ĐỀ CƯƠNG ÔN TP CUI HC K I - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN VT LÍ 11
Ni dung
Đơn vị
kiến thc
Mức độ yêu cu cần đạt
S câu hi
TN
ĐS
TLN
DAO ĐỘNG
1.1 Dao
động điều
hoà
Nhn biết
+ Biết được biên độ, tn s góc, pha ban đầu ca vật dao động điều hoà.
+ Biết được phương trình li độ ca vật dao động điều hoà.
1
1.2 Mô t
dao động
điu hoà.
Nhn biết
+ Nhn biết chu k, tn s, tn s góc dao động điều hòa
+ Biết được độ lch pha giữa hai động điều hoà cùng tn s.
1
Vn dng
+ S dụng được đồ th li độ - thi gian, viết được phương trình dao động điều hoà.
+ Xác định được li độ, vn tc ca vt dao động điều hòa ti thời điểm t.
1.3 Vn
tc và gia
tc trong
dao động
điu hoà.
Nhn biết
+ Biết được công thc liên h gia gia tốc và li độ.
+ Công thc tính vn tc và gia tc ti v trí biên và v trí cân bng.
2
Thông hiu
+ Hiểu được đặc điểm ca vn tc và gia tc ca vật dao động điều hoà.
+ Hiểu được liên h giữa li độ, vn tc và gia tốc trong dao động điều hoà.
2
SÓNG
2.1 Mô tả
sóng.
Nhn biết
+ Định nghĩa sóng cơ, bước sóng, biên độ, tn s, tốc độ và cường độ sóng
+ Công thức tính bước sóng
1
Thông hiu
+ Mi liên h các đại ng đặc trưng ca sóng vi các đại ng đặc trưng cho dao động
ca phn t môi trường.
+ Áp dng công thức tính bước sóng, khong cách giữa các điểm dao động cùng pha,
ngược pha trên cùng một phương truyền sóng.
1
1
Vn dng
+ Vn dng công thức tính bước sóng, Điu kin hai điểm trên một phương truyền sóng
dao động cùng pha, ngược pha gii các bài toán liên quan.
2.2 Sóng
ngang.
Sóng dọc.
Sự truyền
năng
lượng của
sóng cơ.
Nhn biết
+ Biết và phân bit được sóng dc; sóng ngang.
1
Thông hiu
+ Hiểu được v môi trường truyn sóng dc, sóng ngang
+ Hiểu được s truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
1
2.3 Sóng
điện từ
Nhn biết
+ Định nghĩa sóng điện t, tốc độ truyền sóng điện t trong chân không.
+ S sp xếp các vùng sóng điện t theo bước sóng, theo tn s
2
2.4 Giao
thoa sóng
Nhn biết
+ Các điều kin ca hai sóng kết hp
+ Điu kin cực đi, cc tiu giao thoa của giao thoa sóng vi hai ngun sóng cùng
pha
+ Công thc tính khong vân trong giao thoa khe Young
+ V trí vân sáng, vân ti trong giao thoa khe Young
1
2
Thông hiu
+ Các điều kin ca hai sóng kết hp
+ Điu kin cực đại, cc tiu giao thoa của giao thoa sóng vi hai ngun sóng cùng
pha
+ Khong cách gia các cực đại, cc tiểu giao thoa trên đưng ni hai tâm phát sóng
nước cùng pha
+ Công thc tính v trí vân sáng, vân ti, khong vân trong giao thoa khe Young
+ Áp dng công thc v trí vân sáng, vân ti, khong vân trong giao thoa khe Young
1
2
2
Vn dng
+ Vn dng được công thc tính khong vân, v trí vân sáng, vân ti trong giao thoa khe
Young (ánh sáng đơn sắc)
+ Vn dng các công thc v giao thoa khe Young giải được bài toán khi thay đổi đại
ng trong công thc (ánh sáng đơn sắc)
2.5 Sóng
dừng
Nhn biết
+ Điu kin hình thành sóng dng trên si dây có hai đầu c định, dây có một đầu c
định và một đầu t do.
1
Thông hiu
+ Khongch giac nút sóng, bng sóng trên dây khisóng dng.
+ Tính được s bng, nút sóng khi hình thành sóng dừng trên dây có hai đầu c định, dây
có một đầu c định và một đầu t do.
1
2
S câu (ý)
12
8
5
Đim
3
2
2

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2025-2026 MÔN VẬT LÍ 11 Đơn vị Số câu hỏi Nội dung
Mức độ yêu cầu cần đạt kiến thức TN ĐS TLN TL 1.1 Dao Nhận biết động điều
+ Biết được biên độ, tần số góc, pha ban đầu của vật dao động điều hoà. 1 hoà
+ Biết được phương trình li độ của vật dao động điều hoà. 1.2 Mô tả Nhận biết dao động
+ Nhận biết chu kỳ, tần số, tần số góc dao động điều hòa 1 điều hoà.
+ Biết được độ lệch pha giữa hai động điều hoà cùng tần số. Vận dụng 1 DAO ĐỘNG
+ Sử dụng được đồ thị li độ - thời gian, viết được phương trình dao động điều hoà.
+ Xác định được li độ, vận tốc của vật dao động điều hòa tại thời điểm t. Nhận biết 1.3 Vận
+ Biết được công thức liên hệ giữa gia tốc và li độ. 2 tốc và gia
+ Công thức tính vận tốc và gia tốc tại vị trí biên và vị trí cân bằng. tốc trong dao độ Thông hiểu ng điề
+ Hiểu được đặc điểm của vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà. 2 u hoà.
+ Hiểu được liên hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà. Nhận biết
+ Định nghĩa sóng cơ, bước sóng, biên độ, tần số, tốc độ và cường độ sóng 1
+ Công thức tính bước sóng Thông hiểu 2.1 Mô tả
+ Mối liên hệ các đại lượng đặc trưng của sóng với các đại lượng đặc trưng cho dao động sóng.
của phần tử môi trường. 1 1
+ Áp dụng công thức tính bước sóng, khoảng cách giữa các điểm dao động cùng pha,
ngược pha trên cùng một phương truyền sóng. Vận dụng SÓNG
+ Vận dụng công thức tính bước sóng, Điều kiện hai điểm trên một phương truyền sóng 1
dao động cùng pha, ngược pha giải các bài toán liên quan. 2.2 Sóng Nhận biết 1 ngang.
+ Biết và phân biệt được sóng dọc; sóng ngang. Sóng dọc. Thông hiểu
Sự truyền + Hiểu được về môi trường truyền sóng dọc, sóng ngang năng
+ Hiểu được sự truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng 1 lượng của sóng cơ. Nhận biết 2.3 Sóng điện từ 2
+ Định nghĩa sóng điện từ, tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không.
+ Sự sắp xếp các vùng sóng điện từ theo bước sóng, theo tần số Nhận biết
+ Các điều kiện của hai sóng kết hợp
+ Điều kiện cực đại, cực tiểu giao thoa của giao thoa sóng cơ với hai nguồn sóng cùng 1 2 pha
+ Công thức tính khoảng vân trong giao thoa khe Young
+ Vị trí vân sáng, vân tối trong giao thoa khe Young Thông hiểu
+ Các điều kiện của hai sóng kết hợp 2.4 Giao
+ Điều kiện cực đại, cực tiểu giao thoa của giao thoa sóng cơ với hai nguồn sóng cùng thoa sóng pha 1 2 2
+ Khoảng cách giữa các cực đại, cực tiểu giao thoa trên đường nối hai tâm phát sóng nước cùng pha
+ Công thức tính vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân trong giao thoa khe Young
+ Áp dụng công thức vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân trong giao thoa khe Young Vận dụng
+ Vận dụng được công thức tính khoảng vân, vị trí vân sáng, vân tối trong giao thoa khe 1
Young (ánh sáng đơn sắc)
+ Vận dụng các công thức về giao thoa khe Young giải được bài toán khi thay đổi đại
lượng trong công thức (ánh sáng đơn sắc) Nhận biết
+ Điều kiện hình thành sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định, dây có một đầu cố 1
định và một đầu tự do. 2.5 Sóng dừng Thông hiểu
+ Khoảng cách giữa các nút sóng, bụng sóng trên dây khi có sóng dừng. + Tính đượ 1 2
c số bụng, nút sóng khi hình thành sóng dừng trên dây có hai đầu cố định, dây
có một đầu cố định và một đầu tự do. Số câu (ý) 12 8 5 3 Điểm 3 2 2 3