










Preview text:
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
Khoa: Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp
Bộ môn: Tiếng Pháp NN2
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN:
Tiếng Pháp B1 tăng cường
1. Mã học phần: FLF1312
2. Số tín chỉ: 05
3. Học phần học trước: Tiếng Pháp B1
4. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Pháp
5. Giảng viên
Họ và tên | Chức danh học hàm | Điện thoại | |
Lê Xuân Thắng | Thạc sĩ | 0903275976 | |
Đường Thu Minh | Thạc sĩ | 0913084107 | |
Nguyễn Thu Hà | Thạc sĩ | 0948618999 | |
Bùi Thị Thu Hương | Tiến sĩ | 01696869304 | |
Âu Hà My | NCS | 0974391139 |
6. Mục tiêu của học phần
6.1.Mục tiêu chung:
Học phần Tiếng Pháp B1 tăng cường góp phần thực hiện:
- Triết lý giáo dục của Trường ĐHNN-ĐHQGHN, nhằm giáo dục theo định hướng kiến tạo xã hội, trao cho người học công cụ trí tuệ và cảm xúc để phát triển thông qua các hoạt động thực tế, trở thành nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ cá nhân, cộng đồng và xã hội.
- Sứ mệnh của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực biết sử dụng tiếng Pháp đáp ứng yêu cầu của xã hội theo chuẩn quốc tế.
- Giá trị cốt lõi của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng năng động, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cũng như khả năng sống và làm việc trong một xã hội cạnh tranh đa văn hóa.
Học phần Tiếng Pháp B1 tăng cường cung cấp cho người học những kiến thức về giao tiếp, ngôn ngữ, văn hóa xã hội để đạt được khả năng nghe nói bằng tiếng Pháp ở bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Sau khi học xong môn học này sinh viên sẽ có được kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ, trách nhiệm và các phẩm chất đạo đức cụ thể như sau:
- Triết lý giáo dục của Trường ĐHNN-ĐHQGHN, nhằm giáo dục theo định hướng kiến tạo xã hội, trao cho người học công cụ trí tuệ và cảm xúc để phát triển thông qua các hoạt động thực tế, trở thành nguồn nhân lực có chất lượng phục vụ cá nhân, cộng đồng và xã hội.
- Sứ mệnh của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực biết sử dụng tiếng Pháp đáp ứng yêu cầu của xã hội theo chuẩn quốc tế.
- Giá trị cốt lõi của Trường ĐHNN-ĐHQGHN thông qua việc tham gia đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng năng động, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cũng như khả năng sống và làm việc trong một xã hội cạnh tranh đa văn hóa.
Học phần Tiếng Pháp B1 cung cấp cho người học những kiến thức về giao tiếp, ngôn ngữ, văn hóa xã hội để đạt được khả năng nghe nói bằng tiếng Pháp ở bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
Sau khi học xong môn học này sinh viên sẽ có được kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ, trách nhiệm và các phẩm chất đạo đức cụ thể như sau:
Kiến thức:
- Có đủ kiến thức để hiểu một đoạn văn hay văn bản nói chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày như công việc, trường học, giải trí, ….
- Vận dụng các kiến thức từ vựng, ngữ pháp, phương thức biểu đạt phù hợp để kể lại, miêu tả, trình bày ý kiến cá nhân… Có khả năng phân tích, tổng hợp các kiến thức ngôn ngữ để nâng cao năng lực giao tiếp ; Có kiến thức về quy trình thực hiện tình huống giao tiếp và có khả năng vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện giao tiếp và giải quyết được các tình huống phát sinh.
Kỹ năng:
- Vận dụng tốt các kiến thức về ngôn ngữ và văn hóa đã học để xử lý hầu hết các tình huống xảy ra trong cuộc sống hằng ngày khi đến khu vực có sử dụng tiếng Pháp.
- Sử dụng hiệu quả các kỹ năng hợp tác, tư duy phản biện, lập kế hoạch, tổ chức các hoạt động học tập và thực hành nghề nghiệp.
- Có khả năng làm việc, thuyết trình theo nhóm về các chủ đề liên quan đến công việc, cuộc sống, xã hội….
- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học, nâng cao năng lực giao tiếp bằng tiếng Pháp phục vụ cho công việc, học tập và cuộc sống.
Mức độ tự chủ, trách nhiệm
- Vận dụng kiến thức đã học để định hướng các hoạt động học tập và thi CDR; chủ động lập kế hoạch, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động học tập.
- Thể hiện tính chuyên nghiệp: luôn tuân thủ các quy định, có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động học tập và thực hành.
- Chủ động tham gia phục vụ cộng đồng bằng các hoạt động phù hợp.
7. Chuẩn đầu ra của học phần (kiến thức, kĩ năng, mức tự chủ và trách nhiệm, phấm chất đạo đức):
STT | Chuẩn đầu ra học phần | Mã hóa | Mức độ theo thang Bloom | Đáp ứng CĐR của CTĐT |
|---|---|---|---|---|
1. | Kiến thức | 1 | ||
Ghi nhớ và hiểu một đoạn văn hay văn bản nói chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày như công việc, trường học, giải trí, …. | 1.1 | 1,2 | PLO1, PLO 4 | |
Vận dụng các kiến thức từ vựng, ngữ pháp, phương thức biểu đạt phù hợp để kể lại, miêu tả, trình bày ý kiến cá nhân… về các chủ đề trên. | 1.2 | 3 | PLO 4 | |
Có khả năng phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức ngôn ngữ để nâng cao năng lực giao tiếp. | 1.3 | 3,4 | PLO 3 | |
Vận dụng sáng tạo các kiến thức đã học để thực hiện giao tiếp và giải quyết được các tình huống phát sinh. | 1.4 | 3 | PLO 4 | |
2. | Kỹ năng | 2 | ||
Vận dụng tốt các kiến thức về ngôn ngữ và văn hóa đã học để xử lý hầu hết các tình huống xảy ra trong cuộc sống hằng ngày khi đến khu vực có sử dụng tiếng Pháp. | 2.1 | 3 | PLO 8 | |
Sử dụng hiệu quả các kỹ năng hợp tác, tư duy phản biện, lập kế hoạch, tổ chức các hoạt động học tập và thực hành nghề nghiệp. | 2.2 | 3 | PLO 5 | |
Có khả năng làm việc, thuyết trình theo nhóm về các chủ đề liên quan đến công việc, cuộc sống, xã hội…. | 2.3 | 4 | PLO 6 | |
Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học, nâng cao năng lực giao tiếp bằng tiếng Pháp phục vụ cho công việc, học tập và cuộc sống. | 2.4 | 3 | PLO 8 | |
3. | Mức tự chủ và trách nhiệm | 3 | ||
Vận dụng kiến thức đã học để định hướng các hoạt động học tập và thi CDR; chủ động lập kế hoạch, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động học tập. | 3.1 | 3,4 | PLO 10 | |
Thể hiện tính chuyên nghiệp: luôn tuân thủ các quy định, có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động học tập và thực hành. | 3.2 | 3 | PLO 14 | |
Chủ động tham gia phục vụ cộng đồng bằng các hoạt động phù hợp. | 3.3 | 3 | PLO 15 |
7.2. Quan hệ giữa CĐR học phần với các hoạt động dạy học, kiểm tra đánh giá:
CĐR học phần | Mã hóa | Hoạt động dạy học | Kiểm tra đánh giá |
|---|---|---|---|
Kiến thức | 1 | ||
Ghi nhớ và hiểu một đoạn văn hay văn bản nói chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày như công việc, trường học, giải trí, …. | 1.1 | - SV chuẩn bị từ mới, ngữ pháp - SV vận dụng linh hoạt các từ mới, cấu trúc ngữ pháp vừa học vào thực hiện các bài tập thực hành - GV giảng bài trên lớp, giải đáp các thắc mắc (nếu có), hướng dẫn SV làm các bài tập để ghi nhớ kiến thức mới, ôn luyện các kỹ năng. | - GV kiểm tra thường xuyên. - Kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ |
Vận dụng các kiến thức từ vựng, ngữ pháp, phương thức biểu đạt phù hợp để kể lại, miêu tả, trình bày ý kiến cá nhân… về các chủ đề trên. | 1.2 | - GV hướng dẫn, phân tích các tình huống mẫu để giúp SV tổng hợp các phương thức diễn đạt, trường từ vựng và chủ điểm ngữ pháp liên quan. - Yêu cầu SV áp dụng các kiến thức đã lĩnh hội, tổng hợp được để thực hành. | - Kiểm tra thường xuyên. - Kiểm tra giữa kỳ. - Kiểm tra cuối kỳ. |
Có khả năng phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức ngôn ngữ để nâng cao năng lực giao tiếp. | 1.3 | - Trên cơ sở SV nắm chắc các kiến thức trong bài học, GV hướng dẫn SV phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức đó để nâng cao năng lực giao tiếp. | - Các bài kiểm tra thường xuyên, giữa kỳ, cuối kỳ |
Vận dụng sáng tạo các kiến thức đã học để thực hiện giao tiếp và giải quyết được các tình huống phát sinh. | 1.4 | GV hướng dẫn SV luyện tập theo các tình huống thực tế có thể phát sinh trong đời sống hàng ngày. | Kiểm tra cuối kỳ |
Kỹ năng | 2 | ||
Vận dụng tốt các kiến thức về ngôn ngữ và văn hóa đã học để xử lý hầu hết các tình huống xảy ra trong cuộc sống hằng ngày khi đến khu vực có sử dụng tiếng Pháp. | 2.1 | GV hướng dẫn SV luyện tập theo các tình huống thực tế có thể phát sinh trong đời sống hàng ngày. | - Kiểm tra giữa kỳ. - Kiểm tra cuối kỳ. |
Sử dụng hiệu quả các kỹ năng hợp tác, tư duy phản biện, lập kế hoạch, tổ chức các hoạt động học tập và thực hành nghề nghiệp. | 2.2 | - Trên cơ sở SV nắm chắc các kiến thức trong bài học, GV hướng dẫn SV phân tích, đánh giá, tổng hợp các kiến thức để nâng cao năng lực giao tiếp. | - Kiểm tra giữa kỳ. - Kiểm tra cuối kỳ. |
Có khả năng làm việc, thuyết trình theo nhóm về các chủ đề liên quan đến công việc, cuộc sống, xã hội…. | 2.3 | - GV giao các bài tập nhóm, yêu cầu SV hợp tác với nhau để hoàn thành. | - Kiểm tra thường xuyên |
Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học, nâng cao năng lực giao tiếp bằng tiếng Pháp phục vụ cho công việc, học tập và cuộc sống. | 2.4 | - GV hướng dẫn sinh viên vận dụng các kiến thức đã học để liên hệ và vận dụng trong thực tế đời sống. | - Trong bài kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ đều yêu cầu vận dụng kiến thức, kỹ năng vào các tình huống thực tế. |
Mức tự chủ và trách nhiệm | 3 | ||
Vận dụng kiến thức đã học để định hướng các hoạt động học tập và thi CDR; chủ động lập kế hoạch, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động học tập. | 3.1 | - GV hướng dẫn SV phương pháp tự học, tự quản lý thời gian. - SV tự sắp xếp các công việc một cách khoa học để hoàn thành yêu cầu của GV. | - Điểm làm việc nhóm được tính vào điểm thường xuyên của học phần |
Thể hiện tính chuyên nghiệp: luôn tuân thủ các quy định, có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động học tập và thực hành. | 3.2 | - Bài tập nhóm là chủ đề cụ thể trong cuộc sống và công việc SV phải cùng nhau phối hợp tìm tài liệu, làm ppt và thuyết trình trên lớp. | - SV đạt được các yêu cầu của học phần về chuyên cần, kiến thức, kỹ năng. |
Chủ động tham gia phục vụ cộng đồng bằng các hoạt động phù hợp. | 3.3 | Tổ chức cho Sinh viên tham gia các hoạt động trải nghiệm phù hợp | - SV đạt được các yêu cầu của học phần. |
8. Phương pháp kiểm tra, đánh giá:
8.1. Kiểm tra - đánh giá thường xuyên:
- Mục tiêu : sử dụng kiểm tra đánh giá như một phương pháp dạy học, nhằm có được những thông tin phản hồi giúp giảng viên, sinh viên điều chỉnh cách dạy, cách học cho phù hợp.
- Hình thức kiểm tra : thông qua tinh thần, thái độ tham gia thảo luận, trao đổi trong giờ học trên lớp, qua chất lượng của bài tập, qua kết quả việc chuẩn bị bài của sinh viên trước khi đến lớp
8.2. Kiểm tra - đánh giá định kỳ
- Mục tiêu : Đánh giá tổng hợp kiến thức và kỹ năng mà sinh viên tích lũy được sau các tuần thứ 8 và 12 (đối với các bài kiểm tra tiến độ) hoặc sau khi kết thúc môn học, nhằm có được những thông tin phản hồi giúp giảng viên, sinh viên điều chỉnh cách dạy, cách học cho phù hợp để đạt chất lượng tốt.
- Hình thức kiểm tra : Kiểm tra đánh giá được thực hiện chủ yếu thông qua bài kiểm tra tiến độ số 1 (tuần 8), tiến độ số 2 (tuần 12) và kiểm tra kết thúc môn học sau tuần 15 theo lịch thi chung của toàn trường.
8.3. Tiêu chí đánh giá
- Chính xác và đầy đủ về nội dung (= 80% tổng số điểm toàn bài)
- Chính xác về ngôn ngữ : từ vựng, ngữ pháp (= 20% tổng số điểm toàn bài)
- Những lỗi về ngôn ngữ nhưng làm sai nội dung sẽ bị trừ điểm trong phần nội dung.
- Những lỗi thuần túy về ngôn ngữ nhưng không làm ảnh hưởng tới nội dung bị trừ điểm trong phần ngôn ngữ.
8.4. Trọng số kết quả các bài kiểm tra đánh giá
Đánh giá | Trọng số | Hình thức kiểm tra đánh giá | |
1 | Tiến độ 1 | 20% | Kiểm tra tập trung |
2 | Tiến độ 2 (Kiểm tra nói) | 20% | Mỗi sinh viên 10 phút |
3 | Kiểm tra kết thúc môn học | 60% | Bài thi viết theo hình thức kiểm tra tập trung |
8.5. Cấu trúc đề thi
8.5.1. Kỹ năng Nghe
- Thời gian: 10 - 15 phút (bao gồm cả thời gian nghe và chuyển câu trả lời sang Phiếu trả lời)
- Số lượng: 10 - 15 câu hỏi trắc nghiệm
- Yêu cầu: Thí sinh nghe 02 lần các đoạn độc thoại/hội thoại và trả lời các câu hỏi liên quan.
- Kiến thức/Kỹ năng đánh giá: Khả năng nghe hiểu thông tin chính, thông tin chi tiết; Khả năng hiểu mục đích giao tiếp, quan điểm và mối liên hệ giữa những người tham gia đối thoại; Khả năng xác định chủ đề, nơi chốn, tình huống giao tiếp; Kỹ năng nghe hiểu quan điểm, thái độ của người tham gia hội thoại; Kỹ năng nghe hiểu lập luận của người nói, …
8.5.2. Kỹ năng Đọc hiểu - Từ vựng - Ngữ pháp
- Thời gian: 30 - 35 phút (bao gồm thời gian chuyển câu trả lời sang phiếu trả lời)
- Số lượng: 25 - 30 câu hỏi trắc nghiệm
- Yêu cầu:
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm ngắn về từ vựng - ngữ pháp
- Đọc văn bản và trả lời các câu hỏi trắc nghiệm liên quan tới văn bản.
- Kỹ năng / kiến thức đánh giá: Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp, về từ vựng; kỹ năng đọc hiểu các thông tin chính, thông tin chi tiết trong văn bản; kỹ năng xác định và thái độ, quan điểm của tác giả trong văn bản; kỹ năng đọc hiểu hàm ngôn và dẫn chiếu từ văn bản; …
8.5.3. Kỹ năng Viết
- Thời gian: 35 - 40 phút
- Số lượng: 2 phần thi
- Yêu cầu:
- Phần 1: Kiểm tra kỹ năng viết lại câu / kết hợp câu / sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh / sử dụng từ / cụm từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh.
- Phần 2: Kiểm tra kỹ năng viết một bài luận về một chủ đề cho trước.
- Kỹ năng / kiến thức đánh giá: Khả năng viết lại câu; khả năng kết hợp câu sao cho nghĩa không thay đổi; khả năng sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh; sử dụng từ / cụm từ cho sẵn để viết thành câu hoàn chỉnh; khả năng sử dụng cấu trúc, từ vựng; khả năng trình bày quan điểm, trình bày ý kiến; kỹ năng tranh luận, chứng minh lập luận bằng dẫn chứng,…
8.5.4. Kỹ năng Nói
- Thời gian:10 phút/thí sinh
- Số lượng: 3 phần thi
- Kiến thức / Kỹ năng kiểm tra: Khả năng giao tiếp xã hội; khả năng trình bày ý kiến, quan điểm; kỹ năng tổng hợp thông tin; kỹ năng diễn giải, tranh biện; khả năng chứng minh lập luận bằng dẫn chứng; khả năng kết nối thông tin; khả năng sử dụng cấu trúc, từ vựng; khả năng phát âm và sử dụng ngữ điệu trong trình bày.
9. Học liệu
9.1. Học liệu bắt buộc:
CAPELLE G & MENAND R (2009), Le nouveau Taxi 1, Hachette F.L.E
DUBOIS A & LEROLLE M (2008) Scénario 2, Hachette 2008
ELUERD R. (2010). Exercice de vocabulaire en contexte - Niveau intermédiaire. Hachette
Renaudineau, P. (2006). Exercice de grammaire en contexte - Niveau intermédiaire. Hachette.
9.2. Học liệu tham khảo:
BARFETY M. (2005). Compréhension orale Niveau 2. CLE International.
BARFETY M. (2005). Expression orale Niveau 2. CLE International.
AKYUZ , A., Bazelle-Shahmaei, B., Bonenfant, J., Flament, M-F., Lacroix, J., Moriot, D. et
DUPUIS V (2002), Réussir le DELF A2, Didier
10. Tóm tắt nội dung học phần :
Học phần Tiếng Pháp B1 tăng cường được thiết kế cho thời lượng 15 tuần (75 giờ tín chỉ) với các hoạt động : nghe giảng lí thuyết, làm bài tập trên lớp, thực hành, tự học, tự nghiên cứu. Môn học này nhằm cung cấp các kiến thức cơ bản về ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng và giúp sinh viên nâng cao 4 kỹ năng giao tiếp: nghe, nói, đọc, viết về các chủ đề giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày (diễn đạt sở thích, hỏi ý kiến, đưa ra lời khuyên, kể lại các hoạt động quá khứ, diễn đạt khả năng, điều kiện, giả thiết ...). Sau khi kết thúc học phần, sinh viên có thể ghi nhớ và áp dụng được các kiến thức trên vào các hoạt động giao tiếp thông thường bằng tiếng Pháp. Ngoài ra, người học sẽ được làm quen với các dạng thức bài tập và bài luyện theo định dạng đề thi CĐR áp dụng trong đào tạo đại học.
11. Nội dung chi tiết học phần :
Khối lượng học tập
Giờ học trực tiếp trên lớp | Giờ tự học | Tổng số giờ | Số tuần học |
75 giờ | 60 giờ
| 135 giờ
| 15 tuần
|
Nội dung, mục tiêu chi tiết học phần
Tuần | Mục tiêu bài học | Kiến thức trọng tâm | Chủ đề nói và viết trọng tâm |
Parler des habitudes alimentaires ( L17) | Articles partitifs | Qu’est – ce que vous mangez au petit déjeuner? Au déjeuner? Au dîner? | |
Parler des événements passés ( L18,19) | Passé composé | Qu’est – ce que vous avez fait la semaine dernière? | |
Demander, donner et refuser une permission ( L21) | Verbes vouloir, pouvoir, savoir | Que peut-on faire ou ne pas faire dans les lieux publics? (cinéma, salle de classe, restaurant, hôtel, avion...)? | |
accepter et refuser une proposition (L22 , 23) | COD & COI | Écrire un émail à un(e) autre ami(e) pour proposer l’organistion d’une fête: lieu, invités, choses à préparer, activités….. | |
Exprimer des goûts et des préférences ( L25) | La fréquence et la quantité Négation ne….plus | Présentez vos goûts et vos préférences! | |
Demander et exprimer une opinion ( L26) | Pourquoi ? Parce que | Préférez – vous vivre en ville ou à la campagne? Pourquoi? | |
Kiểm tra tiến độ số 1 | |||
Ôn tập | |||
Raconter vos dernières vacances.( L27) | Verbes pronominaux au passé composé | Racontez vos dernières vacances. | |
Rapporter des états et habitudes passés ( L29) | Imparfait | Parlez de votre enfance | |
Rapporter des événements passés ( L30 , 31) | Passé composé - Imparfait | Racontez votre première histoire d’amour. | |
Kiểm tra tiến độ số 2 | |||
Exprimer une probabilité ou une certitude ( L33) | Futur simple | Parlez du temps qu’il fera | |
Parler de ses ententions ( L34) | Expression du futur: | Quels sont vos projets pour l’année prochaines? | |
Révision |
(Thủ trưởng đơn vị đào tạo) Duyệt | Trưởng Khoa Đàm Minh Thủy | Phó Trưởng Bộ môn Đường Thu Minh | Giảng viên Lê Xuân Thắng |



