1
TRƯỜNG THPT PHÚ M ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIM TRA CUI KÌ 1
T: GDTC-QPAN-CN-TIN HC NĂM HC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGH CÔNG NGHIP
LP: 12
PHN I. TRC NGHIM NHIU LA CHN
Câu 1. Một bình đun nước siêu tc có công suất định mc 1000W, U
đm
= 220V,
1cos =
, chn J =
4A/mm
2
. Tiết din ca dây dn khong
A. 18,18mm
2
. B. 1.14mm
2
. C. 4.54mm
2
. D. 0,88 mm
2
.
Câu 2. Để tiết kiệm điện năng khi sử dụng điều hòa nhiệt độ, bạn nên làm gì?
A. Mở cửa sổ khi điều hòa đang hoạt động. B. Để nhiệt độ thấp hơn 16
0
C.
C. Đóng kín cửa điều chỉnh nhit độ phù hợp. D. Sử dụng điều hòa 24/24.
Câu 3. Vai trò của lưới điện trong h thống điện quc gia là gì?
A. Truyn ti đin năng t các nhà máy đin đến các ti tiêu th.
B. điều phi, phân b công sut ca h thống điện theo nhu cu ca ti
C. Nhận điện năng từ nhà máy điện, chuyển đổi điện áp ra phù hp vi ti
D. Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau phc v cho sn xuất và đời sng
Câu 4. Kí hiu trong hình bên th hin thiết b điện nào trên sơ đ h thống điện?
A. Aptomat mt cc. B. Aptomat hai cc.
C. cm đin. D. Cu dao hai cc.
Câu 5. Kí hiu trong hình bên th hin thiết b điện nào trên sơ đ h thống điện?
A. Cu chì. B. Công tc điện.
C. cm điện. D. Cu dao.
Câu 6. Thiết b điện như hình bên là
A. Công tc hai cc. B. Công tc ba cc.
C. cm đin. D. Cầu dao điện.
Câu 7. Thiết b điện như hình bên là
A. Công tc hai cc. B. Công tc ba cc.
C. cm điện. D. Cầu dao điện.
Câu 8. Thiết b điện như hình bên là
A. Công tc hai cc. B. Công tc ba cc.
C. cm điện. D. Cu dao đin.
Câu 9. Thiết b điện như hình bên có chức năng
A. đo điện năng tiêu thụ ca các thiết bị, đ dùng điện trong gia đình.
B. đóng ct đin và t đng đóng ct khi có s c v đin.
C. đóng ct mạch điện khi lp đt, kim tra, bảo dưng.
D. kết ni ngun điện vi các ti tiêu th điện trong gia đình.
Câu 10. Thiết b điện có chức năng đo điện năng tiêu thụ ca các thiết b và đ dùng điện trong gia đình là
A. công tc điện. B. aptomat. C. công đin. D. cầu dao điện.
Câu 11. Thiết b điện có chức năng đóng - ct mạch điện và t động đóng ct mạch điện khi có s c v
điện là
A. công tc điện. B. aptomat. C. công tơ đin. D. cầu dao điện.
Câu 12. Nhng thiết b điện có chức năng đóng - ct mạch điện là
A. công tơ điện, cầu dao điện, công tc điện. B. công tơ điện, aptomat, công tc điện.
C. cầu dao điện, aptomat, công tơ điện. D. cu dao đin, aptomat, công tc đin.
Câu 13. Trong công thc tính dòng điện I =

thì cos là h s
A. điện áp. B. dòng điện. C. ph ti. D. công sut.
2
Câu 14. Trong công thc tính tiết din dây dn S =
thì J là h s
A. h s điện áp. B. h s dòng điện. C. mật độ điện áp. D. mt đ dòng đin.
Câu 16. Để đảm bo an toàn, sau khi tính tiết din dây dn theo công thc S =
thì nên chn dây dẫn điện
có tiết din
A. cp nh hơn. B. cp ln hơn. C. cấp tương đương. D. độ ln gấp đôi.
Câu 17. Sơ đ mạch điện trong ình bên th hin có
A. 2 cu dao, 2 aptomat, 2 bóng đn.
B. 2 cu chì, 2 công tc, 2 bóng đn.
C. 2 cm, 2 aptomat, 2 bóng đn.
D. 2 công tc, 2 aptomat, 2 bóng đn.
Câu 18. Sơ đ mạch điện trong ình bên th hin có
A. 2 cu dao, 2 aptomat, 2 bóng đn, 1 cm.
B. 2 cu chì, 2 công tc, 2 bóng đn, 1 cm.
C. 2 cm, 2 aptomat, 2 bóng đn, 1 công tc.
D. 2 công tc, 2 aptomat, 2 bóng đn, 1 cm.
Câu 19. Để đảm bo an toàn, tránh lng phí s dng các thiết b và đ dùng điện, cn la chn tiết din dây dn
điện phù hp vi
A. điện áp định mc của đ dùng điện. B. mật độ dòng điện ca dây dẫn điện.
C. công sut tiêu th ca đ dùng đin. D. h s công sut của đ dùng điện.
Câu 20. Thông s k thut ghi trên aptomat có trong hình bên bao gm
A. đin áp định mc 240 V, dòng điện đnh mc 125 A,
dòng ct ngn mch 120 A.
B. điện áp định mc 240 V, dòng điện định mc 120 A,
dòng ct ngn mch 10 kA.
C. điện áp định mc 240 V/415 V, dòng điện định mc
120 A, dòng ct ngn mch 10 kA.
D. đin áp đnh mc 240 V/415 V, dòng đin đnh mc
125 A, dòng ct ngn mch 10 kA.
Câu 21. Kh năng chống chu dòng điện tối đa của tiếp điểm aptomat trong mt khong thi gian nhất định
ca aptomat trong hình bên là
A. 25 A.
B. 60 A.
C. 400 A.
D. 6000 A.
Câu 22. Sau khi tính được tiết din dây dn S = 1,6 mm
2
cho một đ dùng điện trong gia đình nên chn
dây dn có tiết din hp l nht là
A. 1,5 mm
2
. B. 2,5 mm
2
. C. 4 mm
2
. D. 6 mm
2
.
Câu 23. Máy git có công sut 2200 W (h s cos = 0,8) và điện áp 220 V thì ờng độ dòng điện chy
trong dây dẫn điện tính được là
A. 10 A. B. 12,5 A. C. 15 A. D. 17,5 A.
3
Câu 24. Để cấp điện cho ni cơm điện cao tn có công sut 1445 W (h s cos = 1) và điện áp 220 V thì
chn aptomat có dòng điện định mc phù hp là
A. 6 A. B. 10 A. C. 16 A. D. 20 A.
Câu 25. Để cung cấp đin cho cm ca máy git dùng trong gia đình có công sut 2200 W (h s cos =
0,8) và điện áp là 220 V, cn la chn dây dẫn đng (mật độ dòng J = 6 A/mm
2
) có tiết din phù hp là
A. 1 mm
2
. B. 1,5 mm
2
. C. 2 mm
2
. D. 2,5 mm
2
.
Câu 25. Để đảm bảo an toàn điện: Khi bảo dưng, sa cha h thống điện không được dung dng c nào
sau đây?
A. Găng tay cách điện. B. Ủng cách điện.
C. Dng c không có chuôi ch đin. D. Thảm cao su cách điện.
Câu 26. Để đảm bo an toàn khi s dng bình nóng lnh, bn nên làm gì?
A. Kim tra bo ng bình nóng lnh đnh k mi năm.
B. S dụng nước quá nhiệt độ khuyến ngh ca nhà sn xut.
C. Để tr em t bt và tt bình nóng lnh.
D. T sa cha bình nóng lnh khi có hng hóc.
Câu 27. Phương thức sn xuất năng lượng điện gây ô nhiễm môi trường ít nht là
A. điện mt tri. B. nhiệt điện. C. điện ht nhân. D. đin gió.
Câu 28. Biện pháp nào sau đây bảo v an toàn cho con người tránh nguy cơ bị điện git khi các thiết b
v bng kim loi b rò r điện:
A. Ni đt. B. Chng sét. C. Nối đất và chng sét. D. Kìm cách điện.
Câu 29. Bạn hy đề xuất giải pháp an toàn trong tình
huống dưới đây:
A. Dùng sào tre khô ch y điện ra khi nạn nhân.
B. Chạy vào kéo nạn nhân ra khi dây điện.
C. Gọi cho điện lc cúp cầu dao điện.
D. Gọi cấp cứu 115 để hỗ trợ.
Câu 30. Xác định nguyên nhân chính gây ra tai nn v điện?
A. Tiếp xúc vật mang điện, do phóng điện. B. Do không thc hin các bin pháp an toàn đin.
C. Không tuân th nguyên tc an toàn. D. Ch quan, bt cn.
Câu 31. H thống điện quc gia bao gm:
A. ngun đin, i đin, ti tiêu th. B. ngun điện, trạm điện, ti tiêu th.
C. ngun điện, dây dẫn điện, ti tiêu th. D. ngun điện, trạm điện, dây dẫn điện.
Câu 32. Mạng điện sn xut qui mô nh có công sut tiêu th
A. t vài trăm kW trở lên. B. t vài chc kW tr xung.
C. t i chc kW đến vài tm kW. D. t vài kW đến vài chc kW.
Câu 33. Ngun năng lượng sn xuất điện nào sau đây là năng lượng không tái to? (Hiu - a3.2)
A. Năng lượng gió. B. ng ng ht nhân.
C. Năng lượng thủy năng. D. Năng ng ht nhân.
Câu 34. Phương pháp sn xut điện năng o y ảnh hưởng nghiêm trng ti h sinh thái con
ngưi.
A. Đin gió B. Đin mt tri C. Thy đin D. Đin nguyên t
Câu 35. Mc tiêu ca sn xuất điện là
A. tạo ra điện t vic chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác nhau.
B. đưa điện t ngun (nhà máy điện) tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.
C. nghiên cu, thiết kế, chế to, s dng các thiết b điện và các b điều khiển để biến đổi điện năng thành
các dạng năng lượng khác phc v sn xuất và đời sng.
D. to ra đin t vic chuyn đi các dng ng ng khác nhau thành năng ng đin.
4
Câu 36. Khi lp đt điều hòa nhiệt độ, cn chú ý la chn v trí lp đt
A. dàn nóng nơi thông thoáng, tránh các v trí làm gim năng sut ca y như ch cht hp hay hưng
nng trc tiếp.
B. dàn lnh v trí và độ cao phù hp không b ảnh hưởng ca nhiệt độ bên ngoài hoc các thiết b phát
nhit trong phòng.
C. dàn nóng nơi khô ráo, tránh các vị trí làm gim hiu sut của máy như chỗ cht hẹp hay hướng nng
trc tiếp.
D. dàn lnh v trí và độ cao phù hp không b ảnh hưởng ca nhiệt độ bên trong hoc các thiết b phát
nhit trong phòng.
Câu 37. Mt trong nhng bin pháp an toàn trong s dụng điện là
A. s dng aptomat có chức năng t động ct điện.
B. ni dây tiếp đất vi v kim loi ca thiết b.
C. ct ngun cp đin ti các thiết b không s dng.
D. Thường xuyên kim tra lp v cách điện ca các thiết b.
Aptomat Ap1 có I
đm
= 5A.
Câu 38. Hình dưới là mạng điện ba pha bn dây 380/220V phân phi ti các h tiêu th trong mt xóm.
Gi s có 30 h tiêu th, công sut tiêu th bình quân ca mi h hàng tháng là 100 kW/h. Để đảm bo cân
bằng tương đối gia các pha, mi pha s có bao nhiêu h tiêu th?
A. Mi pha có 10 h tiêu th đin. B. S h tiêu th ca mi pha là 5, 10, 15.
C. S h tiêu th ca mi pha là 0, 15, 15. D. S h tiêu th ca mi pha là 0, 10, 20.
Câu 39. B An mi vừa đi chợ có mua một công tơ điện trên
công tơ điện có ghi: 10 (40)A, 220V, cp 2. B An bng cht
nh An hiện đang học lp 12 lin gi An ra hi: Con cho b
biết trong các thông s k thuật sau đây thì thông số nào đúng
hoc sai đối với đng h này?
A. Dòng điện định mức 220V, điện áp định mc có giá tr 10A
và dòng điện cc đại có giá tr 40A, sai s 2%.
B. Điện áp định mức 220V, dòng điện định mc có giá tr 10A
và dòng điện cc tiu có giá tr 40A, sai s 2%.
C. Đin áp đnh mc 220V, dòng đin đnh mc có giá tr 10A
dòng đin cc đi có giá tr 40A, sai s 2%.
D. Điện áp định mức 220V, dòng điện có giá tr 10A và dòng
điện cc tiu có giá tr 40A, sai s 2%.
Câu 40. Chọn phương án đúng. Công tơ điện được dùng để đo
A. đin ng tiêu th ca các thiết b đ dùng đin trong gia đình.
B. điện tr ca các thiết b và đ dùng điện trong gia đình.
C. hiệu điện thế ca các thiết b và đ dùng điện trong gia đình.
D. cường độ dòng điện ca các thiết b và đ dùng điện trong gia đình.
Câu 41. Nhà ca bn An lp tấm pin năng năng lượng mt tri dài 16 m
2
. Theo em đây làng dng ca.
A. phát triển lưới điện thông minh. B. phát trin h thng s dụng năng lượng điện .
C. phát trin đin ng t ngun ng ng tái to. D. phát trin thiết b đin thông minh.
Câu 42. Quan sát hình nh của công tơ điện 1 pha sau đây:
5
Phát biểu nào đúng về các giá tr thông s k thuật cơ bản của công tơ?
A. Dòng điện cho phép quá ti ti thiu của công tơ là 45A.
B. Dòng đin đnh mc ca công 15A.
C. Dòng điện định mc của công tơ là 15A và dòng điện cho phép quá ti ti thiu của công tơ là 45A,
tương đương 300%.
D. Cp chính xác của công tơ điện là cp 2, sai s 1%.
Câu 43. Mẹ em muốn mua một tủ lạnh hãng HITACHI, một bóng đn chiếu sáng đẻ lp đt cho phòng
học trên lầu ba. Bằng kiến thức đ học em hy thiết kế cách lp đt để đảm bảo tủ lạnh được bảo vệ an
toàn , đng thời tủ lạnh có điện 24/24 giờ và đứng ở lầu một có thể tăt mở điện trên lâu ba ?
A. [Attomat mc ni tiếp máy lnh HITACHI ] và mc song song [ cu chì mc ni tiếp hai công tc ba
cc ni tiếp bóng đn ].
B. [Attomat mc ni tiếp máy lnh HITACHI ] và mc ni tiếp vi[ cu chì mc ni tiếp hai công tc ba
cc ni tiếpbóng đn].
C. [Attomat ] mc song song [máy lnh HITACHI ] và mc song song vi [cu chì mc ni tiếp hai công
tc ba cc ] mc song song với [bóng đn].
D. [Attomat mc ni tiếp máy lnh HITACHI] mc song song vi [cu chì mc ni tiếp hai công tc
ba cc ] mc song song vi [bóng đn.]
Câu 44. Anh An được công ty điện lc giao nhim v thc hiên công vic thi công, lp đt, kết nối đường
dây điện và thiết b điện cho các h thống điện, công trình điện theo h sơ thiết kế, các qui chun k thut
điện và an toàn điện thì Anh An đang thc hin ngành ngh nào trong lnh vc k thuật điện.
A. Thiết kế điện. B. Sn xut, chế to thiết b điện.
C. Lp đt đin. D. Vận hành điện.
Câu 45. Da vào bng s liu sau, em hãy cho biết đn nào tiết kiệm điện năng nhất?
Đn sợi đốt
Đn compact
Đn compact
hunh quang
Đn led
Công suất định mc
120 W
23 W
20 W
16 W
Điện áp định mc
220 V
220 V
220 V
220 V
Độ sáng
1600 lm
1600 lm
1600 lm
1600 lm
A. Đn sợi đốt. B. Đn compact.
C. Đn compact huỳnh quang. D. Đn led.
Câu 46. Tính chn aptomat cho bình nóng lạnh trong gia đình có công suất tiêu th
1600W
, điện áp là
220V
, h s công sut
cos 0,8
=
.
A.
16( ), 230 .
mđđm
I A U V==
B.
10,9( ), 230 .
mđđm
I A U V==
C.
11,9( ), 220 .
mđđm
I A U V==
D.
10( ), 220 .
mđđm
I A U V==
Câu 47. Khi lp đt và s dng các thiết b điện có v bng kim loi cn thc hin các bin pháp an toàn :
A. thc hin nối đất vi v thiết bị, thường xuyên kiểm tra nguy cơ rò r điện.
B. thc hin ni đt vi v thiết b, ngt ngun đin khi kim tra nguy cơ rò r đin.
C. thc hin nối đất vi thân máy ca thiết bị, thường xuyên kiểm tra nguy cơ quá ti.
D. thc hin nối đất vi thân máy ca thiết b, ngt ngun điện khi kiểm tra nguy cơ quá ti.
Câu 48. Trong thiết kế, lp đt điện để đảm bo an toàn điện cho người và thiết b điện ta phi tính toán la
chn dây dẫn điện có
A. tiết din li càng nh càng tt.
B. tiết din li phù hp vi công sut tiêu th ca thiết b.
C. tiết din li càng ln càng tt.
D. cùng tiết din cho mi thiết b.
6
Câu 49. Cho đ như hình bên dưới. Các công tc
bóng đn được đấu
A. (CT
1
, Đ
1
) song song (CT
2
, Đ
2
).
B. (CT
1
, Đ
1
) ni tiếp (CT
2
, Đ
2
).
C. (CT
1
, Đ
2
) ni tiếp (CT
2
, Đ
1
).
D. (CT
2
, Đ
1
) song song (CT
1
, Đ
2
).
Câu 50. Có đ mạch điện cầu như hình bên dưới. Hai
công tc K1, K2 nên lp đt như thế nào cho phù hp ?
A. Lp K1, K2 trên cùng bảng điện ti chân cu thang.
B. Lp K1, K2 ti 2 đu cu thang.
C. Lp K1, K2 ti bảng điện chính.
D. Lp K1 ti bảng điện chính, K2 ti bng ph.
Câu 51. Theo các nhà sn xut máy điều hòa (máy lnh), vi công sut 600 BTU thì có kh năng làm mát
tt cho 1 m
2
din tích. Do đó máy điều hòa (máy lnh) có công sut 2,5 HP ( 24000 BTU) được chn phù
hp lp đt cho phòng có din tích
A. t 30 m
2
đến 40 m
2
. B. t 15 m
2
đến 25 m
2
.
C. t 15 m
2
đến 25 m
2
. D. dưới 15 m
2
.
Câu 52. Khi tính toán thiết kế h thống điện trong nhà có s dng aptomat bo v thiết b điện, cn la
chn thông s dòng định mc ca aptomat phù hp bng cách xem xét h s an toàn (h
at
) cho tng loi
thiết b điện. Hy ch ra phát biểu đúng dưới đây?
A. h
at
= 1,2 cho thiết b là các loại động cơ điện.
B. h
at
= 1 cho mi thiết b.
C. h
at
= 2 đến 2,5 cho thiết b là các loi đng cơ đin.
D. h
at
= 2 đến 2,5 cho mi thiết b.
Câu 53. Thiết b điện có chức năng đóng - ct mạch điện và t động đóng ct mạch điện khi có s c v điện:
A. công tc điện. B. aptomat. C. công tơ điện. D. cầu dao điện.
Câu 54. Nhng thiết b điện có chức năng đóng - ct mạch điện là
A. công tơ điện, cầu dao điện, công tc điện. B. công tơ điện, aptomat, công tc điện.
C. cầu dao điện, aptomat, công tơ điện. D. cu dao đin, aptomat, công tc đin.
Câu 55. Trong h thống điện trong gia đình, thành phn có vai trò đóng ct toàn b ngun điện cp và
bo v h thống điện khi gp s c là
A. t đóng ct và đo lường. B. t đin tng.
C. t điện nhánh. D. tải điện.
Câu 56. Để tiết kiệm điện khi s dng bình nước nóng, cần điều chnh nhiệt độ
A. phù hp vi nhu cu, tt ngun điện sau khi tm và v sinh, bo trì định kì.
B. tối đa theo công suất, tt ngun điện trước khi tm và v sinh, bo trì định kì.
C. phù hp vi nhu cu, tt ngun đin trưc khi tm và v sinh, bo trì đnh kì.
D. tối đa theo công suất, tt ngun điện sau khi tm và v sinh, bo trì định kì.
Câu 57. Thành phn có vai trò bo v chng quá ti và đóng ct ngun điện mch nhánh trong h thng
điện trong gia đình là
A. t đóng ct và đo lường. B. t điện tng.
C. t đin nhánh. D. tải điện.
Câu 58. La chn công ngh phát điện có hiu sut cao là bin pháp tiết kiệm điện năng trong
A. phân phối điện. B. truyn tải điện.
C. sn xut đin. D. s dụng điện.
7
Câu 59. To h thng thông gió và ánh sáng t nhiên là hình thc tiết kiệm điện năng trong
A. thiết kế điện. B. la chn, lp đt thiết b đ dùng điện.
C. s dụng điện. D. y dng.
Câu 60. Kí hiu trong hình bên th hin thiết b điện nào trên sơ đ h thống điện?
A. Cu chì. B. Công tc điện.
C. aptomat. D. Cu dao.
Câu 61. đ cu trúc ca mạng điện
như hình sau là đ th hin cu trúc
A. mạng điện sn xut quy mô nh.
B. mng đin h áp dùng trong sinh
hot.
C. h thống điện quc gia.
D. h thống điện gia đình.
Câu 62. Sơ đ cu trúc ca mạng điện như
hình sau là sơ đ th hin cu trúc A. mng
đin sn xut quy mô nh.
B. mạng điện h áp dùng trong sinh hot.
C. h thống điện quc gia.
D. h thống điện gia đình.
PHN II. TRC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. B m ca An mi mua mt t lnh dung tích s dụng 334 lít điện năng tiêu thụ khong
1,05 s đin mi ngày. Khi xem thông tin ca nhà sn xut cung cp, An và anh trai thấy đây tủ lnh s
dng công ngh inverter và dành cho gia đình có 3 đến 4 người. Hai anh em đ trao đổi mt s ý kiến v t
lnh mới như sau:
a. Công ngh inverter được trang b cho t lnh giúp tiết kiệm điện năng.
b. Theo nhu cu s dng, t lnh này phù hp vi s ợng người của gia đình An.
c. Mc tiêu th điện mi tháng (khong 30 ngày) ca t lnh là 31 kWh.
d. Nếu giá điện là 3500đ mỗi kWh thì mi tháng (khong 30 ngày) s dng máy s tiêu tốn 108500 đ.
Câu 2. Một khách hàng đ được nhân viên ca hàng gii thiu mt loi qut trn có công suất 110 W, điện
áp 220 V (cosφ = 0,8). Nhân viên cửa hàng cũng cung cấp cho khách ng này đ hướng dn ni dây
cho qut trần như hình ới đây. Đ làm r hơn về vic lp s dng qut trần, khách hàng này đ trao
đổi vi nhân viên ca hàng mt s vấn đề sau:
8
a. Các v trí lần lượt t (1) đến (5) trên đ là: ngun điện, cu dao (hoc aptomat), hộp điu khin (hp
s), qut trn, v trí nối đất.
b. Dây nối đất ca qut trần được thiết kế để tránh nguy cơ bị rò r điện và quá ti.
c. Khi qut hoạt động vi công suất, dòng điện chy qua dây dẫn có cường độ là 0,625 A.
d. Để ni dây cho qut trn, có th chn loi dây dẫn đng (mật độ dòng 6 A/mm²) có tiết din là 0,5 mm².
Câu 3. Khu vc nhà bếp ca một nhà hàng đ được lp đt mt tivi 43 inch 100 W, hai qut trn 77 W, bn
đn LED ống 18 W. Để đảm bo cung cấp đầy đủ nước cho vic nấu ăn, nhà hàng d định lp thêm mt
máy bơm công suất 350 W. Các nhân viên nhà bếp đ đề xut mt s nội dung đ hoàn thin mạng đin
ca khu vc nhà bếp.
a. Máy bơm cần được lp đt c định chc chn nơi khô ráo để đảm bo an toàn.
b. Nên chọn máy bơm loại 110 V 50 Hz cho phù hp vi mạng điện sinh hot Vit Nam.
c. Nếu h s công sut là 0,8 thì nên lp thêm aptomat 6 A chung cho mạng điện nhà bếp.
d. Cn chn y nhánh bằng đng (mật độ dòng 6 A/mm²) tiết diện là 0,5 mm² để đảm bo an toàn cho
mạng điện khu vc nhà bếp ca nhà hàng.
Câu 4. Nhà Nam mi mua một máy điều hoà (máy lnh) công sut 2 HP cho phòng khách din tích
30 m². Khi lên mạng đ tìm hiu v máy điu hoà, Nam thy rằng điều hoà còn có thông s công sut làm
lnh BTU/h, c 1 HP thì tương đương vi 9000 BTU/h. Và theo thông tin ca các nhà sn xut, 600 BTU/h
thì có th làm lnh tt nht cho 1 m² trong 1 gi. Da trên kiến thức đ đưc hc t môn Công nghcác
thông tin tìm hiểu được như trên, Nam có chia sẻ vi mọi người trong nhà như sau:
a. Nên la chọn máy điều hoà có công sut phù hp vi diện tích làm mát để tiết kiệm chi phí và điện năng
tiêu th.
b. Để tăng tuổi th của máy điều hoà đảm bo tiết kiệm đin trong quá trình s dng, cn v sinh định
kì, bảo dưng máy điều hoà.
c. Vi công sut của máy điều hoà mới mua thì chưa phù hợp vi din tích ca phòng khách.
d. Nếu cần mua thêm máy điều hoà cho phòng đọc sách của gia đình có din tích 20 m² thì nên chn loi có
công sut 12 000 BTU/h.
Câu 5. Mt nhà sn xuất đ giới thiu công thc tính công suất máy hút mùi như sau: “chiều dài bếp ×
chiu rng bếp × chiu cao bếp × 10 (m³/h)”. Trong công thc này, s 10 th hin không gian bếp cần được
hút mùi 10 ln trên gi. Mt khách hàng cn mua máy cho khu vc bếp chiu rng 3 m, chiu dài 4 m
và chiều cao 3 m. Khách hàng này đ trao đổi mt s ý kiến sau:
a. Đơn vị đo lường công sut của máy hút mùi là “mét vuông trên giờ”.
b. Cách tính công sut máy theo công thc chính là ly th tích nhà bếp nhân vi 10.
c. Vi khu vc bếp như trên thì công suất máy hút mùi cn lp tính được là 360 m³/h.
d. Nếu m rng din tích khu vc bếp thêm 8 m² thì công sut máy hút mùi cn lp tính được là 540 m³/h.
Câu 6. Gia đình bạn Nam mun giảm chi phí ng điện trong tháng nên d định lp đt h thống điện
mt tri. Nam có tham kho vic lp đt h thống điện mt trời nên đ có trao đổi với gia đình như sau:
a. S dụng pin năng lượng mt trời để chuyển hoá quang năng từ ánh sáng mt trời thành điện năng.
b. Để có th s dụng được các thiết b điện trong gia đình thì cần phi có b chuyển đổi DC thành AC (biến
tn).
c. Ngun điện t năng lượng mt tri là ngun năng lượng tái to vô tn, không phát khí thi nhà kính.
9
d. Vic lp đt h thống điện mt tri không tn nhiu chi phí th tiết kiệm được điện năng tiêu thụ
hng tháng của gia đình.
Câu 7. Cần điều chnh v trí công tc CT2 như thế
nào trên bn v đ nguyên trong hình để phù
hp vi mạch điện chiếu sáng theo th t bt tt ln
ợt các đn Đ1, Đ2, Đ3 cho tầng hm.
A. Điều chnh CT2 v v trí (3).
B. Điều chnh CT2 v v trí (4).
C. Điều chnh CT2 v v trí (1).
D. Điều chnh CT2 v v trí (2).
Câu 8. Một gia đình đang chuẩn b sa cha và lp đt li mạch điện cu thang vi bn v phác tho mch
điện như hình bên dưới. Một người xem bn v phác thảo và đưa ra một s nhận định sau:
a. Cn chun b mt cu dao, bn công tc
điện và hai bóng đn để lp mạch điện này.
b. Vic b tthiết b đóng ct chung cho toàn
b mạch điện cầu thang là đ đảm bo an toàn
khi kim tra, sa cha mạch điện.
c. Đây mạch đin chiếu sáng cho cu thang
ca nhà có 2 tng.
d. th dùng mt aptomat mt cc lp đt
trên dây trung tính để đóng ct bo v an
toàn cho mạch điện.
Câu 9. Mt nhóm học sinh đ tìm hiểu cách thiết kế cho mt mạng điện gia đình với tng công sut các
thiết b điện dùng đng thi 5000 W (h s công sut chung của c đ dùng đin bằng 1). Sau đây
mt s nội dung được trình bày trong báo cáo ca nhóm:
a. Khi thiết kế lp đt mạng điện cần lưu  nối đất cho các đ dùng điện như t lnh, máy git và bình nước
nóng để tránh rò điện.
b. Vic nh toán la chn tiết din dây dẫn điện aptomat vi thông s phù hợp để đảm bo an toàn
tránh lãng phí.
c. Nếu 2 loi dây dn bằng đng có mật độ dòng điện 6 A/mm² tiết din 4 mm² 6 mm² thì nên
chọn đường dây điện chính trong nhà vi tiết din 6 mm².
d. Nếu s dụng bình nước nóng 30 lít vi công suất đt 2500 W, nên chn loi aptomat 16 A.
Câu 10. Một phân xưởng s dụng điện xoay chiu ba pha bn dây với điện áp đo được 380 V. Nhân
viên k thuật đang d định mc 9 bóng đn điện áp định mc 220 V cùng công suất để thp sáng
cho nhà xưởng. Mt nhân viên khác của xưởng đưa ra một s ý kiến v vic mc mạch như sau:
a. Cn mc song song ba bóng đn thành mt cm để được ba cm ti tiêu th vi mỗi bóng đn hoạt đng
ổn định với điện áp định mc ri đấu hình sao vào mạch điện.
b. Nhà máy đang sử dng ngun điện xoay chiều ba pha đấu hình sao có dây trung tính.
c. Cũng có thể mc ba bóng đn nối tiếp nhau thành mt cm ri đấu hình sao vào mạch điện.
d. Nếu mc song song hai bóng đn ri ni tiếp vi một đn còn lại thành mt cụm ba đn ri đấu hình sao
vào mạch điện thì các bóng đn vẫn sáng bình thường.
Câu 11. Thông thường trong mi máy ra bát đều có các b phn tiêu th điện như bộ phận điều khin, b
phận bơm thy lc, b phận thanh đốt nóng. Mt máy ra bát c nh phù hp vi nhu cu s dng ca 2
3 người có công sut 800 W và trung bình mi ln ra mt khoảng 1,5 h. Dưới đây là mt s nhận định liên
quan đến công sut ca máy này:
a) Tng công sut ca 2 b phận bơm thủy lc và thanh đót nóng là 800 W.
b) Mi ln s dng máy ra bát trên thì ợng điện năng tiêu thụ s là 1,2 kWh.
c) Nếu mi ngày s dng máy 2 ln thì mc tiêu th điện mi tháng (khong 30 ngày) s là 90 kWh.
d) Nếu mi ngày s dng máy 2 ln và giá điện là 3500 đ mi kWh thì mi tháng (khong 30 ngày) s
dng máy như trên sẽ tiêu tn khoảng 315000 đ.
10
Câu 12. Máy hút bi có công sut 1600 W là loi máy ph thông và phù hợp để s dụng trong gia đình.
Máy có thiết kế sáng to vi nhiều đầu hút chức năng khác nhau có th giúp làm sch nhiu v trí, b mt
phc tp. Mt khách hàng đ tri nghim máy và cho biết trung bình máy có th làm sch b mt có din
tích 40 m
2
trong vòng na tiếng. Sau đây mt s li gii thiu ca nhà sn xut t kết qu tri nghim
trên:
a) Để tiết kiệm điện và gi cho máy bn lâu, nên hn chế s dng vào khung gi cao điểm.
b) Trung bình cn tiêu th một lượng điện là 0,8 kWh để làm sch b mt 40 m
2
bng máy này.
c) Nếu mi ngày s dng máy như trên 2 lần và cách mt ngày s dng 1 ln thì mc tiêu th đin trung
bình trong mt tháng (khong 30 ngày) s là 48 kWh.
d) Nếu mi ngày s dng máy 2 ln và giá điện là 3500 đ mi kWh thì mi tháng (khong 30 ngày) s
dng máy như trên sẽ tiêu tn khoảng 168000 đ.
Câu 13. Quan sát sơ đ h thống điện dưới đây; Hy cho biết các nhận định v sơ đ h thống điện này
đúng hay sai.
a) Kí hiu s 2 trên đ là aptomat 2 cc có nhim v bo v chng quá ti và đóng - ct ngun điện t
công tơ cấp cho h thống điện và các mch nhánh.
b) phn sơ đ h thống điện phía trong nhà gm : 1 công tc, mt cm điện, 2 aptomat 1 cc, bóng
đn, dây dẫn điện kết ni các thành phn trong phn h thống điện này.
c) Thiết b đóng - ct ngun và công tơ điện được đt trong t điện trong nhà.
d) Đây là sơ đ lp đt h thống điện trong gia đình.
Câu 14. Lan va mua mt bếp t đôi công suất 2200 W s dụng cho gia đình 5 người. Bếp được thiết kế
thành hai khu điều khiển độc lp, khu bếp ln có công sut 1600 W, khu bếp nh có công sut 600 W.
a) Lan đ la chn bếp t phù hp vi nhu cu s dng, giúp giảm điện năng tiêu thụ cho gia đình.
b) Để bo v bếp t Lan có mua mt aptomat có dòng định mc là 10 A lp vào để bo v bếp t trên.
c) Lan ch s dng bếp lớn để nấu ăn cho gia đình dù đó là món nhiu hay món ít vì như vậy s tiết kim
điện năng tiêu thụ.
d) Mi ngày Lan s dng khu bếp ln 3 ln, trung bình mi ln 40 phút. Mt tháng (30 ngày) bếp t tiêu
th hết 96 kWh.
Câu 15. Trong quá trình b ca Khang sửa điện ti nhà, b Khang có nh Khang ly thiết b như hình bên
dưới đưa cho bố để lp vào mch điện; Khang nói vi b là Khang đ biết v tác dng ca thiết b này và
Khang đ đưa ra một s nhận định dưới đây. Em hy cho biết các nhận định đó của Khang đúng hay sai.
a) đây là aptomat.
b) có chức năng đóng ct điện và t động đóng ct khi có
s c v điện.
c) dòng ngn mch là 1000 A.
d) aptomat này s dng phù hp cho máy điu hòa có
24000Btu 7032W.
11
Câu 16. Trong quá trình b Minh sửa điện ti nhà, b nh Minh ly cầu dao (Hình 2) đưa cho b để lp
vào bảng điện. Mình bo b rng: B ơi hôm nay lớp con va hc bài v thiết b này đấy. Thế b bảo để
b kim tra kh năng hiểu bài ca Minh. B hi Minh các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a. Cầu dao điện là thiết b có chức năng đóng- ct điện bng tay.
b. Cu dao thường được lp cùng cm điện để bo v mạch điện khi có s c.
c. Cầu dao được lp đt t điện ngoài tri cùng vi h thng công tc điều khin.
d. Trên cu dao ch s 600V là ch tr s điện áp tối đa mà cầu dao chịu được.
Câu 17. Gia đình ông A có 4 người, ông d định xây dng nhà mới, trang bị các đ dùng điện như máy
điều hòa (máy lạnh), máy git, bình nước nóng, đn điện, tivi, tủ lạnh,… Gia đình A muốn đảm bảo an toàn
điện giảm chi phí tiền điện hàng tháng bằng cách áp dụng các biện pháp an toàn điện tiết kiệm năng
lượng mà không làm giảm chất lượng cuộc sống của gia đình.
a. La chọn các thiết bị điện gia dụng có hiệu suất cao thông qua nhn năng lượng.
b. La chọn các thiết bị, đ dùng điện có công suất phù hợp với với nhu cầu sử dụng.
c. Chọn thiết bị điện có hệ số công suất cosφ thấp sẽ giảm được tổn thất công suất trên đường dây từ ngun
đến tải.
d. Không nên nối dây tiếp đất (nối đất) với v kim loại của nhng thiết bị, đ dùng điện trong gia đình
Câu 18. Khi gp trường hợp có người b điện git ta thc hin các bin pháp sau:
a. Báo người có chức năng.
b. Kéo người b nn ra khi vật mang điện.
c. Ct ngun, kéo người b nn ra khi vật mang điện.
d. cứu người b nạn sau khi đ cách ly ra khi vật mang điện.
Câu 19. Hin nay các công trình, nghiệp… đòi hi ngun điện phi cp liên tục đủ dòng đ các thiết
b đin, thiết b khí máy móc hoạt động. Người ta s dng t điện động lc trong các mạng đin h thế
ca các công trình vi mục đích cung cp ngun cho các động hoạt động, đng thi bo v các động cơ
khi có s c xảy ra. Dưới đây nhng trường hp cn t điện động lc:
a. Khi công sut yêu cu ca ph ti lớn hơn công suất ca mt máy phát.
b. Bn phi kết hp 2 máy phát.
c. Khi ph ti ca bạn thay đổi nhiu mà bn li tiết kim nhiên liu.
d. Điu khin, bo v ph tải trong trường hp b mt pha, ngn mch, quá ti…
Câu 20. Hiện trạng nóng lên toàn cầu đang có dấu hiệu chuyển biến nhanh chóng với nhiều nguyên nhân,
một trong nhng nguyên nhân là ô nhiễm môi trường do con người gây ra, để góp phần hạn chế việc biến
đổi khí hậu tiêu cc thì sử dụng ngun năng lượng mt trời là một trong nhng la chọn được chú trọng
hàng đầu. Vậy nếu gia đình em lp ráp thêm hệ thống điện mt trời thì e sẽ bố trí sơ đ các thiết bị (khối
thiết bị) như sau
a) Pin mt trời=>Bộ biến đổi DC-DC=>Bộ biến đổi DC-AC=>Trạm biến áp=>Hộ gia đình.
b) Pin mt trời=>Bộ biến đổi AC-DC=>Bộ biến đổi DC-AC=>Máy biến áp=>Hộ gia đình.
c) Pin mt trời=>Bộ biến đổi DC-DC=>Ắc quy=>Bộ biến đổi DC-AC=>máy biến áp=>Hộ gia đình.
d) Pin mt trời=>Bộ biến đổi DC-DC=>Bộ biến đổi DC-AC=>máy biến áp=>Hộ gia đình.
……….HẾT……..
Phú M, ngày 8 tháng 12 năm 2025
T TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Mai Th Công Minh

Preview text:

TRƯỜNG THPT PHÚ MỸ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
TỔ: GDTC-QPAN-CN-TIN HỌC NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP LỚP: 12
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. Một bình đun nước siêu tốc có công suất định mức 1000W, Uđm= 220V, cos = 1, chọn J =
4A/mm2. Tiết diện của dây dẫn khoảng A. 18,18mm2. B. 1.14mm2. C. 4.54mm2. D. 0,88 mm2.
Câu 2. Để tiết kiệm điện năng khi sử dụng điều hòa nhiệt độ, bạn nên làm gì?
A. Mở cửa sổ khi điều hòa đang hoạt động.
B. Để nhiệt độ thấp hơn 160C.
C. Đóng kín cửa và điều chỉnh nhiệt độ phù hợp.
D. Sử dụng điều hòa 24/24.
Câu 3. Vai trò của lưới điện trong hệ thống điện quốc gia là gì?
A. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải tiêu thụ.
B. điều phối, phân bổ công suất của hệ thống điện theo nhu cầu của tải
C. Nhận điện năng từ nhà máy điện, chuyển đổi điện áp ra phù hợp với tải
D. Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau phục vụ cho sản xuất và đời sống
Câu 4. Kí hiệu trong hình bên thể hiện thiết bị điện nào trên sơ đồ hệ thống điện? A. Aptomat một cực. B. Aptomat hai cực. C. Ổ cắm điện.
D. Cầu dao hai cực.
Câu 5. Kí hiệu trong hình bên thể hiện thiết bị điện nào trên sơ đồ hệ thống điện? A. Cầu chì. B. Công tắc điện. C. Ổ cắm điện. D. Cầu dao.
Câu 6. Thiết bị điện như hình bên là A. Công tắc hai cực. B. Công tắc ba cực. C. Ổ cắm điện. D. Cầu dao điện.
Câu 7. Thiết bị điện như hình bên là A. Công tắc hai cực. B. Công tắc ba cực. C. Ổ cắm điện. D. Cầu dao điện.
Câu 8. Thiết bị điện như hình bên là A. Công tắc hai cực. B. Công tắc ba cực. C. Ổ cắm điện. D. Cầu dao điện.
Câu 9. Thiết bị điện như hình bên có chức năng
A. đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị, đồ dùng điện trong gia đình.
B. đóng cắt điện và tự động đóng cắt khi có sự cố về điện.
C. đóng cắt mạch điện khi lắp đặt, kiềm tra, bảo dưỡng.
D. kết nối nguồn điện với các tải tiêu thụ điện trong gia đình.
Câu 10.
Thiết bị điện có chức năng đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình là A. công tắc điện. B. aptomat. C. công tơ điện. D. cầu dao điện.
Câu 11. Thiết bị điện có chức năng đóng - cắt mạch điện và tự động đóng cắt mạch điện khi có sự cố về điện là A. công tắc điện. B. aptomat. C. công tơ điện. D. cầu dao điện.
Câu 12. Những thiết bị điện có chức năng đóng - cắt mạch điện là
A. công tơ điện, cầu dao điện, công tắc điện. B. công tơ điện, aptomat, công tắc điện.
C. cầu dao điện, aptomat, công tơ điện.
D. cầu dao điện, aptomat, công tắc điện.
Câu 13. Trong công thức tính dòng điện I = 𝑃 thì cos𝜑 là hệ số 𝑈.𝑐𝑜𝑠𝜑 A. điện áp. B. dòng điện. C. phụ tải. D. công suất. 1
Câu 14. Trong công thức tính tiết diện dây dẫn S = 𝐼 thì J là hệ số 𝐽 A. hệ số điện áp. B. hệ số dòng điện. C. mật độ điện áp.
D. mật độ dòng điện.
Câu 16. Để đảm bảo an toàn, sau khi tính tiết diện dây dẫn theo công thức S = 𝐼 thì nên chọn dây dẫn điện 𝐽 có tiết diện A. ở cấp nhỏ hơn. B. ở cấp lớn hơn.
C. ở cấp tương đương.
D. ở độ lớn gấp đôi.
Câu 17. Sơ đồ mạch điện trong ình bên thể hiện có
A. 2 cầu dao, 2 aptomat, 2 bóng đèn.
B. 2 cầu chì, 2 công tắc, 2 bóng đèn.
C. 2 ổ cắm, 2 aptomat, 2 bóng đèn.
D. 2 công tắc, 2 aptomat, 2 bóng đèn.
Câu 18.
Sơ đồ mạch điện trong ình bên thể hiện có
A. 2 cầu dao, 2 aptomat, 2 bóng đèn, 1 ổ cắm.
B. 2 cầu chì, 2 công tắc, 2 bóng đèn, 1 ổ cắm.
C. 2 ổ cắm, 2 aptomat, 2 bóng đèn, 1 công tắc.
D. 2 công tắc, 2 aptomat, 2 bóng đèn, 1 ổ cắm.
Câu 19. Để đảm bảo an toàn, tránh lãng phí sử dụng các thiết bị và đồ dùng điện, cần lựa chọn tiết diện dây dẫn điện phù hợp với
A. điện áp định mức của đồ dùng điện.
B. mật độ dòng điện của dây dẫn điện.
C. công suất tiêu thụ của đồ dùng điện.
D. hệ số công suất của đồ dùng điện.
Câu 20. Thông số kĩ thuật ghi trên aptomat có trong hình bên bao gồm
A. điện áp định mức 240 V, dòng điện định mức 125 A,
dòng cắt ngắn mạch 120 A.
B. điện áp định mức 240 V, dòng điện định mức 120 A,
dòng cắt ngắn mạch 10 kA.
C. điện áp định mức 240 V/415 V, dòng điện định mức
120 A, dòng cắt ngắn mạch 10 kA.
D. điện áp định mức 240 V/415 V, dòng điện định mức
125 A, dòng cắt ngắn mạch 10 kA.
Câu 21. Khả năng chống chịu dòng điện tối đa của tiếp điểm aptomat trong một khoảng thời gian nhất định
của aptomat trong hình bên là A. 25 A. B. 60 A. C. 400 A. D. 6000 A.
Câu 22. Sau khi tính được tiết diện dây dẫn S = 1,6 mm2 cho một đồ dùng điện trong gia đình nên chọn
dây dẫn có tiết diện hợp lý nhất là A. 1,5 mm2 . B. 2,5 mm2. C. 4 mm2. D. 6 mm2.
Câu 23. Máy giặt có công suất 2200 W (hệ số cos𝜑 = 0,8) và điện áp 220 V thì cường độ dòng điện chạy
trong dây dẫn điện tính được là A. 10 A. B. 12,5 A. C. 15 A. D. 17,5 A. 2
Câu 24. Để cấp điện cho nồi cơm điện cao tần có công suất 1445 W (hệ số cos𝜑 = 1) và điện áp 220 V thì
chọn aptomat có dòng điện định mức phù hợp là A. 6 A. B. 10 A. C. 16 A. D. 20 A.
Câu 25. Để cung cấp điện cho ổ cắm của máy giặt dùng trong gia đình có công suất 2200 W (hệ số cos𝜑 =
0,8) và điện áp là 220 V, cần lựa chọn dây dẫn đồng (mật độ dòng J = 6 A/mm2 ) có tiết diện phù hợp là A. 1 mm2 . B. 1,5 mm2. C. 2 mm2. D. 2,5 mm2.
Câu 25. Để đảm bảo an toàn điện: Khi bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện không được dung dụng cụ nào sau đây? A. Găng tay cách điện. B. Ủng cách điện.
C. Dụng cụ không có chuôi cách điện.
D. Thảm cao su cách điện.
Câu 26. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng bình nóng lạnh, bạn nên làm gì?
A. Kiểm tra và bảo dưỡng bình nóng lạnh định kỳ mỗi năm.
B. Sử dụng nước quá nhiệt độ khuyến nghị của nhà sản xuất.
C. Để trẻ em tự bật và tắt bình nóng lạnh.
D. Tự sửa chữa bình nóng lạnh khi có hỏng hóc.
Câu 27. Phương thức sản xuất năng lượng điện gây ô nhiễm môi trường ít nhất là A. điện mặt trời. B. nhiệt điện. C. điện hạt nhân. D. điện gió.
Câu 28. Biện pháp nào sau đây bảo vệ an toàn cho con người tránh nguy cơ bị điện giật khi các thiết bị có
vỏ bằng kim loại bị rò rỉ điện: A. Nối đất. B. Chống sét.
C. Nối đất và chống sét. D. Kìm cách điện.
Câu 29. Bạn hãy đề xuất giải pháp an toàn trong tình huống dưới đây:
A. Dùng sào tre khô tách dây điện ra khỏi nạn nhân.
B. Chạy vào kéo nạn nhân ra khỏi dây điện.
C. Gọi cho điện lực cúp cầu dao điện.
D. Gọi cấp cứu 115 để hỗ trợ.
Câu 30. Xác định nguyên nhân chính gây ra tai nạn về điện?
A. Tiếp xúc vật mang điện, do phóng điện.
B. Do không thực hiện các biện pháp an toàn điện.
C. Không tuân thủ nguyên tắc an toàn. D. Chủ quan, bất cẩn.
Câu 31. Hệ thống điện quốc gia bao gồm:
A. nguồn điện, lưới điện, tải tiêu thụ.
B. nguồn điện, trạm điện, tải tiêu thụ.
C. nguồn điện, dây dẫn điện, tải tiêu thụ.
D. nguồn điện, trạm điện, dây dẫn điện.
Câu 32. Mạng điện sản xuất qui mô nhỏ có công suất tiêu thụ
A. từ vài trăm kW trở lên.
B. từ vài chục kW trở xuống.
C. từ vài chục kW đến vài trăm kW.
D. từ vài kW đến vài chục kW.
Câu 33. Nguồn năng lượng sản xuất điện nào sau đây là năng lượng không tái tạo? (Hiểu - a3.2) A. Năng lượng gió.
B. Năng lượng hạt nhân.
C. Năng lượng thủy năng.
D. Năng lượng hạt nhân.
Câu 34. Phương pháp sản xuất điện năng nào gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người. A. Điện gió B. Điện mặt trời
C. Thủy điện D. Điện nguyên tử
Câu 35. Mục tiêu của sản xuất điện là
A. tạo ra điện từ việc chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác nhau.
B. đưa điện từ nguồn (nhà máy điện) tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện.
C. nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sử dụng các thiết bị điện và các bộ điều khiển để biến đổi điện năng thành
các dạng năng lượng khác phục vụ sản xuất và đời sống.
D. tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác nhau thành năng lượng điện. 3
Câu 36. Khi lắp đặt điều hòa nhiệt độ, cần chú ý lựa chọn vị trí lắp đặt
A. dàn nóng ở nơi thông thoáng, tránh các vị trí làm giảm năng suất của máy như chỗ chật hẹp hay hướng nắng trực tiếp.
B. dàn lạnh ở vị trí và độ cao phù hợp không bị ảnh hưởng của nhiệt độ bên ngoài hoặc các thiết bị phát nhiệt trong phòng.
C. dàn nóng ở nơi khô ráo, tránh các vị trí làm giảm hiệu suất của máy như chỗ chật hẹp hay hướng nắng trực tiếp.
D. dàn lạnh ở vị trí và độ cao phù hợp không bị ảnh hưởng của nhiệt độ bên trong hoặc các thiết bị phát nhiệt trong phòng.
Câu 37. Một trong những biện pháp an toàn trong sử dụng điện là
A. sử dụng aptomat có chức năng tự động cắt điện.
B. nối dây tiếp đất với vỏ kim loại của thiết bị.
C. cắt nguồn cấp điện tới các thiết bị không sử dụng.
D. Thường xuyên kiểm tra lớp vỏ cách điện của các thiết bị. Aptomat Ap1 có Iđm = 5A.
Câu 38. Hình dưới là mạng điện ba pha bốn dây 380/220V phân phối tới các hộ tiêu thụ trong một xóm.
Giả sử có 30 hộ tiêu thụ, công suất tiêu thụ bình quân của mỗi hộ hàng tháng là 100 kW/h. Để đảm bảo cân
bằng tương đối giữa các pha, mỗi pha sẽ có bao nhiêu hộ tiêu thụ?
A. Mỗi pha có 10 hộ tiêu thụ điện.
B. Số hộ tiêu thụ của mỗi pha là 5, 10, 15.
C. Số hộ tiêu thụ của mỗi pha là 0, 15, 15.
D. Số hộ tiêu thụ của mỗi pha là 0, 10, 20.
Câu 39. Bố An mới vừa đi chợ có mua một công tơ điện trên
công tơ điện có ghi: 10 (40)A, 220V, cấp 2. Bố An bỗng chợt
nhớ An hiện đang học lớp 12 liền gọi An ra hỏi: Con cho bố
biết trong các thông số kĩ thuật sau đây thì thông số nào đúng
hoặc sai đối với đồng hồ này?
A. Dòng điện định mức 220V, điện áp định mức có giá trị 10A
và dòng điện cực đại có giá trị 40A, sai số 2%.
B. Điện áp định mức 220V, dòng điện định mức có giá trị 10A
và dòng điện cực tiểu có giá trị 40A, sai số 2%.
C. Điện áp định mức 220V, dòng điện định mức có giá trị 10A
và dòng điện cực đại có giá trị 40A, sai số 2%.
D. Điện áp định mức 220V, dòng điện có giá trị 10A và dòng
điện cực tiểu có giá trị 40A, sai số 2%.
Câu 40. Chọn phương án đúng. Công tơ điện được dùng để đo
A. điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình.
B. điện trở của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình.
C. hiệu điện thế của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình.
D. cường độ dòng điện của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình.
Câu 41. Nhà của bạn An lắp tấm pin năng năng lượng mặt trời dài 16 m2 . Theo em đây là ứng dụng của.
A. phát triển lưới điện thông minh.
B. phát triển hệ thống sử dụng năng lượng điện .
C. phát triển điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo. D. phát triển thiết bị điện thông minh.
Câu 42. Quan sát hình ảnh của công tơ điện 1 pha sau đây: 4
Phát biểu nào đúng về các giá trị thông số kĩ thuật cơ bản của công tơ?
A. Dòng điện cho phép quá tải tối thiểu của công tơ là 45A.
B. Dòng điện định mức của công tơ là 15A.
C. Dòng điện định mức của công tơ là 15A và dòng điện cho phép quá tải tối thiểu của công tơ là 45A, tương đương 300%.
D. Cấp chính xác của công tơ điện là cấp 2, sai số 1%.
Câu 43. Mẹ em muốn mua một tủ lạnh hãng HITACHI, một bóng đèn chiếu sáng đẻ lắp đặt cho phòng
học trên lầu ba. Bằng kiến thức đã học em hãy thiết kế cách lắp đặt để đảm bảo tủ lạnh được bảo vệ an
toàn , đồng thời tủ lạnh có điện 24/24 giờ và đứng ở lầu một có thể tăt mở điện trên lâu ba ?
A. [Attomat mắc nối tiếp máy lạnh HITACHI ] và mắc song song [ cầu chì mắc nối tiếp hai công tắc ba
cực nối tiếp bóng đèn ].
B. [Attomat mắc nối tiếp máy lạnh HITACHI ] và mắc nối tiếp với[ cầu chì mắc nối tiếp hai công tắc ba
cực nối tiếpbóng đèn].
C. [Attomat ] mắc song song [máy lạnh HITACHI ] và mắc song song với [cầu chì mắc nối tiếp hai công
tắc ba cực ] mắc song song với [bóng đèn].
D. [Attomat mắc nối tiếp máy lạnh HITACHI] và mắc song song với [cầu chì mắc nối tiếp hai công tắc
ba cực ] mắc song song với [bóng đèn.]
Câu 44. Anh An được công ty điện lực giao nhiệm vụ thực hiên công việc thi công, lắp đặt, kết nối đường
dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các qui chuẩn kỹ thuật
điện và an toàn điện thì Anh An đang thực hiện ngành nghề nào trong lĩnh vực kỹ thuật điện. A. Thiết kế điện.
B. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện. C. Lắp đặt điện. D. Vận hành điện.
Câu 45
. Dựa vào bảng số liệu sau, em hãy cho biết đèn nào tiết kiệm điện năng nhất? Đèn sợi đốt Đèn compact Đèn compact Đèn led huỳnh quang Công suất định mức 120 W 23 W 20 W 16 W Điện áp định mức 220 V 220 V 220 V 220 V Độ sáng 1600 lm 1600 lm 1600 lm 1600 lm A. Đèn sợi đốt. B. Đèn compact.
C. Đèn compact huỳnh quang. D. Đèn led.
Câu 46. Tính chọn aptomat cho bình nóng lạnh trong gia đình có công suất tiêu thụ là1600W , điện áp là
220V , hệ số công suất cos = 0,8 . A. I =16( )
A ,U = 230 V. B. I =10,9( )
A ,U = 230 V. m đ đm m đ đm C. I =11,9( )
A ,U = 220 V. D. I =10( )
A ,U = 220 V. m đ đm m đ đm
Câu 47. Khi lắp đặt và sử dụng các thiết bị điện có vỏ bằng kim loại cần thực hiện các biện pháp an toàn :
A. thực hiện nối đất với vỏ thiết bị, thường xuyên kiểm tra nguy cơ rò rỉ điện.
B. thực hiện nối đất với vỏ thiết bị, ngắt nguồn điện khi kiểm tra nguy cơ rò rỉ điện.
C. thực hiện nối đất với thân máy của thiết bị, thường xuyên kiểm tra nguy cơ quá tải.
D. thực hiện nối đất với thân máy của thiết bị, ngắt nguồn điện khi kiểm tra nguy cơ quá tải.
Câu 48. Trong thiết kế, lắp đặt điện để đảm bảo an toàn điện cho người và thiết bị điện ta phải tính toán lựa chọn dây dẫn điện có
A. tiết diện lõi càng nhỏ càng tốt.
B. tiết diện lõi phù hợp với công suất tiêu thụ của thiết bị.
C. tiết diện lõi càng lớn càng tốt.
D. cùng tiết diện cho mọi thiết bị. 5
Câu 49. Cho sơ đồ như hình bên dưới. Các công tắc và bóng đèn được đấu
A. (CT1 , Đ1) song song (CT2 , Đ2).
B. (CT1 , Đ1) nối tiếp (CT2 , Đ2).
C. (CT1 , Đ2) nối tiếp (CT2 , Đ1).
D. (CT2 , Đ1) song song (CT1 , Đ2).
Câu 50. Có sơ đồ mạch điện cầu như hình bên dưới. Hai
công tắc K1, K2 nên lắp đặt như thế nào cho phù hợp ?
A. Lắp K1, K2 trên cùng bảng điện tại chân cầu thang.
B. Lắp K1, K2 tại 2 đầu cầu thang.
C. Lắp K1, K2 tại bảng điện chính.
D. Lắp K1 tại bảng điện chính, K2 tại bảng phụ.
Câu 51. Theo các nhà sản xuất máy điều hòa (máy lạnh), với công suất 600 BTU thì có khả năng làm mát
tốt cho 1 m2 diện tích. Do đó máy điều hòa (máy lạnh) có công suất 2,5 HP (~ 24000 BTU) được chọn phù
hợp lắp đặt cho phòng có diện tích A. từ 30 m2 đến 40 m2. B. từ 15 m2 đến 25 m2. C. từ 15 m2 đến 25 m2. D. dưới 15 m2.
Câu 52. Khi tính toán thiết kế hệ thống điện trong nhà có sử dụng aptomat bảo vệ thiết bị điện, cần lựa
chọn thông số dòng định mức của aptomat phù hợp bằng cách xem xét hệ số an toàn (hat) cho từng loại
thiết bị điện. Hãy chỉ ra phát biểu đúng dưới đây?
A. hat = 1,2 cho thiết bị là các loại động cơ điện.
B. hat = 1 cho mọi thiết bị.
C. hat = 2 đến 2,5 cho thiết bị là các loại động cơ điện.
D. hat = 2 đến 2,5 cho mọi thiết bị.
Câu 53. Thiết bị điện có chức năng đóng - cắt mạch điện và tự động đóng cắt mạch điện khi có sự cố về điện: A. công tắc điện. B. aptomat. C. công tơ điện. D. cầu dao điện.
Câu 54. Những thiết bị điện có chức năng đóng - cắt mạch điện là
A. công tơ điện, cầu dao điện, công tắc điện. B. công tơ điện, aptomat, công tắc điện.
C. cầu dao điện, aptomat, công tơ điện.
D. cầu dao điện, aptomat, công tắc điện.
Câu 55. Trong hệ thống điện trong gia đình, thành phần có vai trò đóng – cắt toàn bộ nguồn điện cấp và
bảo vệ hệ thống điện khi gặp sự cố là
A. tủ đóng – cắt và đo lường. B. tủ điện tổng. C. tủ điện nhánh. D. tải điện.
Câu 56. Để tiết kiệm điện khi sử dụng bình nước nóng, cần điều chỉnh nhiệt độ
A. phù hợp với nhu cầu, tắt nguồn điện sau khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.
B. tối đa theo công suất, tắt nguồn điện trước khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.
C. phù hợp với nhu cầu, tắt nguồn điện trước khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.
D. tối đa theo công suất, tắt nguồn điện sau khi tắm và vệ sinh, bảo trì định kì.
Câu 57. Thành phần có vai trò bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh trong hệ thống điện trong gia đình là
A. tủ đóng – cắt và đo lường. B. tủ điện tổng. C. tủ điện nhánh. D. tải điện.
Câu 58. Lựa chọn công nghệ phát điện có hiệu suất cao là biện pháp tiết kiệm điện năng trong A. phân phối điện. B. truyền tải điện. C. sản xuất điện. D. sử dụng điện. 6
Câu 59. Tạo hệ thống thông gió và ánh sáng tự nhiên là hình thức tiết kiệm điện năng trong A. thiết kế điện.
B. lựa chọn, lắp đặt thiết bị đồ dùng điện. C. sử dụng điện. D. xây dựng.
Câu 60. Kí hiệu trong hình bên thể hiện thiết bị điện nào trên sơ đồ hệ thống điện? A. Cầu chì. B. Công tắc điện. C. aptomat. D. Cầu dao.
Câu 61. Sơ đồ cấu trúc của mạng điện
như hình sau là sơ đồ thể hiện cấu trúc
A. mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.
B. mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt.
C. hệ thống điện quốc gia.
D. hệ thống điện gia đình.
Câu 62. Sơ đồ cấu trúc của mạng điện như
hình sau là sơ đồ thể hiện cấu trúc A. mạng
điện sản xuất quy mô nhỏ.
B. mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt.
C. hệ thống điện quốc gia.
D. hệ thống điện gia đình.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1.
Bố mẹ của An mới mua một tủ lạnh có dung tích sử dụng là 334 lít và điện năng tiêu thụ khoảng
1,05 số điện mỗi ngày. Khi xem thông tin của nhà sản xuất cung cấp, An và anh trai thấy đây là tủ lạnh sử
dụng công nghệ inverter và dành cho gia đình có 3 đến 4 người. Hai anh em đã trao đổi một số ý kiến về tủ lạnh mới như sau:
a. Công nghệ inverter được trang bị cho tủ lạnh giúp tiết kiệm điện năng.
b. Theo nhu cầu sử dụng, tủ lạnh này phù hợp với số lượng người của gia đình An.
c. Mức tiêu thụ điện mỗi tháng (khoảng 30 ngày) của tủ lạnh là 31 kWh.
d. Nếu giá điện là 3500đ mỗi kWh thì mỗi tháng (khoảng 30 ngày) sử dụng máy sẽ tiêu tốn 108500 đ.
Câu 2. Một khách hàng đã được nhân viên cửa hàng giới thiệu một loại quạt trần có công suất 110 W, điện
áp 220 V (cosφ = 0,8). Nhân viên cửa hàng cũng cung cấp cho khách hàng này sơ đồ hướng dẫn nối dây
cho quạt trần như hình dưới đây. Để làm rõ hơn về việc lắp và sử dụng quạt trần, khách hàng này đã trao
đổi với nhân viên cửa hàng một số vấn đề sau: 7
a. Các vị trí lần lượt từ (1) đến (5) trên sơ đồ là: nguồn điện, cầu dao (hoặc aptomat), hộp điều khiển (hộp
số), quạt trần, vị trí nối đất.
b. Dây nối đất của quạt trần được thiết kế để tránh nguy cơ bị rò rỉ điện và quá tải.
c. Khi quạt hoạt động với công suất, dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là 0,625 A.
d. Để nối dây cho quạt trần, có thể chọn loại dây dẫn đồng (mật độ dòng 6 A/mm²) có tiết diện là 0,5 mm².
Câu 3. Khu vực nhà bếp của một nhà hàng đã được lắp đặt một tivi 43 inch 100 W, hai quạt trần 77 W, bốn
đèn LED ống 18 W. Để đảm bảo cung cấp đầy đủ nước cho việc nấu ăn, nhà hàng dự định lắp thêm một
máy bơm có công suất 350 W. Các nhân viên nhà bếp đã đề xuất một số nội dung để hoàn thiện mạng điện của khu vực nhà bếp.
a. Máy bơm cần được lắp đặt cố định chắc chắn ở nơi khô ráo để đảm bảo an toàn.
b. Nên chọn máy bơm loại 110 V – 50 Hz cho phù hợp với mạng điện sinh hoạt ở Việt Nam.
c. Nếu hệ số công suất là 0,8 thì nên lắp thêm aptomat 6 A chung cho mạng điện nhà bếp.
d. Cần chọn dây nhánh bằng đồng (mật độ dòng 6 A/mm²) có tiết diện là 0,5 mm² để đảm bảo an toàn cho
mạng điện khu vực nhà bếp của nhà hàng.
Câu 4. Nhà Nam mới mua một máy điều hoà (máy lạnh) có công suất 2 HP cho phòng khách có diện tích
30 m². Khi lên mạng để tìm hiểu về máy điều hoà, Nam thấy rằng điều hoà còn có thông số công suất làm
lạnh BTU/h, cứ 1 HP thì tương đương với 9000 BTU/h. Và theo thông tin của các nhà sản xuất, 600 BTU/h
thì có thể làm lạnh tốt nhất cho 1 m² trong 1 giờ. Dựa trên kiến thức đã được học từ môn Công nghệ và các
thông tin tìm hiểu được như trên, Nam có chia sẻ với mọi người trong nhà như sau:
a. Nên lựa chọn máy điều hoà có công suất phù hợp với diện tích làm mát để tiết kiệm chi phí và điện năng tiêu thụ.
b. Để tăng tuổi thọ của máy điều hoà và đảm bảo tiết kiệm điện trong quá trình sử dụng, cần vệ sinh định
kì, bảo dưỡng máy điều hoà.
c. Với công suất của máy điều hoà mới mua thì chưa phù hợp với diện tích của phòng khách.
d. Nếu cần mua thêm máy điều hoà cho phòng đọc sách của gia đình có diện tích 20 m² thì nên chọn loại có công suất 12 000 BTU/h.
Câu 5. Một nhà sản xuất đã giới thiệu công thức tính công suất máy hút mùi như sau: “chiều dài bếp ×
chiều rộng bếp × chiều cao bếp × 10 (m³/h)”. Trong công thức này, số 10 thể hiện không gian bếp cần được
hút mùi 10 lần trên giờ. Một khách hàng cần mua máy cho khu vực bếp có chiều rộng 3 m, chiều dài 4 m
và chiều cao 3 m. Khách hàng này đã trao đổi một số ý kiến sau:
a. Đơn vị đo lường công suất của máy hút mùi là “mét vuông trên giờ”.
b. Cách tính công suất máy theo công thức chính là lấy thể tích nhà bếp nhân với 10.
c. Với khu vực bếp như trên thì công suất máy hút mùi cần lắp tính được là 360 m³/h.
d. Nếu mở rộng diện tích khu vực bếp thêm 8 m² thì công suất máy hút mùi cần lắp tính được là 540 m³/h.
Câu 6. Gia đình bạn Nam muốn giảm chi phí dùng điện trong tháng nên có dự định lắp đặt hệ thống điện
mặt trời. Nam có tham khảo việc lắp đặt hệ thống điện mặt trời nên đã có trao đổi với gia đình như sau:
a. Sử dụng pin năng lượng mặt trời để chuyển hoá quang năng từ ánh sáng mặt trời thành điện năng.
b. Để có thể sử dụng được các thiết bị điện trong gia đình thì cần phải có bộ chuyển đổi DC thành AC (biến tần).
c. Nguồn điện từ năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo vô tận, không phát khí thải nhà kính. 8
d. Việc lắp đặt hệ thống điện mặt trời không tốn nhiều chi phí và có thể tiết kiệm được điện năng tiêu thụ
hằng tháng của gia đình.
Câu 7. Cần điều chỉnh vị trí công tắc CT2 như thế
nào trên bản vẽ sơ đồ nguyên lí trong hình để phù
hợp với mạch điện chiếu sáng theo thứ tự bật tắt lần
lượt các đèn Đ1, Đ2, Đ3 cho tầng hầm.
A. Điều chỉnh CT2 về vị trí (3).
B. Điều chỉnh CT2 về vị trí (4).
C. Điều chỉnh CT2 về vị trí (1).
D. Điều chỉnh CT2 về vị trí (2).
Câu 8. Một gia đình đang chuẩn bị sửa chữa và lắp đặt lại mạch điện cầu thang với bản vẽ phác thảo mạch
điện như hình bên dưới. Một người xem bản vẽ phác thảo và đưa ra một số nhận định sau:
a. Cần chuẩn bị một cầu dao, bốn công tắc
điện và hai bóng đèn để lắp mạch điện này.
b. Việc bố trí thiết bị đóng cắt chung cho toàn
bộ mạch điện cầu thang là để đảm bảo an toàn
khi kiểm tra, sửa chữa mạch điện.
c. Đây là mạch điện chiếu sáng cho cầu thang của nhà có 2 tầng.
d. Có thể dùng một aptomat một cực lắp đặt
trên dây trung tính để đóng cắt và bảo vệ an toàn cho mạch điện.
Câu 9. Một nhóm học sinh đã tìm hiểu cách thiết kế cho một mạng điện gia đình với tổng công suất các
thiết bị điện dùng đồng thời là 5000 W (hệ số công suất chung của các đồ dùng điện bằng 1). Sau đây là
một số nội dung được trình bày trong báo cáo của nhóm:
a. Khi thiết kế lắp đặt mạng điện cần lưu ý nối đất cho các đồ dùng điện như tủ lạnh, máy giặt và bình nước
nóng để tránh rò điện.
b. Việc tính toán lựa chọn tiết diện dây dẫn điện và aptomat với thông số phù hợp để đảm bảo an toàn và tránh lãng phí.
c. Nếu có 2 loại dây dẫn bằng đồng có mật độ dòng điện là 6 A/mm² có tiết diện 4 mm² và 6 mm² thì nên
chọn đường dây điện chính trong nhà với tiết diện 6 mm².
d. Nếu sử dụng bình nước nóng 30 lít với công suất đặt 2500 W, nên chọn loại aptomat 16 A.
Câu 10. Một phân xưởng sử dụng điện xoay chiều ba pha bốn dây với điện áp đo được là 380 V. Nhân
viên kĩ thuật đang dự định mắc 9 bóng đèn có điện áp định mức 220 V và có cùng công suất để thắp sáng
cho nhà xưởng. Một nhân viên khác của xưởng đưa ra một số ý kiến về việc mắc mạch như sau:
a. Cần mắc song song ba bóng đèn thành một cụm để được ba cụm tải tiêu thụ với mỗi bóng đèn hoạt động
ổn định với điện áp định mức rồi đấu hình sao vào mạch điện.
b. Nhà máy đang sử dụng nguồn điện xoay chiều ba pha đấu hình sao có dây trung tính.
c. Cũng có thể mắc ba bóng đèn nối tiếp nhau thành một cụm rồi đấu hình sao vào mạch điện.
d. Nếu mắc song song hai bóng đèn rồi nối tiếp với một đèn còn lại thành một cụm ba đèn rồi đấu hình sao
vào mạch điện thì các bóng đèn vẫn sáng bình thường.
Câu 11. Thông thường trong mỗi máy rửa bát đều có các bộ phận tiêu thụ điện như bộ phận điều khiển, bộ
phận bơm thủy lực, bộ phận thanh đốt nóng. Một máy rửa bát cỡ nhỏ phù hợp với nhu cầu sử dụng của 2 –
3 người có công suất 800 W và trung bình mỗi lần rửa mất khoảng 1,5 h. Dưới đây là một số nhận định liên
quan đến công suất của máy này:
a) Tổng công suất của 2 bộ phận bơm thủy lực và thanh đót nóng là 800 W.
b) Mỗi lần sử dụng máy rửa bát trên thì lượng điện năng tiêu thụ sẽ là 1,2 kWh.
c) Nếu mỗi ngày sử dụng máy 2 lần thì mức tiêu thụ điện mỗi tháng (khoảng 30 ngày) sẽ là 90 kWh.
d) Nếu mỗi ngày sử dụng máy 2 lần và giá điện là 3500 đ mỗi kWh thì mỗi tháng (khoảng 30 ngày) sử
dụng máy như trên sẽ tiêu tốn khoảng 315000 đ. 9
Câu 12. Máy hút bụi có công suất 1600 W là loại máy phổ thông và phù hợp để sử dụng trong gia đình.
Máy có thiết kế sáng tạo với nhiều đầu hút chức năng khác nhau có thể giúp làm sạch ở nhiều vị trí, bề mặt
phức tạp. Một khách hàng đã trải nghiệm máy và cho biết trung bình máy có thể làm sạch bề mặt có diện
tích 40 m2 trong vòng nửa tiếng. Sau đây là một số lời giới thiệu của nhà sản xuất từ kết quả trải nghiệm trên:
a) Để tiết kiệm điện và giữ cho máy bền lâu, nên hạn chế sử dụng vào khung giờ cao điểm.
b) Trung bình cần tiêu thụ một lượng điện là 0,8 kWh để làm sạch bề mặt 40 m2 bằng máy này.
c) Nếu mỗi ngày sử dụng máy như trên 2 lần và cách một ngày sử dụng 1 lần thì mức tiêu thụ điện trung
bình trong một tháng (khoảng 30 ngày) sẽ là 48 kWh.
d) Nếu mỗi ngày sử dụng máy 2 lần và giá điện là 3500 đ mỗi kWh thì mỗi tháng (khoảng 30 ngày) sử
dụng máy như trên sẽ tiêu tốn khoảng 168000 đ.
Câu 13. Quan sát sơ đồ hệ thống điện dưới đây; Hãy cho biết các nhận định về sơ đồ hệ thống điện này đúng hay sai.
a) Kí hiệu số 2 trên sơ đồ là aptomat 2 cực có nhiệm vụ bảo vệ chống quá tải và đóng - cắt nguồn điện từ
công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh.
b) Ở phần sơ đồ hệ thống điện phía trong nhà gồm có: 1 công tắc, một ổ cắm điện, 2 aptomat 1 cực, bóng
đèn, dây dẫn điện kết nối các thành phần trong phần hệ thống điện này.
c) Thiết bị đóng - cắt nguồn và công tơ điện được đặt trong tủ điện trong nhà.
d) Đây là sơ đồ lắp đặt hệ thống điện trong gia đình.
Câu 14. Lan vừa mua một bếp từ đôi công suất 2200 W sử dụng cho gia đình 5 người. Bếp được thiết kế
thành hai khu điều khiển độc lập, khu bếp lớn có công suất 1600 W, khu bếp nhỏ có công suất 600 W.
a) Lan đã lựa chọn bếp từ phù hợp với nhu cầu sử dụng, giúp giảm điện năng tiêu thụ cho gia đình.
b) Để bảo vệ bếp từ Lan có mua một aptomat có dòng định mức là 10 A lắp vào để bảo vệ bếp từ trên.
c) Lan chỉ sử dụng bếp lớn để nấu ăn cho gia đình dù đó là món nhiều hay món ít vì như vậy sẽ tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
d) Mỗi ngày Lan sử dụng khu bếp lớn 3 lần, trung bình mỗi lần 40 phút. Một tháng (30 ngày) bếp từ tiêu thụ hết 96 kWh.
Câu 15. Trong quá trình bố của Khang sửa điện tại nhà, bố Khang có nhờ Khang lấy thiết bị như hình bên
dưới đưa cho bố để lắp vào mạch điện; Khang nói với bố là Khang đã biết về tác dụng của thiết bị này và
Khang đã đưa ra một số nhận định dưới đây. Em hãy cho biết các nhận định đó của Khang đúng hay sai. a) đây là aptomat.
b) có chức năng đóng cắt điện và tự động đóng cắt khi có sự cố về điện.
c) dòng ngắn mạch là 1000 A.
d) aptomat này sử dụng phù hợp cho máy điều hòa có 24000Btu – 7032W. 10
Câu 16. Trong quá trình bố Minh sửa điện tại nhà, bố nhờ Minh lấy cầu dao (Hình 2) đưa cho bố để lắp
vào bảng điện. Mình bảo bố rằng: Bố ơi hôm nay lớp con vừa học bài về thiết bị này đấy. Thế là bố bảo để
bố kiểm tra khả năng hiểu bài của Minh. Bố hỏi Minh các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a. Cầu dao điện là thiết bị có chức năng đóng- cắt điện bằng tay.
b. Cầu dao thường được lắp cùng ổ cắm điện để bảo vệ mạch điện khi có sự cố.
c. Cầu dao được lắp đặt ở tủ điện ngoài trời cùng với hệ thống công tắc điều khiển.
d. Trên cầu dao chỉ số 600V là chỉ trị số điện áp tối đa mà cầu dao chịu được.
Câu 17. Gia đình ông A có 4 người, ông dự định xây dựng nhà mới, có trang bị các đồ dùng điện như máy
điều hòa (máy lạnh), máy giặt, bình nước nóng, đèn điện, tivi, tủ lạnh,… Gia đình A muốn đảm bảo an toàn
điện và giảm chi phí tiền điện hàng tháng bằng cách áp dụng các biện pháp an toàn điện và tiết kiệm năng
lượng mà không làm giảm chất lượng cuộc sống của gia đình.
a. Lựa chọn các thiết bị điện gia dụng có hiệu suất cao thông qua nhãn năng lượng.
b. Lựa chọn các thiết bị, đồ dùng điện có công suất phù hợp với với nhu cầu sử dụng.
c. Chọn thiết bị điện có hệ số công suất cosφ thấp sẽ giảm được tổn thất công suất trên đường dây từ nguồn đến tải.
d. Không nên nối dây tiếp đất (nối đất) với vỏ kim loại của những thiết bị, đồ dùng điện trong gia đình
Câu 18. Khi gặp trường hợp có người bị điện giật ta thực hiện các biện pháp sau:
a. Báo người có chức năng.
b. Kéo người bị nạn ra khỏi vật mang điện.
c. Cắt nguồn, kéo người bị nạn ra khỏi vật mang điện.
d. Sơ cứu người bị nạn sau khi đã cách ly ra khỏi vật mang điện.
Câu 19. Hiện nay các công trình, xí nghiệp… đòi hỏi nguồn điện phải cấp liên tục và đủ dòng để các thiết
bị điện, thiết bị cơ khí máy móc hoạt động. Người ta sử dụng tủ điện động lực trong các mạng điện hạ thế
của các công trình với mục đích cung cấp nguồn cho các động cơ hoạt động, đồng thời bảo vệ các động cơ
khi có sự cố xảy ra. Dưới đây những trường hợp cần tủ điện động lực:
a. Khi công suất yêu cầu của phụ tải lớn hơn công suất của một máy phát.
b. Bạn phải kết hợp 2 máy phát.
c. Khi phụ tải của bạn thay đổi nhiều mà bạn lại tiết kiệm nhiên liệu.
d. Điều khiển, bảo vệ phụ tải trong trường hợp bị mất pha, ngắn mạch, quá tải…
Câu 20.
Hiện trạng nóng lên toàn cầu đang có dấu hiệu chuyển biến nhanh chóng với nhiều nguyên nhân,
một trong những nguyên nhân là ô nhiễm môi trường do con người gây ra, để góp phần hạn chế việc biến
đổi khí hậu tiêu cực thì sử dụng nguồn năng lượng mặt trời là một trong những lựa chọn được chú trọng
hàng đầu. Vậy nếu gia đình em lắp ráp thêm hệ thống điện mặt trời thì e sẽ bố trí sơ đồ các thiết bị (khối thiết bị) như sau
a) Pin mặt trời=>Bộ biến đổi DC-DC=>Bộ biến đổi DC-AC=>Trạm biến áp=>Hộ gia đình.
b) Pin mặt trời=>Bộ biến đổi AC-DC=>Bộ biến đổi DC-AC=>Máy biến áp=>Hộ gia đình.
c) Pin mặt trời=>Bộ biến đổi DC-DC=>Ắc quy=>Bộ biến đổi DC-AC=>máy biến áp=>Hộ gia đình.
d) Pin mặt trời=>Bộ biến đổi DC-DC=>Bộ biến đổi DC-AC=>máy biến áp=>Hộ gia đình.
……….HẾT……..
Phú Mỹ, ngày 8 tháng 12 năm 2025
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN Mai Thị Công Minh 11