ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.
B. Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn.
C. Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn.
D. Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao.
Câu 2:Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là
A. 60 cm. B. 120 cm C. 30 cm. D. 90 cm
Câu 3:Ba môi trường trong suốt là không khí và hai môi trường khác có các chiết suất tuyệt đối n
1
; n
2
(với n
2
> n
1
)
Lần lượt cho ánh sáng truyền đến mặt phân cách của tất cả các cặp môi trường có thể tạo ra. Biểu thức không thể
là sin của góc tới hạn là
A. 1 /n
1
B. 1/n
2
C. n
2
/n
1
D. n
1
/n
2
.
Câu 4: Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n
1
sang môi trường chiết suất n
2
. điều kiện đầy đủ
để xảy ra phản xạ toàn phần là:
A. n
1
< n
2
và i i
th
B. n
1
> n
2
và i i
th
C. n
1
> n
2
và i i
th
D. n
1
< n
2
và i i
th
Câu 5: Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
A. Viên đạn đang bay. B. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
C. Hòn bi đang lăn trên mặt đất. D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất
Câu 8: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45° thì góc
khúc xạ bằng 30°. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A. . B. . C.2. D. .
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
Câu 10: Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy
A. dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường. B. dòng chữ như khi nhìn bình thường.
C. dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường. D. không nhìn được dòng chữ
Câu 11: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O
2
ở nhiệt độ thường?
A. Ag. B. Zn. C. Al. D. Fe.
Câu 12:$Khi cho sắt (II) phản ứng với dung dịch CuSO
4
. Khi kết thúc phản ứng thu được 22,4 gam đồng. Khối
lượng sắt tham gia phản ứng là
A. 19,6 gam. B. 9,8 gam. C. 29,4 gam. D. 15,6 gam.
Câu 13: Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là
A. K
2
CO
3
, CH
3
COOH, C
2
H
6
, C
2
H
6
O. B. C
6
H
6
, Ca(HCO
3
)
2
, C
2
H
5
Cl, CH
3
OH.
C. CH
3
Cl, C
2
H
6
O, C
3
H
8
, CH
3
COONa. D. C
2
H
4
, CH
4
, C
3
H
7
Br, CO
2
.
Câu 14: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. C
n
H
2n+2
(n ≥1). B. C
n
H
2n
(n ≥2). C. C
n
H
2n–2
(n ≥2). D. C
n
H
2n–6
(n ≥6).
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol methane người ta thu được một lượng khí CO
2
(đkc) có thể tích là
A. 6,1975 lít. B. 24,79 lít. C. 16,8 lít. D. 8,96 lít.
Câu 16: Hợp chất hữu cơ chỉ gồm liên kết đơn?
A. C
3
H
8
, C
2
H
2
. B. C
3
H
8
, C
4
H
10
. C. C
4
H
10
, C
2
H
2
. D. C
4
H
10
, C
6
H
6
.
Câu 17. Công thức phân tử của acetic acid là
A. CH
4
O. B. C
2
H
4
O
2
. C. C
2
H
6
O. D. CH
2
O
2
.
Câu 18. Acetic acid không phản ứng với chất nào sau đây?
A. ZnO. B. CaCO
3
. C. MgCl
2
. D. NaOH.
Câu 19. Cồn có dung tích 60 mL thường được dùng trong y tế. Phát biểu nào sau đây là đúng vể loại cồn này?
A. Có 51 ml nước.
B. Cho hết lượng cồn này vào lọ có chứa 100 mL nước sẽ được cồn .
C. Gồm 6 g nước và ethylic alcohol.
D. Gồm 6 g nước và 54 g ethylic alcohol.
Câu 20. Tính chất nào sau đây là của ethylic alcohol?
A. Chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng, tan vô hạn trong nước.
B. Chất lỏng không màu, không mùi, tan vô hạn trong nước.
C. Chất lỏng có màu trắng, có mùi đặc trưng, tan một
D. Chất lỏng có màu trắng, không tan trong nước.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Trên hình vẽ, biết là trục chính của thấu kính, S ảnh của S qua thấu kính.
Hình 1 Hình 2
Hình 3
a. S là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao?
b. Thấu kính trên là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì? Vì sao?
c. Bằng cách vẽ, xác định vị trí quang tâm và hai tiêu điểm của thấu kính.
d. Khi di chuyển vật lại gần thấu kính thi ảnh di chuyển như thế nào? Chiều cao của ảnh thay đổi như thế nào?
Câu 2. Cho 2,479 lít khí ethylene(đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch bromine 0,5M.
a. Tính thể tích dung dịch bromine tham gia phản ứng
b. Viết phương trình phản ứng trùng hợp của ethylene?
Câu 3.
3.1. Đáp án nào đúng, đáp án nào sai
Cho công thức cấu tạo của ethylic alcohol:
a) Công thức cấu tạo thu gọn của ethylic alcohol là CH
3
– CH
2
– OH.
b) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong ethylic alcohol là 37,48%.
c) Phân tử ethylic alcohol có chứa 7 liên kết đơn.
d) Phân tử ethylic alcohol có nhóm -OH, chính nhóm này gây nên tính chất hóa học đặc trưng của ethylic alcohol.
S
S’
S
S’
S
S’
3.2. Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho acetic acid lần lượt tác dụng với Na, Cu, MgO, NaOH, Na
2
CO
3
,
Na
2
SO
4
(nếu có).
Câu 4:
a. Viết công thức cấu tạo của các chất sau: CH
3
Br, CH
4
O, C
2
H
6,
C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
b. Đốt cháy hoàn toàn 80gam hỗn hợp A gồm: C
4
H
10
và C
3
H
8
tạo 484 gam CO
2.
Viết phương trình hoá học và tính
phần trăm thể tích của mỗi khí trên?
Câu 5. Ethylic alcohol được dùng làm nhiên liệu cho động cơ hay đun nấu, ... Biết nhiệt lượng toả ra khi đốt 1 mol
ethylic alcohol . Tính nhiệt lượng toả ra thể tích (đkc) thải ra không khí khi đốt
ethylic alcohol.
Câu 6. Theo em, có bao nhiêu gam ethylic alcohol trong một chai rượu vang 750 mL , độ rượu là . Biết khối
lượng riêng của ethylic alcohol là .
Câu 7. Acetic acid thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau đây: Zn, KOH, ZnO, NaCl,
MgCO
3
, Cu? Viết các phương trình hóa học (nếu có).
Câu 8. Viết các phương trình hóa học xảy ra khi cho acetic acid lần lượt tác dụng với barium carbonate,
magnesium, zinc oxide, calcium hydroxide.
Câu 9. Chọn các chất thích hợp để điền vào dấu ? và hoàn thành các phương trình hóa học sau:
(a) ? + Na
2
CO
3
→ CH
3
COONa + ? + ?
(b) CH
3
COOH + ? → (CH
3
COO)
2
Mg + H
2
Câu 10. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:
(a) ? + ? → C
2
H
5
ONa + ↑
(b) ? + ? → CH
3
COOC
2
H
5
+ ?
(c) ? + ? → CH
3
COONa + H
2
(d) ? + Mg → (CH
3
COO)
2
Mg + ↑
(e) ? + ? → CH
3
COONa + H
2
O + CO
2
(f) CH
3
COOH + ? → (CH
3
COO)
2
Ca + ? + ↑
Câu 11. Hãy trình bày cách phân biệt ba dung dịch riêng biệt sau: acetic acid, ethylic alcohol, sodium hydroxide.

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

B. Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn.

C. Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn.

D. Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao.

Câu 2: Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là

A. 60 cm. B. 120 cm C. 30 cm. D. 90 cm

Câu 3: Ba môi trường trong suốt là không khí và hai môi trường khác có các chiết suất tuyệt đối n1; n2 (với n2 > n1) Lần lượt cho ánh sáng truyền đến mặt phân cách của tất cả các cặp môi trường có thể tạo ra. Biểu thức không thể là sin của góc tới hạn là

A. 1 /n1 B. 1/n2 C. n2/n1 D. n1/n2.

Câu 4: Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2. điều kiện đầy đủ

để xảy ra phản xạ toàn phần là:

A. n1 < n2 và i ith B. n1 > n2 và i ith C. n1 > n2 và i ith D. n1 < n2 và i ith

Câu 5: Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

A. Viên đạn đang bay. B. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

C. Hòn bi đang lăn trên mặt đất. D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

Câu 8: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45° thì góc

khúc xạ bằng 30°. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

A.. B. . C.2. D. .

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

Câu 10: Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy

A. dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường. B. dòng chữ như khi nhìn bình thường.

C. dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường. D. không nhìn được dòng chữ

Câu 11: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường?

A. Ag. B. Zn. C. Al. D. Fe.

Câu 12: Khi cho sắt (II) phản ứng với dung dịch CuSO4. Khi kết thúc phản ứng thu được 22,4 gam đồng. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là

A. 19,6 gam. B. 9,8 gam. C. 29,4 gam. D. 15,6 gam.

Câu 13: Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là

A. K2CO3, CH3COOH, C2H6, C2H6O. B. C6H6, Ca(HCO3)2, C2H5Cl, CH3OH.

C. CH3Cl, C2H6O, C3H8, CH3COONa. D. C2H4, CH4, C3H7Br, CO2.

Câu 14: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n–2 (n ≥2). D. CnH2n–6 (n ≥6).

Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol methane người ta thu được một lượng khí CO2 (đkc) có thể tích là

A. 6,1975 lít. B. 24,79 lít. C. 16,8 lít. D. 8,96 lít.

Câu 16: Hợp chất hữu cơ chỉ gồm liên kết đơn?

A. C3H8, C2H2. B. C3H8, C4H10. C. C4H10, C2H2. D. C4H10, C6H6.

Câu 17. Công thức phân tử của acetic acid là

A. CH4O. B. C2H4O2. C. C2H6O. D. CH2O2.

Câu 18. Acetic acid không phản ứng với chất nào sau đây?

A. ZnO. B. CaCO3. C. MgCl­2. D. NaOH.

Câu 19. Cồn có dung tích 60 mL thường được dùng trong y tế. Phát biểu nào sau đây là đúng vể loại cồn này?

A. Có 51 ml nước.

B. Cho hết lượng cồn này vào lọ có chứa 100 mL nước sẽ được cồn .

C. Gồm 6 g nước và ethylic alcohol.

D. Gồm 6 g nước và 54 g ethylic alcohol.

Câu 20. Tính chất nào sau đây là của ethylic alcohol?

A. Chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng, tan vô hạn trong nước.

B. Chất lỏng không màu, không mùi, tan vô hạn trong nước.

C. Chất lỏng có màu trắng, có mùi đặc trưng, tan một

D. Chất lỏng có màu trắng, không tan trong nước.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1. Trên hình vẽ, biết Δ là trục chính của thấu kính, S′ là ảnh của S qua thấu kính.

S

S’

S

S’

Hình 1 Hình 2

S

S’

Hình 3

a. S′ là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao?

b. Thấu kính trên là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì? Vì sao?

c. Bằng cách vẽ, xác định vị trí quang tâm và hai tiêu điểm của thấu kính.

d. Khi di chuyển vật lại gần thấu kính thi ảnh di chuyển như thế nào? Chiều cao của ảnh thay đổi như thế nào?

Câu 2. Cho 2,479 lít khí ethylene(đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch bromine 0,5M.

  1. Tính thể tích dung dịch bromine tham gia phản ứng
  2. Viết phương trình phản ứng trùng hợp của ethylene?

Câu 3.

3.1. Đáp án nào đúng, đáp án nào sai

Cho công thức cấu tạo của ethylic alcohol:

a) Công thức cấu tạo thu gọn của ethylic alcohol là CH3 – CH2 – OH.

b) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong ethylic alcohol là 37,48%.

c) Phân tử ethylic alcohol có chứa 7 liên kết đơn.

d) Phân tử ethylic alcohol có nhóm -OH, chính nhóm này gây nên tính chất hóa học đặc trưng của ethylic alcohol.

3.2. Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho acetic acid lần lượt tác dụng với Na, Cu, MgO, NaOH, Na2CO3, Na2SO4 (nếu có).

Câu 4:

a. Viết công thức cấu tạo của các chất sau: CH3Br, CH4O, C2H6, C2H4, C2H5OH, CH3COOH

b. Đốt cháy hoàn toàn 80gam hỗn hợp A gồm: C4H10 và C3H8 tạo 484 gam CO2. Viết phương trình hoá học và tính phần trăm thể tích của mỗi khí trên?

Câu 5. Ethylic alcohol được dùng làm nhiên liệu cho động cơ hay đun nấu, ... Biết nhiệt lượng toả ra khi đốt 1 mol ethylic alcohol là . Tính nhiệt lượng toả ra và thể tích (đkc) thải ra không khí khi đốt ethylic alcohol.

Câu 6. Theo em, có bao nhiêu gam ethylic alcohol trong một chai rượu vang 750 mL , độ rượu là . Biết khối lượng riêng của ethylic alcohol là .

Câu 7. Acetic acid có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau đây: Zn, KOH, ZnO, NaCl, MgCO3, Cu? Viết các phương trình hóa học (nếu có).

Câu 8. Viết các phương trình hóa học xảy ra khi cho acetic acid lần lượt tác dụng với barium carbonate, magnesium, zinc oxide, calcium hydroxide.

Câu 9. Chọn các chất thích hợp để điền vào dấu ? và hoàn thành các phương trình hóa học sau:

(a) ? + Na2CO3 → CH3COONa + ? + ?

(b) CH3COOH + ? → (CH3COO)2Mg + H2

Câu 10. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:

(a) ? + ? → C2H5ONa + ↑

(b) ? + ? → CH3COOC2H5 + ?

(c) ? + ? → CH3COONa + H2

(d) ? + Mg → (CH3COO)2Mg + ↑

(e) ? + ? → CH3COONa + H2O + CO2

(f) CH3COOH + ? → (CH3COO)2Ca + ? + ↑

Câu 11. Hãy trình bày cách phân biệt ba dung dịch riêng biệt sau: acetic acid, ethylic alcohol, sodium hydroxide.