


















Preview text:
Chương 1
Câu 1: Đặc điểm cơ bản của tình hình thế giới cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
A. Quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại
B. Cục diện thế giới hai cực đang hình thành
C. CNTB chuyển sang giai đoạn CNĐQ trên phạm vi toàn thế giới
D. Chủ nghĩa phát xít đe dọa hòa bình thế giới
Câu 2: Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam vào thời gian nào? A. Năm 1848 C. Năm 1868 B. Năm 1858 D. Năm 1878
Câu 3: Nguyên nhân nào dẫn đến việc thực dân Pháp nổ súng đánh Việt Nam?
A. Bành trướng, xâm chiếm thị trường C. Mục đích tôn giáo
B. Sứ mệnh khai hoá văn minh
D. Mâu thuẫn về quyền lợi
Câu 4 Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm
lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai? A. Hoàng Diệu C. Nguyễn Tri Phương. B. Nguyễn Trung Trực. D. Nguyễn Lâm.
Câu 5. Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm
lược Bắc Kì lần thứ hai là ai? A. Hoàng Diệu C. Nguyễn Tri Phương. B. Nguyễn Trung Trực. D. Nguyễn Lâm.
Câu 6: Thực dân Pháp đã tiến hành mấy cuộc khai thác thuộc địa ở Việt Nam A. 1 C. 3 B. 2 D. 4
Câu 7: Chính sách “chia để trị” và “dùng người Việt tri người Việt” của đế quốc nào ở Việt Nam ? A. Nhật C. Pháp – Mỹ B. Pháp D. Mỹ
Câu 8: Trong các chính sách thống trị khai thác thuộc địa của thực dân Pháp,
chúng đã sử dụng các phương thức bóc lột kinh tế nào là cơ bản?
A. Phương thức sản xuất châu Á
C. Phương thức sản xuất phong kiến
B. Phương thức sản xuất tư bản
D. Kết hợp hai phương thức sản xuất tư bản và phong kiến
Câu 9: Những chuyển biến về kinh tế ở Việt Nam vào đầu thế kỷ XX ?
A. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp – Nhật
B. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp
C. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào kinh tế Pháp – Tưởng D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Chính sách thuộc địa của Pháp ở Việt Nam và cả Đông Dương là:
A. Tăng cường du nhập Phương thức C. Du nhập hạn chế phương thức sản sản xuất tư bản xuất tư bản
B. Đẩy mạnh khai hóa văn minh D. Cả a và b
Câu 11: Chế độ chính trị thực dân Pháp thực thi ở Bắc, Trung Kỳ?
A. Xóa bỏ chế độ phong kiến, thực thi C. Chế độ bán bảo hộ quyền lực trực tiếp
B. Duy trì chế độ phong kiến làm tay sai D. Tất cả các phương án trên
Câu 12: Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời điểm nào?
A. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất C. Năm 1930 (1897-1913)
B. Những năm 20 của thế kỷ XX D. Năm 1945
Câu 13: Giai cấp tư sản Việt Nam ra đời vào thời điểm nào? A. Cuối thế kỷ XIX C. Năm 1930 B. Đầu thế kỷ XX D. Năm 1945
Câu 14: Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là những mâu thuẫn nào?
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông C. Mâu thuẫn giữa công nhân với địa
dân với đế quốc xâm lược chủ
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công D. Mẫu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam
nhân với giai cấp tư sản
với đế quốc xâm lược và tay sai.
Câu 15: Câu nói bất hủ: “Bao giờ hết cỏ nước Nam mới hết người Nam chống Tây” là của ai? A. Nguyễn Trung Trực C. Nguyễn Hữu Huân B. Trương Định D. Lý Tự Trọng Chương 2
Câu 2. Phong trào bình dân học vụ trong kháng chiến chống Pháp là:
A. Cuộc vận động cải cách giáo dục xóa bỏ nền giáo dục thực dân, xây dựng
nền giáo dục dân tộc, dân chủ Việt Nam.
B. Cuộc vận động toàn dân tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.
C. Cuộc vận động nhân dân tham gia các lớp học để xóa mù chữ.
D. Cuộc vận động nhân dân tham gia để thực hiện nếp sống mới.
Câu 4 . Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?
A. Việt Quốc, Việt Cách. B. Quân Anh.
C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
D. Quân Nhật đang còn tại Việt Nam.
Câu 5 . Khi thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ 2, mở đầu là
cuộc chiến đấu của quân và dân ta ở: A. Sài Gòn - Chợ Lớn. B. Nam Bộ. C. Trung Bộ. D. Bến Tre.
Câu 6. Sau cách mạng Tháng Tám 1945, bọn nội phản nổi bật là ai?
A. Việt Nam Quốc Dân Đảng
C. Cả hai phương án trên ( A vs B)
B. Việt Nam cách mạng đồng minh
D. Chính phủ Trần Trọng Kim hội
Câu 7. Cuộc bầu cử Quốc hội đầu tiên ở nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào? A. Ngày 25/11/1945 C. Ngày 2/3/1946 B. Ngày 6/1/1946 D. Ngày 25/4/1976
Câu 8 . Chủ trương và sách lược của Đảng trong việc đối phó với các thế lực đế
quốc sau cách mạng tháng Tám nhằm mục đích gì?
A. Giành chính quyền về tay nhân dân
B. Bảo vệ các cơ quan lãnh đạo Đảng, Nhà nước C. Giải phóng dân tộc
D. Tránh tình thế cùng một lúc đương đầu với nhiều kẻ thù, tranh thủ
thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến.
Câu 9 . Vấn đề nào không phải là những thành tựu căn bản của cách mạng Việt
Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau 1945.
a. Xoá bỏ hoàn toàn sở hữu ruộng đất phong kiến.
b. Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến Pháp.
c. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
d. Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 10 . Việt Nam và Tưởng hoà hoãn với nhau trong thời điểm nào? A. 8/1945 – 9/1945 C. 3/1946 – 12/1946 B. 9/1945 – 3/1946 D. 9/1945 – 12/1946
Câu11 . Sau khi Tưởng và Pháp ký bản Hiệp định Hoa – Pháp (2/1946) Đảng ta
đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính?
A. Nhân nhượng với quân đội Tưởng
C. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp
D. Thương lượng, hòa hoãn với Pháp
Câu 12 . Lí do nào là cơ bản nhất để ta chủ trương hoà hoãn, nhân nhượng với
Tưởng một số quyền lợi về kinh tế và chính trị?
A. Ta chưa đủ sức đánh 2 vạn quân Tưởng.
B. Tưởng có bọn tay sai Việt Quốc, Việt cách hỗ trợ từ bên trong.
C. Tránh trình trạng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
D. Hạn chế việc Pháp và Tưởng cấu kết với nhau.
Câu 13. Nhận xét chung về thái độ của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
với quân đội Tường Giới Thạch là :
A. Ta nhân nhượng tuyệt đối.
C. Ta nhân nhượng có nguyên tắc.
B. Ta nhân nhượng từng bước. D. Không nhân nhượng.
Câu14 . Hiệp định Sơ bộ (6/ 3/ 1946) quy định điều nào sau đây ?.
A. Việt Nam là một quốc gia độc lập trong khối Liên hợp Pháp.
B. Việt Nam là một quốc gia tự trị trong khối Liên hợp Pháp.
C. Việt Nam là một quốc gia tự do trong khối Liên hợp Pháp.
D. Việt Nam là một quốc gia tự chủ trong khối Liên hợp Pháp.
Câu 15. Vì sao ta kí với Pháp Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946?
A. Lực lượng ta còn yếu so với Pháp, tránh đụng độ nhiều kẻ thù một lúc.
B. Để quân Pháp rút về nước.
C. Để quân Tưởng ở lại miền Bắc. D. Cả ba vấn đề trên.
Câu 16. Việc kí Hiệp định sơ bộ 6 - 3 - 1946 chứng tỏ:
A. Sự mềm dẻo của ta trong việc phân hoá kẻ thù.
B. Đường lối chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.
C. Sự thoả hiệp của Đảng ta và Chính phủ ta.
D. Sự non yếu trong lãnh đạo của ta.
Câu17 . Đối với 2 kẻ thù Tưởng và Pháp, Đảng và Bác đã thực hiện nhiều chủ
trương, biện pháp. Chủ trương biện pháp nào sau đây được xem là đau đớn nhất để cứu vãn tình hình?
A. Ký Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố giải tán (11/1945) sự thật là rút vào bí mật.
C. Nhận tiêu tiền "Quan kim" "Quốc tệ" của Tưởng.
D. Đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế Tưởng. Câu 18
. Ai là người đại diện Chính phủ ta ký với đại diện Chính phủ Pháp bản
Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946? A. Hồ Chí Minh C. Phạm Văn Đồng B. Trường Chinh D. Xuân Thuỷ Câu 19
. Ta và Pháp hoà hoãn với nhau trong khoảng thời gian nào? A. 2/1930 – 8/1945 C. 9/1945 – 2/1951 B. 9/1945 – 5/1954 D. 3/1946 – 12/1946 Câu 20.
Vì sao cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ ngày 19/12/1946?
A. Đó là thời điểm ta đã hoàn tất mọi công tác chuẩn bị cho kháng chiến
B. Lúc này viện quân Pháp vừa mới đến Hải Phòng, chưa kịp củng cố lực lượng,
ta chủ động tiến công để tạo thế áp đảo, bất ngờ.
C. Sự nhân nhượng đã đến giới hạn, dân tộc ta không thể lùi thêm được
nữa, không còn có sự lựa chọn nào.
D. Quân đội Pháp đã mở rộng đánh chiếm miền Bắc
Câu 21 . Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược bùng nổ trên toàn quốc khi nào? A. Ngày 31/8/1858 C. Ngày 6/3/1946 B. Ngày 23/9/1945 D. Ngày 19/12/1946
Câu 22 . Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp là gì?
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xây dựng chế độ dân chủ mới
C. Xoá bỏ những tàn tích phong kiến đem lại ruộng đất cho dân. D. Cả 3 phương án trên
Câu 23. Trong kháng chiến chống Pháp vào tháng 6/1950, lần đầu tiên Trung
ương Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công có quy mô lớn, đó là chiến dịch nào? A. Chiến dịch Tây Bắc
C. Chiến dịch thượng Lào
B. Chiến dịch Biên giới
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 24. Sau 16 năm lãnh đạo cách mạng Việt Nam, lần đầu tiên Đảng tuyên bố
ra công khai tiến hành đại hội. Đó là đại hội mấy?
A. Đại hội lần thứ nhất C. Đại hội lần thứ ba
B. Đại hội lần thứ hai
D. Cả ba phương án trên đều sai
Câu25 . Mỹ bắt đầu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương ở thời điểm nào? A. Từ năm 1946 C. Từ năm 1954 B. Từ năm 1950 D. Từ năm 1965
Câu 26. Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất trong chiến dịch Điện Biên Phủ: A. Đồi Độc Lập. B. Đồi Him Lam. C. Đồi A1.
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri.
Câu 27. Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất trong chiến dịch Điện Biên Phủ: A. Đồi Độc Lập. B. Đồi Him Lam. C. Đồi A1.
D. Sở chỉ huy Đờ- cat-xtơ- ri. Câu 28
. Thay đổi nào của đại tướng Võ Nguyên Giáp mang tính bước ngoặt
lịch sử trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
A. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc
B. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh bất ngờ, chắc thắng
C. Thay đổi phương châm đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
D. Thay đổi phương châm đánh lâu dài sang đánh trong thời gian tương đối ngắn.
Câu 29. Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?
A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mỹ.
B. Tiêu diệt và bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, thu nhiều phương tiện
chiến tranh hiện đại khác của Pháp và Mỹ.
C. Giải phóng 4000 km đất đai và 40 vạn dân.
D. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyển cục diện chiến
tranh, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao.
Câu 30. Ai làm Trưởng đoàn đại biểu Việt Nam đến dự Hội nghị Genève (Giơnevơ)? A. Nguyễn Duy Trinh. B. Phạm Văn Đồng. C. Xuân Thuỷ. D. Nguyễn Thị Bình.
Câu 1: Phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư tưởng phong kiến? A. Khởi nghĩa Yên Bái
C. Phong trào Cần Vương B. Phong trào Duy Tân D. Phong trào Đông Du
Câu 2: Phong trào yêu nước điển hình theo khuynh hướng phong kiến cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
A. Phong trào khởi nghĩa nông dân C. Phong trào Đông Du Yên Thế
B. Phong trào Đông kinh nghĩa thục D. Phong trào Duy Tân
Câu 3: Ai là người đứng đầu phong trào yêu nước Việt Nam Quang phục hội? A.Phan Châu Trinh C. Hoàng Hoa Thám B.Phan Bội Châu D. Nguyễn Thái Học
Câu 4: Ai là người đứng đầu cuộc khởi nghĩa Yên Bái? A.Phan Châu Trinh C. Hoàng Hoa Thám B.Phan Bội Châu D. Nguyễn Thái Học
Câu 5 :Hạn chế của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là:
A. Chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
B. Tinh thần chiến đấu của nghĩa quân chưa quyết liệt.
C. Nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
D. Chưa được đông đảo quần chúng nhân dân ủng hộ.
Câu 6: Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) do tổ chức chính trị nào phát động?
A. Tân Việt Cách mạng Đảng C. Việt Nam Quốc dân Đảng
B. Đảng Cộng sản Việt Nam D. Dông Dương Cộng sản Liên đoàn
Câu 7: Nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của các phong trào yêu
nước theo khuynh hướng tư sản đầu thế kỷ XX ở Việt Nam?
A. Thực dân Pháp đàn áp và khủng bố
B. Địa vị kinh tế và chính trị yếu kém của giai cấp tư sản
C. Giai cấp tư sản không đi theo giai cấp công nhân
D. Giai cấp tư sản có tư tưởng quốc gia cải lương
Câu 8: Câu nói “Tại sao người Pháp không “khai hoá” đồng bào của họ trước khi
đi “khai hoá” chúng ta?” là của ai? A. Nguyễn Ái Quốc C. Phan Bội Châu B. Phan Chu Trinh D. Lê Hồng Phong
Câu 9: Sau sự kiện gửi Bản yêu sách tới Hội nghị Vécxây, Nguyễn Ái Quốc đã
rút ra được những nhận thức gì về các dân tộc bị áp bức muốn được trao trả độc lập thực sự?
A. Phải tự mình giải phóng cho mình C. Phải đoàn kết quốc tế
B. Phải theo cách mạng vô sản D. Phải liên minh công - nông- trí thức
Câu 10: Điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành là quốc gia nào? A. Trung Quốc. C. Nhật Bản. B. Liên Xô. D. Pháp
Câu 11: Tên gọi Nguyễn Ái Quốc xuất hiện lần đầu tiên vào thời gian nào? A. Năm 1911 C. Năm 1920 B. Năm 1919 D. Năm 1930
Câu 12: Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề
dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin khi nào? Ở đâu? A. Năm 1917 ở Anh C. Năm 1920 ở Liên Xô B. Năm 1920 ở Pháp D. Năm 1924 ở Trung Quốc
Câu 13: Nguyễn Ái Quốc đến với chủ nghĩa Mác - Lênin khi nào? A. Tháng 5/1911 C. Tháng 7/1920 B. Tháng 10/1917 D. Tháng 6/1925
Câu 14: Trong quá trình tìm đường cứu nước, Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn con đường ? A.Cách mạng XHCN C. Cách mạng tư sản
B.Cách mạng vô sản D. Cách mạng ruộng đất
Câu 15: Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên vào thời gian nào? A. Năm 1911 C. Năm 1925 B. Năm 1920 D. Năm 1927 Chương 3
Câu 39 Bài học kinh nghiệm được rút ra tại Đại hội VI, đặt nền tảng cho đường
lối đổi mới của Đảng về kinh tế?
A. Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
B. Đại đoàn kết toàn dân tộc
C. Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 40. Bài học kinh nghiệm được rút ra tại Đại hội VI, đặt nền tảng cho đường
lối đổi mới của Đảng về đối ngoại?
A. Cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới
B. Cách mạng Việt Nam phải đoàn kết với các nước xã hội chủ nghĩa
C. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại trong điều kiện mới
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 41. Vấn đề nào không phải là
mục tiêu chung về kinh tế -xã hội được đề ra tại Đại hội VI l?.
A. Ổn định mọi mặt tình hình kinh tế - xã hội
B. Sản xuất đủ tiêu dùng và có tích lũy
C. Bước đầu tạo ra cơ cấu kinh tế hợp lý
D. Bước đầu xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH
Câu 42. Nhiệm vụ cụ thể về kinh tế - xã hội được đề ra tại Đại hội VI là gì?
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ
C. Xây dựng và quyết tâm thực hiện 3 chương trình kinh tế lớn: sản xuất
lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
D. Nâng cao đời sống nhân dân
Câu 43. Để hoàn thành mục tiêu và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội Đại hội
VI đã có chủ trương như thế nào?
A. Tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Nam
B. Thừa nhận sự tồn tại của kinh tế nhiều thành phần
C. Hoàn thành phân định biên giới với các nước láng giềng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 44. Chủ trương của Đảng tại Đại hội VI trong đổi mới cơ chế quản lý kinh tế là gì?
A. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế kế hoạch hóa,tập trung, bao cấp
B. Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều nhiều thành phần vận hành theo cơ chế
thị trường có sụ quản lý của nhà nước
C. Tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với các thành phần kinh tế D. Đáp án A và B Câu 45
. Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được ban hành năm nào?
A. Năm 1990 C. Năm 1987 B. Năm 1995 D. Năm 1997 Câu 46
. Vấn đề nào không phải là chính sách điển hình nhằm xóa bỏ cơ chế kế
hoạch hóa tập trung trong sản xuất, kinh doanh tại nhiệm kỳ Đại hội VI ?
A. Quyết định giải thể các trạm kiểm soát hàng hóa trên các đường giao thông;
xóa bỏ tình trạng “ngăn sông, cấm chợ”
B. Trao quyền tự chủ cho các doanh nghiệp.
C. Khoán sản phẩm cuối cùng đến nhóm hộ và hộ xã viên
D. Phân phối bình quân chủ nghĩa Câu 47
. Thành tựu nổi bật về kinh tế tại nhiệm kỳ Đại hội VI là gì?
A. Cơ sở hạ tầng đồng bộ
B. Năm 1989, lần đầu tiên Việt Nam xuất khẩu gạo
C. Thành tựu vượt bậc về phát triển công nghiệp năng lượng
D. Đẩy mạnh phát triển công nghệ thông tin Câu 48
. Thành tựu nổi bật về đối ngoại tại Đại hội VI là gì?
A. Bình thường hóa quan hệ với Mỹ
B. Bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc
C. Ổn định tình hình biên giới phía Tây Nam, rút toàn bộ quân tình nguyện Việt
Nam tại Cam-pu – chia về nước D. Đáp án B và C
Câu 50. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
( Cương lĩnh 1991) được thông qua tại Đại hội nào của Đảng?
A. Đại hội VIII (1996) C. Đại hội IX (2001)
B. Đại hội VII (1991) D. Đại hội X (2006)
Câu 51: Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã
hội (1991) đã làm sáng tỏ con đường đi lên CNXH ở Việt Nam như thế nào?
A. Cương lĩnh xác định 6 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam
B. Cương lĩnh xác định 8 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam
C. Cương lĩnh xác định 9 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam
D. Cương lĩnh xác định 7 đặc trưng của CNXH ở Việt Nam
Câu 52. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã
hội (1991) đã đề ra mấy phương hướng lớn trong xây dựng CNXH ở Việt Nam?
A. 3 phương hướng B. 7 phương hướng
C. 5 phương hướng D. 6 phương hướng
Câu 53. Tại Đại hội VII lần đầu tiên một văn kiện có tầm nhìn 10 năm được thông qua, đó là:
A. Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế-xã hội đến năm 2000
B. Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế-xã hội đến năm 2020
C. Cương lĩnh chính trị thời kỳ đổi mới
D. Tất cả các đáp án trên Câu
54. Quan điểm, chủ trương của Đại hội VII về vai trò vị trí của các thành
phần kinh tế trong cơ cấu kinh tế nhiều thành phần
A. Các thành phần kinh tế đều có thế mạnh riêng, có đóng góp cho việc đảm bảo quốc kế dân sinh.
B. Phát huy thế mạnh của các thành phần kinh tế
C. Đảm bảo tính độc quyền của kinh tế nhà nước D. Đáp án A và B
Câu 57. Vấn đề nào không phải là nguy cơ của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
được Hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ (1/1994) của Đảng đã chỉ ra?.
A. Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và trên thế giới
B. Nguy cơ về nạn tham nhũng và tệ quan liêu
C. Nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa và nguy cơ “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch
D. Nguy cơ kinh tế không phát triển
Câu 58. Đại hội VII của Đảng đề ra phương châm đối ngoại là gì?
A. Đẩy mạnh ngoại giao nhân dân
B. Mở rộng quan hệ hợp tác với tất cả các nước trên thế giới
C.Việt Nam mong muốn được làm bạn với tất cả các nước trong cộng đồng
thế giới, phấn vì hòa bình, độc lập, hợp tác cùng phát triển
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 59. Thành tựu nổi bật về đối ngoại trong nhiệm kỳ đại hội VII là gì?
A. Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ C. Kết thúc chiến tranh biên giới
B. Gia nhập ASEAN D. Đáp án A và B
Câu 60. Đại hội nào của Đảng đã quyết định chuyển đất nước sang thời kỳ mới,
thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa?
A. Đại hội VI C. Đại hội VIII
B. Đại hội VII D. Đại hội IX
Câu 61. Điều kiện để Đại hội VIII quyết định đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa?
A. Nước ta cơ bản đã ra khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế xã hội
B. Nhiệm vụ xây dựng tiền đề cho công nghiệp hóa đã hoàn thành
C. Đất nước đã có tiềm lực vững mạnh D. Đáp án A và B
Câu 62. Hội nghị Trung ương 2 khóa VIII (12-1996) đã ban hành hai nghị quyết
quan trọng về khoa học giáo dục và khoa học công nghệ, trong đó nhấn mạnh:
A. Giáo dục-đào tạo cùng với khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu
B. Giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ giữ vai trò then chốt
C. Giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ là lĩnh vực quan trọng
D. Giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ là lĩnh vực đi đầu
Câu 63. Nghị quyết nào được ví như Tuyên ngôn văn hóa của Đảng trong thời
kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
A. Nghị quyết Hội nghị TƯ 5 khóa VIII C. Nghị quyết Hội nghị TƯ 6 khóa VII
B. Nghị quyết Hội nghị TƯ 7 khóa VI D. Nghị quyết Hội nghị TƯ 8 khóa VIII
Câu 64. Đại hội IX của Đảng được tổ chức ở đâu, thời gian nào; Tổng bí thư
của Đảng tại nhiệm kỳ Đại hội IX?
A. Tháng 4/2001, tại Hà Nội, Tổng bí thư Nông Đức Mạnh
B. Tháng 7/2002, tại Hà Nội; Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng
C. Tháng 6/ 2000, tại Hà Nội; Tổng bí thư Lê Khả Phiêu
D. Tháng 6/ 2003, tại Hà Nội; Tổng bí thư Lê Khả Phiêu
Câu 65. Mô hình tổng quát của nền kinh tế Việt Nam được xác định tại Đại hội IX của Đảng?
A. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
B. Nền kinh tế thị trường
C. Nền kinh tế hội nhập quốc tế
D. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Câu 66. Hội nghị Trung ương 3, khóa IX (9-2001) đã đề ra chủ trương để phát
triển kinh tế như thế nào?
A. Phát triển cơ sở hạ tầng
B. Xây dựng nền công nghiệp hiện đại
C. Sắp xếp, đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước D. Đáp án A và B
Câu 69. Nghị quyết số 36 của Bộ Chính trị khóa IX (3-2004) đã đề ra quan điểm
như thế nào về cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài?
A. Cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài có vai trò quyết định đối với chính
sách đối ngoại ở Việt Nam
B. Cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài là bộ phận quan trọng của dân tộc
C. Cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài bộ phận không tách rời của
dân tộc Việt Nam, là nguồn lực của cộng đồng dân tộc Việt Nam
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 72. Phương châm đối ngoại được đề ra trong nhiệm kỳ Đại hội IX là gì?
A. Việt Nam mong muốn được làm bạn với tất cả các nước thế giới
B. Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng
đồng quốc tế, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển.
C. Việt Nam có quan hệ hữu nghị với nhân dân tất cả các nước trên thế giới
D. Chú trọng quan hệ với các nước lớn, các trung tâm quyền lực của thế giới
Câu 73. Vấn đề nào không phải là chủ đề của Đại hội X ?
A. Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng
B. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc
C. Đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới, sớm đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển”.
D. Đẩy mạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Câu 75. Phương hướng chung phát triển kinh tế - xã hội tại Đại hội X là gì?
A. Đẩy mạnh kinh tế đối ngoại và xuất nhập khẩu?
B. Đẩy mạnh phát triển khoa học công nghệ
C. Đẩy mạnh CNH – HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức, gắn với hoàn
thiện thể chế KTTT và đẩy mạnh chủ động hội nhập quốc tế
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 77. Hội nghị Trung ương 7 (2008) khóa X đã đánh giá tình hình lần đầu
tiên đưa ra những quyết sách mạnh mẽ về vấn đề gì?
A. Xây dựng nông thôn mới
B. Giải quyết đồng thời ba vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông thôn
C. Xây dựng nền văn hóa mới
D. Xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn
Câu 79. Đại hội XI đã bổ sung và phát triển cương lĩnh xây dựng đất nước trong
thời kỳ quá độ lên CNXH như thế nào?
A. Xác định mục tiêu đến giữa thế kỷ XXI là xây dựng nước ta trở thành
một nước công nghiệp hiện đại, theo định hướng xã hội chủ nghĩa
B. Đến năm 2020 Việt Nam thành công trong công nghiệp hóa
C. Mục tiêu hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 80. Đại hội XI đã thông qua Văn kiện quan trọng, thể hiện tầm nhìn chiến
lược của Đảng, đó là ?
A. Chiến lược phát triển cách mạng công nghiệp 4.0
B. Chiến lược không gian mạng Việt Nam
C. Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2030
D. Chiến lược, phát triển kinh tế-xã hội 2011-2020
Câu 81. Để phát triển Kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng, Đại hội
XII đã đề ra mấy nhiệm vụ trọng tâm?
A. 7 nhiệm vụ trọng tâm C. 5 nhiệm vụ trọng tâm
B. 4 nhiệm vụ trọng tâm D. 6 nhiệm vụ trọng tâm
Câu 82. Nhiệm vụ trọng tâm về đổi mới hệ thống chính trị được đề ra tại Đại hội XII?
A.Xây dựng tổ chức bộ máy của toàn hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả;
B. Đẩy mạnh đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, quan liêu.
C. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính D. Đáp án A và B
Câu 83. Nhiệm vụ trọng tâm về kinh tế được đề ra tại Đại hội hội XII?
A. Tập trung mở rộng quy mô sản xuất, nâng cao năng suất lao động
B. Tập trung thực hiện các giải pháp nâng cao chất lượng tăng trưởng,
năng suất lao động và sức cạnh tranh của nền kinh tế.
C. Tái cấu trúc toàn diện nền kinh tế
D. Tất cả các đáp án trên