ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIM TRA CUI K I NĂM HC 2025-2026
MÔN SINH HC LP 11
I. TRC NGHIM
Phn 1. Câu hi trc nghim nhiu la chn.
Câu 1. Thc vt trên cạn, nước và khoáng t đất được hp th nh các
A. tế bào biu bì ca toàn b cây. B. tế bào mch g r.
C. tế bào mch rây r D. lông hút r.
Câu 2: Sinh vật nào sau đây trao đổi cht và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang t dưỡng?
A. Thc vt. B. Giun đất. C. Nm hoi sinh. D. Vi khun phân gii.
Câu 3: R cây trên cn hp th khoáng t đất theo cơ chế nào?
A. Cơ chế thm thu và thm tách. B. Cơ chế ch động và thm thu.
C. Cơ chế th động và thm tách. D. Cơ chế th động và ch động.
Câu 4: Mch g của cây được cu to t hai loi tế bào là
A. tế bào qun bào và tế bào ni bì. B. tế bào ng rây và tế bào kèm.
C. tế bào qun bào và tế bào mch ng. D. tế bào qun bào và tế bào biu bì.
Câu 5: Cht hoá hc nào sau đây không được to ra trong quang hp?
A. O
2
. B. CO
2
. C. C
6
H
12
O
6
. D. H
2
O.
Câu 6: Hô hp thc vt din ra rt chm giai đoạn
A. ht khô. B. ht ny mm. C. cây đang ra hoa. D. qu chín.
Câu 7: Trong quá trình hô hp hiếu khí 1 phân t glucose, s ng phân t ATP được tích lũy trong giai
đoạn đường phân là bao nhiêu?
A. 2. B. 1. C. 26 - 28. D. 30 - 32.
Câu 8: Trong thc hành phát hin hô hp thc vt, thí nghiệm được b trí theo hình bên gm hai
chuông thu tinh A, B. Mu vật được dùng thí nghim trong chuông
A
A. Hạt đậu tương nảy mm.
B. Hạt đậu tương khô.
C. Trái đậu tương khô.
D. Hạt đậu tương nảy mầm đã luộc chín.
Câu 9: động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?
A. Ly thức ăn. B. Tiêu hóa thức ăn. C. Đồng hóa các cht. D. Thi chất độc.
Câu 10: Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sng theo kiu ăn lọc?
A. Mui. B. Ếch đồng. C. H. D. Sò huyết.
Câu 11: động vt có ng tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bng hình thc nào sau đây?
A. Tiêu hóa ngoi bào.
B. Tiêu hóa ni bào.
C. Tiêu hóa ngoi bào và tiêu hóa ni bào.
D. Mt s tiêu hóa ni bào, còn li tiêu hóa ngoi bào.
Câu 12: Các loài động vt thân mềm trao đổi khí theo hình thc nào sau đây?
A. Qua b mặt cơ thể. B. Qua h thng ng khí.
C. Qua mang. D. Qua phi.
Câu 13: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường din ra mang?
A. Mèo rng. B. Tôm sông. C. Chim sâu. D. Ếch đồng.
Câu 14: Khi cá th ra, din biến nào sau đây đúng?
A. Ming ngm li, nn khoang ming nâng lên, np mang m.
B. Ming ngm li, nn khoang ming nâng lên, nắp mang đóng.
C. Ming ngm li, nn khoang ming h xung, np mang m.
D. Ming ngm li, nn khoang ming nâng lên, nắp mang đóng.
Câu 15: Hô hp đảm bo cho động vt lấy được
A. O
2
thi CO
2
. B. CO
2
thi O
2
. C. CO
2
thi CO
2
. D. O
2
thi O
2
.
Câu 16: Thy tức trao đổi khí bng hình thc nào sau đây?
A. Qua b mặt cơ thể. B. Qua h thng ng khí.
C. Qua mang. D. Qua phi.
Câu 17: H tun hoàn h có máu chy trong động mch dưới áp lc
A. cao, tốc độ nhanh. B. thp, tốc độ chm.
C. thp, tốc độ nhanh. D. cao, tốc độ chm.
Câu 18: Máu vn chuyn trong h tun hoàn kín theo th t nào sau đây?
A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
Câu 19: Những động vật nào sau đây có h tun hoàn h?
A. c sên, trai sông, châu chu. B. Tôm, cua, mc ng.
C. Châu chấu, giun đốt, trai sông. D. Tôm, ốc sên, giun đốt.
Câu 20: động vt có h tun hoàn hở, máu trao đổi cht vi tế bào qua
A. mao mch. B. tĩnh mạch. C. động mch. D. xoang cơ thể.
Câu 21: H dn truyn tim hoạt động theo th t nào sau đây?
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
Câu 22: Khi nói v s thay đổi huyết áp trong h mch, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Huyết áp cao nht động mch, gim tĩnh mạch và thp nht mao mch.
B. Huyết áp cao nht động mch, gim mao mch và thp nht tĩnh mạch.
C. Huyết áp cao nht động mạch, tĩnh mạch và thp nht mao mch.
D. Huyết áp cao nht động mch ch và gi ổn định tĩnh mạch, mao mch.
Câu 23: người trưởng thành bình thường, nhp tim trung bình khong
A. 90 ln/phút. B. 60 ln/phút. C. 75 ln/phút. D. 80 ln/phút.
Câu 24: người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khong
A. 140 mmHg. B. 120 mmHg. C. 60 mmHg. D. 80 mmHg.
Phn 2. Câu hi trc nghim dạng đúng – sai.
Câu 1. Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở Giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh
họa dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a) Sơ đồ vận chuyển khí: O
2
ngoài da máu tế bào CO
2
máu da ra ngoài.
b) Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.
c) Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da
d) Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.
Câu 2. Mi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về s hô hp động vt:
a) S thông khí phi ca bò sát, chim và thú ch yếu nh s nâng lên và h xung ca thm ming.
b) Cơ quan trao đổi khí hiu qu nht là phi của người.
c) Động vt có phi không hô hấp dưới nước được là do phi không thải được CO
2
trong nước.
d) Ếch đồng trao đổi khí với môi trường va qua phi va qua da.
Câu 3. Hình sau đây mô tả h tun hoàn ca mt s nhóm động vt. Khi nói v hình này, phát biu nào
đúng, phát biểu nào sai?
a) Tâm nhĩ là A, tâm thất là V.
b) h tun hoàn [A] máu trong tim luôn giàu CO
2
.
c) H tun hoàn [A], [B], [C], [D] theo th t là ca cá, bò sát (tr cá sấu), lưỡng cư, thú.
d) h tun hoàn [B] và [C], máu trong tâm tht giàu O
2
.
Câu 4. Hình sau đây mô tả thi gan thc hin các pha ca mt chu kì tim, ô màu sm th hin thi gian
co. Khi nói v hình này, phát biều nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Trong mt chu kì tim, thi gian ngh ca tâm tht nhiều hơn tâm nhĩ.
b) Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có thi gian làm vic/thi gian ngh là 3/5.
c) Trong mt chu kì tim, thi gian tim ngh bng thi gian hoạt động ca tim.
d) Trong mt chu kì tim, tng thi gian ngh và làm vic của tâm nhĩ bằng chu kì tim.
Phn 3. Câu hi trc nghim tr li ngn.
Câu 1: Nhp tim ca voi Châu Phi trung bình 30 ln/
phút. Trong mt chu kì tim, t l của các pha tương ứng là
1:3:4. Xác định thi gian pha giãn chung?
Nhp tim: 30 lần/phút → 1 chu kì tim = 60 : 30
= 2 giây
T l các pha: 1 : 3 : 4 → tổng = 8 phn
Thi gian 1 phn = 2 : 8 = 0,25 giây
Pha giãn chung = 4 phần → 4 × 0,25 = 1 giây
👉 Đáp án: 1 giây
* Pha nhĩ co (1 phn):
1 × 0,25 = 0,25 giây
* Pha tht co (3 phn):
3 × 0,25 = 0,75 giây
Câu 2: Trong ng tiêu hóa của người có bao nhiêu b phn tiêu hóa hóa hc?
Tiêu hóa hóa hc din ra :
1. Ming
2. Dy
3. Rut non
👉 Đáp án: 3 bộ phn
4
Câu 3: Quan sát hình sau cho biết, nút xoang nhĩ được chú thích s my?
👉 Đáp án: 1
2. nút nhĩ tht
3. bó His
4. mng Purkinje
Câu 4: Có bao nhiêu động vt trong những động vật sau trao đổi khí qua mang?
(1) Lươn. (2) Rùa. (3) Chim sâu. (4) Mèo rng. (5) Cá voi.
(6) Cá chép. (7) Tôm. (8) Cua. (9) Mc ng. (10) Châu chu.
👉 Đáp án: 5
Câu 5: Biết 1g carbohydrate cung cp 10 kcal; 1g protein cung cp 5 kcal; 1g lipid cung cp 15 kcal.
Mt chiếc bánh mì ngt cha 10g carbohydrate, 2g chất đạm và 2g lipid. Tính tng s kcal ca chiếc
bánh.
Carbohydrate: 10g × 10 kcal = 100 kcal
Protein: 2g × 5 kcal = 10 kcal
Lipid: 2g × 15 kcal = 30 kcal
→ Tổng năng lượng: 100 + 10 + 30 = 140 kcal
👉 Đáp án: 140 kcal
Câu 6: Bảng dưới cho biết nhp tim của 4 loài động vt có vú:
Loài
1
2
3
4
Nhp tim
70
40
50
90
Loài nào có kích thước cơ thể nh nht?
Động vt có kích thước cơ thể càng nh → nhịp tim càng cao
Nhp tim ln nht là 90 (loài 4)
👉 Loài có kích thước nh nht: loài 4
II. T LUN
Câu 1: Em hãy đề xut mt s biện pháp dinh dưỡng phù hp cho bn thân và những người trong gia đình
em để đảm bảo đầy đủ dinh dưỡng và phòng tránh các bệnh liên quan đến đường tiêu hóa?
TL:
Ăn đa dạng nhiu loi thc phẩm đảm bảo đủ 4 nhóm cht gồm đạm, cht béo, vitamin và mui khoáng.
Phi hp các thức ăn bổ sung đạm t động vt và thc vật, tăng cường cá, tôm, cua và đậu đỗ trong thc
đơn dinh dưỡng.
Ăn phối hp du thc vt và m động vt hợp lí, ưu tiên vừng lc.
Không ăn mặn và b sung mui iodine.
Tích cực ăn rau quả mi ngày.
Chú ý khâu la chn, chế biến và bo qun thc phm.
Uống đủ nước mi ngày.
5
Duy trì li sinh hot khoa hc, tích cc luyn tp th dc, duy trì cân nng hp lí, hn chế bia rượu, nước
có ga, đồ ngt, nói không vi thuc lá.
Câu 2: Bnh lao phi là mt trong nhng bnh truyn nhim nguy him c ta. Vi khun lao có th xâm
nhập vào cơ thể qua đưng hô hp và tn công trc tiếp vào mô phi, gây ho kéo dài, st nh v chiu, st
cân và mt mi. Nếu không phát hiện và điều tr sm, bnh có th lây lan trong cộng đồng và gây biến chng
nng. Bng nhng kiến thức đã học em hãy đề xut cách phòng tránh căn bệnh này?
TL:
Tiêm vaccine phòng lao.
Hn chế tiếp xúc vi bnh nhân lao.
Thường xuyên m ca cho không khí trong phòng thông thoáng.
Đeo khẩu trang thường xuyên, …
Câu 3: Nêu ý nghĩa của vic cm hút thuốc lá nơi công cộng và cm tr em dưới 16 tui hút thuc lá.
TL: Ý nghĩa của vic cm hút thuốc lá nơi công cộng và cm tr em dưới 16 tui hút thuc lá:
Trong khói thuốc lá có đến 7000 hóa chất độc hại, trong đó có gần 70 chất gây ung thư.
Khi hút thuc, các chất độc tích t, phá hy dn các tế bào trong cơ thể, gây nên nhng bnh nguy him không ch
cho bn thân mà c những người xung quanh.
Bi vy, vic cm hút thuốc lá nơi công cộng và cm tr em dưới 16 tui hút thuc lá là vic làm cn thiết để bo
v sc khe cộng đồng.
Câu 4: Ti sao nói luyn tp th dc th thao giúp nâng cao sc khe tim mch?
TL: Nói luyn tp th dc th thao giúp nâng cao sc khe tim mch vì luyn tp th dc, th thao thường xuyên s
tác động đến cu to và chức năng của tim và mch máu:
Đối vi tim: Luyn tp th dc th thao thường xuyên giúp cơ tim phát triển, thành tim dày, bung tim dãn
rộng hơn và co mạnh hơn dẫn đến tăng thể tích tâm thu c khi ngh ngơi và khi đang luyện tp; nhp tim
khi ngh ngơi giảm nhưng lưu lượng tim vn gi nguyên; lưu lượng tim cao hơn khi lao động nng.
Đối vi mch máu: Luyn tp th dc th thao thường xuyên giúp mch máu bền hơn và tăng khả năng
đàn hồi, nh đó tăng lưu lượng máu khi lao động nặng; tăng thêm mao mạch cơ xương, nhờ đó tăng kh
năng điều chnh huyết áp; tăng th tích máu, tăng số ng hng cu, nh đó tăng khả năng cung cấp O₂.
Câu 5: Ti sao các vận động viên điền kinh sau khi thi đấu v tới đích vn phi tiếp tc hoạt động nh nhàng
cho ti khi nhịp tim đạt mức bình thường?
TL: Các vận động viên điền kinh sau khi thi đấu v ti đích vẫn phi tiếp tc hoạt động nh nhàng cho ti khi nhp
tim đạt mức bình thưng vì:
Khi thi đấu, để đáp ứng nhu cầu năng lượng cho chi dưới hoạt động vi cường độ cao, mch máu chi
dưới dãn hết c nhằm tăng lượng máu tun hoàn. Lúc này, s vn chuyn máu v tim ch yếu phi da trên
áp lc do s co bóp của cơ bắp to nên.
Sau khi chy, nếu dng lại đột ngt, cơ bắp s ngng co bóp làm mt đi áp lực lên mch máu, trong khi
nhng mạch máu đang dãn ra hết cy không th lp tc co li, cng thêm mi quan h vi trng lc,
máu trong cơ thể s làm tích t một lượng máu ln chi dưới (lượng máu v tim giảm đột ngt). Kết qu
dẫn đến tình trng thiếu máu lên não gim cp tính gây ra nhng biu hiện như hoa mắt, chóng mt, ngt
xu thm chí là t vong đối với người có chức năng tim mạch yếu.

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN SINH HỌC – LỚP 11 I. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu 1.
Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các
A. tế bào biểu bì của toàn bộ cây.
B. tế bào mạch gỗ ở rễ.
C. tế bào mạch rây ở rễ
D. lông hút ở rễ.
Câu 2: Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng? A. Thực vật. B. Giun đất. C. Nấm hoại sinh.
D. Vi khuẩn phân giải.
Câu 3: Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?
A. Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách.
B. Cơ chế chủ động và thẩm thấu.
C. Cơ chế thụ động và thẩm tách.
D. Cơ chế thụ động và chủ động.
Câu 4: Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là
A.
tế bào quản bào và tế bào nội bì.
B. tế bào ống rây và tế bào kèm.
C. tế bào quản bào và tế bào mạch ống.
D. tế bào quản bào và tế bào biểu bì.
Câu 5: Chất hoá học nào sau đây không được tạo ra trong quang hợp? A. O2. B. CO2. C. C6H12O6. D. H2O.
Câu 6: Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn A. hạt khô. B. hạt nảy mầm. C. cây đang ra hoa. D. quả chín.
Câu 7: Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong giai
đoạn đường phân là bao nhiêu? A. 2. B. 1. C. 26 - 28. D. 30 - 32.
Câu 8: Trong thực hành phát hiện hô hấp ở thực vật, thí nghiệm được bố trí theo hình bên gồm hai
chuông thuỷ tinh A, B. Mẫu vật được dùng thí nghiệm trong chuông A là
A. Hạt đậu tương nảy mầm.
B. Hạt đậu tương khô.
C. Trái đậu tương khô.
D. Hạt đậu tương nảy mầm đã luộc chín.
Câu 9:
Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây? A. Lấy thức ăn.
B. Tiêu hóa thức ăn.
C. Đồng hóa các chất.
D. Thải chất độc.
Câu 10: Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc? A. Muỗi. B. Ếch đồng. C. Hổ. D. Sò huyết.
Câu 11: Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
A.
Tiêu hóa ngoại bào.
B. Tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
Câu 12: Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
A.
Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí. C. Qua mang. D. Qua phổi.
Câu 13: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang? A. Mèo rừng. B. Tôm sông. C. Chim sâu. D. Ếch đồng.
Câu 14: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?
A.
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.
B. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.
C. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.
D. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.
Câu 15: Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được A. O2 thải CO2. B. CO2 thải O2. C. CO2 thải CO2. D. O2 thải O2.
Câu 16: Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí. C. Qua mang. D. Qua phổi.
Câu 17: Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. cao, tốc độ nhanh.
B. thấp, tốc độ chậm.
C. thấp, tốc độ nhanh.
D. cao, tốc độ chậm.
Câu 18: Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
Câu 19: Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Ốc sên, trai sông, châu chấu.
B. Tôm, cua, mực ống.
C. Châu chấu, giun đốt, trai sông.
D. Tôm, ốc sên, giun đốt.
Câu 20: Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua A. mao mạch. B. tĩnh mạch. C. động mạch. D. xoang cơ thể.
Câu 21: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
Câu 22: Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
Câu 23: Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng A. 90 lần/phút. B. 60 lần/phút. C. 75 lần/phút. D. 80 lần/phút.
Câu 24: Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng A. 140 mmHg. B. 120 mmHg. C. 60 mmHg. D. 80 mmHg.
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm dạng đúng – sai.
Câu 1.
Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở Giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh
họa dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a) Sơ đồ vận chuyển khí: O2 ngoài  da  máu  tế bào  CO2  máu  da  ra ngoài.
b) Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.
c) Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da
d) Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở động vật:
a) Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
b) Cơ quan trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của người.
c) Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do phổi không thải được CO2 trong nước.
d) Ếch đồng trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da.
Câu 3. Hình sau đây mô tả hệ tuần hoàn của một số nhóm động vật. Khi nói về hình này, phát biểu nào
đúng, phát biểu nào sai?
a) Tâm nhĩ là A, tâm thất là V.
b) Ở hệ tuần hoàn [A] máu trong tim luôn giàu CO2.
c) Hệ tuần hoàn [A], [B], [C], [D] theo thứ tự là của cá, bò sát (trừ cá sấu), lưỡng cư, thú.
d) Ở hệ tuần hoàn [B] và [C], máu trong tâm thất giàu O2.
Câu 4. Hình sau đây mô tả thời gan thực hiện các pha của một chu kì tim, ô màu sẫm thể hiện thời gian
co. Khi nói về hình này, phát biều nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Trong một chu kì tim, thời gian nghỉ của tâm thất nhiều hơn tâm nhĩ.
b)
Trong một chu kì tim, tâm nhĩ có thời gian làm việc/thời gian nghỉ là 3/5.
c) Trong một chu kì tim, thời gian tim nghỉ bằng thời gian hoạt động của tim.
d) Trong một chu kì tim, tổng thời gian nghỉ và làm việc của tâm nhĩ bằng chu kì tim.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1:
Nhịp tim của voi Châu Phi trung bình 30 lần/
phút. Trong một chu kì tim, tỉ lệ của các pha tương ứng là
1:3:4. Xác định thời gian pha giãn chung?
Nhịp tim: 30 lần/phút → 1 chu kì tim = 60 : 30 = 2 giây
Tỉ lệ các pha: 1 : 3 : 4 → tổng = 8 phần
Thời gian 1 phần = 2 : 8 = 0,25 giây
Pha giãn chung = 4 phần → 4 × 0,25 = 1 giây 👉 Đáp án: 1 giây * Pha nhĩ co (1 phần): 1 × 0,25 = 0,25 giây * Pha thất co (3 phần): 3 × 0,25 = 0,75 giây
Câu 2:
Trong ống tiêu hóa của người có bao nhiêu bộ phận tiêu hóa hóa học?
• Tiêu hóa hóa học diễn ra ở: 1. Miệng 2. Dạ dày 3. Ruột non
👉 Đáp án: 3 bộ phận
Câu 3: Quan sát hình sau cho biết, nút xoang nhĩ được chú thích số mấy? 👉 Đáp án: 1 2. nút nhĩ thất 3. bó His 4. mạng Purkinje
Câu 4:
Có bao nhiêu động vật trong những động vật sau trao đổi khí qua mang? (1) Lươn. (2) Rùa. (3) Chim sâu. (4) Mèo rừng. (5) Cá voi. (6) Cá chép. (7) Tôm. (8) Cua. (9) Mực ống. (10) Châu chấu. 👉 Đáp án: 5
Câu 5:
Biết 1g carbohydrate cung cấp 10 kcal; 1g protein cung cấp 5 kcal; 1g lipid cung cấp 15 kcal.
Một chiếc bánh mì ngọt chứa 10g carbohydrate, 2g chất đạm và 2g lipid. Tính tổng số kcal của chiếc bánh.
• Carbohydrate: 10g × 10 kcal = 100 kcal
• Protein: 2g × 5 kcal = 10 kcal
• Lipid: 2g × 15 kcal = 30 kcal
→ Tổng năng lượng: 100 + 10 + 30 = 140 kcal
👉 Đáp án: 140 kcal
Câu 6:
Bảng dưới cho biết nhịp tim của 4 loài động vật có vú: Loài 1 2 3 4 Nhịp tim 70 40 50 90
Loài nào có kích thước cơ thể nhỏ nhất?
• Động vật có kích thước cơ thể càng nhỏ → nhịp tim càng cao
• Nhịp tim lớn nhất là 90 (loài 4)
👉 Loài có kích thước nhỏ nhất: loài 4 II. TỰ LUẬN
Câu 1:
Em hãy đề xuất một số biện pháp dinh dưỡng phù hợp cho bản thân và những người trong gia đình
em để đảm bảo đầy đủ dinh dưỡng và phòng tránh các bệnh liên quan đến đường tiêu hóa?
TL:
• Ăn đa dạng nhiều loại thực phẩm đảm bảo đủ 4 nhóm chất gồm đạm, chất béo, vitamin và muối khoáng.
• Phối hợp các thức ăn bổ sung đạm từ động vật và thực vật, tăng cường cá, tôm, cua và đậu đỗ trong thực đơn dinh dưỡng.
• Ăn phối hợp dầu thực vật và mỡ động vật hợp lí, ưu tiên vừng lạc.
• Không ăn mặn và bổ sung muối iodine.
• Tích cực ăn rau quả mỗi ngày.
• Chú ý khâu lựa chọn, chế biến và bảo quản thực phẩm.
• Uống đủ nước mỗi ngày. 4
• Duy trì lối sinh hoạt khoa học, tích cực luyện tập thể dục, duy trì cân nặng hợp lí, hạn chế bia rượu, nước
có ga, đồ ngọt, nói không với thuốc lá.
Câu 2: Bệnh lao phổi là một trong những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở nước ta. Vi khuẩn lao có thể xâm
nhập vào cơ thể qua đường hô hấp và tấn công trực tiếp vào mô phổi, gây ho kéo dài, sốt nhẹ về chiều, sụt
cân và mệt mỏi. Nếu không phát hiện và điều trị sớm, bệnh có thể lây lan trong cộng đồng và gây biến chứng
nặng. Bằng những kiến thức đã học em hãy đề xuất cách phòng tránh căn bệnh này?
TL: • Tiêm vaccine phòng lao.
• Hạn chế tiếp xúc với bệnh nhân lao.
• Thường xuyên mở cửa cho không khí trong phòng thông thoáng.
• Đeo khẩu trang thường xuyên, …
Câu 3: Nêu ý nghĩa của việc cấm hút thuốc lá nơi công cộng và cấm trẻ em dưới 16 tuổi hút thuốc lá.
TL: Ý nghĩa của việc cấm hút thuốc lá nơi công cộng và cấm trẻ em dưới 16 tuổi hút thuốc lá:
Trong khói thuốc lá có đến 7000 hóa chất độc hại, trong đó có gần 70 chất gây ung thư.
Khi hút thuốc, các chất độc tích tụ, phá hủy dần các tế bào trong cơ thể, gây nên những bệnh nguy hiểm không chỉ
cho bản thân mà cả những người xung quanh.
Bởi vậy, việc cấm hút thuốc lá nơi công cộng và cấm trẻ em dưới 16 tuổi hút thuốc lá là việc làm cần thiết để bảo
vệ sức khỏe cộng đồng.
Câu 4: Tại sao nói luyện tập thể dục thể thao giúp nâng cao sức khỏe tim mạch?
TL: Nói luyện tập thể dục thể thao giúp nâng cao sức khỏe tim mạch vì luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên sẽ
tác động đến cấu tạo và chức năng của tim và mạch máu:
Đối với tim: Luyện tập thể dục thể thao thường xuyên giúp cơ tim phát triển, thành tim dày, buồng tim dãn
rộng hơn và co mạnh hơn dẫn đến tăng thể tích tâm thu cả khi nghỉ ngơi và khi đang luyện tập; nhịp tim
khi nghỉ ngơi giảm nhưng lưu lượng tim vẫn giữ nguyên; lưu lượng tim cao hơn khi lao động nặng.
Đối với mạch máu: Luyện tập thể dục thể thao thường xuyên giúp mạch máu bền hơn và tăng khả năng
đàn hồi, nhờ đó tăng lưu lượng máu khi lao động nặng; tăng thêm mao mạch ở cơ xương, nhờ đó tăng khả
năng điều chỉnh huyết áp; tăng thể tích máu, tăng số lượng hồng cầu, nhờ đó tăng khả năng cung cấp O₂.
Câu 5: Tại sao các vận động viên điền kinh sau khi thi đấu về tới đích vẫn phải tiếp tục hoạt động nhẹ nhàng
cho tới khi nhịp tim đạt mức bình thường?

TL: Các vận động viên điền kinh sau khi thi đấu về tới đích vẫn phải tiếp tục hoạt động nhẹ nhàng cho tới khi nhịp
tim đạt mức bình thường vì:
• Khi thi đấu, để đáp ứng nhu cầu năng lượng cho chi dưới hoạt động với cường độ cao, mạch máu ở chi
dưới dãn hết cỡ nhằm tăng lượng máu tuần hoàn. Lúc này, sự vận chuyển máu về tim chủ yếu phải dựa trên
áp lực do sự co bóp của cơ bắp tạo nên.
• Sau khi chạy, nếu dừng lại đột ngột, cơ bắp sẽ ngừng co bóp làm mất đi áp lực lên mạch máu, trong khi
những mạch máu đang dãn ra hết cỡ này không thể lập tức co lại, cộng thêm mối quan hệ với trọng lực,
máu trong cơ thể sẽ làm tích tụ một lượng máu lớn ở chi dưới (lượng máu về tim giảm đột ngột). Kết quả
dẫn đến tình trạng thiếu máu lên não giảm cấp tính gây ra những biểu hiện như hoa mắt, chóng mặt, ngất
xỉu thậm chí là tử vong đối với người có chức năng tim mạch yếu. 5