CHƯƠNG 4, , 5 6 KINH T VI MÔ 1 1 ĐỀ
Câu 1 i v i m c quy n s i t s: Đố ột nhà độ ự thay đ ổng doanh thu do bán thêm 1 đơn v ản
phẩ m s :
A. B ng giá s n ph m
B. L n biên ớn hơn chi phí cậ
C. n ph m Nhỏ hơn giá sả
D. L n ph m ớn hơn giá sả
Câu 2: M n hàm c u P=50-0,1Q hàm chi phí TC= Q + 6Q+120. Một hãng độc quyề 2 ức
giá và s ng t i nhu n c a hãng là: ản lượ ối đa hóa lợ
A. P=25; Q=250
B. P=28; Q=220
C. P=47; Q=30
D. P=48; Q=20
Câu 3: M a s n xu t (s ng b ng 0) ph i ch u m t kho n l b ng: ột hãng đóng cử ản lượ
A. Chi phí c n biên
B. Chi phí bi i ến đổ
C. Doanh thu c n biên
D. Chi phí c nh đị
Câu 4 ng cung ng n h n c a 1 hãng c nh tranh hoàn h o là: : Đườ
A. ng chi phí c n biên ph n n m trên tr c hoành Đườ
B. ng chi phí trung bình ph n n a Đườ ằm trên điểm đóng cử
C. ng chi phí trung bình ph n n m trên tr c hoành Đườ
D. Đường chi phí c n biên ph n n a ằm trên điểm đóng cử
Câu 5: Gi s Nam nh ận được 40 đơn vị l i ích khi anh ta tiêu dùng 2 xúc xích và 3 c c soda
và anh ta cũng nhận được 40 đơn vị l i ích khi anh ta tiê u dùng 3 xúc xích và 1 soda. Khi đó:
A. Hai s k t h p gi a xúc xích và soda ph i n ng bàng quan ế ằm trên cùng 1 đườ
B. Hai s k t h p gi a xúc xích và soda ph i n m trên cùng m ng ngân sách ế ột đườ
C. ng xúc xích Nam thích soda hơn nhữ
D. Nam thích nh ng xúc xích hơn soda
Câu 6: D u gì x ng ngân sách t AC d ch ựa vào hìnhới đây hãy cho biết điề ảy ra khi đườ
sang AD?
A. Giá c a X gi m
B. Giá c a Y gi m
C. Giá c ủa Y tăng
D. Giá c ủa X tăng
Câu 7: B o mu n t ối đa hóa lợi ích. N u MUx/Px =10 và MUy=40 thì ế khi đó giá của Y bằng:
A. 10
B. 40
C. 4
D. 1
Câu 8: M t hãng c nh tranh hoàn h o có hàm chi phí TC= 2Q 2+4Q+338. M c s ản lượng hòa
vốn c a hãng là:
A. Q=11
B. Q=10
C. Q=13
D. Q=12
Câu 9 m m m t c a hàng bánh ng t ph n lãi : Nam đã vay bố ẹ 40.000 đô la đ ải trả tiề
5% hàng năm. Chi phí cố định hàng năm tại c a hàng c ủa Nam18.000 đô la. Chi phí biến
đổ ế i c c 40.000 chia Nam 40.000 đô la. Trong năm đầu tiên, Nam đã bán đượ c bánh v i
mức giá 2,5 đô la/chiếc. Tổng lợi nhuận của hãng là:
A. a 30.000 đô l
B. 40.000 đô la
C. 20.000 đô la
D. 2.000 đô la
Câu 10: M t hãng c nh tranh hoàn h o ATC= 3Q+3+100/Q, hàm cung ng n h n c a hãng
là:
A. P=3Q+6
B. P=3Q+3
C. P=2Q+1
D. P=6Q+3
Câu 11: M t hãng c nh tranh hoàn h o có hàm chi pTC=2Q +2Q+450. T i giá th 2 trường
P=82 thì l i nhu n t c là: ối đa hãng thu đượ
A. =250 π
B. =350 π
C. =150 π
D. =450 π
Câu 12: N u chi phí c n biên ế ới chi phí bi i bình quân thì khi sến đổ ản lượng tăng
thì chi phí bi i bình quân s : ến đổ
A. nh t Nhỏ
B. L n nh t
C. m Giả
D. Tăng
Câu 13 t t nh t c a th c quy n t : Ngành nào sau đây là ví dụ trường độ ập đoàn?
A. Ô tô
B. Thi t k qu n áo ế ế
C. C a hàng t p hóa
D. n Năng lượng điệ
Câu 14: T l thay th c n biên gi m d ế ần có nghĩa là:
A. ng bàng quan có th d Đườ có độ ốc dương
B. Ngân s i khi m i s l a ch n ách không thay đổ ọi người thay đổ
C. d c âm Đường ngân sách có độ
D. Đường bàng quan cong l i so v i g c t ọa độ
Câu 15: M c quy n hàm c u P=50-0,1Q hàm chi phí TC=Q +6Q+120. Một hãng đ 2 ức
lợi nhu n t c là: ối đa hãng thu đượ
A. -57.870
B. 6.250
C. 320
D. 62.500
Câu 16: Trong c c quy ng c u m i hãng có: ạnh tranh độ ền, đườ
A. d c âm và d gia nh p th ng Độ trườ
B. d c b ng không và khó tham gia vào th ng Độ trườ
C. d c b ng 0 và d gia nh p vào th ng Độ trườ
D. d c âm và khó gia nh p vào th ng Độ trườ
Câu 17 ng ngân sách là: : Câu nào sau đây là sai? Đườ
A. ng gi i h n kh Đườ năng tiêu dùng
B. D a vào thu nh p c nh ố đị
C. D a vào m c giá c nh đị
D. D a vào s ng hàng hóa c nh lượ đị
Câu 18 c quy n t i nhu n b ng cách: : Nhà độ ối đa hóa lợ
A. S n xu t m c s ng t i chi phí c n biên b ng giá ản lượ
B. t m c giá cao nh t mà th ng có th p nh n Đặ trườ chấ
C. t giá b ng chi phí c n biên Đặ
D. S n xu t s ng s n ph m t i m c doanh thu c n biên b ng chi phí c n biên lượ
Câu 19: M t hãng c tranh hoàn h o có AVC=Q+5, hàm cung ng n h n c a hãng là: ạnh
A. P=2Q+5
B. P=Q+5
C. P=2Q+2
D. 2Q+4 P=
Câu 20: M t hãng c nh tranh hoàn h o có hàm chi phí TC= 0,2Q +2Q+5. T i giá th 2 trường
P=6 thì l i nhu n t c là: ối đa hãng thu đượ
A. = 25 π
B. = 15 π
C. = 30 π
D. = 20 π
Câu 21 u chi phí c n biên d ch chuy n t n MC thì giá c a : Theo hình ới đây, nế ừ MC0 đế 1
hãng:
A. S gi m
B. i Không thay đổ
C. S tăng
D. Có th m ho i tăng, giả ặc không đổ
Câu 22: M c quy n có hàm c u P=12-Q và TC= Q +4. M c giá và s ng tt nhà độ 2 ản lượ ối đa
hóa l i nhu n c a hãng là:
A. P=6 và Q=6
B. P=9 và Q=3
C. P=8 và Q=4
D. P=3 và Q=9
Câu 23: Gi s MU ng ích l i c n biên c a hai hàng hóa A B; P ử MUA B tương ứ A
PB là giá c a m cân b ng? ủa hai hàng hóa đó. Công thức nào sau đây minh họ điể
A. = MU MUA B
B. = MU và P = P MUA B A B
C. / MU = P MUA B B/PA
D. / MU = P MUA B A/PB
Câu 24: M t hãng c nh tranh hoàn h o AVC=2Q+5, t i m c giá th trường P=85 thì th ng
dư sản xuất của hãng là:
A. PS=800
B. PS=600
C. PS=400
D. PS=200
Câu 25: M t hãng c nh tranh hoàn h o có AVC=2Q+5, hàm cung ng n h n c a hãng là
A. P=2Q+5
B. P=4Q+2
C. P=4Q+5
D. P=2Q+4
Câu 26: Trong ng n h n, n u giá s n ph m gi m xu i AVC t i thi u t t nh ế ống dướ ểu, điề ất
mà m t hãng c nh tranh hoàn h o có th làm là:
A. a và ch u m t kho n l b ng chi phí bi i Đóng cử ến đổ
B. p t c s n xu t và ch u m t kho n l b ng chi phí bi i Tiế ến đổ
C. a và ch u m t kho n l b ng chi phí c nh Đóng cử đị
D. p t c s n xu t và ch u m t kho n l b ng chi phí c nh Tiế đị
Câu 27: B n s h u và là nhân viên duy nh t c a b ủa 1 công ty. Năm ngoái, doanh thu c ạn
là 90.000đô la. Chi phí cho thiế ật tư củ ạn là 50.000 đô la. Để ắt đầt bị và v a b b u kinh doanh
bạn đã bỏ công việc khác v i m ức lương 40.000 đô la một năm. Chi phí kính tế c a b ạn năm
đó là:
A. 60. 000 đô la
B. 100.000 đô la
C. 40.000 đô la
D. 90.000 đô la
Câu 28 ng bàng quan là: : Đườ
A. T p h p các gi hàng hóa mang l i cùng 1 m c th i tiêu dùng ỏa mãn cho ngườ
B. ng gi i h n kh Đườ năng tiêu dùng
C. hi n s c mua v i cùng m thu nh p Thể ợng hàng hóa đượ ức
D. S s p x p các gi ế hàng hóa được ưa thích
Câu 29: Trong nh ng tuyên b c n chi phí ng n h nào là sai? đề ập đế ạn dưới đây, tuyên bố
A. Đường t ng chi phí có d ng ch U
B. ng chi phí trung bình có d ng ch U Đườ
C. T ng chi phí trung bình b ng t ng chi phí chia cho s ng ản lượ
D. T ng chi phí bi i c ng t ng chi phí c nh b ng t ng chi phí ến đổ đị
Câu 30: Trong dài h n, hãng c c quy n s : ạnh tranh độ
A. i m t v ng c u hoàn toàn co giãn Đố ới đườ
B. S n xu t s ng v i ATCmin ản lượng ít hơn mức ứ
C. S n xu t s i m c có ATCmin ản lượng đúng tạ
D. c l i nhu n kinh t Thu đượ ế dương
Câu 31: M c tiêu quan tr ng nh t c a hãng là:
A. T ng bán c a nó ối đa hóa lượ
B. T i thi u hóa chi phí c a nó
C. T a nó ối đa hóa doanh thu củ
D. T i nhu n c a nó ối đa hóa lợ
Câu 32: Một hãng độc quy n hàm c u P=500-Q TC=Q +40Q+1000. Th 2 ặng dư sản xuất
của hãng là:
A. = 13225 PS
B. = 2207,25 PS
C. = 26450 PS
D. = 6612,5 PS
Câu 33: M c quy n hàm c u P=55-0,01Q tột nđ ổng chi phí bình quân không đổi
bằng 5. M c giá t i nhu n là: ối đa hóa lợ
A. 55
B. 25
C. 30
D. 27,5
Câu 34: Trong th c quy n t trường độ ập đoàn:
A. Có nhi u hãng
B. T t c i nh n giá các hãng là ngườ
C. Ch ỉ có 1 vài hãng
D. Không có rào c gia nh p ản để
Câu 35: M t hãng c nh tranh hoàn h o hàm chi phí TC=Q +4Q+200. T i m c giá th 2
trường P=64 thì s ng t a hãng là: ản lượ ối ưu củ
A. Q=10
B. Q=40
C. Q=30
D. Q=20
Câu 36: Khi tiêu dùng X và Y, Nam tối đa hóa lợi ích thu được. Nếu ích l i c n biên c ủa đơn
vị hàng hóa X cuối cùng g i cấp đôi ích lợ ận biên từ hàng hóa Y cuđơn vị ối cùng, thì:
A. Nam mua s ng hàng hóa Y g ng hàng hóa X lượ ấp đôi số lượ
B. Nam mua s ng hàng hóa X g ng hàng hóa Y lượ ấp đôi số lượ
C. Giá c a hàng hóa X nhi u g i giá c a hàng hóa Y ấp đôi so vớ
D. Nam mua nhi t là nhi ều hàng hóa Y hơn X, nhưng không biế ều hơn bao nhiêu
Câu 37: Gi s r ng A và B là hai gi hàng hóa khác nhau c a 2 hàng hóa X và Y. N u A ế
B mang l i m k t lu n r ng: ức độ thỏa mãn như nhau, có thể ế
A. A n ằm trên đường bàng quan cao hơn B
B. A và B n m trên cùng m ng bàng quan ột đườ
C. t cân b ng Người tiêu dùng đang mấ
D. B n ằm trên đường bàng quan cao hơn A
Câu 38: T m tiêu dùng t ại điể ối ưu thì:
A. ng bàng quan cao nh t Người tiêu dùng đang ở trên đườ
B. T l thay th c n biên b i 2 hàng hóa ế ằng giá tương đố
C. T l thay th c n biên l i c a hàng hóa ế ớn hơn giá tương đố
D. ng bàng quan n ng ngân sách Đườ ằm ngoài đườ
Câu 39: T ng l i ích luôn luôn
A. Nh i ích c n biên hơn lợ
B. Gi m khi l i ích c n biên gi m
C. Gi m khi l i ích c ận biên tăng
D. i ích c Tăng khi lợ ận biên dương
Câu 40: u c a hàng hóa X Y Q = 20 4Q . Giá cPhương trình ngân sách ban đ X y ủa
hàng hóa X là $5. N u giá c a hàng hóa X gi i s là: ế ảm còn $4, phương trình ngân sách mớ
A. Q = 20 5QX y
B. Q = 25 4QX y
C. Q = 25 5QX y
D. Q = 25 2Q X y
Câu 41: M c quy n có hàm c u P = 50 0,1Q và hàm chi phí TC = Q + 6Q + 120. ột hãng độ 2
Mức giá và s ng a hãng là: ản lượ ối đa doanh thu củ
A. P = 48; Q = 20
B. P = 28; Q = 220
C. P = 25; Q = 250
D. P = 47; Q = 20
Câu 42: B u t m cân b ng, lý thuy t l i ích c n biên cho r ng, n u thu nh ắt đầ điể ế ế ập tăng sẽ
dẫn đến:
A. Tăng tổng lợi ích
B. m l i ích c n biên c a m i hàng hóa Giả
C. Tăng tiêu dùng mọi loại hàng hóa
D. Tăng tiêu dùng hàng hóa cấp thấp
Câu 43: M c quy ng c u Q = 12 P và có hàm chi phí TC = Q + 4. Doanh ột nhà độ ền có đườ 2
thu c n biên là:
A. MR = 12 2Q
B. MR = 24 Q
C. MR = 12 2P
D. MR = 12 Q
Câu 44: T m cân b ng tiêu dùng, t l l i ích c n biên/giá c a hàng hóa thi t y u so vại điể ế ế ới
hàng hóa xa x có xu ng: hướ
A. Tăng khi giá củ ếu tănga hàng hóa thiết y
B. Gi m khi giá c a hàng hóa xa x gi m
C. Tăng khi thu nhập tăng
D. nguyên m c dù giá và thu nh i Giữ ập thay đổ
Câu 45: N u m t hãng c nh tranh hoàn h o t i nhu c l i nhu n kinh ế ối đa lợ ận đang thu đượ
tế, i skhi đó hãng phả ản xuất mức s ng sao cho: ản lượ
A. Chi phí c n biên l ng chi phí trung bình ớn hơn tổ
B. Giá l n biên ớn hơn doanh thu cậ
C. Giá l n biên ớn hơn chi phí cậ
D. Chi phí c n biên l n doanh thu c n biên
Câu 46: L n v hàng hóa cu i cùng g i là: ợi ích tăng thêm từ tiêu dùng thêm đơ
A. T ng l i ích
B. L i ích trung bình
C. L i ích c n biên
D. M l i ích ột đơn vị
Câu 47: Đườ ến đổng chi phí bi i trung bình sẽ dịch chuyển lên trên nếu:
A. Chi phí c định tăng lên
B. Công ngh hi ện đại hơn
C. Giá c u vào bi i gi m ủa đầ ến đổ
D. Không câu nào đúng
Câu 48: Dưới đây đâu là ví dụ tư bản như là yế về u tố sản xuất:
A. Ti n thu c công ty AGF
B. Nhà máy ch bi n th y s n c a công ty AGF ế ế
C. Trái phi u c a công ty AGF ế
D. T t c các y u t trên ế
Câu 49: Gi s hãng ch n giá trên th ng s n ph m doanh thu ấp nh ị trường lao động, đườ
cận biên c ủa lao động cũng là:
A. Đườ ủa lao động chi phí cận biên c ng
B. ng doanh thu bình quân Đườ
C. Đường cung lao động
D. Đườ ầu lao động c ng
Câu 50: Hoa làm vi c cho m t c d ng c c m ửa hàng bán đồ ụ, nơi đó nhận đượ ức lương
$300/tuần. Nếu giá c a qu n áo là $10/b , c a th ức ăn là $5/đơn vị thì m t tu n Hoa mua 10
bộ quần áo 40 đơn vị thức ăn. Sau đó Hoa chuy ệc đến công vi n cửa hàng bán quần áo
với m c khuyức lương $250/tuần, nhưng đượ ến mại quần áo. Mua mỗi bộ quần áo ta ch
phả i tr $5/b . Ch n câu tr l ời đúng nhất:
A. Hoa v n s n k t h u chọ ế ợp hàng hóa như ban đầ
B. Hoa s không l a ch n k ết h u ợp hàng hóa như ban đầ
C. Hoa s có l ợi hơn
D. Phương án 1 và 3

Preview text:

CHƯƠNG 4, 5, 6 KINH TẾ VI MÔ 1 – ĐỀ 1
Câu 1: Đối với một nhà độc quyền sự thay đ i
ổ tổng doanh thu do bán thêm 1 đơn vị sản phẩm sẽ: A. Bằng giá sản phẩm
B. Lớn hơn chi phí cận biên C. Nh ỏ hơn giá sản phẩm
D. Lớn hơn giá sản phẩm
Câu 2: Một hãng độc quyền có hàm cầu P=50-0,1Q và hàm chi phí TC= Q2+ 6Q+120. Mức
giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận c a hãng là: ủ A. P=25; Q=250 B. P=28; Q=220 C. P=47; Q=30 D. P=48; Q=20
Câu 3: Một hãng đóng cửa sản xuất (sản lượng bằng 0) phải chịu m t kho ộ ản l b ỗ ằng: A. Chi phí cận biên B. Chi phí biến đổi C. Doanh thu cận biên D. Chi phí c ố định
Câu 4: Đường cung ngắn hạn c a 1 hãng c ủ ạnh tranh hoàn hảo là:
A. Đường chi phí cận biên phần nằm trên tr c hoành ụ
B. Đường chi phí trung bình phần nằm trên điểm đóng cửa
C. Đường chi phí trung bình phần nằm trên tr c hoành ụ
D. Đường chi phí cận biên phần nằm trên điểm đóng cửa
Câu 5: Giả sử Nam nhận được 40 đơn vị lợi ích khi anh ta tiêu dùng 2 xúc xích và 3 c c sod ố a
và anh ta cũng nhận được 40 đơn vị lợi ích khi anh ta tiêu dùng 3 xúc xích và 1 soda. Khi đó:
A. Hai sự kết hợp giữa xúc xích và soda phải nằm trên cùng 1 đường bàng quan
B. Hai sự kết hợp giữa xúc xích và soda phải nằm trên cùng một đường ngân sách
C. Nam thích soda hơn những xúc xích
D. Nam thích những xúc xích hơn soda
Câu 6: Dựa vào hình dưới đây hãy cho biết điều gì xảy ra khi đường ngân sách từ AC dịch sang AD? A. Giá c a X gi ủ ảm B. Giá c a ủ Y giảm C. Giá của Y tăng D. Giá của X tăng Câu 7: Bảo mu n t
ố ối đa hóa lợi ích. Nếu MUx/Px =10 và MUy=40 thì khi đó giá của Y bằng: A. 10 B. 40 C. 4 D. 1 Câu 8: M t
ộ hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC= 2Q2+4Q+338. Mức sản lượng hòa vốn c a hãng là: ủ A. Q=11 B. Q=10 C. Q=13 D. Q=12 Câu 9: Nam đã vay
bố mẹ 40.000 đô la để mở m t ộ cửa hàng bánh ng t
ọ và phải trả tiền lãi
5% hàng năm. Chi phí cố định hàng năm tại cửa hàng của Nam là 18.000 đô la. Chi phí biến
đổi của Nam là 40.000 đô la. Trong năm đầu tiên, Nam đã bán được 40.000 chiếc bánh ớ v i
mức giá 2,5 đô la/chiếc. Tổng lợi nhuận của hãng là: A. 30.000 đô la B. 40.000 đô la C. 20.000 đô la D. 2.000 đô la Câu 10: M t
ộ hãng cạnh tranh hoàn hảo có ATC= 3Q+3+100/Q, hàm cung ngắn hạn c a ủ hãng là: A. P=3Q+6 B. P=3Q+3 C. P=2Q+1 D. P=6Q+3 Câu 11: M t hãng ộ
cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=2Q2+2Q+450. Tại giá thị trường
P=82 thì lợi nhuận tối đa hãng thu được là: A. π=250 B. π=350 C. π=150 D. π=450
Câu 12: Nếu chi phí cận biên
ới chi phí biến đổi bình quân thì khi sản lượng tăng
thì chi phí biến đổi bình quân sẽ: A. Nh nh ỏ ất B. Lớn nhất C. Giảm D. Tăng
Câu 13: Ngành nào sau đây là ví dụ tốt nhất c a th ủ
ị trường độc quyền tập đoàn? A. Ô tô B. Thiết kế quần áo C. Cửa hàng tạp hóa D. Năng lượng điện
Câu 14: Tỉ lệ thay thế cận biên giảm dần có nghĩa là:
A. Đường bàng quan có thể có độ dốc dương B. Ngân s i khi m ách không thay đổ
ọi người thay đổi sự lựa ch n ọ
C. Đường ngân sách có độ d c âm ố
D. Đường bàng quan cong l i so v ồ ới g c t ố ọa độ
Câu 15: Một hãng độc quyền có hàm cầu P=50-0,1Q và hàm chi phí TC=Q2+6Q+120. Mức
lợi nhuận tối đa hãng thu được là: A. -57.870 B. 6.250 C. 320 D. 62.500
Câu 16: Trong cạnh tranh độc quyền, đường cầu m i hãng có: ỗ A. Độ d c âm và d ố
ễ gia nhập thị trường B. Độ d c b ố
ằng không và khó tham gia vào thị trường C. Độ d c b ố
ằng 0 và dễ gia nhập vào thị trường
D. Độ d c âm và khó gia nh ố ập vào thị trường
Câu 17: Câu nào sau đây là sai? Đường ngân sách là:
A. Đường giới hạn khả năng tiêu dùng
B. Dựa vào thu nhập cố định
C. Dựa vào mức giá cố định D. Dựa vào s ố lượng hàng hóa c ố định
Câu 18: Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách:
A. Sản xuất mức sản lượng tại chi phí cận biên bằng giá
B. Đặt mức giá cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận
C. Đặt giá bằng chi phí cận biên D. Sản xuất s
ố lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên Câu 19: Một hãng cạ tranh hoàn h nh
ảo có AVC=Q+5, hàm cung ngắn hạn c a hãng là: ủ A. P=2Q+5 B. P=Q+5 C. P=2Q+2 D. P=2Q+4 Câu 20: M t hãng c ộ
ạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC= 0,2Q2+2Q+5. Tại giá thị trường
P=6 thì lợi nhuận tối đa hãng thu được là: A. π = 25 B. π = 15 C. π = 30 D. π = 20
Câu 21: Theo hình dưới đây, nếu chi phí cận biên dịch chuyển từ MC0 đến MC1 thì giá c a ủ hãng: A. Sẽ giảm B. Không thay đổi C. Sẽ tăng
D. Có thể tăng, giảm hoặc không đổi Câu 22: Một nhà c q độ
uyền có hàm cầu P=12-Q và TC= Q2+4. Mức giá và sản lượng tối đa
hóa lợi nhuận c a hãng là: ủ A. P=6 và Q=6 B. P=9 và Q=3 C. P=8 và Q=4 D. P=3 và Q=9
Câu 23: Giả sử MUA và MUB tương ứng là ích lợi cận biên c a
ủ hai hàng hóa A và B; PA và
PB là giá của hai hàng hóa đó. Công thức nào sau đây minh họa ở điểm cân bằng? A. MUA = MUB B. MUA = MUB và PA = PB C. MUA/ MUB = PB/PA D. MUA/ MUB = PA/PB Câu 24: M t
ộ hãng cạnh tranh hoàn hảo có AVC=2Q+5, tại mức giá thị trường P=85 thì thặng
dư sản xuất của hãng là: A. PS=800 B. PS=600 C. PS=400 D. PS=200
Câu 25: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có AVC=2Q+5, hàm cung ngắn hạn c a hãng là ủ A. P=2Q+5 B. P=4Q+2 C. P=4Q+5 D. P=2Q+4
Câu 26: Trong ngắn hạn, nếu giá sản phẩm giảm xuống dưới AVC t i ố thiểu, điều t t ố nhất mà m t hãng c ộ
ạnh tranh hoàn hảo có thể làm là:
A. Đóng cửa và chịu m t kho ộ ản l b
ỗ ằng chi phí biến đổi B. Tiếp t c s
ụ ản xuất và chịu m t kho ộ ản l b
ỗ ằng chi phí biến đổi
C. Đóng cửa và chịu m t kho ộ
ản lỗ bằng chi phí cố định D. Tiếp t c s
ụ ản xuất và chịu một khoản lỗ bằng chi phí c ố định
Câu 27: Bạn sở hữu và là nhân viên duy nhất của 1 công ty. Năm ngoái, doanh thu c a ủ bạn
là 90.000đô la. Chi phí cho thiết bị và ật tư củ v
a bạn là 50.000 đô la. Để ắt b đầu kinh doanh
bạn đã bỏ công việc khác với mức lương 40.000 đô la một năm. Chi phí kính tế c a b ủ ạn năm đó là: A. 60.000 đô la B. 100.000 đô la C. 40.000 đô la D. 90.000 đô la
Câu 28: Đường bàng quan là:
A. Tập hợp các gi hàng hóa mang l ỏ
ại cùng 1 mức thỏa mãn cho người tiêu dùng
B. Đường giới hạn khả năng tiêu dùng C. Thể hiện s
ố lượng hàng hóa được mua với cùng mức thu nhập D. Sự sắp xếp các gi
ỏ hàng hóa được ưa thích
Câu 29: Trong những tuyên b
ố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là sai?
A. Đường t ng chi phí có d ổ ạng chữ U
B. Đường chi phí trung bình có dạng chữ U C. T ng chi phí trung bình b ổ ằng t ng chi phí chia cho s ổ ản lượng D. T ng chi phí bi ổ ến đổi c ng t ộ ng chi phí c ổ
ố định bằng t ng chi phí ổ
Câu 30: Trong dài hạn, hãng cạnh tranh độc quyền sẽ:
A. Đối mặt với đường cầu hoàn toàn co giãn
B. Sản xuất sản lượng ít hơn mức ứng với ATCmin
C. Sản xuất sản lượng đúng tại mức có ATCmin
D. Thu được lợi nhuận kinh tế dương
Câu 31: Mục tiêu quan tr ng nh ọ ất của hãng là:
A. Tối đa hóa lượng bán của nó B. T i thi ố ểu hóa chi phí c a nó ủ
C. Tối đa hóa doanh thu của nó
D. Tối đa hóa lợi nhuận c a nó ủ
Câu 32: Một hãng độc quyền có hàm cầu P=500-Q và TC=Q2+40Q+1000. Thặng dư sản xuất của hãng là: A. PS = 13225 B. PS = 2207,25 C. PS = 26450 D. PS = 6612,5 Câu 33: Một nhà đ c
ộ quyền có hàm cầu P=55-0,01Q và tổng chi phí bình quân không đổi
bằng 5. Mức giá tối đa hóa lợi nhuận là: A. 55 B. 25 C. 30 D. 27,5
Câu 34: Trong thị trường độc quyền tập đoàn: A. Có nhiều hãng
B. Tất cả các hãng là người nhận giá C. Ch ỉ có 1 vài hãng
D. Không có rào cản để gia nhập Câu 35: M t
ộ hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=Q2+4Q+200. Tại mức giá thị
trường P=64 thì sản lượng tối ưu của hãng là: A. Q=10 B. Q=40 C. Q=30 D. Q=20
Câu 36: Khi tiêu dùng X và Y, Nam tối đa hóa lợi ích thu được. Nếu ích lợi cận biên của đơn
vị hàng hóa X cuối cùng gấp đôi ích lợi cận biên từ đơn vị hàng hóa Y cuối cùng, thì: A. Nam mua s
ố lượng hàng hóa Y gấp đôi số lượng hàng hóa X B. Nam mua s
ố lượng hàng hóa X gấp đôi số lượng hàng hóa Y C. Giá c a hàng hóa X nhi ủ
ều gấp đôi so với giá của hàng hóa Y
D. Nam mua nhiều hàng hóa Y hơn X, nhưng không biết là nhiều hơn bao nhiêu
Câu 37: Giả sử rằng A và B là hai gi hàng hóa ỏ khác nhau c a 2 ủ
hàng hóa X và Y. Nếu A và
B mang lại mức độ thỏa mãn như nhau, có thể kết luận rằng:
A. A nằm trên đường bàng quan cao hơn B
B. A và B nằm trên cùng một đường bàng quan
C. Người tiêu dùng đang mất cân bằng
D. B nằm trên đường bàng quan cao hơn A
Câu 38: Tại điểm tiêu dùng tối ưu thì:
A. Người tiêu dùng đang ở trên đường bàng quan cao nhất
B. Tỉ lệ thay thế cận biên bằng giá tương đối 2 hàng hóa
C. Tỉ lệ thay thế cận biên lớn hơn giá tương đối của hàng hóa
D. Đường bàng quan nằm ngoài đường ngân sách Câu 39: T ng l ổ ợi ích luôn luôn A. Nh
ỏ hơn lợi ích cận biên
B. Giảm khi lợi ích cận biên giảm
C. Giảm khi lợi ích cận biên tăng
D. Tăng khi lợi ích cận biên dương
Câu 40: Phương trình ngân sách ban đầu c a
ủ hàng hóa X và Y là QX = 20 – 4Qy. Giá của
hàng hóa X là $5. Nếu giá c a hàng hóa X gi ủ i s
ảm còn $4, phương trình ngân sách mớ ẽ là: A. QX = 20 5Q – y B. QX = 25 4Q – y C. QX = 25 5Q – y D. QX = 25 2Q – y
Câu 41: Một hãng độc quyền có hàm cầu P = 50 – 0,1Q và hàm chi phí TC = Q2 + 6Q + 120.
Mức giá và sản lượng ối đa doanh thu của hãng là: A. P = 48; Q = 20 B. P = 28; Q = 220 C. P = 25; Q = 250 D. P = 47; Q = 20
Câu 42: Bắt đầu từ điểm cân bằng, lý thuyết lợi ích cận biên cho rằng, nếu thu nhập tăng sẽ dẫn đến: A. Tăng tổng lợi ích
B. Giảm lợi ích cận biên c a m ủ ọi hàng hóa
C. Tăng tiêu dùng mọi loại hàng hóa
D. Tăng tiêu dùng hàng hóa cấp thấp
Câu 43: Một nhà độc quyền có đường cầu Q = 12 P
– và có hàm chi phí TC = Q2 + 4. Doanh thu cận biên là: A. MR = 12 2Q – B. MR = 24 Q – C. MR = 12 2P – D. MR = 12 Q –
Câu 44: Tại điểm cân bằng tiêu dùng, tỷ lệ lợi ích cận biên/giá c a hàng hóa thi ủ ết yếu so với
hàng hóa xa xỉ có xu hướng:
A. Tăng khi giá của hàng hóa thiết yếu tăng
B. Giảm khi giá c a hàng hóa xa x ủ ỉ giảm C. Tăng khi thu nhập tăng
D. Giữ nguyên mặc dù giá và thu nhập thay đổi Câu 45: Nếu m t
ộ hãng cạnh tranh hoàn hảo tối đa lợi nhuận đang thu được lợi nhuận kinh
tế, khi đó hãng phải sản xuất mức sản lượng sao cho:
A. Chi phí cận biên lớn hơn tổng chi phí trung bình
B. Giá lớn hơn doanh thu cận biên
C. Giá lớn hơn chi phí cận biên
D. Chi phí cận biên lớn doanh thu cận biên
Câu 46: Lợi ích tăng thêm từ tiêu dùng thêm đơn vị hàng hóa cu i cùng g ố i là: ọ A. T ng l ổ ợi ích B. Lợi ích trung bình C. Lợi ích cận biên
D. Một đơn vị lợi ích
Câu 47: Đường chi phí biến đổi trung bình sẽ dịch chuyển lên trên nếu: A. Chi phí c ố định tăng lên
B. Công nghệ hiện đại hơn
C. Giá của đầu vào biến đổi giảm D. Không câu nào đúng
Câu 48: Dưới đây đâu là ví dụ về tư bản như là yế u tố sản xuất: A. Tiền thu c công ty ộ AGF
B. Nhà máy chế biến th y s ủ ản c a ủ công ty AGF C. Trái phiếu c a công ty ủ AGF
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 49: Giả sử hãng chấp nhận giá trên thị trường lao động, đường sản phẩm doanh thu
cận biên của lao động cũng là:
A. Đường chi phí cận biên của lao động
B. Đường doanh thu bình quân C. Đường cung lao động
D. Đường cầu lao động
Câu 50: Hoa làm việc cho một cửa hàng bán đồ d ng ụ
cụ, nơi đó cô nhận được mức lương $300/tuần. Nếu giá c a ủ quần áo là $10/b , ộ c a t
ủ hức ăn là $5/đơn vị thì m t tu ộ ần Hoa mua 10
bộ quần áo và 40 đơn vị thức ăn. Sau đó Hoa chuyển công việc đến cửa hàng bán quần áo
với mức lương $250/tuần, nhưng được khuyến mại quần áo. Mua mỗi bộ quần áo cô ta chỉ
phải trả $5/bộ. Chọn câu trả lời đúng nhất: A. Hoa vẫn sẽ ch n k ọ
ết hợp hàng hóa như ban đầu
B. Hoa sẽ không lựa ch n k ọ
ết hợp hàng hóa như ban đầu C. Hoa sẽ có lợi hơn D. Phương án 1 và 3