

 !"#$%&
'()*+$%&,
-.$/:
*+$%&'01"234
056782&9FLF1312
,5:;1<2=05
>582&9821?3@2Tiếng Pháp B1
A5*BCDETiếng Pháp
F5*B*G
Họ và tên H2C82
 )
Điện thoại E-mail
Lê Xuân Thắng Thạc sĩ 0903275976 lxthang@gmail.com
Đường Thu
Minh
Thạc sĩ 0913084107 minh_mtv@yahoo.fr
Nguyễn Thu Hà Thạc sĩ 0948618999 cariga289@gmail.com
Bùi Thị Thu
Hương
Tiến sĩ 01696869304 thuhuong130291@gmail.com
Âu Hà My NCS 0974391139 hamyau2011@gmail.com
I56J21*GK2L82&9
6.1.Mục tiêu chung:
Học phần *+$%&'01"234 góp phần thực hiện:
- Triết giáo dục của Trường ĐHNN-ĐHQGHN, nhằm giáo dục theo định hướng kiến tạo
hội, trao cho người học công cụ trí tuệ và cảm xúc để phát triển thông qua các hoạt động thực tế,
trở thành nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ cá nhân, cộng đồng và xã hội.[[
1
- Sứ mệnh của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực biết
sử dụng tiếng Pháp đáp ứng yêu cầu của xã hội theo chuẩn quốc tế.[
- Giá trị cốt lõi của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực
có chất lượng năng động, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cũng như khả năng sống và làm việc
trong một xã hội cạnh tranh đa văn hóa.[
Học phần *+$%&'01"234 cung cấp cho người học những kiến thức về giao tiếp,
ngôn ngữ, văn hóa hội để đạt được khả năng nghe nói bằng tiếng Pháp bậc 3 theo Khung
năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Sau khi học xong môn học này sinh viên sẽ được kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ, trách
nhiệm và các phẩm chất đạo đức cụ thể như sau:
- Triết giáo dục của Trường ĐHNN-ĐHQGHN, nhằm giáo dục theo định hướng kiến tạo
hội, trao cho người học công cụ trí tuệ và cảm xúc để phát triển thông qua các hoạt động thực tế,
trở thành nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ cá nhân, cộng đồng và xã hội.[[
- Sứ mệnh của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực biết
sử dụng tiếng Pháp đáp ứng yêu cầu của xã hội theo chuẩn quốc tế.[
- Giá trị cốt lõi của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực
có chất lượng năng động, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cũng như khả năng sống và làm việc
trong một xã hội cạnh tranh đa văn hóa.[
Học phần Tiếng Pháp B1 cung cấp cho người học những kiến thức về giao tiếp, ngôn ngữ, văn
hóa hội để đạt được khả năng nghe nói bằng tiếng Pháp bậc 3 theo Khung năng lực ngoại
ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Sau khi học xong môn học này sinh viên sẽ được kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ, trách
nhiệm và các phẩm chất đạo đức cụ thể như sau:
Kiến thức:
- đủ kiến thức để hiểu một đoạn văn hay văn bản nói chuẩn mực, ràng về các chủ đề
quen thuộc trong đời sống hàng ngày như công việc, trường học, giải trí, ….
- Vận dụng các kiến thức tvựng, ngữ pháp, phương thức biểu đạt phù hợp để kể lại, miêu tả,
trình bày ý kiếnnhân… Có khả năng phân tích, tổng hợp các kiến thức ngôn ngữ để nâng
cao năng lực giao tiếp ; kiến thức về quy trình thực hiện tình huống giao tiếp khả
năng vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện giao tiếp giải quyết được c tình huống
phát sinh.
2
Kỹ năng:
- Vận dụng tốt các kiến thức về ngôn ngữ văn hóa đã học để xửhầu hết các tình huống
xảy ra trong cuộc sống hằng ngày khi đến khu vực có sử dụng tiếng Pháp.
- Sử dụng hiệu quả các kỹ năng hợp tác, tư duy phản biện, lập kế hoạch, tổ chức các hoạt động
học tập và thực hành nghề nghiệp.
- khả năng làm việc, thuyết trình theo nhóm về các chủ đề liên quan đến công việc, cuộc
sống, xã hội….
- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học, nâng cao năng lực giao tiếp bằng tiếng Pháp phục
vụ cho công việc, học tập và cuộc sống.
Mức độ tự chủ, trách nhiệm
- Vận dụng kiến thức đã học để định hướng các hoạt động học tập thi CDR; chủ động
lập kế hoạch, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động học tập.
- Thể hiện tính chuyên nghiệp: luôn tuân thủ các quy định, có trách nhiệm khi tham gia các
hoạt động học tập và thực hành.
- Chủ động tham gia phục vụ cộng đồng bằng các hoạt động phù hợp.
M5KNO9K?2L82&9 (kiến thức, năng, mức tự chủ trách nhiệm, phấm chất đạo
đức):
: KNO9K?82&9
67
#
6H2O(
1P
1
'Q)
%&H
2L

1.
*+1H2 1
Ghi nhớ hiểu một đoạn văn hay văn bản nói chuẩn
mực, ràng về các chủ đề quen thuộc trong đời sống
hàng ngày như công việc, trường học, giải trí, ….
1.1 1,2
PLO1,
PLO 4
Vận dụng các kiến thức từ vựng, ngữ pháp, phương thức
biểu đạt phù hợp để kể lại, miêu tả, trình bày ý kiến
nhân… về các chủ đề trên.
1.2 3 PLO 4
khả năng phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức 1.3 3,4 PLO 3
3
: KNO9K?82&9
67
#
6H2O(
1P
1
'Q)
%&H
2L

ngôn ngữ để nâng cao năng lực giao tiếp.
Vận dụng sáng tạo các kiến thức đã học để thực hiện
giao tiếp và giải quyết được các tình huống phát sinh.
1.4 3 PLO 4
2.
R" 2
Vận dụng tốt các kiến thức về ngôn ngữ văn hóa đã
học để xử hầu hết các tình huống xảy ra trong cuộc
sống hằng ngày khi đến khu vực có sử dụng tiếng Pháp.
2.1 3 PLO 8
Sử dụng hiệu quả các kỹ năng hợp tác, tư duy phản biện,
lập kế hoạch, tổ chức các hoạt động học tập thực
hành nghề nghiệp.
2.2 3 PLO 5
khả năng làm việc, thuyết trình theo nhóm về các
chủ đề liên quan đến công việc, cuộc sống, xã hội….
2.3 4 PLO 6
Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học, nâng cao năng
lực giao tiếp bằng tiếng Pháp phục vụ cho công việc,
học tập và cuộc sống.
2.4 3 PLO 8
3.
6H21S2L 1?%2*T) 3
Vận dụng kiến thức đã học để định hướng các hoạt động
học tập và thi CDR; chủ động lập kế hoạch, đánh giá
cải thiện hiệu quả các hoạt động học tập.
3.1 3,4 PLO 10
Thể hiện tính chuyên nghiệp: luôn tuân thủ các quy
định, có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động học tập
và thực hành.
3.2 3 PLO 14
Chủ động tham gia phục vụ cộng đồng bằng các hoạt
động phù hợp.
3.3 3 PLO 15
7.2. Quan hệ giữa CĐR học phần với các hoạt động dạy học, kiểm tra đánh giá:
4
82&9
67
#
D1O(CDE82
*U)1?O%
*%
*+1H2 1
Ghi nhớ hiểu một đoạn
văn hay văn bản nói chuẩn
mực, ràng về các chủ đề
quen thuộc trong đời sống
hàng ngày như công việc,
trường học, giải trí, ….
1.1
- SV chuẩn bị từ mới, ngữ pháp
- SV vận dụng linh hoạt các từ
mới, cấu trúc ngữ pháp vừa học
vào thực hiện các bài tập thực
hành
- GV giảng bài trên lớp, giải đáp
các thắc mắc (nếu có), hướng dẫn
SV làm các bài tập để ghi nhớ kiến
thức mới, ôn luyện các kỹ năng.
- GV kiểm tra
thường xuyên.
- Kiểm tra giữa
kỳ và cuối kỳ
Vận dụng các kiến thức từ
vựng, ngữ pháp, phương
thức biểu đạt phù hợp để kể
lại, miêu tả, trình bày ý kiến
nhân… về các chủ đề
trên.
1.2
- GV hướng dẫn, phân tích các
tình huống mẫu để giúp SV tổng
hợp các phương thức diễn đạt,
trường từ vựng chủ điểm ngữ
pháp liên quan.
- Yêu cầu SV áp dụng các kiến
thức đã lĩnh hội, tổng hợp được để
thực hành.
- Kiểm tra
thường xuyên.
- Kiểm tra giữa
kỳ.
- Kiểm tra cuối
kỳ.
khả năng phân tích, đánh
giá, tổng hợp các kiến thức
ngôn ngữ để nâng cao năng
lực giao tiếp.
1.3
- Trên cơ sở SV nắm chắc các kiến
thức trong bài học, GV hướng dẫn
SV phân tích, đánh giá, tổng hợp
các kiến thức đó để nâng cao năng
lực giao tiếp.
- Các bài kiểm
tra thường
xuyên, giữa kỳ,
cuối kỳ
Vận dụng sáng tạo các kiến
thức đã học để thực hiện
giao tiếp giải quyết được
các tình huống phát sinh.
1.4
GV hướng dẫn SV luyện tập theo
các tình huống thực tế thể phát
sinh trong đời sống hàng ngày.
Kiểm tra cuối kỳ
R" 2
Vận dụng tốt các kiến thức
về ngôn ngữ văn hóa đã
học để xử lý hầu hết các tình
huống xảy ra trong cuộc
sống hằng ngày khi đến khu
vực có sử dụng tiếng Pháp.
2.1
GV hướng dẫn SV luyện tập theo
các tình huống thực tế thể phát
sinh trong đời sống hàng ngày.
- Kiểm tra giữa
kỳ.
- Kiểm tra cuối
kỳ.
Sử dụng hiệu quả các kỹ
năng hợp tác, duy phản
biện, lập kế hoạch, tổ chức
các hoạt động học tập
thực hành nghề nghiệp.
2.2
- Trên cơ sở SV nắm chắc các kiến
thức trong bài học, GV hướng dẫn
SV phân tích, đánh giá, tổng hợp
các kiến thức để nâng cao năng
lực giao tiếp.
- Kiểm tra giữa
kỳ.
- Kiểm tra cuối
kỳ.
khả năng làm việc,
thuyết trình theo nhóm về
các chủ đề liên quan đến
công việc, cuộc sống,
2.3 - GV giao các bài tập nhóm, yêu
cầu SV hợp tác với nhau để hoàn
thành.
- Kiểm tra
thường xuyên
5
82&9
67
#
D1O(CDE82
*U)1?O%
*%
hội….
Vận dụng linh hoạt các kiến
thức đã học, nâng cao năng
lực giao tiếp bằng tiếng
Pháp phục vụ cho công việc,
học tập và cuộc sống.
2.4
- GV hướng dẫn sinh viên vận
dụng các kiến thức đã học để liên
hệ vận dụng trong thực tế đời
sống.
- Trong bài kiểm
tra giữa kỳ, cuối
kỳ đều yêu cầu
vận dụng kiến
thức, kỹ năng
vào các tình
huống thực tế.
6H2 1S 2L 1?%2
*T)
3
Vận dụng kiến thức đã học
để định hướng các hoạt động
học tập thi CDR; chủ
động lập kế hoạch, đánh giá
cải thiện hiệu quả các
hoạt động học tập.
3.1
- GV hướng dẫn SV phương pháp
tự học, tự quản lý thời gian.
- SV tự sắp xếp các công việc một
cách khoa học để hoàn thành yêu
cầu của GV.
- Điểm làm việc
nhóm được tính
vào điểm thường
xuyên của học
phần
Thể hiện tính chuyên
nghiệp: luôn tuân thủ các
quy định, có trách nhiệm khi
tham gia các hoạt động học
tập và thực hành.
3.2
- Bài tập nhóm chủ đề cụ thể
trong cuộc sống công việc SV
phải cùng nhau phối hợp tìm tài
liệu, làm ppt thuyết trình trên
lớp.
- SV đạt được
các yêu cầu của
học phần về
chuyên cần, kiến
thức, kỹ năng.
Chủ động tham gia phục vụ
cộng đồng bằng các hoạt
động phù hợp.
3.3
Tổ chức cho Sinh viên tham gia
các hoạt động trải nghiệm phù hợp
- SV đạt được
các yêu cầu của
học phần.
V5$3W&%&X*U)1?YO%*%
8.1. Kiểm tra - đánh giá thường xuyên:
- Mục tiêu : sử dụng[kiểm tra đánh giá như một phương[ pháp[ dạy[ học, nhằm được
những thông tin phản hồi giúp giảng[viên, sinh viên điều chỉnh cách dạy, cách học cho
phù hợp.
- Hình; thức kiểm tra : thông qua tinh thần, thái độ tham gia thảo luận, trao đổi trong giờ
học trên lớp, qua chất lượng của bài tập, qua kết quả việc chuẩn bị bài của sinh viên trước
khi đến lớp
8.2. Kiểm tra - đánh giá định kỳ
6
- Mục tiêu : Đánh giá tổng hợp kiến thức kỹ năng mà sinh viên tích lũy được sau các
tuần thứ 8 12 (đối với các bài kiểm tra tiến độ) hoặc sau khi kết thúc môn học, nhằm
được những thông tin phản hồi giúp giảng viên, sinh viên điều chỉnh cách dạy, cách
học cho phù hợp để đạt chất lượng tốt.
- Hình thức kiểm tra : Kiểm tra đánh giá được thực hiện chủ yếu thông qua bài kiểm tra
tiến độ số 1 (tuần 8), tiến độ số 2 (tuần 12) và kiểm tra kết thúc môn học sau tuần 15 theo
lịch thi chung của toàn trường.
8.3. Tiêu chí đánh giá
- Chính xác và đầy đủ về nội dung (= 80% tổng số điểm toàn bài)
- Chính xác về ngôn ngữ : từ vựng, ngữ pháp (= 20% tổng số điểm toàn bài)
- Những lỗi về ngôn ngữ nhưng làm sai nội dung sẽ bị trừ điểm trong phần nội dung.
- Những lỗi thuần túy về ngôn ngữ nhưng không làm ảnh hưởng tới nội dung bị trừ điểm
trong phần ngôn ngữ.
8.4. Trọng số;kết quả các bài kiểm tra đánh giá;
%*% ?8
Z;
[1H2X*U)1?O%*%
1 Tiến độ 1 20% Kiểm tra tập trung
2 Tiến độ 2 (Kiểm tra nói) 20% Mỗi sinh viên 10 phút
3 Kiểm tra kết thúc môn học 60% Bài thi viết theo hình thức kiểm tra tập trung
8.5. Cấu trúc đề thi
8.5.1. Kỹ năng Nghe
- Thời gian: 10 - 15 phút (bao gồm cả thời gian nghe và chuyển câu trả lời sang Phiếu trả lời)
- Số lượng: 10 - 15 câu hỏi trắc nghiệm
- Yêu cầu: Thí sinh nghe 02 lần các đoạn độc thoại/hội thoại và trả lời các câu hỏi liên quan.
- Kiến thức/Kỹ năng đánh giá: Khả năng nghe hiểu thông tin chính, thông tin chi tiết; Khả năng
hiểu mục đích giao tiếp, quan điểm và mối liên hệ giữa những người tham gia đối thoại; Khả
năng xác định chủ đề, nơi chốn, tình huống giao tiếp; Kỹ năng nghe hiểu quan điểm, thái độ
của người tham gia hội thoại; Kỹ năng nghe hiểu lập luận của người nói, …
8.5.2. Kỹ năng Đọc hiểu - Từ vựng - Ngữ pháp
7
- Thời gian: 30 - 35 phút (bao gồm thời gian chuyển câu trả lời sang phiếu trả lời)
- Số lượng: 25 - 30 câu hỏi trắc nghiệm
- Yêu cầu:
Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm ngắn về từ vựng - ngữ pháp
Đọc văn bản và trả lời các câu hỏi trắc nghiệm liên quan tới văn bản.
- Kỹ năng / kiến thức đánh giá: Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp, về từ vựng; kỹ năng đọc hiểu
các thông tin chính, thông tin chi tiết trong văn bản; kỹ năng xác định thái độ, quan điểm
của tác giả trong văn bản; kỹ năng đọc hiểu hàm ngôn và dẫn chiếu từ văn bản;
8.5.3. Kỹ năng Viết
- Thời gian: 35 - 40 phút
- Số lượng: 2 phần thi
- Yêu cầu:
Phần 1: Kiểm tra kỹ năng viết lại câu / kết hợp câu / sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn
chỉnh / sử dụng từ / cụm từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh.
Phần 2: Kiểm tra kỹ năng viết một bài luận về một chủ đề cho trước.
- Kỹ năng / kiến thức đánh giá: Khả năng viết lại câu; khả năng kết hợp câu sao cho nghĩa
không thay đổi; khả năng sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh; sử dụng từ / cụm từ cho sẵn
để viết thành câu hoàn chỉnh; khả năng sử dụng cấu trúc, từ vựng; khả năng trình bày quan
điểm, trình bày ý kiến; kỹ năng tranh luận, chứng minh lập luận bằng dẫn chứng,…
8.5.4. Kỹ năng Nói
- Thời gian:10 phút/thí sinh
- Số lượng: 3 phần thi
- Kiến thức / Kỹ năng kiểm tra: Khả năng giao tiếp hội; khả năng trình bày ý kiến, quan
điểm; kỹ năng tổng hợp thông tin; kỹ năng diễn giải, tranh biện; khả năng chứng minh lập
luận bằng dẫn chứng; khả năng kết nối thông tin; khả năng sử dụng cấu trúc, từ vựng; khả
năng phát âm và sử dụng ngữ điệu trong trình bày.
\582Q*TK
9.1. Học liệu bắt buộc:
CAPELLE G & MENAND R (2009), Le nouveau Taxi 1, Hachette F.L.E
DUBOIS A & LEROLLE M (2008) Scénario 2, Hachette 2008
8
ELUERD R. (2010). Exercice de vocabulaire en contexte - Niveau intermédiaire. Hachette
Renaudineau, P. (2006). Exercice de grammaire en contexte - Niveau intermédiaire. Hachette.
9.2. Học liệu tham khảo:
BARFETY M. (2005). Compréhension orale Niveau 2. CLE International.
BARFETY M. (2005). Expression orale Niveau 2. CLE International.
AKYUZ , A., Bazelle-Shahmaei, B., Bonenfant, J., Flament, M-F., Lacroix, J., Moriot, D. et
DUPUIS V (2002), Réussir le DELF A2, Didier
0]5#)1^1(*CK82&9 :
Học phần *+$%&'01"234 được thiết kế cho thời lượng 15 tuần (75 giờ tín chỉ) với
các hoạt động[: nghe giảngthuyết, làm bài tập trên lớp, thực hành, tự học, tự nghiên cứu. Môn
học này nhằm cung cấp các kiến thức bản về ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng giúp sinh viên
nâng cao 4 kỹ năng giao tiếp: nghe, nói, đọc, viết về các chủ đề giao tiếp trong cuộc sống hàng
ngày (diễn đạt sở thích, hỏi ý kiến, đưa ra lời khuyên, kể lại các hoạt động quá khứ, diễn đạt khả
năng, điều kiện, giả thiết ...). Sau khi kết thúc học phần, sinh viên thể ghi nhớ áp dụng
được các kiến thức trên vào các hoạt động giao tiếp thông thường bằng tiếng Pháp. Ngoài ra,
người học sẽ được làm quen với các dạng thức bài tập và bài luyện theo định dạng đề thi CĐR áp
dụng trong đào tạo đại học.
005(*CK2*1*+182&9 :
;*Q3_821`&
*4821?S21*+&1?G
Q@&
*41S82 aZ;*4 :;1K982
75 giờ 60 giờ 135 giờ 15 tuần
(*CKY)J21*GK2*1*+1b82&9
K9
6J21*GKc *82
*+1H21?81d) LOe#* *+11?81d)
05
Parler des habitudes Articles partitifs Qu’est – ce que vous mangez au
petit déjeuner? Au déjeuner? Au
9
alimentaires ( L17) dîner?
,5 Parler des événements
passés ( L18,19)
Passé composé Qu’est – ce que vous avez fait la
semaine dernière?
>5 Demander, donner et
refuser une permission
( L21)
Verbes vouloir, pouvoir, savoir Que peut-on faire ou ne pas faire
dans les lieux publics? (cinéma,
salle de classe, restaurant, hôtel,
avion...)?
A5 accepter et refuser une
proposition (L22 , 23)
COD & COI Écrire un émail à un(e) autre
ami(e) pour proposer l’organistion
d’une fête: lieu, invités, choses à
préparer, activités…..
F5 Exprimer des goûts et
des préférences ( L25)
La fréquence et la quantité
Négation ne….plus
Présentez vos goûts et vos
préférences!
I5 Demander et exprimer
une opinion ( L26)
Pourquoi ? Parce que Préférez – vous vivre en ville ou à
la campagne? Pourquoi?
M5 *U)1?1*+O(Z;0
V5 Ôn tập
\5 Raconter vos dernières
vacances.( L27)
Verbes pronominaux au passé
composé
Racontez vos dernières vacances.
0]5 Rapporter des états et
habitudes passés
( L29)
Imparfait Parlez de votre enfance
005 Rapporter des
événements passés
( L30 , 31)
Passé composé - Imparfait Racontez votre première histoire
d’amour.
0,5 *U)1?1*+O(Z;,
0>5 Exprimer une
probabilité ou une
certitude ( L33)
Futur simple Parlez du temps qu’il fera
0A5 Parler de ses Expression du futur: Quels sont vos projets pour
10
ententions ( L34) l’année prochaines?
0F5 Révision
(Thủ trưởng đơn vị đào tạo)
Duyệt
Trưởng Khoa
Đàm Minh Thủy
Phó Trưởng Bộ môn
Đường Thu Minh
Giảng viên
Lê Xuân Thắng
11

Preview text:

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

Khoa: Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp

Bộ môn: Tiếng Pháp NN2

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN:

Tiếng Pháp B1 tăng cường

1. Mã học phần: FLF1312

2. Số tín chỉ: 05

3. Học phần học trước: Tiếng Pháp B1

4. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Pháp

5. Giảng viên

Họ và tên

Chức danh học hàm

Điện thoại

E-mail

Lê Xuân Thắng

Thạc sĩ

0903275976

lxthang@gmail.com

Đường Thu Minh

Thạc sĩ

0913084107

minh_mtv@yahoo.fr

Nguyễn Thu Hà

Thạc sĩ

0948618999

cariga289@gmail.com

Bùi Thị Thu Hương

Tiến sĩ

01696869304

thuhuong130291@gmail.com

Âu Hà My

NCS

0974391139

hamyau2011@gmail.com

6. Mục tiêu của học phần

6.1.Mục tiêu chung:

Học phần Tiếng Pháp B1 tăng cường góp phần thực hiện:

- Triết lý giáo dục của Trường ĐHNN-ĐHQGHN, nhằm giáo dục theo định hướng kiến tạo xã hội, trao cho người học công cụ trí tuệ và cảm xúc để phát triển thông qua các hoạt động thực tế, trở thành nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ cá nhân, cộng đồng và xã hội.

- Sứ mệnh của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực biết sử dụng tiếng Pháp đáp ứng yêu cầu của xã hội theo chuẩn quốc tế.

- Giá trị cốt lõi của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng năng động, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cũng như khả năng sống và làm việc trong một xã hội cạnh tranh đa văn hóa.

Học phần Tiếng Pháp B1 tăng cường cung cấp cho người học những kiến thức về giao tiếp, ngôn ngữ, văn hóa xã hội để đạt được khả năng nghe nói bằng tiếng Pháp ở bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Sau khi học xong môn học này sinh viên sẽ có được kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ, trách nhiệm và các phẩm chất đạo đức cụ thể như sau:

- Triết lý giáo dục của Trường ĐHNN-ĐHQGHN, nhằm giáo dục theo định hướng kiến tạo xã hội, trao cho người học công cụ trí tuệ và cảm xúc để phát triển thông qua các hoạt động thực tế, trở thành nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ cá nhân, cộng đồng và xã hội.

- Sứ mệnh của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực biết sử dụng tiếng Pháp đáp ứng yêu cầu của xã hội theo chuẩn quốc tế.

- Giá trị cốt lõi của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng năng động, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cũng như khả năng sống và làm việc trong một xã hội cạnh tranh đa văn hóa.

Học phần Tiếng Pháp B1 cung cấp cho người học những kiến thức về giao tiếp, ngôn ngữ, văn hóa xã hội để đạt được khả năng nghe nói bằng tiếng Pháp ở bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Sau khi học xong môn học này sinh viên sẽ có được kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ, trách nhiệm và các phẩm chất đạo đức cụ thể như sau:

Kiến thức:

  • Có đủ kiến thức để hiểu một đoạn văn hay văn bản nói chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày như công việc, trường học, giải trí, ….
  • Vận dụng các kiến thức từ vựng, ngữ pháp, phương thức biểu đạt phù hợp để kể lại, miêu tả, trình bày ý kiến cá nhân… Có khả năng phân tích, tổng hợp các kiến thức ngôn ngữ để nâng cao năng lực giao tiếp ; Có kiến thức về quy trình thực hiện tình huống giao tiếp và có khả năng vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện giao tiếp và giải quyết được các tình huống phát sinh.

Kỹ năng:

  • Vận dụng tốt các kiến thức về ngôn ngữ và văn hóa đã học để xử lý hầu hết các tình huống xảy ra trong cuộc sống hằng ngày khi đến khu vực có sử dụng tiếng Pháp.
  • Sử dụng hiệu quả các kỹ năng hợp tác, tư duy phản biện, lập kế hoạch, tổ chức các hoạt động học tập và thực hành nghề nghiệp.
  • Có khả năng làm việc, thuyết trình theo nhóm về các chủ đề liên quan đến công việc, cuộc sống, xã hội….
  • Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học, nâng cao năng lực giao tiếp bằng tiếng Pháp phục vụ cho công việc, học tập và cuộc sống.

Mức độ tự chủ, trách nhiệm

  • Vận dụng kiến thức đã học để định hướng các hoạt động học tập và thi CDR; chủ động lập kế hoạch, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động học tập.
  • Thể hiện tính chuyên nghiệp: luôn tuân thủ các quy định, có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động học tập và thực hành.
  • Chủ động tham gia phục vụ cộng đồng bằng các hoạt động phù hợp.

7. Chuẩn đầu ra của học phần (kiến thức, kĩ năng, mức tự chủ và trách nhiệm, phấm chất đạo đức):

STT

Chuẩn đầu ra học phần

Mã hóa

Mức độ theo thang Bloom

Đáp ứng CĐR của CTĐT

1.

Kiến thức

1

Ghi nhớ và hiểu một đoạn văn hay văn bản nói chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày như công việc, trường học, giải trí, ….

1.1

1,2

PLO1,

PLO 4

Vận dụng các kiến thức từ vựng, ngữ pháp, phương thức biểu đạt phù hợp để kể lại, miêu tả, trình bày ý kiến cá nhân… về các chủ đề trên.

1.2

3

PLO 4

Có khả năng phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức ngôn ngữ để nâng cao năng lực giao tiếp.

1.3

3,4

PLO 3

Vận dụng sáng tạo các kiến thức đã học để thực hiện giao tiếp và giải quyết được các tình huống phát sinh.

1.4

3

PLO 4

2.

Kỹ năng

2

Vận dụng tốt các kiến thức về ngôn ngữ và văn hóa đã học để xử lý hầu hết các tình huống xảy ra trong cuộc sống hằng ngày khi đến khu vực có sử dụng tiếng Pháp.

2.1

3

PLO 8

Sử dụng hiệu quả các kỹ năng hợp tác, tư duy phản biện, lập kế hoạch, tổ chức các hoạt động học tập và thực hành nghề nghiệp.

2.2

3

PLO 5

Có khả năng làm việc, thuyết trình theo nhóm về các chủ đề liên quan đến công việc, cuộc sống, xã hội….

2.3

4

PLO 6

Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học, nâng cao năng lực giao tiếp bằng tiếng Pháp phục vụ cho công việc, học tập và cuộc sống.

2.4

3

PLO 8

3.

Mức tự chủ và trách nhiệm

3

Vận dụng kiến thức đã học để định hướng các hoạt động học tập và thi CDR; chủ động lập kế hoạch, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động học tập.

3.1

3,4

PLO 10

Thể hiện tính chuyên nghiệp: luôn tuân thủ các quy định, có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động học tập và thực hành.

3.2

3

PLO 14

Chủ động tham gia phục vụ cộng đồng bằng các hoạt động phù hợp.

3.3

3

PLO 15

7.2. Quan hệ giữa CĐR học phần với các hoạt động dạy học, kiểm tra đánh giá:

CĐR học phần

Mã hóa

Hoạt động dạy học

Kiểm tra đánh giá

Kiến thức

1

Ghi nhớ và hiểu một đoạn văn hay văn bản nói chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày như công việc, trường học, giải trí, ….

1.1

- SV chuẩn bị từ mới, ngữ pháp

- SV vận dụng linh hoạt các từ mới, cấu trúc ngữ pháp vừa học vào thực hiện các bài tập thực hành

- GV giảng bài trên lớp, giải đáp các thắc mắc (nếu có), hướng dẫn SV làm các bài tập để ghi nhớ kiến thức mới, ôn luyện các kỹ năng.

- GV kiểm tra thường xuyên.

- Kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ

Vận dụng các kiến thức từ vựng, ngữ pháp, phương thức biểu đạt phù hợp để kể lại, miêu tả, trình bày ý kiến cá nhân… về các chủ đề trên.

1.2

- GV hướng dẫn, phân tích các tình huống mẫu để giúp SV tổng hợp các phương thức diễn đạt, trường từ vựng và chủ điểm ngữ pháp liên quan.

- Yêu cầu SV áp dụng các kiến thức đã lĩnh hội, tổng hợp được để thực hành.

- Kiểm tra thường xuyên.

- Kiểm tra giữa kỳ.

- Kiểm tra cuối kỳ.

Có khả năng phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức ngôn ngữ để nâng cao năng lực giao tiếp.

1.3

- Trên cơ sở SV nắm chắc các kiến thức trong bài học, GV hướng dẫn SV phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức đó để nâng cao năng lực giao tiếp.

- Các bài kiểm tra thường xuyên, giữa kỳ, cuối kỳ

Vận dụng sáng tạo các kiến thức đã học để thực hiện giao tiếp và giải quyết được các tình huống phát sinh.

1.4

GV hướng dẫn SV luyện tập theo các tình huống thực tế có thể phát sinh trong đời sống hàng ngày.

Kiểm tra cuối kỳ

Kỹ năng

2

Vận dụng tốt các kiến thức về ngôn ngữ và văn hóa đã học để xử lý hầu hết các tình huống xảy ra trong cuộc sống hằng ngày khi đến khu vực có sử dụng tiếng Pháp.

2.1

GV hướng dẫn SV luyện tập theo các tình huống thực tế có thể phát sinh trong đời sống hàng ngày.

- Kiểm tra giữa kỳ.

- Kiểm tra cuối kỳ.

Sử dụng hiệu quả các kỹ năng hợp tác, tư duy phản biện, lập kế hoạch, tổ chức các hoạt động học tập và thực hành nghề nghiệp.

2.2

- Trên cơ sở SV nắm chắc các kiến thức trong bài học, GV hướng dẫn SV phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức để nâng cao năng lực giao tiếp.

- Kiểm tra giữa kỳ.

- Kiểm tra cuối kỳ.

Có khả năng làm việc, thuyết trình theo nhóm về các chủ đề liên quan đến công việc, cuộc sống, xã hội….

2.3

- GV giao các bài tập nhóm, yêu cầu SV hợp tác với nhau để hoàn thành.

- Kiểm tra thường xuyên

Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học, nâng cao năng lực giao tiếp bằng tiếng Pháp phục vụ cho công việc, học tập và cuộc sống.

2.4

- GV hướng dẫn sinh viên vận dụng các kiến thức đã học để liên hệ và vận dụng trong thực tế đời sống.

- Trong bài kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ đều yêu cầu vận dụng kiến thức, kỹ năng vào các tình huống thực tế.

Mức tự chủ và trách nhiệm

3

Vận dụng kiến thức đã học để định hướng các hoạt động học tập và thi CDR; chủ động lập kế hoạch, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động học tập.

3.1

- GV hướng dẫn SV phương pháp tự học, tự quản lý thời gian.

- SV tự sắp xếp các công việc một cách khoa học để hoàn thành yêu cầu của GV.

- Điểm làm việc nhóm được tính vào điểm thường xuyên của học phần

Thể hiện tính chuyên nghiệp: luôn tuân thủ các quy định, có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động học tập và thực hành.

3.2

- Bài tập nhóm là chủ đề cụ thể trong cuộc sống và công việc SV phải cùng nhau phối hợp tìm tài liệu, làm ppt và thuyết trình trên lớp.

- SV đạt được các yêu cầu của học phần về chuyên cần, kiến thức, kỹ năng.

Chủ động tham gia phục vụ cộng đồng bằng các hoạt động phù hợp.

3.3

Tổ chức cho Sinh viên tham gia các hoạt động trải nghiệm phù hợp

- SV đạt được các yêu cầu của học phần.

8. Phương pháp kiểm tra, đánh giá:

8.1. Kiểm tra - đánh giá thường xuyên:

  • Mục tiêu : sử dụng kiểm tra đánh giá như một phương pháp dạy học, nhằm có được những thông tin phản hồi giúp giảng viên, sinh viên điều chỉnh cách dạy, cách học cho phù hợp.
  • Hình thức kiểm tra : thông qua tinh thần, thái độ tham gia thảo luận, trao đổi trong giờ học trên lớp, qua chất lượng của bài tập, qua kết quả việc chuẩn bị bài của sinh viên trước khi đến lớp

8.2. Kiểm tra - đánh giá định kỳ

  • Mục tiêu : Đánh giá tổng hợp kiến thức và kỹ năng mà sinh viên tích lũy được sau các tuần thứ 8 và 12 (đối với các bài kiểm tra tiến độ) hoặc sau khi kết thúc môn học, nhằm có được những thông tin phản hồi giúp giảng viên, sinh viên điều chỉnh cách dạy, cách học cho phù hợp để đạt chất lượng tốt.
  • Hình thức kiểm tra : Kiểm tra đánh giá được thực hiện chủ yếu thông qua bài kiểm tra tiến độ số 1 (tuần 8), tiến độ số 2 (tuần 12) và kiểm tra kết thúc môn học sau tuần 15 theo lịch thi chung của toàn trường.

8.3. Tiêu chí đánh giá

  • Chính xác và đầy đủ về nội dung (= 80% tổng số điểm toàn bài)
  • Chính xác về ngôn ngữ : từ vựng, ngữ pháp (= 20% tổng số điểm toàn bài)
  • Những lỗi về ngôn ngữ nhưng làm sai nội dung sẽ bị trừ điểm trong phần nội dung.
  • Những lỗi thuần túy về ngôn ngữ nhưng không làm ảnh hưởng tới nội dung bị trừ điểm trong phần ngôn ngữ.

8.4. Trọng số kết quả các bài kiểm tra đánh giá

Đánh giá

Trọng số

Hình thức kiểm tra đánh giá

1

Tiến độ 1

20%

Kiểm tra tập trung

2

Tiến độ 2 (Kiểm tra nói)

20%

Mỗi sinh viên 10 phút

3

Kiểm tra kết thúc môn học

60%

Bài thi viết theo hình thức kiểm tra tập trung

8.5. Cấu trúc đề thi

8.5.1. Kỹ năng Nghe

  • Thời gian: 10 - 15 phút (bao gồm cả thời gian nghe và chuyển câu trả lời sang Phiếu trả lời)
  • Số lượng: 10 - 15 câu hỏi trắc nghiệm
  • Yêu cầu: Thí sinh nghe 02 lần các đoạn độc thoại/hội thoại và trả lời các câu hỏi liên quan.
  • Kiến thức/Kỹ năng đánh giá: Khả năng nghe hiểu thông tin chính, thông tin chi tiết; Khả năng hiểu mục đích giao tiếp, quan điểm và mối liên hệ giữa những người tham gia đối thoại; Khả năng xác định chủ đề, nơi chốn, tình huống giao tiếp; Kỹ năng nghe hiểu quan điểm, thái độ của người tham gia hội thoại; Kỹ năng nghe hiểu lập luận của người nói, …

8.5.2. Kỹ năng Đọc hiểu - Từ vựng - Ngữ pháp

  • Thời gian: 30 - 35 phút (bao gồm thời gian chuyển câu trả lời sang phiếu trả lời)
  • Số lượng: 25 - 30 câu hỏi trắc nghiệm
  • Yêu cầu:
  • Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm ngắn về từ vựng - ngữ pháp
  • Đọc văn bản và trả lời các câu hỏi trắc nghiệm liên quan tới văn bản.
  • Kỹ năng / kiến thức đánh giá: Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp, về từ vựng; kỹ năng đọc hiểu các thông tin chính, thông tin chi tiết trong văn bản; kỹ năng xác định và thái độ, quan điểm của tác giả trong văn bản; kỹ năng đọc hiểu hàm ngôn và dẫn chiếu từ văn bản; …

8.5.3. Kỹ năng Viết

  • Thời gian: 35 - 40 phút
  • Số lượng: 2 phần thi
  • Yêu cầu:
  • Phần 1: Kiểm tra kỹ năng viết lại câu / kết hợp câu / sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh / sử dụng từ / cụm từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh.
  • Phần 2: Kiểm tra kỹ năng viết một bài luận về một chủ đề cho trước.
  • Kỹ năng / kiến thức đánh giá: Khả năng viết lại câu; khả năng kết hợp câu sao cho nghĩa không thay đổi; khả năng sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh; sử dụng từ / cụm từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh; khả năng sử dụng cấu trúc, từ vựng; khả năng trình bày quan điểm, trình bày ý kiến; kỹ năng tranh luận, chứng minh lập luận bằng dẫn chứng,…

8.5.4. Kỹ năng Nói

  • Thời gian:10 phút/thí sinh
  • Số lượng: 3 phần thi
  • Kiến thức / Kỹ năng kiểm tra: Khả năng giao tiếp xã hội; khả năng trình bày ý kiến, quan điểm; kỹ năng tổng hợp thông tin; kỹ năng diễn giải, tranh biện; khả năng chứng minh lập luận bằng dẫn chứng; khả năng kết nối thông tin; khả năng sử dụng cấu trúc, từ vựng; khả năng phát âm và sử dụng ngữ điệu trong trình bày.

9. Học liệu

9.1. Học liệu bắt buộc:

CAPELLE G & MENAND R (2009), Le nouveau Taxi 1, Hachette F.L.E

DUBOIS A & LEROLLE M (2008) Scénario 2, Hachette 2008

ELUERD R. (2010). Exercice de vocabulaire en contexte - Niveau intermédiaire. Hachette

Renaudineau, P. (2006). Exercice de grammaire en contexte - Niveau intermédiaire. Hachette.

9.2. Học liệu tham khảo:

BARFETY M. (2005). Compréhension orale Niveau 2. CLE International.

BARFETY M. (2005). Expression orale Niveau 2. CLE International.

AKYUZ , A., Bazelle-Shahmaei, B., Bonenfant, J., Flament, M-F., Lacroix, J., Moriot, D. et

DUPUIS V (2002), Réussir le DELF A2, Didier

10. Tóm tắt nội dung học phần :

Học phần Tiếng Pháp B1 tăng cường được thiết kế cho thời lượng 15 tuần (75 giờ tín chỉ) với các hoạt động : nghe giảng lí thuyết, làm bài tập trên lớp, thực hành, tự học, tự nghiên cứu. Môn học này nhằm cung cấp các kiến thức cơ bản về ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng và giúp sinh viên nâng cao 4 kỹ năng giao tiếp: nghe, nói, đọc, viết về các chủ đề giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày (diễn đạt sở thích, hỏi ý kiến, đưa ra lời khuyên, kể lại các hoạt động quá khứ, diễn đạt khả năng, điều kiện, giả thiết ...). Sau khi kết thúc học phần, sinh viên có thể ghi nhớ và áp dụng được các kiến thức trên vào các hoạt động giao tiếp thông thường bằng tiếng Pháp. Ngoài ra, người học sẽ được làm quen với các dạng thức bài tập và bài luyện theo định dạng đề thi CĐR áp dụng trong đào tạo đại học.

11. Nội dung chi tiết học phần :

Khối lượng học tập

Giờ học trực tiếp trên lớp

Giờ tự học

Tổng số giờ

Số tuần học

75 giờ

60 giờ

135 giờ

15 tuần

Nội dung, mục tiêu chi tiết học phần

Tuần

Mục tiêu bài học

Kiến thức trọng tâm

Chủ đề nói và viết trọng tâm

Parler des habitudes alimentaires ( L17)

Articles partitifs

Qu’est – ce que vous mangez au petit déjeuner? Au déjeuner? Au dîner?

Parler des événements passés ( L18,19)

Passé composé

Qu’est – ce que vous avez fait la semaine dernière?

Demander, donner et refuser une permission ( L21)

Verbes vouloir, pouvoir, savoir

Que peut-on faire ou ne pas faire dans les lieux publics? (cinéma, salle de classe, restaurant, hôtel, avion...)?

accepter et refuser une proposition (L22 , 23)

COD & COI

Écrire un émail à un(e) autre ami(e) pour proposer l’organistion d’une fête: lieu, invités, choses à préparer, activités…..

Exprimer des goûts et des préférences ( L25)

La fréquence et la quantité

Négation ne….plus

Présentez vos goûts et vos préférences!

Demander et exprimer une opinion ( L26)

Pourquoi ? Parce que

Préférez – vous vivre en ville ou à la campagne? Pourquoi?

Kiểm tra tiến độ số 1

Ôn tập

Raconter vos dernières vacances.( L27)

Verbes pronominaux au passé composé

Racontez vos dernières vacances.

Rapporter des états et habitudes passés ( L29)

Imparfait

Parlez de votre enfance

Rapporter des événements passés ( L30 , 31)

Passé composé - Imparfait

Racontez votre première histoire d’amour.

Kiểm tra tiến độ số 2

Exprimer une probabilité ou une certitude ( L33)

Futur simple

Parlez du temps qu’il fera

Parler de ses ententions ( L34)

Expression du futur:

Quels sont vos projets pour l’année prochaines?

Révision

(Thủ trưởng đơn vị đào tạo)

Duyệt

Trưởng Khoa

Đàm Minh Thủy

Phó Trưởng Bộ môn

Đường Thu Minh

Giảng viên

Lê Xuân Thắng