. a. Hành tim b. Hành ộng mạch chủ 8 c. Tâm nhĩ nguyên thủy d. Tâm thất nguyên thủy
59. khi ống tim nguyên thủy dài ra nó phải gấp khúc lại làm cho oạn hành tim và oạn tâm
thất nguyên thủy di chuyển như thế nào, trừ một.
a. Về phía bụng và về phía uôi phôi, hơi lệch sang phải
b. Về phía lưng, hơi lệch sang phải
c. Về phía bụng và về phía ầu phôi, hơi lệch sang phải
d. Về phía bụng và về phía ầu phôi, hơi lệch sang trái
60. Tâm thất phải ược tạo thành từ oạn nào của ống tim a. Hành tim b. Hành ộng mạch chủ c. Tâm nhĩ nguyên thủy d. Tâm thất nguyên thủy
61. Một vách xoắn bao nhiêu ộ ược hình thành ngăn thân - nón ộng mạch thành 2 mạch xoắn với nhau. a. 205 ộ b. 225 ộ c. 245 ộ d. 275 ộ
62. Cung ộng mạch nào của phôi sẽ tạo ra oạn gần của ộng mạch cảnh trong. a. Cung thứ nhất b. Cung thứ 2 c. Cung thứ 3 d. Cung thứ 4
63. Cung ộng mạch nào của phôi, mà oạn gần của cung này tạo ộng mạch phổi, oạn xa nối với
ộng mạch chủ lưng tạo ống ộng mạch. a. Cung thứ 6 b. Cung thứ 2 c. Cung thứ 3 d. Cung thứ 4
64. Diễn tiến của các ống ộng mạch thế nào là úng.
a. Ống ộng mạch trái biến i sớm
b. Ống ộng mạch phải tồn tại suốt thời gian phôi thai
c. Ống ộng mạch trái biến i sớm, ống ộng mạch phải tồn tại suốt thời gian phôi thai
d. Ống ộng mạch trái sẽ thoái triển thành dây chằng ộng mạch sau khi trẻ ra ời
65. Tật tịt van 3 lá do lỗ nhĩ thất bị bịt kín trong giai oạn sớm, tật này thường kết hợp
với các tật nào sau ây, TRỪ MỘT. a. Thông liên nhĩ b. Thông liên thất c. Phì ại thất phải d. Phì ại thất trái
66. Mô tả về dị tật tim còn ống nhĩ thất chung, câu nào sai.
a. Do rối loạn phát triển của vách nhĩ thất
b. Vách nhĩ thất không chỉ phân chia lỗ nhĩ thất thành lỗ phải và trái mà còn tham gia hình
thành phần màng của vách liên thất
c. Sự không sát nhập của các thành phần trên dẫn ến tật còn ống nhĩ thất kết hợp với dị tật
vách tim làm buống nhĩ và thất ược ngăn cách bởi những lá van bất thường 9
d. Vách nhĩ thất không có vai trò trong việc óng lỗ liên nhĩ nguyên phát
67. dị tật nào thường gặp nhất trong các rối loạn tạo vách ngăn thân - nón ộng mạch. a. Tứ chứng Fallot b. Tam chứng Fallot
c. Tật còn thân ộng mạch chung
d. Tật chuyển chỗ các mạch máu lớn
Bài 22 – Phôi thai hệ tiêu hóa
68. Sự cấp máu cho oạn cuối của ruột trước:
a. Động mạch thân tạng
b. Động mạch mạc treo tràng trên
c. Động mạch mạc treo tràng dưới
d. Động mạch thân tạng và ộng mạch mạc treo tràng trên
69. Động mạch cấp máu cho oạn ruột giữa của ruột nguyên thủy:
a. Động mạch thân tạng
b. Động mạch mạc treo tràng trên
c. Động mạch mạc treo tràng dưới
d. Động mạch thân tạng và ộng mạch mạc treo tràng trên
70. Cấp máu cho oạn ruột sau của ống ruột nguyên thủy là ộng mạch:
a. Động mạch thân tạng
b. Động mạch mạc treo tràng trên
c. Động mạch mạc treo tràng dưới
d. Động mạch mạc treo tràng trên và ộng mạch mạc treo tràng dưới
71. Phôi thai ống tiêu hóa có các ặc iểm sau, TRỪ MỘT:
a. Xoang niệu dục phát triển từ ruột sau
b. Ruột giữa tạo ra oạn sau tá tràng cho ến hết oạn ại tràng ngang
c. Ruột trước tạo ra oạn hầu ến oạn trên của tá tràng
d. Ruột nguyên thủy có ba oạn: ruột trước, ruột giữa và ruột sau
72. Sự hình thành dạ dày có ặc iểm:
a. Xoay hai lần: lần ầu 90 0 và lần sau 180 0 b. Theo trục dọc, xoay 90 0
ngược chiều kim ồng hồ
c. Đầu dưới dạ dày (môn vị) di chuyển lên trên và sang trái
d. Bờ sau phát triển nhanh hơn và trở thành bờ trái (bờ cong lớn)
73. Sự hình thành dạ dày có ặc iểm:
a. Xoay hai lần: lần ầu 90 0 và lần sau 180 0 b. Theo trục dọc, xoay 90 0 theo chiều kim ồng hồ
c. Đầu dưới dạ dày (môn vị) di chuyển lên trên và sang trái
d. Bờ sau phát triển nhanh hơn và trở thành bờ phải (bờ cong nhỏ)
74. Các dây gan biểu mô tạo thành: