TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Học phần: Nhập môn CNTT và Truyền thông
Trình độ đào tạo: Đại học
1. Tên đơn vị đảm nhiệm giảng dạy: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật
2. Giảng viên đảm nhiệm giảng dạy:
2.1. Giảng viên 1:
- Họ và tên giảng viên: Lê Minh Tuấn
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn -
Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: tuanlm@dhcd.edu.vn 2.2. Giảng viên 2:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Văn Chung
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn -
Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: chungnv@dhcd.edu.vn 2.3. Giảng viên 3:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thủy Khánh
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: khanhnt@dhcd.edu.vn 2.4. Giảng viên 4:
- Họ và tên giảng viên: Trần Minh Tuyến
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: tuyentm@dhcd.edu.vn 2.5. Giảng viên 5:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Thanh Bình
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn
1
- Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: binhnt@dhcd.edu.vn 2.6. Giảng viên 6:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Anh Tuấn
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn -
Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: tuanna73@dhcd.edu.vn 2.7. Giảng viên 7:
- Họ và tên giảng viên: Đậu Hải Phong
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn -
Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: phongdh@dhcd.edu.vn 2.8. Giảng viên 8:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Thu Trang
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: trangnt@dhcd.edu.vn 2.9. Giảng viên 9:
- Họ và tên giảng viên: Lê Thị Hào
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: haolt@dhcd.edu.vn 2.10. Giảng viên 10:
- Họ và tên giảng viên: Dương Thị Lan Hương
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: huongdtl@dhcd.edu.vn 2.11. Giảng viên 11:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Hồng Thúy
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: thuynth@dhcd.edu.vn 3. Tên học phần
- Tên (tiếng Việt): Nhập môn CNTT và Truyền thông
2
- Tên (tiếng Anh): Introduction to Information Technology and
Communications
- Mã học phần:
4. Số tín chỉ: 2
5. Cấu trúc học phần:
- Giờ lý thuyết: 20
- Giờ thực hành: 20
- Giờ thảo luận: 0
- Giờ báo cáo thực tế: 0
- Giờ tự học: 60
6. Mục tiêu của học phần:
Học phần Nhập môn Công nghệ Thông tin Truyền thông nhằm trang bị cho
sinh viên kiến thức nền tảng về CNTT & TT, bao gồm hệ thống thông tin, hạ tầng kỹ
thuật số, AI, Big Data, IoT bảo mật; đồng thời phát triển kỹ năng sử dụng công cụ số
trong học tập nghiên cứu, kỹ năng làm việc trực tuyến, duy công dân số định
hướng nghề nghiệp trong bối cảnh chuyển đổi số. Học phần giúp sinh viên hình thành
năng lực tự học, thích ứng công nghệ chuẩn bị nền tảng vững chắc cho các môn học
chuyên ngành tiếp theo.
7. Chuẩn đầu ra của học phần:
Sau khi học xong học phần sinh viên đạt được các chuẩn đầu ra sau đây (CLO):
CLO
Mô tả nội dung CĐR học phần (Tiếng Việt)
Mức độ
Liên kết với
theo thang
CĐR của
Bloom
CTĐT (PLO)
CLO1
Chuẩn về Kiến thức (Knowledge Outcomes)
CLO1.1
Trình bày và phân tích được các khái niệm cơ
bản về CNTT & TT, hệ thống thông tin, hạ tầng
công nghệ và xu hướng phát triển của ngành.
2 PLO2
CLO1.2
Vận dụng được kiến thức về phần cứng, phần
mềm, hệ điều hành, mạng máy tính, web, cloud
và bảo mật để giải thích hoạt động của các hệ
thống số trong thực tế.
3 PLO11
Phân tích được vai trò, nguyên lý và ứng dụng của
CLO1.3
AI, Big Data, Cloud và IoT
4 PLO6
CLO2 Chuẩn về Kỹ năng (Skills Outcomes) Sử dụng thành thạo các
công cụ học tập – nghiên
CLO2.1
cứu số như LMS, Google
Workspace, Notion, Zotero,
Excel, Power BI… trong học
3
CLO2.2
Ứng dụng các công cụ AI và các nền tảng kỹ
thuật số để hỗ trợ phân tích dữ liệu, trực quan
hóa và giải quyết vấn đề trong bối cảnh kỹ thuật.
3 PLO8
CLO2.3
Thực hành kỹ năng an toàn thông tin nhân,
bảo mật hệ thống cơ bản và đánh giá mức độ rủi
ro khi tham gia môi trường số.
3 PLO10
CLO3
Chuẩn về Thái độ, Tự chủ và Trách nhiệm (Attitude, Autonomy
& Responsibility Outcomes)
CLO3.1
Thể hiện thái độ nghiêm túc, tuân thủ đạo đức
số, tôn trọng bản quyền, hành xử văn minh và có
trách nhiệm trong môi trường trực tuyến.
3 PLO14
Xây dựng tinh thần tự học, chủ động tiếp cận công
CLO3.2
nghệ mới, nâng cao năng lực
số và định hướng nghề nghiệp
phù hợp trong kỷ nguyên
chuyển đổi số.
3 PLO13
8. Nội dung học phần:
8.1. Tóm tắt nội dung học phần:
Học phần Nhập môn Công nghệ Thông tin Truyền thông cung cấp cái nhìn tổng quan
về CNTT & TT, bao gồm hệ thống thông tin, hạ tầng phần cứng – phần mềm – mạng, dữ
liệu điện toán đám mây, cùng các công nghệ hiện đại như AI, Big Data IoT. Song
song đó, học phần trang bị kỹ năng ứng dụng công cụ số trong học tập nghiên cứu, kỹ
năng làm việc trực tuyến, hiểu biết về an toàn thông tin đạo đức số, cũng như định
hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực CNTT và các ngành kỹ thuật liên quan.
8.2. Bảng mô tả nội dung của học phần:
Chươ
ng
Chapt
er
Nội dung cơ bản / Main Content
Phương
pháp dạy
học /
Teaching
Methods
Chuẩn
đầu
ra /
CLO
Tài liệu /
References
CHƯƠNG 1. TỔNG
QUAN VỀ
CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN
THÔNG
1.1. Khái niệm và vai trò
của CNTT & TT
1.1.1. Định nghĩa Công nghệ
thông tin 1
1.1.2. Khái niệm Công nghệ
truyền thông
1.1.3. Vai trò của CNTT &
TT trong thời đại chuyển đổi
số
1.1.4. Ảnh hưởng của CNTT
đến lĩnh vực kỹ thuật và sản
xuất
1.2. Cấu trúc hệ thống
thông tin
4
Thuyết giảng; Gợi mở, vấn
đáp; trao đổi ý kiến; Bài tập
tình
huống; Thảo luận nhóm/
Lecturing; elicitation and
questioning; exchanging
ideas;
case-based exercises;
CLO1.1,
CLO1.3
[1], [2]
2
1.2.1. Thành phần của hệ thống
thông tin
1.2.2. Mô hình hoạt động trong
tổ chức kỹ thuật
1.2.3. Phân loại hệ thống thông
tin theo chức năng
1.3. Xu hướng phát triển của
CNTT hiện đại
1.3.1. Các giai đoạn phát triển
của CNTT
1.3.2. Xu hướng công nghệ trong
cách mạng công nghiệp 4.0
1.3.3. Các lĩnh vực công nghệ nổi
bật: AI, IoT, Big Data, Cloud,
Blockchain
Câu hỏi ôn tập
Thảo luận
CHƯƠNG 2. CƠ SỞ HẠ
TẦNG CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN
2.1. Phần cứng máy tính và thiết
bị kỹ thuật số
2.1.1. Kiến trúc cơ bản của máy
tính 2.1.2. Các thiết bị ngoại vi và
thiết bị lưu trữ
2.1.3. Hệ thống máy chủ và trung
tâm dữ liệu
2.1.4. Thiết bị di động, cảm biến
và các phần tử thông minh
2.2. Hệ điều hành phần
mềm 2.2.1. Chức năng vai
trò của hệ điều hành
2.2.2. Các hệ điều hành phổ
biến: Windows, Linux,
Android
2.2.3. Phần mềm ứng dụng, mã
nguồn mở và phần mềm bản quyền
2.3. Mạng máy tính và truyền
thông 2.3.1. Mô hình OSI và
TCP/IP 2.3.2. Kết nối mạng
LAN,WAN và Internet
2.3.3. Mạng 5G và Internet vạn
vật (IoT)
2.4. Hạ tầng lưu trữ và quản lý
group
discussion.
Thuyết
giảng; Gợi
mở, vấn
đáp; trao
đổi ý kiến;
Bài
tập tình
huống;
Thảo luận
nhóm/
Lecturing;
elicitation
and
questionin
g;
exchangin
g ideas;
case-based
exercises;
group
discussion.
CLO1.
1,
CLO1.
2,
CLO2.
3
[1],[2]
dữ liệu
2.4.1. Các mô hình lưu trữ:
DAS, NAS, SAN.
5
2.4.2. Cơ sở dữ liệu tập trung và
phân tán.
2.4.3. Công nghệ sao lưu và phục
hồi dữ liệu.
2.4.4. Quản lý dữ liệu doanh nghiệp
và kho dữ liệu.
2.5. Hạ tầngWeb và điện toán
đám mây
2.5.1. Cấu trúc hoạt
độngWeb: Client–Server,
HTTP, Domain, Hosting.
2.5.2. Mô hình dịch vụ điện toán
đám mây: IaaS, PaaS, SaaS.
2.5.3. Các nền tảng đám mây
phổ biến: Google Cloud,AWS,
Azure.
2.6. Hạ tầng bảo mật và an
toàn thông tin
2.6.1. Mô hình bảo mật3 lớp: vật
lý– mạng– dữ liệu.
2.6.2. Tường lửa, mã hóa, chứng
thực và sao lưu.
2.6.3. Hạ tầng khóa công khai
(PKI), chữ ký số và VPN.
2.6.4. Quản lý truy cập và quyền
người dùng trong hệ thống kỹ
thuật.
Câu hỏi ôn tập
Thảo luận
3
CHƯƠNG 3. ỨNG DỤNG
CÔNG NGHỆ TRONG HỌC
TẬP,
NGHIÊN CỨU VÀ KỸ NĂNG SỐ
3.1. Ứng dụng CNTT trong học
tập đại học
3.1.1. Hệ thống quản lý học tập
(LMS, Google Classroom, Moodle)
3.1.2. Kỹ năng tìm kiếm và trích
dẫn tài liệu học thuật
3.1.3. Công cụ ghi chú và quản lý
học tập số (Notion, OneNote,
Zotero)
3.2. Ứng dụng công nghệ
trong nghiên cứu và sáng tạo
3.2.1. Phần mềm kỹ thuật
chuyên ngành (AutoCAD,
MATLAB,
SolidWorks)
3.2.2. Phân tích và trực quan hóa
dữ liệu (Excel, Power BI, Data
Studio)
Thuyết
giảng; Gợi
mở, vấn
đáp; trao
đổi ý kiến;
Bài
tập tình
huống;
Thảo luận
nhóm/
Lecturing;
elicitation
and
questionin
g;
exchangin
g ideas;
case-based
exercises;
group
discussion.
CLO2.
1,
CLO2.
2,
CLO3.
2
[1],[2]
6
4
3.2.3. Ứng dụng AI trong nghiên
cứu và sáng tạo nội dung học thuật
3.3. Kỹ năng làm việc và cộng
tác trong môi trường số
3.3.1. Làm việc nhóm trực
tuyến (GoogleWorkspace,
Miro,Trello, Teams)
3.3.2. Giao tiếp số chuyên
nghiệp: email, lịch, tài khoản
học tập
3.3.3. Quản lý dự án và thời gian
bằng công cụ số (Asana, Notion)
3.4. Phát triển năng lực số và
học tập suốt đời
3.4.1. Khung năng lực số
(DigComp) 3.4.2. Học trực tuyến
mở (Coursera, edX, FUNiX,
Udemy)
3.4.3. Kỹ năng tự học và thích
ứng công nghệ trong kỷ nguyên
AI
Câu hỏi ôn tập
Thảo luận
CHƯƠNG 4. DỮ LIỆU LỚN,
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ
ĐIỆNTOÁN ĐÁM MÂY
4.1.Trí tuệ nhân tạo (AI) và
học máy
4.1.1. Khái niệm AI, Machine
Learning, Deep Learning
4.1.2. Ứng dụng AI trong công
nghiệp và đời sống
4.1.3.Trải nghiệm công cụ AI
hiện nay (ChatGPT, Copilot,
Gemini)
4.2. Dữ liệu lớn (Big Data) và
phân tích dữ liệu
4.2.1. Đặc trưng 5V của dữ liệu
lớn 4.2.2. Quy trình thu thập– xử
lý– phân tích dữ liệu
4.2.3. Công cụ xử lý và trực quan
hóa dữ liệu kỹ thuật
4.3. Điện toán đám mây
(Cloud Computing)
4.3.1. Nguyên lý và mô hình dịch
vụ Cloud (IaaS, PaaS, SaaS)
Thuyết
giảng; Gợi
mở, vấn
đáp; trao
đổi ý kiến;
Bài
tập tình
huống;
Thảo luận
nhóm/
Lecturing;
elicitation
and
questionin
g;
exchangin
g ideas;
case-based
exercises;
group
discussion.
CLO1.
1,
CLO1.
3,
CLO2.
2
[1],[2]
4.3.2. Mối quan hệ giữa Cloud, AI
và Big Data
4.3.3. Ứng dụng Cloud trong mô
phỏng, lưu trữ và sản xuất thông
minh
4.4. Internet vạn vật (IoT) và
hệ thống thông minh
7
4.4.1. Khái niệm IoT và thành phần
hệ thống
4.4.2. Ứng dụng IoT trong
công nghiệp, nông nghiệp,
giao thông 4.4.3. Tích hợp
IoT– AI– Cloud trong hệ thống
kỹ thuật hiện đại
Câu hỏi ôn tập
Thảo luận
5
CHƯƠNG 5. ANTOÀN
THÔNG TIN VÀ ĐẠO ĐỨC
SỐ
5.1. An ninh mạng trong môi
trường kỹ thuật
5.1.1. Các mối đe dọa phổ biến:
virus, phishing, ransomware
5.1.2. Biện pháp bảo vệ: tường
lửa, xác thực đa yếu tố, sao lưu
dữ liệu 5.1.3. Bảo mật hệ thống
trong môi trường công nghiệp
5.2. Đạo đức và pháp luật
trong công nghệ
5.2.1. Quyền sở hữu trí tuệ và
bản quyền phần mềm
5.2.2. Quy định pháp luậtViệt Nam
về an ninh mạng
5.2.3.Trách nhiệm và hành vi đạo
đức trong môi trường số
5.3. Công dân số và văn hóa
kỹ thuật số
5.3.1. Nhận diện tin giả và bảo
vệ thông tin cá nhân
5.3.2. Ứng xử văn minh và
trách nhiệm trên không gian
mạng
Thuyết
giảng; Gợi
mở, vấn
đáp; trao
đổi ý kiến;
Bài
tập tình
huống;
Thảo luận
nhóm/
Lecturing;
elicitation
and
questionin
g;
exchangin
g ideas;
case-based
exercises;
group
discussion.
CLO2.
3,
CLO3.
1,
CLO3.
2
[1],[2]
5.3.3. Xây dựng hồ sơ uy tín
và thương hiệu cá nhân trực
tuyến
Câu hỏi ôn tập
Thảo luận
6
CHƯƠNG 6. NGHỀ NGHIỆP
XU HƯỚNG VIỆC LÀM
TRONG LĨNH VỰC CNTT
6.1. Tổng quan về nhóm nghề
trong CNTT
6.1.1. Đặc điểm và vai trò của
nghề CNTT trong nền kinh tế số
6.1.2. Các lĩnh vực chính: phần
mềm, dữ liệu, mạng, AI, truyền
thông 6.1.3. Cơ hội và thách thức
của nghề CNTT
Thuyết
giảng; Gợi
mở, vấn
đáp; trao
đổi ý kiến;
Bài
tập tình
huống;
Thảo luận
nhóm/
Lecturing;
elicitation
and
questionin
g;
exchangin
g
CLO1.
3,
CLO3.
2
[1],[2]
8
6.2. Nghề giao thoa giữa CNTT
và kỹ thuật
6.2.1. IoT Engineer, Data
Analyst, Embedded Developer
6.2.2. Ứng dụng CNTT trong cơ
khí, điện – điện tử, xây dựng, năng
lượng 6.2.3. Chuyển đổi số trong
các ngành kỹ thuật truyền thống
6.3. Xu hướng việc làm và kỹ
năng tương lai
6.3.1. Nghề mới nổi bật đến năm
2030: AI Engineer, Cloud
Architect, Data Scientist
6.3.2. Kỹ năng số cốt lõi cho kỹ
sư tương lai
6.3.3. Chứng chỉ nghề nghiệp quốc
tế (Google, AWS, Microsoft,
Cisco)
6.4. Định hướng phát triển
nghề nghiệp cá nhân
6.4.1. Khảo sát năng lực và sở
thích nghề nghiệp (Career Test)
6.4.2. Xây dựng hồ sơ năng lực
số (LinkedIn, ePortfolio,
GitHub)
6.4.3. Xây dựng CV tên miền
riêng trên id.vn
6.4.4. Thuyết trình nhóm: “Một
nghề CNTT gắn với ngành học của
bạn”
Câu hỏi ôn tập
Thảo luận
ideas;
case-based
exercises;
group
discussion.
9. Yêu cầu của học phần:
9.1. Yêu cầu tiên quyết:
- Người học đã học các học phần:
- Tên học phần tiên quyết: Không
9.2. Yêu cầu khác:
Khi học học phần này, yêu cầu sinh viên có ý thức tự học, chuẩn bị tốt các câu hỏi,
bài tập được giao, mặt đầy đủ trên lớp, tích cực tham gia các hoạt động trên lớp như:
nghe giảng, tích cực tham gia thảo luận nhóm, hoàn thành tốt các yêu cầu kiểm tra-đánh
giá thường xuyên, kiểm tra-đánh giá giữa kỳ và kiểm tra - đánh giá kết thúc học phần.
10. Phương thức kiểm tra/đánh giá của học phần:
10.1. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: (Điểm chuyên cần) trọng số 20%
- Tham gia học tập trên lớp:
+ Đi học đầy đủ đảm bảo ít nhất 80% giờ nghe giảng trên lớp.
9
+ Tập trung nghe giảng.
+ Tích cực thảo luận, tham gia ý kiến xây dựng bài và làm bài tập.
- Phần tự học:
+ Hoàn thành tốt các bài tập được giao cho cá nhân, nhóm.
+ Đọc tài liệu trước khi lên lớp theo hướng dẫn của giảng viên.
10.2. Kiểm tra, đánh giá định kì: (Điểm kiểm tra học trình) trọng số 30%
Hình thức đánh giá định kỳ:Bài tập lớn và vấn đáp
10.3. Thi cuối kỳ: (Điểm thi hết học phần) trọng số 50%
Hình thức đánh giá cuối kỳ: Kiểm tra trắc nghiệm, thời gian 60 phút.
10.4. Lịch trình kiểm tra và thi (kể cả thi lại)
- Kiểm tra định kì
+ Kiểm tra 01 lần.
- Thi hết học phần và thi lại theo kế hoạch của nhà trường.
10.5. Bảng mô tả phương thức đánh giá học phần:
TT
Điểm bộ
phận /
Assessment
Component
CLO
1.1
CLO
1.2
CLO
1.3
CLO
CLO
CLO
2.1
2.2
2.3
CLO
3.1
CLO
3.2
1
Điểm chuyên
cần (20%) /
Attendance
&
Participatio
n
(20%)
X
X
X
X X X
X
X
2
Điểm kiểm
tra giữa kỳ
(30%) /
Midterm
Assessment
(30%)
X
X
X X
X
2.1
Bài kiểm tra
lần 1 / Test 1
X
X
X X
X
3 Điểm thi kết
thúc học phần (50%) / Final Exam (50%)
X X X X X X X X
10.6. Bảng tiêu chí đánh giá điểm chuyên cần, thảo luận, thuyết trình (nếu có).
- Tiêu chỉ đánh giá điểm chuyên cần
RUBRIC ĐIỂM CHUYÊN CẦN
Tiêu chí
đánh giá
Mức độ đạt chuẩn quy định
Trọng số
10
Mức F
0-3,9
điểm
Mức D
Mức C
4-5,4
5,5-6,9
điểm
điểm
Mức B
7-8,4
điểm
Mức A
8,5-10
điểm
Chuyên
cần
Có mặt
dưới
80% số
tiết học
Vắng
Vắng
mặt
mặt
15-20%
10-14%
tổng số
tổng số
tiết
tiết
Có mặt
tương
đối đầy
đủ, vắng
từ 1-9%
tổng số
tiết
Có mặt
đầy đủ
số tiết
học
60%
Đóng góp
tại lớp
Điểm trừ
Không
Hiếm khi
Thỉnh
Thường
Tích cực
40%
đọc tài
tham gia
thoảng
xuyên
tương
liệu,
phát biểu
tham gia
phát
tác, hoàn
không
xây dựng
phát biểu
biểu,
thành tốt
thực
bài
ý kiến,
trình
các
hành,
đóng góp
bày, trao
nhiệm vụ
làm bài
không
đổi và
tập,
đều
tương
không
tác
tham gia
Nhắc nhở lần thứ 2 trừ 1 điểm, lần thứ 3 trừ 2 điểm, lần thứ 4 cấm thi
11. Danh mục tài liệu chính và tài liệu tham khảo của học phần
STT
/ No.
Tên tài liệu / Title
Tác giả /
Author(s)
Nhà xuất bản,
năm /
Publisher,
Year
1
Information Technology
An Introduction for
Today's Digital World,
3rd Edition
Richard Fox
Chapman and
Hall/CRC, 2025
2
Fundamentals of Information
and Communication
Technology (ICT)
Brasun Barua
Material, 2024
12. Kế hoạch và nội dung giảng dạy của học phần
Tuần/
Week
Nội dung tiếng Việt
English Content
1
Chương 1. Tổng quan về Công nghệ
thông tin và Truyền thông
Chapter 1. Overview of
Information Technology and
Communication
2
3
Chương 2. Cơ sở hạ tầng công nghệ
thông tin
Chương 3. Ứng dụng công nghệ
trong học tập, nghiên cứu và kỹ
năng số
Chapter 2. Information
Technology Infrastructure
Chapter 3. Technology
Applications in Learning,
Research, and Digital Skills
4
Chương 3. Ứng dụng công nghệ
trong học tập, nghiên cứu và kỹ
năng số (tiếp)
Chapter 3. Technology
Applications in Learning,
Research, and Digital Skills
(Cont)
11
Tuần/
Week
Nội dung tiếng Việt
English Content
5
Chương 4. Dữ liệu lớn, trí tuệ
nhân tạo và điện toán đám mây
Chapter 4. Big Data, Artificial
Intelligence, and Cloud
Computing
6
Chương 4. Dữ liệu lớn, trí tuệ
nhân tạo và điện toán đám mây
(tiếp)
Chapter 4. Big Data, Artificial
Intelligence, and Cloud
Computing (Cont)
7
Thảo luận
Discussion
8
Chương 5. An toàn thông tin và
đạo đức số
Chapter 5. Information Security
and Digital Ethics
9
Chương 6. Nghề nghiệp và xu
hướng việc làm trong lĩnh vực cntt
Chapter 6. Careers and
Employment Trends
10
Ôn tập
Review
1. Ngày ký:
2. Thời điểm áp dụng: khóa tuyển sinh
HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG KHOA NGƯỜI BIÊN SOẠN TS. Đậu Hải
Phong
12

Preview text:

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
Học phần: Nhập môn CNTT và Truyền thông
Trình độ đào tạo: Đại học
1. Tên đơn vị đảm nhiệm giảng dạy: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật
2. Giảng viên đảm nhiệm giảng dạy: 2.1. Giảng viên 1:
- Họ và tên giảng viên: Lê Minh Tuấn
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn -
Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: tuanlm@dhcd.edu.vn 2.2. Giảng viên 2:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Văn Chung
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn -
Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: chungnv@dhcd.edu.vn 2.3. Giảng viên 3:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thủy Khánh
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: khanhnt@dhcd.edu.vn 2.4. Giảng viên 4:
- Họ và tên giảng viên: Trần Minh Tuyến
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: tuyentm@dhcd.edu.vn 2.5. Giảng viên 5:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Thanh Bình
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn 1
- Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: binhnt@dhcd.edu.vn 2.6. Giảng viên 6:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Anh Tuấn
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn -
Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: tuanna73@dhcd.edu.vn 2.7. Giảng viên 7:
- Họ và tên giảng viên: Đậu Hải Phong
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn -
Điện thoại: 84-4-38573608 - Email: phongdh@dhcd.edu.vn 2.8. Giảng viên 8:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Thu Trang
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: trangnt@dhcd.edu.vn 2.9. Giảng viên 9:
- Họ và tên giảng viên: Lê Thị Hào
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: haolt@dhcd.edu.vn 2.10. Giảng viên 10:
- Họ và tên giảng viên: Dương Thị Lan Hương
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: huongdtl@dhcd.edu.vn 2.11. Giảng viên 11:
- Họ và tên giảng viên: Nguyễn Thị Hồng Thúy
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Công nghệ và Kỹ thuật, Trường Đại học Công đoàn - Điện
thoại: 84-4-38573608 - Email: thuynth@dhcd.edu.vn 3. Tên học phần
- Tên (tiếng Việt): Nhập môn CNTT và Truyền thông 2
- Tên (tiếng Anh): Introduction to Information Technology and Communications - Mã học phần: 4. Số tín chỉ: 2
5. Cấu trúc học phần: - Giờ lý thuyết: 20 - Giờ thực hành: 20 - Giờ thảo luận: 0
- Giờ báo cáo thực tế: 0 - Giờ tự học: 60
6. Mục tiêu của học phần:
Học phần Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông nhằm trang bị cho
sinh viên kiến thức nền tảng về CNTT & TT, bao gồm hệ thống thông tin, hạ tầng kỹ
thuật số, AI, Big Data, IoT và bảo mật; đồng thời phát triển kỹ năng sử dụng công cụ số
trong học tập – nghiên cứu, kỹ năng làm việc trực tuyến, tư duy công dân số và định
hướng nghề nghiệp trong bối cảnh chuyển đổi số. Học phần giúp sinh viên hình thành
năng lực tự học, thích ứng công nghệ và chuẩn bị nền tảng vững chắc cho các môn học chuyên ngành tiếp theo.
7. Chuẩn đầu ra của học phần:
Sau khi học xong học phần sinh viên đạt được các chuẩn đầu ra sau đây (CLO):
Mô tả nội dung CĐR học phần (Tiếng Việt) Mức độ CLO Liên kết với theo thang CĐR của Bloom CTĐT (PLO) CLO1
Chuẩn về Kiến thức (Knowledge Outcomes) CLO1.1
Trình bày và phân tích được các khái niệm cơ 2 PLO2
bản về CNTT & TT, hệ thống thông tin, hạ tầng
công nghệ và xu hướng phát triển của ngành. CLO1.2
Vận dụng được kiến thức về phần cứng, phần 3 PLO11
mềm, hệ điều hành, mạng máy tính, web, cloud
và bảo mật để giải thích hoạt động của các hệ
thống số trong thực tế.
Phân tích được vai trò, nguyên lý và ứng dụng của CLO1.3
trong kỹ thuật, sản xuất và 4 PLO6
AI, Big Data, Cloud và IoT đời sống.
CLO2 Chuẩn về Kỹ năng (Skills Outcomes) Sử dụng thành thạo các
công cụ học tập – nghiên CLO2.1 tập và làm việc nhóm. cứu số như LMS, Google Workspace, Notion, Zotero,
Excel, Power BI… trong học 3 PLO7 3 CLO2.2
Ứng dụng các công cụ AI và các nền tảng kỹ 3 PLO8
thuật số để hỗ trợ phân tích dữ liệu, trực quan
hóa và giải quyết vấn đề trong bối cảnh kỹ thuật. CLO2.3
Thực hành kỹ năng an toàn thông tin cá nhân, 3 PLO10
bảo mật hệ thống cơ bản và đánh giá mức độ rủi
ro khi tham gia môi trường số. CLO3
Chuẩn về Thái độ, Tự chủ và Trách nhiệm (Attitude, Autonomy
& Responsibility Outcomes) CLO3.1
Thể hiện thái độ nghiêm túc, tuân thủ đạo đức 3 PLO14
số, tôn trọng bản quyền, hành xử văn minh và có
trách nhiệm trong môi trường trực tuyến.
Xây dựng tinh thần tự học, chủ động tiếp cận công
số và định hướng nghề nghiệp chuyển đổi số. CLO3.2 phù hợp trong kỷ nguyên
nghệ mới, nâng cao năng lực 3 PLO13
8. Nội dung học phần:
8.1. Tóm tắt nội dung học phần:
Học phần Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông cung cấp cái nhìn tổng quan
về CNTT & TT, bao gồm hệ thống thông tin, hạ tầng phần cứng – phần mềm – mạng, dữ
liệu và điện toán đám mây, cùng các công nghệ hiện đại như AI, Big Data và IoT. Song
song đó, học phần trang bị kỹ năng ứng dụng công cụ số trong học tập – nghiên cứu, kỹ
năng làm việc trực tuyến, hiểu biết về an toàn thông tin và đạo đức số, cũng như định
hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực CNTT và các ngành kỹ thuật liên quan.
8.2. Bảng mô tả nội dung của học phần: Chươ
Nội dung cơ bản / Main Content Phương Chuẩn Tài liệu / ng pháp dạy đầu References Chapt học / ra / er Teaching CLO Methods CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN questioning; exchanging THÔNG ideas;
1.1. Khái niệm và vai trò case-based exercises; của CNTT & TT
1.1.1. Định nghĩa Công nghệ thông tin 1
1.1.2. Khái niệm Công nghệ truyền thông
1.1.3. Vai trò của CNTT & CLO1.1,
TT trong thời đại chuyển đổi số CLO1.3[1], [2]
1.1.4. Ảnh hưởng của CNTT
đến lĩnh vực kỹ thuật và sản xuất
1.2. Cấu trúc hệ thống 4 thông tin
Thuyết giảng; Gợi mở, vấn
đáp; trao đổi ý kiến; Bài tập tình huống; Thảo luận nhóm/ Lecturing; elicitation and 2
1.2.1. Thành phần của hệ thống group CLO1. [1],[2] thông tin discussion. 1,
1.2.2. Mô hình hoạt động trong CLO1. tổ chức kỹ thuật 2,
1.2.3. Phân loại hệ thống thông CLO2. tin theo chức năng 3
1.3. Xu hướng phát triển của CNTT hiện đại
1.3.1. Các giai đoạn phát triển của CNTT
1.3.2. Xu hướng công nghệ trong
cách mạng công nghiệp 4.0
1.3.3. Các lĩnh vực công nghệ nổi
bật: AI, IoT, Big Data, Cloud, Blockchain Câu hỏi ôn tập Thảo luận Thuyết giảng; Gợi
CHƯƠNG 2. CƠ SỞ HẠ mở, vấn TẦNG CÔNG NGHỆ đáp; trao THÔNG TIN đổi ý kiến;
2.1. Phần cứng máy tính và thiết Bài bị kỹ thuật số tập tình
2.1.1. Kiến trúc cơ bản của máy huống;
tính 2.1.2. Các thiết bị ngoại vi và Thảo luận thiết bị lưu trữ nhóm/
2.1.3. Hệ thống máy chủ và trung Lecturing; tâm dữ liệu elicitation
2.1.4. Thiết bị di động, cảm biến and
và các phần tử thông minh questionin g;
2.2. Hệ điều hành và phần exchangin
mềm 2.2.1. Chức năng và vai g ideas; trò của hệ điều hành
2.2.2. Các hệ điều hành phổ case-based biến: Windows, Linux, exercises; Android group
2.2.3. Phần mềm ứng dụng, mã discussion.
nguồn mở và phần mềm bản quyền
2.3. Mạng máy tính và truyền
thông
2.3.1. Mô hình OSI và
TCP/IP 2.3.2. Kết nối mạng LAN,WAN và Internet
2.3.3. Mạng 5G và Internet vạn vật (IoT)
2.4. Hạ tầng lưu trữ và quản lý dữ liệu
2.4.1. Các mô hình lưu trữ: DAS, NAS, SAN. 5
2.4.2. Cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán.
2.4.3. Công nghệ sao lưu và phục hồi dữ liệu.
2.4.4. Quản lý dữ liệu doanh nghiệp và kho dữ liệu.
2.5. Hạ tầngWeb và điện toán đám mây 2.5.1. Cấu trúc hoạt độngWeb: Client–Server, HTTP, Domain, Hosting.
2.5.2. Mô hình dịch vụ điện toán đám mây: IaaS, PaaS, SaaS.
2.5.3. Các nền tảng đám mây
phổ biến: Google Cloud,AWS, Azure.
2.6. Hạ tầng bảo mật và an toàn thông tin
2.6.1. Mô hình bảo mật3 lớp: vật lý– mạng– dữ liệu.
2.6.2. Tường lửa, mã hóa, chứng thực và sao lưu.
2.6.3. Hạ tầng khóa công khai
(PKI), chữ ký số và VPN.
2.6.4. Quản lý truy cập và quyền
người dùng trong hệ thống kỹ thuật. Câu hỏi ôn tập Thảo luận 3
CHƯƠNG 3. ỨNG DỤNG Thuyết CLO2. [1],[2]
CÔNG NGHỆ TRONG HỌC giảng; Gợi 1, TẬP, mở, vấn CLO2.
NGHIÊN CỨU VÀ KỸ NĂNG SỐ đáp; trao 2,
3.1. Ứng dụng CNTT trong học đổi ý kiến; CLO3. Bài tập đại học tập tình 2
3.1.1. Hệ thống quản lý học tập huống;
(LMS, Google Classroom, Moodle) Thảo luận
3.1.2. Kỹ năng tìm kiếm và trích nhóm/
dẫn tài liệu học thuật Lecturing;
3.1.3. Công cụ ghi chú và quản lý
học tập số (Notion, OneNote, elicitation Zotero) and questionin
3.2. Ứng dụng công nghệ g;
trong nghiên cứu và sáng tạo exchangin
3.2.1. Phần mềm kỹ thuật chuyên ngành (AutoCAD, g ideas; MATLAB, case-based SolidWorks) exercises;
3.2.2. Phân tích và trực quan hóa group
dữ liệu (Excel, Power BI, Data discussion. Studio) 6 4
3.2.3. Ứng dụng AI trong nghiên Thuyết CLO1. [1],[2]
cứu và sáng tạo nội dung học thuật giảng; Gợi 1,
3.3. Kỹ năng làm việc và cộng mở, vấn CLO1. đáp; trao
tác trong môi trường số 3, đổi ý kiến;
3.3.1. Làm việc nhóm trực CLO2. Bài tuyến (GoogleWorkspace, tập tình 2 Miro,Trello, Teams) huống;
3.3.2. Giao tiếp số chuyên Thảo luận
nghiệp: email, lịch, tài khoản nhóm/ học tập Lecturing;
3.3.3. Quản lý dự án và thời gian
bằng công cụ số (Asana, Notion) elicitation and
3.4. Phát triển năng lực số và questionin
học tập suốt đời g; 3.4.1. Khung năng lực số exchangin
(DigComp) 3.4.2. Học trực tuyến mở (Coursera, edX, FUNiX, g ideas; Udemy) case-based
3.4.3. Kỹ năng tự học và thích exercises;
ứng công nghệ trong kỷ nguyên group AI discussion. Câu hỏi ôn tập Thảo luận
CHƯƠNG 4. DỮ LIỆU LỚN, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ ĐIỆNTOÁN ĐÁM MÂY
4.1.Trí tuệ nhân tạo (AI) và học máy
4.1.1. Khái niệm AI, Machine Learning, Deep Learning
4.1.2. Ứng dụng AI trong công nghiệp và đời sống
4.1.3.Trải nghiệm công cụ AI hiện nay (ChatGPT, Copilot, Gemini)
4.2. Dữ liệu lớn (Big Data) và phân tích dữ liệu
4.2.1. Đặc trưng 5V của dữ liệu
lớn 4.2.2. Quy trình thu thập– xử
lý– phân tích dữ liệu
4.2.3. Công cụ xử lý và trực quan hóa dữ liệu kỹ thuật
4.3. Điện toán đám mây (Cloud Computing)
4.3.1. Nguyên lý và mô hình dịch vụ Cloud (IaaS, PaaS, SaaS)
4.3.2. Mối quan hệ giữa Cloud, AI và Big Data
4.3.3. Ứng dụng Cloud trong mô
phỏng, lưu trữ và sản xuất thông minh
4.4. Internet vạn vật (IoT) và hệ thống thông minh 7
4.4.1. Khái niệm IoT và thành phần hệ thống 4.4.2. Ứng dụng IoT trong
công nghiệp, nông nghiệp,
giao thông 4.4.3. Tích hợp
IoT– AI– Cloud trong hệ thống kỹ thuật hiện đại Câu hỏi ôn tập Thảo luận 5 CHƯƠNG 5. ANTOÀN Thuyết CLO2. [1],[2]
THÔNG TIN VÀ ĐẠO ĐỨC giảng; Gợi 3, SỐ mở, vấn CLO3.
5.1. An ninh mạng trong môi đáp; trao 1, đổi ý kiến; trường kỹ thuật CLO3. Bài
5.1.1. Các mối đe dọa phổ biến: tập tình 2 virus, phishing, ransomware huống;
5.1.2. Biện pháp bảo vệ: tường Thảo luận
lửa, xác thực đa yếu tố, sao lưu nhóm/
dữ liệu 5.1.3. Bảo mật hệ thống
trong môi trường công nghiệp Lecturing; elicitation
5.2. Đạo đức và pháp luật and trong công nghệ questionin
5.2.1. Quyền sở hữu trí tuệ và g; bản quyền phần mềm exchangin
5.2.2. Quy định pháp luậtViệt Nam về an ninh mạng g ideas;
5.2.3.Trách nhiệm và hành vi đạo case-based
đức trong môi trường số exercises; group
5.3. Công dân số và văn hóa discussion. kỹ thuật số
5.3.1. Nhận diện tin giả và bảo vệ thông tin cá nhân
5.3.2. Ứng xử văn minh và
trách nhiệm trên không gian mạng
5.3.3. Xây dựng hồ sơ uy tín
và thương hiệu cá nhân trực tuyến Câu hỏi ôn tập Thảo luận 6
CHƯƠNG 6. NGHỀ NGHIỆP Thuyết CLO1. [1],[2]
VÀ XU HƯỚNG VIỆC LÀM giảng; Gợi 3, TRONG LĨNH VỰC CNTT mở, vấn CLO3.
6.1. Tổng quan về nhóm nghề đáp; trao 2 đổi ý kiến; trong CNTT Bài
6.1.1. Đặc điểm và vai trò của tập tình
nghề CNTT trong nền kinh tế số huống;
6.1.2. Các lĩnh vực chính: phần Thảo luận
mềm, dữ liệu, mạng, AI, truyền nhóm/
thông 6.1.3. Cơ hội và thách thức của nghề CNTT Lecturing; elicitation and questionin g; exchangin g 8
6.2. Nghề giao thoa giữa CNTT ideas; và kỹ thuật case-based 6.2.1. IoT Engineer, Data exercises; Analyst, Embedded Developer group
6.2.2. Ứng dụng CNTT trong cơ discussion.
khí, điện – điện tử, xây dựng, năng
lượng 6.2.3. Chuyển đổi số trong
các ngành kỹ thuật truyền thống
6.3. Xu hướng việc làm và kỹ năng tương lai
6.3.1. Nghề mới nổi bật đến năm 2030: AI Engineer, Cloud Architect, Data Scientist
6.3.2. Kỹ năng số cốt lõi cho kỹ sư tương lai
6.3.3. Chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (Google, AWS, Microsoft, Cisco)
6.4. Định hướng phát triển nghề nghiệp cá nhân
6.4.1. Khảo sát năng lực và sở
thích nghề nghiệp (Career Test)
6.4.2. Xây dựng hồ sơ năng lực số (LinkedIn, ePortfolio, GitHub)
6.4.3. Xây dựng CV tên miền riêng trên id.vn
6.4.4. Thuyết trình nhóm: “Một
nghề CNTT gắn với ngành học của bạn” Câu hỏi ôn tập Thảo luận
9. Yêu cầu của học phần:
9.1. Yêu cầu tiên quyết:
- Người học đã học các học phần:
- Tên học phần tiên quyết: Không
9.2. Yêu cầu khác:
Khi học học phần này, yêu cầu sinh viên có ý thức tự học, chuẩn bị tốt các câu hỏi,
bài tập được giao, có mặt đầy đủ trên lớp, tích cực tham gia các hoạt động trên lớp như:
nghe giảng, tích cực tham gia thảo luận nhóm, hoàn thành tốt các yêu cầu kiểm tra-đánh
giá thường xuyên, kiểm tra-đánh giá giữa kỳ và kiểm tra - đánh giá kết thúc học phần.
10. Phương thức kiểm tra/đánh giá của học phần:
10.1. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên: (Điểm chuyên cần) trọng số 20%
- Tham gia học tập trên lớp:
+ Đi học đầy đủ đảm bảo ít nhất 80% giờ nghe giảng trên lớp. 9 + Tập trung nghe giảng.
+ Tích cực thảo luận, tham gia ý kiến xây dựng bài và làm bài tập. - Phần tự học:
+ Hoàn thành tốt các bài tập được giao cho cá nhân, nhóm.
+ Đọc tài liệu trước khi lên lớp theo hướng dẫn của giảng viên.
10.2. Kiểm tra, đánh giá định kì: (Điểm kiểm tra học trình) trọng số 30%
Hình thức đánh giá định kỳ:Bài tập lớn và vấn đáp
10.3. Thi cuối kỳ: (Điểm thi hết học phần) trọng số 50%
Hình thức đánh giá cuối kỳ: Kiểm tra trắc nghiệm, thời gian 60 phút.
10.4. Lịch trình kiểm tra và thi (kể cả thi lại) - Kiểm tra định kì + Kiểm tra 01 lần.
- Thi hết học phần và thi lại theo kế hoạch của nhà trường.
10.5. Bảng mô tả phương thức đánh giá học phần: TT Điểm bộ CLO CLO CLO CLO CLO CLO phận / 1.1 1.2 1.3 CLO 3.1 3.2 Assessment CLO Component 2.1 2.2 2.3 1 Điểm chuyên X X X X X X X X cần (20%) / Attendance & Participatio n (20%) 2 Điểm kiểm X X X X X tra giữa kỳ (30%) / Midterm Assessment (30%) 2.1 Bài kiểm tra X X X X X lần 1 / Test 1 3 Điểm thi kết
thúc học phần (50%) / Final Exam (50%) X X X X X X X X
10.6. Bảng tiêu chí đánh giá điểm chuyên cần, thảo luận, thuyết trình (nếu có).
- Tiêu chỉ đánh giá điểm chuyên cần
RUBRIC ĐIỂM CHUYÊN CẦN Tiêu chí
Mức độ đạt chuẩn quy định Trọng số đánh giá 10 Mức F Mức D Mức B Mức A 0-3,9 Mức C 7-8,4 8,5-10 điểm 4-5,4 điểm điểm 5,5-6,9 điểm điểm Chuyên Có mặt Vắng Có mặt Có mặt 60% cần dưới Vắng tương đầy đủ 80% số mặt đối đầy số tiết tiết học mặt đủ, vắng học 15-20% từ 1-9% 10-14% tổng số tổng số tiết tổng số tiết tiết Đóng góp Không tại lớp Hiếm khi Thỉnh Thường Tích cực 40% đọc tài tham gia thoảng xuyên Điểm trừ tương liệu, phát biểu tham gia phát tác, hoàn không xây dựng phát biểu biểu, thành tốt thực bài ý kiến, trình các hành, đóng góp bày, trao nhiệm vụ làm bài không đổi và tập, đều tương không tác tham gia
Nhắc nhở lần thứ 2 trừ 1 điểm, lần thứ 3 trừ 2 điểm, lần thứ 4 cấm thi
11. Danh mục tài liệu chính và tài liệu tham khảo của học phần STT
Tên tài liệu / Title Tác giả / Nhà xuất bản, / No. Author(s) năm / Publisher, Year 1 Information Technology Richard Fox Chapman and An Introduction for Hall/CRC, 2025 Today's Digital World, 3rd Edition 2 Fundamentals of Information Brasun Barua Material, 2024 and Communication Technology (ICT)
12. Kế hoạch và nội dung giảng dạy của học phần Tuần/
Nội dung tiếng Việt English Content Week 1
Chương 1. Tổng quan về Công nghệ Chapter 1. Overview of
thông tin và Truyền thông Information Technology and Communication 2
Chương 2. Cơ sở hạ tầng công nghệ Chapter 2. Information thông tin Technology Infrastructure 3
Chương 3. Ứng dụng công nghệ Chapter 3. Technology
trong học tập, nghiên cứu và kỹ Applications in Learning, năng số Research, and Digital Skills 4
Chương 3. Ứng dụng công nghệ Chapter 3. Technology
trong học tập, nghiên cứu và kỹ Applications in Learning, năng số (tiếp) Research, and Digital Skills (Cont) 11 Tuần/
Nội dung tiếng Việt English Content Week 5
Chương 4. Dữ liệu lớn, trí tuệ
Chapter 4. Big Data, Artificial
nhân tạo và điện toán đám mây Intelligence, and Cloud Computing 6
Chương 4. Dữ liệu lớn, trí tuệ
Chapter 4. Big Data, Artificial
nhân tạo và điện toán đám mây Intelligence, and Cloud (tiếp) Computing (Cont) 7 Thảo luận Discussion 8
Chương 5. An toàn thông tin và
Chapter 5. Information Security đạo đức số and Digital Ethics 9
Chương 6. Nghề nghiệp và xu Chapter 6. Careers and
hướng việc làm trong lĩnh vực cntt Employment Trends 10 Ôn tập Review 1. Ngày ký:
2. Thời điểm áp dụng: khóa tuyển sinh
HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG KHOA NGƯỜI BIÊN SOẠN TS. Đậu Hải Phong 12