Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO
TỈNH NINH BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 6 trang)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN
Ngày thi: 13/01/2026
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
đề thi: 0106
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hàm số y = log
3
(2x 1) đồ thị (C). Gọi M giao điểm của (C) và đường thẳng y = 2. Tiếp
tuyến của (C) tại điểm M hệ số c bằng
A.
1
4
. B.
2
9 ln 3
. C.
2
9
. D.
1
9 ln 3
.
Câu 2. Thống kê điểm trung bình cuối học I môn Toán của 50 học sinh lớp 11A trường THPT X được
cho bảng sau:
Nhóm [5; 6) [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10)
Tần số 1 5 9 20 15
Khoảng tứ phân vị (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu trên bằng
A. 1, 44. B. 1, 45. C. 1, 47. D. 1, 46.
Câu 3. Hình dưới đây được bằng cách sử dụng 10 khối lập phương cạnh bằng 1 xếp khít vào nhau.
Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng
A
B
A.
34. B. 5. C.
41. D. 6.
Câu 4. hai trạm quan sát A và B, trong đó trạm A giữa một
cái hồ, trạm B ven hồ. Để tính khoảng cách giữa hai trạm A và B,
người ta chọn điểm C ven hồ. Sau đó thực hiện đo các c
[
ABC,
[
ACB và khoảng cách BC được kết quả
[
ABC = 60
,
[
ACB = 75
và
BC = 300 m. Khoảng cách giữa hai trạm A và B bằng bao nhiêu
mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
A. 451 m. B. 450 m. C. 409 m. D. 410 m.
Hồ nước
300 m
60
75
Trạm A
Trạm B
C
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC đáy ABC tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông c với đáy. Gọi
I trung điểm cạnh AC, H hình chiếu của I lên SC. Khẳng định nào sau đây sai?
A. (SAC) (ABC). B. (BIH) (SBC). C. (SBC) (SAC). D. (SAC) (BIH).
Câu 6. Trong không gian, cho hai vectơ
a ,
b thỏa mãn |
a | = |
b | = 1 đồng thời hai vectơ
u =
5
2
a 2
b
và
v =
a + 2
b vuông c với nhau. c giữa hai vectơ
a và
b bằng
A. 60
. B. 150
. C. 120
. D. 30
.
L
A
T
E
X bởi Trọng Thái Hoà Trang 1/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
Câu 7. Số nghiệm của phương trình
4π
2
x
2
· sin 2x = 0
A. 7. B. 8. C. 5. D. 9.
Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A
B
C
D
AB = 3, AD = 4, AA
= 5. Số đo c nhị diện
[A, B
D
, A
] (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) bằng
A. 50
. B. 60
. C. 54
. D. 64
.
Câu 9. Cho đa giác đều 30 đỉnh. Số hình chữ nhật 4 đỉnh được lấy từ các đỉnh của đa giác đã cho
A. 435. B. 105. C. 210. D. 870.
Câu 10. Cho hình chóp đều S.ABCD tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi M trung điểm của CD. Côsin
của c giữa hai vectơ
SM và
CB bằng
A.
3
4
. B.
3
4
. C.
3
3
. D.
3
3
.
Câu 11. Anh đang địa điểm A và cần chuyển hàng hóa gấp tới bốn địa điểm B, C, D, E. Anh
xuất phát từ A và lần lượt đi qua các địa điểm còn lại (mỗi địa điểm đi qua một lần duy nhất) rồi quay
v A. Biết thời gian (đơn vị: phút) di chuyển giữa các điểm được tả bởi đồ như hình bên dưới và
thời gian giao hàng tại mỗi nơi đều 5 phút. Thời gian ít nhất để anh hoàn thành công việc
B
C
E
D
A
16
7
18
23
13
15
12
8
A. 56 phút. B. 76 phút. C. 90 phút. D. 70 phút.
Câu 12. Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn lim
x4
f(x) 1
x 4
= 1. Giá trị lim
x1
f(x
2
+ 3) + x
2
2
x 1
bằng
A. 4. B. 3. C. 0. D. 5.
Câu 13. bao nhiêu giá trị nguyên của a để lim
x+
(a
2
4)x
3
2x
2
+ 2025x + 2026
= −∞?
A. 6. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, gọi P tập hợp tất cả các điểm M(x; y) thoả mãn 0 x 10;
0 y 10 và x, y N. Số đoạn thẳng độ dài bằng 5 và hai đầu mút thuộc P
A. 132. B. 356. C. 220. D. 188.
Câu 15. Cho hàm s y = f (x) =
x
2
+ ax + b
x 2
(với a, b
R) f (0) = 1. Đồ thị của hàm số y = f
(x) như hình vẽ.
Biết max
[4;3]
f(x) =
m
n
(với m, n Z; n > 0;
m
n
phân số
tối giản). Giá trị của m + 2n bằng
A. 24. B. 14.
C. 14. D. 3.
4 3
2 1 1 2 3 4 5 6
3
2
1
1
2
x
y
L
A
T
E
X bởi Trọng Thái Hoà Trang 2/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
Câu 16. Một lớp học 45% học sinh nam. Số học sinh nữ bị cận thị chiếm 25% số học sinh của lớp.
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Biết rằng học sinh được chọn nữ, xác suất để học sinh đó bị cận
thị bằng
A.
11
80
. B.
6
11
. C.
5
11
. D.
1
4
.
Câu 17. Cho hình lập phương ABCD.A
B
C
D
cạnh bằng 2. Gọi M, N lần lượt trung điểm của
các cạnh BB
và AD. Giá trị của
MN .
AC
bằng
A. 4. B. 8. C. 8. D. 4.
Câu 18. Một nhà kho dạng hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước bên trong như hình vẽ.
Thể tích phần không gian bên trong nhà kho bằng
8m
5m
5m
14m
5m 5m
8m
5m 5m
A. 784 m
3
. B. 728 m
3
. C. 644 m
3
. D. 735 m
3
.
Câu 19. Người ta theo dõi tuổi thọ của 100 con ong, kết quả được thống trong bảng sau:
Tuổi thọ (ngày) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100)
Số lượng 5 12 23 31 29
Tuổi thọ trung bình của 100 con ong trên
A. 50 ngày. B. 63, 4 ngày. C. 70 ngày. D. 54, 1 ngày.
Câu 20. Cho hàm số y = f (x) = ax
3
+bx
2
+cx+d (với a, b, c, d
R; a = 0). Các hàm số g(x) = f (x)
8
3
x+8 và h(x) = f (x)4x+12
đồ thị hai đường cong như hình vẽ, trong đó đồ thị của một
hàm số đi qua một điểm cực trị của đồ thị hàm số còn lại. Giá trị
của g
(3) bằng
A.
4
3
. B. 2.
C. 0. D.
2
3
.
x
y
O
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một hạt chuyển động thẳng trên trục Ox và xuất phát tại O. Phương trình chuyển động của hạt
x(t) = t 2 ln(t + 1) (đơn vị: mét), trong đó t thời gian tính bằng giây. Hàm số v(t) = x
(t) (đơn vị:
mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt.
a) v(t) = 2
3
t + 1
.
b) Vận tốc ban đầu của hạt 2 m/s.
c) Vận tốc tức thời tại thời điểm t = 1 s 0 m/s.
d) Quãng đường hạt đi được trong 4 giây đầu tiên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) 1, 55 m.
L
A
T
E
X bởi Trọng Thái Hoà Trang 3/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A
B
C
D
đáy hình thang cân, AB = BC = CD = 2,
AD = 4, số đo c nhị diện [D
, AB, D] bằng 45
.
a) c giữa đường thẳng A
B và mặt phẳng (ABCD) bằng 60
.
b) Thể tích của hình lăng trụ ABCD.A
B
C
D
bằng 6 (đơn vị thể tích).
c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và A
C bằng
15
5
.
d) Mặt phẳng (A
BC) chia khối lăng trụ ABCD.A
B
C
D
thành hai phần. Nếu V
1
thể tích của
phần chứa đỉnh A, V
2
thể tích phần còn lại thì 3V
1
= 4V
2
.
Câu 3. Hàm số y = f (x) = x + log
2
x + 22
x + 1
đồ thị (C).
a) Hàm số xác định trên (−∞; 0).
b) Đạo hàm của hàm số f
(x) = 1
21
(x + 1)(x + 22) ln 2
.
c) Đồ thị (C) hai điểm cực trị.
d) Diện tích của đa giác tạo bởi tất cả các điểm tọa độ nguyên dương của (B) bằng 10 (đơn vị diện
tích).
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3; 1; 4), B(2; 3; 3). Các điểm M, N thay đổi sao cho
M luôn thuộc mặt phẳng (Oxy) và
MN = (2; 2; 1).
a) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy) tọa độ (3; 1; 4).
b) C điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn
CA + k
CB =
0 (k R). Khi đó k =
4
3
.
c) D(a; b; c) điểm thỏa mãn
BD =
NM . Khi đó a + b + c = 1.
d) Giá trị nhỏ nhất của AM + MN + NB 12.
Câu 5. Một loại linh kiện do hai nhà y I, II cùng sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của các nhà máy I, II lần
lượt 3% và 2%. Trong một linh kiện để lẫn lộn 110 sản phẩm của nhà y I và 90 sản phẩm của nhà
y II. Lấy ngẫu nhiên một linh kiện từ hàng đó.
a) Xác suất linh kiện được lấy ra do nhà y I sản xuất bằng 0, 55.
b) Xác suất linh kiện được lấy ra linh kiện tốt biết rằng linh kiện đó thuộc nhà máy I bằng 0, 5335.
c) Xác suất để linh kiện được lấy ra phế phẩm bằng 0, 0245.
d) Giả sử linh kiện được lấy ra linh kiện tốt. Xác suất linh kiện đó do nhà y I sản xuất cao hơn
xác suất linh kiện đó do nhà máy II sản xuất.
Câu 6. Cho hàm số y = f (x) = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (với a, b, c, d R; a = 0).
x
y
y
−∞
2
2
+
+
0
0
+
−∞−∞
11
33
++
a) Hàm số y = f(x) đồng biến trên (−∞; 3).
b) 12a + c = 4b.
c) Tổng các nghiệm của phương trình f(x) = 0 2.
d) f(4) = 1.
L
A
T
E
X bởi Trọng Thái Hoà Trang 4/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
PHẦN III. Câu trả lời ngắn. Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một khối gỗ hình chóp tứ giác S.ABCD đáy ABCD hình chữ nhật, AB = 30 cm, AD = 20
cm, cạnh bên SA = 40 cm và vuông góc với mặt đáy. Từ khối gỗ người ta cắt gọt để được một khối
lập phương ba mặt nằm trong ba mặt của hình chóp (tham khảo hình vẽ). Trong trường hợp khối lập
phương thu được thể tích lớn nhất thì cạnh của bằng bao nhiêu cm? (làm tròn kết quả đến hàng
phần mười).
S
C
D
B
A
KQ:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, một vật được treo bằng ba sợi dây không dãn, mỗi sợi y một đầu
lần lượt được gắn tại các điểm A(2; 1; 0), B(2; 1; 0), C(0; 4; 0), còn đầu kia được gắn với vật tại điểm
D(0; 0; 4) như hình v (trong đó mặt phẳng (Oxy) song song với mặt đất, trục Oz hướng thẳng lên trên).
Biết rằng mỗi sợi dây đó được thiết kế để chịu được lực căng tối đa 15 N. Để không dây nào bị đứt thì
trọng lượng tối đa của vật bằng bao nhiêu Niu-tơn? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
x
y
z
C
A
B
O
D
KQ:
Câu 3. Cho hai chuồng thỏ, chuồng thứ nhất 7 con thỏ trắng và 5 con thỏ nâu, chuồng thứ hai
5 con thỏ trắng và 3 con thỏ nâu. Tất cả các con thỏ cùng khối lượng. Bắt ngẫu nhiên hai con thỏ
từ chuồng thứ nhất b vào chuồng thứ hai. Sau đó, bắt ngẫu nhiên một con thỏ từ chuồng thứ hai. Biết
rằng con thỏ bắt ra từ chuồng thứ hai màu trắng, tính xác suất để con thỏ bắt được con thỏ chuyển từ
chuồng thứ nhất sang chuồng thứ hai (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). KQ:
L
A
T
E
X bởi Trọng Thái Hoà Trang 5/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
Câu 4. Một công ty muốn làm đường ống dẫn từ vị trí A trên b biển đến vị trí B trên hòn đảo. Biết
rằng khoảng cách từ điểm B đến b biển BH = 8 km, AH = 12 km (tham khảo hình vẽ). Giá tiền để
y dựng đường ống trên b 6 tỷ đồng mỗi ki-lô-mét và giá tiền xây dựng đường ống trên biển 15 tỷ
đồng mỗi ki-lô-mét. Qua tính toán, công ty đã xác định được vị trí điểm C trên đoạn thẳng AH để khi
lắp ống dẫn theo đường gấp khúc ACB chi phí b ra thấp nhất a tỷ đồng. Hỏi giá trị của a bằng
bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Bờ biển
Đảo
8 km
B
H AC
12 km
KQ:
Câu 5. Trong một cuộc thi làm bánh, mỗi đội chỉ được sử dụng tối đa 6 kg bột và 4 kg đậu để làm
ra bánh loại I và bánh loại II. Với mỗi chiếc bánh loại I cần 0,06 kg bột và 0,08 kg đậu, với mỗi chiếc
bánh loại II cần 0,08 kg bột và 0,04 kg đậu. Mỗi chiếc bánh loại I được 8 điểm, mỗi chiếc bánh loại II
được 10 điểm. Số điểm tối đa thể đạt được của mỗi đội bằng bao nhiêu? KQ:
Câu 6. Chọn ngẫu nhiên 5 số phân biệt từ tập hợp X = {2; 4; 6; 8; 10; 12; 13; 14; 16; 18; 20} để xếp vào 5
ô A, B, C, D, O như hình v (mỗi ô xếp một số). Gọi Y biến cố: "Số 13 xếp ô O và tổng các số xếp
các ô A, O, C bằng tổng các số xếp các ô B, O, D". Biết P (Y ) =
a
b
(với a, b N;
a
b
phân số tối giản).
Khi đó a + b bằng bao nhiêu?
O
A
C
B D
KQ:
——— HẾT ———
L
A
T
E
X bởi Trọng Thái Hoà Trang 6/6
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 1/7 Mã đ 522
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TNH NINH BÌNH
-----------------------------------
thi có 4 trang)
KÌ THI CHN HC SINH GII CP TNH
THPT NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN
Thi gian: 90 phút (không k thời gian giao đề)
H và tên thí sinh:……………………………………Số báo danh:…………….. Mã đề: 522
PHN I. CÂU TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN.
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1: [MAP] Hàm s
( )
3
21=−y log x
đồ th (C). Gọi M giao điểm ca (C) đường thng
2=y.
Tiếp tuyến ca (C) tại điểm M có h s góc bng
A. .
1
4
.
. B.
2
93
.
ln
C.
D.
1
93
.
ln
Câu 2: [MAP] Thống điểm trung bình cui hc I môn Toán ca 50 hc sinh lp 11A trường
THPT X được cho bng sau:
Nhóm
)
56
;
)
67
;
)
78
;
)
89
;
)
9 10
;
Tn s
1
5
9
20
15
Khong t phân v (làm tròn đến hàng phần trăm) của mu s liu trên bng
A. 1,44. B. 1,45. C. 1,47. D. 1,46.
Câu 3: [MAP] Hình dưới đây có được bng cách s dng 10 khi lập phương cạnh bng 1 xếp khít
vào nhau.
Khong cách giữa hai điểm AB bng
A.
34.
B. 5. C.
41.
D. 6.
Câu 4: [MAP] hai trm quan sát A B, trong đó trạm A gia mt
cái h, trm B ven hồ. Để tính khong cách gia hai trm A và B,
người ta chọn đim C ven hồ. Sau đó thc hiện đo các góc
ABC,ACB
khoảng cách BC được kết qu
60 75= = ABC ,ACB
và
300=BC m
(tham kho hình v). Khong cách gia hai trm A B bng bao nhiêu
mét (làm tròn kết qu đến hàng đơn vị)?
A. 451 m. B. 450 m.
C. 409 m. D. 410 m.
Câu 5: [MAP] Cho hình chóp
S.ABC
có đáy
ABC
là tam giác cân ti B,
cnh bên
SA
vuông góc với đáy. Gọi I trung điểm cnh
AC
, H là hình chiếu ca I lên
SC
. Khng
định nào sau đây sai?
A.
( ) ( )
SAC ABC .
B.
( ) ( )
BIH SBC .
C.
( ) ( )
SBC SAC .
D.
( ) ( )
SAC BIH .
Câu 6: [MAP] Trong không gian, cho hai vectơ
a,b
tha mãn
1==ab
đồng thời hai vectơ
5
2
2
=−u a b

2=+v a b

vuông góc vi nhau. Góc giữa hai vectơ
a
b
bng
A. 60°. B. 150°. C. 120°. D. 30°.
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 2/7 Mã đ 522
Câu 7: [MAP] S nghim của phương trình
22
4 2 0−=π x .sin x
A. 7. B. 8. C. 5. D. 9.
Câu 8: [MAP] Cho hình hp ch nht
ABCD.A B C D
3 4 5= = =AB ,AD ,AA
. S đo góc nhị din

A,B D , A
(làm tròn kết qu đến hàng đơn vị) bng
A. 50°. B. 60°. C. 54°. D. 64°.
Câu 9: [MAP] Cho đa giác đều có 30 đỉnh. S hình ch nhật 4 đỉnh được ly t các đỉnh của đa
giác đã cho là
A. 435. B. 105. C. 210. D. 870.
Câu 10: [MAP] Cho hình chóp đều
S.ABCD
có tt c các cnh bng nhau. Gi M trung điểm ca
CD
. Côsin ca góc giữa hai vectơ
SM

CB

bng
A.
3
4
.
B.
3
4
.
C.
3
3
.
D.
3
3
.
Câu 11: [MAP] Anh Hà đang địa điểm Acn chuyn ng hóa gp ti bn địa điểm
B,C,D,E.
Anh xut phát t A và lần lượt đi qua các địa điểm còn li (mi địa điểm đi qua một ln duy
nht) ri quay v A. Biết thời gian (đơn vị: phút) di chuyn giữa c điểm được mô t bởi sơ đồ như
hình bên dưới thi gian giao hàng ti mỗi nơi đều 5 phút. Thi gian ít nhất để anh hoàn
thành công vic là
A. 56 phút. B. 76 phút. C. 90 phút. D. 70 phút.
Câu 12: [MAP] Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên R tha mãn
( )
4
1
1
4
=
x
fx
lim .
x
Giá tr
A. 4. B. 3. C. 0. D. 5.
Câu 13: [MAP] Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
tha mãn
( )
2 3 2
4
4 2 2025 2026

+ + = −

x
lim a x x x ?
A. 6. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 14: [MAP] Trong mt phng
Oxy
, gi P là tp hp tt c các điểm
( )
M x; y
tho mãn
0 10x
;
0 10y
x, y
. S đon thẳng có độ dài bằng 5 và có hai đầu mút thuc P
A. 132. B. 356. C. 220. D. 188.
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 3/7 Mã đ 522
Câu 15: [MAP] Cho hàm s
( )
2
2
++
==
x ax b
y f x
x
(vi
a, b )
( )
10 =f .
Đồ th ca hàm s
( )
=y f ' x
như hình vẽ. Biết
( )
43

=
;
m
max f x
n
(vi
m, n
;
0n
;
phân s ti gin). Giá tr ca
2+mn
bng
A. 24. B. 14. C. 14. D. 3.
Câu 16: [MAP] Mt lp hc 45% hc sinh là nam. S hc sinh n b cn th chiếm 25% s hc sinh
ca lp. Chn ngu nhiên 1 hc sinh trong lp. Biết rng học sinh được chn là n, xác suất để hc
sinh đó bị cn th bng
A.
11
80
.
B.
6
11
.
C.
5
11
.
D.
Câu 17: [MAP] Cho hình lập phương
ABCD.A B C D
cnh bng 2. Gi M, N lần lượt trung
đim ca các cnh
BB'
AD
. Giá tr ca
MN.AC'

bng
A. 4. B. 8. C. 8. D. 4.
Câu 18: [MAP] Mt nhà kho có dạng hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước bên trong như
hình v. Th tích phn không gian bên trong nhà kho bng
A. 784 m
3
. B. 728 m
3
. C. 644 m
3
. D. 735 m
3
.
Câu 19: [MAP] Người ta theo dõi tui th ca 100 con ong, kết qu đưc thng kê trong bng sau:
Tui th (ngày)
)
0 20
;
)
20 40
;
)
40 60
;
)
60 80
;
)
80 100
;
S ng
5
12
23
31
29
Tui th trung bình ca 100 con ong trên là
A. 50 ngày. B. 63,4 ngày. C. 70 ngày. D. 54,1 ngày.
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 4/7 Mã đ 522
Câu 20: [MAP] Cho hàm s
( )
32
= = + + +y f x ax bx cx d
(vi
0a,b,c,d ;a
). Các hàm s
( ) ( )
8
8
3
= +g x f x x
( ) ( )
4 12= +h x f x x
đồ th hai đường cong như hình vẽ, trong đó đồ
th ca mt hàm s đi qua một điểm cc tr của đồ th hàm s còn li. Giá tr ca
( )
3g
bng
A.
4
3
.
B. 2 C. 0. D.
PHN II. CÂU TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Thí sinh tr li t câu 1 đếnu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, tsinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: [MAP] Mt ht chuyển động thng trên trc
Ox
xut phát ti O. Phương trình chuyn
động ca ht là
( ) ( )
21= +x t t ln t
(đơn vị: mét), trong đó t là thi gian tính bng giây. Hàm s
( ) ( )
=v t x t
(đơn vị: mét/giây) biu th vn tc chuyển động ca ht.
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
( )
3
2
1
=−
+
v t .
t
b) Vn tốc ban đầu ca ht là 2 m/s.
c) Vn tc tc thi ti thời điểm
1=t s
là 0 m/s.
d) Quãng đường hạt đi được trong 4 giây đầu tiên (làm tròn kết qu đến hàng phn
trăm) là 1,55 m.
Câu 2: [MAP] Cho hình lăng tr đứng
ABCD.A B C D
′có đáy hình thang cân,
24= = = =AB BC CD , AD ,
s đo góc nhị din

D , AB,D
bng 45°.
Mệnh đề
Đúng
Sai
a) Góc giữa đường thng
AB
và mt phng (
ABCD
) bng 60°.
b) Th tích của hình lăng trụ
ABCD.A B C D
bằng 6 (đơn vị th tích).
c) Khong cách giữa hai đường thng
AD
AC
bng
15
5
.
d) Mt phng (
A BC
) chia khối lăng trụ
ABCD.A B C D
thành hai phn. Nếu
th tích ca phn chứa đỉnh A,
2
V
là th tích phn còn li thì
12
34=V V
.
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 5/7 Mã đ 522
Câu 3: [MAP] Hàm s
2
22
1
+
= = +
+
x
y f(x) x log
x
có đồ th (C).
Mệnh đề
Đúng
Sai
a) Hàm s xác định trên
( )
0−; .
b) Đạo hàm ca hàm s
( )
( )( )
21
1
1 22 2
=−
++
f ' x .
x x ln
c) Đồ th (C) có hai điểm cc tr.
d) Din tích của đa giác tạo bi tt c các điểm tọa độ nguyên dương của (B)
bằng 10 (đơn vị din tích).
Câu 4: [MAP] Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
−−A(3; 1; 4), B( 2; 3; 3).
Các điểm M, N thay
đổi sao cho M luôn thuc mt phng
( )
Oxy
−−MN= ( 2; 2; 1).

Mệnh đề
Đúng
Sai
a) Điểm đối xng vi A qua mt phng
( )
Oxy
có tọa độ
( )
314 ; ; .
b) C điểm thuc mt phng
( )
Oxy
tha mãn
( )
0+ = CA kCB k

.Khi đó
k.
4
3
=−
c)
( )
D a;b;c
là điểm tha mãn
=BD NM

.Khi đó
1+ + =a b c .
d) Giá tr nh nht ca
++AM MN NB
là 12.
Câu 5: [MAP] Mt loi linh kin do hai nhà máy I, II cùng sn xut. T l phế phm ca các nhà máy
I, II lần lượt 3% 2%. Trong mt lô linh kiện để ln ln 110 sn phm ca nhà máy I 90 sn
phm ca nhà máy II. Ly ngu nhiên mt linh kin t lô hàng đó.
Mệnh đề
Đúng
Sai
a) Xác sut linh kiện được ly ra do nhà máy I sn xut bng 0, 55.
b) Xác sut linh kiện được ly ra linh kin tt biết rng linh kiện đó thuộc nhà
máy I bng 0, 5335.
c) Xác suất để linh kiện được ly ra là phế phm bng 0, 0245.
d) Gi s linh kiện đưc ly ra là linh kin tt. Xác sut linh kiện đó do nhà máy I
sn xuất cao hơn xác suất linh kiện đó do nhà máy II sản xut.
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 6/7 Mã đ 522
Câu 6: [MAP] Cho hàm s
32
y = f(x) = ax + bx + cx + d
(vi
0a, b, c, d ; a
).
Mệnh đề
Đúng
Sai
a) Hàm s
( )
=y f x
đồng biến trên
( )
3−;
.
b)
12 4+=a c b.
c) Tng các nghim của phương trình
( )
0=fx
2.
d)
( )
41=f.
PHN III. TRC NGHIM TR LI NGN
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6. Tsinh điền kết qu mi u vào mi ô tr li tương ứng theo
ng dn ca phiếu tr li.
Câu 1: [MAP] Mt khi g nh cp t giác
S.ABCD
có đáy
ABCD
là nh ch nht,
30 20==AB cm, AD cm
, cnh bên
40=SA cm
và vuông c vi mt đáy. Từ khi g ni ta ct gt
đ đưc mt khi lập phương có ba mặt nm trong ba mt ca hình chóp (tham kho hình v). Trong
trưng hp khi lập pơng thu đưc có th tích ln nht thì cnh ca nó bng bao nhu cm? (làm tn
kết qu đến ng phn mười).
Đáp án:
Câu 2: [MAP] Trong không gian
Oxyz
, mt vật được treo bng ba si dây không dãn, mi si dây
có một đầu lần lượt được gn tại các điểm
( ) ( ) ( )
2 1 0 2 1 0 0 4 0 A ; ; ,B ; ; ,C ; ; ,
còn đầu kia được gn
vi vt tại điểm
0 0 4()D ; ;
như hình vẽ (trong đó mặt phng (
Oxy
) song song vi mặt đất, trc
Oz
ng thng lên trên). Biết rng mi sợi dây đó được thiết kế để chịu được lực căng tối đa là 15 N.
Để không dây nào b đứt thì trọng lượng tối đa của vt bng bao nhiêu Niu-tơn? (làm tròn kết qu
đến hàng phần mười).
Đáp án:
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 7/7 Mã đ 522
Câu 3: [MAP] Cho hai chung th, chung th nht 7 con th trng 5 con th nâu, chung
th hai 5 con th trng 3 con th nâu. Tt c các con th cùng khối lượng. Bt ngu nhiên
hai con th t chung th nht b vào chung th hai. Sau đó, bắt ngu nhiên mt con th t
chung th hai. Biết rng con th bt ra t chung th hai màu trng, tính xác suất để con th bt
đưc là con th chuyn t chung th nht sang chung th hai (làm tròn kết qu đến hàng phn
trăm).
Đáp án:
Câu 4: [MAP] Mt công ty mun làm đường ng dn t v trí A trên b biển đến v tB trên hòn
đảo. Biết rng khong cách t điểm B đến b bin
8 12==BH km,AH km
(tham kho hình v).
Giá tiền để xây dựng đường ng trên b là 6 t đng mi ki--mét và giá tin xây dựng đường ng
trên bin 15 t đồng mi ki--mét. Qua tính toán, công ty đã xác định được v trí điểm C trên
đon thng
AH
để khi lp ng dẫn theo đường gp khúc
ACB
chi phí b ra thp nht a t
đồng. Hi giá tr ca a bng bao nhiêu? (làm tròn kết qu đến hàng đơn vị).
Đáp án:
Câu 5: [MAP] Trong mt cuc thi làmnh, mi đi ch đưc s dng tối đa 6 kg bt mì và 4 kg đậu
để làm ra bánh loi I và bánh loi II. Vi mi chiếc bánh loi I cn 0,06 kg bt mì và 0,08 kg đậu, vi
mi chiếc bánh loi II cn 0,08 kg bt mì và 0,04 kg đậu. Mi chiếc bánh loại I được 8 điểm, mi chiếc
bánh loại II được 10 điểm. S đim tối đa có thể đạt được ca mỗi đội bng bao nhiêu?
Đáp án:
Câu 6: [MAP] Chn ngu nhiên 5 s phân bit t tp hp
2 4 6 8 10 12 13 14 16 18 20=X ; ; ; ; ; ; ; ; ; ;
để
xếp vào 5 ô
A,B,C,D,O
như hình v (mi ô xếp mt s). Gi Y là biến c: "S 13 xếp ô O và tng
các s xếp các ô
A,O,C
bng tng các s xếp các ô
B,O,D
". Biết
( )
=
a
PY
b
(vi
a,b
;
a
b
phân
s ti gin). Khi đó
+ab
bng bao nhiêu?
Đáp án:
---HT---
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 1/9 Mã đ 522
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TNH NINH BÌNH
ĐỀ CHÍNH THC
thi có 06 trang)
K THI CHN HC SINH GII LP 12 CP TNH
NĂM HỌC 2025 2026
MÔN: TOÁN
Thi gian: 90 phút (không k thời gian giao đề)
H và tên thí sinh:……………………………………Số báo danh:……………..
ĐÁP ÁN CHI TIT
PHN I. CÂU TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN.
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1:
Giao điểm hàm s với đường thng là:
( )
3
log 2x 1 2 x 5. = =
H s góc ti
x5=
( )
22
y'(5) .
9.ln3
2x 1 .ln3
==
Câu 2:
Tìm
( )
11
12.5 6
Q : Q 7 8 7 7.722
9
+
Tìm
( )
33
37.5 35
Q : Q 9 10 9 9.167
15
+
Khong t phân v:
Q 3 1
Δ Q Q 9.167 7.722 1.445 1.45=
.
Câu 3:
Đặt h trc tọa độ Oxyz ta có khong cách
2 2 2
AB 4 4 2 6= + + =
.
Câu 4:
Áp dụng định lý sin cho tam giác ABC vi góc
o o o o
BAC 180 75 60 45= =
ta có:
( )
o
o o o
AB BC sin75
AB 300. 410 m .
sin75 sin 45 sin45
= = =
Câu 5:
Khẳng định sai:
( ) ( )
SBC SAC
.
Câu 6:
Do hai véc tơ u và v vuông góc với nhau nên
( )
5
u.v 0 a 2b . a 2b 0.
2

= + =



Nên ta có
( ) ( )
o
5
3a.b 4 0 a.b 0.5 a b .cos a;b a;b 60 .
2
+ = = = =

Câu 7:
Điu kin
2π x 2π
Nghim:
22
4π x 0 x 2π
kπ
sin2x 0 2x kπ x ,k
2
= =
= = =
Kết hợp điều kin:
3π π π
x2π, , π, ,0, ,π, ,2π
2 2 2 2



nên có 9 nghim.
522
Mã đề thi
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 2/9 Mã đ 522
Câu 8:
Ta có:
A;BD; A AHA =

.
K
A H BD
thì
AH BD
. Chng minh:
( )
AA A B C D AA BD .
AH BD
nên
( )
BD CAA H AH BD

.
Ta có:
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 12
AH
5
A H A B A O 3 4
=
+
==
+
.
Khi đó:
AA 5 25
tanα α 64,35 .
12
A H 12
5
= = =

Câu 9:
S đỉnh chn. Ta cn xây dng công thc quy np.
Đa giác đều 2n đỉnh ta đánh số các đỉnh t 1 đến 2n.
T giác đều 2n = 4: có 1 hình ch nht là chính nó.
Lục giác đều 2n = 6: có 2 + 1 = 3 hình ch nht.
Bát giác đều 2n = 8: có 3 + 2 + 1 = 6 hình ch nht.
Ý tưởng:
Vi lục giác đều: ta bắt đầu t đỉnh 1 và lấy đường kính 1-4, có 2 hình ch nht với đường chéo hcn
là 1-4 đó là hình chữ nht có cnh là 1-2 và 1-3.
Ta qua đến đỉnh 2 thì đường kính là đoạn 2-5 và ta ch ly thêm mt hình ch nht có cnh là 2-3.
Với đỉnh 3 thì không lấy được thêm do cnh trùng vi cnh hình ch nht ly t đỉnh 1.
Xây dựng tương tự vi hình 30 cạnh đều.
T đỉnh 1 với đường kính 1-16 ta chọn được 14 cnh nên có 14 hình ch nht, t đỉnh 2 thì có 13 và
gim dn cho tới đỉnh 14 thì còn 1 hình ch nht.
Vậy hình đa giác 30 cạnh đều: 1 + 2 + … + 14 = 105.
Câu 11:
Ta coi như đây hình chóp E. ABCD, khi xut phát t A kết thúc tại A thì tương đương vi vic
bắt đầu t một điểm thuộc đáy và trong quá trình di chuyển phải đi qua đỉnh hình chóp.
Nên ta s luôn b qua mt cạnh đáy và hai cạnh bên đối din vi cạnh đáy đó.
Ví d: chu trình ABCDEA thì ta b qua AD và BE vi BC.
Suy ra để thi gian ngn nht thì ly tng thi gian tr đi thời gian đi ba cạnh trên.
Mà có 4 cạnh đáy nên xét 4 trường hợp (AD; BE; CE), (AB; DE; CE) ….
Trong các trưng hợp đó ttrường hp (AD; BE; CE) tng thời gian đi lớn nht nên thời gian để
anh Hà hoàn thành công vic s bé nht là 56 phút.
Câu 12:
Ta có:
( )
( ) ( )
( )
22
x 4 x 4 t 4 x 1
f x 1
lim 1 limf x x 3 lim f t t 3 lim f x 3 x
x4
= = = + =
.
Vy:
( )
( )
22
22
x 1 x 1 x 1
f x 3 x 2
x x 2
lim lim lim 2x 2 4
x 1 x 1
+ +
+−
= = + =
−−
.
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 3/9 Mã đ 522
Câu 13:
TH1: Xét:
2
40−=a
. Khi đó:
( )
2
lim 2 2025 2026
→+
+ + =
x
xx
nên
2, 2−a
thỏa mān.
TH2: Xét:
2
40−a
. Khi đó:
( )
( )
2 3 2 2
lim 4 2 2025 2026 4 0 2 2.
→+
+ + =
x
a x x x a a
Vi
a
suy ra
1,0,1 .−a
Kết lun: Có 5 giá tr
a
thỏa mān.
Câu 14:
Do các ta d nguyên.
Xét trường hợp đường chéo độ dài 5.
Xét
2 2 2
5 3 4=+
nên dây là b ba Pitago.
Xét các hình ch nht có d dài cnh là 3 và 4 nm trong
OABC
.
Trường hp 1: Cnh ngang 3, cnh dc 4.
S cách chn cnh ngang:
( )
10 3 :1 1 8 +
S cách chn cnh dc:
( )
10 4 :1 1 7 +
Mt hình ch nhật có 2 dường chéo nên:
( )
8 7 2 112 đoan =
Trường hp 2: Cnh dc 3, cạnh ngang 4 (tương tự):
( )
112 đoan
Xét trường hp song song vi trc tung hoc trc hoành
Nếu các đoạn thng song song
Ox
hoc
Oy
thì có:
( )( )
10 0 1 10 5 1 2 132 + + =
Kết lun vy tng s đon:    đon
Câu 15:
Ta có:
( ) ( )
2
2
x ax b b 2a 4 b 2a 4
f x x a 2 f x 1
x 2 x 2
(x 2)
+ + + + + +
= = + + + =
có nghim
x1=
x3=
.
Nên
b 2a 4
1 0 b 2a 4 1
1
++
= + + =
. Mà
( )
b
f 0 1 b 2 a 0,5.
02
= = = =
Trên
4; 3

hàm đồng biến nên
( ) ( )
17
maxf x f 3 .
10
= =
Vy
m 2n 3+=
.
Câu 16:
Gi
A
: "biến c b cn",
B
: "biến c là n". Xác sut bn n b cn:
( )
( )
P A B
0,25 5
P.
1 0,45 11
PB
= = =
Câu 17:
Ta có:
( )
(
)
'
22
22
4
22
= + + + +
= + +
=−
+ = =


MN AC MB BA AN AB BC CC
MB CC BA AB AN BC
aa
aa
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 4/9 Mã đ 522
Câu 18:
Ta chia làm hai phần: lăng trụ và hình hp ch nht.
( )
3
hop
5 8 14 560 cm= =V
( )
( )
3
lăngtru
3
38
14 168 m
2
560 168 728 m
= =
= + =
V
V
Câu 19:
Tui th trung bình:
x 63,4=
(ngày).
Câu 20:
Xét
( ) ( )
g 0 f 0 8=+
( ) ( )
h 0 f 0 12=+
nên rõ ràng tại 0 thì đồ th h(x) cao hơn f(x) và ta xác định được
đồ th ca hai hàm s này.
T đề bài ta biết g(x) s đi qua cực tr h(x) nên tọa độ đim ct:
( ) ( ) ( ) ( )
8
g x h x f x x 8 f x 4x 12 x 3.
3
= + = + =
Mà điểm đó cũng là cực tr ca h(x) nên
( ) ( ) ( )
h' 0 f ' 0 4 0 f ' 0 4= = =
.
Vy
( ) ( )
84
g' 0 f ' 0
33
= =
.
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 5/9 Mã đ 522
PHN II. CÂU TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Thí sinh tr li t câu 1 đếnu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, tsinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:
a) Vn tc ht:
( ) ( )
2
v t x' t 1
t1
= =
+
(Sai).
b) tốc ban đầu:
( ) ( )
2
v 0 1 1 m / s .
1
= =
(Sai)
c) Vn tc tc thi ti t = 1 (s):
( ) ( )
2
v 1 1 0 m / s .
11
= =
+
(Đúng)
d) Quãng đường đi được trong 4 s đầu:
( ) ( ) ( ) ( )
4 1 4 1 4
0 0 1 0 1
22
s v t dt v t dt v t dt 1 dt 1 dt 1,55 m .
t 1 t 1
= = + = + =
++
(Đúng)
Câu 2:
a) Ta có
ABD 90=
(do
A,B,C,D
ni tiếp đường tròn đường kính
AD
).
Do
( )
DD ABCD DD AB

, mà
( )
BD AB AB BDD AB BD
DBD 45 .
=
Nên
DD
tanDBD DD BD 2 3.
BD
= = =

Li có
( )
( )
BB
A B, ABCD BA B ,tanBA B 3 BA B 60
AB


= = = =
.
b) Diện tích đáy bằng 3 ln diện tích tam giác đều cnh 2:
2
ABCD ABD
ABCD
3
S 3S 3 2 3 3
4
V h S 2 3 3 3 18
= = =
= = =
c) Ta có:
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
( )
d AD, A C d AD, A BCD d A, A BCD d B', A BCD .= = =
BA B D
là t din vuông nên
( ) ( ) ( )
( )
( )
( )
2 2 2 2 2
22
1 1 1 1 1 1 1 5
12
h2
(2 3) (2 3)
BA BB BD
2 15
h , trong đóh d B', A BCD d AD, A C
5
= + + = + + =
= =
=

d) Ta có

󰆓

󰆓
󰆓
󰆓
󰆓
󰆓


󰆓
󰆓
󰆒
󰆒
󰆒
󰆒

󰆒
󰇛

󰆒
󰆒
󰇜

󰆓
󰆓

 

T TOÁN MAPSTUDY
Trang 6/9 Mã đ 522
Câu 3:
a) Điều kiện xác định:
( )( ) ( ) ( )
x 22
0 x 22 x 1 0 x ; 22 1; .
x1
+
+ + − +
+
(Sai)
b) Đạo hàm hàm s:
( )
( ) ( ) ( )( )
1 1 21
f ' x 1 1 .
x 22 ln2 x 1 ln2 x 22 x 1 ln2
= + =
+ + + +
(Đúng)
c) Xét phương trình
( )
( )( )
( )( )
21 21
f ' x 0 1 0 x 22 x 1
ln2
x 22 x 1 ln2
= = + + =
++
có hai nghim phân
bit nm trong khoảng xác định hàm s. (Có th lp bng biến thiên).
Vy hàm s có 2 cc trị. (Đúng)
d) Các điểm có tọa độ (x; y) nguyên dương thì khi đó:
2
x 22
log y x
x1
+
=−
+
cũng phải nguyên dương.
Mt khác:
x 22
x1
+
+
nghch biến vi
x0
nên
22 x 22
22 1
1 x 1
+
=
+
.
Nên để
2
x 22
log
x1
+
+
nguyên dương thì
x 22
2; 4;8;16
x1
+
+
giải các trường hp với điều kin x nguyên ta
thu được
x 10;6; 2
nên các cp tọa độ
( ) ( ) ( ) ( )
x; y 10;11 ; 6;8 ; 2; 5
.
Các tọa độ x và y lp thành cp s cộng nên ta tính được đây là 3 điểm thng hàng nên không có din
tích. (Sai)
Câu 4:
a) Điểm đối xng
A
có tọa độ:
( )
A 3, 1, 4 .−−
b) Gi
( )
C x, y,0
. Ta có:
CA kCB 0+=

suy ra theo tọa độ
z
:
4
4 k 3 0 k
3
+ = =
c) Ta có:
( )
BD NM 2,2, 1 ,= =

nên tọa độ
( )
D 0,5,2
Khi đó:
a b c 7.+ + =
d) Lấy điểm
E
sao cho:
EB MN,=

khi đó tứ giác
EBNM
là hình bình hành và
BN EM=

.
Suy ra:
AM MN NB AM EM EB.+ + = + +
Tng
AM EM+
nh nht khi
A ,M,E
thẳng hàng, khi đó
222
AM EM A E 3 6 6 9.+ = = + =
+
Do đó
min
AM MN NB 9 3 12.+ + = + =
Câu 5:
a) Xác sut ly linh kin ca nhà máy I:
( )
110
P I 0,55.
200
==
b) Gi
A
là biến c "lấy được sn phm tt", ta có:
( )
P A I 1 0,03 0,97.= =
c) Xác sut lấy được linh kin phế phm:
( ) ( )
__ __ __
P P I P I P II P I 5AA I 0,55 0,03 0,45 0,02 0,025A
= + = + =
∣∣
d) Xác sut sn phm tt t nhà máy
( ) ( )
I : P I P A I 0,55 0,97 0,5335= =
.
Xác sut sn phm tt t nhà máy II:
( ) ( )
P II P A II 0,45 0,98 0,441= =
.
Rõ ràng t nhà máy I cao hơn.
T TOÁN MAPSTUDY
Trang 7/9 Mã đ 522
Câu 6:
a) Hàm s đồng biến trên
( )
;2−
nên đồng biến trên
( )
;3−
. (Đúng)
b) Ta có:
( )
2
f ' x 3ax 2bx c= + +
( )
f ' 2 0 12a 4b c 0 12a c 4b = + = + =
. (Đúng)
c) Làm như câu b ta có
( )
f ' 2 0 12a 4b c 0 12a c 4b= + + = + =
nên
b 0;c 12a= =
.
Mt khác
( )
( )
a 0,125
f 2 1 8a 2.12a d 1
c 1,5
f 2 3 8a 2.12a d 3
d1
=
= + + =

=

= + =
=−
.
Giải phương trình thấy tng các nghim khác -2. (Sai)
d) Thay 4 vào thy
( )
f 4 1=
. (Đúng)
PHN III. TRC NGHIM TR LI NGN
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6. Thí sinh đin kết qu mi câu vào mi ô tr lời tương ng theo
ng dn ca phiếu tr li.
Câu 1:
Ta kiểm tra 7 đỉnh ca khi lập phương đều bng to độ hoá
( )
0
0
40
0; ; 0
2 40 0
3
0
y
z
M t t t
yz
x
+
=
( )
0
0
120
;0; 0
4 3 120 0
7
0
x
z
P t t t
xz
y
+
=
( )
0
0
40
; ; 0 0
3
4 3 120 0
2 40 0
x
z
N t t t y t
xz
yz
=
+
+
Vậy
3
.
40 40
13,3
33
AMNP A M N P
Vt

=


Câu 2:
Ta có:
= = =

DA DB DC( 2, 1,4), (2, 1,4), (0,4,4).
Độ dài:
= = + + =

DA DB
2 2 2
( 2) ( 1) 4 21,
= + + = =

DC
222
0 4 4 32 4 2.
Vectơ đơn vị theo dây:
= =

AB
uu
11
( 2, 1,4), (2, 1,4),
21 21

==


C
u
1 1 1
(0,4,4) 0, , .
4 2 2 2

Preview text:

Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2025 - 2026 TỈNH NINH BÌNH MÔN: TOÁN Ngày thi: 13/01/2026 ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 6 trang) Mã đề thi: 0106
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hàm số y = log (2x − 1) có đồ thị (C). Gọi M là giao điểm của (C) và đường thẳng y = 2. Tiếp 3
tuyến của (C) tại điểm M có hệ số góc bằng 1 2 2 1 A. . B. . C. . D. . 4 9 ln 3 9 9 ln 3
Câu 2. Thống kê điểm trung bình cuối học kì I môn Toán của 50 học sinh lớp 11A trường THPT X được cho ở bảng sau: Nhóm
[5; 6) [6; 7) [7; 8) [8; 9) [9; 10) Tần số 1 5 9 20 15
Khoảng tứ phân vị (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu trên bằng A. 1, 44. B. 1, 45. C. 1, 47. D. 1, 46.
Câu 3. Hình dưới đây có được bằng cách sử dụng 10 khối lập phương cạnh bằng 1 xếp khít vào nhau.
Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng B A √ √ A. 34. B. 5. C. 41. D. 6.
Câu 4. Có hai trạm quan sát A và B, trong đó trạm A ở giữa một
cái hồ, trạm B ở ven hồ. Để tính khoảng cách giữa hai trạm A và B, Trạm A
người ta chọn điểm C ở ven hồ. Sau đó thực hiện đo các góc [ ABC, [
ACB và khoảng cách BC được kết quả [ ABC = 60◦, [ ACB = 75◦ và Hồ nước
BC = 300 m. Khoảng cách giữa hai trạm A và B bằng bao nhiêu
mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? A. 451 m. B. 450 m. C. 409 m. D. 410 m. 75◦ 60◦ Trạm B C 300 m
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi
I là trung điểm cạnh AC, H là hình chiếu của I lên SC. Khẳng định nào sau đây sai? A. (SAC) ⊥ (ABC). B. (BIH) ⊥ (SBC). C. (SBC) ⊥ (SAC). D. (SAC) ⊥ (BIH). − → − → − → − → 5 − → − →
Câu 6. Trong không gian, cho hai vectơ a , b thỏa mãn |− →
a | = | b | = 1 đồng thời hai vectơ u = a −2 b 2 − → − → − → − → − →
và v = a + 2 b vuông góc với nhau. Góc giữa hai vectơ a và b bằng A. 60◦. B. 150◦. C. 120◦. D. 30◦.
LATEX bởi Võ Trọng Thái Hoà Trang 1/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix √
Câu 7. Số nghiệm của phương trình 4π2 − x2 · sin 2x = 0 là A. 7. B. 8. C. 5. D. 9.
Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB = 3, AD = 4, AA′ = 5. Số đo góc nhị diện
[A, B′D′, A′] (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) bằng A. 50◦. B. 60◦. C. 54◦. D. 64◦.
Câu 9. Cho đa giác đều có 30 đỉnh. Số hình chữ nhật có 4 đỉnh được lấy từ các đỉnh của đa giác đã cho là A. 435. B. 105. C. 210. D. 870.
Câu 10. Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi M là trung điểm của CD. Côsin −−→ − − →
của góc giữa hai vectơ SM và CB bằng √ √ √ √ 3 3 3 3 A. . B. − . C. − . D. . 4 4 3 3
Câu 11. Anh Hà đang ở địa điểm A và cần chuyển hàng hóa gấp tới bốn địa điểm B, C, D, E. Anh Hà
xuất phát từ A và lần lượt đi qua các địa điểm còn lại (mỗi địa điểm đi qua một lần duy nhất) rồi quay
về A. Biết thời gian (đơn vị: phút) di chuyển giữa các điểm được mô tả bởi sơ đồ như hình bên dưới và
thời gian giao hàng tại mỗi nơi đều là 5 phút. Thời gian ít nhất để anh Hà hoàn thành công việc là A 16 7 18 B 23 E 13 8 15 12 D C A. 56 phút. B. 76 phút. C. 90 phút. D. 70 phút. f (x) − 1 f (x2 + 3) + x2 − 2
Câu 12. Cho hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãn lim = 1. Giá trị lim x→4 x − 4 x→1 x − 1 bằng A. 4. B. 3. C. 0. D. 5.
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để lim (a2 − 4)x3 − 2x2 + 2025x + 2026 = −∞? x→+∞ A. 6. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, gọi P là tập hợp tất cả các điểm M (x; y) thoả mãn 0 ≤ x ≤ 10;
0 ≤ y ≤ 10 và x, y ∈ N. Số đoạn thẳng có độ dài bằng 5 và có hai đầu mút thuộc P là A. 132. B. 356. C. 220. D. 188. x2 + ax + b
Câu 15. Cho hàm số y = f (x) = (với a, b ∈ x − 2 y 2
R) có f (0) = 1. Đồ thị của hàm số y = f ′(x) như hình vẽ. m m Biết max f (x) = (với m, n ∈ 1 Z; n > 0; là phân số [−4;−3] n n x
tối giản). Giá trị của m + 2n bằng −4 −3 −2 −1 1 2 3 4 5 6 A. −24. B. 14. −1 C. −14. D. 3. −2 −3
LATEX bởi Võ Trọng Thái Hoà Trang 2/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
Câu 16. Một lớp học có 45% học sinh là nam. Số học sinh nữ bị cận thị chiếm 25% số học sinh của lớp.
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Biết rằng học sinh được chọn là nữ, xác suất để học sinh đó bị cận thị bằng 11 6 5 1 A. . B. . C. . D. . 80 11 11 4
Câu 17. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của −−→ −−→
các cạnh BB′ và AD. Giá trị của M N .AC′ bằng A. −4. B. 8. C. −8. D. 4.
Câu 18. Một nhà kho có dạng hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước bên trong như hình vẽ.
Thể tích phần không gian bên trong nhà kho bằng 5m 5m 5m 5m 5m 5m 14m 8m 8m A. 784 m3. B. 728 m3. C. 644 m3. D. 735 m3.
Câu 19. Người ta theo dõi tuổi thọ của 100 con ong, kết quả được thống kê trong bảng sau:
Tuổi thọ (ngày) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số lượng 5 12 23 31 29
Tuổi thọ trung bình của 100 con ong trên là A. 50 ngày. B. 63, 4 ngày. C. 70 ngày. D. 54, 1 ngày.
Câu 20. Cho hàm số y = f (x) = ax3 +bx2 +cx+d (với a, b, c, d ∈ y 8
R; a ̸= 0). Các hàm số g(x) = f (x)− x+8 và h(x) = f (x)−4x+12 3
có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ, trong đó đồ thị của một
hàm số đi qua một điểm cực trị của đồ thị hàm số còn lại. Giá trị của g′(3) bằng 4 A. . B. 2. 3 2 C. 0. D. . 3 x O
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một hạt chuyển động thẳng trên trục Ox và xuất phát tại O. Phương trình chuyển động của hạt
là x(t) = t − 2 ln(t + 1) (đơn vị: mét), trong đó t là thời gian tính bằng giây. Hàm số v(t) = x′(t) (đơn vị:
mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt. 3 a) v(t) = 2 − . t + 1
b) Vận tốc ban đầu của hạt là 2 m/s.
c) Vận tốc tức thời tại thời điểm t = 1 s là 0 m/s.
d) Quãng đường hạt đi được trong 4 giây đầu tiên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 1, 55 m.
LATEX bởi Võ Trọng Thái Hoà Trang 3/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình thang cân, AB = BC = CD = 2,
AD = 4, số đo góc nhị diện [D′, AB, D] bằng 45◦.
a) Góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (ABCD) bằng 60◦.
b) Thể tích của hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ bằng 6 (đơn vị thể tích). √15
c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và A′C bằng . 5
d) Mặt phẳng (A′BC) chia khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ thành hai phần. Nếu V1 là thể tích của
phần chứa đỉnh A, V2 là thể tích phần còn lại thì 3V1 = 4V2. x + 22
Câu 3. Hàm số y = f (x) = x + log có đồ thị (C). 2 x + 1
a) Hàm số xác định trên (−∞; 0). 21
b) Đạo hàm của hàm số là f ′(x) = 1 − . (x + 1)(x + 22) ln 2
c) Đồ thị (C) có hai điểm cực trị.
d) Diện tích của đa giác tạo bởi tất cả các điểm có tọa độ nguyên dương của (B) bằng 10 (đơn vị diện tích).
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3; −1; 4), B(−2; 3; 3). Các điểm M, N thay đổi sao cho −−→
M luôn thuộc mặt phẳng (Oxy) và M N = (−2; −2; 1).
a) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là (−3; 1; 4). −→ − − → − → 4
b) C là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn CA + kCB = 0 (k ∈ R). Khi đó k = − . 3 −−→ −−→
c) D(a; b; c) là điểm thỏa mãn BD = N M . Khi đó a + b + c = 1.
d) Giá trị nhỏ nhất của AM + M N + N B là 12.
Câu 5. Một loại linh kiện do hai nhà máy I, II cùng sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của các nhà máy I, II lần
lượt là 3% và 2%. Trong một lô linh kiện để lẫn lộn 110 sản phẩm của nhà máy I và 90 sản phẩm của nhà
máy II. Lấy ngẫu nhiên một linh kiện từ lô hàng đó.
a) Xác suất linh kiện được lấy ra do nhà máy I sản xuất bằng 0, 55.
b) Xác suất linh kiện được lấy ra là linh kiện tốt biết rằng linh kiện đó thuộc nhà máy I bằng 0, 5335.
c) Xác suất để linh kiện được lấy ra là phế phẩm bằng 0, 0245.
d) Giả sử linh kiện được lấy ra là linh kiện tốt. Xác suất linh kiện đó do nhà máy I sản xuất cao hơn
xác suất linh kiện đó do nhà máy II sản xuất.
Câu 6. Cho hàm số y = f (x) = ax3 + bx2 + cx + d (với a, b, c, d ∈ R; a ̸= 0). x −∞ −2 2 +∞ y′ + 0 − 0 + 1 +∞ + y −∞ −3 −
a) Hàm số y = f (x) đồng biến trên (−∞; −3). b) 12a + c = 4b.
c) Tổng các nghiệm của phương trình f (x) = 0 là −2. d) f (4) = 1.
LATEX bởi Võ Trọng Thái Hoà Trang 4/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
PHẦN III. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một khối gỗ hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 30 cm, AD = 20
cm, cạnh bên SA = 40 cm và vuông góc với mặt đáy. Từ khối gỗ người ta cắt gọt để được một khối
lập phương có ba mặt nằm trong ba mặt của hình chóp (tham khảo hình vẽ). Trong trường hợp khối lập
phương thu được có thể tích lớn nhất thì cạnh của nó bằng bao nhiêu cm? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). S A B D C KQ:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, một vật được treo bằng ba sợi dây không dãn, mỗi sợi dây có một đầu
lần lượt được gắn tại các điểm A(−2; −1; 0), B(2; −1; 0), C(0; 4; 0), còn đầu kia được gắn với vật tại điểm
D(0; 0; −4) như hình vẽ (trong đó mặt phẳng (Oxy) song song với mặt đất, trục Oz hướng thẳng lên trên).
Biết rằng mỗi sợi dây đó được thiết kế để chịu được lực căng tối đa là 15 N. Để không dây nào bị đứt thì
trọng lượng tối đa của vật bằng bao nhiêu Niu-tơn? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). z A O C B y x D KQ:
Câu 3. Cho hai chuồng thỏ, chuồng thứ nhất có 7 con thỏ trắng và 5 con thỏ nâu, chuồng thứ hai có
5 con thỏ trắng và 3 con thỏ nâu. Tất cả các con thỏ có cùng khối lượng. Bắt ngẫu nhiên hai con thỏ
từ chuồng thứ nhất bỏ vào chuồng thứ hai. Sau đó, bắt ngẫu nhiên một con thỏ từ chuồng thứ hai. Biết
rằng con thỏ bắt ra từ chuồng thứ hai màu trắng, tính xác suất để con thỏ bắt được là con thỏ chuyển từ
chuồng thứ nhất sang chuồng thứ hai (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). KQ:
LATEX bởi Võ Trọng Thái Hoà Trang 5/6
Tuyển tập câu hỏi VD - VDC Math Remix
Câu 4. Một công ty muốn làm đường ống dẫn từ vị trí A trên bờ biển đến vị trí B trên hòn đảo. Biết
rằng khoảng cách từ điểm B đến bờ biển là BH = 8 km, AH = 12 km (tham khảo hình vẽ). Giá tiền để
xây dựng đường ống trên bờ là 6 tỷ đồng mỗi ki-lô-mét và giá tiền xây dựng đường ống trên biển là 15 tỷ
đồng mỗi ki-lô-mét. Qua tính toán, công ty đã xác định được vị trí điểm C trên đoạn thẳng AH để khi
lắp ống dẫn theo đường gấp khúc ACB có chi phí bỏ ra thấp nhất là a tỷ đồng. Hỏi giá trị của a bằng
bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Đảo B 8 km H C A 12 km Bờ biển KQ:
Câu 5. Trong một cuộc thi làm bánh, mỗi đội chỉ được sử dụng tối đa 6 kg bột mì và 4 kg đậu để làm
ra bánh loại I và bánh loại II. Với mỗi chiếc bánh loại I cần 0,06 kg bột mì và 0,08 kg đậu, với mỗi chiếc
bánh loại II cần 0,08 kg bột mì và 0,04 kg đậu. Mỗi chiếc bánh loại I được 8 điểm, mỗi chiếc bánh loại II
được 10 điểm. Số điểm tối đa có thể đạt được của mỗi đội bằng bao nhiêu? KQ:
Câu 6. Chọn ngẫu nhiên 5 số phân biệt từ tập hợp X = {2; 4; 6; 8; 10; 12; 13; 14; 16; 18; 20} để xếp vào 5
ô A, B, C, D, O như hình vẽ (mỗi ô xếp một số). Gọi Y là biến cố: "Số 13 xếp ở ô O và tổng các số xếp ở a a
các ô A, O, C bằng tổng các số xếp ở các ô B, O, D". Biết P (Y ) = (với a, b ∈ N; là phân số tối giản). b b
Khi đó a + b bằng bao nhiêu? A B O D C KQ: ——— HẾT ———
LATEX bởi Võ Trọng Thái Hoà Trang 6/6 TỔ TOÁN MAPSTUDY
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH TỈNH NINH BÌNH
THPT NĂM HỌC 2025-2026
----------------------------------- MÔN: TOÁN
(Đề thi có 4 trang)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh:……………………………………Số báo danh:…………….. Mã đề: 522
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: [MAP]
Hàm số y = log 2x − 1 có đồ thị (C). Gọi M là giao điểm của (C) và đường thẳng y = 2. 3 ( )
Tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hệ số góc bằng 1 2 2 1 A. . .. B. . C. . D. . 4 9 ln 3 9 9 ln 3
Câu 2: [MAP] Thống kê điểm trung bình cuối học kì I môn Toán của 50 học sinh lớp 11A trường
THPT X được cho ở bảng sau: Nhóm 5 6  ; ) 6 7  ; ) 7 8  ; ) 8 9  ; ) 9 10  ; ) Tần số 1 5 9 20 15
Khoảng tứ phân vị (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu trên bằng A. 1,44. B. 1,45. C. 1,47. D. 1,46.
Câu 3: [MAP] Hình dưới đây có được bằng cách sử dụng 10 khối lập phương cạnh bằng 1 xếp khít vào nhau.
Khoảng cách giữa hai điểm AB bằng A. 34. B. 5. C. 41. D. 6.
Câu 4: [MAP] Có hai trạm quan sát AB, trong đó trạm A ở giữa một
cái hồ, trạm B ở ven hồ. Để tính khoảng cách giữa hai trạm AB,
người ta chọn điểm C ở ven hồ. Sau đó thực hiện đo các góc ABC, ACB
và khoảng cách BC được kết quả
ABC = 60, ACB = 75 và BC = 300m
(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai trạm AB bằng bao nhiêu
mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
A. 451 m. B. 450 m.
C. 409 m. D. 410 m.
Câu 5: [MAP] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B,
cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm cạnh AC , H là hình chiếu của I lên SC . Khẳng định nào sau đây sai?
A. (SAC) ⊥ ( ABC).
B. (BIH ) ⊥ (SBC).
C. (SBC) ⊥ (SAC).
D. (SAC) ⊥ (BIH ).
Câu 6: [MAP] Trong không gian, cho hai vectơ a ,b thỏa mãn a = b = 1 đồng thời hai vectơ 5  
u = a − 2b v = a + 2b vuông góc với nhau. Góc giữa hai vectơ a b bằng 2 A. 60°. B. 150°. C. 120°. D. 30°. Trang 1/7 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY
Câu 7: [MAP] Số nghiệm của phương trình 2 2
4π x .sin2x = 0 là A. 7. B. 8. C. 5. D. 9.
Câu 8: [MAP] Cho hình hộp chữ nhật ABCD .A B C
D AB = 3, AD = 4, A
A = 5 . Số đo góc nhị diện A, B D , A  
 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) bằng A. 50°. B. 60°. C. 54°. D. 64°.
Câu 9: [MAP] Cho đa giác đều có 30 đỉnh. Số hình chữ nhật có 4 đỉnh được lấy từ các đỉnh của đa giác đã cho là A. 435. B. 105. C. 210. D. 870.
Câu 10: [MAP] Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi M là trung điểm của  
CD . Côsin của góc giữa hai vectơ SM CB bằng 3 3 3 3 A. . B.. C.. D. . 4 4 3 3
Câu 11: [MAP] Anh Hà đang ở địa điểm A và cần chuyển hàng hóa gấp tới bốn địa điểm B,C, D, E.
Anh Hà xuất phát từ A và lần lượt đi qua các địa điểm còn lại (mỗi địa điểm đi qua một lần duy
nhất) rồi quay về A. Biết thời gian (đơn vị: phút) di chuyển giữa các điểm được mô tả bởi sơ đồ như
hình bên dưới và thời gian giao hàng tại mỗi nơi đều là 5 phút. Thời gian ít nhất để anh Hà hoàn thành công việc là A. 56 phút. B. 76 phút. C. 90 phút. D. 70 phút. f (x) − 1
Câu 12: [MAP] Cho hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãn lim = 1.Giá trị x→4 x − 4 A. 4. B. 3. C. 0. D. 5.
Câu 13: [MAP] Cho hàm số f (x) liên tục trên ℝ thỏa mãn  lim a x x x ? x ( 2 − 4) 3 2
− 2 + 2025 + 2026 = − →  4 A. 6. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 14: [MAP] Trong mặt phẳng Oxy , gọi P là tập hợp tất cả các điểm M (x; y) thoả mãn 0  x  10
; 0  y  10 và x, y . Số đoạn thẳng có độ dài bằng 5 và có hai đầu mút thuộc P A. 132. B. 356. C. 220. D. 188. Trang 2/7 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY
x + ax + b
Câu 15: [MAP] Cho hàm số y = f (x) 2 =
(với a, b  ) f (0) = 1. Đồ thị của hàm số x − 2 m m
y = f ' (x) như hình vẽ. Biết max f (x) =
(với m, n; n  0 ;
là phân số tối giản). Giá trị của −4 ;−3   n n m + 2n bằng A. −24. B. 14. C. −14. D. 3.
Câu 16: [MAP] Một lớp học có 45% học sinh là nam. Số học sinh nữ bị cận thị chiếm 25% số học sinh
của lớp. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Biết rằng học sinh được chọn là nữ, xác suất để học
sinh đó bị cận thị bằng 11 6 5 1 A. . B. . C. . D. . 80 11 11 4
Câu 17: [MAP] Cho hình lập phương ABCD .A B C
D có cạnh bằng 2. Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của các cạnh BB' AD. Giá trị của MN.AC' bằng A. −4. B. 8. C. −8. D. 4.
Câu 18: [MAP] Một nhà kho có dạng hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước bên trong như
hình vẽ. Thể tích phần không gian bên trong nhà kho bằng
A. 784 m3.
B. 728 m3.
C. 644 m3. D. 735 m3.
Câu 19: [MAP] Người ta theo dõi tuổi thọ của 100 con ong, kết quả được thống kê trong bảng sau: Tuổi thọ (ngày) 0 20  ; ) 20 40  ; ) 40 60  ; ) 60 80  ; ) 80 100  ; ) Số lượng 5 12 23 31 29
Tuổi thọ trung bình của 100 con ong trên là A. 50 ngày. B. 63,4 ngày. C. 70 ngày. D. 54,1 ngày. Trang 3/7 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY
Câu 20: [MAP] Cho hàm số y f (x) 3 2 =
= ax + bx + cx + d (với a,b,c,d  ;a  0 ). Các hàm số
g (x) = f (x) 8
x + 8 và h(x) = f (x) − 4x +12 có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ, trong đó đồ 3
thị của một hàm số đi qua một điểm cực trị của đồ thị hàm số còn lại. Giá trị của g(3) bằng 4 2 A. . B. 2 C. 0. D. . 3 3
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: [MAP]
Một hạt chuyển động thẳng trên trục Ox và xuất phát tại O. Phương trình chuyển
động của hạt là x (t) = t 2 ln(t + 1) (đơn vị: mét), trong đó t là thời gian tính bằng giây. Hàm số
v (t) = 
x (t) (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt. Mệnh đề Đúng Sai a) v(t) 3 = 2 − + . t 1
b) Vận tốc ban đầu của hạt là 2 m/s.
c) Vận tốc tức thời tại thời điểm t = 1 s là 0 m/s.
d) Quãng đường hạt đi được trong 4 giây đầu tiên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 1,55 m.
Câu 2: [MAP]
Cho hình lăng trụ đứng ABCD. A B
C D ′có đáy là hình thang cân,
AB = BC = CD = 2, AD = 4,số đo góc nhị diện   
D , AB,D bằng 45°. Mệnh đề Đúng Sai
a) Góc giữa đường thẳng 
A Bvà mặt phẳng ( ABCD ) bằng 60°.
b) Thể tích của hình lăng trụ ABCD .A B C
D bằng 6 (đơn vị thể tích). 15
c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng ADvà  A C bằng . 5 d) Mặt phẳng ( 
A BC ) chia khối lăng trụ ABCD .A B C
D thành hai phần. Nếu V là 1
thể tích của phần chứa đỉnh A, V là thể tích phần còn lại thì 3V = 4V . 2 1 2 Trang 4/7 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY x + 22
Câu 3: [MAP] Hàm số y = f (x) = x + log có đồ thị (C). 2 x + 1 Mệnh đề Đúng Sai
a) Hàm số xác định trên (−; 0). 21
b) Đạo hàm của hàm số là f '(x) = 1− ( . x + ) 1 (x + 22)ln2
c) Đồ thị (C) có hai điểm cực trị.
d) Diện tích của đa giác tạo bởi tất cả các điểm có tọa độ nguyên dương của (B)
bằng 10 (đơn vị diện tích).
Câu 4: [MAP]
Trong không gian Oxyz , cho các điểm A(3; 1; 4), B( 2; 3; 3).Các điểm M, N thay 
đổi sao cho M luôn thuộc mặt phẳng (Oxy) và MN= ( 2; 2; 1). Mệnh đề Đúng Sai
a) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là (−3;1; 4).  4
b) C là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn CA + kCB = 0(k ) .Khi đó k = − . 3

c) D (a;b;c) là điểm thỏa mãn BD = NM .Khi đó a + b + c = 1.
d) Giá trị nhỏ nhất của AM + MN + NB là 12.
Câu 5: [MAP]
Một loại linh kiện do hai nhà máy I, II cùng sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của các nhà máy
I, II lần lượt là 3% và 2%. Trong một lô linh kiện để lẫn lộn 110 sản phẩm của nhà máy I và 90 sản
phẩm của nhà máy II. Lấy ngẫu nhiên một linh kiện từ lô hàng đó. Mệnh đề Đúng Sai
a) Xác suất linh kiện được lấy ra do nhà máy I sản xuất bằng 0, 55.
b) Xác suất linh kiện được lấy ra là linh kiện tốt biết rằng linh kiện đó thuộc nhà máy I bằng 0, 5335.
c) Xác suất để linh kiện được lấy ra là phế phẩm bằng 0, 0245.
d) Giả sử linh kiện được lấy ra là linh kiện tốt. Xác suất linh kiện đó do nhà máy I
sản xuất cao hơn xác suất linh kiện đó do nhà máy II sản xuất. Trang 5/7 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY
Câu 6: [MAP] Cho hàm số 3 2
y = f(x) = ax + bx + cx + d (với a, b, c, d  ; a  0 ). Mệnh đề Đúng Sai
a) Hàm số y = f (x) đồng biến trên (−; 3) .
b) 12a + c = 4b.
c) Tổng các nghiệm của phương trình f (x) = 0 là −2. d) f (4) = 1.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Thí sinh điền kết quả mỗi câu vào mỗi ô trả lời tương ứng theo
hướng dẫn của phiếu trả lời.
Câu 1: [MAP]
Một khối gỗ hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
AB = 30 cm, AD = 20 cm , cạnh bên SA = 40 cm và vuông góc với mặt đáy. Từ khối gỗ người ta cắt gọt
để được một khối lập phương có ba mặt nằm trong ba mặt của hình chóp (tham khảo hình vẽ). Trong
trường hợp khối lập phương thu được có thể tích lớn nhất thì cạnh của nó bằng bao nhiêu cm? (làm tròn
kết quả đến hàng phần mười). Đáp án:
Câu 2: [MAP] Trong không gianOxyz , một vật được treo bằng ba sợi dây không dãn, mỗi sợi dây
có một đầu lần lượt được gắn tại các điểm A( 2 − ; 1
;0) ,B(2; 1
;0) ,C (0;4;0), còn đầu kia được gắn
với vật tại điểm ( D 0; 0; 4
) như hình vẽ (trong đó mặt phẳng (Oxy ) song song với mặt đất, trục Oz
hướng thẳng lên trên). Biết rằng mỗi sợi dây đó được thiết kế để chịu được lực căng tối đa là 15 N.
Để không dây nào bị đứt thì trọng lượng tối đa của vật bằng bao nhiêu Niu-tơn? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). Đáp án: Trang 6/7 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY
Câu 3: [MAP] Cho hai chuồng thỏ, chuồng thứ nhất có 7 con thỏ trắng và 5 con thỏ nâu, chuồng
thứ hai có 5 con thỏ trắng và 3 con thỏ nâu. Tất cả các con thỏ có cùng khối lượng. Bắt ngẫu nhiên
hai con thỏ từ chuồng thứ nhất bỏ vào chuồng thứ hai. Sau đó, bắt ngẫu nhiên một con thỏ từ
chuồng thứ hai. Biết rằng con thỏ bắt ra từ chuồng thứ hai màu trắng, tính xác suất để con thỏ bắt
được là con thỏ chuyển từ chuồng thứ nhất sang chuồng thứ hai (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Đáp án:
Câu 4: [MAP] Một công ty muốn làm đường ống dẫn từ vị trí A trên bờ biển đến vị trí B trên hòn
đảo. Biết rằng khoảng cách từ điểm B đến bờ biển là BH = 8 km, AH = 12 km (tham khảo hình vẽ).
Giá tiền để xây dựng đường ống trên bờ là 6 tỷ đồng mỗi ki-lô-mét và giá tiền xây dựng đường ống
trên biển là 15 tỷ đồng mỗi ki-lô-mét. Qua tính toán, công ty đã xác định được vị trí điểm C trên
đoạn thẳng AH để khi lắp ống dẫn theo đường gấp khúc ACB có chi phí bỏ ra thấp nhất là a tỷ
đồng. Hỏi giá trị của a bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Đáp án:
Câu 5: [MAP] Trong một cuộc thi làm bánh, mỗi đội chỉ được sử dụng tối đa 6 kg bột mì và 4 kg đậu
để làm ra bánh loại I và bánh loại II. Với mỗi chiếc bánh loại I cần 0,06 kg bột mì và 0,08 kg đậu, với
mỗi chiếc bánh loại II cần 0,08 kg bột mì và 0,04 kg đậu. Mỗi chiếc bánh loại I được 8 điểm, mỗi chiếc
bánh loại II được 10 điểm. Số điểm tối đa có thể đạt được của mỗi đội bằng bao nhiêu? Đáp án:
Câu 6: [MAP] Chọn ngẫu nhiên 5 số phân biệt từ tập hợp X = 2; 4;6;8;10;12;13;14;16;18; 2  0 để
xếp vào 5 ô A, B,C, D,O như hình vẽ (mỗi ô xếp một số). Gọi Y là biến cố: "Số 13 xếp ở ô O và tổng a
các số xếp ở các ô A,O,C bằng tổng các số xếp ở các ô B,O, D ". Biết ( ) = a P Y
(với a,b ; là phân b b
số tối giản). Khi đó a + b bằng bao nhiêu? Đáp án: ---HẾT--- Trang 7/7 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH TỈNH NINH BÌNH
NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 06 trang) Mã đề thi 522
Họ và tên thí sinh:……………………………………Số báo danh:…………….. ĐÁP ÁN CHI TIẾT
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Giao điểm hàm số với đường thẳng là: log 2x 1 = 2 x = 5. 3 ( ) 2 2
Hệ số góc tại x = 5 y'(5) = ( = 2x − ) . 1 .ln 3 9.ln 3 Câu 2: 12.5 6
Tìm Q : Q 7 +
8 7 7.722 1 1 ( ) 9 37.5 35
Tìm Q : Q 9 +
10 9 9.167 3 3 ( ) 15
Khoảng tứ phân vị: Δ = Q Q 9.167 7.722 1.445 1.45 . Q 3 1 Câu 3:
Đặt hệ trục tọa độ Oxyz ta có khoảng cách 2 2 2
AB = 4 + 4 + 2 = 6 . Câu 4:
Áp dụng định lý sin cho tam giác ABC với góc  o o o o
BAC = 180 75 60 = 45 ta có: o AB BC sin75 =  AB = 300. = 410 m . o o o ( ) sin75 sin 45 sin 45 Câu 5:
Khẳng định sai: (SBC) ⊥ (SAC) . Câu 6:   5
Do hai véc tơ u và v vuông góc với nhau nên u.v = 0
a 2b .(a + 2b) =   0. 25 
Nên ta có + 3a.b 4 = 0 a.b = 0.5 = a b .cos(a;b)  (a;b) o = 60 . 2 Câu 7: Điều kiện 2
π x 2 2
x = 0 x = 2π  Nghiệm:
sin2x = 0 2x = x = , k     2 π π
Kết hợp điều kiện: x   2π,,π,,0, ,π,
, 2π nên có 9 nghiệm.  2 2 2 2  Trang 1/9 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY Câu 8: Ta có: 
A; BD; A = AHA    . Kẻ A H
 ⊥ BD thì AH BD. Chứng minh: AA ⊥ (A BCD
 )  AA ⊥ BD .
AH BD nên BD ⊥ (CAA H
 )  AH BD. 1 1 1 1 1 12 Ta có: = + = +  A H  = . 2 2 2 2 2 A HA BA O3 4 5 AA5 25 Khi đó: tanα = = =
α 64,35 .A H12 12 5 Câu 9:
Số đỉnh chẵn. Ta cần xây dựng công thức quy nạp.
Đa giác đều 2n đỉnh ta đánh số các đỉnh từ 1 đến 2n.
Tứ giác đều 2n = 4: có 1 hình chữ nhật là chính nó.
Lục giác đều 2n = 6: có 2 + 1 = 3 hình chữ nhật.
Bát giác đều 2n = 8: có 3 + 2 + 1 = 6 hình chữ nhật. Ý tưởng:
• Với lục giác đều: ta bắt đầu từ đỉnh 1 và lấy đường kính 1-4, có 2 hình chữ nhật với đường chéo hcn
là 1-4 đó là hình chữ nhật có cạnh là 1-2 và 1-3.
• Ta qua đến đỉnh 2 thì đường kính là đoạn 2-5 và ta chỉ lấy thêm một hình chữ nhật có cạnh là 2-3.
• Với đỉnh 3 thì không lấy được thêm do cạnh trùng với cạnh hình chữ nhật lấy từ đỉnh 1.
Xây dựng tương tự với hình 30 cạnh đều.
➢ Từ đỉnh 1 với đường kính 1-16 ta chọn được 14 cạnh nên có 14 hình chữ nhật, từ đỉnh 2 thì có 13 và
giảm dần cho tới đỉnh 14 thì còn 1 hình chữ nhật.
Vậy hình đa giác 30 cạnh đều: 1 + 2 + … + 14 = 105. Câu 11:
Ta coi như đây là hình chóp E. ABCD, khi xuất phát từ A và kết thúc tại A thì tương đương với việc
bắt đầu từ một điểm thuộc đáy và trong quá trình di chuyển phải đi qua đỉnh hình chóp.
Nên ta sẽ luôn bỏ qua một cạnh đáy và hai cạnh bên đối diện với cạnh đáy đó.
Ví dụ: chu trình ABCDEA thì ta bỏ qua AD và BE với BC.
Suy ra để thời gian ngắn nhất thì lấy tổng thời gian trừ đi thời gian đi ba cạnh trên.
Mà có 4 cạnh đáy nên xét 4 trường hợp (AD; BE; CE), (AB; DE; CE) ….
Trong các trường hợp đó thì trường hợp (AD; BE; CE) có tổng thời gian đi lớn nhất nên thời gian để
anh Hà hoàn thành công việc sẽ bé nhất là 56 phút. Câu 12:
f (x) −1 Ta có: lim
= 1limf (x) = x 3 limf (t) = t 3 limf ( 2 x + 3) 2 = x x4 − . x4 t4 x 1 x 4f ( 2 x + 3) 2 + − 2 2 x 2
x + x 2 Vậy: lim = lim = li (
m 2x + 2) = 4 . x 1 → − x 1 → − x 1 x 1 x 1 → Trang 2/9 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY Câu 13: TH1: Xét: 2 a − 4 = 0 . Khi đó: ( 2 lim 2
x + 2025x + 2026) = − nên a2,−  2 thỏa mān. x→+ TH2: Xét: 2
a − 4  0 . Khi đó:  ( 2 a − ) 3 2 x x + x + ) 2 lim 4 2 2025
2026 = −  a − 4  0  2 −  a  2. x→+
Với a   suy ra a  1 − ,0  ,1 .
Kết luận: Có 5 giá trị a thỏa mān. Câu 14:
Do các tọa dộ nguyên.
Xét trường hợp đường chéo độ dài 5. Xét 2 2 2
5 = 3 + 4 nên dây là bộ ba Pitago.
Xét các hình chữ nhật có dộ dài cạnh là 3 và 4 nằm trong OABC .
Trường hợp 1: Cạnh ngang 3, cạnh dọc 4.
Số cách chọn cạnh ngang: (10 − ) 3 :1+1−8
Số cách chọn cạnh dọc: (10 − 4) :1+1− 7
Một hình chữ nhật có 2 dường chéo nên: 87 2 =112( đoan)
Trường hợp 2: Cạnh dọc 3, cạnh ngang 4 (tương tự):112 ( đoan)
Xét trường hợp song song với trục tung hoặc trục hoành
Nếu các đoạn thẳng song song Ox hoặc Oy thì có: (10 − 0 + ) 1 (10 −5+ ) 1 2 =132
Kết luận vậy tổng số đoạn: 112 ⋅ 2 + 132 = 356 đoạn Câu 15: 2
x + ax + b
b + 2a + 4
b + 2a + 4 Ta có: f (x) =
= x + a + 2+
f (x) = 1
có nghiệm x = 1x = 3 . 2 x 2 x 2 (x 2)
b + 2a + 4 Nên 1
= 0 b + 2a + 4 = 1 . Mà ( ) b f 0 =
= 1b = 2 −  a = 0,5. 1 0 2
Trên −4; 3   hàm đồng biến nên ( ) = (− ) 17 maxf x f 3 = −
. Vậy m + 2n = 3 . 10 Câu 16:
P ( AB) 0, 25 5
Gọi A : "biến cố bị cận", B : "biến cố là nữ". Xác suất bạn nữ bị cận: P = = = P (B) . 10, 45 11 Câu 17: Ta có:

MN AC = (MB + BA+ AN )( '
AB + BC + CC )

= MB CC + BAAB + AN BC 2 2 a 2 a 2 = − − a + = −a = −4 2 2 Trang 3/9 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY Câu 18:
Ta chia làm hai phần: lăng trụ và hình hộp chữ nhật. V = 5814 = 560( 3 cm hop ) 38 V = 14 =168( 3 m lăng tru ) 2
V = 560 +168 = 728( 3 m ) Câu 19:
Tuổi thọ trung bình: x = 63, 4 (ngày). Câu 20:
Xét g (0) = f (0) + 8 h(0) = f (0) + 12 nên rõ ràng tại 0 thì đồ thị h(x) cao hơn f(x) và ta xác định được
đồ thị của hai hàm số này.
Từ đề bài ta biết g(x) sẽ đi qua cực trị h(x) nên tọa độ điểm cắt: ( ) = ( )  ( ) 8 g x h x
f x x + 8 = f (x) − 4x + 12 x = 3. 3
Mà điểm đó cũng là cực trị của h(x) nên h' (0) = f '(0) − 4 = 0 f '(0) = 4 . Vậy ( ) = ( ) 8 4 g' 0 f ' 0 − = . 3 3 Trang 4/9 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: a) Vận tốc hạt: ( ) = ( ) 2 v t x' t = 1− (Sai). t + 1 2
b) tốc ban đầu: v (0) = 1− = 1
− (m / s).(Sai) 1 2
c) Vận tốc tức thời tại t = 1 (s): v ( ) 1 = 1
= 0(m / s).(Đúng) 1+ 1
d) Quãng đường đi được trong 4 s đầu: 4 =  ( ) 1 =  ( ) 4 +  ( ) 1 42   2 s v t dt v t dt v t dt = −1 dt + 1dt =    
1, 55 (m). (Đúng)  t + 1   t + 1 0 0 1 0 1 Câu 2: a) Ta có 
ABD = 90 (do A, B,C, D nội tiếp đường tròn đường kính AD).
Do DD ⊥ ( ABCD)  DD ⊥ AB , mà BD AB AB ⊥ (BDD)  AB BD 
DBD = 45 .  Nên  DD tanDBD =
DD = BD = 2 3. BD BB Lại có ( A B,(ABCD))    = BA B  ,tanBA B   = = 3 BA B   = 60. A B  
b) Diện tích đáy bằng 3 lần diện tích tam giác đều cạnh 2: 3 2 S = 3S = 3  2 = 3 3 ABCD ABD 4 V = h S
= 2 3 3 3 = 18 ABCD
c) Ta có: d( AD, A C
 ) = d(AD,(A B
CD)) = d(A,(A B
CD)) = d(B',(A BCD)).BA BD
  là tứ diện vuông nên 1 1 1 1 1 1 1 5 = + + = + + = 2 h
(BA)2 (BB)2 (BD)2 2 2 2 2 (2 3) (2 3) 12 2 15 h =
, trong đó h = d (B',( A B
CD)) = d(AD,A C  ) 5 d) Ta có
𝑉2 =𝑉𝐴′𝐵𝐶𝐷′𝐶′𝐵′ = 𝑉𝐴′𝐵′𝐷𝐵 + 𝑉𝐷⋅𝐵𝐶𝐶′𝐵′ 1 1
= ⋅ 𝐵′𝐴 ⋅ 𝐵𝐵′ ⋅ 𝐵′𝐷′ +
⋅ 𝑑(𝐷′, (𝐵𝐶𝐶′𝐵′)) ⋅ 𝑆 6 3 𝐵𝐶𝐶′𝐵′ 1 1
= ⋅ 2 ⋅ 2√3 ⋅ 2√3 + ⋅ √3 ⋅ 2√3 = 6 6 3
⇒ 𝑉1 = 𝑉 − 𝑉2 = 18 − 6 = 12 ⇒ 𝑉1 = 2𝑉2 Trang 5/9 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY Câu 3: x + 22
a) Điều kiện xác định:
0  (x + 22)(x + )
1 0 x (−; 22)( 1
;+). (Sai) x + 1 1 1 21
b) Đạo hàm hàm số: f '(x) = 1+ ( ) − ( ) = 1− (Đúng) + + ( + )( + ) . x 22 ln 2 x 1 ln 2 x 22 x 1 ln 2 21 21
c) Xét phương trình f '(x) = 0 1− ( =  + + = có hai nghiệm phân
x + 22)(x + ) 0
(x 22)(x )1 1 ln 2 ln 2
biệt nằm trong khoảng xác định hàm số. (Có thể lập bảng biến thiên).
Vậy hàm số có 2 cực trị. (Đúng) x + 22
d) Các điểm có tọa độ (x; y) nguyên dương thì khi đó: log
= y x cũng phải nguyên dương. 2 x + 1 x + 22 22 x + 22 Mặt khác:
nghịch biến với x 0 nên = 22   1. x + 1 1 x + 1 x + 22 x + 22 Nên để log nguyên dương thì 2;4;8;1
6 giải các trường hợp với điều kiện x nguyên ta 2 x + 1 x + 1
thu được x 10;6;
2 nên các cặp tọa độ (x; y) (
10;1 )1;(6;8);(2;5).
Các tọa độ x và y lập thành cấp số cộng nên ta tính được đây là 3 điểm thẳng hàng nên không có diện tích. (Sai) Câu 4:
a) Điểm đối xứng A có tọa độ: A(3, 1, 4 − ).   4
b) Gọi C (x, y,0) . Ta có: CA + kCB = 0 suy ra theo tọa độ z : 4 + k 3 = 0 k = − 3  
c) Ta có: BD = NM = (2,2,− )
1 , nên tọa độ D (0,5,2) Khi đó: a + b + c = 7.  
d) Lấy điểm E sao cho: EB = MN , khi đó tứ giác EBNM là hình bình hành và BN = EM .
Suy ra: AM + MN + NB = AM + EM + EB.
Tổng AM + EM nhỏ nhất khi A, M , E thẳng hàng, khi đó 2 2 2
AM + EM = A E
 = 3 +6 +6 = 9.
Do đó AM + MN + NB
= 9 + 3 = 12. min Câu 5:
a) Xác suất lấy linh kiện của nhà máy I: ( ) 110 P I = = 0,55. 200
b) Gọi A là biến cố "lấy được sản phẩm tốt", ta có: P ( AI ) = 10,03 = 0,97.
c) Xác suất lấy được linh kiện phế phẩm: __       A = ( ) __ A∣ + ( ) __ P P I P I
P II P AII = 0, 55 0,03 + 0, 45 0,02 =       0,0255      
d) Xác suất sản phẩm tốt từ nhà máy I : P (I ) P ( AI ) = 0,55 0,97 = 0,5335 .
Xác suất sản phẩm tốt từ nhà máy II: P (II ) P ( AII ) = 0,45 0,98 = 0,441 .
Rõ ràng từ nhà máy I cao hơn. Trang 6/9 – Mã đề 522 TỔ TOÁN MAPSTUDY Câu 6:
a) Hàm số đồng biến trên (−; 2
− ) nên đồng biến trên (−; 3 − ) . (Đúng) b) Ta có: ( ) 2
f ' x = 3ax + 2bx + c f '( 2
− ) = 0 12a 4b + c = 0 12a + c = 4b . (Đúng)
c) Làm như câu b ta có f ' (2) = 0 12a + 4b + c = 0 12a + c = 4
b nên b = 0;c = 12a.  (− ) a = 0,125 f
2 = 1 8
a + 2.12a + d =  1  Mặt khác  .  ( )  c  = 1,5 f 2 = 3
−  8a 2.12a + d = 3 −  d = 1 − 
Giải phương trình thấy tổng các nghiệm khác -2. (Sai)
d) Thay 4 vào thấy f (4) = 1. (Đúng)
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Thí sinh điền kết quả mỗi câu vào mỗi ô trả lời tương ứng theo
hướng dẫn của phiếu trả lời. Câu 1:

Ta kiểm tra 7 đỉnh của khối lập phương đều bằng toạ độ hoá y  0    M ( t t) z 0 40 0; ;    0  t
2y + z − 40  0 3  x = 0 x  0    P(t t) z 0 120 ;0;    0  t
4x + 3z −120  0 7  y = 0 x  0 z  0  N(t t t) 40 ; ;  y = 0  0  t  3
4x +3z −120  0 
2y + z − 40  0  3  40  40 Vậy V   =      t 13,3 AMNP.A M N P    3  3
Câu 2: 
Ta có: DA = (−2,−1,4), DB = (2,−1,4), DC = (0,4,4).  
Độ dài: DA = DB = − 2 + − 2 + 2 ( 2) ( 1) 4 = 21, DC = 2 + 2 + 2 0 4 4 = 32 = 4 2. Vectơ đơn vị theo dây:  1 1  1  1 1  u = (−2, −1, 4), u = (2, −1, 4), u = (0, 4, 4) = 0, , . C   A B 21 21 4 2  2 2  Trang 7/9 – Mã đề 522