










Preview text:
1.2. Năng lực thành tố của môn toán:
Các thành tố của năng lực toán | Các tiêu chí, biểu hiện |
Năng lực tư duy và lập luận toán | - Thực hiện được các thao tác tư duy: so sánh, phân tích, tổng hợp, đặc biệt hóa, khái quát hóa. Tương tự, quy nạp, diễn dịch. |
Năng lực mô hình hóa toán học | - Sử dụng các mô hình toán học( công thức, phương trình, biểu đồ, đồ thị...)để mô tả các tình huống đặt ra trong các bài toán thực tiễn. |
Năng lực giải quyết vấn đề toán học | - Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết bằng toán học. |
Năng lực giao tiếp toán học | - Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học cần thiết được trình bày dưới dạng văn bản toán học hay do người khác nói và viết ra. |
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán | - Biết tên gọi, tác dụng, quy cách sử dụng, cách thức bảo quản các đồ dùng, phương tiện trực quan thông thường, phương tiện khoa học công nghệ( đặc biệt là phương tiện sử dụng công nghệ thông tin) phục vụ cho việc học toán. |
CHUYÊN ĐỀ 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ ỨNG DỤNG (7 tiết)
1. Lý do chọn chuyên đề:
- Có tầm quan trọng vô cùng lớn trong Toán học và các lĩnh vực liên quan đến hình học và tính toán.
- Là công cụ quan trọng để giải quyết các bài toán liên quan đến tam giác, chúng cho phép chúng ta suy ra các giá trị không biết dựa trên các giá trị đã biết.
- Là nền tảng cho nhiều khái niệm và kỹ thuật trong hình học và hình học không gian.
- Có ứng dụng quan trọng trong thiết kế và xây dựng, khoa học và công nghệ.
- Thời lượng học tập trên lớp còn rất ít, không đủ để HS có thể hiểu và vận dụng được kiến thức về hệ thức lượng.
2. Mục tiêu chuyên đề:
* Kiến thức:
- Nhận biết giá trị lượng giác của một góc từ .
- Hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giá của hai góc phụ nhau bù nhau
- Sử dụng máy tính cầm tay để tính các giá trị lượng giác của góc.
- Định lý Cosin, định lý Sin, công thức tính diện tích tam giác.
- Nhận dạng các loại tam giác dựa trên các hệ thức lượng
- Giải tam giác và chứng minh các đẳng thức lượng giác.
- Vận dụng kiến thức về hệ thức lượng tong tam giác để giải quyết các bài toán thực tiễn
* Năng lực
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS vận dụng các kiến thức hệ thức lượng để xây dựng công thức giữa các đại lượng liên quan và chứng minh các đẳng thức lượng giác.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Nhận biết hệ thức lượng trong tam giác để tính giá trị lượng giác, giải tam giác, chứng minh các hệ thức liên hệ giữa các giá trị lượng giác, sử dụng hệ thức lượng để nhận dạng tam giác.
- Năng lực mô hình hoán Toán học: Vận dụng kiến thức về hệ thức lượng vào giải quyết những bài toán thực tế.
* Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tích cực tìm tòi, sáng tạo, học tập.
- Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành công việc và nhiệm vụ được giao.
- Trung thực: Trung thực, tự giác trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ trên lớp và ở nhà.
3. Nội dung
* Mô tả nội dung của chuyên đề:
Chuyên đề “Hệ thức lượng trong tam giác và ứng dụng” cung cấp cho HS các kiến thức mở rộng và nâng cao của hệ thức lượng và các ứng dụng, các bài toán liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác.
* Nội dung cụ thể:
STT | Chủ đề/ Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 | 1. Kiến thức cơ bản về hệ thức lượng trong tam giác. 1.1. Định lí Cosin 1.2. Định lý Sin 1.3. Công thức tính độ dài đường trung tuyến 1.4. Công thức tính diện tích tam giác 1.5. Công thức tính độ dài đường phân giác | 2 tiết |
- Tính được độ dài đường trung tuyến và công thức tính diện tích tam giác |
2 | 2. Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác 2.1. Giải tam giác 2.2. Nhận dạng tam giác 2.3. Chứng minh đẳng thức hoặc bất đẳng thức giữa các phần tử trong tam giác 2.4. Ứng dụng trong thực tiễn 2.4.1. Ứng dụng trong đo đạc địa lý Tính diện tích lãnh thổ, hỗ trợ việc quy hoạch đô thị và quản li sử dụng đất đai hiệu quả 2.4.2. Ứng dụng trong kiến trúc và xây dựng Thiết kế các công trình có các góc và đường nghiêng cụ thể, đảm bảo tính chính xác và an toàn của cấu trúc 2.4.3. Ứng dụng trong điều hướng và hàng hải Tính toán lộ trình và xác định vị trí tàu thuyền 2.4.4. Ứng dụng trong khoa học máy tính Tính toán các thuộc tính hình học và tạo dựng các hình ảnh 3D | 5 tiết |
|
4. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học phân hóa, dạy học giải quyết vấn đề; dạy học hợp tác và dạy học mô hình hóa .
- Kỹ thuật dạy học tích cực.
5. Phương pháp kiểm tra đánh giá
- Kiểm tra: viết 45 phút
- Kiểm tra thường xuyên qua việc cho học sinh làm bài tập trên lớp
6. Điều kiện thực hiện
- Phòng học
- Máy tính
CHUYÊN ĐỀ 2: “HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG”
(8 tiết)
3. Nội dung chuyên đề
Nội dung | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 Định lí Viet | 1 | Nhận biết được định lí viet và phân biệt rõ hai định lí. |
2. Một số ứng dụng của định lý Viet | 3 | - Nhẩm được nghiệm của phương trình |
3. Các dạng toán thường gặp | 4 | - Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn. chất nghiệm của pt bậc 2 |
CHUYÊN ĐỀ 3: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG
(10 tiết)
STT | Chủ đề/ Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 | 1. Định lý dấu của tam thức bậc hai 1.1. Định nghĩa tam thức bậc hai 1.2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai 1.3. Định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai | 1 | HS nhớ được các định nghĩa, định lý về tam thức bậc hai và dấu của tam thức bậc hai |
2 | 2. Một số ứng dụng 2.1. Xét dấu của biểu thức 2.2. Giải BPT 2.3. Chứng minh BĐT và tìm GTLN, GTNN 2.4. Tìm điều kiện tham số để PT, BPT bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện. 2.5. Vận dụng dấu tam thức bậc hai để giải các bài toán 2.5.1. Ứng dụng định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai trong việc chứng minh bất đẳng thức 2.5.2. Ứng dụng định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai trong việc giải các bài toán hình học. 2.5.3. Vận dụng kiến thức dấu tam thức bậc 2 để xác định chiều cao tối đa | 1 2 2 2 2 | - HS xác định được dấu của tam thức bậc hai dựa vào định lý và dựa vào đồ thị. - HS lập được bảng xét dấu tam thức bậc hai. - HS giải được các BPT. - HS giải được các dạng bài tập về chứng minh BĐT. - HS giải được các bài tập tìm điều kiện tham số để PT, BPT bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện. - HS vận dụng được vào giải các bài toán thực tiễn (xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng parabol). - Chuyển bài toán thực tiễn về bài toán xét dấu của tam thức bậc 2. |
CHUYÊN ĐỀ 4: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM (8 tiết)
* Nội dung cụ thể:
STT | Chủ đề/ Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đật |
1 | I. Nhắc lại kiến thức 1.1. Định nghĩa 1.2. Công thức tính đạo hàm 1.3. Các quy tắc tính đạo hàm | 1 tiết | - HS nhớ lại khái niệm và biết được các công thức tính đạo hàm |
2 | II. Các dạng toán thường gặp 2.1. Tính đạo hàm bằng định nghĩa 2.2. Bài toán chứng minh, giải phương trình, bất phương trình. 2.3. Đạo hàm của hàm số lượng giác. | 3 tiết | - HS giải được các dạng bài toán tính đạo hàm, bài toán chứng minh, giải phương trình và bất phương trình. - HS biết các quy tắc tính đạo hàm và bảng công thức tính đạo hàm. - HS tính được đạo hàm của hàm số lượng giác. |
3 | III. Ứng dụng 3.1. Viết phương trình tiếp tuyến 3.2. Tính giới hạn hàm số 3.3. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 3.4. Ứng dụng tìm GTLN, GTNN 3.5 Ứng dụng trong các bài toán tìm cực trị 3.6 Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình, hệ bất phương trình. 3.7 Ứng dụng giải quyết trong bài toán liên quan đến vật lý. 3.7.1. Ứng dụng của đạo hàm trong bài toán về di chuyển, quãng đường (vận tốc tức thời, gia tốc tức thời) 3.8 Một số bài toán hình học và liên quan đến thực tiễn. 3.8.1. Ứng dụng trong các bài toán về tối ưu chi phí sản xuất. | 4 tiết | - HS biết được các ứng dụng của đạo hàm và biết cách vận dụng kiến thức đạo hàm vào để giải các bài toán |
CHUYÊN ĐỀ 5: GÓC TRONG KHÔNG GIAN
Thời gian thực hiện: 10 tiết
- Nội dung
STT | Chủ đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 | 1. Góc giữa 2 đường thẳng trong KG 1.1 Định nghĩa góc giữa 2 đường thẳng trong KG 1.2 Các cách xác định góc giữa 2 đường thẳng 1.2.1. Xác định góc giữa 2 đường thẳng bằng phương pháp dựng hình | 2 tiết |
|
2 | 2. Góc giữa đường thẳng và một mặt phẳng 2.1 Định nghĩa 2.2 Các xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 2.2.1 Xác định góc dựa vào định nghĩa | 2 tiết |
|
3 | Góc nhị diện | 2 tiết |
|
4 | 4. Góc giữa 2 mặt phẳng trong không gian 4.1 Định nghĩa 4.2 Các cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng trong KG 4.2.1 Sử dụng công thức hình chiếu để tính góc giữa 2 mặt phẳng trong KG Gọi S là diện tích của hình (H) trong mp(α) và S’ là diện tích hình chiếu (H’) của (H) trên mp(β) thì S’ = S.cosφ ⇒ cosα ⇒ φ | 2 tiết |
|
Chuyên đề 6: Thể tích khối đa diện và ứng dụng
Thời gian thực hiện: 10 tiết
IV. Nội dung chuyên đề
Nội dung | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
I. Nhắc lại kiến thức về khối đa diện.
| 3 tiết | - Hiểu được khái niệm thể tích khối đa diện. - Nhớ được công thức tính thể tích của một số khối đa diện đơn giản. |
II. Một số ứng dụng 2.1. Thể tích khối chóp - Sử dụng thể tích để tính khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng. - Sử dụng thể tích để tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau. - Sử dụng thể tích để tỉnh diện tích thiết diện. - Sử dụng thể tích để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức hình học. 2.2. Thể tích khối lăng trụ. - Sử dụng thể tích để tỉnh khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng. Sử dụng thể tích để tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau. - Sử dụng thể tích để tính diện tích thiết diện. - Sử dụng thể tích để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức hình học. 2.3. Bài toán thực tiễn 2.4. Bài toán cực trị | 2 tiết 2 tiết 2 tiết 1 tiết |
- Vận dụng được các kiến thức về khối chóp vào giải quyết các bài toán liên quan. - Biết được một số ứng dụng của thể tích khối lăng trụ. - Vận dụng được các kiến thức về khối lăng trụ vào giải quyết các bài toán liên quan. - Vận dụng được các kiến thức đã học và giải quyết các bài toán thực tiễn. -Vận dụng được các kiến. thức đã học và giải quyết các bài toán cực trị. |
Chuyên đề 7: Nguyên hàm tích phân và các ứng dụng
Thời gian thực hiện: 7 tiết
- Nội dung cụ thể:
STT | Chủ đề/ Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 | 1, Nguyên hàm – Tích phân. 1.1, Nguyên hàm. 1.2, Tích phân. 1.3, Phương pháp tính nguyên hàm, tích phân. | 3 tiết | _ HS biết được khái niệm, tính chất của nguyên hàm, tích phân và phương pháp tính. |
2 | 2, Một số ứng dụng của nguyên hàm – tích phân. 2.1, Các bài toán tìm nguyên hàm, tích phân. 2.2, Các bài toán về bất đẳng thức, tích phân. 2.3, Ứng dụng của tích phân trong tính diện tích hình phẳng. 2.4, Ứng dụng tích phân để tính thể tích. 2.5, Ứng dụng tích phân trong các lĩnh vực trong thực tiễn. | 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết | _ HS biết giải các bài toán tìm nguyên hàm, tích phân, bài toán về BĐT nguyên hàm tích phân. _ HS biết áp dụng tích phân để tính diện tích, thể tích của vật thể, thể tích của khối tròn xoay. _ Áp dụng để giải một số bài toán trong thực tiễn. |
Chuyên đề 8 : Mũ - logarit và ứng dụng
(số tiết : 8 tiết)
* Nội dung cụ thể:
STT | Chủ đề/ Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 | 1. Nhắc lại kiến thức cơ bản về mũ và logarit. 1.1. Lũy thừa với số mũ. 1.2. Logarit. 1.3. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit. 1.4. Phương trình mũ, phương trình logarit. | 2 tiết |
|
2 | 2. Ứng dụng của mũ và logarit. 2.1. Ứng dụng trong nội bộ môn toán. - Các phép toán liên quan đến lũy thừa, logarit. - Các phương trình và bài toán liên quan đến tăng trưởng, giảm số liệu, hay do đác các đại lượng có quy mô lớn. 2.2. Ứng dụng trong thực tiễn - Các ứng dụng trong kinh tế: Bài toán lãi suất trong gửi tiền vào ngân hàng, bài toán vay, mua trả góp,... - Các ứng dụng trong lĩnh vực đời sống và xã hội: Bài toán tăng trưởng về dân số - Các ứng dụng trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật: Bài toán liên quan đến sự phóng xạ, tính toán các cơn dư chấn do động đất,... | 5 tiết | - Vận dụng các tính chất và các phép toán của mũ - logarit để giải các bài tập liên quan đến các phép toán liên quan đến lũy thừa, logarit, hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit, phương trình mũ, phương trình logarit. - Vận dụng các tính chất và các phép toán của mũ - logarit để giải các bài tập thực tiễn. |
3 | Kiểm tra, đánh giá | 1 tiết |
CHUYÊN ĐỀ 9: ĐẠI SỐ TỔ HỢP VÀ ỨNG DỤNG
(10 tiết).
4. Nội dung
STT | Chủ đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1 |
|
| |
2 |
|
|
CHỦ ĐỀ 10: VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG VÀ ỨNG DỤNG
Số tiết: 12 tiết
1.3.2 Cụ thể:
STT | Chủ đề/ Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
1. | 1. Vecto và các kiến thức liên quan đến vecto 1.1. Phương, hướng 1.2. Vecto bằng nhau, vecto đối nhau 1.3. Góc giữa 2 vecto 1.4. Các phép toán với vecto 1.5. Vecto trong mặt phẳng | 3 |
|
2 | 2. Ứng dụng 2.1. Các bài toán liên quan - Xác định véc-tơ và các khái niệm có liên quan. 2.2. Các bài toán liên môn - Địa lí - Vật lí | 2 |
|