1.2. Năng lực thành tố của môn toán:
Các thành tố
của năng lực
toán
Các tiêu chí, biểu hiện
Năng lực tư
duy và lập luận
toán
- Thực hiện được các thao tác tư duy: so sánh, phân tích, tổng
hợp, đặc biệt hóa, khái quát hóa. Tương tự, quy nạp, diễn dịch.
- Chỉ ra được chứng cứ, lí lẽ và biết lập luận hợp lí trước khi
kết luận.
- Giải thích hoặc điều chỉnh được cách thức giải quyết vấn đề
về phương diện toán học
Năng lực mô
hình hóa toán
học
- Sử dụng các mô hình toán học( công thức, phương trình, biểu
đồ, đồ thị...)để mô tả các tình huống đặt ra trong các bài toán
thực tiễn.
- Giải quyết được các vấn đề toán học trong mô hình được
thiết lập
- Thể hiện và đánh giá được lời giải trong ngữ cảnh thực tế và
cải tiến được mô hình nếu cách giải quyết không phù hợp
Năng lực giải
quyết vấn đề
toán học
- Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết bằng toán
học.
- Đề xuất, lựa chọn được cách thức, giải pháp giải quyết vấn
đề.
- Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toán học tương
thích( bao gồm các công cụ và thuật toán) để giải quyết vấn đề
đặt ra.
- Đánh giá được giải pháp đề ra và khái quát hóa cho vấn đề
tương tự
Năng lực giao
tiếp toán học
- Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học
cần thiết được trình bày dưới dạng văn bản toán học hay do
người khác nói và viết ra.
- Trình bày, diễn đạt ( nói hoặc viết) được các nội dung, ý
tưởng, giải pháp toán học trong sự tương tác với người
khác( với yêu cầu thích hợp về sự đầy đủ và chính xác).
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ toán học( chữ số, chữ cái, kí
hiệu, biểu đồ, đồ thị, các liên kết logic...) kết hợp với ngôn ngữ
thông thường hoặc động tác hình thể khi trình bày, giải thích
và đánh giá các ý tưởng toán học trong sự tương tác( thảo luận,
tranh luận) với người khác.
Năng lực sử
dụng công cụ,
phương tiện
học toán
- Biết tên gọi, tác dụng, quy cách sử dụng, cách thức bảo quản
các đồ dùng, phương tiện trực quan thông thường, phương tiện
khoa học công nghệ( đặc biệt là phương tiện sử dụng công
nghệ thông tin) phục vụ cho việc học toán.
- Sử dụng thành thạo và linh hoạt các công cụ và phương tiện
học toán, đặc biệt là phương tiện khoa học công nghệ để tìm
tòi, khám phá và giải quyết vấn đề toán học ( phù hợp với đặc
điểm nhận thức lứa tuổi).
- Chỉ ra được các ưu điểm, hạn chế của những công cụ,
phương tiện hỗ trợ để có cách sử dụng hợp lí.
CHUYÊN ĐỀ 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VÀ ỨNG DỤNG (7 tiết)
1. Lý do chọn chuyên đề:
- tầm quan trọng cùng lớn trong Toán học các lĩnh vực liên quan đến hình
học và tính toán.
- công cụ quan trọng để giải quyết các bài toán liên quan đến tam giác, chúng cho
phép chúng ta suy ra các giá trị không biết dựa trên các giá trị đã biết.
- Là nền tảng cho nhiều khái niệm và kỹ thuật trong hình học và hình học không gian.
- Có ứng dụng quan trọng trong thiết kế và xây dựng, khoa học và công nghệ.
- Thời lượng học tập trên lớp còn rất ít, không đủ để HS có thể hiểu và vận dụng được
kiến thức về hệ thức lượng.
2. Mục tiêu chuyên đề:
* Kiến thức:
- Nhận biết giá trị lượng giác của một góc từ .
- Hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giá của hai góc phụ nhau bù nhau
- Sử dụng máy tính cầm tay để tính các giá trị lượng giác của góc.
- Định lý Cosin, định lý Sin, công thức tính diện tích tam giác.
- Nhận dạng các loại tam giác dựa trên các hệ thức lượng
- Giải tam giác và chứng minh các đẳng thức lượng giác.
- Vận dụng kiến thức về hệ thức lượng tong tam giác để giải quyết các bài toán thực
#ễn
* Năng lực
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS vận dụng các kiến thức hệ thức lượng để
xây dựng công thức giữa các đại lượng liên quan và chứng minh các đẳng thức lượng
giác.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Nhận biết hệ thức lượng trong tam giác để tính
giá trị lượng giác, giải tam giác, chứng minh các hệ thức liên hệ giữa các giá trị lượng
giác, sử dụng hệ thức lượng để nhận dạng tam giác.
- Năng lực mô hình hoán Toán học: Vận dụng kiến thức về hệ thức lượng vào giải
quyết những bài toán thực tế.
* Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tích cực tìm tòi, sáng tạo, học tập.
- Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành công việc và nhiệm vụ được giao.
- Trung thực: Trung thực, tự giác trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ trên lớp và ở
nhà.
3. Nội dung
* Mô tả nội dung của chuyên đề:
Chuyên đề “Hệ thức lượng trong tam giác và ứng dụng” cung cấp cho HS các kiến
thức mở rộng và nâng cao của hệ thức lượng và các ứng dụng, các bài toán liên quan
đến hệ thức lượng trong tam giác.
* Nội dung cụ thể:
STT Chủ đề/ Bài học Số tiết Yêu cầu cần đạt
1 1. Kiến thức cơ bản về hệ thức
lượng trong tam giác.
2 tiết - Nhận biết được định lí
Cosin, định lí Sin
1.1. Định lí Cosin
1.2. Định lý Sin
1.3. Công thức tính độ dài
đường trung tuyến
1.4. Công thức tính diện tích
tam giác
1.5. Công thức tính độ dài
đường phân giác
- Nhận biết được công
thức tính độ dài đường
trung tuyến và công thức
tính diện tích tam giác
- Tính được độ dài
đường trung tuyến và
công thức tính diện tích
tam giác
2 2. Ứng dụng hệ thức lượng trong
tam giác
2.1. Giải tam giác
2.2. Nhận dạng tam giác
2.3. Chứng minh đẳng thức hoặc
bất đẳng thức giữa các phần tử
trong tam giác
2.4. Ứng dụng trong thực tiễn
2.4.1. Ứng dụng trong đo đạc địa lý
Tính diện tích lãnh thổ, hỗ trợ việc
quy hoạch đô thị và quản li sử dụng
đất đai hiệu quả
2.4.2. Ứng dụng trong kiến trúc và
xây dựng
Thiết kế các công trình có các góc
và đường nghiêng cụ thể, đảm bảo
tính chính xác và an toàn của cấu
trúc
2.4.3. Ứng dụng trong điều hướng
và hàng hải
Tính toán lộ trình và xác định vị trí
tàu thuyền
2.4.4. Ứng dụng trong khoa học
máy tính
Tính toán các thuộc tính hình học
và tạo dựng các hình ảnh 3D
5 tiết
- Vận dụng hệ thức lượng
trong tam giác để giải
tam giác và các bài toán
chứng minh đẳng thức
trong tam giác.
- Vận dụng hệ thức lượng
để giải các bài toán thực
tế
4. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học phân hóa, dạy học giải quyết vấn đề; dạy học hợp tác và dạy
học mô hình hóa .
- Kỹ thuật dạy học tích cực.
5. Phương pháp kiểm tra đánh giá
- Kiểm tra: viết 45 phút
- Kiểm tra thường xuyên qua việc cho học sinh làm bài tập trên lớp
6. Điều kiện thực hiện
- Phòng học
- Máy tính
CHUYÊN ĐỀ 2: “HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG”
(8 tiết)
3. Nội dung chuyên đề
Nội dung Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
1 Định lí Viet
- Định lí Viẻt
- Định lí Viét đảo
1 Nhận biết được định lí viet và phân
biệt rõ hai định lí.
2. Một số ứng dụng của định lý Viet
2.1 Dựa vào định lí Viet để nhẩm
nghiệm
2.2 Áp dụng định lí Viét tính giá trị
biểu thức đối xứng và nghiệm
2.3 Áp dụng định lí Viét tìm hai số
khi biết tổng và tích
2.4 Xét dấu nghiệm
2.5 Tìm điều kiện để PT bậc 2 thỏa
mãn nghiệm 2.6 Giải các bài toán
liên quan đến tính chất nghiệm của
PT bậc 2
3 - Nhẩm được nghiệm của phương
trình
- Tính được giá trị của biểu thức
đối xứng nghiệm.
- Tìm hai số khi biết tổng và tích
- Xác định được dấu nghiệm
- Tìm điều kiện để pt bậc 2 thỏa
mãn nghiệm
3. Các dạng toán thường gặp
3.1 Sử dụng định lý viet để tìm 2
nghiệm
3.2 Không giải phương trình bậc 2,
tính giá trị biểu thức đối với nghiệm
3.3 Lập pt bậc 2 khi biết 2 nghiệm
3.4 Tìm điều kiện để pt bậc 3 có 2
nghiệm cùng dương, cùng âm
3.5 Tìm điều kiện để pt bậc 2 có hai
nghiệm thỏa mãn điều kiện cho
trước.
4 - Vận dụng được phương trình bậc
hai vào giải quyết bài toán thực
tiễn. chất nghiệm của pt bậc 2
- Vận dụng được phương trình bậc
hai vào giải quyết bài toán thực
tiễn
CHUYÊN ĐỀ 3: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG
(10 tiết)
STT Chủ đề/ Bài học Số tiết Yêu cầu cần đạt
1 1. Định lý dấu của tam thức bậc
hai
1.1. Định nghĩa tam thức bậc hai
1.2. Định lý về dấu của tam thức
bậc hai
1.3. Định lý đảo về dấu của tam
thức bậc hai
1
HS nhớ được các định nghĩa,
định lý về tam thức bậc hai và
dấu của tam thức bậc hai
2 2. Một số ứng dụng
2.1. Xét dấu của biểu thức
2.2. Giải BPT
2.3. Chứng minh BĐT và tìm
GTLN, GTNN
2.4. Tìm điều kiện tham số để
PT, BPT bậc 2 có nghiệm thỏa
mãn điều kiện.
2.5. Vận dụng dấu tam thức bậc
hai để giải các bài toán
2.5.1. Ứng dụng định lý đảo về
dấu của tam thức bậc hai trong
việc chứng minh bất đẳng thức
2.5.2. Ứng dụng định lý đảo về
dấu của tam thức bậc hai trong
việc giải các bài toán hình học.
2.5.3. Vận dụng kiến thức dấu
tam thức bậc 2 để xác định chiều
cao tối đa
1
2
2
2
2
- HS xác định được dấu của
tam thức bậc hai dựa vào định
lý và dựa vào đồ thị.
- HS lập được bảng xét dấu
tam thức bậc hai.
- HS giải được các BPT.
- HS giải được các dạng bài
tập về chứng minh BĐT.
- HS giải được các bài tập tìm
điều kiện tham số để PT, BPT
bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều
kiện.
- HS vận dụng được vào giải
các bài toán thực tiễn (xác định
chiều cao tối đa để xe có thể
qua hầm có hình dạng
parabol).
- Chuyển bài toán thực tiễn về
bài toán xét dấu của tam thức
bậc 2.
CHUYÊN ĐỀ 4: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM (8 tiết)
* Nội dung cụ thể:
STT Chủ đề/ Bài học Số tiết Yêu cầu cần đật
1
I. Nhắc lại kiến thức
1.1. Định nghĩa
1.2. Công thức tính đạo hàm
1.3. Các quy tắc tính đạo hàm
1 tiết
- HS nhớ lại khái niệm và
biết được các công thức tính
đạo hàm
2
II. Các dạng toán thường gặp
2.1. Tính đạo hàm bằng định nghĩa
2.2. Bài toán chứng minh, giải
phương trình, bất phương trình.
2.3. Đạo hàm của hàm số lượng
giác.
3 tiết
- HS giải được các dạng bài
toán tính đạo hàm, bài toán
chứng minh, giải phương
trình và bất phương trình.
- HS biết các quy tắc tính
đạo hàm và bảng công thức
tính đạo hàm.
- HS tính được đạo hàm của
hàm số lượng giác.
3 III. Ứng dụng
3.1. Viết phương trình tiếp tuyến
3.2. Tính giới hạn hàm số
3.3. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
3.4. Ứng dụng tìm GTLN, GTNN
3.5 Ứng dụng trong các bài toán
4 tiết - HS biết được các ứng dụng
của đạo hàm và biết cách
vận dụng kiến thức đạo hàm
vào để giải các bài toán
tìm cực trị
3.6 Giải phương trình, bất phương
trình, hệ phương trình, hệ bất
phương trình.
3.7 Ứng dụng giải quyết trong bài
toán liên quan đến vật lý.
3.7.1. Ứng dụng của đạo hàm trong
bài toán về di chuyển, quãng đường
(vận tốc tức thời, gia tốc tức thời)
3.8 Một số bài toán hình học và liên
quan đến thực tiễn.
3.8.1. Ứng dụng trong các bài toán
về tối ưu chi phí sản xuất.
CHUYÊN ĐỀ 5: GÓC TRONG KHÔNG GIAN
Thời gian thực hiện: 10 tiết
1. Nội dung
STT Chủ đề/Bài học Số tiết Yêu cầu cần đạt
1
1. Góc giữa 2 đường thẳng trong
KG
1.1 Định nghĩa góc giữa 2 đường
thẳng trong KG
1.2 Các cách xác định góc giữa 2
đường thẳng
1.2.1. Xác định góc giữa 2 đường
thẳng bằng phương pháp dựng hình
2 tiết
- HS biết và hiểu được định
nghĩa về góc giữa hai đường
thẳng trong KG.
- HS nhận biết được cách xác
định góc giữa 2 đường thẳng
và áp dụng được trong các bài
toán cụ thể.
2
2. Góc giữa đường thẳng một
mặt phẳng
2.1 Định nghĩa
2.2 Các xác định góc giữa đường
thẳng và mặt phẳng
2.2.1 Xác định góc dựa vào định
nghĩa
2 tiết
- HS hiểu được định nghĩa và
nhận biết được các cách xác
định tính góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng.
- Áp dụng và tính được các bài
tập về góc giữa đường thẳng và
một mặt phẳng.
3 Góc nhị diện 2 tiết - Nhận biết được góc phẳng của
góc nhị diện
- Tính được góc phẳng nhị diện
trong một số trường hợp đơn
giản.
4
4. Góc giữa 2 mặt phẳng trong
không gian
4.1 Định nghĩa
4.2 Các cách xác định góc giữa 2
mặt phẳng trong KG
4.2.1 Sử dụng công thức hình chiếu
để tính góc giữa 2 mặt phẳng trong
KG
Gọi S là diện tích của hình (H) trong
mp(α) S’ diện tích hình chiếu
(H’) của (H) trên mp(β) thì S’ =
S.cosφ
cosα φ
2 tiết
- Nhận biết được định nghĩa, các
cách xác định góc giữa 2 mặt
phẳng HS giải được các bài tập
liên quan theo các cách vừa
nêu bên lý thuyết..
- Tính được góc giữa 2 mặt
phẳng trong KG bằng công
thức hình chiếu
Chuyên đề 6: Thể tích khối đa diện và ứng dụng
Thời gian thực hiện: 10 tiết
IV. Nội dung chuyên đề
Nội dung Số tiết Yêu cầu cần đạt
I. Nhắc lại kiến thức về khối đa diện.
1.1. Khái niệm khối đa diện.
1.2. Các phương pháp tính thể tích
khối đa diện.
3 tiết - Hiểu được khái niệm thể tích
khối đa diện.
- Nhớ được công thức tính thể
tích của một số khối đa diện
đơn giản.
II. Một số ứng dụng
2.1. Thể tích khối chóp
- Sử dụng thể tích để tính khoảng
cách từ một điểm tới một mặt phẳng.
- Sử dụng thể tích để tính khoảng
cách giữa hai đường chéo nhau.
- S dụng thể tích để tỉnh diện tích
thiết diện.
- Sử dụng thể tích để chứng minh
2 tiết
- Biết được một số ứng dụng
của thể tích hình chóp.
- Vận dụng được các kiến thức
về khối chóp vào giải quyết các
bài toán liên quan.
đẳng thức, bất đẳng thức hình học.
2.2. Thể tích khối lăng trụ.
- Sử dụng thể tích để tỉnh khoảng
cách từ một điểm tới một mặt phẳng.
Sử dụng thể tích để tính khoảng cách
giữa hai đường chéo nhau.
- S dụng thể tích để tính diện tích
thiết diện.
- Sử dụng thể tích để chứng minh
đẳng thức, bất đẳng thức hình học.
2.3. Bài toán thực tiễn
2.4. Bài toán cực trị
2 tiết
2 tiết
1 tiết
- Biết được một số ứng dụng
của thể tích khối lăng trụ.
- Vận dụng được các kiến thức
về khối lăng trụ vào giải quyết
các bài toán liên quan.
- Vận dụng được các kiến thức
đã học giải quyết các bài
toán thực tiễn.
-Vận dụng được các kiến. thức
đã học giải quyết các bài
toán cực trị.
Chuyên đề 7: Nguyên hàm tích phân và các ứng dụng
Thời gian thực hiện: 7 tiết
- Nội dung cụ thể:
STT Chủ đề/ Bài học Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
1 1, Nguyên hàm – Tích phân.
1.1, Nguyên hàm.
1.2, Tích phân.
1.3, Phương pháp tính nguyên
hàm, tích phân.
3 tiết _ HS biết được khái niệm,
tính chất của nguyên hàm,
tích phân phương pháp
tính.
2 2, Một số ứng dụng của nguyên
hàm – tích phân.
2.1, Các bài toán tìm nguyên
hàm, tích phân.
2.2, Các bài toán về bất đẳng
thức, tích phân.
2.3, Ứng dụng của tích phân
trong tính diện tích hình phẳng.
2.4, Ứng dụng tích phân để tính
thể tích.
2.5, Ứng dụng tích phân trong
các lĩnh vực trong thực tiễn.
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
_ HS biết giải các bài toán
tìm nguyên hàm, tích phân,
bài toán về BĐT nguyên hàm
tích phân.
_ HS biết áp dụng tích phân
để tính diện tích, thể tích của
vật thể, thể tích của khối tròn
xoay.
_ Áp dụng để giải một số bài
toán trong thực tiễn.
Chuyên đề 8 : Mũ - logarit và ứng dụng
(số tiết : 8 tiết)
* Nội dung cụ thể:
STT Chủ đề/ Bài học Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
1 1. Nhắc lại kiến thức cơ bản về
mũ và logarit.
1.1. Lũy thừa với số mũ.
1.2. Logarit.
1.3. Hàm số lũy thừa, hàm số
mũ, hàm số logarit.
1.4. Phương trình mũ,
phương trình logarit.
2 tiết
- Hiểu được định nghĩa về
lũy thừa với số mũ, định
nghĩa về logarit.
- Biết đước các công thức,
tính chất của ũy thừa với
số mũ, định nghĩa về
logarit.
- Các phương pháp giải
các phương trình mũ và
logarit.
2 2. Ứng dụng của mũ và logarit.
2.1. Ứng dụng trong nội bộ
môn toán.
- Các phép toán liên quan đến
lũy thừa, logarit.
- Các phương trình và bài
toán liên quan đến tăng
trưởng, giảm số liệu, hay do
đác các đại lượng có quy mô
lớn.
2.2. Ứng dụng trong thực tiễn
- Các ứng dụng trong kinh tế:
Bài toán lãi suất trong gửi tiền
vào ngân hàng, bài toán vay,
mua trả góp,...
- Các ứng dụng trong lĩnh vực
đời sống và xã hội: Bài toán tăng
trưởng về dân số
- Các ứng dụng trong lĩnh vực
khoa học - kĩ thuật: Bài toán liên
quan đến sự phóng xạ, tính toán
các cơn dư chấn do động đất,...
5 tiết
- Vận dụng các tính chất và
các phép toán của mũ -
logarit để giải các bài tập
liên quan đến các phép toán
liên quan đến lũy thừa,
logarit, hàm số lũy thừa,
hàm số mũ, hàm số logarit,
phương trình mũ, phương
trình logarit.
- Vận dụng các tính chất và
các phép toán của mũ -
logarit để giải các bài tập
thực tiễn.
3 Kiểm tra, đánh giá
1 tiết
CHUYÊN ĐỀ 9: ĐẠI SỐ TỔ HỢP VÀ ỨNG DỤNG
(10 tiết).
4. Nội dung
STT Chủ đề/Bài học Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
1 1. Kiến thức chung.
1.1 Quy tắc đếm và sơ đồ hình cây.
1.1.1 Quy tắc cộng, quy tắc nhân.
1.1.2 Phương pháp đếm nâng cao.
1.2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp.
1.2.1 Hoán vị.
a) Hoán vị.
b) Hoán vị vòng tròn.
c) Hoán vị lặp
1.2.2 Chỉnh hợp.
1.2.3 Tổ hợp.
1.3 Nhị thức Newton.
1.3.1 Giới thiệu tam giác Pascal.
1.3.2 Công thức Nhị thức Newton.
- Nắm được quy tắc cộng, quy tắc
nhân.
- Biết được cách tính số hoán vị,
chỉnh hợp, tổ hợp.
- Nắm được công thức khai triển Nhị
thức Newton.
- Biết cách khai triển nhị thức sử
dụng tam giác Pascal
2 2. Ứng dụng
2.1 Quy tắc đếm, Hoán vị - Chỉnh hợp
– Tổ hợp
2.1.1 Các bài toán chọn vật, chọn người.
2.1.2 Các bài toán lập số, chọn số.
2.1.3 Các bài toán đếm trong hình học.
2.1.4 Các bài toán về phân chia tập hợp.
2.2 Nhị thức Newton
2.2.1 Bài toán khai triển (cơ bản nâng
cao).
- Vận dụng quy tắc cộng quy tắc
nhân trong một số tình huống đơn
giản.
- Vận dụng được đồ hình cây
trong các bài toán đếm đơn giản.
- Vận dụng công thức tính số hoán
vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải quyết
các bài toán thực tiễn.
- Vận dụng công thức nhị thức
Newton tam giác Pascal để giải
2.2.2 Tìm hệ số lớn nhất, hệ số tự do của
biểu thức.
2.2.3 Tìm hệ số của trong biểu thức.
2.2.4 Chứng minh đẳng thức tổ hợp.
2.2.5 Tìm đa thức khi biết đa thức tương
đương.
2.2.6 Bài toán dân số.
2.2.7 Bài toán lãi suất ngân hàng.
quyết các bài toán liên quan.
- Vận dụng công thức Nhị thức
Newton tam giác Pascal để giải
quyết các tình huống thực tiễn.
CHỦ ĐỀ 10: VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG VÀ ỨNG DỤNG
Số tiết: 12 tiết
1.3.2 Cụ thể:
STT Chủ đề/ Bài học Số
tiết
Yêu cầu cần đạt
1. 1. Vecto và các kiến thức liên quan đến
vecto
1.1. Phương, hướng
1.2. Vecto bằng nhau, vecto đối nhau
1.3. Góc giữa 2 vecto
1.4. Các phép toán với vecto
1.5. Vecto trong mặt phẳng
3 - Nhận biết được
vecto và các khái
niệm liên quan đến
vecto
- Sử dụng được các
phép toán với vecto
- Nhận biết được
vecto trong mặt
phẳng
2 2. Ứng dụng
2.1. Các bài toán liên quan
- Xác định véc-tơ và các khái niệm có
liên quan.
- Chứng minh đẳng thức véc-tơ.
- Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức véc-tơ.
- Tích vô hướng của hai véc-tơ.
- Chứng minh ba véc-tơ đồng phẳng.
- Phân tích một véc-tơ theo 3 véc-tơ
không đồng phẳng cho trước.
- Ứng dụng véc-tơ chứng minh bài toán
hình học.
2.2. Các bài toán liên môn
- Địa lí
- Vật lí
2 - Vận dụng kiến thức
về vecto trong mặt
phẳng để giải 1 số
bài toán liên quan
đến vecto trong mặt
phẳng
- Vận dụng kiến thức
về vecto trong mặt
phẳng để giải 1 số
bài toán liên môn

Preview text:

1.2. Năng lực thành tố của môn toán:

Các thành tố của năng lực toán

Các tiêu chí, biểu hiện

Năng lực tư duy và lập luận toán

- Thực hiện được các thao tác tư duy: so sánh, phân tích, tổng hợp, đặc biệt hóa, khái quát hóa. Tương tự, quy nạp, diễn dịch.
- Chỉ ra được chứng cứ, lí lẽ và biết lập luận hợp lí trước khi kết luận.
- Giải thích hoặc điều chỉnh được cách thức giải quyết vấn đề về phương diện toán học

Năng lực mô hình hóa toán học

- Sử dụng các mô hình toán học( công thức, phương trình, biểu đồ, đồ thị...)để mô tả các tình huống đặt ra trong các bài toán thực tiễn.
- Giải quyết được các vấn đề toán học trong mô hình được thiết lập
- Thể hiện và đánh giá được lời giải trong ngữ cảnh thực tế và cải tiến được mô hình nếu cách giải quyết không phù hợp

Năng lực giải quyết vấn đề toán học

- Nhận biết, phát hiện được vấn đề cần giải quyết bằng toán học.
- Đề xuất, lựa chọn được cách thức, giải pháp giải quyết vấn đề.
- Sử dụng được các kiến thức, kĩ năng toán học tương thích( bao gồm các công cụ và thuật toán) để giải quyết vấn đề đặt ra.
- Đánh giá được giải pháp đề ra và khái quát hóa cho vấn đề tương tự

Năng lực giao tiếp toán học

- Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học cần thiết được trình bày dưới dạng văn bản toán học hay do người khác nói và viết ra.
- Trình bày, diễn đạt ( nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán học trong sự tương tác với người khác( với yêu cầu thích hợp về sự đầy đủ và chính xác).
- Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ toán học( chữ số, chữ cái, kí hiệu, biểu đồ, đồ thị, các liên kết logic...) kết hợp với ngôn ngữ thông thường hoặc động tác hình thể khi trình bày, giải thích và đánh giá các ý tưởng toán học trong sự tương tác( thảo luận, tranh luận) với người khác.

Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán

- Biết tên gọi, tác dụng, quy cách sử dụng, cách thức bảo quản các đồ dùng, phương tiện trực quan thông thường, phương tiện khoa học công nghệ( đặc biệt là phương tiện sử dụng công nghệ thông tin) phục vụ cho việc học toán.
- Sử dụng thành thạo và linh hoạt các công cụ và phương tiện học toán, đặc biệt là phương tiện khoa học công nghệ để tìm tòi, khám phá và giải quyết vấn đề toán học ( phù hợp với đặc điểm nhận thức lứa tuổi).
- Chỉ ra được các ưu điểm, hạn chế của những công cụ, phương tiện hỗ trợ để có cách sử dụng hợp lí.

CHUYÊN ĐỀ 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

VÀ ỨNG DỤNG (7 tiết)

1. Lý do chọn chuyên đề:

- Có tầm quan trọng vô cùng lớn trong Toán học và các lĩnh vực liên quan đến hình học và tính toán.

- Là công cụ quan trọng để giải quyết các bài toán liên quan đến tam giác, chúng cho phép chúng ta suy ra các giá trị không biết dựa trên các giá trị đã biết.

- Là nền tảng cho nhiều khái niệm và kỹ thuật trong hình học và hình học không gian.

- Có ứng dụng quan trọng trong thiết kế và xây dựng, khoa học và công nghệ.

- Thời lượng học tập trên lớp còn rất ít, không đủ để HS có thể hiểu và vận dụng được kiến thức về hệ thức lượng.

2. Mục tiêu chuyên đề:

* Kiến thức:

- Nhận biết giá trị lượng giác của một góc từ .

- Hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giá của hai góc phụ nhau bù nhau

- Sử dụng máy tính cầm tay để tính các giá trị lượng giác của góc.

- Định lý Cosin, định lý Sin, công thức tính diện tích tam giác.

- Nhận dạng các loại tam giác dựa trên các hệ thức lượng

- Giải tam giác và chứng minh các đẳng thức lượng giác.

- Vận dụng kiến thức về hệ thức lượng tong tam giác để giải quyết các bài toán thực tiễn

* Năng lực

- Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS vận dụng các kiến thức hệ thức lượng để xây dựng công thức giữa các đại lượng liên quan và chứng minh các đẳng thức lượng giác.

- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Nhận biết hệ thức lượng trong tam giác để tính giá trị lượng giác, giải tam giác, chứng minh các hệ thức liên hệ giữa các giá trị lượng giác, sử dụng hệ thức lượng để nhận dạng tam giác.

- Năng lực mô hình hoán Toán học: Vận dụng kiến thức về hệ thức lượng vào giải quyết những bài toán thực tế.

* Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Tích cực tìm tòi, sáng tạo, học tập.

- Trách nhiệm: Tự giác hoàn thành công việc và nhiệm vụ được giao.

- Trung thực: Trung thực, tự giác trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ trên lớp và ở nhà.

3. Nội dung

* Mô tả nội dung của chuyên đề:

Chuyên đề “Hệ thức lượng trong tam giác và ứng dụng” cung cấp cho HS các kiến thức mở rộng và nâng cao của hệ thức lượng và các ứng dụng, các bài toán liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác.

* Nội dung cụ thể:

STT

Chủ đề/ Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

1. Kiến thức cơ bản về hệ thức lượng trong tam giác.

1.1. Định lí Cosin

1.2. Định lý Sin

1.3. Công thức tính độ dài đường trung tuyến

1.4. Công thức tính diện tích tam giác

1.5. Công thức tính độ dài đường phân giác

2 tiết

  • Nhận biết được định lí Cosin, định lí Sin
  • Nhận biết được công thức tính độ dài đường trung tuyến và công thức tính diện tích tam giác

- Tính được độ dài

đường trung tuyến và

công thức tính diện tích tam giác

2

2. Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác

2.1. Giải tam giác

2.2. Nhận dạng tam giác

2.3. Chứng minh đẳng thức hoặc bất đẳng thức giữa các phần tử trong tam giác

2.4. Ứng dụng trong thực tiễn

2.4.1. Ứng dụng trong đo đạc địa lý

Tính diện tích lãnh thổ, hỗ trợ việc quy hoạch đô thị và quản li sử dụng đất đai hiệu quả

2.4.2. Ứng dụng trong kiến trúc và xây dựng

Thiết kế các công trình có các góc và đường nghiêng cụ thể, đảm bảo tính chính xác và an toàn của cấu trúc

2.4.3. Ứng dụng trong điều hướng và hàng hải

Tính toán lộ trình và xác định vị trí tàu thuyền

2.4.4. Ứng dụng trong khoa học máy tính

Tính toán các thuộc tính hình học và tạo dựng các hình ảnh 3D

5 tiết

  • Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải tam giác và các bài toán chứng minh đẳng thức trong tam giác.
  • Vận dụng hệ thức lượng để giải các bài toán thực tế

4. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học

- Phương pháp dạy học phân hóa, dạy học giải quyết vấn đề; dạy học hợp tác và dạy học mô hình hóa .

- Kỹ thuật dạy học tích cực.

5. Phương pháp kiểm tra đánh giá

- Kiểm tra: viết 45 phút

- Kiểm tra thường xuyên qua việc cho học sinh làm bài tập trên lớp

6. Điều kiện thực hiện

- Phòng học

- Máy tính

CHUYÊN ĐỀ 2: “HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG”

(8 tiết)

3. Nội dung chuyên đề

Nội dung

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1 Định lí Viet
- Định lí Viẻt
- Định lí Viét đảo

1

Nhận biết được định lí viet và phân biệt rõ hai định lí.

2. Một số ứng dụng của định lý Viet
2.1 Dựa vào định lí Viet để nhẩm nghiệm
2.2 Áp dụng định lí Viét tính giá trị biểu thức đối xứng và nghiệm
2.3 Áp dụng định lí Viét tìm hai số khi biết tổng và tích
2.4 Xét dấu nghiệm
2.5 Tìm điều kiện để PT bậc 2 thỏa mãn nghiệm 2.6 Giải các bài toán liên quan đến tính chất nghiệm của PT bậc 2

3

- Nhẩm được nghiệm của phương trình
- Tính được giá trị của biểu thức đối xứng nghiệm.
- Tìm hai số khi biết tổng và tích
- Xác định được dấu nghiệm
- Tìm điều kiện để pt bậc 2 thỏa mãn nghiệm

3. Các dạng toán thường gặp
3.1 Sử dụng định lý viet để tìm 2 nghiệm
3.2 Không giải phương trình bậc 2, tính giá trị biểu thức đối với nghiệm
3.3 Lập pt bậc 2 khi biết 2 nghiệm
3.4 Tìm điều kiện để pt bậc 3 có 2 nghiệm cùng dương, cùng âm
3.5 Tìm điều kiện để pt bậc 2 có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.

4

- Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn. chất nghiệm của pt bậc 2
- Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn

CHUYÊN ĐỀ 3: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG

(10 tiết)

STT

Chủ đề/ Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

1. Định lý dấu của tam thức bậc hai

1.1. Định nghĩa tam thức bậc hai

1.2. Định lý về dấu của tam thức bậc hai

1.3. Định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai

1

HS nhớ được các định nghĩa, định lý về tam thức bậc hai và dấu của tam thức bậc hai

2

2. Một số ứng dụng

2.1. Xét dấu của biểu thức

2.2. Giải BPT

2.3. Chứng minh BĐT và tìm GTLN, GTNN

2.4. Tìm điều kiện tham số để PT, BPT bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện.

2.5. Vận dụng dấu tam thức bậc hai để giải các bài toán

2.5.1. Ứng dụng định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai trong việc chứng minh bất đẳng thức

2.5.2. Ứng dụng định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai trong việc giải các bài toán hình học.

2.5.3. Vận dụng kiến thức dấu tam thức bậc 2 để xác định chiều cao tối đa

1

2

2

2

2

- HS xác định được dấu của tam thức bậc hai dựa vào định lý và dựa vào đồ thị.

- HS lập được bảng xét dấu tam thức bậc hai.

- HS giải được các BPT.

- HS giải được các dạng bài tập về chứng minh BĐT.

- HS giải được các bài tập tìm điều kiện tham số để PT, BPT bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện.

- HS vận dụng được vào giải các bài toán thực tiễn (xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng parabol).

- Chuyển bài toán thực tiễn về bài toán xét dấu của tam thức bậc 2.

CHUYÊN ĐỀ 4: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM (8 tiết)

* Nội dung cụ thể:

STT

Chủ đề/ Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đật

1

I. Nhắc lại kiến thức

1.1. Định nghĩa

1.2. Công thức tính đạo hàm

1.3. Các quy tắc tính đạo hàm

1 tiết

- HS nhớ lại khái niệm và biết được các công thức tính đạo hàm

2

II. Các dạng toán thường gặp

2.1. Tính đạo hàm bằng định nghĩa

2.2. Bài toán chứng minh, giải phương trình, bất phương trình.

2.3. Đạo hàm của hàm số lượng giác.

3 tiết

- HS giải được các dạng bài toán tính đạo hàm, bài toán chứng minh, giải phương trình và bất phương trình.

- HS biết các quy tắc tính đạo hàm và bảng công thức tính đạo hàm.

- HS tính được đạo hàm của hàm số lượng giác.

3

III. Ứng dụng

3.1. Viết phương trình tiếp tuyến

3.2. Tính giới hạn hàm số

3.3. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

3.4. Ứng dụng tìm GTLN, GTNN

3.5 Ứng dụng trong các bài toán tìm cực trị

3.6 Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình, hệ bất phương trình.

3.7 Ứng dụng giải quyết trong bài toán liên quan đến vật lý.

3.7.1. Ứng dụng của đạo hàm trong bài toán về di chuyển, quãng đường (vận tốc tức thời, gia tốc tức thời)

3.8 Một số bài toán hình học và liên quan đến thực tiễn.

3.8.1. Ứng dụng trong các bài toán về tối ưu chi phí sản xuất.

4 tiết

- HS biết được các ứng dụng của đạo hàm và biết cách vận dụng kiến thức đạo hàm vào để giải các bài toán

CHUYÊN ĐỀ 5: GÓC TRONG KHÔNG GIAN

Thời gian thực hiện: 10 tiết

  1. Nội dung

STT

Chủ đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

1. Góc giữa 2 đường thẳng trong KG

1.1 Định nghĩa góc giữa 2 đường thẳng trong KG

1.2 Các cách xác định góc giữa 2 đường thẳng

1.2.1. Xác định góc giữa 2 đường thẳng bằng phương pháp dựng hình

2 tiết

  • HS biết và hiểu được định nghĩa về góc giữa hai đường thẳng trong KG.
  • HS nhận biết được cách xác định góc giữa 2 đường thẳng và áp dụng được trong các bài toán cụ thể.

2

2. Góc giữa đường thẳng và một mặt phẳng

2.1 Định nghĩa

2.2 Các xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

2.2.1 Xác định góc dựa vào định nghĩa

2 tiết

  • HS hiểu được định nghĩa và nhận biết được các cách xác định tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
  • Áp dụng và tính được các bài tập về góc giữa đường thẳng và một mặt phẳng.

3

Góc nhị diện

2 tiết

  • Nhận biết được góc phẳng của góc nhị diện
  • Tính được góc phẳng nhị diện trong một số trường hợp đơn giản.

4

4. Góc giữa 2 mặt phẳng trong không gian

4.1 Định nghĩa

4.2 Các cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng trong KG

4.2.1 Sử dụng công thức hình chiếu để tính góc giữa 2 mặt phẳng trong KG

Gọi S là diện tích của hình (H) trong mp(α) và S’ là diện tích hình chiếu (H’) của (H) trên mp(β) thì S’ = S.cosφ

⇒ cosα ⇒ φ

2 tiết

  • Nhận biết được định nghĩa, các cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng HS giải được các bài tập liên quan theo các cách vừa nêu bên lý thuyết..
  • Tính được góc giữa 2 mặt phẳng trong KG bằng công thức hình chiếu

Chuyên đề 6: Thể tích khối đa diện và ứng dụng

Thời gian thực hiện: 10 tiết

IV. Nội dung chuyên đề

Nội dung

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

I. Nhắc lại kiến thức về khối đa diện.

    1. Khái niệm khối đa diện.
    2. Các phương pháp tính thể tích khối đa diện.

3 tiết

- Hiểu được khái niệm thể tích khối đa diện.

- Nhớ được công thức tính thể tích của một số khối đa diện đơn giản.

II. Một số ứng dụng

2.1. Thể tích khối chóp

- Sử dụng thể tích để tính khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng.

- Sử dụng thể tích để tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau.

- Sử dụng thể tích để tỉnh diện tích thiết diện.

- Sử dụng thể tích để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức hình học.

2.2. Thể tích khối lăng trụ.

- Sử dụng thể tích để tỉnh khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng.

Sử dụng thể tích để tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau.

- Sử dụng thể tích để tính diện tích thiết diện.

- Sử dụng thể tích để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức hình học.

2.3. Bài toán thực tiễn

2.4. Bài toán cực trị

2 tiết

2 tiết

2 tiết

1 tiết


- Biết được một số ứng dụng của thể tích hình chóp.

- Vận dụng được các kiến thức về khối chóp vào giải quyết các bài toán liên quan.

- Biết được một số ứng dụng của thể tích khối lăng trụ.

- Vận dụng được các kiến thức về khối lăng trụ vào giải quyết các bài toán liên quan.

- Vận dụng được các kiến thức đã học và giải quyết các bài toán thực tiễn.

-Vận dụng được các kiến. thức đã học và giải quyết các bài toán cực trị.

Chuyên đề 7: Nguyên hàm tích phân và các ứng dụng

Thời gian thực hiện: 7 tiết

- Nội dung cụ thể:

STT

Chủ đề/ Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

1, Nguyên hàm – Tích phân.

1.1, Nguyên hàm.

1.2, Tích phân.

1.3, Phương pháp tính nguyên hàm, tích phân.

3 tiết

_ HS biết được khái niệm, tính chất của nguyên hàm, tích phân và phương pháp tính.

2

2, Một số ứng dụng của nguyên hàm – tích phân.

2.1, Các bài toán tìm nguyên hàm, tích phân.

2.2, Các bài toán về bất đẳng thức, tích phân.

2.3, Ứng dụng của tích phân trong tính diện tích hình phẳng.

2.4, Ứng dụng tích phân để tính thể tích.

2.5, Ứng dụng tích phân trong các lĩnh vực trong thực tiễn.

1 tiết

1 tiết

1 tiết

1 tiết

_ HS biết giải các bài toán tìm nguyên hàm, tích phân, bài toán về BĐT nguyên hàm tích phân.

_ HS biết áp dụng tích phân để tính diện tích, thể tích của vật thể, thể tích của khối tròn xoay.

_ Áp dụng để giải một số bài toán trong thực tiễn.

Chuyên đề 8 : Mũ - logarit và ứng dụng

(số tiết : 8 tiết)

* Nội dung cụ thể:

STT

Chủ đề/ Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

1. Nhắc lại kiến thức cơ bản về mũ và logarit.

1.1. Lũy thừa với số mũ.

1.2. Logarit.

1.3. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit.

1.4. Phương trình mũ, phương trình logarit.

2 tiết

  • Hiểu được định nghĩa về lũy thừa với số mũ, định nghĩa về logarit.
  • Biết đước các công thức, tính chất của ũy thừa với số mũ, định nghĩa về logarit.
  • Các phương pháp giải các phương trình mũ và logarit.

2

2. Ứng dụng của mũ và logarit.

2.1. Ứng dụng trong nội bộ môn toán.

- Các phép toán liên quan đến lũy thừa, logarit.

- Các phương trình và bài toán liên quan đến tăng trưởng, giảm số liệu, hay do đác các đại lượng có quy mô lớn.

2.2. Ứng dụng trong thực tiễn

- Các ứng dụng trong kinh tế: Bài toán lãi suất trong gửi tiền vào ngân hàng, bài toán vay, mua trả góp,...

- Các ứng dụng trong lĩnh vực đời sống và xã hội: Bài toán tăng trưởng về dân số

- Các ứng dụng trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật: Bài toán liên quan đến sự phóng xạ, tính toán các cơn dư chấn do động đất,...

5 tiết

- Vận dụng các tính chất và các phép toán của mũ - logarit để giải các bài tập liên quan đến các phép toán liên quan đến lũy thừa, logarit, hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit, phương trình mũ, phương trình logarit.

- Vận dụng các tính chất và các phép toán của mũ - logarit để giải các bài tập thực tiễn.

3

Kiểm tra, đánh giá

1 tiết

CHUYÊN ĐỀ 9: ĐẠI SỐ TỔ HỢP VÀ ỨNG DỤNG

(10 tiết).

4. Nội dung

STT

Chủ đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

  1. Kiến thức chung.
    1. Quy tắc đếm và sơ đồ hình cây.
      1. Quy tắc cộng, quy tắc nhân.
      2. Phương pháp đếm nâng cao.
    2. Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp.
      1. Hoán vị.
  2. Hoán vị.
  3. Hoán vị vòng tròn.
  4. Hoán vị lặp
      1. Chỉnh hợp.
      2. Tổ hợp.
    1. Nhị thức Newton.
      1. Giới thiệu tam giác Pascal.
      2. Công thức Nhị thức Newton.
  • Nắm được quy tắc cộng, quy tắc nhân.
  • Biết được cách tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
  • Nắm được công thức khai triển Nhị thức Newton.
  • Biết cách khai triển nhị thức sử dụng tam giác Pascal

2

  1. Ứng dụng
    1. Quy tắc đếm, Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp
      1. Các bài toán chọn vật, chọn người.
      2. Các bài toán lập số, chọn số.
      3. Các bài toán đếm trong hình học.
      4. Các bài toán về phân chia tập hợp.
    2. Nhị thức Newton
      1. Bài toán khai triển (cơ bản – nâng cao).
      2. Tìm hệ số lớn nhất, hệ số tự do của biểu thức.
      3. Tìm hệ số của trong biểu thức.
      4. Chứng minh đẳng thức tổ hợp.
      5. Tìm đa thức khi biết đa thức tương đương.
      6. Bài toán dân số.
      7. Bài toán lãi suất ngân hàng.
  • Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình huống đơn giản.
  • Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản.
  • Vận dụng công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải quyết các bài toán thực tiễn.
  • Vận dụng công thức nhị thức Newton và tam giác Pascal để giải quyết các bài toán liên quan.
  • Vận dụng công thức Nhị thức Newton và tam giác Pascal để giải quyết các tình huống thực tiễn.

CHỦ ĐỀ 10: VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG VÀ ỨNG DỤNG
Số tiết: 12 tiết

1.3.2 Cụ thể:

STT

Chủ đề/ Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1.

1. Vecto và các kiến thức liên quan đến vecto

1.1. Phương, hướng

1.2. Vecto bằng nhau, vecto đối nhau

1.3. Góc giữa 2 vecto

1.4. Các phép toán với vecto

1.5. Vecto trong mặt phẳng

3

  • Nhận biết được vecto và các khái niệm liên quan đến vecto
  • Sử dụng được các phép toán với vecto
  • Nhận biết được vecto trong mặt phẳng

2

2. Ứng dụng

2.1. Các bài toán liên quan

- Xác định véc-tơ và các khái niệm có liên quan.
- Chứng minh đẳng thức véc-tơ.
- Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức véc-tơ.
- Tích vô hướng của hai véc-tơ.
- Chứng minh ba véc-tơ đồng phẳng.
- Phân tích một véc-tơ theo 3 véc-tơ không đồng phẳng cho trước.
- Ứng dụng véc-tơ chứng minh bài toán hình học.

2.2. Các bài toán liên môn

- Địa lí

- Vật lí

2

  • Vận dụng kiến thức về vecto trong mặt phẳng để giải 1 số bài toán liên quan đến vecto trong mặt phẳng
  • Vận dụng kiến thức về vecto trong mặt phẳng để giải 1 số bài toán liên môn