TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI


 !"#$%&"'()*+,-. /"01!2
345657
89:;<
BTCN Bài tập cá nhân
BTN Bài tập nhóm
CĐR Chuẩn đầu ra
CLO Chuẩn đầu ra của học phần
CTĐT Chương trình đào tạo
GV Giảng viên
GVC Giảng viên chính
GVCC Giảng viên cao cấp
KTĐG Kiểm tra đánh giá
LT Lí thuyết
LVN Làm việc nhóm
MT Mục tiêu
NC Nghiên cứu
NLTC&TN Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Nxb Nhà xuất bản
PGS Phó giáo sư
SV Sinh viên
TH Tự học
TC Tín chỉ
TS Tiến sĩ
Vấn đề
2
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
=;>
Bậc đào tạo: Cử nhân chất lượng cao ngành Luật
Tên học phần: Tiếng Anh nâng cao
Số tín chỉ: 03
Loại học phần: Bắt buộc
?@ :A8:
1. TS. Đinh Thị Phương Hoa – GV, Trưởng Khoa Ngoại ngữ Pháp lý
Điện thoại: 0986.372.004
Email: dinhphuonghoa.ecas@gmail.com
2. ThS. Đào Thị Tâm – GV, Phó Trưởng BM TA Cơ bản, Phụ trách BM
Điện thoại: 0983.161.817
Email: tamdao@hlu.edu.vn
3. ThS. Nguyễn Thu Trang - GV
Điện thoại: 0985.055.036
Email: mstranghlu@gmail.com
4. ThS Nguyễn Thị Hồng Thu- GV
Điện thoại: 0974.348.436
Email: thuvicnguyen@gmail.com
5. ThS. Trần Thị Thương- GV
Email: tranthuong.qh10f1@gmail.com
6. ThS. Phạm Thị Hạnh- GV
Email: phamhanh01810@gmail.com
7. ThS. Phạm Thị Thanh Hoa
Email: phamthithanhhoa0210@gmail.com
8. ThS. Hoàng Khánh Linh- GV
Email: khanhlinhhoanghud@gmail.com
:BC D,!EFG,> "H#$
Phòng 1403A, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
3
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, P. Giảng Võ, Hà Nội
Gi m việc: 8h00 - 17h00 hàng ny (tr thứ Bảy, Chủ nhật và ny
lễ).
5@IJKL;MKhông có
N@O<IJK
Chương trình tiếng Anh nâng cao được xây dựng dành cho hệ Cử
nhân luật Chất lượng cao nhằm cung cấp vốn từng vựng đồng thời cải thiện
năng tiếng Anh sở: nghe, nói, đọc, viết; tạo nền tảng cho việc học
tiếng Anh chuyên ngành những học phần sau. Chương trình cung cấp
cho sinh viên vốn từ vựng, những bài đọc với những chủ đề khác nhau gắn
liền với cuộc sống hàng ngày như: thông tin nhân, gia đình; liên lạc,
công nghệ, công việc, cảm xúc, thành công, v.v, từ đó tạo vốn từ để sinh
viên thể tham gia thảo luận những chủ đề liên quan. Sinh viên cũng
hội nghe nhìn những video lấy từ kênh tin tức BBC, từ đó cách tiếp
cận thông tin từ cuộc sống thực hàng ngày, tạo kiến thức nền tảng phong
phú.
P@J;JQ>IJK
:RS&?@?MTU
1.1. Kỹ năng nghe
1.2. Kỹ năng nói
1.3. Kiến thức ngôn ngữ
:RS&5@5M(UV
2.1.Kỹ năng nghe
2.2. Kỹ năng nói
2.3. Kiến thức ngôn ngữ
:RS&N@NMJW("
3.1. Kỹ năng nghe
3.2. Kỹ năng nói
3.3. Kiến thức ngôn ngữ
:RS&P@PMXW#V
4.1.Kỹ năng nghe
4.2. Kỹ năng nói
4
4.3. Kiến thức ngôn ngữ
:RS&7@7MYWWV
5.1. Kỹ năng nghe
5.2. Kỹ năng nói:
5.3. Kiến thức ngôn ngữ
:RS&Z@ZM[EWW
6.1. Kỹ năng nghe
6.2. Kỹ năng nói:
6.3. Kiến thức ngôn ngữ
:RS&\@\@Y""UVV
7.1. Kỹ năng nghe
7.2. Kỹ năng nói:
7.3. Kiến thức ngôn ngữ
7@J]-K>JQ>IJK:3Y^-_`J]
-K>JQ>Jab-3
7@?@Jc"" dSe)("'( /"C eJ02
(2:&fG g"h
i?M Kết thúc chương trình này sinh viên ngoài việc nắm vững các phát âm
từ vựng, còn có khả năng sử dụng được trọng âm cũng như là ngữ điệu của
lời nói để làm cho lời nói đạt hiệu quả cao nhất trong giao tiếp.
i5M vốn kiến thức ngữ pháp cần thiết để sử dụng trong những tình
huống giao tiếp trong môi trường hàng ngày cũng như làm việc như: giới
thiệu về bản thân, đưa ra lời khuyên, thảo luận những yếu tố thành công
trong công việc hay những hiểu biết về công nghệ ảnh hưởng của công
nghệ đối với cuộc sống hàng ngày.Sử dụng các cấu trúc câu bản trong
đó có các cụm từ cố định, các cách diễn đạt theo công thức.
iNM vốn từ vựng tiếng Anh phong phú liên quan đến các chủ đề khác
nhau; những cụm từ, những cách diễn đạt lịch sự trong giao tiếp hàng ngày
hay trong công việc.
#2:&fjB,
YPMSinh viên có thểnghe và hiểu được ý chính của bài nghekNghe và tìm
được thông tin cụ thể, chi tiếtkPhát triển năng nghe nhìn từ những tin
5
tức từ đời sống hàng ngày.
Y7M Sinh viên thể giao tiếp được trong những tình huống khác nhau
trong môi trường hàng ngày, làm việc với những hội thoại ngắn về chủ đề
công việc;Phát triển năng hỏi, trả lời đưa ra lời khuyên cho những
tình huống, vấn đề cụ thể
YZMSinh viênthể nhuần nhuyễn cácnăng đọc hiểu (đọc nhanh để tìm
ý chính và đọc kỹ để tìm thông tin chi tiết).
Y\MSinh viên có khả năng viết thư, viết e-mail giới thiệu; phân biệt từ ngữ
dùng trong thư thật mật thư trang trọng; Biết viết tóm tắt, ghi chú; viết
báo cáo
"2:&B,l"l" 'm)c"  E
n: Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học trên
lớp và các bài tập được giao.
o: Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp.
?6: Xây dựng phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu
sách ngữ pháp, đọc thêm các tài liệu;
7@5@()1" dSe)("'( /"C eScCg," dSe)("'(
"hương trình đào tạo
J-
J-J-
i? i5 iN YP Y7 YZ Y\ n o ?6
J]
i;
`J
JQ>
J-
0?
05
0N
J]
ipq
JQ>
J-
0P
07
0Z
0\
0n
0o
J]
0Jr
JQ>
0?6
0??
6
J-
0?5
0?N
0?P
0?7
Z@sJt`J
Z@?@ục tiêu nhận thức chi tiết

:-
1"? 1"5 1"N
?@
TU
?>?. Kể tên sự khác
biệt giữa “man”
“woman”
?>5. Chủ điểm gia
đình
?>N@ Thì hiện tại
đơn, quá khứ đơn,
hiện tại tiếp diễn
??. Hiểu được sự
khác biệt giữa “man”
và “woman”
?5. Hiểu được
chiến thuật đọc lấy
thông tin chi tiết, xác
định đúng sai
?N. Làm bài tập
thành thạo về các thì
trong tiếng Anh
?J?@Thực hành nói
về sự khác biệt giữa
“man” và “woman”
?J5@ Đọc hiểu
thành thạo dạng bài
tập xác định thông
tin đúng, sai
5@
(UV
5>?. Kể tên cách sử
dụng thì hiện tại
hoàn thành
5>5. Kể tên được
các sự kiện trong
cuộc sống
5>N. Kể tên các trải
nghiệm của cuộc
sống
5?@ Làm bài tập
thành thạo về các thì
trong tiếng Anh
55. Biết cách kể về
sự kiện trong cuộc
sống sử dụng thì quá
khứ; hiện tại hoàn
thành
5N@Biết cách kể về
trải nghiệm trong
cuộc sống sử dụng
thì quá khứ; hiện tại
hoàn thành
5J?. Thực hành nói
về sự kiện trong
cuộc sống sử dụng
thì quá khứ; hiện tại
hoàn thành
5J5. Thực hành nói
về trải nghiệm trong
cuộc sống sử dụng
thì quá khứ; hiện tại
hoàn thành
5JN@Viết về các sự
kiện, trải nghiệm
trong cuộc sống
N@
JW("
N>?. Kể tên các thay
đổi của cuộc sống
N?. Thảo luận về
những thay đổi giữa
NJ?@ Thực hành
nói được về những
7
hiện tại
N>5. Cách sử dụng
thì tương lai
N>N@ Nêu được từ
vựng liên quan đến
giao tiếp, thông tin,
ngôn ngữ
quá khứ và hiện tại
N5@ Thảo luận về
những thay đổi giữa
hiện tại và tương lai
NN@ một lượng
từ vựng khá phong
phú về giao tiếp,
thông tin ngôn
ngữ
thay đổi giữa quá
khứ và hiện tại
NJ5@ Thực hành nói
được về những thay
đổi giữa hiện tại
tương lai
P@
XW#V
P>?@ Kể tên các
ngành nghề trong
cuộc sống
P>5@ Kể tên 1 số
phẩm chất của
những công việc cụ
thể
P>N@ Từ vựng liên
quan đến chủ đề
công việc
P?@ Thảo luận về
phẩm chất cần thiết
của các công việc
trong cuộc sống
P5@ Thảo luận về
ngành nghề phù hợp
với nam giới nữ
giới
PJ?@Thực hành nói
được về các phẩm
chất cần thiết của
các công việc
PJ5@ Thực hiện nói
được nghề phù hợp
với nam giới nữ
giới
PJN@ Thực hành viết
về công việc
7@
YWW
V
7>?. Từ vựng liên
quan đến chủ đề
Food and Diet
7>5. năng đọc
được sử dụng trong
bài
7>N. Ôn tập
skimming
scanning
7?@ Xác định được
các năng đọc đã
học
75@Các chiến thuật
làm bài đọc để nhận
biết bố cục bài đọc
7N@ Các chiến thuật
làm bài đọc để suy
luận từ thông tin
trong bài
7J?@ Thực hành
đọc hiểu một bài
đọc tầm 400- 500 từ
xác định bố cục
bài đọc
7J5@ Thực hành
đọc hiểu một bài
đọc tầm 400- 500 từ
suy luận thông
tin từ bài đọc
Z@
[EWW
V
Z>?@ Kể tên các
cung bậc cảm xúc
Z>5@ Ôn tập câu điều
kiện
Z>N@ Sự khác biệt
giữa tính từ đuôi “-
Z?@ Thảo luận về
các cung bậc cảm
xúc
Z5@ Thảo luận về
cách đưa ra lời
khuyên sử dụng câu
ZJ?@Thực hành nói
về cảm xúc trong 1
số tình huống cụ thể
ZJ5@ Thực hành
đưa ra lời khuyên
trong 1 số tình
8
ing” và “ed” điều kiện huống cụ thể
\@
Y""UVV
\>?@ Định nghĩa
“success”
\>5@ Từ vựng liên
quan đến “success”
\>N@ Ôn tập thì hiện
tại hoàn thành; hiện
tại hoàn thành tiếp
diễn
\?@ Các yếu tố dẫn
đến thành công
\5@ Thảo luận đặc
điểm của thành công
\J?@Thực hành nói
về thành công
n@01
uC
Sv,
n>?@ Định nghĩa
được hợp đồng
n>5@ Kể tên các yếu
tố cấu thành 1 hợp
đồng
n>N@ Kể tên các loại
hợp đồng
n>P@ Biết được cấu
trúc của một hợp
đồng thương mại
n?@ Nêu được các
trường hợp hợp đồng
hiệu lực theo nội
dung bài đọc
n5@ Nêu được các
trường hợp hợp đồng
hiệu, không thực
thi được theo nội
dung bài đọc
nN@ Nêu được các
nội dung chính trong
hợp đồng thương mại
nJ?@ Thuyết trình
về hợp đồng, các
loại hợp đồng; các
yếu tố cấu thành
hợp đồng các
trường hợp hợp
đồng hiệu theo
quy định của pháp
luật Việt Nam.
nJ5@ Soạn được
một hợp đồng
thương mại với nội
dung cơ bản.
o@iw
B,
, &
1
o>?. Nắm được
những yêu cầu khi
trao đổi làm việc với
khách hàng
o>5. Nắm được kỹ
năng trao đổi thư từ
với khách hàng.
o>N. Nắm được kỹ
năng giải thích, làm
nghĩa trong giao
tiếp với khách hàng
o?. Nhớ được
những yêu cầu khi
trao đổi làm việc với
khách hàng
o5. Nhớ được kỹ
năng trao đổi thư từ
với khách hàng.
oN. Nhớ được kỹ
năng giải thích, làm
nghĩa trong giao
tiếp với khách hàng
oJ?. Vận dụng
thực hành được các
kỹ năng đóng vai
trong tình huống
giao việc với khách
hàng
oJ5. Vận dụng
thực hiện được các
kỹ năng trao đổi thư
từ với khách hàng
thông qua đóng vai
tình huống
oJN. Thực hiện
9
được kỹ năng giải
thích, làm nghĩa
trong giao tiếp với
khách hàng thông
qua đóng vai tình
huống
?6@
1C
 xEy
1C
?6>?. Nắm được
cấu trúc bài thuyết
trình
?6>5. Nắm được
yêu cầu thuyết trình
?6>N. Nắm được
kiến thức kỹ năng
trong toàn bộ
chương trình
?6?@ Trình bày
được các nội dung
pháp theo chủ đề
cho trước
?65@ Kết hợp kỹ
năng thuyết trình để
trình bày hiệu quả
nội dung pháp lý.
?6J?@ Hiểu
thuyết trình tự tin
các nội dung pháp
lý.
?6J5@ Học nắm
vững kỹ năng
thuyết trình các vấn
đề pháp lý.
Z@5@ Tổng hợp mục tiêu nhận thức
z"{
:RS&
1"? 1"5 1"N |,
Vấn đề 1 3 3 2 n
Vấn đề 2 3 3 3 o
Vấn đề 3 3 3 2 n
Vấn đề 4 3 2 3 n
Vấn đề 5 3 3 2 n
Vấn đề 6 3 2 2 \
Vấn đề 7 3 2 1 Z
|,Ez"{
5? ?n ?7 7P
\@>tsJt`J-_`J]-K
>JQ>IJK
Mục tiêu
nhận
thức
J dfG g" J dfwB, J d0Jr
i? i5 iN YP Y7 YZ Y\ n o ?6
?>? } } } } }
10
Mục tiêu
nhận
thức
J dfG g" J dfwB, J d0Jr
i? i5 iN YP Y7 YZ Y\ n o ?6
?>5 } } } } }
?>N x } } } }
?? } } } }
?5 } } } }
?N } } } }
?J? } } } }
?J5 } } } }
5>? } } } }
5>5 } } } } } }
5>N } } } } } }
5? } } } }
55 } } } }
5N } } } }
5J? } } } }
5J5 } } } }
5JN } } } }
N>? } } } }
N>5 } } } }
N>N } } } }
N? } } } }
N5 } } } }
NN } } } }
NJ? } } } }
NJ5 } } } }
P>? } } } } }
P>5 } } } } }
P>N } } } } }
P? } } } }
P5 } } } }
PJ? } } } } }
PJ5 } } } }
PJN } } } }
7>? } } } }
7>5 } } } }
11
Mục tiêu
nhận
thức
J dfG g" J dfwB, J d0Jr
i? i5 iN YP Y7 YZ Y\ n o ?6
7>N } } } }
7? } } } } }
75 } } } } }
7N } } } } }
7J? } } } }
7J5 } } } }
Z>? } } } } }
Z>5 } } } } }
Z>N } } } } } }
Z? } } } } }
Z5 } } } } }
ZJ? } } } }
ZJ5 } } } }
\>? } } } } }
\>5 } } } } }
\>N } } } } }
\? } } } }
\5 } } } } }
\J? } } } }
n@JaY:tJ~sJ:s4IJ
8.1. Phòng học lý thuyết và thảo luận
- Toà nhà A: Từ tầng 7 đến tầng 12
- Tòa nhà B: Từ tầng 2 đến tầng 6 và B106
- Tòa nhà C: Từ tầng 1 đến tầng 3
- Tòa nhà D: Tầng 2
- Tòa nhà E: Từ tầng 1 đến tầng 4
8.2. Phòng thực hành
- Thực hành máy tính/thi trắc nghiệm trên máy: B301a, B301b
- Thực hành diễn án: B105
- Thực hành pháp luật: F202
- Thực hành nghe nói ngoại ngữ: A906, A907
8.3. Hệ thống quản lý đào tạo, hỗ trợ học tập
12
  •, :€)•
?@
Quản lý học tập (Web, App
Mobile)
https://sv.hlu.edu.vn
Ứng dụng cài đặt (Mobile)
2. Học trực tuyến (Web, App PC)
https://teams.microsoft.com
Ứng dụng cài đặt (PC)
3.
Tra cứu tài liệu, mượn, trả sách Thư
viện (Web)
https://thuvien.hlu.edu.vn
4. Tra cứu văn bằng chứng chỉ (Web)
http://118.70.246.226:8080/
degree2/public/home
5.
Phần mềm đánh giá điểm rèn luyện
(Web)
http://58.186.31.127:8080/
practise
6.
Phần mềm đánh giá trắc nghiệm
(Web)
http://210.245.13.150
7. Cổng thông tin việc làm (Web) https://job.hlu.edu.vn
8.
Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật -
Trường Đại học Luật Hà Nội (Web)
https://luatvietnam.vn
o@IJ0
o@?@ (Ef $W#‚#!"
- Speakout- Intermediate by Antonia Clare & JJ Wilson
o@5@ (Ef $Wl(" /
4Barry Cusack (2007), Listening and speaking skills, SamMcCarter –
Macmillan Education
?6@b`J=J`J4IJ
?6@?@0€" )ƒ " ,
e :-
ƒ  g"|" g"T.4 /"
|,
0 YUE() 0:  i-
1 1 2 2 4 4
2 1 2 2 4 4
3 2 2 0 4 4 Nhận đề BTN
4 2 2 2 4 4
5 3 0 2 4 4
6 3 2 2 4 4
7 4 0 2 4 4
8 4 2 0 4 4
13
9 5 0 2 4 4
10 5 2 0 4 4
11 6 0 2 4 4
12 6 2 2 4 4 Nộp bài tập nhóm
13 7 0 2 4 4 Thuyết trình BTN
14 7 2 2 4 4 Thuyết trình BTN
15 7 0 2 4 4
|,V•G ?n 5P Z6 Z6 ?Z5
?6@5@0€" )ƒ " G
Tuần 1: Vấn đề 1
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•
G
!T," •
{"e
V m{" d#€
Thuyết 1
2 - Cung cấp từ vựng v gia đình,
ng việc
- Phân biệt c đặc điểm của
“menwomen”
- Xem trước p.1A, tr. 8
- Tìm hiểu v các đặc
điểm của “men”
“women
Seminar
1
2 - Làm việc theo cặp p. Từ vựng
2A. tr.8.
- BT Reading: 3A, B,C,D tr.8.
- Xem trước 3A, B, C,
D tr.8.
LVN 4 - Phân công nhóm sinh viên làm
bài tập học kỳ
- Phân công nhóm
Tự học 4 - Tự học p. Nói 6A, B, C tr. 57 - Tìm hiểu về loại hình
phương tiện hiện hành
vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 2: Vấn đề 1
14
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•
G
!T," •
{"e
V m{" d#€
thuyết 2
2 - Ôn tập các loại câu hỏi: câu
hỏi “wh- Questions Yes-No
questions”
- Cách viết email giới thiệu về
bản thân
- Ôn tập các loại câu hỏi:
câu hỏi “wh- Questions và
Yes-No questions”
- Tìm hiểu trước về cách
viết email
- Xem trước BT 9A, tr. 10
Seminar
2
2 - BT cá nhân p. 6A, 7A, tr. 9
- Làm việc theo cặp p. 6A, 7A,
tr. 9
- BT 9B; 10 tr.9
- BT 8A, B & 9, tr. 58
- Xem trước các yêu cầu
làm việc tại tr. 9.
- Xem trước BT 9B; 10
tr.9
LVN 4 - Cung cấp danh mục chủ đề
gợi ý
- Lựa chọn chủ đề bài tập
học kỳ
Tự học 4 - Xem và làm BT p. 11A, B, C
tr.10
- Làm thêm các bài tập về các
loại câu hỏi: câu hỏi “wh-
Questions Yes-No
questions”
- Đọc trả lời câu hỏi
BT p. 11A, B, C tr.10
- Tìm bài về các loại câu
hỏi: câu hỏi “wh-
Questions Yes-No
questions”
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 3: Vấn đề 2
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•
G
!T," •
{"e
V m{" d#€
15
thuyết 3
2 -Thảo luận về “film history”.
- Thảo luận về types of story
- Làm việc theo cặp p.2A,
tr.20
- BT 3A, tr.20
- Xem trước p.1, tr. 20
- m hiểu v“film story”.
- Xem trước BT 2A, tr.20.
LVN 4 - Sửa dàn ý bài tập nhóm cho
sinh viên
Chỉnh sửa dàn ý bài tập
theo gợi ý của giáo viên
Tự học 4 - Tự học p. 3B, tr.20 Tìm hiểu về loại hình film
KTĐG Nhận đề BT nhóm
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 4: Vấn đề 2
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•
G
!T," •
{"e
V m{" d#€
thuyết 4
2 - Cách sử dụng thời quá khứ
- ớng dẫn tr lời câu hỏi
p. 4A, tr.20
- Ôn tập cách sử dụng thời
quá khứ.
- Xem trước câu hỏi p. 4A
Seminar
3
2 - BT cá nhân 6, tr. 24.
- Làm việc theo cặp BT 7A,
B, tr. 24.
-Nghe và hoàn thành BT 4A,
5, 6A tr.20
- Sáng tạo 1 bộ phim về “
your life” theo yêu cầu BT
11A
- Xem trước các yêu cầu
làm việc tại tr.24
- Xem trưc BT 11A tr.21
LVN 4 - Sửa dàn ý bài tập nhóm cho
sinh viên
- Chỉnh sửa dàn ý bài tập
theo gợi ý của giáo viên
Tự học 4 Làm thêm các bài tập về thời
quá khứ
- BT 12, 13, 14 tr.21
Tìm bài về thời quá khứ.
- Ôn tập về giới từ
16
*mR
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 5: Vấn đề 3
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•
G
!T," •
{"e
V m{" d#€
Seminar
4
2 -Thảo luận v c vấn đề mà
“teenagers” và “parents of
teenagers gặp phải
- Làm việc theo cặp p. Đọc
2A, B, C, D tr.32
- BT 2, 3 tr. 57.
- Xem trước p.1A, tr.32
- m hiểu tớc về các
vấn đ mà “teenagers” và
“parents of teenagers”
gặp phải
- Xem trước p.Đọc 2A, B,
C, D tr.32
LVN 4 - Sửa dàn ý bài tập nhóm cho
sinh viên
- Chỉnh sửa dàn ý bài tập
theo gợi ý của giáo viên
Tự học 4 - Tự học p. 3 tr.32 - Xem trước p.3 tr.32
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 6: Vấn đề 3
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•
G
!T," •
{"e
V m{" d#€
thuyết 5
2 - Cách sử dụng thời tương lai
- Xem p. 4A, C, tr. 32
- Cách tìm ý liên quan đến chủ đề
“things in the future” tr.34
- Cách tìm ý liên quan đến chủ đề
- Ôn tập cách sử dụng
thời tương lai
- Tìm hiểu trước về
“things in the future”
tr.34
17
“ways to communicate in the
future”
- Xem trước BT tr.35
Seminar
5
2 - BT cá nhân 8A tr.33
- BT 2B, C tr.35.
- BT 4A tr.35
Xem trước các yêu cầu
làm việc tại tr. 32,33.
LVN 4 Chữa phần trình bày slides thuyết
trình
Sửa theo gợi ý của
giáo viên
Tự học 4 - Làm thêm các bài tập về thời
tương lai
- Xem làm BT 5A, B và 6A tr.36
-Tìm bài về thời tương
lai.
- Đọc và trả lời tr.36
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 7: Vấn đề 4
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•
G
!T," •
{"e
V m{" d#€
Seminar
6
2 -Thảo luận v phẩm chất cần
thiết của con người đối với
ng việc cụ thể.
- Làm việc theo cặp p.Từ vựng
1A, 1B, tr.44.
- BT 2, 3 tr. 44.
- Xem trước p.1A, tr. 44
- Tìm hiểu v phẩm chất
cần thiết của con nời
đối với ng việc cụ thể.
- Xem trước BT 2, 3
tr.44.
LVN 4 Chữa phần trình bày slides
thuyết trình
Sửa theo gợi ý của giáo
viên
Tự học 4 Tự học p. Nói 6A, B, C tr. 57 Tìm hiểu về loại hình
phương tiện hiện hành.
Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, vấn về nội dung phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
18
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 8: Vấn đề 4
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•
G
!T," •
{"e
V m{" d#€
thuyết 6
2 - Cung cấp cách sử dụng động
từ “should; must; have to”
- ớng dẫn tr lời câu hỏi p.
7A
- Hướng dẫn khai thác về
“dream job”
- BT cá nhân 5, 6A tr. 45.
- m vic theo cp BT 6B, tr.45.
- BT 2A, 2B, 3, 4 tr.47
- BT p. Nói, tr. 63
- Xem và nghe DVD Top Gear,
BT 3, 4, tr. 64
- Ôn tập cách sử dụng
động từ “should; must;
have to”
- Xem trước câu hỏi p.
7A
- Xem trước các yêu cầu
làm việc tại tr. 45.
- Xem tc các phn tr.60
- Xem p. Function & Learn
to, tr. 62, 63
LVN 4 Chữa phần trình bày slides
thuyết trình
Sửa theo gợi ý của giáo
viên
Tự học 4 -Làm thêm các bài tập về động
từ “should; must; have to”
-Xem và làm BT từ vựng tr.47
- BT p. Lookback, tr. 54
-Tìm bài về về động từ
“should; must; have to”.
-Tìm hiểu về “strong
adjectives”
- Xem p.4.3 tr.50
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 9: Vấn đề 5
ƒ  g"
|" g"
Y•
G
!T," • {"e
V m{" d#€
19
T.4 /"
Seminar
7
2 - Thảo luận về ng nghệ, nh
ởng của ng nghệ đối với
thế giới
- Thảo luận về phát minh quan
trọng nhất trong vòng 100 m
qua.
- Làm việc theo cặp p.Từ vựng
1B, tr.56.
- BT 2, 3 tr. 57.
- Thảo luận cách sử dụng, cấu
trúc của so sánh hơn và hơn nhất.
- Xem p. 4B, C, tr. 57
- BT cá nhân 5A, tr. 57.
- Làm việc theo cặp BT 5B, C, tr.
57.
- Xem trước p.1A, tr.
56
- m hiểu vảnh
ởng tốt kng
tốt của ng nghệ,
y c đối với đời
sống con nời.
- Xem trước BT 2, 3
tr.57.
- Ôn tập cách sử dụng,
cấu trúc của so sánh
hơn và hơn nhất.
LVN 4 Luyện tập thuyết trình trong
nhóm
Luyện tập thuyết trình
trong nhóm
Tự học 4 - Tự học p. Nói 6A, B, C tr. 57
- Làm thêm các bài tập về so
sánh hơn và hơn nhất.
- Tìm hiểu về loại hình
phương tiện hiện hành
-Tìm bài về so sánh
hơn và hơn nhất.
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 10: Vấn đề 5
ƒ  g"
|" g"
T.4 /"
Y•G !T," •
{"e
V m{" d#€
20

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
HIỆU TRƯỞNG PHÊ DUYỆT
(Tài liệu này thuộc bản quyền của Trường Đại học Luật Hà Nội) HÀ NỘI - 2025
BẢNG TỪ VIẾT TẮT BTCN Bài tập cá nhân BTN Bài tập nhóm CĐR Chuẩn đầu ra CLO
Chuẩn đầu ra của học phần CTĐT Chương trình đào tạo GV Giảng viên GVC Giảng viên chính GVCC Giảng viên cao cấp KTĐG Kiểm tra đánh giá LT Lí thuyết LVN Làm việc nhóm MT Mục tiêu NC Nghiên cứu NLTC&TN
Năng lực tự chủ và trách nhiệm Nxb Nhà xuất bản PGS Phó giáo sư SV Sinh viên TH Tự học TC Tín chỉ TS Tiến sĩ VĐ Vấn đề 2 BỘ MÔN NGOẠI NGỮ TỔ TIẾNG ANH Bậc đào tạo:
Cử nhân chất lượng cao ngành Luật Tên học phần: Tiếng Anh nâng cao Số tín chỉ: 03 Loại học phần: Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Đinh Thị Phương Hoa – GV, Trưởng Khoa Ngoại ngữ Pháp lý Điện thoại: 0986.372.004
Email: dinhphuonghoa.ecas@gmail.com
2. ThS. Đào Thị Tâm – GV, Phó Trưởng BM TA Cơ bản, Phụ trách BM Điện thoại: 0983.161.817 Email: tamdao@hlu.edu.vn
3. ThS. Nguyễn Thu Trang - GV Điện thoại: 0985.055.036 Email: mstranghlu@gmail.com
4. ThS Nguyễn Thị Hồng Thu- GV Điện thoại: 0974.348.436 Email: thuvicnguyen@gmail.com
5. ThS. Trần Thị Thương- GV
Email: tranthuong.qh10f1@gmail.com
6. ThS. Phạm Thị Hạnh- GV Email: phamhanh01810@gmail.com
7. ThS. Phạm Thị Thanh Hoa
Email: phamthithanhhoa0210@gmail.com
8. ThS. Hoàng Khánh Linh- GV
Email: khanhlinhhoanghud@gmail.com
Văn phòng Bộ môn Tiếng Anh cơ bản
Phòng 1403A, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội 3
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, P. Giảng Võ, Hà Nội
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ).
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT: Không có
3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Chương trình tiếng Anh nâng cao được xây dựng dành cho hệ Cử
nhân luật Chất lượng cao nhằm cung cấp vốn từng vựng đồng thời cải thiện
kĩ năng tiếng Anh cơ sở: nghe, nói, đọc, viết; tạo nền tảng cho việc học
tiếng Anh chuyên ngành ở những học phần sau. Chương trình cung cấp
cho sinh viên vốn từ vựng, những bài đọc với những chủ đề khác nhau gắn
liền với cuộc sống hàng ngày như: thông tin cá nhân, gia đình; liên lạc,
công nghệ, công việc, cảm xúc, thành công, v.v, từ đó tạo vốn từ để sinh
viên có thể tham gia thảo luận những chủ đề liên quan. Sinh viên cũng có
cơ hội nghe nhìn những video lấy từ kênh tin tức BBC, từ đó có cách tiếp
cận thông tin từ cuộc sống thực hàng ngày, tạo kiến thức nền tảng phong phú.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 1. Unit 1: Identity 1.1. Kỹ năng nghe 1.2. Kỹ năng nói 1.3. Kiến thức ngôn ngữ
Vấn đề 2. Unit 2: Tales 2.1.Kỹ năng nghe 2.2. Kỹ năng nói 2.3. Kiến thức ngôn ngữ
Vấn đề 3. Unit 3: Contact 3.1. Kỹ năng nghe 3.2. Kỹ năng nói 3.3. Kiến thức ngôn ngữ Vấn đề 4. Unit 4: Jobs 4.1.Kỹ năng nghe 4.2. Kỹ năng nói 4 4.3. Kiến thức ngôn ngữ
Vấn đề 5. Unit 5: Solutions 5.1. Kỹ năng nghe 5.2. Kỹ năng nói: 5.3. Kiến thức ngôn ngữ
Vấn đề 6. Unit 6: Emotion 6.1. Kỹ năng nghe 6.2. Kỹ năng nói: 6.3. Kiến thức ngôn ngữ
Vấn đề 7. Unit 7. Success 7.1. Kỹ năng nghe 7.2. Kỹ năng nói: 7.3. Kiến thức ngôn ngữ
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN
ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO) a) Về kiến thức
K1: Kết thúc chương trình này sinh viên ngoài việc nắm vững các phát âm
từ vựng, còn có khả năng sử dụng được trọng âm cũng như là ngữ điệu của
lời nói để làm cho lời nói đạt hiệu quả cao nhất trong giao tiếp.
K2: Có vốn kiến thức ngữ pháp cần thiết để sử dụng trong những tình
huống giao tiếp trong môi trường hàng ngày cũng như làm việc như: giới
thiệu về bản thân, đưa ra lời khuyên, thảo luận những yếu tố thành công
trong công việc hay những hiểu biết về công nghệ và ảnh hưởng của công
nghệ đối với cuộc sống hàng ngày. Sử dụng các cấu trúc câu cơ bản trong
đó có các cụm từ cố định, các cách diễn đạt theo công thức.
K3: Có vốn từ vựng tiếng Anh phong phú liên quan đến các chủ đề khác
nhau; những cụm từ, những cách diễn đạt lịch sự trong giao tiếp hàng ngày hay trong công việc. b) Về kĩ năng
S4: Sinh viên có thể nghe và hiểu được ý chính của bài nghe; Nghe và tìm
được thông tin cụ thể, chi tiết; Phát triển kĩ năng nghe nhìn từ những tin 5
tức từ đời sống hàng ngày.
S5: Sinh viên có thể giao tiếp được trong những tình huống khác nhau
trong môi trường hàng ngày, làm việc với những hội thoại ngắn về chủ đề
công việc; Phát triển kĩ năng hỏi, trả lời và đưa ra lời khuyên cho những
tình huống, vấn đề cụ thể
S6: Sinh viên có thể nhuần nhuyễn các kĩ năng đọc hiểu (đọc nhanh để tìm
ý chính và đọc kỹ để tìm thông tin chi tiết).
S7: Sinh viên có khả năng viết thư, viết e-mail giới thiệu; phân biệt từ ngữ
dùng trong thư thật mật và thư trang trọng; Biết viết tóm tắt, ghi chú; viết báo cáo
c) Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
T8: Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học trên
lớp và các bài tập được giao.
T9: Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp.
T10: Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu
sách ngữ pháp, đọc thêm các tài liệu;
5.2. Ma trận chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
c
hương trình đào tạo
CĐR HP K1 K2 K3 S4 S5 S6 S7 T8 T9 T10 CĐR CTĐT CHUẨN PLO1    KIẾN THỨC PLO2    CỦA CTĐT PLO3    PLO4 PLO5     CHUẨN KỸ NĂNG PLO6     CỦA PLO7     CTĐT PLO8 PLO9     CHUẨN PLO10 NLTC&TN CỦA PLO11 6 PLO12    PLO13    CTĐT PLO14 PLO15
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết MT Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 1.
1A1. Kể tên sự khác 1B1. Hiểu được sự 1C1. Thực hành nói
Identity biệt giữa “man” và khác biệt giữa “man” về sự khác biệt giữa “woman” và “woman” “man” và “woman”
1A2. Chủ điểm gia 1B2. Hiểu được 1C2. Đọc hiểu và đình
chiến thuật đọc lấy thành thạo dạng bài
1A3. Thì hiện tại thông tin chi tiết, xác tập xác định thông
đơn, quá khứ đơn, định đúng sai tin đúng, sai hiện tại tiếp diễn 1B3. Làm bài tập thành thạo về các thì trong tiếng Anh 2.
2A1. Kể tên cách sử 2B1. Làm bài tập 2C1. Thực hành nói Tales
dụng thì hiện tại thành thạo về các thì về sự kiện trong hoàn thành trong tiếng Anh cuộc sống sử dụng
2A2. Kể tên được 2B2. Biết cách kể về thì quá khứ; hiện tại
các sự kiện trong sự kiện trong cuộc hoàn thành cuộc sống
sống sử dụng thì quá 2C2. Thực hành nói
2A3. Kể tên các trải khứ; hiện tại hoàn về trải nghiệm trong nghiệm của cuộc thành cuộc sống sử dụng sống
2B3. Biết cách kể về thì quá khứ; hiện tại trải nghiệm trong hoàn thành cuộc sống sử dụng
2C3. Viết về các sự thì quá khứ; hiện tại kiện, trải nghiệm hoàn thành trong cuộc sống 3.
3A1. Kể tên các thay 3B1. Thảo luận về 3C1. Thực hành
Contact đổi của cuộc sống những thay đổi giữa nói được về những 7 hiện tại quá khứ và hiện tại thay đổi giữa quá
3A2. Cách sử dụng 3B2. Thảo luận về khứ và hiện tại thì tương lai
những thay đổi giữa 3C2. Thực hành nói
3A3. Nêu được từ hiện tại và tương lai được về những thay
vựng liên quan đến 3B3. Có một lượng đổi giữa hiện tại
giao tiếp, thông tin, từ vựng khá phong tương lai ngôn ngữ phú về giao tiếp, thông tin và ngôn ngữ 4.
4A1. Kể tên các 4B1. Thảo luận về 4C1. Thực hành nói Jobs
ngành nghề trong phẩm chất cần thiết được về các phẩm cuộc sống
của các công việc chất cần thiết của
4A2. Kể tên 1 số trong cuộc sống các công việc
phẩm chất của 4B2. Thảo luận về 4C2. Thực hiện nói
những công việc cụ ngành nghề phù hợp được nghề phù hợp thể
với nam giới và nữ với nam giới và nữ
4A3. Từ vựng liên giới giới quan đến chủ đề
4C3. Thực hành viết công việc về công việc 5.
5A1. Từ vựng liên 5B1. Xác định được 5C1. Thực hành Solutio
quan đến chủ đề các kĩ năng đọc đã đọc hiểu một bài ns Food and Diet học đọc tầm 400- 500 từ
5A2. Kĩ năng đọc 5B2. Các chiến thuật và xác định bố cục
được sử dụng trong làm bài đọc để nhận bài đọc bài biết bố cục bài đọc 5C2. Thực hành
5A3. Ôn tập 5B3. Các chiến thuật đọc hiểu một bài skimming
và làm bài đọc để suy đọc tầm 400- 500 từ scanning
luận từ thông tin và suy luận thông trong bài tin từ bài đọc 6.
6A1. Kể tên các 6B1. Thảo luận về 6C1. Thực hành nói
Emotio cung bậc cảm xúc
các cung bậc cảm về cảm xúc trong 1 ns
6A2. Ôn tập câu điều xúc số tình huống cụ thể kiện
6B2. Thảo luận về 6C2. Thực hành
6A3. Sự khác biệt cách đưa ra lời đưa ra lời khuyên
giữa tính từ đuôi “- khuyên sử dụng câu trong 1 số tình 8 ing” và “ed” điều kiện huống cụ thể 7.
7A1. Định nghĩa 7B1. Các yếu tố dẫn 7C1. Thực hành nói Success “success” đến thành công về thành công
7A2. Từ vựng liên 7B2. Thảo luận đặc quan đến “success” điểm của thành công
7A3. Ôn tập thì hiện tại hoàn thành; hiện tại hoàn thành tiếp diễn
8. Luật 8A1. Định nghĩa 8B1. Nêu được các 8C1. Thuyết trình hợp được hợp đồng
trường hợp hợp đồng về hợp đồng, các đồng
8A2. Kể tên các yếu có hiệu lực theo nội loại hợp đồng; các
tố cấu thành 1 hợp dung bài đọc yếu tố cấu thành đồng
8B2. Nêu được các hợp đồng và các
8A3. Kể tên các loại trường hợp hợp đồng trường hợp hợp hợp đồng
vô hiệu, không thực đồng vô hiệu theo
8A4. Biết được cấu thi được theo nội quy định của pháp
trúc của một hợp dung bài đọc luật Việt Nam. đồng thương mại
8B3. Nêu được các 8C2. Soạn được
nội dung chính trong một hợp đồng
hợp đồng thương mại thương mại với nội dung cơ bản. 9. Kỹ
9A1. Nắm được 9B1. Nhớ được 9C1. Vận dụng và năng
những yêu cầu khi những yêu cầu khi thực hành được các nghề
trao đổi làm việc với trao đổi làm việc với kỹ năng đóng vai luật khách hàng khách hàng trong tình huống
9A2. Nắm được kỹ 9B2. Nhớ được kỹ giao việc với khách
năng trao đổi thư từ năng trao đổi thư từ hàng với khách hàng. với khách hàng. 9C2. Vận dụng và
9A3. Nắm được kỹ 9B3. Nhớ được kỹ thực hiện được các
năng giải thích, làm năng giải thích, làm kỹ năng trao đổi thư
rõ nghĩa trong giao rõ nghĩa trong giao từ với khách hàng tiếp với khách hàng tiếp với khách hàng thông qua đóng vai tình huống 9C3. Thực hiện 9 được kỹ năng giải thích, làm rõ nghĩa trong giao tiếp với khách hàng thông qua đóng vai tình huống
10. Bài 10A1. Nắm được 10B1. Trình bày 10C1. Hiểu và tập
cấu trúc bài thuyết được các nội dung thuyết trình tự tin nhóm + trình
pháp lý theo chủ đề các nội dung pháp
Ôn tập 10A2. Nắm được cho trước lý. yêu cầu thuyết trình
10B2. Kết hợp kỹ 10C2. Học và nắm
10A3. Nắm được năng thuyết trình để vững kỹ năng
kiến thức và kỹ năng trình bày hiệu quả thuyết trình các vấn
trong toàn bộ nội dung pháp lý. đề pháp lý. chương trình
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức Mục tiêu Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Tổng Vấn đề Vấn đề 1 3 3 2 8 Vấn đề 2 3 3 3 9 Vấn đề 3 3 3 2 8 Vấn đề 4 3 2 3 8 Vấn đề 5 3 3 2 8 Vấn đề 6 3 2 2 7 Vấn đề 7 3 2 1 6 Tổng mục tiêu 21 18 15 54
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Mục tiêu Chuẩn kiến thức Chuẩn kỹ năng Chuẩn NLTC&TN nhận thức K1 K2 K3 S4 S5 S6 S7 T8 T9 T10 1A1 x x x x x 10
Mục tiêu Chuẩn kiến thức Chuẩn kỹ năng Chuẩn NLTC&TN nhận thức K1 K2 K3 S4 S5 S6 S7 T8 T9 T10 1A2 x x x x x 1A3 x x x x x 1B1 x x x x 1B2 x x x x 1B3 x x x x 1C1 x x x x 1C2 x x x x 2A1 x x x x 2A2 x x x x x x 2A3 x x x x x x 2B1 x x x x 2B2 x x x x 2B3 x x x x 2C1 x x x x 2C2 x x x x 2C3 x x x x 3A1 x x x x 3A2 x x x x 3A3 x x x x 3B1 x x x x 3B2 x x x x 3B3 x x x x 3C1 x x x x 3C2 x x x x 4A1 x x x x x 4A2 x x x x x 4A3 x x x x x 4B1 x x x x 4B2 x x x x 4C1 x x x x x 4C2 x x x x 4C3 x x x x 5A1 x x x x 5A2 x x x x 11
Mục tiêu Chuẩn kiến thức Chuẩn kỹ năng Chuẩn NLTC&TN nhận thức K1 K2 K3 S4 S5 S6 S7 T8 T9 T10 5A3 x x x x 5B1 x x x x x 5B2 x x x x x 5B3 x x x x x 5C1 x x x x 5C2 x x x x 6A1 x x x x x 6A2 x x x x x 6A3 x x x x x x 6B1 x x x x x 6B2 x x x x x 6C1 x x x x 6C2 x x x x 7A1 x x x x x 7A2 x x x x x 7A3 x x x x x 7B1 x x x x 7B2 x x x x x 7C1 x x x x
8. CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ DẠY-HỌC
8.1. Phòng học lý thuyết và thảo luận
- Toà nhà A: Từ tầng 7 đến tầng 12
- Tòa nhà B: Từ tầng 2 đến tầng 6 và B106
- Tòa nhà C: Từ tầng 1 đến tầng 3 - Tòa nhà D: Tầng 2
- Tòa nhà E: Từ tầng 1 đến tầng 4 8.2. Phòng thực hành
- Thực hành máy tính/thi trắc nghiệm trên máy: B301a, B301b
- Thực hành diễn án: B105
- Thực hành pháp luật: F202
- Thực hành nghe nói ngoại ngữ: A906, A907
8.3. Hệ thống quản lý đào tạo, hỗ trợ học tập 12 TT Hệ thống Vị trí
Quản lý học tập (Web, App https://sv.hlu.edu.vn 1. Mobile)
Ứng dụng cài đặt (Mobile) https://teams.microsoft.com 2.
Học trực tuyến (Web, App PC) Ứng dụng cài đặt (PC)
Tra cứu tài liệu, mượn, trả sách Thư 3. https://thuvien.hlu.edu.vn viện (Web) http://118.70.246.226:8080/ 4.
Tra cứu văn bằng chứng chỉ (Web) degree2/public/home
Phần mềm đánh giá điểm rèn luyện http://58.186.31.127:8080/ 5. (Web) practise
Phần mềm đánh giá trắc nghiệm 6. http://210.245.13.150 (Web) 7.
Cổng thông tin việc làm (Web) https://job.hlu.edu.vn
Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật - 8. https://luatvietnam.vn
Trường Đại học Luật Hà Nội (Web) 9. HỌC LIỆU
9.1. Tài liệu tham khảo bắt buộc
- Speakout- Intermediate by Antonia Clare & JJ Wilson
9.2. Tài liệu tham khảo lựa chọn
- Barry Cusack (2007), Listening and speaking skills, Sam McCarter – Macmillan Education
10. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC 10.1. Lịch trình chung
Hình thức tổ chức dạy-học Tuần Tổng LT Seminar LVN TH KTĐG 1 1 2 2 4 4 2 1 2 2 4 4 3 2 2 0 4 4 Nhận đề BTN 4 2 2 2 4 4 5 3 0 2 4 4 6 3 2 2 4 4 7 4 0 2 4 4 8 4 2 0 4 4 13 9 5 0 2 4 4 10 5 2 0 4 4 11 6 0 2 4 4 12 6 2 2 4 4 Nộp bài tập nhóm 13 7 0 2 4 4 Thuyết trình BTN 14 7 2 2 4 4 Thuyết trình BTN 15 7 0 2 4 4 Tổng số tiết 18 24 60 60 162
10.2. Lịch trình chi tiết Tuần 1: Vấn đề 1 Hình thức Số Yêu cầu tổ chức Nội dung chính tiết sinh viên chuẩn bị dạy - học
2 - Cung cấp từ vựng về gia đình, - Xem trước p.1A, tr. 8 Thuyết 1 công việc - Tìm hiểu về các đặc
- Phân biệt các đặc điểm của điểm của “men” và “men” và “women” “women” Seminar
2 - Làm việc theo cặp p. Từ vựng - Xem trước 3A, B, C, 1 2A. tr.8. D tr.8. - BT Reading: 3A, B,C,D tr.8. LVN 4
- Phân công nhóm sinh viên làm - Phân công nhóm bài tập học kỳ Tự học 4
- Tự học p. Nói 6A, B, C tr. 57
- Tìm hiểu về loại hình phương tiện hiện hành
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
vấn
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai

- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A Tuần 2: Vấn đề 1 14 Hình thức Số Yêu cầu tổ chức Nội dung chính tiết sinh viên chuẩn bị dạy - học Lý 2
- Ôn tập các loại câu hỏi: câu - Ôn tập các loại câu hỏi: thuyết 2
hỏi “wh- Questions và Yes-No câu hỏi “wh- Questions và questions” Yes-No questions”
- Cách viết email giới thiệu về - Tìm hiểu trước về cách bản thân viết email - Xem trước BT 9A, tr. 10 Seminar 2
- BT cá nhân p. 6A, 7A, tr. 9 - Xem trước các yêu cầu 2
- Làm việc theo cặp p. 6A, 7A, làm việc tại tr. 9. tr. 9 - Xem trước BT 9B; 10 - BT 9B; 10 tr.9 tr.9 - BT 8A, B & 9, tr. 58 LVN 4
- Cung cấp danh mục chủ đề - Lựa chọn chủ đề bài tập gợi ý học kỳ Tự học 4
- Xem và làm BT p. 11A, B, C - Đọc và trả lời câu hỏi tr.10 BT p. 11A, B, C tr.10
- Làm thêm các bài tập về các - Tìm bài về các loại câu
loại câu hỏi: câu hỏi “wh- hỏi: câu hỏi “wh-
Questions và Yes-No Questions và Yes-No questions” questions” Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com
)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai

- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A Tuần 3: Vấn đề 2 Hình thức Số Yêu cầu tổ chức Nội dung chính tiết sinh viên chuẩn bị dạy - học 15 Lý
2 -Thảo luận về “film history”. - Xem trước p.1, tr. 20 thuyết 3
- Thảo luận về types of story - Tìm hiểu về “film story”.
- Làm việc theo cặp p.2A, - Xem trước BT 2A, tr.20. tr.20 - BT 3A, tr.20 LVN 4
- Sửa dàn ý bài tập nhóm cho
Chỉnh sửa dàn ý bài tập sinh viên
theo gợi ý của giáo viên Tự học 4 - Tự học p. 3B, tr.20
Tìm hiểu về loại hình film KTĐG Nhận đề BT nhóm Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com
)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai

- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A Tuần 4: Vấn đề 2 Hình thức Số Yêu cầu tổ chức Nội dung chính tiết sinh viên chuẩn bị dạy - học Lý 2
- Cách sử dụng thời quá khứ - Ôn tập cách sử dụng thời thuyết 4
- Hướng dẫn trả lời câu hỏi quá khứ. p. 4A, tr.20
- Xem trước câu hỏi p. 4A Seminar 2 - BT cá nhân 6, tr. 24. - Xem trước các yêu cầu 3
- Làm việc theo cặp BT 7A, làm việc tại tr.24 B, tr. 24. - Xem trước BT 11A tr.21 -Nghe và hoàn thành BT 4A, 5, 6A tr.20
- Sáng tạo 1 bộ phim về “
your life” theo yêu cầu BT 11A LVN 4
- Sửa dàn ý bài tập nhóm cho
- Chỉnh sửa dàn ý bài tập sinh viên
theo gợi ý của giáo viên Tự học 4
Làm thêm các bài tập về thời Tìm bài về thời quá khứ. quá khứ - Ôn tập về giới từ - BT 12, 13, 14 tr.21 16
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
Tư vấn
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai

- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A Tuần 5: Vấn đề 3 Hình thức Số Yêu cầu tổ chức Nội dung chính tiết sinh viên chuẩn bị dạy - học Seminar 2
-Thảo luận về các vấn đề mà - Xem trước p.1A, tr.32 4
“teenagers” và “parents of - Tìm hiểu trước về các teenagers” gặp phải
vấn đề mà “teenagers” và
- Làm việc theo cặp p. Đọc “parents of teenagers” 2A, B, C, D tr.32 gặp phải - BT 2, 3 tr. 57. - Xem trước p.Đọc 2A, B, C, D tr.32 LVN 4
- Sửa dàn ý bài tập nhóm cho
- Chỉnh sửa dàn ý bài tập sinh viên
theo gợi ý của giáo viên Tự học 4 - Tự học p. 3 tr.32 - Xem trước p.3 tr.32 Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com
)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai

- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A Tuần 6: Vấn đề 3 Hình thức Số Yêu cầu tổ chức Nội dung chính tiết sinh viên chuẩn bị dạy - học Lý 2
- Cách sử dụng thời tương lai - Ôn tập cách sử dụng thuyết 5 - Xem p. 4A, C, tr. 32 thời tương lai
- Cách tìm ý liên quan đến chủ đề - Tìm hiểu trước về
“things in the future” tr.34 “things in the future”
- Cách tìm ý liên quan đến chủ đề tr.34 17
“ways to communicate in the - Xem trước BT tr.35 future” Seminar 2 - BT cá nhân 8A tr.33 Xem trước các yêu cầu 5 - BT 2B, C tr.35. làm việc tại tr. 32,33. - BT 4A tr.35 LVN 4
Chữa phần trình bày slides thuyết Sửa theo gợi ý của trình giáo viên Tự học 4
- Làm thêm các bài tập về thời -Tìm bài về thời tương tương lai lai.
- Xem và làm BT 5A, B và 6A tr.36 - Đọc và trả lời tr.36 Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com
)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai

- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A Tuần 7: Vấn đề 4 Hình thức Số Yêu cầu tổ chức Nội dung chính tiết sinh viên chuẩn bị dạy - học Seminar 2
-Thảo luận về phẩm chất cần - Xem trước p.1A, tr. 44 6
thiết của con người đối với - Tìm hiểu về phẩm chất công việc cụ thể.
cần thiết của con người
- Làm việc theo cặp p.Từ vựng đối với công việc cụ thể. 1A, 1B, tr.44. - Xem trước BT 2, 3 - BT 2, 3 tr. 44. tr.44. LVN 4
Chữa phần trình bày slides Sửa theo gợi ý của giáo thuyết trình viên Tự học 4
Tự học p. Nói 6A, B, C tr. 57 Tìm hiểu về loại hình phương tiện hiện hành. Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com
)
18
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai
- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A
Tuần 8: Vấn đề 4 Hình thức Số Yêu cầu tổ chức Nội dung chính tiết sinh viên chuẩn bị dạy - học
2 - Cung cấp cách sử dụng động - Ôn tập cách sử dụng thuyết 6
từ “should; must; have to” động từ “should; must;
- Hướng dẫn trả lời câu hỏi p. have to” 7A - Xem trước câu hỏi p.
- Hướng dẫn khai thác về 7A “dream job” - Xem trước các yêu cầu - BT cá nhân 5, 6A tr. 45. làm việc tại tr. 45.
- Làm việc theo cặp BT 6B, tr.45.
- Xem trước các phần tr.60 - BT 2A, 2B, 3, 4 tr.47 - Xem p. Function & Learn - BT p. Nói, tr. 63 to, tr. 62, 63 - Xem và nghe DVD Top Gear, BT 3, 4, tr. 64 LVN 4
Chữa phần trình bày slides Sửa theo gợi ý của giáo thuyết trình viên Tự học 4
-Làm thêm các bài tập về động -Tìm bài về về động từ
từ “should; must; have to” “should; must; have to”.
-Xem và làm BT từ vựng tr.47 -Tìm hiểu về “strong - BT p. Lookback, tr. 54 adjectives” - Xem p.4.3 tr.50 Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com
)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai

- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A Tuần 9: Vấn đề 5 Hình thức Số Nội dung chính Yêu cầu tổ chức tiết sinh viên chuẩn bị 19 dạy - học Seminar 2
- Thảo luận về công nghệ, ảnh - Xem trước p.1A, tr. 7
hưởng của công nghệ đối với 56 thế giới - Tìm hiểu về ảnh
- Thảo luận về phát minh quan hưởng tốt và không
trọng nhất trong vòng 100 năm tốt của công nghệ, qua. máy móc đối với đời
- Làm việc theo cặp p.Từ vựng sống con người. 1B, tr.56. - Xem trước BT 2, 3 - BT 2, 3 tr. 57. tr.57.
- Thảo luận cách sử dụng, cấu - Ôn tập cách sử dụng,
trúc của so sánh hơn và hơn nhất. cấu trúc của so sánh - Xem p. 4B, C, tr. 57 hơn và hơn nhất. - BT cá nhân 5A, tr. 57.
- Làm việc theo cặp BT 5B, C, tr. 57. LVN 4
Luyện tập thuyết trình trong Luyện tập thuyết trình nhóm trong nhóm Tự học 4
- Tự học p. Nói 6A, B, C tr. 57
- Tìm hiểu về loại hình
- Làm thêm các bài tập về so phương tiện hiện hành sánh hơn và hơn nhất. -Tìm bài về so sánh hơn và hơn nhất. Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học
tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu,... (Sinh viên gửi thắc mắc
bằng văn bản hoặc qua E- mail của bộ môn:
bomonngoaingudaihocluat@googlegroups.com
)
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ Hai

- Địa điểm: Phòng A1405 nhà A Tuần 10: Vấn đề 5 Hình thức Yêu cầu tổ chức Số tiết Nội dung chính sinh viên chuẩn bị dạy - học 20