





Preview text:
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Trường Tiểu học .....
Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 5
Thời gian làm bài: .... phút (Đề 1)
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Bàn học của em có chiều dài là 4 dm và chiều rộng là 3 dm. Diện tích bàn học của em là: (0,5 điểm) A. 12 cm2 B. 12 dm2 C. 12 m2 D. 12 mm2
Câu 2. Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là: (0,5 điểm) 3 A. 1 4 4 B. 3 3 1 C. 1 4 1 D. 3 4
Câu 3. Số thập phân 5,009 đọc là: (0,5 điểm) A. Năm phẩy chín
B. Năm phẩy không không chín
C. Năm phẩy không chín
D. Năm phẩy không không không chín
Câu 4. Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn
Toán của Mai là: (0,5 điểm) A. 10 điểm B. 9,8 điểm C. 9 điểm D. 9,75 điểm
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93? (0,5 điểm) A. 8 số B. 9 số C. 10 số D. 11 số
Câu 6. Một xưởng nhập hàng 3 lần, trung bình mỗi lần nhập được được 4 tấn 200 kg. Biết
lần thứ nhất nhập được 3 tấn 700 kg; lần thứ hai nhập được được 4 tấn 300 kg. Hỏi lần thứ
ba nhập được số tấn hàng là: (0,5 điểm) A. 4,2 tấn B. 3,58 tấn C. 4,5 tấn D. 4,6 tấn
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Viết phân số thành phân số thập phân: (1 điểm) 12 28 a)
= …………………………. b)
= …………………………. 50 400 7 7 c)
= …………………………. d)
= …………………………. 250 7000
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Bài 3. (1 điểm) Cho các hình có diện tích như sau:
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………………
Bài 4. Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a) 8…,83 < 80,89 b) 66,1 > 62,…9 c) 62,9… > 62,989 d) 5…5,7 > 595,6
Bài 5. Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)
a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372 kg
b) 6 ha – 89 km2 × 3
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
Bài 6. Cho bốn chữ số: 1,2,3,4. Hãy viết số thập phân lớn nhất lập được từ các chữ số đã cho
sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần. (1 điểm)
…………………………………………………………………………………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Trường Tiểu học .....
Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 5
(Bộ sách: Kết nối tri thức)
Thời gian làm bài: .... phút (Đề 1)
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Một hình lập phương có cạnh 8 cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là: (0,5 điểm) A. 192 cm2 B. 256 cm2 C. 384 cm2 D. 128 cm2
Câu 2. Biểu diễn tổng của hai số thập phân 0,5 và 0,7 dưới dạng tỉ số phần trăm. (0,5 điểm) A. 120% B. 60% C. 1,2% D. 0,12%
Câu 3. 1 m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài: (0,5 điểm) A. 1 m B. 1 dm C. 1 cm D. 10 cm
Câu 4. Minh đi từ nhà đến công ty hết 25 phút. Để có mặt ở công ty lúc 8 giờ 30 phút, Minh
cần xuất phát từ nhà lúc: (0,5 điểm) A. 8 giờ B. 8 giờ 5 phút C. 8 giờ 10 phút D. 8 giờ 15 phút
Câu 5. Một khu công nghiệp dạng hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 20 km,
chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000, chiều dài khu công nghiệp đó là: (0,5 điểm) A. 32 cm B. 320 cm C. 2 560 cm D. 2,56 cm
Câu 6. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và gấp 6 lần
chiều cao. Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là: (0,5 điểm) A. 540 cm2 B. 720 cm2 C. 900 cm2 D. 400 cm2
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Tính: (2 điểm)
a) 3 ngày 14 giờ : 2 + 1 ngày 20 giờ
b) 5 phút 20 giây : 5 - 1 phút
= ……………………………………
= ……………………………………
= ……………………………………
= ……………………………………
= ……………………………………
c) 10 ngày 20 giờ : 4 + 3 ngày 23 giờ
d) (4 phút 36 giây + 18 giây) : 3
= ……………………………………
= ……………………………………
= ……………………………………
= ……………………………………
= ……………………………………
Bài 2. Số? (1 điểm) 10 m3 = ………. dm3 1,5 m3 = …………… cm3 12 000 cm3 = ………… m3 1 200 dm3 = ……. m3
Bài 3. Số? (1 điểm)
Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,8 m. Biết mỗi đề-xi-mét khối của khối kim loại
cân nặng 15 kg. Hỏi khối kim loại đó cân nặng …………. kg.
Bài 4. Một công ty sản xuất 500 chiếc bánh mỗi ngày. Trong một ngày, số bánh bị lỗi chiếm
5% tổng số bánh sản xuất. Tính tỉ số phần trăm giữa số bánh không bị lỗi so với tổng số bánh
sản xuất trong một tuần. (1 điểm) Bài giải
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu 3. Một người thợ may 40 bộ quần áo đồng phục hết 120m vải. Hỏi nếu người đó may 65
bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải? (2 điểm) Bài giải
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………