ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TING ANH CUI HC KÌ I - KHI 1
Thi gian thi nói: T th 2 ( 08/12/ 2025) đến th 6 (12/12/2025)
Thi gian thi nghe, đọc, viết : Th 4 (17 /12 /2025)
Bài
Trang
Mẫu câu
Từ vựng
1
10, 11
- Hỏi và trả lời về đồ dùng học tập:
What is this? It’s a pencil.
book, bag, crayon, pen, pencil,
pencil case, rubber, ruler.
12, 13
- Dạng câu hỏi Yes/ No:
Is it a desk?
Yes, it is. / No, it isn’t.
poster, desk, chair, board.
15
- Chữ cái: A, B, C, D
- Âm: /æ/, /b/, /k/ và /d/
- Từ: apple, bag, carrot, desk.
2
18, 19
- Giới thiệu về đồ chơi của mình hoặc
của bạn:
This is my doll. / This is your doll.
-Cách nói màu của đồ chơi:
My ball is red. / My kite is green and
yellow.
ball, bat, doll, game, kite,
plane, teddy, train.
23
- Chữ cái: E, F, G, H
- Âm: /ɛ/, /f/, /g/ và /h/
- Từ: elephant, fish, goat, horse.
3
30, 31
- Giới thiệu về người:
She’s a girl. She’s my classmate.
He’s a boy. He’s my friend.
boy, girl, woman, man, teacher,
student, classmate, friend.
33
- Dạng câu hỏi Yes/ No:
Is he/she a teacher?
Yes, he/she is. / No, he/she isn’t.
35
- Chữ cái: I, J, K, L
- Âm: /ɪ/, /dʒ/, /k/ và /l/
- Từ: insect, jellyfish, kiwi,
lamp.
Bài
Trang
Mẫu câu
Từ vựng
4
38, 39
- Giới thiệu các thành viên trong gia đình:
I have got a mum.
I haven’t got a sister.
grandpa, grandma, dad, mum,
uncle, aunt, baby, me, cousin.
41
- Giới thiệu tên thành viên trong gia đình:
I have got a dad. His name is Tom.
I have got a mum. Her name is Ann.
sister, brother.
43
- Chữ cái: M, N, O, P
- Âm: /m/, /n/, và /p/
- Từ: mum, nose, orange, pencil.
5
50, 51
- Giới thiệu về các bộ phận cơ thể số ít.
This is my head.
head, eye, nose, ear, hand,
finger, arm, leg, mouth, foot, toe.
- Giới thiệu về các bộ phận cơ thể số nhiều.
These are my arms.
eyes, ears, hands, fingers, arms,
legs, feet, toes.
53
- Giới thiệu về màu mắt và màu tóc.
He/ She has got black eyes.
He/ She hasn’t got black eyes.
(hasn’t got = has not got)
black eyes, blue eyes, green
eyes, brown eyes.
black hair, brown hair, green
hair, red hair, blond hair.
55
- Chữ cái: Q, R, S, T, U
- Âm: /kw/, /r/, /s/, /t/ và /^/
- Từ: queen, rubber, sofa, table,
umbrella.
6
58
- Giới thiệu về các phòng trong nhà:
This is the living room.
Living room, bedroom,
bathroom, kitchen.
58, 59
- Cách hỏi và trả lời các đồ vật trong
phòng.
Where is the sofa?
It’s in the living room.
(Where is = Where’s) / (It is = It’s)
sofa, bed, cupboard, shower, TV,
lamp, tub, picture, table.
61
- Cách nói về vị trí các đồ đạc.
The table is next to the bed.
next to, under, in, on.
63
- Chữ cái: V,W, X, Y, Z
- Âm: /v/, /w/, /ks/, /j/ và /z/
- Từ: violin, wall, box, yoghurt,
zebra.

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH CUỐI HỌC KÌ I - KHỐI 1
Thời gian thi nói: Từ thứ 2 ( 08/12/ 2025) đến thứ 6 (12/12/2025)
Thời gian thi nghe, đọc, viết : Thứ 4 (17 /12 /2025) Trang Mẫu câu Từ vựng Bài
10, 11 - Hỏi và trả lời về đồ dùng học tập:
book, bag, crayon, pen, pencil,
What is this? It’s a pencil.
pencil case, rubber, ruler.
1 - Dạng câu hỏi Yes/ No:
poster, desk, chair, board.
12, 13 Is it a desk?
Yes, it is. / No, it isn’t.
- Chữ cái: A, B, C, D 15
- Âm: /æ/, /b/, /k/ và /d/
- Từ: apple, bag, carrot, desk.
- Giới thiệu về đồ chơi của mình hoặc
ball, bat, doll, game, kite, 18, 19 của bạn: plane, teddy, train.
This is my doll. / This is your doll.
-
Cách nói màu của đồ chơi:
2 My ball is red. / My kite is green and yellow. 23 - Chữ cái: E, F, G, H
- Âm: /ɛ/, /f/, /g/ và /h/
- Từ: elephant, fish, goat, horse.
30, 31 - Giới thiệu về người:
boy, girl, woman, man, teacher,
She’s a girl. She’s my classmate.
student, classmate, friend.
He’s a boy. He’s my friend.
3 33 - Dạng câu hỏi Yes/ No:
Is he/she a teacher?
Yes, he/she is. / No, he/she isn’t.
35 - Chữ cái: I, J, K, L
- Âm: /ɪ/, /dʒ/, /k/ và /l/
- Từ: insect, jellyfish, kiwi, lamp. Bài Trang Mẫu câu Từ vựng
4 38, 39 - Giới thiệu các thành viên trong gia đình: grandpa, grandma, dad, mum,
I have got a mum.
uncle, aunt, baby, me, cousin.
I haven’t got a sister. 41
- Giới thiệu tên thành viên trong gia đình:
sister, brother.
I have got a dad. His name is Tom.
I have got a mum. Her name is Ann. 43 - Chữ cái: M, N, O, P
- Âm: /m/, /n/, và /p/
- Từ: mum, nose, orange, pencil.
- Giới thiệu về các bộ phận cơ thể số ít.
head, eye, nose, ear, hand,
This is my head.
finger, arm, leg, mouth, foot, toe.
50, 51 - Giới thiệu về các bộ phận cơ thể số nhiều.
eyes, ears, hands, fingers, arms,
These are my arms.
legs, feet, toes.
5 - Giới thiệu về màu mắt và màu tóc. black eyes, blue eyes, green 53
He/ She has got black eyes. eyes, brown eyes.
He/ She hasn’t got black eyes.
black hair, brown hair, green
(hasn’t got = has not got)
hair, red hair, blond hair.
- Chữ cái: Q, R, S, T, U
- Âm: /kw/, /r/, /s/, /t/ và /^/ 55
- Từ: queen, rubber, sofa, table, umbrella.
- Giới thiệu về các phòng trong nhà: Living room, bedroom,
58 This is the living room. bathroom, kitchen.
- Cách hỏi và trả lời các đồ vật trong
sofa, bed, cupboard, shower, TV, phòng.
lamp, tub, picture, table.
Where is the sofa?
6 58, 59 It’s in the living room.
(Where is = Where’s) / (It is = It’s) 61
- Cách nói về vị trí các đồ đạc.
next to, under, in, on.
The table is next to the bed. 63 - Chữ cái: V,W, X, Y, Z
- Âm: /v/, /w/, /ks/, /j/ và /z/
- Từ: violin, wall, box, yoghurt, zebra.
Chúc các con ôn tập tốt và đạt kết quả cao!