Câu 2. Phong trào bình dân học vụ trong kháng chiến chống Pháp là:
A. Cuộc vận động cải cách giáo dục xóa bỏ nền giáo dục thực dân, xây dựng
nền giáo dục dân tộc, dân chủ Việt Nam.
B. Cuộc vận động toàn dân tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.
C. Cuộc vận động nhân dân tham gia các lớp học để xóa mù chữ.
D. Cuộc vận động nhân dân tham gia để thực hiện nếp sống mới.
Câu 4 . Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược
nước ta?
A. Việt Quốc, Việt Cách.
B. Quân Anh.
C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
D. Quân Nhật đang còn tại Việt Nam.
Câu 5 . Khi thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ 2, mở đầu là
cuộc chiến đấu của quân và dân ta ở:
A. Sài Gòn - Chợ Lớn.
B. Nam Bộ.
C. Trung Bộ.
D. Bến Tre.
Câu 6. Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai?
A. Việt Nam Quốc Dân Đảng Cả hai phương án trênC.
B. Việt Nam cách mạng đồng minh
hội
D. Chính phủ Trần Trọng Kim
Câu 7. Cuc bu c Quc hi đu tiên nưc ta din ra vào ngày tháng năm nào?
A. Ngày 25/11/1945 C. Ngày 2/3/1946
B. Ngày 6/1/1946 D. Ngày 25/4/1976
Câu 8 . Chủ trương và sách lược của Đảng trong việc đối phó với các thế lực đế
quốc sau cách mạng tháng Tám nhằm mục đích gì?
A. Giành chính quyền về tay nhân dân
B. Bảo vệ các cơ quan lãnh đạo Đảng, Nhà nước
C. Giải phóng dân tộc
D. Tránh tình thế cùng một lúc đương đầu với nhiều kẻ thù, tranh thủ thời
gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến.
Câu 9 . Vấn đề những thành tựu căn bản của cách mạng Việtnào không phải
Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945.
a. Xoá bỏ hoàn toàn sở hữu ruộng đất phong kiến.
b. Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến Pháp.
c. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
d. Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 10 . Việt Nam và Tưởng hoà hoãn với nhau trong thời điểm nào?
A. 8/1945 – 9/1945 C. 3/1946 – 12/1946
B. 9/1945 – 3/1946 D. 9/1945 – 12/1946
Câu11 . Sau khi Tưởng và Pháp ký bản Hiệp định Hoa – Pháp (2/1946) Đảng ta
đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính?
A. Nhân nhượng với quân đội Tưởng C. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp D. Thương lượng, hòa hoãn với Pháp
Câu 12 . do nào bản nhất để ta chủ trương hoà hoãn, nhân nhượng với
Tưởng một số quyền lợi về kinh tế và chính trị?
A. Ta chưa đủ sức đánh 2 vạn quân Tưởng.
B. Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt cách hỗ trợ từ bên trong.
C. Tránh trình trạng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
D. Hạn chế việc Pháp và Tưởng cấu kết với nhau.
Câu 13. Nhận xét chung về thái độ của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
với quân đội Tường Giới Thạch là :
A. Ta nhân nhượng tuyệt đối. C. Ta nhân nhượng có nguyên tắc.
B. Ta nhân nhượng từng bước. D. Không nhân nhượng.
Câu14 . Hiệp định Sơ bộ (6/ 3/ 1946) quy định điều nào sau đây ?.
A. Việt Nam là một quốc gia độc lập trong khối Liên hợp Pháp.
B. Việt Nam là một quốc gia tự trị trong khối Liên hợp Pháp.
C. Việt Nam là một quốc gia tự do trong khối Liên hợp Pháp.
D. Việt Nam là một quốc gia tự chủ trong khối Liên hợp Pháp.
Câu 15. Vì sao ta kí với Pháp Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946?
A. Lực lượng ta còn yếu so với Pháp, tránh đụng độ nhiều kẻ thù một lúc.
B. Để quân Pháp rút về nước.
C. Để quân Tưởng ở lại miền Bắc.
D. Cả ba vấn đề trên.
Câu 16. Việc kí Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946 chứng tỏ:
A. Sự mềm dẻo của ta trong việc phân hoá kẻ thù.
B. Đường lối chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.
C. Sự thoả hiệp của Đảng ta và Chính phủ ta.
D. Sự non yếu trong lãnh đạo của ta.
Câu17 . Đối với 2 kẻ thù Tưởng Pháp, Đảng Bác đã thực hiện nhiều chủ
trương, biện pháp. Chủ trương biện pháp nào sau đây được xem là đau đớn nhất
để cứu vãn tình hình?
A. Ký Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố giải tán (11/1945) sự thật là rút vào bí
mật.
C. Nhận tiêu tiền "Quan kim" "Quốc tệ" của Tưởng.
D. Đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế Tưởng.
Câu 18 . Ai là người đại diện Chính phủ tavới đại diện Chính phủ Pháp bản
Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
A. Hồ Chí Minh C. Phạm Văn Đồng
B. Trường Chinh D. Xuân Thuỷ
Câu 19 . Ta và Pháp hoà hoãn với nhau trong khoảng thời gian nào?
A. 2/1930 – 8/1945 C. 9/1945 – 2/1951
B. 9/1945 – 5/1954 D 3/1946 – 12/1946.
Câu 20. sao cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ ngày
19/12/1946?
A. Đó là thời điểm ta đã hoàn tất mọi công tác chuẩn bị cho kháng chiến
B. Lúc này viện quân Pháp vừa mới đến Hải Phòng, chưa kịp củng cố lực lượng,
ta chủ động tiến công để tạo thế áp đảo, bất ngờ.
C. Sự nhân nhượng đã đến giới hạn, dân tộc ta không thể lùi thêm được nữa,
không còn có sự lựa chọn nào.
D. Quân đội Pháp đã mở rộng đánh chiếm miền Bắc
Câu 21 . Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược bùng nổ trên toàn quốc khi
nào?
A. Ngày 31/8/1858 C. Ngày 6/3/1946
B. Ngày 23/9/1945 Ngày 19/12/1946D.
Câu 22 . Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong kháng chiến chống
Pháp là gì?
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xây dựng chế độ dân chủ mới
C. Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho dân.
D. Cả 3 phương án trên
Câu 23. Trong kháng chiến chống Pháp vào tháng 6/1950, lần đầu tiên Trung
ương Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công quy lớn, đó chiến dịch
nào?
A. Chiến dịch Tây Bắc C. Chiến dịch thượng Lào
B. Chiến dịch Biên giới D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 24. Sau 16 năm lãnh đạo cách mạng Việt Nam, lần đầu tiên Đảng tuyên bố
ra công khai tiến hành đại hội. Đó là đại hội mấy?
A. Đại hội lần thứ nhất C. Đại hội lần thứ ba
B. Đại hội lần thứ hai D. Cả ba phương án trên đều sai
Câu25 . Mỹ bắt đầu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương ở thời điểm nào?
A. Từ năm 1946 C. Từ năm 1954
B. Từ năm 1950 D. Từ năm 1965
Câu 26. Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co ác liệt nhất trong chiến
dịch Điện Biên Phủ:
A. Đồi Độc Lập.
B. Đồi Him Lam.
C. Đồi A1.
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri.
Câu 27. Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co ác liệt nhất trong chiến
dịch Điện Biên Phủ:
A. Đồi Độc Lập.
B. Đồi Him Lam.
C. Đồi A1.
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri.
Câu 28 . Thay đổi nào của đại tướng Nguyên Giáp mang tính bước ngoặt
lịch sử trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc
B. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh bất ngờ, chắc
thắng
C. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài, dựa vào
sức mình là chính
D. Thay đổi phương châm đánh lâu dài sang đánh trong thời gian tương đối
ngắn.
Câu 29. Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mỹ.
B. Tiêu diệt bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, thu nhiều phương tiện
chiến tranh hiện đại khác của Pháp và Mỹ.
C. Giải phóng 4000 km đất đai và 40 vạn dân.
D. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh,
tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao.
Câu 30. Ai làm Trưởng đoàn đại biểu Việt Nam đến dự Hội nghị Genève
(Giơnevơ)?
A. Nguyễn Duy Trinh.
B. Phạm Văn Đồng.
C. Xuân Thuỷ.
D. Nguyễn Thị Bình.

Preview text:

Câu 2. Phong trào bình dân học vụ trong kháng chiến chống Pháp là:
A. Cuộc vận động cải cách giáo dục xóa bỏ nền giáo dục thực dân, xây dựng
nền giáo dục dân tộc, dân chủ Việt Nam.
B. Cuộc vận động toàn dân tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.
C. Cuộc vận động nhân dân tham gia các lớp học để xóa mù chữ.
D. Cuộc vận động nhân dân tham gia để thực hiện nếp sống mới.
Câu 4 . Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?
A. Việt Quốc, Việt Cách. B. Quân Anh.
C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
D. Quân Nhật đang còn tại Việt Nam.
Câu 5 . Khi thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ 2, mở đầu là
cuộc chiến đấu của quân và dân ta ở: A. Sài Gòn - Chợ Lớn. B. Nam Bộ. C. Trung Bộ. D. Bến Tre.
Câu 6. Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai?
A. Việt Nam Quốc Dân Đảng C. Cả hai phương án trên
B. Việt Nam cách mạng đồng minh D. Chính phủ Trần Trọng Kim hội
Câu 7. Cuộc bầu cử Quốc hội đầu tiên ở nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào? A. Ngày 25/11/1945 C. Ngày 2/3/1946 B. Ngày 6/1/1946 D. Ngày 25/4/1976
Câu 8 . Chủ trương và sách lược của Đảng trong việc đối phó với các thế lực đế
quốc sau cách mạng tháng Tám nhằm mục đích gì?
A. Giành chính quyền về tay nhân dân
B. Bảo vệ các cơ quan lãnh đạo Đảng, Nhà nước C. Giải phóng dân tộc
D. Tránh tình thế cùng một lúc đương đầu với nhiều kẻ thù, tranh thủ thời
gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến.
Câu 9 . Vấn đề nào không phải là những thành tựu căn bản của cách mạng Việt
Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945.
a. Xoá bỏ hoàn toàn sở hữu ruộng đất phong kiến.
b. Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến Pháp.
c. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
d. Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 10 . Việt Nam và Tưởng hoà hoãn với nhau trong thời điểm nào? A. 8/1945 – 9/1945 C. 3/1946 – 12/1946 B. 9/1945 – 3/1946 D. 9/1945 – 12/1946
Câu11 . Sau khi Tưởng và Pháp ký bản Hiệp định Hoa – Pháp (2/1946) Đảng ta
đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính?
A. Nhân nhượng với quân đội Tưởng
C. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp
D. Thương lượng, hòa hoãn với Pháp
Câu 12 . Lí do nào là cơ bản nhất để ta chủ trương hoà hoãn, nhân nhượng với
Tưởng một số quyền lợi về kinh tế và chính trị?
A. Ta chưa đủ sức đánh 2 vạn quân Tưởng.
B. Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt cách hỗ trợ từ bên trong.
C. Tránh trình trạng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
D. Hạn chế việc Pháp và Tưởng cấu kết với nhau.
Câu 13. Nhận xét chung về thái độ của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
với quân đội Tường Giới Thạch là :
A. Ta nhân nhượng tuyệt đối.
C. Ta nhân nhượng có nguyên tắc.
B. Ta nhân nhượng từng bước. D. Không nhân nhượng.
Câu14 . Hiệp định Sơ bộ (6/ 3/ 1946) quy định điều nào sau đây ?.
A. Việt Nam là một quốc gia độc lập trong khối Liên hợp Pháp.
B. Việt Nam là một quốc gia tự trị trong khối Liên hợp Pháp.
C. Việt Nam là một quốc gia tự do trong khối Liên hợp Pháp.
D. Việt Nam là một quốc gia tự chủ trong khối Liên hợp Pháp.
Câu 15. Vì sao ta kí với Pháp Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946?
A. Lực lượng ta còn yếu so với Pháp, tránh đụng độ nhiều kẻ thù một lúc.
B. Để quân Pháp rút về nước.
C. Để quân Tưởng ở lại miền Bắc. D. Cả ba vấn đề trên.
Câu 16. Việc kí Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946 chứng tỏ:
A. Sự mềm dẻo của ta trong việc phân hoá kẻ thù.
B. Đường lối chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.
C. Sự thoả hiệp của Đảng ta và Chính phủ ta.
D. Sự non yếu trong lãnh đạo của ta.
Câu17 . Đối với 2 kẻ thù Tưởng và Pháp, Đảng và Bác đã thực hiện nhiều chủ
trương, biện pháp. Chủ trương biện pháp nào sau đây được xem là đau đớn nhất để cứu vãn tình hình?
A. Ký Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố giải tán (11/1945) sự thật là rút vào bí mật.
C. Nhận tiêu tiền "Quan kim" "Quốc tệ" của Tưởng.
D. Đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế Tưởng. Câu
18 . Ai là người đại diện Chính phủ ta ký với đại diện Chính phủ Pháp bản
Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? A. Hồ Chí Minh C. Phạm Văn Đồng B. Trường Chinh D. Xuân Thuỷ Câu 19
. Ta và Pháp hoà hoãn với nhau trong khoảng thời gian nào? A. 2/1930 – 8/1945 C. 9/1945 – 2/1951 B. 9/1945 – 5/1954 D. 3/1946 – 12/1946 Câu
20. Vì sao cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ ngày 19/12/1946?
A. Đó là thời điểm ta đã hoàn tất mọi công tác chuẩn bị cho kháng chiến
B. Lúc này viện quân Pháp vừa mới đến Hải Phòng, chưa kịp củng cố lực lượng,
ta chủ động tiến công để tạo thế áp đảo, bất ngờ.
C. Sự nhân nhượng đã đến giới hạn, dân tộc ta không thể lùi thêm được nữa,
không còn có sự lựa chọn nào.
D. Quân đội Pháp đã mở rộng đánh chiếm miền Bắc
Câu 21 . Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược bùng nổ trên toàn quốc khi nào? A. Ngày 31/8/1858 C. Ngày 6/3/1946 B. Ngày 23/9/1945 D. Ngày 19/12/1946
Câu 22 . Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp là gì?
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xây dựng chế độ dân chủ mới
C. Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho dân. D. Cả 3 phương án trên
Câu 23. Trong kháng chiến chống Pháp vào tháng 6/1950, lần đầu tiên Trung
ương Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công có quy mô lớn, đó là chiến dịch nào? A. Chiến dịch Tây Bắc
C. Chiến dịch thượng Lào B. Chiến dịch Biên giới
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 24. Sau 16 năm lãnh đạo cách mạng Việt Nam, lần đầu tiên Đảng tuyên bố
ra công khai tiến hành đại hội. Đó là đại hội mấy?
A. Đại hội lần thứ nhất C. Đại hội lần thứ ba
B. Đại hội lần thứ hai
D. Cả ba phương án trên đều sai
Câu25 . Mỹ bắt đầu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương ở thời điểm nào? A. Từ năm 1946 C. Từ năm 1954 B. Từ năm 1950 D. Từ năm 1965
Câu 26. Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất trong chiến dịch Điện Biên Phủ: A. Đồi Độc Lập. B. Đồi Him Lam. C. Đồi A1.
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri.
Câu 27. Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất trong chiến dịch Điện Biên Phủ: A. Đồi Độc Lập. B. Đồi Him Lam. C. Đồi A1.
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri. Câu
28 . Thay đổi nào của đại tướng Võ Nguyên Giáp mang tính bước ngoặt
lịch sử trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc
B. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh bất ngờ, chắc thắng
C. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
D. Thay đổi phương châm đánh lâu dài sang đánh trong thời gian tương đối ngắn.
Câu 29. Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mỹ.
B. Tiêu diệt và bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, thu nhiều phương tiện
chiến tranh hiện đại khác của Pháp và Mỹ.
C. Giải phóng 4000 km đất đai và 40 vạn dân.
D. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh,
tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao.
Câu 30. Ai làm Trưởng đoàn đại biểu Việt Nam đến dự Hội nghị Genève (Giơnevơ)? A. Nguyễn Duy Trinh. B. Phạm Văn Đồng. C. Xuân Thuỷ. D. Nguyễn Thị Bình.