lOMoARcPSD| 58702377
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHO
A LÝ LUẬN CHÍNH
TRỊ
HIỆU TRƯỞNG PHÊ DUYỆT
(
LƯU HÀNH NỘI BỘ
HÀ NỘI – 2023
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
XÃ HỘI HỌC PHÁP LUẬT
lOMoARcPSD| 58702377
KHOA LÍ LUẬN CHÍNH TRỊ
BỘ MÔN XÃ HỘI HỌC
Bậc đào tạo: Cử nhân ngành Luật Kinh tế
Tên học phần: Xã hội học pháp luật
Số tín chỉ: 02
Loại học phần: Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Phan Thị Luyện – Giảng viên, Trưởng Bộ môn
Điện thoại: 0983894588
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
Bài tập
CĐR
Chuẩn đầu ra
CLO
Chuẩn đầu ra của học phần
CTĐT
Chương trình đào tạo
ĐĐ
Địa điểm
GV
Giảng viên
Giảng viên chính
GVC
Kiểm tra đánh giá
KTĐG
Lí thuyết
LT
Làm việc nhóm
LVN
Mục tiêu
MT
NC
Nghiên cứu
Nxb
Nhà xuất bản
Phó giáo sư
PGS
TC
SV
Tín chỉ
Sinh viên
TC
Tín chỉ
TS
Tiến sĩ
Vấn đề
lOMoARcPSD| 58702377
E-mail: luyendhl76@ gmail .com
1. TS. Ngọ Văn Nhân - GVC, Phó Trưởng Khoa
Điện thoại: 0913639128
E-mail: ngovannhan65@gmail.com
3. ThS. Nguyễn Thanh Hương, Giảng viên
Điện thoại: 0989389655
E-mail : thanhhuong.hlu.edu@gmail.com
4. ThS. Nguyễn Thị Yến – Giảng viên
Điện thoại: 0975465271
E-mail: nguyenyen991@gmail.com
Văn phòng Bộ môn Xã hội học
Phòng 1409, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội S
87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04.38354642
Giờ làm việc: 7h30-17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT: Không có 3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC
PHẦN
hội học pháp luật ngành hội học chuyên biệt, nghiên cứu các quy
luật và tính quy luật của quá trình phát sinh, tồn tại, hoạt động của pháp luật
trong hội, trong mối liên hệ với các loại chuẩn mưc hội khác, nguồn
gốc, bản chất hội, các chức năng xã hội của pháp luật, c khía cạnh
hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng pháp luật. học phần
thuộc khối kiến thức cơ sở ngành luật, xã hội học pháp luật cung cấp, trang
bị cho sinh viên luật cách tiếp cận mới - tiếp cận hội học đối với các sự
kiện, hiện tượng pháp luật xảy ra trong hội thông qua việc áp dụng các
phương pháp điều tra hội học để thu thập, xử lí và phân tích các thông tin
thực nghiệm làm sáng tỏ nguồn gốc, nguyên nhân, bản chất của chúng.
hội học pháp luật cũng giới thiệu các trào lưu nghiên cứu pháp luật trên thế
giới để giúp sinh viên cái nhìn đối sánh với luật học trong nước; làm
mối quan hệ giữa pháp luật với các loại chuẩn mực xã hội khác, như chuẩn
mực chính trị, chuẩn mực đạo đức; phân tích, m nổi bật các khía cạnh
hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng pháp luật trong thực tế xã
hội ở nước ta hiện nay.
lOMoARcPSD| 58702377
Việc học tập, nghiên cứu hội học pháp luật chắc chắn sẽ mang lại cho sinh
viên luật nhiều điều lí thú, bổ ích, phục vụ thiết thực, trực tiếp cho quá trình
học tập và nghiên cứu các môn khoa học pháp lí.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN Vấn đề 1. Nhập môn xã hội
học pháp luật
1.1. Khái quát về lịch sử hình thành, phát triển của xã hội học pháp luật
1.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học pháp luật
1.1.2. Quan điểm của một số trường phái xã hội học pháp luật tiêu biểu
1.2. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học pháp luật
1.2.1. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học pháp luật
1.2.2. Mối quan hệ giữa xã hội học pháp luật và các khoa học pháp lí
1.3. Các chức năng cơ bản của xã hội học pháp luật
1.3.1. Chức năng nhận thức
1.3.2. Chức năng thực tiễn
1.3.3. Chức năng dự báo
Vấn đề 2: Phương pháp nghiên cứu xã hội học pháp luật
2.1. Các bước tiến hành một cuộc điều tra hội học về các sự kiện, hiện
tượng pháp luật
2.1.1. Giai đoạn chuẩn bị định
các chỉ báo nghiên cứu
2.1.2. Giai đoạn tiến hành thu thập thông tin
2.1.3. Giai đoạn xử lý và phân tích thông tin
2.2. Các phương pháp thu thập thông tin dùng trong xã hội học pháp luật
2.2.1. Phương pháp phân tích tài liệu
2.2.2. Phương pháp quan sát
2.2.3. Phương pháp phỏng vấn
2.2.4. Phương pháp ankét
2.2.5. Phương pháp thực nghiệm
Vấn đề 3. Mối liên hệ giữa pháp luật và cơ cấu xã hội
3.1. Khái niện bản chất xã hội, các chức năng xã hội của pháp luật
3.1.1. Khái niệm pháp luật trong xã hội học pháp luật
3.1.2. Bản chất xã hội của pháp luật
3.2. Cơ cấu xã hội và một số yếu tố cấu thành cơ cấu xã hội
3.2.1. Khái niệm cơ cấu xã hội
lOMoARcPSD| 58702377
3.2.2. Một số yếu tố cấu thành cơ cấu xã hội
3.3. Pháp luật trong mối liên hệ với các phân hệ của cơ cấu xã hội
3.2.2. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - nhân khẩu (dân số)
3.2.3. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - lãnh thổ
3.2.4. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - dân tộc
3.2.5. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
3.4. Pháp luật và vấn đề phân tầng xã hội
3.4.1. Khái niệm, các kiểu phân tầng xã hội
3.4.2. Pháp luật với các vấn đề nảy sinh từ phân tầng xã hội, bất bình đẳng xã
hội, bảo đảm an sinh xã hội
Vấn đề 4. Mối quan hệ giữa pháp luật và chuẩn mực xã hội
4.1. Khái quát về chuẩn mực xã hội
4.1.1. Khái niệm chuẩn mực xã hội
4.1.2. Phân loại chuẩn mực xã hội
4.1.3. Các đặc trưng cơ bản của chuẩn mực xã hội
4.1.4. Vai trò của chuẩn mực xã hội đối với đời sống xã hội
4.2. Các loại chuẩn mực xã hội và mối quan hệ với pháp luật
4.2.1. Chuẩn mực chính trị
4.2.2. Chuẩn mực tôn giáo
4.2.3. Chuẩn mực đạo đức
4.2.4. Chuẩn mực phong tục, tập quán
4.2.5. Chuẩn mực thẩm mĩ
Vấn đề 5. Các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng pháp luật
5.1. Khái quát về hoạt động xây dựng pháp luật
5.1.1. Khái niệm hoạt động xây dựng pháp luật
5.1.2. Chủ thể của hoạt động xây dựng pháp luật
5.1.3. Quy trình hoạt động xây dựng pháp luật
5.2. Nội dung nghiên cứu về các khía cạnh hội của hoạt động xây dựng
pháp luật
5.2.1. Các khía cạnh xã hội cần nghiên cứu tìm hiểu trong quá trình xây dựng
pháp luật
5.2.2. Các khía cạnh hội liên quan đến văn bản quy pháp luật sau khi được
ban hành, có hiệu lực thực thi cần tiếp tục tìm hiểu, nghiên cứu phục vụ việc
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật 5.2.3. Một số yếu
lOMoARcPSD| 58702377
tố hội ảnh hưởng đến hoạt động xây dựng pháp luật 5.3. Các biện pháp
đảm bảo nâng cao chất lượng hiệu quả của hoạt động xây dựng pháp luật
ở nước ta hiện nay
5.3.1. Tăng cường công tác thẩm định nội dung các dự án luật bằng công cụ
xã hội học
5.3.2. Tăng cường vai trò, trách nhiệm của các các chủ thể tham gia hoạt động
xây dựng pháp luật
5.3.3. Hoàn thiện các quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng pháp luật
trước yêu cầu mở rộng nền dân chủ xã hội và phát triển bền vững
5.3.4. Mở rộng dân chủ, tăng cường nh công khai, minh bạch trong hoạt động
xây dựng pháp luật, bảo đảm phát triển bền vững
Vấn đề 6. Các khía cạnh xã hội của hoạt động thực hiện pháp luật
6.1. Khái quát chung về hoạt động thực hiện pháp luật
6.1.1. Khái niệm thực hiện pháp luật
6.1.2. Các hình thức thực hiện pháp luật
6.2. Các khía cạnh hội của hoạt động thực hiện pháp luật (đối với các
hình thức tuân thủ pháp luật, chấp hành pháp luật sử dụng pháp luật)
6.2.1. Sự phù hợp giữa các quy tắc của chuẩn mực pháp luật với các lợi ích
của chủ thể thực hiện pháp luật 6.2.2. Cơ chế thực hiện pháp luật
6.2.3. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hoạt động thực hiện pháp luật
6.3. Các khía cạnh xã hội của hoạt động áp dụng pháp luật
6.3.1. Mối quan hệ giữa chính trị và áp dụng pháp luât
6.3.2. Mối quan hệ giữa chuẩn mực pháp luật và quyết định áp dụng pháp luật
6.3.3. Vai trò của các nhân tố chủ quan trong hoạt động áp dụng pháp luật
6.3.4. Vai trò của các nhân tố khách quan trong hoạt động áp dụng pháp luật
6.4. Các biện pháp nâng cao hiệu quả của hoạt động thực hiện nước ta hiện
nay
6.4.1. Nâng cao ý thức pháp luật, hình thành thói quen “sống và làm việc theo
pháp luật” của các chủ thể pháp luật
6.4.2. Phát huy vai trò của các phương tiện thông tin đại chúng đối với công
tác phổ biến, tuyên truyền, giáo dục pháp luật cho các tầng lớp nhân dân
6.4.3. Tăng cường vai trò, trách nhiệm của các quan chức năng trong hoạt
động thực hiện pháp luật
lOMoARcPSD| 58702377
6.4.4. Tăng cường giáo dục, bồi dưỡng năng nghiệp vụ, nâng cao ý thức
pháp luật nghề nghiệp cho cán bộ, công chức nhà nước thẩm quyền áp
dụng pháp luật
6.4.5. Thông báo công khai kết quả hoạt động áp dụng pháp luật trên các
phương tiện thông tin đại chúng
Vấn đề 7. Sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.1. Khái niệm chung về sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.1.1. Khái niệm sai lệch
7.1.2. Khái niệm sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.1.3. Phân loại hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.1.4. Hậu quả của sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.2. Các yếu tố tác động tới sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.2.1. Hệ thống các giá trị
7.2.2. Sự rối loạn các thiết chế xã hội
7.2.3. Sự biến đổi của các chuẩn mực xã hội
7.2.4. Sự thay đổi của các quan hệ xã hội
7.3. Nguyên nhân dẫn đến hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.3.1. Sự không hiểu biết, hiểu biết không đúng, không chính xác các quy tắc
yêu cầu của chuẩn mực pháp luật
7.3.2. Tư duy diễn dịch không đúng, sự suy diễn một số chuẩn mực pháp luật
thiếu căn cứ logic cùng với việc sử dụng các phán đoán phi logic
7.3.3. Việc củng cố, tiếp thu các quy tắc, yêu cầu của những chuẩn mực pháp
luật đã lạc hậu, lỗi thời, không còn phù hợp với pháp luật hiện hành 7.3.4.
Đi từ quan niệm sai lệch tới hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật 7.3.5. Các
khuyết tật về tâm - sinh lí dẫn tới hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.3.6. Mối liên hệ nhân - quả giữa các hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.4. Hiện tượng tội phạm
7.4.1. Khái niệm hiện tượng tội phạm
7.4.2. Các đặc trưng cơ bản của hiện tượng tội phạm
7.4.3. Các mô hình nghiên cứu xã hội học về hiện tượng tội phạm
7.4.4. Một số vấn đề có tính nguyên tắc trong nghiên cứu xã hội học pháp luật
về hiện tượng tội phạm ở Việt Nam
7.5. Các biện pháp phòng, chống hiện tượng tội phạm
7.5.1. Biện pháp tiếp cận thông tin
lOMoARcPSD| 58702377
7.5.2. Biện pháp phòng ngừa xã hội
7.5.3. Biện pháp áp dụng hình phạt
7.5.4. Biện pháp tiếp cận y-sinh học
7.5.5. Biện pháp tiếp cận tổng hợp
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU
RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO)
a. Về kiến thức
K1. Nắm được lịch sử hình thành phát triển của ngành hội học nói
chung, hội học pháp luật nói riêng, các quan điểm của một số trường phái
hội học pháp luật một số nhà hội học pháp luật tiêu biểu trên thế
giới; đối tượng nghiên cứu các chức năng của hội học pháp luật; K2.
Trình bày được quy trình (các bước) tiến hành một cuộc điều tra xã hội học
về các vấn đề, sự kiện, hiện tượng pháp luật; Xây dựng được bảng câu hỏi
(phiếu điều tra) và hiểu được nội dung, bản chất các phương pháp thu thập
thông tin (phân tích tài liệu sẵn, quan sát, phỏng vấn, ankét, thực nghiệm)
được dung trong thu thập thông tin về các lĩnh vực, vấn đề pháp luật;
K3. Phân biệt được cách tiếp cận hội học đối với các sự kiện, hiện tượng,
vấn đề pháp luật và cách tiếp cận của khoa học luật;
K4. So sánh, phân tích được pháp luật trong mối liên hệ với cấu hội;
mối quan hệ, sự tác động qua lại giữa chuẩn mực pháp luật với các loại chuẩn
mực xã hội khác, như chuẩn mực chính trị, chuẩn mực đạo đức...; K5. Phân
tích được các khía cạnh hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng
pháp luật, các yếu tố tác động và các biện pháp nâng cao hiệu lực, hiệu quả
của các hoạt động này ở nước ta hiện nay.
K6. Giải thích được khái niệm, phân loại, hậu quả và các chế của hành vi
sai lệch chuẩn mực pháp luật, các biện pháp phòng chống sai lệch chuẩn mực
pháp luật; một số nội dung cơ bản của xã hội học tội phạm. b. Về kĩ năng
S7. Rèn luyện năng vận dụng tri thức hội học pháp luật để phân tích,
đánh giá tình hình, thực trạng và bản chất của các sự kiện, hiện tượng pháp
luật xảy ra trong đời sống pháp luật;
S8. Hình thành và củng cố kĩ năng sử dụng linh hoạt các công cụ xã hội học
(các bước tiến hành một cuộc điều tra, các phương pháp thu thập thông tin...)
lOMoARcPSD| 58702377
để m hiểu, nghiên cứu, làm sáng tỏ các vấn đề pháp luật trong quá trình học
tập cũng như làm công tác chuyên môn sau khi ra trường;
S9. Rèn luyện khả năng nghiêm túc, độc lập, sáng tạo trong học tập, làm
công tác chuyên môn, biết cách vận dụng cách tiếp cận liên ngành khoa học
trong nghiên cứu khoa học luật.
c. Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
T10. Hình thành sự say mê, hứng thú trong quá trình học tập, nghiên cứu xã
hội học pháp luật và các khoa học luật;
T11. Chủ động, tự tin trong lí giải, phân tích một vấn đề pháp luật; T12. Tôn
trọng biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của người cung cấp thông tin và
những người cùng làm việc trong nhóm.
5.2. Ma trận chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
chương trình đào tạo
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết
lOMoARcPSD| 58702377
MT
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3
1. 1A1. Nêu được khái quát 1B1. Phân tích được 1C1. Phân biệt Nhập về
lịch sử hình thành các quan điểm của được quan điểm môn phát triển của
Xã hội học một số nhà Xã hội của các trường
hội pháp luật. học pháp luật tiêu phái hội học học 1A2. Nêu được
tưởng biểu. pháp luật
lOMoARcPSD| 58702377
pháp chính của một số nhà 1B2. Phân ch được luật
hội học pháp luật tiêu biểu. đối tượng nghiên 1A3. Trình
bày được đối cứu của Xã hội học tượng nghiên cứu của
pháp luật. hội học pháp luật.
1A4. Trình bày được các
chức năng bản của
hội học pháp luật.
2. 2A1. Nêu được các bước 2B1. Phân tích Phương
của giai đoạn chuẩn bị để được nội dung của pháp tiến hành
một cuộc điều tra giai đoạn chuẩn bị điều tra Xã hội học về
một vấn đề tiến hành một cuộc
pháp luật. điều tra Xã hội học hội 2A2. Nêu được các
bước về một vấn đề pháp học của giai đoạn tiến hành thu
luật (cho ví dụ minh
pháp thập thông tin trong điều tra họa).
luật Xã hội học về một vấn đề 2B2. Phân tích được pháp
luật. nội dung các bước
2A3. Nêu được các bước của giai đoạn tiến của giai
đoạn Vử lí và phân hành thu thập thông tích thông
tin trong điều tra tin về một vấn đề hội học về
một vấn đề pháp luật (cho dụ pháp luật. minh
họa).
2A4. Trình bày được các 2B3. Phân tích được nội
dung của cácn phương nội dung các pháp thu thập
thông tin phương pháp thu thập thông tin trong
điều tra Xã hội học pháp luật thực nghiệm.
3. 3A1. Trình bày được khái 3B1. Phân tích Pháp niệm,
bản chất Xã hội của được được mối liên luật pháp luật. hệ
giữa pháp luật
2C1. Từ một
đề tài pháp luật
cho trước, tiến
hành một cuộc
điều tra hội
học; lựa chọn
sử dụng một
phương pháp
thu thập thông
tin phù hợp với
đề tài nghiên
cứu đã cho, Vử
thông tin,
viết báo cáo
tổng hợp kết
quả.
3C1. Vận dụng
được mối liên hệ
giữa pháp
lOMoARcPSD| 58702377
trong 3A2. Nắm được khái niệm
mối cấu hội, một số khái liên
niệm bản (nhóm hội, hệ vị
thế Xã hội, vai trò Xã
với hội, thiết chế Xã hội). 3A3.
Nêu được mối liên hệ cấu giữa pháp
luật với các phân hệ cấu Xã
hội cơ hội bản
3A4. Nêu
được mối
liên hệ giữa
pháp luật và
vấn đề phân
tầng Xã hội.
với các phân hệ
cấu hội bản
3B2. Phân tích được
mối liên hệ giữa
pháp luật và vấn
đề phân tầng
hội. luật với các
phân hệ bản
của cấu
hội để giải thích
một lĩnh vực
pháp luật cụ thể.
4. 4A1. Nêu được khái niệm, Mối
phân loại, các đặc trưng quan
bản của chuẩn mực hội. hệ 4A2.
Trình bày được khái giữa niệm, các
đặc điểm của
pháp chuẩn mực chính trị.
luật 4A3. Trình bày được khái
loại niệm, các đặc điểm của chuẩn
chuẩn mực chính trị mực chuẩn
mực tôn giáo.
hội 4A4. Trình bày được khái
niệm, các đặc điểm của
chuẩn mực đạo đức
chuẩn mực thẩm mĩ. 4A5.
Trình bày được khái niệm,
các đặc điểm của chuẩn
mực phong tục, tập quán.
4B1. Phân tích được nội dung các
đặc trưng bản của chuẩn mực
hội, cho ví dụ cụ thể
từng đặc trưng.
4B2. Phân tích được
mối quan hệ giữa
chuẩn mực pháp luật
với chuẩn mực
chính trị chuẩn
mực tôn giáo. 4B3.
Phân ch được mối
quan hệ giữa chuẩn
mực pháp luật với
chuẩn mực đạo đức,
chuẩn mực phong
tục tập quán
chuẩn mực thẩm mĩ.
4C1. Đánh giá được
tác dụng của mỗi
loại chuẩn mực
hội trong việc điều
chỉnh hành vi
hội của các
cá nhân trong sự
đối chiếu, so
sánh với chuẩn
mực pháp luật.
Các dung
nghiên cứu về
các khía khía
cạnh hội
của hoạt
cạnh động Xây
dựng pháp luật.
hội 5A2.
Trình bày được
các của yếu tố
hội ảnh
hưởng hoạt
5. 5A1. Nêu được các nội 5B1. Phân tích được 5C1. Vận dụng
lOMoARcPSD| 58702377
đến hoạt động Xây dựng
động pháp luật.
Xây 5A3. Nêu được các biện dựng
pháp nâng cao chất lượng pháp
hiệu quả của hoạt động luật Xây
dựng pháp luật.
các nội dung nghiên
cứu về các khía
cạnh Xã hội của
hoạt động Xây dựng
pháp luật. 5B2.
Phân tích được các
yếu tố Xã hội ảnh
hưởng đến hoạt
động Xây dựng
pháp luật.
đề đánh giá thực
tiễn hoạt động
Xây dựng pháp
luật nước ta
hiện nay.
6. 6A1. Trình bày được khái Các
quát về hoạt động thực hiện khía
pháp luật. cạnh 6A2. Trình bày được
các Xã hội các khía cạnh Xã hội của
của hoạt động tuân thủ, chấp
hoạt hành sử dụng pháp luật.
động 6A3. Nêu được các yếu tố thực
ảnh hưởng đến hoạt động hiện tuân
thủ, chấp hành và sử
pháp dụng pháp luật.
luật 6A4. Trình bày được mối quan
hệ giữa chính trị và áp dụng
pháp luât; mối quan hệ giữa
chuẩn mực pháp luật
quyết định áp dụng pháp
luật. 6A5. Nêu được vai t
của các nhân tố chủ quan và
các nhân tố khách quan
trong hoạt động áp dụng
pháp luật.
6B1. Phân tích được nội dung nghiên
cứu về các khía cạnh hội của hoạt
động tuân thủ, chấp hành và sử dụng
pháp luật.
6B2. Phân tích được
các yếu tố hội
ảnh hưởng đến hoạt
động tuân thủ, chấp
hành sử dụng
pháp luật.
6B3. Phân tích được
nội dung nghiên cứu
về các khía cạnh
hội của hoạt động áp
dụng pháp luật.
6C1. Liên hệ được
tình hình thực tiễn
thực hiện pháp luật
ở nước ta hiện nay.
6A6. Nêu
được các
biện pháp
nâng cao
hiệu quả
của hoạt
động thực
hiện pháp
luật
nước ta
hiện
nay.
7. 7A1. Nêu
được khái
niệm, Sai cách
phân loại
hậu quả lệch
của hành vi sai
lệch chuẩn
chuẩn mực pháp
luật.
mực 7A2.
Trình bày được
các pháp
nguyên
nhân của hành
vi luật
sai lệch
chuẩn mực
pháp luật.
7A4.
Trình
lOMoARcPSD| 58702377
bày được khái niệm, các
đặc trưng bản của hiện
tượng tội phạm.
7A5. Nêu được các hình
nghiên cứu hội học về
hiện tượng tội phạm.
7A6. Nêu được các biện
pháp phòng chống hiện
tượng tội phạm.
7B1. Phân tích được các nguyên
nhân của hành vi sai lệch chuẩn mực
pháp luật. Đưa ra
được các dụ cụ
thể. 7B2. Phân tích
được các đặc trưng
bản của hiện
tượng tội phạm, đưa
ra được các dụ
minh họa cho từng
đặc trưng. 7B3.
Phân ch được nội
dung các hình
nghiên cứu hội
học về hiện tượng
tội phạm. 7B4. Phân
tích được nội dung
các biện pháp
phòng, chống
hiện tượng tội
phạm.
7C1.Vận dụng
được phương
pháp các
hình nghiên cứu
về hiện tượng
tội phạm để
khảo sát, đánh
giá về một nhóm
tội phạm cụ thể
trong thực tế
hội.
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận
thức
Mục tiêu Bậc 1
Vấn đề
Bậc 2 Bậc 3 Tổng
Vấn đề 1 4 2 1 7
lOMoARcPSD| 58702377
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU RA
CỦA HỌC PHẦN
Vấn đề 2
4
1
3
8
Vấn đề 3
1
2
4
7
Vấn đề 4
5
3
1
9
Vấn đề 5
3
2
1
6
Vấn đề 6
6
3
1
10
Vấn đề 7
6
4
1
11
7
Tổng
58
32
19
lOMoARcPSD| 58702377
lOMoARcPSD| 58702377
8.1.Tài liệu tham khảo bắt buộc
1. Trường Đại học Luât Nộ i,  Giáo trình hôi học pháp luậ t, Nxb T
pháp, 2020.
2. Ngọ Văn Nhân, Xã hội học pháp luật, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2010.
3. Phan Thị Luyện (chủ biên), Giáo trình hội học pháp luật, Nxb Hà Nội,
2021.
8.2.Tài liệu tham khảo tự chọn
8.2.1. Sách
1. Ngọ Văn Nhân, Tác động của dư luận Vã hội đối với ý thức pháp luật của
đội ngũ cán bộ cấp sở, NVb. Chính trị Quốc gia - Sự thật, Nội, 2011.
2. Phan Thị Luyện, Nguyên nhân li hôn của phụ nữ qua nghiên cứu hồ sơ tòa
án nhân dân. NVb Tư pháp, Hà Nội, 2016.
3. Trường Đại học Luật Nội, Tập bài giảng hội học, NVb. Công an
nhân dân, Hà Nội, 2010.
4. Phạm Thị Khanh (Chủ biên).Tác động của hiệp định thương mại tự do
lOMoARcPSD| 58702377
thế hệ mới đến đổi mới hình tăng trưởng kinh tế Việt Nam, Nxb luận
chính trị 2019.
5. Nguyen Binh An, Nguyen Hanh Thong (Editors). Laws on CorporateSocial
Responsibility and the Developmental Trend in Vietnam Springer Nature,
2023.
8.2.2.Đề tài nghiên cứu khoa học
1. TS. Ngọ Văn Nhân (Chnhiệm đề tài), Phòng chống tệ nạn hội
trong sinh viên Tờng Đại học Luật Hà Nội - Thực trạng và giải pháp, Đề
tài nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà Nội, 2011.
2. TS. Phan Thị Luyện (Chủ nhiệm đề tài), Nhận thức và thực hiện pháp
luật về phòng chống tác hại của thuốc . Đề tài nghiên cứu khoa học cấp
trường, Hà Nội, 2019. 8.2.3. Bài viết trên tạp chí
1. Ngọ Văn Nhân, “Phát huy vai trò của luận hội đối với công
tácphòng, chống các hành vi tiêu cực trong đội ngũ cán bộ, công chức
cấp cơ sở ở nước ta hiện nay”, Tạp chí luật học, số 08(87)/2007.
2. Ngọ Văn Nhân, “Về cấu trúc, vai trò, chức năng của văn hóa phápluật?”,
Tạp chí Triết học, số 7(230)/2010, tr. 24 - 31.
3. Ngọ Văn Nhân, “Phát huy vai trò của luận hội đối với công tácphổ
biến, giáo dục pháp luật cho đội ngũ cán bộ cấp cơ sở”, Tạp chí luật học,
số 05(132)/2011, tr. 21 - 28.
4. Ngọ Văn Nhân, “Một số điểm mới về Vây dựng Nhà nước pháp quyềnVã
hội chủ nghĩa Việt Nam qua văn kiện Đại hội VI của Đảng”, Tạp chí triết
học, số 03(238)/2011, tr. 3 - 10.
5. TS. Ngọ Văn Nhân, “Giáo dục pháp luật hay giáo dục ý thức pháp luật?”,
Tạp chí Nhà nước và Pháp luật, số 12(295)/2012, tr. 3 - 7.
6. TS. Ngọ Văn Nhân, “Về khái niệm văn hóa pháp luật?”, Tạp chí Nhà
nước và Pháp luật, số 12(295)/2012, tr. 24 - 29, 36.
7. TS. Phan Thị Luyện, Ý thức pháp luật của cá nhân và cộng đồng về vấn
đề bạo lực và phòng chống bạo lực đối với phụ nữ trẻ em- Thực trạng
và giải pháp. Tạp chí luật học số 2 năm 2009.
8. TS. Phan Thị Luyện, Nguyên nhân ly hôn một số giải pháp hạn chế
ly hôn. Tạp chí luật học số 9 năm 2013.
lOMoARcPSD| 58702377
9. TS. Phan Thị Luyện, Bảo đảm quyền của phụ nữ trong thực hiện pháp
luật vbình đẳng giới ở nước ta hiện nay. Tạp chí Tổ chức Nhà nước.Số
5 năm 2017.
10. TS. Phan Thị Luyện, Nâng cao hiệu quả của hoạt động thực hiện pháp
luật vphòng, chống tác hại của thuốc lá. Tạp chí Tổ chức Nhà nước.Số
5 năm 2019.
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY - HỌC
9.1. Lịch trình chung
Tuần 1: Vấn đề 1, Vấn đề 2
Hình thức
Số Yêu cầu sinh viên
tổ chức Nội dung chính
tiết chuẩn bị dạy - học
2 Vấn đề 1 * Đọc:
thuyết - Giới thiệu đề cương học phần. - Trường Đại học Luât
Giới thiệu
tổng quan về học Nôi,  Giáo trình Xã hôi học phần. pháp luât,
Nxb Tư pháp,
- Khái quát về lịch sử hình 2020.
thành và phát triển của Xã hội
lOMoARcPSD| 58702377
học pháp luật.
- Các trường phái Xã hội họcpháp
luật tiêu biểu.
- Đối tượng nghiên cứu của Xãhội
học pháp luật. - Các chức năng bản
của Xã hội học pháp luật.
2 Vấn đề 2
thuyết Các bước tiến hành một cuộc điều tra
hội học về một sự kiện, hiện
tượng pháp luật: giai đoạn
chuẩn bị, giai đoạn tiến hành thu
thập thông tin, giai đoạn Xử
và phân tích thông tin.
- Sinh viên
đọc nội dungcác
vấn đề trong giáo
trình, tham khảo
thêm các tài liệu
liên
quan
đến
các
vấn
đề
cần
thảo
luận.
- Chuẩn bị
trước các câu hỏivề
những điểm chưa rõ
hoặc vấn đ mang
tính tranh luận. -
Tích cực tham gia
vào quá trình thảo
luận trên lớp.
LVN 8 Các thành viên của các nhóm thảo luận vấn đề theo nhóm, lựa chọn
chủ đề BT nhóm, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong
mỗi nhóm chuẩn bị để tuần 2 nhận BT nhóm (có biên bản m
việc nhóm).
Tự NC Mỗi sinh viên nghiên cứu tài liệu, suy nghĩ một số câu hỏi
8
liên quan đến chủ đề bài tập nhóm.
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học tập;
chỉ dẫn khai thác, thu thập các nguồn tài liệu...
vấn - Hình thức vấn: gọi điện thoại trực tiếp cho các giảng viên trưc
21h00 hàng ngày hoặc gửi e-mail cho giảng viên (số điện thoạie-mail có
tại mục 1. Thông tin chung về giảng viên). Tuần 2: Vấn đề 3 + 4
Hình thức
Số Yêu cầu sinh viên
tổ chức Nội dung chính
tiết chuẩn bị dạy - học

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58702377
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHO A LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
HIỆU TRƯỞNG PHÊ DUYỆT
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
XÃ HỘI HỌC PHÁP LUẬT
( LƯU HÀNH NỘI BỘ ) HÀ NỘI – 2023 lOMoAR cPSD| 58702377
BẢNG TỪ VIẾT TẮT BT Bài tập CĐR Chuẩn đầu ra CLO
Chuẩn đầu ra của học phần CTĐT Chương trình đào tạo ĐĐ Địa điểm GV Giảng viên GVC Giảng viên chính KTĐG Kiểm tra đánh giá LT Lí thuyết LVN Làm việc nhóm MT Mục tiêu NC Nghiên cứu Nxb Nhà xuất bản PGS Phó giáo sư TC Tín chỉ SV Sinh viên TC Tín chỉ TS Tiến sĩ VĐ Vấn đề KHOA LÍ LUẬN CHÍNH TRỊ
BỘ MÔN XÃ HỘI HỌC Bậc đào tạo:
Cử nhân ngành Luật Kinh tế
Tên học phần: Xã hội học pháp luật Số tín chỉ: 02 Loại học phần: Tự chọn
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. TS. Phan Thị Luyện – Giảng viên, Trưởng Bộ môn Điện thoại: 0983894588 lOMoAR cPSD| 58702377
E-mail: luyendhl76@ gmail .com
1. TS. Ngọ Văn Nhân - GVC, Phó Trưởng Khoa Điện thoại: 0913639128
E-mail: ngovannhan65@gmail.com
3. ThS. Nguyễn Thanh Hương, Giảng viên Điện thoại: 0989389655
E-mail : thanhhuong.hlu.edu@gmail.com
4. ThS. Nguyễn Thị Yến – Giảng viên Điện thoại: 0975465271
E-mail: nguyenyen991@gmail.com
Văn phòng Bộ môn Xã hội học
Phòng 1409, nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội Số
87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 04.38354642
Giờ làm việc: 7h30-17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)
2. HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT: Không có 3. TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Xã hội học pháp luật là ngành xã hội học chuyên biệt, nghiên cứu các quy
luật và tính quy luật của quá trình phát sinh, tồn tại, hoạt động của pháp luật
trong xã hội, trong mối liên hệ với các loại chuẩn mưc xã hội khác, nguồn
gốc, bản chất xã hội, các chức năng xã hội của pháp luật, các khía cạnh xã
hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng pháp luật. Là học phần
thuộc khối kiến thức cơ sở ngành luật, xã hội học pháp luật cung cấp, trang
bị cho sinh viên luật cách tiếp cận mới - tiếp cận xã hội học đối với các sự
kiện, hiện tượng pháp luật xảy ra trong xã hội thông qua việc áp dụng các
phương pháp điều tra xã hội học để thu thập, xử lí và phân tích các thông tin
thực nghiệm làm sáng tỏ nguồn gốc, nguyên nhân, bản chất của chúng. Xã
hội học pháp luật cũng giới thiệu các trào lưu nghiên cứu pháp luật trên thế
giới để giúp sinh viên có cái nhìn đối sánh với luật học trong nước; làm rõ
mối quan hệ giữa pháp luật với các loại chuẩn mực xã hội khác, như chuẩn
mực chính trị, chuẩn mực đạo đức; phân tích, làm nổi bật các khía cạnh xã
hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng pháp luật trong thực tế xã
hội ở nước ta hiện nay. lOMoAR cPSD| 58702377
Việc học tập, nghiên cứu xã hội học pháp luật chắc chắn sẽ mang lại cho sinh
viên luật nhiều điều lí thú, bổ ích, phục vụ thiết thực, trực tiếp cho quá trình
học tập và nghiên cứu các môn khoa học pháp lí.
4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN Vấn đề 1. Nhập môn xã hội học pháp luật
1.1. Khái quát về lịch sử hình thành, phát triển của xã hội học pháp luật
1.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học pháp luật
1.1.2. Quan điểm của một số trường phái xã hội học pháp luật tiêu biểu
1.2. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học pháp luật
1.2.1. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học pháp luật
1.2.2. Mối quan hệ giữa xã hội học pháp luật và các khoa học pháp lí
1.3. Các chức năng cơ bản của xã hội học pháp luật
1.3.1. Chức năng nhận thức
1.3.2. Chức năng thực tiễn 1.3.3. Chức năng dự báo
Vấn đề 2: Phương pháp nghiên cứu xã hội học pháp luật
2.1. Các bước tiến hành một cuộc điều tra xã hội học về các sự kiện, hiện tượng pháp luật
2.1.1. Giai đoạn chuẩn bị định các chỉ báo nghiên cứu
2.1.2. Giai đoạn tiến hành thu thập thông tin
2.1.3. Giai đoạn xử lý và phân tích thông tin
2.2. Các phương pháp thu thập thông tin dùng trong xã hội học pháp luật
2.2.1. Phương pháp phân tích tài liệu
2.2.2. Phương pháp quan sát
2.2.3. Phương pháp phỏng vấn 2.2.4. Phương pháp ankét
2.2.5. Phương pháp thực nghiệm
Vấn đề 3. Mối liên hệ giữa pháp luật và cơ cấu xã hội
3.1. Khái niện bản chất xã hội, các chức năng xã hội của pháp luật
3.1.1. Khái niệm pháp luật trong xã hội học pháp luật
3.1.2. Bản chất xã hội của pháp luật
3.2. Cơ cấu xã hội và một số yếu tố cấu thành cơ cấu xã hội
3.2.1. Khái niệm cơ cấu xã hội lOMoAR cPSD| 58702377
3.2.2. Một số yếu tố cấu thành cơ cấu xã hội
3.3. Pháp luật trong mối liên hệ với các phân hệ của cơ cấu xã hội
3.2.2. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - nhân khẩu (dân số)
3.2.3. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - lãnh thổ
3.2.4. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - dân tộc
3.2.5. Pháp luật trong cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
3.4. Pháp luật và vấn đề phân tầng xã hội
3.4.1. Khái niệm, các kiểu phân tầng xã hội
3.4.2. Pháp luật với các vấn đề nảy sinh từ phân tầng xã hội, bất bình đẳng xã
hội, bảo đảm an sinh xã hội
Vấn đề 4. Mối quan hệ giữa pháp luật và chuẩn mực xã hội
4.1. Khái quát về chuẩn mực xã hội
4.1.1. Khái niệm chuẩn mực xã hội
4.1.2. Phân loại chuẩn mực xã hội
4.1.3. Các đặc trưng cơ bản của chuẩn mực xã hội
4.1.4. Vai trò của chuẩn mực xã hội đối với đời sống xã hội
4.2. Các loại chuẩn mực xã hội và mối quan hệ với pháp luật
4.2.1. Chuẩn mực chính trị
4.2.2. Chuẩn mực tôn giáo
4.2.3. Chuẩn mực đạo đức
4.2.4. Chuẩn mực phong tục, tập quán
4.2.5. Chuẩn mực thẩm mĩ
Vấn đề 5. Các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng pháp luật
5.1. Khái quát về hoạt động xây dựng pháp luật
5.1.1. Khái niệm hoạt động xây dựng pháp luật
5.1.2. Chủ thể của hoạt động xây dựng pháp luật
5.1.3. Quy trình hoạt động xây dựng pháp luật
5.2. Nội dung nghiên cứu về các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng pháp luật
5.2.1. Các khía cạnh xã hội cần nghiên cứu tìm hiểu trong quá trình xây dựng pháp luật
5.2.2. Các khía cạnh xã hội liên quan đến văn bản quy pháp luật sau khi được
ban hành, có hiệu lực thực thi cần tiếp tục tìm hiểu, nghiên cứu phục vụ việc
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật 5.2.3. Một số yếu lOMoAR cPSD| 58702377
tố xã hội ảnh hưởng đến hoạt động xây dựng pháp luật 5.3. Các biện pháp
đảm bảo nâng cao chất lượng và hiệu quả của hoạt động xây dựng pháp luật ở nước ta hiện nay

5.3.1. Tăng cường công tác thẩm định nội dung các dự án luật bằng công cụ xã hội học
5.3.2. Tăng cường vai trò, trách nhiệm của các các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng pháp luật
5.3.3. Hoàn thiện các quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng pháp luật
trước yêu cầu mở rộng nền dân chủ xã hội và phát triển bền vững
5.3.4. Mở rộng dân chủ, tăng cường tính công khai, minh bạch trong hoạt động
xây dựng pháp luật, bảo đảm phát triển bền vững
Vấn đề 6. Các khía cạnh xã hội của hoạt động thực hiện pháp luật
6.1. Khái quát chung về hoạt động thực hiện pháp luật
6.1.1. Khái niệm thực hiện pháp luật
6.1.2. Các hình thức thực hiện pháp luật
6.2. Các khía cạnh xã hội của hoạt động thực hiện pháp luật (đối với các
hình thức tuân thủ pháp luật, chấp hành pháp luật và sử dụng pháp luật)
6.2.1. Sự phù hợp giữa các quy tắc của chuẩn mực pháp luật với các lợi ích
của chủ thể thực hiện pháp luật 6.2.2. Cơ chế thực hiện pháp luật
6.2.3. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hoạt động thực hiện pháp luật
6.3. Các khía cạnh xã hội của hoạt động áp dụng pháp luật
6.3.1. Mối quan hệ giữa chính trị và áp dụng pháp luât
6.3.2. Mối quan hệ giữa chuẩn mực pháp luật và quyết định áp dụng pháp luật
6.3.3. Vai trò của các nhân tố chủ quan trong hoạt động áp dụng pháp luật
6.3.4. Vai trò của các nhân tố khách quan trong hoạt động áp dụng pháp luật
6.4. Các biện pháp nâng cao hiệu quả của hoạt động thực hiện ở nước ta hiện nay
6.4.1. Nâng cao ý thức pháp luật, hình thành thói quen “sống và làm việc theo
pháp luật” của các chủ thể pháp luật
6.4.2. Phát huy vai trò của các phương tiện thông tin đại chúng đối với công
tác phổ biến, tuyên truyền, giáo dục pháp luật cho các tầng lớp nhân dân
6.4.3. Tăng cường vai trò, trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong hoạt
động thực hiện pháp luật lOMoAR cPSD| 58702377
6.4.4. Tăng cường giáo dục, bồi dưỡng kĩ năng nghiệp vụ, nâng cao ý thức
pháp luật nghề nghiệp cho cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền áp dụng pháp luật
6.4.5. Thông báo công khai kết quả hoạt động áp dụng pháp luật trên các
phương tiện thông tin đại chúng
Vấn đề 7. Sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.1. Khái niệm chung về sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.1.1. Khái niệm sai lệch
7.1.2. Khái niệm sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.1.3. Phân loại hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.1.4. Hậu quả của sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.2. Các yếu tố tác động tới sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.2.1. Hệ thống các giá trị
7.2.2. Sự rối loạn các thiết chế xã hội
7.2.3. Sự biến đổi của các chuẩn mực xã hội
7.2.4. Sự thay đổi của các quan hệ xã hội
7.3. Nguyên nhân dẫn đến hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.3.1. Sự không hiểu biết, hiểu biết không đúng, không chính xác các quy tắc
yêu cầu của chuẩn mực pháp luật
7.3.2. Tư duy diễn dịch không đúng, sự suy diễn một số chuẩn mực pháp luật
thiếu căn cứ logic cùng với việc sử dụng các phán đoán phi logic
7.3.3. Việc củng cố, tiếp thu các quy tắc, yêu cầu của những chuẩn mực pháp
luật đã lạc hậu, lỗi thời, không còn phù hợp với pháp luật hiện hành 7.3.4.
Đi từ quan niệm sai lệch tới hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật 7.3.5. Các
khuyết tật về tâm - sinh lí dẫn tới hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.3.6. Mối liên hệ nhân - quả giữa các hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật
7.4. Hiện tượng tội phạm
7.4.1. Khái niệm hiện tượng tội phạm
7.4.2. Các đặc trưng cơ bản của hiện tượng tội phạm
7.4.3. Các mô hình nghiên cứu xã hội học về hiện tượng tội phạm
7.4.4. Một số vấn đề có tính nguyên tắc trong nghiên cứu xã hội học pháp luật
về hiện tượng tội phạm ở Việt Nam
7.5. Các biện pháp phòng, chống hiện tượng tội phạm
7.5.1. Biện pháp tiếp cận thông tin lOMoAR cPSD| 58702377
7.5.2. Biện pháp phòng ngừa xã hội
7.5.3. Biện pháp áp dụng hình phạt
7.5.4. Biện pháp tiếp cận y-sinh học
7.5.5. Biện pháp tiếp cận tổng hợp
5. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU
RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1. Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO) a. Về kiến thức
K1. Nắm được lịch sử hình thành và phát triển của ngành xã hội học nói
chung, xã hội học pháp luật nói riêng, các quan điểm của một số trường phái
xã hội học pháp luật và một số nhà xã hội học pháp luật tiêu biểu trên thế
giới; đối tượng nghiên cứu và các chức năng của xã hội học pháp luật; K2.
Trình bày được quy trình (các bước) tiến hành một cuộc điều tra xã hội học
về các vấn đề, sự kiện, hiện tượng pháp luật; Xây dựng được bảng câu hỏi
(phiếu điều tra) và hiểu được nội dung, bản chất các phương pháp thu thập
thông tin (phân tích tài liệu có sẵn, quan sát, phỏng vấn, ankét, thực nghiệm)
được dung trong thu thập thông tin về các lĩnh vực, vấn đề pháp luật;
K3. Phân biệt được cách tiếp cận xã hội học đối với các sự kiện, hiện tượng,
vấn đề pháp luật và cách tiếp cận của khoa học luật;
K4. So sánh, phân tích được pháp luật trong mối liên hệ với cơ cấu xã hội;
mối quan hệ, sự tác động qua lại giữa chuẩn mực pháp luật với các loại chuẩn
mực xã hội khác, như chuẩn mực chính trị, chuẩn mực đạo đức...; K5. Phân
tích được các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng
pháp luật, các yếu tố tác động và các biện pháp nâng cao hiệu lực, hiệu quả
của các hoạt động này ở nước ta hiện nay.
K6. Giải thích được khái niệm, phân loại, hậu quả và các cơ chế của hành vi
sai lệch chuẩn mực pháp luật, các biện pháp phòng chống sai lệch chuẩn mực
pháp luật; một số nội dung cơ bản của xã hội học tội phạm. b. Về kĩ năng
S7. Rèn luyện kĩ năng vận dụng tri thức xã hội học pháp luật để phân tích,
đánh giá tình hình, thực trạng và bản chất của các sự kiện, hiện tượng pháp
luật xảy ra trong đời sống pháp luật;
S8. Hình thành và củng cố kĩ năng sử dụng linh hoạt các công cụ xã hội học
(các bước tiến hành một cuộc điều tra, các phương pháp thu thập thông tin...) lOMoAR cPSD| 58702377
để tìm hiểu, nghiên cứu, làm sáng tỏ các vấn đề pháp luật trong quá trình học
tập cũng như làm công tác chuyên môn sau khi ra trường;
S9. Rèn luyện khả năng nghiêm túc, độc lập, sáng tạo trong học tập, làm
công tác chuyên môn, biết cách vận dụng cách tiếp cận liên ngành khoa học
trong nghiên cứu khoa học luật.
c. Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
T10. Hình thành sự say mê, hứng thú trong quá trình học tập, nghiên cứu xã
hội học pháp luật và các khoa học luật;
T11. Chủ động, tự tin trong lí giải, phân tích một vấn đề pháp luật; T12. Tôn
trọng và biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của người cung cấp thông tin và
những người cùng làm việc trong nhóm.
5.2. Ma trận chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của
chương trình đào tạo
6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC
6.1. Mục tiêu nhận thức chi tiết lOMoAR cPSD| 58702377 MT Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3
1. 1A1. Nêu được khái quát 1B1. Phân tích được 1C1. Phân biệt Nhập về
lịch sử hình thành và các quan điểm của được quan điểm môn phát triển của
Xã hội học một số nhà Xã hội của các trường
Xã hội pháp luật. học pháp luật tiêu phái Xã hội học học 1A2. Nêu được tư tưởng biểu. pháp luật lOMoAR cPSD| 58702377
pháp chính của một số nhà Xã 1B2. Phân tích được luật giữa pháp luật
hội học pháp luật tiêu biểu. đối tượng nghiên 1A3. Trình 2C1. Từ một
bày được đối cứu của Xã hội học tượng nghiên cứu của Xã đề tài pháp luật
pháp luật. hội học pháp luật. cho trước, tiến
1A4. Trình bày được các hành một cuộc
chức năng cơ bản của Xã điều tra Xã hội hội học pháp luật. học; lựa chọn
2. 2A1. Nêu được các bước 2B1. Phân tích Phương và sử dụng một
của giai đoạn chuẩn bị để được nội dung của pháp tiến hành phương pháp
một cuộc điều tra giai đoạn chuẩn bị điều tra Xã hội học về thu thập thông
một vấn đề tiến hành một cuộc tin phù hợp với
pháp luật. điều tra Xã hội học hội 2A2. Nêu được các đề tài nghiên
bước về một vấn đề pháp học của giai đoạn tiến hành thu cứu đã cho, Vử luật (cho ví dụ minh lý thông tin, pháp
thập thông tin trong điều tra họa). viết báo cáo
luật Xã hội học về một vấn đề 2B2. Phân tích được pháp tổng hợp kết
luật. nội dung các bước quả.
2A3. Nêu được các bước của giai đoạn tiến của giai
đoạn Vử lí và phân hành thu thập thông tích thông
tin trong điều tra tin về một vấn đề Xã hội học về
một vấn đề pháp luật (cho ví dụ pháp luật. minh họa).
2A4. Trình bày được các 2B3. Phân tích được nội
dung của cácn phương nội dung các pháp thu thập
thông tin phương pháp thu thập thông tin trong 3C1. Vận dụng
điều tra Xã hội học pháp luật thực nghiệm. được mối liên hệ
3. 3A1. Trình bày được khái 3B1. Phân tích Pháp niệm, giữa pháp
bản chất Xã hội của được được mối liên luật pháp luật. hệ lOMoAR cPSD| 58702377
trong 3A2. Nắm được khái niệm
3A4. Nêu mối liên hệ giữa
mối cơ cấu Xã hội, một số khái liên
được mối pháp luật và vấn
niệm cơ bản (nhóm Xã hội, hệ vị
liên hệ giữa đề phân tầng Xã thế Xã hội, vai trò Xã
pháp luật và hội. luật với các
với hội, thiết chế Xã hội). cơ 3A3.
vấn đề phân phân hệ cơ bản
Nêu được mối liên hệ cấu giữa pháp
tầng Xã hội. của cơ cấu Xã
luật với các phân hệ cơ cấu Xã với các phân hệ cơ hội để giải thích hội cơ hội bản
cấu Xã hội cơ bản một lĩnh vực
3B2. Phân tích được pháp luật cụ thể.
4. 4A1. Nêu được khái niệm, Mối hội, cho ví dụ cụ thể chỉnh hành vi
phân loại, các đặc trưng cơ quan ở từng đặc trưng. Xã hội của các
bản của chuẩn mực Xã hội. hệ 4A2. 4B2. Phân tích được cá nhân trong sự
Trình bày được khái giữa niệm, các mối quan hệ giữa đối chiếu, so đặc điểm của
chuẩn mực pháp luật sánh với chuẩn pháp chuẩn mực chính trị.
với chuẩn mực mực pháp luật.
luật và 4A3. Trình bày được khái chính trị và chuẩn Các dung
loại niệm, các đặc điểm của chuẩn mực tôn giáo. 4B3. nghiên cứu về
chuẩn mực chính trị và mực chuẩn Phân tích được mối các khía khía mực tôn giáo.
quan hệ giữa chuẩn cạnh Xã hội
Xã hội 4A4. Trình bày được khái mực pháp luật với của hoạt
niệm, các đặc điểm của chuẩn mực đạo đức, cạnh động Xây
chuẩn mực đạo đức và chuẩn mực phong dựng pháp luật.
chuẩn mực thẩm mĩ. 4A5. tục tập quán và Xã hội 5A2.
Trình bày được khái niệm, chuẩn mực thẩm mĩ. Trình bày được
các đặc điểm của chuẩn 4C1. Đánh giá được các của yếu tố
mực phong tục, tập quán.
tác dụng của mỗi Xã hội ảnh
4B1. Phân tích được nội dung các loại chuẩn mực Xã hưởng hoạt
đặc trưng cơ bản của chuẩn mực Xã hội trong việc điều 5.
5A1. Nêu được các nội 5B1. Phân tích được 5C1. Vận dụng lOMoAR cPSD| 58702377
đến hoạt động Xây dựng
các nội dung nghiên hưởng đến hoạt động pháp luật. cứu về các khía động Xây dựng
Xây 5A3. Nêu được các biện dựng cạnh Xã hội của pháp luật.
pháp nâng cao chất lượng pháp và hoạt động Xây dựng đề đánh giá thực
hiệu quả của hoạt động luật Xây pháp luật. 5B2. tiễn hoạt động dựng pháp luật. Phân tích được các Xây dựng pháp yếu tố Xã hội ảnh luật ở nước ta hiện nay.
6. 6A1. Trình bày được khái Các 6B2. Phân tích được luật ở
quát về hoạt động thực hiện khía các yếu tố Xã hội nước ta
pháp luật. cạnh 6A2. Trình bày được ảnh hưởng đến hoạt hiện
các Xã hội các khía cạnh Xã hội của động tuân thủ, chấp nay.
của hoạt động tuân thủ, chấp hành và sử dụng 7. 7A1. Nêu
hoạt hành và sử dụng pháp luật. pháp luật. được khái
động 6A3. Nêu được các yếu tố thực 6B3. Phân tích được niệm, Sai cách
ảnh hưởng đến hoạt động hiện tuân nội dung nghiên cứu phân loại và thủ, chấp hành và sử
về các khía cạnh Xã hậu quả lệch pháp dụng pháp luật.
hội của hoạt động áp của hành vi sai
luật 6A4. Trình bày được mối quan dụng pháp luật. lệch chuẩn
hệ giữa chính trị và áp dụng 6C1. Liên hệ được chuẩn mực pháp
pháp luât; mối quan hệ giữa tình hình thực tiễn luật.
chuẩn mực pháp luật và thực hiện pháp luật mực 7A2.
quyết định áp dụng pháp ở nước ta hiện nay. Trình bày được
luật. 6A5. Nêu được vai trò
6A6. Nêu các pháp
của các nhân tố chủ quan và được các nguyên các nhân tố khách quan
biện pháp nhân của hành
trong hoạt động áp dụng nâng cao vi luật pháp luật. hiệu quả sai lệch
6B1. Phân tích được nội dung nghiên của hoạt chuẩn mực
cứu về các khía cạnh Xã hội của hoạt động thực pháp luật.
động tuân thủ, chấp hành và sử dụng hiện pháp 7A4. pháp luật. Trình lOMoAR cPSD| 58702377
bày được khái niệm, các pháp luật. Đưa ra phòng, chống
đặc trưng cơ bản của hiện được các ví dụ cụ hiện tượng tội tượng tội phạm.
thể. 7B2. Phân tích phạm.
7A5. Nêu được các mô hình được các đặc trưng 7C1.Vận dụng
nghiên cứu Xã hội học về cơ bản của hiện được phương hiện tượng tội phạm.
tượng tội phạm, đưa pháp và các mô
7A6. Nêu được các biện ra được các ví dụ hình nghiên cứu
pháp phòng chống hiện minh họa cho từng về hiện tượng tượng tội phạm.
đặc trưng. 7B3. tội phạm để
Phân tích được nội khảo sát, đánh
dung các mô hình giá về một nhóm
nghiên cứu Xã hội tội phạm cụ thể
học về hiện tượng trong thực tế Xã
tội phạm. 7B4. Phân hội.
7B1. Phân tích được các nguyên tích được nội dung
nhân của hành vi sai lệch chuẩn mực các biện pháp
6.2. Tổng hợp mục tiêu nhận thức Mục tiêu Bậc 1 Vấn đề Bậc 2 Bậc 3 Tổng Vấn đề 1 4 2 1 7 lOMoAR cPSD| 58702377 Vấn đề 2 4 3 1 8 Vấn đề 3 4 2 1 7 Vấn đề 4 5 3 1 9 Vấn đề 5 3 2 1 6 Vấn đề 6 6 3 1 10 Vấn đề 7 6 4 1 11 Tổng 32 19 7 58
7. MA TRẬN MỤC TIÊU NHẬN THỨC ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN lOMoAR cPSD| 58702377 lOMoAR cPSD| 58702377
8.1.Tài liệu tham khảo bắt buộc
1. Trường Đại học Luât Hà Nộ i, ̣ Giáo trình Xã hôi học pháp luậ t, Nxb Tự pháp, 2020.
2. Ngọ Văn Nhân, Xã hội học pháp luật, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2010.
3. Phan Thị Luyện (chủ biên), Giáo trình Vã hội học pháp luật, Nxb Hà Nội, 2021.
8.2.Tài liệu tham khảo tự chọn 8.2.1. Sách
1. Ngọ Văn Nhân, Tác động của dư luận Vã hội đối với ý thức pháp luật của
đội ngũ cán bộ cấp cơ sở, NVb. Chính trị Quốc gia - Sự thật, Hà Nội, 2011.
2. Phan Thị Luyện, Nguyên nhân li hôn của phụ nữ qua nghiên cứu hồ sơ tòa
án nhân dân. NVb Tư pháp, Hà Nội, 2016.
3. Trường Đại học Luật Hà Nội, Tập bài giảng Vã hội học, NVb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2010.
4. Phạm Thị Khanh (Chủ biên).Tác động của hiệp định thương mại tự do lOMoAR cPSD| 58702377
thế hệ mới đến đổi mới mô hình tăng trưởng kinh tế Việt Nam, Nxb Lý luận chính trị 2019.
5. Nguyen Binh An, Nguyen Hanh Thong (Editors). Laws on CorporateSocial
Responsibility and the Developmental Trend in Vietnam Springer Nature, 2023.
8.2.2.Đề tài nghiên cứu khoa học
1. TS. Ngọ Văn Nhân (Chủ nhiệm đề tài), Phòng chống tệ nạn Vã hội
trong sinh viên Trường Đại học Luật Hà Nội - Thực trạng và giải pháp, Đề
tài nghiên cứu khoa học cấp trường
, Hà Nội, 2011.
2. TS. Phan Thị Luyện (Chủ nhiệm đề tài), Nhận thức và thực hiện pháp
luật về phòng chống tác hại của thuốc lá. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp
trường, Hà Nội, 2019. 8.2.3. Bài viết trên tạp chí
1. Ngọ Văn Nhân, “Phát huy vai trò của dư luận Vã hội đối với công
tácphòng, chống các hành vi tiêu cực trong đội ngũ cán bộ, công chức
cấp cơ sở ở nước ta hiện nay”, Tạp chí luật học, số 08(87)/2007.
2. Ngọ Văn Nhân, “Về cấu trúc, vai trò, chức năng của văn hóa phápluật?”,
Tạp chí Triết học, số 7(230)/2010, tr. 24 - 31.
3. Ngọ Văn Nhân, “Phát huy vai trò của dư luận Vã hội đối với công tácphổ
biến, giáo dục pháp luật cho đội ngũ cán bộ cấp cơ sở”, Tạp chí luật học,
số 05(132)/2011, tr. 21 - 28.
4. Ngọ Văn Nhân, “Một số điểm mới về Vây dựng Nhà nước pháp quyềnVã
hội chủ nghĩa Việt Nam qua văn kiện Đại hội VI của Đảng”, Tạp chí triết
học,
số 03(238)/2011, tr. 3 - 10.
5. TS. Ngọ Văn Nhân, “Giáo dục pháp luật hay giáo dục ý thức pháp luật?”,
Tạp chí Nhà nước và Pháp luật, số 12(295)/2012, tr. 3 - 7.
6. TS. Ngọ Văn Nhân, “Về khái niệm văn hóa pháp luật?”, Tạp chí Nhà
nước và Pháp luật, số 12(295)/2012, tr. 24 - 29, 36.
7. TS. Phan Thị Luyện, Ý thức pháp luật của cá nhân và cộng đồng về vấn
đề bạo lực và phòng chống bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em- Thực trạng
và giải pháp
. Tạp chí luật học số 2 năm 2009.
8. TS. Phan Thị Luyện, Nguyên nhân ly hôn và một số giải pháp hạn chế
ly hôn. Tạp chí luật học số 9 năm 2013. lOMoAR cPSD| 58702377
9. TS. Phan Thị Luyện, Bảo đảm quyền của phụ nữ trong thực hiện pháp
luật về bình đẳng giới ở nước ta hiện nay. Tạp chí Tổ chức Nhà nước.Số 5 năm 2017.
10. TS. Phan Thị Luyện, Nâng cao hiệu quả của hoạt động thực hiện pháp
luật về phòng, chống tác hại của thuốc lá. Tạp chí Tổ chức Nhà nước.Số 5 năm 2019.
9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY - HỌC
9.1. Lịch trình chung
Tuần 1: Vấn đề 1, Vấn đề 2 Hình thức Số Yêu cầu sinh viên tổ chức Nội dung chính tiết
chuẩn bị dạy - học Lí 2 Vấn đề 1 * Đọc:
thuyết - Giới thiệu đề cương học phần. - Trường Đại học Luât Hà ̣ Giới thiệu
tổng quan về học Nôi, ̣ Giáo trình Xã hôi học ̣ phần. pháp luât, Nxb Tư pháp,̣ -
Khái quát về lịch sử hình 2020.
thành và phát triển của Xã hội lOMoAR cPSD| 58702377 học pháp luật. - Sinh viên -
Các trường phái Xã hội họcpháp đọc kĩ nội dungcác luật tiêu biểu. vấn đề trong giáo -
Đối tượng nghiên cứu của Xãhội trình, tham khảo
học pháp luật. - Các chức năng cơ bản thêm các tài liệu có liên
LVN 8 Các thành viên của các nhóm thảo luận vấn đề theo nhóm, lựa chọn quan
chủ đề BT nhóm, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong
mỗi nhóm chuẩn bị để tuần 2 nhận BT nhóm (có biên bả đến n làm việc nhóm). các Tự NC
Mỗi sinh viên nghiên cứu tài liệu, suy nghĩ một số câ vấn u hỏi 8 đề
liên quan đến chủ đề bài tập nhóm. cần
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp học thảo tập;
chỉ dẫn khai thác, thu thập các nguồn tài liệu... luận.
Tư vấn - Hình thức tư vấn: gọi điện thoại trực tiếp cho các giảng viên trước
21h00 hàng ngày hoặc gửi e-mail cho giảng viên (số điện thoại và e-mail có
tại mục 1
. Thông tin chung về giảng viên). Tuần 2: Vấn đề 3 + 4 Hình thức Số Yêu cầu sinh viên tổ chức Nội dung chính
tiết chuẩn bị dạy - học
của Xã hội học pháp luật. - Chuẩn bị Lí 2 Vấn đề 2 trước các câu hỏivề
thuyết Các bước tiến hành một cuộc điều tra Vã những điểm chưa rõ
hội học về một sự kiện, hiện hoặc vấn đề mang
tượng pháp luật: giai đoạn tính tranh luận. -
chuẩn bị, giai đoạn tiến hành thu Tích cực tham gia
thập thông tin, giai đoạn Xử lí vào quá trình thảo và phân tích thông tin. luận trên lớp.